Gói thầu: Gói thầu số 8: Xây dựng hạ tầng kỹ thuật tại khu đất số 4 Trần Phú, quận Ngô Quyền

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211195064-00
Thời điểm đóng mở thầu 20/12/2021 17:15:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng các công trình giao thông Hải Phòng
Tên gói thầu Gói thầu số 8: Xây dựng hạ tầng kỹ thuật tại khu đất số 4 Trần Phú, quận Ngô Quyền
Số hiệu KHLCNT 20200617793
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách thành phố Hải Phòng
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 05 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-12-01 17:09:00 đến ngày 2021-12-20 17:15:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hải Phòng
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 6,649,000,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 70,000,000 VNĐ ((Bảy mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.5E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.5E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng 03 hoặc khác 03 hợp đồng thi công công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV trở lên, ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3,5 tỷ đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 10,5 tỷ đồng.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥10.500.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có thời gian liên tục tham gia thi công xây dựng công trình giao thông, hạ tầng kỹ thuật tối thiểu 10 năm;- Đáp ứng các yêu cầu về năng lực hoạt động theo quy định tại Nghị định 15/2021/NĐ-CP ngày 03/3/2021 của Chính phủ- Đã là Chỉ huy trưởng công trường của 01 công trình giao thông, hạ tầng kỹ thuật trong đô thị từ cấp IV trở lên.
- Tổng số năm kinh nghiệm 10
- Kinh nghiệm cv tương tự 10
Vị trí công việc Phụ trách quản lý chất lượng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có tối thiểu 07 năm kinh nghiệm.- Đáp ứng các yêu cầu về năng lực hoạt động theo quy định tại Nghị định 15/2021/NĐ-CP ngày 03/3/2021 của Chính phủ.- Đã phụ trách quản lý chất lượng của 01 công trình giao thông, hạ tầng kỹ thuật trong đô thị từ cấp IV trở lên.
- Tổng số năm kinh nghiệm 7
- Kinh nghiệm cv tương tự 7
Vị trí công việc Kỹ sư thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có tối thiểu 03 năm kinh nghiệm.- Đã tham gia thi công tối thiểu 01 công trình giao thông, hạ tầng kỹ thuật.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ sư vật liệu
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có tối thiểu 05 năm kinh nghiệm.- Đã tham gia quản lý công tác chất lượng vật liệu của 01 công trình giao thông, hạ tầng kỹ thuật.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Phụ trách an toàn lao động, an toàn & bảo vệ môi trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có tối thiểu 05 năm kinh nghiệm.- Có kinh nghiệm, kiến thức và chứng chỉ đào tạo liên quan đến an toàn lao động, bảo vệ môi trường của 01 công trình giao thông, hạ tầng kỹ thuật thi công trong đô thị.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị 250L
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị >=1.200W
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy phát điện
- Đặc điểm thiết bị >=10KvA
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy cắt uốn thép
- Đặc điểm thiết bị >=5W
- Số lượng tối thiểu 2
5-Cẩu tự hành
- Đặc điểm thiết bị >=10T
- Số lượng tối thiểu 1
6-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị >=5T
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị ≥ 1,25m3
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy khoan
- Đặc điểm thiết bị >=4,5W
- Số lượng tối thiểu 2
E-CDNT 1.1 Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng các công trình giao thông Hải Phòng
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 8: Xây dựng hạ tầng kỹ thuật tại khu đất số 4 Trần Phú, quận Ngô Quyền
Dự án đầu tư chỉnh trang đô thị (xây dựng hạ tầng kỹ thuật) tại khu đất số 4 Trần Phú, quận Ngô Quyền và phục vụ đấu giá đất
05 Tháng
E-CDNT 3 Ngân sách thành phố Hải Phòng
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng các công trình giao thông Hải Phòng , địa chỉ: Số 14 Minh Khai - Hồng Bàng - Hải Phòng
- Chủ đầu tư: Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp trên 30% với Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng các công trình giao thông Hải Phòng, địa chỉ: Số 14 Minh Khai, Hồng Bàng, Hải Phòng. Trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp với các nhà thầu tư vấn; không cùng có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% của một tổ chức, cá nhân khác với từng bên. Cụ thể như sau: + Tư vấn khảo sát lập thiết kế bản vẽ thi công, lập dự toán xây dựng công trình, lập hồ sơ mời thầu gói thầu xây lắp: Công ty cổ phần Tư vấn đầu tư và xây dựng giao thông công chính Hải Phòng, địa chỉ: Số 32 Điện Biên Phủ - Ngô Quyền - Hải Phòng. + Tư vấn thẩm tra thiết kế bản vẽ thi công, dự toán xây dựng công trình: Công ty cổ phần Tư vấn và Đầu tư phát triển hạ tầng Hải Phòng, địa chỉ: Số 4 Chu Văn An - Ngô Quyền - Hải Phòng. Nhà thầu tham dự thầu không cùng thuộc một cơ quan hoặc tổ chức trực tiếp quản lý với1: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng các công trình giao thông Hải Phòng, địa chỉ: Số 14 Minh Khai, Hồng Bàng, Hải Phòng.


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng các công trình giao thông Hải Phòng , địa chỉ: Số 14 Minh Khai - Hồng Bàng - Hải Phòng
- Chủ đầu tư: Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp trên 30% với Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng các công trình giao thông Hải Phòng, địa chỉ: Số 14 Minh Khai, Hồng Bàng, Hải Phòng. Trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
Tài liệu chứng minh nhà thầu phải đáp ứng điều kiện năng lực hoạt động xây dựng theo pháp luật về xây dựng đối với công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 70.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 70 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp trên 30% với Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng các công trình giao thông Hải Phòng, địa chỉ: Số 14 Minh Khai, Hồng Bàng, Hải Phòng. Trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Uỷ ban nhân dân thành phố Hải Phòng, Số 18 Hoàng Diệu, Hồng Bàng, Hải Phòng, điện thoại: 0225.3821055, Fax: 0225.3747352.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư Hải Phòng, Số 1 Đinh Tiên Hoàng, Hồng Bàng, Hải Phòng, điện thoại: 0225.3842614, Fax: 0225.3842021.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Sở Kế hoạch và Đầu tư Hải Phòng, Số 1 Đinh Tiên Hoàng, Hồng Bàng, Hải Phòng, điện thoại: 0225.3842614, Fax: 0225.3842021.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Hạng mục 1: Hạng mục chung
1Điều động và giải điều động máy móc, thiết bị thi công, nhân lực và các yêu cầu khác phục vụ thi công...Chỉ dẫn kỹ thuật; Các yêu cầu trong ĐKC và ĐKCT của hợp đồng; và các yêu cầu khác được mô tả trong Hồ sơ thiết kế BVTC1toàn bộ
2An toàn lao động; bảo đảm môi trường, an toàn công trình lân cận và an toàn giao thông phục vụ thi công.Chỉ dẫn kỹ thuật; Các yêu cầu trong ĐKC và ĐKCT của hợp đồng; và các yêu cầu khác được mô tả trong Hồ sơ thiết kế BVTC1toàn bộ
3Hoàn trả hạ tầng kỹ thuật do bị ảnh hưởng khi thi công xây dựng công trình.Chỉ dẫn kỹ thuật; Các yêu cầu trong ĐKC và ĐKCT của hợp đồng; và các yêu cầu khác được mô tả trong Hồ sơ thiết kế BVTC1toàn bộ
B Hạng mục 2: Hè đường, hào kỹ thuật, chiếu sáng
1Đào phá nền hè hiện trạngChỉ dẫn kỹ thuật; Các yêu cầu trong ĐKC và ĐKCT của hợp đồng; và các yêu cầu khác được mô tả trong Hồ sơ thiết kế BVTC287m3
2Tháo dỡ bó vỉa, đan rãnh hiện trạngChỉ dẫn kỹ thuật; Các yêu cầu trong ĐKC và ĐKCT của hợp đồng; và các yêu cầu khác được mô tả trong Hồ sơ thiết kế BVTC268m
3Thi công các lớp lót hè đườngChỉ dẫn kỹ thuật; Các yêu cầu trong ĐKC và ĐKCT của hợp đồng; và các yêu cầu khác được mô tả trong Hồ sơ thiết kế BVTC1.178m2
4Lát hè đá ghi xám kết hợp đá garanitChỉ dẫn kỹ thuật; Các yêu cầu trong ĐKC và ĐKCT của hợp đồng; và các yêu cầu khác được mô tả trong Hồ sơ thiết kế BVTC1.178m2
5Bó vỉaChỉ dẫn kỹ thuật; Các yêu cầu trong ĐKC và ĐKCT của hợp đồng; và các yêu cầu khác được mô tả trong Hồ sơ thiết kế BVTC268md
6Hạ hèChỉ dẫn kỹ thuật; Các yêu cầu trong ĐKC và ĐKCT của hợp đồng; và các yêu cầu khác được mô tả trong Hồ sơ thiết kế BVTC2Vị trí
7Đan rãnhChỉ dẫn kỹ thuật; Các yêu cầu trong ĐKC và ĐKCT của hợp đồng; và các yêu cầu khác được mô tả trong Hồ sơ thiết kế BVTC236m
8Bó hèChỉ dẫn kỹ thuật; Các yêu cầu trong ĐKC và ĐKCT của hợp đồng; và các yêu cầu khác được mô tả trong Hồ sơ thiết kế BVTC247m
9Di chuyển cây xanhChỉ dẫn kỹ thuật; Các yêu cầu trong ĐKC và ĐKCT của hợp đồng; và các yêu cầu khác được mô tả trong Hồ sơ thiết kế BVTC3cây
10Trồng mới cây xanhChỉ dẫn kỹ thuật; Các yêu cầu trong ĐKC và ĐKCT của hợp đồng; và các yêu cầu khác được mô tả trong Hồ sơ thiết kế BVTC5cây
11Tấm gang đậy gốc câyChỉ dẫn kỹ thuật; Các yêu cầu trong ĐKC và ĐKCT của hợp đồng; và các yêu cầu khác được mô tả trong Hồ sơ thiết kế BVTC31tấm
12Mở rộng, vuốt nối mặt đườngChỉ dẫn kỹ thuật; Các yêu cầu trong ĐKC và ĐKCT của hợp đồng; và các yêu cầu khác được mô tả trong Hồ sơ thiết kế BVTC27m2
13Hào kỹ thuậtChỉ dẫn kỹ thuật; Các yêu cầu trong ĐKC và ĐKCT của hợp đồng; và các yêu cầu khác được mô tả trong Hồ sơ thiết kế BVTC236md
14Ga hào kỹ thuậtChỉ dẫn kỹ thuật; Các yêu cầu trong ĐKC và ĐKCT của hợp đồng; và các yêu cầu khác được mô tả trong Hồ sơ thiết kế BVTC6Cái
15Thu hồi hệ thống cột đèn chiếu sáng cũChỉ dẫn kỹ thuật; Các yêu cầu trong ĐKC và ĐKCT của hợp đồng; và các yêu cầu khác được mô tả trong Hồ sơ thiết kế BVTC7Cột
16Xây dựng lắp đặt hệ thống cột đèn chiếu sáng mớiChỉ dẫn kỹ thuật; Các yêu cầu trong ĐKC và ĐKCT của hợp đồng; và các yêu cầu khác được mô tả trong Hồ sơ thiết kế BVTC8Cột
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.5E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.5E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng 03 hoặc khác 03 hợp đồng thi công công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV trở lên, ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3,5 tỷ đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 10,5 tỷ đồng.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥10.500.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - Có thời gian liên tục tham gia thi công xây dựng công trình giao thông, hạ tầng kỹ thuật tối thiểu 10 năm;- Đáp ứng các yêu cầu về năng lực hoạt động theo quy định tại Nghị định 15/2021/NĐ-CP ngày 03/3/2021 của Chính phủ- Đã là Chỉ huy trưởng công trường của 01 công trình giao thông, hạ tầng kỹ thuật trong đô thị từ cấp IV trở lên.1010
2 Phụ trách quản lý chất lượng 1 - Có tối thiểu 07 năm kinh nghiệm.- Đáp ứng các yêu cầu về năng lực hoạt động theo quy định tại Nghị định 15/2021/NĐ-CP ngày 03/3/2021 của Chính phủ.- Đã phụ trách quản lý chất lượng của 01 công trình giao thông, hạ tầng kỹ thuật trong đô thị từ cấp IV trở lên.77
3 Kỹ sư thi công 1 - Có tối thiểu 03 năm kinh nghiệm.- Đã tham gia thi công tối thiểu 01 công trình giao thông, hạ tầng kỹ thuật.33
4 Kỹ sư vật liệu 1 - Có tối thiểu 05 năm kinh nghiệm.- Đã tham gia quản lý công tác chất lượng vật liệu của 01 công trình giao thông, hạ tầng kỹ thuật.55
5 Phụ trách an toàn lao động, an toàn & bảo vệ môi trường 1 - Có tối thiểu 05 năm kinh nghiệm.- Có kinh nghiệm, kiến thức và chứng chỉ đào tạo liên quan đến an toàn lao động, bảo vệ môi trường của 01 công trình giao thông, hạ tầng kỹ thuật thi công trong đô thị.55
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy trộn bê tông 250L1
2 Máy cắt gạch đá >=1.200W2
3 Máy phát điện >=10KvA1
4 Máy cắt uốn thép >=5W2
5 Cẩu tự hành >=10T1
6 Ô tô tự đổ >=5T2
7 Máy đào ≥ 1,25m31
8 Máy khoan >=4,5W2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->