Gói thầu: Thi công xây dựng và lắp đặt thiết bị

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211200823-00
Thời điểm đóng mở thầu 11/12/2021 17:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Thủy Nguyên
Tên gói thầu Thi công xây dựng và lắp đặt thiết bị
Số hiệu KHLCNT 20210152038
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn đầu tư công phân cấp cho huyện quản lý hàng năm
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 150 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-12-01 16:58:00 đến ngày 2021-12-11 17:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hải Phòng
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,099,215,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 40,000,000 VNĐ ((Bốn mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.7E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.2E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công xây dựng công trình dân dụng cấp III trở lên.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.200.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥4.400.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng. Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên hoặc đã làm tham gia thi công ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV trở lên (có xác nhận của Chủ đầu tư/đại diện chủ đầu tư hoặc thông qua biên bản nghiệm thu bàn giao đưa công trình vào sử dụng);
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật chuyên ngành xây dựng dụng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng. Đã tham gia thi công ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV trở lên.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật chuyên ngành điện.
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp đại học chuyên ngành điện. Đã tham gia thi công ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV trở lên.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách An toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp đại học trở lên, có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động. Đã tham gia thi công ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV trở lên.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy trộn bê tông ≥ 250l
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy trộn vữa ≥ 80l
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
3-Đầm bàn ≥ 1Kw
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy đầm dùi ≥ 1,5 KW
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy cắt gạch đá ≥ 1,7kW
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
6-Ô tô tải tự đổ ≥ 5 T
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Thủy Nguyên
E-CDNT 1.2 Thi công xây dựng và lắp đặt thiết bị
Xây dựng nhà làm việc phòng Tài chính-Kế hoạch, Hạng mục: Công trình phụ trợ + thiết bị
150 Ngày
E-CDNT 3 Vốn đầu tư công phân cấp cho huyện quản lý hàng năm
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Thủy Nguyên , địa chỉ: Số 13, đường Đà Nẵng, thị trấn Núi Đèo, huyện Thủy Nguyên, thành phố Hải Phòng
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Thủy Nguyên
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập Báo cáo kinh tế - kỹ thuật: Công ty Cổ phần Tư vấn thiết kế CTXD Hải Phòng + Tư vấn thẩm tra Báo cáo kinh tế - kỹ thuật: Công ty TNHH Tư vấn thiết kế và đầu tư phát triển xây dựng Thành Công. + Tư vấn lập và đánh giá E-HSMT: Công ty CP tư vấn thiết kế và đầu tư xây dựng An Thịnh;


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Thủy Nguyên , địa chỉ: Số 13, đường Đà Nẵng, thị trấn Núi Đèo, huyện Thủy Nguyên, thành phố Hải Phòng
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Thủy Nguyên


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
- Bản scan đăng ký kinh doanh hoặc quyết định thành lập doanh nghiệp; chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng của tổ chức. - Bản scan tài liệu chứng minh nguồn lực tài chính cho gói thầu (nếu có). - Báo cáo tài chính các năm 2018, 2019, 2020 và một trong các tài liệu sau: + Biên bản kiểm tra quyết toán thuế của nhà thầu trong lần gần nhất. + Tờ khai quyết toán thuế có xác nhận của cơ quan quản lý thuế hoặc tờ khai quyết toán thuế điện tử và tài liệu chứng minh thực hiện nghĩa vụ nộp thuế phù hợp với tờ khai. + Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận nộp cả năm) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế trong năm tài chính gần nhất + Báo cáo kiểm toán + Tài liệu chứng minh nhà thầu đã kê khai quyết toán thuế điện tử. - Hợp đồng tương tự và các tài liệu chứng minh liên quan (biên bản nghiệm thu hoàn thành bàn giao công trình vào sử dụng, quyết định phê duyệt dự án hoặc thiết kế bản vẽ thi công hoặc xác nhận của Chủ đầu tư, đại diện chủ đầu tư về việc thực hiện hợp đồng tương tự ...) - Văn bằng, chứng chỉ, hợp đồng lao động, tài liệu kèm theo chứng minh kinh nghiệm và khả năng huy động của nhân sự tham gia gói thầu. - Các tài liệu chứng minh tính hợp lệ của máy móc thiết bị chủ yếu dự kiến huy động cho gói thầu (đăng ký, đăng kiểm, hóa đơn tài chính, hợp đồng nguyên tắc …). - Các hợp đồng nguyên tắc về cung cấp vật tư, vật liệu (nếu có). - Các tài liệu chứng minh về nguồn gốc, xuất xứ hàng hóa. Cam kết về nghĩa vụ bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế theo yêu cầu của HSMT. Các tài liệu là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực hợp pháp.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 40.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Thủy Nguyên
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân huyện Thủy Nguyên. Số 05 Đà Nẵng, thị trấn Núi Đèo, huyện Thủy Nguyên, thành phố Hải Phòng.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Thủy Nguyên, Số 05 Đà Nẵng, thị trấn Núi Đèo, huyện Thủy Nguyên, thành phố Hải Phòng
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Tài Chính - Kế hoạch huyện Thủy Nguyên. Số 13 Đà Nẵng, thị trấn Núi Đèo, huyện Thủy Nguyên, thành phố Hải Phòng.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A NHÀ BẢO VỆ - CỔNG - BIỂN HIỆU
1Đào móng cột, đất cấp IIChương 5 E-HSMT18,455m3
2Đào đất móng băng, đất cấp IIChương 5 E-HSMT11,862m3
3Bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100Chương 5 E-HSMT1,61m3
4Bê tông móng, đá 1x2, mác 250Chương 5 E-HSMT4,699m3
5Ván khuôn móng cộtChương 5 E-HSMT0,206100m2
6Ván khuôn móngChương 5 E-HSMT0,1100m2
7Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương 5 E-HSMT0,071tấn
8Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương 5 E-HSMT0,274tấn
9Xây móng, chiều dày Chương 5 E-HSMT2,993m3
10Lấp đất chân móng đầm chặtChương 5 E-HSMT10,106m3
11Vận chuyển đất đi đổ, đất cấp IIChương 5 E-HSMT0,222100m3
12Bê tông cột, đá 1x2, mác 250Chương 5 E-HSMT0,627m3
13Ván khuôn cộtChương 5 E-HSMT0,114100m2
14Cốt thép cột, đường kính cốt thép Chương 5 E-HSMT0,016tấn
15Cốt thép cột, đường kính cốt thép Chương 5 E-HSMT0,09tấn
16Bê tông dầm giằng, đá 1x2, mác 250Chương 5 E-HSMT1,094m3
17Ván khuôn dầm giằngChương 5 E-HSMT0,122100m2
18Cốt thép dầm giằng, đường kính cốt thép Chương 5 E-HSMT0,031tấn
19Cốt thép dầm giằng, đường kính cốt thép Chương 5 E-HSMT0,156tấn
20Bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250Chương 5 E-HSMT2,018m3
21Ván khuôn sàn máiChương 5 E-HSMT0,25100m2
22Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Chương 5 E-HSMT0,241tấn
23Xây tường 220 gạch đất sét nung, vữa XM mác 50Chương 5 E-HSMT7,236m3
24Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Chương 5 E-HSMT30,168m2
25Ốp đá granit biển hiệuChương 5 E-HSMT16,734m2
26Ốp gạch chân tường biển hiệuChương 5 E-HSMT1,308m2
27Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Chương 5 E-HSMT29,14m2
28Trát trần, vữa XM mác 75Chương 5 E-HSMT14,598m2
29Cửa đi mở quay bằng nhôm hệ 450 trên kính dưới pano, kính an toàn 6,38mm (bao gồm phụ kiện, chốt khóa, lắp đặt hoàn thiện)Chương 5 E-HSMT1,68m2
30Cửa sổ mở quay bằng nhôm hệ 450 có đố chia lô, kính an toàn 6,38mm (bao gồm phụ kiện, chốt khóa, lắp đặt hoàn thiện)Chương 5 E-HSMT2,88m2
31Cát đen tôn nềnChương 5 E-HSMT0,308m3
32Bê tông nền, đá 1x2, mác 150Chương 5 E-HSMT0,615m3
33Lát nền gạch granit 600x600, vữa XM mác 75Chương 5 E-HSMT6,358m2
34Ốp gạch chân móng vữa XM mác 75Chương 5 E-HSMT1,752m2
35Kẻ chỉ lõm dầy 20mmChương 5 E-HSMT25,44m
36Chống thấm mái bằng màng bitumChương 5 E-HSMT18,33m2
37Lát gạch lá nem 300x300, vữa XM mác 75Chương 5 E-HSMT12,25m2
38Xây ốp cột gạch đất sét nung 6,5x10,5x22 vữa XM mác 50Chương 5 E-HSMT0,464m3
39Trát trụ, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Chương 5 E-HSMT4,6m2
40Sơn trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương 5 E-HSMT43,738m2
41Sơn trụ, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương 5 E-HSMT34,768m2
42Cổng điện inox dài 7,3m cao 1,6mChương 5 E-HSMT1bộ
43Cổng phụ sắt hộp 80x40 + 40x40Chương 5 E-HSMT2,604m2
44Sơn cổng phụ 3 nướcChương 5 E-HSMT5,208m2
45Chữ Alu màu ánh vàng trên biển hiệuChương 5 E-HSMT1HT
46Tủ điện kim loại âm tường loại EMC8PLChương 5 E-HSMT1tủ
47Aptomat MCB 1 pha 2 cực 32A-230V-10kaChương 5 E-HSMT1cái
48Aptomat MCB 1 pha 2 cực 20A-230V-10kaChương 5 E-HSMT1cái
49Aptomat MCB 1 pha 1 cực 20A-230V-10kaChương 5 E-HSMT1cái
50Aptomat MCB 1 pha 1 cực 16A-230V-10kaChương 5 E-HSMT1cái
51Aptomat MCB 1 pha 1 cực 10A-230V-10kaChương 5 E-HSMT1cái
52Đèn ốp trần LED 250x250-14W/220VChương 5 E-HSMT2bộ
53Đèn LED trụ cổng D300-20W/220VChương 5 E-HSMT2bộ
54Quạt treo tường D500-50W-250VChương 5 E-HSMT1cái
55Ổ cắm đôi ba chấu 16A-250VChương 5 E-HSMT3cái
56Công tắc 3 phím (mặt + 3 hạt 1 chiều)Chương 5 E-HSMT1cái
57Đèn LED đơn 220V/1x21W/1,2 lắp nổiChương 5 E-HSMT1bộ
58Hộp nối nhựa âm tường 4"x2"x2"Chương 5 E-HSMT4hộp
59Cáp M(2x4) PVC/XLPE/DSTA/PVCChương 5 E-HSMT20m
60Dây M(2x2,5mm2) PVC/PVCChương 5 E-HSMT20m
61Dây M(2x1,5mm2) PVC/PVCChương 5 E-HSMT40m
62Ống luồn PVC D20 (ống cứng chôn ngầm)Chương 5 E-HSMT20m
63Ống luồn PVC D16 (ống cứng chôn ngầm)Chương 5 E-HSMT40m
64Ống luồn HDPE D32/25Chương 5 E-HSMT0,2100m
65Đào hào cáp chiếu sáng sâu Chương 5 E-HSMT3,12m3
66Ni long báo cápChương 5 E-HSMT13m
67Đắp cát đen hào cápChương 5 E-HSMT1,11m3
68Đắp cát mịnChương 5 E-HSMT0,797m3
69Gạch chỉChương 5 E-HSMT117viên
B CẤP ĐIỆN NGOÀI NHÀ
1Tủ điện kim loại âm tường loại EMC6PLChương 5 E-HSMT1tủ
2Aptomat MCCB 1 pha 2 cực 20A-250V-6kaChương 5 E-HSMT1cái
3Aptomat MCCB 1 pha 2 cực 16A-250V-6kaChương 5 E-HSMT2cái
4Đèn LED liền cần đơn cao 8m - 120W-220VChương 5 E-HSMT4cột
5Lắp choá đèn ở độ cao Chương 5 E-HSMT4bộ
6Đào móng cột sâu > 1m, đất cấp IIChương 5 E-HSMT5,72m3
7Bê tông lót móng đá 4x6, mác 100Chương 5 E-HSMT0,4m3
8Bê tông móng, đá 2x4, mác 200Chương 5 E-HSMT2,56m3
9Ván khuôn móng cộtChương 5 E-HSMT0,144100m2
10Lấp đất chân móng đầm kỹChương 5 E-HSMT1,907m3
11Bu lông móng cột M24x700Chương 5 E-HSMT58,163kg
12Thép bản chân cộtChương 5 E-HSMT62,599kg
13Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương 5 E-HSMT1,866m2
14Cáp CU (2x4)/PVC/XLPE/DSTA/PVC 0,6/1KVChương 5 E-HSMT60m
15Dây lên đèn CXV (2x2,5) 0,6/1KVChương 5 E-HSMT40m
16Ống HDPE luồn dây nhựa D40/30Chương 5 E-HSMT0,4100m
17Ống luồn dây nhựa D20Chương 5 E-HSMT40m
18Đào hào cáp chiếu sáng sâu Chương 5 E-HSMT12m3
19Ni long báo cápChương 5 E-HSMT50m
20Đắp cát đen hào cápChương 5 E-HSMT4,27m3
21Đắp cát san lấp trả lạiChương 5 E-HSMT7,7m3
22Gạch chỉChương 5 E-HSMT450viên
23Hệ thống cọc tiếp địa thép L63x63x6Chương 5 E-HSMT4HT
C TƯỜNG RÀO
1Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Chương 5 E-HSMT5,258m3
2Cắt khe 1x4 của đường lăn, sân đỗChương 5 E-HSMT15,410m
3Phá dỡ nền bê tông không cốt thépChương 5 E-HSMT10,206m3
4Đào móng ga, đất cấp IIIChương 5 E-HSMT4,135m3
5Đào rãnh thoát nước, đất cấp IIIChương 5 E-HSMT62,675m3
6Bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100Chương 5 E-HSMT9,113m3
7Bê tông móng, đá 1x2, mác 200Chương 5 E-HSMT0,398m3
8Ván khuôn móng ga thu nướcChương 5 E-HSMT0,028100m2
9Ván khuôn móngChương 5 E-HSMT0,277100m2
10Bê tông thành rãnh, đá 1x2, mác 150Chương 5 E-HSMT0,924m3
11Xây hố ga gạch đất sét nung, vữa XM mác 100Chương 5 E-HSMT0,92m3
12Xây rãnh thoát nước gạch đất sét nung, vữa XM mác 75Chương 5 E-HSMT9,46m3
13Trát tường rãnh chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 100Chương 5 E-HSMT96,206m2
14Láng hố ga, rãnh thu nước dày 2cm, vữa XM mác 100Chương 5 E-HSMT38,68m2
15Bê tông tấm đan đúc sẵn, đá 1x2, mác 250Chương 5 E-HSMT4,09m3
16Ván khuôn tấm đanChương 5 E-HSMT0,245100m2
17Cốt thép tấm đan fi10Chương 5 E-HSMT0,543tấn
18Lắp dựng tấm đanChương 5 E-HSMT1241 cấu kiện
19Bê tông giằng cổ ga, đá 1x2, mác 250Chương 5 E-HSMT0,26m3
20Ván khuôn giằng cổ gaChương 5 E-HSMT0,032100m2
21Phá lớp vữa trát tường, cột, trụChương 5 E-HSMT222,44m2
22Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụChương 5 E-HSMT643m2
23Đào móng sâu Chương 5 E-HSMT15,649m3
24Bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100Chương 5 E-HSMT1,068m3
25Bê tông móng, đá 1x2, mác 250Chương 5 E-HSMT1,494m3
26Ván khuôn móngChương 5 E-HSMT0,102100m2
27Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương 5 E-HSMT0,05tấn
28Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương 5 E-HSMT0,045tấn
29Bê tông dầm, giằng, đá 1x2, mác 200Chương 5 E-HSMT2,774m3
30Ván khuôn dầm, giằngChương 5 E-HSMT0,162100m2
31Cốt thép dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương 5 E-HSMT0,045tấn
32Cốt thép dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương 5 E-HSMT0,333tấn
33Xây tường rào gạch đất sét nung, vữa XM mác 50Chương 5 E-HSMT32,124m3
34Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Chương 5 E-HSMT507,475m2
35Trát gờ chỉ, vữa XM mác 50Chương 5 E-HSMT134,45m
36Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương 5 E-HSMT1.150,475m2
37Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Chương 5 E-HSMT7,093100m2
38Bó gọn hệ thống đường dây dẫn điện , dây điều hoà, dây internet... mặt sau nhà 3 tầng Huyện uỷChương 5 E-HSMT1TB
39Gia công thép góc L50x50x5Chương 5 E-HSMT0,239tấn
40Lắp dựng thép góc L50x50x5Chương 5 E-HSMT0,239tấn
41Lắp dựng hàng rào bằng tôn phẳng khổ 400Chương 5 E-HSMT0,56100m2
42Gia công, lắp đặt máng thu nước bằng inox khổ 1200Chương 5 E-HSMT18m
43Ốp đá vào tường vữa XM mác 75Chương 5 E-HSMT93,368m2
44Cung cấp, lắp đặt hoa sắt tường ràoChương 5 E-HSMT2,8m
45Ốp đá granit tự nhiên vào tườngChương 5 E-HSMT13,125m2
46San đất màu khu vực bồn hoaChương 5 E-HSMT44,8m3
47Tiền vật liệu đất màuChương 5 E-HSMT44,8m3
48Trồng cỏ khu vực bồn hoaChương 5 E-HSMT50m2
49Đào móng đường ống sâu Chương 5 E-HSMT7,52m3
50Bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100Chương 5 E-HSMT0,471m3
51Bê tông móng, đá 1x2, mác 200Chương 5 E-HSMT0,595m3
52Lấp cát đen móng cốngChương 5 E-HSMT4,5m3
53Lắp đặt ống cống bê tông D300Chương 5 E-HSMT0,075đoạn ống
54Đắp đất nền móng công trình, nền đườngChương 5 E-HSMT27,486m3
55Vận chuyển đất đi đổ, đất cấp IIChương 5 E-HSMT1,071100m3
D SÂN ĐƯỜNG
1Chặt cây, đường kính gốc cây Chương 5 E-HSMT1cây
2Đào gốc cây, đường kính gốc Chương 5 E-HSMT1gốc cây
3Vận chuyển cây chặt đổ điChương 5 E-HSMT1cây
4Tháo dỡ bó vỉa hiện trạngChương 5 E-HSMT14m
5Phá dỡ nền gạch vỉa hè hiện trạngChương 5 E-HSMT31m2
6Phá dỡ nền bê tông vỉa hèChương 5 E-HSMT3m3
7Đào nền đường bằng thủ công, đất cấp IIChương 5 E-HSMT23m3
8Cung cấp, lắp đặt bó vỉaChương 5 E-HSMT16m
9San BASE tạo mặt bằngChương 5 E-HSMT0,093100m3
10Bê tông nền, đá 1x2, mác 200Chương 5 E-HSMT85,325m3
11Lát gạch TERAZO 400x400, vữa XM mác 75Chương 5 E-HSMT414m2
12Tháo dỡ gạch vỉa hè cũ để đào cốngChương 5 E-HSMT10,5m2
13Lát hoàn trả gạch granit khu đào cống, vữa XM mác 75Chương 5 E-HSMT10,5m2
14Cấp phối đá dăm loại 1 dầy 200Chương 5 E-HSMT0,137100m3
15Tưới lớp thấm bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2Chương 5 E-HSMT0,685100m2
16Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C12,5), chiều dày mặt đường đã lèn ép 7 cmChương 5 E-HSMT0,685100m2
17Sản xuất bê tông nhựa hạt mịnChương 5 E-HSMT0,116100tấn
18Vận chuyển đất đi đổ, đất cấp IIChương 5 E-HSMT0,358100m3
19Trồng cây xoài đường kính thân 20cm cao 4,5m - 5m (cả công bảo dưỡng)Chương 5 E-HSMT2cây
E THIẾT BỊ
1Giường 1,2m x 2,0m (giường gỗ keo tự nhiên)Chương 5 E-HSMT1cái
2Bàn (bàn không hộc KT: 1200x600x750 gỗ MDF chống ẩm phủ Melamine)Chương 5 E-HSMT1cái
3Ghế xoay nhân viên (ghế xoay nhân viên lưng lưới)Chương 5 E-HSMT14cái
4Bàn làm việc (bàn KT: 1200x600x750 gỗ MDF chống ẩm phủ Melamine, có hộc treo 1 cánh mở, 1 ngăn kéo)Chương 5 E-HSMT10bộ
5Tủ tài liệu (tủ gỗ MDF chống ẩm phủ Melamine, 2 cánh kính khoang trên, 2 cánh gỗ khoang dưới KT: 800x400x2000)Chương 5 E-HSMT16cái
6Cây nước nóng lạnh. Kích thước: 360x330x1080mm hoặc tương đượng. Nhựa ABS siêu bền. Kiểu dáng công nghệ úp bình 20L, Điện áp: 220 – 240V/ 50 – 60 Hz, Nhiệt độ nước nóng: 85 – 95 độ, Nhiệt độ nước lạnh: 6 - 12 độ, Dung tích bình nóng ≥ 1 lít, Dung tích bình lạnh ≥ 3 lítChương 5 E-HSMT8cái
7Quạt cây. Đường kính quạt 40cm, chiều cao quạt 134 - 157cm, Lưu lượng gió 76m3/phút, 3 cấp độ gió, 3 cánh quạt.Chương 5 E-HSMT12cái
8Bàn làm việc (bàn KT: 1600x700x750 gỗ MDF chống ẩm phủ Melamine, có hộc liền 3 ngăn kéo)Chương 5 E-HSMT4cái
9Bộ bàn ghế họp, tiếp khách (sofa bọc da mút gồm 2 ghế băng 2+1 bàn KT: 1700x750x940)Chương 5 E-HSMT7cái
10Vách trang trí sảnh (khung sắt hộp alumex)Chương 5 E-HSMT12m2
11Đèn LED rọi (KT: L197x W35 x H174mm hoặc tương đương, quang thông ≥ 4500lm, ánh sáng trắng 6500K), hãng panasonic hoặc tương đương.Chương 5 E-HSMT3cái
12Cắt chữ đồng gắn logoChương 5 E-HSMT1bộ
13Giá để tài liệu (giá sách đơn 1 khoang 5 tầng, KT 1030x457x2000)Chương 5 E-HSMT56cái
14Ghế xoay (Ghế xoay lưng lưới chân sao mạ)Chương 5 E-HSMT3cái
15Bàn làm việc (bàn KT: 1400x700x750 gỗ MDF chống ẩm phủ Melamine, có hộc liền 3 ngăn kéo)Chương 5 E-HSMT2cái
16Bộ bàn phòng họp (bàn họp quây rỗng giữa, mặt ô van KT: 3800x1400x750, gỗ công nghiệp MFC 16 chỗ + 1 chủ tọa)Chương 5 E-HSMT1cái
17Bộ âm thanh (âm ly ≥ 60W, 6 loa âm trần ≥ 6W, bộ 2 mic không dây, 1 mic cổ ngỗng, ổ cắm dây cắm, cáp tín hiệu, chân mic) hãng Bosch hoặc tương đươngChương 5 E-HSMT1bộ
18Tivi màn hình led 55inch. Kích thước màn hình 55inch, Hệ điều hành Android OS hoặc hệ điều hành có tính năng tương đương. Công nghệ màn hình led. Độ phân giải Ultra HD 4K (3840 x 2160 Pixel). Kết nối Bluetooth, wifi, cổng lan, Cổng AV, cổng Composite, Cổng HDMI; Cổng USB, Điều khiển tích hợp tìm kiếm giọng nói.Chương 5 E-HSMT1cái
19Máy photocopy. Chức năng chuẩn: Copy - In - Scan màu, Tốc độ copy ≥ 20 trang/phút khổ A4, Sao chụp liên tục từ 01 - 99 copy độ phân giải 600dpi, Có Bộ đảo bản sao, Có Bộ nạp và đảo bản gốc, Khay chứa giấy: 250 tờ x 01 khay (định lượng 60 đến 90gsm), Khổ giấy sao chụp: A6-A3, Khay giấy tay: 100 tờ (định lượng 60 đến 162gsm), Màn hình điều khiển LCD 4 dòng hiển thị, bộ nhớ RAM: 256MB, giao diện kết nối : USB 2,0 (chất lượng hãng RICOH hoặc tương đương)Chương 5 E-HSMT1cái
20Ghế hội trường (ghế đệm tựa nỉ - ghế chân quỳ khung thép sơn tĩnh điện)Chương 5 E-HSMT96cái
21Bàn hội trường bằng gỗ KT: 1200x500x750 (Bàn gỗ MDF chống ẩm phủ Melamine có hộc trống phía dưới để tài liệu)Chương 5 E-HSMT48cái
22Bộ âm thanh (loa JBL max 1400W hoặc tương đương, cục đẩy công suất AAP TD6002 hoặc tương đương, 2 loa SUB điện B3-2012 BAS 40cm hoặc tương đương, bộ mic không dây 2 mic, vật tư các loại, giá treo loa, nhân công lắp đặt)Chương 5 E-HSMT1bộ
23Phông sân khấu (nhung - Việt Nam)Chương 5 E-HSMT34,56m2
24Tượng Bác Hồ bán thân dát vàng (Việt Nam)Chương 5 E-HSMT1bộ
25Bục để tượng Bác bằng gỗ (gỗ công nghiệp MFC KT: 70cm x 90cm)Chương 5 E-HSMT1cái
26Bục phát biểu bằng gỗ (gỗ công nghiệp MFC KT: 80cm x 60cm x 120cm)Chương 5 E-HSMT1cái
27Máy chiếu (Máy chiếu EPSON EB-982W hoặc tương đương, công nghệ LCD, độ phân giải : WXGA (1,280x800), độ sáng ≥ 4200 ANSI Lumens, độ tương phản: 16,000:1 Zoom: 1,6X , vật tư giá treo các loại, nhân công lắp đặt)Chương 5 E-HSMT1cái
28Rèm lật theo diện tích cửa tầng 1+2+3 (85,8m2 + 106,5m2 + 88,8m2) - (Rèm cầu vồng - Hàn quốc hoặc tương đương)Chương 5 E-HSMT281,1m2
29Máy phát điện ≥ 82,5KVA (hệ thống làm mát JR 6105AZD hoặc tương đương, quạt gió công suất 101KW, 1500v/p; Củ phát TQ 85KVA/64KW hoặc tương đương, 1500v/p điện áp 3 pha 380V, 50Hz. Vỏ bao che bảo vệ cách âm chống ồn 85KVA/64KW )Chương 5 E-HSMT1bộ
30Hệ thống camera an ninh (IP thân trụ 2MP Hikvision, cảm biến hình ảnh 1/2,8", độ phân giải 1920x1080/25fps, H,265+. Độ nhạy sáng 0.028 lũ. Ống kính 2.8/4mm @F2.0. Tầm xa hồng ngoại 30m hỗ trợ 3D DNR, BLC, DWDR. Nguồn 12VCD; IP67. Đầu ghi 8 kênh IP HikVision DS - 7608NI-E1, vật tư giá treo các loại, nhân công lắp đặt)Chương 5 E-HSMT1HT
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.7E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.2E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công xây dựng công trình dân dụng cấp III trở lên.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.200.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥4.400.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng. Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên hoặc đã làm tham gia thi công ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV trở lên (có xác nhận của Chủ đầu tư/đại diện chủ đầu tư hoặc thông qua biên bản nghiệm thu bàn giao đưa công trình vào sử dụng);53
2 Cán bộ kỹ thuật chuyên ngành xây dựng dụng 1 Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng. Đã tham gia thi công ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV trở lên.32
3 Cán bộ kỹ thuật chuyên ngành điện. 1 Tốt nghiệp đại học chuyên ngành điện. Đã tham gia thi công ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV trở lên.32
4 Cán bộ phụ trách An toàn lao động 1 Tốt nghiệp đại học trở lên, có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động. Đã tham gia thi công ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV trở lên.32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy trộn bê tông ≥ 250l Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu1
2 Máy trộn vữa ≥ 80l Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu1
3 Đầm bàn ≥ 1Kw Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu1
4 Máy đầm dùi ≥ 1,5 KW Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu1
5 Máy cắt gạch đá ≥ 1,7kW Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu1
6 Ô tô tải tự đổ ≥ 5 T Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->