Gói thầu: Thi công xây dựng và lắp đặt thiết bị
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211200823-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 11/12/2021 17:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Thủy Nguyên |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng và lắp đặt thiết bị |
| Số hiệu KHLCNT | 20210152038 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn đầu tư công phân cấp cho huyện quản lý hàng năm |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 150 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-12-01 16:58:00 đến ngày 2021-12-11 17:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hải Phòng |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,099,215,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 40,000,000 VNĐ ((Bốn mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.7E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.2E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công xây dựng công trình dân dụng cấp III trở lên. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.200.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥4.400.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng. Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên hoặc đã làm tham gia thi công ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV trở lên (có xác nhận của Chủ đầu tư/đại diện chủ đầu tư hoặc thông qua biên bản nghiệm thu bàn giao đưa công trình vào sử dụng); |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật chuyên ngành xây dựng dụng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng. Đã tham gia thi công ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV trở lên. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật chuyên ngành điện. |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học chuyên ngành điện. Đã tham gia thi công ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV trở lên. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách An toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học trở lên, có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động. Đã tham gia thi công ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV trở lên. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy trộn bê tông ≥ 250l | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy trộn vữa ≥ 80l | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Đầm bàn ≥ 1Kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy đầm dùi ≥ 1,5 KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy cắt gạch đá ≥ 1,7kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Ô tô tải tự đổ ≥ 5 T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Thủy Nguyên |
| E-CDNT 1.2 |
Thi công xây dựng và lắp đặt thiết bị Xây dựng nhà làm việc phòng Tài chính-Kế hoạch, Hạng mục: Công trình phụ trợ + thiết bị 150 Ngày |
| E-CDNT 3 | Vốn đầu tư công phân cấp cho huyện quản lý hàng năm |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | - Bản scan đăng ký kinh doanh hoặc quyết định thành lập doanh nghiệp; chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng của tổ chức. - Bản scan tài liệu chứng minh nguồn lực tài chính cho gói thầu (nếu có). - Báo cáo tài chính các năm 2018, 2019, 2020 và một trong các tài liệu sau: + Biên bản kiểm tra quyết toán thuế của nhà thầu trong lần gần nhất. + Tờ khai quyết toán thuế có xác nhận của cơ quan quản lý thuế hoặc tờ khai quyết toán thuế điện tử và tài liệu chứng minh thực hiện nghĩa vụ nộp thuế phù hợp với tờ khai. + Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận nộp cả năm) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế trong năm tài chính gần nhất + Báo cáo kiểm toán + Tài liệu chứng minh nhà thầu đã kê khai quyết toán thuế điện tử. - Hợp đồng tương tự và các tài liệu chứng minh liên quan (biên bản nghiệm thu hoàn thành bàn giao công trình vào sử dụng, quyết định phê duyệt dự án hoặc thiết kế bản vẽ thi công hoặc xác nhận của Chủ đầu tư, đại diện chủ đầu tư về việc thực hiện hợp đồng tương tự ...) - Văn bằng, chứng chỉ, hợp đồng lao động, tài liệu kèm theo chứng minh kinh nghiệm và khả năng huy động của nhân sự tham gia gói thầu. - Các tài liệu chứng minh tính hợp lệ của máy móc thiết bị chủ yếu dự kiến huy động cho gói thầu (đăng ký, đăng kiểm, hóa đơn tài chính, hợp đồng nguyên tắc …). - Các hợp đồng nguyên tắc về cung cấp vật tư, vật liệu (nếu có). - Các tài liệu chứng minh về nguồn gốc, xuất xứ hàng hóa. Cam kết về nghĩa vụ bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế theo yêu cầu của HSMT. Các tài liệu là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực hợp pháp. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 40.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Thủy Nguyên -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân huyện Thủy Nguyên. Số 05 Đà Nẵng, thị trấn Núi Đèo, huyện Thủy Nguyên, thành phố Hải Phòng. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Thủy Nguyên, Số 05 Đà Nẵng, thị trấn Núi Đèo, huyện Thủy Nguyên, thành phố Hải Phòng |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Tài Chính - Kế hoạch huyện Thủy Nguyên. Số 13 Đà Nẵng, thị trấn Núi Đèo, huyện Thủy Nguyên, thành phố Hải Phòng. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | NHÀ BẢO VỆ - CỔNG - BIỂN HIỆU | |||
| 1 | Đào móng cột, đất cấp II | Chương 5 E-HSMT | 18,455 | m3 |
| 2 | Đào đất móng băng, đất cấp II | Chương 5 E-HSMT | 11,862 | m3 |
| 3 | Bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100 | Chương 5 E-HSMT | 1,61 | m3 |
| 4 | Bê tông móng, đá 1x2, mác 250 | Chương 5 E-HSMT | 4,699 | m3 |
| 5 | Ván khuôn móng cột | Chương 5 E-HSMT | 0,206 | 100m2 |
| 6 | Ván khuôn móng | Chương 5 E-HSMT | 0,1 | 100m2 |
| 7 | Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương 5 E-HSMT | 0,071 | tấn |
| 8 | Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương 5 E-HSMT | 0,274 | tấn |
| 9 | Xây móng, chiều dày | Chương 5 E-HSMT | 2,993 | m3 |
| 10 | Lấp đất chân móng đầm chặt | Chương 5 E-HSMT | 10,106 | m3 |
| 11 | Vận chuyển đất đi đổ, đất cấp II | Chương 5 E-HSMT | 0,222 | 100m3 |
| 12 | Bê tông cột, đá 1x2, mác 250 | Chương 5 E-HSMT | 0,627 | m3 |
| 13 | Ván khuôn cột | Chương 5 E-HSMT | 0,114 | 100m2 |
| 14 | Cốt thép cột, đường kính cốt thép | Chương 5 E-HSMT | 0,016 | tấn |
| 15 | Cốt thép cột, đường kính cốt thép | Chương 5 E-HSMT | 0,09 | tấn |
| 16 | Bê tông dầm giằng, đá 1x2, mác 250 | Chương 5 E-HSMT | 1,094 | m3 |
| 17 | Ván khuôn dầm giằng | Chương 5 E-HSMT | 0,122 | 100m2 |
| 18 | Cốt thép dầm giằng, đường kính cốt thép | Chương 5 E-HSMT | 0,031 | tấn |
| 19 | Cốt thép dầm giằng, đường kính cốt thép | Chương 5 E-HSMT | 0,156 | tấn |
| 20 | Bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Chương 5 E-HSMT | 2,018 | m3 |
| 21 | Ván khuôn sàn mái | Chương 5 E-HSMT | 0,25 | 100m2 |
| 22 | Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Chương 5 E-HSMT | 0,241 | tấn |
| 23 | Xây tường 220 gạch đất sét nung, vữa XM mác 50 | Chương 5 E-HSMT | 7,236 | m3 |
| 24 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Chương 5 E-HSMT | 30,168 | m2 |
| 25 | Ốp đá granit biển hiệu | Chương 5 E-HSMT | 16,734 | m2 |
| 26 | Ốp gạch chân tường biển hiệu | Chương 5 E-HSMT | 1,308 | m2 |
| 27 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Chương 5 E-HSMT | 29,14 | m2 |
| 28 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Chương 5 E-HSMT | 14,598 | m2 |
| 29 | Cửa đi mở quay bằng nhôm hệ 450 trên kính dưới pano, kính an toàn 6,38mm (bao gồm phụ kiện, chốt khóa, lắp đặt hoàn thiện) | Chương 5 E-HSMT | 1,68 | m2 |
| 30 | Cửa sổ mở quay bằng nhôm hệ 450 có đố chia lô, kính an toàn 6,38mm (bao gồm phụ kiện, chốt khóa, lắp đặt hoàn thiện) | Chương 5 E-HSMT | 2,88 | m2 |
| 31 | Cát đen tôn nền | Chương 5 E-HSMT | 0,308 | m3 |
| 32 | Bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Chương 5 E-HSMT | 0,615 | m3 |
| 33 | Lát nền gạch granit 600x600, vữa XM mác 75 | Chương 5 E-HSMT | 6,358 | m2 |
| 34 | Ốp gạch chân móng vữa XM mác 75 | Chương 5 E-HSMT | 1,752 | m2 |
| 35 | Kẻ chỉ lõm dầy 20mm | Chương 5 E-HSMT | 25,44 | m |
| 36 | Chống thấm mái bằng màng bitum | Chương 5 E-HSMT | 18,33 | m2 |
| 37 | Lát gạch lá nem 300x300, vữa XM mác 75 | Chương 5 E-HSMT | 12,25 | m2 |
| 38 | Xây ốp cột gạch đất sét nung 6,5x10,5x22 vữa XM mác 50 | Chương 5 E-HSMT | 0,464 | m3 |
| 39 | Trát trụ, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Chương 5 E-HSMT | 4,6 | m2 |
| 40 | Sơn trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương 5 E-HSMT | 43,738 | m2 |
| 41 | Sơn trụ, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương 5 E-HSMT | 34,768 | m2 |
| 42 | Cổng điện inox dài 7,3m cao 1,6m | Chương 5 E-HSMT | 1 | bộ |
| 43 | Cổng phụ sắt hộp 80x40 + 40x40 | Chương 5 E-HSMT | 2,604 | m2 |
| 44 | Sơn cổng phụ 3 nước | Chương 5 E-HSMT | 5,208 | m2 |
| 45 | Chữ Alu màu ánh vàng trên biển hiệu | Chương 5 E-HSMT | 1 | HT |
| 46 | Tủ điện kim loại âm tường loại EMC8PL | Chương 5 E-HSMT | 1 | tủ |
| 47 | Aptomat MCB 1 pha 2 cực 32A-230V-10ka | Chương 5 E-HSMT | 1 | cái |
| 48 | Aptomat MCB 1 pha 2 cực 20A-230V-10ka | Chương 5 E-HSMT | 1 | cái |
| 49 | Aptomat MCB 1 pha 1 cực 20A-230V-10ka | Chương 5 E-HSMT | 1 | cái |
| 50 | Aptomat MCB 1 pha 1 cực 16A-230V-10ka | Chương 5 E-HSMT | 1 | cái |
| 51 | Aptomat MCB 1 pha 1 cực 10A-230V-10ka | Chương 5 E-HSMT | 1 | cái |
| 52 | Đèn ốp trần LED 250x250-14W/220V | Chương 5 E-HSMT | 2 | bộ |
| 53 | Đèn LED trụ cổng D300-20W/220V | Chương 5 E-HSMT | 2 | bộ |
| 54 | Quạt treo tường D500-50W-250V | Chương 5 E-HSMT | 1 | cái |
| 55 | Ổ cắm đôi ba chấu 16A-250V | Chương 5 E-HSMT | 3 | cái |
| 56 | Công tắc 3 phím (mặt + 3 hạt 1 chiều) | Chương 5 E-HSMT | 1 | cái |
| 57 | Đèn LED đơn 220V/1x21W/1,2 lắp nổi | Chương 5 E-HSMT | 1 | bộ |
| 58 | Hộp nối nhựa âm tường 4"x2"x2" | Chương 5 E-HSMT | 4 | hộp |
| 59 | Cáp M(2x4) PVC/XLPE/DSTA/PVC | Chương 5 E-HSMT | 20 | m |
| 60 | Dây M(2x2,5mm2) PVC/PVC | Chương 5 E-HSMT | 20 | m |
| 61 | Dây M(2x1,5mm2) PVC/PVC | Chương 5 E-HSMT | 40 | m |
| 62 | Ống luồn PVC D20 (ống cứng chôn ngầm) | Chương 5 E-HSMT | 20 | m |
| 63 | Ống luồn PVC D16 (ống cứng chôn ngầm) | Chương 5 E-HSMT | 40 | m |
| 64 | Ống luồn HDPE D32/25 | Chương 5 E-HSMT | 0,2 | 100m |
| 65 | Đào hào cáp chiếu sáng sâu | Chương 5 E-HSMT | 3,12 | m3 |
| 66 | Ni long báo cáp | Chương 5 E-HSMT | 13 | m |
| 67 | Đắp cát đen hào cáp | Chương 5 E-HSMT | 1,11 | m3 |
| 68 | Đắp cát mịn | Chương 5 E-HSMT | 0,797 | m3 |
| 69 | Gạch chỉ | Chương 5 E-HSMT | 117 | viên |
| B | CẤP ĐIỆN NGOÀI NHÀ | |||
| 1 | Tủ điện kim loại âm tường loại EMC6PL | Chương 5 E-HSMT | 1 | tủ |
| 2 | Aptomat MCCB 1 pha 2 cực 20A-250V-6ka | Chương 5 E-HSMT | 1 | cái |
| 3 | Aptomat MCCB 1 pha 2 cực 16A-250V-6ka | Chương 5 E-HSMT | 2 | cái |
| 4 | Đèn LED liền cần đơn cao 8m - 120W-220V | Chương 5 E-HSMT | 4 | cột |
| 5 | Lắp choá đèn ở độ cao | Chương 5 E-HSMT | 4 | bộ |
| 6 | Đào móng cột sâu > 1m, đất cấp II | Chương 5 E-HSMT | 5,72 | m3 |
| 7 | Bê tông lót móng đá 4x6, mác 100 | Chương 5 E-HSMT | 0,4 | m3 |
| 8 | Bê tông móng, đá 2x4, mác 200 | Chương 5 E-HSMT | 2,56 | m3 |
| 9 | Ván khuôn móng cột | Chương 5 E-HSMT | 0,144 | 100m2 |
| 10 | Lấp đất chân móng đầm kỹ | Chương 5 E-HSMT | 1,907 | m3 |
| 11 | Bu lông móng cột M24x700 | Chương 5 E-HSMT | 58,163 | kg |
| 12 | Thép bản chân cột | Chương 5 E-HSMT | 62,599 | kg |
| 13 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương 5 E-HSMT | 1,866 | m2 |
| 14 | Cáp CU (2x4)/PVC/XLPE/DSTA/PVC 0,6/1KV | Chương 5 E-HSMT | 60 | m |
| 15 | Dây lên đèn CXV (2x2,5) 0,6/1KV | Chương 5 E-HSMT | 40 | m |
| 16 | Ống HDPE luồn dây nhựa D40/30 | Chương 5 E-HSMT | 0,4 | 100m |
| 17 | Ống luồn dây nhựa D20 | Chương 5 E-HSMT | 40 | m |
| 18 | Đào hào cáp chiếu sáng sâu | Chương 5 E-HSMT | 12 | m3 |
| 19 | Ni long báo cáp | Chương 5 E-HSMT | 50 | m |
| 20 | Đắp cát đen hào cáp | Chương 5 E-HSMT | 4,27 | m3 |
| 21 | Đắp cát san lấp trả lại | Chương 5 E-HSMT | 7,7 | m3 |
| 22 | Gạch chỉ | Chương 5 E-HSMT | 450 | viên |
| 23 | Hệ thống cọc tiếp địa thép L63x63x6 | Chương 5 E-HSMT | 4 | HT |
| C | TƯỜNG RÀO | |||
| 1 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Chương 5 E-HSMT | 5,258 | m3 |
| 2 | Cắt khe 1x4 của đường lăn, sân đỗ | Chương 5 E-HSMT | 15,4 | 10m |
| 3 | Phá dỡ nền bê tông không cốt thép | Chương 5 E-HSMT | 10,206 | m3 |
| 4 | Đào móng ga, đất cấp III | Chương 5 E-HSMT | 4,135 | m3 |
| 5 | Đào rãnh thoát nước, đất cấp III | Chương 5 E-HSMT | 62,675 | m3 |
| 6 | Bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100 | Chương 5 E-HSMT | 9,113 | m3 |
| 7 | Bê tông móng, đá 1x2, mác 200 | Chương 5 E-HSMT | 0,398 | m3 |
| 8 | Ván khuôn móng ga thu nước | Chương 5 E-HSMT | 0,028 | 100m2 |
| 9 | Ván khuôn móng | Chương 5 E-HSMT | 0,277 | 100m2 |
| 10 | Bê tông thành rãnh, đá 1x2, mác 150 | Chương 5 E-HSMT | 0,924 | m3 |
| 11 | Xây hố ga gạch đất sét nung, vữa XM mác 100 | Chương 5 E-HSMT | 0,92 | m3 |
| 12 | Xây rãnh thoát nước gạch đất sét nung, vữa XM mác 75 | Chương 5 E-HSMT | 9,46 | m3 |
| 13 | Trát tường rãnh chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 100 | Chương 5 E-HSMT | 96,206 | m2 |
| 14 | Láng hố ga, rãnh thu nước dày 2cm, vữa XM mác 100 | Chương 5 E-HSMT | 38,68 | m2 |
| 15 | Bê tông tấm đan đúc sẵn, đá 1x2, mác 250 | Chương 5 E-HSMT | 4,09 | m3 |
| 16 | Ván khuôn tấm đan | Chương 5 E-HSMT | 0,245 | 100m2 |
| 17 | Cốt thép tấm đan fi10 | Chương 5 E-HSMT | 0,543 | tấn |
| 18 | Lắp dựng tấm đan | Chương 5 E-HSMT | 124 | 1 cấu kiện |
| 19 | Bê tông giằng cổ ga, đá 1x2, mác 250 | Chương 5 E-HSMT | 0,26 | m3 |
| 20 | Ván khuôn giằng cổ ga | Chương 5 E-HSMT | 0,032 | 100m2 |
| 21 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Chương 5 E-HSMT | 222,44 | m2 |
| 22 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Chương 5 E-HSMT | 643 | m2 |
| 23 | Đào móng sâu | Chương 5 E-HSMT | 15,649 | m3 |
| 24 | Bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100 | Chương 5 E-HSMT | 1,068 | m3 |
| 25 | Bê tông móng, đá 1x2, mác 250 | Chương 5 E-HSMT | 1,494 | m3 |
| 26 | Ván khuôn móng | Chương 5 E-HSMT | 0,102 | 100m2 |
| 27 | Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương 5 E-HSMT | 0,05 | tấn |
| 28 | Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương 5 E-HSMT | 0,045 | tấn |
| 29 | Bê tông dầm, giằng, đá 1x2, mác 200 | Chương 5 E-HSMT | 2,774 | m3 |
| 30 | Ván khuôn dầm, giằng | Chương 5 E-HSMT | 0,162 | 100m2 |
| 31 | Cốt thép dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương 5 E-HSMT | 0,045 | tấn |
| 32 | Cốt thép dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương 5 E-HSMT | 0,333 | tấn |
| 33 | Xây tường rào gạch đất sét nung, vữa XM mác 50 | Chương 5 E-HSMT | 32,124 | m3 |
| 34 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Chương 5 E-HSMT | 507,475 | m2 |
| 35 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 50 | Chương 5 E-HSMT | 134,45 | m |
| 36 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương 5 E-HSMT | 1.150,475 | m2 |
| 37 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Chương 5 E-HSMT | 7,093 | 100m2 |
| 38 | Bó gọn hệ thống đường dây dẫn điện , dây điều hoà, dây internet... mặt sau nhà 3 tầng Huyện uỷ | Chương 5 E-HSMT | 1 | TB |
| 39 | Gia công thép góc L50x50x5 | Chương 5 E-HSMT | 0,239 | tấn |
| 40 | Lắp dựng thép góc L50x50x5 | Chương 5 E-HSMT | 0,239 | tấn |
| 41 | Lắp dựng hàng rào bằng tôn phẳng khổ 400 | Chương 5 E-HSMT | 0,56 | 100m2 |
| 42 | Gia công, lắp đặt máng thu nước bằng inox khổ 1200 | Chương 5 E-HSMT | 18 | m |
| 43 | Ốp đá vào tường vữa XM mác 75 | Chương 5 E-HSMT | 93,368 | m2 |
| 44 | Cung cấp, lắp đặt hoa sắt tường rào | Chương 5 E-HSMT | 2,8 | m |
| 45 | Ốp đá granit tự nhiên vào tường | Chương 5 E-HSMT | 13,125 | m2 |
| 46 | San đất màu khu vực bồn hoa | Chương 5 E-HSMT | 44,8 | m3 |
| 47 | Tiền vật liệu đất màu | Chương 5 E-HSMT | 44,8 | m3 |
| 48 | Trồng cỏ khu vực bồn hoa | Chương 5 E-HSMT | 50 | m2 |
| 49 | Đào móng đường ống sâu | Chương 5 E-HSMT | 7,52 | m3 |
| 50 | Bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100 | Chương 5 E-HSMT | 0,471 | m3 |
| 51 | Bê tông móng, đá 1x2, mác 200 | Chương 5 E-HSMT | 0,595 | m3 |
| 52 | Lấp cát đen móng cống | Chương 5 E-HSMT | 4,5 | m3 |
| 53 | Lắp đặt ống cống bê tông D300 | Chương 5 E-HSMT | 0,075 | đoạn ống |
| 54 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Chương 5 E-HSMT | 27,486 | m3 |
| 55 | Vận chuyển đất đi đổ, đất cấp II | Chương 5 E-HSMT | 1,071 | 100m3 |
| D | SÂN ĐƯỜNG | |||
| 1 | Chặt cây, đường kính gốc cây | Chương 5 E-HSMT | 1 | cây |
| 2 | Đào gốc cây, đường kính gốc | Chương 5 E-HSMT | 1 | gốc cây |
| 3 | Vận chuyển cây chặt đổ đi | Chương 5 E-HSMT | 1 | cây |
| 4 | Tháo dỡ bó vỉa hiện trạng | Chương 5 E-HSMT | 14 | m |
| 5 | Phá dỡ nền gạch vỉa hè hiện trạng | Chương 5 E-HSMT | 31 | m2 |
| 6 | Phá dỡ nền bê tông vỉa hè | Chương 5 E-HSMT | 3 | m3 |
| 7 | Đào nền đường bằng thủ công, đất cấp II | Chương 5 E-HSMT | 23 | m3 |
| 8 | Cung cấp, lắp đặt bó vỉa | Chương 5 E-HSMT | 16 | m |
| 9 | San BASE tạo mặt bằng | Chương 5 E-HSMT | 0,093 | 100m3 |
| 10 | Bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Chương 5 E-HSMT | 85,325 | m3 |
| 11 | Lát gạch TERAZO 400x400, vữa XM mác 75 | Chương 5 E-HSMT | 414 | m2 |
| 12 | Tháo dỡ gạch vỉa hè cũ để đào cống | Chương 5 E-HSMT | 10,5 | m2 |
| 13 | Lát hoàn trả gạch granit khu đào cống, vữa XM mác 75 | Chương 5 E-HSMT | 10,5 | m2 |
| 14 | Cấp phối đá dăm loại 1 dầy 200 | Chương 5 E-HSMT | 0,137 | 100m3 |
| 15 | Tưới lớp thấm bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2 | Chương 5 E-HSMT | 0,685 | 100m2 |
| 16 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C12,5), chiều dày mặt đường đã lèn ép 7 cm | Chương 5 E-HSMT | 0,685 | 100m2 |
| 17 | Sản xuất bê tông nhựa hạt mịn | Chương 5 E-HSMT | 0,116 | 100tấn |
| 18 | Vận chuyển đất đi đổ, đất cấp II | Chương 5 E-HSMT | 0,358 | 100m3 |
| 19 | Trồng cây xoài đường kính thân 20cm cao 4,5m - 5m (cả công bảo dưỡng) | Chương 5 E-HSMT | 2 | cây |
| E | THIẾT BỊ | |||
| 1 | Giường 1,2m x 2,0m (giường gỗ keo tự nhiên) | Chương 5 E-HSMT | 1 | cái |
| 2 | Bàn (bàn không hộc KT: 1200x600x750 gỗ MDF chống ẩm phủ Melamine) | Chương 5 E-HSMT | 1 | cái |
| 3 | Ghế xoay nhân viên (ghế xoay nhân viên lưng lưới) | Chương 5 E-HSMT | 14 | cái |
| 4 | Bàn làm việc (bàn KT: 1200x600x750 gỗ MDF chống ẩm phủ Melamine, có hộc treo 1 cánh mở, 1 ngăn kéo) | Chương 5 E-HSMT | 10 | bộ |
| 5 | Tủ tài liệu (tủ gỗ MDF chống ẩm phủ Melamine, 2 cánh kính khoang trên, 2 cánh gỗ khoang dưới KT: 800x400x2000) | Chương 5 E-HSMT | 16 | cái |
| 6 | Cây nước nóng lạnh. Kích thước: 360x330x1080mm hoặc tương đượng. Nhựa ABS siêu bền. Kiểu dáng công nghệ úp bình 20L, Điện áp: 220 – 240V/ 50 – 60 Hz, Nhiệt độ nước nóng: 85 – 95 độ, Nhiệt độ nước lạnh: 6 - 12 độ, Dung tích bình nóng ≥ 1 lít, Dung tích bình lạnh ≥ 3 lít | Chương 5 E-HSMT | 8 | cái |
| 7 | Quạt cây. Đường kính quạt 40cm, chiều cao quạt 134 - 157cm, Lưu lượng gió 76m3/phút, 3 cấp độ gió, 3 cánh quạt. | Chương 5 E-HSMT | 12 | cái |
| 8 | Bàn làm việc (bàn KT: 1600x700x750 gỗ MDF chống ẩm phủ Melamine, có hộc liền 3 ngăn kéo) | Chương 5 E-HSMT | 4 | cái |
| 9 | Bộ bàn ghế họp, tiếp khách (sofa bọc da mút gồm 2 ghế băng 2+1 bàn KT: 1700x750x940) | Chương 5 E-HSMT | 7 | cái |
| 10 | Vách trang trí sảnh (khung sắt hộp alumex) | Chương 5 E-HSMT | 12 | m2 |
| 11 | Đèn LED rọi (KT: L197x W35 x H174mm hoặc tương đương, quang thông ≥ 4500lm, ánh sáng trắng 6500K), hãng panasonic hoặc tương đương. | Chương 5 E-HSMT | 3 | cái |
| 12 | Cắt chữ đồng gắn logo | Chương 5 E-HSMT | 1 | bộ |
| 13 | Giá để tài liệu (giá sách đơn 1 khoang 5 tầng, KT 1030x457x2000) | Chương 5 E-HSMT | 56 | cái |
| 14 | Ghế xoay (Ghế xoay lưng lưới chân sao mạ) | Chương 5 E-HSMT | 3 | cái |
| 15 | Bàn làm việc (bàn KT: 1400x700x750 gỗ MDF chống ẩm phủ Melamine, có hộc liền 3 ngăn kéo) | Chương 5 E-HSMT | 2 | cái |
| 16 | Bộ bàn phòng họp (bàn họp quây rỗng giữa, mặt ô van KT: 3800x1400x750, gỗ công nghiệp MFC 16 chỗ + 1 chủ tọa) | Chương 5 E-HSMT | 1 | cái |
| 17 | Bộ âm thanh (âm ly ≥ 60W, 6 loa âm trần ≥ 6W, bộ 2 mic không dây, 1 mic cổ ngỗng, ổ cắm dây cắm, cáp tín hiệu, chân mic) hãng Bosch hoặc tương đương | Chương 5 E-HSMT | 1 | bộ |
| 18 | Tivi màn hình led 55inch. Kích thước màn hình 55inch, Hệ điều hành Android OS hoặc hệ điều hành có tính năng tương đương. Công nghệ màn hình led. Độ phân giải Ultra HD 4K (3840 x 2160 Pixel). Kết nối Bluetooth, wifi, cổng lan, Cổng AV, cổng Composite, Cổng HDMI; Cổng USB, Điều khiển tích hợp tìm kiếm giọng nói. | Chương 5 E-HSMT | 1 | cái |
| 19 | Máy photocopy. Chức năng chuẩn: Copy - In - Scan màu, Tốc độ copy ≥ 20 trang/phút khổ A4, Sao chụp liên tục từ 01 - 99 copy độ phân giải 600dpi, Có Bộ đảo bản sao, Có Bộ nạp và đảo bản gốc, Khay chứa giấy: 250 tờ x 01 khay (định lượng 60 đến 90gsm), Khổ giấy sao chụp: A6-A3, Khay giấy tay: 100 tờ (định lượng 60 đến 162gsm), Màn hình điều khiển LCD 4 dòng hiển thị, bộ nhớ RAM: 256MB, giao diện kết nối : USB 2,0 (chất lượng hãng RICOH hoặc tương đương) | Chương 5 E-HSMT | 1 | cái |
| 20 | Ghế hội trường (ghế đệm tựa nỉ - ghế chân quỳ khung thép sơn tĩnh điện) | Chương 5 E-HSMT | 96 | cái |
| 21 | Bàn hội trường bằng gỗ KT: 1200x500x750 (Bàn gỗ MDF chống ẩm phủ Melamine có hộc trống phía dưới để tài liệu) | Chương 5 E-HSMT | 48 | cái |
| 22 | Bộ âm thanh (loa JBL max 1400W hoặc tương đương, cục đẩy công suất AAP TD6002 hoặc tương đương, 2 loa SUB điện B3-2012 BAS 40cm hoặc tương đương, bộ mic không dây 2 mic, vật tư các loại, giá treo loa, nhân công lắp đặt) | Chương 5 E-HSMT | 1 | bộ |
| 23 | Phông sân khấu (nhung - Việt Nam) | Chương 5 E-HSMT | 34,56 | m2 |
| 24 | Tượng Bác Hồ bán thân dát vàng (Việt Nam) | Chương 5 E-HSMT | 1 | bộ |
| 25 | Bục để tượng Bác bằng gỗ (gỗ công nghiệp MFC KT: 70cm x 90cm) | Chương 5 E-HSMT | 1 | cái |
| 26 | Bục phát biểu bằng gỗ (gỗ công nghiệp MFC KT: 80cm x 60cm x 120cm) | Chương 5 E-HSMT | 1 | cái |
| 27 | Máy chiếu (Máy chiếu EPSON EB-982W hoặc tương đương, công nghệ LCD, độ phân giải : WXGA (1,280x800), độ sáng ≥ 4200 ANSI Lumens, độ tương phản: 16,000:1 Zoom: 1,6X , vật tư giá treo các loại, nhân công lắp đặt) | Chương 5 E-HSMT | 1 | cái |
| 28 | Rèm lật theo diện tích cửa tầng 1+2+3 (85,8m2 + 106,5m2 + 88,8m2) - (Rèm cầu vồng - Hàn quốc hoặc tương đương) | Chương 5 E-HSMT | 281,1 | m2 |
| 29 | Máy phát điện ≥ 82,5KVA (hệ thống làm mát JR 6105AZD hoặc tương đương, quạt gió công suất 101KW, 1500v/p; Củ phát TQ 85KVA/64KW hoặc tương đương, 1500v/p điện áp 3 pha 380V, 50Hz. Vỏ bao che bảo vệ cách âm chống ồn 85KVA/64KW ) | Chương 5 E-HSMT | 1 | bộ |
| 30 | Hệ thống camera an ninh (IP thân trụ 2MP Hikvision, cảm biến hình ảnh 1/2,8", độ phân giải 1920x1080/25fps, H,265+. Độ nhạy sáng 0.028 lũ. Ống kính 2.8/4mm @F2.0. Tầm xa hồng ngoại 30m hỗ trợ 3D DNR, BLC, DWDR. Nguồn 12VCD; IP67. Đầu ghi 8 kênh IP HikVision DS - 7608NI-E1, vật tư giá treo các loại, nhân công lắp đặt) | Chương 5 E-HSMT | 1 | HT |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.7E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.2E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công xây dựng công trình dân dụng cấp III trở lên. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.200.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥4.400.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng. Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên hoặc đã làm tham gia thi công ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV trở lên (có xác nhận của Chủ đầu tư/đại diện chủ đầu tư hoặc thông qua biên bản nghiệm thu bàn giao đưa công trình vào sử dụng); | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật chuyên ngành xây dựng dụng | 1 | Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng. Đã tham gia thi công ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV trở lên. | 3 | 2 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật chuyên ngành điện. | 1 | Tốt nghiệp đại học chuyên ngành điện. Đã tham gia thi công ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV trở lên. | 3 | 2 |
| 4 | Cán bộ phụ trách An toàn lao động | 1 | Tốt nghiệp đại học trở lên, có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động. Đã tham gia thi công ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV trở lên. | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy trộn bê tông ≥ 250l | Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu | 1 |
| 2 | Máy trộn vữa ≥ 80l | Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu | 1 |
| 3 | Đầm bàn ≥ 1Kw | Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu | 1 |
| 4 | Máy đầm dùi ≥ 1,5 KW | Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu | 1 |
| 5 | Máy cắt gạch đá ≥ 1,7kW | Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu | 1 |
| 6 | Ô tô tải tự đổ ≥ 5 T | Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi