Gói thầu: Gói thầu xây lắp công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211204042-00
Thời điểm đóng mở thầu 21/12/2021 20:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty cổ phần Tư vấn thiết kế và xây dựng Gia Long
Tên gói thầu Gói thầu xây lắp công trình
Số hiệu KHLCNT 20211165305
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn thực hiện chương trình MTQG xây dựng nông thôn mới; Cơ cấu vốn theo Nghị quyết 05/2017/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 660 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-12-01 20:24:00 đến ngày 2021-12-21 20:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Bến Tre
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 22,629,032,429 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 600,000,000 VNĐ ((Sáu trăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.5E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.085E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
[1]. Số lượng hợp đồng bằng N (N=3) hoặc khác N, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là V (V = 18.000.000.000 VND) và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ X (X = 54.000.000.000 VND). Trong đó X= N x V[2]. Hợp đồng tương tự là hợp đồng công trình giao thông, có qui mô tương tự cùng loại, có giá trị như đã nêu tại [1] (Kèm theo các văn bản để chứng minh). Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 18.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥54.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Là Kỹ sư chuyên ngành giao thông hoặc công chánh trở lên; Có hợp đồng lao động, có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông (cầu, đường bộ) hạng III trở lên, có chứng chỉ hoặc chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình.Kèm theo:- Bằng tốt nghiệp đại học;- Hợp đồng lao động;- Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông (cầu, đường bộ) hạng III trở lên, còn hiệu lực;- Chứng chỉ hoặc chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình;- Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình tương tự cùng loại trở lên (Có văn bản xác nhận của Chủ đầu tư).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Chủ nhiệm kỹ thuật thi công trực tiếp hoặc Cán bộ phụ trách kỹ thuật
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Là Kỹ sư chuyên ngành giao thông hoặc công chánh trở lên; Có hợp đồng lao động.Kèm theo:- Bằng tốt nghiệp đại học;- Hợp đồng lao động;- Đã phụ trách trưởng ít nhất 01 công trình tương tự cùng loại trở lên (Có văn bản xác nhận của Chủ đầu tư).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Đội trưởng thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Là Kỹ sư chuyên ngành giao thông hoặc công chánh trở lên; Có hợp đồng lao động.Kèm theo:- Bằng tốt nghiệp đại học;- Hợp đồng lao động;- Đã phụ trách trưởng ít nhất 01 công trình tương tự cùng loại trở lên (Có văn bản xác nhận của Chủ đầu tư).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Nhân sự phụ trách An toàn lao động, có thể bố trí kiêm nhiệm
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Là Cao đẳng chuyên ngành xây dựng giao thông hoặc công chánh trở lên; Có chứng nhận hoặc chứng chỉ đã học lớp bồi dưỡng an toàn lao động của cơ quan chuyên môn được phép đào tạo, có hợp đồng lao động.Kèm theo:- Bằng tốt nghiệp Cao đẳng trở lên;- Giấy chứng nhận hoặc chứng chỉ bồi dưỡng an toàn lao động;- Hợp đồng lao động;- Đã phụ trách trưởng ít nhất 01 công trình tương tự cùng loại trở lên (Có văn bản xác nhận của Chủ đầu tư).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Công nhân kỹ thuật trực tiếp thi công xây dựng
- Số lượng 15
- Trình độ chuyên môn Có chứng nhận hoặc chứng chỉ đào tạo trình độ phù hợp ngành nghề từ sơ cấp trở lên; Có hợp đồng lao động.Kèm theo:- Giấy chứng nhận hoặc chứng chỉ ngành nghề;- Giấy chứng nhận hoặc chứng chỉ bồi dưỡng an toàn lao động;- Hợp đồng lao động;
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Cần cẩu bánh xích -
- Đặc điểm thiết bị sức nâng ≥ 25 Tấn
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy đóng cọc chạy trên ray
- Đặc điểm thiết bị trọng lượng đầu búa ≥ 2,5 Tấn
- Số lượng tối thiểu 1
3-Sà lan công trình
- Đặc điểm thiết bị trọng tải ≥ 250 Tấn
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy đào một gầu, bánh xích
- Đặc điểm thiết bị dung tích gầu ≥ 0,5 m3
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy san gạt hoặc xe ủi
- Đặc điểm thiết bị Máy san gạt hoặc xe ủi
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy lu bánh hơi tự hành
- Đặc điểm thiết bị trọng lượng tĩnh ≥ 10 Tấn
- Số lượng tối thiểu 2
7-Xe lu bánh thép
- Đặc điểm thiết bị trọng lượng tĩnh ≥ 10 Tấn
- Số lượng tối thiểu 1
8-Ô tô tưới nước
- Đặc điểm thiết bị dung tích ≥ 5 m3
- Số lượng tối thiểu 1
9-Ô tô tải tự đổ
- Đặc điểm thiết bị tải trọng hàng ≥ 5 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy thủy bình hoặc máy kinh vĩ ( máy toàn đạc)
- Đặc điểm thiết bị Máy thủy bình hoặc máy kinh vĩ ( máy toàn đạc)
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị dung tích ≥ 250 lít
- Số lượng tối thiểu 4
12-Máy đầm bê tông, dầm dùi
- Đặc điểm thiết bị công suất ≥ 1,5 kW
- Số lượng tối thiểu 4
13-Máy hàn xoay chiều
- Đặc điểm thiết bị công suất ≥ 23 kW
- Số lượng tối thiểu 2
14-Máy cắt uốn cốt thép
- Đặc điểm thiết bị công suất ≥ 5 kW
- Số lượng tối thiểu 2
15-Máy cắt bê tông
- Đặc điểm thiết bị công suất ≥ 7,5 kW
- Số lượng tối thiểu 2
E-CDNT 1.1 Công ty cổ phần Tư vấn thiết kế và xây dựng Gia Long
E-CDNT 1.2 Gói thầu xây lắp công trình
Đường ĐX.04 (đoạn từ HL.12 đến giáp ranh xã Mỹ Chánh) xã Mỹ Thạnh, huyện Ba Tri
660 Ngày
E-CDNT 3 Vốn thực hiện chương trình MTQG xây dựng nông thôn mới; Cơ cấu vốn theo Nghị quyết 05/2017/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty cổ phần Tư vấn thiết kế và xây dựng Gia Long , địa chỉ: Số 18 đường Cù Lao - Phường 2 Quận Phú Nhuận
- Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân huyện Ba Tri
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Công ty Cổ phần tư vấn thiết kế và xây dựng Gia Long


- Bên mời thầu: Công ty cổ phần Tư vấn thiết kế và xây dựng Gia Long , địa chỉ: Số 18 đường Cù Lao - Phường 2 Quận Phú Nhuận
- Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân huyện Ba Tri


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1
Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: 1. Tài liệu chứng minh năng lực: - Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp hoặc Quyết định thành lập; - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng: Thi công xây dựng công trình giao thông hạng III trở lên. 2. Về năng lực kinh nghiệm: Nhà thầu phải cung cấp đầy đủ các tài liệu sau để chứng minh đã hoàn thành việc thực hiện hợp đồng tương tự, bao gồm: - Hợp đồng, Biên bản nghiệm thu hoàn thành; - Bản sao hóa đơn tài chính cho các hợp đồng tương tự đã cung cấp; - Trường hợp hợp đồng đã hoàn thành ≥ 80% khối lượng công việc của hợp đồng thì nhà thầu phải cung cấp hóa đơn và giấy xác nhận của chủ đầu tư phần khối lượng đã hoàn thành này đáp ứng yêu cầu của hợp đồng. - Đối với liên danh dự thầu: Các thành viên liên danh phải đáp ứng điều kiện năng lực của tổ chức theo yêu cầu trên và phù hợp với công việc đảm nhận trong liên danh. Năng lực của liên danh được tính tổng năng lực của các thành viên trong liên danh và đáp ứng điều kiện năng lực nêu trên. 3. Về năng lực tài chính: Nhà thầu nộp Báo cáo tài chính trong 3 năm gần đây và một trong các tài liệu sau: - Báo cáo tài chính của 03 năm (2018, 2019 và 2020) và kèm theo các tài liệu để chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. - Văn bản xác nhận của cơ quan thuế là đã hoàn thành nghĩa vụ thuế đến ngày 30/10/2021 (Bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu cung cấp các tài liệu, chứng từ chứng minh ngày chuyển tiền nộp thuế tại Kho bạc hoặc Ngân hàng nơi nhà thầu mở tài khoản để chứng minh việc hoàn thành nghĩa vụ thuế của nhà thầu). 4. Về nhân sự: Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu để chứng minh năng lực, kinh nghiệm của nhân sự dự kiến bố trí cho gói thầu theo yêu cầu của E-HSMT.
E-CDNT 16.1 120 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 600.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 21.1 Phương pháp đánh giá HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 23.2 Nhà thầu có giá dự thầu thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 28.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 31.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 33.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 34 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân huyện Ba Tri
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân tỉnh Bến Tre. Địa chỉ: Số 07, đường Cách Mạng Tháng Tám, Phường An Hội, Tp. Bến Tre, tỉnh Bến Tre
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở kế hoạch và Đầu tư tỉnh Bến Tre. Địa chỉ: Số 06, đường Cách Mạng Tháng Tám, Phường An Hội, Tp. Bến Tre, tỉnh Bến Tre
E-CDNT 35 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Ban Quản lý dự án Đầu tư xây dựng huyện Ba Tri. Địa chỉ: Số 3A, đường Trần Hưng Đạo, Khu phố 2, Thị trấn Ba Tri, huyện Ba Tri, tỉnh Bến Tre
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Phần đường
1Phát hoang bằng cơ giớimô tả kỹ thuật chương V190,902100m2
2Đóng cừ tràm phần ngập đấtmô tả kỹ thuật chương V71,898100m
3Đóng cừ tràm phần không ngập đấtmô tả kỹ thuật chương V18,742100m
4Cung cấp cừ tràmmô tả kỹ thuật chương V339,9m
5Gia công cốt thép neo cừ tràm, đường kính cốt thép mô tả kỹ thuật chương V0,029tấn
6Cung cấp thép tròn D=6mmmô tả kỹ thuật chương V29,149kg
7Đào khuôn đườngmô tả kỹ thuật chương V4,927100m3
8Đắp đất dính đầu mương, K=0.85mô tả kỹ thuật chương V1,042100m3
9Đắp cát san lấp mương K=0.85mô tả kỹ thuật chương V4,327100m3
10Đắp đất dính tấn lề K=0.90mô tả kỹ thuật chương V48,039100m3
11Cung cấp đất dínhmô tả kỹ thuật chương V5.054,061m3
12Đắp cát nền đường K=0.95mô tả kỹ thuật chương V16,566100m3
13Làm móng cấp phối đá dăm lớp dướimô tả kỹ thuật chương V14,348100m3
14Trải vải nhựa ny lôngmô tả kỹ thuật chương V119,655100m2
15Ván khuôn thép mặt đường bê tôngmô tả kỹ thuật chương V10,609100m2
16Bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường mô tả kỹ thuật chương V1.939,133m3
17Bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường mô tả kỹ thuật chương V9,771m3
18Cắt khe mặt đường bê tôngmô tả kỹ thuật chương V297,09610m
19Đào móng cọc tiêumô tả kỹ thuật chương V5,568m3
20Bê tông móng cọc tiêu đá 1x2 M.150 (độ sụt 2-4)mô tả kỹ thuật chương V4,916m3
21Ván khuôn BTĐS cọc tiêumô tả kỹ thuật chương V0,209100m2
22Gia công cốt thép cọc tiêu, đường kính mô tả kỹ thuật chương V0,235tấn
23Cung cấp thép tròn D=6mmmô tả kỹ thuật chương V55,624kg
24Cung cấp thép tròn D=10mmmô tả kỹ thuật chương V178,93kg
25BT đúc sẵn cọc tiêu đá 1x2 M.200 (độ sụt 2-4)mô tả kỹ thuật chương V1,566m3
26Lắp dựng BTĐS cọc tiêumô tả kỹ thuật chương V58cái
27Sơn cọc tiêumô tả kỹ thuật chương V25,665m2
28Đào móng trụ biển báomô tả kỹ thuật chương V2,625m3
29Bê tông móng trụ BB đá 1x2 M.150 (độ sụt 2-4)mô tả kỹ thuật chương V2,625m3
30Cung cấp trụ biển báomô tả kỹ thuật chương V65,5m
31Cung cấp nắp chụp biển báomô tả kỹ thuật chương V21cái
32Cung cấp biển báo trònmô tả kỹ thuật chương V2cái
33Cung cấp biển báo tam giácmô tả kỹ thuật chương V24cái
34Cung cấp biển báo hình chữ nhậtmô tả kỹ thuật chương V2cái
35Lắp đặt biển báomô tả kỹ thuật chương V28cái
B Phần cống ngang
1Đào đất thi công cốngmô tả kỹ thuật chương V0,933100m3
2Đóng cừ tràm móng cốngmô tả kỹ thuật chương V30,4100m
3Đắp cát đệm đầu cừmô tả kỹ thuật chương V3,04m3
4Ván khuôn bê tông lót, bê tông móng cốngmô tả kỹ thuật chương V0,016100m2
5Bê tông lót móng cống đá 1x2 M.150 (độ sụt 2-4)mô tả kỹ thuật chương V3,04m3
6Ván khuôn thép cống hộpmô tả kỹ thuật chương V1,377100m2
7Gia công cốt thép cống hộp Dmô tả kỹ thuật chương V0,093tấn
8Cung cấp thép tròn D=10mmmô tả kỹ thuật chương V93,22kg
9Gia công cốt thép cống hộp, Dmô tả kỹ thuật chương V2,612tấn
10Cung cấp thép tròn D=12mmmô tả kỹ thuật chương V159,096kg
11Cung cấp thép tròn D=14mmmô tả kỹ thuật chương V2.452,422kg
12Gia công cốt thép cống hộp, D>18mmmô tả kỹ thuật chương V2,933tấn
13Cung cấp thép tròn D=20mmmô tả kỹ thuật chương V2.933,042kg
14Bê tông bản đáy cống đá 1x2 M.300 (độ sụt 2-4)mô tả kỹ thuật chương V8,64m3
15Bê tông thành cống đá 1x2 M.300 (độ sụt 2-4)mô tả kỹ thuật chương V14,72m3
16Bê tông bản nắp cống đá 1x2 M.300 (độ sụt 2-4)mô tả kỹ thuật chương V8,96m3
17Đóng cừ tràm đầu cốngmô tả kỹ thuật chương V33,24100m
18Đắp cát đệm đầu cừmô tả kỹ thuật chương V3,324m3
19Ván khuôn bê tông lót và bê tông sân cốngmô tả kỹ thuật chương V0,221100m2
20Bê tông lót đầu cống đá 1x2 M.150 (độ sụt 2-4)mô tả kỹ thuật chương V3,324m3
21Bê tông sân cống đá 1x2 M.300mô tả kỹ thuật chương V10,464m3
22Ván khuôn thép tường đầu, tường cánhmô tả kỹ thuật chương V0,864100m2
23Gia công cốt thép đầu cống Dmô tả kỹ thuật chương V0,057tấn
24Cung cấp thép tròn D=8mmmô tả kỹ thuật chương V56,899kg
25Gia công cốt thép đầu cống Dmô tả kỹ thuật chương V1,921tấn
26Cung cấp thép tròn D=12mmmô tả kỹ thuật chương V1.920,626kg
27Bê tông tường đầu, tường cánh cống đá 1x2 M.300 (độ sụt 2-4)mô tả kỹ thuật chương V12,434m3
28SX lắp đặt thép hình khe phaImô tả kỹ thuật chương V0,137tấn
29Đào đất thi công cốngmô tả kỹ thuật chương V0,164100m3
30Đóng cừ tràm móng cốngmô tả kỹ thuật chương V14,4100m
31Đắp cát đệm đầu cừmô tả kỹ thuật chương V1,44m3
32Ván khuôn thép bt lót và bt móng cốngmô tả kỹ thuật chương V0,09100m2
33Bê tông lót móng cống đá 1x2 M.150 (độ sụt 2-4)mô tả kỹ thuật chương V1,44m3
34Bê tông móng cống đá 1x2 M.200 (độ sụt 2-4)mô tả kỹ thuật chương V4,14m3
35Cung cấp ống cống D1000, H30mô tả kỹ thuật chương V10m
36Cung cấp joint cống D1000mô tả kỹ thuật chương V3cái
37Lắp đặt đoạn ống BT ly tâm ĐKmô tả kỹ thuật chương V4đoạn
38Đắp vữa XM mối nối cốngmô tả kỹ thuật chương V2,262m2
39Đắp đất thân cống (tận dụng đất đào)mô tả kỹ thuật chương V0,182100m3
40Đóng cừ tràm đầu cốngmô tả kỹ thuật chương V9,624100m
41Đắp cát đệm đầu cừmô tả kỹ thuật chương V0,962m3
42Ván khuôn thép bt lót và bt sân cốngmô tả kỹ thuật chương V0,139100m2
43Bê tông lót đầu cống đá 1x2 M.150 (độ sụt 2-4)mô tả kỹ thuật chương V0,962m3
44Bê tông sân cống đá 1x2 M.200 (độ sụt 2-4)mô tả kỹ thuật chương V2,202m3
45Ván khuôn thép tường đầu, tường cánhmô tả kỹ thuật chương V0,18100m2
46Bê tông tường đầu, tường cánh đá 1x2 M.200 (độ sụt 2-4)mô tả kỹ thuật chương V2,101m3
47Đóng cừ bạch đàn phần ngập đấtmô tả kỹ thuật chương V2,45100m
48Đóng cừ bạch đàn phần không ngập đấtmô tả kỹ thuật chương V1,05100m
49Đóng cừ tràm đê quay phần ngập đấtmô tả kỹ thuật chương V32,928100m
50Đóng cừ tràm đê quay phần không ngập đấtmô tả kỹ thuật chương V14,112100m
51Cung cấp cừ tràmmô tả kỹ thuật chương V235,2m
52Thép tròn neo cừ tràm D=6mmmô tả kỹ thuật chương V0,065tấn
53Cung cấp thép tròn D=6mmmô tả kỹ thuật chương V65,268kg
54Đắp đất đê quaymô tả kỹ thuật chương V1,871100m3
55Cung cấp đất dínhmô tả kỹ thuật chương V115,044m3
56Đào đất đê quaymô tả kỹ thuật chương V1,871100m3
C Phần cống bản
1Phá dỡ bê tông cầu cũmô tả kỹ thuật chương V28.033m3
2Đắp cát bãi đúc cọcmô tả kỹ thuật chương V0,6100m3
3Láng nền bãi đúc cọcmô tả kỹ thuật chương V300m2
4Gia công cốt thép cọc Dmô tả kỹ thuật chương V2.694,5tấn
5Cung cấp thép tròn D=6mmmô tả kỹ thuật chương V2.694,5kg
6Gia công cốt thép cọc Dmô tả kỹ thuật chương V19.373tấn
7Cung cấp thép tròn D=16mmmô tả kỹ thuật chương V676kg
8Cung cấp thép tròn D=18mmmô tả kỹ thuật chương V18.697kg
9Gia công cốt thép cọc D>18mmmô tả kỹ thuật chương V1.452tấn
10Cung cấp thép tròn D=20mmmô tả kỹ thuật chương V1.258kg
11Cung cấp thép tròn D=28mmmô tả kỹ thuật chương V193,5kg
12SX lắp đặt thép tấm hộp nối cọcmô tả kỹ thuật chương V5.095tấn
13Nối cọc BTCT (30x30)mô tả kỹ thuật chương V50mối
14Ván khuôn thép BTĐS cọcmô tả kỹ thuật chương V4.551100m2
15BT đúc sẵn cọc đá 1x2 M.300 (độ sụt 2-4)mô tả kỹ thuật chương V105.444m3
16Đóng cọc BTCT 30x30 thẳng trên cạnmô tả kỹ thuật chương V7.080100m
17Đóng cọc BTCT 30x30 xiên trên cạnmô tả kỹ thuật chương V4.720100m
18Thử động cọc trên cạnmô tả kỹ thuật chương V5cọc
19Đập đầu cọcmô tả kỹ thuật chương V2.250m3
20Bê tông lót móng mố, đá 1x2, mác 150, đs 2-4mô tả kỹ thuật chương V7.140m3
21Gia công cốt thép mố Dmô tả kỹ thuật chương V0,208tấn
22Cung cấp thép tròn D=6mmmô tả kỹ thuật chương V208,3kg
23Gia công cốt thép mố cầu Dmô tả kỹ thuật chương V5.863tấn
24Cung cấp thép tròn D=12mmmô tả kỹ thuật chương V4.190,28kg
25Cung cấp thép tròn D=18mmmô tả kỹ thuật chương V1.673kg
26Ván khuôn thép mố cầu trên cạnmô tả kỹ thuật chương V2.168100m2
27Đổ bê tông mố cầu, đá 1x2, mác 300 đs 2-4mô tả kỹ thuật chương V50.146m3
28Lắp đặt gối cầu cao su (300x150x28)mô tả kỹ thuật chương V12bộ
29Lắp đặt gối cầu cao su (300x150x44)mô tả kỹ thuật chương V12bộ
30Lắp đặt gối cầu cao su (300x150x42)mô tả kỹ thuật chương V24bộ
31Lắp đặt gối cầu cao su (300x150x39)mô tả kỹ thuật chương V12bộ
32Cung cấp dầm DƯL I280, L=8m, 0.65HL93mô tả kỹ thuật chương V6cái
33Cung cấp dầm DƯL I650, L=18m, 0.65HL93mô tả kỹ thuật chương V6cái
34Cung cấp dầm DƯL I500, L=15m, 0.65HL93mô tả kỹ thuật chương V12cái
35Cung cấp dầm DƯL I400, L=12m, 0.65HL93mô tả kỹ thuật chương V6cái
36Vận chuyển dầm cầu về công trìnhmô tả kỹ thuật chương V3ca
37Lắp dầm cầumô tả kỹ thuật chương V30cái
38Ván khuôn thép dầm ngangmô tả kỹ thuật chương V51.710m2
39Gia công cốt thép dầm ngang Dmô tả kỹ thuật chương V0,385tấn
40Cung cấp thép tròn D=10mmmô tả kỹ thuật chương V384,9kg
41Gia công cốt thép dầm ngang Dmô tả kỹ thuật chương V0,266tấn
42Cung cấp thép tròn D=16mmmô tả kỹ thuật chương V265.610kg
43Bê tông dầm ngang đá 1x2 M.300 (độ sụt 2-4)mô tả kỹ thuật chương V3.989m3
44Ván khuôn thép mặt cốngmô tả kỹ thuật chương V2.915100m2
45Gia công cốt thép mặt cầu Dmô tả kỹ thuật chương V6.449tấn
46Cung cấp thép tròn D=10mmmô tả kỹ thuật chương V6.449,08kg
47Gia công cốt thép mặt cầu D>10mmmô tả kỹ thuật chương V0,119tấn
48Cung cấp thép tròn D=12mmmô tả kỹ thuật chương V119,3kg
49Bê tông mặt cầu đá 1x2 M.300 (độ sụt 2-4)mô tả kỹ thuật chương V70.410m3
50Bê tông mặt cầu đá 0.5x1 M.300 (độ sụt 2-4)mô tả kỹ thuật chương V14,3m3
51Lắp đặt khe co giãn mặt cầumô tả kỹ thuật chương V55m
52Rót vữa sika-grout 214-11mô tả kỹ thuật chương V6.958m3
53Ván khuôn gờ lan canmô tả kỹ thuật chương V0,813100m2
54Gia công cốt thép gờ lan can Dmô tả kỹ thuật chương V1.105tấn
55Cung cấp thép tròn D=8mmmô tả kỹ thuật chương V53.030kg
56Cung cấp thép tròn D=10mmmô tả kỹ thuật chương V1.052,42kg
57Gia công cốt thép gờ lan can Dmô tả kỹ thuật chương V0,231tấn
58Cung cấp thép tròn D=12mmmô tả kỹ thuật chương V231.180kg
59Bê tông gờ lan can đá 1x2 M.300 (độ sụt 2-4)mô tả kỹ thuật chương V9.113m3
60Gia công thép hệ lan can cầumô tả kỹ thuật chương V2.308tấn
61Cung cấp ống thép mạ kẽmmô tả kỹ thuật chương V2.307,806kg
62Nắp chắn rácmô tả kỹ thuật chương V46cái
63Lắp dựng lan can cầumô tả kỹ thuật chương V102m2
64Sơn gờ lan can bằng 2 lớp sơn dầumô tả kỹ thuật chương V34m2
65Phát hoang bằng cơ giớimô tả kỹ thuật chương V34.287100m2
66Đóng cừ tràm gia cố chân taluy phần ngập đấtmô tả kỹ thuật chương V16.583100m
67Đóng cừ tràm gia cố chân taluy phần không ngập đấtmô tả kỹ thuật chương V4.377100m
68Cung cấp cừ tràmmô tả kỹ thuật chương V78,6m
69Gia công cốt thép neo cừ tràm, đường kính cốt thép mô tả kỹ thuật chương V0,007tấn
70Cung cấp thép tròn D=6mmmô tả kỹ thuật chương V6.815kg
71Đào khuôn đườngmô tả kỹ thuật chương V0,721100m3
72Đắp đất dính đầu mương, K=0.85mô tả kỹ thuật chương V0,201100m3
73Đắp cát san lấp mương K=0.85mô tả kỹ thuật chương V0,077100m3
74Đắp đất dính tấn lề K=0.90mô tả kỹ thuật chương V12.495100m3
75Cung cấp đất dínhmô tả kỹ thuật chương V1.253,384m3
76Đắp cát nền đường K=0.95mô tả kỹ thuật chương V10.495100m3
77Làm móng cấp phối đá dăm lớp dướimô tả kỹ thuật chương V3.260100m3
78Trải vải nhựa ny lôngmô tả kỹ thuật chương V23.847100m2
79Ván khuôn thép mặt đường bê tôngmô tả kỹ thuật chương V1.868100m2
80Bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường mô tả kỹ thuật chương V382.290m3
81Bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường mô tả kỹ thuật chương V10.367m3
82Cắt khe mặt đường bê tôngmô tả kỹ thuật chương V58.65810m
83Đào móng cọc tiêumô tả kỹ thuật chương V16.704m3
84Bê tông móng cọc tiêu đá 1x2 M.150 (độ sụt 2-4)mô tả kỹ thuật chương V14.747m3
85Ván khuôn BTĐS cọc tiêumô tả kỹ thuật chương V0,626100m2
86Gia công cốt thép cọc tiêu, đường kính mô tả kỹ thuật chương V0,704tấn
87Cung cấp thép tròn D=6mmmô tả kỹ thuật chương V166.873kg
88Cung cấp thép tròn D=10mmmô tả kỹ thuật chương V536.790kg
89BT đúc sẵn cọc tiêu đá 1x2 M.200 (độ sụt 2-4)mô tả kỹ thuật chương V4.698m3
90Lắp dựng BTĐS cọc tiêumô tả kỹ thuật chương V174cái
91Sơn cọc tiêumô tả kỹ thuật chương V76.995m2
92Đào móng trụ biển báomô tả kỹ thuật chương V2m3
93Bê tông móng trụ BB đá 1x2 M.150 (độ sụt 2-4)mô tả kỹ thuật chương V2m3
94Cung cấp trụ biển báomô tả kỹ thuật chương V49m
95Cung cấp nắp chụp biển báomô tả kỹ thuật chương V16cái
96Cung cấp biển báo trònmô tả kỹ thuật chương V10cái
97Cung cấp biển báo tam giácmô tả kỹ thuật chương V10cái
98Cung cấp biển báo hình chữ nhậtmô tả kỹ thuật chương V12cái
99Lắp đặt biển báomô tả kỹ thuật chương V32cái
100Ván khuôn thép bản quá độmô tả kỹ thuật chương V0,428100m2
101Gia công cốt thép bản quá độ Dmô tả kỹ thuật chương V0,009tấn
102Cung cấp thép tròn D=6mmmô tả kỹ thuật chương V8.950kg
103Gia công cốt thép bảm quá độ Dmô tả kỹ thuật chương V3.755tấn
104Cung cấp thép tròn D=12mmmô tả kỹ thuật chương V1.220,74kg
105Cung cấp thép tròn D=16mmmô tả kỹ thuật chương V2.534,17kg
106Bê tông bản quá độ đá 1x2 M.250 (độ sụt 2-4)mô tả kỹ thuật chương V26.950m3
107Làm lớp đá dăm đệm móngmô tả kỹ thuật chương V13.020m3
108Đào đất tường chắnmô tả kỹ thuật chương V1.323100m3
109Đóng cừ tràm móng tường chắnmô tả kỹ thuật chương V122.342100m
110Bê tông lót móng, đá 1x2, mác 150, đs 2-4mô tả kỹ thuật chương V19.116m3
111Ván khuôn BT móngmô tả kỹ thuật chương V1.226100m2
112Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép mô tả kỹ thuật chương V0,04tấn
113Cung cấp thép tròn D=10mmmô tả kỹ thuật chương V39.826kg
114Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép mô tả kỹ thuật chương V4.770tấn
115Cung cấp thép tròn D=12mmmô tả kỹ thuật chương V1.681,128kg
116Cung cấp thép tròn D=14mmmô tả kỹ thuật chương V3.088,706kg
117Bê tông móng tướng chắn, đá 1x2, mác 250 đs 2-4mô tả kỹ thuật chương V67.968m3
118Gia công cốt thép tường chắn, đường kính cốt thép mô tả kỹ thuật chương V0,08tấn
119Cung cấp thép tròn D=10mmmô tả kỹ thuật chương V79.954kg
120Gia công cốt thép tường chắn, đường kính cốt thép mô tả kỹ thuật chương V4.766tấn
121Cung cấp thép tròn D=12mmmô tả kỹ thuật chương V1.345,463kg
122Cung cấp thép tròn D=14mmmô tả kỹ thuật chương V3.420,693kg
123Ván khuôn tường chắnmô tả kỹ thuật chương V3.617100m2
124Bê tông tường chắn, đá 1x2, mác 250 đs 2-4mô tả kỹ thuật chương V72.238m3
125Đào móng trụ lan canmô tả kỹ thuật chương V3.680m3
126Bê tông móng trụ lan can đá 1x2 M.150 (độ sụt 2-4)mô tả kỹ thuật chương V3.680m3
127Lắp đặt dải phân cách bằng tôn lượn sóngmô tả kỹ thuật chương V116,8m
128Cung cấp bu lông M16mô tả kỹ thuật chương V414cái
D Phần Cầu
1Phá dỡ bê tông cầu cũmô tả kỹ thuật chương V14,46m3
2Đắp cát bãi đúc cọcmô tả kỹ thuật chương V0,9100m3
3Láng nền bãi đúc cọcmô tả kỹ thuật chương V450m2
4Gia công cốt thép cọc Dmô tả kỹ thuật chương V6,798tấn
5Cung cấp thép tròn D=6mmmô tả kỹ thuật chương V6.798,1kg
6Gia công cốt thép cọc Dmô tả kỹ thuật chương V46,168tấn
7Cung cấp thép tròn D=16mmmô tả kỹ thuật chương V2.081,6kg
8Cung cấp thép tròn D=18mmmô tả kỹ thuật chương V44.086,76kg
9Gia công cốt thép cọc D>18mmmô tả kỹ thuật chương V3,681tấn
10Cung cấp thép tròn D=20mmmô tả kỹ thuật chương V3.270,8kg
11Cung cấp thép tròn D=28mmmô tả kỹ thuật chương V410,22kg
12SX lắp đặt thép tấm hộp nối cọcmô tả kỹ thuật chương V15,693tấn
13Nối cọc BTCT (30x30)mô tả kỹ thuật chương V154mối
14Ván khuôn thép BTĐS cọcmô tả kỹ thuật chương V10,753100m2
15BT đúc sẵn cọc đá 1x2 M.300 (độ sụt 2-4)mô tả kỹ thuật chương V249,029m3
16Đóng cọc BTCT 30x30 thẳng trên cạnmô tả kỹ thuật chương V6,608100m
17Đóng cọc BTCT 30x30 xiên trên cạnmô tả kỹ thuật chương V7,08100m
18Thử động cọc trên cạnmô tả kỹ thuật chương V3cọc
19Đập đầu cọcmô tả kỹ thuật chương V2,61m3
20Bê tông lót móng mố, đá 1x2, mác 150, đs 2-4mô tả kỹ thuật chương V9,226m3
21Gia công cốt thép mố Dmô tả kỹ thuật chương V0,248tấn
22Cung cấp thép tròn D=6mmmô tả kỹ thuật chương V247,84kg
23Gia công cốt thép mố cầu Dmô tả kỹ thuật chương V7,253tấn
24Cung cấp thép tròn D=12mmmô tả kỹ thuật chương V4.943,5kg
25Cung cấp thép tròn D=18mmmô tả kỹ thuật chương V2.309,82kg
26Ván khuôn thép mố cầu trên cạnmô tả kỹ thuật chương V2,585100m2
27Đổ bê tông mố cầu, đá 1x2, mác 300 đs 2-4mô tả kỹ thuật chương V71,089m3
28Đóng cọc BTCT 30x30 xiên dưới nướcmô tả kỹ thuật chương V14,16100m
29Thử động cọc dưới nướcmô tả kỹ thuật chương V2cọc
30Đập đầu cọcmô tả kỹ thuật chương V2,16m3
31Gia công cốt thép trụ cầu Dmô tả kỹ thuật chương V0,256tấn
32Cung cấp thép tròn D=6mmmô tả kỹ thuật chương V255,692kg
33Gia công cốt thép trụ cầu Dmô tả kỹ thuật chương V3,282tấn
34Cung cấp thép tròn D=12mmmô tả kỹ thuật chương V1.353,24kg
35Cung cấp thép tròn D=14mmmô tả kỹ thuật chương V1.929,112kg
36Gia công cốt thép trụ cầu D>18mmmô tả kỹ thuật chương V2,157tấn
37Cung cấp thép tròn D=20mmmô tả kỹ thuật chương V2.157,288kg
38Ván khuôn thép trụ cầu dưới nướcmô tả kỹ thuật chương V1,703100m2
39Bê tông trụ cầu dưới nước đá 1x2 M.300 (độ sụt 2-4)mô tả kỹ thuật chương V59,885m3
40Lắp đặt gối cầu cao su (300x150x44)mô tả kỹ thuật chương V12bộ
41Lắp đặt gối cầu cao su (300x150x39)mô tả kỹ thuật chương V72bộ
42Cung cấp dầm DƯL I650, L=18m, 0.65HL93mô tả kỹ thuật chương V6cái
43Cung cấp dầm DƯL I400, L=10m, 0.65HL93mô tả kỹ thuật chương V18cái
44Cung cấp dầm DƯL I400, L=9m, 0.65HL93mô tả kỹ thuật chương V18cái
45Vận chuyển dầm cầu về công trìnhmô tả kỹ thuật chương V2ca
46Lắp dầm cầumô tả kỹ thuật chương V42cái
47Ván khuôn thép dầm ngangmô tả kỹ thuật chương V51,858m2
48Gia công cốt thép dầm ngang Dmô tả kỹ thuật chương V0,766tấn
49Cung cấp thép tròn D=10mmmô tả kỹ thuật chương V765,76kg
50Gia công cốt thép dầm ngang Dmô tả kỹ thuật chương V0,828tấn
51Cung cấp thép tròn D=16mmmô tả kỹ thuật chương V827,87kg
52Bê tông dầm ngang đá 1x2 M.300 (độ sụt 2-4)mô tả kỹ thuật chương V8,69m3
53Ván khuôn thép mặt cầumô tả kỹ thuật chương V3,184100m2
54Gia công cốt thép mặt cầu Dmô tả kỹ thuật chương V7,655tấn
55Cung cấp thép tròn D=10mmmô tả kỹ thuật chương V7.655,05kg
56Gia công cốt thép mặt cầu D>10mmmô tả kỹ thuật chương V0,668tấn
57Cung cấp thép tròn D=12mmmô tả kỹ thuật chương V667,62kg
58Bê tông mặt cầu đá 1x2 M.300 (độ sụt 2-4)mô tả kỹ thuật chương V81,132m3
59Bê tông mặt cầu đá 0.5x1 M.300 (độ sụt 2-4)mô tả kỹ thuật chương V18,398m3
60Lắp đặt khe co giãn mặt cầumô tả kỹ thuật chương V90,16m
61Rót vữa sika-grout 214-11mô tả kỹ thuật chương V6,018m3
62Ván khuôn gờ lan canmô tả kỹ thuật chương V0,805100m2
63Gia công cốt thép gờ lan can Dmô tả kỹ thuật chương V1,195tấn
64Cung cấp thép tròn D=10mmmô tả kỹ thuật chương V1.195kg
65Bê tông gờ lan can đá 1x2 M.300 (độ sụt 2-4)mô tả kỹ thuật chương V9,84m3
66Gia công thép hệ lan can cầumô tả kỹ thuật chương V2,759tấn
67Cung cấp thép mạ kẽmmô tả kỹ thuật chương V2.758,657kg
68Nắp chắn rácmô tả kỹ thuật chương V40cái
69Lắp dựng lan can cầumô tả kỹ thuật chương V118,08m2
70Sơn gờ lan can bằng 2 lớp sơn dầumô tả kỹ thuật chương V39,36m2
71Đóng cọc thép hình duới nước phần ngập đất 60%mô tả kỹ thuật chương V1,728100m
72Đóng cọc thép hình duới nước phần không ngập đất 40%mô tả kỹ thuật chương V1,152100m
73Gia công hệ sàn đạo - Khấu hao cọc thép hình (1,5%x1tháng + 2x5%/ lần lắp dựng và tháo dỡ = 11,5% )mô tả kỹ thuật chương V13,433tấn
74Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo dưới nướcmô tả kỹ thuật chương V13,433tấn
75Tháo dỡ kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo dưới nướcmô tả kỹ thuật chương V13,433tấn
76Nhổ cọc thép hìnhmô tả kỹ thuật chương V1,728100m
77Khấu hao cọc thép hình (1.22%x1tháng + 2x3.5% lần đóng nhổ = 8,22%)mô tả kỹ thuật chương V2.628kg
78Phát hoang bằng cơ giớimô tả kỹ thuật chương V26,524100m2
79Đào khuôn đườngmô tả kỹ thuật chương V0,566100m3
80Đắp cát san lấp mương K=0.85mô tả kỹ thuật chương V0,211100m3
81Đắp đất dính tấn lề K=0.90mô tả kỹ thuật chương V7,781100m3
82Cung cấp đất dínhmô tả kỹ thuật chương V816,34m3
83Đắp cát nền đường K=0.95mô tả kỹ thuật chương V5,394100m3
84Làm móng cấp phối đá dăm lớp dướimô tả kỹ thuật chương V2,366100m3
85Trải vải nhựa ny lôngmô tả kỹ thuật chương V17,376100m2
86Ván khuôn thép mặt đường bê tôngmô tả kỹ thuật chương V1,445100m2
87Bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường mô tả kỹ thuật chương V278,088m3
88Bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường mô tả kỹ thuật chương V6,737m3
89Cắt khe mặt đường bê tôngmô tả kỹ thuật chương V44,16510m
90Đào móng cọc tiêumô tả kỹ thuật chương V10,464m3
91Bê tông móng cọc tiêu đá 1x2 M.150 (độ sụt 2-4)mô tả kỹ thuật chương V9,238m3
92Ván khuôn BTĐS cọc tiêumô tả kỹ thuật chương V0,392100m2
93Gia công cốt thép cọc tiêu, đường kính mô tả kỹ thuật chương V0,441tấn
94Cung cấp thép tròn D=6mmmô tả kỹ thuật chương V104,535kg
95Cung cấp thép tròn D=10mmmô tả kỹ thuật chương V336,265kg
96BT đúc sẵn cọc tiêu đá 1x2 M.200 (độ sụt 2-4)mô tả kỹ thuật chương V2,943m3
97Lắp dựng BTĐS cọc tiêumô tả kỹ thuật chương V109cái
98Sơn cọc tiêumô tả kỹ thuật chương V48,233m2
99Đào móng trụ biển báomô tả kỹ thuật chương V0,5m3
100Bê tông móng trụ BB đá 1x2 M.150 (độ sụt 2-4)mô tả kỹ thuật chương V0,5m3
101Cung cấp trụ biển báomô tả kỹ thuật chương V36m
102Cung cấp nắp chụp biển báomô tả kỹ thuật chương V12cái
103Cung cấp biển báo trònmô tả kỹ thuật chương V6cái
104Cung cấp biển báo tam giácmô tả kỹ thuật chương V6cái
105Cung cấp biển báo hình chữ nhậtmô tả kỹ thuật chương V6cái
106Cung cấp biển báo vuôngmô tả kỹ thuật chương V8cái
107Lắp đặt biển báomô tả kỹ thuật chương V26cái
108Ván khuôn thép bản quá độmô tả kỹ thuật chương V0,257100m2
109Gia công cốt thép bản quá độ Dmô tả kỹ thuật chương V0,005tấn
110Cung cấp thép tròn D=6mmmô tả kỹ thuật chương V5,37kg
111Gia công cốt thép bảm quá độ Dmô tả kỹ thuật chương V2,253tấn
112Cung cấp thép tròn D=12mmmô tả kỹ thuật chương V732,444kg
113Cung cấp thép tròn D=16mmmô tả kỹ thuật chương V1.520,502kg
114Bê tông bản quá độ đá 1x2 M.250 (độ sụt 2-4)mô tả kỹ thuật chương V16,17m3
115Làm lớp đá dăm đệm móngmô tả kỹ thuật chương V7,812m3
116Đào đất tường chắnmô tả kỹ thuật chương V0,33100m3
117Đóng cừ tràm móng tường chắnmô tả kỹ thuật chương V33,984100m
118Bê tông lót móng, đá 1x2, mác 150, đs 2-4mô tả kỹ thuật chương V5,31m3
119Ván khuôn BT móngmô tả kỹ thuật chương V0,375100m2
120Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép mô tả kỹ thuật chương V0,011tấn
121Cung cấp thép tròn D=10mmmô tả kỹ thuật chương V10,545kg
122Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép mô tả kỹ thuật chương V1,312tấn
123Cung cấp thép tròn D=12mmmô tả kỹ thuật chương V463,34kg
124Cung cấp thép tròn D=14mmmô tả kỹ thuật chương V848,305kg
125Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 250 đs 2-4mô tả kỹ thuật chương V47,2m3
126Gia công cốt thép tường chắn, đường kính cốt thép mô tả kỹ thuật chương V0,021tấn
127Cung cấp thép tròn D=10mmmô tả kỹ thuật chương V20,96kg
128Gia công cốt thép tường chắn, đường kính cốt thép mô tả kỹ thuật chương V1,331tấn
129Cung cấp thép tròn D=12mmmô tả kỹ thuật chương V381,315kg
130Cung cấp thép tròn D=14mmmô tả kỹ thuật chương V949,63kg
131Ván khuôn tường chắnmô tả kỹ thuật chương V0,8100m2
132Bê tông tường chắn, đá 1x2, mác 250 đs 2-4mô tả kỹ thuật chương V14,105m3
133Đào móng trụ lan canmô tả kỹ thuật chương V1,2m3
134Bê tông móng trụ lan can đá 1x2 M.150 (độ sụt 2-4)mô tả kỹ thuật chương V1,2m3
135Lắp đặt dải phân cách bằng tôn lượn sóngmô tả kỹ thuật chương V35,4m
136Cung cấp bu lông M16mô tả kỹ thuật chương V135cái
137Gia công cốt thép BTĐS cọc, đường kính mô tả kỹ thuật chương V0,12tấn
138Cung cấp thép tròn D=6mmmô tả kỹ thuật chương V104,16kg
139Cung cấp thép tròn D=8mmmô tả kỹ thuật chương V15,4kg
140Gia công cốt thép BTĐS cọc, đường kính mô tả kỹ thuật chương V0,396tấn
141Cung cấp thép tròn D=14mmmô tả kỹ thuật chương V395,92kg
142Ván khuôn thép BTĐS cọcmô tả kỹ thuật chương V0,33100m2
143Bê tông đúc sẵn cọc đá 1x2, mác 300, đs 2-4mô tả kỹ thuật chương V5,084m3
144Đóng cọc BTCT 25x25cm thẳng trên cạn ngập đấtmô tả kỹ thuật chương V0,578100m
145Đóng cọc BTCT 25x25cm thẳng trên cạn không ngập đấtmô tả kỹ thuật chương V0,248100m
146Đập đầu cọc bê tông các loại bằng búa căn khí nén 3m3/ph, trên cạnmô tả kỹ thuật chương V0,219m3
147Ván khuôn thép giằng đầu cọcmô tả kỹ thuật chương V0,111100m2
148Gia công cốt thép giằng, đường kính cốt thép mô tả kỹ thuật chương V0,044tấn
149Cung cấp thép tròn D=8mmmô tả kỹ thuật chương V44,28kg
150Gia công cốt thép giằng, đường kính cốt thép mô tả kỹ thuật chương V0,156tấn
151Cung cấp thép tròn D=14mmmô tả kỹ thuật chương V90,38kg
152Cung cấp thép tròn D=16mmmô tả kỹ thuật chương V65,34kg
153Bê tông giằng đá 1x2, mác 200, đs 2-4mô tả kỹ thuật chương V1,125m3
154Ván khuôn BTĐS tấm đanmô tả kỹ thuật chương V0,144100m2
155Gia công cốt thép BTĐS tấm đanmô tả kỹ thuật chương V0,325tấn
156Cung cấp thép tròn D=6mmmô tả kỹ thuật chương V11,88kg
157Cung cấp thép tròn D=10mmmô tả kỹ thuật chương V312,84kg
158Bê tông tấm đan đá 1x2, mác 200 đs 2-4mô tả kỹ thuật chương V2,88m3
159Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn tấm đanmô tả kỹ thuật chương V36cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.5E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.085E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
[1]. Số lượng hợp đồng bằng N (N=3) hoặc khác N, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là V (V = 18.000.000.000 VND) và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ X (X = 54.000.000.000 VND). Trong đó X= N x V[2]. Hợp đồng tương tự là hợp đồng công trình giao thông, có qui mô tương tự cùng loại, có giá trị như đã nêu tại [1] (Kèm theo các văn bản để chứng minh). Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 18.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥54.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 Là Kỹ sư chuyên ngành giao thông hoặc công chánh trở lên; Có hợp đồng lao động, có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông (cầu, đường bộ) hạng III trở lên, có chứng chỉ hoặc chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình.Kèm theo:- Bằng tốt nghiệp đại học;- Hợp đồng lao động;- Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông (cầu, đường bộ) hạng III trở lên, còn hiệu lực;- Chứng chỉ hoặc chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình;- Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình tương tự cùng loại trở lên (Có văn bản xác nhận của Chủ đầu tư).53
2 Chủ nhiệm kỹ thuật thi công trực tiếp hoặc Cán bộ phụ trách kỹ thuật 1 Là Kỹ sư chuyên ngành giao thông hoặc công chánh trở lên; Có hợp đồng lao động.Kèm theo:- Bằng tốt nghiệp đại học;- Hợp đồng lao động;- Đã phụ trách trưởng ít nhất 01 công trình tương tự cùng loại trở lên (Có văn bản xác nhận của Chủ đầu tư).53
3 Đội trưởng thi công 1 Là Kỹ sư chuyên ngành giao thông hoặc công chánh trở lên; Có hợp đồng lao động.Kèm theo:- Bằng tốt nghiệp đại học;- Hợp đồng lao động;- Đã phụ trách trưởng ít nhất 01 công trình tương tự cùng loại trở lên (Có văn bản xác nhận của Chủ đầu tư).53
4 Nhân sự phụ trách An toàn lao động, có thể bố trí kiêm nhiệm 1 Là Cao đẳng chuyên ngành xây dựng giao thông hoặc công chánh trở lên; Có chứng nhận hoặc chứng chỉ đã học lớp bồi dưỡng an toàn lao động của cơ quan chuyên môn được phép đào tạo, có hợp đồng lao động.Kèm theo:- Bằng tốt nghiệp Cao đẳng trở lên;- Giấy chứng nhận hoặc chứng chỉ bồi dưỡng an toàn lao động;- Hợp đồng lao động;- Đã phụ trách trưởng ít nhất 01 công trình tương tự cùng loại trở lên (Có văn bản xác nhận của Chủ đầu tư).32
5 Công nhân kỹ thuật trực tiếp thi công xây dựng 15 Có chứng nhận hoặc chứng chỉ đào tạo trình độ phù hợp ngành nghề từ sơ cấp trở lên; Có hợp đồng lao động.Kèm theo:- Giấy chứng nhận hoặc chứng chỉ ngành nghề;- Giấy chứng nhận hoặc chứng chỉ bồi dưỡng an toàn lao động;- Hợp đồng lao động;11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Cần cẩu bánh xích - sức nâng ≥ 25 Tấn2
2 Máy đóng cọc chạy trên ray trọng lượng đầu búa ≥ 2,5 Tấn1
3 Sà lan công trình trọng tải ≥ 250 Tấn1
4 Máy đào một gầu, bánh xích dung tích gầu ≥ 0,5 m32
5 Máy san gạt hoặc xe ủi Máy san gạt hoặc xe ủi2
6 Máy lu bánh hơi tự hành trọng lượng tĩnh ≥ 10 Tấn2
7 Xe lu bánh thép trọng lượng tĩnh ≥ 10 Tấn1
8 Ô tô tưới nước dung tích ≥ 5 m31
9 Ô tô tải tự đổ tải trọng hàng ≥ 5 tấn1
10 Máy thủy bình hoặc máy kinh vĩ ( máy toàn đạc) Máy thủy bình hoặc máy kinh vĩ ( máy toàn đạc)1
11 Máy trộn bê tông dung tích ≥ 250 lít4
12 Máy đầm bê tông, dầm dùi công suất ≥ 1,5 kW4
13 Máy hàn xoay chiều công suất ≥ 23 kW2
14 Máy cắt uốn cốt thép công suất ≥ 5 kW2
15 Máy cắt bê tông công suất ≥ 7,5 kW2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->