Gói thầu: Gói thầu 05: Mua sắm Áp tô mát, khóa điều khiển, đồng hồ đa năng, cách điện, ghíp, tạ bù các loại
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200620867-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 19/06/2020 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty điện lực Nghệ An |
| Tên gói thầu | Gói thầu 05: Mua sắm Áp tô mát, khóa điều khiển, đồng hồ đa năng, cách điện, ghíp, tạ bù các loại |
| Số hiệu KHLCNT | 20200578219 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Chi phí biến động trong giá thành sản xuất kinh doanh điện năm 2020 - Công ty Điện lực Nghệ An |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 20 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-06-09 14:27:00 đến ngày 2020-06-19 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 4,188,469,890 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 62,500,000 VNĐ ((Sáu mươi hai triệu năm trăm nghìn đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
| 1 | Áp tô mát 1 pha 40A 1 lĩa (loại thanh cài) | 13.000 | Cái | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại muc 2 chương V của E - HSMT. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 2 | Áp tô mát 3 pha 63A - 16 KA (loại hộp đúc) | 1.100 | Cái | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại muc 2 chương V của E - HSMT. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 3 | Áp tô mát 1 pha 2 cực 10A (loại thanh cài) | 1 | Cái | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại muc 2 chương V của E - HSMT. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 4 | Áp tô mát 1 pha 10A - 16 KA (có tiếp điểm phụ 1NO + 1 NC) | 1 | Cái | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại muc 2 chương V của E - HSMT. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 5 | Khóa điều khiển cầu dao cách ly đèn lét 220VDC mã hàng CA 10 SGE 108*FT | 4 | Cái | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại muc 2 chương V của E - HSMT. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 6 | Khóa điều khiển máy cắt, đèn lét 220VDC mã hàng CA 10 SGE 108*FT | 2 | Cái | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại muc 2 chương V của E - HSMT. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 7 | Khóa điều khiển cầu dao tiếp địa đèn lét 220VDC mã hàng CA 10 SGE 108*FT | 7 | Cái | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại muc 2 chương V của E - HSMT. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 8 | Đồng hồ đo đa năng Udm 220V; Idm 5A, cấp chính xác 0,5 AC/DC 85-164V (MFM 384- C) | 1 | Cái | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại muc 2 chương V của E - HSMT. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 9 | Sứ VHD 24 Kv (đường rò 600mm) | 300 | Quả | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại muc 2 chương V của E - HSMT. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 10 | Ty Sứ 24 Kv | 300 | Cái | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại muc 2 chương V của E - HSMT. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 11 | Cách điện đứng 24 kv Polymer + ty + kẹp | 150 | Bộ | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại muc 2 chương V của E - HSMT. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 12 | Cách điện đứng 35 kv Polymer + ty + kẹp | 150 | Bộ | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại muc 2 chương V của E - HSMT. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 13 | Cách điên thủy tinh 110 KV - U 120 - B | 150 | Bát | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại muc 2 chương V của E - HSMT. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 14 | Cách điên thủy tinh 110 KV - U 70 - BS | 100 | Bát | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại muc 2 chương V của E - HSMT. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 15 | Cách điên Polymer 110 KV - 70 KN – D - ES | 9 | Chuổi | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại muc 2 chương V của E - HSMT. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 16 | Tạ bù 50 Kg (tạ chống vách sứ) | 9 | Quả | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại muc 2 chương V của E - HSMT. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 17 | Ghíp 1 bu lông 25-95 Tap 16-70 | 15.000 | Cái | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại muc 2 chương V của E - HSMT. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 18 | Ghíp 2 bu lông 25-95 Tap 6-95 | 13.000 | Cái | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại muc 2 chương V của E - HSMT. Yêu cầu về kỹ thuật |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi