Gói thầu: Gói thầu số 02: Cung ứng dịch vụ công ích đô thị năm 2022 trên địa bàn thành phố Sầm Sơn
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211204111-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 22/12/2021 07:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản Lý Dự Án Đầu Tư Xây Dựng Thành phố Sầm Sơn |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 02: Cung ứng dịch vụ công ích đô thị năm 2022 trên địa bàn thành phố Sầm Sơn |
| Số hiệu KHLCNT | 20211204057 |
| Lĩnh vực | Phi tư vấn |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách thành phố và các nguồn huy động hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 12 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-12-01 21:53:00 đến ngày 2021-12-22 07:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Thanh Hoá |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 49,514,801,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 496,000,000 VNĐ ((Bốn trăm chín mươi sáu triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là39.611.840.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 12.378.700.000VND(6). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2017đến thời điểm đóng thầu: Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 34.660.360.000 VNĐ. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Cán bộ quản lý chung |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Trình độ: có trình độ đào tạo từ đại học trở lên, thuộc 1 trong các chuyên ngành sau đây: Môi trường, HTKT, quản lý đô thị. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kỹ thuật và quản lý hiện trường |
| - Số lượng | 3 |
| - Trình độ chuyên môn | Trình độ: có trình độ đào tạo từ đại học trở lên, 01 kỹ sư hạ tầng kỹ thuật hoặc kỹ sư kỹ thuật công trình; 01 kỹ sư điện; 01 kỹ sư cảnh quan và kỹ thuật hoa viên hoặc kỹ sư lâm nghiệp đô thị. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Công nhân |
| - Số lượng | 99 |
| - Trình độ chuyên môn | Không |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Xe ép rác ≤ 7 T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt và sẵn sàng huy động cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 7 |
| 2-Ô tô tự đổ ≤ 5 T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt và sẵn sàng huy động cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy phun thuốc bãi rác | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt và sẵn sàng huy động cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy ủi ≥ 140 CV | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt và sẵn sàng huy động cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Xe bồn nước 6÷16 m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt và sẵn sàng huy động cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Cưa máy | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt và sẵn sàng huy động cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 7-Máy cắt cỏ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt và sẵn sàng huy động cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 8-Xe thang, chiều cao thang ≥ 12m | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt và sẵn sàng huy động cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Xe rác đẩy tay, dung tích thùng ≥ 120 lit | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt và sẵn sàng huy động cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 80 |
| E-CDNT 1.1 | Ban Quản Lý Dự Án Đầu Tư Xây Dựng Thành phố Sầm Sơn |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 02: Cung ứng dịch vụ công ích đô thị năm 2022 trên địa bàn thành phố Sầm Sơn Dịch vụ công ích đô thị năm 2022 trên địa bàn thành phố Sầm Sơn 12 Tháng |
| E-CDNT 3 | Ngân sách thành phố và các nguồn huy động hợp pháp khác |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(a) | Giấy đăng ký kinh doanh hoặc quyết định thành lập hoặc giấy tờ khác tương đương |
| E-CDNT 15.2 | Các tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm, tài liệu chứng minh năng lực tài chính, tài liệu chứng minh năng lực nhân sự, máy móc và các tài liệu khác |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 496.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 21.1 | Phương pháp đánh giá HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 23.2 | Nhà thầu có giá dự thầu thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 28.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 31.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 33.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 34 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban QLDA đầu tư xây dựng thành phố Sầm Sơn- Địa chỉ: Ngõ 216 đường Lê Lợi, phường Trường Sơn, thành phố Sầm Sơn, tỉnh Thanh Hóa -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Số 7 Tây Sơn, phường Trường Sơn, thành phố Sầm Sơn, tỉnh Thanh Hóa -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ngõ 216 đường Lê Lợi, phường Trường Sơn, thành phố Sầm Sơn, tỉnh Thanh Hóa |
| E-CDNT 35 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Số 7 Tây Sơn, phường Trường Sơn, thành phố Sầm Sơn, tỉnh Thanh Hóa |
| E-CDNT 36 |
10 10 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục dịch vụ | Mô tả dịch vụ | Đơn vị | Khối lượng mời thầu | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Khu vực do UBND thành phố quản lý | Yêu cầu chương V, E-HSMT | 10.000m2 | 5.527,2344 | |
| 2 | Khu vực do FLC quản lý (đã trừ diện tích chiếm chỗ của hubway và tủ điện) | Yêu cầu chương V, E-HSMT | 10.000m2 | 2.949,3256 | |
| 3 | Khu vực bến thuyền | Yêu cầu chương V, E-HSMT | 10.000m2 | 2.108,16 | |
| 4 | Chân núi - Đường Trần Nhân Tông | Yêu cầu chương V, E-HSMT | 10.000m2 | 2.044 | |
| 5 | Vỉa hè (Chân núi - Đường Trần Nhân Tông) | Yêu cầu chương V, E-HSMT | 10.000m2 | 2.750,64 | |
| 6 | Đường Ven Biển | Yêu cầu chương V, E-HSMT | 10.000m2 | 124,8 | |
| 7 | Vỉa hè đường Ven Biển | Yêu cầu chương V, E-HSMT | 10.000m2 | 222,3 | |
| 8 | Chân núi - Lê Thánh Tông | Yêu cầu chương V, E-HSMT | 10.000m2 | 518,3 | |
| 9 | Vỉa hè (Chân núi - Tây Sơn, Tống Duy Tân - Lê Thánh Tông) | Yêu cầu chương V, E-HSMT | 10.000m2 | 263,384 | |
| 10 | Vỉa hè (Tây Sơn - Tống Duy Tân) | Yêu cầu chương V, E-HSMT | 10.000m2 | 384,272 | |
| 11 | Lê Thánh Tông - Hai Bà Trưng | Yêu cầu chương V, E-HSMT | 10.000m2 | 175,2 | |
| 12 | Thị đội - đường Lê Thánh Tông | Yêu cầu chương V, E-HSMT | 10.000m2 | 454,06 | |
| 13 | Vỉa hè Thị đội - đường Lê Thánh Tông | Yêu cầu chương V, E-HSMT | 10.000m2 | 767,96 | |
| 14 | Lê Thánh Tông - Hai Bà Trưng | Yêu cầu chương V, E-HSMT | 10.000m2 | 186,88 | |
| 15 | Hai Bà Trưng - Hoàng Hoa Thám | Yêu cầu chương V, E-HSMT | 10.000m2 | 146 | |
| 16 | Từ cầu Bình Hòa đến Trần Hưng Đạo | Yêu cầu chương V, E-HSMT | 10.000m2 | 365 | |
| 17 | Vỉa hè | Yêu cầu chương V, E-HSMT | 10.000m2 | 141,474 | |
| 18 | Trần Hưng Đạo đến Hồ Xuân Hương | Yêu cầu chương V, E-HSMT | 10.000m2 | 484,72 | |
| 19 | Vỉa hè | Yêu cầu chương V, E-HSMT | 10.000m2 | 1.065,8 | |
| 20 | Hồ Xuân Hương - Thanh Niên | Yêu cầu chương V, E-HSMT | 10.000m2 | 27,328 | |
| 21 | Vỉa hè | Yêu cầu chương V, E-HSMT | 10.000m2 | 27,328 | |
| 22 | Thanh Niên - Đoàn Thị Điểm | Yêu cầu chương V, E-HSMT | 10.000m2 | 68,32 | |
| 23 | Vỉa hè | Yêu cầu chương V, E-HSMT | 10.000m2 | 96,624 | |
| 24 | Đoàn Thị Điểm - Lê Lợi | Yêu cầu chương V, E-HSMT | 10.000m2 | 45,26 | |
| 25 | Hồ Xuân Hương - Nguyễn Du | Yêu cầu chương V, E-HSMT | 10.000m2 | 90,52 | |
| 26 | Vỉa hè | Yêu cầu chương V, E-HSMT | 10.000m2 | 211,7 | |
| 27 | Nguyễn Du - Hết Tòa án | Yêu cầu chương V, E-HSMT | 10.000m2 | 64,24 | |
| 28 | Tòa án - Nguyễn Trãi | Yêu cầu chương V, E-HSMT | 10.000m2 | 21,9 | |
| 29 | Nguyễn Trãi - Lý Tự Trọng | Yêu cầu chương V, E-HSMT | 10.000m2 | 25,55 | |
| 30 | Hồ Xuân Hương - Nguyễn Du | Yêu cầu chương V, E-HSMT | 10.000m2 | 69,296 | |
| 31 | Hồ Xuân Hương - Thanh Niên | Yêu cầu chương V, E-HSMT | 10.000m2 | 52,704 | |
| 32 | Ngô Quyền - Hồ Xuân Hương | Yêu cầu chương V, E-HSMT | 10.000m2 | 159,088 | |
| 33 | Ngô Quyền - Lý Tự Trọng | Yêu cầu chương V, E-HSMT | 10.000m2 | 40,88 | |
| 34 | Lý Tự Trọng - Trần Hưng Đạo (tuần quét 2 lần) | Yêu cầu chương V, E-HSMT | 10.000m2 | 12,48 | |
| 35 | Hồ Xuân Hương- Nguyễn Trãi | Yêu cầu chương V, E-HSMT | 10.000m2 | 158,112 | |
| 36 | Vỉa hè | Yêu cầu chương V, E-HSMT | 10.000m2 | 93,696 | |
| 37 | Phố Hà Văn Mao | Yêu cầu chương V, E-HSMT | 1km | 54,75 | |
| 38 | Phố Hoàng Diệu | Yêu cầu chương V, E-HSMT | 1km | 54,75 | |
| 39 | Đường song song phố Hà Văn Mao | Yêu cầu chương V, E-HSMT | 1km | 54,75 | |
| 40 | Đường bên cạnh ao cá: Bà Triệu - Lê Lợi | Yêu cầu chương V, E-HSMT | 10.000m2 | 146 | |
| 41 | Vỉa hè | Yêu cầu chương V, E-HSMT | 10.000m2 | 200,75 | |
| 42 | Hẻm Hồ Xuân Hương (đường vào KS Moscow) | Yêu cầu chương V, E-HSMT | 1km | 73 | |
| 43 | Hẻm Hồ Xuân Hương (đường vào KS Phương Đông) | Yêu cầu chương V, E-HSMT | 1km | 73 | |
| 44 | Đường nhánh 1 | Yêu cầu chương V, E-HSMT | 10.000m2 | 21,9 | |
| 45 | Vỉa hè | Yêu cầu chương V, E-HSMT | 10.000m2 | 35,04 | |
| 46 | Đường nhánh 2 (bên cạnh kho xi măng) | Yêu cầu chương V, E-HSMT | 10.000m2 | 14,6 | |
| 47 | Vỉa hè | Yêu cầu chương V, E-HSMT | 10.000m2 | 29,2 | |
| 48 | Đường nhánh 3 | Yêu cầu chương V, E-HSMT | 10.000m2 | 11,68 | |
| 49 | Vỉa hè | Yêu cầu chương V, E-HSMT | 10.000m2 | 17,52 | |
| 50 | Trục đường chính | Yêu cầu chương V, E-HSMT | 10.000m2 | 43,8 | |
| 51 | Vỉa hè | Yêu cầu chương V, E-HSMT | 10.000m2 | 72,27 | |
| 52 | Trục đường phụ | Yêu cầu chương V, E-HSMT | 10.000m2 | 14,6 | |
| 53 | Vỉa hè | Yêu cầu chương V, E-HSMT | 10.000m2 | 21,9 | |
| 54 | Nhà tròn đến cống sông Đơ | Yêu cầu chương V, E-HSMT | 10.000m2 | 251,85 | |
| 55 | Đường Trần Hưng Đạo (nay là QL47) đoạn từ Nhà Tròn- đường Hai Bà Trưng | Yêu cầu chương V, E-HSMT | 10.000m2 | 508,08 | |
| 56 | Công tác quét, thu gom rác đường Ngô Thì Nhậm bằng thủ công | Yêu cầu chương V, E-HSMT | 10.000m2 | 24,09 | |
| 57 | Công tác quét, thu gom rác đường Cầm Bá Thước | Yêu cầu chương V, E-HSMT | 10.000m2 | 19,71 | |
| 58 | Công tác quét, thu gom rác đường Tôn Thất Thuyết bằng thủ công | Yêu cầu chương V, E-HSMT | 10.000m2 | 24,82 | |
| 59 | Công tác quét, thu gom rác đường Trần Nguyên Hãn bằng thủ công | Yêu cầu chương V, E-HSMT | 10.000m2 | 26,572 | |
| 60 | Công tác quét, thu gom rác đường Phạm Hồng Thái bằng thủ công | Yêu cầu chương V, E-HSMT | 10.000m2 | 25,696 | |
| 61 | Công tác quét, thu gom rác đường Nguyễn Thị Minh Khai bằng thủ công | Yêu cầu chương V, E-HSMT | 10.000m2 | 36,5 | |
| 62 | Công tác quét, thu gom rác đường khu dân cư (toàn bộ khu chợ) | Yêu cầu chương V, E-HSMT | 10.000m2 | 73 | |
| 63 | Công tác quét, thu gom rác đường Huỳnh Thúc Kháng bằng thủ công | Yêu cầu chương V, E-HSMT | 10.000m2 | 47,45 | |
| 64 | Lê Lợi - Khu dân cư | Yêu cầu chương V, E-HSMT | 10.000m2 | 35,77 | |
| 65 | Vỉa hè | Yêu cầu chương V, E-HSMT | 10.000m2 | 41,975 | |
| 66 | Lê Lợi - Bà Triệu | Yêu cầu chương V, E-HSMT | 10.000m2 | 94,17 | |
| 67 | Vỉa hè | Yêu cầu chương V, E-HSMT | 10.000m2 | 224,475 | |
| 68 | Bà Triệu - Lê Thánh Tông | Yêu cầu chương V, E-HSMT | 10.000m2 | 75,92 | |
| 69 | Vỉa hè | Yêu cầu chương V, E-HSMT | 10.000m2 | 91,25 | |
| 70 | Công tác quét, thu gom rác đường Đoàn Thị Điểm (Lê Lợi - Chân Núi) | Yêu cầu chương V, E-HSMT | 10.000m2 | 134,32 | |
| 71 | Vỉa hè | Yêu cầu chương V, E-HSMT | 10.000m2 | 65,7 | |
| 72 | Công tác quét, thu gom rác đường Nguyễn Trãi: Lê Lợi - Trường Nguyễn Thị Lợi | Yêu cầu chương V, E-HSMT | 10.000m2 | 582,54 | |
| 73 | Sau trường Chính trị - Hồ Xuân Hương | Yêu cầu chương V, E-HSMT | 10.000m2 | 81,008 | |
| 74 | Sau trường Cấp 3 | Yêu cầu chương V, E-HSMT | 10.000m2 | 23,36 | |
| 75 | Công tác quét, thu gom rác phố Bế Văn Đàn | Yêu cầu chương V, E-HSMT | 10.000m2 | 48,91 | |
| 76 | Công tác quét, thu gom rác mặt đường phía Bắc KS Biển Nhớ | Yêu cầu chương V, E-HSMT | 10.000m2 | 18,5928 | |
| 77 | Từ Tây Sơn - Hai Bà Trưng | Yêu cầu chương V, E-HSMT | 10.000m2 | 670,14 | |
| 78 | Vỉa hè | Yêu cầu chương V, E-HSMT | 10.000m2 | 988,785 | |
| 79 | Công tác quét, gom rác trên đường phố bằng thủ công | Yêu cầu chương V, E-HSMT | 10.000m2 | 459,9 | |
| 80 | Thanh Niên - Nguyễn Du | Yêu cầu chương V, E-HSMT | 10.000m2 | 18,544 | |
| 81 | Vỉa hè | Yêu cầu chương V, E-HSMT | 10.000m2 | 8,784 | |
| 82 | Hồ Xuân Hương - Nguyễn Trãi | Yêu cầu chương V, E-HSMT | 10.000m2 | 219 | |
| 83 | Vỉa hè | Yêu cầu chương V, E-HSMT | 10.000m2 | 417,56 | |
| 84 | Nguyễn Trãi - Lý Tự Trọng | Yêu cầu chương V, E-HSMT | 10.000m2 | 64,24 | |
| 85 | Vỉa hè | Yêu cầu chương V, E-HSMT | 10.000m2 | 116,8 | |
| 86 | Lý Tự Trọng - QL 47 | Yêu cầu chương V, E-HSMT | 10.000m2 | 73 | |
| 87 | Vỉa hè | Yêu cầu chương V, E-HSMT | 10.000m2 | 140,16 | |
| 88 | Công tác quét, thu gom rác đường Đinh Công Tráng (Nguyễn Trãi - Trạm y tế phường Bắc Sơn) | Yêu cầu chương V, E-HSMT | 10.000m2 | 20,44 | |
| 89 | Công tác quét, thu gom rác đường Lê Văn Tám đoạn từ đường Tống Duy Tân - Lê Thánh Tông | Yêu cầu chương V, E-HSMT | 10.000m2 | 50,752 | |
| 90 | Gồm Khu tập thể sau BXD và đoạn từ đường Lê Lai đến Tống Duy Tân | Yêu cầu chương V, E-HSMT | 10.000m2 | 105,408 | |
| 91 | Hồ Xuân Hương - Tiểu học Bắc Sơn | Yêu cầu chương V, E-HSMT | 10.000m2 | 147,376 | |
| 92 | Vỉa hè | Yêu cầu chương V, E-HSMT | 10.000m2 | 69,784 | |
| 93 | Công tác quét, thu gom rác đường Nguyễn Thị Lợi ( Hồ Xuân Hương - Ngô Quyền) | Yêu cầu chương V, E-HSMT | 10.000m2 | 153,232 | |
| 94 | Công tác quét, thu gom rác đường Ngô Văn Sở | Yêu cầu chương V, E-HSMT | 10.000m2 | 56,608 | |
| 95 | Công tác quét, thu gom rác đường Bùi Thị Xuân | Yêu cầu chương V, E-HSMT | 10.000m2 | 91,744 | |
| 96 | Hồ Xuân Hương - Nguyễn Trãi | Yêu cầu chương V, E-HSMT | 10.000m2 | 240,096 | |
| 97 | Vỉa hè | Yêu cầu chương V, E-HSMT | 10.000m2 | 137,616 | |
| 98 | Công tác quét, thu gom rác đường Hai Bà Trưng (Hồ Xuân Hương - Nguyễn Trãi) | Yêu cầu chương V, E-HSMT | 10.000m2 | 311,344 | |
| 99 | Công tác quét, thu gom rác đường Nguyễn Bỉnh Khiêm (Dũng Liêm - Xuân Phú) | Yêu cầu chương V, E-HSMT | 10.000m2 | 167,9 | |
| 100 | Công tác quét, thu gom rác đường Lương Thế Vinh | Yêu cầu chương V, E-HSMT | 10.000m2 | 10,22 | |
| 101 | Công tác quét, thu gom rác đường Trần Quý Cáp (Thanh Niên - Nguyễn Du) | Yêu cầu chương V, E-HSMT | 10.000m2 | 17,52 | |
| 102 | Vỉa hè | Yêu cầu chương V, E-HSMT | 10.000m2 | 21,9 | |
| 103 | Công tác quét, thu gom rác đường Đào Duy Từ (Nguyễn Trãi - Nguyễn Du) | Yêu cầu chương V, E-HSMT | 10.000m2 | 39,42 | |
| 104 | Công tác quét, thu gom rác đường Mạc Thị Bưởi (Nguyễn Du - Lý Tự Trọng) | Yêu cầu chương V, E-HSMT | 10.000m2 | 51,1 | |
| 105 | Công tác quét vệ sinh khu vực tượng đài Nguyễn Thị Lợi (Nguyễn Du - Lý Tự Trọng) | Yêu cầu chương V, E-HSMT | 10.000m2 | 19,418 | |
| 106 | Đường Lương Ngọc Quyến | Yêu cầu chương V, E-HSMT | 1km | 65,7 | |
| 107 | Đường Lương Văn Can | Yêu cầu chương V, E-HSMT | 1km | 73 | |
| 108 | Đường Đặng Thai Mai | Yêu cầu chương V, E-HSMT | 1km | 76,65 | |
| 109 | Đường Cầm Bá Thước | Yêu cầu chương V, E-HSMT | 1km | 76,65 | |
| 110 | Ngõ 1A | Yêu cầu chương V, E-HSMT | 1km | 31,025 | |
| 111 | Ngõ 1B | Yêu cầu chương V, E-HSMT | 1km | 62,05 | |
| 112 | Ngõ 2 | Yêu cầu chương V, E-HSMT | 1km | 23,725 | |
| 113 | Ngõ 3 | Yêu cầu chương V, E-HSMT | 1km | 23,725 | |
| 114 | Ngõ 1 | Yêu cầu chương V, E-HSMT | 1km | 31,025 | |
| 115 | Ngõ 2 | Yêu cầu chương V, E-HSMT | 1km | 31,025 | |
| 116 | Ngõ 3 | Yêu cầu chương V, E-HSMT | 1km | 31,025 | |
| 117 | Ngõ 1 (Tây Chợ Cột Đỏ) | Yêu cầu chương V, E-HSMT | 1km | 31,025 | |
| 118 | Ngõ 2 | Yêu cầu chương V, E-HSMT | 1km | 54,75 | |
| 119 | Ngõ 3 (hẻm Tây chợ) | Yêu cầu chương V, E-HSMT | 1km | 29,2 | |
| 120 | Đường Phan Bội Châu (Lê Lợi - Chân Núi) | Yêu cầu chương V, E-HSMT | 1km | 376,68 | |
| 121 | Đường Nguyễn Thiện Thuật | Yêu cầu chương V, E-HSMT | 1km | 200,75 | |
| 122 | Đường Phan Chu Trinh | Yêu cầu chương V, E-HSMT | 1km | 107,675 | |
| 123 | Đường Xuân Diệu | Yêu cầu chương V, E-HSMT | 1km | 69,35 | |
| 124 | Đường Phạm Bành (Lê Lợi - Nguyễn Du - Tô Hiến Thành) | Yêu cầu chương V, E-HSMT | 1km | 85,775 | |
| 125 | Đường Thanh Niên (Hai Bà Trưng - Trần Nhân Tông | Yêu cầu chương V, E-HSMT | 1km | 365 | |
| 126 | Đường Ngô Đức Kế | Yêu cầu chương V, E-HSMT | 1km | 43,8 | |
| 127 | Đường Phan Đình Phùng (Trạm y tế Bắc Sơn - K.Minh ) | Yêu cầu chương V, E-HSMT | 1km | 62,05 | |
| 128 | Đường Nguyễn Thái Học + Trương Định | Yêu cầu chương V, E-HSMT | 1km | 83,95 | |
| 129 | Đường Đặng Huy Trứ | Yêu cầu chương V, E-HSMT | 1km | 177,025 | |
| 130 | Đường Nguyễn Khuyến (Trần Hưng Đạo - Nguyễn Du) | Yêu cầu chương V, E-HSMT | 1km | 204,4 | |
| 131 | Đường Trần Quang Diệu (Nguyễn Du - Nguyễn Trãi) | Yêu cầu chương V, E-HSMT | 1km | 235,425 | |
| 132 | Đường Núi Trường Lệ | Yêu cầu chương V, E-HSMT | 1km | 1.095 | |
| 133 | Đường Cao Bá Quát (Vinh Sơn) | Yêu cầu chương V, E-HSMT | 1km | 54,75 | |
| 134 | Đường Trương Hán Siêu (Vinh Sơn) | Yêu cầu chương V, E-HSMT | 1km | 365 | |
| 135 | Đường Hai Bà Trưng đến đường Bạch Đằng | Yêu cầu chương V, E-HSMT | 10000m2 | 496,4 | |
| 136 | Âu thuyền Hải Đội - đường Ngô Quyền | Yêu cầu chương V, E-HSMT | 10000m2 | 118,26 | |
| 137 | Đường Trần Quang Khải - Đồn 12 Biên Phòng | Yêu cầu chương V, E-HSMT | 1km | 182,5 | |
| 138 | Thu gom các tuyến đường phía Đông cảng cá | Yêu cầu chương V, E-HSMT | 1km | 91,25 | |
| 139 | Đường Trần Khánh Dư - Cảng Cá (Thôn Vạn Lợi) | Yêu cầu chương V, E-HSMT | 1km | 109,5 | |
| 140 | Đường Hai Bà Trưng - Đường Cảng Cá | Yêu cầu chương V, E-HSMT | 1km | 651,525 | |
| 141 | 4 Tuyến đường phía Tây Trần Hưng Đạo và tuyến đường ngang (5 tuyến) | Yêu cầu chương V, E-HSMT | 1km | 839,5 | |
| 142 | Từ đường Hai Bà Trưng đến Đê Sông Mã | Yêu cầu chương V, E-HSMT | 1km | 660,65 | |
| 143 | Từ đường Hoàng Hoa Thám - Cảng | Yêu cầu chương V, E-HSMT | 1km | 350,4 | |
| 144 | Từ đường Hai Bà Trưng đến đường Trân Nhân Tông | Yêu cầu chương V, E-HSMT | 1km | 229,95 | |
| 145 | Công tác thu gom rác đường Trần Hưng Đạo - Quảng Tiến | Yêu cầu chương V, E-HSMT | 1km | 186,15 | |
| 146 | Công tác thu gom đường Trần Quang Khải - Quảng Tiến | Yêu cầu chương V, E-HSMT | 1km | 149,65 | |
| 147 | Đường Trước Nhà Thờ và các đường song song | Yêu cầu chương V, E-HSMT | 1km | 248,2 | |
| 148 | Đường Trân Hưng Đạo - Nhà Bác Vân | Yêu cầu chương V, E-HSMT | 1km | 124,1 | |
| 149 | Công tác thu gom rác Trần Hưng Đạo - MB Khu Bứa | Yêu cầu chương V, E-HSMT | 1km | 109,5 | |
| 150 | Công tác thu gom đường Trần Hưng Đạo (quảng cư) | Yêu cầu chương V, E-HSMT | 1km | 120,45 | |
| 151 | Đường Trần Hưng Đạo - Nhà Ông Tôn | Yêu cầu chương V, E-HSMT | 1km | 65,7 | |
| 152 | Đường Trần Hưng Đạo - Trường Tiểu Học | Yêu cầu chương V, E-HSMT | 1km | 51,1 | |
| 153 | Đường Trần Hưng Đạo - Chùa Khải Nam | Yêu cầu chương V, E-HSMT | 1km | 124,1 | |
| 154 | Đường Trần Hưng Đạo - Chùa Khải Nam | Yêu cầu chương V, E-HSMT | 1km | 91,25 | |
| 155 | Đường Trần Hưng Đạo - Trần Khánh Dư | Yêu cầu chương V, E-HSMT | 1km | 36,5 | |
| 156 | Đường Hoàng Hoa Thám | Yêu cầu chương V, E-HSMT | 1km | 156,95 | |
| 157 | Đường Trần Khánh Dư - Quảng Cư | Yêu cầu chương V, E-HSMT | 1km | 204,4 | |
| 158 | Đền thờ tướng Quân Nguyễn Huệ - Đường Cảng Cá | Yêu cầu chương V, E-HSMT | 1km | 131,4 | |
| 159 | Các tuyến đường song song với đường Trần Hưng Đạo | Yêu cầu chương V, E-HSMT | 1km | 273,75 | |
| 160 | Đường Trần Khánh Dư - Xí Nghiệp Cá | Yêu cầu chương V, E-HSMT | 1km | 182,5 | |
| 161 | Đoạn đường từ Hồ Xuân Hương đến đường Nguyễn Du mới | Yêu cầu chương V, E-HSMT | 10.000m2 | 292 | |
| 162 | Vỉa hè | Yêu cầu chương V, E-HSMT | 10.000m2 | 335,8 | |
| 163 | Đoạn từ đường Nguyễn Du mới đến Đại lộ Nam sông Mã | Yêu cầu chương V, E-HSMT | 10.000m2 | 262,8 | |
| 164 | Công tác thu gom rác đường Hoàng Hoa Thám (Quảng Cư) | Yêu cầu chương V, E-HSMT | 10.000m2 | 198,56 | |
| 165 | Thu gom các tuyến đường trong khu dân cư Hồng Thắng 1 Quảng Cư (1 lần/ngày) | Yêu cầu chương V, E-HSMT | 1km | 187,975 | |
| 166 | Thu gom các tuyến đường trong khu dân cư Hồng Thắng - Quảng Cư (1 lần/ngày) | Yêu cầu chương V, E-HSMT | 1km | 547,5 | |
| 167 | Thu gom rác tuyến đường trong khu dân cư HUD4 (1 lần/ngày) | Yêu cầu chương V, E-HSMT | 1km | 529,25 | |
| 168 | Quét, thu gom rác khu vực khuôn viên, vườn hoa TP (1 lần/ngày) | Yêu cầu chương V, E-HSMT | 10.000m2 | 316,82 | |
| 169 | Quét, thu gom rác khu vực Bác Hồ về thăm thành phố Sầm Sơn (Vinh Sơn) (1 lần/ngày) | Yêu cầu chương V, E-HSMT | 10.000m2 | 70,518 | |
| 170 | Thu gom rác QL47 bằng thủ công (từ cầu Bình Hòa đến hết địa phận Sầm Sơn (1 lần/ngày) | Yêu cầu chương V, E-HSMT | 1km | 1.131,5 | |
| 171 | Công tác duy trì dải phân cách bằng thủ công (QL47, HXH, LTT, TNT) (1 lần/ngày) | Yêu cầu chương V, E-HSMT | 1km | 2.394,4 | |
| 172 | Công tác tua vỉa hè, thu dọn phế thải ở gốc cây dọc các tuyến đường, cột điện, miệng cống hàm ếch (1 lần/tuần) | Yêu cầu chương V, E-HSMT | 1km | 1.137,76 | |
| 173 | Công tác quét, gom rác trên vỉa hè bằng thủ công- vỉa hè khu vạn chài | Yêu cầu chương V, E-HSMT | 10.000m2 | 38,325 | |
| 174 | Công tác quét, gom rác trên đường phố bằng thủ công- đường bê tông trước đền thờ Tô Hiến Thành | Yêu cầu chương V, E-HSMT | 10.000m2 | 18,25 | |
| 175 | Công tác thu gom rác sinh hoạt từ các xe thô sơ( xe đẩy tay) tại các điểm tập kết rác lên xe ép rác, vận chuyển đến địa điểm đổ rác với cự ly bình quân 20km, loại xe | Yêu cầu chương V, E-HSMT | 1tấn rác | 15.479,7615 | |
| 176 | Công tác thu gom rác sinh hoạt từ các xe thô sơ( xe đẩy tay) tại các điểm tập kết rác lên xe ép rác, vận chuyển đến địa điểm đổ rác với cự ly bình quân 20km, loại 5 tấn | Yêu cầu chương V, E-HSMT | 1tấn rác | 15.479,7615 | |
| 177 | Công tác thu gom, vận chuyển phế thải xây dựng tại các điểm tập kết bằng xe tải về bãi đổ với cự ly bình quân 10km, loại xe 4 tấn | Yêu cầu chương V, E-HSMT | 1tấn phế thải xây dựng | 720 | |
| 178 | Công tác thu gom rác sinh hoạt từ các xe thô sơ( xe đẩy tay) tại các điểm tập kết rác lên xe ép rác, vận chuyển đến địa điểm đổ rác với cự ly bình quân 20km, loại xe | Yêu cầu chương V, E-HSMT | 1tấn rác | 8.691,165 | |
| 179 | Công tác thu gom rác sinh hoạt từ các xe thô sơ( xe đẩy tay) tại các điểm tập kết rác lên xe ép rác, vận chuyển đến địa điểm đổ rác với cự ly bình quân 20km, loại 5 tấn | Yêu cầu chương V, E-HSMT | 1tấn rác | 9.419,165 | |
| 180 | Công tác vận hành bãi chôn lấp rác và xử lý chất thải sinh hoạt, công suất bãi | Yêu cầu chương V, E-HSMT | 1 tấn rác | 30.959,523 | |
| 181 | Công tác xử lý phế thải xây dựng tại bãi chôn lấp với công suất bãi | Yêu cầu chương V, E-HSMT | 1 tấn | 720 | |
| 182 | Vận hành máy sục khí hồ sinh học | Yêu cầu chương V, E-HSMT | m3 | 3.960 | |
| 183 | Công tác vận hành bãi chôn lấp rác và xử lý chất thải sinh hoạt, công suất bãi | Yêu cầu chương V, E-HSMT | 1 tấn rác | 18.110,33 | |
| 184 | Quét, thu gom khuôn viên bãi biển (1 lần/tuần) | Yêu cầu chương V, E-HSMT | 10.000m2 | 1.001 | |
| 185 | Công tác duy trì vệ sinh ngõ xóm đường 4C (địa phận phường Quảng Vinh) | Yêu cầu chương V, E-HSMT | 1km | 337,625 | |
| 186 | Công tác duy trì vệ sinh ngõ xóm đường 4B (địa phận phường Quảng Thọ) | Yêu cầu chương V, E-HSMT | 1km | 468,1125 | |
| 187 | Công tác duy trì vệ sinh ngõ xóm (đi qua trục xã Quảng Hùng) | Yêu cầu chương V, E-HSMT | 1km | 538,375 | |
| 188 | Công tác duy trì vệ sinh ngõ xóm (đi qua trục xã Quảng Minh) | Yêu cầu chương V, E-HSMT | 1km | 456,25 | |
| 189 | Công tác duy trì vệ sinh ngõ xóm (đi qua trục xã Quảng Đại) | Yêu cầu chương V, E-HSMT | 1km | 326,675 | |
| 190 | Duy trì trạm 1 chế độ bằng đồng hồ hẹn giờ | Yêu cầu chương V, E-HSMT | trạm/ngày | 4.128 | |
| 191 | Duy trì trạm 2 chế độ bằng đồng hồ hẹn giờ | Yêu cầu chương V, E-HSMT | trạm/ngày | 1.056 | |
| 192 | Duy trì cây bóng mát loại 1 | Yêu cầu chương V, E-HSMT | 1cây/năm | 200 | |
| 193 | Duy trì cây bóng mát loại 2 | Yêu cầu chương V, E-HSMT | 1cây/năm | 240 | |
| 194 | Duy trì cây bóng mát loại 3 | Yêu cầu chương V, E-HSMT | 1cây/năm | 25 | |
| 195 | Cắt thấp tán, khống chế chiều cao, cây loại 2 | Yêu cầu chương V, E-HSMT | 1cây | 20 | |
| 196 | Tưới nước giếng khoan thảm cỏ thuần chủng bằng thủ công (4 lần/tháng) | Yêu cầu chương V, E-HSMT | 100m2/lần | 2.900,16 | |
| 197 | Bón phân thảm cỏ (8 lần/năm) | Yêu cầu chương V, E-HSMT | 100m2/lần | 488,3376 | |
| 198 | Phát thảm cỏ thuần chủng (tiểu đảo, dải phân cách...) bằng máy (4 lần/năm) | Yêu cầu chương V, E-HSMT | 100m2/lần | 241,68 | |
| 199 | Làm cỏ tạp (4 lần/năm) | Yêu cầu chương V, E-HSMT | 100m2/lần | 241,68 | |
| 200 | Trồng dặm cỏ (2lần/năm) | Yêu cầu chương V, E-HSMT | 1m2/lần | 1.208,4 | |
| 201 | Xén lề cỏ nhung (6 lần/năm) | Yêu cầu chương V, E-HSMT | 100md/lần | 120 | |
| 202 | Tưới nước giếng khoan thảm cỏ không thuần chủng (tiểu đảo, dải phân cách) bằng xe bồn 5m3 (150 lần/năm) | Yêu cầu chương V, E-HSMT | 100m2/lần | 45.152,325 | |
| 203 | Làm cỏ tạp (12 lần/năm) | Yêu cầu chương V, E-HSMT | 100m2/lần | 3.050,862 | |
| 204 | Duy trì cây cảnh tạo hình (4 lần/năm) | Yêu cầu chương V, E-HSMT | 100cây/năm | 40,6 | |
| 205 | Duy trì cây hàng rào, đường viền cao | Yêu cầu chương V, E-HSMT | 100m2/năm | 435,2256 | |
| 206 | Bón phân thảm cỏ (8 lần/năm) | Yêu cầu chương V, E-HSMT | 100m2/lần | 2.033,908 | |
| 207 | Trồng dặm cây hàng rào, đường viền (8 lần/năm) | Yêu cầu chương V, E-HSMT | 1m2 trồng dặm/lần | 4.352,816 | |
| 208 | Duy trì, vận hành hệ thống trạm bơm nước thải (công nhân bậc 4/7 nhóm 1) | Yêu cầu chương V, E-HSMT | công | 1.265 | |
| 209 | Nạo vét bùn hố ga bằng thủ công | Yêu cầu chương V, E-HSMT | m3 bùn | 170,25 | |
| 210 | Nạo vét bùn cống hộp nổi, kích thước cống hộp nổi B>=300mm -1000 mm; H>=400mm -1000mm | Yêu cầu chương V, E-HSMT | m3 bùn | 433 | |
| 211 | Vận chuyển bùn bằng xe ô tô tự đổ 4 tấn | Yêu cầu chương V, E-HSMT | m3 | 603,25 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là3.961184E10(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 12.378.700.000VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là39.611.840.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 12.378.700.000VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2017đến thời điểm đóng thầu: Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 34.660.360.000 VNĐ. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Cán bộ quản lý chung | 1 | Trình độ: có trình độ đào tạo từ đại học trở lên, thuộc 1 trong các chuyên ngành sau đây: Môi trường, HTKT, quản lý đô thị. | 3 | 3 |
| 2 | Cán bộ phụ trách kỹ thuật và quản lý hiện trường | 3 | Trình độ: có trình độ đào tạo từ đại học trở lên, 01 kỹ sư hạ tầng kỹ thuật hoặc kỹ sư kỹ thuật công trình; 01 kỹ sư điện; 01 kỹ sư cảnh quan và kỹ thuật hoa viên hoặc kỹ sư lâm nghiệp đô thị. | 2 | 2 |
| 3 | Công nhân | 99 | Không | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Xe ép rác ≤ 7 T | Còn sử dụng tốt và sẵn sàng huy động cho gói thầu | 7 |
| 2 | Ô tô tự đổ ≤ 5 T | Còn sử dụng tốt và sẵn sàng huy động cho gói thầu | 2 |
| 3 | Máy phun thuốc bãi rác | Còn sử dụng tốt và sẵn sàng huy động cho gói thầu | 1 |
| 4 | Máy ủi ≥ 140 CV | Còn sử dụng tốt và sẵn sàng huy động cho gói thầu | 1 |
| 5 | Xe bồn nước 6÷16 m3 | Còn sử dụng tốt và sẵn sàng huy động cho gói thầu | 1 |
| 6 | Cưa máy | Còn sử dụng tốt và sẵn sàng huy động cho gói thầu | 3 |
| 7 | Máy cắt cỏ | Còn sử dụng tốt và sẵn sàng huy động cho gói thầu | 3 |
| 8 | Xe thang, chiều cao thang ≥ 12m | Còn sử dụng tốt và sẵn sàng huy động cho gói thầu | 1 |
| 9 | Xe rác đẩy tay, dung tích thùng ≥ 120 lit | Còn sử dụng tốt và sẵn sàng huy động cho gói thầu | 80 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi