Gói thầu: Gói thầu số 02: Cung ứng dịch vụ công ích đô thị năm 2022 trên địa bàn thành phố Sầm Sơn

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211204111-00
Thời điểm đóng mở thầu 22/12/2021 07:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản Lý Dự Án Đầu Tư Xây Dựng Thành phố Sầm Sơn
Tên gói thầu Gói thầu số 02: Cung ứng dịch vụ công ích đô thị năm 2022 trên địa bàn thành phố Sầm Sơn
Số hiệu KHLCNT 20211204057
Lĩnh vực Phi tư vấn
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách thành phố và các nguồn huy động hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 12 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-12-01 21:53:00 đến ngày 2021-12-22 07:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Thanh Hoá
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 49,514,801,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 496,000,000 VNĐ ((Bốn trăm chín mươi sáu triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là39.611.840.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây.
Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 12.378.700.000VND(6).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2017đến thời điểm đóng thầu:
Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 34.660.360.000 VNĐ.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Cán bộ quản lý chung
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Trình độ: có trình độ đào tạo từ đại học trở lên, thuộc 1 trong các chuyên ngành sau đây: Môi trường, HTKT, quản lý đô thị.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách kỹ thuật và quản lý hiện trường
- Số lượng 3
- Trình độ chuyên môn Trình độ: có trình độ đào tạo từ đại học trở lên, 01 kỹ sư hạ tầng kỹ thuật hoặc kỹ sư kỹ thuật công trình; 01 kỹ sư điện; 01 kỹ sư cảnh quan và kỹ thuật hoa viên hoặc kỹ sư lâm nghiệp đô thị.
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Công nhân
- Số lượng 99
- Trình độ chuyên môn Không
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Xe ép rác ≤ 7 T
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt và sẵn sàng huy động cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 7
2-Ô tô tự đổ ≤ 5 T
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt và sẵn sàng huy động cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy phun thuốc bãi rác
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt và sẵn sàng huy động cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy ủi ≥ 140 CV
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt và sẵn sàng huy động cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
5-Xe bồn nước 6÷16 m3
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt và sẵn sàng huy động cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
6-Cưa máy
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt và sẵn sàng huy động cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 3
7-Máy cắt cỏ
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt và sẵn sàng huy động cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 3
8-Xe thang, chiều cao thang ≥ 12m
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt và sẵn sàng huy động cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
9-Xe rác đẩy tay, dung tích thùng ≥ 120 lit
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt và sẵn sàng huy động cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 80
E-CDNT 1.1 Ban Quản Lý Dự Án Đầu Tư Xây Dựng Thành phố Sầm Sơn
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 02: Cung ứng dịch vụ công ích đô thị năm 2022 trên địa bàn thành phố Sầm Sơn
Dịch vụ công ích đô thị năm 2022 trên địa bàn thành phố Sầm Sơn
12 Tháng
E-CDNT 3 Ngân sách thành phố và các nguồn huy động hợp pháp khác
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban QLDA đầu tư xây dựng thành phố Sầm Sơn- Địa chỉ: Ngõ 216 đường Lê Lợi, phường Trường Sơn, thành phố Sầm Sơn, tỉnh Thanh Hóa
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Công ty cổ phần đầu tư phát triển xây dựng và thương mại Trường Lộc. Địa chỉ: Số nhà 18/13 ngõ Tân Thảo, phố Tây Sơn 3, phường Phú Sơn, thành phố Thanh Hóa


- Bên mời thầu: Ban Quản Lý Dự Án Đầu Tư Xây Dựng Thành phố Sầm Sơn , địa chỉ: Số 06 đường Lê Lợi, phường Trường Sơn, thành phố Sầm Sơn, tỉnh Thanh Hóa
- Chủ đầu tư: Ban QLDA đầu tư xây dựng thành phố Sầm Sơn- Địa chỉ: Ngõ 216 đường Lê Lợi, phường Trường Sơn, thành phố Sầm Sơn, tỉnh Thanh Hóa


E-CDNT 10.1(a)
Giấy đăng ký kinh doanh hoặc quyết định thành lập hoặc giấy tờ khác tương đương
E-CDNT 15.2
Các tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm, tài liệu chứng minh năng lực tài chính, tài liệu chứng minh năng lực nhân sự, máy móc và các tài liệu khác
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 496.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 21.1 Phương pháp đánh giá HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 23.2 Nhà thầu có giá dự thầu thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 28.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 31.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 33.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 34 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban QLDA đầu tư xây dựng thành phố Sầm Sơn- Địa chỉ: Ngõ 216 đường Lê Lợi, phường Trường Sơn, thành phố Sầm Sơn, tỉnh Thanh Hóa
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Số 7 Tây Sơn, phường Trường Sơn, thành phố Sầm Sơn, tỉnh Thanh Hóa
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ngõ 216 đường Lê Lợi, phường Trường Sơn, thành phố Sầm Sơn, tỉnh Thanh Hóa
E-CDNT 35 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Số 7 Tây Sơn, phường Trường Sơn, thành phố Sầm Sơn, tỉnh Thanh Hóa
E-CDNT 36

10

10

Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục dịch vụMô tả dịch vụĐơn vịKhối lượng
mời thầu
Ghi chú
1 Khu vực do UBND thành phố quản lý Yêu cầu chương V, E-HSMT 10.000m2 5.527,2344
2 Khu vực do FLC quản lý (đã trừ diện tích chiếm chỗ của hubway và tủ điện) Yêu cầu chương V, E-HSMT 10.000m2 2.949,3256
3 Khu vực bến thuyền Yêu cầu chương V, E-HSMT 10.000m2 2.108,16
4 Chân núi - Đường Trần Nhân Tông Yêu cầu chương V, E-HSMT 10.000m2 2.044
5 Vỉa hè (Chân núi - Đường Trần Nhân Tông) Yêu cầu chương V, E-HSMT 10.000m2 2.750,64
6 Đường Ven Biển Yêu cầu chương V, E-HSMT 10.000m2 124,8
7 Vỉa hè đường Ven Biển Yêu cầu chương V, E-HSMT 10.000m2 222,3
8 Chân núi - Lê Thánh Tông Yêu cầu chương V, E-HSMT 10.000m2 518,3
9 Vỉa hè (Chân núi - Tây Sơn, Tống Duy Tân - Lê Thánh Tông) Yêu cầu chương V, E-HSMT 10.000m2 263,384
10 Vỉa hè (Tây Sơn - Tống Duy Tân) Yêu cầu chương V, E-HSMT 10.000m2 384,272
11 Lê Thánh Tông - Hai Bà Trưng Yêu cầu chương V, E-HSMT 10.000m2 175,2
12 Thị đội - đường Lê Thánh Tông Yêu cầu chương V, E-HSMT 10.000m2 454,06
13 Vỉa hè Thị đội - đường Lê Thánh Tông Yêu cầu chương V, E-HSMT 10.000m2 767,96
14 Lê Thánh Tông - Hai Bà Trưng Yêu cầu chương V, E-HSMT 10.000m2 186,88
15 Hai Bà Trưng - Hoàng Hoa Thám Yêu cầu chương V, E-HSMT 10.000m2 146
16 Từ cầu Bình Hòa đến Trần Hưng Đạo Yêu cầu chương V, E-HSMT 10.000m2 365
17 Vỉa hè Yêu cầu chương V, E-HSMT 10.000m2 141,474
18 Trần Hưng Đạo đến Hồ Xuân Hương Yêu cầu chương V, E-HSMT 10.000m2 484,72
19 Vỉa hè Yêu cầu chương V, E-HSMT 10.000m2 1.065,8
20 Hồ Xuân Hương - Thanh Niên Yêu cầu chương V, E-HSMT 10.000m2 27,328
21 Vỉa hè Yêu cầu chương V, E-HSMT 10.000m2 27,328
22 Thanh Niên - Đoàn Thị Điểm Yêu cầu chương V, E-HSMT 10.000m2 68,32
23 Vỉa hè Yêu cầu chương V, E-HSMT 10.000m2 96,624
24 Đoàn Thị Điểm - Lê Lợi Yêu cầu chương V, E-HSMT 10.000m2 45,26
25 Hồ Xuân Hương - Nguyễn Du Yêu cầu chương V, E-HSMT 10.000m2 90,52
26 Vỉa hè Yêu cầu chương V, E-HSMT 10.000m2 211,7
27 Nguyễn Du - Hết Tòa án Yêu cầu chương V, E-HSMT 10.000m2 64,24
28 Tòa án - Nguyễn Trãi Yêu cầu chương V, E-HSMT 10.000m2 21,9
29 Nguyễn Trãi - Lý Tự Trọng Yêu cầu chương V, E-HSMT 10.000m2 25,55
30 Hồ Xuân Hương - Nguyễn Du Yêu cầu chương V, E-HSMT 10.000m2 69,296
31 Hồ Xuân Hương - Thanh Niên Yêu cầu chương V, E-HSMT 10.000m2 52,704
32 Ngô Quyền - Hồ Xuân Hương Yêu cầu chương V, E-HSMT 10.000m2 159,088
33 Ngô Quyền - Lý Tự Trọng Yêu cầu chương V, E-HSMT 10.000m2 40,88
34 Lý Tự Trọng - Trần Hưng Đạo (tuần quét 2 lần) Yêu cầu chương V, E-HSMT 10.000m2 12,48
35 Hồ Xuân Hương- Nguyễn Trãi Yêu cầu chương V, E-HSMT 10.000m2 158,112
36 Vỉa hè Yêu cầu chương V, E-HSMT 10.000m2 93,696
37 Phố Hà Văn Mao Yêu cầu chương V, E-HSMT 1km 54,75
38 Phố Hoàng Diệu Yêu cầu chương V, E-HSMT 1km 54,75
39 Đường song song phố Hà Văn Mao Yêu cầu chương V, E-HSMT 1km 54,75
40 Đường bên cạnh ao cá: Bà Triệu - Lê Lợi Yêu cầu chương V, E-HSMT 10.000m2 146
41 Vỉa hè Yêu cầu chương V, E-HSMT 10.000m2 200,75
42 Hẻm Hồ Xuân Hương (đường vào KS Moscow) Yêu cầu chương V, E-HSMT 1km 73
43 Hẻm Hồ Xuân Hương (đường vào KS Phương Đông) Yêu cầu chương V, E-HSMT 1km 73
44 Đường nhánh 1 Yêu cầu chương V, E-HSMT 10.000m2 21,9
45 Vỉa hè Yêu cầu chương V, E-HSMT 10.000m2 35,04
46 Đường nhánh 2 (bên cạnh kho xi măng) Yêu cầu chương V, E-HSMT 10.000m2 14,6
47 Vỉa hè Yêu cầu chương V, E-HSMT 10.000m2 29,2
48 Đường nhánh 3 Yêu cầu chương V, E-HSMT 10.000m2 11,68
49 Vỉa hè Yêu cầu chương V, E-HSMT 10.000m2 17,52
50 Trục đường chính Yêu cầu chương V, E-HSMT 10.000m2 43,8
51 Vỉa hè Yêu cầu chương V, E-HSMT 10.000m2 72,27
52 Trục đường phụ Yêu cầu chương V, E-HSMT 10.000m2 14,6
53 Vỉa hè Yêu cầu chương V, E-HSMT 10.000m2 21,9
54 Nhà tròn đến cống sông Đơ Yêu cầu chương V, E-HSMT 10.000m2 251,85
55 Đường Trần Hưng Đạo (nay là QL47) đoạn từ Nhà Tròn- đường Hai Bà Trưng Yêu cầu chương V, E-HSMT 10.000m2 508,08
56 Công tác quét, thu gom rác đường Ngô Thì Nhậm bằng thủ công Yêu cầu chương V, E-HSMT 10.000m2 24,09
57 Công tác quét, thu gom rác đường Cầm Bá Thước Yêu cầu chương V, E-HSMT 10.000m2 19,71
58 Công tác quét, thu gom rác đường Tôn Thất Thuyết bằng thủ công Yêu cầu chương V, E-HSMT 10.000m2 24,82
59 Công tác quét, thu gom rác đường Trần Nguyên Hãn bằng thủ công Yêu cầu chương V, E-HSMT 10.000m2 26,572
60 Công tác quét, thu gom rác đường Phạm Hồng Thái bằng thủ công Yêu cầu chương V, E-HSMT 10.000m2 25,696
61 Công tác quét, thu gom rác đường Nguyễn Thị Minh Khai bằng thủ công Yêu cầu chương V, E-HSMT 10.000m2 36,5
62 Công tác quét, thu gom rác đường khu dân cư (toàn bộ khu chợ) Yêu cầu chương V, E-HSMT 10.000m2 73
63 Công tác quét, thu gom rác đường Huỳnh Thúc Kháng bằng thủ công Yêu cầu chương V, E-HSMT 10.000m2 47,45
64 Lê Lợi - Khu dân cư Yêu cầu chương V, E-HSMT 10.000m2 35,77
65 Vỉa hè Yêu cầu chương V, E-HSMT 10.000m2 41,975
66 Lê Lợi - Bà Triệu Yêu cầu chương V, E-HSMT 10.000m2 94,17
67 Vỉa hè Yêu cầu chương V, E-HSMT 10.000m2 224,475
68 Bà Triệu - Lê Thánh Tông Yêu cầu chương V, E-HSMT 10.000m2 75,92
69 Vỉa hè Yêu cầu chương V, E-HSMT 10.000m2 91,25
70 Công tác quét, thu gom rác đường Đoàn Thị Điểm (Lê Lợi - Chân Núi) Yêu cầu chương V, E-HSMT 10.000m2 134,32
71 Vỉa hè Yêu cầu chương V, E-HSMT 10.000m2 65,7
72 Công tác quét, thu gom rác đường Nguyễn Trãi: Lê Lợi - Trường Nguyễn Thị Lợi Yêu cầu chương V, E-HSMT 10.000m2 582,54
73 Sau trường Chính trị - Hồ Xuân Hương Yêu cầu chương V, E-HSMT 10.000m2 81,008
74 Sau trường Cấp 3 Yêu cầu chương V, E-HSMT 10.000m2 23,36
75 Công tác quét, thu gom rác phố Bế Văn Đàn Yêu cầu chương V, E-HSMT 10.000m2 48,91
76 Công tác quét, thu gom rác mặt đường phía Bắc KS Biển Nhớ Yêu cầu chương V, E-HSMT 10.000m2 18,5928
77 Từ Tây Sơn - Hai Bà Trưng Yêu cầu chương V, E-HSMT 10.000m2 670,14
78 Vỉa hè Yêu cầu chương V, E-HSMT 10.000m2 988,785
79 Công tác quét, gom rác trên đường phố bằng thủ công Yêu cầu chương V, E-HSMT 10.000m2 459,9
80 Thanh Niên - Nguyễn Du Yêu cầu chương V, E-HSMT 10.000m2 18,544
81 Vỉa hè Yêu cầu chương V, E-HSMT 10.000m2 8,784
82 Hồ Xuân Hương - Nguyễn Trãi Yêu cầu chương V, E-HSMT 10.000m2 219
83 Vỉa hè Yêu cầu chương V, E-HSMT 10.000m2 417,56
84 Nguyễn Trãi - Lý Tự Trọng Yêu cầu chương V, E-HSMT 10.000m2 64,24
85 Vỉa hè Yêu cầu chương V, E-HSMT 10.000m2 116,8
86 Lý Tự Trọng - QL 47 Yêu cầu chương V, E-HSMT 10.000m2 73
87 Vỉa hè Yêu cầu chương V, E-HSMT 10.000m2 140,16
88 Công tác quét, thu gom rác đường Đinh Công Tráng (Nguyễn Trãi - Trạm y tế phường Bắc Sơn) Yêu cầu chương V, E-HSMT 10.000m2 20,44
89 Công tác quét, thu gom rác đường Lê Văn Tám đoạn từ đường Tống Duy Tân - Lê Thánh Tông Yêu cầu chương V, E-HSMT 10.000m2 50,752
90 Gồm Khu tập thể sau BXD và đoạn từ đường Lê Lai đến Tống Duy Tân Yêu cầu chương V, E-HSMT 10.000m2 105,408
91 Hồ Xuân Hương - Tiểu học Bắc Sơn Yêu cầu chương V, E-HSMT 10.000m2 147,376
92 Vỉa hè Yêu cầu chương V, E-HSMT 10.000m2 69,784
93 Công tác quét, thu gom rác đường Nguyễn Thị Lợi ( Hồ Xuân Hương - Ngô Quyền) Yêu cầu chương V, E-HSMT 10.000m2 153,232
94 Công tác quét, thu gom rác đường Ngô Văn Sở Yêu cầu chương V, E-HSMT 10.000m2 56,608
95 Công tác quét, thu gom rác đường Bùi Thị Xuân Yêu cầu chương V, E-HSMT 10.000m2 91,744
96 Hồ Xuân Hương - Nguyễn Trãi Yêu cầu chương V, E-HSMT 10.000m2 240,096
97 Vỉa hè Yêu cầu chương V, E-HSMT 10.000m2 137,616
98 Công tác quét, thu gom rác đường Hai Bà Trưng (Hồ Xuân Hương - Nguyễn Trãi) Yêu cầu chương V, E-HSMT 10.000m2 311,344
99 Công tác quét, thu gom rác đường Nguyễn Bỉnh Khiêm (Dũng Liêm - Xuân Phú) Yêu cầu chương V, E-HSMT 10.000m2 167,9
100 Công tác quét, thu gom rác đường Lương Thế Vinh Yêu cầu chương V, E-HSMT 10.000m2 10,22
101 Công tác quét, thu gom rác đường Trần Quý Cáp (Thanh Niên - Nguyễn Du) Yêu cầu chương V, E-HSMT 10.000m2 17,52
102 Vỉa hè Yêu cầu chương V, E-HSMT 10.000m2 21,9
103 Công tác quét, thu gom rác đường Đào Duy Từ (Nguyễn Trãi - Nguyễn Du) Yêu cầu chương V, E-HSMT 10.000m2 39,42
104 Công tác quét, thu gom rác đường Mạc Thị Bưởi (Nguyễn Du - Lý Tự Trọng) Yêu cầu chương V, E-HSMT 10.000m2 51,1
105 Công tác quét vệ sinh khu vực tượng đài Nguyễn Thị Lợi (Nguyễn Du - Lý Tự Trọng) Yêu cầu chương V, E-HSMT 10.000m2 19,418
106 Đường Lương Ngọc Quyến Yêu cầu chương V, E-HSMT 1km 65,7
107 Đường Lương Văn Can Yêu cầu chương V, E-HSMT 1km 73
108 Đường Đặng Thai Mai Yêu cầu chương V, E-HSMT 1km 76,65
109 Đường Cầm Bá Thước Yêu cầu chương V, E-HSMT 1km 76,65
110 Ngõ 1A Yêu cầu chương V, E-HSMT 1km 31,025
111 Ngõ 1B Yêu cầu chương V, E-HSMT 1km 62,05
112 Ngõ 2 Yêu cầu chương V, E-HSMT 1km 23,725
113 Ngõ 3 Yêu cầu chương V, E-HSMT 1km 23,725
114 Ngõ 1 Yêu cầu chương V, E-HSMT 1km 31,025
115 Ngõ 2 Yêu cầu chương V, E-HSMT 1km 31,025
116 Ngõ 3 Yêu cầu chương V, E-HSMT 1km 31,025
117 Ngõ 1 (Tây Chợ Cột Đỏ) Yêu cầu chương V, E-HSMT 1km 31,025
118 Ngõ 2 Yêu cầu chương V, E-HSMT 1km 54,75
119 Ngõ 3 (hẻm Tây chợ) Yêu cầu chương V, E-HSMT 1km 29,2
120 Đường Phan Bội Châu (Lê Lợi - Chân Núi) Yêu cầu chương V, E-HSMT 1km 376,68
121 Đường Nguyễn Thiện Thuật Yêu cầu chương V, E-HSMT 1km 200,75
122 Đường Phan Chu Trinh Yêu cầu chương V, E-HSMT 1km 107,675
123 Đường Xuân Diệu Yêu cầu chương V, E-HSMT 1km 69,35
124 Đường Phạm Bành (Lê Lợi - Nguyễn Du - Tô Hiến Thành) Yêu cầu chương V, E-HSMT 1km 85,775
125 Đường Thanh Niên (Hai Bà Trưng - Trần Nhân Tông Yêu cầu chương V, E-HSMT 1km 365
126 Đường Ngô Đức Kế Yêu cầu chương V, E-HSMT 1km 43,8
127 Đường Phan Đình Phùng (Trạm y tế Bắc Sơn - K.Minh ) Yêu cầu chương V, E-HSMT 1km 62,05
128 Đường Nguyễn Thái Học + Trương Định Yêu cầu chương V, E-HSMT 1km 83,95
129 Đường Đặng Huy Trứ Yêu cầu chương V, E-HSMT 1km 177,025
130 Đường Nguyễn Khuyến (Trần Hưng Đạo - Nguyễn Du) Yêu cầu chương V, E-HSMT 1km 204,4
131 Đường Trần Quang Diệu (Nguyễn Du - Nguyễn Trãi) Yêu cầu chương V, E-HSMT 1km 235,425
132 Đường Núi Trường Lệ Yêu cầu chương V, E-HSMT 1km 1.095
133 Đường Cao Bá Quát (Vinh Sơn) Yêu cầu chương V, E-HSMT 1km 54,75
134 Đường Trương Hán Siêu (Vinh Sơn) Yêu cầu chương V, E-HSMT 1km 365
135 Đường Hai Bà Trưng đến đường Bạch Đằng Yêu cầu chương V, E-HSMT 10000m2 496,4
136 Âu thuyền Hải Đội - đường Ngô Quyền Yêu cầu chương V, E-HSMT 10000m2 118,26
137 Đường Trần Quang Khải - Đồn 12 Biên Phòng Yêu cầu chương V, E-HSMT 1km 182,5
138 Thu gom các tuyến đường phía Đông cảng cá Yêu cầu chương V, E-HSMT 1km 91,25
139 Đường Trần Khánh Dư - Cảng Cá (Thôn Vạn Lợi) Yêu cầu chương V, E-HSMT 1km 109,5
140 Đường Hai Bà Trưng - Đường Cảng Cá Yêu cầu chương V, E-HSMT 1km 651,525
141 4 Tuyến đường phía Tây Trần Hưng Đạo và tuyến đường ngang (5 tuyến) Yêu cầu chương V, E-HSMT 1km 839,5
142 Từ đường Hai Bà Trưng đến Đê Sông Mã Yêu cầu chương V, E-HSMT 1km 660,65
143 Từ đường Hoàng Hoa Thám - Cảng Yêu cầu chương V, E-HSMT 1km 350,4
144 Từ đường Hai Bà Trưng đến đường Trân Nhân Tông Yêu cầu chương V, E-HSMT 1km 229,95
145 Công tác thu gom rác đường Trần Hưng Đạo - Quảng Tiến Yêu cầu chương V, E-HSMT 1km 186,15
146 Công tác thu gom đường Trần Quang Khải - Quảng Tiến Yêu cầu chương V, E-HSMT 1km 149,65
147 Đường Trước Nhà Thờ và các đường song song Yêu cầu chương V, E-HSMT 1km 248,2
148 Đường Trân Hưng Đạo - Nhà Bác Vân Yêu cầu chương V, E-HSMT 1km 124,1
149 Công tác thu gom rác Trần Hưng Đạo - MB Khu Bứa Yêu cầu chương V, E-HSMT 1km 109,5
150 Công tác thu gom đường Trần Hưng Đạo (quảng cư) Yêu cầu chương V, E-HSMT 1km 120,45
151 Đường Trần Hưng Đạo - Nhà Ông Tôn Yêu cầu chương V, E-HSMT 1km 65,7
152 Đường Trần Hưng Đạo - Trường Tiểu Học Yêu cầu chương V, E-HSMT 1km 51,1
153 Đường Trần Hưng Đạo - Chùa Khải Nam Yêu cầu chương V, E-HSMT 1km 124,1
154 Đường Trần Hưng Đạo - Chùa Khải Nam Yêu cầu chương V, E-HSMT 1km 91,25
155 Đường Trần Hưng Đạo - Trần Khánh Dư Yêu cầu chương V, E-HSMT 1km 36,5
156 Đường Hoàng Hoa Thám Yêu cầu chương V, E-HSMT 1km 156,95
157 Đường Trần Khánh Dư - Quảng Cư Yêu cầu chương V, E-HSMT 1km 204,4
158 Đền thờ tướng Quân Nguyễn Huệ - Đường Cảng Cá Yêu cầu chương V, E-HSMT 1km 131,4
159 Các tuyến đường song song với đường Trần Hưng Đạo Yêu cầu chương V, E-HSMT 1km 273,75
160 Đường Trần Khánh Dư - Xí Nghiệp Cá Yêu cầu chương V, E-HSMT 1km 182,5
161 Đoạn đường từ Hồ Xuân Hương đến đường Nguyễn Du mới Yêu cầu chương V, E-HSMT 10.000m2 292
162 Vỉa hè Yêu cầu chương V, E-HSMT 10.000m2 335,8
163 Đoạn từ đường Nguyễn Du mới đến Đại lộ Nam sông Mã Yêu cầu chương V, E-HSMT 10.000m2 262,8
164 Công tác thu gom rác đường Hoàng Hoa Thám (Quảng Cư) Yêu cầu chương V, E-HSMT 10.000m2 198,56
165 Thu gom các tuyến đường trong khu dân cư Hồng Thắng 1 Quảng Cư (1 lần/ngày) Yêu cầu chương V, E-HSMT 1km 187,975
166 Thu gom các tuyến đường trong khu dân cư Hồng Thắng - Quảng Cư (1 lần/ngày) Yêu cầu chương V, E-HSMT 1km 547,5
167 Thu gom rác tuyến đường trong khu dân cư HUD4 (1 lần/ngày) Yêu cầu chương V, E-HSMT 1km 529,25
168 Quét, thu gom rác khu vực khuôn viên, vườn hoa TP (1 lần/ngày) Yêu cầu chương V, E-HSMT 10.000m2 316,82
169 Quét, thu gom rác khu vực Bác Hồ về thăm thành phố Sầm Sơn (Vinh Sơn) (1 lần/ngày) Yêu cầu chương V, E-HSMT 10.000m2 70,518
170 Thu gom rác QL47 bằng thủ công (từ cầu Bình Hòa đến hết địa phận Sầm Sơn (1 lần/ngày) Yêu cầu chương V, E-HSMT 1km 1.131,5
171 Công tác duy trì dải phân cách bằng thủ công (QL47, HXH, LTT, TNT) (1 lần/ngày) Yêu cầu chương V, E-HSMT 1km 2.394,4
172 Công tác tua vỉa hè, thu dọn phế thải ở gốc cây dọc các tuyến đường, cột điện, miệng cống hàm ếch (1 lần/tuần) Yêu cầu chương V, E-HSMT 1km 1.137,76
173 Công tác quét, gom rác trên vỉa hè bằng thủ công- vỉa hè khu vạn chài Yêu cầu chương V, E-HSMT 10.000m2 38,325
174 Công tác quét, gom rác trên đường phố bằng thủ công- đường bê tông trước đền thờ Tô Hiến Thành Yêu cầu chương V, E-HSMT 10.000m2 18,25
175 Công tác thu gom rác sinh hoạt từ các xe thô sơ( xe đẩy tay) tại các điểm tập kết rác lên xe ép rác, vận chuyển đến địa điểm đổ rác với cự ly bình quân 20km, loại xe Yêu cầu chương V, E-HSMT 1tấn rác 15.479,7615
176 Công tác thu gom rác sinh hoạt từ các xe thô sơ( xe đẩy tay) tại các điểm tập kết rác lên xe ép rác, vận chuyển đến địa điểm đổ rác với cự ly bình quân 20km, loại 5 tấn Yêu cầu chương V, E-HSMT 1tấn rác 15.479,7615
177 Công tác thu gom, vận chuyển phế thải xây dựng tại các điểm tập kết bằng xe tải về bãi đổ với cự ly bình quân 10km, loại xe 4 tấn Yêu cầu chương V, E-HSMT 1tấn phế thải xây dựng 720
178 Công tác thu gom rác sinh hoạt từ các xe thô sơ( xe đẩy tay) tại các điểm tập kết rác lên xe ép rác, vận chuyển đến địa điểm đổ rác với cự ly bình quân 20km, loại xe Yêu cầu chương V, E-HSMT 1tấn rác 8.691,165
179 Công tác thu gom rác sinh hoạt từ các xe thô sơ( xe đẩy tay) tại các điểm tập kết rác lên xe ép rác, vận chuyển đến địa điểm đổ rác với cự ly bình quân 20km, loại 5 tấn Yêu cầu chương V, E-HSMT 1tấn rác 9.419,165
180 Công tác vận hành bãi chôn lấp rác và xử lý chất thải sinh hoạt, công suất bãi Yêu cầu chương V, E-HSMT 1 tấn rác 30.959,523
181 Công tác xử lý phế thải xây dựng tại bãi chôn lấp với công suất bãi Yêu cầu chương V, E-HSMT 1 tấn 720
182 Vận hành máy sục khí hồ sinh học Yêu cầu chương V, E-HSMT m3 3.960
183 Công tác vận hành bãi chôn lấp rác và xử lý chất thải sinh hoạt, công suất bãi Yêu cầu chương V, E-HSMT 1 tấn rác 18.110,33
184 Quét, thu gom khuôn viên bãi biển (1 lần/tuần) Yêu cầu chương V, E-HSMT 10.000m2 1.001
185 Công tác duy trì vệ sinh ngõ xóm đường 4C (địa phận phường Quảng Vinh) Yêu cầu chương V, E-HSMT 1km 337,625
186 Công tác duy trì vệ sinh ngõ xóm đường 4B (địa phận phường Quảng Thọ) Yêu cầu chương V, E-HSMT 1km 468,1125
187 Công tác duy trì vệ sinh ngõ xóm (đi qua trục xã Quảng Hùng) Yêu cầu chương V, E-HSMT 1km 538,375
188 Công tác duy trì vệ sinh ngõ xóm (đi qua trục xã Quảng Minh) Yêu cầu chương V, E-HSMT 1km 456,25
189 Công tác duy trì vệ sinh ngõ xóm (đi qua trục xã Quảng Đại) Yêu cầu chương V, E-HSMT 1km 326,675
190 Duy trì trạm 1 chế độ bằng đồng hồ hẹn giờ Yêu cầu chương V, E-HSMT trạm/ngày 4.128
191 Duy trì trạm 2 chế độ bằng đồng hồ hẹn giờ Yêu cầu chương V, E-HSMT trạm/ngày 1.056
192 Duy trì cây bóng mát loại 1 Yêu cầu chương V, E-HSMT 1cây/năm 200
193 Duy trì cây bóng mát loại 2 Yêu cầu chương V, E-HSMT 1cây/năm 240
194 Duy trì cây bóng mát loại 3 Yêu cầu chương V, E-HSMT 1cây/năm 25
195 Cắt thấp tán, khống chế chiều cao, cây loại 2 Yêu cầu chương V, E-HSMT 1cây 20
196 Tưới nước giếng khoan thảm cỏ thuần chủng bằng thủ công (4 lần/tháng) Yêu cầu chương V, E-HSMT 100m2/lần 2.900,16
197 Bón phân thảm cỏ (8 lần/năm) Yêu cầu chương V, E-HSMT 100m2/lần 488,3376
198 Phát thảm cỏ thuần chủng (tiểu đảo, dải phân cách...) bằng máy (4 lần/năm) Yêu cầu chương V, E-HSMT 100m2/lần 241,68
199 Làm cỏ tạp (4 lần/năm) Yêu cầu chương V, E-HSMT 100m2/lần 241,68
200 Trồng dặm cỏ (2lần/năm) Yêu cầu chương V, E-HSMT 1m2/lần 1.208,4
201 Xén lề cỏ nhung (6 lần/năm) Yêu cầu chương V, E-HSMT 100md/lần 120
202 Tưới nước giếng khoan thảm cỏ không thuần chủng (tiểu đảo, dải phân cách) bằng xe bồn 5m3 (150 lần/năm) Yêu cầu chương V, E-HSMT 100m2/lần 45.152,325
203 Làm cỏ tạp (12 lần/năm) Yêu cầu chương V, E-HSMT 100m2/lần 3.050,862
204 Duy trì cây cảnh tạo hình (4 lần/năm) Yêu cầu chương V, E-HSMT 100cây/năm 40,6
205 Duy trì cây hàng rào, đường viền cao Yêu cầu chương V, E-HSMT 100m2/năm 435,2256
206 Bón phân thảm cỏ (8 lần/năm) Yêu cầu chương V, E-HSMT 100m2/lần 2.033,908
207 Trồng dặm cây hàng rào, đường viền (8 lần/năm) Yêu cầu chương V, E-HSMT 1m2 trồng dặm/lần 4.352,816
208 Duy trì, vận hành hệ thống trạm bơm nước thải (công nhân bậc 4/7 nhóm 1) Yêu cầu chương V, E-HSMT công 1.265
209 Nạo vét bùn hố ga bằng thủ công Yêu cầu chương V, E-HSMT m3 bùn 170,25
210 Nạo vét bùn cống hộp nổi, kích thước cống hộp nổi B>=300mm -1000 mm; H>=400mm -1000mm Yêu cầu chương V, E-HSMT m3 bùn 433
211 Vận chuyển bùn bằng xe ô tô tự đổ 4 tấn Yêu cầu chương V, E-HSMT m3 603,25
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là3.961184E10(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây.
Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.2Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 12.378.700.000VND(6).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
2.1Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là39.611.840.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây.
Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.2Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 12.378.700.000VND(6).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2017đến thời điểm đóng thầu:
Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 34.660.360.000 VNĐ.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Cán bộ quản lý chung 1 Trình độ: có trình độ đào tạo từ đại học trở lên, thuộc 1 trong các chuyên ngành sau đây: Môi trường, HTKT, quản lý đô thị.33
2 Cán bộ phụ trách kỹ thuật và quản lý hiện trường 3 Trình độ: có trình độ đào tạo từ đại học trở lên, 01 kỹ sư hạ tầng kỹ thuật hoặc kỹ sư kỹ thuật công trình; 01 kỹ sư điện; 01 kỹ sư cảnh quan và kỹ thuật hoa viên hoặc kỹ sư lâm nghiệp đô thị.22
3 Công nhân 99 Không11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Xe ép rác ≤ 7 T Còn sử dụng tốt và sẵn sàng huy động cho gói thầu7
2 Ô tô tự đổ ≤ 5 T Còn sử dụng tốt và sẵn sàng huy động cho gói thầu2
3 Máy phun thuốc bãi rác Còn sử dụng tốt và sẵn sàng huy động cho gói thầu1
4 Máy ủi ≥ 140 CV Còn sử dụng tốt và sẵn sàng huy động cho gói thầu1
5 Xe bồn nước 6÷16 m3 Còn sử dụng tốt và sẵn sàng huy động cho gói thầu1
6 Cưa máy Còn sử dụng tốt và sẵn sàng huy động cho gói thầu3
7 Máy cắt cỏ Còn sử dụng tốt và sẵn sàng huy động cho gói thầu3
8 Xe thang, chiều cao thang ≥ 12m Còn sử dụng tốt và sẵn sàng huy động cho gói thầu1
9 Xe rác đẩy tay, dung tích thùng ≥ 120 lit Còn sử dụng tốt và sẵn sàng huy động cho gói thầu80
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->