Gói thầu: Gói thầu số 1: Xây lắp

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211204309-01
Thời điểm đóng mở thầu 12/12/2021 08:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty TNHH Tư vấn Đầu tư Xây dựng Lập Tín
Tên gói thầu Gói thầu số 1: Xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20211191476
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách TP. Biên Hòa
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 150 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-12-01 23:33:00 đến ngày 2021-12-12 08:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Đồng Nai
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 11,094,201,716 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 150,000,000 VNĐ ((Một trăm năm mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.6641E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.328E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 4(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công xây dựng công trình dân dụng cấp III trở lên, bao gồm các hạng mục: Khối chính ≥ 03 tầng với tổng diện tích sàn xây dựng ≥ 1.100m2, có kết cấu chịu lực chính: móng, cột, dầm, sàn bằng BTCT; Tường rào; Sân đường; Hệ thống cấp thoát nước, điện tổng thể.Nhà thầu phải nộp kèm theo bản chính hoặc bản sao chứng thực: Thỏa thuận liên danh (nếu có); Hợp đồng thi công, phụ lục bảng giá hợp đồng, các phụ lục hợp đồng (nếu có); Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc biên bản thanh lý hợp đồng hoặc Xác nhận của Chủ đầu tư về hoàn thành trên 80% khối lượng công việc của hợp đồng; Tài liệu chứng minh quy mô, cấp công trình (Bản chụp quyết định phê duyệt: dự án hoặc TKBVTC hoặc BCKTKT); Bản chụp hóa đơn VAT. Chủ đầu tư, bên mời thầu có quyền đi kiểm tra thực tế các công trình tương tự được nhà thầu kê khai trong E-HSDT để đánh giá tính chân thực.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 7.765.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥23.295.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ Đại học trở lên thuộc chuyên ngành Xây dựng Dân dụng;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình Dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực;- Có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ Chỉ huy trưởng công trường;- Có chứng nhận huấn luyện ATLĐ - VSLĐ còn hiệu lực;- Đã từng chỉ huy trưởng tối thiểu 01 công trình tương tự quy định tại tiêu chí đánh giá 3 Mẫu số 03 Chương IV.* Nhà thầu đính kèm bản gốc hoặc bản chụp có chứng thực: Văn bằng tốt nghiệp + Chứng nhận, chứng chỉ hành nghề + CMND hoặc thẻ Căn cước công dân + Hợp đồng lao động đối với nhân sự thuộc biên chế nhà thầu hoặc Hợp đồng nguyên tắc hoặc cam kết, thỏa thuận hợp tác thực hiện gói thầu này đối với nhân sự nhà thầu đi thuê + Xác nhận của Chủ đầu tư chứng minh đã từng chỉ huy trưởng công trình tương tự. Khi thương thảo hợp đồng nhà thầu phải cung cấp bản gốc để đối chiếu.Ghi chú: Trường hợp nhà thầu là liên danh thì từng thành viên trong liên danh phải bố trí chỉ huy trưởng phù hợp phần công việc mà nhà thầu đảm nhận.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ quản lý chất lượng, vật tư
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ Đại học trở lên thuộc chuyên ngành Xây dựng Dân dụng;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực;- Có chứng chỉ bồi dưỡng thí nghiệm viên chuyên ngành xây dựng;- Đã từng phụ trách quản lý chất lượng, vật tư công trình tương tự quy định tại tiêu chí đánh giá 3 Mẫu số 03 Chương IV.* Nhà thầu đính kèm bản gốc hoặc bản chụp có chứng thực: Văn bằng tốt nghiệp + Chứng nhận, chứng chỉ hành nghề + CMND hoặc thẻ Căn cước công dân + Hợp đồng lao động đối với nhân sự thuộc biên chế nhà thầu hoặc Hợp đồng nguyên tắc hoặc cam kết, thỏa thuận hợp tác thực hiện gói thầu này đối với nhân sự nhà thầu đi thuê + Xác nhận của Chủ đầu tư chứng minh đã từng phụ trách quản lý chất lượng, vật tư công trình tương tự. Khi thương thảo hợp đồng nhà thầu phải cung cấp bản gốc để đối chiếu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách thanh quyết toán
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng hoặc kinh tế xây dựng;- Có chứng chỉ hành nghề Định giá xây dựng còn hiệu lực;- Đã phụ trách thanh quyết toán tối thiểu 01 công trình tương tự quy định tại tiêu chí đánh giá 3 Mẫu số 03 Chương IV.* Nhà thầu đính kèm bản gốc hoặc bản chụp có chứng thực: Văn bằng tốt nghiệp + Chứng chỉ hành nghề + CMND hoặc thẻ Căn cước công dân + Hợp đồng lao động đối với nhân sự thuộc biên chế nhà thầu hoặc Hợp đồng nguyên tắc hoặc cam kết, thỏa thuận hợp tác thực hiện gói thầu này đối với nhân sự nhà thầu đi thuê + Xác nhận của Chủ đầu tư chứng minh đã từng phụ trách thanh quyết toán công trình tương tự. Khi thương thảo hợp đồng nhà thầu phải cung cấp bản gốc để đối chiếu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ An toàn vệ sinh lao động - Phòng, chống cháy nổ
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ Đại học trở lên thuộc chuyên ngành Bảo hộ lao động hoặc Phòng cháy chữa cháy hoặc Xây dựng.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát về phòng cháy và chữa cháy hoặc chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ phòng cháy, chữa cháy, cứu nạn, cứu hộ còn hiệu lực.- Có chứng nhận huấn luyện ATLĐ-VSLĐ còn hiệu lực.- Đã phụ trách An toàn vệ sinh lao động - Phòng, chống cháy nổ tối thiểu 01 công trình tương tự quy định tại tiêu chí đánh giá 3 Mẫu số 03 Chương IV.* Nhà thầu đính kèm bản gốc hoặc bản chụp có chứng thực: Văn bằng tốt nghiệp + Chứng nhận, chứng chỉ hành nghề + CMND hoặc thẻ Căn cước công dân + Hợp đồng lao động đối với nhân sự thuộc biên chế nhà thầu hoặc Hợp đồng nguyên tắc hoặc cam kết, thỏa thuận hợp tác thực hiện gói thầu này đối với nhân sự nhà thầu đi thuê + Xác nhận của Chủ đầu tư chứng minh đã từng phụ trách An toàn vệ sinh lao động - Phòng, chống cháy nổ công trình tương tự. Khi thương thảo hợp đồng nhà thầu phải cung cấp bản gốc để đối chiếu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công dân dụng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ Đại học trở lên thuộc chuyên ngành Xây dựng Dân dụng;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình Dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực;- Có chứng nhận huấn luyện ATLĐ - VSLĐ còn hiệu lực;- Đã phụ trách thi công xây dựng tối thiểu 01 công trình tương tự quy định tại tiêu chí đánh giá 3 Mẫu số 03 Chương IV.* Nhà thầu đính kèm bản gốc hoặc bản chụp có chứng thực: Văn bằng tốt nghiệp + Chứng nhận, chứng chỉ hành nghề + CMND hoặc thẻ Căn cước công dân + Hợp đồng lao động đối với nhân sự thuộc biên chế nhà thầu hoặc Hợp đồng nguyên tắc hoặc cam kết, thỏa thuận hợp tác thực hiện gói thầu này đối với nhân sự nhà thầu đi thuê + Xác nhận của Chủ đầu tư chứng minh đã từng là Cán bộ kỹ thuật thi công công trình tương tự. Khi thương thảo hợp đồng nhà thầu phải cung cấp bản gốc để đối chiếu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ Đại học trở lên thuộc chuyên ngành Điện;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hoặc lắp đặt thiết bị công trình điện hạng III trở lên còn hiệu lực;- Có chứng nhận huấn luyện ATLĐ - VSLĐ còn hiệu lực;- Đã phụ trách thi công điện tối thiểu 01 công trình tương tự quy định tại tiêu chí đánh giá 3 Mẫu số 03 Chương IV.* Nhà thầu đính kèm bản gốc hoặc bản chụp có chứng thực: Văn bằng tốt nghiệp + Chứng nhận, chứng chỉ hành nghề + CMND hoặc thẻ Căn cước công dân + Hợp đồng lao động đối với nhân sự thuộc biên chế nhà thầu hoặc Hợp đồng nguyên tắc hoặc cam kết, thỏa thuận hợp tác thực hiện gói thầu này đối với nhân sự nhà thầu đi thuê + Xác nhận của Chủ đầu tư chứng minh đã từng là Cán bộ kỹ thuật thi công điện công trình tương tự. Khi thương thảo hợp đồng nhà thầu phải cung cấp bản gốc để đối chiếu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công cấp thoát nước
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ Đại học trở lên thuộc chuyên ngành Cấp thoát nước;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hoặc lắp đặt thiết bị công trình Cấp thoát nước hạng III trở lên còn hiệu lực;- Có chứng nhận huấn luyện ATLĐ - VSLĐ còn hiệu lực;- Đã phụ trách thi công cấp thoát nước tối thiểu 01 công trình tương tự quy định tại tiêu chí đánh giá 3 Mẫu số 03 Chương IV.* Nhà thầu đính kèm bản gốc hoặc bản chụp có chứng thực: Văn bằng tốt nghiệp + Chứng nhận, chứng chỉ hành nghề + CMND hoặc thẻ Căn cước công dân + Hợp đồng lao động đối với nhân sự thuộc biên chế nhà thầu hoặc Hợp đồng nguyên tắc hoặc cam kết, thỏa thuận hợp tác thực hiện gói thầu này đối với nhân sự nhà thầu đi thuê + Xác nhận của Chủ đầu tư chứng minh đã từng là Cán bộ kỹ thuật thi công cấp thoát nước công trình tương tự. Khi thương thảo hợp đồng nhà thầu phải cung cấp bản gốc để đối chiếu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách trắc đạc
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ Đại học trở lên thuộc chuyên ngành Trắc đạc hoặc Xây dựng.- Có chứng chỉ hành nghề khảo sát địa hình hạng III trở lên còn hiệu lực.* Nhà thầu đính kèm bản gốc hoặc bản chụp có chứng thực: Văn bằng tốt nghiệp + Chứng nhận + CMND hoặc thẻ Căn cước công dân + Hợp đồng lao động đối với nhân sự thuộc biên chế nhà thầu hoặc Hợp đồng nguyên tắc hoặc cam kết, thỏa thuận hợp tác thực hiện gói thầu này đối với nhân sự nhà thầu đi thuê. Khi thương thảo hợp đồng nhà thầu phải cung cấp bản gốc để đối chiếu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Trọng tải ≥ 5 tấn; Có chứng nhận đăng ký; Có chứng nhận kiểm định còn liệu lực
- Số lượng tối thiểu 2
2-Xe cẩu, tải gắn cẩu
- Đặc điểm thiết bị Có chứng nhận đăng ký; Có chứng nhận kiểm định còn liệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Dung tích gầu ≥ 0,8m3; Có chứng nhận đăng ký; Có chứng nhận kiểm định còn liệu lực
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy lu bánh thép
- Đặc điểm thiết bị Trọng tải tĩnh ≥ 10 tấn; Có hóa đơn hoặc giấy chứng nhận đăng ký xe; Có chứng nhận kiểm định còn liệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy ủi
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 75CV; Có hóa đơn hoặc giấy chứng nhận đăng ký xe; Có chứng nhận kiểm định còn liệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy kinh vĩ hoặc Máy toàn đạc
- Đặc điểm thiết bị Có hóa đơn; Có chứng nhận hiệu chuẩn còn liệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị Có hóa đơn; Có chứng nhận hiệu chuẩn còn liệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
8-Tời máy hoặc Máy vận thăng
- Đặc điểm thiết bị Sức nâng ≥ 0,5 tấn; Có hóa đơn; Có chứng nhận kiểm định còn liệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy bơm nước
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 2HP; Còn tốt
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Còn tốt
- Số lượng tối thiểu 2
11-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Còn tốt
- Số lượng tối thiểu 2
12-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 1,5kW; Còn tốt
- Số lượng tối thiểu 3
13-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Dung tích ≥ 250lít; Còn tốt
- Số lượng tối thiểu 2
14-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 23kW; Còn tốt
- Số lượng tối thiểu 3
15-Máy uốn thép
- Đặc điểm thiết bị Còn tốt
- Số lượng tối thiểu 1
16-Máy cắt thép
- Đặc điểm thiết bị Còn tốt
- Số lượng tối thiểu 2
17-Máy cắt gạch
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 1,0kw; Còn tốt
- Số lượng tối thiểu 2
18-Giàn giáo thép (01 bộ gồm 02 chân + 02 chéo)
- Đặc điểm thiết bị Còn tốt
- Số lượng tối thiểu 500
19-Ván khuôn (m2)
- Đặc điểm thiết bị Còn tốt
- Số lượng tối thiểu 2000
20-Cây chống thép (cây)
- Đặc điểm thiết bị Còn tốt
- Số lượng tối thiểu 1000
E-CDNT 1.1 Công ty TNHH Tư vấn Đầu tư Xây dựng Lập Tín
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 1: Xây lắp
Trường tiểu học Tam Phước 1
150 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách TP. Biên Hòa
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty TNHH Tư vấn Đầu tư Xây dựng Lập Tín , địa chỉ: 32D, KP 1, phường Bửu Long, thành phố Biên Hòa, tỉnh Đồng Nai
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án Biên Hòa; địa chỉ: 288/4 Đường 30-4, phường Thanh Bình, thành phố Biên Hòa, tỉnh Đồng Nai; Điện thoại: (0251).3828314.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





- Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH Hoàn Thịnh Phát. Địa chỉ: Số 84, Võ Thị Sáu, KP 1, Phường Quyết Thắng, Thành phố Biên Hoà, Tỉnh Đồng Nai. - Tư vấn thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH Tư vấn Xây dựng DQC. Địa chỉ: Y10, tổ 15, KP.5, P.Tân Hiệp, TP.Biên Hòa, Tỉnh Đồng Nai. - Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH Tư vấn Đầu tư Xây dựng Lập Tín. Địa chỉ: 32D, KP 1, phường Bửu Long, thành phố Biên Hòa, tỉnh Đồng Nai. - Tư vấn thẩm tra E-HSMT, thẩm tra kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty TNHH Xây dựng Công trình 360. Địa chỉ: Số 687, đường Hùng Vương, Ấp 5, xã Hiệp Phước, huyện Nhơn Trạch, tỉnh Đồng Nai.


- Bên mời thầu: Công ty TNHH Tư vấn Đầu tư Xây dựng Lập Tín , địa chỉ: 32D, KP 1, phường Bửu Long, thành phố Biên Hòa, tỉnh Đồng Nai
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án Biên Hòa; địa chỉ: 288/4 Đường 30-4, phường Thanh Bình, thành phố Biên Hòa, tỉnh Đồng Nai; Điện thoại: (0251).3828314.


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
* Nhà thầu đính kèm bản chính hoặc bản chụp có chứng thực các tài liệu chứng minh năng lực và kinh nghiệm như sau: (i) Chứng chỉ năng lực hoạt động thi công xây dựng công trình Dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực; (ii) Chứng minh về nguồn lực tài chính cho gói thầu: - Đối với cam kết tín dụng: Nhà thầu có bản cam kết tín dụng của tổ chức tín dụng hoạt động hợp pháp tại Việt Nam, trong đó cam kết sẽ cung cấp tín dụng cho nhà thầu để thực hiện gói thầu đang xét với hạn mức tối thiểu bằng giá trị yêu cầu trong suốt thời gian thực hiện hợp đồng. Đồng thời nhà thầu gửi kèm hợp đồng tín dụng với tổ chức phát hành cam kết tín dụng để chứng minh cho cam kết trên là khả thi; (iii) Chứng minh về hợp đồng tương tự: Hợp đồng thi công (kèm phụ lục biểu giá) + Biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc thanh lý hợp đồng + Tài liệu chứng minh quy mô, cấp công trình + Hóa đơn công trình; (iv) Chứng minh khả năng huy động về nhân sự chủ chốt: Văn bằng tốt nghiệp + Chứng nhận, chứng chỉ hành nghề (nếu có) + CMND hoặc Thẻ căn cước công dân + Hợp đồng lao động đối với nhân sự thuộc biên chế nhà thầu hoặc Hợp đồng nguyên tắc hoặc cam kết, thỏa thuận hợp tác thực hiện gói thầu này đối với nhân sự nhà thầu đi thuê + Công trình kinh nghiệm tương tự của cán bộ chủ chốt theo yêu cầu của E-HSMT kê khai trong lý lịch phải có xác nhận của Chủ đầu tư; (v) Chứng minh về máy móc thiết bị: + Trường hợp thuộc sở hữu của nhà thầu phải có tài liệu chứng minh. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê; (vi) Báo cáo tài chính 03 năm: 2018, 2019, 2020 (Kèm theo là bản chụp được chứng thực một trong các tài liệu sau đây: Biên bản kiểm tra quyết toán thuế; Tờ khai tự quyết toán thuế (thuế giá trị gia tăng và thuế thu nhập doanh nghiệp) có xác nhận của cơ quan thuế về thời điểm đã nộp tờ khai; Tài liệu chứng minh việc nhà thầu đã kê khai quyết toán thuế điện tử; Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận số nộp cả năm) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế) + Bản chụp Hóa đơn giá trị gia tăng xuất cho các hợp đồng xây lắp để chứng minh doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng trong vòng 03 năm gần đây.
E-CDNT 16.1 150 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 150.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 180 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án Biên Hòa; địa chỉ: 288/4 Đường 30-4, phường Thanh Bình, thành phố Biên Hòa, tỉnh Đồng Nai; Điện thoại: (0251).3828314.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND thành phố Biên Hòa; Địa chỉ: Số 90, đường Hưng Đạo Vương, thành phố Biên Hòa, tỉnh Đồng Nai; Số điện thoại: (0251).3822800.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Đồng Nai - 2 Nguyễn Văn Trị, P. Thanh Bình, TP. Biên Hòa, tỉnh Đồng Nai. Điện thoại: (0251).3822505 - Fax: (0251).3822505.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Đồng Nai - 2 Nguyễn Văn Trị, P. Thanh Bình, TP. Biên Hòa, tỉnh Đồng Nai. Điện thoại: (0251).3822505 - Fax: (0251).3822505.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC: KHỐI 9 PHÒNG HỌC + CÁC PHÒNG HỖ TRỢ HỌC TẬP
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Mục 2, Chương V7,529100m3
2Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mục 2, Chương V5,512m3
3Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mục 2, Chương V5,955100m3
4Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng đá 1x2, vữa bê tông mác 150Mục 2, Chương V28,36m3
5Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng >250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 250Mục 2, Chương V127,447m3
6Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 250Mục 2, Chương V7,084m3
7Ván khuôn thép, ván khuôn móng dàiMục 2, Chương V1,276100m2
8Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện >0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 250Mục 2, Chương V17,11m3
9Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Mục 2, Chương V1,773100m2
10Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤28m đá 1x2, vữa bê tông mác 250Mục 2, Chương V47,586m3
11Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Mục 2, Chương V6,837100m2
12Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 250Mục 2, Chương V16,308m3
13Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, cao ≤16mMục 2, Chương V1,67100m2
14Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 250Mục 2, Chương V65,232m3
15Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, cao ≤16mMục 2, Chương V7,043100m2
16Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 250Mục 2, Chương V20,746m3
17Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, cao ≤16mMục 2, Chương V2,086100m2
18Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mục 2, Chương V37,209m3
19Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn lanh tô, giằng bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao Mục 2, Chương V7,116100m2
20Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 250Mục 2, Chương V133,58m3
21Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn sàn mái bằng thép, khung xương thép + cột chống bằng giáo ống, chiều cao Mục 2, Chương V12,133100m2
22Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao Mục 2, Chương V1,989100m2
23Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cầu thang thường đá 1x2, vữa bê tông mác 250Mục 2, Chương V23,634m3
24Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn sàn cầu thang bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao Mục 2, Chương V1,872100m2
25Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng đường kính Mục 2, Chương V1,963tấn
26SXLD cốt thép móng đường kính Mục 2, Chương V4,732tấn
27Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng đường kính >18mmMục 2, Chương V8,184tấn
28Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mục 2, Chương V0,486tấn
29Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mục 2, Chương V2,589tấn
30Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mục 2, Chương V1,651tấn
31Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mục 2, Chương V8,542tấn
32Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Mục 2, Chương V0,957tấn
33Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mục 2, Chương V0,52tấn
34Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mục 2, Chương V2,797tấn
35Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mục 2, Chương V1,113tấn
36Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mục 2, Chương V5,638tấn
37Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Mục 2, Chương V4,353tấn
38Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Mục 2, Chương V17,963tấn
39Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Mục 2, Chương V0,306tấn
40Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Mục 2, Chương V1,517tấn
41Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Mục 2, Chương V2,936tấn
42Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép Mục 2, Chương V0,899tấn
43Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Mục 2, Chương V3,645tấn
44Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Mục 2, Chương V15,569100m2
45Lắp dựng dàn giáo trong chiều cao chuẩn 3,6mMục 2, Chương V3,838100m2
46Xây móng đá chẻ 15x20x25 , vữa XM mác 75Mục 2, Chương V13,928m3
47Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch 4x8x19, chiều cao Mục 2, Chương V8,605m3
48Xây tường thẳng bằng gạch 4x8x19, chiều dày Mục 2, Chương V1,026m3
49Xây tường thẳng bằng gạch 8x8x19, chiều dày Mục 2, Chương V30,639m3
50Xây tường thẳng bằng gạch 8x8x19, chiều dày Mục 2, Chương V234,426m3
51Xây tường thẳng bằng gạch 8x8x19, chiều dày Mục 2, Chương V1,875m3
52Xây tường thẳng bằng gạch 8x8x19, chiều dày Mục 2, Chương V20,443m3
53Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày Mục 2, Chương V26,361m3
54Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 250x400Mục 2, Chương V636,255m2
55Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x600mmMục 2, Chương V363,42m2
56Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75Mục 2, Chương V86,755m2
57Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mục 2, Chương V874,346m2
58Trát tường trong xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75Mục 2, Chương V1.242,772m2
59Trát tường trong xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75Mục 2, Chương V277,484m2
60Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mục 2, Chương V555,172m2
61Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75Mục 2, Chương V371,336m2
62Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75Mục 2, Chương V355,678m2
63Trát xà dầm, vữa XM mác 75Mục 2, Chương V817,1m2
64Trát trần, vữa XM mác 75Mục 2, Chương V1.055,53m2
65Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75Mục 2, Chương V142,47m2
66Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM mác 100Mục 2, Chương V248,24m2
67Ngâm nước xi măngMục 2, Chương V95,61m2
68Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Mục 2, Chương V377,31m2
69Bả bằng bột bả vào tường ngoàiMục 2, Chương V1.305,052m2
70Bả bằng bột bả vào tường trongMục 2, Chương V1.242,772m2
71Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnMục 2, Chương V2.954,65m2
72Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMục 2, Chương V1.305,052m2
73Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMục 2, Chương V4.197,422m2
74Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Mục 2, Chương V240,6m
75Đắp phào đơn, vữa XM mác 75Mục 2, Chương V48,7m
76Ốp gạch gốm 50x200Mục 2, Chương V14,255m2
77Cắt, hoàn thiện ron trang tríMục 2, Chương V255,2m
78Láng granitô nền sànMục 2, Chương V23,267m2
79Lát đá Granite bậc cầu thangMục 2, Chương V198,409m2
80Lát đá Granite bậc tam cấpMục 2, Chương V27,597m2
81Xây tường thẳng bằng gạch 4x8x19, chiều dày Mục 2, Chương V2,597m3
82Lát đá mặt bệ các loạiMục 2, Chương V11,952m2
83Đất nâng nềnMục 2, Chương V283,956m3
84Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mục 2, Chương V2,357100m3
85Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhMục 2, Chương V1,48m3
86Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 150Mục 2, Chương V30,605m3
87Lát nền, sàn, tiết diện gạch Granite 400x400mmMục 2, Chương V1.189,878m2
88Bê tông gạch vỡ sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công mác 75Mục 2, Chương V4,393m3
89Lát nền ram dốc bằng gạch Terrazzo 400x400mmMục 2, Chương V7,56m2
90Lát nền, sàn gạch ceramic nhám 30x30 vữa M75Mục 2, Chương V114,1m2
91Thi công trần phẳng khung chìm bằng tấm thạch cao chống ẩmMục 2, Chương V28,7m2
92Thi công trần phẳng khung nổi bằng tấm thạch cao chống ẩm 600x600mmMục 2, Chương V114,1m2
93Sản xuất xà gồ thép tráng kẽmMục 2, Chương V5,316tấn
94Lắp dựng xà gồ thépMục 2, Chương V5,316tấn
95Lợp mái ngói 22 v/m2, chiều cao Mục 2, Chương V4,588100m2
96Cung cấp lan can tay vịn cầu thang bằng Inox (bao gồm trụ Inox)Mục 2, Chương V63,4m
97Cung cấp lan can hành lang inoxMục 2, Chương V68,5m2
98Cung cấp lan can Ram dốc bằng InoxMục 2, Chương V10,56m2
99Cung cấp lan can Inox bậc cấpMục 2, Chương V1bộ
100Lắp dựng lan canMục 2, Chương V148,8m2
101CCLD Tay vịn lan can bằng InoxMục 2, Chương V57,75m
102Cung cấp cửa đi khung thép mạ kẽm kính dày 5mm + hoa sắt + phụ kiệnMục 2, Chương V144,64m2
103Cung cấp cửa đi khung nhôm kính dày 5ly+chốt ngangMục 2, Chương V58,62m2
104Cung cấp cửa sổ khung sắt mạ kẽm kính dày 5mm + hoa sắt + phụ kiệnMục 2, Chương V129,854m2
105Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMục 2, Chương V274,494m2
106Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômMục 2, Chương V333,114m2
107Vách khung nhôm hệ 1000 kính an toàn 8mm + lam nhôm ô cầu thangMục 2, Chương V61,1m2
108Vách khung nhôm sơn tỉnh điện hệ 65 kính an toàn 8,38mmMục 2, Chương V19,96m2
109Lắp dựng vách kính khung nhôm mặt tiền, vữa XM mác 75Mục 2, Chương V81,06m2
110Lam nhôm lá sách trang tríMục 2, Chương V67,77m2
111Lắp dựng Lam nhômMục 2, Chương V67,77m2
112Bộ chữ Inox "TIÊN HỌC LỄ - HẬU HỌC VĂN"Mục 2, Chương V1bộ
113Cung cấp ổ khóa InoxMục 2, Chương V28bộ
114Tranh Bác Hồ bằng sơn dầu trang trí mặt tiền sảnh chínhMục 2, Chương V2,21m2
115CCLD thang thăm mái + nắp dậy InoxMục 2, Chương V1bộ
116Lắp đặt đèn Led dài 1,2m, Máng mỏng gắn trần hộp đèn 2 bóngMục 2, Chương V80bộ
117Lắp đặt đèn Led dài 1,2m, Máng mỏng gắn trần hộp đèn 1 bóngMục 2, Chương V26bộ
118Lắp đặt quạt trần 1,2m+ DimerMục 2, Chương V52cái
119Đèn Led trang trí D110 -WMục 2, Chương V57bộ
120Lắp đặt đèn Led dài 1,2m, Máng mỏng gắn chiếu sáng bảng học, hộp đèn 1 bóngMục 2, Chương V36bộ
121Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu + mặt nạMục 2, Chương V20cái
122Bộ Chống sét lan truyềnMục 2, Chương V1bộ
123Lắp đặt ổ cắm điện thoại RJ11Mục 2, Chương V4cái
124Lắp đặt ổ cắm mạng Internet RJ45Mục 2, Chương V4cái
125ROUTER WIRLESS 8 PORTMục 2, Chương V1bộ
126Lắp đặt hộp đấu nối số điện thoạiMục 2, Chương V1hộp
127MCCB 3P - C/75A - 10KAMục 2, Chương V2cái
128MCCB 3P - C/50A - 10KAMục 2, Chương V7cái
129MCB 1P - C/25A - 6KAMục 2, Chương V32cái
130MCB 1P - C/16A - 6KAMục 2, Chương V5cái
131Lắp đặt công tắc 1 hạt, 1 chiềuMục 2, Chương V129cái
132Lắp đặt công tắc 1 hạt, 2 chiềuMục 2, Chương V20cái
133Mặt công tắc đơnMục 2, Chương V37bộ
134Mặt công tắc đôiMục 2, Chương V8bộ
135Mặt công tắc bốnMục 2, Chương V28bộ
136Lắp đặt hộp box âm tường 50x100mmMục 2, Chương V180hộp
137Lắp đặt hộp nối 150x150mmMục 2, Chương V28hộp
138Lắp đặt máng hộp cáp có nắp 100x200x1.2mmMục 2, Chương V25m
139Lắp đặt tủ điện tổng, (KT:600x500x210mm)Mục 2, Chương V3hộp
140Lắp đặt tủ điện tổng, (KT:800x600x250mm)Mục 2, Chương V1hộp
141Lắp đặt dây đơn CV 1x1,5mm2Mục 2, Chương V2.650m
142Lắp đặt dây đơn CV 1x2,5mm2Mục 2, Chương V1.600m
143Lắp đặt dây đơn CV 1x4mm2Mục 2, Chương V2.250m
144Lắp đặt dây đơn CV 1x10mm2Mục 2, Chương V50m
145Lắp đặt dây CXV 4x10 mm2Mục 2, Chương V100m
146Lắp đặt dây đơn CV 1x16mm2Mục 2, Chương V150m
147Lắp đặt dây Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 4x16mm2Mục 2, Chương V150m
148Lắp đặt ống nhựa bảo hộ dây dẫn, đường kính 25mmMục 2, Chương V3.250m
149Lắp đặt ống nhựa HDPE gân xoắn, đk40/50mmMục 2, Chương V0,5100m
150Lắp đặt ống nhựa HDPE gân xoắn, đk80/105mmMục 2, Chương V1,5100m
151Lắp đặt dây cáp mạng UTP CAT 6 - 8 PairMục 2, Chương V100m
152Lắp đặt dây cáp điện thoại 2 PAIRSMục 2, Chương V100m
153Cầu chắn rác inoxMục 2, Chương V14cái
154Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 90mmMục 2, Chương V3,78100m
155Lắp đặt co lơi nhựa miệng bát đk 90mmMục 2, Chương V140cái
156Lắp đặt phễu thu nước InoxMục 2, Chương V42cái
157Cùm Omega neo ốngMục 2, Chương V224cái
158Lắp đặt Lavabol + bộ xảMục 2, Chương V29bộ
159Lắp đặt kệ kínhMục 2, Chương V29cái
160Lắp đặt gương soiMục 2, Chương V29cái
161Lắp đặt vòi rửa 1 vòiMục 2, Chương V12bộ
162Lắp đặt bể chứa nước bằng inox dung tích 3m3 + chân đếMục 2, Chương V1bể
163Van phao điệnMục 2, Chương V1cái
164Van phao cơMục 2, Chương V1cái
165Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 21mmMục 2, Chương V1,85100m
166Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 27mmMục 2, Chương V1,2100m
167Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 34mmMục 2, Chương V0,75100m
168Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 42mmMục 2, Chương V1,55100m
169Lắp đặt co nhựa uPVC đk 42mmMục 2, Chương V55cái
170Lắp đặt co nhựa uPVC đk 27mmMục 2, Chương V35cái
171Lắp đặt co nhựa uPVC đk 21mmMục 2, Chương V185cái
172Lắp đặt Co thu đk 27-21mmMục 2, Chương V75cái
173Lắp đặt Côn thu đk 42-34mmMục 2, Chương V3cái
174Lắp đặt Tê thu đk 42-34mmMục 2, Chương V16cái
175Lắp đặt Tê thu đk 34-21mmMục 2, Chương V36cái
176Lắp đặt Tê thu đk 27-21mmMục 2, Chương V134cái
177Lắp đặt co răng trong đk 21mmMục 2, Chương V188cái
178Dây cấp nước Inox 60cmMục 2, Chương V95cái
179Lắp đặt Van ren 2 chiều đường kính 34mmMục 2, Chương V5cái
180Lắp đặt Van ren 2 chiều đường kính 42mmMục 2, Chương V4cái
181Lắp đặt Van ren 1 chiều đường kính 42mmMục 2, Chương V1cái
182Lắp đặt co răng ngoài đk 42mmMục 2, Chương V18cái
183Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 42mmMục 2, Chương V0,18100m
184Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 60mmMục 2, Chương V1,08100m
185Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 90mmMục 2, Chương V0,66100m
186Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 114mmMục 2, Chương V1,38100m
187Lắp đặt co nhựa đk 42mmMục 2, Chương V18cái
188Lắp đặt co lơi đk 42mmMục 2, Chương V18cái
189Lắp đặt co nhựa đk 60mmMục 2, Chương V18cái
190Lắp đặt co lơi đk 60mmMục 2, Chương V134cái
191Lắp đặt co lơi đk 90mmMục 2, Chương V18cái
192Lắp đặt co lơi đk 114mmMục 2, Chương V134cái
193Lắp đặt co giảm đk 60-42mmMục 2, Chương V18cái
194Lắp đặt Tê cong đk 60-60mmMục 2, Chương V134cái
195Lắp đặt Y nhựa đk 114mmMục 2, Chương V150cái
196Lắp đặt Y nhựa đk 60mmMục 2, Chương V90cái
197Lắp đặt Y giảm, đk 90-60mmMục 2, Chương V45cái
198Lắp đặt Y giảm, đk 114-60mmMục 2, Chương V30cái
199Lắp đặt tê chếch đk 90-50mmMục 2, Chương V12cái
200Lắp đặt tê chếch đk 114-50mmMục 2, Chương V12cái
201Tê bảo vệ thông hơi đk 60mmMục 2, Chương V2cái
202Lắp đặt phễu thu InoxMục 2, Chương V33cái
203Lắp đặt chậu xí bệtMục 2, Chương V24bộ
204Lắp đặt vòi rửa vệ sinhMục 2, Chương V24cái
205Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinhMục 2, Chương V24cái
206Máng tiểu nam bằng Inox; L=4.9mMục 2, Chương V4bộ
207Lắp đặt chậu tiểu namMục 2, Chương V1bộ
208Bộ tay vịn inox khu vệ sinh người khuyết tậtMục 2, Chương V1bộ
B HẠNG MỤC 2: HÀNH LANG CẦU NỐI
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Mục 2, Chương V0,352100m3
2Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mục 2, Chương V1,462m3
3Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mục 2, Chương V0,413100m3
4Đất nâng nềnMục 2, Chương V15,459m3
5Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150Mục 2, Chương V1,915m3
6Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mục 2, Chương V7,344m3
7Ván khuôn thép, ván khuôn móng cộtMục 2, Chương V0,076100m2
8Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mục 2, Chương V11,615m3
9Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Mục 2, Chương V0,272100m2
10Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Mục 2, Chương V1,012100m2
11Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mục 2, Chương V7,056m3
12Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Mục 2, Chương V1,113100m2
13Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mục 2, Chương V8,707m3
14Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn sàn mái, chiều cao Mục 2, Chương V1,009100m2
15Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 150Mục 2, Chương V1,989m3
16Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều dày Mục 2, Chương V1,984m3
17Lát nền, sàn, gạch Granite 400x400Mục 2, Chương V71,104m2
18Lát đá Granite ram dốcMục 2, Chương V6,82m2
19Cắt khe chống trượt mặt đá ram dốcMục 2, Chương V0,291100m
20Láng granitô nền sànMục 2, Chương V8,295m2
21Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 150Mục 2, Chương V0,49m3
22Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mục 2, Chương V0,54m3
23Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch 4x8x18, chiều cao Mục 2, Chương V0,476m3
24Lát đá granite bậc tam cấpMục 2, Chương V10,896m2
25Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Mục 2, Chương V0,142tấn
26Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Mục 2, Chương V0,755tấn
27Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mục 2, Chương V0,425tấn
28Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mục 2, Chương V1,621tấn
29Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Mục 2, Chương V1,059tấn
30Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mục 2, Chương V0,114tấn
31Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mục 2, Chương V0,766tấn
32Tháo dỡ lan canMục 2, Chương V11,4m
33Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Mục 2, Chương V0,752m3
34Xây tường thẳng bằng gạch 8x8x19, chiều dày Mục 2, Chương V1,328m3
35Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày Mục 2, Chương V6,221m3
36Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75Mục 2, Chương V32,17m2
37Trát xà dầm, vữa XM mác 75Mục 2, Chương V94,826m2
38Trát trần, vữa XM mác 75Mục 2, Chương V100,895m2
39Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM mác 100Mục 2, Chương V56,064m2
40Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Mục 2, Chương V56,064m2
41Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75Mục 2, Chương V150,72m2
42Bả bằng bột bả vào tườngMục 2, Chương V182,89m2
43Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnMục 2, Chương V195,721m2
44Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMục 2, Chương V378,611m2
45Đắp phào đơn, vữa XM mác 75Mục 2, Chương V4,2m
46Cung cấp lan can Inox bậc cấpMục 2, Chương V1bộ
47Cung cấp lan can Inox hành langMục 2, Chương V45,336m2
48Lắp dựng lan canMục 2, Chương V47,496m2
49Lam nhômMục 2, Chương V37,08m2
50Lắp dựng Lam nhômMục 2, Chương V37,08m2
51Bọc tôn khe hở trên sê nôMục 2, Chương V8m
52Nẹp nhôm khe hở trên nền sànMục 2, Chương V5,2m
53Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, Máng mỏng đèn Led 1 bóngMục 2, Chương V6bộ
54Lắp đặt dây đơn CV 1x1,5mm2Mục 2, Chương V150m
55Lắp đặt ống nhựa bảo hộ dây dẫn, đường kính Mục 2, Chương V75m
56Cầu chắn rác inoxMục 2, Chương V6cái
57Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 90mmMục 2, Chương V0,6100m
58Lắp đặt co lơi nhựa miệng bát đk 90mmMục 2, Chương V12cái
59Lắp đặt phễu thu nước InoxMục 2, Chương V12cái
60Cùm Omega neo ốngMục 2, Chương V64cái
C HẠNG MỤC 3: HÀNG RÀO
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Mục 2, Chương V0,235100m3
2Đào móng công trình, chiều rộng móng Mục 2, Chương V0,688100m3
3Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mục 2, Chương V0,26100m3
4Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 150Mục 2, Chương V10,022m3
5Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mục 2, Chương V5,666m3
6Ván khuôn thép, ván khuôn móng cộtMục 2, Chương V0,189100m2
7Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤28m đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mục 2, Chương V2,2m3
8Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Mục 2, Chương V0,386100m2
9Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mục 2, Chương V7,754m3
10Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Mục 2, Chương V0,776100m2
11Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤28m đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mục 2, Chương V2,484m3
12Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Mục 2, Chương V0,497100m2
13Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Mục 2, Chương V0,336tấn
14Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Mục 2, Chương V0,626tấn
15Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mục 2, Chương V0,143tấn
16Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mục 2, Chương V0,868tấn
17Xây móng bằng đá hộc, chiều dày >60cm, vữa XM mác 100Mục 2, Chương V117,036m3
18Túi đá thoát nướcMục 2, Chương V1t. bộ
19Phá dỡ kết cấu gạch bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lựcMục 2, Chương V26,786m3
20Phá dỡ kết cấu móng tường ràoMục 2, Chương V1H. thống
21Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0TMục 2, Chương V107,144m3
22Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0TMục 2, Chương V26,786m3
23Xây tường thẳng gạch bê tông (19x19x39)cm, chiều dày 19cm, chiều cao Mục 2, Chương V8,16m3
24Xây tường thẳng gạch bê tông (9x19x39)cm, chiều dày 9cm, chiều cao Mục 2, Chương V12,367m3
25Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75Mục 2, Chương V360,717m2
26Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mục 2, Chương V32,24m2
27Trát xà dầm, vữa XM mác 75Mục 2, Chương V51,69m2
28Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnMục 2, Chương V83,93m2
29Bả bằng bột bả vào tườngMục 2, Chương V360,717m2
30Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMục 2, Chương V444,647m2
31Gia công hàng rào song sắtMục 2, Chương V27,405m2
32Lắp dựng chông sắt hàng rào kínMục 2, Chương V27,405m2
33Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMục 2, Chương V27,405m2
D HẠNG MỤC 4: SÂN ĐƯỜNG NỘI BỘ
1Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150Mục 2, Chương V0,12m3
2Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mục 2, Chương V0,96m3
3Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Mục 2, Chương V0,096100m2
4Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mục 2, Chương V1,92m3
5Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch 4x8x19, chiều cao Mục 2, Chương V1,03m3
6Lát bậc tam cấp gạch terazo 400x400x30Mục 2, Chương V24,008m2
7Cung cấp lan can InoxMục 2, Chương V41,195m2
8Cung cấp lan can Inox bậc cấpMục 2, Chương V2bộ
9Lắp dựng lan canMục 2, Chương V53,595m2
10Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Mục 2, Chương V0,262tấn
11Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Mục 2, Chương V0,059tấn
12Đào móng công trình, chiều rộng móng Mục 2, Chương V0,284100m3
13Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mục 2, Chương V0,106100m3
14Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150Mục 2, Chương V3,339m3
15Xây móng bằng đá hộc, chiều dày Mục 2, Chương V47,2m3
16Đào móng công trình, chiều rộng móng Mục 2, Chương V0,073100m3
17Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mục 2, Chương V0,02100m3
18Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150Mục 2, Chương V5,344m3
19Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mục 2, Chương V13,36m3
20Ván khuôn thép, ván khuôn móng dàiMục 2, Chương V1,336100m2
21Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiMục 2, Chương V0,86100m3
22Lớp ni lông chống mất nướcMục 2, Chương V5,73100m2
23Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mục 2, Chương V68,76m3
24Cắt mặt đường bê tông Asphalt chiều dày lớp cắt Mục 2, Chương V0,225100m
25Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 150Mục 2, Chương V28,48m3
26Lát nền sân Terrazzo bằng gạch 400x400mmMục 2, Chương V356m2
E HẠNG MỤC 5: ĐIỆN TỔNG THỂ
1Lắp đặt dây Cu/XLPE/PVC 4C x 25mm2Mục 2, Chương V20m
2Lắp đặt dây Cu/XLPE/PVC 4C x 16mm2Mục 2, Chương V242m
3Lắp đặt dây Cu/XLPE/PVC 2C x 16mm2Mục 2, Chương V42m
4Lắp đặt dây CXV 2x2.5mm2Mục 2, Chương V70m
5Lắp đặt dây đơn CV 1x2,5mm2Mục 2, Chương V70m
6Lắp đặt ống nhựa HDPE, đk=105/80mmMục 2, Chương V2,62100m
7Lắp đặt ống nhựa HDPE, đk=50/40mmMục 2, Chương V0,42100m
8MCCB 3P-C125A - 30KAMục 2, Chương V1cái
9MCCB 3P-C75A - 30KAMục 2, Chương V1cái
10MCCB 3P-C50A - 30KAMục 2, Chương V1cái
11MCCB 2P-C50A - 30KAMục 2, Chương V1cái
12MCCB 2P-C20A - 6KAMục 2, Chương V1cái
13Lắp đặt Tủ điện 800x600x400mmMục 2, Chương V1hộp
14CCLĐ điện kế 3 pha 125AMục 2, Chương V1bộ
15Đóng cọc tiếp địa đã có sẵnMục 2, Chương V3cọc
16Kẹp cọc nối đấtMục 2, Chương V3cái
17Cáp đồng trần Cu 25mm2/PVCMục 2, Chương V40m
18Đầu cosse tiếp địaMục 2, Chương V3cái
19Phụ kiện đai ốc, long đềnMục 2, Chương V3bộ
20Mối hàn cadwellMục 2, Chương V6bộ
21Cắt khe co 1*4 của đường lăn, sân đỗMục 2, Chương V19,610m
22Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lựcMục 2, Chương V7,056m3
23Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiMục 2, Chương V0,088100m3
24Rải vải địa kỹ thuật làm móng công trìnhMục 2, Chương V0,588100m2
25Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mục 2, Chương V7,056m3
26Đào móng công trình, chiều rộng móng Mục 2, Chương V0,273100m3
27Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mục 2, Chương V0,183100m3
F HẠNG MỤC 6: NƯỚC TỔNG THỂ
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Mục 2, Chương V0,132100m3
2Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ốngMục 2, Chương V3,408m3
3Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mục 2, Chương V0,098100m3
4Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đường kính ống 40mmMục 2, Chương V0,71100m
5Lắp đặt co lơi nhựa HDPE, đk=40mmMục 2, Chương V4cái
6Van đồng 2 chiều D42Mục 2, Chương V2cái
7Van đồng 1 chiều D42Mục 2, Chương V1cái
8Bơm chìm Q=5M3/H, H=25MMục 2, Chương V1cái
9Đào móng công trình, chiều rộng móng Mục 2, Chương V1,138100m3
10Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mục 2, Chương V0,554100m3
11Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150Mục 2, Chương V12,122m3
12Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông hố van, hố ga đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mục 2, Chương V38,927m3
13Ván khuôn thép, ván khuôn móng cộtMục 2, Chương V4,138100m2
14Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75Mục 2, Chương V261,032m2
15Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM mác 75Mục 2, Chương V57,02m2
16Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mục 2, Chương V6,854m3
17Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnMục 2, Chương V1,087tấn
18Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớpMục 2, Chương V0,385100m2
19Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Mục 2, Chương V155cái
20Lắp đặt ống bê tông D400-H30mm, đoạn ống dài 2.5mMục 2, Chương V15đoạn ống
21Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 400mmMục 2, Chương V14mối nối
22Lắp đặt gối cống D400Mục 2, Chương V13cái
23Đào móng công trình, chiều rộng móng Mục 2, Chương V0,393100m3
24Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mục 2, Chương V0,15100m3
25Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150Mục 2, Chương V1,599m3
26Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mục 2, Chương V1,848m3
27Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông hố van, hố ga đá 1x2, vữa bê tông mác 250Mục 2, Chương V4,48m3
28Xây móng bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều dày Mục 2, Chương V1,155m3
29Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông hố van, hố ga đá 1x2, vữa bê tông mác 150Mục 2, Chương V2,158m3
30Ván khuôn thép, ván khuôn móng cộtMục 2, Chương V0,69100m2
31Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mục 2, Chương V46,948m2
32Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM mác 75Mục 2, Chương V7,08m2
33Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mục 2, Chương V0,536m3
34Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpMục 2, Chương V0,084100m2
35Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mục 2, Chương V1,117m3
36Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớpMục 2, Chương V0,039100m2
37Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép panen, đường kính Mục 2, Chương V0,068tấn
38Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Mục 2, Chương V0,613tấn
39Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Mục 2, Chương V0,119tấn
40Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Mục 2, Chương V9cái
41Tầng lọc bể tự hoạiMục 2, Chương V2bộ
G HẠNG MỤC 7: SAN NỀN
1Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IIIMục 2, Chương V7,25100m3
2Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IMục 2, Chương V2,03100m3
3Cung cấp đất san nền (đất cấp 3)Mục 2, Chương V290,979m3
4San đầm đất bằng máy lu 16 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,90Mục 2, Chương V9,73100m3
H HẠNG MỤC 8: THÁO DỠ
1Tháo tấm lợp tôn + xà gồMục 2, Chương V3,014100m2
2Tháo dỡ cửa bằng thủ côngMục 2, Chương V57,92m2
3Phá dỡ kết cấu gạch bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lựcMục 2, Chương V25,654m3
4Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lựcMục 2, Chương V1,404m3
5Phá dỡ nền trệtMục 2, Chương V274,56m2
6Tháo tấm lợp tôn + xà gồMục 2, Chương V0,35100m2
7Tháo dỡ cửa bằng thủ côngMục 2, Chương V6,4m2
8Phá dỡ kết cấu gạch bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lựcMục 2, Chương V11,378m3
9Phá dỡ nền trệtMục 2, Chương V34,96m2
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.6641E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.328E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 4(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công xây dựng công trình dân dụng cấp III trở lên, bao gồm các hạng mục: Khối chính ≥ 03 tầng với tổng diện tích sàn xây dựng ≥ 1.100m2, có kết cấu chịu lực chính: móng, cột, dầm, sàn bằng BTCT; Tường rào; Sân đường; Hệ thống cấp thoát nước, điện tổng thể.Nhà thầu phải nộp kèm theo bản chính hoặc bản sao chứng thực: Thỏa thuận liên danh (nếu có); Hợp đồng thi công, phụ lục bảng giá hợp đồng, các phụ lục hợp đồng (nếu có); Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc biên bản thanh lý hợp đồng hoặc Xác nhận của Chủ đầu tư về hoàn thành trên 80% khối lượng công việc của hợp đồng; Tài liệu chứng minh quy mô, cấp công trình (Bản chụp quyết định phê duyệt: dự án hoặc TKBVTC hoặc BCKTKT); Bản chụp hóa đơn VAT. Chủ đầu tư, bên mời thầu có quyền đi kiểm tra thực tế các công trình tương tự được nhà thầu kê khai trong E-HSDT để đánh giá tính chân thực.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 7.765.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥23.295.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - Có trình độ Đại học trở lên thuộc chuyên ngành Xây dựng Dân dụng;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình Dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực;- Có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ Chỉ huy trưởng công trường;- Có chứng nhận huấn luyện ATLĐ - VSLĐ còn hiệu lực;- Đã từng chỉ huy trưởng tối thiểu 01 công trình tương tự quy định tại tiêu chí đánh giá 3 Mẫu số 03 Chương IV.* Nhà thầu đính kèm bản gốc hoặc bản chụp có chứng thực: Văn bằng tốt nghiệp + Chứng nhận, chứng chỉ hành nghề + CMND hoặc thẻ Căn cước công dân + Hợp đồng lao động đối với nhân sự thuộc biên chế nhà thầu hoặc Hợp đồng nguyên tắc hoặc cam kết, thỏa thuận hợp tác thực hiện gói thầu này đối với nhân sự nhà thầu đi thuê + Xác nhận của Chủ đầu tư chứng minh đã từng chỉ huy trưởng công trình tương tự. Khi thương thảo hợp đồng nhà thầu phải cung cấp bản gốc để đối chiếu.Ghi chú: Trường hợp nhà thầu là liên danh thì từng thành viên trong liên danh phải bố trí chỉ huy trưởng phù hợp phần công việc mà nhà thầu đảm nhận.53
2 Cán bộ quản lý chất lượng, vật tư 1 - Có trình độ Đại học trở lên thuộc chuyên ngành Xây dựng Dân dụng;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực;- Có chứng chỉ bồi dưỡng thí nghiệm viên chuyên ngành xây dựng;- Đã từng phụ trách quản lý chất lượng, vật tư công trình tương tự quy định tại tiêu chí đánh giá 3 Mẫu số 03 Chương IV.* Nhà thầu đính kèm bản gốc hoặc bản chụp có chứng thực: Văn bằng tốt nghiệp + Chứng nhận, chứng chỉ hành nghề + CMND hoặc thẻ Căn cước công dân + Hợp đồng lao động đối với nhân sự thuộc biên chế nhà thầu hoặc Hợp đồng nguyên tắc hoặc cam kết, thỏa thuận hợp tác thực hiện gói thầu này đối với nhân sự nhà thầu đi thuê + Xác nhận của Chủ đầu tư chứng minh đã từng phụ trách quản lý chất lượng, vật tư công trình tương tự. Khi thương thảo hợp đồng nhà thầu phải cung cấp bản gốc để đối chiếu.32
3 Cán bộ phụ trách thanh quyết toán 1 - Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng hoặc kinh tế xây dựng;- Có chứng chỉ hành nghề Định giá xây dựng còn hiệu lực;- Đã phụ trách thanh quyết toán tối thiểu 01 công trình tương tự quy định tại tiêu chí đánh giá 3 Mẫu số 03 Chương IV.* Nhà thầu đính kèm bản gốc hoặc bản chụp có chứng thực: Văn bằng tốt nghiệp + Chứng chỉ hành nghề + CMND hoặc thẻ Căn cước công dân + Hợp đồng lao động đối với nhân sự thuộc biên chế nhà thầu hoặc Hợp đồng nguyên tắc hoặc cam kết, thỏa thuận hợp tác thực hiện gói thầu này đối với nhân sự nhà thầu đi thuê + Xác nhận của Chủ đầu tư chứng minh đã từng phụ trách thanh quyết toán công trình tương tự. Khi thương thảo hợp đồng nhà thầu phải cung cấp bản gốc để đối chiếu.32
4 Cán bộ An toàn vệ sinh lao động - Phòng, chống cháy nổ 1 - Có trình độ Đại học trở lên thuộc chuyên ngành Bảo hộ lao động hoặc Phòng cháy chữa cháy hoặc Xây dựng.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát về phòng cháy và chữa cháy hoặc chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ phòng cháy, chữa cháy, cứu nạn, cứu hộ còn hiệu lực.- Có chứng nhận huấn luyện ATLĐ-VSLĐ còn hiệu lực.- Đã phụ trách An toàn vệ sinh lao động - Phòng, chống cháy nổ tối thiểu 01 công trình tương tự quy định tại tiêu chí đánh giá 3 Mẫu số 03 Chương IV.* Nhà thầu đính kèm bản gốc hoặc bản chụp có chứng thực: Văn bằng tốt nghiệp + Chứng nhận, chứng chỉ hành nghề + CMND hoặc thẻ Căn cước công dân + Hợp đồng lao động đối với nhân sự thuộc biên chế nhà thầu hoặc Hợp đồng nguyên tắc hoặc cam kết, thỏa thuận hợp tác thực hiện gói thầu này đối với nhân sự nhà thầu đi thuê + Xác nhận của Chủ đầu tư chứng minh đã từng phụ trách An toàn vệ sinh lao động - Phòng, chống cháy nổ công trình tương tự. Khi thương thảo hợp đồng nhà thầu phải cung cấp bản gốc để đối chiếu.32
5 Cán bộ kỹ thuật thi công dân dụng 1 - Có trình độ Đại học trở lên thuộc chuyên ngành Xây dựng Dân dụng;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình Dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực;- Có chứng nhận huấn luyện ATLĐ - VSLĐ còn hiệu lực;- Đã phụ trách thi công xây dựng tối thiểu 01 công trình tương tự quy định tại tiêu chí đánh giá 3 Mẫu số 03 Chương IV.* Nhà thầu đính kèm bản gốc hoặc bản chụp có chứng thực: Văn bằng tốt nghiệp + Chứng nhận, chứng chỉ hành nghề + CMND hoặc thẻ Căn cước công dân + Hợp đồng lao động đối với nhân sự thuộc biên chế nhà thầu hoặc Hợp đồng nguyên tắc hoặc cam kết, thỏa thuận hợp tác thực hiện gói thầu này đối với nhân sự nhà thầu đi thuê + Xác nhận của Chủ đầu tư chứng minh đã từng là Cán bộ kỹ thuật thi công công trình tương tự. Khi thương thảo hợp đồng nhà thầu phải cung cấp bản gốc để đối chiếu.32
6 Cán bộ kỹ thuật thi công điện 1 - Có trình độ Đại học trở lên thuộc chuyên ngành Điện;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hoặc lắp đặt thiết bị công trình điện hạng III trở lên còn hiệu lực;- Có chứng nhận huấn luyện ATLĐ - VSLĐ còn hiệu lực;- Đã phụ trách thi công điện tối thiểu 01 công trình tương tự quy định tại tiêu chí đánh giá 3 Mẫu số 03 Chương IV.* Nhà thầu đính kèm bản gốc hoặc bản chụp có chứng thực: Văn bằng tốt nghiệp + Chứng nhận, chứng chỉ hành nghề + CMND hoặc thẻ Căn cước công dân + Hợp đồng lao động đối với nhân sự thuộc biên chế nhà thầu hoặc Hợp đồng nguyên tắc hoặc cam kết, thỏa thuận hợp tác thực hiện gói thầu này đối với nhân sự nhà thầu đi thuê + Xác nhận của Chủ đầu tư chứng minh đã từng là Cán bộ kỹ thuật thi công điện công trình tương tự. Khi thương thảo hợp đồng nhà thầu phải cung cấp bản gốc để đối chiếu.32
7 Cán bộ kỹ thuật thi công cấp thoát nước 1 - Có trình độ Đại học trở lên thuộc chuyên ngành Cấp thoát nước;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hoặc lắp đặt thiết bị công trình Cấp thoát nước hạng III trở lên còn hiệu lực;- Có chứng nhận huấn luyện ATLĐ - VSLĐ còn hiệu lực;- Đã phụ trách thi công cấp thoát nước tối thiểu 01 công trình tương tự quy định tại tiêu chí đánh giá 3 Mẫu số 03 Chương IV.* Nhà thầu đính kèm bản gốc hoặc bản chụp có chứng thực: Văn bằng tốt nghiệp + Chứng nhận, chứng chỉ hành nghề + CMND hoặc thẻ Căn cước công dân + Hợp đồng lao động đối với nhân sự thuộc biên chế nhà thầu hoặc Hợp đồng nguyên tắc hoặc cam kết, thỏa thuận hợp tác thực hiện gói thầu này đối với nhân sự nhà thầu đi thuê + Xác nhận của Chủ đầu tư chứng minh đã từng là Cán bộ kỹ thuật thi công cấp thoát nước công trình tương tự. Khi thương thảo hợp đồng nhà thầu phải cung cấp bản gốc để đối chiếu.32
8 Cán bộ phụ trách trắc đạc 1 - Có trình độ Đại học trở lên thuộc chuyên ngành Trắc đạc hoặc Xây dựng.- Có chứng chỉ hành nghề khảo sát địa hình hạng III trở lên còn hiệu lực.* Nhà thầu đính kèm bản gốc hoặc bản chụp có chứng thực: Văn bằng tốt nghiệp + Chứng nhận + CMND hoặc thẻ Căn cước công dân + Hợp đồng lao động đối với nhân sự thuộc biên chế nhà thầu hoặc Hợp đồng nguyên tắc hoặc cam kết, thỏa thuận hợp tác thực hiện gói thầu này đối với nhân sự nhà thầu đi thuê. Khi thương thảo hợp đồng nhà thầu phải cung cấp bản gốc để đối chiếu.32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tô tự đổ Trọng tải ≥ 5 tấn; Có chứng nhận đăng ký; Có chứng nhận kiểm định còn liệu lực2
2 Xe cẩu, tải gắn cẩu Có chứng nhận đăng ký; Có chứng nhận kiểm định còn liệu lực1
3 Máy đào Dung tích gầu ≥ 0,8m3; Có chứng nhận đăng ký; Có chứng nhận kiểm định còn liệu lực2
4 Máy lu bánh thép Trọng tải tĩnh ≥ 10 tấn; Có hóa đơn hoặc giấy chứng nhận đăng ký xe; Có chứng nhận kiểm định còn liệu lực1
5 Máy ủi Công suất ≥ 75CV; Có hóa đơn hoặc giấy chứng nhận đăng ký xe; Có chứng nhận kiểm định còn liệu lực1
6 Máy kinh vĩ hoặc Máy toàn đạc Có hóa đơn; Có chứng nhận hiệu chuẩn còn liệu lực1
7 Máy thủy bình Có hóa đơn; Có chứng nhận hiệu chuẩn còn liệu lực1
8 Tời máy hoặc Máy vận thăng Sức nâng ≥ 0,5 tấn; Có hóa đơn; Có chứng nhận kiểm định còn liệu lực1
9 Máy bơm nước Công suất ≥ 2HP; Còn tốt1
10 Máy đầm cóc Còn tốt2
11 Máy đầm bàn Còn tốt2
12 Máy đầm dùi Công suất ≥ 1,5kW; Còn tốt3
13 Máy trộn bê tông Dung tích ≥ 250lít; Còn tốt2
14 Máy hàn Công suất ≥ 23kW; Còn tốt3
15 Máy uốn thép Còn tốt1
16 Máy cắt thép Còn tốt2
17 Máy cắt gạch Công suất ≥ 1,0kw; Còn tốt2
18 Giàn giáo thép (01 bộ gồm 02 chân + 02 chéo) Còn tốt500
19 Ván khuôn (m2) Còn tốt2000
20 Cây chống thép (cây) Còn tốt1000
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->