Gói thầu: Xây lắp công trình SCL Trạm 110kv E13.2 Lạng Sơn; Trạm 110kv E13.1 Đồng Mỏ

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211200073-00
Thời điểm đóng mở thầu 13/12/2021 08:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty điện lực lạng Sơn - Chi nhánh tổng công ty điện lực Miền Bắc
Tên gói thầu Xây lắp công trình SCL Trạm 110kv E13.2 Lạng Sơn; Trạm 110kv E13.1 Đồng Mỏ
Số hiệu KHLCNT 20211110441
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Sửa chữa lớn TSCĐ năm 2022
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 45 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-12-02 07:22:00 đến ngày 2021-12-13 08:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Lạng Sơn
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,408,035,859 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.112E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.22E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 985.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥1.970.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp II
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành Điệnhoặc chuyên nghành tương tự;- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trường;- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn- Có xác nhận của chủ đầu tư về việc đã làm chỉ huy trưởng 02 công trình xây lắp tương tự.Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có CHT với phần việc đảm nhận.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng tốt nghiệp đại học / cao đẳng chuyên ngành Điệnhoặc chuyên nghành tương tự;- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn- Có xác nhận của chủ đầu tư về kinh nghiệm 02 công trình xây lắp tương tự.Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có cán bộ chủ chốt phù hợp với phần việc đảm nhận.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Phụ trách kỹ thuật an toàn
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng tốt nghiệp đại học / cao đẳng chuyên ngành Điện / hoặc Xây dựng / An toàn lao động;- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn- Có xác nhận của chủ đầu tư về việc đã phụ trách an toàn 01 công trình xây lắp tương tự.Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có cán bộ chủ chốt phù hợp với phần việc đảm nhận.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Xe cẩu 5T
- Đặc điểm thiết bị Đảm bảo yêu cầu thi công
- Số lượng tối thiểu 1
2-Giá ra dây
- Đặc điểm thiết bị Đảm bảo yêu cầu thi công
- Số lượng tối thiểu 2
3-Puly chuyên dùng để đỡ dây cáp khi tăng dây
- Đặc điểm thiết bị Đảm bảo yêu cầu thi công
- Số lượng tối thiểu 2
4-Palăng
- Đặc điểm thiết bị Đảm bảo yêu cầu thi công
- Số lượng tối thiểu 2
5-Kìm ép thủy lực
- Đặc điểm thiết bị Đảm bảo yêu cầu thi công
- Số lượng tối thiểu 2
E-CDNT 1.1 Công ty điện lực lạng Sơn - Chi nhánh tổng công ty điện lực Miền Bắc
E-CDNT 1.2 Xây lắp công trình SCL Trạm 110kv E13.2 Lạng Sơn; Trạm 110kv E13.1 Đồng Mỏ
(1) SCL Trạm 110kv E13.2 Lạng Sơn; (2) SCL Trạm 110kv E13.1 Đồng Mỏ.
45 Ngày
E-CDNT 3 Sửa chữa lớn TSCĐ năm 2022
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty điện lực lạng Sơn - Chi nhánh tổng công ty điện lực Miền Bắc , địa chỉ: 109 Trần Đăng Ninh, Thành Phố Lạng Sơn
- Chủ đầu tư: Công ty Điện lực Lạng Sơn – Chi nhánh Tổng Công ty Điện lực miền Bắc; Địa chỉ: Số 109 - đường Trần Đăng Ninh – Phường Tam Thanh – Thành phố Lạng Sơn - Tỉnh Lạng Sơn; Số điện thoại: 0205.2210.296; Số fax: 02053.872.501;
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Công ty Điện lực Lạng Sơn – Chi nhánh Tổng Công ty Điện lực miền Bắc; Địa chỉ: Số 109 - đường Trần Đăng Ninh – Phường Tam Thanh – Thành phố Lạng Sơn - Tỉnh Lạng Sơn; Số điện thoại: 0205.2210.296; Số fax: 02053.872.501;


- Bên mời thầu: Công ty điện lực lạng Sơn - Chi nhánh tổng công ty điện lực Miền Bắc , địa chỉ: 109 Trần Đăng Ninh, Thành Phố Lạng Sơn
- Chủ đầu tư: Công ty Điện lực Lạng Sơn – Chi nhánh Tổng Công ty Điện lực miền Bắc; Địa chỉ: Số 109 - đường Trần Đăng Ninh – Phường Tam Thanh – Thành phố Lạng Sơn - Tỉnh Lạng Sơn; Số điện thoại: 0205.2210.296; Số fax: 02053.872.501;


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Không yêu cầu
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 20.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Công ty Điện lực Lạng Sơn – Chi nhánh Tổng Công ty Điện lực miền Bắc; Địa chỉ: Số 109 - đường Trần Đăng Ninh – Phường Tam Thanh – Thành phố Lạng Sơn - Tỉnh Lạng Sơn; Số điện thoại: 0205.2210.296; Số fax: 02053.872.501;
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ông Phạm Ngọc Minh – Giám đốc Công ty Điện lực Lạng Sơn; Địa chỉ: Số 109 - đường Trần Đăng Ninh – Phường Tam Thanh – Thành phố Lạng Sơn - Tỉnh Lạng Sơn; Số điện thoại: 0205.2210.288; Số fax: 02053.872.501;
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng kế hoạch & vật tư - Công ty Điện lực Lạng Sơn; Địa chỉ: Số 109 - đường Trần Đăng Ninh – Phường Tam Thanh – Thành phố Lạng Sơn - Tỉnh Lạng Sơn; Số điện thoại: 0205.2210.296; Số fax: 02053.872.501.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Nhà thầu có thể phản hồi thông tin về các địa chỉ sau đây: - Phòng Thanh tra bảo vệ và pháp chế - Công ty Điện lực Lạng Sơn – CN Tổng Công ty Điện lực miền Bắc. Địa chỉ: Số 109 - đường Trần Đăng Ninh – Phường Tam Thanh – Thành phố Lạng Sơn - Tỉnh Lạng Sơn; Số điện thoại: 0205.2210.296; Số fax: 02053.872.501. - Phụ trách phát hành E-HSMT: Đặng Thanh Hải – Phòng Kế hoạch vật tư - Công ty Điện lực Lạng Sơn – CN Tổng Công ty Điện lực miền Bắc. Địa chỉ: Số 109 - đường Trần Đăng Ninh – Phường Tam Thanh – Thành phố Lạng Sơn - Tỉnh Lạng Sơn. Số điện thoại: 0962.37.37.30; - Email của Ban Quản lý Đấu thầu Tập đoàn Điện lực Việt Nam: [email protected]. - Email của Ban Quản lý Đấu thầu Tổng công ty Điện lực miền Bắc: [email protected]. - Đường dây nóng của Báo Đấu thầu: 024.37686611.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A (1) SCL Trạm 110kv E13.2 Lạng Sơn
1Thay thế , lắp đặt tủ BOX đấu nối TU 35kvTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương 55Tủ
2Thay thế lắp đặt tấm đan hào cáp -Tấm xi măng Cemboard siêu nhẹ dầy 2cm ( KT: 0,8x0,6x0,2 )Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương 5702Tấm
3Lắp đặt khung sắt chịu lực hào cáp GĐ-0,8Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương 5421Bộ
4Vữa xi măng M75 chèn, trát thành hào cápTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương 5842m
5Tháo dỡ thu hồi tấm đan hào cáp TLTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương 5702Tấm
6Phá dỡ tấm đan hào cápTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương 516,84M3
7Thí nghiệm mạch tín hiệu DCL, DTĐ, MCTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương 55Hệ thống
8Thí nghiệm mạch cấp nguồn DCTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương 55Hệ thống
9Thí nghiệm mạch cấp nguồn sấy, chiếu sángTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương 55Hệ thống
10Vận chuyển thiết bị + phế thải đi đổTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương 52Ca
B (2) SCL Trạm 110kv E13.1 Đồng Mỏ
1Thay thế , lắp đặt tủ MK đấu nối trung gian 110kvTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương 51Tủ
2Thay thế lắp đặt tấm đan hào cáp –Tấm xi măng Cemboard siêu nhẹ dầy 2 cm - Loại 124,55m*0.5m(KT:0,5x0,6x0,2 )Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương 5208Tấm
3Thay thế lắp đặt tấm đan hào cáp –Tấm xi măng Cemboard siêu nhẹ dầy 2 cm - Loại 37m*0.64m ( KT: 0,6x0,64x0,2)Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương 560Tấm
4Thay thế lắp đặt tấm đan hào cáp –Tấm xi măng Cemboard siêu nhẹ dầy 2 cm - Loại 37m*0.64m( KT: 0,64x0,48x0,2)Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương 510Tấm
5Thay thế lắp đặt tấm đan hào cáp –Tấm xi măng Cemboard siêu nhẹ dầy 2 cm - Loại 37m*0.64m( KT: 0,64x0,21x0,2)Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương 53Tấm
6Thay thế lắp đặt tấm đan hào cáp –Tấm xi măng Cemboard siêu nhẹ dầy 2 cm - Loại 17,45m*0.73m (KT: 0,73x0,6x0,2 )Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương 530Tấm
7Thay thế lắp đặt tấm đan hào cáp –Tấm xi măng Cemboard siêu nhẹ dầy 2 cm - Loại 32,86m*0.8m (KT: 0,8x0,6x0,2)Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương 554Tấm
8Thay thế lắp đặt tấm đan hào cáp –Tấm xi măng Cemboard siêu nhẹ dầy 2 cm - Loại 32,86m*0.8m(KT: 0,8x0,21x0,2)Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương 53Tấm
9Thay thế lắp đặt tấm đan hào cáp –Tấm xi măng Cemboard siêu nhẹ dầy 2 cm - Loại 4,55m*0.5m ( KT:0,5x0,48x0,2 )Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương 510Tấm
10Thay thế lắp đặt tấm đan hào cáp –Tấm xi măng Cemboard siêu nhẹ dầy 2 cm - Loại 61,1m*0.84m(KT: 0,84x0,6x0,2)Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương 580Tấm
11Thay thế lắp đặt tấm đan hào cáp –Tấm xi măng Cemboard siêu nhẹ dầy 2 cm - Loại 61,1m*0.84m (KT: 0,84x0,72x0,2)Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương 520Tấm
12Thay thế lắp đặt tấm đan hào cáp –Tấm xi măng Cemboard siêu nhẹ dầy 2 cm - Loại 5,2m*0.9m ( KT: 0,9x0,4x0,2 )Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương 514Tấm
13Thay thế lắp đặt tấm đan hào cáp –Tấm xi măng Cemboard siêu nhẹ dầy 2 cm - Loại 19,9 m*1.1m ( KT: 1,1x1,2x0,2)Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương 56Tấm
14Thay thế lắp đặt tấm đan hào cáp –Tấm xi măng Cemboard siêu nhẹ dầy 2 cm - Loại 19,9 m*1.1m ( KT: 1,1x0,4x0,2)Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương 58Tấm
15Thay thế lắp đặt tấm đan hào cáp –Tấm xi măng Cemboard siêu nhẹ dầy 2 cm - Loại 19,9 m*1.1m ( KT: 1,1x0,48x0,2)Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương 55Tấm
16Thay thế lắp đặt tấm đan hào cáp –Tấm xi măng Cemboard siêu nhẹ dầy 2 cm - Loại 19,9 m*1.1m ( KT: 1,1x0,72x0,2)Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương 51Tấm
17Thay thế lắp đặt tấm đan hào cáp–Tấm xi măng Cemboard siêu nhẹ dầy 2 cm -Loại 1,9m*0.88m( KT: 0,88x0,4x0,2 )Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương 56Tấm
18Lắp đặt khung sắt chịu lực hào cáp GĐ-0,5Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương 5166Bộ
19Lắp đặt khung sắt chịu lực hào cáp GĐ-0,8Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương 550Bộ
20Lắp đặt khung sắt chịu lực hào cáp GĐ-0,9Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương 568Bộ
21Lắp đặt khung sắt chịu lực hào cáp GĐ-1,1Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương 520Bộ
22Vữa xi măng M75 chèn, trát thành hào cápTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương 5608,82m
23Tháo dỡ thu hồi tấm đan hào cáp TLTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương 5491Tấm
24Tháo dỡ thu hồi tấm đan hào cáp TLTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương 527Tấm
25Phá dỡ tấm đan hào cápTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương 510,078M3
26Thí nghiệm mạch điều khiển DCL, DTĐ, MCTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương 53Hệ thống
27Thí nghiệm mạch tín hiệu DCL, DTĐ, MCTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương 51Hệ thống
28Thí nghiệm mạch trạng thái DCL, DTĐ, MCTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương 56Hệ thống
29Thí nghiệm mạch cấp nguồn DCTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương 51Hệ thống
30Thí nghiệm mạch cấp nguồn sấy, chiếu sángTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương 51Hệ thống
31Vận chuyển thiết bị + phế thải đi đổ + vật tư thu hồi nhập kho Công ty điện lực Lạng SơnTheo yêu cầu kỹ thuật tại chương 53Ca
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.112E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.22E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 985.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥1.970.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp II
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành Điệnhoặc chuyên nghành tương tự;- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trường;- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn- Có xác nhận của chủ đầu tư về việc đã làm chỉ huy trưởng 02 công trình xây lắp tương tự.Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có CHT với phần việc đảm nhận.32
2 Cán bộ kỹ thuật 1 - Có bằng tốt nghiệp đại học / cao đẳng chuyên ngành Điệnhoặc chuyên nghành tương tự;- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn- Có xác nhận của chủ đầu tư về kinh nghiệm 02 công trình xây lắp tương tự.Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có cán bộ chủ chốt phù hợp với phần việc đảm nhận.32
3 Phụ trách kỹ thuật an toàn 1 - Có bằng tốt nghiệp đại học / cao đẳng chuyên ngành Điện / hoặc Xây dựng / An toàn lao động;- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn- Có xác nhận của chủ đầu tư về việc đã phụ trách an toàn 01 công trình xây lắp tương tự.Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có cán bộ chủ chốt phù hợp với phần việc đảm nhận.32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Xe cẩu 5T Đảm bảo yêu cầu thi công1
2 Giá ra dây Đảm bảo yêu cầu thi công2
3 Puly chuyên dùng để đỡ dây cáp khi tăng dây Đảm bảo yêu cầu thi công2
4 Palăng Đảm bảo yêu cầu thi công2
5 Kìm ép thủy lực Đảm bảo yêu cầu thi công2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->