Gói thầu: Gói thầu số 15: Xây lắp từ ĐĐ đến G6 và xây lắp ngăn lộ tại TBA 220 kV Rạch Giá

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211204296-00
Thời điểm đóng mở thầu 22/12/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án các công trình Điện miền Nam - CN Tổng Công ty Truyền tải Điện Quốc Gia
Tên gói thầu Gói thầu số 15: Xây lắp từ ĐĐ đến G6 và xây lắp ngăn lộ tại TBA 220 kV Rạch Giá
Số hiệu KHLCNT 20210774190
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn EVNNPT
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Theo đơn giá cố định
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 540 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-12-02 07:46:00 đến ngày 2021-12-22 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Kiên Giang
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 68,593,000,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 1,372,000,000 VNĐ ((Một tỷ ba trăm bảy mươi hai triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.8593E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.14E10 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
(*) Các nội dung yêu cầu cụ thể được quy định như yêu cầu tại Mục 2.1 – Chương 3.(các hợp đồng phải có xác nhận hoàn thành của Chủ đầu tư)
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 48.015.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥96.030.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp I
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn (01 kỹ sư điện hoặc kỹ sư xây dựng):-Là kỹ sư chuyên ngành Xây dựng hoặc kỹ sư Điện phù hợp với gói thầu, có thời gian làm công tác thi công xây dựng tối thiểu là 07 năm.-Đã từng chỉ huy trưởng thi công ít nhất 01 công trình đường dây có cấp điện áp 220 kV (công trình năng lượng cấp I) hoặc 02 công trình cấp thấp hơn liền kề (cấp thấp hơn liền kề với cấp của công trình đang xét, theo quy định tại Thông tư số 06/2021/TT-BXD ngày 30/6/2021 trở lên trong 05 năm gần đây.
- Tổng số năm kinh nghiệm 7
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Giám sát kỹ thuật B tại hiện trường
- Số lượng 4
- Trình độ chuyên môn Yêu cầu tối thiểu 04 kỹ sư, trong đó 02 Kỹ sư Xây dựng và 02 Kỹ sư Điện ( ):-Có thời gian làm công tác thi công xây dựng tối thiểu là 05 năm.-Đã từng Giám sát thi công xây lắp ít nhất 01 công trình đường dây có cấp điện áp 220 kV (công trình năng lượng cấp I) hoặc 02 công trình cấp thấp hơn liền kề (cấp thấp hơn liền kề với cấp của công trình đang xét, theo quy định tại Thông tư số 06/2021/TT-BXD ngày 30/6/2021 của Bộ XD) trở lên trong vòng 05 năm gần đây
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc kỹ sư địa chất /trắc đạc/trắc địa
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có thời gian làm công tác liên quan tối thiểu 03 năm.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc cán bộ phụ trách an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có thời gian làm công tác liên quan tối thiểu 03 năm.Yêu cầu khác (Phải cung cấp):-Nhà thầu phải nộp bản chụp được chứng thực: văn bằng, chứng chỉ hành nghề giám sát thi công, giấy xác nhận của chủ đầu tư để chứng minh trình độ, kinh nghiệm và khả năng huy động của các nhân sự chủ chốt (Chỉ huy trưởng công trường và Giám sát kỹ thuật B).Công nhân kỹ thuật (Phải đáp ứng):-Số lượng công nhân bậc 3/7 về các chuyên ngành: xây dựng, cơ khí, hàn, điện.Số lượng công nhân kỹ thuật phù hợp với tiến độ và biện pháp thi công của nhà thầu. Tối thiểu cần 60% số lượng công nhân bậc 3/7.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tô có tải trọng 5-15T
- Đặc điểm thiết bị xe
- Số lượng tối thiểu 2
2-Cần cẩu 25T vươn 25m
- Đặc điểm thiết bị cái
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy trộn bê tông dung tích 250 lít
- Đặc điểm thiết bị máy
- Số lượng tối thiểu 10
4-Đầm dùi các loại
- Đặc điểm thiết bị cái
- Số lượng tối thiểu 20
5-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị máy
- Số lượng tối thiểu 10
6-Máy ép đầu cốt dây dẫn loại 100T
- Đặc điểm thiết bị máy
- Số lượng tối thiểu 5
7-Máy kéo dây
- Đặc điểm thiết bị máy
- Số lượng tối thiểu 5
8-Máy hãm dây
- Đặc điểm thiết bị máy
- Số lượng tối thiểu 5
9-Tời máy dựng cột
- Đặc điểm thiết bị cái
- Số lượng tối thiểu 13
10-Giá đỡ bành cáp
- Đặc điểm thiết bị cái
- Số lượng tối thiểu 5
11-Máy đầm đất
- Đặc điểm thiết bị máy
- Số lượng tối thiểu 10
12-Máy ủi
- Đặc điểm thiết bị máy
- Số lượng tối thiểu 2
13-Máy phát điện
- Đặc điểm thiết bị máy
- Số lượng tối thiểu 2
14-Máy bộ đàm cầm tay
- Đặc điểm thiết bị máy
- Số lượng tối thiểu 13
15-Bộ thiết bị dựng cột trọn bộ
- Đặc điểm thiết bị cái
- Số lượng tối thiểu 13
16-Máy kéo và hãm cáp quang
- Đặc điểm thiết bị máy
- Số lượng tối thiểu 5
17-* ...v.v và các thiết bị, dụng cụ khác phù hợp với biện pháp thi công của Nhà thầu.
- Đặc điểm thiết bị Trọn bộ
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Ban quản lý dự án các công trình Điện miền Nam - CN Tổng Công ty Truyền tải Điện Quốc Gia
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 15: Xây lắp từ ĐĐ đến G6 và xây lắp ngăn lộ tại TBA 220 kV Rạch Giá
Đường dây 220kV Rạch Giá 2 – Kiên Bình mạch 2
540 Ngày
E-CDNT 3 EVNNPT
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án các công trình Điện miền Nam - CN Tổng Công ty Truyền tải Điện Quốc Gia , địa chỉ: 610 Võ Văn Kiệt, Phường Cầu Kho, Quận 1 - TP. Hồ Chí Minh
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: Tổng Công ty Truyền tải điện Quốc gia, 18 Trần Nguyên Hãn, Q.Hoàn Kiếm, TP.Hà Nội; Bên mời thầu là Ban Quản lý dự án các công trình điện miền Nam Nam - chi nhánh Tổng công ty Truyền tải điện Quốc gia; Địa chỉ: Số 610 Võ Văn Kiệt - P. Cầu Kho - Quận 1 - TP. Hồ Chí Minh
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán, E-HSMT: Công ty Cổ phần Tư vấn xây dựng Điện 3; Địa chỉ: số 32, đường Ngô Thời Nhiệm, quận 3, TP.HCM Tư vấn thẩm tra hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty Cổ phần Tư vấn xây dựng Điện 2; Địa chỉ: số 32, đường Ngô Thời Nhiệm, quận 3, TP.HCM; Tư vấn đánh giá E-HSDT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Không áp dụng.


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án các công trình Điện miền Nam - CN Tổng Công ty Truyền tải Điện Quốc Gia , địa chỉ: 610 Võ Văn Kiệt, Phường Cầu Kho, Quận 1 - TP. Hồ Chí Minh
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: Tổng Công ty Truyền tải điện Quốc gia, 18 Trần Nguyên Hãn, Q.Hoàn Kiếm, TP.Hà Nội; Bên mời thầu là Ban Quản lý dự án các công trình điện miền Nam Nam - chi nhánh Tổng công ty Truyền tải điện Quốc gia; Địa chỉ: Số 610 Võ Văn Kiệt - P. Cầu Kho - Quận 1 - TP. Hồ Chí Minh


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1
Nhà thầu phải nộp một Đề xuất kỹ thuật gồm mô tả cụ thể phương pháp thực hiện công việc, thiết bị, nhân sự, lịch biểu thực hiện và bất kỳ thông tin nào khác theo quy định ở Chương IV - Biểu mẫu dự thầu và phải mô tả đủ chi tiết để chứng minh tính phù hợp của đề xuất đối với các yêu cầu công việc và thời hạn cần hoàn thành công việc được mô tải tại chương V- Yêu cầu kỹ thuật xây lắp. Đề xuất kỹ thuật của Nhà thầu tối thiểu phải bao gồm các nội dung sau: 1. Tổng tiến độ thi công: Căn cứ vào tiến độ thi công được bên mời thầu đưa ra trong chương V. Nhà thầu chào tổng tiến độ thi công công trình (bao gồm cả tiến độ thi công chi tiết cho từng hạng mục công trình); nhà thầu có thể để xuất thay đổi tiến độ thi công từng hạng mục công trình, nhưng không được làm tăng tiến độ hoàn thành công trình). 2. Biện pháp tổ chức thi công: Nhà thầu mô tả biện pháp tổ chức thi công để thực hiện được tiến độ trên. Biện pháp tổ chức thi công cần thể hiện rõ tổ chức công trường, tổ chức bộ máy quản lý thi công, bố trí nhân lực thi công, bố trí máy móc thi công. 3. Hệ thống quản lý chất lượng: Mô tả hệ thống quản lý chất lượng thi công xây dựng công trình và trang bị thiết bị công nghệ thông tin để kết nối với hệ thống quản lý của chủ đầu tư phục vụ phê duyệt tài liệu kỹ thuật của gói thầu/dự án. 4. Nguồn khai thác vật tư, vật liệu: Nhà thầu mô tả kế hoạch khai thác nguồn nguyên vật liệu sử dụng cho công trình. (có cam kết của các nhà cung cấp như đã được thể hiện trong CDNT 10) 5. Tiếp nhận và bảo quản Vật tư vật liệu: Mô tả biện pháp tiếp nhận và kho bãi bảo quản vật tư thiết bị tiếp nhận của bên A trong quá trình thi công. 6. Các đề xuất khác nếu có. - Tài liệu chứng minh năng lực nhân sự, máy móc thiết bị, vật tư đưa vào công trình, cũng như các nội dung liên quan đến các đề xuất khác của nhà thầu. Các loại vật tư, thiết bị chủ yếu (nội dung ghi ở đây chỉ có tính chất tham khảo, các đơn vị căn cứ phạm vi, khối lượng, tính chất công việc của gói thầu để đưa ra các yêu cầu phù hợp với Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và tuân thủ Chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt) ví dụ như: thép tròn các loại, thép hình các loại, cáp điện, bu lông neo, tiếp địa, xi măng,… phải có thỏa thuận cung cấp (hoặc ủy quyền) của nhà sản xuất.
E-CDNT 16.1 180 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 1.372.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 210 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 21.1 Phương pháp đánh giá HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 23.2 Nhà thầu có giá dự thầu thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 28.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 31.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 33.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 34 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: Tổng Công ty Truyền tải điện Quốc gia, 18 Trần Nguyên Hãn, Q.Hoàn Kiếm, TP.Hà Nội; Bên mời thầu là Ban Quản lý dự án các công trình điện miền Nam Nam - chi nhánh Tổng công ty Truyền tải điện Quốc gia; Địa chỉ: Số 610 Võ Văn Kiệt - P. Cầu Kho - Quận 1 - TP. Hồ Chí Minh
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Tổng công ty truyền tải điện Quốc gia  Địa chỉ: 18 Trần Nguyên Hãn, Q.Hoàn Kiếm, TP.Hà Nội  Điện thoại: 024 222 04444;  Số fax: 024 222 04455.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Không áp dụng.
E-CDNT 35 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
- Đường dây nóng của Báo Đấu thầu: 024.37686611. - Email của Ban Quản lý Đấu thầu EVN: [email protected] - Điện thoại Ban Quản lý Đấu thầu EVNNPT: 024.22205309.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A I. PHẦN XÂY DỰNG ĐƯỜNG DÂY
B CỘT ĐƯỜNG DÂY ĐẤU NỐI (PHẦN VẬT TƯ DO BÊN A CẤP VÀ GIAO TẠI KHO CỦA NHÀ THẦU TRÊN CÔNG TRƯỜNG THUỘC TUYẾN DỰ ÁN, NHÀ THẦU LẮP ĐẶT TẠI CÔNG TRƯỜNG)
1Cột tháp 2 mạch đỡ thẳng, cao 41m (Đ222-41) (số lượng 2 cột). Khối lượng thép mạ kẽm (đã trừ khoét vát, đục lỗ) tổng cộng: 15916kg/01 cộtChương V của E-HSMT31.832kg
2Cột tháp 2 mạch đỡ thẳng, cao 44m (Đ222-44) (số lượng 3 cột). Khối lượng thép mạ kẽm (đã trừ khoét vát, đục lỗ) tổng cộng: 17499kg/01 cộtChương V của E-HSMT52.497kg
3Cột tháp 2 mạch đỡ thẳng, cao 47m (Đ222-47) (số lượng 8 cột). Khối lượng thép mạ kẽm (đã trừ khoét vát, đục lỗ) tổng cộng: 18526kg/01 cộtChương V của E-HSMT148.208kg
4Cột tháp 2 mạch đỡ thẳng, cao 50m (Đ222-50) (số lượng 14 cột). Khối lượng thép mạ kẽm (đã trừ khoét vát, đục lỗ) tổng cộng: 20443kg/01 cộtChương V của E-HSMT286.202kg
5Cột tháp 2 mạch đỡ thẳng, cao 56m (Đ222-56) (số lượng 7 cột). Khối lượng thép mạ kẽm (đã trừ khoét vát, đục lỗ) tổng cộng: 24223kg/01 cộtChương V của E-HSMT169.561kg
6Cột tháp 2 mạch đỡ thẳng, cao 62m (Đ222-62) (số lượng 6 cột). Khối lượng thép mạ kẽm (đã trừ khoét vát, đục lỗ) tổng cộng: 28662kg/01 cộtChương V của E-HSMT171.972kg
7Cột tháp 2 mạch đỡ thẳng, cao 48m (ĐG222-48) (số lượng 1 cột). Khối lượng thép mạ kẽm (đã trừ khoét vát, đục lỗ) tổng cộng: 19760kg/01 cộtChương V của E-HSMT19.760kg
8Cột tháp 2 mạch đỡ thẳng, cao 39m (N222-39) (số lượng 4 cột). Khối lượng thép mạ kẽm (đã trừ khoét vát, đục lỗ) tổng cộng: 26694kg/01 cộtChương V của E-HSMT106.776kg
9Cột tháp 2 mạch đỡ thẳng, cao 39m (N222-39B) (số lượng 2 cột). Khối lượng thép mạ kẽm (đã trừ khoét vát, đục lỗ) tổng cộng: 30270kg/01 cộtChương V của E-HSMT60.540kg
10Cột tháp 2 mạch đỡ thẳng, cao 48m (N222-48B) (số lượng 2 cột). Khối lượng thép mạ kẽm (đã trừ khoét vát, đục lỗ) tổng cộng: 38712kg/01 cộtChương V của E-HSMT77.424kg
11Cột tháp 2 mạch đỡ thẳng, cao 48m (N222-48D) (số lượng 1 cột). Khối lượng thép mạ kẽm (đã trừ khoét vát, đục lỗ) tổng cộng: 40366kg/01 cộtChương V của E-HSMT40.366kg
C Móng MB64 20-140x160, khối lượng tính cho 1 vị trí - (VẬT TƯ PHẦN XÂY DỰNG THUỘC ĐƯỜNG DÂY DO NHÀ THẦU CUNG CẤP, VẬN CHUYỂN ĐẾN CHÂN CÔNG TRÌNH VÀ LẮP ĐẶT TẠI CÔNG TRƯỜNG)
1Bê tông cấu kiện cấp độ bền B20 (mác 250)Chương V của E-HSMT138,8m3
2Bê tông lót móng cấp độ bền B7.5 (Mác 100)Chương V của E-HSMT22,81m3
3Gia công lắp đặt sắt móng fChương V của E-HSMT1.081,22kg
4Gia công lắp đặt sắt móng 10Chương V của E-HSMT8.063,72kg
5Gia công lắp đặt sắt móng f>18Chương V của E-HSMT4.859,01kg
6Bu lông neo M56Chương V của E-HSMT16bộ
7Đào đấtChương V của E-HSMT1
8Đắp đấtChương V của E-HSMT1
9Cát đệmChương V của E-HSMT129,15m3
10Vải địa kỹ thuật ART-9Chương V của E-HSMT268,43m2
D Móng MB55 20-115x135, khối lượng tính cho 2 vị trí - (VẬT TƯ PHẦN XÂY DỰNG THUỘC ĐƯỜNG DÂY DO NHÀ THẦU CUNG CẤP, VẬN CHUYỂN ĐẾN CHÂN CÔNG TRÌNH VÀ LẮP ĐẶT TẠI CÔNG TRƯỜNG)
1Bê tông cấu kiện cấp độ bền B20 (mác 250)Chương V của E-HSMT202,52m3
2Bê tông lót móng cấp độ bền B7.5 (Mác 100)Chương V của E-HSMT31,82m3
3Gia công lắp đặt sắt móng fChương V của E-HSMT1.913,74kg
4Gia công lắp đặt sắt móng 10Chương V của E-HSMT8.643,26kg
5Gia công lắp đặt sắt móng f>18Chương V của E-HSMT8.074,6kg
6Bu lông neo M48Chương V của E-HSMT32bộ
7Đào đấtChương V của E-HSMT2
8Đắp đấtChương V của E-HSMT2
9Cát đệmChương V của E-HSMT184,04m3
10Vải địa kỹ thuật ART-9Chương V của E-HSMT385,22m2
E Móng MB60 20-125x140, khối lượng tính cho 3 vị trí - (VẬT TƯ PHẦN XÂY DỰNG THUỘC ĐƯỜNG DÂY DO NHÀ THẦU CUNG CẤP, VẬN CHUYỂN ĐẾN CHÂN CÔNG TRÌNH VÀ LẮP ĐẶT TẠI CÔNG TRƯỜNG)
1Bê tông cấu kiện cấp độ bền B20 (mác 250)Chương V của E-HSMT335,34m3
2Bê tông lót móng cấp độ bền B7.5 (Mác 100)Chương V của E-HSMT53,52m3
3Gia công lắp đặt sắt móng fChương V của E-HSMT2.963,88kg
4Gia công lắp đặt sắt móng 10Chương V của E-HSMT14.112,36kg
5Gia công lắp đặt sắt móng f>18Chương V của E-HSMT12.677,97kg
6Bu lông neo M48Chương V của E-HSMT48bộ
7Đào đấtChương V của E-HSMT3
8Đắp đấtChương V của E-HSMT3
9Cát đệmChương V của E-HSMT308,16m3
10Vải địa kỹ thuật ART-9Chương V của E-HSMT643,44m2
F Móng MB64 20-130x150, khối lượng tính cho 8 vị trí - (VẬT TƯ PHẦN XÂY DỰNG THUỘC ĐƯỜNG DÂY DO NHÀ THẦU CUNG CẤP, VẬN CHUYỂN ĐẾN CHÂN CÔNG TRÌNH VÀ LẮP ĐẶT TẠI CÔNG TRƯỜNG)
1Bê tông cấu kiện cấp độ bền B20 (mác 250)Chương V của E-HSMT982,88m3
2Bê tông lót móng cấp độ bền B7.5 (Mác 100)Chương V của E-HSMT158,96m3
3Gia công lắp đặt sắt móng fChương V của E-HSMT8.152,4kg
4Gia công lắp đặt sắt móng 10Chương V của E-HSMT55.710,08kg
5Gia công lắp đặt sắt móng f>18Chương V của E-HSMT38.814,48kg
6Bu lông neo M48Chương V của E-HSMT128bộ
7Đào đấtChương V của E-HSMT8
8Đắp đấtChương V của E-HSMT8
9Cát đệmChương V của E-HSMT908,4m3
10Vải địa kỹ thuật ART-9Chương V của E-HSMT1.892,8m2
G Móng MB69 20-130x150, khối lượng tính cho 14 vị trí - (VẬT TƯ PHẦN XÂY DỰNG THUỘC ĐƯỜNG DÂY DO NHÀ THẦU CUNG CẤP, VẬN CHUYỂN ĐẾN CHÂN CÔNG TRÌNH VÀ LẮP ĐẶT TẠI CÔNG TRƯỜNG)
1Bê tông cấu kiện cấp độ bền B20 (mác 250)Chương V của E-HSMT1.720,04m3
2Bê tông lót móng cấp độ bền B7.5 (Mác 100)Chương V của E-HSMT278,18m3
3Gia công lắp đặt sắt móng fChương V của E-HSMT14.686,28kg
4Gia công lắp đặt sắt móng 10Chương V của E-HSMT76.367,62kg
5Gia công lắp đặt sắt móng f>18Chương V của E-HSMT69.923,28kg
6Bu lông neo M56Chương V của E-HSMT224bộ
7Đào đấtChương V của E-HSMT14
8Đắp đấtChương V của E-HSMT14
9Cát đệmChương V của E-HSMT1.589,7m3
10Vải địa kỹ thuật ART-9Chương V của E-HSMT3.312,4m2
H Móng MB78 20-145x160, khối lượng tính cho 7 vị trí - (VẬT TƯ PHẦN XÂY DỰNG THUỘC ĐƯỜNG DÂY DO NHÀ THẦU CUNG CẤP, VẬN CHUYỂN ĐẾN CHÂN CÔNG TRÌNH VÀ LẮP ĐẶT TẠI CÔNG TRƯỜNG)
1Bê tông cấu kiện cấp độ bền B20 (mác 250)Chương V của E-HSMT998,48m3
2Bê tông lót móng cấp độ bền B7.5 (Mác 100)Chương V của E-HSMT164,71m3
3Gia công lắp đặt sắt móng fChương V của E-HSMT7.568,54kg
4Gia công lắp đặt sắt móng 10Chương V của E-HSMT56.169,61kg
5Gia công lắp đặt sắt móng f>18Chương V của E-HSMT36.439,27kg
6Bu lông neo M56Chương V của E-HSMT112bộ
7Đào đấtChương V của E-HSMT7
8Đắp đấtChương V của E-HSMT7
9Cát đệmChương V của E-HSMT933,94m3
10Vải địa kỹ thuật ART-9Chương V của E-HSMT1.939,91m2
I Móng MB87 20-150x165, khối lượng tính cho 6 vị trí - (VẬT TƯ PHẦN XÂY DỰNG THUỘC ĐƯỜNG DÂY DO NHÀ THẦU CUNG CẤP, VẬN CHUYỂN ĐẾN CHÂN CÔNG TRÌNH VÀ LẮP ĐẶT TẠI CÔNG TRƯỜNG)
1Bê tông cấu kiện cấp độ bền B20 (mác 250)Chương V của E-HSMT906,66m3
2Bê tông lót móng cấp độ bền B7.5 (Mác 100)Chương V của E-HSMT150,6m3
3Gia công lắp đặt sắt móng fChương V của E-HSMT6.611,7kg
4Gia công lắp đặt sắt móng 10Chương V của E-HSMT51.029,58kg
5Gia công lắp đặt sắt móng f>18Chương V của E-HSMT32.082,78kg
6Bu lông neo M56Chương V của E-HSMT96bộ
7Đào đấtChương V của E-HSMT6
8Đắp đấtChương V của E-HSMT6
9Cát đệmChương V của E-HSMT850,32m3
10Vải địa kỹ thuật ART-9Chương V của E-HSMT1.764,3m2
J Móng MB88 20-155x155, khối lượng tính cho 4 vị trí - (VẬT TƯ PHẦN XÂY DỰNG THUỘC ĐƯỜNG DÂY DO NHÀ THẦU CUNG CẤP, VẬN CHUYỂN ĐẾN CHÂN CÔNG TRÌNH VÀ LẮP ĐẶT TẠI CÔNG TRƯỜNG)
1Bê tông cấu kiện cấp độ bền B20 (mác 250)Chương V của E-HSMT695,24m3
2Bê tông lót móng cấp độ bền B7.5 (Mác 100)Chương V của E-HSMT97,32m3
3Gia công lắp đặt sắt móng fChương V của E-HSMT4.522,36kg
4Gia công lắp đặt sắt móng 10Chương V của E-HSMT25.628,52kg
5Gia công lắp đặt sắt móng f>18Chương V của E-HSMT17.359,64kg
6Bu lông neo M56Chương V của E-HSMT64bộ
7Đào đấtChương V của E-HSMT4
8Đắp đấtChương V của E-HSMT4
9Cát đệmChương V của E-HSMT1.254,48m3
10Vải địa kỹ thuật ART-9Chương V của E-HSMT1.343,72m2
K Móng MB88 20-200x200, khối lượng tính cho 2 vị trí - (VẬT TƯ PHẦN XÂY DỰNG THUỘC ĐƯỜNG DÂY DO NHÀ THẦU CUNG CẤP, VẬN CHUYỂN ĐẾN CHÂN CÔNG TRÌNH VÀ LẮP ĐẶT TẠI CÔNG TRƯỜNG)
1Bê tông cấu kiện cấp độ bền B20 (mác 250)Chương V của E-HSMT594,04m3
2Bê tông lót móng cấp độ bền B7.5 (Mác 100)Chương V của E-HSMT249,38m3
3Gia công lắp đặt sắt móng fChương V của E-HSMT2.502,04kg
4Gia công lắp đặt sắt móng 10Chương V của E-HSMT33.427,82kg
5Gia công lắp đặt sắt móng f>18Chương V của E-HSMT19.164,88kg
6Bu lông neo M80Chương V của E-HSMT32bộ
7Đào đấtChương V của E-HSMT2
8Đắp đấtChương V của E-HSMT2
9Cát đệmChương V của E-HSMT986,34m3
10Vải địa kỹ thuật ART-9Chương V của E-HSMT1.042,28m2
L Móng MB115 20-230x230, khối lượng tính cho 2 vị trí - (VẬT TƯ PHẦN XÂY DỰNG THUỘC ĐƯỜNG DÂY DO NHÀ THẦU CUNG CẤP, VẬN CHUYỂN ĐẾN CHÂN CÔNG TRÌNH VÀ LẮP ĐẶT TẠI CÔNG TRƯỜNG)
1Bê tông cấu kiện cấp độ bền B20 (mác 250)Chương V của E-HSMT758,98m3
2Bê tông lót móng cấp độ bền B7.5 (Mác 100)Chương V của E-HSMT333,84m3
3Gia công lắp đặt sắt móng fChương V của E-HSMT4.073,74kg
4Gia công lắp đặt sắt móng 10Chương V của E-HSMT36.635,84kg
5Gia công lắp đặt sắt móng f>18Chương V của E-HSMT20.472,14kg
6Bu lông neo M80Chương V của E-HSMT32bộ
7Đào đấtChương V của E-HSMT2
8Đắp đấtChương V của E-HSMT2
9Cát đệmChương V của E-HSMT1.270,74m3
10Vải địa kỹ thuật ART-9Chương V của E-HSMT1.334,22m2
M Móng MB115-20-195x195, khối lượng tính cho 1 vị trí - (VẬT TƯ PHẦN XÂY DỰNG THUỘC ĐƯỜNG DÂY DO NHÀ THẦU CUNG CẤP, VẬN CHUYỂN ĐẾN CHÂN CÔNG TRÌNH VÀ LẮP ĐẶT TẠI CÔNG TRƯỜNG)
1Bê tông cấu kiện cấp độ bền B20 (mác 250)Chương V của E-HSMT283,28m3
2Bê tông lót móng cấp độ bền B7.5 (Mác 100)Chương V của E-HSMT117,67m3
3Gia công lắp đặt sắt móng fChương V của E-HSMT1.807,83kg
4Gia công lắp đặt sắt móng 10Chương V của E-HSMT13.382,76kg
5Gia công lắp đặt sắt móng f>18Chương V của E-HSMT7.899,75kg
6Bu lông neo M80Chương V của E-HSMT16bộ
7Đào đấtChương V của E-HSMT1
8Đắp đấtChương V của E-HSMT1
9Cát đệmChương V của E-HSMT471,22m3
10Vải địa kỹ thuật ART-9Chương V của E-HSMT498,56m2
N Kè móng: vị trí 19, 26, 42, 43 (VẬT TƯ PHẦN XÂY DỰNG THUỘC ĐƯỜNG DÂY DO NHÀ THẦU CUNG CẤP, VẬN CHUYỂN ĐẾN CHÂN CÔNG TRÌNH VÀ LẮP ĐẶT TẠI CÔNG TRƯỜNG)
1Đá hộc xây vữa M75 cho chân kèChương V của E-HSMT42,12m3
2Đá hộc xây vữa M75 cho mái kèChương V của E-HSMT72,2725m3
3Ống nhựa PVC, D50Chương V của E-HSMT67,55m
O II. PHẦN ĐIỆN ĐƯỜNG DÂY
P KÉO RẢI CĂNG DÂY DẪN & CÁCH ĐIỆN, PHỤ KIỆN (toàn bộ vật tư A cấp)
1Dây dẫn ACSR 400/51 (loại có bôi mỡ)Chương V của E-HSMT
(Việc kéo rãi căng dây dẫn, lấy độ võng đã bao gồm công tác lắp đặt: Ống nối dây dẫn, ống sửa chữa dây dẫn [Nhà thầu chịu toàn bộ chi phí cung cấp và lắp đặt ống sửa chữa dây dẫn trong trường hợp dây bị hư hỏng, yêu cầu về ống sửa chữa dây dẫn tuân thủ theo hồ sơ thiết kế dự án], khung định vị cho dây dẫn phân pha 2xACSR 400/51, khung định vị cho dây lèo phân pha 2xACSR 400/51, dây lèo... ).
212,23km
2Tạ chống rung cho dây dẫn ACSR 400/51 (loại có bôi mỡ)Chương V của E-HSMT1.752bộ
3Chuỗi cách điện đơn đỡ dây dẫn phân pha 2xACSR 400/51 (Loại 2)Chương V của E-HSMT24chuỗi
4Chuỗi cách điện kép đỡ dây dẫn phân pha 2xACSR 400/51 (Loại 1)Chương V của E-HSMT24chuỗi
5Chuỗi cách điện kép đỡ dây dẫn phân pha 2xACSR 400/51 (Loại 2)Chương V của E-HSMT192chuỗi
6Chuỗi cách điện kép đỡ dây dẫn phân pha 2xACSR 400/51 (Loại 2) + có tạ bù loại 250kgChương V của E-HSMT6chuỗi
7Chuỗi cách điện đơn néo dây dẫn phân pha 2xACSR 400/51 (Loại 1)Chương V của E-HSMT24chuỗi
8Chuỗi cách điện đơn néo dây dẫn phân pha 2xACSR 400/51 (Loại 2)Chương V của E-HSMT30chuỗi
9Chuỗi cách điện kép néo dây dẫn phân pha 2x ACSR 400/51 (Loại 1)Chương V của E-HSMT36chuỗi
10Chuỗi cách điện kép néo dây dẫn phân pha 2xACSR 400/51 (Loại 2)Chương V của E-HSMT42chuỗi
11Chuỗi cách điện đỡ lèo dây dẫn phân pha 2xACSR 400/51 (Loại 1) + tạ bù 100kgChương V của E-HSMT36chuỗi
12Chuỗi cách điện đỡ lèo dây dẫn phân pha 2x ACSR 400/51 (Loại 2) + tạ bù 100kgChương V của E-HSMT60chuỗi
Q KÉO RẢI CĂNG DÂY CÁP QUANG & PHỤ KIỆN (toàn bộ vật tư A cấp)
R Dây cáp quang OPGW100 và phụ kiện
1Dây cáp quang OPGW 100, 24 sợi quang, ITU-T.G652Chương V của E-HSMT
(Việc kéo rãi căng dây cáp quang, lấy độ võng đã bao gồm công tác lắp đặt các phụ kiện dây cáp quang: Tạ chống rung cho dây cáp quang, kẹp bắt dây cáp quang, kẹp định vị cáp quang OPGW 100 trên cột có lắp hộp nối cáp quang, chuỗi đỡ dây cáp quang, chuỗi néo dây cáp quang...)
12.803m
2Hộp nối dây cáp quang OPGW 100/OPGW100 + giá đỡChương V của E-HSMT3hộp
3Hộp nối dây cáp quang OPGW 100/OPGW70 + giá đỡChương V của E-HSMT1hộp
4Hộp nối dây cáp quang OPGW 100/OFC + giá đỡChương V của E-HSMT1hộp
S Dây cáp quang OPGW70 và phụ kiện
1Dây cáp quang OPGW 70, 24 sợi quang, ITU-T.G652Chương V của E-HSMT
(Việc kéo rãi căng dây cáp quang, lấy độ võng đã bao gồm công tác lắp đặt các phụ kiện dây cáp quang: Tạ chống rung cho dây cáp quang, kẹp bắt dây cáp quang, kẹp định vị cáp quang OPGW 70 trên cột có lắp hộp nối cáp quang, chuỗi đỡ dây cáp quang, chuỗi néo dây cáp quang...)
5.503m
2Hộp nối dây cáp quang OPGW 70/OPGW70 + giá đỡChương V của E-HSMT1hộp
T KÉO RẢI CĂNG DÂY CHỐNG SÉT & PHỤ KIỆN (toàn bộ vật tư A cấp)
U Dây chống sét 7/No.6 AWG và phụ kiên
1Dây chống sét thép phủ nhôm (7/No.6 AWG)Chương V của E-HSMT
(Việc kéo rãi căng dây chống sét, lấy độ võng với chiều dài đã bao gồm công tác lắp đặt các phụ kiện dây chống sét: Ống nối dây chống sét, ... )
12,465km
2Tạ chống rung dây chống sét 7/No.6 AWGChương V của E-HSMT124bộ
3Chuỗi đỡ dây chống sét 7/No.6 AWGChương V của E-HSMT28chuỗi
4Chuỗi néo dây chống sét 7/No.6 AWGChương V của E-HSMT22chuỗi
V Dây chống sét 7/No.7 AWG và phụ kiên
1Dây chống sét thép phủ nhôm (7/No.7 AWG)Chương V của E-HSMT
(Việc kéo rãi căng dây chống sét, lấy độ võng đã bao gồm công tác lắp đặt các phụ kiện dây chống sét: Ống nối dây chống sét, ... )
5,37km
2Tạ chống rung dây chống sét 7/No.7 AWGChương V của E-HSMT58chuỗi
3Chuỗi đỡ dây chống sét 7/No.7 AWGChương V của E-HSMT13chuỗi
4Chuỗi néo dây chống sét 7/No.7 AWGChương V của E-HSMT4chuỗi
W LẮT ĐÈN BÁO HIỆU VƯỢT SÔNG, KÊNH (toàn bộ vật tư A cấp)
1Đèn báo hiệu vượt sông (10 vị trí)Chương V của E-HSMT20bộ
X CÁC CÔNG VIỆC KHÁC (Bên B cung cấp, vận chuyển & lắp đặt)
1Tiếp địa cột (RS1)Chương V của E-HSMT40bộ
2Tiếp địa cột (RS2)Chương V của E-HSMT9bộ
3Tiếp địa cột (RS3)Chương V của E-HSMT1bộ
4Bảng số trụChương V của E-HSMT51Cái
5Biển báo nguy hiểmChương V của E-HSMT51Cái
6Bảng phân mạch và tên đường dâyChương V của E-HSMT51bộ
7Biển báo vượt đường (mỗi vị trí 02 cột)Chương V của E-HSMT6vị trí
8Biển báo vượt sôngChương V của E-HSMT10vị trí
9Tiếp địa mái tôn (trong và ngoài hành lang tuyến)Chương V của E-HSMT351bộ
10Cung cấp Xà chống sétChương V của E-HSMT1.000kg
11Lắp đặt Xà chống sétChương V của E-HSMT1bộ
Y KHÁC
1KÉO DÂY DẪN, DÂY CHỐNG SÉT, DÂY CÁP QUANG VƯỢT ĐƯỜNG GIAO THÔNGChương V của E-HSMT1trọn bộ
Z KÉO DÂY DẪN, DÂY CHỐNG SÉT, DÂY CÁP QUANG VƯỢT ĐƯỜNG DÂY ĐIỆN LỰC
1+ Vượt đường dây 110kV hiện hữuChương V của E-HSMT5vị trí
2+ Vượt đường dây trung thế trên khôngChương V của E-HSMT15vị trí
3+ Vượt đường dây hạ thếChương V của E-HSMT23vị trí
4CẢNH GIỚI KÉO DÂY DẪN, DÂY CHỐNG SÉT, DÂY CÁP QUANG VƯỢT SÔNG, KÊNHChương V của E-HSMT1trọn bộ
AA THÁO DỠ VÀ THU HỒI ĐOẠN ĐƯỜNG DÂY 220kV HIỆN HỮU
AB Phần cột
1Cột đỡ thẳng Đ220-5Chương V của E-HSMT27cột
2Cột đỡ thẳng Đ220-5TChương V của E-HSMT8cột
3Cột đỡ thẳng Đ220-5+5Chương V của E-HSMT2cột
4Cột đỡ thẳng Đ220-5T+5Chương V của E-HSMT1cột
5Cột đỡ thẳng Đ220-6+5CTChương V của E-HSMT2cột
6Cột đỡ thẳng Đ220-6T+5CTChương V của E-HSMT2cột
7Cột đỡ vượt 2SL+9Chương V của E-HSMT1cột
8Cột đỡ vượt 2SL+24Chương V của E-HSMT1cột
9Cột néo N220-1+5Chương V của E-HSMT2cột
10Cột néo N220-1+14Chương V của E-HSMT1cột
11Cột néo N220-3T+5Chương V của E-HSMT1cột
12Cột néo N220-3T+9Chương V của E-HSMT1cột
13Cột néo N220-3T+14Chương V của E-HSMT1cột
AC Phần móng
1Đập cổ móng cột hiện hữuChương V của E-HSMT50vị trí
AD Phần dây dẫn, dây chống sét, cáp quang, chuỗi cách điện và phụ kiện
AE Phần dây dẫn, chuỗi cách điện và phụ kiện
1Dây dẫn ACSR 795MCMChương V của E-HSMT53,08km
2Chuỗi cách điện composite đỡ đơn dây dẫn 1xACSR 795MCMChương V của E-HSMT111chuỗi
3Chuỗi cách điện composite đỡ kép dây dẫn 1xACSR 795MCMChương V của E-HSMT21chuỗi
4Chuỗi cách điện composite néo đơn dây dẫn 1xACSR 795MCMChương V của E-HSMT33chuỗi
5Chuỗi cách điện composite néo kép dây dẫn 1xACSR 795MCMChương V của E-HSMT12chuỗi
6Chuỗi cách điện composite đỡ lèo dây dẫn 1x ACSR 795MCMChương V của E-HSMT18chuỗi
7Tạ chống rung dây dẫnChương V của E-HSMT303bộ
AF Phần dây chống sét, chuỗi chống sét và phụ kiện
1Dây chống sét GSW 7/16"Chương V của E-HSMT4,627km
2Chuỗi đỡ dây chống sétChương V của E-HSMT12chuỗi
3Chuỗi néo dây chống sétChương V của E-HSMT8chuỗi
4Tạ chống rung dây chống sétChương V của E-HSMT29bộ
AG Phần dây cáp quang, chuỗi cáp quang và phụ kiện
1Dây cáp quang OPGW70Chương V của E-HSMT18,2km
2Chuỗi đỡ dây cáp quang OPGW70Chương V của E-HSMT44chuỗi
3Chuỗi néo dây cáp quang OPGW70Chương V của E-HSMT15chuỗi
4Tạ chống rung cáp quang OPGW70Chương V của E-HSMT100bộ
5Hộp nối cáp quangChương V của E-HSMT7bộ
6Vật tư thu hồi được đóng gói và vận chuyển về kho Công ty Truyền tải điện 4Chương V của E-HSMT1trọn bộ
AH THỬ NGHIỆM
1Đo trị số hệ thống tiếp địa cộtChương V của E-HSMT50vị trí
2Đo thử nghiệm, thông mạch hệ thống cáp quangChương V của E-HSMT1trọn bộ
AI KHÁC
1ĐỀN BÙ PHỤC VỤ THI CÔNGChương V của E-HSMT1trọn bộ
2PHÁT QUANG TUYẾN ĐƯỜNG DÂYChương V của E-HSMT1trọn bộ
AJ III PHẦN XAY DỰNG NGĂN LỘ
AK Rải đá sân trạm (PHẦN XÂY DỰNG NGĂN LỘ CÔNG VIỆC DO NHÀ THẦU THỰC HIỆN : VẬT LIỆU XÂY DỰNG DO NHÀ THẦU CUNG CẤP, SẢN XUẤT GIA CÔNG, VẬN CHUYỂN ĐẾN CHÂN CÔNG TRÌNH VÀ THI CÔNG LẮP ĐẶT TẠI CÔNG TRƯỜNG)
1Trải đá sân trạmChương V của E-HSMT73,9m3
AL Công tác đập phá
1Phá dỡ bê tông (Nhà thầu tự tìm nơi đổ đất thừa, bao gồm phí môi trường )Chương V của E-HSMT1
AM Móng máy cắt 220kV: 1CK (PHẦN XÂY DỰNG NGĂN LỘ CÔNG VIỆC DO NHÀ THẦU THỰC HIỆN : VẬT LIỆU XÂY DỰNG DO NHÀ THẦU CUNG CẤP, SẢN XUẤT GIA CÔNG, VẬN CHUYỂN ĐẾN CHÂN CÔNG TRÌNH VÀ THI CÔNG LẮP ĐẶT TẠI CÔNG TRƯỜNG)
1Đào đấtChương V của E-HSMT1
2Bê tông lót B 7,5 đá 4x6Chương V của E-HSMT2,523m3
3Bê tông móng B20 đá 1x2Chương V của E-HSMT7,379m3
4GCLĐ CT móng, sắt Ø Chương V của E-HSMT0,0497tấn
5GCLĐ CT móng, sắt Ø Chương V của E-HSMT0,5789tấn
6Cunng cấp boulon neo mạ kẽm nhúng nóngChương V của E-HSMT0,0461tấn
7Lắp đặt boulon neoChương V của E-HSMT0,0468tấn
8Láng vữa mặt cổ móng B 7,5 dầy 3cmChương V của E-HSMT1,47m2
9Đắp đất và vận chuyển đất thừa ra khỏi trạm (Nhà thầu tự tìm nơi đổ đất thừa, bao gồm phí môi trường )Chương V của E-HSMT1
AN Móng biến dòng điện, biến điện thế, sứ đỡ 220kV: 13CK (PHẦN XÂY DỰNG NGĂN LỘ CÔNG VIỆC DO NHÀ THẦU THỰC HIỆN : VẬT LIỆU XÂY DỰNG DO NHÀ THẦU CUNG CẤP, SẢN XUẤT GIA CÔNG, VẬN CHUYỂN ĐẾN CHÂN CÔNG TRÌNH VÀ THI CÔNG LẮP ĐẶT TẠI CÔNG TRƯỜNG)
1Đào đấtChương V của E-HSMT13
2Bê tông lót B 7,5 đá 4x6Chương V của E-HSMT9,477m3
3Bê tông móng B20 đá 1x2Chương V của E-HSMT26,403m3
4GCLĐ CT móng, sắt Ø Chương V của E-HSMT0,1508tấn
5GCLĐ CT móng, sắt Ø Chương V của E-HSMT2,2255tấn
6Cunng cấp boulon neo mạ kẽm nhúng nóngChương V của E-HSMT0,1997tấn
7Lắp đặt boulon neoChương V của E-HSMT0,2027tấn
8Láng vữa mặt cổ móng B 7,5 dầy 3cmChương V của E-HSMT4,68m2
9Lắp ống PVC Ø 60Chương V của E-HSMT0,39100m
10Đắp đất và vận chuyển đất thừa ra khỏi trạm (Nhà thầu tự tìm nơi đổ đất thừa, bao gồm phí môi trường )Chương V của E-HSMT13
AO Móng dao cách ly 3 pha 220kV: 2CK (PHẦN XÂY DỰNG NGĂN LỘ CÔNG VIỆC DO NHÀ THẦU THỰC HIỆN : VẬT LIỆU XÂY DỰNG DO NHÀ THẦU CUNG CẤP, SẢN XUẤT GIA CÔNG, VẬN CHUYỂN ĐẾN CHÂN CÔNG TRÌNH VÀ THI CÔNG LẮP ĐẶT TẠI CÔNG TRƯỜNG)
1Đào đấtChương V của E-HSMT2
2Bê tông lót B 7,5 đá 4x6Chương V của E-HSMT6,808m3
3Bê tông móng B20 đá 1x2Chương V của E-HSMT21,366m3
4GCLĐ CT móng, sắt Ø Chương V của E-HSMT0,1392tấn
5GCLĐ CT móng, sắt Ø Chương V của E-HSMT1,7589tấn
6Cunng cấp boulon neo mạ kẽm nhúng nóngChương V của E-HSMT0,1843tấn
7Lắp đặt boulon neoChương V của E-HSMT0,187tấn
8Láng vữa mặt cổ móng B 7,5 dầy 3cmChương V của E-HSMT4,32m2
9Đắp đất và vận chuyển đất thừa ra khỏi trạm (Nhà thầu tự tìm nơi đổ đất thừa, bao gồm phí môi trường )Chương V của E-HSMT2
AP Móng dao cách ly 1 pha 220kV: 3CK (PHẦN XÂY DỰNG NGĂN LỘ CÔNG VIỆC DO NHÀ THẦU THỰC HIỆN : VẬT LIỆU XÂY DỰNG DO NHÀ THẦU CUNG CẤP, SẢN XUẤT GIA CÔNG, VẬN CHUYỂN ĐẾN CHÂN CÔNG TRÌNH VÀ THI CÔNG LẮP ĐẶT TẠI CÔNG TRƯỜNG)
1Đào đấtChương V của E-HSMT3
2Bê tông lót B 7,5 đá 4x6Chương V của E-HSMT2,04m3
3Bê tông móng B20 đá 1x2Chương V của E-HSMT7,128m3
4GCLĐ CT móng, sắt Ø Chương V của E-HSMT0,0696tấn
5GCLĐ CT móng, sắt Ø Chương V của E-HSMT0,644tấn
6Cunng cấp boulon neo mạ kẽm nhúng nóngChương V của E-HSMT0,0922tấn
7Lắp đặt boulon neoChương V của E-HSMT0,0936tấn
8Láng vữa mặt cổ móng B 7,5 dầy 3cmChương V của E-HSMT2,16m2
9Lắp ống PVC Ø 60Chương V của E-HSMT0,09100m
10Đắp đất và vận chuyển đất thừa ra khỏi trạm (Nhà thầu tự tìm nơi đổ đất thừa, bao gồm phí môi trường )Chương V của E-HSMT3
AQ Móng tủ điều khiển máy cắt: 1CK (PHẦN XÂY DỰNG NGĂN LỘ CÔNG VIỆC DO NHÀ THẦU THỰC HIỆN : VẬT LIỆU XÂY DỰNG DO NHÀ THẦU CUNG CẤP, SẢN XUẤT GIA CÔNG, VẬN CHUYỂN ĐẾN CHÂN CÔNG TRÌNH VÀ THI CÔNG LẮP ĐẶT TẠI CÔNG TRƯỜNG)
1Đào đấtChương V của E-HSMT1
2Bê tông lót B 7,5 đá 4x6Chương V của E-HSMT0,108m3
3Bê tông móng B20 đá 1x2Chương V của E-HSMT0,447m3
4GCLĐ CT móng, sắt Ø Chương V của E-HSMT0,0191tấn
5Cunng cấp boulon neo mạ kẽm nhúng nóngChương V của E-HSMT0,0031tấn
6Lắp đặt boulon neoChương V của E-HSMT0,0031tấn
7Lắp ống PVC Ø 100Chương V của E-HSMT0,0165100m
8Đắp đất và vận chuyển đất thừa ra khỏi trạm (Nhà thầu tự tìm nơi đổ đất thừa, bao gồm phí môi trường )Chương V của E-HSMT1
AR Móng tủ đấu dây: 1CK (PHẦN XÂY DỰNG NGĂN LỘ CÔNG VIỆC DO NHÀ THẦU THỰC HIỆN : VẬT LIỆU XÂY DỰNG DO NHÀ THẦU CUNG CẤP, SẢN XUẤT GIA CÔNG, VẬN CHUYỂN ĐẾN CHÂN CÔNG TRÌNH VÀ THI CÔNG LẮP ĐẶT TẠI CÔNG TRƯỜNG)
1Đào đấtChương V của E-HSMT1
2Bê tông lót B 7,5 đá 4x6Chương V của E-HSMT0,121m3
3Bê tông móng B20 đá 1x2Chương V của E-HSMT0,553m3
4GCLĐ CT móng, sắt Ø Chương V của E-HSMT0,0165tấn
5Cunng cấp boulon neo mạ kẽm nhúng nóngChương V của E-HSMT0,0021tấn
6Lắp đặt boulon neoChương V của E-HSMT0,0021tấn
7Lắp ống PVC Ø 100Chương V của E-HSMT0,033100m
8Đắp đất và vận chuyển đất thừa ra khỏi trạm (Nhà thầu tự tìm nơi đổ đất thừa, bao gồm phí môi trường )Chương V của E-HSMT1
AS MƯƠNG CÁP
1Đào đấtChương V của E-HSMT1
2Bê tông lót đá 4x6, B7,5Chương V của E-HSMT3,2412m3
3Bê tông mương cáp đá 1x2, B20Chương V của E-HSMT49,704m3
4GCLĐ CT mương cáp sắt tròn Ø Chương V của E-HSMT0,5252tấn
5Bê tông tấm đan đá 1x2, B20Chương V của E-HSMT0,864m3
6Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵnChương V của E-HSMT48cấu kiện
7Cung cấp thép hình mạ kẽm thành phẩm ( Đơn giá thép hình mạ kẽm được tính toán trên khối lượng thép tinh đã gia công hoàn chỉnh (chưa mạ kẽm, chưa bu long liên kết), nhà thầu phải tính toán, chào giá trên khối lượng thép tinh phải bao gồm công tác mạ kẽm và bu long liên kết)Chương V của E-HSMT0,5262tấn
8Lắp đặt kết cấu thép hình mạ kẽm thành phẩmChương V của E-HSMT0,5539tấn
9Lắp đặt ống uPVC ĐK 90x2,9Chương V của E-HSMT21m
10Lắp đặt côn nhựa ĐK 90Chương V của E-HSMT14cái
11Đắp đất và vận chuyển đất thừa ra khỏi trạm (Nhà thầu tự tìm nơi đổ đất thừa, bao gồm phí môi trường )Chương V của E-HSMT1
AT CUNG CẤP THÉP HÌNH MẠ KẼM THÀNH PHẨM ĐẾN CHÂN CÔNG TRÌNH { Đơn giá thép hình mạ kẽm được tính toán trên khối lượng thép tinh đã gia công hoàn chỉnh (chưa mạ kẽm, chưa bu long liên kết ), nhà thầu phải tính toán, chào giá trên khối lượng thép tinh phải bao gồm công tác mạ kẽm và bu long liên kết}
1Cung cấp thép hình mạ kẽm thành phẩm (Thép xà dàn trụ cổng: bao gồm khối lượng bảng thứ tự pha )Chương V của E-HSMT1,5381tấn
2Lắp đặt kết cấu thép hình mạ kẽm thành phẩm (Thép xà dàn trụ cổng: bao gồm sơn bảng tên thứ tự pha )Chương V của E-HSMT1,6191tấn
3Cung cấp thép hình mạ kẽm thành phẩm (Giá đỡ sứ đỡ)Chương V của E-HSMT1,5878tấn
4Lắp đặt kết cấu thép hình mạ kẽm thành phẩm(Giá đỡ sứ đỡ)Chương V của E-HSMT1,6761tấn
5Cung cấp thép hình mạ kẽm thành phẩm (Giá đỡ biến điện thế)Chương V của E-HSMT0,6624tấn
6Lắp đặt kết cấu thép hình mạ kẽm thành phẩm (Giá đỡ biến điện thế)Chương V của E-HSMT0,6992tấn
7Cung cấp thép hình mạ kẽm thành phẩm (Giá đỡ biến dòng điện)Chương V của E-HSMT1,8946tấn
8Lắp đặt kết cấu thép hình mạ kẽm thành phẩm (Giá đỡ biến dòng điện)Chương V của E-HSMT1,9999tấn
9Cung cấp thép hình mạ kẽm thành phẩm (Giá đỡ chống sét van)Chương V của E-HSMT0,6414tấn
10Lắp đặt kết cấu thép hình mạ kẽm thành phẩm (Giá đỡ chống sét van)Chương V của E-HSMT0,6771tấn
AU IV PHẦN ĐIỆN NGĂN LỘ
AV THIẾT BỊ 220KV (PHẦN THIẾT BỊ, VẬT TƯ DO BÊN MỜI THẦU CUNG CẤP (A CẤP), NHÀ THẦU VẬN CHUYỂN ĐẾN CHÂN CÔNG TRÌNH VÀ LẮP ĐẶT TẠI CÔNG TRƯỜNG TBA 220kV RẠCH GIÁ 2)
1Máy cắt 245kV, 3 pha, 2000A, 50kA/1s, 25mm/kV, truyền động từng pha, khoảng cách pha-pha 4000mm, kèm tất cả vật tư và phụ kiện đi kèm như sau:
- Bình chứa khí SF6 lần nạp khí đầu tiên: 01 bộ
- Giá đỡ đi kèm, sắt hình H mạ kẽm (bao gồm chi tiết cố định như bu lông, đai ốc, long đền…): 01 bộ
- Kẹp cực thiết bị loại ngang cho cỡ dây TAL 660mm2 (bao gồm chi tiết cố định như bu lông, đai ốc, long đền…): 12 bộ.
- Thang và phụ kiện để người vận hành có thể thao tác tại tủ điều khiển tại chỗ máy cắt (chiều cao không lớn hơn 1,3m, với 01 bộ cho mỗi vị trí của tủ điều khiển tại chỗ máy cắt): 3 bộ.
- Trọn bộ cáp điều khiển, phụ kiện, ống PVC luồn cáp và giá đỡ để kết nối từ tủ điều khiển tại chỗ máy cắt đến tủ điều khiển chung (bao gồm): 01 lô
- Trọn bộ cùng các phụ kiện để hoàn tất đưa máy cắt vào vận hành và sơn chỉ danh
Chương V của E-HSMT1bộ
2Dao cách ly 245kV, 3 pha, 2000A, 50kA/1s, 25mm/kV, truyền động bằng motor, khoảng cách pha-pha 4000mm, dao tiếp địa truyền động bằng tay và motor ở 2 phía, kèm tất cả vật tư và phụ kiện đi kèm như sau: - Giá đỡ đi kèm, sắt hình H mạ kẽm (bao gồm chi tiết cố định như bu lông, đai ốc, long đền…): 01 lô- Kẹp cực thiết bị loại ngang cho cỡ dây TAL 660mm2 (bao gồm chi tiết cố định như bu lông, đai ốc, long đền…): 06 bộ.- Kẹp cực thiết bị loại đứng cho cỡ dây TAL 660mm2 (bao gồm chi tiết cố định như bu lông, đai ốc, long đền…): 06 bộ.- Trọn bộ cùng các phụ kiện để hoàn tất đưaDCL vào vận hành, bao gồm sơn chỉ danh thiết bịChương V của E-HSMT1bộ
3Dao cách ly 245kV, 3 pha, 2000A, 50kA/1s, 25mm/kV, truyền động bằng motor, khoảng cách pha-pha 4000mm, dao tiếp địa truyền động bằng tay và motor ở 1 phía (bên phải), kèm tất cả vật tư và phụ kiện đi kèm như sau: - Giá đỡ đi kèm, sắt hình H mạ kẽm (bao gồm chi tiết cố định như bu lông, đai ốc, long đền…).: 01 bộ- Kẹp cực thiết bị loại ngang cho cỡ dây TAL 660mm2 (bao gồm chi tiết cố định như bu lông, đai ốc, long đền…): 06 bộ- Kẹp cực thiết bị loại đứng cho cỡ dây TAL 660mm2 (bao gồm chi tiết cố định như bu lông, đai ốc, long đền…): 06 bộ- Trọn bộ cùng các phụ kiện để hoàn tất đưa DCL vào vận hành bao gồm sơn chỉ danh thiết bịChương V của E-HSMT1bộ
4Dao cách ly 245kV, 1 pha, 2000A, 50kA/1s, 25mm/kV, truyền động bằng motor, khoảng cách pha-pha 4000mm, không dao tiếp địa (mỗi bộ dao cách ly 1 pha được thiết kế với mạch điều khiển để luôn phù hợp với việc đóng/mở cùng nhau bằng lệnh thao tác tại chỗ/từ xa tại pha B), kèm tất cả vật tư và phụ kiện đi kèm như sau: - Giá đỡ bằng thép mạ kẽm nhúng nóng, thép hình H hoặc I cao 2,25m (bao gồm các phụ kiện như bulông, đai ốc, vòng đệm để lắp đặt hoàn chỉnh bộ dao cách ly): 03 bộ- Kẹp cực thiết bị loại ngang cho cỡ dây TAL 660mm2 (bao gồm chi tiết cố định như bu lông, đai ốc, long đền…): 06 bộ-Kẹp cực thiết bị loại đứng cho cỡ dây TAL 660mm2 (bao gồm chi tiết cố định như bu lông, đai ốc, long đền…): 06 bộ- Trọn bộ cùng các phụ kiện để hoàn tất đưa DCL vào vận hành, bao gồm sơn chỉ danh thiết bịChương V của E-HSMT3bộ
5Biến dòng điện 245kV-50kA/1s, chiều dài đường rò tối thiểu 25mm/kV, Tỷ số:+ Cuộn 1: 800-1200-2000/1A; 30VA, class 5P20 cho bảo vệ+ Cuộn 2, 3: 800-1200-2000/1A; 10VA, class 0.5 cho đo lường+ Cuộn 4, 5: như cuộn 1.Kèm tất cả vật tư và phụ kiện đi kèm như sau:- Kẹp cực (bao gồm các phụ kiện cần thiết như bulông, vòng đệm … để lắp đặt), loại kẹp nằm ngang cho dây 01 dây TAL 660mm2: 12 bộ- Trọn bộ cùng các phụ kiện để hoàn tất đưa Biến dòng điện vào vận hànhChương V của E-HSMT6bộ
6Biến điện áp 245kV-50kA/1s, chiều dài đường rò tối thiểu 25mm/kV, Tỷ số:+ Cuộn 1:220kV:sqrt3/110V:sqrt3/110V:sqrt3; 25VA class 0.5 cho đo lường+ Cuộn 2:220kV:sqrt3/110V:sqrt3/110V:sqrt3; 50VA class 3P cho bảo vệKèm tất cả vật tư và phụ kiện đi kèm như sau:- Kẹp cực (bao gồm các phụ kiện cần thiết như bulông, vòng đệm … để lắp đặt), loại kẹp đứng cho dây 01 dây TAL 660mm2: 06 bộ- Trọn bộ cùng các phụ kiện để hoàn tất đưa Biến điện áp vào vận hành bao gồm sơn chỉ danh thiết bịChương V của E-HSMT3bộ
7Chống sét van 192kV, 10kA, Class 3, kèm tất cả vật tư và phụ kiện đi kèm như sau: - Bộ đếm sét (Bộ đếm sét có kèm đồng hồ đo dòng rò, bao gồm cáp kết nối giữa chống sét và bộ đếm, cáp đầu nối từ chống sét đến bộ đếm sét): 03 bộ- Kẹp cực (bao gồm các phụ kiện cần thiết như bulông, vòng đệm … để lắp đặt), loại kẹp đứng cho dây TAL 660mm2: 03 bộ, Bao gồm sơn chỉ danh cho thiết bịChương V của E-HSMT3bộ
8Cách điện đứng 220kV, 10kN, 25mm/kV, ngoài trời, kèm tất cả vật tư và phụ kiện đi kèm như sau: - Kẹp cực thiết bị, loại kẹp nằm ngang cho TAL 660mm2: 14 bộ- Trọn bộ cùng các phụ kiện để hoàn tất đưa sứ đỡ vào vận hành, bao gồm sơn chỉ danh thiết bịChương V của E-HSMT7bộ
AW Dây dẫn, ống dẫn và phụ kiện phía 220kV (PHẦN THIẾT BỊ, VẬT TƯ DO BÊN MỜI THẦU CUNG CẤP (A CẤP), NHÀ THẦU VẬN CHUYỂN ĐẾN CHÂN CÔNG TRÌNH VÀ LẮP ĐẶT TẠI CÔNG TRƯỜNG TBA 220kV RẠCH GIÁ 2)
1Dây dẫn TAL 660mm2Chương V của E-HSMT720m
2Chuỗi sứ néo 220kV, 70kN, 25mm/kV, cho dây TAL 660mm2 (sử dụng khóa đỡ dây)Chương V của E-HSMT12bộ
3Chuỗi sứ treo 220kV, 70kN, 25mm/kV, cho dây TAL 660mm2 (sử dụng khóa đỡ dây)Chương V của E-HSMT12bộ
4Kẹp các loạiChương V của E-HSMT18bộ
AX THIẾT BỊ THÁO DỠ THU HỒI TẠI NGĂN D07 TBA 220kV RẠCH GIÁ 2 (PHẦN THIẾT BỊ, VẬT TƯ BÊN B THÁO DỠ, THU HỒI VỀ KHO TRUYỀN TẢI )
1- Kẹp rẽ nhánh T Cho cỡ dây ACSR795MCMChương V của E-HSMT3bộ
2- Kẹp rẽ nhánh T Từ 2xTAL660mm2 qua 1xACSR795MCMChương V của E-HSMT6bộ
3- Kẹp cực dao cách ly 3P 220kV Cho cỡ dây ACSR795MCMChương V của E-HSMT12bộ
4- Kẹp cực dao cách ly 1P 220kV Cho cỡ dây ACSR795MCMChương V của E-HSMT6bộ
5- Kẹp cực biến điện áp 220kV Cho cỡ dây ACSR795MCMChương V của E-HSMT3bộ
6- Kẹp cực máy cắt 220kV Cho cỡ dây ACSR795MCMChương V của E-HSMT6bộ
7- Kẹp cực sứ đỡ 220kVCho cỡ dây ACSR795MCMChương V của E-HSMT7bộ
8Chuỗi sứ néo 220kV245kV, trọn bộ phụ kiện chuỗi cho cở dây ACSR795MCMChương V của E-HSMT6bộ
9Chuỗi sứ treo 220kV245kV, trọn bộ phụ kiện chuỗi cho cở dây ACSR795MCMChương V của E-HSMT6bộ
10- Biến dòng điện - Loại ngòai trời, 1 pha, 245kV, 31,5kA/3s - Tỷ số: 400-800-1200/1/1/1/1/1A - Kẹp cực thiết bịChương V của E-HSMT6bộ
AY VẬT LIỆU CHO LƯỚI NỐI ĐẤT VÀ CHỐNG SÉT (PHẦN VẬT TƯ DO NHÀ THẦU CUNG CẤP (B CÂP) VẬN CHUYỂN ĐẾN CHÂN CÔNG TRÌNH VÀ LẮP ĐẶT TẠI CÔNG TRƯỜNG TBA 220kV RẠCH GIÁ 2)
1Cáp thép tráng kẽm TK70Chương V của E-HSMT25m
2Chuỗi néo dây chống sét Cỡ dây 70mm2, trọn bộ các phụ kiệnChương V của E-HSMT2bộ
3Đầu cosse ép Cỡ dây 70mm2Chương V của E-HSMT2cái
4Bu lông, đai ốc Cho đầu cosse 70mm2Chương V của E-HSMT2bộ
5Dây đồng trần 95mm2Chương V của E-HSMT220m
6Dây đồng trần 50mm2Chương V của E-HSMT56m
7Đầu cosse ép Cỡ dây 95mm2Chương V của E-HSMT109cái
8Đầu cosse ép Cỡ dây 50mm2Chương V của E-HSMT60cái
9Mối hàn hóa nhiệt các loạiChương V của E-HSMT75mối
10Kẹp cố định dâyChương V của E-HSMT122cái
11Bulon + đai ốc các loạiChương V của E-HSMT169bộ
AZ Vật tư và phụ kiện đi cáp nhị thứ cho máy cắt và dao cách ly (PHẦN VẬT TƯ DO NHÀ THẦU CUNG CẤP (B CÂP) VẬN CHUYỂN ĐẾN CHÂN CÔNG TRÌNH VÀ LẮP ĐẶT TẠI CÔNG TRƯỜNG TBA 220kV RẠCH GIÁ 2)
1Ống HDPE D=130Chương V của E-HSMT150m
BA THÍ NGHIỆM HIỆU CHỈNH PHẦN NHẤT THỨ TẠI TBA 220kV RẠCH GIÁ 2
1Biến điện áp 220kVChương V của E-HSMT3máy
2Biến dòng điện 220kV ( có 5 cuộn dây nhị thứ )Chương V của E-HSMT6máy
3Máy cắt 220kV (01 bộ truyền động)Chương V của E-HSMT1bộ
4Phân tích độ ẩm trong khí SF6 của máy cắtChương V của E-HSMT1mẫu
5Dao cách ly 3P 220kV - 1 TĐChương V của E-HSMT1bộ
6Dao cách ly 3P 220kV - 2 TĐChương V của E-HSMT1bộ
7Dao cách ly 1P-220kV - 0 TĐChương V của E-HSMT3bộ
8Chống sét van 220kVChương V của E-HSMT3bộ
9Thanh cái 220kVChương V của E-HSMT1bộ
10Sứ đứng 220kVChương V của E-HSMT7bộ
11Chuỗi sứ 220kVChương V của E-HSMT24bộ
BB KIỂM ĐỊNH AN TOÀN THIẾT BỊ TẠI TBA 220kV RẠCH GIÁ 2
1Máy cắt 220kVChương V của E-HSMT1máy
2Dao cách ly 220kV - 3PChương V của E-HSMT2bộ
3Dao cách ly 220kV - 1PChương V của E-HSMT3bộ
4Chống sét van 220kV - 1PChương V của E-HSMT3bộ
Chi phí dự phòng
1Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh5%
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.8593E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.14E10 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
(*) Các nội dung yêu cầu cụ thể được quy định như yêu cầu tại Mục 2.1 – Chương 3.(các hợp đồng phải có xác nhận hoàn thành của Chủ đầu tư)
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 48.015.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥96.030.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp I
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 (01 kỹ sư điện hoặc kỹ sư xây dựng):-Là kỹ sư chuyên ngành Xây dựng hoặc kỹ sư Điện phù hợp với gói thầu, có thời gian làm công tác thi công xây dựng tối thiểu là 07 năm.-Đã từng chỉ huy trưởng thi công ít nhất 01 công trình đường dây có cấp điện áp 220 kV (công trình năng lượng cấp I) hoặc 02 công trình cấp thấp hơn liền kề (cấp thấp hơn liền kề với cấp của công trình đang xét, theo quy định tại Thông tư số 06/2021/TT-BXD ngày 30/6/2021 trở lên trong 05 năm gần đây.75
2 Giám sát kỹ thuật B tại hiện trường 4 Yêu cầu tối thiểu 04 kỹ sư, trong đó 02 Kỹ sư Xây dựng và 02 Kỹ sư Điện ( ):-Có thời gian làm công tác thi công xây dựng tối thiểu là 05 năm.-Đã từng Giám sát thi công xây lắp ít nhất 01 công trình đường dây có cấp điện áp 220 kV (công trình năng lượng cấp I) hoặc 02 công trình cấp thấp hơn liền kề (cấp thấp hơn liền kề với cấp của công trình đang xét, theo quy định tại Thông tư số 06/2021/TT-BXD ngày 30/6/2021 của Bộ XD) trở lên trong vòng 05 năm gần đây55
3 kỹ sư địa chất /trắc đạc/trắc địa 1 Có thời gian làm công tác liên quan tối thiểu 03 năm.33
4 cán bộ phụ trách an toàn lao động 1 Có thời gian làm công tác liên quan tối thiểu 03 năm.Yêu cầu khác (Phải cung cấp):-Nhà thầu phải nộp bản chụp được chứng thực: văn bằng, chứng chỉ hành nghề giám sát thi công, giấy xác nhận của chủ đầu tư để chứng minh trình độ, kinh nghiệm và khả năng huy động của các nhân sự chủ chốt (Chỉ huy trưởng công trường và Giám sát kỹ thuật B).Công nhân kỹ thuật (Phải đáp ứng):-Số lượng công nhân bậc 3/7 về các chuyên ngành: xây dựng, cơ khí, hàn, điện.Số lượng công nhân kỹ thuật phù hợp với tiến độ và biện pháp thi công của nhà thầu. Tối thiểu cần 60% số lượng công nhân bậc 3/7.32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tô có tải trọng 5-15T xe2
2 Cần cẩu 25T vươn 25m cái2
3 Máy trộn bê tông dung tích 250 lít máy10
4 Đầm dùi các loại cái20
5 Máy hàn máy10
6 Máy ép đầu cốt dây dẫn loại 100T máy5
7 Máy kéo dây máy5
8 Máy hãm dây máy5
9 Tời máy dựng cột cái13
10 Giá đỡ bành cáp cái5
11 Máy đầm đất máy10
12 Máy ủi máy2
13 Máy phát điện máy2
14 Máy bộ đàm cầm tay máy13
15 Bộ thiết bị dựng cột trọn bộ cái13
16 Máy kéo và hãm cáp quang máy5
17 * ...v.v và các thiết bị, dụng cụ khác phù hợp với biện pháp thi công của Nhà thầu. Trọn bộ1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->