Gói thầu: Gói thầu số 15: Xây lắp từ ĐĐ đến G6 và xây lắp ngăn lộ tại TBA 220 kV Rạch Giá
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211204296-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 22/12/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án các công trình Điện miền Nam - CN Tổng Công ty Truyền tải Điện Quốc Gia |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 15: Xây lắp từ ĐĐ đến G6 và xây lắp ngăn lộ tại TBA 220 kV Rạch Giá |
| Số hiệu KHLCNT | 20210774190 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | EVNNPT |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Theo đơn giá cố định |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 540 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-12-02 07:46:00 đến ngày 2021-12-22 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Kiên Giang |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 68,593,000,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 1,372,000,000 VNĐ ((Một tỷ ba trăm bảy mươi hai triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.8593E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.14E10 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): (*) Các nội dung yêu cầu cụ thể được quy định như yêu cầu tại Mục 2.1 – Chương 3.(các hợp đồng phải có xác nhận hoàn thành của Chủ đầu tư) Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 48.015.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥96.030.000.000 VND. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp I |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | (01 kỹ sư điện hoặc kỹ sư xây dựng):-Là kỹ sư chuyên ngành Xây dựng hoặc kỹ sư Điện phù hợp với gói thầu, có thời gian làm công tác thi công xây dựng tối thiểu là 07 năm.-Đã từng chỉ huy trưởng thi công ít nhất 01 công trình đường dây có cấp điện áp 220 kV (công trình năng lượng cấp I) hoặc 02 công trình cấp thấp hơn liền kề (cấp thấp hơn liền kề với cấp của công trình đang xét, theo quy định tại Thông tư số 06/2021/TT-BXD ngày 30/6/2021 trở lên trong 05 năm gần đây. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 7 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Giám sát kỹ thuật B tại hiện trường |
| - Số lượng | 4 |
| - Trình độ chuyên môn | Yêu cầu tối thiểu 04 kỹ sư, trong đó 02 Kỹ sư Xây dựng và 02 Kỹ sư Điện ( ):-Có thời gian làm công tác thi công xây dựng tối thiểu là 05 năm.-Đã từng Giám sát thi công xây lắp ít nhất 01 công trình đường dây có cấp điện áp 220 kV (công trình năng lượng cấp I) hoặc 02 công trình cấp thấp hơn liền kề (cấp thấp hơn liền kề với cấp của công trình đang xét, theo quy định tại Thông tư số 06/2021/TT-BXD ngày 30/6/2021 của Bộ XD) trở lên trong vòng 05 năm gần đây |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | kỹ sư địa chất /trắc đạc/trắc địa |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có thời gian làm công tác liên quan tối thiểu 03 năm. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | cán bộ phụ trách an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có thời gian làm công tác liên quan tối thiểu 03 năm.Yêu cầu khác (Phải cung cấp):-Nhà thầu phải nộp bản chụp được chứng thực: văn bằng, chứng chỉ hành nghề giám sát thi công, giấy xác nhận của chủ đầu tư để chứng minh trình độ, kinh nghiệm và khả năng huy động của các nhân sự chủ chốt (Chỉ huy trưởng công trường và Giám sát kỹ thuật B).Công nhân kỹ thuật (Phải đáp ứng):-Số lượng công nhân bậc 3/7 về các chuyên ngành: xây dựng, cơ khí, hàn, điện.Số lượng công nhân kỹ thuật phù hợp với tiến độ và biện pháp thi công của nhà thầu. Tối thiểu cần 60% số lượng công nhân bậc 3/7. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Ô tô có tải trọng 5-15T | |
| - Đặc điểm thiết bị | xe |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Cần cẩu 25T vươn 25m | |
| - Đặc điểm thiết bị | cái |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy trộn bê tông dung tích 250 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | máy |
| - Số lượng tối thiểu | 10 |
| 4-Đầm dùi các loại | |
| - Đặc điểm thiết bị | cái |
| - Số lượng tối thiểu | 20 |
| 5-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | máy |
| - Số lượng tối thiểu | 10 |
| 6-Máy ép đầu cốt dây dẫn loại 100T | |
| - Đặc điểm thiết bị | máy |
| - Số lượng tối thiểu | 5 |
| 7-Máy kéo dây | |
| - Đặc điểm thiết bị | máy |
| - Số lượng tối thiểu | 5 |
| 8-Máy hãm dây | |
| - Đặc điểm thiết bị | máy |
| - Số lượng tối thiểu | 5 |
| 9-Tời máy dựng cột | |
| - Đặc điểm thiết bị | cái |
| - Số lượng tối thiểu | 13 |
| 10-Giá đỡ bành cáp | |
| - Đặc điểm thiết bị | cái |
| - Số lượng tối thiểu | 5 |
| 11-Máy đầm đất | |
| - Đặc điểm thiết bị | máy |
| - Số lượng tối thiểu | 10 |
| 12-Máy ủi | |
| - Đặc điểm thiết bị | máy |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 13-Máy phát điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | máy |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 14-Máy bộ đàm cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | máy |
| - Số lượng tối thiểu | 13 |
| 15-Bộ thiết bị dựng cột trọn bộ | |
| - Đặc điểm thiết bị | cái |
| - Số lượng tối thiểu | 13 |
| 16-Máy kéo và hãm cáp quang | |
| - Đặc điểm thiết bị | máy |
| - Số lượng tối thiểu | 5 |
| 17-* ...v.v và các thiết bị, dụng cụ khác phù hợp với biện pháp thi công của Nhà thầu. | |
| - Đặc điểm thiết bị | Trọn bộ |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Ban quản lý dự án các công trình Điện miền Nam - CN Tổng Công ty Truyền tải Điện Quốc Gia |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 15: Xây lắp từ ĐĐ đến G6 và xây lắp ngăn lộ tại TBA 220 kV Rạch Giá Đường dây 220kV Rạch Giá 2 – Kiên Bình mạch 2 540 Ngày |
| E-CDNT 3 | EVNNPT |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1 | Nhà thầu phải nộp một Đề xuất kỹ thuật gồm mô tả cụ thể phương pháp thực hiện công việc, thiết bị, nhân sự, lịch biểu thực hiện và bất kỳ thông tin nào khác theo quy định ở Chương IV - Biểu mẫu dự thầu và phải mô tả đủ chi tiết để chứng minh tính phù hợp của đề xuất đối với các yêu cầu công việc và thời hạn cần hoàn thành công việc được mô tải tại chương V- Yêu cầu kỹ thuật xây lắp. Đề xuất kỹ thuật của Nhà thầu tối thiểu phải bao gồm các nội dung sau: 1. Tổng tiến độ thi công: Căn cứ vào tiến độ thi công được bên mời thầu đưa ra trong chương V. Nhà thầu chào tổng tiến độ thi công công trình (bao gồm cả tiến độ thi công chi tiết cho từng hạng mục công trình); nhà thầu có thể để xuất thay đổi tiến độ thi công từng hạng mục công trình, nhưng không được làm tăng tiến độ hoàn thành công trình). 2. Biện pháp tổ chức thi công: Nhà thầu mô tả biện pháp tổ chức thi công để thực hiện được tiến độ trên. Biện pháp tổ chức thi công cần thể hiện rõ tổ chức công trường, tổ chức bộ máy quản lý thi công, bố trí nhân lực thi công, bố trí máy móc thi công. 3. Hệ thống quản lý chất lượng: Mô tả hệ thống quản lý chất lượng thi công xây dựng công trình và trang bị thiết bị công nghệ thông tin để kết nối với hệ thống quản lý của chủ đầu tư phục vụ phê duyệt tài liệu kỹ thuật của gói thầu/dự án. 4. Nguồn khai thác vật tư, vật liệu: Nhà thầu mô tả kế hoạch khai thác nguồn nguyên vật liệu sử dụng cho công trình. (có cam kết của các nhà cung cấp như đã được thể hiện trong CDNT 10) 5. Tiếp nhận và bảo quản Vật tư vật liệu: Mô tả biện pháp tiếp nhận và kho bãi bảo quản vật tư thiết bị tiếp nhận của bên A trong quá trình thi công. 6. Các đề xuất khác nếu có. - Tài liệu chứng minh năng lực nhân sự, máy móc thiết bị, vật tư đưa vào công trình, cũng như các nội dung liên quan đến các đề xuất khác của nhà thầu. Các loại vật tư, thiết bị chủ yếu (nội dung ghi ở đây chỉ có tính chất tham khảo, các đơn vị căn cứ phạm vi, khối lượng, tính chất công việc của gói thầu để đưa ra các yêu cầu phù hợp với Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và tuân thủ Chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt) ví dụ như: thép tròn các loại, thép hình các loại, cáp điện, bu lông neo, tiếp địa, xi măng,… phải có thỏa thuận cung cấp (hoặc ủy quyền) của nhà sản xuất. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 1.372.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 210 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 21.1 | Phương pháp đánh giá HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 23.2 | Nhà thầu có giá dự thầu thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 28.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 31.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 33.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 34 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Chủ đầu tư: Tổng Công ty Truyền tải điện Quốc gia, 18 Trần Nguyên Hãn, Q.Hoàn Kiếm, TP.Hà Nội; Bên mời thầu là Ban Quản lý dự án các công trình điện miền Nam Nam - chi nhánh Tổng công ty Truyền tải điện Quốc gia; Địa chỉ: Số 610 Võ Văn Kiệt - P. Cầu Kho - Quận 1 - TP. Hồ Chí Minh -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Tổng công ty truyền tải điện Quốc gia Địa chỉ: 18 Trần Nguyên Hãn, Q.Hoàn Kiếm, TP.Hà Nội Điện thoại: 024 222 04444; Số fax: 024 222 04455. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Không áp dụng. |
| E-CDNT 35 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: - Đường dây nóng của Báo Đấu thầu: 024.37686611. - Email của Ban Quản lý Đấu thầu EVN: [email protected] - Điện thoại Ban Quản lý Đấu thầu EVNNPT: 024.22205309. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | I. PHẦN XÂY DỰNG ĐƯỜNG DÂY | |||
| B | CỘT ĐƯỜNG DÂY ĐẤU NỐI (PHẦN VẬT TƯ DO BÊN A CẤP VÀ GIAO TẠI KHO CỦA NHÀ THẦU TRÊN CÔNG TRƯỜNG THUỘC TUYẾN DỰ ÁN, NHÀ THẦU LẮP ĐẶT TẠI CÔNG TRƯỜNG) | |||
| 1 | Cột tháp 2 mạch đỡ thẳng, cao 41m (Đ222-41) (số lượng 2 cột). Khối lượng thép mạ kẽm (đã trừ khoét vát, đục lỗ) tổng cộng: 15916kg/01 cột | Chương V của E-HSMT | 31.832 | kg |
| 2 | Cột tháp 2 mạch đỡ thẳng, cao 44m (Đ222-44) (số lượng 3 cột). Khối lượng thép mạ kẽm (đã trừ khoét vát, đục lỗ) tổng cộng: 17499kg/01 cột | Chương V của E-HSMT | 52.497 | kg |
| 3 | Cột tháp 2 mạch đỡ thẳng, cao 47m (Đ222-47) (số lượng 8 cột). Khối lượng thép mạ kẽm (đã trừ khoét vát, đục lỗ) tổng cộng: 18526kg/01 cột | Chương V của E-HSMT | 148.208 | kg |
| 4 | Cột tháp 2 mạch đỡ thẳng, cao 50m (Đ222-50) (số lượng 14 cột). Khối lượng thép mạ kẽm (đã trừ khoét vát, đục lỗ) tổng cộng: 20443kg/01 cột | Chương V của E-HSMT | 286.202 | kg |
| 5 | Cột tháp 2 mạch đỡ thẳng, cao 56m (Đ222-56) (số lượng 7 cột). Khối lượng thép mạ kẽm (đã trừ khoét vát, đục lỗ) tổng cộng: 24223kg/01 cột | Chương V của E-HSMT | 169.561 | kg |
| 6 | Cột tháp 2 mạch đỡ thẳng, cao 62m (Đ222-62) (số lượng 6 cột). Khối lượng thép mạ kẽm (đã trừ khoét vát, đục lỗ) tổng cộng: 28662kg/01 cột | Chương V của E-HSMT | 171.972 | kg |
| 7 | Cột tháp 2 mạch đỡ thẳng, cao 48m (ĐG222-48) (số lượng 1 cột). Khối lượng thép mạ kẽm (đã trừ khoét vát, đục lỗ) tổng cộng: 19760kg/01 cột | Chương V của E-HSMT | 19.760 | kg |
| 8 | Cột tháp 2 mạch đỡ thẳng, cao 39m (N222-39) (số lượng 4 cột). Khối lượng thép mạ kẽm (đã trừ khoét vát, đục lỗ) tổng cộng: 26694kg/01 cột | Chương V của E-HSMT | 106.776 | kg |
| 9 | Cột tháp 2 mạch đỡ thẳng, cao 39m (N222-39B) (số lượng 2 cột). Khối lượng thép mạ kẽm (đã trừ khoét vát, đục lỗ) tổng cộng: 30270kg/01 cột | Chương V của E-HSMT | 60.540 | kg |
| 10 | Cột tháp 2 mạch đỡ thẳng, cao 48m (N222-48B) (số lượng 2 cột). Khối lượng thép mạ kẽm (đã trừ khoét vát, đục lỗ) tổng cộng: 38712kg/01 cột | Chương V của E-HSMT | 77.424 | kg |
| 11 | Cột tháp 2 mạch đỡ thẳng, cao 48m (N222-48D) (số lượng 1 cột). Khối lượng thép mạ kẽm (đã trừ khoét vát, đục lỗ) tổng cộng: 40366kg/01 cột | Chương V của E-HSMT | 40.366 | kg |
| C | Móng MB64 20-140x160, khối lượng tính cho 1 vị trí - (VẬT TƯ PHẦN XÂY DỰNG THUỘC ĐƯỜNG DÂY DO NHÀ THẦU CUNG CẤP, VẬN CHUYỂN ĐẾN CHÂN CÔNG TRÌNH VÀ LẮP ĐẶT TẠI CÔNG TRƯỜNG) | |||
| 1 | Bê tông cấu kiện cấp độ bền B20 (mác 250) | Chương V của E-HSMT | 138,8 | m3 |
| 2 | Bê tông lót móng cấp độ bền B7.5 (Mác 100) | Chương V của E-HSMT | 22,81 | m3 |
| 3 | Gia công lắp đặt sắt móng f | Chương V của E-HSMT | 1.081,22 | kg |
| 4 | Gia công lắp đặt sắt móng 10| Chương V của E-HSMT | 8.063,72 | kg | |
| 5 | Gia công lắp đặt sắt móng f>18 | Chương V của E-HSMT | 4.859,01 | kg |
| 6 | Bu lông neo M56 | Chương V của E-HSMT | 16 | bộ |
| 7 | Đào đất | Chương V của E-HSMT | 1 | lô |
| 8 | Đắp đất | Chương V của E-HSMT | 1 | lô |
| 9 | Cát đệm | Chương V của E-HSMT | 129,15 | m3 |
| 10 | Vải địa kỹ thuật ART-9 | Chương V của E-HSMT | 268,43 | m2 |
| D | Móng MB55 20-115x135, khối lượng tính cho 2 vị trí - (VẬT TƯ PHẦN XÂY DỰNG THUỘC ĐƯỜNG DÂY DO NHÀ THẦU CUNG CẤP, VẬN CHUYỂN ĐẾN CHÂN CÔNG TRÌNH VÀ LẮP ĐẶT TẠI CÔNG TRƯỜNG) | |||
| 1 | Bê tông cấu kiện cấp độ bền B20 (mác 250) | Chương V của E-HSMT | 202,52 | m3 |
| 2 | Bê tông lót móng cấp độ bền B7.5 (Mác 100) | Chương V của E-HSMT | 31,82 | m3 |
| 3 | Gia công lắp đặt sắt móng f | Chương V của E-HSMT | 1.913,74 | kg |
| 4 | Gia công lắp đặt sắt móng 10| Chương V của E-HSMT | 8.643,26 | kg | |
| 5 | Gia công lắp đặt sắt móng f>18 | Chương V của E-HSMT | 8.074,6 | kg |
| 6 | Bu lông neo M48 | Chương V của E-HSMT | 32 | bộ |
| 7 | Đào đất | Chương V của E-HSMT | 2 | lô |
| 8 | Đắp đất | Chương V của E-HSMT | 2 | lô |
| 9 | Cát đệm | Chương V của E-HSMT | 184,04 | m3 |
| 10 | Vải địa kỹ thuật ART-9 | Chương V của E-HSMT | 385,22 | m2 |
| E | Móng MB60 20-125x140, khối lượng tính cho 3 vị trí - (VẬT TƯ PHẦN XÂY DỰNG THUỘC ĐƯỜNG DÂY DO NHÀ THẦU CUNG CẤP, VẬN CHUYỂN ĐẾN CHÂN CÔNG TRÌNH VÀ LẮP ĐẶT TẠI CÔNG TRƯỜNG) | |||
| 1 | Bê tông cấu kiện cấp độ bền B20 (mác 250) | Chương V của E-HSMT | 335,34 | m3 |
| 2 | Bê tông lót móng cấp độ bền B7.5 (Mác 100) | Chương V của E-HSMT | 53,52 | m3 |
| 3 | Gia công lắp đặt sắt móng f | Chương V của E-HSMT | 2.963,88 | kg |
| 4 | Gia công lắp đặt sắt móng 10| Chương V của E-HSMT | 14.112,36 | kg | |
| 5 | Gia công lắp đặt sắt móng f>18 | Chương V của E-HSMT | 12.677,97 | kg |
| 6 | Bu lông neo M48 | Chương V của E-HSMT | 48 | bộ |
| 7 | Đào đất | Chương V của E-HSMT | 3 | lô |
| 8 | Đắp đất | Chương V của E-HSMT | 3 | lô |
| 9 | Cát đệm | Chương V của E-HSMT | 308,16 | m3 |
| 10 | Vải địa kỹ thuật ART-9 | Chương V của E-HSMT | 643,44 | m2 |
| F | Móng MB64 20-130x150, khối lượng tính cho 8 vị trí - (VẬT TƯ PHẦN XÂY DỰNG THUỘC ĐƯỜNG DÂY DO NHÀ THẦU CUNG CẤP, VẬN CHUYỂN ĐẾN CHÂN CÔNG TRÌNH VÀ LẮP ĐẶT TẠI CÔNG TRƯỜNG) | |||
| 1 | Bê tông cấu kiện cấp độ bền B20 (mác 250) | Chương V của E-HSMT | 982,88 | m3 |
| 2 | Bê tông lót móng cấp độ bền B7.5 (Mác 100) | Chương V của E-HSMT | 158,96 | m3 |
| 3 | Gia công lắp đặt sắt móng f | Chương V của E-HSMT | 8.152,4 | kg |
| 4 | Gia công lắp đặt sắt móng 10| Chương V của E-HSMT | 55.710,08 | kg | |
| 5 | Gia công lắp đặt sắt móng f>18 | Chương V của E-HSMT | 38.814,48 | kg |
| 6 | Bu lông neo M48 | Chương V của E-HSMT | 128 | bộ |
| 7 | Đào đất | Chương V của E-HSMT | 8 | lô |
| 8 | Đắp đất | Chương V của E-HSMT | 8 | lô |
| 9 | Cát đệm | Chương V của E-HSMT | 908,4 | m3 |
| 10 | Vải địa kỹ thuật ART-9 | Chương V của E-HSMT | 1.892,8 | m2 |
| G | Móng MB69 20-130x150, khối lượng tính cho 14 vị trí - (VẬT TƯ PHẦN XÂY DỰNG THUỘC ĐƯỜNG DÂY DO NHÀ THẦU CUNG CẤP, VẬN CHUYỂN ĐẾN CHÂN CÔNG TRÌNH VÀ LẮP ĐẶT TẠI CÔNG TRƯỜNG) | |||
| 1 | Bê tông cấu kiện cấp độ bền B20 (mác 250) | Chương V của E-HSMT | 1.720,04 | m3 |
| 2 | Bê tông lót móng cấp độ bền B7.5 (Mác 100) | Chương V của E-HSMT | 278,18 | m3 |
| 3 | Gia công lắp đặt sắt móng f | Chương V của E-HSMT | 14.686,28 | kg |
| 4 | Gia công lắp đặt sắt móng 10| Chương V của E-HSMT | 76.367,62 | kg | |
| 5 | Gia công lắp đặt sắt móng f>18 | Chương V của E-HSMT | 69.923,28 | kg |
| 6 | Bu lông neo M56 | Chương V của E-HSMT | 224 | bộ |
| 7 | Đào đất | Chương V của E-HSMT | 14 | lô |
| 8 | Đắp đất | Chương V của E-HSMT | 14 | lô |
| 9 | Cát đệm | Chương V của E-HSMT | 1.589,7 | m3 |
| 10 | Vải địa kỹ thuật ART-9 | Chương V của E-HSMT | 3.312,4 | m2 |
| H | Móng MB78 20-145x160, khối lượng tính cho 7 vị trí - (VẬT TƯ PHẦN XÂY DỰNG THUỘC ĐƯỜNG DÂY DO NHÀ THẦU CUNG CẤP, VẬN CHUYỂN ĐẾN CHÂN CÔNG TRÌNH VÀ LẮP ĐẶT TẠI CÔNG TRƯỜNG) | |||
| 1 | Bê tông cấu kiện cấp độ bền B20 (mác 250) | Chương V của E-HSMT | 998,48 | m3 |
| 2 | Bê tông lót móng cấp độ bền B7.5 (Mác 100) | Chương V của E-HSMT | 164,71 | m3 |
| 3 | Gia công lắp đặt sắt móng f | Chương V của E-HSMT | 7.568,54 | kg |
| 4 | Gia công lắp đặt sắt móng 10| Chương V của E-HSMT | 56.169,61 | kg | |
| 5 | Gia công lắp đặt sắt móng f>18 | Chương V của E-HSMT | 36.439,27 | kg |
| 6 | Bu lông neo M56 | Chương V của E-HSMT | 112 | bộ |
| 7 | Đào đất | Chương V của E-HSMT | 7 | lô |
| 8 | Đắp đất | Chương V của E-HSMT | 7 | lô |
| 9 | Cát đệm | Chương V của E-HSMT | 933,94 | m3 |
| 10 | Vải địa kỹ thuật ART-9 | Chương V của E-HSMT | 1.939,91 | m2 |
| I | Móng MB87 20-150x165, khối lượng tính cho 6 vị trí - (VẬT TƯ PHẦN XÂY DỰNG THUỘC ĐƯỜNG DÂY DO NHÀ THẦU CUNG CẤP, VẬN CHUYỂN ĐẾN CHÂN CÔNG TRÌNH VÀ LẮP ĐẶT TẠI CÔNG TRƯỜNG) | |||
| 1 | Bê tông cấu kiện cấp độ bền B20 (mác 250) | Chương V của E-HSMT | 906,66 | m3 |
| 2 | Bê tông lót móng cấp độ bền B7.5 (Mác 100) | Chương V của E-HSMT | 150,6 | m3 |
| 3 | Gia công lắp đặt sắt móng f | Chương V của E-HSMT | 6.611,7 | kg |
| 4 | Gia công lắp đặt sắt móng 10| Chương V của E-HSMT | 51.029,58 | kg | |
| 5 | Gia công lắp đặt sắt móng f>18 | Chương V của E-HSMT | 32.082,78 | kg |
| 6 | Bu lông neo M56 | Chương V của E-HSMT | 96 | bộ |
| 7 | Đào đất | Chương V của E-HSMT | 6 | lô |
| 8 | Đắp đất | Chương V của E-HSMT | 6 | lô |
| 9 | Cát đệm | Chương V của E-HSMT | 850,32 | m3 |
| 10 | Vải địa kỹ thuật ART-9 | Chương V của E-HSMT | 1.764,3 | m2 |
| J | Móng MB88 20-155x155, khối lượng tính cho 4 vị trí - (VẬT TƯ PHẦN XÂY DỰNG THUỘC ĐƯỜNG DÂY DO NHÀ THẦU CUNG CẤP, VẬN CHUYỂN ĐẾN CHÂN CÔNG TRÌNH VÀ LẮP ĐẶT TẠI CÔNG TRƯỜNG) | |||
| 1 | Bê tông cấu kiện cấp độ bền B20 (mác 250) | Chương V của E-HSMT | 695,24 | m3 |
| 2 | Bê tông lót móng cấp độ bền B7.5 (Mác 100) | Chương V của E-HSMT | 97,32 | m3 |
| 3 | Gia công lắp đặt sắt móng f | Chương V của E-HSMT | 4.522,36 | kg |
| 4 | Gia công lắp đặt sắt móng 10| Chương V của E-HSMT | 25.628,52 | kg | |
| 5 | Gia công lắp đặt sắt móng f>18 | Chương V của E-HSMT | 17.359,64 | kg |
| 6 | Bu lông neo M56 | Chương V của E-HSMT | 64 | bộ |
| 7 | Đào đất | Chương V của E-HSMT | 4 | lô |
| 8 | Đắp đất | Chương V của E-HSMT | 4 | lô |
| 9 | Cát đệm | Chương V của E-HSMT | 1.254,48 | m3 |
| 10 | Vải địa kỹ thuật ART-9 | Chương V của E-HSMT | 1.343,72 | m2 |
| K | Móng MB88 20-200x200, khối lượng tính cho 2 vị trí - (VẬT TƯ PHẦN XÂY DỰNG THUỘC ĐƯỜNG DÂY DO NHÀ THẦU CUNG CẤP, VẬN CHUYỂN ĐẾN CHÂN CÔNG TRÌNH VÀ LẮP ĐẶT TẠI CÔNG TRƯỜNG) | |||
| 1 | Bê tông cấu kiện cấp độ bền B20 (mác 250) | Chương V của E-HSMT | 594,04 | m3 |
| 2 | Bê tông lót móng cấp độ bền B7.5 (Mác 100) | Chương V của E-HSMT | 249,38 | m3 |
| 3 | Gia công lắp đặt sắt móng f | Chương V của E-HSMT | 2.502,04 | kg |
| 4 | Gia công lắp đặt sắt móng 10| Chương V của E-HSMT | 33.427,82 | kg | |
| 5 | Gia công lắp đặt sắt móng f>18 | Chương V của E-HSMT | 19.164,88 | kg |
| 6 | Bu lông neo M80 | Chương V của E-HSMT | 32 | bộ |
| 7 | Đào đất | Chương V của E-HSMT | 2 | lô |
| 8 | Đắp đất | Chương V của E-HSMT | 2 | lô |
| 9 | Cát đệm | Chương V của E-HSMT | 986,34 | m3 |
| 10 | Vải địa kỹ thuật ART-9 | Chương V của E-HSMT | 1.042,28 | m2 |
| L | Móng MB115 20-230x230, khối lượng tính cho 2 vị trí - (VẬT TƯ PHẦN XÂY DỰNG THUỘC ĐƯỜNG DÂY DO NHÀ THẦU CUNG CẤP, VẬN CHUYỂN ĐẾN CHÂN CÔNG TRÌNH VÀ LẮP ĐẶT TẠI CÔNG TRƯỜNG) | |||
| 1 | Bê tông cấu kiện cấp độ bền B20 (mác 250) | Chương V của E-HSMT | 758,98 | m3 |
| 2 | Bê tông lót móng cấp độ bền B7.5 (Mác 100) | Chương V của E-HSMT | 333,84 | m3 |
| 3 | Gia công lắp đặt sắt móng f | Chương V của E-HSMT | 4.073,74 | kg |
| 4 | Gia công lắp đặt sắt móng 10| Chương V của E-HSMT | 36.635,84 | kg | |
| 5 | Gia công lắp đặt sắt móng f>18 | Chương V của E-HSMT | 20.472,14 | kg |
| 6 | Bu lông neo M80 | Chương V của E-HSMT | 32 | bộ |
| 7 | Đào đất | Chương V của E-HSMT | 2 | lô |
| 8 | Đắp đất | Chương V của E-HSMT | 2 | lô |
| 9 | Cát đệm | Chương V của E-HSMT | 1.270,74 | m3 |
| 10 | Vải địa kỹ thuật ART-9 | Chương V của E-HSMT | 1.334,22 | m2 |
| M | Móng MB115-20-195x195, khối lượng tính cho 1 vị trí - (VẬT TƯ PHẦN XÂY DỰNG THUỘC ĐƯỜNG DÂY DO NHÀ THẦU CUNG CẤP, VẬN CHUYỂN ĐẾN CHÂN CÔNG TRÌNH VÀ LẮP ĐẶT TẠI CÔNG TRƯỜNG) | |||
| 1 | Bê tông cấu kiện cấp độ bền B20 (mác 250) | Chương V của E-HSMT | 283,28 | m3 |
| 2 | Bê tông lót móng cấp độ bền B7.5 (Mác 100) | Chương V của E-HSMT | 117,67 | m3 |
| 3 | Gia công lắp đặt sắt móng f | Chương V của E-HSMT | 1.807,83 | kg |
| 4 | Gia công lắp đặt sắt móng 10| Chương V của E-HSMT | 13.382,76 | kg | |
| 5 | Gia công lắp đặt sắt móng f>18 | Chương V của E-HSMT | 7.899,75 | kg |
| 6 | Bu lông neo M80 | Chương V của E-HSMT | 16 | bộ |
| 7 | Đào đất | Chương V của E-HSMT | 1 | lô |
| 8 | Đắp đất | Chương V của E-HSMT | 1 | lô |
| 9 | Cát đệm | Chương V của E-HSMT | 471,22 | m3 |
| 10 | Vải địa kỹ thuật ART-9 | Chương V của E-HSMT | 498,56 | m2 |
| N | Kè móng: vị trí 19, 26, 42, 43 (VẬT TƯ PHẦN XÂY DỰNG THUỘC ĐƯỜNG DÂY DO NHÀ THẦU CUNG CẤP, VẬN CHUYỂN ĐẾN CHÂN CÔNG TRÌNH VÀ LẮP ĐẶT TẠI CÔNG TRƯỜNG) | |||
| 1 | Đá hộc xây vữa M75 cho chân kè | Chương V của E-HSMT | 42,12 | m3 |
| 2 | Đá hộc xây vữa M75 cho mái kè | Chương V của E-HSMT | 72,2725 | m3 |
| 3 | Ống nhựa PVC, D50 | Chương V của E-HSMT | 67,55 | m |
| O | II. PHẦN ĐIỆN ĐƯỜNG DÂY | |||
| P | KÉO RẢI CĂNG DÂY DẪN & CÁCH ĐIỆN, PHỤ KIỆN (toàn bộ vật tư A cấp) | |||
| 1 | Dây dẫn ACSR 400/51 (loại có bôi mỡ) | Chương V của E-HSMT (Việc kéo rãi căng dây dẫn, lấy độ võng đã bao gồm công tác lắp đặt: Ống nối dây dẫn, ống sửa chữa dây dẫn [Nhà thầu chịu toàn bộ chi phí cung cấp và lắp đặt ống sửa chữa dây dẫn trong trường hợp dây bị hư hỏng, yêu cầu về ống sửa chữa dây dẫn tuân thủ theo hồ sơ thiết kế dự án], khung định vị cho dây dẫn phân pha 2xACSR 400/51, khung định vị cho dây lèo phân pha 2xACSR 400/51, dây lèo... ). | 212,23 | km |
| 2 | Tạ chống rung cho dây dẫn ACSR 400/51 (loại có bôi mỡ) | Chương V của E-HSMT | 1.752 | bộ |
| 3 | Chuỗi cách điện đơn đỡ dây dẫn phân pha 2xACSR 400/51 (Loại 2) | Chương V của E-HSMT | 24 | chuỗi |
| 4 | Chuỗi cách điện kép đỡ dây dẫn phân pha 2xACSR 400/51 (Loại 1) | Chương V của E-HSMT | 24 | chuỗi |
| 5 | Chuỗi cách điện kép đỡ dây dẫn phân pha 2xACSR 400/51 (Loại 2) | Chương V của E-HSMT | 192 | chuỗi |
| 6 | Chuỗi cách điện kép đỡ dây dẫn phân pha 2xACSR 400/51 (Loại 2) + có tạ bù loại 250kg | Chương V của E-HSMT | 6 | chuỗi |
| 7 | Chuỗi cách điện đơn néo dây dẫn phân pha 2xACSR 400/51 (Loại 1) | Chương V của E-HSMT | 24 | chuỗi |
| 8 | Chuỗi cách điện đơn néo dây dẫn phân pha 2xACSR 400/51 (Loại 2) | Chương V của E-HSMT | 30 | chuỗi |
| 9 | Chuỗi cách điện kép néo dây dẫn phân pha 2x ACSR 400/51 (Loại 1) | Chương V của E-HSMT | 36 | chuỗi |
| 10 | Chuỗi cách điện kép néo dây dẫn phân pha 2xACSR 400/51 (Loại 2) | Chương V của E-HSMT | 42 | chuỗi |
| 11 | Chuỗi cách điện đỡ lèo dây dẫn phân pha 2xACSR 400/51 (Loại 1) + tạ bù 100kg | Chương V của E-HSMT | 36 | chuỗi |
| 12 | Chuỗi cách điện đỡ lèo dây dẫn phân pha 2x ACSR 400/51 (Loại 2) + tạ bù 100kg | Chương V của E-HSMT | 60 | chuỗi |
| Q | KÉO RẢI CĂNG DÂY CÁP QUANG & PHỤ KIỆN (toàn bộ vật tư A cấp) | |||
| R | Dây cáp quang OPGW100 và phụ kiện | |||
| 1 | Dây cáp quang OPGW 100, 24 sợi quang, ITU-T.G652 | Chương V của E-HSMT (Việc kéo rãi căng dây cáp quang, lấy độ võng đã bao gồm công tác lắp đặt các phụ kiện dây cáp quang: Tạ chống rung cho dây cáp quang, kẹp bắt dây cáp quang, kẹp định vị cáp quang OPGW 100 trên cột có lắp hộp nối cáp quang, chuỗi đỡ dây cáp quang, chuỗi néo dây cáp quang...) | 12.803 | m |
| 2 | Hộp nối dây cáp quang OPGW 100/OPGW100 + giá đỡ | Chương V của E-HSMT | 3 | hộp |
| 3 | Hộp nối dây cáp quang OPGW 100/OPGW70 + giá đỡ | Chương V của E-HSMT | 1 | hộp |
| 4 | Hộp nối dây cáp quang OPGW 100/OFC + giá đỡ | Chương V của E-HSMT | 1 | hộp |
| S | Dây cáp quang OPGW70 và phụ kiện | |||
| 1 | Dây cáp quang OPGW 70, 24 sợi quang, ITU-T.G652 | Chương V của E-HSMT (Việc kéo rãi căng dây cáp quang, lấy độ võng đã bao gồm công tác lắp đặt các phụ kiện dây cáp quang: Tạ chống rung cho dây cáp quang, kẹp bắt dây cáp quang, kẹp định vị cáp quang OPGW 70 trên cột có lắp hộp nối cáp quang, chuỗi đỡ dây cáp quang, chuỗi néo dây cáp quang...) | 5.503 | m |
| 2 | Hộp nối dây cáp quang OPGW 70/OPGW70 + giá đỡ | Chương V của E-HSMT | 1 | hộp |
| T | KÉO RẢI CĂNG DÂY CHỐNG SÉT & PHỤ KIỆN (toàn bộ vật tư A cấp) | |||
| U | Dây chống sét 7/No.6 AWG và phụ kiên | |||
| 1 | Dây chống sét thép phủ nhôm (7/No.6 AWG) | Chương V của E-HSMT (Việc kéo rãi căng dây chống sét, lấy độ võng với chiều dài đã bao gồm công tác lắp đặt các phụ kiện dây chống sét: Ống nối dây chống sét, ... ) | 12,465 | km |
| 2 | Tạ chống rung dây chống sét 7/No.6 AWG | Chương V của E-HSMT | 124 | bộ |
| 3 | Chuỗi đỡ dây chống sét 7/No.6 AWG | Chương V của E-HSMT | 28 | chuỗi |
| 4 | Chuỗi néo dây chống sét 7/No.6 AWG | Chương V của E-HSMT | 22 | chuỗi |
| V | Dây chống sét 7/No.7 AWG và phụ kiên | |||
| 1 | Dây chống sét thép phủ nhôm (7/No.7 AWG) | Chương V của E-HSMT (Việc kéo rãi căng dây chống sét, lấy độ võng đã bao gồm công tác lắp đặt các phụ kiện dây chống sét: Ống nối dây chống sét, ... ) | 5,37 | km |
| 2 | Tạ chống rung dây chống sét 7/No.7 AWG | Chương V của E-HSMT | 58 | chuỗi |
| 3 | Chuỗi đỡ dây chống sét 7/No.7 AWG | Chương V của E-HSMT | 13 | chuỗi |
| 4 | Chuỗi néo dây chống sét 7/No.7 AWG | Chương V của E-HSMT | 4 | chuỗi |
| W | LẮT ĐÈN BÁO HIỆU VƯỢT SÔNG, KÊNH (toàn bộ vật tư A cấp) | |||
| 1 | Đèn báo hiệu vượt sông (10 vị trí) | Chương V của E-HSMT | 20 | bộ |
| X | CÁC CÔNG VIỆC KHÁC (Bên B cung cấp, vận chuyển & lắp đặt) | |||
| 1 | Tiếp địa cột (RS1) | Chương V của E-HSMT | 40 | bộ |
| 2 | Tiếp địa cột (RS2) | Chương V của E-HSMT | 9 | bộ |
| 3 | Tiếp địa cột (RS3) | Chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 4 | Bảng số trụ | Chương V của E-HSMT | 51 | Cái |
| 5 | Biển báo nguy hiểm | Chương V của E-HSMT | 51 | Cái |
| 6 | Bảng phân mạch và tên đường dây | Chương V của E-HSMT | 51 | bộ |
| 7 | Biển báo vượt đường (mỗi vị trí 02 cột) | Chương V của E-HSMT | 6 | vị trí |
| 8 | Biển báo vượt sông | Chương V của E-HSMT | 10 | vị trí |
| 9 | Tiếp địa mái tôn (trong và ngoài hành lang tuyến) | Chương V của E-HSMT | 351 | bộ |
| 10 | Cung cấp Xà chống sét | Chương V của E-HSMT | 1.000 | kg |
| 11 | Lắp đặt Xà chống sét | Chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| Y | KHÁC | |||
| 1 | KÉO DÂY DẪN, DÂY CHỐNG SÉT, DÂY CÁP QUANG VƯỢT ĐƯỜNG GIAO THÔNG | Chương V của E-HSMT | 1 | trọn bộ |
| Z | KÉO DÂY DẪN, DÂY CHỐNG SÉT, DÂY CÁP QUANG VƯỢT ĐƯỜNG DÂY ĐIỆN LỰC | |||
| 1 | + Vượt đường dây 110kV hiện hữu | Chương V của E-HSMT | 5 | vị trí |
| 2 | + Vượt đường dây trung thế trên không | Chương V của E-HSMT | 15 | vị trí |
| 3 | + Vượt đường dây hạ thế | Chương V của E-HSMT | 23 | vị trí |
| 4 | CẢNH GIỚI KÉO DÂY DẪN, DÂY CHỐNG SÉT, DÂY CÁP QUANG VƯỢT SÔNG, KÊNH | Chương V của E-HSMT | 1 | trọn bộ |
| AA | THÁO DỠ VÀ THU HỒI ĐOẠN ĐƯỜNG DÂY 220kV HIỆN HỮU | |||
| AB | Phần cột | |||
| 1 | Cột đỡ thẳng Đ220-5 | Chương V của E-HSMT | 27 | cột |
| 2 | Cột đỡ thẳng Đ220-5T | Chương V của E-HSMT | 8 | cột |
| 3 | Cột đỡ thẳng Đ220-5+5 | Chương V của E-HSMT | 2 | cột |
| 4 | Cột đỡ thẳng Đ220-5T+5 | Chương V của E-HSMT | 1 | cột |
| 5 | Cột đỡ thẳng Đ220-6+5CT | Chương V của E-HSMT | 2 | cột |
| 6 | Cột đỡ thẳng Đ220-6T+5CT | Chương V của E-HSMT | 2 | cột |
| 7 | Cột đỡ vượt 2SL+9 | Chương V của E-HSMT | 1 | cột |
| 8 | Cột đỡ vượt 2SL+24 | Chương V của E-HSMT | 1 | cột |
| 9 | Cột néo N220-1+5 | Chương V của E-HSMT | 2 | cột |
| 10 | Cột néo N220-1+14 | Chương V của E-HSMT | 1 | cột |
| 11 | Cột néo N220-3T+5 | Chương V của E-HSMT | 1 | cột |
| 12 | Cột néo N220-3T+9 | Chương V của E-HSMT | 1 | cột |
| 13 | Cột néo N220-3T+14 | Chương V của E-HSMT | 1 | cột |
| AC | Phần móng | |||
| 1 | Đập cổ móng cột hiện hữu | Chương V của E-HSMT | 50 | vị trí |
| AD | Phần dây dẫn, dây chống sét, cáp quang, chuỗi cách điện và phụ kiện | |||
| AE | Phần dây dẫn, chuỗi cách điện và phụ kiện | |||
| 1 | Dây dẫn ACSR 795MCM | Chương V của E-HSMT | 53,08 | km |
| 2 | Chuỗi cách điện composite đỡ đơn dây dẫn 1xACSR 795MCM | Chương V của E-HSMT | 111 | chuỗi |
| 3 | Chuỗi cách điện composite đỡ kép dây dẫn 1xACSR 795MCM | Chương V của E-HSMT | 21 | chuỗi |
| 4 | Chuỗi cách điện composite néo đơn dây dẫn 1xACSR 795MCM | Chương V của E-HSMT | 33 | chuỗi |
| 5 | Chuỗi cách điện composite néo kép dây dẫn 1xACSR 795MCM | Chương V của E-HSMT | 12 | chuỗi |
| 6 | Chuỗi cách điện composite đỡ lèo dây dẫn 1x ACSR 795MCM | Chương V của E-HSMT | 18 | chuỗi |
| 7 | Tạ chống rung dây dẫn | Chương V của E-HSMT | 303 | bộ |
| AF | Phần dây chống sét, chuỗi chống sét và phụ kiện | |||
| 1 | Dây chống sét GSW 7/16" | Chương V của E-HSMT | 4,627 | km |
| 2 | Chuỗi đỡ dây chống sét | Chương V của E-HSMT | 12 | chuỗi |
| 3 | Chuỗi néo dây chống sét | Chương V của E-HSMT | 8 | chuỗi |
| 4 | Tạ chống rung dây chống sét | Chương V của E-HSMT | 29 | bộ |
| AG | Phần dây cáp quang, chuỗi cáp quang và phụ kiện | |||
| 1 | Dây cáp quang OPGW70 | Chương V của E-HSMT | 18,2 | km |
| 2 | Chuỗi đỡ dây cáp quang OPGW70 | Chương V của E-HSMT | 44 | chuỗi |
| 3 | Chuỗi néo dây cáp quang OPGW70 | Chương V của E-HSMT | 15 | chuỗi |
| 4 | Tạ chống rung cáp quang OPGW70 | Chương V của E-HSMT | 100 | bộ |
| 5 | Hộp nối cáp quang | Chương V của E-HSMT | 7 | bộ |
| 6 | Vật tư thu hồi được đóng gói và vận chuyển về kho Công ty Truyền tải điện 4 | Chương V của E-HSMT | 1 | trọn bộ |
| AH | THỬ NGHIỆM | |||
| 1 | Đo trị số hệ thống tiếp địa cột | Chương V của E-HSMT | 50 | vị trí |
| 2 | Đo thử nghiệm, thông mạch hệ thống cáp quang | Chương V của E-HSMT | 1 | trọn bộ |
| AI | KHÁC | |||
| 1 | ĐỀN BÙ PHỤC VỤ THI CÔNG | Chương V của E-HSMT | 1 | trọn bộ |
| 2 | PHÁT QUANG TUYẾN ĐƯỜNG DÂY | Chương V của E-HSMT | 1 | trọn bộ |
| AJ | III PHẦN XAY DỰNG NGĂN LỘ | |||
| AK | Rải đá sân trạm (PHẦN XÂY DỰNG NGĂN LỘ CÔNG VIỆC DO NHÀ THẦU THỰC HIỆN : VẬT LIỆU XÂY DỰNG DO NHÀ THẦU CUNG CẤP, SẢN XUẤT GIA CÔNG, VẬN CHUYỂN ĐẾN CHÂN CÔNG TRÌNH VÀ THI CÔNG LẮP ĐẶT TẠI CÔNG TRƯỜNG) | |||
| 1 | Trải đá sân trạm | Chương V của E-HSMT | 73,9 | m3 |
| AL | Công tác đập phá | |||
| 1 | Phá dỡ bê tông (Nhà thầu tự tìm nơi đổ đất thừa, bao gồm phí môi trường ) | Chương V của E-HSMT | 1 | Lô |
| AM | Móng máy cắt 220kV: 1CK (PHẦN XÂY DỰNG NGĂN LỘ CÔNG VIỆC DO NHÀ THẦU THỰC HIỆN : VẬT LIỆU XÂY DỰNG DO NHÀ THẦU CUNG CẤP, SẢN XUẤT GIA CÔNG, VẬN CHUYỂN ĐẾN CHÂN CÔNG TRÌNH VÀ THI CÔNG LẮP ĐẶT TẠI CÔNG TRƯỜNG) | |||
| 1 | Đào đất | Chương V của E-HSMT | 1 | Lô |
| 2 | Bê tông lót B 7,5 đá 4x6 | Chương V của E-HSMT | 2,523 | m3 |
| 3 | Bê tông móng B20 đá 1x2 | Chương V của E-HSMT | 7,379 | m3 |
| 4 | GCLĐ CT móng, sắt Ø | Chương V của E-HSMT | 0,0497 | tấn |
| 5 | GCLĐ CT móng, sắt Ø | Chương V của E-HSMT | 0,5789 | tấn |
| 6 | Cunng cấp boulon neo mạ kẽm nhúng nóng | Chương V của E-HSMT | 0,0461 | tấn |
| 7 | Lắp đặt boulon neo | Chương V của E-HSMT | 0,0468 | tấn |
| 8 | Láng vữa mặt cổ móng B 7,5 dầy 3cm | Chương V của E-HSMT | 1,47 | m2 |
| 9 | Đắp đất và vận chuyển đất thừa ra khỏi trạm (Nhà thầu tự tìm nơi đổ đất thừa, bao gồm phí môi trường ) | Chương V của E-HSMT | 1 | Lô |
| AN | Móng biến dòng điện, biến điện thế, sứ đỡ 220kV: 13CK (PHẦN XÂY DỰNG NGĂN LỘ CÔNG VIỆC DO NHÀ THẦU THỰC HIỆN : VẬT LIỆU XÂY DỰNG DO NHÀ THẦU CUNG CẤP, SẢN XUẤT GIA CÔNG, VẬN CHUYỂN ĐẾN CHÂN CÔNG TRÌNH VÀ THI CÔNG LẮP ĐẶT TẠI CÔNG TRƯỜNG) | |||
| 1 | Đào đất | Chương V của E-HSMT | 13 | Lô |
| 2 | Bê tông lót B 7,5 đá 4x6 | Chương V của E-HSMT | 9,477 | m3 |
| 3 | Bê tông móng B20 đá 1x2 | Chương V của E-HSMT | 26,403 | m3 |
| 4 | GCLĐ CT móng, sắt Ø | Chương V của E-HSMT | 0,1508 | tấn |
| 5 | GCLĐ CT móng, sắt Ø | Chương V của E-HSMT | 2,2255 | tấn |
| 6 | Cunng cấp boulon neo mạ kẽm nhúng nóng | Chương V của E-HSMT | 0,1997 | tấn |
| 7 | Lắp đặt boulon neo | Chương V của E-HSMT | 0,2027 | tấn |
| 8 | Láng vữa mặt cổ móng B 7,5 dầy 3cm | Chương V của E-HSMT | 4,68 | m2 |
| 9 | Lắp ống PVC Ø 60 | Chương V của E-HSMT | 0,39 | 100m |
| 10 | Đắp đất và vận chuyển đất thừa ra khỏi trạm (Nhà thầu tự tìm nơi đổ đất thừa, bao gồm phí môi trường ) | Chương V của E-HSMT | 13 | Lô |
| AO | Móng dao cách ly 3 pha 220kV: 2CK (PHẦN XÂY DỰNG NGĂN LỘ CÔNG VIỆC DO NHÀ THẦU THỰC HIỆN : VẬT LIỆU XÂY DỰNG DO NHÀ THẦU CUNG CẤP, SẢN XUẤT GIA CÔNG, VẬN CHUYỂN ĐẾN CHÂN CÔNG TRÌNH VÀ THI CÔNG LẮP ĐẶT TẠI CÔNG TRƯỜNG) | |||
| 1 | Đào đất | Chương V của E-HSMT | 2 | Lô |
| 2 | Bê tông lót B 7,5 đá 4x6 | Chương V của E-HSMT | 6,808 | m3 |
| 3 | Bê tông móng B20 đá 1x2 | Chương V của E-HSMT | 21,366 | m3 |
| 4 | GCLĐ CT móng, sắt Ø | Chương V của E-HSMT | 0,1392 | tấn |
| 5 | GCLĐ CT móng, sắt Ø | Chương V của E-HSMT | 1,7589 | tấn |
| 6 | Cunng cấp boulon neo mạ kẽm nhúng nóng | Chương V của E-HSMT | 0,1843 | tấn |
| 7 | Lắp đặt boulon neo | Chương V của E-HSMT | 0,187 | tấn |
| 8 | Láng vữa mặt cổ móng B 7,5 dầy 3cm | Chương V của E-HSMT | 4,32 | m2 |
| 9 | Đắp đất và vận chuyển đất thừa ra khỏi trạm (Nhà thầu tự tìm nơi đổ đất thừa, bao gồm phí môi trường ) | Chương V của E-HSMT | 2 | Lô |
| AP | Móng dao cách ly 1 pha 220kV: 3CK (PHẦN XÂY DỰNG NGĂN LỘ CÔNG VIỆC DO NHÀ THẦU THỰC HIỆN : VẬT LIỆU XÂY DỰNG DO NHÀ THẦU CUNG CẤP, SẢN XUẤT GIA CÔNG, VẬN CHUYỂN ĐẾN CHÂN CÔNG TRÌNH VÀ THI CÔNG LẮP ĐẶT TẠI CÔNG TRƯỜNG) | |||
| 1 | Đào đất | Chương V của E-HSMT | 3 | Lô |
| 2 | Bê tông lót B 7,5 đá 4x6 | Chương V của E-HSMT | 2,04 | m3 |
| 3 | Bê tông móng B20 đá 1x2 | Chương V của E-HSMT | 7,128 | m3 |
| 4 | GCLĐ CT móng, sắt Ø | Chương V của E-HSMT | 0,0696 | tấn |
| 5 | GCLĐ CT móng, sắt Ø | Chương V của E-HSMT | 0,644 | tấn |
| 6 | Cunng cấp boulon neo mạ kẽm nhúng nóng | Chương V của E-HSMT | 0,0922 | tấn |
| 7 | Lắp đặt boulon neo | Chương V của E-HSMT | 0,0936 | tấn |
| 8 | Láng vữa mặt cổ móng B 7,5 dầy 3cm | Chương V của E-HSMT | 2,16 | m2 |
| 9 | Lắp ống PVC Ø 60 | Chương V của E-HSMT | 0,09 | 100m |
| 10 | Đắp đất và vận chuyển đất thừa ra khỏi trạm (Nhà thầu tự tìm nơi đổ đất thừa, bao gồm phí môi trường ) | Chương V của E-HSMT | 3 | Lô |
| AQ | Móng tủ điều khiển máy cắt: 1CK (PHẦN XÂY DỰNG NGĂN LỘ CÔNG VIỆC DO NHÀ THẦU THỰC HIỆN : VẬT LIỆU XÂY DỰNG DO NHÀ THẦU CUNG CẤP, SẢN XUẤT GIA CÔNG, VẬN CHUYỂN ĐẾN CHÂN CÔNG TRÌNH VÀ THI CÔNG LẮP ĐẶT TẠI CÔNG TRƯỜNG) | |||
| 1 | Đào đất | Chương V của E-HSMT | 1 | Lô |
| 2 | Bê tông lót B 7,5 đá 4x6 | Chương V của E-HSMT | 0,108 | m3 |
| 3 | Bê tông móng B20 đá 1x2 | Chương V của E-HSMT | 0,447 | m3 |
| 4 | GCLĐ CT móng, sắt Ø | Chương V của E-HSMT | 0,0191 | tấn |
| 5 | Cunng cấp boulon neo mạ kẽm nhúng nóng | Chương V của E-HSMT | 0,0031 | tấn |
| 6 | Lắp đặt boulon neo | Chương V của E-HSMT | 0,0031 | tấn |
| 7 | Lắp ống PVC Ø 100 | Chương V của E-HSMT | 0,0165 | 100m |
| 8 | Đắp đất và vận chuyển đất thừa ra khỏi trạm (Nhà thầu tự tìm nơi đổ đất thừa, bao gồm phí môi trường ) | Chương V của E-HSMT | 1 | Lô |
| AR | Móng tủ đấu dây: 1CK (PHẦN XÂY DỰNG NGĂN LỘ CÔNG VIỆC DO NHÀ THẦU THỰC HIỆN : VẬT LIỆU XÂY DỰNG DO NHÀ THẦU CUNG CẤP, SẢN XUẤT GIA CÔNG, VẬN CHUYỂN ĐẾN CHÂN CÔNG TRÌNH VÀ THI CÔNG LẮP ĐẶT TẠI CÔNG TRƯỜNG) | |||
| 1 | Đào đất | Chương V của E-HSMT | 1 | Lô |
| 2 | Bê tông lót B 7,5 đá 4x6 | Chương V của E-HSMT | 0,121 | m3 |
| 3 | Bê tông móng B20 đá 1x2 | Chương V của E-HSMT | 0,553 | m3 |
| 4 | GCLĐ CT móng, sắt Ø | Chương V của E-HSMT | 0,0165 | tấn |
| 5 | Cunng cấp boulon neo mạ kẽm nhúng nóng | Chương V của E-HSMT | 0,0021 | tấn |
| 6 | Lắp đặt boulon neo | Chương V của E-HSMT | 0,0021 | tấn |
| 7 | Lắp ống PVC Ø 100 | Chương V của E-HSMT | 0,033 | 100m |
| 8 | Đắp đất và vận chuyển đất thừa ra khỏi trạm (Nhà thầu tự tìm nơi đổ đất thừa, bao gồm phí môi trường ) | Chương V của E-HSMT | 1 | Lô |
| AS | MƯƠNG CÁP | |||
| 1 | Đào đất | Chương V của E-HSMT | 1 | Lô |
| 2 | Bê tông lót đá 4x6, B7,5 | Chương V của E-HSMT | 3,2412 | m3 |
| 3 | Bê tông mương cáp đá 1x2, B20 | Chương V của E-HSMT | 49,704 | m3 |
| 4 | GCLĐ CT mương cáp sắt tròn Ø | Chương V của E-HSMT | 0,5252 | tấn |
| 5 | Bê tông tấm đan đá 1x2, B20 | Chương V của E-HSMT | 0,864 | m3 |
| 6 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn | Chương V của E-HSMT | 48 | cấu kiện |
| 7 | Cung cấp thép hình mạ kẽm thành phẩm ( Đơn giá thép hình mạ kẽm được tính toán trên khối lượng thép tinh đã gia công hoàn chỉnh (chưa mạ kẽm, chưa bu long liên kết), nhà thầu phải tính toán, chào giá trên khối lượng thép tinh phải bao gồm công tác mạ kẽm và bu long liên kết) | Chương V của E-HSMT | 0,5262 | tấn |
| 8 | Lắp đặt kết cấu thép hình mạ kẽm thành phẩm | Chương V của E-HSMT | 0,5539 | tấn |
| 9 | Lắp đặt ống uPVC ĐK 90x2,9 | Chương V của E-HSMT | 21 | m |
| 10 | Lắp đặt côn nhựa ĐK 90 | Chương V của E-HSMT | 14 | cái |
| 11 | Đắp đất và vận chuyển đất thừa ra khỏi trạm (Nhà thầu tự tìm nơi đổ đất thừa, bao gồm phí môi trường ) | Chương V của E-HSMT | 1 | Lô |
| AT | CUNG CẤP THÉP HÌNH MẠ KẼM THÀNH PHẨM ĐẾN CHÂN CÔNG TRÌNH { Đơn giá thép hình mạ kẽm được tính toán trên khối lượng thép tinh đã gia công hoàn chỉnh (chưa mạ kẽm, chưa bu long liên kết ), nhà thầu phải tính toán, chào giá trên khối lượng thép tinh phải bao gồm công tác mạ kẽm và bu long liên kết} | |||
| 1 | Cung cấp thép hình mạ kẽm thành phẩm (Thép xà dàn trụ cổng: bao gồm khối lượng bảng thứ tự pha ) | Chương V của E-HSMT | 1,5381 | tấn |
| 2 | Lắp đặt kết cấu thép hình mạ kẽm thành phẩm (Thép xà dàn trụ cổng: bao gồm sơn bảng tên thứ tự pha ) | Chương V của E-HSMT | 1,6191 | tấn |
| 3 | Cung cấp thép hình mạ kẽm thành phẩm (Giá đỡ sứ đỡ) | Chương V của E-HSMT | 1,5878 | tấn |
| 4 | Lắp đặt kết cấu thép hình mạ kẽm thành phẩm(Giá đỡ sứ đỡ) | Chương V của E-HSMT | 1,6761 | tấn |
| 5 | Cung cấp thép hình mạ kẽm thành phẩm (Giá đỡ biến điện thế) | Chương V của E-HSMT | 0,6624 | tấn |
| 6 | Lắp đặt kết cấu thép hình mạ kẽm thành phẩm (Giá đỡ biến điện thế) | Chương V của E-HSMT | 0,6992 | tấn |
| 7 | Cung cấp thép hình mạ kẽm thành phẩm (Giá đỡ biến dòng điện) | Chương V của E-HSMT | 1,8946 | tấn |
| 8 | Lắp đặt kết cấu thép hình mạ kẽm thành phẩm (Giá đỡ biến dòng điện) | Chương V của E-HSMT | 1,9999 | tấn |
| 9 | Cung cấp thép hình mạ kẽm thành phẩm (Giá đỡ chống sét van) | Chương V của E-HSMT | 0,6414 | tấn |
| 10 | Lắp đặt kết cấu thép hình mạ kẽm thành phẩm (Giá đỡ chống sét van) | Chương V của E-HSMT | 0,6771 | tấn |
| AU | IV PHẦN ĐIỆN NGĂN LỘ | |||
| AV | THIẾT BỊ 220KV (PHẦN THIẾT BỊ, VẬT TƯ DO BÊN MỜI THẦU CUNG CẤP (A CẤP), NHÀ THẦU VẬN CHUYỂN ĐẾN CHÂN CÔNG TRÌNH VÀ LẮP ĐẶT TẠI CÔNG TRƯỜNG TBA 220kV RẠCH GIÁ 2) | |||
| 1 | Máy cắt 245kV, 3 pha, 2000A, 50kA/1s, 25mm/kV, truyền động từng pha, khoảng cách pha-pha 4000mm, kèm tất cả vật tư và phụ kiện đi kèm như sau: - Bình chứa khí SF6 lần nạp khí đầu tiên: 01 bộ - Giá đỡ đi kèm, sắt hình H mạ kẽm (bao gồm chi tiết cố định như bu lông, đai ốc, long đền…): 01 bộ - Kẹp cực thiết bị loại ngang cho cỡ dây TAL 660mm2 (bao gồm chi tiết cố định như bu lông, đai ốc, long đền…): 12 bộ. - Thang và phụ kiện để người vận hành có thể thao tác tại tủ điều khiển tại chỗ máy cắt (chiều cao không lớn hơn 1,3m, với 01 bộ cho mỗi vị trí của tủ điều khiển tại chỗ máy cắt): 3 bộ. - Trọn bộ cáp điều khiển, phụ kiện, ống PVC luồn cáp và giá đỡ để kết nối từ tủ điều khiển tại chỗ máy cắt đến tủ điều khiển chung (bao gồm): 01 lô - Trọn bộ cùng các phụ kiện để hoàn tất đưa máy cắt vào vận hành và sơn chỉ danh | Chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 2 | Dao cách ly 245kV, 3 pha, 2000A, 50kA/1s, 25mm/kV, truyền động bằng motor, khoảng cách pha-pha 4000mm, dao tiếp địa truyền động bằng tay và motor ở 2 phía, kèm tất cả vật tư và phụ kiện đi kèm như sau: - Giá đỡ đi kèm, sắt hình H mạ kẽm (bao gồm chi tiết cố định như bu lông, đai ốc, long đền…): 01 lô- Kẹp cực thiết bị loại ngang cho cỡ dây TAL 660mm2 (bao gồm chi tiết cố định như bu lông, đai ốc, long đền…): 06 bộ.- Kẹp cực thiết bị loại đứng cho cỡ dây TAL 660mm2 (bao gồm chi tiết cố định như bu lông, đai ốc, long đền…): 06 bộ.- Trọn bộ cùng các phụ kiện để hoàn tất đưaDCL vào vận hành, bao gồm sơn chỉ danh thiết bị | Chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 3 | Dao cách ly 245kV, 3 pha, 2000A, 50kA/1s, 25mm/kV, truyền động bằng motor, khoảng cách pha-pha 4000mm, dao tiếp địa truyền động bằng tay và motor ở 1 phía (bên phải), kèm tất cả vật tư và phụ kiện đi kèm như sau: - Giá đỡ đi kèm, sắt hình H mạ kẽm (bao gồm chi tiết cố định như bu lông, đai ốc, long đền…).: 01 bộ- Kẹp cực thiết bị loại ngang cho cỡ dây TAL 660mm2 (bao gồm chi tiết cố định như bu lông, đai ốc, long đền…): 06 bộ- Kẹp cực thiết bị loại đứng cho cỡ dây TAL 660mm2 (bao gồm chi tiết cố định như bu lông, đai ốc, long đền…): 06 bộ- Trọn bộ cùng các phụ kiện để hoàn tất đưa DCL vào vận hành bao gồm sơn chỉ danh thiết bị | Chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 4 | Dao cách ly 245kV, 1 pha, 2000A, 50kA/1s, 25mm/kV, truyền động bằng motor, khoảng cách pha-pha 4000mm, không dao tiếp địa (mỗi bộ dao cách ly 1 pha được thiết kế với mạch điều khiển để luôn phù hợp với việc đóng/mở cùng nhau bằng lệnh thao tác tại chỗ/từ xa tại pha B), kèm tất cả vật tư và phụ kiện đi kèm như sau: - Giá đỡ bằng thép mạ kẽm nhúng nóng, thép hình H hoặc I cao 2,25m (bao gồm các phụ kiện như bulông, đai ốc, vòng đệm để lắp đặt hoàn chỉnh bộ dao cách ly): 03 bộ- Kẹp cực thiết bị loại ngang cho cỡ dây TAL 660mm2 (bao gồm chi tiết cố định như bu lông, đai ốc, long đền…): 06 bộ-Kẹp cực thiết bị loại đứng cho cỡ dây TAL 660mm2 (bao gồm chi tiết cố định như bu lông, đai ốc, long đền…): 06 bộ- Trọn bộ cùng các phụ kiện để hoàn tất đưa DCL vào vận hành, bao gồm sơn chỉ danh thiết bị | Chương V của E-HSMT | 3 | bộ |
| 5 | Biến dòng điện 245kV-50kA/1s, chiều dài đường rò tối thiểu 25mm/kV, Tỷ số:+ Cuộn 1: 800-1200-2000/1A; 30VA, class 5P20 cho bảo vệ+ Cuộn 2, 3: 800-1200-2000/1A; 10VA, class 0.5 cho đo lường+ Cuộn 4, 5: như cuộn 1.Kèm tất cả vật tư và phụ kiện đi kèm như sau:- Kẹp cực (bao gồm các phụ kiện cần thiết như bulông, vòng đệm … để lắp đặt), loại kẹp nằm ngang cho dây 01 dây TAL 660mm2: 12 bộ- Trọn bộ cùng các phụ kiện để hoàn tất đưa Biến dòng điện vào vận hành | Chương V của E-HSMT | 6 | bộ |
| 6 | Biến điện áp 245kV-50kA/1s, chiều dài đường rò tối thiểu 25mm/kV, Tỷ số:+ Cuộn 1:220kV:sqrt3/110V:sqrt3/110V:sqrt3; 25VA class 0.5 cho đo lường+ Cuộn 2:220kV:sqrt3/110V:sqrt3/110V:sqrt3; 50VA class 3P cho bảo vệKèm tất cả vật tư và phụ kiện đi kèm như sau:- Kẹp cực (bao gồm các phụ kiện cần thiết như bulông, vòng đệm … để lắp đặt), loại kẹp đứng cho dây 01 dây TAL 660mm2: 06 bộ- Trọn bộ cùng các phụ kiện để hoàn tất đưa Biến điện áp vào vận hành bao gồm sơn chỉ danh thiết bị | Chương V của E-HSMT | 3 | bộ |
| 7 | Chống sét van 192kV, 10kA, Class 3, kèm tất cả vật tư và phụ kiện đi kèm như sau: - Bộ đếm sét (Bộ đếm sét có kèm đồng hồ đo dòng rò, bao gồm cáp kết nối giữa chống sét và bộ đếm, cáp đầu nối từ chống sét đến bộ đếm sét): 03 bộ- Kẹp cực (bao gồm các phụ kiện cần thiết như bulông, vòng đệm … để lắp đặt), loại kẹp đứng cho dây TAL 660mm2: 03 bộ, Bao gồm sơn chỉ danh cho thiết bị | Chương V của E-HSMT | 3 | bộ |
| 8 | Cách điện đứng 220kV, 10kN, 25mm/kV, ngoài trời, kèm tất cả vật tư và phụ kiện đi kèm như sau: - Kẹp cực thiết bị, loại kẹp nằm ngang cho TAL 660mm2: 14 bộ- Trọn bộ cùng các phụ kiện để hoàn tất đưa sứ đỡ vào vận hành, bao gồm sơn chỉ danh thiết bị | Chương V của E-HSMT | 7 | bộ |
| AW | Dây dẫn, ống dẫn và phụ kiện phía 220kV (PHẦN THIẾT BỊ, VẬT TƯ DO BÊN MỜI THẦU CUNG CẤP (A CẤP), NHÀ THẦU VẬN CHUYỂN ĐẾN CHÂN CÔNG TRÌNH VÀ LẮP ĐẶT TẠI CÔNG TRƯỜNG TBA 220kV RẠCH GIÁ 2) | |||
| 1 | Dây dẫn TAL 660mm2 | Chương V của E-HSMT | 720 | m |
| 2 | Chuỗi sứ néo 220kV, 70kN, 25mm/kV, cho dây TAL 660mm2 (sử dụng khóa đỡ dây) | Chương V của E-HSMT | 12 | bộ |
| 3 | Chuỗi sứ treo 220kV, 70kN, 25mm/kV, cho dây TAL 660mm2 (sử dụng khóa đỡ dây) | Chương V của E-HSMT | 12 | bộ |
| 4 | Kẹp các loại | Chương V của E-HSMT | 18 | bộ |
| AX | THIẾT BỊ THÁO DỠ THU HỒI TẠI NGĂN D07 TBA 220kV RẠCH GIÁ 2 (PHẦN THIẾT BỊ, VẬT TƯ BÊN B THÁO DỠ, THU HỒI VỀ KHO TRUYỀN TẢI ) | |||
| 1 | - Kẹp rẽ nhánh T Cho cỡ dây ACSR795MCM | Chương V của E-HSMT | 3 | bộ |
| 2 | - Kẹp rẽ nhánh T Từ 2xTAL660mm2 qua 1xACSR795MCM | Chương V của E-HSMT | 6 | bộ |
| 3 | - Kẹp cực dao cách ly 3P 220kV Cho cỡ dây ACSR795MCM | Chương V của E-HSMT | 12 | bộ |
| 4 | - Kẹp cực dao cách ly 1P 220kV Cho cỡ dây ACSR795MCM | Chương V của E-HSMT | 6 | bộ |
| 5 | - Kẹp cực biến điện áp 220kV Cho cỡ dây ACSR795MCM | Chương V của E-HSMT | 3 | bộ |
| 6 | - Kẹp cực máy cắt 220kV Cho cỡ dây ACSR795MCM | Chương V của E-HSMT | 6 | bộ |
| 7 | - Kẹp cực sứ đỡ 220kVCho cỡ dây ACSR795MCM | Chương V của E-HSMT | 7 | bộ |
| 8 | Chuỗi sứ néo 220kV245kV, trọn bộ phụ kiện chuỗi cho cở dây ACSR795MCM | Chương V của E-HSMT | 6 | bộ |
| 9 | Chuỗi sứ treo 220kV245kV, trọn bộ phụ kiện chuỗi cho cở dây ACSR795MCM | Chương V của E-HSMT | 6 | bộ |
| 10 | - Biến dòng điện - Loại ngòai trời, 1 pha, 245kV, 31,5kA/3s - Tỷ số: 400-800-1200/1/1/1/1/1A - Kẹp cực thiết bị | Chương V của E-HSMT | 6 | bộ |
| AY | VẬT LIỆU CHO LƯỚI NỐI ĐẤT VÀ CHỐNG SÉT (PHẦN VẬT TƯ DO NHÀ THẦU CUNG CẤP (B CÂP) VẬN CHUYỂN ĐẾN CHÂN CÔNG TRÌNH VÀ LẮP ĐẶT TẠI CÔNG TRƯỜNG TBA 220kV RẠCH GIÁ 2) | |||
| 1 | Cáp thép tráng kẽm TK70 | Chương V của E-HSMT | 25 | m |
| 2 | Chuỗi néo dây chống sét Cỡ dây 70mm2, trọn bộ các phụ kiện | Chương V của E-HSMT | 2 | bộ |
| 3 | Đầu cosse ép Cỡ dây 70mm2 | Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 4 | Bu lông, đai ốc Cho đầu cosse 70mm2 | Chương V của E-HSMT | 2 | bộ |
| 5 | Dây đồng trần 95mm2 | Chương V của E-HSMT | 220 | m |
| 6 | Dây đồng trần 50mm2 | Chương V của E-HSMT | 56 | m |
| 7 | Đầu cosse ép Cỡ dây 95mm2 | Chương V của E-HSMT | 109 | cái |
| 8 | Đầu cosse ép Cỡ dây 50mm2 | Chương V của E-HSMT | 60 | cái |
| 9 | Mối hàn hóa nhiệt các loại | Chương V của E-HSMT | 75 | mối |
| 10 | Kẹp cố định dây | Chương V của E-HSMT | 122 | cái |
| 11 | Bulon + đai ốc các loại | Chương V của E-HSMT | 169 | bộ |
| AZ | Vật tư và phụ kiện đi cáp nhị thứ cho máy cắt và dao cách ly (PHẦN VẬT TƯ DO NHÀ THẦU CUNG CẤP (B CÂP) VẬN CHUYỂN ĐẾN CHÂN CÔNG TRÌNH VÀ LẮP ĐẶT TẠI CÔNG TRƯỜNG TBA 220kV RẠCH GIÁ 2) | |||
| 1 | Ống HDPE D=130 | Chương V của E-HSMT | 150 | m |
| BA | THÍ NGHIỆM HIỆU CHỈNH PHẦN NHẤT THỨ TẠI TBA 220kV RẠCH GIÁ 2 | |||
| 1 | Biến điện áp 220kV | Chương V của E-HSMT | 3 | máy |
| 2 | Biến dòng điện 220kV ( có 5 cuộn dây nhị thứ ) | Chương V của E-HSMT | 6 | máy |
| 3 | Máy cắt 220kV (01 bộ truyền động) | Chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 4 | Phân tích độ ẩm trong khí SF6 của máy cắt | Chương V của E-HSMT | 1 | mẫu |
| 5 | Dao cách ly 3P 220kV - 1 TĐ | Chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 6 | Dao cách ly 3P 220kV - 2 TĐ | Chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 7 | Dao cách ly 1P-220kV - 0 TĐ | Chương V của E-HSMT | 3 | bộ |
| 8 | Chống sét van 220kV | Chương V của E-HSMT | 3 | bộ |
| 9 | Thanh cái 220kV | Chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 10 | Sứ đứng 220kV | Chương V của E-HSMT | 7 | bộ |
| 11 | Chuỗi sứ 220kV | Chương V của E-HSMT | 24 | bộ |
| BB | KIỂM ĐỊNH AN TOÀN THIẾT BỊ TẠI TBA 220kV RẠCH GIÁ 2 | |||
| 1 | Máy cắt 220kV | Chương V của E-HSMT | 1 | máy |
| 2 | Dao cách ly 220kV - 3P | Chương V của E-HSMT | 2 | bộ |
| 3 | Dao cách ly 220kV - 1P | Chương V của E-HSMT | 3 | bộ |
| 4 | Chống sét van 220kV - 1P | Chương V của E-HSMT | 3 | bộ |
| Chi phí dự phòng | ||||
| 1 | Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh | 5% | ||
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.8593E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.14E10 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): (*) Các nội dung yêu cầu cụ thể được quy định như yêu cầu tại Mục 2.1 – Chương 3.(các hợp đồng phải có xác nhận hoàn thành của Chủ đầu tư) Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 48.015.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥96.030.000.000 VND. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp I | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | (01 kỹ sư điện hoặc kỹ sư xây dựng):-Là kỹ sư chuyên ngành Xây dựng hoặc kỹ sư Điện phù hợp với gói thầu, có thời gian làm công tác thi công xây dựng tối thiểu là 07 năm.-Đã từng chỉ huy trưởng thi công ít nhất 01 công trình đường dây có cấp điện áp 220 kV (công trình năng lượng cấp I) hoặc 02 công trình cấp thấp hơn liền kề (cấp thấp hơn liền kề với cấp của công trình đang xét, theo quy định tại Thông tư số 06/2021/TT-BXD ngày 30/6/2021 trở lên trong 05 năm gần đây. | 7 | 5 |
| 2 | Giám sát kỹ thuật B tại hiện trường | 4 | Yêu cầu tối thiểu 04 kỹ sư, trong đó 02 Kỹ sư Xây dựng và 02 Kỹ sư Điện ( ):-Có thời gian làm công tác thi công xây dựng tối thiểu là 05 năm.-Đã từng Giám sát thi công xây lắp ít nhất 01 công trình đường dây có cấp điện áp 220 kV (công trình năng lượng cấp I) hoặc 02 công trình cấp thấp hơn liền kề (cấp thấp hơn liền kề với cấp của công trình đang xét, theo quy định tại Thông tư số 06/2021/TT-BXD ngày 30/6/2021 của Bộ XD) trở lên trong vòng 05 năm gần đây | 5 | 5 |
| 3 | kỹ sư địa chất /trắc đạc/trắc địa | 1 | Có thời gian làm công tác liên quan tối thiểu 03 năm. | 3 | 3 |
| 4 | cán bộ phụ trách an toàn lao động | 1 | Có thời gian làm công tác liên quan tối thiểu 03 năm.Yêu cầu khác (Phải cung cấp):-Nhà thầu phải nộp bản chụp được chứng thực: văn bằng, chứng chỉ hành nghề giám sát thi công, giấy xác nhận của chủ đầu tư để chứng minh trình độ, kinh nghiệm và khả năng huy động của các nhân sự chủ chốt (Chỉ huy trưởng công trường và Giám sát kỹ thuật B).Công nhân kỹ thuật (Phải đáp ứng):-Số lượng công nhân bậc 3/7 về các chuyên ngành: xây dựng, cơ khí, hàn, điện.Số lượng công nhân kỹ thuật phù hợp với tiến độ và biện pháp thi công của nhà thầu. Tối thiểu cần 60% số lượng công nhân bậc 3/7. | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Ô tô có tải trọng 5-15T | xe | 2 |
| 2 | Cần cẩu 25T vươn 25m | cái | 2 |
| 3 | Máy trộn bê tông dung tích 250 lít | máy | 10 |
| 4 | Đầm dùi các loại | cái | 20 |
| 5 | Máy hàn | máy | 10 |
| 6 | Máy ép đầu cốt dây dẫn loại 100T | máy | 5 |
| 7 | Máy kéo dây | máy | 5 |
| 8 | Máy hãm dây | máy | 5 |
| 9 | Tời máy dựng cột | cái | 13 |
| 10 | Giá đỡ bành cáp | cái | 5 |
| 11 | Máy đầm đất | máy | 10 |
| 12 | Máy ủi | máy | 2 |
| 13 | Máy phát điện | máy | 2 |
| 14 | Máy bộ đàm cầm tay | máy | 13 |
| 15 | Bộ thiết bị dựng cột trọn bộ | cái | 13 |
| 16 | Máy kéo và hãm cáp quang | máy | 5 |
| 17 | * ...v.v và các thiết bị, dụng cụ khác phù hợp với biện pháp thi công của Nhà thầu. | Trọn bộ | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi