Gói thầu: Xây lắp và cung cấp thiết bị còn lại
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211177638-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 09/12/2021 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty Điện lực Thái Bình - Chi nhánh Tổng Công ty Điện lực miền Bắc |
| Tên gói thầu | Xây lắp và cung cấp thiết bị còn lại |
| Số hiệu KHLCNT | 20211177332 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | TDTM |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-11-29 13:29:00 đến ngày 2021-12-09 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Thái Bình |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 15,799,268,561 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 236,000,000 VNĐ ((Hai trăm ba mươi sáu triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.369E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.73E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 03 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):Số lượng hợp đồng bằng 02 hoặc khác 02, ít nhất có 01 hợp đồng có giá tối thiểu là 11.050.000.000VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 22.100.000.000VND.- Hợp đồng tương tự là hợp đồng xây lắp công trình điện (đường dây và TBA) có cấp điện áp từ trung (hạ) áp trở lên; - Để chứng minh mức độ hoàn thành hợp đồng, nhà thầu phải cung cấp hợp đồng kèm theo hóa đơn GTGT, biên bản nghiệm thu khối lượng công việc hoàn thành (đối với hợp đồng đã hoàn thành toàn bộ) hoặc biên bản nghiệm thu giai đoạn, xác nhận của chủ đầu tư cho phần công việc đã thực hiện (đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn). Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 11.050.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥22.100.000.000 VND. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có Bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành Điện hoặc Xây dựng;- Có Chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trường;- Có Chứng chỉ huấn luyện hoặc chứng nhận bồi dưỡng an toàn;- Có xác nhận kinh nghiệm của Chủ đầu tư về việc đã làm Chỉ huy trưởng công trình ít nhất 02 công trình xây lắp tương tự;- Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có Chỉ huy trưởng với phần việc đảm nhận. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phần Xây dựng |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - Bằng tốt nghiệp đại học/cao đẳng chuyên ngành Xây dựng;- Có Chứng chỉ huấn luyện hoặc chứng nhận bồi dưỡng an toàn;- Có xác nhận kinh nghiệm của Chủ đầu tư về việc đã làm cán bộ kỹ thuật phần Xây dựng ít nhất 02 công trình xây lắp tương tự;- Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có cán bộ chủ chốt phù hợp với phần việc đảm nhận. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phần Điện |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - Bằng tốt nghiệp đại học/cao đẳng chuyên ngành Điện;- Có Chứng chỉ huấn luyện hoặc chứng nhận bồi dưỡng an toàn;- Có xác nhận kinh nghiệm của Chủ đầu tư về việc đã làm cán bộ kỹ thuật phần Điện ít nhất 02 công trình xây lắp tương tự.- Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có cán bộ chủ chốt phù hợp với phần việc đảm nhận. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có Bằng tốt nghiệp đại học/cao đẳng chuyên chuyên ngành Điện/hoặc Xây dựng/ An toàn lao động;- Có Chứng chỉ huấn luyện hoặc chứng nhận bồi dưỡng an toàn;- Có xác nhận kinh nghiệm của Chủ đầu tư về việc đã phụ trách an toàn ít nhất 01 công trình xây lắp tương tự;- Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có cán bộ chủ chốt phù hợp với phần việc đảm nhận. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Cẩu tự hành ≥ 5 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Bản photo công chứng hoặc chứng thực tài liệu chứng minh máy móc thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (đăng ký xe....).- Nếu nhà thầu đi thuê thì phải có bản photo công chứng hợp đồng cho thuê hoặc bản cam kết cho thuê máy móc thiết bị kèm tài liệu chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê.- Đăng kiểm còn thời hạn của xe cẩu. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Ô tô tải ≥5 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Bản photo công chứng hoặc chứng thực tài liệu chứng minh máy móc thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (đăng ký xe....).- Nếu nhà thầu đi thuê thì phải có bản photo công chứng hợp đồng cho thuê hoặc bản cam kết cho thuê máy móc thiết bị kèm tài liệu chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê.- Đăng kiểm còn thời hạn của xe ô tô tải. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Bản photo công chứng hoặc chứng thực tài liệu chứng minh máy móc thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (hóa đơn mua hàng, ...)- Nếu nhà thầu đi thuê thì phải có bản photo công chứng hợp đồng cho thuê hoặc bản cam kết cho thuê máy móc thiết bị kèm tài liệu chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Pa lăng xích ≥ 5 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Bản photo công chứng hoặc chứng thực tài liệu chứng minh máy móc thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (hóa đơn mua hàng, ...)- Nếu nhà thầu đi thuê thì phải có bản photo công chứng hợp đồng cho thuê hoặc bản cam kết cho thuê máy móc thiết bị kèm tài liệu chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Tời máy ≥ 5 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Bản photo công chứng hoặc chứng thực tài liệu chứng minh máy móc thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (hóa đơn mua hàng, ...)- Nếu nhà thầu đi thuê thì phải có bản photo công chứng hợp đồng cho thuê hoặc bản cam kết cho thuê máy móc thiết bị kèm tài liệu chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| E-CDNT 1.1 | Công ty Điện lực Thái Bình - Chi nhánh Tổng Công ty Điện lực miền Bắc |
| E-CDNT 1.2 |
Xây lắp và cung cấp thiết bị còn lại Các công trình: Cải tạo, nâng cấp đường dây 10kV lên vận hành cấp điện áp 22kV, gồm: nhánh Bản lộ 971, nhánh Thống Nhất lộ 972 TG Hùng Dũng; Lộ 973, lộ 974 TG Dương Thanh; Lộ 971, lộ 972 TG Nam Hưng Hà 90 Ngày |
| E-CDNT 3 | TDTM |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | - Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ, năng lực và kinh nghiệm của nhà thầu: + Đăng ký kinh doanh, đăng ký thuế, lịch sử các lần thay đổi đăng ký kinh doanh của công ty, … + Tài liệu chứng minh năng lực của các nhân sự chủ chốt theo qui định; + Báo cáo tài chính và các tài liệu kèm theo để xác thực; + Tài liệu chứng minh doanh thu xây lắp theo qui định; + Hợp đồng tương tự và các tài liệu kèm theo để chứng minh; Trường hợp nhà thầu là doanh nghiệp có nguồn vốn nhà nước, nhà thầu phải nộp (i) Quyết định thành lập doanh nghiệp; (ii) Điều lệ công ty; (iii) danh sách các thành viên (trong trường hợp là công ty TNHH) hoặc danh sách các cổ đông sáng lập (trường hợp là công ty CP) và các tài liệu khác nếu phù hợp. - Nhà thầu phải đệ trình kèm theo HSDT các tài liệu liên quan theo yêu cầu để đánh giá thầu. Trong quá trình đánh giá thầu, chủ đầu tư/bên mời thầu, nếu cần có thể yêu cầu nhà thầu cung cấp các tài liệu làm rõ về năng lực, kinh nghiệm của mình. Nếu sau khi làm rõ mà HSDT của nhà thầu vẫn không đáp ứng thì HSDT có thể bị loại. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 236.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Công ty Điện lực Thái Bình - Chi nhánh Tổng công ty Điện lực Miền Bắc. Số 288 đường Trần Hưng Đạo, Thành phố Thái Bình, tỉnh Thái Bình. Điện thoại: 0227 3 643 904; Fax: 0227 3 643 904; Email: [email protected] -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Công ty Điện lực Thái Bình, số 288 đường Trần Hưng Đạo, thành phố Thái Bình, tỉnh Thái Bình. Điện thoại: 0227 3643 904; Fax: 0227 3643 904 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: không áp dụng. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: - Email của Ban Quản lý Đấu thầu Tập đoàn Điện lực Việt Nam: [email protected]. - Email của Ban Quản lý Đấu thầu Tổng công ty Điện lực miền Bắc: [email protected]. - Đường dây nóng của Báo Đấu thầu: 024.37686611. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Cải tạo, nâng cấp đường dây 10kV nhánh Bản lộ 971 - TG Hùng Dũng: Phần thí nghiệm | |||
| 1 | Kiểm định ban đầu biến dòng đo lường hạ áp ( | Theo yêu cầu E-HSMT | 24 | cái |
| 2 | Thí nghiệm Áp tô mát 3 pha, dòng điện 300- | Theo yêu cầu E-HSMT | 8 | Cái |
| 3 | Thí nghiệm Áp tô mát 3 pha, dòng điện | Theo yêu cầu E-HSMT | 16 | Cái |
| 4 | Thí nghiệm Cầu chì tự rơi 24kV 3 pha | Theo yêu cầu E-HSMT | 5 | Bộ 3 pha |
| B | Cải tạo, nâng cấp đường dây 10kV nhánh Bản lộ 971 - TG Hùng Dũng: ĐZ trung áp- Vật tư, Thiết bị A cấp B lắp đặt | |||
| 1 | Dao cách ly 3 pha 630A-24kV polymer chém ngang trọn bộ (cầu dao, giá đỡ, cần thao tác) | Theo yêu cầu E-HSMT | 1 | Bộ |
| 2 | Dao phụ tải 3 pha ngoài trời 630A-24kV polymer + bộ truyền động, giá bắt tay thao tác cầu dao | Theo yêu cầu E-HSMT | 1 | Bộ |
| 3 | Sứ đứng 24kV đường rò 550mm | Theo yêu cầu E-HSMT | 67 | quả |
| 4 | Ty sứ F20 x 280 | Theo yêu cầu E-HSMT | 67 | cái |
| 5 | Bộ chuỗi néo đơn cách điện 24KV ( CN24-1) | Theo yêu cầu E-HSMT | 54 | chuỗi |
| 6 | Bộ chuỗi néo kép cách điện 24KV ( CN24-2) | Theo yêu cầu E-HSMT | 75 | chuỗi |
| 7 | Kẹp quai 95-120mm2 loại bu lông | Theo yêu cầu E-HSMT | 3 | bộ |
| 8 | Hotline Al 35-70mm2 | Theo yêu cầu E-HSMT | 3 | bộ |
| 9 | Hợp chất chống ô xi hóa Penetrox | Theo yêu cầu E-HSMT | 2 | tuýp |
| 10 | Dây nhôm lõi thép ACSR 50/8 ( có mỡ trung tính) | Theo yêu cầu E-HSMT | 4.801 | mét |
| 11 | Dây nhôm lõi thép ACSR 120/19 (có mỡ trung tính) | Theo yêu cầu E-HSMT | 10.370 | mét |
| C | Cải tạo, nâng cấp ĐZ 10kV nhánh Bản lộ 971 - TG Hùng Dũng: Cột B cấp và lắp đặt | |||
| 1 | Cột bê tông ly tâm 12m NPC.I-12-190-9.0, (thi công thủ công) | Theo yêu cầu E-HSMT | 40 | Cột |
| 2 | Cột bê tông ly tâm 12m NPC.I-12-190-10.0, (thi công thủ công) | Theo yêu cầu E-HSMT | 6 | Cột |
| 3 | Cột bê tông ly tâm 14m NPC.I-14-190-11.0, (thi công thủ công) | Theo yêu cầu E-HSMT | 2 | Cột |
| 4 | Cột bê tông ly tâm 14m NPC.I-14-190-13.0, (thi công thủ công) | Theo yêu cầu E-HSMT | 4 | Cột |
| 5 | Cột bê tông ly tâm 14m NPC.I-14-190-13.0( thi công bằng dựng máy) | Theo yêu cầu E-HSMT | 2 | cột |
| D | Cải tạo, nâng cấp ĐZ 10kV nhánh Bản lộ 971 - TG Hùng Dũng: Móng cột B cấp và lắp đặt | |||
| 1 | Móng cột bê tông cốt thép MT2-12, ( Thi công thủ công) | Theo yêu cầu E-HSMT | 14 | Móng |
| 2 | Móng cột bê tông cốt thép MTĐ4-12, ( Thi công thủ công) | Theo yêu cầu E-HSMT | 16 | Móng |
| 3 | Móng cột bê tông cốt thép MTĐ4-14 , ( Thi công thủ công) | Theo yêu cầu E-HSMT | 3 | Móng |
| 4 | Móng cột bê tông cốt thép MTĐ4-14 ( Thi công bằng máy + thủ công) | Theo yêu cầu E-HSMT | 1 | Móng |
| E | Cải tạo, nâng cấp ĐZ 10kV nhánh Bản lộ 971 - TG Hùng Dũng: ĐZ trung thế- Vật tư B cấp và lắp đặt | |||
| 1 | Xà đỡ thẳng 3 pha bằng XC1nL | Theo yêu cầu E-HSMT | 21 | Bộ |
| 2 | Xà đỡ góc 3 pha bằng XC31nL | Theo yêu cầu E-HSMT | 2 | Bộ |
| 3 | Xà néo đơn 3 pha bằng XC31nL-SC | Theo yêu cầu E-HSMT | 1 | Bộ |
| 4 | Xà néo góc đúp 3 pha bằng cột dọc tuyến XC42nL-SC | Theo yêu cầu E-HSMT | 1 | Bộ |
| 5 | Xà néo góc đúp 3 pha bằng cột dọc tuyến XC42nL-SC-A | Theo yêu cầu E-HSMT | 15 | Bộ |
| 6 | Xà néo góc đúp 3 pha bằng cột ngang tuyến XC32nL-SC-A | Theo yêu cầu E-HSMT | 5 | Bộ |
| 7 | Tháo hạ lắp đặt lại xà Xc1nL | Theo yêu cầu E-HSMT | 5 | Bộ |
| 8 | Ghế cách điện trên 1 cột - GTT-1T | Theo yêu cầu E-HSMT | 2 | Bộ |
| 9 | Xà đỡ cầu dao - XCD-1T-1 | Theo yêu cầu E-HSMT | 2 | Bộ |
| 10 | Xà đỡ lèo 3 pha - XTC-1T-1 | Theo yêu cầu E-HSMT | 2 | Bộ |
| 11 | Thang sắt - TS-3 | Theo yêu cầu E-HSMT | 2 | Bộ |
| 12 | Xà rẽ 3 pha sứ chuỗi - XCR2LD-SC | Theo yêu cầu E-HSMT | 1 | Bộ |
| 13 | Xà rẽ đúp 3 pha dọc tuyến - XCR2LD-SC-A | Theo yêu cầu E-HSMT | 1 | Bộ |
| 14 | Xà rẽ đúp 3 pha ngang tuyến - XCR2LN-SC-A | Theo yêu cầu E-HSMT | 4 | Bộ |
| 15 | Giằng cột kép GC0 | Theo yêu cầu E-HSMT | 20 | Bộ |
| 16 | Giằng cột kép GC1 | Theo yêu cầu E-HSMT | 20 | Bộ |
| 17 | Giằng cột kép GC2 | Theo yêu cầu E-HSMT | 4 | Bộ |
| 18 | Giằng cột kép GC1A | Theo yêu cầu E-HSMT | 16 | Bộ |
| 19 | Bộ truyền động cầu dao BTĐ-CD | Theo yêu cầu E-HSMT | 2 | Bộ |
| 20 | Chụp cột tròn CT-2,5 | Theo yêu cầu E-HSMT | 15 | Bộ |
| 21 | Biển báo tên cột (phản quang) | Theo yêu cầu E-HSMT | 34 | Bộ |
| 22 | Ðầu cốt đồng nhôm - AM120 | Theo yêu cầu E-HSMT | 6 | Cái |
| 23 | Ðầu cốt xử lý đồng nhôm - AM70 | Theo yêu cầu E-HSMT | 6 | Cái |
| 24 | Kẹp cáp 3 bu lông - CC-AL-50 | Theo yêu cầu E-HSMT | 18 | Bộ |
| 25 | Kẹp cáp 3 bu lông - CC-AL-120 | Theo yêu cầu E-HSMT | 60 | Bộ |
| 26 | Kẹp cáp 3 bu lông - CC-AL-70 | Theo yêu cầu E-HSMT | 48 | Bộ |
| 27 | Tiếp đất đường dây - Rg | Theo yêu cầu E-HSMT | 32 | Bộ |
| 28 | Tiếp đất cột thiết bị - Rg-2 | Theo yêu cầu E-HSMT | 2 | Bộ |
| F | Cải tạo, nâng cấp ĐZ 10kV nhánh Bản lộ 971 - TG Hùng Dũng: Trạm biến áp- Vật tư, thiết bị A cấp B lắp đặt | |||
| 1 | Máy biến áp 180kVA-22/0,4kV | Theo yêu cầu E-HSMT | 4 | máy |
| 2 | Máy biến áp 250kVA-22/0,4kV | Theo yêu cầu E-HSMT | 4 | máy |
| 3 | Chống sét van 24kV | Theo yêu cầu E-HSMT | 10 | Bộ 3 pha |
| 4 | Sứ đứng 24kV đường rò 550mm | Theo yêu cầu E-HSMT | 50 | quả |
| 5 | Ty sứ F20 x 280 | Theo yêu cầu E-HSMT | 50 | cái |
| 6 | Cáp vặn xoắn xuất tuyến AL-XLPE4x95 | Theo yêu cầu E-HSMT | 270 | mét |
| 7 | Ghíp nối GN25-95 | Theo yêu cầu E-HSMT | 44 | cái |
| 8 | Cáp 0,6/1kV Cu/XLPE/PVC 1x95 | Theo yêu cầu E-HSMT | 46 | mét |
| 9 | Cáp 0,6/1kV Cu/XLPE/PVC 1x150 | Theo yêu cầu E-HSMT | 66 | mét |
| 10 | Cáp 0,6/1kV Cu/XLPE/PVC 1x185 | Theo yêu cầu E-HSMT | 72 | mét |
| 11 | Dây nhôm lõi thép ACSR 50/8 ( có mỡ trung tính) | Theo yêu cầu E-HSMT | 90 | mét |
| G | Cải tạo, nâng cấp ĐZ 10kV nhánh Bản lộ 971 - TG Hùng Dũng: Trạm biến áp- Vật tư, thiết bị B cấp và lắp đặt | |||
| 1 | Cầu chì cắt có tải polymer 24KV-100A (Idc = 8A) - LBFCO-22 | Theo yêu cầu E-HSMT | 1 | Bộ 3 pha |
| 2 | Cầu chì cắt có tải polymer 24KV-100A (Idc = 10A) - LBFCO-22 | Theo yêu cầu E-HSMT | 3 | Bộ 3 pha |
| 3 | Cầu chì cắt có tải polymer 24KV-100A (Idc = 17A) - LBFCO-22 | Theo yêu cầu E-HSMT | 1 | Bộ 3 pha |
| 4 | Tháo hạ lắp đặt lại Cầu chì tự rơi 22KV tận dụng - LBFCO-22(TD) | Theo yêu cầu E-HSMT | 2 | Bộ 3 pha |
| 5 | Tháo hạ lắp đặt lại Sứ đứng tận dụng - SĐ-22(TD) | Theo yêu cầu E-HSMT | 30 | Quả |
| 6 | Tháo hạ lắp đặt lại Chuỗi néo tận dụng - CN-22(TD) | Theo yêu cầu E-HSMT | 12 | Chuỗi |
| 7 | Dây chảy cầu chì FCO máy 100kVA-4A - DCFCO-100-4A | Theo yêu cầu E-HSMT | 1 | bộ 3 pha |
| 8 | Dây chảy cầu chì FCO máy 180kVA-8A - DCFCO-180-8A | Theo yêu cầu E-HSMT | 2 | bộ 3 pha |
| 9 | Dây chảy cầu chì FCO máy 250kVA-10A - DCFCO-250-10A | Theo yêu cầu E-HSMT | 2 | bộ 3 pha |
| 10 | Cáp đồng bọc cách điện Cu/XLPE-12,7kV-1x50 | Theo yêu cầu E-HSMT | 105 | mét |
| 11 | Dây đồng nối chống sét van - M35 | Theo yêu cầu E-HSMT | 42 | mét |
| 12 | Dây đồng nối trung tính MBA - M95 | Theo yêu cầu E-HSMT | 14 | mét |
| 13 | Đầu cốt đồng nhôm - AM-50 | Theo yêu cầu E-HSMT | 48 | Cái |
| 14 | Đầu cốt đồng cho dây nối CSV - M35 | Theo yêu cầu E-HSMT | 42 | Cái |
| 15 | Đầu cốt đồng nhôm - AM-95 | Theo yêu cầu E-HSMT | 41 | Cái |
| 16 | Đầu cốt đồng cáp lực tổng - M185mm2 | Theo yêu cầu E-HSMT | 24 | Cái |
| 17 | Đầu cốt đồng cáp lực tổng - M150mm2 | Theo yêu cầu E-HSMT | 24 | Cái |
| 18 | Đầu cốt đồng cáp lực tổng - M95mm2 | Theo yêu cầu E-HSMT | 30 | Cái |
| 19 | Đầu cốt đồng cáp lực tổng - M50mm2 | Theo yêu cầu E-HSMT | 84 | Cái |
| 20 | Ghíp nhôm 3 bu lông - CC50 | Theo yêu cầu E-HSMT | 75 | Cái |
| 21 | Biển tên trạm (phản quang) | Theo yêu cầu E-HSMT | 9 | Cái |
| 22 | Biển báo nguy hiểm (phản quang) | Theo yêu cầu E-HSMT | 9 | Cái |
| 23 | Chụp cực CSV -CC CSV | Theo yêu cầu E-HSMT | 27 | cái |
| 24 | Chụp cực trung thế MBA - CC- MBA - TA | Theo yêu cầu E-HSMT | 27 | cái |
| 25 | Xà néo dây đầu trạm dọc tuyến - XNT | Theo yêu cầu E-HSMT | 2 | Bộ |
| 26 | Xà đón dây đầu trạm dọc tuyến - XĐT | Theo yêu cầu E-HSMT | 2 | Bộ |
| 27 | Xà đón dây đầu trạm ngang tuyến - XNT-II-SC | Theo yêu cầu E-HSMT | 3 | Bộ |
| 28 | Xà đỡ sứ SI & thu lôi van - XRC +CSV-2,6 | Theo yêu cầu E-HSMT | 5 | Bộ |
| 29 | Xà đỡ sứ trung gian dưới - XTG -T12 -D | Theo yêu cầu E-HSMT | 5 | Bộ |
| 30 | Xà đỡ sứ trung gian trên - XTG - T12 -T | Theo yêu cầu E-HSMT | 5 | Bộ |
| 31 | Tay đỡ dây trung gian | Theo yêu cầu E-HSMT | 30 | Bộ |
| 32 | Giá đỡ máy biến áp - XMBA-T12 | Theo yêu cầu E-HSMT | 5 | Bộ |
| 33 | Xà đỡ Ghế cách điện - XGHE - T12 | Theo yêu cầu E-HSMT | 5 | Bộ |
| 34 | Ghế cách điện GHE - 5 sứ | Theo yêu cầu E-HSMT | 5 | Bộ |
| 35 | Cô liê sứ ghế | Theo yêu cầu E-HSMT | 25 | Bộ |
| 36 | Thang sắt -TS-2,5 | Theo yêu cầu E-HSMT | 5 | Bộ |
| 37 | Móng TBA - MT1-TBA | Theo yêu cầu E-HSMT | 10 | móng |
| 38 | Cột bê tông - NPC.I-12-190-9 | Theo yêu cầu E-HSMT | 10 | Cột |
| 39 | Giá đỡ cáp mặt máy -X.CL | Theo yêu cầu E-HSMT | 7 | Bộ |
| 40 | Giá treo cáp xuất tuyến trên cột - GĐCXT-1 | Theo yêu cầu E-HSMT | 66 | Bộ |
| 41 | Giá treo cáp xuất tuyến trên dầm máy BA - GĐCXT-2 | Theo yêu cầu E-HSMT | 36 | Bộ |
| 42 | Dây leo tiếp địa - DLTD-12-D | Theo yêu cầu E-HSMT | 1 | Bộ |
| 43 | Dây leo tiếp địa - DLTD-12-N | Theo yêu cầu E-HSMT | 3 | Bộ |
| 44 | Hệ thống tiếp địa trạm - TĐT | Theo yêu cầu E-HSMT | 1 | Bộ |
| H | Xử lý lại ĐZ 400V (câu đấu lại), Vật tư B cấp và lắp đặt | |||
| 1 | Kẹp hãm cáp - KH4x95 | Theo yêu cầu E-HSMT | 22 | bộ |
| 2 | Đai thép không gỉ - ĐTKG | Theo yêu cầu E-HSMT | 66 | mét |
| 3 | Khóa đai- KĐ | Theo yêu cầu E-HSMT | 44 | cái |
| I | Cải tạo, nâng cấp ĐZ 10kV nhánh Bản lộ 971 - TG Hùng Dũng: Tủ điện 400V- Vật tư B cấp và lắp đặt | |||
| 1 | Vỏ tủ điện 400V loại 1 lộ treo sơn tĩnh điện KT 1600x800x500, tôn 2 ly + giá lắp | Theo yêu cầu E-HSMT | 4 | Cái |
| 2 | Vôn kế 0-500V, Kèm chuyển mạch | Theo yêu cầu E-HSMT | 4 | Cái |
| 3 | Biến dòng điện 400/5A, S >=5VA; CCX: 0,5; n=1 | Theo yêu cầu E-HSMT | 12 | Cái |
| 4 | Biến dòng điện 300/5A, S >=5VA; CCX: 0,5; n=1 | Theo yêu cầu E-HSMT | 12 | Cái |
| 5 | Ampe kế 0-400/5A | Theo yêu cầu E-HSMT | 12 | Cái |
| 6 | Ampe kế 0-300/5A | Theo yêu cầu E-HSMT | 12 | Cái |
| 7 | Apstomat tổng 3 pha 400A/450V- >= 65kA, Có điều chỉnh dòng | Theo yêu cầu E-HSMT | 4 | Cái |
| 8 | Apstomat tổng 3 pha 300A/450V- >= 65kA, Có điều chỉnh dòng | Theo yêu cầu E-HSMT | 4 | Cái |
| 9 | Apstomat nhánh 3 pha 250A/450V- >= 42kA (Cho lộ ra) | Theo yêu cầu E-HSMT | 8 | Cái |
| 10 | Apstomat nhánh 3 pha 200A/450V- >= 42kA (Cho lộ ra) | Theo yêu cầu E-HSMT | 8 | Cái |
| 11 | Cách điện bọc đầu cốt các loại (3 màu vàng, xanh, đỏ) | Theo yêu cầu E-HSMT | 162 | Cái |
| 12 | Thanh cái tổng 40x4 | Theo yêu cầu E-HSMT | 12 | mét |
| 13 | Thanh cái lộ 30x3 ( Cả cầu đấu cáp xuất tuyến ) | Theo yêu cầu E-HSMT | 8 | mét |
| 14 | Buloong F8x50 + rông đen | Theo yêu cầu E-HSMT | 36 | Cái |
| 15 | Cách điện đỡ thanh cái | Theo yêu cầu E-HSMT | 8 | bộ |
| 16 | Cách điện bọc thanh cái | Theo yêu cầu E-HSMT | 20 | mét |
| 17 | Vít F3x27 | Theo yêu cầu E-HSMT | 120 | Cái |
| 18 | Dây PVC ruột đồng mềm M10 ( Nối CSV hạ thế ) | Theo yêu cầu E-HSMT | 12 | mét |
| 19 | Dây đồng nhiều sợi PVC 1x2,5mm2 (3 màu ) | Theo yêu cầu E-HSMT | 120 | mét |
| 20 | Đầu cốt đồng F5 | Theo yêu cầu E-HSMT | 80 | Cái |
| 21 | Cốt nối thẳng M4 | Theo yêu cầu E-HSMT | 28 | Cái |
| 22 | Cốt nối thẳng M3 | Theo yêu cầu E-HSMT | 12 | Cái |
| 23 | Buloong F8x40 + rông đen | Theo yêu cầu E-HSMT | 48 | Cái |
| 24 | Buloong F6x20 + rông đen | Theo yêu cầu E-HSMT | 12 | Cái |
| 25 | Dây buộc nhựa dài 13cm (Utylux) | Theo yêu cầu E-HSMT | 40 | Cái |
| 26 | Băng dính cách điện cuộn to | Theo yêu cầu E-HSMT | 16 | Cuộn |
| 27 | Ông nhựa xoắn Ø10 | Theo yêu cầu E-HSMT | 24 | mét |
| J | Cải tạo, nâng cấp ĐZ 10kV nhánh Bản lộ 971 - TG Hùng Dũng: Thu hồi TBA (nhập kho PCTB) | |||
| 1 | Máy biến áp 100KVA-10/0,4KV, trạm treo | Theo yêu cầu E-HSMT | 4 | Cái |
| 2 | Máy biến áp 180KVA-10/0,4KV, trạm treo | Theo yêu cầu E-HSMT | 2 | Cái |
| 3 | Máy biến áp 160KVA-10/0,4KV, trạm treo | Theo yêu cầu E-HSMT | 2 | Cái |
| 4 | Xà đón dây đầu trạm tim 2m cột vuông - XNII-(TH) | Theo yêu cầu E-HSMT | 4 | bộ |
| 5 | Xà đỡ SI tim 2m cột vuông - XSI-(TH) | Theo yêu cầu E-HSMT | 4 | bộ |
| 6 | Xà đỡ sứ trung gian tim 2m cột vuông - XTG-(TH) | Theo yêu cầu E-HSMT | 8 | bộ |
| 7 | Giá đỡ máy biến áp 1 cột li tâm - GĐM-(TH) | Theo yêu cầu E-HSMT | 1 | bộ |
| 8 | Xà đỡ sứ trung gian 1 cột li tâm - XTG-1 | Theo yêu cầu E-HSMT | 1 | bộ |
| 9 | Xà đỡ cầu chì 1 cột li tâm - XSI-1 | Theo yêu cầu E-HSMT | 1 | bộ |
| 10 | Sứ đứng -SĐ-(TH) | Theo yêu cầu E-HSMT | 3 | quả |
| 11 | Cầu chì tự rơi - SI | Theo yêu cầu E-HSMT | 6 | bộ |
| 12 | Chống sét van - ZnO-10(TH) | Theo yêu cầu E-HSMT | 10 | bộ |
| 13 | Cột H8,5 - H8,5-TH | Theo yêu cầu E-HSMT | 8 | cột |
| 14 | Vỏ tủ điện 400V | Theo yêu cầu E-HSMT | 4 | Vỏ |
| 15 | Vôn kế 500V | Theo yêu cầu E-HSMT | 4 | Cái |
| 16 | Biến dòng điện 250/5A | Theo yêu cầu E-HSMT | 6 | Cái |
| 17 | Biến dòng điện 300/5A | Theo yêu cầu E-HSMT | 6 | Cái |
| 18 | Biến dòng điện 150/5A | Theo yêu cầu E-HSMT | 12 | Cái |
| 19 | Ampe kế 0-300/5A | Theo yêu cầu E-HSMT | 6 | Cái |
| 20 | Ampe kế 0-250/5A | Theo yêu cầu E-HSMT | 6 | Cái |
| 21 | Ampe kế 0-150/5A | Theo yêu cầu E-HSMT | 9 | Cái |
| 22 | Apstomat nhánh 3 pha 300A/450V | Theo yêu cầu E-HSMT | 2 | Cái |
| 23 | Apstomat nhánh 3 pha 250A/450V | Theo yêu cầu E-HSMT | 2 | Cái |
| 24 | Apstomat nhánh 3 pha 150A/450V | Theo yêu cầu E-HSMT | 10 | Cái |
| 25 | Apstomat nhánh 3 pha 100A/450V | Theo yêu cầu E-HSMT | 12 | Cái |
| 26 | Cáp lực - Cu/XLPE/PVC3x70+1x50 | Theo yêu cầu E-HSMT | 28 | mét |
| 27 | Cáp lực - Cu/XLPE/PVC3x120+1x70 | Theo yêu cầu E-HSMT | 14 | mét |
| 28 | Cáp lực - Cu/XLPE/PVC3x150+1x95 | Theo yêu cầu E-HSMT | 14 | mét |
| K | Cải tạo, nâng cấp ĐZ 10kV nhánh Bản lộ 971 - TG Hùng Dũng: Thu hồi ĐZ trung thế (nhập kho PCTB) | |||
| 1 | Dây dẫn - AC50 | Theo yêu cầu E-HSMT | 11.769 | mét |
| 2 | Dây dẫn - AC35 | Theo yêu cầu E-HSMT | 2.344 | mét |
| 3 | Cột bê tông T10 | Theo yêu cầu E-HSMT | 15 | Cột |
| 4 | Cột bê tông H7,5 | Theo yêu cầu E-HSMT | 9 | Cột |
| 5 | Cột bê tông H8,5 | Theo yêu cầu E-HSMT | 5 | Cột |
| 6 | Cột bê tông T12 | Theo yêu cầu E-HSMT | 6 | Cột |
| 7 | Sứ đứng 10kV ( Đập + thu dọn vệ sinh) | Theo yêu cầu E-HSMT | 95 | quả |
| 8 | Sứ chuỗi 10kV ( sứ gốm) | Theo yêu cầu E-HSMT | 12 | chuỗi |
| 9 | Xà đỡ thằng 3 pha bằng XC1nL | Theo yêu cầu E-HSMT | 7 | Bộ |
| 10 | Xà néo đơn 3 pha bằng XC31nL | Theo yêu cầu E-HSMT | 1 | Bộ |
| 11 | Xà đỡ XC1 | Theo yêu cầu E-HSMT | 3 | Bộ |
| 12 | Xà đỡ XC1L | Theo yêu cầu E-HSMT | 17 | Bộ |
| 13 | Xà néo đúp X5L | Theo yêu cầu E-HSMT | 6 | Bộ |
| 14 | Xà rẽ 3 sứ XC-3sứ | Theo yêu cầu E-HSMT | 3 | Bộ |
| 15 | Xà rẽ sứ chuỗi XCR2L-SC | Theo yêu cầu E-HSMT | 1 | Bộ |
| 16 | Xà néo đơn XC41L-SC | Theo yêu cầu E-HSMT | 1 | Bộ |
| 17 | Xà néo đúp 3 pha bằng XC31nL-SC | Theo yêu cầu E-HSMT | 1 | Bộ |
| 18 | Xà néo đúp 3 pha bằng XC42nL-SC | Theo yêu cầu E-HSMT | 3 | Bộ |
| 19 | Xà néo đúp 3 pha tam giác XC42L | Theo yêu cầu E-HSMT | 3 | Bộ |
| 20 | Thu hồi khóa néo | Theo yêu cầu E-HSMT | 51 | bộ |
| L | Cải tạo, nâng cấp đường dây 10kV nhánh Thống Nhất lộ 972 - TG Hùng Dũng: Phần thí nghiệm | |||
| 1 | Kiểm định ban đầu biến dòng đo lường hạ áp ( | Theo yêu cầu E-HSMT | 30 | máy |
| 2 | Thí nghiệm Ampemet AC | Theo yêu cầu E-HSMT | 30 | Cái |
| 3 | Thí nghiệm Vônmét AC | Theo yêu cầu E-HSMT | 1 | Cái |
| 4 | Thí nghiệm chống sét van, điện áp | Theo yêu cầu E-HSMT | 6 | Bộ 1 pha |
| 5 | Thí nghiệm Áp tô mát 3 pha, dòng điện 500- | Theo yêu cầu E-HSMT | 2 | Cái |
| 6 | Thí nghiệm Áp tô mát pha, dòng điện 300- | Theo yêu cầu E-HSMT | 8 | Cái |
| 7 | Thí nghiệm Áp tô mát 3 pha, dòng điện | Theo yêu cầu E-HSMT | 22 | Cái |
| 8 | Thí nghiệm Cầu chì tự rơi 24kV | Theo yêu cầu E-HSMT | 8 | Bộ 3 pha |
| M | Cải tạo, nâng cấp ĐZ 10kV nhánh Thống Nhất lộ 972 - TG Hùng Dũng: ĐZ trung áp- Vật tư, Thiết bị A cấp, B lắp đặt | |||
| 1 | Cầu dao cách ly 3 pha 630A/24kV chém ngang trọn bộ | Theo yêu cầu E-HSMT | 1 | Bộ |
| 2 | Cách điện sứ đứng 24kV, đường dò 550mm+ ty côn mạ kẽm Ø20x280 | Theo yêu cầu E-HSMT | 46 | Quả |
| 3 | Chuỗi néo 24kV | Theo yêu cầu E-HSMT | 34 | Chuỗi |
| 4 | Dây câu đấu ACSR50/8 | Theo yêu cầu E-HSMT | 15 | mét |
| 5 | Dây dẫn ACSR-50/8 (có mỡ trung tính) | Theo yêu cầu E-HSMT | 2.515 | mét |
| 6 | Kẹp quai 95-120 (loại 2 bulông) | Theo yêu cầu E-HSMT | 18 | Bộ |
| 7 | Kẹp Hotline Al 35-70mm2 | Theo yêu cầu E-HSMT | 18 | Bộ |
| 8 | Hợp chấtchống ô xi hóa | Theo yêu cầu E-HSMT | 9 | tuýp |
| N | Cải tạo, nâng cấp đường dây 10kV nhánh Thống Nhất lộ 972 - TG Hùng Dũng: ĐZ trung thế -Vật tư B cấp và lắp đặt | |||
| 1 | Cột bê tông litâm NPC.I-12-190-9.0( thi công thủ công) | Theo yêu cầu E-HSMT | 3 | Cột |
| 2 | Cột bê tông litâm NPC.I-12-190-10( thi công thủ công) | Theo yêu cầu E-HSMT | 1 | Cột |
| 3 | Cột bê tông litâm NPC.I-14-190-13( thi công thủ công) | Theo yêu cầu E-HSMT | 1 | Cột |
| 4 | Cột bê tông ly tâm NPC.I-16-190-11( thi công thủ công) | Theo yêu cầu E-HSMT | 2 | Cột |
| 5 | Móng cột bê tông cốt thép MT2-12( thi công thủ công + máy) | Theo yêu cầu E-HSMT | 4 | Móng |
| 6 | Móng cột bê tông cốt thép MT4-14( thi công thủ công + máy) | Theo yêu cầu E-HSMT | 1 | Móng |
| 7 | Móng cột bê tông cốt thép MTĐ3-16( thi công thủ công + máy) | Theo yêu cầu E-HSMT | 1 | Móng |
| 8 | Xà đỡ thẳng 3 pha bằng, Xc1nL | Theo yêu cầu E-HSMT | 4 | Bộ |
| 9 | Xà đỡ góc 3 pha bằng, XC31nL | Theo yêu cầu E-HSMT | 2 | Bộ |
| 10 | Xà đỡ góc 3 pha tam giác, XC31L | Theo yêu cầu E-HSMT | 1 | Bộ |
| 11 | Xà đỡ thẳng 3 pha tam giác, XC1L | Theo yêu cầu E-HSMT | 1 | Bộ |
| 12 | Xà néo góc đúp 3 pha tam giác cột dọc tuyến, XC42L-SC-A | Theo yêu cầu E-HSMT | 1 | Bộ |
| 13 | Xà néo góc đúp 3 pha bằng cột dọc tuyến, XC42nL-SC | Theo yêu cầu E-HSMT | 2 | Bộ |
| 14 | Xà néo đơn 3 pha tam giác, XC41L-SC | Theo yêu cầu E-HSMT | 1 | Bộ |
| 15 | Ghế cách điện trên cột 1 cột, GTT-1T | Theo yêu cầu E-HSMT | 1 | Bộ |
| 16 | Xà đỡ cầu dao, XCD-1T-1 | Theo yêu cầu E-HSMT | 1 | Bộ |
| 17 | Xà đỡ lèo 3 pha, XTC-1T-1 | Theo yêu cầu E-HSMT | 1 | Bộ |
| 18 | Thang sắt, TS-3 | Theo yêu cầu E-HSMT | 1 | Bộ |
| 19 | Xà rẽ 3 pha, XCRL-SC | Theo yêu cầu E-HSMT | 2 | Bộ |
| 20 | Xà rẽ đúp 3 pha ngang tuyến, XCR2LN-SC | Theo yêu cầu E-HSMT | 1 | Bộ |
| 21 | Giằng cột kép, GC1 | Theo yêu cầu E-HSMT | 1 | Bộ |
| 22 | Giằng cột kép, GC2 | Theo yêu cầu E-HSMT | 1 | Bộ |
| 23 | Giằng cột kép, GC3 | Theo yêu cầu E-HSMT | 1 | Bộ |
| 24 | Giằng cột néo dây, GCND-97 | Theo yêu cầu E-HSMT | 1 | Bộ |
| 25 | Bộ truyền động cầu dao, BTĐ-CD | Theo yêu cầu E-HSMT | 1 | Bộ |
| 26 | Cổ dề néo dây, CND-2 | Theo yêu cầu E-HSMT | 2 | Bộ |
| 27 | Chụp cột đúp ly tâm, CTĐ-2,5 | Theo yêu cầu E-HSMT | 3 | Bộ |
| 28 | Biển cấm trèo điện áp cao + số cột, BB | Theo yêu cầu E-HSMT | 6 | Bộ |
| 29 | Tháo lắp lại sứ chuỗi tận dụng | Theo yêu cầu E-HSMT | 20 | chuỗi |
| 30 | Khóa néo bổ sung NLL-2 | Theo yêu cầu E-HSMT | 20 | bộ |
| 31 | Ðầu cốt đồng nhôm AM50mm2 | Theo yêu cầu E-HSMT | 6 | cái |
| 32 | Kẹp cáp 3 bu lông CC-50 | Theo yêu cầu E-HSMT | 108 | bộ |
| 33 | Tiếp đất đường dây RG | Theo yêu cầu E-HSMT | 5 | bộ |
| 34 | Tiếp đất cột thiết bị RG2 | Theo yêu cầu E-HSMT | 1 | bộ |
| 35 | Tháo hạ lắp đặt lại dây dẫn ACSR-50/8 | Theo yêu cầu E-HSMT | 1.649 | mét |
| O | Cải tạo, nâng cấp ĐZ 10kV nhánh Thống Nhất lộ 972 - TG Hùng Dũng: TBA- Vật tư, Thiết bị A cấp, B lắp đặt | |||
| 1 | Máy biến áp 100KVA-22/0,4KV | Theo yêu cầu E-HSMT | 1 | Máy |
| 2 | Máy biến áp 180KVA-22/0,4KV | Theo yêu cầu E-HSMT | 7 | Máy |
| 3 | Máy biến áp 250KVA-22/0,4KV | Theo yêu cầu E-HSMT | 4 | Máy |
| 4 | Máy biến áp 320KVA-22/0,4KV | Theo yêu cầu E-HSMT | 2 | Máy |
| 5 | Chống sét van 24kV | Theo yêu cầu E-HSMT | 14 | Bộ 3 pha |
| 6 | Dây nhôm lõi thép ACSR-50/8 | Theo yêu cầu E-HSMT | 150 | mét |
| 7 | Cách điện sứ đứng 24kV đường rò 550mm + ty côn mạ kẽm F20x280 | Theo yêu cầu E-HSMT | 43 | quả |
| 8 | Chuỗi néo đơn cách điện 24kV CN-24-1 | Theo yêu cầu E-HSMT | 9 | chuỗi |
| 9 | Cáp vặn xoắn AL-XLPE 4x95 | Theo yêu cầu E-HSMT | 100 | mét |
| 10 | Ghíp nối cáp vặn xoắn 2 bulông | Theo yêu cầu E-HSMT | 16 | bộ |
| 11 | Cáp lực hạ thế Cu/XLPE/PVC 1x240 | Theo yêu cầu E-HSMT | 36 | mét |
| 12 | Cáp lực hạ thế Cu/XLPE/PVC 1x185 | Theo yêu cầu E-HSMT | 57 | mét |
| 13 | Cáp lực hạ thế Cu/XLPE/PVC 1x150 | Theo yêu cầu E-HSMT | 114 | mét |
| 14 | Cáp lực hạ thế Cu/XLPE/PVC 1x120 | Theo yêu cầu E-HSMT | 12 | mét |
| 15 | Cáp lực hạ thế Cu/XLPE/PVC 1x95 | Theo yêu cầu E-HSMT | 57 | mét |
| P | Cải tạo, nâng cấp ĐZ 10kV nhánh Thống Nhất lộ 972 - TG Hùng Dũng: TBA - Vật tư B cấp và lắp đặt | |||
| 1 | Kẹp hãm cáp KH4x95 | Theo yêu cầu E-HSMT | 6 | bộ |
| 2 | Đai thép không rỉ | Theo yêu cầu E-HSMT | 36 | mét |
| 3 | Khóa đai | Theo yêu cầu E-HSMT | 24 | cái |
| 4 | Cầu chì cắt có tải polymer 24kV loại 100A (Idc= 8A) | Theo yêu cầu E-HSMT | 3 | bộ |
| 5 | Cầu chì cắt có tải polymer 24kV loại 100A (Idc= 10A) | Theo yêu cầu E-HSMT | 3 | bộ |
| 6 | Cầu chì cắt có tải polymer 24kV loại 100A (Idc= 13A) | Theo yêu cầu E-HSMT | 2 | bộ |
| 7 | Tháo, lắp lại sứ đứng 24kV | Theo yêu cầu E-HSMT | 3 | Quả |
| 8 | Dây chảy cầu chì FCO máy 180kVA (Idc=8A) | Theo yêu cầu E-HSMT | 5 | bộ 3 pha |
| 9 | Dây chảy cầu chì FCO máy 250kVA (Idc=10A) | Theo yêu cầu E-HSMT | 1 | bộ 3 pha |
| 10 | Dây đồng bọc cách điện Cu/XLPE-12,7kV 1x50mm2 | Theo yêu cầu E-HSMT | 120 | mét |
| 11 | Dây đồng M35 (nối chống sét van) | Theo yêu cầu E-HSMT | 60 | mét |
| 12 | Dây đồng MBA M95 (trung tính MBA) | Theo yêu cầu E-HSMT | 22 | mét |
| 13 | Đầu cốt đồng nhôm AM-50 | Theo yêu cầu E-HSMT | 72 | cái |
| 14 | Đầu cốt đồng Cu-35 | Theo yêu cầu E-HSMT | 18 | cái |
| 15 | Đầu cốt đồng nhôm AM-95 | Theo yêu cầu E-HSMT | 12 | cái |
| 16 | Đầu cốt đồng ép cáp Cu-240 | Theo yêu cầu E-HSMT | 12 | cái |
| 17 | Đầu cốt đồng ép cáp Cu-185 | Theo yêu cầu E-HSMT | 18 | cái |
| 18 | Đầu cốt đồng ép cáp Cu-150 | Theo yêu cầu E-HSMT | 30 | cái |
| 19 | Đầu cốt đồng ép cáp Cu-120 | Theo yêu cầu E-HSMT | 4 | cái |
| 20 | Đầu cốt đồng ép cáp Cu-95 | Theo yêu cầu E-HSMT | 38 | cái |
| 21 | Đầu cốt đồng ép cáp Cu-70 | Theo yêu cầu E-HSMT | 6 | cái |
| 22 | Đầu cốt đồng Cu-50 | Theo yêu cầu E-HSMT | 158 | cái |
| 23 | Cách điện bọc đầu cốt | Theo yêu cầu E-HSMT | 102 | cái |
| 24 | Ghíp nhôm 3 bu lông CC50 | Theo yêu cầu E-HSMT | 99 | cái |
| 25 | Biển tên TBA (phản quang) | Theo yêu cầu E-HSMT | 14 | cái |
| 26 | Biển báo nguy hiểm (phản quang) | Theo yêu cầu E-HSMT | 14 | cái |
| 27 | Chụp cực CSV | Theo yêu cầu E-HSMT | 39 | cái |
| 28 | Chụp cực trung thế MBA | Theo yêu cầu E-HSMT | 39 | cái |
| 29 | Xà đón dây đầu trạm dọc tuyến, XNT | Theo yêu cầu E-HSMT | 2 | Bộ |
| 30 | Xà đón dây đầu trạm ngang tuyến sứ chuỗi, XNT-II-SC | Theo yêu cầu E-HSMT | 1 | Bộ |
| 31 | Xà đón dây đầu trạm ngang tuyến cột vuông, XNV-II-SC | Theo yêu cầu E-HSMT | 2 | Bộ |
| 32 | Xà đỡ cầu chì tự rơi & Chống sét van cột vuông, XCR-V | Theo yêu cầu E-HSMT | 2 | Bộ |
| 33 | Xà đỡ cầu chì tự rơi & Chống sét van cột li tâm, XCR+CSV-2,6 | Theo yêu cầu E-HSMT | 2 | Bộ |
| 34 | Xà đỡ dây trung gian trên XTG- T12-T | Theo yêu cầu E-HSMT | 2 | Bộ |
| 35 | Xà đỡ dây trung gian dưới XTG-T12-D | Theo yêu cầu E-HSMT | 2 | Bộ |
| 36 | Xà đỡ dây trung gian trên cột vuông XTG-V | Theo yêu cầu E-HSMT | 4 | Bộ |
| 37 | Tay đỡ dây trung gian | Theo yêu cầu E-HSMT | 24 | Bộ |
| 38 | Giá đỡ máy biến áp, XMBA-T12 | Theo yêu cầu E-HSMT | 2 | Bộ |
| 39 | Giá đỡ ghế thao tác | Theo yêu cầu E-HSMT | 2 | Bộ |
| 40 | Ghế thao tác | Theo yêu cầu E-HSMT | 2 | Bộ |
| 41 | Thang trèo TT-2,5 | Theo yêu cầu E-HSMT | 2 | Bộ |
| 42 | Móng cột TBA MT1-TBA | Theo yêu cầu E-HSMT | 4 | móng |
| 43 | Cột bê tông li tâm NPC.I-12-190-9.0 | Theo yêu cầu E-HSMT | 4 | Cột |
| 44 | Gía đỡ cáp mặt máy X.CL | Theo yêu cầu E-HSMT | 10 | Bộ |
| 45 | Gía đõa cáp xuất tuyến trên cột GĐCXT-1 | Theo yêu cầu E-HSMT | 78 | Bộ |
| 46 | Giá đỡ cáp xuất tuyến trên dầm MBA GĐCXT-2 | Theo yêu cầu E-HSMT | 32 | Bộ |
| 47 | Dây leo tiếp địa DLTD-12-N | Theo yêu cầu E-HSMT | 2 | Bộ |
| 48 | Hệ thống tiếp địa TBA RT-12 | Theo yêu cầu E-HSMT | 2 | Bộ |
| 49 | Xây bệ chân cột TBA | Theo yêu cầu E-HSMT | 2 | Bệ |
| Q | Cải tạo, nâng cấp ĐZ 10kV nhánh Thống Nhất lộ 972 - TG Hùng Dũng: Tủ điện 400V - Vật tư B cấp và lắp đặt | |||
| 1 | Vỏ tủ điện 400V loại 1 lộ treo sơn tĩnh điện KT 1600x800x500, tôn 2 ly, kèm giá lắp | Theo yêu cầu E-HSMT | 2 | Cái |
| 2 | Vôn kế 0-500V | Theo yêu cầu E-HSMT | 1 | Cái |
| 3 | Biến dòng điện 500/5A, S >=5VA; CCX: 0,5; n=1 | Theo yêu cầu E-HSMT | 6 | Cái |
| 4 | Biến dòng điện 400/5A, S >=5VA; CCX: 0,5; n=1 | Theo yêu cầu E-HSMT | 9 | Cái |
| 5 | Biến dòng điện 300/5A, S >=5VA; CCX: 0,5; n=1 | Theo yêu cầu E-HSMT | 15 | Cái |
| 6 | Ampe kế 0-500/5A | Theo yêu cầu E-HSMT | 6 | Cái |
| 7 | Ampe kế 0-400/5A | Theo yêu cầu E-HSMT | 9 | Cái |
| 8 | Ampe kế 0-300/5A | Theo yêu cầu E-HSMT | 15 | Cái |
| 9 | Thu lôi hạ áp HGZ-500V | Theo yêu cầu E-HSMT | 1 | Cái |
| 10 | Apstomat tổng 3 pha 500A/450V, Icu >= 65kA (có điều chỉnh dòng) | Theo yêu cầu E-HSMT | 2 | Cái |
| 11 | Apstomat tổng 3 pha 400A/450V, Icu >= 50kA (có điều chỉnh dòng) | Theo yêu cầu E-HSMT | 3 | Cái |
| 12 | Apstomat tổng 3 pha 300A/450V, Icu >= 65kA (có điều chỉnh dòng) | Theo yêu cầu E-HSMT | 5 | Cái |
| 13 | Apstomat nhánh 3 pha 250A/450V, Icu >= 42kA (có điều chỉnh dòng) | Theo yêu cầu E-HSMT | 12 | Cái |
| 14 | Apstomat nhánh 3 pha 200A/450V, Icu >= 42kA (có điều chỉnh dòng) | Theo yêu cầu E-HSMT | 10 | Cái |
| 15 | Băng dính cách điện cuộn to | Theo yêu cầu E-HSMT | 22 | cuộn |
| 16 | Tháo lắp Vôn kế 0-500V | Theo yêu cầu E-HSMT | 1 | cái |
| 17 | Tháo, lắp lại Công tơ điện tử 3 pha | Theo yêu cầu E-HSMT | 1 | cái |
| 18 | Thu lôi hạ áp polymer HGZ-500V | Theo yêu cầu E-HSMT | 1 | bộ |
| 19 | Thanh cái tổng 40x4 | Theo yêu cầu E-HSMT | 3 | mét |
| 20 | Thanh cái lộ 25x3 | Theo yêu cầu E-HSMT | 2 | mét |
| 21 | Bu lông F8x50 + rông đen | Theo yêu cầu E-HSMT | 9 | bộ |
| 22 | Cách điện đỡ thanh cái | Theo yêu cầu E-HSMT | 2 | cái |
| 23 | Cách điện bọc thanh cái | Theo yêu cầu E-HSMT | 5 | cái |
| 24 | Vít F3x27 | Theo yêu cầu E-HSMT | 30 | cái |
| 25 | Dây PVC ruột đồng mềm M10 | Theo yêu cầu E-HSMT | 3 | mét |
| 26 | Dây đồng nhiều sợi PVC 1x 2,5mm2 | Theo yêu cầu E-HSMT | 30 | mét |
| 27 | ống nhựa xoắn F10 | Theo yêu cầu E-HSMT | 6 | mét |
| 28 | Đầu cốt đồng F5 | Theo yêu cầu E-HSMT | 20 | cái |
| 29 | Cốt nối thẳng M4 | Theo yêu cầu E-HSMT | 7 | cái |
| 30 | Cốt nối thẳng M3 | Theo yêu cầu E-HSMT | 3 | cái |
| 31 | Bu lông F8x40 + rông đen | Theo yêu cầu E-HSMT | 12 | cái |
| 32 | Bu lông F6x20 + rông đen | Theo yêu cầu E-HSMT | 3 | cái |
| 33 | Dây buộc nhựa dài 13cm (Utylux) | Theo yêu cầu E-HSMT | 10 | cái |
| R | Cải tạo, nâng cấp ĐZ 10kV nhánh Thống Nhất lộ 972 - TG Hùng Dũng: Thu hồi Tủ điện 400V (nhập kho PCTB) | |||
| 1 | Vỏ tủ điện 400V, KT 1600x800x500 | Theo yêu cầu E-HSMT | 1 | tủ |
| 2 | Thu hồi Biến dòng điện 400/5A | Theo yêu cầu E-HSMT | 6 | cái |
| 3 | Thu hồi Biến dòng điện 250/5A | Theo yêu cầu E-HSMT | 3 | cái |
| 4 | Thu hồi Biến dòng điện 300/5A | Theo yêu cầu E-HSMT | 6 | cái |
| 5 | Thu hồi Biến dòng điện 150/5A | Theo yêu cầu E-HSMT | 12 | cái |
| 6 | Thu hồi Biến dòng điện 100/5A | Theo yêu cầu E-HSMT | 3 | cái |
| 7 | Thu hồi Apstomat 3 pha 400A/450V- >= 50kA | Theo yêu cầu E-HSMT | 2 | cái |
| 8 | Thu hồi Apstomat 3 pha 300A/450V- >= 42kA | Theo yêu cầu E-HSMT | 2 | cái |
| 9 | Thu hồiApstomat 3 pha 250A/450V- >= 42kA | Theo yêu cầu E-HSMT | 1 | cái |
| 10 | Thu hồi Apstomat 3 pha 150A/450V- >= 42kA | Theo yêu cầu E-HSMT | 16 | cái |
| 11 | Thu hồi Apstomat 3 pha 100A/450V- >= 42kA | Theo yêu cầu E-HSMT | 11 | cái |
| 12 | Thu hồi cáp lực - Cu/XLPE/PVC3x70+1x50 | Theo yêu cầu E-HSMT | 32 | mét |
| 13 | Thu hồi cáp lực - Cu/XLPE/PVC3x95+1x50 | Theo yêu cầu E-HSMT | 21 | mét |
| 14 | Thu hồi cáp lực - Cu/XLPE/PVC3x120+1x70 | Theo yêu cầu E-HSMT | 14 | mét |
| 15 | Thu hồi cáp lực - Cu/XLPE/PVC3x150+1x95 | Theo yêu cầu E-HSMT | 21 | mét |
| 16 | Thu hồi ampe kế | Theo yêu cầu E-HSMT | 10 | cái |
| 17 | Thu hồi Vôn kế | Theo yêu cầu E-HSMT | 3 | cái |
| S | Cải tạo, nâng cấp ĐZ 10kV nhánh Thống Nhất lộ 972 - TG Hùng Dũng: Thu hồi ĐZ trung thế (nhập kho PCTB) | |||
| 1 | Dây dẫn AC50 | Theo yêu cầu E-HSMT | 245 | mét |
| 2 | Dây dẫn AC35 | Theo yêu cầu E-HSMT | 2.625 | mét |
| 3 | Cột bê tông T10 | Theo yêu cầu E-HSMT | 4 | Cột |
| 4 | Cột bê tông H8,5 | Theo yêu cầu E-HSMT | 1 | Cột |
| 5 | Cột bê tông T12 | Theo yêu cầu E-HSMT | 2 | Cột |
| 6 | Sứ đứng 10kV | Theo yêu cầu E-HSMT | 56 | quả |
| 7 | Sứ chuỗi 10kV( gốm) | Theo yêu cầu E-HSMT | 12 | chuỗi |
| 8 | Xà đỡ XC1L | Theo yêu cầu E-HSMT | 5 | Bộ |
| 9 | Xà đỡ góc XC31K | Theo yêu cầu E-HSMT | 1 | Bộ |
| 10 | Xà néo đúp XC42nL | Theo yêu cầu E-HSMT | 2 | Bộ |
| 11 | Xà néo XC31nL | Theo yêu cầu E-HSMT | 1 | Bộ |
| 12 | Xà rẽ XCrL-3sứ | Theo yêu cầu E-HSMT | 2 | Bộ |
| 13 | Xà rẽ XCrL-6sứ | Theo yêu cầu E-HSMT | 1 | Bộ |
| 14 | Thu hồi khóa néo dây | Theo yêu cầu E-HSMT | 20 | bộ |
| T | Cải tạo, nâng cấp ĐZ 10kV nhánh Thống Nhất lộ 972 - TG Hùng Dũng: Thu hồi TBA (nhập kho PCTB) | |||
| 1 | Máy biến áp 100KVA-10/0,4KV | Theo yêu cầu E-HSMT | 5 | máy |
| 2 | Máy biến áp 180KVA-10/0,4KV | Theo yêu cầu E-HSMT | 5 | máy |
| 3 | Máy biến áp 160KVA-10(22)/0,4KV | Theo yêu cầu E-HSMT | 1 | máy |
| 4 | Máy biến áp 250KVA-10/0,4KV | Theo yêu cầu E-HSMT | 2 | máy |
| 5 | Máy biến áp 320KVA-10/0,4KV | Theo yêu cầu E-HSMT | 1 | máy |
| 6 | Xà đón dây đầu trạm 2 cột H7,5 tim 2m | Theo yêu cầu E-HSMT | 4 | bộ |
| 7 | Xà đỡ cầu dao pha lẻ 2 cột H7,5 tim 2m | Theo yêu cầu E-HSMT | 1 | bộ |
| 8 | Xà đỡ SI H7,5 tim 2m | Theo yêu cầu E-HSMT | 3 | bộ |
| 9 | Xà đỡ sứ trung gian 2 cột H7,5 tim 2m | Theo yêu cầu E-HSMT | 7 | bộ |
| 10 | Xà đón dây đầu trạm 2 cột LT tim 2,6m | Theo yêu cầu E-HSMT | 1 | bộ |
| 11 | Xà đỡ SI 2 cột LT tim 2,6m | Theo yêu cầu E-HSMT | 1 | bộ |
| 12 | Xà đỡ sứ trung gian 2 cột LT tim 2,6m | Theo yêu cầu E-HSMT | 2 | bộ |
| 13 | Xà đỡ ghế cách điện 2 cột LT tim 2,6m | Theo yêu cầu E-HSMT | 1 | bộ |
| 14 | Giá đỡ MBA 2 côt LT tim 2,6m | Theo yêu cầu E-HSMT | 1 | bộ |
| 15 | Ghế cách điện | Theo yêu cầu E-HSMT | 1 | bộ |
| 16 | Giá đỡ cáp lực mặt MBA | Theo yêu cầu E-HSMT | 1 | bộ |
| 17 | Thang sắt | Theo yêu cầu E-HSMT | 1 | bộ |
| 18 | Sứ đứng gốm 22kV + ty sứ | Theo yêu cầu E-HSMT | 18 | Quả |
| 19 | Sứ đứng gốm 10kV + ty sứ | Theo yêu cầu E-HSMT | 47 | Quả |
| 20 | Cầu dao pha lẻ 10kV | Theo yêu cầu E-HSMT | 1 | bộ |
| 21 | Cầu chì tự rơi 10kV | Theo yêu cầu E-HSMT | 7 | bộ |
| 22 | Chống sét van 10kV | Theo yêu cầu E-HSMT | 14 | bộ |
| 23 | Cột H8,5 | Theo yêu cầu E-HSMT | 2 | cột |
| 24 | Cột ly tâm LT12 | Theo yêu cầu E-HSMT | 2 | cột |
| U | Cải tạo, nâng cấp ĐZ 10kV lộ 973 TG Dương Thanh: Phần thí nghiệm | |||
| 1 | Thí nghiệm Dao cách ly 24kV | Theo yêu cầu E-HSMT | 1 | Bộ 3 pha |
| 2 | Thí nghiệm Máy cắt recloser 24kV | Theo yêu cầu E-HSMT | 1 | Bộ 3 pha |
| 3 | Thí nghiệm Chống sét van 22 kV | Theo yêu cầu E-HSMT | 4 | Bộ 1 pha |
| 4 | Thí nghiệm Cầu chì tự rơi 24 kV | Theo yêu cầu E-HSMT | 6 | Bộ 3 pha |
| 5 | Thí nghiệm Máy biến điện áp cảm ứng 1 pha 22kV | Theo yêu cầu E-HSMT | 1 | Bộ |
| 6 | Thí nghiệm Mạch cấp nguồn AC-DC ngăn thiết bị | Theo yêu cầu E-HSMT | 1 | Hệ thống |
| 7 | Thí nghiệm Hệ thống mạch tự đóng lặp lại máy ngắt | Theo yêu cầu E-HSMT | 1 | Hệ thống |
| 8 | Thí nghiệm Rơ le loại dòng điện, kỹ thuật số | Theo yêu cầu E-HSMT | 1 | Bộ |
| 9 | Thí nghiệm Rơ le loại điện áp, kỹ thuật số | Theo yêu cầu E-HSMT | 1 | Bộ |
| 10 | Thí nghiệm Rơ le hợp bộ tự động đóng lại, kỹ thuật số | Theo yêu cầu E-HSMT | 1 | Bộ |
| 11 | Thí nghiệm Rơ le hợp bộ ghi sự cố kỹ thuật số | Theo yêu cầu E-HSMT | 1 | Bộ |
| 12 | Thí nghiệm Ampemet AC | Theo yêu cầu E-HSMT | 9 | Cái |
| 13 | Thí nghiệm Vônmét AC | Theo yêu cầu E-HSMT | 3 | Cái |
| 14 | Kiểm định ban đầu biến dòng đo lường hạ áp | Theo yêu cầu E-HSMT | 9 | máy |
| 15 | Thí nghiệm Chống sét van, điện áp | Theo yêu cầu E-HSMT | 9 | Bộ 1 pha |
| 16 | Thí nghiệm Áp tô mát 3 pha, dòng điện 500 | Theo yêu cầu E-HSMT | 1 | Cái |
| 17 | Thí nghiệm Áp tô mát 3 pha, dòng điện 300 | Theo yêu cầu E-HSMT | 2 | Cái |
| 18 | Thí nghiệm Áp tô mát 3 pha, dòng điện | Theo yêu cầu E-HSMT | 7 | Cái |
| V | Cải tạo, nâng cấp ĐZ 10kV lộ 973 TG Dương Thanh: Trạm Recloser- Vật tư A cấp, B lắp đặt | |||
| 1 | Dây nhôm lõi thép ACSR 120/19 (có mỡ trung tính) | Theo yêu cầu E-HSMT | 30 | mét |
| 2 | Sứ đứng 24kV đường rò 550mm | Theo yêu cầu E-HSMT | 4 | quả |
| 3 | Ty sứ F20 x 280 | Theo yêu cầu E-HSMT | 4 | cái |
| 4 | Cách điện sứ đứng pinpost 24kV (chiều dài đường rò 600mm + ty) | Theo yêu cầu E-HSMT | 6 | quả |
| W | Cải tạo, nâng cấp ĐZ 10kV lộ 973 TG Dương Thanh: Trạm Recloser- Thiết bị B cấp và lắp đặt | |||
| 1 | Recloser 27kV loại 3 pha ngoài trời (kèm tủ điều khiển, cáp điều khiển, giá đỡ Re, tài liệu hướng dẫn, đĩa CD hướng dẫn lắp đặt và phần mềm cấu hình )Rec-27kV/630A/12.5kA | Theo yêu cầu E-HSMT | 1 | bộ |
| 2 | Cầu dao cách ly 22kV/630A Polyme chém dọc + sào truyền động+giá lắp | Theo yêu cầu E-HSMT | 1 | bộ |
| 3 | Máy biến áp cấp nguồn loại ngâm dầu 1 pha, 2 sứ loại 22/0,22kV-1000VA | Theo yêu cầu E-HSMT | 1 | cái |
| 4 | Thu lôi van 24kV | Theo yêu cầu E-HSMT | 2 | Bộ 3 pha |
| 5 | Rounter 3G/4G giao thứcIEC60870-5-104: - Giao tiếp mạng di động: khe lắp SIM ≥ 2; hộ trợ sóng 3G/4G/LTE… - Giao tiếp Ethernet: Giao diện điện RJ45 10/100 BaseT ≥1; giao diện quang 100/1000 BaseSX SFP ≥1. - Định tuyến: Static rounting, OSPFv2, IPv4, NAT - Đồng bộ thời gian: Local time setting NTP/SNTP -VPN: L3 mGRE DM-VPN; L3 IPSec VPN - Nguồn cấp: có thể sử dụng bộ chuyển đổi nguồn; sử dụng nguồn hiện có tại Recloser | Theo yêu cầu E-HSMT | 1 | bộ |
| 6 | Kiểm tra các chức năng, giám sát hoạt động và hiệu chỉnh thiết bị mạng Router | Theo yêu cầu E-HSMT | 1 | bộ |
| 7 | Cài đặt thiết bị tin học, hệ điều hành và thiết lập cấu hình- Thiết bị định tuyến Routre | Theo yêu cầu E-HSMT | 1 | bộ |
| X | Cải tạo, nâng cấp ĐZ 10kV lộ 973 TG Dương Thanh: Trạm Recloser- Vật tư B cấp và lắp đặt | |||
| 1 | Xà phụ đỡ lèo 3 pha: XP3 và CSV | Theo yêu cầu E-HSMT | 1 | bộ |
| 2 | Xà lệch đỡ lèo 3 pha: X1L-22 và CSV | Theo yêu cầu E-HSMT | 1 | bộ |
| 3 | Tay đỡ dây trung gian | Theo yêu cầu E-HSMT | 2 | bộ |
| 4 | Xà đỡ TU cột đơn: XTU-D | Theo yêu cầu E-HSMT | 1 | bộ |
| 5 | Xà đỡ REC cột đơn: XREC-D | Theo yêu cầu E-HSMT | 1 | bộ |
| 6 | Giá đỡ ghế: GĐG-D | Theo yêu cầu E-HSMT | 1 | bộ |
| 7 | Ghế thao tác: GTT-D | Theo yêu cầu E-HSMT | 1 | bộ |
| 8 | Thang trèo TT-3m | Theo yêu cầu E-HSMT | 1 | bộ |
| 9 | Dây đồng bọc cách điện Cu/XLPE/PVC-12,7KV 1x70sqmm | Theo yêu cầu E-HSMT | 9 | mét |
| 10 | Dây đồng bọc cách điện Cu/XLPE/PVC-12,7KV 1x50sqmm | Theo yêu cầu E-HSMT | 12 | mét |
| 11 | Dây đồng mềm M35 (nối đất cho CSV) | Theo yêu cầu E-HSMT | 21 | mét |
| 12 | Cáp lực (0,6/1kV-Cu/XLPE/PVC/ATA/PVC) 2x6mm2 Cấp nguồn cho tủ ĐK | Theo yêu cầu E-HSMT | 13 | mét |
| 13 | Đầu cốt đồng nhôm AM-120 | Theo yêu cầu E-HSMT | 24 | cái |
| 14 | Đầu cốt đồng nhôm AM-70 | Theo yêu cầu E-HSMT | 8 | cái |
| 15 | Đầu cốt đồng M70 | Theo yêu cầu E-HSMT | 8 | cái |
| 16 | Đầu cốt đồng M50 | Theo yêu cầu E-HSMT | 6 | cái |
| 17 | Đầu cốt đồng M35 | Theo yêu cầu E-HSMT | 14 | cái |
| 18 | Cặp cáp nhôm 3 bu lông AL25-120 | Theo yêu cầu E-HSMT | 12 | cái |
| 19 | Cặp cáp đồng nhôm 3 bu lông AL25-120 | Theo yêu cầu E-HSMT | 6 | cái |
| 20 | Ống nhựa xoắn luồn cáp nguồn D32/25 | Theo yêu cầu E-HSMT | 10 | mét |
| 21 | Ống nhựa xoắn luồn dây tiếp địa D40/30 | Theo yêu cầu E-HSMT | 6 | mét |
| 22 | Thanh đồng L100x5 Cu-L100x5 | Theo yêu cầu E-HSMT | 2,4 | mét |
| 23 | Đai thép không gỉ | Theo yêu cầu E-HSMT | 6 | mét |
| 24 | Khoá đai | Theo yêu cầu E-HSMT | 4 | cái |
| 25 | Khoá cửa | Theo yêu cầu E-HSMT | 1 | cái |
| 26 | Biển cấm trèo điện áp cao + số cột | Theo yêu cầu E-HSMT | 1 | cái |
| 27 | Biển tên trạm cắt | Theo yêu cầu E-HSMT | 1 | bộ |
| 28 | Tiếp địa Recloser cột 14m | Theo yêu cầu E-HSMT | 1 | bộ |
| Y | Cải tạo, nâng cấp ĐZ 10kV lộ 973 TG Dương Thanh: ĐZ trung thế - Vật tư A cấp, B lắp đặt | |||
| 1 | Dây nhôm lõi thép ACSR 50/8 | Theo yêu cầu E-HSMT | 4.314 | mét |
| 2 | Dây nhôm lõi thép ACSR 120/19 (bao gồm lắp kẹp quai 95-120mm2: 21 bộ, Hợp chất chống oxi hóa: 11 tuýp; Kẹp Hotline Al35-70mm2: 21 bộ(do A cấp)) | Theo yêu cầu E-HSMT | 18.452 | mét |
| 3 | Cách điện sứ đứng pinpost 24kV (chiều dài đường rò 600mm + ty) | Theo yêu cầu E-HSMT | 139 | quả |
| 4 | Bộ chuỗi néo đơn cách điện 24KV CN-24-1 | Theo yêu cầu E-HSMT | 48 | chuỗi |
| 5 | Bộ chuỗi néo đơn cách điện 24KV CN-24-2 | Theo yêu cầu E-HSMT | 177 | chuỗi |
| 6 | Bộ chuỗi néo kép cách điện 24KV CNK-24-2 | Theo yêu cầu E-HSMT | 27 | chuỗi |
| 7 | Bộ chuỗi néo đơn cách điện 35KV CT-35-2 | Theo yêu cầu E-HSMT | 6 | chuỗi |
| 8 | Bộ chuỗi treo đơn cách điện 24KV CT-24-2 | Theo yêu cầu E-HSMT | 87 | chuỗi |
| 9 | Bộ chuỗi treo kép cách điện 24KV (CTK-24-2) | Theo yêu cầu E-HSMT | 42 | chuỗi |
| Z | Cải tạo, nâng cấp ĐZ 10kV lộ 973 TG Dương Thanh: ĐZ trung thế - Cột và Móng cột B cấp (thi công thủ công) | |||
| 1 | Cột bê tông li tâm NPC.I-10-190-11.0 | Theo yêu cầu E-HSMT | 1 | cột |
| 2 | Cột bê tông li tâm NPC.I-12-190-7.2 | Theo yêu cầu E-HSMT | 6 | cột |
| 3 | Cột bê tông li tâm NPC.I-12-190-9.0 | Theo yêu cầu E-HSMT | 40 | cột |
| 4 | Cột bê tông li tâm NPC.I-12-190-10 | Theo yêu cầu E-HSMT | 5 | cột |
| 5 | Cột bê tông li tâm NPC.I-14-190-9.2 | Theo yêu cầu E-HSMT | 6 | cột |
| 6 | Cột bê tông li tâm NPC.I-14-190-13.0 | Theo yêu cầu E-HSMT | 17 | cột |
| 7 | Cột bê tông li tâm NPC.I-16-190-13.0 | Theo yêu cầu E-HSMT | 6 | cột |
| 8 | Cột bê tông li tâm NPC.I-18-190-13.0 | Theo yêu cầu E-HSMT | 2 | cột |
| 9 | Móng cột bê tông cốt thép MT2-12 | Theo yêu cầu E-HSMT | 23 | móng |
| 10 | Móng cột bê tông cốt thép MT3-12 | Theo yêu cầu E-HSMT | 1 | móng |
| 11 | Móng cột bê tông cốt thép MT4-14 | Theo yêu cầu E-HSMT | 3 | móng |
| 12 | Móng cột bê tông cốt thép MTĐ3-14 | Theo yêu cầu E-HSMT | 1 | móng |
| 13 | Móng cột bê tông cốt thép MTĐ4-12 | Theo yêu cầu E-HSMT | 1 | móng |
| 14 | Móng cột bê tông cốt thép MTĐ4-16 | Theo yêu cầu E-HSMT | 1 | móng |
| 15 | Móng cột bê tông cốt thép MTĐ5-18 | Theo yêu cầu E-HSMT | 1 | móng |
| AA | Cải tạo, nâng cấp ĐZ 10kV lộ 973 TG Dương Thanh: ĐZ trung thế - Móng, cột B cấp (thi công thủ công và máy) | |||
| 1 | Cột bê tông li tâm NPC.I-12-190-7.2 | Theo yêu cầu E-HSMT | 2 | cột |
| 2 | Cột bê tông li tâm NPC.I-14-190-11.0 | Theo yêu cầu E-HSMT | 3 | cột |
| 3 | Cột bê tông li tâm NPC.I-14-190-13.0 | Theo yêu cầu E-HSMT | 10 | cột |
| 4 | Cột bê tông li tâm NPC.I-16-190-11.0 | Theo yêu cầu E-HSMT | 1 | cột |
| 5 | Cột bê tông li tâm NPC.I-18-190-9.2 | Theo yêu cầu E-HSMT | 6 | cột |
| 6 | Cột bê tông li tâm NPC.I-18-190-11.0 | Theo yêu cầu E-HSMT | 5 | cột |
| 7 | Cột bê tông li tâm NPC.I-18-190-13.0 | Theo yêu cầu E-HSMT | 1 | cột |
| 8 | Móng cột bê tông cốt thép MT2-10 | Theo yêu cầu E-HSMT | 1 | móng |
| 9 | Móng cột bê tông cốt thép MT2-12 | Theo yêu cầu E-HSMT | 23 | móng |
| 10 | Móng cột bê tông cốt thép MT4-14 | Theo yêu cầu E-HSMT | 6 | móng |
| 11 | Móng cột bê tông cốt thép MT4-18 | Theo yêu cầu E-HSMT | 3 | móng |
| 12 | Móng cột bê tông cốt thép MT4-18 -3,7 | Theo yêu cầu E-HSMT | 2 | móng |
| 13 | Móng cột bê tông cốt thép MT5-14 | Theo yêu cầu E-HSMT | 5 | móng |
| 14 | Móng cột bê tông cốt thép MT5-16 | Theo yêu cầu E-HSMT | 1 | móng |
| 15 | Móng cột bê tông cốt thép MT5-18 | Theo yêu cầu E-HSMT | 5 | móng |
| 16 | Móng cột bê tông cốt thép MTĐ2-12 | Theo yêu cầu E-HSMT | 1 | móng |
| 17 | Móng cột bê tông cốt thép MTĐ3-12 | Theo yêu cầu E-HSMT | 1 | móng |
| 18 | Móng cột bê tông cốt thép MTĐ3-14 | Theo yêu cầu E-HSMT | 10 | móng |
| 19 | Móng cột bê tông cốt thép MTĐ3-16 | Theo yêu cầu E-HSMT | 2 | móng |
| 20 | Móng cột bê tông cốt thép MTĐ4-18 | Theo yêu cầu E-HSMT | 1 | móng |
| 21 | Hoàn trả mương móng MT4 (vị trí cột 68 đường trục) | Theo yêu cầu E-HSMT | 1 | vị trí |
| 22 | Hoàn trả mương móng MT4 (vị trí cột 42.6 nhánh Đô Sơn) | Theo yêu cầu E-HSMT | 1 | vị trí |
| 23 | Hoàn trả mương móng MTĐ3 | Theo yêu cầu E-HSMT | 1 | vị trí |
| 24 | Hoàn trả mương móng MTĐ4 | Theo yêu cầu E-HSMT | 1 | vị trí |
| AB | Cải tạo, nâng cấp ĐZ 10kV lộ 973 TG Dương Thanh: ĐZ trung thế - Vật tư, thiết bị B cấp và lắp đặt | |||
| 1 | Thu lôi van 24kV | Theo yêu cầu E-HSMT | 6 | bộ 3 pha |
| 2 | Sứ đứng A30N+Ty sứ F18x200 | Theo yêu cầu E-HSMT | 12 | quả |
| 3 | Xà phụ đỡ dây 1 sứ 22kV | Theo yêu cầu E-HSMT | 9 | bộ |
| 4 | Xà đỡ Thu lôi van | Theo yêu cầu E-HSMT | 6 | bộ |
| 5 | Xà đỡ thẳng 22kV XC1nL | Theo yêu cầu E-HSMT | 7 | bộ |
| 6 | Xà đỡ thẳng chuỗi treo XC1ZL-SC | Theo yêu cầu E-HSMT | 43 | bộ |
| 7 | Xà đỡ góc sứ đứng 22kV XC31nL | Theo yêu cầu E-HSMT | 3 | bộ |
| 8 | Xà néo góc đơn sứ chuỗi 22kV XC31nL-SC | Theo yêu cầu E-HSMT | 7 | bộ |
| 9 | Xà néo góc đúp sứ chuỗi 22kV XC32nL-SC-ĐB | Theo yêu cầu E-HSMT | 1 | bộ |
| 10 | Xà néo góc sứ chuỗi XC31ZL-SC | Theo yêu cầu E-HSMT | 3 | bộ |
| 11 | Xà néo góc sứ chuỗi XC42ZL-SC-A | Theo yêu cầu E-HSMT | 2 | bộ |
| 12 | Xà néo góc sứ chuỗi XC32nL-SC-A | Theo yêu cầu E-HSMT | 4 | bộ |
| 13 | Xà néo góc sứ chuỗi XC32L-3T-SC-A | Theo yêu cầu E-HSMT | 1 | bộ |
| 14 | Xà néo cuối sứ chuỗi XC42nL-SC-A | Theo yêu cầu E-HSMT | 8 | bộ |
| 15 | Xà đỡ thẳng 3 tầng 1 mạch cách điện đứng 22kV XC31L-3T | Theo yêu cầu E-HSMT | 6 | bộ |
| 16 | Xà néo thẳng 3 tầng cách điện chuỗi 22kV XC31L-3T-SC | Theo yêu cầu E-HSMT | 5 | bộ |
| 17 | Xà rẽ nhánh sứ chuỗi cột ly tâm đúp 22kV XCR2L-N-SC-A | Theo yêu cầu E-HSMT | 7 | bộ |
| 18 | Xà rẽ nhánh sứ đứng cột đúp XCR2L-N-6 sứ | Theo yêu cầu E-HSMT | 1 | bộ |
| 19 | Xà rẽ nhánh sứ đứng cột đơn XCRL-6 sứ | Theo yêu cầu E-HSMT | 1 | bộ |
| 20 | Xà néo sứ đứng XC42nL | Theo yêu cầu E-HSMT | 1 | bộ |
| 21 | Xà néo cuối sứ đứng XC41nL | Theo yêu cầu E-HSMT | 1 | bộ |
| 22 | Xà néo Z 35kV sứ chuỗi cột đúp có nối bích XCZ35-SC-NB | Theo yêu cầu E-HSMT | 1 | bộ |
| 23 | Xà đỡ hạ thế sứ đứng Xh1L-6,5m | Theo yêu cầu E-HSMT | 3 | bộ |
| 24 | Cặp cáp nhôm 3 bu lông AL25-120 | Theo yêu cầu E-HSMT | 156 | bộ |
| 25 | Đầu cốt đồng nhôm AM50 | Theo yêu cầu E-HSMT | 18 | cái |
| 26 | Đầu cốt đồng nhôm AM120 | Theo yêu cầu E-HSMT | 6 | cái |
| 27 | Giằng cột GC1+GC2 | Theo yêu cầu E-HSMT | 1 | bộ |
| 28 | Giằng cột GC1+GC2+GC3 | Theo yêu cầu E-HSMT | 2 | bộ |
| 29 | Giằng cột GC0+GC1a+GC2 | Theo yêu cầu E-HSMT | 3 | bộ |
| 30 | Giằng cột GC0+GC1+GC2 | Theo yêu cầu E-HSMT | 11 | bộ |
| 31 | Giằng cột GC0+GC1+GC2+GC3 | Theo yêu cầu E-HSMT | 2 | bộ |
| 32 | Giằng cột néo dây GCND(R97) | Theo yêu cầu E-HSMT | 4 | bộ |
| 33 | Giằng cột néo dây GCND(R103) | Theo yêu cầu E-HSMT | 4 | bộ |
| 34 | Giằng cột néo dây GCND(R108) | Theo yêu cầu E-HSMT | 4 | bộ |
| 35 | Cổ dề néo dây CDND(R97) | Theo yêu cầu E-HSMT | 2 | bộ |
| 36 | Cổ dề néo dây CDND(R103) | Theo yêu cầu E-HSMT | 2 | bộ |
| 37 | Cổ dề néo dây CDND(R108) | Theo yêu cầu E-HSMT | 2 | bộ |
| 38 | Tiếp địa gốc Rg | Theo yêu cầu E-HSMT | 114 | bộ |
| 39 | Biển cấm trèo điện áp cao nguy hiểm + số cột | Theo yêu cầu E-HSMT | 144 | biển |
| 40 | Kéo dây vượt đường ≤ 5 mét | Theo yêu cầu E-HSMT | 5 | vị trí |
| 41 | Kéo dây vượt đường > 10 mét | Theo yêu cầu E-HSMT | 1 | vị trí |
| 42 | Kéo dây vượt sông | Theo yêu cầu E-HSMT | 2 | vị trí |
| 43 | Bộ gông cột đơn G1 (sử lý đường cáp Viễn thông) | Theo yêu cầu E-HSMT | 2 | bộ |
| 44 | Đỡ cáp ADSS 300 (sử lý đường cáp Viễn thông) | Theo yêu cầu E-HSMT | 2 | bộ |
| AC | Cải tạo, nâng cấp ĐZ 10kV lộ 973 TG Dương Thanh: Trạm biến áp - Thiết bị A, cấp B lắp đặt | |||
| 1 | Máy biến áp 250kVA-22/0,4kV | Theo yêu cầu E-HSMT | 2 | máy |
| 2 | Máy biến áp 320kVA-22/0,4kV | Theo yêu cầu E-HSMT | 1 | máy |
| 3 | Máy biến áp 400kVA-22/0,4kV | Theo yêu cầu E-HSMT | 1 | máy |
| AD | Cải tạo, nâng cấp ĐZ 10kV lộ 973 TG Dương Thanh: Trạm biến áp - Vật liệu A cấp B lắp đặt | |||
| 1 | Dây nhôm lõi thép ACSR 50/8 | Theo yêu cầu E-HSMT | 81 | mét |
| 2 | Cáp lực 0,6/1kV Cu/XLPE/PVC 1x95 | Theo yêu cầu E-HSMT | 14 | mét |
| 3 | Cáp lực 0,6/1kV Cu/XLPE/PVC 1x120 | Theo yêu cầu E-HSMT | 7 | mét |
| 4 | Cáp lực 0,6/1kV Cu/XLPE/PVC 1x185 | Theo yêu cầu E-HSMT | 42 | mét |
| 5 | Cáp lực 0,6/1kV Cu/XLPE/PVC 1x240 | Theo yêu cầu E-HSMT | 21 | mét |
| 6 | Cách điện sứ đứng pinpost 24kV (chiều dài đường rò 600mm + ty) | Theo yêu cầu E-HSMT | 47 | quả |
| 7 | Sứ đứng 24kV đường rò 550mm + Ty sứ F20 x 280 | Theo yêu cầu E-HSMT | 24 | quả |
| 8 | Bộ chuỗi néo đơn cách điện 24KV | Theo yêu cầu E-HSMT | 12 | chuỗi |
| AE | Cải tạo, nâng cấp ĐZ 10kV lộ 973 TG Dương Thanh: Trạm biến áp - Vật tư, thiết bị B cấp và lắp đặt | |||
| 1 | Thu lôi van 24kV | Theo yêu cầu E-HSMT | 8 | bộ 3 pha |
| 2 | Cầu chì tự rơi cắt có tải Polymer 24kV/100A (Idc=10A) | Theo yêu cầu E-HSMT | 3 | bộ 3 pha |
| 3 | Cầu chì tự rơi cắt có tải Polymer 24kV/100A (Idc=13A) | Theo yêu cầu E-HSMT | 2 | bộ 3 pha |
| 4 | Cầu chì tự rơi cắt có tải Polymer 24kV/100A (Idc=17A) | Theo yêu cầu E-HSMT | 1 | bộ 3 pha |
| 5 | Cột bê tông ly tâm NPC.I-10-190-5,0 | Theo yêu cầu E-HSMT | 2 | Cột |
| 6 | Cột bê tông ly tâm NPC.I-12-190-9,0 | Theo yêu cầu E-HSMT | 4 | Cột |
| 7 | Móng cột trạm MT2-10 | Theo yêu cầu E-HSMT | 2 | Móng |
| 8 | Móng cột trạm MT2-12 | Theo yêu cầu E-HSMT | 4 | Móng |
| 9 | Xà đỡ dây đầu trạm dọc tuyến sứ đứng XĐT | Theo yêu cầu E-HSMT | 1 | bộ |
| 10 | Xà néo dây đầu trạm dọc tuyến sứ đứng XNT | Theo yêu cầu E-HSMT | 1 | bộ |
| 11 | Xà néo dây đầu trạm dọc tuyến sứ chuỗi XC41nL-SC | Theo yêu cầu E-HSMT | 1 | bộ |
| 12 | Xà néo dây đầu trạm ngang tuyến tim 2,0m XNT II - 2,0 | Theo yêu cầu E-HSMT | 2 | bộ |
| 13 | Xà đỡ cầu chì tự rơi và Chống sét van tim 2,6m | Theo yêu cầu E-HSMT | 1 | bộ |
| 14 | Xà đỡ cầu chì tự rơi và Chống sét van tim 2,0m | Theo yêu cầu E-HSMT | 2 | bộ |
| 15 | Xà đỡ sứ trung gian trên tim 2,6m | Theo yêu cầu E-HSMT | 1 | bộ |
| 16 | Xà đỡ sứ trung gian trên tim 2,0m | Theo yêu cầu E-HSMT | 3 | bộ |
| 17 | Xà đỡ sứ trung gian dưới tim 2,6m | Theo yêu cầu E-HSMT | 1 | bộ |
| 18 | Xà đỡ sứ trung gian dưới tim 2,0m | Theo yêu cầu E-HSMT | 2 | bộ |
| 19 | Tay đỡ dây trung gian | Theo yêu cầu E-HSMT | 7 | bộ |
| 20 | Giá đỡ máy biến áp tim 2,6m | Theo yêu cầu E-HSMT | 1 | bộ |
| 21 | Giá lắp cáp lực hạ thế | Theo yêu cầu E-HSMT | 3 | bộ |
| 22 | Giá đỡ CSV mặt máy | Theo yêu cầu E-HSMT | 3 | bộ |
| 23 | Giá đỡ cáp xuất tuyến trên cột | Theo yêu cầu E-HSMT | 14 | bộ |
| 24 | Giá đỡ cáp xuất tuyến trên dầm MBA | Theo yêu cầu E-HSMT | 8 | bộ |
| 25 | Giá đỡ ghế thao tác | Theo yêu cầu E-HSMT | 1 | bộ |
| 26 | Ghế thao tác tim 2,6m | Theo yêu cầu E-HSMT | 1 | bộ |
| 27 | Cô liê cổ sứ ghế | Theo yêu cầu E-HSMT | 5 | bộ |
| 28 | Ghế cách điện trạm bệt | Theo yêu cầu E-HSMT | 1 | bộ |
| 29 | Thang trèo 2,5m | Theo yêu cầu E-HSMT | 1 | bộ |
| 30 | Hệ thống tiếp địa trạm RT-12 | Theo yêu cầu E-HSMT | 1 | bộ |
| 31 | Kẹp cáp nhôm 3 bulong CC-50 | Theo yêu cầu E-HSMT | 48 | Cái |
| 32 | Dây đồng bọc cách điện 12,7kV -Cu/XLPE -50mm2 | Theo yêu cầu E-HSMT | 75 | m |
| 33 | Dây đồng mềm nối đất MBA M95 | Theo yêu cầu E-HSMT | 21 | m |
| 34 | Dây đồng mềm nối đất chống sét van M35 | Theo yêu cầu E-HSMT | 32 | m |
| 35 | Đầu cốt đồng - nhôm AM50 | Theo yêu cầu E-HSMT | 30 | Bộ |
| 36 | Đầu cốt đồng M35 | Theo yêu cầu E-HSMT | 16 | Bộ |
| 37 | Đầu cốt đồng M50 | Theo yêu cầu E-HSMT | 48 | Bộ |
| 38 | Đầu cốt đồng M95 | Theo yêu cầu E-HSMT | 18 | Bộ |
| 39 | Đầu cốt đồng M185 | Theo yêu cầu E-HSMT | 6 | Bộ |
| 40 | Đầu cốt đồng M240 | Theo yêu cầu E-HSMT | 6 | Bộ |
| 41 | Cách điện bọc đầu cốt | Theo yêu cầu E-HSMT | 24 | Cái |
| 42 | Nắp chụp đầu cực máy biến áp phía trung thế | Theo yêu cầu E-HSMT | 18 | bộ |
| 43 | Nắp chụp đầu cực chống sét van | Theo yêu cầu E-HSMT | 18 | bộ |
| 44 | Biển báo nguy hiểm có phản quang | Theo yêu cầu E-HSMT | 8 | Bộ |
| 45 | Biển báo tên trạm có phản quang | Theo yêu cầu E-HSMT | 8 | Bộ |
| 46 | Khoá cửa | Theo yêu cầu E-HSMT | 3 | Bộ |
| AF | Cải tạo, nâng cấp ĐZ 10kV lộ 973 TG Dương Thanh: Tủ điện 400V - B cấp và lắp đặt | |||
| 1 | Vỏ tủ điện 400V loại 1 lộ treo sơn tĩnh điện KT 1600x800x500 | Theo yêu cầu E-HSMT | 3 | Cái |
| 2 | Vôn kế 0-500V | Theo yêu cầu E-HSMT | 3 | Cái |
| 3 | Biến dòng điện 500/5A, S >=5VA; CCX: 0,5; n=1 | Theo yêu cầu E-HSMT | 3 | Cái |
| 4 | Biến dòng điện 400/5A, S >=5VA; CCX: 0,5; n=1 | Theo yêu cầu E-HSMT | 6 | Cái |
| 5 | Ampe kế 0-500/5A | Theo yêu cầu E-HSMT | 3 | Cái |
| 6 | Ampe kế 0-400/5A | Theo yêu cầu E-HSMT | 6 | Cái |
| 7 | Thu lôi hạ áp HGZ-500V | Theo yêu cầu E-HSMT | 3 | Bộ |
| 8 | Apstomat tổng 3 pha 500A/450V, Icu≥ 65kA (có điều chỉnh dòng) | Theo yêu cầu E-HSMT | 1 | Cái |
| 9 | Apstomat tổng 3 pha 400A/450V, Icu≥ 65kA (có điều chỉnh dòng) | Theo yêu cầu E-HSMT | 2 | Cái |
| 10 | Apstomat nhánh 3 pha 250A/450V, Icu≥ 42kA (có điều chỉnh dòng) | Theo yêu cầu E-HSMT | 7 | Cái |
| 11 | Thanh cái tổng 50x5 | Theo yêu cầu E-HSMT | 3 | mét |
| 12 | Thanh cái tổng 40x4 | Theo yêu cầu E-HSMT | 6 | mét |
| 13 | Thanh cái lộ 30x3 | Theo yêu cầu E-HSMT | 6 | mét |
| 14 | Buloong F8x50 + rông đen | Theo yêu cầu E-HSMT | 27 | Cái |
| 15 | Cách điện đỡ thanh cái | Theo yêu cầu E-HSMT | 6 | bộ |
| 16 | Cách điện bọc thanh cái | Theo yêu cầu E-HSMT | 15 | mét |
| 17 | Vít F3x27 | Theo yêu cầu E-HSMT | 90 | Cái |
| 18 | Dây PVC ruột đồng mềm M10 | Theo yêu cầu E-HSMT | 9 | mét |
| 19 | Dây đồng nhiều sợi PVC 1x2,5mm2 | Theo yêu cầu E-HSMT | 90 | mét |
| 20 | Đầu cốt đồng F5 | Theo yêu cầu E-HSMT | 60 | Cái |
| 21 | Cốt nối thẳng M4 | Theo yêu cầu E-HSMT | 21 | Cái |
| 22 | Cốt nối thẳng M3 | Theo yêu cầu E-HSMT | 9 | Cái |
| 23 | Buloong F8x40 + rông đen | Theo yêu cầu E-HSMT | 36 | Cái |
| 24 | Buloong F6x20 + rông đen | Theo yêu cầu E-HSMT | 9 | Cái |
| 25 | Dây buộc nhựa dài 13cm (Utylux) | Theo yêu cầu E-HSMT | 30 | Cái |
| 26 | Băng dính cách điện cuộn to | Theo yêu cầu E-HSMT | 6 | Cuộn |
| 27 | Ống xoắn nhựa F10 | Theo yêu cầu E-HSMT | 18 | mét |
| AG | Cải tạo, nâng cấp ĐZ 10kV lộ 973 TG Dương Thanh: Phần thu hồi TBA (nhập kho PCTB) | |||
| 1 | Máy biến áp 160kVA-10/0,4kV | Theo yêu cầu E-HSMT | 1 | Cái |
| 2 | Máy biến áp 250kVA-10/0,4kV | Theo yêu cầu E-HSMT | 2 | Cái |
| 3 | Máy biến áp 400kVA-10/0,4kV | Theo yêu cầu E-HSMT | 1 | Cái |
| 4 | Cầu chì 10kV kèm dây chảy (3 pha) | Theo yêu cầu E-HSMT | 5 | Bộ |
| 5 | Chống sét van 10kV (3 pha) | Theo yêu cầu E-HSMT | 8 | Bộ |
| 6 | Biến dòng điện TI 250/5A | Theo yêu cầu E-HSMT | 6 | cái |
| 7 | Biến dòng điện TI 400/5A | Theo yêu cầu E-HSMT | 2 | cái |
| 8 | Vôn kế 0-500V | Theo yêu cầu E-HSMT | 3 | cái |
| 9 | Ampe kế 250/5A | Theo yêu cầu E-HSMT | 3 | cái |
| 10 | Ampe kế 400/5A | Theo yêu cầu E-HSMT | 6 | cái |
| 11 | Apstomat 3 pha 300A | Theo yêu cầu E-HSMT | 1 | cái |
| 12 | Apstomat 3 pha 400A | Theo yêu cầu E-HSMT | 2 | cái |
| 13 | Cột bê tông H cao 10m | Theo yêu cầu E-HSMT | 6 | Cột |
| 14 | Vỏ tủ 400V | Theo yêu cầu E-HSMT | 3 | cái |
| 15 | Xà đón dây đầu trạm dọc tuyến sứ đứng | Theo yêu cầu E-HSMT | 1 | bộ |
| 16 | Xà đón dây đầu trạm ngang tuyến tim 2,4m | Theo yêu cầu E-HSMT | 3 | bộ |
| 17 | Xà lắp Cầu chì và Chống sét van tim 2,4m | Theo yêu cầu E-HSMT | 3 | bộ |
| 18 | Xà lắp sứ trung gian tim 2,4m | Theo yêu cầu E-HSMT | 6 | bộ |
| 19 | Cách điện đứng 10kV (cả ty) | Theo yêu cầu E-HSMT | 50 | Quả |
| 20 | Chuỗi néo đơn cách điện thủy tinh 3 bát/chuỗi | Theo yêu cầu E-HSMT | 3 | Chuỗi |
| 21 | Cáp lực (Cu/XLPE/PVC-0,6/1kV, 3x120+1x70 mm2 ) | Theo yêu cầu E-HSMT | 10 | mét |
| 22 | Cáp lực (Cu/XLPE/PVC-0,6/1kV- 1x120mm2) | Theo yêu cầu E-HSMT | 49 | mét |
| AH | Cải tạo, nâng cấp ĐZ 10kV lộ 973 TG Dương Thanh: Phần thu hồi ĐZ trung thế (nhập kho PCTB) | |||
| 1 | Thu lôi van 10kV | Theo yêu cầu E-HSMT | 4 | bộ |
| 2 | Tụ bù 10kV | Theo yêu cầu E-HSMT | 1 | bộ |
| 3 | Cầu chì tự rơi 10kV | Theo yêu cầu E-HSMT | 2 | bộ |
| 4 | Cột bê tông H-8,5 | Theo yêu cầu E-HSMT | 9 | Cột |
| 5 | Cột bê tông TK-10 | Theo yêu cầu E-HSMT | 3 | Cột |
| 6 | Cột bê tông TK-14 | Theo yêu cầu E-HSMT | 1 | Cột |
| 7 | Cột bê tông LT-10 | Theo yêu cầu E-HSMT | 29 | Cột |
| 8 | Cột bê tông LT-12 | Theo yêu cầu E-HSMT | 17 | Cột |
| 9 | Cột bê tông LT-14 | Theo yêu cầu E-HSMT | 2 | Cột |
| 10 | Dây néo F8 dài 14m | Theo yêu cầu E-HSMT | 2 | bộ |
| 11 | Xà néo góc sứ chuỗi XC41nL-SC | Theo yêu cầu E-HSMT | 7 | bộ |
| 12 | Xà đỡ vượt XC5nL | Theo yêu cầu E-HSMT | 15 | bộ |
| 13 | Xà đỡ vượt XC5L | Theo yêu cầu E-HSMT | 9 | bộ |
| 14 | Xà rẽ nhánh XCR2L-N-SĐ | Theo yêu cầu E-HSMT | 1 | bộ |
| 15 | Xà rẽ nhánh sứ chuỗi XCR2L-N-SC | Theo yêu cầu E-HSMT | 1 | bộ |
| 16 | Xà đỡ thẳng XC1n | Theo yêu cầu E-HSMT | 8 | bộ |
| 17 | Xà đỡ thẳng XC1nL | Theo yêu cầu E-HSMT | 4 | bộ |
| 18 | Xà đỡ thẳng XC1L | Theo yêu cầu E-HSMT | 11 | bộ |
| 19 | Xà đỡ thẳng XC1 | Theo yêu cầu E-HSMT | 1 | bộ |
| 20 | Xà đỡ góc sứ đứng XC31L-3T | Theo yêu cầu E-HSMT | 1 | bộ |
| 21 | Xà đỡ góc sứ đứng XC31n | Theo yêu cầu E-HSMT | 1 | bộ |
| 22 | Xà đỡ góc sứ đứng XC31nL | Theo yêu cầu E-HSMT | 1 | bộ |
| 23 | Xà đỡ góc sứ đứng XC42nL | Theo yêu cầu E-HSMT | 1 | bộ |
| 24 | Xà đỡ vượt 35kV X1ZL-SC | Theo yêu cầu E-HSMT | 1 | bộ |
| 25 | Xà rẽ nhánh XCRL-3 sứ | Theo yêu cầu E-HSMT | 5 | bộ |
| 26 | Chụp cột nối cột ly tâm | Theo yêu cầu E-HSMT | 6 | bộ |
| 27 | Giằng cột néo dây | Theo yêu cầu E-HSMT | 3 | bộ |
| 28 | Xà đỡ TB( xà đỡ SI) | Theo yêu cầu E-HSMT | 1 | bộ |
| 29 | Xà đỡ cầu chì SI + thu lôi van 10kV | Theo yêu cầu E-HSMT | 1 | bộ |
| 30 | Dây nhôm lõi thép ACSR 50 | Theo yêu cầu E-HSMT | 2.482 | mét |
| 31 | Dây nhôm lõi thép ACSR 70 | Theo yêu cầu E-HSMT | 14.165 | mét |
| 32 | Cáp ngầm 24kV Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 3x70 | Theo yêu cầu E-HSMT | 120 | mét |
| 33 | Cách điện sứ đứng 22kV + ty sứ | Theo yêu cầu E-HSMT | 266 | quả |
| 34 | Chuỗi cách điện đơn 22kV + phụ kiện | Theo yêu cầu E-HSMT | 51 | chuỗi |
| 35 | Chuỗi treo cách điện gốm 35kV + phụ kiện | Theo yêu cầu E-HSMT | 3 | chuỗi |
| AI | Cải tạo, nâng cấp ĐZ 10kV lộ 974 TG Dương Thanh: Phần thí nghiệm | |||
| 1 | Thí nghiệm Cầu chì tự rơi 24kV | Theo yêu cầu E-HSMT | 27 | Bộ 3 pha |
| AJ | Cải tạo, nâng cấp đường dây 10kV lộ 974 TG Dương Thanh lên vận hành cấp điện áp 22kV: Phần vật tư, thiết bị A cấp B lắp đặt | |||
| 1 | Thu lôi van 24kV | Theo yêu cầu E-HSMT | 10 | Bộ 3 pha |
| 2 | Sứ đứng 24kV loại Pin post +ty đường rò 600mm | Theo yêu cầu E-HSMT | 271 | quả |
| 3 | Bộ chuỗi néo đơn cách điện 24KV (CN-24-2) | Theo yêu cầu E-HSMT | 108 | chuỗi |
| 4 | Bộ chuỗi néo kép cách điện 24KV (CNK-24-2) | Theo yêu cầu E-HSMT | 3 | chuỗi |
| 5 | Dây nhôm lõi thép ACSR 50/8 ( có mỡ trung tính) | Theo yêu cầu E-HSMT | 60 | mét |
| 6 | Dây nhôm lõi thép ACSR 120/19 (bao gồm lắp đặt Ghíp bọc xuyên cách điện trung thế 34-120mm2: 24 bộ, Kẹp quai 95-120mm2: 3 bộ, Hợp chất chống oxi hóa: 2 tuýp, Hotline Al 50-70mm2: 3 bộ (do A cấp)) | Theo yêu cầu E-HSMT | 13.097 | mét |
| AK | Cải tạo, nâng cấp ĐZ 10kV lộ 974 TG Dương Thanh: ĐZ trung thế - Cột, móng cột B cấp (thi công thủ công) | |||
| 1 | Cột bê tông li tâm NPC.I-12-190-7.2 | Theo yêu cầu E-HSMT | 33 | cột |
| 2 | Cột bê tông li tâm NPC.I-12-190-9.0 | Theo yêu cầu E-HSMT | 6 | cột |
| 3 | Cột bê tông li tâm NPC.I-12-190-10.0 | Theo yêu cầu E-HSMT | 8 | cột |
| 4 | Cột bê tông li tâm NPC.I-14-190-11.0 | Theo yêu cầu E-HSMT | 3 | cột |
| 5 | Cột bê tông li tâm NPC.I-16-190-9.2 | Theo yêu cầu E-HSMT | 3 | cột |
| 6 | Cột bê tông li tâm NPC.I-16-190-11.0 | Theo yêu cầu E-HSMT | 1 | cột |
| 7 | Cột bê tông li tâm NPC.I-16-190-13.0 | Theo yêu cầu E-HSMT | 4 | cột |
| 8 | Móng cột bê tông cốt thép MT2-12 | Theo yêu cầu E-HSMT | 33 | móng |
| 9 | Móng cột bê tông cốt thép MT4-14 | Theo yêu cầu E-HSMT | 3 | móng |
| 10 | Móng cột bê tông cốt thép MT4-16 | Theo yêu cầu E-HSMT | 4 | móng |
| 11 | Móng cột bê tông cốt thép MTĐ3-12 | Theo yêu cầu E-HSMT | 7 | móng |
| 12 | Móng cột bê tông cốt thép MTĐ4-16 | Theo yêu cầu E-HSMT | 2 | móng |
| AL | Cải tạo, nâng cấp ĐZ 10kV lộ 974 TG Dương Thanh: ĐZ trung thế - Cột, móng cột B cấp (thi công thủ công và máy) | |||
| 1 | Cột bê tông li tâm NPC.I-12-190-7.2 | Theo yêu cầu E-HSMT | 6 | cột |
| 2 | Cột bê tông li tâm NPC.I-16-190-9.2 | Theo yêu cầu E-HSMT | 2 | cột |
| 3 | Móng cột bê tông cốt thép MT2-12 | Theo yêu cầu E-HSMT | 6 | móng |
| 4 | Móng cột bê tông cốt thép MT4-16 | Theo yêu cầu E-HSMT | 2 | móng |
| 5 | Kè móng cột KM-MT2-12 | Theo yêu cầu E-HSMT | 1 | vị trí |
| 6 | Kè móng cột KM-MTĐ3-12 | Theo yêu cầu E-HSMT | 1 | vị trí |
| AM | Cải tạo, nâng cấp ĐZ 10kV lộ 974 TG Dương Thanh: ĐZ trung thế -Vật tư B cấp và lắp đặt | |||
| 1 | Cặp cáp nhôm 3 bu lông CC-AL50 | Theo yêu cầu E-HSMT | 6 | bộ |
| 2 | Cặp cáp nhôm 3 bu lông CC-AL120 | Theo yêu cầu E-HSMT | 462 | bộ |
| 3 | Dây buộc cổ sứ định hình (composite, plastic) | Theo yêu cầu E-HSMT | 52 | bộ |
| 4 | Đầu cốt đồng nhôm ĐC-AM50 | Theo yêu cầu E-HSMT | 60 | cái |
| 5 | Đầu cốt đồng nhôm ĐC-AM120 | Theo yêu cầu E-HSMT | 6 | cái |
| 6 | Đầu cốt đồng ĐC-M35 | Theo yêu cầu E-HSMT | 60 | cái |
| 7 | Dây đồng mềm M35 | Theo yêu cầu E-HSMT | 30 | m |
| 8 | Tháo, lắp lại dây dẫn AC-35(LĐ) | Theo yêu cầu E-HSMT | 501 | m |
| 9 | Tháo, lắp lại dây dẫn AC-50(LĐ) | Theo yêu cầu E-HSMT | 660 | m |
| 10 | Tháo, lắp lại dây dẫn tận dụng căng lại AC50/8-XLPE | Theo yêu cầu E-HSMT | 4.227 | m |
| 11 | Tháo lắp lại chuỗi cách điện néo đơn 22kV Polymer + phụ kiện CNP-22-LĐ | Theo yêu cầu E-HSMT | 6 | chuỗi |
| 12 | Xà đỡ dây 1 sứ 22kV XĐD-1S-22 | Theo yêu cầu E-HSMT | 3 | bộ |
| 13 | Xà rẽ nhánh sứ chuỗi XcR2L-N-SC-A | Theo yêu cầu E-HSMT | 1 | bộ |
| 14 | Xà đỡ thẳng Xc31nL | Theo yêu cầu E-HSMT | 35 | bộ |
| 15 | Xà đỡ thẳng Xc1nL | Theo yêu cầu E-HSMT | 9 | bộ |
| 16 | Xà néo sứ chuỗi Xc31nL-SC | Theo yêu cầu E-HSMT | 3 | bộ |
| 17 | Xà néo sứ chuỗi cột đúp có nối bích Xc42nL-SC-A | Theo yêu cầu E-HSMT | 9 | bộ |
| 18 | Cổ dề néo dây CDND(R=100) | Theo yêu cầu E-HSMT | 1 | bộ |
| 19 | Cổ dề néo dây CDND(R=105) | Theo yêu cầu E-HSMT | 1 | bộ |
| 20 | Cổ dề néo dây CDND(R=115) | Theo yêu cầu E-HSMT | 1 | bộ |
| 21 | Giằng cột GC0+GC1a+GC1 | Theo yêu cầu E-HSMT | 7 | bộ |
| 22 | Giằng cột GC0+GC1+GC2+GC3 | Theo yêu cầu E-HSMT | 2 | bộ |
| 23 | Xà đỡ thu lôi van 22kV | Theo yêu cầu E-HSMT | 10 | bộ |
| 24 | Biển cấm trèo điện áp cao + số cột | Theo yêu cầu E-HSMT | 57 | bộ |
| 25 | Tiếp địa gốc Rg | Theo yêu cầu E-HSMT | 57 | bộ |
| 26 | Tiếp địa thiết bị (thu lôi van) Rtlv | Theo yêu cầu E-HSMT | 8 | bộ |
| 27 | Đào, đắp đất đóng cọc tiếp địa tại vị trí cột cũ | Theo yêu cầu E-HSMT | 20 | m3 |
| 28 | Đỡ cáp ADSS-300 (sử lý cáp Viễn thông) | Theo yêu cầu E-HSMT | 38 | bộ |
| 29 | Gông đỡ cáp quang (sử lý cáp Viễn thông) | Theo yêu cầu E-HSMT | 38 | bộ |
| AN | Cải tạo, nâng cấp ĐZ 10kV lộ 974 TG Dương Thanh: Trạm biến áp -Thiết bị A cấp, B lắp đặt | |||
| 1 | Máy biến áp 50kVA-22/0,4kV | Theo yêu cầu E-HSMT | 1 | máy |
| 2 | Máy biến áp 100kVA-22/0,4kV | Theo yêu cầu E-HSMT | 2 | máy |
| 3 | Máy biến áp 180kVA-22/0,4kV | Theo yêu cầu E-HSMT | 7 | máy |
| 4 | Máy biến áp 250kVA-22/0,4kV | Theo yêu cầu E-HSMT | 11 | máy |
| 5 | Máy biến áp 320kV A-22/0,4kV | Theo yêu cầu E-HSMT | 6 | máy |
| 6 | Máy biến áp 400kV A-22/0,4kV | Theo yêu cầu E-HSMT | 7 | máy |
| 7 | Thu lôi van 24kV | Theo yêu cầu E-HSMT | 41 | Bộ 3 pha |
| AO | Cải tạo, nâng cấp ĐZ 10kV lộ 974 TG Dương Thanh: Trạm biến áp - Vật tư A cấp, B lắp đặt | |||
| 1 | Dây nhôm lõi thép ACSR 50/8 (bao gồm lắp đặt ghíp bọc xuyên cách điện trung thế 35-70/35-95, 2 bu lông: 18 bộ (A cấp)) | Theo yêu cầu E-HSMT | 339 | mét |
| 2 | Sứ đứng 24kV đường rò 550mm | Theo yêu cầu E-HSMT | 61 | quả |
| 3 | Ty sứ F20 x 280 | Theo yêu cầu E-HSMT | 61 | cái |
| 4 | Sứ đứng 24kV loại Pin post +ty đường rò 600mm | Theo yêu cầu E-HSMT | 107 | quả |
| AP | Cải tạo, nâng cấp ĐZ 10kV lộ 974 TG Dương Thanh: Trạm biến áp - Vật tư B cấp và lắp đặt | |||
| 1 | Cầu chì cắt có tải polymer 24kV-100A (Idc=4A) | Theo yêu cầu E-HSMT | 2 | Bộ 3 pha |
| 2 | Cầu chì cắt có tải polymer 24kV-100A (Idc=8A) | Theo yêu cầu E-HSMT | 7 | Bộ 3 pha |
| 3 | Cầu chì cắt có tải polymer 24kV-100A (Idc=10A) | Theo yêu cầu E-HSMT | 8 | Bộ 3 pha |
| 4 | Cầu chì cắt có tải polymer 24kV-100A (Idc=13A) | Theo yêu cầu E-HSMT | 3 | Bộ 3 pha |
| 5 | Cầu chì cắt có tải polymer 24kV-100A (Idc=17A) | Theo yêu cầu E-HSMT | 7 | Bộ 3 pha |
| 6 | Tháo, lắp lại cầu chì 24kV polymer | Theo yêu cầu E-HSMT | 13 | Bộ 3 pha |
| 7 | Tháo, lắp lại MBA 320kVA-10(22)/0,4kV(trạm bệt thành trạm treo) | Theo yêu cầu E-HSMT | 1 | máy |
| 8 | Dây chảy cho cầu chì 22kV, cho máy 50kVA(DC 2A) | Theo yêu cầu E-HSMT | 1 | Bộ 3 pha |
| 9 | Dây chảy cho cầu chì 22kV, cho máy 250kVA(DC 10A) | Theo yêu cầu E-HSMT | 6 | Bộ 3 pha |
| 10 | Dây chảy cho cầu chì 22kV, cho máy 320kVA (DC 13A) | Theo yêu cầu E-HSMT | 6 | Bộ 3 pha |
| 11 | Dây chảy cho cầu chì 22kV, cho máy 400kVA (DC 17A) | Theo yêu cầu E-HSMT | 1 | Bộ 3 pha |
| 12 | Cột bê tông litâm NPC.I-10-190-5.0 (thi công thủ công) | Theo yêu cầu E-HSMT | 8 | cột |
| 13 | Cột bê tông litâm NPC.I-12-190-7.2 (thi công thủ công) | Theo yêu cầu E-HSMT | 1 | cột |
| 14 | Cột bê tông litâm NPC.I-12-190-9.0 ( thi công thủ công) | Theo yêu cầu E-HSMT | 1 | cột |
| 15 | Móng cột bê tông cốt thép MT2-10 (thi công thủ công+máy) | Theo yêu cầu E-HSMT | 8 | móng |
| 16 | Móng cột bê tông cốt thép MT2-12 (thi công thủ công+máy) | Theo yêu cầu E-HSMT | 1 | móng |
| 17 | Móng cột bê tông cốt thép MT4-12 (thi công thủ công+ máy) | Theo yêu cầu E-HSMT | 1 | móng |
| 18 | Chụp tròn nối cột li tâm 3 mét | Theo yêu cầu E-HSMT | 2 | bộ |
| 19 | Xà néo dây đỉnh trạm | Theo yêu cầu E-HSMT | 1 | bộ |
| 20 | Xà đỡ dây đỉnh trạm | Theo yêu cầu E-HSMT | 10 | bộ |
| 21 | Xà đỡ dây trung gian trên trạm 1 cột | Theo yêu cầu E-HSMT | 9 | bộ |
| 22 | Xà đỡ dây trung gian dưới trạm 1 cột | Theo yêu cầu E-HSMT | 10 | bộ |
| 23 | Xà đỡ dây trung gian tim cột 2m | Theo yêu cầu E-HSMT | 2 | bộ |
| 24 | Xà đỡ dây trung gian tim cột 2,6m | Theo yêu cầu E-HSMT | 1 | bộ |
| 25 | Xà đỡ dây trung gian | Theo yêu cầu E-HSMT | 1 | bộ |
| 26 | Xà đỡ cầu chì tự rơi + thu lôi van (1 cột ly tâm) | Theo yêu cầu E-HSMT | 10 | bộ |
| 27 | Xà đỡ cầu chì tự rơi + thu lôi van (2 cột ly tâm) | Theo yêu cầu E-HSMT | 1 | bộ |
| 28 | Tay đỡ dây trung gian 24kV | Theo yêu cầu E-HSMT | 25 | bộ |
| 29 | Giá đỡ máy biến áp (2 cột LT12 tim 2,6m) | Theo yêu cầu E-HSMT | 1 | bộ |
| 30 | Giá đỡ máy biến áp trạm một cột | Theo yêu cầu E-HSMT | 1 | Bộ |
| 31 | Giá đỡ ghế thao tác | Theo yêu cầu E-HSMT | 1 | bộ |
| 32 | Ghế thao tác | Theo yêu cầu E-HSMT | 1 | bộ |
| 33 | Ghế cách điện trạm bệt | Theo yêu cầu E-HSMT | 11 | bộ |
| 34 | Thang trèo 2,5m | Theo yêu cầu E-HSMT | 1 | bộ |
| 35 | Côliê cổ sứ ghế 24kV | Theo yêu cầu E-HSMT | 61 | bộ |
| 36 | Tiếp địa trạm dưới đất RT-10 | Theo yêu cầu E-HSMT | 8 | bộ |
| 37 | Tiếp địa trạm dưới đất RT-12 | Theo yêu cầu E-HSMT | 2 | bộ |
| 38 | Tháo, lắp lại chuỗi néo cách điện Polymer + phụ kiện | Theo yêu cầu E-HSMT | 3 | chuỗi |
| 39 | Tháo, lắp lại cách điện đứng 24kV + ty sứ | Theo yêu cầu E-HSMT | 66 | quả |
| 40 | Dây đồng bọc cách điện 12,7kV-Cu/XLPE-1x50mm2 | Theo yêu cầu E-HSMT | 360 | mét |
| 41 | Dây đồng mềm M35 (tiếp địa thu lôi van) | Theo yêu cầu E-HSMT | 148 | mét |
| 42 | Dây đồng mềm 70 (tiếp địa trung tính MBA) | Theo yêu cầu E-HSMT | 6 | mét |
| 43 | Dây đồng mềm 95 (tiếp địa trung tính MBA) | Theo yêu cầu E-HSMT | 60 | mét |
| 44 | Dây đồng mềm 120 (tiếp địa trung tính MBA) | Theo yêu cầu E-HSMT | 45 | mét |
| 45 | Đầu cốt đồng ép cáp 35 | Theo yêu cầu E-HSMT | 216 | cái |
| 46 | Đầu cốt đồng ép cáp 50 | Theo yêu cầu E-HSMT | 420 | cái |
| 47 | Đầu cốt đồng ép cáp 70 | Theo yêu cầu E-HSMT | 4 | cái |
| 48 | Đầu cốt đồng ép cáp 95 | Theo yêu cầu E-HSMT | 40 | cái |
| 49 | Đầu cốt đồng ép cáp 120 | Theo yêu cầu E-HSMT | 30 | cái |
| 50 | Đầu cốt đồng nhôm AM50 | Theo yêu cầu E-HSMT | 210 | cái |
| 51 | Cặp cáp nhôm 3 bu lông | Theo yêu cầu E-HSMT | 186 | bộ |
| 52 | Chụp chống sét van trung thế silicone | Theo yêu cầu E-HSMT | 117 | cái |
| 53 | Chụp sứ máy biến áp F120 silicone | Theo yêu cầu E-HSMT | 117 | cái |
| 54 | Biển cấm trạm biến áp | Theo yêu cầu E-HSMT | 39 | cái |
| 55 | Biển đề tên trạm biến áp | Theo yêu cầu E-HSMT | 40 | cái |
| 56 | Giá lắp cáp lực hạ thế | Theo yêu cầu E-HSMT | 2 | bộ |
| 57 | Tháo, lắp lại xà đỡ dây đỉnh trạm | Theo yêu cầu E-HSMT | 2 | bộ |
| 58 | Tháo, lắp lại ghế cách điện dưới đất | Theo yêu cầu E-HSMT | 1 | bộ |
| 59 | Tháo, lắp lại ghế cách điện 5 sứ | Theo yêu cầu E-HSMT | 2 | bộ |
| 60 | Tháo, lắp lại giá đỡ cáp hạ thế mặt MBA | Theo yêu cầu E-HSMT | 21 | bộ |
| 61 | Tháo, lắp lại chụp chống sét van trung thế silicone | Theo yêu cầu E-HSMT | 3 | cái |
| 62 | Tháo, lắp lại chụp sứ máy biến áp F120 silicone | Theo yêu cầu E-HSMT | 3 | cái |
| AQ | Cải tạo, nâng cấp ĐZ 10kV lộ 974 TG Dương Thanh: Thu hồi TBA (nhập kho PCTB) | |||
| 1 | Máy biến áp 50kVA-10/0,4kV | Theo yêu cầu E-HSMT | 1 | máy |
| 2 | Máy biến áp một pha 50kVA-10(22)/0,4kV | Theo yêu cầu E-HSMT | 6 | máy |
| 3 | Máy biến áp 100kVA-10/0,4kV | Theo yêu cầu E-HSMT | 4 | máy |
| 4 | Máy biến áp 160kVA-10/0,4kV | Theo yêu cầu E-HSMT | 1 | máy |
| 5 | Máy biến áp 180kVA-10/0,4kV | Theo yêu cầu E-HSMT | 7 | máy |
| 6 | Máy biến áp 180kVA-10(22)/0,4kV | Theo yêu cầu E-HSMT | 1 | máy |
| 7 | Máy biến áp 200kVA-10(22)/0,4kV | Theo yêu cầu E-HSMT | 1 | máy |
| 8 | Máy biến áp 250kVA-10/0,4kV | Theo yêu cầu E-HSMT | 8 | máy |
| 9 | Máy biến áp 250kVA-10(22)/0,4kV | Theo yêu cầu E-HSMT | 3 | máy |
| 10 | Máy biến áp 320kVA-10/0,4kV | Theo yêu cầu E-HSMT | 5 | máy |
| 11 | Máy biến áp 320kVA-10(22)/0,4kV | Theo yêu cầu E-HSMT | 1 | máy |
| 12 | Máy biến áp 400kVA-10/0,4kV | Theo yêu cầu E-HSMT | 1 | máy |
| 13 | Thu lôi van 12kV | Theo yêu cầu E-HSMT | 41 | Bộ 3 pha |
| 14 | Cầu chì tự rơi 10kV | Theo yêu cầu E-HSMT | 11 | Bộ 3 pha |
| 15 | Cầu chì tự rơi 24kV | Theo yêu cầu E-HSMT | 14 | Bộ 3 pha |
| 16 | Thu lôi sừng 10kV | Theo yêu cầu E-HSMT | 6 | Bộ 3 pha |
| 17 | Mỏ phóng sét 10kV | Theo yêu cầu E-HSMT | 3 | cái |
| 18 | Cột điện lô vuông H7,5D | Theo yêu cầu E-HSMT | 14 | cột |
| 19 | Cột điện lô vuông H8,5D | Theo yêu cầu E-HSMT | 2 | cột |
| 20 | Xà néo dây đỉnh trạm dọc sứ chuỗi (1 cột LT) | Theo yêu cầu E-HSMT | 1 | bộ |
| 21 | Xà néo dây đỉnh trạm dọc | Theo yêu cầu E-HSMT | 2 | bộ |
| 22 | Xà néo dây đỉnh trạm P | Theo yêu cầu E-HSMT | 7 | bộ |
| 23 | Xà đỡ cầu chì tự rơi (1 cột LT) | Theo yêu cầu E-HSMT | 2 | bộ |
| 24 | Xà đỡ cầu chì tự rơi | Theo yêu cầu E-HSMT | 8 | bộ |
| 25 | Xà đỡ dây trung gian | Theo yêu cầu E-HSMT | 11 | bộ |
| 26 | Ghế thao tác 2 sứ 10kV trạm dưới đất | Theo yêu cầu E-HSMT | 9 | bộ |
| 27 | Sứ đứng 10(15)kV + ty sứ | Theo yêu cầu E-HSMT | 86 | quả |
| 28 | Sứ đứng 24kV + ty sứ | Theo yêu cầu E-HSMT | 13 | quả |
| 29 | Cách điện đứng Polymer 24kV + kẹp + ty mạ | Theo yêu cầu E-HSMT | 3 | quả |
| AR | Cải tạo, nâng cấp ĐZ 10kV lộ 974 TG Dương Thanh: Thu hồi ĐZ trung thế (nhập kho PCTB) | |||
| 1 | Dây dẫn bọc AC50-XLPE | Theo yêu cầu E-HSMT | 13.011 | mét |
| 2 | Cột bê tông H8,5 | Theo yêu cầu E-HSMT | 34 | cột |
| 3 | Cột bê tông T10 | Theo yêu cầu E-HSMT | 10 | cột |
| 4 | Cột bê tông ly tâm cao 12m T12 | Theo yêu cầu E-HSMT | 1 | cột |
| 5 | Cột bê tông ly tâm cao 14m T14 | Theo yêu cầu E-HSMT | 1 | cột |
| 6 | Cách điện đứng 10kV (sứ gốm) + ty | Theo yêu cầu E-HSMT | 15 | quả |
| 7 | Cách điện đứng 15kV (sứ gốm) + ty | Theo yêu cầu E-HSMT | 3 | quả |
| 8 | Cách điện đứng 22kV (sứ gốm) + ty | Theo yêu cầu E-HSMT | 97 | quả |
| 9 | Cách điện đứng 22kV (Polymer) + ty | Theo yêu cầu E-HSMT | 50 | quả |
| 10 | Chuỗi néo thủy tinh 2 bát | Theo yêu cầu E-HSMT | 6 | chuỗi |
| 11 | Chuỗi néo 24kV | Theo yêu cầu E-HSMT | 18 | chuỗi |
| 12 | Chuỗi néo 10kV | Theo yêu cầu E-HSMT | 3 | chuỗi |
| 13 | Chuỗi néo Polymer 22kV + phụ kiện | Theo yêu cầu E-HSMT | 45 | chuỗi |
| 14 | Xà đỡ XĐL-3T-22 | Theo yêu cầu E-HSMT | 1 | bộ |
| 15 | Xà đỡ Xc1nL | Theo yêu cầu E-HSMT | 4 | bộ |
| 16 | Xà đỡ Xc1n | Theo yêu cầu E-HSMT | 23 | bộ |
| 17 | Xà néo Xc31nL | Theo yêu cầu E-HSMT | 3 | bộ |
| 18 | Xà néo Xc32nL-SC | Theo yêu cầu E-HSMT | 1 | bộ |
| 19 | Xà néo sứ chuỗi XC42nL-SC | Theo yêu cầu E-HSMT | 1 | bộ |
| 20 | Xà đỡ vượt Xc5nL | Theo yêu cầu E-HSMT | 1 | bộ |
| 21 | Xà đỡ vượt Xc5n | Theo yêu cầu E-HSMT | 3 | bộ |
| 22 | Xà đỡ vượt Xc41n-SC | Theo yêu cầu E-HSMT | 4 | bộ |
| 23 | Xà đỡ vượt Xc42n | Theo yêu cầu E-HSMT | 2 | bộ |
| 24 | Xà đỡ tụ bù XĐ-TB | Theo yêu cầu E-HSMT | 1 | bộ |
| 25 | Xà đỡ cầu chì tự rơi 22kV + thu lôi van XSI-TLV | Theo yêu cầu E-HSMT | 1 | bộ |
| 26 | Xà thu lôi van XCSV-22 | Theo yêu cầu E-HSMT | 1 | bộ |
| 27 | Xà rẽ nhánh sứ đứng XCrL-3 sứ | Theo yêu cầu E-HSMT | 1 | bộ |
| 28 | Cổ dề néo dây CDND | Theo yêu cầu E-HSMT | 3 | bộ |
| 29 | Chống sét TLV-10 | Theo yêu cầu E-HSMT | 6 | bộ |
| 30 | Cầu chì | Theo yêu cầu E-HSMT | 1 | bộ |
| 31 | Tụ bù 10kV | Theo yêu cầu E-HSMT | 1 | bộ |
| 32 | Mỏ phóng sét 10kV | Theo yêu cầu E-HSMT | 43 | cái |
| AS | Cải tạo, nâng cấp ĐZ 10kV lộ 971 - TG Nam Hưng Hà: Phần thí nghiệm | |||
| 1 | Thí nghiệm Cầu chì tự rơi | Theo yêu cầu E-HSMT | 1 | bộ 3 pha |
| 2 | Thí nghiệm cáp lực ngầm, điện áp 24kV | Theo yêu cầu E-HSMT | 1 | 3 ruột |
| 3 | Thí nghiệm Kiểm định ban đầu biến dòng đo lường hạ áp | Theo yêu cầu E-HSMT | 33 | máy |
| 4 | Thí nghiệm Ampemet AC | Theo yêu cầu E-HSMT | 33 | cái |
| 5 | Thí nghiệm Vônmét AC | Theo yêu cầu E-HSMT | 11 | cái |
| 6 | Thí nghiệm Chống sét van, điện áp | Theo yêu cầu E-HSMT | 33 | bộ 1 pha |
| 7 | Thí nghiệm Áp tô mát 3 pha dòng điện 500- | Theo yêu cầu E-HSMT | 5 | cái |
| 8 | Thí nghiệm Áp tô mát 3 pha, dòng điện 300- | Theo yêu cầu E-HSMT | 8 | cái |
| 9 | Thí nghiệm Áp tô mát 3 pha, dòng điện | Theo yêu cầu E-HSMT | 25 | cái |
| 10 | Thí nghiệm Cầu chì tự rơi 24kV | Theo yêu cầu E-HSMT | 2 | bộ 3 pha |
| AT | Cải tạo, nâng cấp ĐZ 10kV lộ 971 - TG Nam Hưng Hà: ĐZ trung thế - A cấp B lắp đặt | |||
| 1 | Cầu dao phụ tải 24kV-630A (kèm theo giá đỡ, bộ truyền động, tay thao tác cầu dao) CDPT-24kV/630A | Theo yêu cầu E-HSMT | 3 | bộ |
| 2 | Chống sét van 24kV:TLV24kV | Theo yêu cầu E-HSMT | 8 | bộ 3 pha |
| 3 | Dây nhôm lõi thép ACSR-50/8 | Theo yêu cầu E-HSMT | 330 | mét |
| 4 | Dây nhôm lõi thép ACSR-70/11 | Theo yêu cầu E-HSMT | 2.540 | mét |
| 5 | Dây nhôm lõi thép ACSR-50/8 | Theo yêu cầu E-HSMT | 27 | mét |
| 6 | Dây nhôm lõi thép ACSR-70/11 | Theo yêu cầu E-HSMT | 84 | mét |
| 7 | Dây nhôm lõi thép ACSR-120/19 | Theo yêu cầu E-HSMT | 33 | mét |
| 8 | Cách điện đứng 24KV chiều dài đường rò 550mm SĐ-24 | Theo yêu cầu E-HSMT | 118 | quả |
| 9 | Ty sứ F20x280 côn mạ kẽm TS24 | Theo yêu cầu E-HSMT | 118 | cái |
| 10 | Chuỗi néo cách điện thủy tinh 24kV (chuỗi đơn) CN-24-1 | Theo yêu cầu E-HSMT | 27 | chuỗi |
| 11 | Chuỗi néo cách điện thủy tinh 24kV (chuỗi đơn) CN-24-2 | Theo yêu cầu E-HSMT | 60 | chuỗi |
| 12 | Chuỗi néo cách điện thủy tinh 24kV (chuỗi đơn) có giáp níu CN-24-1GN | Theo yêu cầu E-HSMT | 18 | chuỗi |
| 13 | Cáp ngầm 12/20(24)kV Cu/CXV(CRV)/SEhh/DSTA/W-FR-3x240mm2 CNCu24-3x240 | Theo yêu cầu E-HSMT | 225 | mét |
| AU | Cải tạo, nâng cấp ĐZ 10kV lộ 971 - TG Nam Hưng Hà: Trạm biến áp -Thiết bị A cấp B lắp đặt | |||
| 1 | Máy biến áp 100KVA-22/0,4KV | Theo yêu cầu E-HSMT | 1 | cái |
| 2 | Máy biến áp 180KVA-22/0,4KV | Theo yêu cầu E-HSMT | 9 | cái |
| 3 | Máy biến áp 250KVA-22/0,4KV | Theo yêu cầu E-HSMT | 6 | cái |
| 4 | Máy biến áp 320KVA-22/0,4KV | Theo yêu cầu E-HSMT | 3 | cái |
| 5 | Máy biến áp 400KVA-22/0,4KV | Theo yêu cầu E-HSMT | 3 | cái |
| 6 | Máy biến áp 560KVA-22/0,4KV | Theo yêu cầu E-HSMT | 2 | cái |
| 7 | Chống sét van 22kV (3 pha) ZnO-22 | Theo yêu cầu E-HSMT | 7 | bộ 3 pha |
| AV | Cải tạo, nâng cấp ĐZ 10kV lộ 971 - TG Nam Hưng Hà: Trạm biến áp - Vật liệu A cấp B lắp đặt | |||
| 1 | Dây nhôm lõi thép ACSR-50/8 | Theo yêu cầu E-HSMT | 240 | mét |
| 2 | Cáp vặn xoắn AL/XLPE-4x95 ( bao gồm lắp ghíp nối cáp vặn xoắn 2 bu lông GN25-95/25-95: 56 bộ) | Theo yêu cầu E-HSMT | 152 | mét |
| 3 | Cáp lực 0,6/1kV Cu/XLPE/PVC-1x95 | Theo yêu cầu E-HSMT | 50 | mét |
| 4 | Cáp lực 0,6/1kV Cu/XLPE/PVC-1x120 | Theo yêu cầu E-HSMT | 15 | mét |
| 5 | Cáp lực 0,6/1kV Cu/XLPE/PVC-1x150 | Theo yêu cầu E-HSMT | 105 | mét |
| 6 | Cáp lực 0,6/1kV Cu/XLPE/PVC-1x1850 | Theo yêu cầu E-HSMT | 45 | mét |
| 7 | Cáp lực 0,6/1kV Cu/XLPE/PVC-1x240 | Theo yêu cầu E-HSMT | 45 | mét |
| 8 | Cách điện đứng 24kV chiều dài đường rò 550mm, kèm ty sứ côn mạ kẽm F20x280 VHD-24 | Theo yêu cầu E-HSMT | 218 | quả |
| 9 | Chuỗi néo cách điện thủy tinh 24kV (chuỗi đơn) kèm phụ kiện CN-24-1 | Theo yêu cầu E-HSMT | 12 | chuỗi |
| AW | Cải tạo, nâng cấp đường dây 10kV lộ 971 - TG Nam Hưng Hà: ĐZ trung thế - Cột, móng cột B cấp và thi công bằng thủ công | |||
| 1 | Cột bê tông li tâm NPC.I-12-190-7.2 | Theo yêu cầu E-HSMT | 11 | cột |
| 2 | Cột bê tông li tâm NPC.I-12-190-9.0 | Theo yêu cầu E-HSMT | 6 | cột |
| 3 | Cột bê tông li tâm NPC.I-12-190-10.0 | Theo yêu cầu E-HSMT | 8 | cột |
| 4 | Cột bê tông li tâm NPC.I-14-190-9.2 | Theo yêu cầu E-HSMT | 5 | cột |
| 5 | Cột bê tông li tâm NPC.I-16-190-9.2 | Theo yêu cầu E-HSMT | 3 | cột |
| 6 | Móng cột bê tông cốt thép MT2-12 | Theo yêu cầu E-HSMT | 13 | móng |
| 7 | Móng cột bê tông cốt thép MT4-14 | Theo yêu cầu E-HSMT | 5 | móng |
| 8 | Móng cột bê tông cốt thép MT4-16 | Theo yêu cầu E-HSMT | 2 | móng |
| 9 | Móng cột bê tông cốt thép MTĐ3-12 | Theo yêu cầu E-HSMT | 6 | móng |
| AX | Cải tạo, nâng cấp đường dây 10kV lộ 971 - TG Nam Hưng Hà: ĐZ trung thế - Cột, móng cột - B cấp và thi công bằng thủ công và máy | |||
| 1 | Cột bê tông li tâm NPC.I-12-190-7.2 | Theo yêu cầu E-HSMT | 1 | cột |
| 2 | Cột bê tông li tâm NPC.I-12-190-9.0 | Theo yêu cầu E-HSMT | 5 | cột |
| 3 | Cột bê tông li tâm NPC.I-12-190-10.0 | Theo yêu cầu E-HSMT | 2 | cột |
| 4 | Cột bê tông li tâm NPC.I-14-190-9.2 | Theo yêu cầu E-HSMT | 1 | cột |
| 5 | Cột bê tông li tâm NPC.I-16-190-9.2 | Theo yêu cầu E-HSMT | 1 | cột |
| 6 | Móng cột bê tông cốt thép MT2-12 | Theo yêu cầu E-HSMT | 2 | móng |
| 7 | Móng cột bê tông cốt thép MT4-14 | Theo yêu cầu E-HSMT | 1 | móng |
| 8 | Móng cột bê tông cốt thép MT4-16 | Theo yêu cầu E-HSMT | 2 | móng |
| 9 | Móng cột bê tông cốt thép MTĐ3-12 | Theo yêu cầu E-HSMT | 3 | móng |
| AY | Cải tạo, nâng cấp đường dây 10kV lộ 971 - TG Nam Hưng Hà: ĐZ trung thế - Vật tư B cấp và lắp đặt | |||
| 1 | Cầu chì cắt có tải polymer 24kV-100A: SI-24 | Theo yêu cầu E-HSMT | 1 | bộ 3 pha |
| 2 | Dây đồng trần M35 | Theo yêu cầu E-HSMT | 48 | mét |
| 3 | Dây dẫn AC 50 tận dụng căng lại | Theo yêu cầu E-HSMT | 2.916 | mét |
| 4 | Dây dẫn AC 120 tận dụng căng lại | Theo yêu cầu E-HSMT | 8.694 | mét |
| 5 | Dây dẫn AC/XLPE 50/8 tận dụng căng lại (bao gồm lắp ghíp bọc xuyên cách điện trung thế GTT-35-70/35-95 GB-TT: 12 cái ( A cấp) ) | Theo yêu cầu E-HSMT | 1.941 | mét |
| 6 | Đầu cáp ngầm 3 pha 24kV co ngót nguội 3x240mm2 ngoài trời ĐC-24-3x240NT | Theo yêu cầu E-HSMT | 2 | bộ |
| 7 | Cặp cáp nhôm 3 bu lông CC-AL50 | Theo yêu cầu E-HSMT | 90 | cái |
| 8 | Cặp cáp nhôm 3 bu lông CC-AL70 | Theo yêu cầu E-HSMT | 69 | cái |
| 9 | Cặp cáp nhôm 3 bu lông CC-AL120 | Theo yêu cầu E-HSMT | 183 | cái |
| 10 | Đầu cốt đồng nhôm ĐC-AM50 | Theo yêu cầu E-HSMT | 6 | cái |
| 11 | Đầu cốt đồng nhôm ĐC-AM70 | Theo yêu cầu E-HSMT | 42 | cái |
| 12 | Đầu cốt đồng nhôm ĐC-AM120 | Theo yêu cầu E-HSMT | 30 | cái |
| 13 | Đầu cốt đồng ĐC-M35 | Theo yêu cầu E-HSMT | 48 | cái |
| 14 | Ống nối nhôm chịu lực dài 390mm ON-A50 | Theo yêu cầu E-HSMT | 3 | cái |
| 15 | Côn thu: CT | Theo yêu cầu E-HSMT | 2 | chiếc |
| 16 | Nút cao su chống thấm: NCSCT | Theo yêu cầu E-HSMT | 4 | chiếc |
| 17 | Nút loe: NL | Theo yêu cầu E-HSMT | 4 | chiếc |
| 18 | Băng cao su non: BCSN | Theo yêu cầu E-HSMT | 2 | cuộn |
| 19 | Băng cao su lưu hóa: BCSLH | Theo yêu cầu E-HSMT | 2 | cuộn |
| 20 | Băng keo chịu nước: BKCL | Theo yêu cầu E-HSMT | 2 | cuộn |
| 21 | Biển cấm trèo điện áp cao + số cột: BCT+SC | Theo yêu cầu E-HSMT | 34 | bộ |
| 22 | Biển tên lộ cáp ngầm: BĐT-CN | Theo yêu cầu E-HSMT | 2 | bộ |
| 23 | Đào, đắp đất đóng cọc tiếp địa tại vị trí cột cũ: ĐĐĐC-TĐ | Theo yêu cầu E-HSMT | 27,5 | m3 |
| 24 | Tiếp địa gốc: Rg | Theo yêu cầu E-HSMT | 136 | bộ |
| 25 | Tiếp địa thiết bị (cầu dao…): Rcd14 | Theo yêu cầu E-HSMT | 1 | bộ |
| 26 | Tiếp địa thiết bị (thu lôi van, đầu cáp…): Rtlv-dc | Theo yêu cầu E-HSMT | 3 | bộ |
| 27 | Chi tiết tiếp địa nổi: RC-0-10 | Theo yêu cầu E-HSMT | 10 | bộ |
| 28 | Hào 1 cáp ngầm trung thế đi dưới đường bê tông nhựa Asfal: HC 1-1(ĐBTF) | Theo yêu cầu E-HSMT | 15 | m |
| 29 | Hào 1 cáp ngầm trung thế đi dưới đường bê tông xi măng: HC 1-1(ĐBT) | Theo yêu cầu E-HSMT | 173 | m |
| 30 | Cắt hoàn trả đường bê tông nhựa Asfal | Theo yêu cầu E-HSMT | 7,5 | m2 |
| 31 | Ống nhựa xoắn chịu lực F195/150 màu cam: ONX195/150 | Theo yêu cầu E-HSMT | 183 | m |
| 32 | Ống thép F168 (dày 5,6): OT F168 | Theo yêu cầu E-HSMT | 21 | m |
| 33 | Viên sứ báo hiệu cáp ngầm: VSCN | Theo yêu cầu E-HSMT | 17 | viên |
| 34 | Chụp nối cột li tâm 3m: CN-LT-3 | Theo yêu cầu E-HSMT | 16 | bộ |
| 35 | Giá đỡ cáp lên cột: GĐCLC1-16 | Theo yêu cầu E-HSMT | 2 | bộ |
| 36 | Xà đỡ dây 1 sứ 22kV XĐD-1S-22 | Theo yêu cầu E-HSMT | 8 | bộ |
| 37 | Xà đỡ dây 3 sứ 22kV XĐD-3S-22 | Theo yêu cầu E-HSMT | 1 | bộ |
| 38 | Xà rẽ nhánh sứ chuỗi XcRL-SC | Theo yêu cầu E-HSMT | 1 | bộ |
| 39 | Xà rẽ nhánh sứ chuỗi 2 cột ly tâm XcR2L-N-SC | Theo yêu cầu E-HSMT | 1 | bộ |
| 40 | Xà rẽ nhánh sứ chuỗi đỡ cầu dao cột ly tâm XcRL+CD-SC | Theo yêu cầu E-HSMT | 1 | bộ |
| 41 | Xà rẽ nhánh sứ chuỗi 2 cột ly tâm XcR2L-D-SC | Theo yêu cầu E-HSMT | 3 | bộ |
| 42 | Xà đỡ thẳng Xc1nL | Theo yêu cầu E-HSMT | 12 | bộ |
| 43 | Xà néo sứ đứng Xc31L | Theo yêu cầu E-HSMT | 1 | bộ |
| 44 | Xà néo sứ đứng Xc31nL | Theo yêu cầu E-HSMT | 5 | bộ |
| 45 | Xà néo sứ chuỗi Xc31nL-SC | Theo yêu cầu E-HSMT | 1 | bộ |
| 46 | Xà néo sứ chuỗi cột đúp Xc32nL-SC | Theo yêu cầu E-HSMT | 9 | bộ |
| 47 | Xà néo sứ chuỗi cột đúp Xc42nL-SC | Theo yêu cầu E-HSMT | 2 | bộ |
| 48 | Xà đỡ vượt 22kV lệch 2 tầng cột đơn XC31L-2T | Theo yêu cầu E-HSMT | 1 | bộ |
| 49 | Xà néo cột đúp dọc tuyến 22kV lêch 2 tầng sứ chuỗi XC42L-2T-SC | Theo yêu cầu E-HSMT | 1 | bộ |
| 50 | Cổ dề néo dây CDND(R=100) | Theo yêu cầu E-HSMT | 2 | bộ |
| 51 | Cổ dề néo dây CDND(R=107) | Theo yêu cầu E-HSMT | 2 | bộ |
| 52 | Cổ dề néo dây CDND(R=118) | Theo yêu cầu E-HSMT | 2 | bộ |
| 53 | Xà đỡ cầu dao phụ tải 22kV XCD1-22 | Theo yêu cầu E-HSMT | 2 | bộ |
| 54 | Xà đỡ thu lôi van 22kV XĐ-TLV | Theo yêu cầu E-HSMT | 4 | bộ |
| 55 | Xà đỡ đầu cáp + Thu lôi van XĐC+TLV-1 | Theo yêu cầu E-HSMT | 2 | bộ |
| 56 | Ghế cách điện cột LT16 GCĐ-16 | Theo yêu cầu E-HSMT | 2 | bộ |
| 57 | Thang trèo 2,8m TT-2.8M | Theo yêu cầu E-HSMT | 2 | bộ |
| 58 | Dây leo tiếp địa cột số 56 DLTĐ-CD-1 | Theo yêu cầu E-HSMT | 1 | bộ |
| 59 | Dây leo tiếp địa cột số 57 DLTĐ-CD-2 | Theo yêu cầu E-HSMT | 1 | bộ |
| 60 | Dây leo tiếp địa lên chống sét van cột số 56 DLTĐ-CSV-1 | Theo yêu cầu E-HSMT | 1 | bộ |
| 61 | Dây leo tiếp địa lên chống sét van cột số 57 DLTĐ-CSV-2 | Theo yêu cầu E-HSMT | 1 | bộ |
| 62 | Tháo lắp lại chuỗi cách điện néo đơn 22kV Polymer + phụ kiện CNP-22-LĐ | Theo yêu cầu E-HSMT | 63 | chuỗi |
| 63 | Sứ đứng 22kV tháo lắp lại SĐ-22-LĐ | Theo yêu cầu E-HSMT | 42 | quả |
| 64 | Tháo lắp lại Xà đỡ thẳng Xc1nL-LĐ | Theo yêu cầu E-HSMT | 6 | bộ |
| 65 | Tháo lắp lại Xà rẽ nhánh sứ đứng XcRL-LĐ | Theo yêu cầu E-HSMT | 1 | bộ |
| 66 | Tháo lắp lại Xà néo góc lệch sứ chuỗi XcRL-SC-LĐ | Theo yêu cầu E-HSMT | 3 | bộ |
| 67 | Tháo lắp lại Xà rẽ nhánh cột đôi XCR2L-D-SC-LĐ | Theo yêu cầu E-HSMT | 1 | bộ |
| 68 | Tháo lắp lại xà néo sứ chuỗi Xc31nL-SC-LĐ | Theo yêu cầu E-HSMT | 8 | bộ |
| 69 | Tháo lắp lại xà néo sứ chuỗi Xc32nL-SC-LĐ | Theo yêu cầu E-HSMT | 1 | bộ |
| 70 | Tháo lắp lại xà néo cột Pi XC4II-SC-LĐ | Theo yêu cầu E-HSMT | 1 | bộ |
| 71 | Tháo lắp lại Thu lôi van 24kV TLV-24-LĐ | Theo yêu cầu E-HSMT | 2 | bộ |
| AZ | Cải tạo, nâng cấp đường dây 10kV lộ 971 - TG Nam Hưng Hà: Trạm biến áp- Vật tư B cấp và lắp đặt | |||
| 1 | Cầu chì cắt có tải polymer 24kV-100A (Idc=10A) | Theo yêu cầu E-HSMT | 1 | Bộ |
| 2 | Cầu chì cắt có tải polymer 24kV-100A (Idc=17A) | Theo yêu cầu E-HSMT | 1 | Bộ |
| 3 | Cột bê tông li tâm NPC.I-10-190-5.0 | Theo yêu cầu E-HSMT | 4 | cột |
| 4 | Cột bê tông li tâm NPC.I-12-190-7.2 | Theo yêu cầu E-HSMT | 8 | cột |
| 5 | Móng cột trạm MT2-12 | Theo yêu cầu E-HSMT | 12 | móng |
| 6 | Dây chảy (3 pha) I=4A DC-24(4A) | Theo yêu cầu E-HSMT | 1 | bộ |
| 7 | Dây chảy (3 pha) I=8A DC-24(8A) | Theo yêu cầu E-HSMT | 10 | bộ |
| 8 | Dây chảy (3 pha) I=10A DC-24(10A) | Theo yêu cầu E-HSMT | 6 | bộ |
| 9 | Dây chảy (3 pha) I=13A DC-24(13A) | Theo yêu cầu E-HSMT | 3 | bộ |
| 10 | Dây chảy (3 pha) I=17A DC-24(17A) | Theo yêu cầu E-HSMT | 3 | bộ |
| 11 | Dây chảy (3 pha) I=24A DC-24(24A) | Theo yêu cầu E-HSMT | 4 | bộ |
| 12 | Dây đồng bọc cách điện 12,7kV -Cu/XLPE-1x50mm2 | Theo yêu cầu E-HSMT | 258 | mét |
| 13 | Dây đồng mềm Cu/PVC-0,6/1kV 1x35 | Theo yêu cầu E-HSMT | 64 | mét |
| 14 | Dây đồng mềm Cu/PVC-0,6/1kV 1x95 | Theo yêu cầu E-HSMT | 48 | mét |
| 15 | Đầu cốt đồng nhôm AM-50 | Theo yêu cầu E-HSMT | 90 | Cái |
| 16 | Đầu cốt cáp lực tổng M240 | Theo yêu cầu E-HSMT | 18 | Cái |
| 17 | Đầu cốt cáp lực tổng M185 | Theo yêu cầu E-HSMT | 18 | Cái |
| 18 | Đầu cốt cáp lực tổng M150 | Theo yêu cầu E-HSMT | 42 | Cái |
| 19 | Đầu cốt cáp lực tổng M120 | Theo yêu cầu E-HSMT | 6 | Cái |
| 20 | Đầu cốt cáp lực tổng M95 | Theo yêu cầu E-HSMT | 50 | Cái |
| 21 | Đầu cốt đồng M50 | Theo yêu cầu E-HSMT | 198 | Cái |
| 22 | Đầu cốt đồng M35 | Theo yêu cầu E-HSMT | 96 | Cái |
| 23 | Cách điện bọc đầu cốt CĐBĐC | Theo yêu cầu E-HSMT | 106 | Cái |
| 24 | Cặp cáp nhôm 3 bulông CC-50 | Theo yêu cầu E-HSMT | 153 | Cái |
| 25 | Biển cấm TBA | Theo yêu cầu E-HSMT | 29 | Cái |
| 26 | Biển đề tên TBA | Theo yêu cầu E-HSMT | 29 | Cái |
| 27 | Nắp chụp đầu cực MBA phía trung thế | Theo yêu cầu E-HSMT | 75 | Cái |
| 28 | Nắp chụp đầu cực chống sét van CĐC-CSV | Theo yêu cầu E-HSMT | 72 | Cái |
| 29 | Khoá cửa | Theo yêu cầu E-HSMT | 4 | Bộ |
| 30 | Xà đỡ dây đỉnh trạm dọc tuyến XĐT | Theo yêu cầu E-HSMT | 5 | Bộ |
| 31 | Xà néo dây đỉnh trạm dọc tuyến XNT | Theo yêu cầu E-HSMT | 7 | Bộ |
| 32 | Xà néo dây đỉnh trạm hình II sứ chuỗi XNT-II-2,6 | Theo yêu cầu E-HSMT | 2 | Bộ |
| 33 | Xà néo dây đỉnh trạm hình II sứ chuỗi XNT-II-3,0 | Theo yêu cầu E-HSMT | 2 | Bộ |
| 34 | Xà đỡ cầu chì tự rơi và chống sét van XCR+CSV-2,0 | Theo yêu cầu E-HSMT | 1 | Bộ |
| 35 | Xà đỡ cầu chì tự rơi và chống sét van XCR+CSV-2,4 | Theo yêu cầu E-HSMT | 1 | Bộ |
| 36 | Xà đỡ cầu chì tự rơi và chống sét van XCR+CSV-2,6 | Theo yêu cầu E-HSMT | 5 | Bộ |
| 37 | Xà đỡ cầu chì tự rơi và chống sét van XCR+CSV-3,0 | Theo yêu cầu E-HSMT | 3 | Bộ |
| 38 | Xà đỡ sứ trung gian trên XTG-T-2,0 | Theo yêu cầu E-HSMT | 1 | Bộ |
| 39 | Xà đỡ sứ trung gian trên XTG-T-2,6 | Theo yêu cầu E-HSMT | 5 | Bộ |
| 40 | Xà đỡ sứ trung gian trên XTG-T-3,0 | Theo yêu cầu E-HSMT | 2 | Bộ |
| 41 | Xà đỡ sứ trung gian dưới XTG-D-2,0 | Theo yêu cầu E-HSMT | 1 | Bộ |
| 42 | Xà đỡ sứ trung gian dưới XTG-D-2,6 | Theo yêu cầu E-HSMT | 5 | Bộ |
| 43 | Xà đỡ sứ trung gian dưới XTG-D-3,0 | Theo yêu cầu E-HSMT | 1 | Bộ |
| 44 | Giá đỡ máy biến áp XMBA-2,6 | Theo yêu cầu E-HSMT | 4 | Bộ |
| 45 | Giá đỡ máy biến áp XMBA-3,0 | Theo yêu cầu E-HSMT | 3 | Bộ |
| 46 | Giá đỡ ghế thao tác XGHE-T12 | Theo yêu cầu E-HSMT | 7 | Bộ |
| 47 | Ghế cách điện GHE-5SỨ-2,6 | Theo yêu cầu E-HSMT | 4 | Bộ |
| 48 | Ghế cách điện GHE-5SỨ-3,0 | Theo yêu cầu E-HSMT | 3 | Bộ |
| 49 | Ghế cách điện trạm bệt GCĐ-500x1500 | Theo yêu cầu E-HSMT | 1 | Bộ |
| 50 | Colie cổ sứ ghế Cle-SG | Theo yêu cầu E-HSMT | 39 | Bộ |
| 51 | Tay đỡ dây trung gian TĐ-DTG | Theo yêu cầu E-HSMT | 42 | Bộ |
| 52 | Thang trèo 2,5m | Theo yêu cầu E-HSMT | 7 | Bộ |
| 53 | Giá lắp cáp lực hạ thế X.CL | Theo yêu cầu E-HSMT | 14 | Bộ |
| 54 | Giá đỡ cáp xuất tuyến trên cột GĐCXT-1 | Theo yêu cầu E-HSMT | 203 | Bộ |
| 55 | Giá đỡ cáp xuất tuyến trên dầm máy GĐCXT-2 | Theo yêu cầu E-HSMT | 116 | Bộ |
| 56 | Dây leo tiếp địa DLTD-T10 | Theo yêu cầu E-HSMT | 6 | Bộ |
| 57 | Hệ thống tiếp địa trạm RT-10 | Theo yêu cầu E-HSMT | 2 | Bộ |
| 58 | Hệ thống tiếp địa trạm RT-12 | Theo yêu cầu E-HSMT | 4 | Bộ |
| 59 | Kẹp hãm cáp KH-4x95 | Theo yêu cầu E-HSMT | 18 | Cái |
| 60 | Móc néo MT-D20 | Theo yêu cầu E-HSMT | 18 | Cái |
| 61 | Đai thép không gỉ ĐTKG | Theo yêu cầu E-HSMT | 54 | mét |
| 62 | Khóa đai KĐT | Theo yêu cầu E-HSMT | 36 | Cái |
| 63 | Đầu cốt đồng nhôm AM-95 | Theo yêu cầu E-HSMT | 32 | Cái |
| BA | Cải tạo, nâng cấp đường dây 10kV lộ 971 - TG Nam Hưng Hà: Tủ điện 400V- Vật tư B cấp và lắp đặt | |||
| 1 | Vỏ tủ điện 400V loại 1 lộ treo sơn tĩnh điện 'KT 1600x800x500 | Theo yêu cầu E-HSMT | 11 | Cái |
| 2 | Vôn kế 0-500V kèm chuyển mạch | Theo yêu cầu E-HSMT | 11 | Cái |
| 3 | Biến dòng điện 600/5A S >=5VA; CCX: 0,5; n=1 | Theo yêu cầu E-HSMT | 6 | Cái |
| 4 | Biến dòng điện 500/5A S >=5VA; CCX: 0,5; n=1 | Theo yêu cầu E-HSMT | 9 | Cái |
| 5 | Biến dòng điện 400/5A, S >=5VA; CCX: 0,5; n=1 | Theo yêu cầu E-HSMT | 9 | Cái |
| 6 | Biến dòng điện 300/5A, S >=5VA; CCX: 0,5; n=1 | Theo yêu cầu E-HSMT | 9 | Cái |
| 7 | Ampe kế 0-600/5A | Theo yêu cầu E-HSMT | 6 | Cái |
| 8 | Ampe kế 0-500/5A | Theo yêu cầu E-HSMT | 9 | Cái |
| 9 | Ampe kế 0-400/5A | Theo yêu cầu E-HSMT | 9 | Cái |
| 10 | Ampe kế 0-300/5A | Theo yêu cầu E-HSMT | 9 | Cái |
| 11 | Thu lôi hạ áp HGZ-500V '1 Bộ 3 cái | Theo yêu cầu E-HSMT | 11 | Bộ |
| 12 | Apstomat tổng 3 pha 630A/450V >= 65kA 'Có điều chỉnh dòng | Theo yêu cầu E-HSMT | 2 | Cái |
| 13 | Apstomat tổng 3 pha 500A/450V- >= 65kA 'Có điều chỉnh dòng | Theo yêu cầu E-HSMT | 3 | Cái |
| 14 | Apstomat tổng 3 pha 400A/450V- >= 50kA 'Có điều chỉnh dòng | Theo yêu cầu E-HSMT | 3 | Cái |
| 15 | Apstomat tổng 3 pha 300A/450V- >= 42kA 'Có điều chỉnh dòng | Theo yêu cầu E-HSMT | 3 | Cái |
| 16 | Apstomat nhánh 3 pha 300A/450V- >= 42kA | Theo yêu cầu E-HSMT | 2 | Cái |
| 17 | Apstomat nhánh 3 pha 250A/450V- >= 42kA | Theo yêu cầu E-HSMT | 19 | Cái |
| 18 | Apstomat nhánh 3 pha 200A/450V- >= 38kA | Theo yêu cầu E-HSMT | 6 | Cái |
| 19 | Thanh cái tổng 50x5 | Theo yêu cầu E-HSMT | 15 | m |
| 20 | Thanh cái tổng 40x4 | Theo yêu cầu E-HSMT | 18 | m |
| 21 | Thanh cái lộ 30x3 'Cả cầu đấu cáp xuất tuyến | Theo yêu cầu E-HSMT | 22 | m |
| 22 | Buloong F8x50 + rông đen | Theo yêu cầu E-HSMT | 99 | Cái |
| 23 | Cách điện đỡ thanh cái | Theo yêu cầu E-HSMT | 22 | bộ |
| 24 | Cách điện bọc thanh cái | Theo yêu cầu E-HSMT | 55 | m |
| 25 | Vít F3x27 | Theo yêu cầu E-HSMT | 330 | Cái |
| 26 | Dây PVC ruột đồng mềm M10 | Theo yêu cầu E-HSMT | 33 | m |
| 27 | Dây đồng nhiều sợi PVC 1x2,5mm2 3 màu | Theo yêu cầu E-HSMT | 330 | m |
| 28 | Đầu cốt đồng F5 | Theo yêu cầu E-HSMT | 220 | Cái |
| 29 | Cốt nối thẳng M4 | Theo yêu cầu E-HSMT | 77 | Cái |
| 30 | Cốt nối thẳng M3 | Theo yêu cầu E-HSMT | 33 | Cái |
| 31 | Buloong F8x40 + rông đen | Theo yêu cầu E-HSMT | 132 | Cái |
| 32 | Buloong F6x20 + rông đen | Theo yêu cầu E-HSMT | 33 | Cái |
| 33 | Dây buộc nhựa dài 13cm (Utylux) | Theo yêu cầu E-HSMT | 110 | Cái |
| 34 | Băng dính cách điện cuộn to | Theo yêu cầu E-HSMT | 22 | Cuộn |
| 35 | Ống nhựa xoắn F10 | Theo yêu cầu E-HSMT | 66 | m |
| 36 | Tháo hạ lắp đặt lại cầu chì tự rơi tận dụng | Theo yêu cầu E-HSMT | 9 | Cái |
| 37 | Tháo hạ lắp đặt lại chống sét van 22kV (3 pha) | Theo yêu cầu E-HSMT | 16 | Bộ |
| 38 | Tháo hạ lắp đặt lại thanh CSV mặt máy | Theo yêu cầu E-HSMT | 14 | Cái |
| BB | Cải tạo, nâng cấp đường dây 10kV lộ 971 - TG Nam Hưng Hà: Thu hồi ĐZ trung thế (nhập kho PCTB) | |||
| 1 | Dao cắt tụ bù DCTB-10 | Theo yêu cầu E-HSMT | 1 | bộ |
| 2 | Máy biến điện áp 10kV TU-10 | Theo yêu cầu E-HSMT | 1 | bộ |
| 3 | Chống sét TLV-10 | Theo yêu cầu E-HSMT | 11 | bộ |
| 4 | Cầu chì SI-10 | Theo yêu cầu E-HSMT | 4 | bộ |
| 5 | Thiết bị cảnh báo sự cố CBSC-10 | Theo yêu cầu E-HSMT | 2 | bộ |
| 6 | Tụ bù 10kV TB-100kVAr-10 | Theo yêu cầu E-HSMT | 6 | bộ |
| 7 | Tụ bù 10kV TB-200kVAr-10 | Theo yêu cầu E-HSMT | 3 | bộ |
| 8 | Cột bê tông H8,5 | Theo yêu cầu E-HSMT | 10 | cột |
| 9 | Cột bê tông K-10 | Theo yêu cầu E-HSMT | 11 | cột |
| 10 | Cột bê tông K-12 | Theo yêu cầu E-HSMT | 6 | cột |
| 11 | Cột bê tông T10 | Theo yêu cầu E-HSMT | 16 | cột |
| 12 | Cách điện đứng 10kV (sứ gốm) + ty | Theo yêu cầu E-HSMT | 19 | quả |
| 13 | Cách điện đứng 22kV (sứ gốm) + ty | Theo yêu cầu E-HSMT | 4 | quả |
| 14 | Cách điện đứng 22kV (Polymer) + ty | Theo yêu cầu E-HSMT | 90 | quả |
| 15 | Chuỗi néo gốm 2 bát | Theo yêu cầu E-HSMT | 6 | chuỗi |
| 16 | Chuỗi néo Polymer 22kV + phụ kiện | Theo yêu cầu E-HSMT | 84 | chuỗi |
| 17 | Xà đỡ cột vuông Xc1n | Theo yêu cầu E-HSMT | 9 | bộ |
| 18 | Xà đỡ cột tròn Xc1nL | Theo yêu cầu E-HSMT | 3 | bộ |
| 19 | Xà néo cột vuông Xc31 | Theo yêu cầu E-HSMT | 3 | bộ |
| 20 | Xà néo cột vuông Xc31n | Theo yêu cầu E-HSMT | 4 | bộ |
| 21 | Xà néo cột tròn Xc31L-2T | Theo yêu cầu E-HSMT | 1 | bộ |
| 22 | Xà néo cột vuông Xc31n-SC | Theo yêu cầu E-HSMT | 2 | bộ |
| 23 | Xà néo cột vuông Xc32n-SC | Theo yêu cầu E-HSMT | 3 | bộ |
| 24 | Xà néo cột tròn Xc32nL-SC | Theo yêu cầu E-HSMT | 5 | bộ |
| 25 | Xà néo cột vuông Xc42n-SC | Theo yêu cầu E-HSMT | 3 | bộ |
| 26 | Xà néo cột tròn Xc42nL-SC | Theo yêu cầu E-HSMT | 1 | bộ |
| 27 | Xà néo cột tròn Xc42L-2T-SC | Theo yêu cầu E-HSMT | 1 | bộ |
| 28 | Chụp đầu cột xà bê tông cột H CH-2,5 | Theo yêu cầu E-HSMT | 4 | bộ |
| 29 | Xà đỡ tụ bù cột tròn XĐ-TU | Theo yêu cầu E-HSMT | 3 | bộ |
| 30 | Xà đỡ chống sét van cột tròn X-CSV | Theo yêu cầu E-HSMT | 3 | bộ |
| 31 | Xà đỡ cầu chì tự rơi 22kV + thu lôi van cột tròn XSI-TLV | Theo yêu cầu E-HSMT | 3 | bộ |
| 32 | Xà đỡ cáp + thu lôi van XĐC+TLV | Theo yêu cầu E-HSMT | 1 | bộ |
| 33 | Xà đỡ tụ bù và dao cắt tụ bù cột tròn XĐ-TB+DCTB | Theo yêu cầu E-HSMT | 1 | bộ |
| 34 | Xà rẽ nhánh sứ chuỗi cột tròn XcR2L-D-SC | Theo yêu cầu E-HSMT | 3 | bộ |
| 35 | Xà rẽ nhánh sứ chuỗi cột tròn XcR2L-N-SC | Theo yêu cầu E-HSMT | 1 | bộ |
| 36 | Xà rẽ nhánh sứ chuỗi cột vuông XcR-SC | Theo yêu cầu E-HSMT | 1 | bộ |
| 37 | Xà phụ XP1 | Theo yêu cầu E-HSMT | 1 | bộ |
| 38 | Xà phụ XP3 | Theo yêu cầu E-HSMT | 1 | bộ |
| 39 | Xà đỡ đầu cáp + Thu lôi van 1 cột ly tâm | Theo yêu cầu E-HSMT | 2 | bộ |
| 40 | Xà đỡ đầu cáp XĐC-5 | Theo yêu cầu E-HSMT | 2 | bộ |
| 41 | Ghế thao tác GTT | Theo yêu cầu E-HSMT | 1 | bộ |
| 42 | Thang trèo cột tròn TT | Theo yêu cầu E-HSMT | 1 | bộ |
| 43 | Dây néo F8 dài 10m | Theo yêu cầu E-HSMT | 2 | bộ |
| 44 | Dây dẫn AC50 | Theo yêu cầu E-HSMT | 2.763 | m |
| 45 | Cáp ngầm CN-24kV-3x95 | Theo yêu cầu E-HSMT | 210 | m |
| BC | Cải tạo, nâng cấp đường dây 10kV lộ 971 - TG Nam Hưng Hà: Thu hồi TBA (nhập kho PCTB) | |||
| 1 | Máy biến áp 100KVA-10/0,4KV | Theo yêu cầu E-HSMT | 2 | cái |
| 2 | Máy biến áp 180KVA-10/0,4KV | Theo yêu cầu E-HSMT | 9 | cái |
| 3 | Máy biến áp 250KVA-10/0,4KV | Theo yêu cầu E-HSMT | 5 | cái |
| 4 | Máy biến áp 400KVA-10/0,4KV | Theo yêu cầu E-HSMT | 1 | cái |
| 5 | Máy biến áp 560KVA-10/0,4KV | Theo yêu cầu E-HSMT | 2 | cái |
| 6 | Máy biến áp 160KVA-10(22)/0,4KV | Theo yêu cầu E-HSMT | 1 | cái |
| 7 | Máy biến áp 200KVA-10(22)/0,4KV | Theo yêu cầu E-HSMT | 1 | cái |
| 8 | Máy biến áp 250KVA-10(22)/0,4KV | Theo yêu cầu E-HSMT | 1 | cái |
| 9 | Máy biến áp 320KVA-10(22)/0,4KV | Theo yêu cầu E-HSMT | 2 | cái |
| 10 | Chống sét van 10kV ZnO-10 | Theo yêu cầu E-HSMT | 8 | bộ |
| 11 | Cầu chì tự rơi 24kV FCO-24 | Theo yêu cầu E-HSMT | 2 | bộ |
| 12 | Cột bê tông vuông H-8,5 | Theo yêu cầu E-HSMT | 8 | cột |
| 13 | Cột bê tông ly tâm LT-8,5 | Theo yêu cầu E-HSMT | 4 | cột |
| 14 | Sứ đứng VHD-10 | Theo yêu cầu E-HSMT | 183 | quả |
| 15 | Sứ đứng polymer PPI-10 | Theo yêu cầu E-HSMT | 15 | quả |
| 16 | Chuỗi néo Polymer CN-10 | Theo yêu cầu E-HSMT | 6 | chuỗi |
| 17 | Cáp lực Cu/XLPE/PVC 3x70+1x35 | Theo yêu cầu E-HSMT | 30 | mét |
| 18 | Cáp lực Cu/XLPE/PVC 3x120+1x70 | Theo yêu cầu E-HSMT | 43 | mét |
| 19 | Cáp lực Cu/XLPE/PVC 1x95 | Theo yêu cầu E-HSMT | 94 | mét |
| 20 | Cáp lực Cu/XLPE/PVC 1x120 | Theo yêu cầu E-HSMT | 24 | mét |
| 21 | Xà đón dây đầu trạm ngang tuyến tim 2m | Theo yêu cầu E-HSMT | 1 | Bộ |
| 22 | Xà đón dây đầu trạm ngang tuyến tim 3m | Theo yêu cầu E-HSMT | 1 | bộ |
| 23 | Xà đón dây đầu trạm ngang tuyến cột vuông tim 2m | Theo yêu cầu E-HSMT | 4 | bộ |
| 24 | Xà đón dây đầu trạm 1 cột ly tâm | Theo yêu cầu E-HSMT | 3 | bộ |
| 25 | Xà néo dây đầu trạm 1 cột ly tâm | Theo yêu cầu E-HSMT | 5 | bộ |
| 26 | Xà rẽ 4 sứ cột ly tâm XRL-4 | Theo yêu cầu E-HSMT | 1 | bộ |
| 27 | Xà đỡ cầu chì cột ly tâm tim 2,0m XCR-2,0 | Theo yêu cầu E-HSMT | 2 | bộ |
| 28 | Xà đỡ cầu chì cột ly tâm tim 2,4m XCR-2,4 | Theo yêu cầu E-HSMT | 1 | bộ |
| 29 | Xà đỡ cầu chì cột ly tâm tim 3,0m XCR-3,0 | Theo yêu cầu E-HSMT | 3 | bộ |
| 30 | Xà đỡ cầu chì cột vuông tim 2m XCRV-2,0 | Theo yêu cầu E-HSMT | 4 | bộ |
| 31 | Xà đỡ sứ trung gian cột ly tâm tim 2,0m XTG-2,0 | Theo yêu cầu E-HSMT | 5 | bộ |
| 32 | Xà đỡ sứ trung gian cột ly tâm tim 3,0m XTG-3,0 | Theo yêu cầu E-HSMT | 2 | bộ |
| 33 | Xà đỡ sứ trung gian cột vuông tim 2m XTGV-2,0 | Theo yêu cầu E-HSMT | 8 | bộ |
| 34 | Giá đỡ máy biến áp cột ly tâm 3,0m GĐM-3,0 | Theo yêu cầu E-HSMT | 3 | bộ |
| 35 | Ghế cách điện cột ly tâm tim 3,0m GCĐ-3,0 | Theo yêu cầu E-HSMT | 3 | bộ |
| 36 | Ghế cách điện dưới đất GTT-DĐ | Theo yêu cầu E-HSMT | 2 | bộ |
| 37 | Giá đỡ ghế cách điện XGHE | Theo yêu cầu E-HSMT | 3 | bộ |
| 38 | Vỏ tủ hạ thế 400V | Theo yêu cầu E-HSMT | 11 | cái |
| 39 | Biến dòng điện 200/5A TI-200/5A | Theo yêu cầu E-HSMT | 3 | cái |
| 40 | Biến dòng điện 300/5A TI-300/5A | Theo yêu cầu E-HSMT | 9 | cái |
| 41 | Biến dòng điện 400/5A TI-400/5A | Theo yêu cầu E-HSMT | 9 | cái |
| 42 | Biến dòng điện 500/5A TI-500/5A | Theo yêu cầu E-HSMT | 6 | cái |
| 43 | Aptomat 3 pha 100A ATM-100A | Theo yêu cầu E-HSMT | 2 | cái |
| 44 | Aptomat 3 pha 150A ATM-150A | Theo yêu cầu E-HSMT | 4 | cái |
| 45 | Aptomat 3 pha 200A ATM-200A | Theo yêu cầu E-HSMT | 2 | cái |
| 46 | Aptomat 3 pha 250A ATM-250A | Theo yêu cầu E-HSMT | 2 | cái |
| 47 | Aptomat 3 pha 300A ATM-300A | Theo yêu cầu E-HSMT | 5 | cái |
| 48 | Aptomat 3 pha 400A ATM-400A | Theo yêu cầu E-HSMT | 4 | cái |
| 49 | Aptomat 3 pha 500A ATM-500A | Theo yêu cầu E-HSMT | 1 | cái |
| 50 | Aptomat 3 pha 630A ATM-630A | Theo yêu cầu E-HSMT | 1 | cái |
| 51 | Ampe kế các loại | Theo yêu cầu E-HSMT | 33 | cái |
| 52 | Vôn kế | Theo yêu cầu E-HSMT | 11 | cái |
| 53 | Thang sắt cột ly tâm TS-TH | Theo yêu cầu E-HSMT | 3 | bộ |
| BD | Cải tạo, nâng cấp đường dây 10kV lộ 972-TG Nam Hưng Hà: Phần thí nghiệm | |||
| 1 | Kiểm định ban đầu biến dòng đo lường hạ áp | Theo yêu cầu E-HSMT | 30 | cái |
| 2 | Thí nghiệm Ampemet AC | Theo yêu cầu E-HSMT | 30 | Cái |
| 3 | Thí nghiệm Vônmét AC | Theo yêu cầu E-HSMT | 10 | Cái |
| 4 | Thí nghiệm Chống sét van, điện áp | Theo yêu cầu E-HSMT | 30 | Bộ 1 pha |
| 5 | Thí nghiệm Áp tô mát 3 pha, dòng điện 500- | Theo yêu cầu E-HSMT | 1 | Cái |
| 6 | Thí nghiệm Áp tô mát 3 pha, dòng điện 300- | Theo yêu cầu E-HSMT | 8 | Cái |
| 7 | Thí nghiệm Áp tô mát 3 pha, dòng điện | Theo yêu cầu E-HSMT | 22 | Cái |
| 8 | Thí nghiệm Cầu chì tự rơi 24kV 3 pha | Theo yêu cầu E-HSMT | 8 | Bộ 3 pha |
| BE | Cải tạo, nâng cấp đường dây 10kV lộ 972-TG Nam Hưng Hà: ĐZ trung thế - Vật tư, Thiết bị A cấp B lắp đặt | |||
| 1 | Cầu dao phụ tải 24kV-630A (kèm theo bộ truyền động, giá bắt tay thao tác cầu dao) | Theo yêu cầu E-HSMT | 1 | bộ |
| 2 | Chống sét van 24kV | Theo yêu cầu E-HSMT | 3 | Bộ 3 pha |
| 3 | Dây nhôm lõi thép ACSR 50/8 | Theo yêu cầu E-HSMT | 7.582 | mét |
| 4 | Dây nhôm lõi thép ACSR 70/11 | Theo yêu cầu E-HSMT | 117 | mét |
| 5 | Sứ đứng 24kV đường rò 550mm | Theo yêu cầu E-HSMT | 146 | quả |
| 6 | Ty sứ F20 x 280 | Theo yêu cầu E-HSMT | 146 | cái |
| 7 | Bộ chuỗi néo đơn cách điện 24KV CN-24-1 | Theo yêu cầu E-HSMT | 48 | chuỗi |
| BF | Cải tạo, nâng cấp ĐZ 10kV lộ 972 TG Nam Hưng Hà: ĐZ trung thế - Cột, móng cột B cấp (thi công thủ công) | |||
| 1 | Cột bê tông li tâm NPC.I-12-190-7.2 | Theo yêu cầu E-HSMT | 15 | cột |
| 2 | Cột bê tông li tâm NPC.I-12-190-10.0 | Theo yêu cầu E-HSMT | 9 | cột |
| 3 | Cột bê tông li tâm NPC.I-14-190-8.5 | Theo yêu cầu E-HSMT | 1 | cột |
| 4 | Móng cột bê tông cốt thép MT2-12 | Theo yêu cầu E-HSMT | 16 | móng |
| 5 | Móng cột bê tông cốt thép MT4-14 | Theo yêu cầu E-HSMT | 1 | móng |
| 6 | Móng cột bê tông cốt thép MTĐ3-12 | Theo yêu cầu E-HSMT | 4 | móng |
| BG | Cải tạo, nâng cấp ĐZ 10kV lộ 972 TG Nam Hưng Hà: ĐZ trung thế - Cột, móng cột B cấp (thi công bằng thủ công và máy) | |||
| 1 | Cột bê tông li tâm NPC.I-12-190-7.2 | Theo yêu cầu E-HSMT | 7 | cột |
| 2 | Cột bê tông li tâm NPC.I-12-190-10.0 | Theo yêu cầu E-HSMT | 5 | cột |
| 3 | Móng cột bê tông cốt thép MT2-12 | Theo yêu cầu E-HSMT | 8 | móng |
| 4 | Móng cột bê tông cốt thép MTĐ3-12 | Theo yêu cầu E-HSMT | 2 | móng |
| BH | Cải tạo, nâng cấp ĐZ 10kV lộ 972 TG Nam Hưng Hà: ĐZ trung thế - Vật tư B cấp và lắp đặt | |||
| 1 | Chụp nối cột li tâm 3m CN-LT-3 | Theo yêu cầu E-HSMT | 2 | bộ |
| 2 | Xà đỡ đầu cáp và chống sét van XĐC+CSV-22 | Theo yêu cầu E-HSMT | 1 | bộ |
| 3 | Xà rẽ nhánh cột đúp ngang tuyến sứ chuỗi XCR2L-N-SC | Theo yêu cầu E-HSMT | 1 | bộ |
| 4 | Xà đỡ thẳng 22kV tam giác cột đơn XC1L | Theo yêu cầu E-HSMT | 11 | bộ |
| 5 | Xà đỡ thẳng Xc1nL | Theo yêu cầu E-HSMT | 2 | bộ |
| 6 | Xà đỡ vượt 22kV tam giác cột đơn XC31L | Theo yêu cầu E-HSMT | 1 | bộ |
| 7 | Xà đỡ vượt 22kV 3 pha bằng cột đơn XC31nL | Theo yêu cầu E-HSMT | 16 | bộ |
| 8 | Xà đỡ vượt 22kV lệch 3 tầng cột đơn XC31L-3T | Theo yêu cầu E-HSMT | 3 | bộ |
| 9 | Xà néo cột đúp dọc tuyến 22kV lêch 3 tầng sứ chuỗi XC42L-3T-SC | Theo yêu cầu E-HSMT | 2 | bộ |
| 10 | Xà néo cột đúp ngang tuyến 22kV 3 pha bằng sứ chuỗi XC32nL-SC | Theo yêu cầu E-HSMT | 2 | bộ |
| 11 | Xà néo cột đúp dọc tuyến 22kV 3 pha bằng sứ chuỗi XC42nL-SC | Theo yêu cầu E-HSMT | 3 | bộ |
| 12 | Ghế cách điện cột PI GCĐ-2,4 | Theo yêu cầu E-HSMT | 1 | bộ |
| 13 | Giá đỡ tay thao tác cầu dao cột PI GĐ-TCD-2,4 | Theo yêu cầu E-HSMT | 1 | bộ |
| 14 | Cô liê ôm cáp lên cột GĐCLC-12 | Theo yêu cầu E-HSMT | 1 | bộ |
| 15 | Dây đồng trần M35 | Theo yêu cầu E-HSMT | 9 | m |
| 16 | Cặp cáp nhôm 3 bu lông CC-AL50 | Theo yêu cầu E-HSMT | 114 | cái |
| 17 | Cặp cáp nhôm 3 bu lông CC-AL70 | Theo yêu cầu E-HSMT | 242 | cái |
| 18 | Đầu cốt đồng nhôm ĐC-AM70 | Theo yêu cầu E-HSMT | 24 | cái |
| 19 | Đầu cốt đồng ĐC-M35 | Theo yêu cầu E-HSMT | 18 | cái |
| 20 | Ống nối nhôm chịu lực dài 390mm ON-A50 | Theo yêu cầu E-HSMT | 6 | cái |
| 21 | Biển cấm trèo điện áp cao + số cột BCT+SC | Theo yêu cầu E-HSMT | 31 | cái |
| 22 | Tháo lắp lại chuỗi cách điện néo đơn 22kV Polymer + phụ kiện | Theo yêu cầu E-HSMT | 12 | cái |
| 23 | Sứ đứng 22kV tháo lắp lại SĐ-22-LĐ | Theo yêu cầu E-HSMT | 65 | cái |
| 24 | Tháo lắp lại Xà rẽ cột đúp ngang tuyến sứ chuỗi XcR2L-N-SC-LĐ | Theo yêu cầu E-HSMT | 1 | cái |
| 25 | Tháo lắp lại Xà néo cột đúp dọc tuyến sứ chuỗi XcR2L-N-SC-LĐ | Theo yêu cầu E-HSMT | 2 | cái |
| 26 | Tháo lắp lại Xà đỡ vượt cột đơn sứ đứng XC5nL | Theo yêu cầu E-HSMT | 1 | cái |
| 27 | Tháo lắp lại Xà đỡ cột đơn sứ đứng XC1nL | Theo yêu cầu E-HSMT | 2 | cái |
| 28 | Tháo, lắp lại dây dẫn AC-50 | Theo yêu cầu E-HSMT | 2.946 | m |
| 29 | Tháo, lắp lại dây dẫn AC-70 | Theo yêu cầu E-HSMT | 7.548 | m |
| 30 | Kéo dây vượt sông | Theo yêu cầu E-HSMT | 1 | vị trí |
| 31 | Kéo dây vượt đường TL | Theo yêu cầu E-HSMT | 1 | vị trí |
| 32 | Kéo dây vị trí bẻ góc | Theo yêu cầu E-HSMT | 9 | vị trí |
| 33 | Đào, đắp đất đóng cọc tiếp địa tại vị trí cột cũ | Theo yêu cầu E-HSMT | 25 | m3 |
| 34 | Tiếp địa gốc Rg | Theo yêu cầu E-HSMT | 130 | bộ |
| 35 | Tiếp địa thiết bị (cầu dao…) Rcd12 | Theo yêu cầu E-HSMT | 1 | bộ |
| 36 | Tiếp địa thiết bị (thu lôi van, đầu cáp…) Rtlv-dc | Theo yêu cầu E-HSMT | 2 | bộ |
| 37 | Chi tiết tiếp địa nổi RC-0-10 | Theo yêu cầu E-HSMT | 4 | bộ |
| 38 | Chi tiết tiếp địa nổi RC-0-12 | Theo yêu cầu E-HSMT | 1 | bộ |
| BI | Cải tạo, nâng cấp ĐZ 10kV lộ 972 TG Nam Hưng Hà: Trạm biến áp - Vật tư, Thiết bị A cấp B lắp đặt | |||
| 1 | Máy biến áp 100kVA-22/0,4kV | Theo yêu cầu E-HSMT | 3 | máy |
| 2 | Máy biến áp 180kVA-22/0,4kV | Theo yêu cầu E-HSMT | 9 | máy |
| 3 | Máy biến áp 250kVA-22/0,4kV | Theo yêu cầu E-HSMT | 6 | máy |
| 4 | Máy biến áp 320kV A-22/0,4kV | Theo yêu cầu E-HSMT | 1 | máy |
| 5 | Thu lôi van 24kV | Theo yêu cầu E-HSMT | 20 | Bộ 3 pha |
| 6 | Dây nhôm lõi thép ACSR 50/8 (bao gồm lắp đặt Ghíp 2 bu lông 25-95/25-95: 56 bộ(do A cấp)) | Theo yêu cầu E-HSMT | 114 | mét |
| 7 | Cáp vặn xoắn AL/XLPE-4x95 | Theo yêu cầu E-HSMT | 161 | mét |
| 8 | Cáp vặn xoắn AL/XLPE-4x50 | Theo yêu cầu E-HSMT | 40 | mét |
| 9 | Cáp lực 0,6/1kV Cu/XLPE/PVC 1x35 | Theo yêu cầu E-HSMT | 12 | mét |
| 10 | Cáp lực 0,6/1kV Cu/XLPE/PVC 1x70 | Theo yêu cầu E-HSMT | 36 | mét |
| 11 | Cáp lực 0,6/1kV Cu/XLPE/PVC 1x95 | Theo yêu cầu E-HSMT | 52 | mét |
| 12 | Cáp lực 0,6/1kV Cu/XLPE/PVC 1x120 | Theo yêu cầu E-HSMT | 5 | mét |
| 13 | Cáp lực 0,6/1kV Cu/XLPE/PVC 1x150 | Theo yêu cầu E-HSMT | 66 | mét |
| 14 | Cáp lực 0,6/1kV Cu/XLPE/PVC 1x185 | Theo yêu cầu E-HSMT | 90 | mét |
| 15 | Cáp lực 0,6/1kV Cu/XLPE/PVC 1x240 | Theo yêu cầu E-HSMT | 15 | mét |
| 16 | Sứ đứng 24kV đường rò 550mm +Ty sứ F20 x 280 | Theo yêu cầu E-HSMT | 136 | quả |
| 17 | Bộ chuỗi néo đơn cách điện 24KV (CN-24-1) | Theo yêu cầu E-HSMT | 6 | chuỗi |
| BJ | Cải tạo, nâng cấp ĐZ 10kV lộ 972 TG Nam Hưng Hà: Trạm biến áp - Vật tư B cấp và lắp đặt | |||
| 1 | Cầu chì cắt có tải polymer 24kV-100A (Idc=4A) | Theo yêu cầu E-HSMT | 1 | Bộ 3 pha |
| 2 | Cầu chì cắt có tải polymer 24kV-100A (Idc=8A) | Theo yêu cầu E-HSMT | 4 | Bộ 3 pha |
| 3 | Cầu chì cắt có tải polymer 24kV-100A (Idc=10A) | Theo yêu cầu E-HSMT | 2 | Bộ 3 pha |
| 4 | Cầu chì tự rơi 24kV kèm dây chảy (3 pha) I=13A | Theo yêu cầu E-HSMT | 1 | Bộ 3 pha |
| 5 | Cột bê tông li tâm NPC.I-12-190-9.0 | Theo yêu cầu E-HSMT | 6 | cột |
| 6 | Móng cột trạm MT2-12 | Theo yêu cầu E-HSMT | 6 | móng |
| 7 | Dây chảy (3 pha) I=4A | Theo yêu cầu E-HSMT | 2 | bộ |
| 8 | Dây chảy (3 pha) I=8A | Theo yêu cầu E-HSMT | 5 | bộ |
| 9 | Dây chảy (3 pha) I=10A | Theo yêu cầu E-HSMT | 5 | bộ |
| 10 | Dây chảy (3 pha) I=13A | Theo yêu cầu E-HSMT | 1 | bộ |
| 11 | Dây đồng bọc cách điện 12,7kV -Cu/XLPE-1x50mm2 | Theo yêu cầu E-HSMT | 174 | mét |
| 12 | Dây đồng mềm nối đất chống sét van M1x35 | Theo yêu cầu E-HSMT | 84 | mét |
| 13 | Dây đồng mềm Cu/PVC 0,6/1kV - 1x95 | Theo yêu cầu E-HSMT | 45 | mét |
| 14 | Đầu cốt đồng nhôm AM-50 | Theo yêu cầu E-HSMT | 72 | Cái |
| 15 | Đầu cốt cáp lực tổng M240 | Theo yêu cầu E-HSMT | 6 | Cái |
| 16 | Đầu cốt cáp lực tổng M185 | Theo yêu cầu E-HSMT | 12 | Cái |
| 17 | Đầu cốt cáp lực tổng M150 | Theo yêu cầu E-HSMT | 18 | Cái |
| 18 | Đầu cốt cáp lực tổng M120 | Theo yêu cầu E-HSMT | 2 | Cái |
| 19 | Đầu cốt cáp lực tổng M95 | Theo yêu cầu E-HSMT | 46 | Cái |
| 20 | Đầu cốt cáp lực tổng M70 | Theo yêu cầu E-HSMT | 12 | Cái |
| 21 | Đầu cốt đồng M50 | Theo yêu cầu E-HSMT | 168 | Cái |
| 22 | Đầu cốt đồng M35 | Theo yêu cầu E-HSMT | 130 | Cái |
| 23 | Cách điện bọc đầu cốt | Theo yêu cầu E-HSMT | 88 | Cái |
| 24 | Cặp cáp nhôm 3 bulông CC-50 | Theo yêu cầu E-HSMT | 75 | Cái |
| 25 | Biển cấm TBA (phản quang) | Theo yêu cầu E-HSMT | 21 | Cái |
| 26 | Biển đề tên TBA (phản quang) | Theo yêu cầu E-HSMT | 21 | Cái |
| 27 | Nắp chụp đầu cực máy biến áp phía trung thế | Theo yêu cầu E-HSMT | 60 | Cái |
| 28 | Nắp chụp đầu cực chống sét van | Theo yêu cầu E-HSMT | 63 | Cái |
| 29 | Khoá cửa | Theo yêu cầu E-HSMT | 8 | Bộ |
| 30 | Xà đỡ dây đỉnh trạm dọc tuyến XĐT | Theo yêu cầu E-HSMT | 3 | Bộ |
| 31 | Xà néo dây đỉnh trạm dọc tuyến XNT | Theo yêu cầu E-HSMT | 3 | Bộ |
| 32 | Xà néo dây đỉnh trạm hình II sứ đứngXNT-II-2,6 | Theo yêu cầu E-HSMT | 1 | Bộ |
| 33 | Xà néo dây đỉnh trạm hình II sứ chuỗi XNT-II-2,0 | Theo yêu cầu E-HSMT | 1 | Bộ |
| 34 | Xà néo dây đỉnh trạm hình II sứ chuỗi XNT-II-2,6 | Theo yêu cầu E-HSMT | 1 | Bộ |
| 35 | Xà đỡ cầu chì tự rơi và chống sét van XCR+CSV-2,0 | Theo yêu cầu E-HSMT | 1 | Bộ |
| 36 | Xà đỡ cầu chì tự rơi và chống sét van XCR+CSV-2,6 | Theo yêu cầu E-HSMT | 3 | Bộ |
| 37 | Xà đỡ cầu chì tự rơi và chống sét van XCR+CSV-3,0 | Theo yêu cầu E-HSMT | 2 | Bộ |
| 38 | Xà đỡ sứ trung gian trên XTG-T-2,0 | Theo yêu cầu E-HSMT | 1 | Bộ |
| 39 | Xà đỡ sứ trung gian trên XTG-T-2,6 | Theo yêu cầu E-HSMT | 3 | Bộ |
| 40 | Xà đỡ sứ trung gian trên XTG-T-3,0 | Theo yêu cầu E-HSMT | 2 | Bộ |
| 41 | Xà đỡ sứ trung gian dưới XTG-D-2,0 | Theo yêu cầu E-HSMT | 1 | Bộ |
| 42 | Xà đỡ sứ trung gian dưới XTG-D-2,6 | Theo yêu cầu E-HSMT | 3 | Bộ |
| 43 | Xà đỡ sứ trung gian dưới XTG-D-3,0 | Theo yêu cầu E-HSMT | 2 | Bộ |
| 44 | Giá đỡ máy biến áp XMBA-2,6 | Theo yêu cầu E-HSMT | 3 | Bộ |
| 45 | Giá đỡ máy biến áp XMBA-3,0 | Theo yêu cầu E-HSMT | 2 | Bộ |
| 46 | Giá đỡ máy biến áp trạm 1 cột XMBA-BL | Theo yêu cầu E-HSMT | 1 | Bộ |
| 47 | Giá đỡ ghế thao tác XGHE-T12 | Theo yêu cầu E-HSMT | 5 | Bộ |
| 48 | Ghế cách điện GHE-5SỨ-2,6 | Theo yêu cầu E-HSMT | 3 | Bộ |
| 49 | Ghế cách điện GHE-5SỨ-3,0 | Theo yêu cầu E-HSMT | 2 | Bộ |
| 50 | Ghế cách điện trạm bệt GCĐ-500x1500 | Theo yêu cầu E-HSMT | 1 | Bộ |
| 51 | Colie cổ sứ ghế Cle-SG | Theo yêu cầu E-HSMT | 29 | Bộ |
| 52 | Tay đỡ dây trung gian TĐ-DTG | Theo yêu cầu E-HSMT | 36 | Bộ |
| 53 | Thang trèo 2,5m | Theo yêu cầu E-HSMT | 4 | Bộ |
| 54 | Giá lắp cáp lực hạ thế | Theo yêu cầu E-HSMT | 7 | Bộ |
| 55 | Giá đỡ CSV mặt máy | Theo yêu cầu E-HSMT | 10 | Bộ |
| 56 | Giá đỡ cáp xuất tuyến trên cột GĐCXT-1 | Theo yêu cầu E-HSMT | 147 | Bộ |
| 57 | Giá đỡ cáp xuất tuyến trên dầm máy GĐCXT-2 | Theo yêu cầu E-HSMT | 72 | Bộ |
| 58 | Dây leo tiếp địa DLTD-T12 | Theo yêu cầu E-HSMT | 2 | Bộ |
| 59 | Hệ thống tiếp địa trạm RT-T12 | Theo yêu cầu E-HSMT | 3 | Bộ |
| 60 | Tháo hạ lắp đặt lại cầu chì tự rơi tận dụng | Theo yêu cầu E-HSMT | 1 | Bộ |
| 61 | Tháo hạ lắp đặt lại CSV tận dụng | Theo yêu cầu E-HSMT | 1 | Bộ |
| 62 | Tháo hạ lắp đặt lại thanh CSV mặt máy | Theo yêu cầu E-HSMT | 3 | Cái |
| 63 | Kẹp hãm cáp KH-4x95 | Theo yêu cầu E-HSMT | 12 | Cái |
| 64 | Kẹp hãm cáp KH-4x50 | Theo yêu cầu E-HSMT | 2 | Cái |
| 65 | Móc néo MT-D20 | Theo yêu cầu E-HSMT | 14 | Cái |
| 66 | Đai thép không gỉ | Theo yêu cầu E-HSMT | 42 | m |
| 67 | Khóa đai | Theo yêu cầu E-HSMT | 28 | Cái |
| 68 | Đầu cos đồng nhôm AM-95 | Theo yêu cầu E-HSMT | 24 | Cái |
| BK | Cải tạo, nâng cấp ĐZ 10kV lộ 972 TG Nam Hưng Hà: Tủ điện 400V - Vật tư B cấp và lắp đặt | |||
| 1 | Vỏ tủ điện 400V loại 1 lộ treo sơn tĩnh điện 150A (KT 1600x800x500) | Theo yêu cầu E-HSMT | 1 | Tủ |
| 2 | Vỏ tủ điện 400V loại 1 lộ treo sơn tĩnh điện 300A (KT 1600x800x500) | Theo yêu cầu E-HSMT | 3 | Tủ |
| 3 | Vỏ tủ điện 400V loại 1 lộ treo sơn tĩnh điện 400A (KT 1600x800x500) | Theo yêu cầu E-HSMT | 5 | Tủ |
| 4 | Vỏ tủ điện 400V loại 1 lộ treo sơn tĩnh điện 500A ( KT 1600x800x500) | Theo yêu cầu E-HSMT | 1 | Tủ |
| 5 | Vôn kế 0-500V | Theo yêu cầu E-HSMT | 10 | Cái |
| 6 | Biến dòng điện 500/5A | Theo yêu cầu E-HSMT | 3 | Cái |
| 7 | Biến dòng điện 400/5A | Theo yêu cầu E-HSMT | 15 | Cái |
| 8 | Biến dòng điện 300/5A | Theo yêu cầu E-HSMT | 9 | Cái |
| 9 | Biến dòng điện 150/5A | Theo yêu cầu E-HSMT | 3 | Cái |
| 10 | Ampe kế 0-500/5A | Theo yêu cầu E-HSMT | 3 | Cái |
| 11 | Ampe kế 0-400/5A | Theo yêu cầu E-HSMT | 15 | Cái |
| 12 | Ampe kế 0-300/5A | Theo yêu cầu E-HSMT | 9 | Cái |
| 13 | Ampe kế 0-150/5A | Theo yêu cầu E-HSMT | 3 | Cái |
| 14 | Thu lôi hạ áp HGZ-500V | Theo yêu cầu E-HSMT | 10 | Bộ |
| 15 | Apstomat tổng 3 pha 500A/450V >= 65kA | Theo yêu cầu E-HSMT | 1 | Cái |
| 16 | Apstomat tổng 3 pha 400A/450V >= 65kA | Theo yêu cầu E-HSMT | 5 | Cái |
| 17 | Apstomat tổng 3 pha 300A/450V- >= 65kA | Theo yêu cầu E-HSMT | 3 | Cái |
| 18 | Apstomat tổng 3 pha 150A/450V ->= 42kA | Theo yêu cầu E-HSMT | 1 | Cái |
| 19 | Apstomat nhánh 3 pha 250A/450V ->= 42kA | Theo yêu cầu E-HSMT | 13 | Cái |
| 20 | Apstomat nhánh 3 pha 200A/450V ->= 38kA | Theo yêu cầu E-HSMT | 6 | Cái |
| 21 | Apstomat nhánh 3 pha 100A/450V- >= 30kA | Theo yêu cầu E-HSMT | 2 | Cái |
| 22 | Thanh cái tổng 50x5 | Theo yêu cầu E-HSMT | 3 | mét |
| 23 | Thanh cái tổng 40x4 | Theo yêu cầu E-HSMT | 27 | mét |
| 24 | Thanh cái lộ 30x3 | Theo yêu cầu E-HSMT | 20 | mét |
| 25 | Buloong F8x50 + rông đen | Theo yêu cầu E-HSMT | 90 | Cái |
| 26 | Cách điện đỡ thanh cái | Theo yêu cầu E-HSMT | 20 | bộ |
| 27 | Cách điện bọc thanh cái | Theo yêu cầu E-HSMT | 50 | mét |
| 28 | Vít F3x27 | Theo yêu cầu E-HSMT | 300 | Cái |
| 29 | Dây PVC ruột đồng mềm M10 | Theo yêu cầu E-HSMT | 30 | mét |
| 30 | Dây đồng nhiều sợi PVC 1x2,5mm2 | Theo yêu cầu E-HSMT | 300 | mét |
| 31 | Đầu cốt đồng F5 | Theo yêu cầu E-HSMT | 200 | Cái |
| 32 | Cốt nối thẳng M4 | Theo yêu cầu E-HSMT | 70 | Cái |
| 33 | Cốt nối thẳng M3 | Theo yêu cầu E-HSMT | 30 | Cái |
| 34 | Buloong F8x40 + rông đen | Theo yêu cầu E-HSMT | 120 | Cái |
| 35 | Buloong F6x20 + rông đen | Theo yêu cầu E-HSMT | 30 | Cái |
| 36 | Dây buộc nhựa dài 13cm (Utylux) | Theo yêu cầu E-HSMT | 100 | Cái |
| 37 | Băng dính cách điện cuộn to | Theo yêu cầu E-HSMT | 20 | Cuộn |
| 38 | Ống nhựa xoắn F10 | Theo yêu cầu E-HSMT | 60 | mét |
| BL | Cải tạo, nâng cấp ĐZ 10kV lộ 972 TG Nam Hưng Hà: Thu hồi TBA (nhập kho PCTB) | |||
| 1 | Máy biến áp 100KVA-10/0,4KV | Theo yêu cầu E-HSMT | 6 | Cái |
| 2 | Máy biến áp 160KVA-10/0,4KV | Theo yêu cầu E-HSMT | 1 | Cái |
| 3 | Máy biến áp 180KVA-10/0,4KV | Theo yêu cầu E-HSMT | 8 | Cái |
| 4 | Máy biến áp 250KVA-10/0,4KV | Theo yêu cầu E-HSMT | 2 | Cái |
| 5 | Máy biến áp 180KVA-10(22)/0,4KV | Theo yêu cầu E-HSMT | 2 | Cái |
| 6 | Cầu dao cách ly liên động 10kV | Theo yêu cầu E-HSMT | 1 | Bộ 3 pha |
| 7 | Cầu dao cách ly pha lẻ 10kV | Theo yêu cầu E-HSMT | 2 | Bộ 3 pha |
| 8 | Cầu chì dây trần 10kV | Theo yêu cầu E-HSMT | 1 | Bộ 3 pha |
| 9 | Chống sét van 10kV ZnO-10 | Theo yêu cầu E-HSMT | 20 | Bộ 3 pha |
| 10 | Cầu chì tự rơi 10kV FCO-10 | Theo yêu cầu E-HSMT | 6 | Bộ 3 pha |
| 11 | Cầu chì cắt có tải 24kV LBFCO-24 | Theo yêu cầu E-HSMT | 1 | Bộ 3 pha |
| 12 | Cột bê tông vuông H-8,5 | Theo yêu cầu E-HSMT | 4 | cột |
| 13 | Cột bê tông ly tâm LT-10 | Theo yêu cầu E-HSMT | 1 | cột |
| 14 | Sứ đứng VHD-10 | Theo yêu cầu E-HSMT | 111 | Quả |
| 15 | Sứ đứng polymer PPI-24 | Theo yêu cầu E-HSMT | 9 | Quả |
| 16 | Sứ chuỗi Polymer | Theo yêu cầu E-HSMT | 3 | chuỗi |
| 17 | Cáp lực Cu/XLPE/PVC3x70+1x35 | Theo yêu cầu E-HSMT | 40 | mét |
| 18 | Cáp lực Cu/XLPE/PVC3x120+1x70 | Theo yêu cầu E-HSMT | 27 | mét |
| 19 | Cáp lực Cu/XLPE/PVC 1x95 | Theo yêu cầu E-HSMT | 66 | mét |
| 20 | Xà đón dây đầu trạm ngang tuyến, cột ly tâm, tim 2m | Theo yêu cầu E-HSMT | 1 | Bộ |
| 21 | Xà đón dây đầu trạm ngang tuyến cột vuông, tim 2m | Theo yêu cầu E-HSMT | 2 | Bộ |
| 22 | Xà đón dây đầu trạm 1 cột ly tâm | Theo yêu cầu E-HSMT | 3 | Bộ |
| 23 | Xà néo dây đầu trạm 1 cột ly tâm | Theo yêu cầu E-HSMT | 2 | Bộ |
| 24 | Xà phụ 1 cột ly tâm | Theo yêu cầu E-HSMT | 1 | Bộ |
| 25 | Xà cầu dao cột ly tâm, tim 3m | Theo yêu cầu E-HSMT | 1 | Bộ |
| 26 | Xà đỡ cầu dao pha lẻ cột vuông, tim 2m | Theo yêu cầu E-HSMT | 2 | Bộ |
| 27 | Xà đỡ cầu chì dây trần cột vuông, tim 2m | Theo yêu cầu E-HSMT | 1 | Bộ |
| 28 | Xà đỡ cầu chì 1 cột ly tâm | Theo yêu cầu E-HSMT | 1 | Bộ |
| 29 | Xà đỡ cầu chì cột ly tâm, tim 2m | Theo yêu cầu E-HSMT | 1 | Bộ |
| 30 | Xà đỡ cầu chì cột ly tâm, tim 3m | Theo yêu cầu E-HSMT | 2 | Bộ |
| 31 | Xà đỡ cầu chì cột vuông, tim 2m | Theo yêu cầu E-HSMT | 1 | Bộ |
| 32 | Xà đỡ sứ trung gian cột ly tâm, tim 2m | Theo yêu cầu E-HSMT | 3 | Bộ |
| 33 | Xà đỡ sứ trung gian cột ly tâm, tim 3m | Theo yêu cầu E-HSMT | 2 | Bộ |
| 34 | Giá đỡ máy biến áp | Theo yêu cầu E-HSMT | 1 | Bộ |
| 35 | Giá đỡ máy biến áp cột ly tâm, tim 3m | Theo yêu cầu E-HSMT | 2 | Bộ |
| 36 | Giá đỡ ghế cách điện | Theo yêu cầu E-HSMT | 2 | Bộ |
| 37 | Ghế cách điện cột ly tâm, tim 3m | Theo yêu cầu E-HSMT | 2 | Bộ |
| 38 | Ghế cách điện dưới đất | Theo yêu cầu E-HSMT | 2 | Bộ |
| 39 | Thang sắt | Theo yêu cầu E-HSMT | 2 | Bộ |
| 40 | Vỏ tủ hạ thế 400V | Theo yêu cầu E-HSMT | 10 | Cái |
| 41 | Biến dòng điện 150/5A | Theo yêu cầu E-HSMT | 12 | Cái |
| 42 | Biến dòng điện 300/5A | Theo yêu cầu E-HSMT | 15 | Cái |
| 43 | Biến dòng điện 400/5A | Theo yêu cầu E-HSMT | 3 | Cái |
| 44 | Aptomat 3 pha 75A | Theo yêu cầu E-HSMT | 1 | Cái |
| 45 | Aptomat 3 pha 150A | Theo yêu cầu E-HSMT | 5 | Cái |
| 46 | Aptomat 3 pha 200A | Theo yêu cầu E-HSMT | 1 | Cái |
| 47 | Aptomat 3 pha 250A | Theo yêu cầu E-HSMT | 2 | Cái |
| 48 | Aptomat 3 pha 300A | Theo yêu cầu E-HSMT | 4 | Cái |
| 49 | Aptomat 3 pha 400A | Theo yêu cầu E-HSMT | 2 | Cái |
| 50 | Ampe kế 150A | Theo yêu cầu E-HSMT | 12 | Cái |
| 51 | Ampe kế 300A | Theo yêu cầu E-HSMT | 15 | Cái |
| 52 | Ampe kế 400A | Theo yêu cầu E-HSMT | 3 | Cái |
| 53 | Vôn kế | Theo yêu cầu E-HSMT | 10 | Cái |
| BM | Cải tạo, nâng cấp ĐZ 10kV lộ 972 TG Nam Hưng Hà: Thu hồi ĐZ Trung thế (nhập kho PCTB) | |||
| 1 | Cầu dao cách ly CDCL-10 | Theo yêu cầu E-HSMT | 1 | Bộ 3 pha |
| 2 | Dao cắt tụ bù DCTB-10 | Theo yêu cầu E-HSMT | 1 | Bộ 3 pha |
| 3 | Chống sét TLV-10 | Theo yêu cầu E-HSMT | 3 | Bộ 3 pha |
| 4 | Chống sét-Hotline TLV-10 HL | Theo yêu cầu E-HSMT | 1 | Bộ 3 pha |
| 5 | Cầu chì tự rơi FCO-10 | Theo yêu cầu E-HSMT | 1 | Bộ 3 pha |
| 6 | Biến dòng điện TI-10 | Theo yêu cầu E-HSMT | 1 | cái |
| 7 | Biến điện áp TU-10 | Theo yêu cầu E-HSMT | 1 | cái |
| 8 | Tụ bù TB-10 | Theo yêu cầu E-HSMT | 3 | bộ |
| 9 | Cột bê tông K-10 | Theo yêu cầu E-HSMT | 1 | cột |
| 10 | Cột bê tông T10 | Theo yêu cầu E-HSMT | 24 | cột |
| 11 | Cách điện đứng 10kV (sứ gốm) + ty | Theo yêu cầu E-HSMT | 83 | quả |
| 12 | Cách điện đứng 22kV (sứ gốm) + ty | Theo yêu cầu E-HSMT | 27 | quả |
| 13 | Cách điện đứng 22kV (Polymer) + ty | Theo yêu cầu E-HSMT | 20 | quả |
| 14 | Chuỗi néo thủy tinh (2 bát/1 chuỗi) | Theo yêu cầu E-HSMT | 6 | chuỗi |
| 15 | Chuỗi néo Polymer 22kV + phụ kiện | Theo yêu cầu E-HSMT | 30 | chuỗi |
| 16 | Xà đỡ Xc1L | Theo yêu cầu E-HSMT | 7 | bộ |
| 17 | Xà đỡ vượt Xc31L | Theo yêu cầu E-HSMT | 1 | bộ |
| 18 | Xà đỡ vượt Xc31nL | Theo yêu cầu E-HSMT | 3 | bộ |
| 19 | Xà đỡ vượt cột TK XC41nK | Theo yêu cầu E-HSMT | 1 | bộ |
| 20 | Xà néo Xc31L-3T | Theo yêu cầu E-HSMT | 3 | bộ |
| 21 | Xà néo Xc31nL-SC | Theo yêu cầu E-HSMT | 1 | bộ |
| 22 | Xà tam giác néo góc cột đúp ngang sứ đứng XC32L | Theo yêu cầu E-HSMT | 1 | bộ |
| 23 | Xà néo cuối cột đúp dọc sứ chuỗi XC42nL-SC | Theo yêu cầu E-HSMT | 2 | bộ |
| 24 | Xà néo góc cột đúp dọc lệch 3 tầng sứ chuỗi XC42L-3T-SC | Theo yêu cầu E-HSMT | 2 | bộ |
| 25 | Xà đỡ vượt Xc5nL | Theo yêu cầu E-HSMT | 9 | bộ |
| 26 | Chụp đầu cột CH-2.5 | Theo yêu cầu E-HSMT | 9 | bộ |
| 27 | Xà đỡ tụ bù XĐ-TB | Theo yêu cầu E-HSMT | 1 | bộ |
| 28 | Xà đỡ biến điện áp và biến dòng điện XĐ-TU+TI. | Theo yêu cầu E-HSMT | 1 | bộ |
| 29 | Xà đỡ đầu cáp và chống sét van cột TK XĐC+CSVK | Theo yêu cầu E-HSMT | 1 | bộ |
| 30 | Xà đỡ cầu chì tự rơi và chống sét van XSI+CSV | Theo yêu cầu E-HSMT | 1 | bộ |
| 31 | Xà đỡ dao cắt tụ bù XĐ-DCTB | Theo yêu cầu E-HSMT | 1 | bộ |
| 32 | Xà rẽ nhánh sứ đứng XcRL-3S | Theo yêu cầu E-HSMT | 1 | bộ |
| 33 | Xà đỡ Ghế cách điện cột TK | Theo yêu cầu E-HSMT | 1 | bộ |
| 34 | Ghế cách điện GCĐ | Theo yêu cầu E-HSMT | 1 | bộ |
| 35 | Ghế cách điện cột TK | Theo yêu cầu E-HSMT | 1 | bộ |
| 36 | Thang trèo cột TK | Theo yêu cầu E-HSMT | 1 | bộ |
| 37 | Giá đỡ cáp lên cột TK GĐCLC-10K | Theo yêu cầu E-HSMT | 1 | bộ |
| 38 | Dây néo F8, dài 10m | Theo yêu cầu E-HSMT | 3 | bộ |
| 39 | Dây dẫn AC35 | Theo yêu cầu E-HSMT | 7.390 | mét |
| 40 | Dây dẫn AC50 | Theo yêu cầu E-HSMT | 138 | mét |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.369E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.73E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 03 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):Số lượng hợp đồng bằng 02 hoặc khác 02, ít nhất có 01 hợp đồng có giá tối thiểu là 11.050.000.000VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 22.100.000.000VND.- Hợp đồng tương tự là hợp đồng xây lắp công trình điện (đường dây và TBA) có cấp điện áp từ trung (hạ) áp trở lên; - Để chứng minh mức độ hoàn thành hợp đồng, nhà thầu phải cung cấp hợp đồng kèm theo hóa đơn GTGT, biên bản nghiệm thu khối lượng công việc hoàn thành (đối với hợp đồng đã hoàn thành toàn bộ) hoặc biên bản nghiệm thu giai đoạn, xác nhận của chủ đầu tư cho phần công việc đã thực hiện (đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn). Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 11.050.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥22.100.000.000 VND. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | - Có Bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành Điện hoặc Xây dựng;- Có Chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trường;- Có Chứng chỉ huấn luyện hoặc chứng nhận bồi dưỡng an toàn;- Có xác nhận kinh nghiệm của Chủ đầu tư về việc đã làm Chỉ huy trưởng công trình ít nhất 02 công trình xây lắp tương tự;- Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có Chỉ huy trưởng với phần việc đảm nhận. | 5 | 2 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật phần Xây dựng | 2 | - Bằng tốt nghiệp đại học/cao đẳng chuyên ngành Xây dựng;- Có Chứng chỉ huấn luyện hoặc chứng nhận bồi dưỡng an toàn;- Có xác nhận kinh nghiệm của Chủ đầu tư về việc đã làm cán bộ kỹ thuật phần Xây dựng ít nhất 02 công trình xây lắp tương tự;- Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có cán bộ chủ chốt phù hợp với phần việc đảm nhận. | 3 | 2 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật phần Điện | 2 | - Bằng tốt nghiệp đại học/cao đẳng chuyên ngành Điện;- Có Chứng chỉ huấn luyện hoặc chứng nhận bồi dưỡng an toàn;- Có xác nhận kinh nghiệm của Chủ đầu tư về việc đã làm cán bộ kỹ thuật phần Điện ít nhất 02 công trình xây lắp tương tự.- Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có cán bộ chủ chốt phù hợp với phần việc đảm nhận. | 3 | 2 |
| 4 | Cán bộ phụ trách an toàn | 2 | - Có Bằng tốt nghiệp đại học/cao đẳng chuyên chuyên ngành Điện/hoặc Xây dựng/ An toàn lao động;- Có Chứng chỉ huấn luyện hoặc chứng nhận bồi dưỡng an toàn;- Có xác nhận kinh nghiệm của Chủ đầu tư về việc đã phụ trách an toàn ít nhất 01 công trình xây lắp tương tự;- Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có cán bộ chủ chốt phù hợp với phần việc đảm nhận. | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Cẩu tự hành ≥ 5 tấn | - Bản photo công chứng hoặc chứng thực tài liệu chứng minh máy móc thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (đăng ký xe....).- Nếu nhà thầu đi thuê thì phải có bản photo công chứng hợp đồng cho thuê hoặc bản cam kết cho thuê máy móc thiết bị kèm tài liệu chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê.- Đăng kiểm còn thời hạn của xe cẩu. | 2 |
| 2 | Ô tô tải ≥5 tấn | - Bản photo công chứng hoặc chứng thực tài liệu chứng minh máy móc thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (đăng ký xe....).- Nếu nhà thầu đi thuê thì phải có bản photo công chứng hợp đồng cho thuê hoặc bản cam kết cho thuê máy móc thiết bị kèm tài liệu chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê.- Đăng kiểm còn thời hạn của xe ô tô tải. | 2 |
| 3 | Máy trộn bê tông | Bản photo công chứng hoặc chứng thực tài liệu chứng minh máy móc thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (hóa đơn mua hàng, ...)- Nếu nhà thầu đi thuê thì phải có bản photo công chứng hợp đồng cho thuê hoặc bản cam kết cho thuê máy móc thiết bị kèm tài liệu chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê. | 2 |
| 4 | Pa lăng xích ≥ 5 tấn | Bản photo công chứng hoặc chứng thực tài liệu chứng minh máy móc thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (hóa đơn mua hàng, ...)- Nếu nhà thầu đi thuê thì phải có bản photo công chứng hợp đồng cho thuê hoặc bản cam kết cho thuê máy móc thiết bị kèm tài liệu chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê. | 2 |
| 5 | Tời máy ≥ 5 tấn | Bản photo công chứng hoặc chứng thực tài liệu chứng minh máy móc thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (hóa đơn mua hàng, ...)- Nếu nhà thầu đi thuê thì phải có bản photo công chứng hợp đồng cho thuê hoặc bản cam kết cho thuê máy móc thiết bị kèm tài liệu chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê. | 2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi