Gói thầu: Thi công xây dựng

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211203985-00
Thời điểm đóng mở thầu 09/12/2021 15:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Trung tâm Quản lý khai thác công trình thủy lợi tỉnh Long An
Tên gói thầu Thi công xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20211203928
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Kinh phí hỗ trợ sử dụng sản phẩm dịch vụ công ích thủy lợi (vốn cấp bù thủy lợi phí) và chính sách hỗ trợ phát triển đất trồng lúa (vốn lúa nước).
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-12-02 08:31:00 đến ngày 2021-12-09 15:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Long An
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,872,176,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 28,000,000 VNĐ ((Hai mươi tám triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.81E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.61E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Có cùng loại công trình tương tự hoặc cao hơn của gói thầu đang xét thuộc công trình Nông nghiệp và Phát triển nông thôn có công việc thi công sửa chữa dàn van cống hoặc thi công cống.Nhà thầu Pho to tài liệu gửikèm:- Hợp đồng tương tự đãthực hiện;- Biên bản nghiệm thu hoànthành công trình, hạng mụccông trình;- Tài liệu chứng minh tươngtự về bản chất và độ phức tạp(Quyết định phê duyệt dự ánPhảithỏamãnyêu cầunàyPhải thỏamãn yêucầu nàyPhải thỏamãn yêucầu(tươngđương vớiphần côngviệc đảmnhận)Khôngáp dụngMẫu số10A,10Bđầu tư hoặc văn bản thẩmđịnh hoặc có xác nhận củachủ đầu tư hoặc các tài liệukhác có liên quan)
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.310.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.620.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huytrưởng côngtrình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng đại học chuyên ngànhthủy lợi.- Có chứng chỉ hành nghề giámsát thi công xây dựng công trìnhngành nông nghiệp và PTNThạng III và đã trực tiếp tham giaThi công ít nhất 01 công trình từ03 năm 03 nămcấp III hoặc 02 công trình từ cấpIV cùng loại trở lên.Kèm theo tài liệu chứng minh:Hợp đồng lao động với nhà thầu;Chứng chỉ hành nghề. Tài liệuchứng minh về số năm kinhnghiệm và kinh nghiệm công việctương tự.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹthuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng đại học chuyên ngànhthủy lợi.- Kèm theo tài liệu chứng minh:Hợp đồng lao động với nhà thầu;Tài liệu chứng minh về số nămkinh nghiệm và kinh nghiệmcông việc tương tự.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào 0,5 ≤ V ≤ 1,25 m3
- Đặc điểm thiết bị Đào đất
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy hàn 23 KW
- Đặc điểm thiết bị Hàn cốt thép
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy khoan 4,5 KW
- Đặc điểm thiết bị Khoan bê tông
- Số lượng tối thiểu 1
4-Cần trục ô tô 16 T
- Đặc điểm thiết bị Cẩu hàng
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy cắt uốn thép 5 KW
- Đặc điểm thiết bị Cắt uốn thép
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy trộn bê tông 250 lít
- Đặc điểm thiết bị Trộn bê tông
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy đầm dùi bê tông 1,5 KW
- Đặc điểm thiết bị Đầm bê tông
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Trung tâm Quản lý khai thác công trình thủy lợi tỉnh Long An
E-CDNT 1.2 Thi công xây dựng
Sửa chữa cống Đôi Ma (dàn van cầu công tác), huyện Cần Đước, tỉnh Long An
180 Ngày
E-CDNT 3 Kinh phí hỗ trợ sử dụng sản phẩm dịch vụ công ích thủy lợi (vốn cấp bù thủy lợi phí) và chính sách hỗ trợ phát triển đất trồng lúa (vốn lúa nước).
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Trung tâm Quản lý khai thác công trình thủy lợi tỉnh Long An , địa chỉ: Số 02 D nguyễn Cửu Vân, phường 4, Thành phố Tân An, tỉnh Long An
- Chủ đầu tư: Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn tỉnh Long An. Địa chỉ Số 8T, Quốc lộ 1A, khu phố Thanh Xuân, Phường 5, thành phố Tân An, tỉnh Long An; Bên mời thầu Trung tâm Quản lý khai thác công trình thủy lợi tỉnh Long An. Địa chỉ Số 02D, Nguyễn Cửu Vân, Phường 4, thành phố Tân An, tỉnh Long An.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Không


- Bên mời thầu: Trung tâm Quản lý khai thác công trình thủy lợi tỉnh Long An , địa chỉ: Số 02 D nguyễn Cửu Vân, phường 4, Thành phố Tân An, tỉnh Long An
- Chủ đầu tư: Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn tỉnh Long An. Địa chỉ Số 8T, Quốc lộ 1A, khu phố Thanh Xuân, Phường 5, thành phố Tân An, tỉnh Long An; Bên mời thầu Trung tâm Quản lý khai thác công trình thủy lợi tỉnh Long An. Địa chỉ Số 02D, Nguyễn Cửu Vân, Phường 4, thành phố Tân An, tỉnh Long An.


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Theo yêu cầu của E-HSMT
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 28.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn tỉnh Long An. Địa chỉ Số 8T, Quốc lộ 1A, khu phố Thanh Xuân, Phường 5, thành phố Tân An, tỉnh Long An; Bên mời thầu Trung tâm Quản lý khai thác công trình thủy lợi tỉnh Long An. Địa chỉ Số 02D, Nguyễn Cửu Vân, Phường 4, thành phố Tân An, tỉnh Long An.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn tỉnh Long An. Địa chỉ Số 8T, Quốc lộ 1A, khu phố Thanh Xuân, Phường 5, thành phố Tân An, tỉnh Long An;
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Trung tâm Quản lý khai thác công trình thủy lợi tỉnh Long An. Địa chỉ Số 02D, Nguyễn Cửu Vân, Phường 4, thành phố Tân An, tỉnh Long An.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Trung tâm Quản lý khai thác công trình thủy lợi tỉnh Long An. Địa chỉ Số 02D, Nguyễn Cửu Vân, Phường 4, thành phố Tân An, tỉnh Long An.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A PHÁ DỠ - THÁO DỠ KẾT CẤU CŨ
1Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy đào gắn đầu búa thủy lực49,087M3
2Tháo dỡ kết cấu sắt thép lan can, cầu thang, cao 2,403Tấn
3Tháo dỡ cầu trục bằng cần cẩu, cắt thép bằng máy hàn8,535Tấn
B SÀN ĐẠO, DÀN GIÁO NGOÀI PHỤC VỤ THÁO DỠ CỐNG VÀ XÂY DỰNG MỚI
1Lắp đặt dàn giáo ngoài, chiều cao 7,26100M2
2Lắp dựng sàn đạo phá dỡ dàn van5,201Tấn
3+ Khấu hao thép hình I: HHVL=(1,5%*3+5%*1)*1.904=180,88kg180,88kg
4+ Khấu hao thép tấm: HHVL=(1,5%*3+5%*1)*3.297=313,215kg313,215kg
5+ Lưới PP bao che công trình726M2
6+ Kẽm buộc10kg
7Tháo dỡ sàn đạo5,201Tấn
C Móng chân cột (thân cống, hầm để phai)
1Quét chất kết dính vị trí chân cột (Sikadur 732 hoặc tương đương)10,8M2
2Bê tông móng đá 1x2 mác 300, rộng 0,9M3
3+ Sikaplast 2573,8lít
D Thân cống
E Cột dàn van
1Bê tông cột, đá 1x2 mác 250, tiết diện > 0,1m2, cao 2,7M3
2Bê tông cột, đá 1x2 mác 250, tiết diện > 0,1m2, cao 6,048M3
3SXLD, tháo dỡ ván khuôn cột0,981100M2
4SXLD cốt thép cột cao 0,209Tấn
5SXLD cốt thép cột cao 0,157Tấn
6SXLD cốt thép cột cao 18 mm3,561Tấn
F Dầm ngang dàn van
1Bê tông dầm, đá 1x2 mác 2501,332M3
2SXLD, tháo dỡ ván khuôn dầm0,122100M2
3SXLD cốt thép dầm cao 0,033Tấn
4SXLD cốt thép dầm cao 18 mm0,343Tấn
G Dầm cầu công tác
1Bê tông dầm, đá 1x2 mác 2504,485M3
2Bê tông sàn đá 1x2 mác 2502,141M3
3SXLD, tháo dỡ ván khuôn dầm0,634100M2
4SXLD cốt thép dầm cao 0,21Tấn
5SXLD cốt thép dầm cao 0,279Tấn
6SXLD cốt thép dầm cao 18 mm0,532Tấn
H Dầm ngang cầu công tác
1Bê tông dầm đá 1x2 mác 2500,555M3
2SXLD, tháo dỡ ván khuôn dầm0,044100M2
3SXLD cốt thép dầm cao 0,011Tấn
4SXLD cốt thép dầm cao 0,008Tấn
5SXLD cốt thép dầm cao 18 mm0,042Tấn
I Dầm cầu trục
1Bê tông dầm, đá 1x2 mác 2509,864M3
2Bê tông sàn đá 1x2 mác 2501,919M3
3SXLD, tháo dỡ ván khuôn dầm0,822100M2
4SXLD cốt thép dầm cao 0,28Tấn
5SXLD cốt thép dầm cao 0,338Tấn
6SXLD cốt thép dầm cao 18 mm1,3Tấn
J Dầm ngang cầu trục
1Bê tông dầm, đá 1x2 mác 2501,218M3
2Bê tông sàn đá 1x2 mác 2500,203M3
3SXLD, tháo dỡ ván khuôn dầm0,052100M2
4SXLD, tháo dỡ ván khuôn sàn0,012100M2
5SXLD cốt thép dầm cao 0,015Tấn
6SXLD cốt thép xà dầm cao 0,022Tấn
7SXLD cốt thép dầm cao 18 mm0,036Tấn
K Hầm để phai
L Cột dàn van
1Bê tông cột, đá 1x2 mác 250, tiết diện > 0,1m2, cao 1,8M3
2Bê tông cột, đá 1x2 mác 250, tiết diện > 0,1m2, cao 4,032M3
3SXLD, tháo dỡ ván khuôn cột0,654100M2
4SXLD cốt thép cột cao 0,139Tấn
5SXLD cốt thép cột cao 0,104Tấn
6SXLD cốt thép cột cao 18 mm2,374Tấn
M Dầm ngang dàn van
1Bê tông dầm, đá 1x2 mác 2501,332M3
2SXLD, tháo dỡ ván khuôn dầm0,122100M2
3SXLD cốt thép dầm cao 0,022Tấn
4SXLD cốt thép dầm cao 18 mm0,457Tấn
N Dầm
1Bê tông dầm, đá 1x2 mác 2501,92M3
2SXLD, tháo dỡ ván khuôn dầm0,083100M2
3SXLD cốt thép dầm cao 0,028Tấn
4SXLD cốt thép dầm cao 0,012Tấn
5SXLD cốt thép dầm cao 18 mm0,071Tấn
O Dầm cầu trục
1Bê tông dầm, đá 1x2 mác 2505,85M3
2Bê tông sàn đá 1x2 mác 2501,152M3
3SXLD, tháo dỡ ván khuôn dầm0,488100M2
4SXLD cốt thép dầm cao 0,17Tấn
5SXLD cốt thép dầm cao 0,193Tấn
6SXLD cốt thép dầm cao 18 mm0,603Tấn
P Dầm ngang cầu trục
1Bê tông dầm, đá 1x2 mác 2500,653M3
2SXLD, tháo dỡ ván khuôn dầm0,052100M2
3SXLD cốt thép dầm cao 0,011Tấn
4SXLD cốt thép dầm cao 0,012Tấn
5SXLD cốt thép dầm cao 18 mm0,036Tấn
Q Dầm dọc mái
1Bê tông dầm, đá 1x2 mác 2501,536M3
2SXLD, tháo dỡ ván khuôn dầm0,115100M2
3SXLD cốt thép dầm cao 0,051Tấn
4SXLD cốt thép dầm cao 0,025Tấn
5SXLD cốt thép dầm cao 18 mm0,223Tấn
R Dầm ngang mái
1Bê tông dầm, đá 1x2 mác 2500,444M3
2SXLD, tháo dỡ ván khuôn dầm0,033100M2
3SXLD cốt thép dầm cao 0,014Tấn
4SXLD cốt thép dầm cao 0,008Tấn
5SXLD cốt thép dầm cao 18 mm0,069Tấn
S Sàn mái
1Bê tông sàn đá 1x2 mác 2502,048M3
2SXLD, tháo dỡ ván khuôn sàn0,205100M2
3SXLD cốt thép sàn cao 0,287Tấn
4Quét chống thấm mái bằng flinkote hoặc tương đương30,1M2
5Láng vữa chiều dầy 3cm, vữa mác 10030,1M2
T Móng cầu thang 1
1Bê tông móng đá 1x2 mác 250, rộng 0,16M3
2Ván khuôn móng cột0,011100M2
3SXLD cốt thép móng, đường kính 0,004Tấn
4SXLD cốt thép móng, đường kính 0,007Tấn
U Cọc BTCT M300: (20*20*600)cm
1Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn cọc đá 1x2, mác 3000,245M3
2Ván khuôn thép cọc0,026100M2
3SXLĐ cốt thép bê tông đúc sẵn cọc, Đk 0,024Tấn
4SXLĐ cốt thép bê tông đúc sẵn cọc, Đk 0,088Tấn
5Đóng cọc BTCT trên mặt đất bằng máy có trọng lượng đầu búa 0,126100M
6Đập đầu cọc0,024M3
V Hệ thống chống sét
1Đào đất đặt đường ống đất cấp I11,375M3
2Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,900,114100M3
3Đóng cọc chống sét5Cọc
4Kéo rải dây chống sét dưới mương đất - Dây đồng ĐK 08mm25Mét
5Kéo rải dây chống sét theo tường và mái nhà - Dây đồng ĐK 08mm25Mét
6Lắp đặt kim thu sét, chiều dài 0,5m1Cái
7Lắp đặt trụ đỡ kim thu sét H=5m1Cái
8+ Cáp Đk 08mm3mối
9+ Ốc xiếc cáp3bộ
10Lắp đặt ống nhựa uPVC, đường kính ống 21mm0,2100M
W Cầu thang, lan can (SUS 304)
X Cầu thang 1
1Sản xuất bậc thang0,711Tấn
2+ Thép L150x100x10 (SUS 304)286,77kg
3+ Thép V100x100x10 (SUS 304)424,7kg
4Lắp dựng bậc thang0,711Tấn
5Sản xuất lan can0,089Tấn
6+ Thép hộp 14x14x1 (SUS 304)47,25kg
7+ Thép ống D49 dày 1,5mm (SUS 304)41,96kg
8Lắp dựng lan can3,84M2
9+ Bu lông M10x150 (SUS 304)6bộ
Y Cầu thang 2
1Sản xuất bậc thang0,558Tấn
2+ Thép L150x100x10 (SUS 304)206,47kg
3+ Thép V100x100x10 (SUS 304)351,9kg
4Lắp dựng bậc thang0,558Tấn
5Sản xuất lan can0,059Tấn
6+ Thép hộp 14x14x1 (SUS 304)33,8kg
7+ Thép ống D49 dày 1,5mm (SUS 304)25,54kg
8Lắp dựng lan can7,28M2
9+ Bu lông M10x150 (SUS 304)4bộ
Z Cầu thang 3
1Sản xuất bậc thang0,203Tấn
2+ Thép L100x75x10 (SUS 304)91,8kg
3+ Thép V80x80x8 (SUS 304)110,77kg
4Lắp dựng bậc thang0,203Tấn
5+ Bu lông M10x150 (SUS 304)4bộ
AA Cầu thang, lan can (SUS 304)
AB Nhịp L=40cm (cầu công tác)
1Sản xuất lan can0,002Tấn
2+ Thép hộp 14x14x1 (SUS 304)1,06kg
3+ Thép ống D49 dày 1,5mm (SUS 304)0,73kg
4Lắp dựng lan can0,64M2
AC Nhịp L=77cm (cầu công tác)
1Sản xuất lan can0,007Tấn
2+ Thép hộp 14x14x1 (SUS 304)4,09kg
3+ Thép ống D49 dày 1,5mm (SUS 304)2,81kg
4Lắp dựng lan can1,232M2
AD Nhịp L=95cm (cầu công tác)
1Sản xuất lan can0,009Tấn
2+ Thép hộp 14x14x1 (SUS 304)5,04kg
3+ Thép ống D49 dày 1,5mm (SUS 304)3,47kg
4Lắp dựng lan can1,52M2
AE Nhịp L=138cm (cầu công tác)
1Sản xuất lan can0,018Tấn
2+ Thép hộp 14x14x1 (SUS 304)8,66kg
3+ Thép ống D49 dày 1,5mm (SUS 304)7,95kg
4+ Thép tấm SUS 304 dày 5mm1,38kg
5+ Thép tròn Đk 06mm SUS 3040,26kg
6Lắp dựng lan can3,904M2
AF Nhịp L=650cm (cầu công tác)
1Sản xuất lan can0,141Tấn
2+ Thép hộp 14x14x1 (SUS 304)84,94kg
3+ Thép ống D49 dày 1,5mm (SUS 304)47,43kg
4+ Thép tấm SUS 304 dày 5mm7,07kg
5+ Thép tròn Đk 06mm SUS 3041,6kg
6Lắp dựng lan can19,36M2
AG Nhịp L=671cm (cầu công tác)
1Sản xuất lan can0,038Tấn
2+ Thép hộp 14x14x1 (SUS 304)21,79kg
3+ Thép ống D49 dày 1,5mm (SUS 304)13,7kg
4+ Thép tấm SUS 304 dày 5mm2,16kg
5+ Thép tròn Đk 06mm SUS 3040,47kg
6Lắp dựng lan can5,368M2
AH Nhịp L=717cm (cầu công tác)
1Sản xuất lan can0,04Tấn
2+ Thép hộp 14x14x1 (SUS 304)23,01kg
3+ Thép ống D49 dày 1,5mm (SUS 304)14,54kg
4+ Thép tấm SUS 304 dày 5mm2,16kg
5+ Thép tròn Đk 06mm SUS 3040,47kg
6Lắp dựng lan can5,736M2
AI Nhịp L=1574cm (cầu công tác)
1Sản xuất lan can0,088Tấn
2+ Thép hộp 14x14x1 (SUS 304)51,73kg
3+ Thép ống D49 dày 1,5mm (SUS 304)30,17kg
4+ Thép tấm SUS 304 dày 5mm4,81kg
5+ Thép tròn Đk 06mm SUS 3041,07kg
6Lắp dựng lan can10,88M2
AJ Lan can cầu trục (SUS 304)
AK Nhịp L=485cm (cầu trục)
1Sản xuất lan can0,052Tấn
2+ Thép hộp 14x14x1 (SUS 304)31,06kg
3+ Thép ống D49 dày 1,5mm (SUS 304)17,69kg
4+ Thép tấm SUS 304 dày 5mm2,36kg
5+ Thép tròn Đk 06mm SUS 3040,53kg
6Lắp dựng lan can7,28M2
AL Nhịp L=969cm (cầu trục)
1Sản xuất lan can0,113Tấn
2+ Thép hộp 14x14x1 (SUS 304)63,38kg
3+ Thép ống D49 dày 1,5mm (SUS 304)41,19kg
4+ Thép tấm SUS 304 dày 5mm6,87kg
5+ Thép tròn Đk 06mm SUS 3041,47kg
6Lắp dựng lan can14,48M2
AM Nhịp L=1639cm (cầu trục)
1Sản xuất lan can0,165Tấn
2+ Thép hộp 14x14x1 (SUS 304)95,3kg
3+ Thép ống D49 dày 1,5mm (SUS 304)56,73kg
4+ Thép tấm SUS 304 dày 5mm10,99kg
5+ Thép tròn Đk 06mm SUS 3042,4kg
6Lắp dựng lan can22,32M2
AN Tấm lát mang cống
1Đào phong hóa bằng máy, đất cấp I, đất đào đổ lên ô tô vận chuyển đổ đi cự ly 0,257100M3
2Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi 0,257100M3
3Đắp cát lót35,49M3
4Rải đá dăm 1x2 lót25,7M3
5Trải tấm ni lông2,57100M2
6Bê tông nền, đá 1x2 mác 20025,7M3
7Ván khuôn móng0,227100M2
8SXLD cốt thép móng, đường kính 1,015Tấn
AO Bả mastic, sơn nước dàn van
1Bả bằng ma tít vào cột, dầm, trần441,96M2
2Sơn dàn van đã bả, 1 nước lót + 2 nước phủ441,96M2
AP Công tác khác
1Phát hoang bằng máy0,257100m2
AQ RÀO CHẮN DÀN VAN, RÀO CHẮN DƯỚI CHÂN CẦU
AR Khung lưới B40 gầm cầu
1Sản xuất hàng rào lưới thép18,79M2
2Thép hình95,06kg
3Thép tròn Đk 4,48kg
4Mua lưới B40 (khổ 1,5m)22,02M2
5Lắp dựng khung lưới B4018,79M2
6Tắc kê sắt M10*10040cái
7Khoan lỗ D10 để bắt tắc kê40Lỗ
8Sơn khung lưới 3 nước bằng sơn tổng hợp6,09M2
AS Khung lưới B40 dàn van
1Sản xuất hàng rào lưới thép43,2M2
2Thép hình575,94kg
3Thép tròn Đk 34,08kg
4Mua lưới B40 (khổ 1,8m)43,2M2
5Thép dẹt56,52kg
6Lắp dựng khung lưới B4043,2M2
7Tắc kê sắt M10*10020cái
8Khoan lỗ D10 để bắt tắc kê20Lỗ
9Sơn khung lưới 3 nước bằng sơn tổng hợp30,8M2
AT Chế tạo cầu trục, hệ thống điện
1Khung xe lớn1,71bộ
2Khung xe con0,867bộ
3Cơ cấu di chuyển cầu0,898bộ
4Cơ cấu di chuyển xe con0,621bộ
5Dầm móc1,276bộ
6Cụm puly trên0,078bộ
7Cụm bánh xích trên tời1,372bộ
8Đường chạy Ray1bộ
9Lan can và các chi tiết khác trên cầu trục0,072bộ
10Hệ thống điện điều khiển1toàn bộ
11Sơn cầu trục102,19M2
12Vận chuyển thiết bị từ nơi sản xuất tới công trình1Toàn bộ
13Lắp đặt thiết bị tại công trình1bộ
AU THIẾT BỊ
1Máy biến áp 1 pha 220V ra 3 pha 380V, công suất 15KVA1bộ
2Động cơ điện 3 pha N=1.5KW (IP-65)2bộ
3Động cơ điện 3 pha 3.7KW (IP-65)1bộ
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.81E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.61E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Có cùng loại công trình tương tự hoặc cao hơn của gói thầu đang xét thuộc công trình Nông nghiệp và Phát triển nông thôn có công việc thi công sửa chữa dàn van cống hoặc thi công cống.Nhà thầu Pho to tài liệu gửikèm:- Hợp đồng tương tự đãthực hiện;- Biên bản nghiệm thu hoànthành công trình, hạng mụccông trình;- Tài liệu chứng minh tươngtự về bản chất và độ phức tạp(Quyết định phê duyệt dự ánPhảithỏamãnyêu cầunàyPhải thỏamãn yêucầu nàyPhải thỏamãn yêucầu(tươngđương vớiphần côngviệc đảmnhận)Khôngáp dụngMẫu số10A,10Bđầu tư hoặc văn bản thẩmđịnh hoặc có xác nhận củachủ đầu tư hoặc các tài liệukhác có liên quan)
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.310.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.620.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huytrưởng côngtrình 1 - Có bằng đại học chuyên ngànhthủy lợi.- Có chứng chỉ hành nghề giámsát thi công xây dựng công trìnhngành nông nghiệp và PTNThạng III và đã trực tiếp tham giaThi công ít nhất 01 công trình từ03 năm 03 nămcấp III hoặc 02 công trình từ cấpIV cùng loại trở lên.Kèm theo tài liệu chứng minh:Hợp đồng lao động với nhà thầu;Chứng chỉ hành nghề. Tài liệuchứng minh về số năm kinhnghiệm và kinh nghiệm công việctương tự.33
2 Cán bộ kỹthuật thi công 1 - Có bằng đại học chuyên ngànhthủy lợi.- Kèm theo tài liệu chứng minh:Hợp đồng lao động với nhà thầu;Tài liệu chứng minh về số nămkinh nghiệm và kinh nghiệmcông việc tương tự.33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào 0,5 ≤ V ≤ 1,25 m3 Đào đất1
2 Máy hàn 23 KW Hàn cốt thép1
3 Máy khoan 4,5 KW Khoan bê tông1
4 Cần trục ô tô 16 T Cẩu hàng1
5 Máy cắt uốn thép 5 KW Cắt uốn thép1
6 Máy trộn bê tông 250 lít Trộn bê tông1
7 Máy đầm dùi bê tông 1,5 KW Đầm bê tông1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->