Gói thầu: Thi công xây dựng
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211203985-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 09/12/2021 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Trung tâm Quản lý khai thác công trình thủy lợi tỉnh Long An |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20211203928 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Kinh phí hỗ trợ sử dụng sản phẩm dịch vụ công ích thủy lợi (vốn cấp bù thủy lợi phí) và chính sách hỗ trợ phát triển đất trồng lúa (vốn lúa nước). |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-12-02 08:31:00 đến ngày 2021-12-09 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Long An |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,872,176,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 28,000,000 VNĐ ((Hai mươi tám triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.81E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.61E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Có cùng loại công trình tương tự hoặc cao hơn của gói thầu đang xét thuộc công trình Nông nghiệp và Phát triển nông thôn có công việc thi công sửa chữa dàn van cống hoặc thi công cống.Nhà thầu Pho to tài liệu gửikèm:- Hợp đồng tương tự đãthực hiện;- Biên bản nghiệm thu hoànthành công trình, hạng mụccông trình;- Tài liệu chứng minh tươngtự về bản chất và độ phức tạp(Quyết định phê duyệt dự ánPhảithỏamãnyêu cầunàyPhải thỏamãn yêucầu nàyPhải thỏamãn yêucầu(tươngđương vớiphần côngviệc đảmnhận)Khôngáp dụngMẫu số10A,10Bđầu tư hoặc văn bản thẩmđịnh hoặc có xác nhận củachủ đầu tư hoặc các tài liệukhác có liên quan) Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.310.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.620.000.000 VND. Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huytrưởng côngtrình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng đại học chuyên ngànhthủy lợi.- Có chứng chỉ hành nghề giámsát thi công xây dựng công trìnhngành nông nghiệp và PTNThạng III và đã trực tiếp tham giaThi công ít nhất 01 công trình từ03 năm 03 nămcấp III hoặc 02 công trình từ cấpIV cùng loại trở lên.Kèm theo tài liệu chứng minh:Hợp đồng lao động với nhà thầu;Chứng chỉ hành nghề. Tài liệuchứng minh về số năm kinhnghiệm và kinh nghiệm công việctương tự. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹthuật thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng đại học chuyên ngànhthủy lợi.- Kèm theo tài liệu chứng minh:Hợp đồng lao động với nhà thầu;Tài liệu chứng minh về số nămkinh nghiệm và kinh nghiệmcông việc tương tự. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào 0,5 ≤ V ≤ 1,25 m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đào đất |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy hàn 23 KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hàn cốt thép |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy khoan 4,5 KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Khoan bê tông |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Cần trục ô tô 16 T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Cẩu hàng |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy cắt uốn thép 5 KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Cắt uốn thép |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy trộn bê tông 250 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Trộn bê tông |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy đầm dùi bê tông 1,5 KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đầm bê tông |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Trung tâm Quản lý khai thác công trình thủy lợi tỉnh Long An |
| E-CDNT 1.2 |
Thi công xây dựng Sửa chữa cống Đôi Ma (dàn van cầu công tác), huyện Cần Đước, tỉnh Long An 180 Ngày |
| E-CDNT 3 | Kinh phí hỗ trợ sử dụng sản phẩm dịch vụ công ích thủy lợi (vốn cấp bù thủy lợi phí) và chính sách hỗ trợ phát triển đất trồng lúa (vốn lúa nước). |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Theo yêu cầu của E-HSMT |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 28.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn tỉnh Long An. Địa chỉ Số 8T, Quốc lộ 1A, khu phố Thanh Xuân, Phường 5, thành phố Tân An, tỉnh Long An; Bên mời thầu Trung tâm Quản lý khai thác công trình thủy lợi tỉnh Long An. Địa chỉ Số 02D, Nguyễn Cửu Vân, Phường 4, thành phố Tân An, tỉnh Long An. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn tỉnh Long An. Địa chỉ Số 8T, Quốc lộ 1A, khu phố Thanh Xuân, Phường 5, thành phố Tân An, tỉnh Long An; -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Trung tâm Quản lý khai thác công trình thủy lợi tỉnh Long An. Địa chỉ Số 02D, Nguyễn Cửu Vân, Phường 4, thành phố Tân An, tỉnh Long An. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Trung tâm Quản lý khai thác công trình thủy lợi tỉnh Long An. Địa chỉ Số 02D, Nguyễn Cửu Vân, Phường 4, thành phố Tân An, tỉnh Long An. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | PHÁ DỠ - THÁO DỠ KẾT CẤU CŨ | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy đào gắn đầu búa thủy lực | 49,087 | M3 | |
| 2 | Tháo dỡ kết cấu sắt thép lan can, cầu thang, cao | 2,403 | Tấn | |
| 3 | Tháo dỡ cầu trục bằng cần cẩu, cắt thép bằng máy hàn | 8,535 | Tấn | |
| B | SÀN ĐẠO, DÀN GIÁO NGOÀI PHỤC VỤ THÁO DỠ CỐNG VÀ XÂY DỰNG MỚI | |||
| 1 | Lắp đặt dàn giáo ngoài, chiều cao | 7,26 | 100M2 | |
| 2 | Lắp dựng sàn đạo phá dỡ dàn van | 5,201 | Tấn | |
| 3 | + Khấu hao thép hình I: HHVL=(1,5%*3+5%*1)*1.904=180,88kg | 180,88 | kg | |
| 4 | + Khấu hao thép tấm: HHVL=(1,5%*3+5%*1)*3.297=313,215kg | 313,215 | kg | |
| 5 | + Lưới PP bao che công trình | 726 | M2 | |
| 6 | + Kẽm buộc | 10 | kg | |
| 7 | Tháo dỡ sàn đạo | 5,201 | Tấn | |
| C | Móng chân cột (thân cống, hầm để phai) | |||
| 1 | Quét chất kết dính vị trí chân cột (Sikadur 732 hoặc tương đương) | 10,8 | M2 | |
| 2 | Bê tông móng đá 1x2 mác 300, rộng | 0,9 | M3 | |
| 3 | + Sikaplast 257 | 3,8 | lít | |
| D | Thân cống | |||
| E | Cột dàn van | |||
| 1 | Bê tông cột, đá 1x2 mác 250, tiết diện > 0,1m2, cao | 2,7 | M3 | |
| 2 | Bê tông cột, đá 1x2 mác 250, tiết diện > 0,1m2, cao | 6,048 | M3 | |
| 3 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn cột | 0,981 | 100M2 | |
| 4 | SXLD cốt thép cột cao | 0,209 | Tấn | |
| 5 | SXLD cốt thép cột cao | 0,157 | Tấn | |
| 6 | SXLD cốt thép cột cao 18 mm | 3,561 | Tấn | |
| F | Dầm ngang dàn van | |||
| 1 | Bê tông dầm, đá 1x2 mác 250 | 1,332 | M3 | |
| 2 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn dầm | 0,122 | 100M2 | |
| 3 | SXLD cốt thép dầm cao | 0,033 | Tấn | |
| 4 | SXLD cốt thép dầm cao 18 mm | 0,343 | Tấn | |
| G | Dầm cầu công tác | |||
| 1 | Bê tông dầm, đá 1x2 mác 250 | 4,485 | M3 | |
| 2 | Bê tông sàn đá 1x2 mác 250 | 2,141 | M3 | |
| 3 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn dầm | 0,634 | 100M2 | |
| 4 | SXLD cốt thép dầm cao | 0,21 | Tấn | |
| 5 | SXLD cốt thép dầm cao | 0,279 | Tấn | |
| 6 | SXLD cốt thép dầm cao 18 mm | 0,532 | Tấn | |
| H | Dầm ngang cầu công tác | |||
| 1 | Bê tông dầm đá 1x2 mác 250 | 0,555 | M3 | |
| 2 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn dầm | 0,044 | 100M2 | |
| 3 | SXLD cốt thép dầm cao | 0,011 | Tấn | |
| 4 | SXLD cốt thép dầm cao | 0,008 | Tấn | |
| 5 | SXLD cốt thép dầm cao 18 mm | 0,042 | Tấn | |
| I | Dầm cầu trục | |||
| 1 | Bê tông dầm, đá 1x2 mác 250 | 9,864 | M3 | |
| 2 | Bê tông sàn đá 1x2 mác 250 | 1,919 | M3 | |
| 3 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn dầm | 0,822 | 100M2 | |
| 4 | SXLD cốt thép dầm cao | 0,28 | Tấn | |
| 5 | SXLD cốt thép dầm cao | 0,338 | Tấn | |
| 6 | SXLD cốt thép dầm cao 18 mm | 1,3 | Tấn | |
| J | Dầm ngang cầu trục | |||
| 1 | Bê tông dầm, đá 1x2 mác 250 | 1,218 | M3 | |
| 2 | Bê tông sàn đá 1x2 mác 250 | 0,203 | M3 | |
| 3 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn dầm | 0,052 | 100M2 | |
| 4 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn sàn | 0,012 | 100M2 | |
| 5 | SXLD cốt thép dầm cao | 0,015 | Tấn | |
| 6 | SXLD cốt thép xà dầm cao | 0,022 | Tấn | |
| 7 | SXLD cốt thép dầm cao 18 mm | 0,036 | Tấn | |
| K | Hầm để phai | |||
| L | Cột dàn van | |||
| 1 | Bê tông cột, đá 1x2 mác 250, tiết diện > 0,1m2, cao | 1,8 | M3 | |
| 2 | Bê tông cột, đá 1x2 mác 250, tiết diện > 0,1m2, cao | 4,032 | M3 | |
| 3 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn cột | 0,654 | 100M2 | |
| 4 | SXLD cốt thép cột cao | 0,139 | Tấn | |
| 5 | SXLD cốt thép cột cao | 0,104 | Tấn | |
| 6 | SXLD cốt thép cột cao 18 mm | 2,374 | Tấn | |
| M | Dầm ngang dàn van | |||
| 1 | Bê tông dầm, đá 1x2 mác 250 | 1,332 | M3 | |
| 2 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn dầm | 0,122 | 100M2 | |
| 3 | SXLD cốt thép dầm cao | 0,022 | Tấn | |
| 4 | SXLD cốt thép dầm cao 18 mm | 0,457 | Tấn | |
| N | Dầm | |||
| 1 | Bê tông dầm, đá 1x2 mác 250 | 1,92 | M3 | |
| 2 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn dầm | 0,083 | 100M2 | |
| 3 | SXLD cốt thép dầm cao | 0,028 | Tấn | |
| 4 | SXLD cốt thép dầm cao | 0,012 | Tấn | |
| 5 | SXLD cốt thép dầm cao 18 mm | 0,071 | Tấn | |
| O | Dầm cầu trục | |||
| 1 | Bê tông dầm, đá 1x2 mác 250 | 5,85 | M3 | |
| 2 | Bê tông sàn đá 1x2 mác 250 | 1,152 | M3 | |
| 3 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn dầm | 0,488 | 100M2 | |
| 4 | SXLD cốt thép dầm cao | 0,17 | Tấn | |
| 5 | SXLD cốt thép dầm cao | 0,193 | Tấn | |
| 6 | SXLD cốt thép dầm cao 18 mm | 0,603 | Tấn | |
| P | Dầm ngang cầu trục | |||
| 1 | Bê tông dầm, đá 1x2 mác 250 | 0,653 | M3 | |
| 2 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn dầm | 0,052 | 100M2 | |
| 3 | SXLD cốt thép dầm cao | 0,011 | Tấn | |
| 4 | SXLD cốt thép dầm cao | 0,012 | Tấn | |
| 5 | SXLD cốt thép dầm cao 18 mm | 0,036 | Tấn | |
| Q | Dầm dọc mái | |||
| 1 | Bê tông dầm, đá 1x2 mác 250 | 1,536 | M3 | |
| 2 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn dầm | 0,115 | 100M2 | |
| 3 | SXLD cốt thép dầm cao | 0,051 | Tấn | |
| 4 | SXLD cốt thép dầm cao | 0,025 | Tấn | |
| 5 | SXLD cốt thép dầm cao 18 mm | 0,223 | Tấn | |
| R | Dầm ngang mái | |||
| 1 | Bê tông dầm, đá 1x2 mác 250 | 0,444 | M3 | |
| 2 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn dầm | 0,033 | 100M2 | |
| 3 | SXLD cốt thép dầm cao | 0,014 | Tấn | |
| 4 | SXLD cốt thép dầm cao | 0,008 | Tấn | |
| 5 | SXLD cốt thép dầm cao 18 mm | 0,069 | Tấn | |
| S | Sàn mái | |||
| 1 | Bê tông sàn đá 1x2 mác 250 | 2,048 | M3 | |
| 2 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn sàn | 0,205 | 100M2 | |
| 3 | SXLD cốt thép sàn cao | 0,287 | Tấn | |
| 4 | Quét chống thấm mái bằng flinkote hoặc tương đương | 30,1 | M2 | |
| 5 | Láng vữa chiều dầy 3cm, vữa mác 100 | 30,1 | M2 | |
| T | Móng cầu thang 1 | |||
| 1 | Bê tông móng đá 1x2 mác 250, rộng | 0,16 | M3 | |
| 2 | Ván khuôn móng cột | 0,011 | 100M2 | |
| 3 | SXLD cốt thép móng, đường kính | 0,004 | Tấn | |
| 4 | SXLD cốt thép móng, đường kính | 0,007 | Tấn | |
| U | Cọc BTCT M300: (20*20*600)cm | |||
| 1 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn cọc đá 1x2, mác 300 | 0,245 | M3 | |
| 2 | Ván khuôn thép cọc | 0,026 | 100M2 | |
| 3 | SXLĐ cốt thép bê tông đúc sẵn cọc, Đk | 0,024 | Tấn | |
| 4 | SXLĐ cốt thép bê tông đúc sẵn cọc, Đk | 0,088 | Tấn | |
| 5 | Đóng cọc BTCT trên mặt đất bằng máy có trọng lượng đầu búa | 0,126 | 100M | |
| 6 | Đập đầu cọc | 0,024 | M3 | |
| V | Hệ thống chống sét | |||
| 1 | Đào đất đặt đường ống đất cấp I | 11,375 | M3 | |
| 2 | Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 0,114 | 100M3 | |
| 3 | Đóng cọc chống sét | 5 | Cọc | |
| 4 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất - Dây đồng ĐK 08mm | 25 | Mét | |
| 5 | Kéo rải dây chống sét theo tường và mái nhà - Dây đồng ĐK 08mm | 25 | Mét | |
| 6 | Lắp đặt kim thu sét, chiều dài 0,5m | 1 | Cái | |
| 7 | Lắp đặt trụ đỡ kim thu sét H=5m | 1 | Cái | |
| 8 | + Cáp Đk 08mm | 3 | mối | |
| 9 | + Ốc xiếc cáp | 3 | bộ | |
| 10 | Lắp đặt ống nhựa uPVC, đường kính ống 21mm | 0,2 | 100M | |
| W | Cầu thang, lan can (SUS 304) | |||
| X | Cầu thang 1 | |||
| 1 | Sản xuất bậc thang | 0,711 | Tấn | |
| 2 | + Thép L150x100x10 (SUS 304) | 286,77 | kg | |
| 3 | + Thép V100x100x10 (SUS 304) | 424,7 | kg | |
| 4 | Lắp dựng bậc thang | 0,711 | Tấn | |
| 5 | Sản xuất lan can | 0,089 | Tấn | |
| 6 | + Thép hộp 14x14x1 (SUS 304) | 47,25 | kg | |
| 7 | + Thép ống D49 dày 1,5mm (SUS 304) | 41,96 | kg | |
| 8 | Lắp dựng lan can | 3,84 | M2 | |
| 9 | + Bu lông M10x150 (SUS 304) | 6 | bộ | |
| Y | Cầu thang 2 | |||
| 1 | Sản xuất bậc thang | 0,558 | Tấn | |
| 2 | + Thép L150x100x10 (SUS 304) | 206,47 | kg | |
| 3 | + Thép V100x100x10 (SUS 304) | 351,9 | kg | |
| 4 | Lắp dựng bậc thang | 0,558 | Tấn | |
| 5 | Sản xuất lan can | 0,059 | Tấn | |
| 6 | + Thép hộp 14x14x1 (SUS 304) | 33,8 | kg | |
| 7 | + Thép ống D49 dày 1,5mm (SUS 304) | 25,54 | kg | |
| 8 | Lắp dựng lan can | 7,28 | M2 | |
| 9 | + Bu lông M10x150 (SUS 304) | 4 | bộ | |
| Z | Cầu thang 3 | |||
| 1 | Sản xuất bậc thang | 0,203 | Tấn | |
| 2 | + Thép L100x75x10 (SUS 304) | 91,8 | kg | |
| 3 | + Thép V80x80x8 (SUS 304) | 110,77 | kg | |
| 4 | Lắp dựng bậc thang | 0,203 | Tấn | |
| 5 | + Bu lông M10x150 (SUS 304) | 4 | bộ | |
| AA | Cầu thang, lan can (SUS 304) | |||
| AB | Nhịp L=40cm (cầu công tác) | |||
| 1 | Sản xuất lan can | 0,002 | Tấn | |
| 2 | + Thép hộp 14x14x1 (SUS 304) | 1,06 | kg | |
| 3 | + Thép ống D49 dày 1,5mm (SUS 304) | 0,73 | kg | |
| 4 | Lắp dựng lan can | 0,64 | M2 | |
| AC | Nhịp L=77cm (cầu công tác) | |||
| 1 | Sản xuất lan can | 0,007 | Tấn | |
| 2 | + Thép hộp 14x14x1 (SUS 304) | 4,09 | kg | |
| 3 | + Thép ống D49 dày 1,5mm (SUS 304) | 2,81 | kg | |
| 4 | Lắp dựng lan can | 1,232 | M2 | |
| AD | Nhịp L=95cm (cầu công tác) | |||
| 1 | Sản xuất lan can | 0,009 | Tấn | |
| 2 | + Thép hộp 14x14x1 (SUS 304) | 5,04 | kg | |
| 3 | + Thép ống D49 dày 1,5mm (SUS 304) | 3,47 | kg | |
| 4 | Lắp dựng lan can | 1,52 | M2 | |
| AE | Nhịp L=138cm (cầu công tác) | |||
| 1 | Sản xuất lan can | 0,018 | Tấn | |
| 2 | + Thép hộp 14x14x1 (SUS 304) | 8,66 | kg | |
| 3 | + Thép ống D49 dày 1,5mm (SUS 304) | 7,95 | kg | |
| 4 | + Thép tấm SUS 304 dày 5mm | 1,38 | kg | |
| 5 | + Thép tròn Đk 06mm SUS 304 | 0,26 | kg | |
| 6 | Lắp dựng lan can | 3,904 | M2 | |
| AF | Nhịp L=650cm (cầu công tác) | |||
| 1 | Sản xuất lan can | 0,141 | Tấn | |
| 2 | + Thép hộp 14x14x1 (SUS 304) | 84,94 | kg | |
| 3 | + Thép ống D49 dày 1,5mm (SUS 304) | 47,43 | kg | |
| 4 | + Thép tấm SUS 304 dày 5mm | 7,07 | kg | |
| 5 | + Thép tròn Đk 06mm SUS 304 | 1,6 | kg | |
| 6 | Lắp dựng lan can | 19,36 | M2 | |
| AG | Nhịp L=671cm (cầu công tác) | |||
| 1 | Sản xuất lan can | 0,038 | Tấn | |
| 2 | + Thép hộp 14x14x1 (SUS 304) | 21,79 | kg | |
| 3 | + Thép ống D49 dày 1,5mm (SUS 304) | 13,7 | kg | |
| 4 | + Thép tấm SUS 304 dày 5mm | 2,16 | kg | |
| 5 | + Thép tròn Đk 06mm SUS 304 | 0,47 | kg | |
| 6 | Lắp dựng lan can | 5,368 | M2 | |
| AH | Nhịp L=717cm (cầu công tác) | |||
| 1 | Sản xuất lan can | 0,04 | Tấn | |
| 2 | + Thép hộp 14x14x1 (SUS 304) | 23,01 | kg | |
| 3 | + Thép ống D49 dày 1,5mm (SUS 304) | 14,54 | kg | |
| 4 | + Thép tấm SUS 304 dày 5mm | 2,16 | kg | |
| 5 | + Thép tròn Đk 06mm SUS 304 | 0,47 | kg | |
| 6 | Lắp dựng lan can | 5,736 | M2 | |
| AI | Nhịp L=1574cm (cầu công tác) | |||
| 1 | Sản xuất lan can | 0,088 | Tấn | |
| 2 | + Thép hộp 14x14x1 (SUS 304) | 51,73 | kg | |
| 3 | + Thép ống D49 dày 1,5mm (SUS 304) | 30,17 | kg | |
| 4 | + Thép tấm SUS 304 dày 5mm | 4,81 | kg | |
| 5 | + Thép tròn Đk 06mm SUS 304 | 1,07 | kg | |
| 6 | Lắp dựng lan can | 10,88 | M2 | |
| AJ | Lan can cầu trục (SUS 304) | |||
| AK | Nhịp L=485cm (cầu trục) | |||
| 1 | Sản xuất lan can | 0,052 | Tấn | |
| 2 | + Thép hộp 14x14x1 (SUS 304) | 31,06 | kg | |
| 3 | + Thép ống D49 dày 1,5mm (SUS 304) | 17,69 | kg | |
| 4 | + Thép tấm SUS 304 dày 5mm | 2,36 | kg | |
| 5 | + Thép tròn Đk 06mm SUS 304 | 0,53 | kg | |
| 6 | Lắp dựng lan can | 7,28 | M2 | |
| AL | Nhịp L=969cm (cầu trục) | |||
| 1 | Sản xuất lan can | 0,113 | Tấn | |
| 2 | + Thép hộp 14x14x1 (SUS 304) | 63,38 | kg | |
| 3 | + Thép ống D49 dày 1,5mm (SUS 304) | 41,19 | kg | |
| 4 | + Thép tấm SUS 304 dày 5mm | 6,87 | kg | |
| 5 | + Thép tròn Đk 06mm SUS 304 | 1,47 | kg | |
| 6 | Lắp dựng lan can | 14,48 | M2 | |
| AM | Nhịp L=1639cm (cầu trục) | |||
| 1 | Sản xuất lan can | 0,165 | Tấn | |
| 2 | + Thép hộp 14x14x1 (SUS 304) | 95,3 | kg | |
| 3 | + Thép ống D49 dày 1,5mm (SUS 304) | 56,73 | kg | |
| 4 | + Thép tấm SUS 304 dày 5mm | 10,99 | kg | |
| 5 | + Thép tròn Đk 06mm SUS 304 | 2,4 | kg | |
| 6 | Lắp dựng lan can | 22,32 | M2 | |
| AN | Tấm lát mang cống | |||
| 1 | Đào phong hóa bằng máy, đất cấp I, đất đào đổ lên ô tô vận chuyển đổ đi cự ly | 0,257 | 100M3 | |
| 2 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi | 0,257 | 100M3 | |
| 3 | Đắp cát lót | 35,49 | M3 | |
| 4 | Rải đá dăm 1x2 lót | 25,7 | M3 | |
| 5 | Trải tấm ni lông | 2,57 | 100M2 | |
| 6 | Bê tông nền, đá 1x2 mác 200 | 25,7 | M3 | |
| 7 | Ván khuôn móng | 0,227 | 100M2 | |
| 8 | SXLD cốt thép móng, đường kính | 1,015 | Tấn | |
| AO | Bả mastic, sơn nước dàn van | |||
| 1 | Bả bằng ma tít vào cột, dầm, trần | 441,96 | M2 | |
| 2 | Sơn dàn van đã bả, 1 nước lót + 2 nước phủ | 441,96 | M2 | |
| AP | Công tác khác | |||
| 1 | Phát hoang bằng máy | 0,257 | 100m2 | |
| AQ | RÀO CHẮN DÀN VAN, RÀO CHẮN DƯỚI CHÂN CẦU | |||
| AR | Khung lưới B40 gầm cầu | |||
| 1 | Sản xuất hàng rào lưới thép | 18,79 | M2 | |
| 2 | Thép hình | 95,06 | kg | |
| 3 | Thép tròn Đk | 4,48 | kg | |
| 4 | Mua lưới B40 (khổ 1,5m) | 22,02 | M2 | |
| 5 | Lắp dựng khung lưới B40 | 18,79 | M2 | |
| 6 | Tắc kê sắt M10*100 | 40 | cái | |
| 7 | Khoan lỗ D10 để bắt tắc kê | 40 | Lỗ | |
| 8 | Sơn khung lưới 3 nước bằng sơn tổng hợp | 6,09 | M2 | |
| AS | Khung lưới B40 dàn van | |||
| 1 | Sản xuất hàng rào lưới thép | 43,2 | M2 | |
| 2 | Thép hình | 575,94 | kg | |
| 3 | Thép tròn Đk | 34,08 | kg | |
| 4 | Mua lưới B40 (khổ 1,8m) | 43,2 | M2 | |
| 5 | Thép dẹt | 56,52 | kg | |
| 6 | Lắp dựng khung lưới B40 | 43,2 | M2 | |
| 7 | Tắc kê sắt M10*100 | 20 | cái | |
| 8 | Khoan lỗ D10 để bắt tắc kê | 20 | Lỗ | |
| 9 | Sơn khung lưới 3 nước bằng sơn tổng hợp | 30,8 | M2 | |
| AT | Chế tạo cầu trục, hệ thống điện | |||
| 1 | Khung xe lớn | 1,71 | bộ | |
| 2 | Khung xe con | 0,867 | bộ | |
| 3 | Cơ cấu di chuyển cầu | 0,898 | bộ | |
| 4 | Cơ cấu di chuyển xe con | 0,621 | bộ | |
| 5 | Dầm móc | 1,276 | bộ | |
| 6 | Cụm puly trên | 0,078 | bộ | |
| 7 | Cụm bánh xích trên tời | 1,372 | bộ | |
| 8 | Đường chạy Ray | 1 | bộ | |
| 9 | Lan can và các chi tiết khác trên cầu trục | 0,072 | bộ | |
| 10 | Hệ thống điện điều khiển | 1 | toàn bộ | |
| 11 | Sơn cầu trục | 102,19 | M2 | |
| 12 | Vận chuyển thiết bị từ nơi sản xuất tới công trình | 1 | Toàn bộ | |
| 13 | Lắp đặt thiết bị tại công trình | 1 | bộ | |
| AU | THIẾT BỊ | |||
| 1 | Máy biến áp 1 pha 220V ra 3 pha 380V, công suất 15KVA | 1 | bộ | |
| 2 | Động cơ điện 3 pha N=1.5KW (IP-65) | 2 | bộ | |
| 3 | Động cơ điện 3 pha 3.7KW (IP-65) | 1 | bộ | |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.81E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.61E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Có cùng loại công trình tương tự hoặc cao hơn của gói thầu đang xét thuộc công trình Nông nghiệp và Phát triển nông thôn có công việc thi công sửa chữa dàn van cống hoặc thi công cống.Nhà thầu Pho to tài liệu gửikèm:- Hợp đồng tương tự đãthực hiện;- Biên bản nghiệm thu hoànthành công trình, hạng mụccông trình;- Tài liệu chứng minh tươngtự về bản chất và độ phức tạp(Quyết định phê duyệt dự ánPhảithỏamãnyêu cầunàyPhải thỏamãn yêucầu nàyPhải thỏamãn yêucầu(tươngđương vớiphần côngviệc đảmnhận)Khôngáp dụngMẫu số10A,10Bđầu tư hoặc văn bản thẩmđịnh hoặc có xác nhận củachủ đầu tư hoặc các tài liệukhác có liên quan) Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.310.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.620.000.000 VND. Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huytrưởng côngtrình | 1 | - Có bằng đại học chuyên ngànhthủy lợi.- Có chứng chỉ hành nghề giámsát thi công xây dựng công trìnhngành nông nghiệp và PTNThạng III và đã trực tiếp tham giaThi công ít nhất 01 công trình từ03 năm 03 nămcấp III hoặc 02 công trình từ cấpIV cùng loại trở lên.Kèm theo tài liệu chứng minh:Hợp đồng lao động với nhà thầu;Chứng chỉ hành nghề. Tài liệuchứng minh về số năm kinhnghiệm và kinh nghiệm công việctương tự. | 3 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹthuật thi công | 1 | - Có bằng đại học chuyên ngànhthủy lợi.- Kèm theo tài liệu chứng minh:Hợp đồng lao động với nhà thầu;Tài liệu chứng minh về số nămkinh nghiệm và kinh nghiệmcông việc tương tự. | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào 0,5 ≤ V ≤ 1,25 m3 | Đào đất | 1 |
| 2 | Máy hàn 23 KW | Hàn cốt thép | 1 |
| 3 | Máy khoan 4,5 KW | Khoan bê tông | 1 |
| 4 | Cần trục ô tô 16 T | Cẩu hàng | 1 |
| 5 | Máy cắt uốn thép 5 KW | Cắt uốn thép | 1 |
| 6 | Máy trộn bê tông 250 lít | Trộn bê tông | 1 |
| 7 | Máy đầm dùi bê tông 1,5 KW | Đầm bê tông | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi