Gói thầu: Gói thầu số 1: Xây lắp + máy lạnh

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211201671-00
Thời điểm đóng mở thầu 13/12/2021 08:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty TNHH Tư vấn Đầu tư Xây dựng Lập Tín
Tên gói thầu Gói thầu số 1: Xây lắp + máy lạnh
Số hiệu KHLCNT 20211191568
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách TP. Biên Hòa
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 150 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-12-02 08:22:00 đến ngày 2021-12-13 08:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Đồng Nai
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 9,953,616,124 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 130,000,000 VNĐ ((Một trăm ba mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.493E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.986E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 4(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công xây dựng công trình dân dụng cấp III trở lên ≥ 03 tầng, có kết cấu chịu lực chính: móng, cột, dầm, sàn bằng BTCT.Nhà thầu phải nộp kèm theo bản chính hoặc bản sao chứng thực: Thỏa thuận liên danh (nếu có); Hợp đồng thi công, phụ lục bảng giá hợp đồng, các phụ lục hợp đồng (nếu có); Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc biên bản thanh lý hợp đồng hoặc Xác nhận của Chủ đầu tư về hoàn thành trên 80% khối lượng công việc của hợp đồng; Tài liệu chứng minh quy mô, cấp công trình (Bản chụp quyết định phê duyệt: dự án hoặc TKBVTC hoặc BCKTKT); Bản chụp hóa đơn VAT. Chủ đầu tư, bên mời thầu có quyền đi kiểm tra thực tế các công trình tương tự được nhà thầu kê khai trong E-HSDT để đánh giá tính chân thực.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 6.967.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥20.901.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ Đại học trở lên thuộc chuyên ngành Xây dựng Dân dụng;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình Dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực;- Có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ Chỉ huy trưởng công trường;- Có chứng nhận huấn luyện ATLĐ - VSLĐ còn hiệu lực;- Đã từng chỉ huy trưởng tối thiểu 01 công trình tương tự quy định tại tiêu chí đánh giá 3 Mẫu số 03 Chương IV.* Nhà thầu đính kèm bản gốc hoặc bản chụp có chứng thực: Văn bằng tốt nghiệp + Chứng nhận, chứng chỉ hành nghề + CMND hoặc thẻ Căn cước công dân + Hợp đồng lao động đối với nhân sự thuộc biên chế nhà thầu hoặc Hợp đồng nguyên tắc hoặc cam kết, thỏa thuận hợp tác thực hiện gói thầu này đối với nhân sự nhà thầu đi thuê + Xác nhận của Chủ đầu tư chứng minh đã từng chỉ huy trưởng công trình tương tự. Khi thương thảo hợp đồng nhà thầu phải cung cấp bản gốc để đối chiếu.Ghi chú: Trường hợp nhà thầu là liên danh thì từng thành viên trong liên danh phải bố trí chỉ huy trưởng phù hợp phần công việc mà nhà thầu đảm nhận.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ quản lý chất lượng, vật tư
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ Đại học trở lên thuộc chuyên ngành Xây dựng Dân dụng;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực;- Có chứng chỉ bồi dưỡng thí nghiệm viên chuyên ngành xây dựng;- Đã từng phụ trách quản lý chất lượng, vật tư công trình tương tự quy định tại tiêu chí đánh giá 3 Mẫu số 03 Chương IV.* Nhà thầu đính kèm bản gốc hoặc bản chụp có chứng thực: Văn bằng tốt nghiệp + Chứng nhận, chứng chỉ hành nghề + CMND hoặc thẻ Căn cước công dân + Hợp đồng lao động đối với nhân sự thuộc biên chế nhà thầu hoặc Hợp đồng nguyên tắc hoặc cam kết, thỏa thuận hợp tác thực hiện gói thầu này đối với nhân sự nhà thầu đi thuê + Xác nhận của Chủ đầu tư chứng minh đã từng phụ trách quản lý chất lượng, vật tư công trình tương tự. Khi thương thảo hợp đồng nhà thầu phải cung cấp bản gốc để đối chiếu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách thanh quyết toán
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng hoặc kinh tế xây dựng;- Có chứng chỉ hành nghề Định giá xây dựng còn hiệu lực;- Đã phụ trách thanh quyết toán tối thiểu 01 công trình tương tự quy định tại tiêu chí đánh giá 3 Mẫu số 03 Chương IV.* Nhà thầu đính kèm bản gốc hoặc bản chụp có chứng thực: Văn bằng tốt nghiệp + Chứng chỉ hành nghề + CMND hoặc thẻ Căn cước công dân + Hợp đồng lao động đối với nhân sự thuộc biên chế nhà thầu hoặc Hợp đồng nguyên tắc hoặc cam kết, thỏa thuận hợp tác thực hiện gói thầu này đối với nhân sự nhà thầu đi thuê + Xác nhận của Chủ đầu tư chứng minh đã từng phụ trách thanh quyết toán công trình tương tự. Khi thương thảo hợp đồng nhà thầu phải cung cấp bản gốc để đối chiếu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ An toàn vệ sinh lao động - Phòng, chống cháy nổ
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ Đại học trở lên thuộc chuyên ngành Bảo hộ lao động hoặc Phòng cháy chữa cháy hoặc Xây dựng.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát về phòng cháy và chữa cháy hoặc chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ phòng cháy, chữa cháy, cứu nạn, cứu hộ còn hiệu lực.- Có chứng nhận huấn luyện ATLĐ-VSLĐ còn hiệu lực.- Đã phụ trách An toàn vệ sinh lao động - Phòng, chống cháy nổ tối thiểu 01 công trình tương tự quy định tại tiêu chí đánh giá 3 Mẫu số 03 Chương IV.* Nhà thầu đính kèm bản gốc hoặc bản chụp có chứng thực: Văn bằng tốt nghiệp + Chứng nhận, chứng chỉ hành nghề + CMND hoặc thẻ Căn cước công dân + Hợp đồng lao động đối với nhân sự thuộc biên chế nhà thầu hoặc Hợp đồng nguyên tắc hoặc cam kết, thỏa thuận hợp tác thực hiện gói thầu này đối với nhân sự nhà thầu đi thuê + Xác nhận của Chủ đầu tư chứng minh đã từng phụ trách An toàn vệ sinh lao động - Phòng, chống cháy nổ công trình tương tự. Khi thương thảo hợp đồng nhà thầu phải cung cấp bản gốc để đối chiếu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công dân dụng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ Đại học trở lên thuộc chuyên ngành Xây dựng Dân dụng;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình Dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực;- Có chứng nhận huấn luyện ATLĐ - VSLĐ còn hiệu lực;- Đã phụ trách thi công xây dựng tối thiểu 01 công trình tương tự quy định tại tiêu chí đánh giá 3 Mẫu số 03 Chương IV.* Nhà thầu đính kèm bản gốc hoặc bản chụp có chứng thực: Văn bằng tốt nghiệp + Chứng nhận, chứng chỉ hành nghề + CMND hoặc thẻ Căn cước công dân + Hợp đồng lao động đối với nhân sự thuộc biên chế nhà thầu hoặc Hợp đồng nguyên tắc hoặc cam kết, thỏa thuận hợp tác thực hiện gói thầu này đối với nhân sự nhà thầu đi thuê + Xác nhận của Chủ đầu tư chứng minh đã từng là Cán bộ kỹ thuật thi công công trình tương tự. Khi thương thảo hợp đồng nhà thầu phải cung cấp bản gốc để đối chiếu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ Đại học trở lên thuộc chuyên ngành Điện;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hoặc lắp đặt thiết bị công trình điện hạng III trở lên còn hiệu lực;- Có chứng nhận huấn luyện ATLĐ - VSLĐ còn hiệu lực;- Đã phụ trách thi công điện tối thiểu 01 công trình tương tự quy định tại tiêu chí đánh giá 3 Mẫu số 03 Chương IV.* Nhà thầu đính kèm bản gốc hoặc bản chụp có chứng thực: Văn bằng tốt nghiệp + Chứng nhận, chứng chỉ hành nghề + CMND hoặc thẻ Căn cước công dân + Hợp đồng lao động đối với nhân sự thuộc biên chế nhà thầu hoặc Hợp đồng nguyên tắc hoặc cam kết, thỏa thuận hợp tác thực hiện gói thầu này đối với nhân sự nhà thầu đi thuê + Xác nhận của Chủ đầu tư chứng minh đã từng là Cán bộ kỹ thuật thi công điện công trình tương tự. Khi thương thảo hợp đồng nhà thầu phải cung cấp bản gốc để đối chiếu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công cấp thoát nước
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ Đại học trở lên thuộc chuyên ngành Cấp thoát nước;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hoặc lắp đặt thiết bị công trình Cấp thoát nước hạng III trở lên còn hiệu lực;- Có chứng nhận huấn luyện ATLĐ - VSLĐ còn hiệu lực;- Đã phụ trách thi công cấp thoát nước tối thiểu 01 công trình tương tự quy định tại tiêu chí đánh giá 3 Mẫu số 03 Chương IV.* Nhà thầu đính kèm bản gốc hoặc bản chụp có chứng thực: Văn bằng tốt nghiệp + Chứng nhận, chứng chỉ hành nghề + CMND hoặc thẻ Căn cước công dân + Hợp đồng lao động đối với nhân sự thuộc biên chế nhà thầu hoặc Hợp đồng nguyên tắc hoặc cam kết, thỏa thuận hợp tác thực hiện gói thầu này đối với nhân sự nhà thầu đi thuê + Xác nhận của Chủ đầu tư chứng minh đã từng là Cán bộ kỹ thuật thi công cấp thoát nước công trình tương tự. Khi thương thảo hợp đồng nhà thầu phải cung cấp bản gốc để đối chiếu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách trắc đạc
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ Đại học trở lên thuộc chuyên ngành Trắc đạc hoặc Xây dựng.- Có chứng chỉ hành nghề khảo sát địa hình hạng III trở lên còn hiệu lực.* Nhà thầu đính kèm bản gốc hoặc bản chụp có chứng thực: Văn bằng tốt nghiệp + Chứng nhận + CMND hoặc thẻ Căn cước công dân + Hợp đồng lao động đối với nhân sự thuộc biên chế nhà thầu hoặc Hợp đồng nguyên tắc hoặc cam kết, thỏa thuận hợp tác thực hiện gói thầu này đối với nhân sự nhà thầu đi thuê. Khi thương thảo hợp đồng nhà thầu phải cung cấp bản gốc để đối chiếu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Trọng tải ≥ 10 tấn; Có chứng nhận đăng ký; Có chứng nhận kiểm định còn liệu lực
- Số lượng tối thiểu 2
2-Xe cẩu, tải gắn cẩu
- Đặc điểm thiết bị Có chứng nhận đăng ký; Có chứng nhận kiểm định còn liệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Dung tích gầu ≥ 0,8m3; Có chứng nhận đăng ký; Có chứng nhận kiểm định còn liệu lực
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy kinh vĩ hoặc Máy toàn đạc
- Đặc điểm thiết bị Có hóa đơn; Có chứng nhận hiệu chuẩn còn liệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị Có hóa đơn; Có chứng nhận hiệu chuẩn còn liệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
6-Tời máy hoặc Máy vận thăng
- Đặc điểm thiết bị Sức nâng ≥ 0,5 tấn; Có hóa đơn; Có chứng nhận kiểm định còn liệu lực
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy bơm nước
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 2HP; Còn tốt
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy phát điện dự phòng
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 20 KVA
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Còn tốt
- Số lượng tối thiểu 4
10-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Còn tốt
- Số lượng tối thiểu 4
11-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 1,5kW; Còn tốt
- Số lượng tối thiểu 4
12-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Dung tích ≥ 250lít; Còn tốt
- Số lượng tối thiểu 2
13-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 23kW; Còn tốt
- Số lượng tối thiểu 3
14-Máy uốn thép
- Đặc điểm thiết bị Còn tốt
- Số lượng tối thiểu 2
15-Máy cắt thép
- Đặc điểm thiết bị Còn tốt
- Số lượng tối thiểu 2
16-Máy cắt gạch
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 1,0kw; Còn tốt
- Số lượng tối thiểu 2
17-Giàn giáo thép (01 bộ gồm 02 chân + 02 chéo)
- Đặc điểm thiết bị Còn tốt
- Số lượng tối thiểu 500
18-Ván khuôn (m2)
- Đặc điểm thiết bị Còn tốt
- Số lượng tối thiểu 1000
19-Cây chống thép (cây)
- Đặc điểm thiết bị Còn tốt
- Số lượng tối thiểu 1000
E-CDNT 1.1 Công ty TNHH Tư vấn Đầu tư Xây dựng Lập Tín
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 1: Xây lắp + máy lạnh
Trường tiểu học Tam Phước 3
150 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách TP. Biên Hòa
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty TNHH Tư vấn Đầu tư Xây dựng Lập Tín , địa chỉ: 32D, KP 1, phường Bửu Long, thành phố Biên Hòa, tỉnh Đồng Nai
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án Biên Hòa; địa chỉ: 288/4 Đường 30-4, phường Thanh Bình, thành phố Biên Hòa, tỉnh Đồng Nai; Điện thoại: (0251).3828314.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





- Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH Thương mại Thiết kế Xây dựng Sức Sống Mới. Địa chỉ: 623/23D ĐƯỜNG CÁCH MẠNG THÁNG 8, P.15, Q.10, TP. HCM. - Tư vấn thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Trung tâm Tư vấn Quy hoạch Kiểm định Xây dựng Đồng Nai. Địa chỉ: Số 38 Phan Chu Trinh, P. Quang Vinh, Thành phố Biên Hòa, tỉnh Đồng Nai. - Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH Tư vấn Đầu tư Xây dựng Lập Tín. Địa chỉ: 32D, KP 1, phường Bửu Long, thành phố Biên Hòa, tỉnh Đồng Nai. - Tư vấn thẩm tra E-HSMT, thẩm tra kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty TNHH Tư vấn Thiết kế Xây dựng Bách Châu. Địa chỉ: 276/34/35, KP4, phường Tân Tiến, thành phố Biên Hòa, Đồng Nai.


- Bên mời thầu: Công ty TNHH Tư vấn Đầu tư Xây dựng Lập Tín , địa chỉ: 32D, KP 1, phường Bửu Long, thành phố Biên Hòa, tỉnh Đồng Nai
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án Biên Hòa; địa chỉ: 288/4 Đường 30-4, phường Thanh Bình, thành phố Biên Hòa, tỉnh Đồng Nai; Điện thoại: (0251).3828314.


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
* Nhà thầu đính kèm bản chính hoặc bản chụp có chứng thực các tài liệu chứng minh năng lực và kinh nghiệm như sau: (i) Chứng chỉ năng lực hoạt động thi công xây dựng công trình Dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực; (ii) Chứng minh về nguồn lực tài chính cho gói thầu: - Đối với cam kết tín dụng: Nhà thầu có bản cam kết tín dụng của tổ chức tín dụng hoạt động hợp pháp tại Việt Nam, trong đó cam kết sẽ cung cấp tín dụng cho nhà thầu để thực hiện gói thầu đang xét với hạn mức tối thiểu bằng giá trị yêu cầu trong suốt thời gian thực hiện hợp đồng. Đồng thời nhà thầu gửi kèm hợp đồng tín dụng với tổ chức phát hành cam kết tín dụng để chứng minh cho cam kết trên là khả thi; (iii) Chứng minh về hợp đồng tương tự: Hợp đồng thi công (kèm phụ lục biểu giá) + Biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc thanh lý hợp đồng + Tài liệu chứng minh quy mô, cấp công trình + Hóa đơn công trình; (iv) Chứng minh khả năng huy động về nhân sự chủ chốt: Văn bằng tốt nghiệp + Chứng nhận, chứng chỉ hành nghề (nếu có) + CMND hoặc Thẻ căn cước công dân + Hợp đồng lao động đối với nhân sự thuộc biên chế nhà thầu hoặc Hợp đồng nguyên tắc hoặc cam kết, thỏa thuận hợp tác thực hiện gói thầu này đối với nhân sự nhà thầu đi thuê + Công trình kinh nghiệm tương tự của cán bộ chủ chốt theo yêu cầu của E-HSMT kê khai trong lý lịch phải có xác nhận của Chủ đầu tư; (v) Chứng minh về máy móc thiết bị: + Trường hợp thuộc sở hữu của nhà thầu phải có tài liệu chứng minh. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê; (vi) Báo cáo tài chính 03 năm: 2018, 2019, 2020 (Kèm theo là bản chụp được chứng thực một trong các tài liệu sau đây: Biên bản kiểm tra quyết toán thuế; Tờ khai tự quyết toán thuế (thuế giá trị gia tăng và thuế thu nhập doanh nghiệp) có xác nhận của cơ quan thuế về thời điểm đã nộp tờ khai; Tài liệu chứng minh việc nhà thầu đã kê khai quyết toán thuế điện tử;Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận số nộp cả năm) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế) + Bản chụp Hóa đơn giá trị gia tăng xuất cho các hợp đồng xây lắp để chứng minh doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng trong vòng 03 năm gần đây.
E-CDNT 16.1 150 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 130.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 180 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án Biên Hòa; địa chỉ: 288/4 Đường 30-4, phường Thanh Bình, thành phố Biên Hòa, tỉnh Đồng Nai; Điện thoại: (0251).3828314.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND thành phố Biên Hòa; Địa chỉ: Số 90, đường Hưng Đạo Vương, thành phố Biên Hòa, tỉnh Đồng Nai; Số điện thoại: (0251).3822800.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Đồng Nai - 2 Nguyễn Văn Trị, P. Thanh Bình, TP. Biên Hòa, tỉnh Đồng Nai. Điện thoại: (0251).3822505 - Fax: (0251).3822505.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Đồng Nai - 2 Nguyễn Văn Trị, P. Thanh Bình, TP. Biên Hòa, tỉnh Đồng Nai. Điện thoại: (0251).3822505 - Fax: (0251).3822505.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC 1: KHỐI LỚP HỌC
1Đào móng bằng máy đào 1,25m3, chiều rộng móng ≤6mMục 2, Chương V4,4164100m3
2Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40Mục 2, Chương V31,545m3
3Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40Mục 2, Chương V119,0455m3
4Ván khuôn móng cộtMục 2, Chương V1,8838100m2
5Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmMục 2, Chương V0,5564tấn
6Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmMục 2, Chương V5,5358tấn
7Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mmMục 2, Chương V3,046tấn
8Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mục 2, Chương V2,9104100m3
9Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 nền nhà tận dụng đất dưMục 2, Chương V2,3002100m3
10Cung cấp đất đắp nềnMục 2, Chương V19,026m3
11Đào móng bằng máy đào 1,25m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIIMục 2, Chương V0,0345100m3
12Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mục 2, Chương V0,0345100m3
13Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40Mục 2, Chương V3,945m3
14Ván khuôn móng dàiMục 2, Chương V0,1937100m2
15Xây móng bằng gạch không nung 4x8x18cm - Chiều dày ≤30cm, vữa XM M100, PCB40Mục 2, Chương V8,7165m3
16Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Mục 2, Chương V13,5863m3
17Ván khuôn xà, dầm, giằng bằng ván ép công nghiệp có khung xương cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤28mMục 2, Chương V1,4333100m2
18Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMục 2, Chương V0,3225tấn
19Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMục 2, Chương V1,9133tấn
20Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Mục 2, Chương V80,0001m3
21Ván khuôn xà, dầm, giằng bằng ván ép công nghiệp có khung xương cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤28mMục 2, Chương V8,3376100m2
22Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMục 2, Chương V2,2119tấn
23Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mMục 2, Chương V12,932tấn
24Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28mMục 2, Chương V2,1847tấn
25Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Mục 2, Chương V134,045m3
26Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28mMục 2, Chương V13,4045100m2
27Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMục 2, Chương V16,305tấn
28Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, PCB40Mục 2, Chương V46,187m3
29Ván khuôn cột vuông, chữ nhật bằng ván ép công nghiệp có khung xương cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤28mMục 2, Chương V6,8236100m2
30Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMục 2, Chương V1,2897tấn
31Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mMục 2, Chương V2,0236tấn
32Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28mMục 2, Chương V8,1569tấn
33Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Mục 2, Chương V22,6038m3
34Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m , cầu thangMục 2, Chương V2,0613100m2
35Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMục 2, Chương V0,5971tấn
36Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤28mMục 2, Chương V5,3035tấn
37Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Mục 2, Chương V14,3495m3
38Ván khuôn xà, dầm, giằng bằng ván ép công nghiệp có khung xương cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤28m, lanh tôMục 2, Chương V2,1736100m2
39Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMục 2, Chương V0,6723tấn
40Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28mMục 2, Chương V1,7352tấn
41Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIMục 2, Chương V0,3091m3
42Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mục 2, Chương V0,0031100m3
43Cung cấp đất cấp III ram dốc 1:Mục 2, Chương V1,946m3
44Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB40Mục 2, Chương V0,7696m3
45Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Mục 2, Chương V0,364m3
46Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28mMục 2, Chương V0,0202100m2
47Xây móng bằng gạch không nung 4x8x18cm - Chiều dày ≤30cm, vữa XM M75, PCB40Mục 2, Chương V0,8343m3
48Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mục 2, Chương V1,35m2
49Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m , ram dốcMục 2, Chương V0,0162100m2
50SXLD lan can Inox theo thiết kế ram dốcMục 2, Chương V18,205m2
51Lát gạch xi măng TAZARRO 400x400x30, XM PCB40Mục 2, Chương V8,66m2
52Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB40Mục 2, Chương V35,2232m3
53Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40Mục 2, Chương V60,2865m3
54Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18cm không nung - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40Mục 2, Chương V5,3332m3
55Xây tường thẳng bằng gạch không nung 4x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40, HỘP GAINMục 2, Chương V9,132m3
56Xây móng bằng gạch không nung 4x8x18cm - Chiều dày ≤30cm, vữa XM M75, PCB40Mục 2, Chương V2,086m3
57Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40Mục 2, Chương V159,9033m3
58Xây tường thẳng bằng gạch không nung ống 8x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40Mục 2, Chương V15,1636m3
59Xây tường bằng gạch đất sét nung 4x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40, hộp gainMục 2, Chương V25,2414m3
60Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40Mục 2, Chương V30,384m3
61Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 4x8x18cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40Mục 2, Chương V1,5725m3
62Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 4x8x18cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40Mục 2, Chương V2,8829m3
63Lát gạch granite tự nhiên bậc cầu thang, XM PCB40Mục 2, Chương V169,78m2
64Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 4x8x18cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40Mục 2, Chương V2,3702m3
65Lát gạch bậc tam cấp đá granite tự nhiên, XM PCB40Mục 2, Chương V11,612m2
66Lát nền, sàn gạch granite - Tiết diện gạch ≤ 0,16m2, XM PCB40, tầng trệt gạch 400*400Mục 2, Chương V303,07m2
67Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột - Tiết diện gạch ≤ 0,048m2, len tường tầng trệt, gạch granite 100x400Mục 2, Chương V9,346m2
68Lát nền, sàn gạch ceramic - Tiết diện gạch ≤ 0,09m2, XM PCB40, vệ sinh trệt 250x250Mục 2, Chương V45,61m2
69Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,16m2, XM PCB40, vệ sinh tầng trệt 250x400Mục 2, Chương V81,6m2
70Lát nền, sàn gạch granite - Tiết diện gạch ≤ 0,16m2, XM PCB40, lầu 1,2,3, gạch 400*400Mục 2, Chương V820,77m2
71Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột - Tiết diện gạch ≤ 0,048m2, len tường lầu 1,2,3, gạch granite 100*400Mục 2, Chương V32,862m2
72Lát nền, sàn gạch ceramic - Tiết diện gạch ≤ 0,09m2, XM PCB40, vệ sinh gạch 250*250Mục 2, Chương V136,83m2
73Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,16m2, XM PCB40, vệ sinh lầu 1,2,3 gạch 250x400Mục 2, Chương V267,2m2
74Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,16m2, XM PCB40, trong lớp học gạch 250x400Mục 2, Chương V382,2399m2
75Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột - Tiết diện gạch ≤ 0,023m2, gạch gốm 50x200 chân tườngMục 2, Chương V30,18m2
76Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40, sê nô máiMục 2, Chương V68,47m2
77Ngâm nước xi măng sê nô máiMục 2, Chương V68,47m2
78Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng theo nhà sản xuấtMục 2, Chương V245,18m2
79Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40Mục 2, Chương V1.005,0857m2
80Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40Mục 2, Chương V1.222,8544m2
81Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40Mục 2, Chương V738,809m2
82Trát trần, vữa XM M75, PCB40Mục 2, Chương V1.212,07m2
83Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mục 2, Chương V279,775m2
84Bả bằng bột bả vào tườngMục 2, Chương V2.185,7321m2
85Bả bằng bột bả vào dầm, trần, cầu thangMục 2, Chương V2.155,729m2
86Sơn dầm, trần, cầu thang, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMục 2, Chương V3.336,3754m2
87Sơn tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMục 2, Chương V1.005,0857m2
88Đắp phào đơn, vữa XM M100, PCB40Mục 2, Chương V174,7m
89Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao Prima 9mm khung xương lồiMục 2, Chương V179,83m2
90Gia công xà gồ thép, cầu phong, li tô sắt tráng kẽmMục 2, Chương V6,4819tấn
91Lắp dựng xà gồ thép, cầu phong, li tôMục 2, Chương V6,4823tấn
92Lợp mái ngói 22v/m2, chiều cao ≤16m, vữa XM M75, PCB40Mục 2, Chương V4,876100m2
93Sản xuất lam lá xách nhômMục 2, Chương V84,18m2
94Sản xuất cửa đi sắt kính 5 ly + khung bảo vệMục 2, Chương V155,3856m2
95Sản xuất cửa nhôm hệ 700 kính 5 ly + ổ khóaMục 2, Chương V37,3m2
96Sản xuất cửa sổ sắt kính 5 ly + khung bảo vệMục 2, Chương V140,3432m2
97Sản xuất vách kính cầu thangMục 2, Chương V60,476m2
98Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômMục 2, Chương V379,9088m2
99Lắp dựng vách kính khung nhôm mặt tiềnMục 2, Chương V60,476m2
100Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMục 2, Chương V162,98161m2
101SXLD ổ khóa cửa điMục 2, Chương V28cái
102Sản xuất và lắp dựng tấm HDF chống ẩm nhà WCMục 2, Chương V53,82m2
103SXLD lan can hành lang, lan can cầu thang, inox 304Mục 2, Chương V175,363m2
104SXLD thang leo lên máiMục 2, Chương V1bộ
105SXLD nắp tole đậy lỗ thang leo lên máiMục 2, Chương V1cái
106Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm không nung - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40Mục 2, Chương V1,2425m3
107Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mục 2, Chương V0,1295100m3
108Lát đá granite tự nhiên bậc tam cấp, XM PCB40Mục 2, Chương V67,2808m2
109Lắp dựng dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6mMục 2, Chương V3,9856100m2
110Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16mMục 2, Chương V15,288100m2
111Lắp đặt tủ điện nổi điều khiển chiếu sáng, chiều cao lắp đặt Mục 2, Chương V11 tủ
112Lắp đặt tủ điện nổi điều khiển chiếu sáng, chiều cao lắp đặt Mục 2, Chương V31 tủ
113Lắp đặt tủ điện nổi điều khiển chiếu sáng, chiều cao lắp đặt Mục 2, Chương V11 tủ
114Lắp đặt đèn ống led dài 1,2m, hộp đèn 1 bóngMục 2, Chương V82bộ
115Lắp đặt đèn ống led dài 0,6m, hộp đèn 1 bóngMục 2, Chương V8bộ
116Lắp đặt đèn ống led dài 1,2m, hộp đèn 2 bóngMục 2, Chương V70bộ
117Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóngMục 2, Chương V18bộ
118Lắp đặt đèn tường kiểu ánh sáng hắt EXITMục 2, Chương V8bộ
119Lắp đặt công tắc mặt đơn 1 chiềuMục 2, Chương V15cái
120Lắp đặt công tắc mặt đôi 1 chiềuMục 2, Chương V28cái
121Lắp đặt công tắc mặt đơn 2 chiềuMục 2, Chương V8cái
122Lắp đặt ô cắm đôi 3 chấuMục 2, Chương V90cái
123Lắp đặt ô cắm mạng INTERNETMục 2, Chương V12cái
124Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT ≤225cm2Mục 2, Chương V40hộp
125Lắp đặt quạt trần + nút điều chỉnh tốc độMục 2, Chương V45cái
126Lắp đặt CB điều khiển máy lạnh ≤10AMục 2, Chương V16cái
127Lắp đặt ống đồng CU Đường kính 10mmMục 2, Chương V0,89100m
128Bảo ôn đường ống - Đường kính 10mmMục 2, Chương V0,89100m
129Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mmMục 2, Chương V115m
130Lắp đặt các MCCB 3 pha 150AMục 2, Chương V2cái
131Lắp đặt các MCCB 3 pha 32AMục 2, Chương V6cái
132Lắp đặt các MCCB 2 pha 20AMục 2, Chương V20cái
133Lắp đặt các MCCB 2 pha 16AMục 2, Chương V16cái
134Lắp đặt các MCCB 2 pha 10AMục 2, Chương V16cái
135Lắp đặt các RCBO 2 pha-20A/30mAMục 2, Chương V20cái
136Lắp đặt các RCBO 2 pha-30A/30mAMục 2, Chương V6cái
137Lắp đặt các MCB 1 pha 16AMục 2, Chương V42cái
138Lắp đặt dây đơn CXV-1C- 50mm2Mục 2, Chương V310m
139Lắp đặt dây đơn CXV-1C-25mm2Mục 2, Chương V75m
140Lắp đặt dây đơn CXV-1C-8mm2Mục 2, Chương V480m
141Lắp đặt dây đơn CV-1C-8mm2Mục 2, Chương V460m
142Lắp đặt dây đơn CXV-1C-4mm2Mục 2, Chương V1.200m
143Lắp đặt dây đơn CV-1C- 2,5mm2Mục 2, Chương V4.750m
144Lắp đặt dây đơn CV-1C-1,5mm2Mục 2, Chương V2.650m
145Lắp đặt máng cáp 200x100x1,5mm + NắpMục 2, Chương V198m
146Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤25mmMục 2, Chương V5.500m
147Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤20mmMục 2, Chương V3.000m
148SXLD SWITCH 16 PORTMục 2, Chương V1bộ
149Bộ khuyếch đạiMục 2, Chương V1bộ
150Lắp đặt hộp nối IDF 60PAIRMục 2, Chương V1hộp
151Lắp đặt ô cắm mạngMục 2, Chương V5cái
152Lắp đặt dây mạng cáp 5EMục 2, Chương V900m
153Lắp đặt cáp đồng trục RG6Mục 2, Chương V900m
154Lắp đặt cáp đồng trục RG11Mục 2, Chương V900m
155Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mmMục 2, Chương V1.150m
156Lắp đặt xí bệtMục 2, Chương V29bộ
157Lắp đặt chậu rửa 1 vòiMục 2, Chương V21bộ
158Lắp đặt gương soiMục 2, Chương V21cái
159Lắp đặt kệ kínhMục 2, Chương V21cái
160Lắp đặt hộp đựng giấyMục 2, Chương V29cái
161Lắp đặt hộp đựng xà phòngMục 2, Chương V21cái
162Lắp đặt vòi rửa 1 vòiMục 2, Chương V12bộ
163SXLD máng tiểu nam Inox 304, L=4mMục 2, Chương V4bộ
164Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 3,4mmMục 2, Chương V1,65100m
165Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 4,2mmMục 2, Chương V1,15100m
166Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 5,4mmMục 2, Chương V2,05100m
167Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 40mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 6,7mmMục 2, Chương V1,86100m
168Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 50mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 8,3mmMục 2, Chương V0,12100m
169Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 20mm, chiều dày 3,4mm bằng phương pháp hànMục 2, Chương V15cái
170Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 20mm, chiều dày 3,4mm bằng phương pháp hànMục 2, Chương V12cái
171Lắp đặt ống nhựa uPVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 32mmMục 2, Chương V0,3100m
172Lắp đặt ống nhựa uPVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 40mmMục 2, Chương V0,48100m
173Lắp đặt ống nhựa uPVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 67mmMục 2, Chương V1,65100m
174Lắp đặt ống nhựa uPVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 90mmMục 2, Chương V4,86100m
175Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 114mmMục 2, Chương V2,1100m
176Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 168mmMục 2, Chương V0,44100m
177Lắp đặt co răng trong nhựa PPR đường kính 20mm, chiều dày 3,4mm bằng phương pháp hànMục 2, Chương V30cái
178Lắp đặt co nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 4,2mm bằng phương pháp hànMục 2, Chương V10cái
179Lắp đặt co nhựa PPR đường kính 32mm, chiều dày 5,4mm bằng phương pháp hànMục 2, Chương V10cái
180Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mmMục 2, Chương V10cái
181Lắp đặt nối rút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60/32mmMục 2, Chương V10cái
182Lắp đặt nối rút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 114/60mmMục 2, Chương V2cái
183Lắp đặt nối rút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 114/90mmMục 2, Chương V28cái
184Lắp đặt co 135 độ nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mmMục 2, Chương V15cái
185Lắp đặt co 135 độ nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 114mmMục 2, Chương V15cái
186Lắp đặt tê giảm nhựa PPR đường kính 32x25mm, chiều dày 5,4mm bằng phương pháp hànMục 2, Chương V10cái
187Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 20mm, chiều dày 3,4mm bằng phương pháp hànMục 2, Chương V10cái
188Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 4,2mm bằng phương pháp hànMục 2, Chương V10cái
189Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 32mm, chiều dày 5,4mm bằng phương pháp hànMục 2, Chương V7cái
190Lắp đặt tê giảm nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 4,2x20mm bằng phương pháp hànMục 2, Chương V20cái
191Lắp đặt chữ Y uPVC nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 114mmMục 2, Chương V12cái
192Lắp đặt chữ Y uPVC nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 89mmMục 2, Chương V5cái
193Lắp đặt chữ Y uPVC nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mmMục 2, Chương V9cái
194Lắp đặt chữ Y rút Upvc nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90x60mmMục 2, Chương V5cái
195Lắp đặt chữ Y rút uPVC nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 114x90mmMục 2, Chương V5cái
196Lắp nút bịt nhựa nối măng sông - Đường kính 60mmMục 2, Chương V5cái
197Lắp nút bịt nhựa nối măng sông - Đường kính 114mmMục 2, Chương V5cái
198Lắp đặt phễu thu - Đường kính 50mmMục 2, Chương V13cái
199Lắp đặt van ren - Đường kính40mmMục 2, Chương V2cái
200Lắp đặt van đồng 2 chiều - Đường kính ≤20mmMục 2, Chương V2cái
201Lắp đặt van đồng 2 chiều - Đường kính 34mmMục 2, Chương V12cái
202Lắp đặt van đồng 2 chiều - Đường kính40mmMục 2, Chương V2cái
203Lắp đặt van đồng 2 chiều- Đường kính50mmMục 2, Chương V2cái
204Lắp đặt phễu thu có cầu chắn rác D132 - Đường kính 50mmMục 2, Chương V32cái
205Lắp đặt phễu thu có cầu chắn rác D132- Đường kính 80mmMục 2, Chương V25cái
206Máy lạnh 1HPMục 2, Chương V4bộ
B HẠNG MỤC 2: HỒ NƯỚC 80M3
1Đào móng bằng máy đào 1,25m3, chiều rộng móng Mục 2, Chương V1,2464100m3
2Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mục 2, Chương V0,1214100m3
3Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M200, đá 1x2, PCB40Mục 2, Chương V5,304m3
4Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M250, đá 1x2, PCB40Mục 2, Chương V10m3
5Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Mục 2, Chương V15,308m3
6Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Mục 2, Chương V7,474m3
7Ván khuôn tường bằng ván ép công nghiệp có khung xương cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤28mMục 2, Chương V1,6233100m2
8Ván khuôn sàn mái bằng ván ép công nghiệp có khung xương cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤28mMục 2, Chương V0,4288100m2
9Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMục 2, Chương V0,0245tấn
10Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMục 2, Chương V6,8962tấn
11Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100, PCB40Mục 2, Chương V92,88m2
12Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mục 2, Chương V0,7695m2
13Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văngMục 2, Chương V169,8328m2
14SXLD Thang inox xuống hồMục 2, Chương V1bộ
15SXLD nắp inox dày 3mm đậy lỗ thăm hồ nướcMục 2, Chương V0,64bộ
C HẠNG MỤC 3: HẠ TẦNG KỸ THUẬT
1Đào móng bằng máy đào 1,25m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIIMục 2, Chương V1,2375100m3
2Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mục 2, Chương V1,2375100m3
3Rải cáp ngầm CXV-1C-50mm2, CXV-1C-25mm2Mục 2, Chương V11,1100m
4Rải cáp ngầm CXV-1C-25mm2Mục 2, Chương V2,2100m
5Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤60mmMục 2, Chương V65m
6Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤90mmMục 2, Chương V210m
7Đào móng bằng máy đào 1,25m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIIMục 2, Chương V0,0823100m3
8Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mục 2, Chương V0,0823100m3
9Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB40Mục 2, Chương V0,784m3
10Ván khuôn móng cột , bê tông lótMục 2, Chương V0,0056100m2
11Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Mục 2, Chương V1,152m3
12Ván khuôn móng cộtMục 2, Chương V0,0096100m2
13Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Mục 2, Chương V0,48m3
14Ván khuôn xà, dầm, giằng bằng ván ép công nghiệp có khung xương cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤28mMục 2, Chương V0,048100m2
15Xây tường thẳng bằng gạch không nung 4x8x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Mục 2, Chương V2,304m3
16Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Mục 2, Chương V2,56m2
17Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Mục 2, Chương V10,24m2
18Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Mục 2, Chương V0,4m3
19Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnMục 2, Chương V0,0084tấn
20Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiệnMục 2, Chương V0,0387tấn
21Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMục 2, Chương V1,281m2
22Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn tấm đanMục 2, Chương V4cái
23Lắp đặt bể nước Inox 4m3Mục 2, Chương V1bể
24Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 40mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 8,1mmMục 2, Chương V0,6100m
25Lắp đặt van mặt bích - Đường kính 40mmMục 2, Chương V4cái
26Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 40mm, chiều dày 8,1mm bằng phương pháp hànMục 2, Chương V12cái
27Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 220mmMục 2, Chương V0,08100m
28Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống - Đường kính 220mmMục 2, Chương V4cái
29Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIIMục 2, Chương V0,1946100m3
30Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mục 2, Chương V0,0512100m3
31Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M100, đá 4x6, PCB40Mục 2, Chương V1,104m3
32Ván khuôn móng cộtMục 2, Chương V0,0156100m2
33Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M200, đá 1x2, PCB40Mục 2, Chương V1,104m3
34Ván khuôn móng cộtMục 2, Chương V0,0156100m2
35Xây tường thẳng bằng gạch không nung 4x8x18cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Mục 2, Chương V2,7144m3
36Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Mục 2, Chương V0,4252m3
37Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Mục 2, Chương V6,685m2
38Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mục 2, Chương V22,34m2
39Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Mục 2, Chương V0,8195m3
40Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpMục 2, Chương V0,0142100m2
41Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnMục 2, Chương V0,0432tấn
42Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuMục 2, Chương V21cấu kiện
43Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIIMục 2, Chương V0,1202100m3
44Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mục 2, Chương V0,0404100m3
45Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M100, đá 4x6, PCB40Mục 2, Chương V0,6605m3
46Ván khuôn móng cộtMục 2, Chương V0,0122100m2
47Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M200, đá 1x2, PCB40Mục 2, Chương V0,545m3
48Ván khuôn móng cộtMục 2, Chương V0,011100m2
49Xây tường thẳng bằng gạch không nung 4x8x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Mục 2, Chương V2,2032m3
50Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Mục 2, Chương V0,325m3
51Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Mục 2, Chương V3,325m2
52Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mục 2, Chương V17,054m2
53Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Mục 2, Chương V0,4072m3
54Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpMục 2, Chương V0,0091100m2
55Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnMục 2, Chương V0,0294tấn
56Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuMục 2, Chương V21cấu kiện
57Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIIMục 2, Chương V0,1482100m3
58Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mục 2, Chương V0,1331100m3
59Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Mục 2, Chương V0,0096m3
60Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2,5m - Đường kính ≤600mmMục 2, Chương V4,81 đoạn ống
61Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống - Đường kính 400mmMục 2, Chương V10cái
62Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIIMục 2, Chương V0,4449100m3
63Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngMục 2, Chương V44,488m3
64Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40Mục 2, Chương V61,088m3
65Ván khuôn móng dàiMục 2, Chương V0,166100m2
66Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Mục 2, Chương V16,932m3
67Ván khuôn tường bằng ván ép công nghiệp có khung xương cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤28mMục 2, Chương V2,5564100m2
68Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Mục 2, Chương V33,2m2
69Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mục 2, Chương V119,52m2
70Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Mục 2, Chương V2,912m3
71Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpMục 2, Chương V0,2621100m2
72Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnMục 2, Chương V0,219tấn
73Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, giá đỡ mái chồng diêm, con sơn, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, tấm đanMục 2, Chương V208cái
74Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênMục 2, Chương V0,7275100m3
75Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40Mục 2, Chương V48,5m3
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.493E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.986E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 4(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công xây dựng công trình dân dụng cấp III trở lên ≥ 03 tầng, có kết cấu chịu lực chính: móng, cột, dầm, sàn bằng BTCT.Nhà thầu phải nộp kèm theo bản chính hoặc bản sao chứng thực: Thỏa thuận liên danh (nếu có); Hợp đồng thi công, phụ lục bảng giá hợp đồng, các phụ lục hợp đồng (nếu có); Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc biên bản thanh lý hợp đồng hoặc Xác nhận của Chủ đầu tư về hoàn thành trên 80% khối lượng công việc của hợp đồng; Tài liệu chứng minh quy mô, cấp công trình (Bản chụp quyết định phê duyệt: dự án hoặc TKBVTC hoặc BCKTKT); Bản chụp hóa đơn VAT. Chủ đầu tư, bên mời thầu có quyền đi kiểm tra thực tế các công trình tương tự được nhà thầu kê khai trong E-HSDT để đánh giá tính chân thực.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 6.967.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥20.901.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - Có trình độ Đại học trở lên thuộc chuyên ngành Xây dựng Dân dụng;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình Dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực;- Có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ Chỉ huy trưởng công trường;- Có chứng nhận huấn luyện ATLĐ - VSLĐ còn hiệu lực;- Đã từng chỉ huy trưởng tối thiểu 01 công trình tương tự quy định tại tiêu chí đánh giá 3 Mẫu số 03 Chương IV.* Nhà thầu đính kèm bản gốc hoặc bản chụp có chứng thực: Văn bằng tốt nghiệp + Chứng nhận, chứng chỉ hành nghề + CMND hoặc thẻ Căn cước công dân + Hợp đồng lao động đối với nhân sự thuộc biên chế nhà thầu hoặc Hợp đồng nguyên tắc hoặc cam kết, thỏa thuận hợp tác thực hiện gói thầu này đối với nhân sự nhà thầu đi thuê + Xác nhận của Chủ đầu tư chứng minh đã từng chỉ huy trưởng công trình tương tự. Khi thương thảo hợp đồng nhà thầu phải cung cấp bản gốc để đối chiếu.Ghi chú: Trường hợp nhà thầu là liên danh thì từng thành viên trong liên danh phải bố trí chỉ huy trưởng phù hợp phần công việc mà nhà thầu đảm nhận.55
2 Cán bộ quản lý chất lượng, vật tư 1 - Có trình độ Đại học trở lên thuộc chuyên ngành Xây dựng Dân dụng;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực;- Có chứng chỉ bồi dưỡng thí nghiệm viên chuyên ngành xây dựng;- Đã từng phụ trách quản lý chất lượng, vật tư công trình tương tự quy định tại tiêu chí đánh giá 3 Mẫu số 03 Chương IV.* Nhà thầu đính kèm bản gốc hoặc bản chụp có chứng thực: Văn bằng tốt nghiệp + Chứng nhận, chứng chỉ hành nghề + CMND hoặc thẻ Căn cước công dân + Hợp đồng lao động đối với nhân sự thuộc biên chế nhà thầu hoặc Hợp đồng nguyên tắc hoặc cam kết, thỏa thuận hợp tác thực hiện gói thầu này đối với nhân sự nhà thầu đi thuê + Xác nhận của Chủ đầu tư chứng minh đã từng phụ trách quản lý chất lượng, vật tư công trình tương tự. Khi thương thảo hợp đồng nhà thầu phải cung cấp bản gốc để đối chiếu.22
3 Cán bộ phụ trách thanh quyết toán 1 - Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng hoặc kinh tế xây dựng;- Có chứng chỉ hành nghề Định giá xây dựng còn hiệu lực;- Đã phụ trách thanh quyết toán tối thiểu 01 công trình tương tự quy định tại tiêu chí đánh giá 3 Mẫu số 03 Chương IV.* Nhà thầu đính kèm bản gốc hoặc bản chụp có chứng thực: Văn bằng tốt nghiệp + Chứng chỉ hành nghề + CMND hoặc thẻ Căn cước công dân + Hợp đồng lao động đối với nhân sự thuộc biên chế nhà thầu hoặc Hợp đồng nguyên tắc hoặc cam kết, thỏa thuận hợp tác thực hiện gói thầu này đối với nhân sự nhà thầu đi thuê + Xác nhận của Chủ đầu tư chứng minh đã từng phụ trách thanh quyết toán công trình tương tự. Khi thương thảo hợp đồng nhà thầu phải cung cấp bản gốc để đối chiếu.22
4 Cán bộ An toàn vệ sinh lao động - Phòng, chống cháy nổ 1 - Có trình độ Đại học trở lên thuộc chuyên ngành Bảo hộ lao động hoặc Phòng cháy chữa cháy hoặc Xây dựng.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát về phòng cháy và chữa cháy hoặc chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ phòng cháy, chữa cháy, cứu nạn, cứu hộ còn hiệu lực.- Có chứng nhận huấn luyện ATLĐ-VSLĐ còn hiệu lực.- Đã phụ trách An toàn vệ sinh lao động - Phòng, chống cháy nổ tối thiểu 01 công trình tương tự quy định tại tiêu chí đánh giá 3 Mẫu số 03 Chương IV.* Nhà thầu đính kèm bản gốc hoặc bản chụp có chứng thực: Văn bằng tốt nghiệp + Chứng nhận, chứng chỉ hành nghề + CMND hoặc thẻ Căn cước công dân + Hợp đồng lao động đối với nhân sự thuộc biên chế nhà thầu hoặc Hợp đồng nguyên tắc hoặc cam kết, thỏa thuận hợp tác thực hiện gói thầu này đối với nhân sự nhà thầu đi thuê + Xác nhận của Chủ đầu tư chứng minh đã từng phụ trách An toàn vệ sinh lao động - Phòng, chống cháy nổ công trình tương tự. Khi thương thảo hợp đồng nhà thầu phải cung cấp bản gốc để đối chiếu.22
5 Cán bộ kỹ thuật thi công dân dụng 1 - Có trình độ Đại học trở lên thuộc chuyên ngành Xây dựng Dân dụng;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình Dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực;- Có chứng nhận huấn luyện ATLĐ - VSLĐ còn hiệu lực;- Đã phụ trách thi công xây dựng tối thiểu 01 công trình tương tự quy định tại tiêu chí đánh giá 3 Mẫu số 03 Chương IV.* Nhà thầu đính kèm bản gốc hoặc bản chụp có chứng thực: Văn bằng tốt nghiệp + Chứng nhận, chứng chỉ hành nghề + CMND hoặc thẻ Căn cước công dân + Hợp đồng lao động đối với nhân sự thuộc biên chế nhà thầu hoặc Hợp đồng nguyên tắc hoặc cam kết, thỏa thuận hợp tác thực hiện gói thầu này đối với nhân sự nhà thầu đi thuê + Xác nhận của Chủ đầu tư chứng minh đã từng là Cán bộ kỹ thuật thi công công trình tương tự. Khi thương thảo hợp đồng nhà thầu phải cung cấp bản gốc để đối chiếu.33
6 Cán bộ kỹ thuật thi công điện 1 - Có trình độ Đại học trở lên thuộc chuyên ngành Điện;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hoặc lắp đặt thiết bị công trình điện hạng III trở lên còn hiệu lực;- Có chứng nhận huấn luyện ATLĐ - VSLĐ còn hiệu lực;- Đã phụ trách thi công điện tối thiểu 01 công trình tương tự quy định tại tiêu chí đánh giá 3 Mẫu số 03 Chương IV.* Nhà thầu đính kèm bản gốc hoặc bản chụp có chứng thực: Văn bằng tốt nghiệp + Chứng nhận, chứng chỉ hành nghề + CMND hoặc thẻ Căn cước công dân + Hợp đồng lao động đối với nhân sự thuộc biên chế nhà thầu hoặc Hợp đồng nguyên tắc hoặc cam kết, thỏa thuận hợp tác thực hiện gói thầu này đối với nhân sự nhà thầu đi thuê + Xác nhận của Chủ đầu tư chứng minh đã từng là Cán bộ kỹ thuật thi công điện công trình tương tự. Khi thương thảo hợp đồng nhà thầu phải cung cấp bản gốc để đối chiếu.22
7 Cán bộ kỹ thuật thi công cấp thoát nước 1 - Có trình độ Đại học trở lên thuộc chuyên ngành Cấp thoát nước;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hoặc lắp đặt thiết bị công trình Cấp thoát nước hạng III trở lên còn hiệu lực;- Có chứng nhận huấn luyện ATLĐ - VSLĐ còn hiệu lực;- Đã phụ trách thi công cấp thoát nước tối thiểu 01 công trình tương tự quy định tại tiêu chí đánh giá 3 Mẫu số 03 Chương IV.* Nhà thầu đính kèm bản gốc hoặc bản chụp có chứng thực: Văn bằng tốt nghiệp + Chứng nhận, chứng chỉ hành nghề + CMND hoặc thẻ Căn cước công dân + Hợp đồng lao động đối với nhân sự thuộc biên chế nhà thầu hoặc Hợp đồng nguyên tắc hoặc cam kết, thỏa thuận hợp tác thực hiện gói thầu này đối với nhân sự nhà thầu đi thuê + Xác nhận của Chủ đầu tư chứng minh đã từng là Cán bộ kỹ thuật thi công cấp thoát nước công trình tương tự. Khi thương thảo hợp đồng nhà thầu phải cung cấp bản gốc để đối chiếu.22
8 Cán bộ phụ trách trắc đạc 1 - Có trình độ Đại học trở lên thuộc chuyên ngành Trắc đạc hoặc Xây dựng.- Có chứng chỉ hành nghề khảo sát địa hình hạng III trở lên còn hiệu lực.* Nhà thầu đính kèm bản gốc hoặc bản chụp có chứng thực: Văn bằng tốt nghiệp + Chứng nhận + CMND hoặc thẻ Căn cước công dân + Hợp đồng lao động đối với nhân sự thuộc biên chế nhà thầu hoặc Hợp đồng nguyên tắc hoặc cam kết, thỏa thuận hợp tác thực hiện gói thầu này đối với nhân sự nhà thầu đi thuê. Khi thương thảo hợp đồng nhà thầu phải cung cấp bản gốc để đối chiếu.22
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tô tự đổ Trọng tải ≥ 10 tấn; Có chứng nhận đăng ký; Có chứng nhận kiểm định còn liệu lực2
2 Xe cẩu, tải gắn cẩu Có chứng nhận đăng ký; Có chứng nhận kiểm định còn liệu lực1
3 Máy đào Dung tích gầu ≥ 0,8m3; Có chứng nhận đăng ký; Có chứng nhận kiểm định còn liệu lực2
4 Máy kinh vĩ hoặc Máy toàn đạc Có hóa đơn; Có chứng nhận hiệu chuẩn còn liệu lực1
5 Máy thủy bình Có hóa đơn; Có chứng nhận hiệu chuẩn còn liệu lực1
6 Tời máy hoặc Máy vận thăng Sức nâng ≥ 0,5 tấn; Có hóa đơn; Có chứng nhận kiểm định còn liệu lực2
7 Máy bơm nước Công suất ≥ 2HP; Còn tốt1
8 Máy phát điện dự phòng Công suất ≥ 20 KVA1
9 Máy đầm cóc Còn tốt4
10 Máy đầm bàn Còn tốt4
11 Máy đầm dùi Công suất ≥ 1,5kW; Còn tốt4
12 Máy trộn bê tông Dung tích ≥ 250lít; Còn tốt2
13 Máy hàn Công suất ≥ 23kW; Còn tốt3
14 Máy uốn thép Còn tốt2
15 Máy cắt thép Còn tốt2
16 Máy cắt gạch Công suất ≥ 1,0kw; Còn tốt2
17 Giàn giáo thép (01 bộ gồm 02 chân + 02 chéo) Còn tốt500
18 Ván khuôn (m2) Còn tốt1000
19 Cây chống thép (cây) Còn tốt1000
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->