Gói thầu: Xây lắp

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211201462-00
Thời điểm đóng mở thầu 12/12/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công an thành phố Đà Nẵng
Tên gói thầu Xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20211155534
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn UBND TP Đà Nẵng
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 150 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-12-02 08:57:00 đến ngày 2021-12-12 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Đà Nẵng
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,881,506,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.823E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.6445E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):Số lượng hợp đồng tối thiểu 02 hợp đồng thi công tương tự có giá trị tối thiểu là 1.317.000.000 VNĐ (Một tỷ, ba trăm mười bảy triệu đồng chẵn./.) Hoặc số lượng hợp đồng khác 02, trong đó có ít nhất 01 hợp đồng thi công tương tự có giá trị tối thiểu là 1.317.000.000 VNĐ và tổng giá trị các hợp đồng ≥ 2.634.000.000 VNĐ.Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công công trình giao thông (cầu tàu).- Loại công trình: Công trình giao thông- Cấp công trình: Cấp IV* Các tài liệu kèm theo để chứng minh: Bản sao được công chứng của hợp đồng tương tự, biên bản nghiệm thu hoặc bảng xác nhận khối lượng hoàn thành. * Đối với hợp đồng thầu phụ phải kèm theo Biên bản xác nhận khối lượng công việc của chủ đầu tư, văn bản xác nhận của chủ đầu tư là nhà thầu phụ hoặc Nhà thầu phụ phải có tên trong danh sách nhà thầu phụ kèm theo hợp đồng hoặc có văn bản chấp thuận của chủ đầu tư theo quy định tại Điều 47 Nghị định 37/2015/NĐ-CP ngày 22/4/2015 của Chính phủ quy định chi tiết về Hợp đồng xây dựng.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.317.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.634.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn a) Trình độ chuyên môn: Tốt nghiệp đại học trở lên, chuyên ngành giao thông.b) Đã hoàn thành lớp bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình.c) Giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động.d) Đã làm chỉ huy trưởng công trường ít nhất 01 công trình giao thông (cầu tàu).- Tài liệu chứng minh:+ Bản chụp được chứng thực: Bằng tốt nghiệp đúng chuyên ngành yêu cầu; Chứng nhận hoàn thành lớp bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình; kèm theo biên bản nghiệm thu công trình hoàn thành đưa vào sử dụng có tên chỉ huy trưởng công trình hoặc văn bản xác nhận của chủ đầu tư đối với công trình tương tự đã giữ vị trí chỉ huy trưởng công trình;+ Bản chụp tài liệu chứng minh loại công trình mà nhân sự đã tham gia thực hiện: các Quyết định phê duyệt dự án/thiết kế.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ sư Phụ trách kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn a) Trình độ chuyên môn: Tốt nghiệp cao đẳng trở lên chuyên ngành giao thông.b) Giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động.c) Đã từng trực tiếp tham gia thi công xây dựng 01 công trình giao thông (cầu tàu)- Tài liệu chứng minh:+ Bản chụp được chứng thực: Bằng tốt nghiệp đúng chuyên ngành yêu cầu.+ Bản chụp tài liệu chứng minh loại công trình mà nhân sự đã tham gia thực hiện: các Quyết định phê duyệt dự án/thiết kế.
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Kỹ sư Phụ trách kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn a) Trình độ chuyên môn: Tốt nghiệp cao đẳng trở lên, ngành điện;b) Giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động.c) Đã từng trực tiếp tham gia thi công xây dựng 01 công trình giao thông (cầu tàu)- Tài liệu chứng minh:+ Bản chụp được chứng thực: Bằng tốt nghiệp đúng chuyên ngành yêu cầu.+ Bản chụp tài liệu chứng minh loại công trình mà nhân sự đã tham gia thực hiện: các Quyết định phê duyệt dự án/thiết kế.
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Kỹ sư Phụ trách kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn a) Trình độ chuyên môn: Tốt nghiệp cao đẳng trở lên, ngành cấp thoát nước hoặc thủy lợi thủy điện.b) Giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động.c) Đã từng trực tiếp tham gia thi công xây dựng 01 công trình giao thông (cầu tàu)- Tài liệu chứng minh:+ Bản chụp được chứng thực: Bằng tốt nghiệp đúng chuyên ngành yêu cầu.+ Bản chụp tài liệu chứng minh loại công trình mà nhân sự đã tham gia thực hiện: các Quyết định phê duyệt dự án/thiết kế.
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Kỹ sư Phụ trách quản lý chất lượng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn a) Trình độ chuyên môn: Tốt nghiệp đại học trở lên ngành xây dựng công trình;b) Đã từng phụ trách quản lý chất lượng 01 công trình giao thông (cầu tàu).- Tài liệu chứng minh:+ Bản chụp được chứng thực: Bằng tốt nghiệp đúng chuyên ngành yêu cầu.+ Bản chụp tài liệu chứng minh loại công trình mà nhân sự đã tham gia thực hiện: các Quyết định phê duyệt dự án/thiết kế.
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Búa căn khí nén 3m3/ph
- Đặc điểm thiết bị 3m3/ph
- Số lượng tối thiểu 1
2-Canô 150CV
- Đặc điểm thiết bị 150CV
- Số lượng tối thiểu 1
3-Cần trục bánh hơi 16T
- Đặc điểm thiết bị 16T
- Số lượng tối thiểu 1
4-Cần trục bánh xích 10T
- Đặc điểm thiết bị 10T
- Số lượng tối thiểu 1
5-Cần trục ô tô 16T
- Đặc điểm thiết bị 16T
- Số lượng tối thiểu 1
6-Cần trục tháp 25T
- Đặc điểm thiết bị 25T
- Số lượng tối thiểu 1
7-Đầm bàn 1Kw
- Đặc điểm thiết bị 1Kw
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy cắt uốn 5kW
- Đặc điểm thiết bị 5kW
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy đào 1,25 m3 gắn đầu búa thủy lực/ hàm kẹp
- Đặc điểm thiết bị 1,25 m3
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy đào 1,6m3
- Đặc điểm thiết bị 1,6m3
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy đầm dùi 1,5 KW
- Đặc điểm thiết bị 1,5 KW
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy đóng cọc 1,8T
- Đặc điểm thiết bị 1,8T
- Số lượng tối thiểu 1
13-Máy hàn 23 KW
- Đặc điểm thiết bị 23 KW
- Số lượng tối thiểu 1
14-Máy khoan 2,5kw
- Đặc điểm thiết bị 2,5kw
- Số lượng tối thiểu 1
15-Máy lu bánh hơi 16T
- Đặc điểm thiết bị 16T
- Số lượng tối thiểu 1
16-Máy lu bánh thép 25T
- Đặc điểm thiết bị 25T
- Số lượng tối thiểu 1
17-Máy lu rung 25T
- Đặc điểm thiết bị 25T
- Số lượng tối thiểu 1
18-Máy mài 2,7 Kw
- Đặc điểm thiết bị 2,7 Kw
- Số lượng tối thiểu 1
19-Máy nén khí 360m3/h
- Đặc điểm thiết bị 360m3/h
- Số lượng tối thiểu 1
20-Máy phát điện 37,5kVA
- Đặc điểm thiết bị 37,5kVA
- Số lượng tối thiểu 1
21-Máy rải 50-60m3/h
- Đặc điểm thiết bị 50-60m3/h
- Số lượng tối thiểu 1
22-Máy san 110CV
- Đặc điểm thiết bị 110CV
- Số lượng tối thiểu 1
23-Máy trộn 250l
- Đặc điểm thiết bị 250l
- Số lượng tối thiểu 1
24-Máy ủi 110CV
- Đặc điểm thiết bị 110CV
- Số lượng tối thiểu 1
25-Ô tô tự đổ 10T
- Đặc điểm thiết bị 10T
- Số lượng tối thiểu 1
26-Ô tô tưới nước 5m3
- Đặc điểm thiết bị 5m3
- Số lượng tối thiểu 1
27-Sà lan 400T
- Đặc điểm thiết bị 400T
- Số lượng tối thiểu 1
28-Tàu đóng cọc búa 1,8T
- Đặc điểm thiết bị 1,8T
- Số lượng tối thiểu 1
29-Tàu kéo 360CV
- Đặc điểm thiết bị 360CV
- Số lượng tối thiểu 1
30-Vận thăng lồng 3T
- Đặc điểm thiết bị 3T
- Số lượng tối thiểu 1
31-Xe nâng 12m
- Đặc điểm thiết bị 12m
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Công an thành phố Đà Nẵng
E-CDNT 1.2 Xây lắp
Cầu cảng neo đậu cho các phương tiện chữa cháy, cứu nạn, cứu hộ tại Âu thuyền và Cảng cá Thọ Quang
150 Ngày
E-CDNT 3 UBND TP Đà Nẵng
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công an thành phố Đà Nẵng , địa chỉ: 80 Lê Lợi - Thành phố Đà Nẵng
- Chủ đầu tư: Công an thành phố Đà Nẵng; địa chỉ: Số 80 Lê Lợi, phường Thạch Thang, quận Hải Châu, thành phố Đà Nẵng. Số điện thoại: 0694260128; số fax: 0694260128.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty Cổ phần Tư vấn Đầu tư xây dựng và Phát triển công nghệ; địa chỉ: 69 Lý Thường Kiệt, Phường Thạch Thang, Quận Hải Châu, Đà Nẵng; + Tư vấn thẩm tra hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công - dự toán: Trung tâm Tư vấn kỹ thuật xây dựng thành phố Đà Nẵng; địa chỉ: 107 Lê Sát, phường Hòa Cường Nam, quận Hải Châu. + Cơ quan thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Sở Giao thông vận tải thành phố Đà Nẵng, địa chỉ: tầng 14 Trung tâm hành chính thành phố Đà Nẵng, số 24 Trần Phú, quận Hải Châu, thành phố Đà Nẵng. + Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Trung tâm Tư vấn kỹ thuật xây dựng thành phố Đà Nẵng, địa chỉ: số 107 Lê Sát, phường Hòa Cường Nam, quận Hải Châu, thành phố Đà Nẵng; + Cơ quan thẩm định E-HSMT, thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Công an thành phố Đà Nẵng; địa chỉ: Số 80 Lê Lợi, phường Thạch Thang, quận Hải Châu, thành phố Đà Nẵng


- Bên mời thầu: Công an thành phố Đà Nẵng , địa chỉ: 80 Lê Lợi - Thành phố Đà Nẵng
- Chủ đầu tư: Công an thành phố Đà Nẵng; địa chỉ: Số 80 Lê Lợi, phường Thạch Thang, quận Hải Châu, thành phố Đà Nẵng. Số điện thoại: 0694260128; số fax: 0694260128.


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
- Tài liệu chứng minh đối với các Hợp đồng tương tự: + Hợp đồng, Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc các tài liệu khác liên quan của các dự án/công trình/hạng mục công trình đảm bảo đủ cơ sở chứng minh nhà thầu đã thực hiện hoàn thành Hợp đồng (đối với trường hợp hợp đồng tương tự đang triển khai thi công chưa hoàn thành, Nhà thầu phải cung cấp: Hợp đồng, bảng xác nhận giá trị khối lượng công việc hoàn thành của Chủ đầu tư ít nhất 80% giá hợp đồng) + Các Quyết định phê duyệt dự án/thiết kế để xác định loại công trình. - Tài liệu chứng minh các nhân sự chủ chốt bố trí cho gói thầu: + Bằng cấp, chứng chỉ, chứng nhận liên quan theo yêu cầu đối với từng vị trí công việc. + Tài liệu chứng minh kinh nghiệm của nhân sự trong các công việc tương tự: * Tài liệu chứng minh loại công trình mà nhân sự đã tham gia thực hiện: các Quyết định phê duyệt dự án/thiết kế. * Tài liệu chứng minh kinh nghiệm thực hiện các công việc tương tự của các nhân sự chủ chốt. - Tài liệu chứng minh thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu: + Trường hợp thuộc sở hữu của nhà thầu: Hóa đơn mua thiết bị, hợp đồng mua bán (nếu có) hoặc các tài liệu khác đảm bảo xác định được sở hữu thiết bị. + Trường hợp đi thuê: Hợp đồng thuê hoặc bản cam kết cho thuê hoặc thỏa thuận cho thuê; tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê: như yêu cầu đối với thuộc sở hữu của nhà thầu. - Về năng lực tài chính, để chứng minh nhà thầu không bị kết luận đang lâm vào tình trạng phá sản hoặc nợ không có khả năng chi trả, không đang trong quá trình giải thể, yêu cầu Nhà thầu nộp Báo cáo tài chính 03 năm liên tục gần nhất (2018, 2019, 2020) và bản chụp được chứng thực của một trong các tài liệu sau: + Biên bản kiểm tra quyết toán thuế của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất (2020); + Tờ khai tự quyết toán thuế có xác nhận của cơ quan quản lý thuế về thời điểm nộp tờ khai; + Tài liệu chứng minh việc nhà thầu đã kê khai quyết toán thuế điện tử; + Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận nộp cả năm) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế trong năm tài chính gần nhất (2020); + Báo cáo kiểm toán. - Tài liệu chứng minh nguồn lực thực hiện gói thầu.
E-CDNT 16.1 120 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 20.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Công an thành phố Đà Nẵng; địa chỉ: Số 80 Lê Lợi, phường Thạch Thang, quận Hải Châu, thành phố Đà Nẵng. Số điện thoại: 0694260128; số fax: 0694260128.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân thành phố Đà Nẵng, địa chỉ: Tòa nhà Trung tâm hành chính, số 24 Trần Phú, thành phố Đà Nẵng.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Hậu Cần - Công an thành phố Đà Nẵng; địa chỉ: Số 80 Lê Lợi, phường Thạch Thang, quận Hải Châu, thành phố Đà Nẵng. Số điện thoại: 0694260128; số fax: 0694260128
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Sở Kế hoạch và Đầu tư thành phố Đà Nẵng; Địa chỉ: tầng 6 tòa nhà trung tâm hành chính, số 24 Trần Phú, thành phố Đà Nẵng; Điện thoại: 0236. 3822217/ fax: 0236. 3829184.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A PHẦN KẾT CẤU CẦU TÀU (CỌC)
1Bê tông cọc, đá 1x2, mác 350 (bền sunfat)Chương V của E-HSMT và hồ sơ thiết kế61,55m3
2Ván khuôn cọcNhư trên3,5603100m2
3Cốt thép D6mmNhư trên1,9748tấn
4Cốt thép D22-32mmNhư trên13,0248tấn
5Cẩu cọc BT bằng cần cẩu - bốc xếp lênNhư trên26cấu kiện
6Cẩu cọc BT bằng cần cẩu - bốc xếp xuốngNhư trên26cấu kiện
7Nối cọc bê tông cốt thép kt 35x35cmNhư trên26mối nối
8Sản xuất thép tấm nối cọc, mũi cọcNhư trên0,1993tấn
9Lắp dựng thép tấm nối cọc, mũi cọcNhư trên0,1993tấn
10Nhựa đường quét 2 lớpNhư trên1,23m2
B DẦM DỌC, DẦM NGANG BTCT, SÀN BẾN
1Bê tông cầu cảng, bê tông dầm, đá 1x2, mác 350 (phụ gia bền sunfat)Như trên38,62m3
2Ván khuônNhư trên1,7614100m2
3Cốt thép D=10mm, dưới nướcNhư trên0,8688tấn
4Cốt thép D=14mm, dưới nướcNhư trên2,2713tấn
5Cốt thép D=20mm, dưới nướcNhư trên2,5223tấn
C BẢN VỰA TÀU
1Bê tông đá 1x2, mác 350 (phụ gia bền sunfat)Như trên5,72m3
2Ván khuônNhư trên0,3278100m2
3Cốt thép D=12mm, dưới nướcNhư trên0,2008tấn
4Cốt thép D=16mm, dưới nướcNhư trên0,6635tấn
D GỜ CHẮN, CHÂN TRỤ ĐIỆN
1Bê tông gờ chắn M350 đá 1x2 (bền sunfat)Như trên3,46m3
2Ván khuônNhư trên0,3274100m2
3Cốt thép D=10mmNhư trên0,3053tấn
4Sơn phản quang trắng đỏNhư trên32,74m2
5Thép tấm mạ kẽmNhư trên0,0528tấn
6Bulong M24, L=500mm, mạ kẽmNhư trên12cái
7Lắp dựng thép tấmNhư trên0,0528tấn
E Ụ NEO TÀU
1Bê tông ụ neo M350 đá 1x2 (bền sunfat)Như trên0,09m3
2Cốt thép D6mmNhư trên0,0015tấn
3Cốt thép D=12mmNhư trên0,0218tấn
4Cốt thép D20mmNhư trên0,0593tấn
5Cốt thép D50mmNhư trên0,0231tấn
6Sản xuất thép tấmNhư trên0,1334tấn
7Lắp dựng thép tấmNhư trên0,1334tấn
8Lắp đặt đệm tàuNhư trên6Cái
9Lắp đặt thang cao su chống va tàuNhư trên2cái
F BIỆN PHÁP THI CÔNG CẦU TÀU (BÃI ĐÚC CỌC)
1San gạt tạo mặt phẳngNhư trên0,8100m2
2CPĐD Dmax37,5Như trên0,12100m3
3Vữa M75 dày 3cmNhư trên80m2
4Đào xúc thanh thảiNhư trên0,144100m3
5Vận chuyển phế thải đi đổ cự ly tb 24,9kmNhư trên0,144100m3
G BẾN TẠM ( TG THI CÔNG 2 THÁNG)
1CPDD Dmax25Như trên0,1089100m3
2Đắp đất nền đường K=0,90Như trên0,1596100m3
3Mua đấtNhư trên20,0138m3
4Vận chuyển đất đắp cự ly 30,31 kmNhư trên17,556m3
5Đào xúc thanh thảiNhư trên0,238100m3
6Vận chuyển phế thải đi đổ cự ly tb 24,9kmNhư trên0,1953100m3
7Vải địa kỹ thuật ART 15Như trên0,3505100m2
8Đá hộc đổ đốngNhư trên16,7m3
H THI CÔNG ĐÓNG CỌC BTCT TD(35x35)cm
1Đóng cọc BTCT trên cạn bằng búa máy có trọng lượng đầu búa 2,5 tấn, LNhư trên0,897100m
2Đóng cọc BTCT trên cạn bằng búa máy có trọng lượng đầu búa 2,5 tấn, L Như trên0,183100m
3Đóng cọc BTCT dưới nước bằng tàu đóng cọc búa 2,5 tấn, L Như trên2,99100m
4Đóng cọc bê tông cốt thép dưới nước bằng tàu đóng cọc búa 2,5 tấn, L Như trên0,61100m
5Đập đầu cọc bê tông các loại bằng búa căn khí nén 3m3/ph, dưới nướcNhư trên2,87m3
6Vận chuyển phế thải đi đổ cự ly tb 24,9kmNhư trên0,0287100m3
7Khung định vị thi công cọc (tc dưới nước)Như trên4cọc
8Thép hình (KH VL chính 1,29%*1+3,5%*1)Như trên3,76tấn
9Đóng cọc thép hình trên mặt nước, L Như trên1,216100m
10Đóng cọc thép hình trên mặt nước, L Như trên0,384100m
11Nhổ cọc thép hình bằng cần cẩu 25T, dưới nướcNhư trên1,6100m
12Thép hình (KH VL chính 1,5%*1+5%*4)Như trên1,2007tấn
13Sản xuất hệ sàn đạo (chỉ tính VL phụ)Như trên1,201tấn
14Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo dưới nướcNhư trên4,803tấn
15Tháo dỡ kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo dưới nướcNhư trên4,803tấn
16Nạo vét đá hộc bằng máy đào gầu dây dung tích gầu Như trên1,444100 m3
17Đào đất dưới nước bằng máy đào gầu dây 1,6m3Như trên0,84100m3
18Vận chuyển phế thải đi đổ cự ly tb 24,9kmNhư trên1,128100m3
19Thả đá hộc ( Tận dụng đá hộc nạo vét 80%+ đá hộc còn lại phần bến tạm)Như trên73,168m3
I HỆ XÀ KẸP THI CÔNG DẦM -SÀN
1Thép hình (KH VL chính 1,5%*2+5%*1)Như trên12,192tấn
2Sản xuất hệ sàn đạo (chỉ tính VL phụ)Như trên12,192tấn
3Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo dưới nướcNhư trên12,192tấn
4Tháo dỡ kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo dưới nướcNhư trên12,192tấn
J ĐƯỜNG DẪN
1BTXM M350 đá 1x2Như trên11m3
2Lớp nilong cách nướcNhư trên0,5100m2
3CPDD Dmax25Như trên0,1100m3
4San đầm đất bằng máy lu bánh thép 25T, K=0,98Như trên0,15100m3
5Bê tông đá 1x2, mác 350Như trên0,81m3
6CPDD Dmax25 (tận dụng phần bến tạm)Như trên0,0732100m3
7Đá hộc xếp khan (tận dụng phần bến tạm)Như trên12,43m3
8Đào xúc CPDD + đá hộc từ bến tạm để tận dụngNhư trên0,1975100m3
9Vải địa kỹ thuật ART 15Như trên0,6281100m2
10Đào nền đường đất cấp IIINhư trên18,2m3
11Vận chuyển đất cấp 3 đi đổ cự ly tb 24,9kmNhư trên0,182100m3
12Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phNhư trên11m3
13Vận chuyển phế thải đi đổ cự ly tb 24,9kmNhư trên0,11100m3
K ỐNG CẤP NƯỚC
1Ống nhựa HDPE D34mmNhư trên1,125100m
2Joang cao suNhư trên4cái
3Van đồng hồ D34Như trên1cái
4Đồng hồ DN 25Như trên1cái
5Máy bơm nước tăng ápNhư trên1cái
6Nối ống HPDE D34 chữ TNhư trên2cái
L PHẦN HỆ THỐNG ĐIỆN CHIẾU SÁNG
1Cột thép tròn côn cao 6m dày 3,0mm lắp cần đôi cao 2m vươn 1,5m mạ kẽm nhúng nóngNhư trên3cột
2Đèn đường Led công suất 90W - 220VNhư trên6bộ
3Cáp đồng Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-(2x6) mm2Như trên60m
4Dây lên đèn Cu/PVC/PVC (3x1,5) mm2Như trên51m
5Dây đồng trần M10Như trên60m
6Ống nhựa xoắn HDPE D50/40Như trên50m
7Tiếp địa lặp lại RL-6Như trên1HT
8Đầu cos đồng M10Như trên24cái
9Đầu cos đồng M6Như trên6cái
10Đầu cos đồng M1,5Như trên18cái
11Làm đầu cáp khôNhư trên6cái
12Luồn cáp cửa cột, tủ điệnNhư trên6cái
13Đánh số cột đènNhư trên3cái
14Rãnh cáp trên nền bê tôngNhư trên8m
15Phụ kiện (băng dính, phụ kiện, bịt đầu cáp ....)Như trên1kiện
M PHẦN TỦ ĐIỆN CẤP NGUỒN
1Tủ điện cấp nguồnNhư trên1Tủ
2Móng tủ điện cấp nguồnNhư trên1Móng
3Cáp đồng Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-(2x6) mm2Như trên44m
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.823E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.6445E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):Số lượng hợp đồng tối thiểu 02 hợp đồng thi công tương tự có giá trị tối thiểu là 1.317.000.000 VNĐ (Một tỷ, ba trăm mười bảy triệu đồng chẵn./.) Hoặc số lượng hợp đồng khác 02, trong đó có ít nhất 01 hợp đồng thi công tương tự có giá trị tối thiểu là 1.317.000.000 VNĐ và tổng giá trị các hợp đồng ≥ 2.634.000.000 VNĐ.Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công công trình giao thông (cầu tàu).- Loại công trình: Công trình giao thông- Cấp công trình: Cấp IV* Các tài liệu kèm theo để chứng minh: Bản sao được công chứng của hợp đồng tương tự, biên bản nghiệm thu hoặc bảng xác nhận khối lượng hoàn thành. * Đối với hợp đồng thầu phụ phải kèm theo Biên bản xác nhận khối lượng công việc của chủ đầu tư, văn bản xác nhận của chủ đầu tư là nhà thầu phụ hoặc Nhà thầu phụ phải có tên trong danh sách nhà thầu phụ kèm theo hợp đồng hoặc có văn bản chấp thuận của chủ đầu tư theo quy định tại Điều 47 Nghị định 37/2015/NĐ-CP ngày 22/4/2015 của Chính phủ quy định chi tiết về Hợp đồng xây dựng.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.317.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.634.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 a) Trình độ chuyên môn: Tốt nghiệp đại học trở lên, chuyên ngành giao thông.b) Đã hoàn thành lớp bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình.c) Giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động.d) Đã làm chỉ huy trưởng công trường ít nhất 01 công trình giao thông (cầu tàu).- Tài liệu chứng minh:+ Bản chụp được chứng thực: Bằng tốt nghiệp đúng chuyên ngành yêu cầu; Chứng nhận hoàn thành lớp bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình; kèm theo biên bản nghiệm thu công trình hoàn thành đưa vào sử dụng có tên chỉ huy trưởng công trình hoặc văn bản xác nhận của chủ đầu tư đối với công trình tương tự đã giữ vị trí chỉ huy trưởng công trình;+ Bản chụp tài liệu chứng minh loại công trình mà nhân sự đã tham gia thực hiện: các Quyết định phê duyệt dự án/thiết kế.33
2 Kỹ sư Phụ trách kỹ thuật thi công 1 a) Trình độ chuyên môn: Tốt nghiệp cao đẳng trở lên chuyên ngành giao thông.b) Giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động.c) Đã từng trực tiếp tham gia thi công xây dựng 01 công trình giao thông (cầu tàu)- Tài liệu chứng minh:+ Bản chụp được chứng thực: Bằng tốt nghiệp đúng chuyên ngành yêu cầu.+ Bản chụp tài liệu chứng minh loại công trình mà nhân sự đã tham gia thực hiện: các Quyết định phê duyệt dự án/thiết kế.22
3 Kỹ sư Phụ trách kỹ thuật thi công 1 a) Trình độ chuyên môn: Tốt nghiệp cao đẳng trở lên, ngành điện;b) Giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động.c) Đã từng trực tiếp tham gia thi công xây dựng 01 công trình giao thông (cầu tàu)- Tài liệu chứng minh:+ Bản chụp được chứng thực: Bằng tốt nghiệp đúng chuyên ngành yêu cầu.+ Bản chụp tài liệu chứng minh loại công trình mà nhân sự đã tham gia thực hiện: các Quyết định phê duyệt dự án/thiết kế.22
4 Kỹ sư Phụ trách kỹ thuật thi công 1 a) Trình độ chuyên môn: Tốt nghiệp cao đẳng trở lên, ngành cấp thoát nước hoặc thủy lợi thủy điện.b) Giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động.c) Đã từng trực tiếp tham gia thi công xây dựng 01 công trình giao thông (cầu tàu)- Tài liệu chứng minh:+ Bản chụp được chứng thực: Bằng tốt nghiệp đúng chuyên ngành yêu cầu.+ Bản chụp tài liệu chứng minh loại công trình mà nhân sự đã tham gia thực hiện: các Quyết định phê duyệt dự án/thiết kế.11
5 Kỹ sư Phụ trách quản lý chất lượng 1 a) Trình độ chuyên môn: Tốt nghiệp đại học trở lên ngành xây dựng công trình;b) Đã từng phụ trách quản lý chất lượng 01 công trình giao thông (cầu tàu).- Tài liệu chứng minh:+ Bản chụp được chứng thực: Bằng tốt nghiệp đúng chuyên ngành yêu cầu.+ Bản chụp tài liệu chứng minh loại công trình mà nhân sự đã tham gia thực hiện: các Quyết định phê duyệt dự án/thiết kế.22
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Búa căn khí nén 3m3/ph 3m3/ph1
2 Canô 150CV 150CV1
3 Cần trục bánh hơi 16T 16T1
4 Cần trục bánh xích 10T 10T1
5 Cần trục ô tô 16T 16T1
6 Cần trục tháp 25T 25T1
7 Đầm bàn 1Kw 1Kw1
8 Máy cắt uốn 5kW 5kW1
9 Máy đào 1,25 m3 gắn đầu búa thủy lực/ hàm kẹp 1,25 m31
10 Máy đào 1,6m3 1,6m31
11 Máy đầm dùi 1,5 KW 1,5 KW1
12 Máy đóng cọc 1,8T 1,8T1
13 Máy hàn 23 KW 23 KW1
14 Máy khoan 2,5kw 2,5kw1
15 Máy lu bánh hơi 16T 16T1
16 Máy lu bánh thép 25T 25T1
17 Máy lu rung 25T 25T1
18 Máy mài 2,7 Kw 2,7 Kw1
19 Máy nén khí 360m3/h 360m3/h1
20 Máy phát điện 37,5kVA 37,5kVA1
21 Máy rải 50-60m3/h 50-60m3/h1
22 Máy san 110CV 110CV1
23 Máy trộn 250l 250l1
24 Máy ủi 110CV 110CV1
25 Ô tô tự đổ 10T 10T1
26 Ô tô tưới nước 5m3 5m31
27 Sà lan 400T 400T1
28 Tàu đóng cọc búa 1,8T 1,8T1
29 Tàu kéo 360CV 360CV1
30 Vận thăng lồng 3T 3T1
31 Xe nâng 12m 12m1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->