Gói thầu: Xây lắp
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211201462-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 12/12/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công an thành phố Đà Nẵng |
| Tên gói thầu | Xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20211155534 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | UBND TP Đà Nẵng |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 150 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-12-02 08:57:00 đến ngày 2021-12-12 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Đà Nẵng |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,881,506,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.823E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.6445E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):Số lượng hợp đồng tối thiểu 02 hợp đồng thi công tương tự có giá trị tối thiểu là 1.317.000.000 VNĐ (Một tỷ, ba trăm mười bảy triệu đồng chẵn./.) Hoặc số lượng hợp đồng khác 02, trong đó có ít nhất 01 hợp đồng thi công tương tự có giá trị tối thiểu là 1.317.000.000 VNĐ và tổng giá trị các hợp đồng ≥ 2.634.000.000 VNĐ.Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công công trình giao thông (cầu tàu).- Loại công trình: Công trình giao thông- Cấp công trình: Cấp IV* Các tài liệu kèm theo để chứng minh: Bản sao được công chứng của hợp đồng tương tự, biên bản nghiệm thu hoặc bảng xác nhận khối lượng hoàn thành. * Đối với hợp đồng thầu phụ phải kèm theo Biên bản xác nhận khối lượng công việc của chủ đầu tư, văn bản xác nhận của chủ đầu tư là nhà thầu phụ hoặc Nhà thầu phụ phải có tên trong danh sách nhà thầu phụ kèm theo hợp đồng hoặc có văn bản chấp thuận của chủ đầu tư theo quy định tại Điều 47 Nghị định 37/2015/NĐ-CP ngày 22/4/2015 của Chính phủ quy định chi tiết về Hợp đồng xây dựng. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.317.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.634.000.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | a) Trình độ chuyên môn: Tốt nghiệp đại học trở lên, chuyên ngành giao thông.b) Đã hoàn thành lớp bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình.c) Giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động.d) Đã làm chỉ huy trưởng công trường ít nhất 01 công trình giao thông (cầu tàu).- Tài liệu chứng minh:+ Bản chụp được chứng thực: Bằng tốt nghiệp đúng chuyên ngành yêu cầu; Chứng nhận hoàn thành lớp bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình; kèm theo biên bản nghiệm thu công trình hoàn thành đưa vào sử dụng có tên chỉ huy trưởng công trình hoặc văn bản xác nhận của chủ đầu tư đối với công trình tương tự đã giữ vị trí chỉ huy trưởng công trình;+ Bản chụp tài liệu chứng minh loại công trình mà nhân sự đã tham gia thực hiện: các Quyết định phê duyệt dự án/thiết kế. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ sư Phụ trách kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | a) Trình độ chuyên môn: Tốt nghiệp cao đẳng trở lên chuyên ngành giao thông.b) Giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động.c) Đã từng trực tiếp tham gia thi công xây dựng 01 công trình giao thông (cầu tàu)- Tài liệu chứng minh:+ Bản chụp được chứng thực: Bằng tốt nghiệp đúng chuyên ngành yêu cầu.+ Bản chụp tài liệu chứng minh loại công trình mà nhân sự đã tham gia thực hiện: các Quyết định phê duyệt dự án/thiết kế. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Kỹ sư Phụ trách kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | a) Trình độ chuyên môn: Tốt nghiệp cao đẳng trở lên, ngành điện;b) Giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động.c) Đã từng trực tiếp tham gia thi công xây dựng 01 công trình giao thông (cầu tàu)- Tài liệu chứng minh:+ Bản chụp được chứng thực: Bằng tốt nghiệp đúng chuyên ngành yêu cầu.+ Bản chụp tài liệu chứng minh loại công trình mà nhân sự đã tham gia thực hiện: các Quyết định phê duyệt dự án/thiết kế. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Kỹ sư Phụ trách kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | a) Trình độ chuyên môn: Tốt nghiệp cao đẳng trở lên, ngành cấp thoát nước hoặc thủy lợi thủy điện.b) Giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động.c) Đã từng trực tiếp tham gia thi công xây dựng 01 công trình giao thông (cầu tàu)- Tài liệu chứng minh:+ Bản chụp được chứng thực: Bằng tốt nghiệp đúng chuyên ngành yêu cầu.+ Bản chụp tài liệu chứng minh loại công trình mà nhân sự đã tham gia thực hiện: các Quyết định phê duyệt dự án/thiết kế. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Kỹ sư Phụ trách quản lý chất lượng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | a) Trình độ chuyên môn: Tốt nghiệp đại học trở lên ngành xây dựng công trình;b) Đã từng phụ trách quản lý chất lượng 01 công trình giao thông (cầu tàu).- Tài liệu chứng minh:+ Bản chụp được chứng thực: Bằng tốt nghiệp đúng chuyên ngành yêu cầu.+ Bản chụp tài liệu chứng minh loại công trình mà nhân sự đã tham gia thực hiện: các Quyết định phê duyệt dự án/thiết kế. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Búa căn khí nén 3m3/ph | |
| - Đặc điểm thiết bị | 3m3/ph |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Canô 150CV | |
| - Đặc điểm thiết bị | 150CV |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Cần trục bánh hơi 16T | |
| - Đặc điểm thiết bị | 16T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Cần trục bánh xích 10T | |
| - Đặc điểm thiết bị | 10T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Cần trục ô tô 16T | |
| - Đặc điểm thiết bị | 16T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Cần trục tháp 25T | |
| - Đặc điểm thiết bị | 25T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Đầm bàn 1Kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | 1Kw |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy cắt uốn 5kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | 5kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy đào 1,25 m3 gắn đầu búa thủy lực/ hàm kẹp | |
| - Đặc điểm thiết bị | 1,25 m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy đào 1,6m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | 1,6m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy đầm dùi 1,5 KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | 1,5 KW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Máy đóng cọc 1,8T | |
| - Đặc điểm thiết bị | 1,8T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Máy hàn 23 KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | 23 KW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 14-Máy khoan 2,5kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | 2,5kw |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 15-Máy lu bánh hơi 16T | |
| - Đặc điểm thiết bị | 16T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 16-Máy lu bánh thép 25T | |
| - Đặc điểm thiết bị | 25T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 17-Máy lu rung 25T | |
| - Đặc điểm thiết bị | 25T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 18-Máy mài 2,7 Kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | 2,7 Kw |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 19-Máy nén khí 360m3/h | |
| - Đặc điểm thiết bị | 360m3/h |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 20-Máy phát điện 37,5kVA | |
| - Đặc điểm thiết bị | 37,5kVA |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 21-Máy rải 50-60m3/h | |
| - Đặc điểm thiết bị | 50-60m3/h |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 22-Máy san 110CV | |
| - Đặc điểm thiết bị | 110CV |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 23-Máy trộn 250l | |
| - Đặc điểm thiết bị | 250l |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 24-Máy ủi 110CV | |
| - Đặc điểm thiết bị | 110CV |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 25-Ô tô tự đổ 10T | |
| - Đặc điểm thiết bị | 10T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 26-Ô tô tưới nước 5m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | 5m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 27-Sà lan 400T | |
| - Đặc điểm thiết bị | 400T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 28-Tàu đóng cọc búa 1,8T | |
| - Đặc điểm thiết bị | 1,8T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 29-Tàu kéo 360CV | |
| - Đặc điểm thiết bị | 360CV |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 30-Vận thăng lồng 3T | |
| - Đặc điểm thiết bị | 3T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 31-Xe nâng 12m | |
| - Đặc điểm thiết bị | 12m |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Công an thành phố Đà Nẵng |
| E-CDNT 1.2 |
Xây lắp Cầu cảng neo đậu cho các phương tiện chữa cháy, cứu nạn, cứu hộ tại Âu thuyền và Cảng cá Thọ Quang 150 Ngày |
| E-CDNT 3 | UBND TP Đà Nẵng |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | - Tài liệu chứng minh đối với các Hợp đồng tương tự: + Hợp đồng, Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc các tài liệu khác liên quan của các dự án/công trình/hạng mục công trình đảm bảo đủ cơ sở chứng minh nhà thầu đã thực hiện hoàn thành Hợp đồng (đối với trường hợp hợp đồng tương tự đang triển khai thi công chưa hoàn thành, Nhà thầu phải cung cấp: Hợp đồng, bảng xác nhận giá trị khối lượng công việc hoàn thành của Chủ đầu tư ít nhất 80% giá hợp đồng) + Các Quyết định phê duyệt dự án/thiết kế để xác định loại công trình. - Tài liệu chứng minh các nhân sự chủ chốt bố trí cho gói thầu: + Bằng cấp, chứng chỉ, chứng nhận liên quan theo yêu cầu đối với từng vị trí công việc. + Tài liệu chứng minh kinh nghiệm của nhân sự trong các công việc tương tự: * Tài liệu chứng minh loại công trình mà nhân sự đã tham gia thực hiện: các Quyết định phê duyệt dự án/thiết kế. * Tài liệu chứng minh kinh nghiệm thực hiện các công việc tương tự của các nhân sự chủ chốt. - Tài liệu chứng minh thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu: + Trường hợp thuộc sở hữu của nhà thầu: Hóa đơn mua thiết bị, hợp đồng mua bán (nếu có) hoặc các tài liệu khác đảm bảo xác định được sở hữu thiết bị. + Trường hợp đi thuê: Hợp đồng thuê hoặc bản cam kết cho thuê hoặc thỏa thuận cho thuê; tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê: như yêu cầu đối với thuộc sở hữu của nhà thầu. - Về năng lực tài chính, để chứng minh nhà thầu không bị kết luận đang lâm vào tình trạng phá sản hoặc nợ không có khả năng chi trả, không đang trong quá trình giải thể, yêu cầu Nhà thầu nộp Báo cáo tài chính 03 năm liên tục gần nhất (2018, 2019, 2020) và bản chụp được chứng thực của một trong các tài liệu sau: + Biên bản kiểm tra quyết toán thuế của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất (2020); + Tờ khai tự quyết toán thuế có xác nhận của cơ quan quản lý thuế về thời điểm nộp tờ khai; + Tài liệu chứng minh việc nhà thầu đã kê khai quyết toán thuế điện tử; + Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận nộp cả năm) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế trong năm tài chính gần nhất (2020); + Báo cáo kiểm toán. - Tài liệu chứng minh nguồn lực thực hiện gói thầu. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 20.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Công an thành phố Đà Nẵng; địa chỉ: Số 80 Lê Lợi, phường Thạch Thang, quận Hải Châu, thành phố Đà Nẵng. Số điện thoại: 0694260128; số fax: 0694260128. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân thành phố Đà Nẵng, địa chỉ: Tòa nhà Trung tâm hành chính, số 24 Trần Phú, thành phố Đà Nẵng. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Hậu Cần - Công an thành phố Đà Nẵng; địa chỉ: Số 80 Lê Lợi, phường Thạch Thang, quận Hải Châu, thành phố Đà Nẵng. Số điện thoại: 0694260128; số fax: 0694260128 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Kế hoạch và Đầu tư thành phố Đà Nẵng; Địa chỉ: tầng 6 tòa nhà trung tâm hành chính, số 24 Trần Phú, thành phố Đà Nẵng; Điện thoại: 0236. 3822217/ fax: 0236. 3829184. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | PHẦN KẾT CẤU CẦU TÀU (CỌC) | |||
| 1 | Bê tông cọc, đá 1x2, mác 350 (bền sunfat) | Chương V của E-HSMT và hồ sơ thiết kế | 61,55 | m3 |
| 2 | Ván khuôn cọc | Như trên | 3,5603 | 100m2 |
| 3 | Cốt thép D6mm | Như trên | 1,9748 | tấn |
| 4 | Cốt thép D22-32mm | Như trên | 13,0248 | tấn |
| 5 | Cẩu cọc BT bằng cần cẩu - bốc xếp lên | Như trên | 26 | cấu kiện |
| 6 | Cẩu cọc BT bằng cần cẩu - bốc xếp xuống | Như trên | 26 | cấu kiện |
| 7 | Nối cọc bê tông cốt thép kt 35x35cm | Như trên | 26 | mối nối |
| 8 | Sản xuất thép tấm nối cọc, mũi cọc | Như trên | 0,1993 | tấn |
| 9 | Lắp dựng thép tấm nối cọc, mũi cọc | Như trên | 0,1993 | tấn |
| 10 | Nhựa đường quét 2 lớp | Như trên | 1,23 | m2 |
| B | DẦM DỌC, DẦM NGANG BTCT, SÀN BẾN | |||
| 1 | Bê tông cầu cảng, bê tông dầm, đá 1x2, mác 350 (phụ gia bền sunfat) | Như trên | 38,62 | m3 |
| 2 | Ván khuôn | Như trên | 1,7614 | 100m2 |
| 3 | Cốt thép D=10mm, dưới nước | Như trên | 0,8688 | tấn |
| 4 | Cốt thép D=14mm, dưới nước | Như trên | 2,2713 | tấn |
| 5 | Cốt thép D=20mm, dưới nước | Như trên | 2,5223 | tấn |
| C | BẢN VỰA TÀU | |||
| 1 | Bê tông đá 1x2, mác 350 (phụ gia bền sunfat) | Như trên | 5,72 | m3 |
| 2 | Ván khuôn | Như trên | 0,3278 | 100m2 |
| 3 | Cốt thép D=12mm, dưới nước | Như trên | 0,2008 | tấn |
| 4 | Cốt thép D=16mm, dưới nước | Như trên | 0,6635 | tấn |
| D | GỜ CHẮN, CHÂN TRỤ ĐIỆN | |||
| 1 | Bê tông gờ chắn M350 đá 1x2 (bền sunfat) | Như trên | 3,46 | m3 |
| 2 | Ván khuôn | Như trên | 0,3274 | 100m2 |
| 3 | Cốt thép D=10mm | Như trên | 0,3053 | tấn |
| 4 | Sơn phản quang trắng đỏ | Như trên | 32,74 | m2 |
| 5 | Thép tấm mạ kẽm | Như trên | 0,0528 | tấn |
| 6 | Bulong M24, L=500mm, mạ kẽm | Như trên | 12 | cái |
| 7 | Lắp dựng thép tấm | Như trên | 0,0528 | tấn |
| E | Ụ NEO TÀU | |||
| 1 | Bê tông ụ neo M350 đá 1x2 (bền sunfat) | Như trên | 0,09 | m3 |
| 2 | Cốt thép D6mm | Như trên | 0,0015 | tấn |
| 3 | Cốt thép D=12mm | Như trên | 0,0218 | tấn |
| 4 | Cốt thép D20mm | Như trên | 0,0593 | tấn |
| 5 | Cốt thép D50mm | Như trên | 0,0231 | tấn |
| 6 | Sản xuất thép tấm | Như trên | 0,1334 | tấn |
| 7 | Lắp dựng thép tấm | Như trên | 0,1334 | tấn |
| 8 | Lắp đặt đệm tàu | Như trên | 6 | Cái |
| 9 | Lắp đặt thang cao su chống va tàu | Như trên | 2 | cái |
| F | BIỆN PHÁP THI CÔNG CẦU TÀU (BÃI ĐÚC CỌC) | |||
| 1 | San gạt tạo mặt phẳng | Như trên | 0,8 | 100m2 |
| 2 | CPĐD Dmax37,5 | Như trên | 0,12 | 100m3 |
| 3 | Vữa M75 dày 3cm | Như trên | 80 | m2 |
| 4 | Đào xúc thanh thải | Như trên | 0,144 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển phế thải đi đổ cự ly tb 24,9km | Như trên | 0,144 | 100m3 |
| G | BẾN TẠM ( TG THI CÔNG 2 THÁNG) | |||
| 1 | CPDD Dmax25 | Như trên | 0,1089 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất nền đường K=0,90 | Như trên | 0,1596 | 100m3 |
| 3 | Mua đất | Như trên | 20,0138 | m3 |
| 4 | Vận chuyển đất đắp cự ly 30,31 km | Như trên | 17,556 | m3 |
| 5 | Đào xúc thanh thải | Như trên | 0,238 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển phế thải đi đổ cự ly tb 24,9km | Như trên | 0,1953 | 100m3 |
| 7 | Vải địa kỹ thuật ART 15 | Như trên | 0,3505 | 100m2 |
| 8 | Đá hộc đổ đống | Như trên | 16,7 | m3 |
| H | THI CÔNG ĐÓNG CỌC BTCT TD(35x35)cm | |||
| 1 | Đóng cọc BTCT trên cạn bằng búa máy có trọng lượng đầu búa 2,5 tấn, L | Như trên | 0,897 | 100m |
| 2 | Đóng cọc BTCT trên cạn bằng búa máy có trọng lượng đầu búa 2,5 tấn, L | Như trên | 0,183 | 100m |
| 3 | Đóng cọc BTCT dưới nước bằng tàu đóng cọc búa 2,5 tấn, L | Như trên | 2,99 | 100m |
| 4 | Đóng cọc bê tông cốt thép dưới nước bằng tàu đóng cọc búa 2,5 tấn, L | Như trên | 0,61 | 100m |
| 5 | Đập đầu cọc bê tông các loại bằng búa căn khí nén 3m3/ph, dưới nước | Như trên | 2,87 | m3 |
| 6 | Vận chuyển phế thải đi đổ cự ly tb 24,9km | Như trên | 0,0287 | 100m3 |
| 7 | Khung định vị thi công cọc (tc dưới nước) | Như trên | 4 | cọc |
| 8 | Thép hình (KH VL chính 1,29%*1+3,5%*1) | Như trên | 3,76 | tấn |
| 9 | Đóng cọc thép hình trên mặt nước, L | Như trên | 1,216 | 100m |
| 10 | Đóng cọc thép hình trên mặt nước, L | Như trên | 0,384 | 100m |
| 11 | Nhổ cọc thép hình bằng cần cẩu 25T, dưới nước | Như trên | 1,6 | 100m |
| 12 | Thép hình (KH VL chính 1,5%*1+5%*4) | Như trên | 1,2007 | tấn |
| 13 | Sản xuất hệ sàn đạo (chỉ tính VL phụ) | Như trên | 1,201 | tấn |
| 14 | Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo dưới nước | Như trên | 4,803 | tấn |
| 15 | Tháo dỡ kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo dưới nước | Như trên | 4,803 | tấn |
| 16 | Nạo vét đá hộc bằng máy đào gầu dây dung tích gầu | Như trên | 1,444 | 100 m3 |
| 17 | Đào đất dưới nước bằng máy đào gầu dây 1,6m3 | Như trên | 0,84 | 100m3 |
| 18 | Vận chuyển phế thải đi đổ cự ly tb 24,9km | Như trên | 1,128 | 100m3 |
| 19 | Thả đá hộc ( Tận dụng đá hộc nạo vét 80%+ đá hộc còn lại phần bến tạm) | Như trên | 73,168 | m3 |
| I | HỆ XÀ KẸP THI CÔNG DẦM -SÀN | |||
| 1 | Thép hình (KH VL chính 1,5%*2+5%*1) | Như trên | 12,192 | tấn |
| 2 | Sản xuất hệ sàn đạo (chỉ tính VL phụ) | Như trên | 12,192 | tấn |
| 3 | Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo dưới nước | Như trên | 12,192 | tấn |
| 4 | Tháo dỡ kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo dưới nước | Như trên | 12,192 | tấn |
| J | ĐƯỜNG DẪN | |||
| 1 | BTXM M350 đá 1x2 | Như trên | 11 | m3 |
| 2 | Lớp nilong cách nước | Như trên | 0,5 | 100m2 |
| 3 | CPDD Dmax25 | Như trên | 0,1 | 100m3 |
| 4 | San đầm đất bằng máy lu bánh thép 25T, K=0,98 | Như trên | 0,15 | 100m3 |
| 5 | Bê tông đá 1x2, mác 350 | Như trên | 0,81 | m3 |
| 6 | CPDD Dmax25 (tận dụng phần bến tạm) | Như trên | 0,0732 | 100m3 |
| 7 | Đá hộc xếp khan (tận dụng phần bến tạm) | Như trên | 12,43 | m3 |
| 8 | Đào xúc CPDD + đá hộc từ bến tạm để tận dụng | Như trên | 0,1975 | 100m3 |
| 9 | Vải địa kỹ thuật ART 15 | Như trên | 0,6281 | 100m2 |
| 10 | Đào nền đường đất cấp III | Như trên | 18,2 | m3 |
| 11 | Vận chuyển đất cấp 3 đi đổ cự ly tb 24,9km | Như trên | 0,182 | 100m3 |
| 12 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Như trên | 11 | m3 |
| 13 | Vận chuyển phế thải đi đổ cự ly tb 24,9km | Như trên | 0,11 | 100m3 |
| K | ỐNG CẤP NƯỚC | |||
| 1 | Ống nhựa HDPE D34mm | Như trên | 1,125 | 100m |
| 2 | Joang cao su | Như trên | 4 | cái |
| 3 | Van đồng hồ D34 | Như trên | 1 | cái |
| 4 | Đồng hồ DN 25 | Như trên | 1 | cái |
| 5 | Máy bơm nước tăng áp | Như trên | 1 | cái |
| 6 | Nối ống HPDE D34 chữ T | Như trên | 2 | cái |
| L | PHẦN HỆ THỐNG ĐIỆN CHIẾU SÁNG | |||
| 1 | Cột thép tròn côn cao 6m dày 3,0mm lắp cần đôi cao 2m vươn 1,5m mạ kẽm nhúng nóng | Như trên | 3 | cột |
| 2 | Đèn đường Led công suất 90W - 220V | Như trên | 6 | bộ |
| 3 | Cáp đồng Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-(2x6) mm2 | Như trên | 60 | m |
| 4 | Dây lên đèn Cu/PVC/PVC (3x1,5) mm2 | Như trên | 51 | m |
| 5 | Dây đồng trần M10 | Như trên | 60 | m |
| 6 | Ống nhựa xoắn HDPE D50/40 | Như trên | 50 | m |
| 7 | Tiếp địa lặp lại RL-6 | Như trên | 1 | HT |
| 8 | Đầu cos đồng M10 | Như trên | 24 | cái |
| 9 | Đầu cos đồng M6 | Như trên | 6 | cái |
| 10 | Đầu cos đồng M1,5 | Như trên | 18 | cái |
| 11 | Làm đầu cáp khô | Như trên | 6 | cái |
| 12 | Luồn cáp cửa cột, tủ điện | Như trên | 6 | cái |
| 13 | Đánh số cột đèn | Như trên | 3 | cái |
| 14 | Rãnh cáp trên nền bê tông | Như trên | 8 | m |
| 15 | Phụ kiện (băng dính, phụ kiện, bịt đầu cáp ....) | Như trên | 1 | kiện |
| M | PHẦN TỦ ĐIỆN CẤP NGUỒN | |||
| 1 | Tủ điện cấp nguồn | Như trên | 1 | Tủ |
| 2 | Móng tủ điện cấp nguồn | Như trên | 1 | Móng |
| 3 | Cáp đồng Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-(2x6) mm2 | Như trên | 44 | m |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.823E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.6445E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):Số lượng hợp đồng tối thiểu 02 hợp đồng thi công tương tự có giá trị tối thiểu là 1.317.000.000 VNĐ (Một tỷ, ba trăm mười bảy triệu đồng chẵn./.) Hoặc số lượng hợp đồng khác 02, trong đó có ít nhất 01 hợp đồng thi công tương tự có giá trị tối thiểu là 1.317.000.000 VNĐ và tổng giá trị các hợp đồng ≥ 2.634.000.000 VNĐ.Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công công trình giao thông (cầu tàu).- Loại công trình: Công trình giao thông- Cấp công trình: Cấp IV* Các tài liệu kèm theo để chứng minh: Bản sao được công chứng của hợp đồng tương tự, biên bản nghiệm thu hoặc bảng xác nhận khối lượng hoàn thành. * Đối với hợp đồng thầu phụ phải kèm theo Biên bản xác nhận khối lượng công việc của chủ đầu tư, văn bản xác nhận của chủ đầu tư là nhà thầu phụ hoặc Nhà thầu phụ phải có tên trong danh sách nhà thầu phụ kèm theo hợp đồng hoặc có văn bản chấp thuận của chủ đầu tư theo quy định tại Điều 47 Nghị định 37/2015/NĐ-CP ngày 22/4/2015 của Chính phủ quy định chi tiết về Hợp đồng xây dựng. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.317.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.634.000.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | a) Trình độ chuyên môn: Tốt nghiệp đại học trở lên, chuyên ngành giao thông.b) Đã hoàn thành lớp bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình.c) Giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động.d) Đã làm chỉ huy trưởng công trường ít nhất 01 công trình giao thông (cầu tàu).- Tài liệu chứng minh:+ Bản chụp được chứng thực: Bằng tốt nghiệp đúng chuyên ngành yêu cầu; Chứng nhận hoàn thành lớp bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình; kèm theo biên bản nghiệm thu công trình hoàn thành đưa vào sử dụng có tên chỉ huy trưởng công trình hoặc văn bản xác nhận của chủ đầu tư đối với công trình tương tự đã giữ vị trí chỉ huy trưởng công trình;+ Bản chụp tài liệu chứng minh loại công trình mà nhân sự đã tham gia thực hiện: các Quyết định phê duyệt dự án/thiết kế. | 3 | 3 |
| 2 | Kỹ sư Phụ trách kỹ thuật thi công | 1 | a) Trình độ chuyên môn: Tốt nghiệp cao đẳng trở lên chuyên ngành giao thông.b) Giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động.c) Đã từng trực tiếp tham gia thi công xây dựng 01 công trình giao thông (cầu tàu)- Tài liệu chứng minh:+ Bản chụp được chứng thực: Bằng tốt nghiệp đúng chuyên ngành yêu cầu.+ Bản chụp tài liệu chứng minh loại công trình mà nhân sự đã tham gia thực hiện: các Quyết định phê duyệt dự án/thiết kế. | 2 | 2 |
| 3 | Kỹ sư Phụ trách kỹ thuật thi công | 1 | a) Trình độ chuyên môn: Tốt nghiệp cao đẳng trở lên, ngành điện;b) Giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động.c) Đã từng trực tiếp tham gia thi công xây dựng 01 công trình giao thông (cầu tàu)- Tài liệu chứng minh:+ Bản chụp được chứng thực: Bằng tốt nghiệp đúng chuyên ngành yêu cầu.+ Bản chụp tài liệu chứng minh loại công trình mà nhân sự đã tham gia thực hiện: các Quyết định phê duyệt dự án/thiết kế. | 2 | 2 |
| 4 | Kỹ sư Phụ trách kỹ thuật thi công | 1 | a) Trình độ chuyên môn: Tốt nghiệp cao đẳng trở lên, ngành cấp thoát nước hoặc thủy lợi thủy điện.b) Giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động.c) Đã từng trực tiếp tham gia thi công xây dựng 01 công trình giao thông (cầu tàu)- Tài liệu chứng minh:+ Bản chụp được chứng thực: Bằng tốt nghiệp đúng chuyên ngành yêu cầu.+ Bản chụp tài liệu chứng minh loại công trình mà nhân sự đã tham gia thực hiện: các Quyết định phê duyệt dự án/thiết kế. | 1 | 1 |
| 5 | Kỹ sư Phụ trách quản lý chất lượng | 1 | a) Trình độ chuyên môn: Tốt nghiệp đại học trở lên ngành xây dựng công trình;b) Đã từng phụ trách quản lý chất lượng 01 công trình giao thông (cầu tàu).- Tài liệu chứng minh:+ Bản chụp được chứng thực: Bằng tốt nghiệp đúng chuyên ngành yêu cầu.+ Bản chụp tài liệu chứng minh loại công trình mà nhân sự đã tham gia thực hiện: các Quyết định phê duyệt dự án/thiết kế. | 2 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Búa căn khí nén 3m3/ph | 3m3/ph | 1 |
| 2 | Canô 150CV | 150CV | 1 |
| 3 | Cần trục bánh hơi 16T | 16T | 1 |
| 4 | Cần trục bánh xích 10T | 10T | 1 |
| 5 | Cần trục ô tô 16T | 16T | 1 |
| 6 | Cần trục tháp 25T | 25T | 1 |
| 7 | Đầm bàn 1Kw | 1Kw | 1 |
| 8 | Máy cắt uốn 5kW | 5kW | 1 |
| 9 | Máy đào 1,25 m3 gắn đầu búa thủy lực/ hàm kẹp | 1,25 m3 | 1 |
| 10 | Máy đào 1,6m3 | 1,6m3 | 1 |
| 11 | Máy đầm dùi 1,5 KW | 1,5 KW | 1 |
| 12 | Máy đóng cọc 1,8T | 1,8T | 1 |
| 13 | Máy hàn 23 KW | 23 KW | 1 |
| 14 | Máy khoan 2,5kw | 2,5kw | 1 |
| 15 | Máy lu bánh hơi 16T | 16T | 1 |
| 16 | Máy lu bánh thép 25T | 25T | 1 |
| 17 | Máy lu rung 25T | 25T | 1 |
| 18 | Máy mài 2,7 Kw | 2,7 Kw | 1 |
| 19 | Máy nén khí 360m3/h | 360m3/h | 1 |
| 20 | Máy phát điện 37,5kVA | 37,5kVA | 1 |
| 21 | Máy rải 50-60m3/h | 50-60m3/h | 1 |
| 22 | Máy san 110CV | 110CV | 1 |
| 23 | Máy trộn 250l | 250l | 1 |
| 24 | Máy ủi 110CV | 110CV | 1 |
| 25 | Ô tô tự đổ 10T | 10T | 1 |
| 26 | Ô tô tưới nước 5m3 | 5m3 | 1 |
| 27 | Sà lan 400T | 400T | 1 |
| 28 | Tàu đóng cọc búa 1,8T | 1,8T | 1 |
| 29 | Tàu kéo 360CV | 360CV | 1 |
| 30 | Vận thăng lồng 3T | 3T | 1 |
| 31 | Xe nâng 12m | 12m | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi