Gói thầu: Chỉnh lý tài liệu tồn đọng từ năm 2015 trở về trước tại các cơ quan, đơn vị thuộc nguồn nộp lưu hồ sơ về lưu trữ lịch sử tỉnh năm 2021
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211194309-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 13/12/2021 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH Tư vấn Đầu tư Xây dựng Lập Tín |
| Tên gói thầu | Chỉnh lý tài liệu tồn đọng từ năm 2015 trở về trước tại các cơ quan, đơn vị thuộc nguồn nộp lưu hồ sơ về lưu trữ lịch sử tỉnh năm 2021 |
| Số hiệu KHLCNT | 20211174947 |
| Lĩnh vực | Phi tư vấn |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn kinh phí không thực hiện tự chủ đã giao dự toán cho Phòng Nội vụ Thành phố Biên Hòa năm 2021 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 270 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-12-02 09:18:00 đến ngày 2021-12-13 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Đồng Nai |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 4,438,153,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 60,000,000 VNĐ ((Sáu mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là6.657.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.331.000.000VND(6). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018đến thời điểm đóng thầu: - Hợp đồng tương tự là hợp đồng cung cấp dịch vụ chỉnh lý tài liệu lưu trữ cho cơ quan quản lý Nhà nước. Nhà thầu cung cấp bản sao chứng thực: Hợp đồng và các tài liệu liên quan đến hợp đồng; Biên bản nghiệm thu bàn giao dịch vụ hoặc Biên bản thanh lý hợp đồng; Hóa đơn VAT. - Đối với hợp đồng đang thực hiện nhà thầu phải cung cấp bản xác nhận của chủ đầu tư về khối lượng hoàn thành (tối thiểu 80% giá trị hợp đồng). Nhà thầu chuẩn bị bản gốc để đối chiếu khi có yêu cầu của Bên mời thầu. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.106.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 9.318.000.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Phụ trách quản lý |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ đại học trở lên chuyên ngành lưu trữ;- Có Chứng chỉ hành nghề lưu trữ trong lĩnh vực chỉnh lý tài liệu lưu trữ;- Chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ phòng cháy chữa cháy;- Chứng nhận huấn luyện an toàn vệ sinh lao động;- Đã từng làm quản lý của 01 dự án tương tự ≥ 3.106.000.000 đồng (trong vòng 05 năm trở lại đây). Có xác nhận của chủ đầu tư;- Đính kèm tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự cho gói thầu.Nhà thầu kê khai và nộp file quét (scan) sau:1/ Bản chụp được chứng thực: Văn bằng tốt nghiệp đại học, chứng chỉ, chứng nhận.2/ Bản chụp hợp đồng lao động với nhà thầu còn hiệu lực hoặc tài liệu chứng minh thuộc biên chế của nhà thầu (đối với trường hợp nhân sự thuộc biên chế của nhà thầu) hoặc tài liệu chứng minh có thể sẵn sàng huy động cho gói thầu (đối với trường hợp nhân sự không thuộc quản lý của nhà thầu).3/ Bản lý lịch và kinh nghiệm chuyên môn (kê khai trên hệ thống theo Mẫu 11A, Mẫu 11B)4/ Tài liệu chứng minh nhân sự đã làm vị trí tương tự có xác nhận của chủ đầu tư;5/ Chứng minh nhân dân của nhân sự. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 10 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Trưởng nhóm chỉnh lý |
| - Số lượng | 3 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ đại học trở lên chuyên ngành lưu trữ;- Có Chứng chỉ hành nghề lưu trữ về chỉnh lý tài liệu còn hiệu lực;- Chứng nhận huấn luyện an toàn vệ sinh lao động;- Chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ phòng cháy chữa cháy;- Đã từng làm trưởng nhóm chỉnh lý của 01 dự án tương tự có giá trị ≥ 3.106.000.000 đồng (trong vòng 05 năm trở lại đây). Có xác nhận của chủ đầu tư;- Đính kèm tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự cho gói thầu.Nhà thầu kê khai và nộp file quét (scan) sau:1/ Bản chụp được chứng thực: Văn bằng tốt nghiệp đại học, chứng chỉ, chứng nhận.2/ Bản chụp hợp đồng lao động với nhà thầu còn hiệu lực hoặc tài liệu chứng minh thuộc biên chế của nhà thầu (đối với trường hợp nhân sự thuộc biên chế của nhà thầu) hoặc tài liệu chứng minh có thể sẵn sàng huy động cho gói thầu (đối với trường hợp nhân sự không thuộc quản lý của nhà thầu).3/ Bản lý lịch và kinh nghiệm chuyên môn (kê khai trên hệ thống theo Mẫu 11A, Mẫu 11B)4/ Tài liệu chứng minh nhân sự đã làm vị trí tương tự có xác nhận của chủ đầu tư;5/ Chứng minh nhân dân của nhân sự. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Nhân viên công nghệ thông tin |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ đại học chuyên ngành công nghệ thông tin, tin học;- Có Chứng chỉ hành nghề lưu trữ trong lĩnh vực chỉnh lý tài liệu và số hóa tài liệu lưu trữ;- Có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động;- Đã từng làm cán bộ công nghệ thông tin của 01 dự án tương tự có giá trị ≥ 3.106.000.000 đồng (trong vòng 05 năm trở lại đây). Có xác nhận của chủ đầu tư;- Đính kèm tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự cho gói thầu.Nhà thầu kê khai và nộp file quét (scan) sau:1/ Bản chụp được chứng thực: Văn bằng tốt nghiệp đại học, chứng chỉ, chứng nhận.2/ Bản chụp hợp đồng lao động với nhà thầu còn hiệu lực hoặc tài liệu chứng minh thuộc biên chế của nhà thầu (đối với trường hợp nhân sự thuộc biên chế của nhà thầu) hoặc tài liệu chứng minh có thể sẵn sàng huy động cho gó thầu (đối với trường hợp nhân sự không thuộc quản lý của nhà thầu).3/ Bản lý lịch và kinh nghiệm chuyên môn (kê khai trên hệ thống theo Mẫu 11A, Mẫu 11B)4/ Tài liệu chứng minh nhân sự đã làm vị trí tương tự có xác nhận của chủ đầu tư;5/ Chứng minh nhân dân của nhân sự. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Nhân viên chỉnh lý |
| - Số lượng | 15 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trong đó có 05 nhân viên có chứng chỉ hành nghề lưu trữ; 10 nhân viên tốt nghiệp Trung cấp trở lên chuyên ngành lưu trữ.- Đính kèm tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự cho gói thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy vi tính | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tất cả các máy còn sử dụng tốt sẵn sàng huy động cho gói thầu và kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu. |
| - Số lượng tối thiểu | 10 |
| 2-Máy in | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt và kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu. |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| E-CDNT 1.1 | Công ty TNHH Tư vấn Đầu tư Xây dựng Lập Tín |
| E-CDNT 1.2 |
Chỉnh lý tài liệu tồn đọng từ năm 2015 trở về trước tại các cơ quan, đơn vị thuộc nguồn nộp lưu hồ sơ về lưu trữ lịch sử tỉnh năm 2021 Chỉnh lý tài liệu tồn đọng từ năm 2015 trở về trước tại các cơ quan, đơn vị thuộc nguồn nộp lưu hồ sơ về lưu trữ lịch sử tỉnh năm 2021 do Phòng Nội vụ Thành phố Biên Hòa làm chủ đầu tư 270 Ngày |
| E-CDNT 3 | Nguồn kinh phí không thực hiện tự chủ đã giao dự toán cho Phòng Nội vụ Thành phố Biên Hòa năm 2021 |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.7 | * Nhà thầu đính kèm bản chính hoặc bản chụp có chứng thực các tài liệu chứng minh năng lực và kinh nghiệm như sau: (i) Chứng minh về nguồn lực tài chính cho gói thầu: - Đối với cam kết tín dụng: Nhà thầu có bản cam kết tín dụng của tổ chức tín dụng hoạt động hợp pháp tại Việt Nam, trong đó cam kết sẽ cung cấp tín dụng cho nhà thầu để thực hiện gói thầu đang xét với hạn mức tối thiểu bằng giá trị yêu cầu trong suốt thời gian thực hiện hợp đồng. (ii) Chứng minh về hợp đồng tương tự: Hợp đồng + Biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc thanh lý hợp đồng + Hóa đơn VAT; (iii) Chứng minh khả năng huy động về nhân sự chủ chốt: Văn bằng tốt nghiệp + Chứng nhận, chứng chỉ hành nghề (nếu có) + Hợp đồng lao động đối với nhân sự thuộc biên chế nhà thầu hoặc Hợp đồng nguyên tắc hoặc cam kết, thỏa thuận hợp tác thực hiện gói thầu này đối với nhân sự nhà thầu đi thuê; (iv) Báo cáo tài chính 03 năm: 2018, 2019, 2020 (v) Các tài liệu liên quan chứng minh E-HSDT đáp ứng yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. |
| E-CDNT 15.2 | Theo quy định tại Mục 10.7 E-CDNT. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 60.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 180 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Phòng Nội vụ thành phố Biên Hòa; địa chỉ: Số 265, Đường 30/4, Phường Quyết Thắng, Thành phố Biên Hòa, tỉnh Đồng Nai; Điện thoại: 02513.826549. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND tỉnh Đồng Nai; địa chỉ: 2 Nguyễn Văn Trị, P. Thanh Bình, TP. Biên Hòa, tỉnh Đồng Nai; số điện thoại: 0251.3822501. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Đồng Nai - 2 Nguyễn Văn Trị, P. Thanh Bình, TP. Biên Hòa, tỉnh Đồng Nai. Điện thoại: (0251).3822505 - Fax: (0251).3822505. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Đồng Nai - 2 Nguyễn Văn Trị, P. Thanh Bình, TP. Biên Hòa, tỉnh Đồng Nai. Điện thoại: (0251).3822505 - Fax: (0251).3822505. |
| E-CDNT 34 |
20 20 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục dịch vụ | Mô tả dịch vụ | Đơn vị | Khối lượng mời thầu | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chi phí nhân công chỉnh lý tài liệu giấy (đối với tài liệu rời lẻ) | Theo Mục 2 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | Mét | 381 | |
| 2 | Chi phí nhân công chỉnh lý tài liệu giấy (đối với tài liệu đã lập hồ sơ sơ bộ) | Theo Mục 2 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | Mét | 582,4 | |
| 3 | Vật tư, văn phòng phẩm phục vụ chỉnh lý tài liệu | Theo Mục 2 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | Mét | 963,4 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là6.657E9(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.331.000.000VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là6.657.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.331.000.000VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018đến thời điểm đóng thầu: - Hợp đồng tương tự là hợp đồng cung cấp dịch vụ chỉnh lý tài liệu lưu trữ cho cơ quan quản lý Nhà nước. Nhà thầu cung cấp bản sao chứng thực: Hợp đồng và các tài liệu liên quan đến hợp đồng; Biên bản nghiệm thu bàn giao dịch vụ hoặc Biên bản thanh lý hợp đồng; Hóa đơn VAT. - Đối với hợp đồng đang thực hiện nhà thầu phải cung cấp bản xác nhận của chủ đầu tư về khối lượng hoàn thành (tối thiểu 80% giá trị hợp đồng). Nhà thầu chuẩn bị bản gốc để đối chiếu khi có yêu cầu của Bên mời thầu. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.106.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 9.318.000.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Phụ trách quản lý | 1 | - Có trình độ đại học trở lên chuyên ngành lưu trữ;- Có Chứng chỉ hành nghề lưu trữ trong lĩnh vực chỉnh lý tài liệu lưu trữ;- Chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ phòng cháy chữa cháy;- Chứng nhận huấn luyện an toàn vệ sinh lao động;- Đã từng làm quản lý của 01 dự án tương tự ≥ 3.106.000.000 đồng (trong vòng 05 năm trở lại đây). Có xác nhận của chủ đầu tư;- Đính kèm tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự cho gói thầu.Nhà thầu kê khai và nộp file quét (scan) sau:1/ Bản chụp được chứng thực: Văn bằng tốt nghiệp đại học, chứng chỉ, chứng nhận.2/ Bản chụp hợp đồng lao động với nhà thầu còn hiệu lực hoặc tài liệu chứng minh thuộc biên chế của nhà thầu (đối với trường hợp nhân sự thuộc biên chế của nhà thầu) hoặc tài liệu chứng minh có thể sẵn sàng huy động cho gói thầu (đối với trường hợp nhân sự không thuộc quản lý của nhà thầu).3/ Bản lý lịch và kinh nghiệm chuyên môn (kê khai trên hệ thống theo Mẫu 11A, Mẫu 11B)4/ Tài liệu chứng minh nhân sự đã làm vị trí tương tự có xác nhận của chủ đầu tư;5/ Chứng minh nhân dân của nhân sự. | 10 | 5 |
| 2 | Trưởng nhóm chỉnh lý | 3 | - Có trình độ đại học trở lên chuyên ngành lưu trữ;- Có Chứng chỉ hành nghề lưu trữ về chỉnh lý tài liệu còn hiệu lực;- Chứng nhận huấn luyện an toàn vệ sinh lao động;- Chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ phòng cháy chữa cháy;- Đã từng làm trưởng nhóm chỉnh lý của 01 dự án tương tự có giá trị ≥ 3.106.000.000 đồng (trong vòng 05 năm trở lại đây). Có xác nhận của chủ đầu tư;- Đính kèm tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự cho gói thầu.Nhà thầu kê khai và nộp file quét (scan) sau:1/ Bản chụp được chứng thực: Văn bằng tốt nghiệp đại học, chứng chỉ, chứng nhận.2/ Bản chụp hợp đồng lao động với nhà thầu còn hiệu lực hoặc tài liệu chứng minh thuộc biên chế của nhà thầu (đối với trường hợp nhân sự thuộc biên chế của nhà thầu) hoặc tài liệu chứng minh có thể sẵn sàng huy động cho gói thầu (đối với trường hợp nhân sự không thuộc quản lý của nhà thầu).3/ Bản lý lịch và kinh nghiệm chuyên môn (kê khai trên hệ thống theo Mẫu 11A, Mẫu 11B)4/ Tài liệu chứng minh nhân sự đã làm vị trí tương tự có xác nhận của chủ đầu tư;5/ Chứng minh nhân dân của nhân sự. | 5 | 3 |
| 3 | Nhân viên công nghệ thông tin | 1 | - Có trình độ đại học chuyên ngành công nghệ thông tin, tin học;- Có Chứng chỉ hành nghề lưu trữ trong lĩnh vực chỉnh lý tài liệu và số hóa tài liệu lưu trữ;- Có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động;- Đã từng làm cán bộ công nghệ thông tin của 01 dự án tương tự có giá trị ≥ 3.106.000.000 đồng (trong vòng 05 năm trở lại đây). Có xác nhận của chủ đầu tư;- Đính kèm tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự cho gói thầu.Nhà thầu kê khai và nộp file quét (scan) sau:1/ Bản chụp được chứng thực: Văn bằng tốt nghiệp đại học, chứng chỉ, chứng nhận.2/ Bản chụp hợp đồng lao động với nhà thầu còn hiệu lực hoặc tài liệu chứng minh thuộc biên chế của nhà thầu (đối với trường hợp nhân sự thuộc biên chế của nhà thầu) hoặc tài liệu chứng minh có thể sẵn sàng huy động cho gó thầu (đối với trường hợp nhân sự không thuộc quản lý của nhà thầu).3/ Bản lý lịch và kinh nghiệm chuyên môn (kê khai trên hệ thống theo Mẫu 11A, Mẫu 11B)4/ Tài liệu chứng minh nhân sự đã làm vị trí tương tự có xác nhận của chủ đầu tư;5/ Chứng minh nhân dân của nhân sự. | 5 | 3 |
| 4 | Nhân viên chỉnh lý | 15 | - Trong đó có 05 nhân viên có chứng chỉ hành nghề lưu trữ; 10 nhân viên tốt nghiệp Trung cấp trở lên chuyên ngành lưu trữ.- Đính kèm tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự cho gói thầu. | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy vi tính | Tất cả các máy còn sử dụng tốt sẵn sàng huy động cho gói thầu và kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu. | 10 |
| 2 | Máy in | Còn sử dụng tốt và kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu. | 4 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi