Gói thầu: Gói thầu số 16: Xây lắp trạm
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211103887-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 23/12/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | BAN QUẢN LÝ DỰ ÁN CÁC CÔNG TRÌNH ĐIỆN MIỀN NAM - CHI NHÁNH TỔNG CÔNG TY TRUYỀN TẢI ĐIỆN QUỐC GIA |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 16: Xây lắp trạm |
| Số hiệu KHLCNT | 20210780218 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | EVNNPT |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Theo đơn giá cố định |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 360 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-12-02 10:07:00 đến ngày 2021-12-23 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Sóc Trăng |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 104,256,000,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 2,086,000,000 VNĐ ((Hai tỷ tám mươi sáu triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.56384E11 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.1276E10 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): + Hợp đồng xây lắp trạm biến áp có cấp điện áp từ 220kV trở lên.Trường hợp nhà thầu đã thực hiện từ hai hợp đồng tương tự trở lên thì nhà thầu phải đáp ứng tối thiểu một hợp đồng với quy mô, tính chất tương tự gói thầu đang xét. Quy mô của các hợp đồng tương tự tiếp theo được xác định bằng cách cộng các hợp đồng có quy mô nhỏ hơn nhưng phải bảo đảm các hợp đồng đó có tính chất tương tự với các hạng mục cơ bản của gói thầu đang xét.+ Hai hợp đồng xây lắp trạm biến áp có cấp điện áp 110kV có giá trị công việc xây lắp mỗi hợp đồng bằng hoặc lớn hơn giá trị quy định như nêu trên thì được đánh giá là một hợp đồng xây lắp tương tự Xây lắp cho trạm biến áp có cấp điện áp từ 220kV trở lên.Nhà thầu phải scan và nộp bản sao được chứng thực hợp đồng và giấy xác nhận hoàn thành hoặc biên bản nghiệm thu đưa công trình vào sử dụng của Chủ đầu tư cho hợp đồng tương tự của nhà thầu. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 72.982.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥145.964.000.000 VND. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp I |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Là kỹ sư chuyên ngành Xây dựng hoặc kỹ sư Điện phù hợp với gói thầu, có thời gian làm công tác thi công xây dựng tối thiểu là 07 năm.- Đã từng chỉ huy trưởng thi công ít nhất 01 công trình trạm biến áp có cấp điện áp 220 kV hoặc 02 công trình cấp thấp hơn liền kề trở lên trong 05 năm gần đây. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 7 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Giám sát kỹ thuật B tại hiện trường |
| - Số lượng | 4 |
| - Trình độ chuyên môn | Tối thiểu 04 kỹ sư. Trong đó: 02 Kỹ sư Xây dựng và 02 Kỹ sư Điện:- Có thời gian làm công tác thi công xây dựng tối thiểu là 05 năm.- Đã từng Giám sát thi công xây lắp ít nhất 01 công trình thi công xây lắp trạm biến áp có cấp điện áp từ 220kV trở lên hoặc 02 công trình cấp thấp hơn liền kề trong vòng 05 năm gần đây |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | kỹ sư địa chất /trắc đạc/trắc địa |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có thời gian làm công tác liên quan tối thiểu 03 năm |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | cán bộ phụ trách an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | 01 cán bộ phụ trách an toàn lao động: Có thời gian làm công tác liên quan tối thiểu 03 năm |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Công nhân kỹ thuật (Phải đáp ứng) |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Số lượng công nhân bậc 3/7 về các chuyên ngành: xây dựng, cơ khí, hàn, điện.Số lượng công nhân kỹ thuật phù hợp với tiến độ và biện pháp thi công của nhà thầu. Tối thiểu cần 60% số lượng công nhân bậc 3/7 |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Ô tô tự đổ và xe tải thùng có tải trọng 5-15T | |
| - Đặc điểm thiết bị | tải trọng 5-15T |
| - Số lượng tối thiểu | 10 |
| 2-Cần cẩu 25T vươn 25m | |
| - Đặc điểm thiết bị | 25T vươn 25m |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 3-Máy trộn bê tông dung tích 250 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | dung tích 250 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 5 |
| 4-Đầm vữa bê tông các loại (đầm dùi, đầm bàn). | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đầm vữa bê tông các loại (đầm dùi, đầm bàn). |
| - Số lượng tối thiểu | 10 |
| 5-Máy đầm đất 9T-12 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đầm đất 9T-12 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 6-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy hàn |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 7-Máy ép đầu cốt dây dẫn loại 100T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy ép đầu cốt dây dẫn loại 100T |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Giá đỡ bành cáp | |
| - Đặc điểm thiết bị | Giá đỡ bành cáp |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy đầm đất (đầm cóc ≥ 80kg) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đầm đất (đầm cóc ≥ 80kg) |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 10-Máy ủi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy ủi |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 11-Máy đào 0,7 – 1,25m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đào 0,7 – 1,25m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 5 |
| 12-Máy phát điện >100KVA | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy phát điện >100KVA |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Máy bộ đàm cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy bộ đàm cầm tay |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 14-Pa lăng , máy tời | |
| - Đặc điểm thiết bị | Pa lăng , máy tời |
| - Số lượng tối thiểu | 5 |
| 15-Máy khoan, cắt uốn thép (gia công cốt thép) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy khoan, cắt uốn thép (gia công cốt thép) |
| - Số lượng tối thiểu | 10 |
| 16-Máy trắc đạc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy trắc đạc |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 17-Máy bơm ≥ 2HP | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy bơm ≥ 2HP |
| - Số lượng tối thiểu | 6 |
| E-CDNT 1.1 | Ban quản lý dự án các công trình Điện miền Nam - CN Tổng Công ty Truyền tải Điện Quốc Gia |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 16: Xây lắp trạm Trạm biến áp 220kV Vĩnh châu và đường dây đấu nối 360 Ngày |
| E-CDNT 3 | EVNNPT |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1 | Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: - Nhà thầu phải nộp một Đề xuất kỹ thuật gồm mô tả cụ thể phương pháp thực hiện công việc, thiết bị, nhân sự, lịch biểu thực hiện và bất kỳ thông tin nào khác theo quy định ở Chương IV - Biểu mẫu dự thầu và phải mô tả đủ chi tiết để chứng minh tính phù hợp của đề xuất đối với các yêu cầu công việc và thời hạn cần hoàn thành công việc được mô tải tại chương V- Yêu cầu kỹ thuật xây lắp. Đề xuất kỹ thuật của Nhà thầu tối thiểu phải bao gồm các nội dung sau: 1. Tổng tiến độ thi công: Căn cứ vào tiến độ thi công được bên mời thầu đưa ra trong chương V. Nhà thầu chào tổng tiến độ thi công công trình (bao gồm cả tiến độ thi công chi tiết cho từng hạng mục công trình); nhà thầu có thể để xuất thay đổi tiến độ thi công từng hạng mục công trình, nhưng không được làm tăng tiến độ hoàn thành công trình). 2. Biện pháp tổ chức thi công: Nhà thầu mô tả biện pháp tổ chức thi công để thực hiện được tiến độ trên. Biện pháp tổ chức thi công cần thể hiện rõ tổ chức công trường, tổ chức bộ máy quản lý thi công, bố trí nhân lực thi công, bố trí máy móc thi công. 3. Hệ thống quản lý chất lượng: Mô tả hệ thống quản lý chất lượng thi công xây dựng công trình và trang bị thiết bị công nghệ thông tin để kết nối với hệ thống quản lý của chủ đầu tư phục vụ phê duyệt tài liệu kỹ thuật của gói thầu/dự án. 4. Nguồn khai thác vật tư, vật liệu: Nhà thầu mô tả kế hoạch khai thác nguồn nguyên vật liệu sử dụng cho công trình. (có cam kết của các nhà cung cấp như đã được thể hiện trong CDNT 10) 5. Tiếp nhận và bảo quản Vật tư vật liệu: Mô tả biện pháp tiếp nhận và kho bãi bảo quản vật tư thiết bị tiếp nhận của bên A trong quá trình thi công. 6. Các đề xuất khác nếu có. - Tài liệu chứng minh năng lực nhân sự, máy móc thiết bị, vật tư đưa vào công trình, cũng như các nội dung liên quan đến các đề xuất khác của nhà thầu. Các loại vật tư, thiết bị chủ yếu ví dụ như: thép tròn các loại, thép hình các loại, cáp điện, bu lông neo, xi măng, thiết bị chính của hệ thống PCCC, điều hòa, aptomat,… phải có thỏa thuận cung cấp (hoặc ủy quyền) của nhà sản xuất. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 2.086.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 210 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 21.1 | Phương pháp đánh giá HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 23.2 | Nhà thầu có giá dự thầu thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 28.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 31.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 33.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 34 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Tổng công ty truyền tải điện Quốc gia
Địa chỉ: 18 Trần Nguyên Hãn, Q.Hoàn Kiếm, TP.Hà Nội
Điện thoại: 024 222 04444; Số fax: 024 222 04455 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Địa chỉ: 18 Trần Nguyên Hãn, Q.Hoàn Kiếm, TP.Hà Nội Điện thoại: 024 222 04444; Số fax: 024 222 04455 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Không áp dụng |
| E-CDNT 35 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: - Đường dây nóng của Báo Đấu thầu: 024.37686611. - Email của Ban Quản lý Đấu thầu EVN: [email protected] - Điện thoại Ban Quản lý Đấu thầu EVNNPT: 024.22205309 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | PHẦN THIẾT BỊ, VẬT TƯ DO BÊN MỜI THẦU CUNG CẤP (A CẤP), NHÀ THẦU VẬN CHUYỂN ĐẾN CHÂN CÔNG TRÌNH VÀ LẮP ĐẶT TẠI CÔNG TRƯỜNG | |||
| B | Hệ thống phân phối 220kV (bao gồm trọn bộ lắp phụ kiện, kẹp cực…) | |||
| 1 | Máy cắt SF6 loại 1 pha: 245kV - 2500A - 50kA 1sec - Kẹp cực máy cắt 220kV (18 cái) | Tập 2 của E-HSMT | 9 | bộ |
| 2 | Máy cắt SF6 loại 1 pha: 245kV - 2000A - 50kA 1sec- Kẹp cực máy cắt 220kV (06 cái) | Tập 2 của E-HSMT | 3 | bộ |
| 3 | Máy biến dòng điện 1 pha: 245kV - 50kA/1s, đặt ngoài trời- Kẹp cực biến dòng 220kV (24 cái) | Tập 2 của E-HSMT | 12 | bộ |
| 4 | Máy biến điện áp 220kV, 1 pha, đặt ngoài trời: 245kV- Kẹp cực biến điện áp 220kV (12 cái) | Tập 2 của E-HSMT | 12 | bộ |
| 5 | Dao cách ly 3 pha, 02 lưỡi tiếp đất, đặt ngoài trời: 245kV - 2500A - 50kA/1sec- Kẹp cực dao cách ly 220kV (24 cái) | Tập 2 của E-HSMT | 4 | bộ |
| 6 | Dao cách ly 3 pha, 02 lưỡi tiếp đất, đặt ngoài trời: 245kV - 2000A - 50kA/1sec- Kẹp cực dao cách ly 220kV (06 cái) | Tập 2 của E-HSMT | 1 | bộ |
| 7 | Dao cách ly 3 pha, 01 lưỡi tiếp đất, đặt ngoài trời: 245kV - 2500A - 50kA/1sec- Kẹp cực dao cách ly 220kV (12 cái) | Tập 2 của E-HSMT | 2 | bộ |
| 8 | Dao cách ly 3 pha, 01 lưỡi tiếp đất, đặt ngoài trời: 245kV - 2000A - 50kA/1sec- Kẹp cực dao cách ly 220kV (06 cái) | Tập 2 của E-HSMT | 1 | bộ |
| 9 | Dao cách ly 1 pha, 0 lưỡi tiếp đất: 245kV - 2500A - 50kA/1sec- Kẹp cực dao cách ly 220kV (12 cái) | Tập 2 của E-HSMT | 6 | bộ |
| 10 | Dao cách ly 1 pha, 0 lưỡi tiếp đất: 245kV - 2000A - 50kA/1sec- Kẹp cực dao cách ly 220kV (06 cái) | Tập 2 của E-HSMT | 3 | bộ |
| 11 | Chống sét van 220kV, 01 pha, đặt ngoài trời: 192kV-10kA, kèm bộ đếm sét và thiết bị giám sát online - Kẹp cực chống sét van 220kV (09 cái) | Tập 2 của E-HSMT | 9 | bộ |
| C | Hệ thống phân phối 110kV (bao gồm trọn bộ lắp phụ kiện, kẹp cực…) | |||
| 1 | Máy cắt SF6 loại 3 pha: 123kV - 2000A - 40kA/1s - Kẹp cực máy cắt 110kV (36 cái) | Tập 2 của E-HSMT | 6 | bộ |
| 2 | Máy biến dòng điện 1 pha: 123kV - 40kA/1s, đặt ngoài trời - Kẹp cực biến dòng 110kV (36 cái) | Tập 2 của E-HSMT | 18 | bộ |
| 3 | Máy biến điện áp kiểu tụ 1 pha, đặt ngoài trời: 123kV- Kẹp cực biến điện áp 110kV (21 cái) | Tập 2 của E-HSMT | 21 | bộ |
| 4 | Dao cách ly 3 pha, 2 lưỡi tiếp đất, đặt ngoài trời: 123kV - 2000A - 40kA/1sec- Kẹp cực dao cách ly 110kV (18 cái) | Tập 2 của E-HSMT | 3 | bộ |
| 5 | Dao cách ly 3 pha, 2 lưỡi tiếp đất, đặt ngoài trời: 123kV - 1250A - 40kA/1sec- Kẹp cực dao cách ly 110kV (24 cái) | Tập 2 của E-HSMT | 4 | bộ |
| 6 | Dao cách ly 3 pha, 1 lưỡi tiếp đất, đặt ngoài trời: 123kV - 2000A - 40kA/1sec- Kẹp cực dao cách ly 110kV (06 cái) | Tập 2 của E-HSMT | 1 | bộ |
| 7 | Dao cách ly 3 pha, 1 lưỡi tiếp đất, đặt ngoài trời: 123kV - 1250A - 40kA/1sec- Kẹp cực dao cách ly 110kV (24 cái) | Tập 2 của E-HSMT | 4 | bộ |
| 8 | Dao cách ly 1 pha, không lưỡi: 123kV - 2000A - 40kA/1sec- Kẹp cực dao cách ly 110kV (06 cái) | Tập 2 của E-HSMT | 3 | bộ |
| 9 | Dao cách ly 1 pha, không lưỡi: 123kV - 1250A - 40kA/1sec- Kẹp cực dao cách ly 110kV (24 cái) | Tập 2 của E-HSMT | 12 | bộ |
| 10 | Chống sét van 1 pha 96kV - 10kA, kèm bộ đếm sét- Kẹp cực chống sét van 110kV (9 cái) | Tập 2 của E-HSMT | 9 | bộ |
| D | Hệ thống phân phối 22kV (bao gồm trọn bộ lắp phụ kiện, kẹp cực…) | |||
| 1 | Máy cắt SF6 (hoặc chân không) loại 3 pha: 24kV - 630A - 25kA/1sec - Kẹp cực máy cắt 22kV (06 cái) | Tập 2 của E-HSMT | 1 | bộ |
| 2 | Máy biến dòng điện loại 1 pha: 24kV - Kẹp cực máy biến dòng 24kV (12 cái) | Tập 2 của E-HSMT | 6 | bộ |
| 3 | Biến điện áp 1 pha đặt ngoài trời: 24kV- Kẹp cực máy biến dòng 24kV (03 cái) | Tập 2 của E-HSMT | 3 | bộ |
| 4 | Dao cách ly 3 pha: 24kV - 630A - 25kA/1sec; 2 lưỡi tiếp đất. - Kẹp cực dao cách ly 22kV (06 cái) | Tập 2 của E-HSMT | 1 | bộ |
| 5 | Chống sét van 22kV kèm bộ đếm sét, 1 pha, 30kV - 10kA - Kẹp cực chống sét van 22kV (3cái) | Tập 2 của E-HSMT | 3 | bộ |
| E | Dây dẫn-cách điện và phụ kiện | |||
| 1 | Dây dẫn toàn nhôm bọc mỡ AAC/Mz – 330mm2 | Tập 2 của E-HSMT | 69 | m |
| 2 | Dây dẫn toàn nhôm bọc mỡ AAC/Mz – 630mm2 -Kẹp định vị 2 dây AAC/Mz-630, khoảng cách 200mm (135 cái) | Tập 2 của E-HSMT | 2.190 | m |
| 3 | Dây dẫn toàn nhôm bọc mỡ AAC/Mz – 800mm2 -Kẹp định vị 2 dây AAC/Mz-800, khoảng cách 200mm (363 cái) | Tập 2 của E-HSMT | 2.800 | m |
| 4 | Dây dẫn toàn nhôm bọc mỡ AAC/Mz – 1000mm2 Kẹp định vị 2 dây AAC/Mz-1000, khoảng cách 200mm (192 cái) | Tập 2 của E-HSMT | 1.250 | m |
| 5 | Dây dẫn đồng bọc CXV – 1Cx185mm2 | Tập 2 của E-HSMT | 60 | m |
| 6 | Sứ đứng 245 kV - Kẹp cực sứ đứng (28 cái) | Tập 2 của E-HSMT | 28 | bộ |
| 7 | Chuỗi néo 220kV - dùng néo dây 1xAAC 630mm2 | Tập 2 của E-HSMT | 12 | chuỗi |
| 8 | Chuỗi néo 220kV - dùng néo dây 2xAAC 800mm2 | Tập 2 của E-HSMT | 6 | chuỗi |
| 9 | Chuỗi néo 220kV - dùng néo dây 2xAAC 1000mm2 | Tập 2 của E-HSMT | 24 | chuỗi |
| 10 | Chuỗi treo 220kV - dùng treo dây 1xAAC 630mm2 | Tập 2 của E-HSMT | 9 | chuỗi |
| 11 | Chuỗi treo 220kV - dùng treo dây 2xAAC 800mm2 | Tập 2 của E-HSMT | 9 | chuỗi |
| 12 | Chuỗi treo 220kV - dùng treo dây 2xAAC 1000mm2 | Tập 2 của E-HSMT | 6 | chuỗi |
| 13 | Sứ đứng 123 kV - Kẹp cực sứ đứng 123kV (29 cái) | Tập 2 của E-HSMT | 29 | bộ |
| 14 | Chuỗi néo 110kV - dùng néo dây 2xAAC 630mm2 | Tập 2 của E-HSMT | 18 | chuỗi |
| 15 | Chuỗi néo 110kV - dùng néo dây 2xAAC 800mm2 | Tập 2 của E-HSMT | 48 | chuỗi |
| 16 | Chuỗi treo 110kV - dùng treo dây 1xAAC 630mm2 | Tập 2 của E-HSMT | 12 | chuỗi |
| 17 | Chuỗi treo 110kV - dùng treo dây 2xAAC 630mm2 | Tập 2 của E-HSMT | 9 | chuỗi |
| 18 | Chuỗi treo 110kV - dùng treo dây 2xAAC 800mm2 | Tập 2 của E-HSMT | 18 | chuỗi |
| 19 | Kẹp rẽ nhánh các loại (không bao gồm kẹp cực thiết bị) | Tập 2 của E-HSMT | 128 | bộ |
| 20 | Sứ đứng 24kV - Kẹp cực sứ đứng 24kV (3 cái) | Tập 2 của E-HSMT | 3 | bộ |
| F | Trụ đỡ thiết bị 220kV: | |||
| 1 | Máy cắt 245kV | Tập 2 của E-HSMT | 12 | bộ |
| 2 | Dao cách ly 245kV loại 3 pha đặt ngoài trời | Tập 2 của E-HSMT | 8 | bộ |
| 3 | Dao cách ly 245kV loại 1 pha đặt ngoài trời | Tập 2 của E-HSMT | 9 | cái |
| G | Trụ đỡ thiết bị 110kV: | |||
| 1 | Máy cắt 123kV loại 3 pha đặt ngoài trời | Tập 2 của E-HSMT | 6 | bộ |
| 2 | Dao cách ly 123kV loại 3 pha đặt ngoài trời | Tập 2 của E-HSMT | 12 | bộ |
| 3 | Dao cách ly 123kV loại 1 pha đặt ngoài trời | Tập 2 của E-HSMT | 15 | cái |
| H | Trụ đỡ thiết bị 22kV: | |||
| 1 | Máy cắt 22kV | Tập 2 của E-HSMT | 1 | bộ |
| 2 | Dao cách ly 22kV loại 3 pha đặt ngoài trời | Tập 2 của E-HSMT | 1 | bộ |
| I | PHẦN THIẾT BỊ, VẬT TƯ DO NHÀ THẦU CUNG CẤP VÀ LẮP ĐẶT TẠI CÔNG TRƯỜNG (B CẤP) | |||
| J | Thiết bị Máy biến áp | |||
| 1 | MBA tự dùng, điện áp 23±2x2,5%/0,4 kV – 250kVA bao gồm - Kẹp cực đầu sứ 22kV với dây ACX-185mm²: 03 cái; Kẹp cực đầu sứ 22kV với dây đồng bọc 50mm2: 03 cái - Kẹp cực đầu sứ 0,4kV và sứ trung tính với cáp hạ thế tự dùng (3x240 +1x185)mm2: 08 cái. | Tập 2 của E-HSMT | 2 | máy |
| K | Chiếu sáng ngoài trời | |||
| 1 | Tủ điện chiếu sáng ngoài trời có đèn báo pha - (Kích cỡ phù hợp), treo tường, lắp trong nhà điều hành | Tập 2 của E-HSMT | 1 | tủ |
| 2 | Áp tô mát 3 pha 4 cực: 600VAC- 63A | Tập 2 của E-HSMT | 1 | cái |
| 3 | Áp tô mát 1 pha 1 cực: 220VAC- 20A | Tập 2 của E-HSMT | 11 | cái |
| 4 | Đèn LED pha chiếu sáng ngoài trời, bao gồm cần đèn, hộp đấu dây và phụ kiện: 220VAC- 120W | Tập 2 của E-HSMT | 69 | bộ |
| 5 | Đèn cầu chiếu sáng cổng trạm: 220VAC-32W | Tập 2 của E-HSMT | 2 | cái |
| 6 | Tủ điện đấu dây trung gian (ngoài trời) | Tập 2 của E-HSMT | 31 | tủ |
| 7 | Áp tô mát 1 pha 1 cực: 220VAC- 20A | Tập 2 của E-HSMT | 31 | cái |
| 8 | Áp tô mát 1 pha 1 cực: 220VAC- 6A | Tập 2 của E-HSMT | 69 | cái |
| 9 | Cáp 0,6/1kV vỏ PVC, 04 ruột đồng: 3x16+1x10mm2 | Tập 2 của E-HSMT | 25 | mét |
| 10 | Cáp 0,6/1kV vỏ PVC, 02 ruột đồng: 2x6mm2 | Tập 2 của E-HSMT | 1.085 | mét |
| 11 | Cáp 0,6/1kV vỏ PVC, 02 ruột đồng: 2x1,5mm2 | Tập 2 của E-HSMT | 880 | mét |
| 12 | Ống nhựa xoắn luồn cáp: PVC-F49 | Tập 2 của E-HSMT | 25 | mét |
| 13 | Ống nhựa xoắn luồn cáp: PVC-F32 | Tập 2 của E-HSMT | 1.085 | mét |
| 14 | Ống thép tráng kẽm luồn cáp F32 | Tập 2 của E-HSMT | 880 | mét |
| 15 | Co nối ống thép các loại F32 | Tập 2 của E-HSMT | 1 | lô |
| 16 | Co nối ống PVC các loại F32 | Tập 2 của E-HSMT | 1 | lô |
| 17 | Đai giữ ống luồn cáp, thép không rỉ: 25x2mm, l = 800mm | Tập 2 của E-HSMT | 170 | bộ |
| 18 | Vật tư, phụ kiện lắp đặt (co, cút, hộp chia ngã, đầu cos, nhãn cáp, băng keo, ốc vít, tắc kê .v.v.) | Tập 2 của E-HSMT | 1 | trọn bộ |
| L | Chiếu sáng trong nhà, điều hòa, thông gió, ổ cắm | |||
| 1 | Tủ điện nhà điều hành, cỡ phù hợp, có đèn báo pha, loại 28 module (đặt trong nhà, treo tường, kèm phụ kiện) | Tập 2 của E-HSMT | 1 | cái |
| 2 | Áp tô mát 3 pha 4 cực: 600VAC- 125A | Tập 2 của E-HSMT | 1 | cái |
| 3 | Áp tô mát 1 pha 1 cực: 220VAC- 32A | Tập 2 của E-HSMT | 1 | cái |
| 4 | Áp tô mát 1 pha 1 cực: 220VAC - 20A | Tập 2 của E-HSMT | 25 | cái |
| 5 | Áp tô mát 1 pha 1 cực: 220VAC - 10A | Tập 2 của E-HSMT | 1 | cái |
| 6 | Tủ điện chiếu sáng trong nhà, cỡ phù hợp, loại 8 module (đặt trong nhà, treo tường, kèm phụ kiện) | Tập 2 của E-HSMT | 1 | cái |
| 7 | Áp tô mát 1 pha 1 cực: 220VAC - 32A | Tập 2 của E-HSMT | 1 | cái |
| 8 | Áp tô mát 1 pha 1 cực: 220VAC - 6A | Tập 2 của E-HSMT | 7 | cái |
| 9 | Đế âm tường + mặt nhựa (loại 8 module) | Tập 2 của E-HSMT | 1 | cái |
| 10 | Tủ điện nhà trạm bơm, cỡ phù hợp, loại 12 module (đặt trong nhà, treo tường, kèm phụ kiện) | Tập 2 của E-HSMT | 1 | cái |
| 11 | Áp tô mát 3 pha 4 cực: 600VAC - 300A | Tập 2 của E-HSMT | 1 | cái |
| 12 | Áp tô mát 3 pha 3 cực: 600VAC - 175A | Tập 2 của E-HSMT | 2 | cái |
| 13 | Áp tô mát 3 pha 3 cực: 600VAC - 10A | Tập 2 của E-HSMT | 1 | cái |
| 14 | Áp tô mát 1 pha 1 cực: 220VAC - 20A | Tập 2 của E-HSMT | 3 | cái |
| 15 | Áp tô mát 1 pha 1 cực: 220VAC - 16A | Tập 2 của E-HSMT | 2 | cái |
| 16 | Áp tô mát 1 pha 1 cực: 220VAC - 10A | Tập 2 của E-HSMT | 2 | cái |
| 17 | Áp tô mát 1 pha 1 cực: 220VAC - 6A | Tập 2 của E-HSMT | 1 | cái |
| 18 | Đế âm tường + mặt nhựa (loại 12 module) | Tập 2 của E-HSMT | 1 | cái |
| 19 | Tủ điện nhà bảo vệ, cỡ phù hợp, loại 08 module | Tập 2 của E-HSMT | 1 | cái |
| 20 | Áp tô mát 1 pha 1 cực: 220VAC- 50A | Tập 2 của E-HSMT | 1 | cái |
| 21 | Áp tô mát 1 pha 1 cực: 220VAC- 16A | Tập 2 của E-HSMT | 4 | cái |
| 22 | Áp tô mát 1 pha 1 cực: 220VAC- 10A | Tập 2 của E-HSMT | 1 | cái |
| 23 | Áp tô mát 1 pha 1 cực: 220VAC- 6A | Tập 2 của E-HSMT | 2 | cái |
| 24 | Đế âm tường + mặt nhựa (loại 12 module) | Tập 2 của E-HSMT | 1 | cái |
| 25 | Tủ điện chiếu sáng sự cố, cỡ phù hợp (đặt trong nhà, treo tường, kèm phụ kiện) | Tập 2 của E-HSMT | 1 | cái |
| 26 | Đèn LED dạng tube dài 1.2m, 250VAC - 2x18W | Tập 2 của E-HSMT | 51 | cái |
| 27 | Đèn LED bán cầu ốp trần - 18W, (Trọn bộ máng đèn và phụ kiện) | Tập 2 của E-HSMT | 11 | cái |
| 28 | Đèn LED dạng tròn ốp trần, chống nổ, lắp tại phòng ắc quy (Trọn bộ máng đèn, chụp chống nổ và phụ kiện) - 250VAC-1x18W | Tập 2 của E-HSMT | 9 | cái |
| 29 | Đèn chiếu sáng sự cố: (Trọn bộ máng đèn, chụp bảo vệ và phụ kiện) - 220VDC – 40W, Loại bán cầu ốp trần – bóng nung tím | Tập 2 của E-HSMT | 22 | cái |
| 30 | Đèn chiếu sáng sự cố: (Trọn bộ máng đèn, chụp bảo vệ và phụ kiện) - 220VDC – 40W - Loại bán cầu ốp trần – bóng nung tím – chống nổ - lắp trong phòng ắc quy | Tập 2 của E-HSMT | 5 | cái |
| 31 | Đèn chiếu sáng khẩn cấp tự động | Tập 2 của E-HSMT | 3 | cái |
| 32 | Đèn Exit | Tập 2 của E-HSMT | 18 | cái |
| 33 | Điều hòa 01 chiều, loại INVERTER, loại 3HP | Tập 2 của E-HSMT | 7 | cái |
| 34 | Điều hòa 01 chiều, loại INVERTER, loại 2HP | Tập 2 của E-HSMT | 5 | cái |
| 35 | Quạt thông gió, công suất 520m3/h (có màn che) | Tập 2 của E-HSMT | 19 | cái |
| 36 | Quạt treo tường 220VAC-55W | Tập 2 của E-HSMT | 2 | cái |
| 37 | Ổ cắm đôi 16A | Tập 2 của E-HSMT | 29 | cái |
| 38 | Hộp công tắc, loại 2 công tắc: (bao gồm đế âm tường và mặt nạ) - 220VAC-10A | Tập 2 của E-HSMT | 18 | cái |
| 39 | Hộp công tắc, loại 3 công tắc: (bao gồm đế âm tường và mặt nạ) - 220VAC-10A | Tập 2 của E-HSMT | 1 | cái |
| 40 | Hộp công tắc, loại 4 công tắc: (bao gồm đế âm tường và mặt nạ) - 220VAC-10A | Tập 2 của E-HSMT | 2 | cái |
| 41 | Hộp công tắc, loại 5 công tắc:(bao gồm đế âm tường và mặt nạ) - 220VAC-10A | Tập 2 của E-HSMT | 1 | cái |
| 42 | Dây cáp ruột đồng 0,6/1kV loại 4 lõi: PVC-3x150+1x95mm2 | Tập 2 của E-HSMT | 50 | mét |
| 43 | Dây cáp ruột đồng 0,6/1kV loại 4 lõi: PVC-3x70+1x35mm2 | Tập 2 của E-HSMT | 35 | mét |
| 44 | Dây cáp ruột đồng 0,6/1kV loại 2 lõi: PVC-2x10mm2 | Tập 2 của E-HSMT | 50 | mét |
| 45 | Dây cáp ruột đồng 0,6/1kV loại 2 lõi: PVC-2x6mm2 | Tập 2 của E-HSMT | 10 | mét |
| 46 | Dây cáp ruột đồng 0,6/1kV loại 2 lõi: PVC-2x4mm2 | Tập 2 của E-HSMT | 470 | mét |
| 47 | Dây cáp ruột đồng 0,6/1kV loại 2 lõi: PVC-1x2,5mm2 | Tập 2 của E-HSMT | 570 | mét |
| 48 | Dây cáp ruột đồng 0,6/1kV loại 2 lõi: PVC-1x1,5mm2 | Tập 2 của E-HSMT | 1.530 | mét |
| 49 | Ống nhựa xoắn luồn cáp Ф21 | Tập 2 của E-HSMT | 600 | mét |
| 50 | Ống nhựa xoắn luồn cáp Ф27 | Tập 2 của E-HSMT | 200 | mét |
| 51 | Hộp nối dây âm tường 600VAC – 10A | Tập 2 của E-HSMT | 70 | cái |
| 52 | Bộ tự động chuyển đổi nguồn ATS: 220VAC/220VDC – 40A | Tập 2 của E-HSMT | 1 | bộ |
| 53 | Phụ kiện lắp đặt (co, cút, hộp chia ngã, đầu cos, nhãn cáp, băng keo, ốc vít, tắc kê .v.v.) | Tập 2 của E-HSMT | 1 | trọn bộ |
| M | Hệ thống chống sét lắp đặt trên trụ thép | |||
| 1 | Dây chống sét TK-70 | Tập 2 của E-HSMT | 100 | mét |
| 2 | Khóa néo dây chống sét cỡ dây TK-70 | Tập 2 của E-HSMT | 4 | bộ |
| 3 | Kẹp tiếp địa dây chống sét với dây nối đất | Tập 2 của E-HSMT | 4 | cái |
| 4 | Kim thu sét: thép mạ kẽm Ø16, L=5m | Tập 2 của E-HSMT | 29 | kim |
| N | Hệ thống chống sét lắp đặt trên các kết cấu nhà | |||
| 1 | Kim thu sét: thép mạ kẽm Ø16, L=3m | Tập 2 của E-HSMT | 2 | kim |
| 2 | Dây tiếp địa thép mạ kẽm Ø16 | Tập 2 của E-HSMT | 20 | mét |
| 3 | Mối hàn điện | Tập 2 của E-HSMT | 2 | mối |
| 4 | Mối hàn hóa nhiệt | Tập 2 của E-HSMT | 2 | mối |
| 5 | Phụ kiện cố định dây tiếp địa vào nhà điều hành | Tập 2 của E-HSMT | 6 | cái |
| O | Hệ thống nối đất - Lưới nối đất chính | |||
| 1 | Dây tiếp địa (dây đồng trần M95) | Tập 2 của E-HSMT | 9.800 | mét |
| 2 | Cọc tiếp địa (thép mạ đồng F22; dài 4,8m) | Tập 2 của E-HSMT | 100 | cọc |
| 3 | Mối hàn hóa nhiệt | Tập 2 của E-HSMT | 750 | mối |
| 4 | Phụ kiện lắp đặt | Tập 2 của E-HSMT | 1 | trọn bộ |
| P | Hệ thống nối đất- Nối đất thiết bị, trụ đỡ thiết bị, tủ bảng, cột cổng thanh cái, mương cáp… | |||
| 1 | Dây đồng bọc Cu-120mm2 | Tập 2 của E-HSMT | 1.600 | mét |
| 2 | Dây đồng bọc Cu-50mm2 | Tập 2 của E-HSMT | 300 | mét |
| 3 | Đầu cosse đồng Cu-120mm2 | Tập 2 của E-HSMT | 1.100 | cái |
| 4 | Đầu cosse đồng Cu-50mm2 | Tập 2 của E-HSMT | 350 | cái |
| 5 | Dây đồng trần Cu-120mm2 | Tập 2 của E-HSMT | 1.900 | mét |
| 6 | Dây đồng trần Cu-50mm2 | Tập 2 của E-HSMT | 160 | mét |
| 7 | Bu lông, đai ốc, vòng đệm M12x40 | Tập 2 của E-HSMT | 1.150 | bộ |
| 8 | Kẹp giữ dây tiếp địa (bao gồm bu lông) | Tập 2 của E-HSMT | 1.150 | cái |
| 9 | Mối hàn hóa nhiệt | Tập 2 của E-HSMT | 600 | mối |
| 10 | Ống nhựa luồn cáp PVC f100 | Tập 2 của E-HSMT | 700 | mét |
| 11 | Co nối 90o cho ống PVC f100 | Tập 2 của E-HSMT | 200 | cái |
| 12 | Co nối 60o cho ống PVC f100 | Tập 2 của E-HSMT | 300 | cái |
| 13 | Dây đồng bọc Cu-240mm2 | Tập 2 của E-HSMT | 20 | mét |
| 14 | Đầu cosse đồng Cu-240mm2 | Tập 2 của E-HSMT | 2 | cái |
| 15 | Phụ kiện lắp đặt | Tập 2 của E-HSMT | 1 | trọn bộ |
| Q | Hệ thống nối đất- Nối đất hàng rào | |||
| 1 | Dây đồng trần Cu-120mm2 | Tập 2 của E-HSMT | 300 | mét |
| 2 | Đầu cosse đồng Cu-120mm2 | Tập 2 của E-HSMT | 50 | cái |
| 3 | Kẹp giữ dây tiếp địa (bao gồm bu lông) | Tập 2 của E-HSMT | 50 | cái |
| 4 | Mối hàn hóa nhiệt | Tập 2 của E-HSMT | 50 | mối |
| R | Hệ thống camera ngoài trời | |||
| 1 | Camera IP PTZ lắp ngoài trời: (IP66,1/2,8” 2MP CMOS, 20x, màu, tốc độ cao, quay quét 360). Trọn bộ hộp nối ngoài trời gồm bộ cấp nguồn, chống sét lan truyền và chuyển đổi quang – điện, kèm phụ kiện lắp đặt | Tập 2 của E-HSMT | 8 | bộ |
| 2 | Camera IP cố định: (IP54,1/2,8” 2MP CMOS, màu, tốc độ cao, quay quét 360.) Tầm hồng ngoại ≥ 30m.Trọn bộ hộp nối ngoài trời gồm bộ cấp nguồn, chống sét lan truyền và chuyển đổi quang – điện, kèm phụ kiện lắp đặt | Tập 2 của E-HSMT | 1 | bộ |
| 3 | Tủ ngoài trời kèm phụ kiện lắp đặt (kèm bộ cấp nguồn, chuyển đổi quang điện, chống sét,…) | Tập 2 của E-HSMT | 9 | tủ |
| S | Hệ thống chống đột nhập | |||
| 1 | Đầu hồng ngoại chống đột nhập dạng beam 4 tia (khoảng cách phát hiện 150m) - Gồm bộ đầu thu - phát, các apdapter chuyển đổi nguồn | Tập 2 của E-HSMT | 8 | bộ |
| 2 | Trung tâm xử lý báo động chống đột nhập | Tập 2 của E-HSMT | 1 | cái |
| 3 | Bàn phím điều khiển chống đột nhập | Tập 2 của E-HSMT | 1 | cái |
| 4 | Chuông báo động chống đột nhập | Tập 2 của E-HSMT | 1 | bộ |
| T | Hệ thống camera trong nhà | |||
| 1 | Camera IP PTZ lắp trong nhà: (IP54,1/2,8” 2MP CMOS, 12x, màu, tốc độ cao, quay quét 360.) - Trọn bộ gồm phụ kiện lắp đặt | Tập 2 của E-HSMT | 8 | bộ |
| U | Hệ thống thiết bị tại trung tâm | |||
| 1 | Tủ Camera (Rack Mount Cabinet) kèm phụ kiện lắp đặt | Tập 2 của E-HSMT | 1 | tủ |
| 2 | Thiết bị ghi hình và phân tích hình ảnh: NVR 24 kênh, dung lượng ổ cứng phù hợp | Tập 2 của E-HSMT | 1 | bộ |
| 3 | Chuyển mạch mạng Ethernet switch (24 port 10/100/1000Mbps) | Tập 2 của E-HSMT | 1 | bộ |
| 4 | Thiết bị chống sét lan truyền đường nguồn SP-P | Tập 2 của E-HSMT | 1 | bộ |
| 5 | Bộ lưu điện UPS 2kVA | Tập 2 của E-HSMT | 1 | bộ |
| 6 | Bộ chuyển đổi quang điện | Tập 2 của E-HSMT | 1 | bộ |
| 7 | Hộp đấu nối quang 24 cổng | Tập 2 của E-HSMT | 1 | bộ |
| 8 | Bộ cấp nguồn và phân phối MBD | Tập 2 của E-HSMT | 1 | bộ |
| V | Hệ thống phục vụ quan sát - điều khiển tại trạm | |||
| 1 | CPU máy tính sever (tại trạm) | Tập 2 của E-HSMT | 1 | bộ |
| 2 | Màn hình quan sát LCD 32" (tại trạm) | Tập 2 của E-HSMT | 2 | bộ |
| 3 | Bàn phím điều khiển camera | Tập 2 của E-HSMT | 1 | cái |
| W | Hệ thống phục vụ quan sát - điều khiển tại B04 | |||
| 1 | CPU máy tính sever (tại TTĐKX) | Tập 2 của E-HSMT | 1 | bộ |
| 2 | Màn hình quan sát LCD 32" (tại TTĐKX) | Tập 2 của E-HSMT | 2 | bộ |
| 3 | Bàn phím điều khiển camera | Tập 2 của E-HSMT | 1 | cái |
| X | Cáp và phụ kiện | |||
| 1 | Dây tín hiệu camera (CAT5e) | Tập 2 của E-HSMT | 5.740 | mét |
| 2 | Dây cáp quang multimode (4 lõi) | Tập 2 của E-HSMT | 3.400 | mét |
| 3 | Cáp cấp nguồn cho camera (PVC – 3x2,5mm2) | Tập 2 của E-HSMT | 3.400 | mét |
| 4 | Cáp cấp nguồn cho đầu beam (PVC – 4x0,5mm2) | Tập 2 của E-HSMT | 1.800 | mét |
| 5 | Ống thép mạ kẽm luồn dây chống nhiễu Φ21 | Tập 2 của E-HSMT | 170 | mét |
| 6 | Ống PVC lõi thép luồn dây Φ21 | Tập 2 của E-HSMT | 4.320 | mét |
| 7 | Ống HDPE luồn dây Φ27 | Tập 2 của E-HSMT | 1.440 | mét |
| 8 | Co nối ống thép các loại | Tập 2 của E-HSMT | 1 | lô |
| 9 | Co nối ống HDPE các loại | Tập 2 của E-HSMT | 1 | lô |
| 10 | Co nối ống nhựa PVC các loại | Tập 2 của E-HSMT | 1 | lô |
| 11 | Phụ kiện lắp đặt | Tập 2 của E-HSMT | 1 | trọn bộ |
| Y | Hệ thống điện mặt trời mái nhà | |||
| 1 | Pin mặt trời 340Wp,Vmp=37,8V, Imp=8,99A | Tập 2 của E-HSMT | 60 | tấm |
| 2 | Tủ Rack (kích thước phù hợp) | Tập 2 của E-HSMT | 1 | tủ |
| 3 | Hộp kết nối phía DC/DC Combiner box -1000 VDC | Tập 2 của E-HSMT | 1 | bộ |
| 4 | Chống sét DC | Tập 2 của E-HSMT | 3 | bộ |
| 5 | MCB : 220VDC, 1pha, 16A | Tập 2 của E-HSMT | 3 | cái |
| 6 | Inverter nối lưới 3 pha: tích hợp hòa đồng bộ: S=20kW, Vmp=580-800V, IDCmax=36A (1input), IACmax=29A, hiệu suất tối đa = 98,5% | Tập 2 của E-HSMT | 1 | bộ |
| 7 | Hộp điện AC | Tập 2 của E-HSMT | 1 | bộ |
| 8 | MCCB 3 pha: 380VAC, 40A-15kA | Tập 2 của E-HSMT | 1 | cái |
| 9 | Chống sét AC | Tập 2 của E-HSMT | 3 | bộ |
| 10 | Hệ thống khung đỡ PV hợp kim nhôm định hình và thép mạ kẽm nhúng nóng | Tập 2 của E-HSMT | 1 | trọn bộ |
| 11 | Màn hình LCD | Tập 2 của E-HSMT | 1 | cái |
| 12 | Đồng hồ đa năng 3 pha | Tập 2 của E-HSMT | 1 | cái |
| 13 | Cáp điện và phụ kiện đấu nối trong hệ thống năng lượng mặt trời:- Cáp DC: Cu/PVC/PVC 2x6mm2- Cáp AC: Cu/XLPE 4x16mm2- Ống HDPE: để luồn dây trong ống | Tập 2 của E-HSMT | 1 | lô |
| 14 | Lắp đặt, vận hành, chuyển giao hệ thống | Tập 2 của E-HSMT | 1 | trọn bộ |
| 15 | Phụ kiện đấu nối | Tập 2 của E-HSMT | 1 | trọn bộ |
| Z | Đường dây 22kV lấy nguồn lưới địa phương Tại trụ đấu nối với lưới điện địa phương (trụ T1-ĐN) | |||
| 1 | Đà sắt L75x75x6 dài 2m | Tập 2 của E-HSMT | 1 | đà |
| 2 | Thanh chống sắt dẹp 60x6 dài 720mm | Tập 2 của E-HSMT | 2 | thanh |
| 3 | Đà sắt L75x75x8 dài 2m4 | Tập 2 của E-HSMT | 2 | đà |
| 4 | Thanh chống sắt dẹp 60x6 dài 920mm | Tập 2 của E-HSMT | 4 | thanh |
| 5 | FCO - 24kV ( hoặc LBFCO) và Fuse Link | Tập 2 của E-HSMT | 3 | bộ |
| 6 | Bộ sứ dĩa (hoặc sứ polymer) dừng dây | Tập 2 của E-HSMT | 3 | bộ |
| 7 | Sứ đứng 24kV | Tập 2 của E-HSMT | 4 | cái |
| 8 | Chân sứ đứng | Tập 2 của E-HSMT | 3 | cái |
| 9 | Chân sứ đỉnh loại thẳng dài 550mm | Tập 2 của E-HSMT | 1 | cái |
| 10 | Sứ ống hạ thế và U clevis | Tập 2 của E-HSMT | 2 | bộ |
| 11 | Boulon 16x550 | Tập 2 của E-HSMT | 4 | cái |
| 12 | Boulon 16x300 | Tập 2 của E-HSMT | 2 | cái |
| 13 | Boulon ven răng suốt 16x550 | Tập 2 của E-HSMT | 2 | cái |
| 14 | Boulon 16x35 | Tập 2 của E-HSMT | 4 | cái |
| 15 | Long đền vuông 60x60 dày 6mm Ø18 | Tập 2 của E-HSMT | 12 | cái |
| 16 | Long đền tròn Ø18 | Tập 2 của E-HSMT | 8 | cái |
| 17 | Ốc xiết cáp cỡ thích hợp | Tập 2 của E-HSMT | 2 | cái |
| 18 | Kẹp 2 rãnh song song loại 3 bulon, hoặc loại ép (Tap connector #WR) | Tập 2 của E-HSMT | 8 | cái |
| 19 | Trụ BTLT 14m (PC900) | Tập 2 của E-HSMT | 2 | trụ |
| 20 | Móng trụ BTLT 2x14m | Tập 2 của E-HSMT | 1 | móng |
| 21 | Boulon ghép trụ M16x550 | Tập 2 của E-HSMT | 2 | bộ |
| 22 | Boulon ghép trụ M16x650 | Tập 2 của E-HSMT | 2 | bộ |
| 23 | Boulon ghép trụ M16x750 | Tập 2 của E-HSMT | 2 | bộ |
| AA | Đường dây 22kV lấy nguồn lưới địa phương Tại trụ đỡ góc (T2-ĐT) | |||
| 1 | Đà sắt L75x75x6 dài 2m | Tập 2 của E-HSMT | 2 | đà |
| 2 | Thanh chống sắt dẹp 60x6 dài 720mm | Tập 2 của E-HSMT | 4 | thanh |
| 3 | Sứ đứng 24kV | Tập 2 của E-HSMT | 6 | cái |
| 4 | Chân sứ đứng | Tập 2 của E-HSMT | 4 | cái |
| 5 | Chân sứ đỉnh loại thẳng dài 550mm | Tập 2 của E-HSMT | 2 | cái |
| 6 | Sứ ống hạ thế và U clevis | Tập 2 của E-HSMT | 2 | bộ |
| 7 | Boulon 16x250 | Tập 2 của E-HSMT | 5 | cái |
| 8 | Boulon 16x35 | Tập 2 của E-HSMT | 4 | cái |
| 9 | Boulon ven răng suốt 16x250 | Tập 2 của E-HSMT | 2 | cái |
| 10 | Long đền vuông 60x60 dày 6mm Ø 18 | Tập 2 của E-HSMT | 14 | cái |
| 11 | Long đền tròn Ø18 | Tập 2 của E-HSMT | 8 | cái |
| 12 | Trụ BTLT 14m (PC900) | Tập 2 của E-HSMT | 1 | trụ |
| 13 | Móng trụ BTLT 1x14m | Tập 2 của E-HSMT | 1 | móng |
| AB | Đường dây 22kV lấy nguồn lưới địa phương Tại trụ đỡ góc (T3-ĐT) | |||
| 1 | Đà sắt L75x75x6 dài 2m | Tập 2 của E-HSMT | 1 | đà |
| 2 | Thanh chống sắt dẹp 60x6 dài 720mm | Tập 2 của E-HSMT | 2 | thanh |
| 3 | Sứ đứng 24kV | Tập 2 của E-HSMT | 3 | cái |
| 4 | Chân sứ đứng | Tập 2 của E-HSMT | 2 | cái |
| 5 | Chân sứ đỉnh loại thẳng dài 550mm | Tập 2 của E-HSMT | 1 | cái |
| 6 | Sứ ống hạ thế và U clevis | Tập 2 của E-HSMT | 1 | bộ |
| 7 | Boulon 16x250 | Tập 2 của E-HSMT | 5 | cái |
| 8 | Boulon 16x35 | Tập 2 của E-HSMT | 2 | cái |
| 9 | Boulon ven răng suốt 16x250 | Tập 2 của E-HSMT | 2 | cái |
| 10 | Long đền vuông 60x60 dày 6mm Ø18 | Tập 2 của E-HSMT | 12 | cái |
| 11 | Long đền tròn Ø18 | Tập 2 của E-HSMT | 8 | cái |
| 12 | Trụ BTLT 14m (PC900) | Tập 2 của E-HSMT | 1 | trụ |
| 13 | Móng trụ BTLT 1x14m | Tập 2 của E-HSMT | 1 | móng |
| AC | Đường dây 22kV lấy nguồn lưới địa phương Tại trụ néo góc (T4-NG) | |||
| 1 | Đà sắt L75x75x8 dài 2m4 | Tập 2 của E-HSMT | 2 | đà |
| 2 | Thanh chống sắt dẹp 60x6 dài 920mm | Tập 2 của E-HSMT | 4 | thanh |
| 3 | Chuỗi sứ treo dừng dây 24kV | Tập 2 của E-HSMT | 6 | bộ |
| 4 | Sứ đứng 24kV | Tập 2 của E-HSMT | 1 | cái |
| 5 | Chân sứ đứng | Tập 2 của E-HSMT | 1 | cái |
| 6 | Sứ ống hạ thế và U clevis | Tập 2 của E-HSMT | 2 | bộ |
| 7 | Boulon 16x550 | Tập 2 của E-HSMT | 3 | cái |
| 8 | Boulon 16x35 | Tập 2 của E-HSMT | 4 | cái |
| 9 | Boulon ven ren hai đầu 16x550 | Tập 2 của E-HSMT | 2 | cái |
| 10 | Long đền vuông 60x60 dày 6mm Ø18 | Tập 2 của E-HSMT | 10 | cái |
| 11 | Long đền tròn Ø18 | Tập 2 của E-HSMT | 8 | cái |
| 12 | Kẹp 2 rãnh song song loại 3 bulon, hoặc loại ép (Tap connector #WR) | Tập 2 của E-HSMT | 8 | cái |
| 13 | Ốc xiết cáp cỡ thích hợp | Tập 2 của E-HSMT | 2 | cái |
| 14 | Trụ BTLT 14m (PC900) | Tập 2 của E-HSMT | 2 | trụ |
| 15 | Móng trụ BTLT 2x14m | Tập 2 của E-HSMT | 1 | móng |
| 16 | Boulon ghép trụ M16x550 | Tập 2 của E-HSMT | 2 | bộ |
| 17 | Boulon ghép trụ M16x650 | Tập 2 của E-HSMT | 2 | bộ |
| 18 | Boulon ghép trụ M16x750 | Tập 2 của E-HSMT | 2 | bộ |
| AD | Đường dây 22kV lấy nguồn lưới địa phương Trụ đấu nối MBA tự dùng (TD41) | |||
| 1 | LA 18kV - 10kA (loại phân phối) | Tập 2 của E-HSMT | 3 | cái |
| 2 | FCO - 24kV - 100A và fuse link 15K | Tập 2 của E-HSMT | 3 | bộ |
| 3 | CB 3 pha 415V | Tập 2 của E-HSMT | 1 | cái |
| 4 | CT 600V có tỉ lệ biến thích họp | Tập 2 của E-HSMT | 3 | cái |
| 5 | Điện năng kế đo gián tiếp với 3 CT 600V | Tập 2 của E-HSMT | 1 | bộ |
| 6 | Đà sắt U160x80x6 dài 3m | Tập 2 của E-HSMT | 2 | đà |
| 7 | Đà sắt dài U100 dài 800mm và L75 dài 250mm | Tập 2 của E-HSMT | 6 | đà |
| 8 | Collier sắt dẹp 100x10 Ø280 | Tập 2 của E-HSMT | 2 | bộ |
| 9 | Đà sắt L75x75x6 dài 2,8m | Tập 2 của E-HSMT | 4 | đà |
| 10 | Chuỗi sứ néo dừng dây 24kV | Tập 2 của E-HSMT | 3 | bộ |
| 11 | U clevis, sứ ống hạ thế và ốc siết cáp | Tập 2 của E-HSMT | 1 | bộ |
| 12 | Sứ đứng 24kV | Tập 2 của E-HSMT | 3 | bộ |
| 13 | Cáp Cu bọc cách điện 24kV-50mm2 | Tập 2 của E-HSMT | 30 | mét |
| 14 | Cáp Cu trần 25mm2 | Tập 2 của E-HSMT | 5 | mét |
| 15 | Cọc tiếp đất và kẹp | Tập 2 của E-HSMT | 4 | bộ |
| 16 | Ống nhựa PVC Ø114 bảo vệ cáp hạ thế | Tập 2 của E-HSMT | 6 | mét |
| 17 | Ống nhựa PVC Ø21 bảo vệ dây tiếp đất Cu trần | Tập 2 của E-HSMT | 3 | mét |
| 18 | Collier sắt dẹp 80x8 – kẹp ống Ø114 | Tập 2 của E-HSMT | 3 | bộ |
| 19 | Collier sắt dẹp 30x4 Ø21 | Tập 2 của E-HSMT | 3 | bộ |
| 20 | Tủ điện năng kế và MCCB laoị ngaoì trời | Tập 2 của E-HSMT | 1 | bộ |
| 21 | Trụ BTLT 12m (PC900) | Tập 2 của E-HSMT | 2 | trụ |
| 22 | Móng trụ BTLT 2x12m | Tập 2 của E-HSMT | 1 | móng |
| 23 | Kẹp quai và kẹp hotline | Tập 2 của E-HSMT | 3 | bộ |
| 24 | Kẹp Slopbolt 1/0 hoặc Taps connector WR189 | Tập 2 của E-HSMT | 12 | cái |
| 25 | Đầu cốt ép thủy lực | Tập 2 của E-HSMT | 8 | cái |
| 26 | Dây điện và phụ kiện đấu điện năng kế | Tập 2 của E-HSMT | 1 | lô |
| 27 | Bu lông Ø16 - Chiều dài thích hợp | Tập 2 của E-HSMT | 21 | cái |
| 28 | Bu lông Ø16 ven ren hai đầu - Chiều dài thích hợp | Tập 2 của E-HSMT | 2 | cái |
| 29 | Bu lông Ø12x40 | Tập 2 của E-HSMT | 10 | cái |
| 30 | Lông đền | Tập 2 của E-HSMT | 40 | cái |
| 31 | Dây chằng đối lực | Tập 2 của E-HSMT | 2 | bộ |
| 32 | Dây nhôm lõi thép ACSR 50mm2 | Tập 2 của E-HSMT | 500 | mét |
| 33 | Các vật tư khác để lắp đặt hoàn thiện đưa vào vận hành | Tập 2 của E-HSMT | 1 | lô |
| AE | Hệ thống PCCC (Thiết bị PCCC phần điện) | |||
| 1 | Tủ điều khiển báo cháy trung tâm lập trình theo địa chỉ, (NFPA 72 và UL/FM); 220VAC/24VDC-2 loop x 159 địa chỉ. | Tập 2 của E-HSMT | 1 | Bộ |
| 2 | Máy bơm nước cứu hỏa dùng động cơ điện, kèm tủ điều khiển bơm và đầy đủ phụ kiện lắp đặt; (NFPA 20); U=380V-3pha-P=55kW, Q=170m³/h; H= 80m cột nước. | Tập 2 của E-HSMT | 1 | Bộ |
| 3 | Máy bơm nước cứu hỏa dùng động cơ Diesel, kèm tủ điều khiển bơm và đầy đủ phụ kiện lắp đặt; (NFPA 20); P=55kW, Q=170m³/h; H=80m cột nước. | Tập 2 của E-HSMT | 1 | Bộ |
| 4 | Máy bơm bù áp, kèm tủ điều khiển bơm và đầy đủ phụ kiện lắp đặt; (NFPA 20); P=2.2kW, Q=4m³/h; H=90m cột nước. | Tập 2 của E-HSMT | 1 | Bộ |
| 5 | Máy bơm hút nước bể dầu sự cố, kèm tủ điều khiển bơm và đầy đủ phụ kiện lắp đặt; 380/220V-03kW, Q=25m³/h; H=22m nước | Tập 2 của E-HSMT | 1 | Bộ |
| 6 | Hộp Moduler báo cháy loại đặt trên bệ bê tong cốt thép, ngoài trời, kín nước IP55, kèm đầy đủ phụ kiện lắp đặt, móng bệ bê tong cốt thép.Vật liệu: Tôn tráng kẽm; Bề mặt hoàn thiện: Sơn tĩnh điện; Chiều dày vật liệu: 1mm; Màu tiêu chuẩn: Màu đỏ; 800x500x200mm, (hoặc vừa đủ). | Tập 2 của E-HSMT | 1 | Bộ |
| 7 | Hộp điều khiển moduler loại treo tường IP51, kèm đầy đủ phụ kiện lắp đặt.Vật liệu: Tôn tráng kẽm; Bề mặt hoàn thiện: Sơn tĩnh điện; Chiều dày vật liệu: 1mm; Cấp bảo vệ : IP 51; Màu tiêu chuẩn: Màu đỏ; 800x500x200mm, (hoặc vừa đủ). | Tập 2 của E-HSMT | 3 | Bộ |
| 8 | Tủ cấp nguồn điện máy bơm cứu hỏa loại treo tường, IP51 (kèm các áptomat 3 pha bao gồm 2CB-300A; 3CB-20A; 3CB-40A; cầu dao 2 chiều 300A; thanh cái và đầy đủ phụ kiện lắp đặt); 300A-400VAC-3 pha; KT=500mmx800mmx250mm, (hoặc vừa đủ). | Tập 2 của E-HSMT | 1 | Tủ |
| 9 | Bộ quay số điện thoại tự động cho tủ báo cháy trung tâm loại địa chỉ; kết nối đến cảnh sát PCCC khu vực và các cơ quan chức năng; DL-125C ; LK-100S1 ; 24VDC; Number of Phone Number: 8; (landlines or cellphones). | Tập 2 của E-HSMT | 1 | Bộ |
| AF | Hệ thống PCCC (Vật liệu PCCC phần điện) | |||
| 1 | Bộ accu khô; 12VDC-16AH. | Tập 2 của E-HSMT | 2 | Bình |
| 2 | Máy xạc bình ac qui; 220VAC/24DC-5A. | Tập 2 của E-HSMT | 1 | Bộ |
| 3 | Bình bột ABC xách tay, TCVN 6102, ISO 7202; Kèm kẹp cố định bình gắn trên tường (mỗi bình một kẹp); 4kg/bình. | Tập 2 của E-HSMT | 12 | Bình |
| 4 | Bình bột ABC tự động loại treo, TCVN 6102, ISO 7202; Kèm kẹp cố định bình gắn trên tường (mỗi bình một kẹp); 8kg/bình. | Tập 2 của E-HSMT | 2 | Bình |
| 5 | Bình CO2 xách tay, TCVN 6100, ISO 5923; Kèm kẹp cố định bình gắn trên tường (mỗi bình một kẹp); 5kg/bình. | Tập 2 của E-HSMT | 24 | Bình |
| 6 | Bình CO2 xe đẩy, TCVN 6100, ISO 5923; 24kg/bình. | Tập 2 của E-HSMT | 4 | Bình |
| 7 | Bảng qui trình vận hành máy bơm cứu hỏa; Bảng mica 0.8m x1.2m. | Tập 2 của E-HSMT | 1 | Cái |
| 8 | Nút bấm báo động hỏa hoạn và thiết bị lắp đặt; NFPA 72; 24VDC -5A; loại địa chỉ. | Tập 2 của E-HSMT | 7 | Cái |
| 9 | Đèn chớp màu đỏ báo cháy; NFPA 72; 24VDC - 5W. | Tập 2 của E-HSMT | 7 | Cái |
| 10 | Còi báo động hỏa hoạn; NFPA 72; 24VDC - 80dB/m. | Tập 2 của E-HSMT | 7 | Cái |
| 11 | Đầu dò nhiệt độ loại trong nhà, loại địa chỉ sử dụng nhiều lần; NFPA 72; 24VDC. | Tập 2 của E-HSMT | 27 | Cái |
| 12 | Đầu dò nhiệt độ trong nhà loại chống nổ, loại sử dụng nhiều lần; NFPA 72; 24VDC. | Tập 2 của E-HSMT | 3 | Cái |
| 13 | Đầu dò khói quang học loại trong nhà, loại địa chỉ sử dụng nhiều lần; NFPA 72; 24VDC. | Tập 2 của E-HSMT | 19 | Cái |
| 14 | Ống nhựa luồn dây + các loại co, phụ kiện lắp đặt; JIS C 8305; D=20mm. | Tập 2 của E-HSMT | 680 | mét |
| 15 | Ốngthép tráng kẽm luồn dây qua đường + các loại co, phụ kiện lắp đặt; JIS C 8305; D=150mm. | Tập 2 của E-HSMT | 6 | mét |
| 16 | Ống nhựa xoắn HDPE luồn dây + các loại co, phụ kiện lắp đặt; JIS C 8305; D=150mm. | Tập 2 của E-HSMT | 100 | mét |
| 17 | Hộp nhựa nối dây ngầm tường | Tập 2 của E-HSMT | 131 | Cái |
| 18 | Aptomat; 300A - 3pha - 380/220VAC | Tập 2 của E-HSMT | 2 | Cái |
| 19 | Cáp đồng, nhiều lõi, có giáp kim loại chống nhiễu, chống cháy, ít khói độc, cách điện XLPE loại dây CXE/LSF; IEC 502; IEC332-123; TCVN 5935 ; 2x1,5mm². | Tập 2 của E-HSMT | 1.920 | mét |
| 20 | Cáp đồng, nhiều lõi, có giáp kim loại chống nhiễu, chống cháy, ít khói độc, cách điện XLPE loại dây CXE/LSF; IEC 502; IEC332-123; TCVN 5935 ; 2x2,5mm². | Tập 2 của E-HSMT | 1.110 | mét |
| 21 | Cáp đồng, nhiều lõi, có giáp kim loại chống nhiễu, chống cháy, ít khói độc, cách điện XLPE loại dây CXE/LSF; IEC 502; IEC332-123; TCVN 5935 ; 4x2.5mm². | Tập 2 của E-HSMT | 1.300 | m |
| 22 | Cáp đồng, nhiều lõi, có giáp kim loại, bọc XLPE loại CXV/SWA; IEC 60502; TCVN 5935-1995 ; (3x50+1x35)mm². | Tập 2 của E-HSMT | 180 | mét |
| 23 | Cáp đồng, nhiều lõi, có giáp kim loại, bọc XLPE loại CXV/SWA; IEC 60502; TCVN 5935-1995 ; (3x10+1x6)mm². | Tập 2 của E-HSMT | 150 | mét |
| 24 | Module đầu ra điều khiển chuông, còi solenoid ; UL/FM; NFPA72; 24VDC - loại 1 địa chỉ. | Tập 2 của E-HSMT | 24 | Cái |
| 25 | Module đầu vào điều khiển thiết bị không địa chỉ; UL/FM; NFPA72; 24VDC - loại 1 địa chỉ | Tập 2 của E-HSMT | 24 | Cái |
| 26 | Module cách ly; UL/FM; NFPA72; 24VDC - loại địa chỉ. | Tập 2 của E-HSMT | 4 | Cái |
| 27 | Cable kết nối trung tâm báo cháy với máy tính; UL/FM; NFPA72 | Tập 2 của E-HSMT | 1 | Sợi |
| 28 | Thiết bị lập trình địa chỉ; UL/FM; NFPA72 | Tập 2 của E-HSMT | 1 | Cái |
| 29 | Đầu nối, TCVN 5739; D50mm. | Tập 2 của E-HSMT | 3 | Bộ |
| 30 | Vòi cứu hỏa, TCVN 5740; D= 50mm. | Tập 2 của E-HSMT | 3 | Vòi |
| 31 | Lăng phun, TCVN 5739; D=50/22mm. | Tập 2 của E-HSMT | 3 | Cái |
| 32 | Mặt nạ phòng độc, kèm phin lọc:- Nhiều lớp với van thải khí- Thời hạn sử dụng: 7 năm- Bảo vệ tốt khỏi các loại khí: CO, HCL, SO2, HCN- Được trang bị thiết bị phản chiếu giúp dễ dàng nhận biết vị trí người bị nạn từ khoảng cách xa- Chống tình trạng hơi và khí bên trong mũ làm ảnh hưởng đến tầm nhìn của người sử dụng | Tập 2 của E-HSMT | 4 | Cái |
| 33 | Sô múc nước 20lít. | Tập 2 của E-HSMT | 6 | Cái |
| 34 | Thang Nhôm đa dụng 2 khúc (thu gọn 3.6m, giãn dài tối đa 6.1m); Loại tải trọng tối thiểu 100kg. | Tập 2 của E-HSMT | 1 | Cái |
| 35 | Đèn thoát hiểm, thời gian tự sáng tối thiểu 02 giờ khi không có điện AC220V (Exit); 220VAC/3.6VDC-3W; 0.7AH. | Tập 2 của E-HSMT | 15 | Bộ |
| 36 | Bảng tiêu lệnh chữa cháy | Tập 2 của E-HSMT | 3 | Bộ |
| 37 | Bảng sơ đồ chữa cháy toàn trạm Bảng mica 1.2m x2.0m. | Tập 2 của E-HSMT | 1 | Cái |
| AG | MODULER mạng, kết nối tín hiệu PCCC với máy vi tính điều khiển hệ thống PCCC tại trung tâm điều khiển xa cho các trạm không người trực của Công ty truyền tải, lắp đặt tại tủ báo cháy trung tâm của trạm | |||
| 1 | Phần mềm an ninh trạm (Bản quyền), Phần mềm Phần mềm điều khiển tủ báo cháy trung tâm bao gồm: - Hệ điều hành Windows 11 hoặc tương đương; - Phần mềm tương thích với tủ báo cháy trung tâm điều khiển tủ báo cháy trung tâm từ xa bằng máy vi tính; NFPA 72; USA, (Cài đặt cho 02 máy tính: 01 tại trạm và 01 tại trung tâm điều khiển xa của PTC4); -Phần mềm bảo mật của trạm trên máy tính và trên mạng từ xa có giao diện internet. | Tập 2 của E-HSMT | 1 | Bộ |
| 2 | Board Remote kết nối tủ trung tâm báo cháy - với máy tính đặt tại trung tâm điều khiển xa / NFN Gateways Fire Monitoring; NOTI-FIRE-NET, FNWS-3 card. | Tập 2 của E-HSMT | 1 | Cái |
| 3 | Board Modbus kết nối trung tâm báo cháy với hệ thống - SCADA / Modbus Gateways Fire Monitoring; MODBUS-GW card. | Tập 2 của E-HSMT | 1 | Cái |
| 4 | Board Card Mạng kết nối Card Remote và Card Modbus; (NCM-W, hoặc BACNET-GW-3 card) | Tập 2 của E-HSMT | 3 | Cái |
| 5 | Lập trình phần mềm giao diện đồ họa cho hệ thống báo cháy | Tập 2 của E-HSMT | 1 | Lô |
| 6 | Lập trình kết nối tủ báo cháy kết nối với hệ thống Scada của trung tâm điều kiển xa | Tập 2 của E-HSMT | 1 | Lô |
| 7 | Test và vận hành thử nghiệm hệ thống điều khiển báo cháy xa | Tập 2 của E-HSMT | 1 | Lô |
| AH | Vật liệu PCCC phần điện cho nối đất PCCC | |||
| 1 | Dây đồng tiếp địa tiếp địa đường ống cứu hỏa xuống hệ thống nối đất trạm ; Dây đồng C120. | Tập 2 của E-HSMT | 150 | m |
| 2 | Dây đồng trần nối đất nút nhấn khẩn, tủ báo cháy trung tâm, CV 2 x2.5mm² | Tập 2 của E-HSMT | 150 | m |
| 3 | Dây đồng tiếp địa các tủ báo cháy và tủ điều khiển bơm và nối giữa các đoạn ống; Dây đồng C50. | Tập 2 của E-HSMT | 100 | m |
| 4 | Mối hàn hóa nhiệt nối từ thiết bị xuống hệ thống nối đất của trạm; C120- C95. | Tập 2 của E-HSMT | 31 | Mối hàn |
| 5 | Mối hàn hóa nhiệt nối từ thiết bị xuống hệ thống nối đất của trạm; C50-C95. | Tập 2 của E-HSMT | 7 | Mối hàn |
| 6 | Mối nối kẹp chữ C bằng đồng, CV2x1.5-C95 | Tập 2 của E-HSMT | 15 | Kẹp |
| 7 | Bù lon (bù lon+ tán+long đền) nối đất từ lưới nối đất lên thiết bị PCCC tủ điều khiển, dàn phun sương, đường ống cứu hỏa; M14x40. | Tập 2 của E-HSMT | 31 | Bộ |
| 8 | Bù lon (bù lon+ tán+long đền) nối đất giữa các mặt bích đường ống cứu hỏa, tủ điện hệ thống PCCC….M6x20. | Tập 2 của E-HSMT | 120 | Bộ |
| 9 | Bù lon (bù lon+ tán+long đền) nối đất các thiết bị, M10x20 | Tập 2 của E-HSMT | 20 | Bộ |
| 10 | Đầu cốt đồng C120 làm dây tiếp đất nối lên thiết bị; C120. | Tập 2 của E-HSMT | 31 | Cái |
| 11 | Đầu cốt đồng C50 làm tiếp địa các tủ báo cháy và tủ điều khiển bơm và nối giữa các đoạn ống; C50. | Tập 2 của E-HSMT | 220 | Cái |
| 12 | Đầu cốt đồng C120 làm dây tiếp đất nối lên thiết bị; CV2.5. | Tập 2 của E-HSMT | 15 | Cái |
| AI | Vật liệu PCCC phần điện cho tủ MODULER PCCC | |||
| 1 | Bộ nguồn lặp lại dùng cho tủ moduler; 220VAC/24VDC-5A | Tập 2 của E-HSMT | 4 | Bộ |
| 2 | Áp tô mát 2 cực; 220VAC-10A. | Tập 2 của E-HSMT | 4 | Cái |
| 3 | Áp tô mát 2 cực; 30VDC-30A. | Tập 2 của E-HSMT | 4 | Cái |
| 4 | Đèn báo màu; 24VDC-5W. | Tập 2 của E-HSMT | 30 | Cái |
| 5 | Nút nhấn khởi động; 220VAC-5A. | Tập 2 của E-HSMT | 10 | Cái |
| 6 | Nút nhấn dừng; 220VAC-5A. | Tập 2 của E-HSMT | 10 | Cái |
| 7 | Ổ khóa chuyển mạch; 220VAC-5A. | Tập 2 của E-HSMT | 3 | Cái |
| 8 | Relay trung gian; 220VAC-5A. | Tập 2 của E-HSMT | 9 | Bộ |
| 9 | Relay trung gian; 220VAC-10A. | Tập 2 của E-HSMT | 24 | Bộ |
| 10 | Phụ kiện lắp đặt | Tập 2 của E-HSMT | 1 | Lô |
| 11 | Bê ton móng bệ đỡ tủ module, đá 1x2 mm; M200, (600x400x400)mm³. | Tập 2 của E-HSMT | 1 | Bộ |
| 12 | Bulon M12. | Tập 2 của E-HSMT | 120 | Bộ |
| 13 | Bulon M4. | Tập 2 của E-HSMT | 24 | Bộ |
| 14 | Đai thép + Dây buộc | Tập 2 của E-HSMT | 1 | Lô |
| 15 | Co các loại | Tập 2 của E-HSMT | 1 | Lô |
| AJ | Vật liệu PCCC phần điện cho máy bơm nước PCCC | |||
| 1 | Công tắc dòng nước; 0-16Bar; 24VDC-5A. | Tập 2 của E-HSMT | 4 | Cái |
| 2 | Relay mực nước bể; 0-5m; 24VDC-5A. | Tập 2 của E-HSMT | 2 | Cái |
| 3 | Relay bảo vệ chống mất pha (Electronic phase monitoring relay), lắp trong tủ điều khiển máy bơm; PMR-440N7Q; 380VAC5A-380VAC/24VDC. | Tập 2 của E-HSMT | 4 | Cái |
| 4 | Công tắc áp lực; ANSI #150, NFPA 72; 0-16Bar; 24VDC-15A. | Tập 2 của E-HSMT | 3 | Cái |
| AK | Vật liệu PCCC phần điện cho 01 MBA220kV-250MVA | |||
| 1 | Đầu dò nhiệt độ loại ngoài trời (cho MBT220kV), (UL/FM, NFPA 72); 24VDC. | Tập 2 của E-HSMT | 6 | Cái |
| 2 | Ống thép lò so ruột gà luồn dây có bọc nhựa + các loại co; JIS C 8305; kèm theo kẹp giữ ống 3m/cái; D=34mm. | Tập 2 của E-HSMT | 60 | mét |
| 3 | Còi báo động chữa cháy, ngoài trời; IP55; (NFPA 72); 24VDC-80dB/m. | Tập 2 của E-HSMT | 1 | Cái |
| 4 | Chuông báo động phun sương chữa cháy, ngoài trời; IP55, (NFPA 72); 24VDC-80dB/m. | Tập 2 của E-HSMT | 1 | Cái |
| 5 | Công tắc dòng nước; 0-16Bar; 24VDC-5A. | Tập 2 của E-HSMT | 1 | Cái |
| 6 | Đèn chớp báo động chữa cháy, ngoài trời; IP55, (NFPA 72); 24VDC. | Tập 2 của E-HSMT | 1 | Cái |
| 7 | Nút nhấn báo động, NFPA 72, ngoài trời; IP55; 24VDC-5A. | Tập 2 của E-HSMT | 1 | Bộ |
| 8 | Hộp nhựa nối dây nổi trên tường, bằng nhôm, kín nước; IP67; P67 - IEC 60529; WxLxH: 64x98x46mm. | Tập 2 của E-HSMT | 3 | Cái |
| 9 | Gía đỡ nút nhấn, còi, đèn chớp báo cháy MBA 220kV loại ngoài trời | Tập 2 của E-HSMT | 1 | Bộ |
| 10 | Gía đỡ đầu dò nhiệt báo cháy MBA 220kV loại ngoài trời; cho 06 đầu dò nhiệt. | Tập 2 của E-HSMT | 1 | Bộ |
| AL | Vật liệu báo cháy trong mương cáp | |||
| 1 | Module đầu vào điều khiển thiết bị không địa chỉ; UL/FM; NFPA72; 24VDC. | Tập 2 của E-HSMT | 11 | Cái |
| 2 | Dây dò báo cháy nhiệt / Linear Heat Detector; NFPA 72; UL/FM; 90ºF (88ºC) Alarm Temperature. | Tập 2 của E-HSMT | 744 | Mét |
| 3 | Hộp nối dây báo cháy /Junction / ELR-Box; Dimensions: 4" x 4" x 2". | Tập 2 của E-HSMT | 11 | Hộp |
| 4 | Dây rút cố định cáp / Double Loop Cable Tie; Single Loop Cable Tie Fits 3/4" to 2" sprinkler pipe. | Tập 2 của E-HSMT | 10 | Bịch |
| 5 | Ốc cố định dây báo cháy / Cable Strain Relief Connector; HD-Junction/ELR-Box. | Tập 2 của E-HSMT | 1.500 | Bộ |
| 6 | Ống nhựa luồn dây báo cháy / PVC pipe pass through wire; D60mm; BS EN 61386-21:2004 | Tập 2 của E-HSMT | 100 | m |
| 7 | Ống nhựa luồn dây báo cháy / PVC pipe pass through wire; D20mm; BS EN 61386-21:2004 | Tập 2 của E-HSMT | 300 | m |
| 8 | Cáp đồng, nhiều lõi, có giáp kim loại chống nhiễu, chống cháy, ít khói độc, cách điện XLPE loại dây CXE/LSF; IEC 502; IEC332-123; TCVN 5935 ; 2x1,5mm². | Tập 2 của E-HSMT | 640 | mét |
| 9 | Phụ kiện lắp đặt, relay phụ | Tập 2 của E-HSMT | 1 | Bộ |
| AM | Vật liệu cấp nước chữa cháy | |||
| 1 | Đường ống PVC cấp nước sạch châm vào bể nước cứu hỏa, kèm phụ kiện lắp đặt; PVC D42mm. | Tập 2 của E-HSMT | 1 | Bộ |
| 2 | Nước sinh hoạt cấp cho bể nước cứu hỏa và cho nghiệm thu hệ thống PCCC | Tập 2 của E-HSMT | 400 | m3 |
| 3 | Thuê máy phát điện nghiệm thu máy bơm chữa cháy và ê kíp vận hành khi nghiệm thu máy bơm chữa cháy; 380/220VAC; 50Hz; 300kVA. | Tập 2 của E-HSMT | 1 | Ca |
| AN | Danh mục, số lượng phương tiện phòng cháy, chữa cháy và cứu nạn, cứu hộ trang bị cho lực lượng phòng cháy và chữa cháy cơ sở, theo quy định tại Điều 5 Thông tư số 150/2020/TT-BCA ngày 31/12/2020 của Bộ Công an | |||
| 1 | Mũ chữa cháy/cứu nạn, cứu hộ | Tập 2 của E-HSMT | 5 | Chiếc |
| 2 | Quần áo chữa cháy/cứu nạn, cứu hộ | Tập 2 của E-HSMT | 5 | Bộ |
| 3 | Găng tay chữa cháy/cứu nạn, cứu hộ | Tập 2 của E-HSMT | 5 | Đôi |
| 4 | Giầy, ủng chữa cháy/cứu nạn, cứu hộ | Tập 2 của E-HSMT | 5 | Đôi |
| 5 | Mặt nạ lọc độc (đáp ứng QCVN 10:2012/BLĐTBXH) | Tập 2 của E-HSMT | 5 | Chiếc |
| 6 | Đèn pin (độ sáng 200lm, chịu nước IPX4) | Tập 2 của E-HSMT | 2 | Chiếc |
| 7 | Rìu cứu nạn (trọng lượng 2 kg, cán dài 90 cm, chất liệu thép cacbon cường độ cao) | Tập 2 của E-HSMT | 2 | Chiếc |
| 8 | Xà beng (một đầu nhọn, một đầu dẹt; dài 100 cm) | Tập 2 của E-HSMT | 1 | Chiếc |
| 9 | Búa tạ (thép cacbon cường độ cao, nặng 5 kg, cán dài 50 cm) | Tập 2 của E-HSMT | 1 | Chiếc |
| 10 | Kìm cộng lực (dài 60 cm, tải cắt 60 kg) | Tập 2 của E-HSMT | 1 | Chiếc |
| 11 | Túi sơ cứu loại A (Theo Thông tư số 19/2016/TT- BYT ngày 30 tháng 6 năm 2016 của Bộ trưởng Bộ Y tế) | Tập 2 của E-HSMT | 2 | Túi |
| 12 | Cáng cứu thương (kích thước 186 cm x 51 cm x 17 cm; tải trọng 160 kg. | Tập 2 của E-HSMT | 1 | Chiếc |
| AO | Thiết bị truyền tín hiệu PCCC đến bộ thu thập tín hiệu I/O | |||
| 1 | Ống nhựa luồn dây báo cháy / PVC pipe pass through wire; D60mm; BS EN 61386-21:2004 | Tập 2 của E-HSMT | 12 | m |
| 2 | Cáp đồng, nhiều lõi, có giáp kim loại chống nhiễu, chống cháy, ít khói độc, cách điện XLPE loại dây CXE/LSF; IEC 502; IEC332-123; TCVN 5935 ; 12x1,5mm². | Tập 2 của E-HSMT | 100 | mét |
| 3 | Khối đấu nối, Cáp chống cháy 12x1.5. | Tập 2 của E-HSMT | 4 | Cái |
| 4 | Tên cáp, Tên chữ và tên số. | Tập 2 của E-HSMT | 60 | Cái |
| 5 | Co các loại | Tập 2 của E-HSMT | 4 | Cái |
| 6 | Phụ kiện lắp đặt, relay phụ các loại | Tập 2 của E-HSMT | 1 | Lô |
| 7 | Ốc cố định cáp ra vào tủ, 12x1.5. | Tập 2 của E-HSMT | 4 | Cái |
| 8 | Board I/0-ACM-8R Relay Module, I/0-NFS-320; NFS-640 Channel Input / Output Board; 24VDC | Tập 2 của E-HSMT | 2 | Cái |
| 9 | Thiết bị nhận tín hiệu PCCC truyền cho Board đầu vào của bộ thu thập tín hiệu I/0, Board I/O - Input / Output Board + Relay 24VDC. | Tập 2 của E-HSMT | 1 | Bộ |
| AP | Nội dung khác Công việc liên quan đến đóng điện vận hành | |||
| 1 | Bảng ký hiệu thứ tự pha | Tập 2 của E-HSMT | 20 | bộ |
| 2 | Sơn tất cả dao tiếp địa (kể cả công tác lập dàn giáo sơn từng dao) | Tập 2 của E-HSMT | 1 | lô |
| AQ | BẢNG TIÊN LƯỢNG MỜI THẦU PHẦN XÂY DỰNG TRẠM BIẾN ÁP DO BÊN DỰ THẦU CUNG CẤP VÀ XÂY LẮP TẠI CÔNG TRƯỜNG (B CẤP) | |||
| AR | SAN LẤP MẶT BẰNG & QUAN TRẮC LÚN | |||
| AS | SAN LẤP MẶT BẰNG | |||
| 1 | Đào bóc lớp thực vật bằng máy đào | Tập 2 của E-HSMT | 94,306 | 100m3 |
| 2 | Mua cát để san nền | Tập 2 của E-HSMT | 1.192,1899 | 100m3 |
| 3 | Đắp cát công trình bằng máy, K=0,90 | Tập 2 của E-HSMT | 1.289,5299 | 100m3 |
| 4 | Mua đất để đắp taluy | Tập 2 của E-HSMT | 20.581,583 | m3 |
| 5 | Đắp đất taluy bằng máy, K=0.9 | Tập 2 của E-HSMT | 187,1053 | 100m3 |
| 6 | Xây đá hộc vữa B5 mặt taluy | Tập 2 của E-HSMT | 2.196,09 | m3 |
| 7 | Cung cấp và lắp đặt ống nhựa PVC d=60mm thoát nước | Tập 2 của E-HSMT | 47,58 | 100m |
| 8 | Bọc vải địa kỹ thuật F>=100 kN/m | Tập 2 của E-HSMT | 222,265 | 100m2 |
| 9 | Đá 4x6 lớp lọc | Tập 2 của E-HSMT | 0,277 | 100m3 |
| 10 | Vận chuyển đất thực vật bằng ô tô 7 Tấn, cự ly 1Km (Tổng cự ly 8 km) | Tập 2 của E-HSMT | 94,306 | 100m3 |
| 11 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi | Tập 2 của E-HSMT | 94,306 | 100m3 |
| 12 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 3km tiếp theo ngoài phạm vi | Tập 2 của E-HSMT | 94,306 | 100m3 |
| 13 | Đóng cừ tràm D8-10 cm | 927,9 | 100m | |
| AT | HỆ THỐNG QUAN TRẮC LÚN | |||
| 1 | Đào đất | Tập 2 của E-HSMT | 1 | lô |
| 2 | Bê tông móng đá 1x2, B15 | Tập 2 của E-HSMT | 2,304 | m3 |
| 3 | GCLĐ CT móng, sắt tròn Ø | Tập 2 của E-HSMT | 0,0852 | tấn |
| 4 | GCLĐ CT móng, sắt tròn Ø | Tập 2 của E-HSMT | 0,0086 | tấn |
| 5 | Đắp đất | Tập 2 của E-HSMT | 1 | lô |
| 6 | Cung cấp và lắp đặt ống uPVCØ 90 | Tập 2 của E-HSMT | 0,828 | 100m |
| 7 | Cung cấp và lắp đặt ống thép có ren D20 | Tập 2 của E-HSMT | 0,828 | 100m |
| 8 | Cung cấp và lắp đặt nút bịt ống D90 | Tập 2 của E-HSMT | 24 | cái |
| AU | CỌC RANH ĐẤT | |||
| 1 | Đào đất | Tập 2 của E-HSMT | 1 | lô |
| 2 | Bê tông cọc mốc đá 1x2, B20 | Tập 2 của E-HSMT | 1,584 | m3 |
| 3 | GCLĐ CT móng, sắt tròn Ø | Tập 2 của E-HSMT | 0,1224 | tấn |
| 4 | Đắp đất | Tập 2 của E-HSMT | 1 | lô |
| AV | RẢI ĐÁ SÂN TRẠM | |||
| 1 | Rải đá 1x2 sân trạm | Tập 2 của E-HSMT | 3.210 | m3 |
| AW | HÀNG RÀO + CỬA CỔNG TRẠM | |||
| AX | MÓNG TƯỜNG RÀO | |||
| 1 | Đào đất | Tập 2 của E-HSMT | 1 | lô |
| 2 | Lót móng trụ rào bê tông B7.5, đá 4x6 | Tập 2 của E-HSMT | 64,42 | m3 |
| 3 | Sản xuất cốt thép móng trụ rào, đường kính D | Tập 2 của E-HSMT | 1,4696 | tấn |
| 4 | Sản xuất cốt thép móng trụ rào, đường kính D | Tập 2 của E-HSMT | 15,1666 | tấn |
| 5 | Cung cấp thép hình ray cổng chính | Tập 2 của E-HSMT | 0,0849 | tấn |
| 6 | Lắp dựng thép hình ray cổng chính | Tập 2 của E-HSMT | 0,0884 | tấn |
| 7 | Bê tông móng trụ rào đá 1x2, B20 | Tập 2 của E-HSMT | 168,2 | m3 |
| 8 | S/X cốt thép giằng móng, giằng tường D | Tập 2 của E-HSMT | 2,4095 | tấn |
| 9 | S/X cốt thép giằng móng, giằng tường D | Tập 2 của E-HSMT | 5,3819 | tấn |
| 10 | Bê tông giằng móng đá 1x2, B20 | Tập 2 của E-HSMT | 73,53 | m3 |
| 11 | Đắp đất | Tập 2 của E-HSMT | 1 | lô |
| AY | TRỤ MÓNG TƯỜNG RÀO, MẢNG TƯỜNG RÀO VÀ CỬA CỔNG | |||
| 1 | Đổ bê tông trụ rào bê tông đá 1x2, B20 | Tập 2 của E-HSMT | 55,77 | m3 |
| 2 | Xây tường gạch bê tông khí chưng áp - gạch AAC (20x20x60)cm, chiều dày 20cm, vữa B5 | Tập 2 của E-HSMT | 84,3 | m3 |
| 3 | Xây tường gạch bê tông khí chưng áp gạch AAC (10x20x60)cm, chiều dày 10cm, vữa B5 | Tập 2 của E-HSMT | 168,6 | m3 |
| 4 | Trát mảng rào vữa XM B5 dày 15mm | Tập 2 của E-HSMT | 2.520,3 | m2 |
| 5 | Trát trụ cột, giằng tường vữa B5 | Tập 2 của E-HSMT | 741,24 | m2 |
| 6 | Ốp đá granit màu đỏ vào vị trí lắp bảng tên | Tập 2 của E-HSMT | 4,4 | m2 |
| 7 | Ốp đá granit màu đen vào vị trí lắp bảng tên | Tập 2 của E-HSMT | 1,218 | m2 |
| 8 | Phun gai matic vào tường mặt trước | Tập 2 của E-HSMT | 64,8 | m2 |
| 9 | Sơn 2 lớp màu vàng nâu (phần phun gai matic) | Tập 2 của E-HSMT | 64,8 | m2 |
| 10 | Bả bằng matít vào tường ngoài mặt trước | Tập 2 của E-HSMT | 417,9 | m2 |
| 11 | Sơn 2 lớp màu vàng kem vào tường mặt trước cổng | Tập 2 của E-HSMT | 417,9 | m2 |
| 12 | Ốp đá màu xám vào tường trước trạm | Tập 2 của E-HSMT | 23,5 | m2 |
| 13 | Kẻ joint tường | Tập 2 của E-HSMT | 456 | m |
| 14 | Sơn joint 2 nước màu trắng | Tập 2 của E-HSMT | 22,8 | m2 |
| 15 | Gia công thép có sơn bảo vệ | Tập 2 của E-HSMT | 7,6314 | tấn |
| 16 | Lắp thép bảo vệ | Tập 2 của E-HSMT | 7,6314 | tấn |
| 17 | Gia công cổng sắt | Tập 2 của E-HSMT | 0,889 | tấn |
| 18 | Lắp dựng cửa cổng | Tập 2 của E-HSMT | 24,54 | m2 |
| 19 | Sơn cổng 1 lớp chống gỉ, 2 lớp sơn màu | Tập 2 của E-HSMT | 18,668 | m2 |
| 20 | Bản lề D30 | Tập 2 của E-HSMT | 3 | bộ |
| 21 | Tay đẩy Inox D34 | Tập 2 của E-HSMT | 2 | bộ |
| 22 | Móc khóa sắt dẹt 50x50, lỗ tròn D20 | Tập 2 của E-HSMT | 2 | bộ |
| 23 | Chốt ngang cửa sắt | Tập 2 của E-HSMT | 1 | bộ |
| 24 | Bộ truyền động 2HP | Tập 2 của E-HSMT | 1 | bộ |
| 25 | Trục bánh xe D30 | Tập 2 của E-HSMT | 3 | bộ |
| 26 | Bộ đỡ trục bánh xe D30 | Tập 2 của E-HSMT | 6 | bộ |
| 27 | Bánh xe sắt D100/150 | Tập 2 của E-HSMT | 6 | bộ |
| 28 | Bu lông M12/140x50 | Tập 2 của E-HSMT | 12 | bộ |
| 29 | Đèn cầu D=250 (100W) | Tập 2 của E-HSMT | 2 | bộ |
| 30 | Đèn Light Up 150W | Tập 2 của E-HSMT | 1 | bộ |
| 31 | Đèn Compact D=300 (40W) | Tập 2 của E-HSMT | 1 | bộ |
| AZ | HỆ THỐNG ĐƯỜNG | |||
| BA | ĐƯỜNG NGOÀI TRẠM 6m (L=97m) | |||
| 1 | Làm móng đường cấp phối đá dăm dày 30cm | Tập 2 của E-HSMT | 1,8624 | 100m3 |
| 2 | Rải lớp giấy dầu | Tập 2 của E-HSMT | 6,208 | 100m2 |
| 3 | Bê tông mặt đường đá 1x2, B25 | Tập 2 của E-HSMT | 145,5 | m3 |
| 4 | Bê tông lề đường đá 1x2, B20 | Tập 2 của E-HSMT | 11,64 | m3 |
| BB | ĐƯỜNG TRONG TRẠM RỘNG 6m, L=240m | |||
| 1 | Đào nền đường | Tập 2 của E-HSMT | 1 | lô |
| 2 | Làm móng đường cấp phối đá dăm dày 30cm | Tập 2 của E-HSMT | 4,608 | 100m3 |
| 3 | Rải lớp giấy dầu | Tập 2 của E-HSMT | 15,36 | 100m2 |
| 4 | Bê tông mặt đường đá 1x2, B25 | Tập 2 của E-HSMT | 360 | m3 |
| 5 | Bê tông lề đường đá 1x2, B20 | Tập 2 của E-HSMT | 28,8 | m3 |
| 6 | Đắp đất | Tập 2 của E-HSMT | 1 | lô |
| BC | ĐƯỜNG TRONG TRẠM RỘNG 4m, L=640m | |||
| 1 | Đào nền đường | Tập 2 của E-HSMT | 1 | lô |
| 2 | Làm móng đường cấp phối đá dăm dày 30cm | Tập 2 của E-HSMT | 8,448 | 100m3 |
| 3 | Rải lớp giấy dầu | Tập 2 của E-HSMT | 28,16 | 100m2 |
| 4 | Bê tông mặt đường đá 1x2, B25 | Tập 2 của E-HSMT | 640 | m3 |
| 5 | Bê tông lề đường đá 1x2, B20 | Tập 2 của E-HSMT | 76,8 | m3 |
| 6 | Đắp đất | Tập 2 của E-HSMT | 1 | lô |
| BD | BIỂN BÁO GIAO THÔNG (3 BỘ) | |||
| 1 | Đào đất | Tập 2 của E-HSMT | 1 | lô |
| 2 | Bê tông móng đá 1x2, B20 | Tập 2 của E-HSMT | 0,6 | m3 |
| 3 | Cung cấp và lắp đặt cột đỡ biển báo | Tập 2 của E-HSMT | 3 | bộ |
| 4 | Cung cấp và lắp đặt biển báo | Tập 2 của E-HSMT | 3 | bộ |
| 5 | Đắp đất | Tập 2 của E-HSMT | 1 | lô |
| BE | NHÀ ĐIỀU HÀNH (20,5x14 m2+12x11.2m2) | |||
| BF | MÓNG | |||
| 1 | Đào đất | Tập 2 của E-HSMT | 1 | lô |
| 2 | Bê tông lót móng đá 4x6 B7,5 | Tập 2 của E-HSMT | 64 | m³ |
| 3 | Bê tông móng đá 1x2, B20 | Tập 2 của E-HSMT | 270 | m3 |
| 4 | GCLĐ CT móng, sắt Ø | Tập 2 của E-HSMT | 1,8475 | tấn |
| 5 | GCLĐ CT móng, sắt Ø | Tập 2 của E-HSMT | 11,0744 | tấn |
| 6 | Đắp đất | Tập 2 của E-HSMT | 1 | lô |
| BG | DẦM MÓNG CỐT -0.5 | |||
| 1 | Bê tông dầm cốt -0.5 đá 1x2, B20 | Tập 2 của E-HSMT | 22,45 | m3 |
| 2 | Cốt thép dầm đường kính | Tập 2 của E-HSMT | 0,7562 | tấn |
| 3 | Cốt thép dầm đường kính | Tập 2 của E-HSMT | 1,7773 | tấn |
| 4 | Cốt thép dầm đường kính >18mm | Tập 2 của E-HSMT | 3,1219 | tấn |
| BH | DẦM MÓNG CỐT +0.00 | |||
| 1 | Bê tông dầm cốt +0.00 đá 1x2, B20 | Tập 2 của E-HSMT | 9,06 | m3 |
| 2 | Cốt thép dầm đường kính | Tập 2 của E-HSMT | 0,3285 | tấn |
| 3 | Cốt thép dầm đường kính | Tập 2 của E-HSMT | 0,9721 | tấn |
| 4 | Cốt thép dầm đường kính >18mm | Tập 2 của E-HSMT | 1,0457 | tấn |
| 5 | Xây tường bằng gạch AAC (20x10x60)cm, chiều dày 20cm, vữa B5 | Tập 2 của E-HSMT | 0,879 | m3 |
| 6 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | 8,79 | m2 | |
| BI | SÀN CỐT -0.5, CỐT + 0.0 | |||
| 1 | Bê tông sàn mái đá 1x2, B20 | Tập 2 của E-HSMT | 68,4 | m3 |
| 2 | GCLĐ sắt tròn Ø | Tập 2 của E-HSMT | 4,4662 | tấn |
| BJ | CỘT | |||
| 1 | Bê tông cột đá 1x2, B20 | Tập 2 của E-HSMT | 12,21 | m3 |
| 2 | Sản xuất cốt thép tường Ø | Tập 2 của E-HSMT | 0,6628 | tấn |
| 3 | Sản xuất cốt thép tường Ø | Tập 2 của E-HSMT | 0,2515 | tấn |
| 4 | Sản xuất cốt thép tường Ø >18 | Tập 2 của E-HSMT | 2,0956 | tấn |
| BK | DẦM MÁI NGHIÊNG | |||
| 1 | Bê tông dầm tầng trệt, đá 1x2, B20 | Tập 2 của E-HSMT | 27,11 | m3 |
| 2 | GCLĐ cốt thép dầm Ø | Tập 2 của E-HSMT | 1,0466 | tấn |
| 3 | GCLĐ cốt thép dầm Ø | Tập 2 của E-HSMT | 3,8841 | tấn |
| 4 | GCLĐ cốt thép dầm Ø >18 | Tập 2 của E-HSMT | 3,3049 | tấn |
| BL | SÀN MÁI NGHIÊNG | |||
| 1 | Bê tông sàn mái đá 1x2, B20 | Tập 2 của E-HSMT | 40,6 | m3 |
| 2 | GCLĐ sắt tròn Ø | Tập 2 của E-HSMT | 4,679 | tấn |
| BM | ĐÀ CỬA, GIẰNG TƯỜNG | |||
| 1 | Bê tông đà giằng đá 1x2, B20 | Tập 2 của E-HSMT | 9,91 | m3 |
| 2 | GCLĐ cốt thép giằng tường Ø | Tập 2 của E-HSMT | 0,4837 | tấn |
| 3 | GCLĐ cốt thép giằng tường Ø | Tập 2 của E-HSMT | 0,7384 | tấn |
| BN | DẦM, SÀN MÁI SẢNH CỐT +3.00 | |||
| 1 | Bê tông sàn đá 1x2, B20 | Tập 2 của E-HSMT | 3,15 | m3 |
| 2 | Bê tông dầm mái sảnh đá 1x2, B20 | Tập 2 của E-HSMT | 3,52 | m3 |
| 3 | GCLĐ cốt thép dầm Ø | Tập 2 của E-HSMT | 0,5638 | tấn |
| 4 | GCLĐ cốt thép dầm, sàn mái sảnh Ø | Tập 2 của E-HSMT | 0,6956 | tấn |
| BO | SÊ NÔ, DẦM SÊ NÔ | |||
| 1 | Bê tông sàn sê nô, đá 1x2, B20 | Tập 2 của E-HSMT | 5,2 | m3 |
| 2 | Bê tông dầm sê nô đá 1x2, B20 | Tập 2 của E-HSMT | 0,57 | m3 |
| 3 | Cốt thép dầm sê nô đường kính | Tập 2 của E-HSMT | 0,027 | tấn |
| 4 | Cốt thép dầm sê nô đường kính | Tập 2 của E-HSMT | 0,1033 | tấn |
| 5 | Cốt thép sê nô đường kính | Tập 2 của E-HSMT | 0,6629 | tấn |
| 6 | Cốt thép sê nô đường kính >10mm | Tập 2 của E-HSMT | 0,428 | tấn |
| BP | CỬA ĐI, CỬA SỔ | |||
| 1 | Cung cấp cửa đi khung kính cường lực, trong, dày 12mm kết hợp cửa mở thủy lực (Hệ khung nhựa lõi thép 50x80mm) | Tập 2 của E-HSMT | 12,3 | m² |
| 2 | Cung cấp cửa đi nhựa lõi thép kính dán 2 lớp dày 8.38mm trong, 2 cánh mở | Tập 2 của E-HSMT | 67,44 | m² |
| 3 | Lắp đặt cửa đi kính nhựa lõi thép | Tập 2 của E-HSMT | 79,74 | m2 |
| 4 | Cung cấp cửa sổ nhựa lõi thép kính dán 2 lớp dày 8.38mm trong | Tập 2 của E-HSMT | 44,9 | m² |
| 5 | Lắp đặt cửa sổ kính nhựa lõi thép | Tập 2 của E-HSMT | 44,9 | m2 |
| BQ | XÂY TÔ, TRÁT TƯỜNG, LÁT NỀN | |||
| 1 | Xây tường bằng gạch AAC (20x20x60)cm, chiều dày 20cm, vữa B5 | Tập 2 của E-HSMT | 84,5046 | m3 |
| 2 | Xây tường bằng gạch AAC (10x20x60)cm, chiều dày 10cm, vữa B5 | Tập 2 của E-HSMT | 6,346 | m3 |
| 3 | Trát tường ngoài vữa B5 dày 1,5 cm | Tập 2 của E-HSMT | 339,171 | m2 |
| 4 | Trát tường trong vữa B5 dày 1,5 cm | Tập 2 của E-HSMT | 571,995 | m2 |
| 5 | Trát xà dầm vữa B5 dày 1,5cm kể cả lớp bám dính | Tập 2 của E-HSMT | 358,12 | m2 |
| 6 | Trát sê nô vữa B5 kể cả lớp bám dính (không trát trần khu vực có đóng thạch cao) | Tập 2 của E-HSMT | 59 | m2 |
| 7 | Trát cột vữa B5 dày 1,5cm | Tập 2 của E-HSMT | 183,15 | m2 |
| 8 | Lát gạch granite 600x600 | Tập 2 của E-HSMT | 79,8 | m2 |
| 9 | Lát nền bằng gạch granite 120x600 | Tập 2 của E-HSMT | 60 | m2 |
| 10 | Lát gạch granite 300x300 | Tập 2 của E-HSMT | 8,8 | m2 |
| 11 | Lát gạch ceramic 300x300 | Tập 2 của E-HSMT | 12,92 | m2 |
| 12 | Cung cấp và lắp đặt tấm sàn nâng kỹ thuật 600x600x40 (Tải trọng phân bố đều 1500KG/m2) | Tập 2 của E-HSMT | 248,4 | m2 |
| 13 | Ốp chân tường bằng gạch granite 120x600 | Tập 2 của E-HSMT | 10,602 | m2 |
| 14 | Ốp gạch ceramic 300x600 vào tường | Tập 2 của E-HSMT | 34,2 | m2 |
| 15 | Ốp đá bóc 100x200x20 vào chân tường ngoài | Tập 2 của E-HSMT | 1,89 | m2 |
| 16 | Láng vữa B7,5 dày 3cm mái + sê nô | Tập 2 của E-HSMT | 496,5 | m2 |
| 17 | Bả matit tường mặt trong , mặt ngoài | Tập 2 của E-HSMT | 911,166 | m2 |
| 18 | Bả matit cột, dầm, trần | Tập 2 của E-HSMT | 600,27 | m2 |
| 19 | Sơn nước tường mặt trong | Tập 2 của E-HSMT | 571,995 | m2 |
| 20 | Sơn nước tường mặt ngoài | Tập 2 của E-HSMT | 339,171 | m2 |
| 21 | Sơn nước cột, dầm, trần | Tập 2 của E-HSMT | 600,27 | m2 |
| 22 | Thi công tấm trần smartboard phủ PVC 600x600 dày 6mm | Tập 2 của E-HSMT | 431,2 | m2 |
| 23 | Cung cấp và lắp đặt kim thu sét loại kim dài 2m | Tập 2 của E-HSMT | 6 | cái |
| 24 | Kẻ Joint, vữa B5 | Tập 2 của E-HSMT | 88,2 | m |
| BR | TAM CẤP, VỈA HÈ | |||
| 1 | Đào đất | Tập 2 của E-HSMT | 1 | lô |
| 2 | Bê tông lót tam cấp | Tập 2 của E-HSMT | 11,2361 | m3 |
| 3 | Xây tam cấp bằng gạch AAC (7,5x20x60)cm, vữa B5 | Tập 2 của E-HSMT | 2,3171 | m3 |
| 4 | Lát đá granite tự nhiên 600x1200 bậc tam cấp, sảnh | Tập 2 của E-HSMT | 26 | m2 |
| 5 | Lát gạch Terrazzo 40x40 vỉa hè | Tập 2 của E-HSMT | 94 | m2 |
| BS | ĐẤU NỐI MƯƠNG CÁP | |||
| 1 | Bê tông đá 1x2, B20 | Tập 2 của E-HSMT | 5 | m3 |
| 2 | Thang leo mái | Tập 2 của E-HSMT | 0,0287 | tấn |
| 3 | Bu lông nở phi 12x100 | Tập 2 của E-HSMT | 8 | bộ |
| BT | HỆ THỐNG CẤP THOÁT NƯỚC WC | |||
| 1 | Cung cấp và lắp đặt ống nhựa loại I d=32mm, dày 2.5mm | Tập 2 của E-HSMT | 0,3 | 100m |
| 2 | Cung cấp và lắp đặt cút nhựa 90, d=32mm | Tập 2 của E-HSMT | 10 | cái |
| 3 | Cung cấp và lắp đặt tê nhựa d=32mm | Tập 2 của E-HSMT | 4 | cái |
| 4 | Nối hai đầu ren các loại | Tập 2 của E-HSMT | 7 | cái |
| 5 | Cung cấp và lắp đặt khóa ống PVC d=32mm | Tập 2 của E-HSMT | 1 | cái |
| 6 | Rơ le mực nước bể | Tập 2 của E-HSMT | 1 | cái |
| 7 | Cung cấp và lắp đặt bàn cầu bệt có thùng xả+vòi xịt +tê thau | Tập 2 của E-HSMT | 1 | bộ |
| 8 | Cung cấp và lắp đặt lavabo +chân treo +vòi (phụ kiện kèm theo) | Tập 2 của E-HSMT | 1 | bộ |
| 9 | Cung cấp và lắp đặt vòi (1 vòi) tắm hương sen | Tập 2 của E-HSMT | 1 | bộ |
| 10 | Cung cấp và lắp đặt gương soi+kệ+giá treo khăn | Tập 2 của E-HSMT | 1 | cái |
| 11 | Cung cấp và lắp đặt phễu thu nước sàn đường kính 100mm | Tập 2 của E-HSMT | 1 | cái |
| 12 | Cung cấp và lắp đặt chậu tiểu nam + phụ kiện cấp xả kèm theo | Tập 2 của E-HSMT | 1 | bộ |
| 13 | Cung cấp và lắp đặt ống PVC Ø 114 | Tập 2 của E-HSMT | 0,075 | 100m |
| 14 | Cung cấp và lắp đặt ống PVC Ø 60, dày 1.7mm | Tập 2 của E-HSMT | 0,125 | 100m |
| 15 | Cung cấp và lắp đặt co uPVCØ 114 | Tập 2 của E-HSMT | 3 | cái |
| 16 | Cung cấp và lắp đặt Co nhựa uPVCØ 32 | Tập 2 của E-HSMT | 4 | cái |
| 17 | Cung cấp và lắp đặt tê uPVCØ 114 | Tập 2 của E-HSMT | 4 | cái |
| 18 | Cung cấp và lắp đặt tê nhựa PVC d=60mm | Tập 2 của E-HSMT | 1 | cái |
| 19 | Cung cấp và lắp đặt ống uPVCØ 90 | Tập 2 của E-HSMT | 0,8 | 100m |
| BU | HẦM TỰ HOẠI | |||
| 1 | Đào đất | Tập 2 của E-HSMT | 1 | lô |
| 2 | Bê tông đá 1x2, B20 hầm tự hoại | Tập 2 của E-HSMT | 0,6468 | m3 |
| 3 | GCLĐ sắt tròn Ø | Tập 2 của E-HSMT | 0,0233 | tấn |
| 4 | Bê tông tấm đan đúc sẵn, đá 1x2 B15 | Tập 2 của E-HSMT | 0,315 | m3 |
| 5 | GCLĐ sắt tròn Ø | Tập 2 của E-HSMT | 0,0698 | tấn |
| 6 | Lắp tấm đan | Tập 2 của E-HSMT | 3 | cái |
| 7 | Xây thành bể bằng gạch bê tông khí chưng áp - gạch AAC (20x10x60)cm, chiều dày 20cm, vữa B5 | Tập 2 của E-HSMT | 1,848 | m3 |
| 8 | Xây thành bể gạch AAC (7,5x10x60)cm, chiều dày 10cm, vữa B5 | Tập 2 của E-HSMT | 0,3 | m3 |
| 9 | Trát tường vữa B5 dày 1,5 cm | Tập 2 của E-HSMT | 24,48 | m2 |
| 10 | Đắp đất | Tập 2 của E-HSMT | 1 | lô |
| BV | NHÀ BƠM CỨU HỎA (4x6 m2) | |||
| BW | PHẦN MÓNG | |||
| 1 | Đào đất | Tập 2 của E-HSMT | 1 | lô |
| 2 | Bê tông lót đá 4x6, B7.5 | Tập 2 của E-HSMT | 3,77 | m3 |
| 3 | GCLĐ CT móng, sắt Ø | Tập 2 của E-HSMT | 0,1405 | tấn |
| 4 | GCLĐ CT móng, sắt tròn Ø | Tập 2 của E-HSMT | 0,4069 | tấn |
| 5 | GCLĐ CT móng, sắt tròn Ø >18 | Tập 2 của E-HSMT | 0,7584 | tấn |
| 6 | Bê tông móng đá 1x2, B20 | Tập 2 của E-HSMT | 14,51 | m3 |
| 7 | GCLĐ sắt tròn dầm móng Ø | Tập 2 của E-HSMT | 0,0603 | tấn |
| 8 | GCLĐ sắt tròn dầm móng Ø | Tập 2 của E-HSMT | 0,3326 | tấn |
| 9 | Bê tông dầm móng đá 1x2, B20 | Tập 2 của E-HSMT | 1,44 | m3 |
| 10 | Bê tông lót nền đá 4x6, B7.5 | Tập 2 của E-HSMT | 2,21 | m3 |
| 11 | Gia công lắp đặt cốt thép nền, đường kính cốt thép | Tập 2 của E-HSMT | 0,1427 | tấn |
| 12 | Bê tông nền đá 1x2, B20 | 3,31 | m3 | |
| 13 | Đắp đất | 1 | lô | |
| BX | PHẦN CỘT | |||
| 1 | GCLĐ CT cột Ø | Tập 2 của E-HSMT | 0,046 | tấn |
| 2 | Bê tông cột đá 1x2, B20 | Tập 2 của E-HSMT | 0,96 | m3 |
| 3 | GCLĐ CT cột Ø | Tập 2 của E-HSMT | 0,1908 | tấn |
| BY | PHẦN DẦM | |||
| 1 | GCLĐ sắt tròn dầm mái Ø | Tập 2 của E-HSMT | 0,1453 | tấn |
| 2 | GCLĐ sắt tròn dầm mái Ø | Tập 2 của E-HSMT | 0,6496 | tấn |
| 3 | Bê tông dầm mái đá 1x2 B20 | Tập 2 của E-HSMT | 3,26 | m3 |
| BZ | PHẦN MÁI | |||
| 1 | GCLĐ sắt tròn sàn mái, sê nô Ø | Tập 2 của E-HSMT | 0,5349 | tấn |
| 2 | Bê tông sàn mái, sê nô đá 1x2, B20 | Tập 2 của E-HSMT | 4,8 | m3 |
| CA | ĐÀ GIẰNG | |||
| 1 | Cốt thép đà giằng đường kính | Tập 2 của E-HSMT | 0,0214 | tấn |
| 2 | Cốt thép đà giằng đường kính | Tập 2 của E-HSMT | 0,1073 | tấn |
| 3 | Bê tông giằng tường đá 1x2, B20 | Tập 2 của E-HSMT | 0,8 | m3 |
| CB | CỬA ĐI, CỬA SỔ | |||
| 1 | Cung cấp cửa đi khung thép (thép hộp + tôn 2 mặt sơn tĩnh điện ô kính trong 8mm 400x400) | Tập 2 của E-HSMT | 10 | m² |
| 2 | Lắp đặt cửa đi | Tập 2 của E-HSMT | 10 | m2 |
| 3 | Lá sách thông gió (sơn tĩnh điện màu xanh lam) | Tập 2 của E-HSMT | 1,28 | m² |
| 4 | Lắp đặt cửa sổ lá sách | Tập 2 của E-HSMT | 1,28 | cái |
| CC | HOÀN THIỆN | |||
| 1 | Bê tông đá 4x6, B7,5 lót bó nền | Tập 2 của E-HSMT | 1,35 | m3 |
| 2 | Láng nền sàn+ hè không đánh màu, dày 3cm, vữa B5 | Tập 2 của E-HSMT | 37,5 | m2 |
| 3 | Xây tường bằng gạch AAC (20x20x60)cm, chiều dày 20cm, vữa B5 | Tập 2 của E-HSMT | 10,908 | m3 |
| 4 | Trát tường vữa B5 dày 1,5 cm | Tập 2 của E-HSMT | 109,08 | m2 |
| 5 | Trát xà dầm vữa B5 dày 1,5cm kể cả lớp bám dính | Tập 2 của E-HSMT | 47,75 | m2 |
| 6 | Trát trần mái, sê nô vữa B5 kể cả lớp bám dính | Tập 2 của E-HSMT | 41,27 | m2 |
| 7 | Trát cột vữa B5 | Tập 2 của E-HSMT | 16,8 | m2 |
| 8 | Láng vữa B5 mái+sê nô dày 2cm | Tập 2 của E-HSMT | 41,27 | m2 |
| 9 | Quét chống thấm nước mái , sê nô | Tập 2 của E-HSMT | 41,27 | m2 |
| 10 | Lắp đặt quả cầu chắn rác | Tập 2 của E-HSMT | 2 | Cái |
| 11 | Cung cấp và lắp đặt ống thoát nước uPVC Ø 60 cho sê nô | Tập 2 của E-HSMT | 0,025 | 100m |
| 12 | Cung cấp và lắp đặt ống thoát nước uPVC Ø 90 cho sê nô | Tập 2 của E-HSMT | 0,1 | 100m |
| 13 | Cung cấp và lắp đặt ống nhựa đường kính ống d=34mm | Tập 2 của E-HSMT | 0,02 | 100m |
| 14 | Bả matit tường mặt trong, mặt ngoài | Tập 2 của E-HSMT | 109,08 | m2 |
| 15 | Bả matit cột, dầm, trần | Tập 2 của E-HSMT | 105,82 | m2 |
| 16 | Sơn nước tường trong nhà (2 lớp sơn nước) | Tập 2 của E-HSMT | 54,54 | m2 |
| 17 | Sơn nước tường ngoài nhà (2 lớp sơn nước) | Tập 2 của E-HSMT | 54,54 | m2 |
| 18 | Sơn nước cột, dầm, trần | Tập 2 của E-HSMT | 105,82 | m2 |
| CD | HỐ GA THU NƯỚC TRONG NHÀ BƠM (700x700) | |||
| 1 | Bê tông lót đá 4x6, B7.5 | Tập 2 của E-HSMT | 0,1103 | m3 |
| 2 | Bê tông hố thu đá 1x2, B7.5 | Tập 2 của E-HSMT | 0,5645 | m3 |
| 3 | Rải lớp đá 4x6 | Tập 2 của E-HSMT | 0,098 | m3 |
| 4 | Cung cấp vỉ thép đỡ đá 4x6 | Tập 2 của E-HSMT | 0,005 | tấn |
| 5 | Lắp đặt vỉ thép | Tập 2 của E-HSMT | 0,0052 | tấn |
| CE | NHÀ BẢO VỆ (9x4.5 m2) | |||
| CF | PHẦN NGẦM | |||
| 1 | Đào đất | Tập 2 của E-HSMT | 1 | lô |
| 2 | Bê tông lót đá 4x6 B7.5 | Tập 2 của E-HSMT | 6 | m3 |
| 3 | Bê tông móng đá 1x2, B20 | Tập 2 của E-HSMT | 18,56 | m3 |
| 4 | GCLĐ CT móng, sắt tròn Ø | Tập 2 của E-HSMT | 0,1774 | tấn |
| 5 | GCLĐ CT móng, sắt tròn Ø | Tập 2 của E-HSMT | 0,7263 | tấn |
| 6 | GCLĐ CT móng, sắt tròn Ø >18 | Tập 2 của E-HSMT | 1,0803 | tấn |
| 7 | Bê tông đà kiềng đá 1x2, B20 | Tập 2 của E-HSMT | 3,24 | m3 |
| 8 | GCLĐ sắt tròn đà kiềng Ø | Tập 2 của E-HSMT | 0,1209 | tấn |
| 9 | GCLĐ sắt tròn đà kiềng Ø | Tập 2 của E-HSMT | 0,5499 | tấn |
| 10 | Đắp đất | 1 | lô | |
| CG | CỘT | |||
| 1 | Bê tông cột đá 1x2, B20 | Tập 2 của E-HSMT | 1,014 | m3 |
| 2 | Cốt thép cột, đường kính | Tập 2 của E-HSMT | 0,0497 | tấn |
| 3 | Cốt thép cột, đường kính | Tập 2 của E-HSMT | 0,3024 | tấn |
| CH | DẦM | |||
| 1 | Bê tông dầm, đá 1x2, B20 | Tập 2 của E-HSMT | 3,072 | m3 |
| 2 | GCLĐ sắt tròn dầm Ø | Tập 2 của E-HSMT | 0,1131 | tấn |
| 3 | GCLĐ sắt tròn dầm Ø | Tập 2 của E-HSMT | 0,4909 | tấn |
| CI | SÀN, SÊ NÔ | |||
| 1 | Bê tông sàn mái đá 1x2, B20 | Tập 2 của E-HSMT | 9,7 | m3 |
| 2 | Cốt thép sàn mái đường kính | Tập 2 của E-HSMT | 0,5241 | tấn |
| CJ | LANH TÔ, Ô VĂNG, GIẰNG TƯỜNG | |||
| 1 | Cốt thép lanh tô, đường kính | Tập 2 của E-HSMT | 0,095 | tấn |
| 2 | Cốt thép lanh tô, đường kính | Tập 2 của E-HSMT | 0,1649 | tấn |
| 3 | Bê tông lanh tô đá 1x2, B20 | Tập 2 của E-HSMT | 2,613 | m3 |
| 4 | Cung cấp cửa đi kính cường lực dày 8mm, khung bao thanh uPVC | Tập 2 của E-HSMT | 4,32 | m2 |
| 5 | Cung cấp cửa đi kính mài mờ dày 5mm, khung uPVC, PA-NÔ uPVC | Tập 2 của E-HSMT | 1,65 | m2 |
| 6 | Lắp đặt cửa đi kính khung nhôm | Tập 2 của E-HSMT | 5,97 | m2 |
| 7 | Cung cấp cửa sổ kính cường lực dày 8mm, cửa khung uPVC | Tập 2 của E-HSMT | 12,24 | m2 |
| 8 | Cung cấp cửa sổ kính mài mờ dày 5mm, cửa khung uPVC | Tập 2 của E-HSMT | 1 | 0.0 |
| 9 | Lắp đặt cửa sổ | 13,24 | m2 | |
| CK | HOÀN THIỆN | |||
| 1 | Bê tông lót nền đá 4x6, B7.5 | Tập 2 của E-HSMT | 4,05 | m3 |
| 2 | Lát gạch ceramic 300x300 nền phòng vệ sinh | Tập 2 của E-HSMT | 3 | m2 |
| 3 | Lát gạch granite 600x600 nền | Tập 2 của E-HSMT | 38,2 | m2 |
| 4 | Ốp gạch granite 12x600 chân tường | Tập 2 của E-HSMT | 5 | m2 |
| 5 | Ốp gạch ceramic 300x600 tường nhà WC | Tập 2 của E-HSMT | 18 | m2 |
| 6 | Ốp đá bóc 100x200x20 màu xám chân tường bó nền | Tập 2 của E-HSMT | 11,1 | m2 |
| 7 | Xây tường dày 20, vữa B5 gạch AAC 200x200x600 | Tập 2 của E-HSMT | 11,403 | m3 |
| 8 | Xây tường dày 10 ,bằng gạch AAC 10x20x60 vữa B5 | Tập 2 của E-HSMT | 3,093 | m3 |
| 9 | Xây tường thu hồi | Tập 2 của E-HSMT | 2,836 | m3 |
| 10 | Lợp mái tôn sóng vuông mạ kẽm dày 0,5mm | Tập 2 của E-HSMT | 0,36 | 100m2 |
| 11 | Sản xuất xà gồ thép | Tập 2 của E-HSMT | 0,135 | tấn |
| 12 | Lắp xà gồ, giằng thép | Tập 2 của E-HSMT | 0,1406 | tấn |
| 13 | Sản xuất giằng mái bằng thép mạ kẽm | Tập 2 của E-HSMT | 0,05 | tấn |
| 14 | Lắp giằng mái bằng thép | Tập 2 của E-HSMT | 0,0521 | tấn |
| 15 | Sơn chống rỉ 2 lớp cho cấu kiện thép hình | Tập 2 của E-HSMT | 33,33 | m2 |
| 16 | Sơn dầu 2 lớp cho cấu kiện thép hình | Tập 2 của E-HSMT | 33,33 | m2 |
| 17 | Trát tường vữa B5 dày 1,5 cm | Tập 2 của E-HSMT | 175,89 | m2 |
| 18 | Trát xà dầm vữa B5 dày 1,5cm kể cả lớp bám dính | Tập 2 của E-HSMT | 45,4 | m2 |
| 19 | Trát trần vữa B5 kể cả lớp bám dính | Tập 2 của E-HSMT | 51,96 | m2 |
| 20 | Trát tường thu hồi, vữa B5 | Tập 2 của E-HSMT | 56,72 | m2 |
| 21 | Trát cột vữa B5 dày 1,5cm | Tập 2 của E-HSMT | 20,16 | m2 |
| 22 | Láng vữa B5 dày 3cm sàn mái, sê nô | Tập 2 của E-HSMT | 39,56 | m2 |
| 23 | Quét Sika -Latex cho mái và sê nô | Tập 2 của E-HSMT | 50,76 | m2 |
| 24 | Bả bằng matít vào tường | Tập 2 của E-HSMT | 175,89 | m2 |
| 25 | Bả bằng matít vào cột, dầm, trần | Tập 2 của E-HSMT | 117,52 | m2 |
| 26 | Sơn nước tường mặt trong | Tập 2 của E-HSMT | 136,97 | m2 |
| 27 | Sơn nước tường mặt ngoài | Tập 2 của E-HSMT | 136,97 | m2 |
| 28 | Sơn nước cột, dầm, trần | Tập 2 của E-HSMT | 117,52 | m2 |
| CL | BỂ TỰ HOẠI | |||
| 1 | Đào đất | Tập 2 của E-HSMT | 1 | lô |
| 2 | Bê tông lót đá 4x6 B7,5 | Tập 2 của E-HSMT | 0,45 | m3 |
| 3 | Bê tông đá 1x2, B20 hầm tự hoại | Tập 2 của E-HSMT | 0,4416 | m3 |
| 4 | GCLĐ sắt tròn Ø | Tập 2 của E-HSMT | 0,0165 | tấn |
| 5 | Bê tông tấm đan đúc sẵn, đá 1x2, B20 | Tập 2 của E-HSMT | 0,2352 | m3 |
| 6 | GCLĐ sắt tròn Ø | Tập 2 của E-HSMT | 0,042 | tấn |
| 7 | Lắp tấm đan | Tập 2 của E-HSMT | 3 | cái |
| 8 | Xây gạch Block bê tông rỗng (10x20x40)cm, chiều dày 10cm, vữa B5 | Tập 2 của E-HSMT | 0,81 | m3 |
| 9 | Trát tường vữa B5 dày 1,5 cm | Tập 2 của E-HSMT | 8,1 | m2 |
| 10 | Đắp đất | Tập 2 của E-HSMT | 1 | lô |
| CM | THIẾT BỊ HẦM TỰ HOẠI | |||
| 1 | Cung cấp và lắp đặt ống thoát nước uPVC Ø 90 cho hầm tự hoại | Tập 2 của E-HSMT | 0,02 | 100m |
| 2 | Cung cấp và lắp đặt ống nhựa đường kính ống d=110mm | Tập 2 của E-HSMT | 0,03 | 100m |
| 3 | Cung cấp và lắp đặt cút nhựa PVC d=110mm | Tập 2 của E-HSMT | 6 | cái |
| 4 | Cung cấp và lắp đặt tê PVC đường kính tê d=110mm | Tập 2 của E-HSMT | 6 | cái |
| CN | THIẾT BỊ CẤP NƯỚC NHÀ BẢO VỆ | |||
| 1 | Van thép D27 | Tập 2 của E-HSMT | 1 | cái |
| 2 | Cung cấp và lắp đặt cút 90 PVC d=27mm | Tập 2 của E-HSMT | 7 | cái |
| 3 | Cung cấp và lắp đặt tê nhựa đường kính d=27mm | Tập 2 của E-HSMT | 3 | cái |
| 4 | Cung cấp và lắp đặt vòi (1 vòi) tắm hương sen | Tập 2 của E-HSMT | 1 | bộ |
| 5 | Cung cấp và lắp đặt vòi rửa | Tập 2 của E-HSMT | 2 | bộ |
| 6 | Cung cấp và lắp đặt van thép d=34mm | Tập 2 của E-HSMT | 1 | cái |
| 7 | Cung cấp và lắp đặt bàn cầu bệt có thùng xả+vòi xịt +tê thau | Tập 2 của E-HSMT | 1 | bộ |
| 8 | Cung cấp và lắp đặt chậu rửa +vòi (phụ kiện kèm theo) | Tập 2 của E-HSMT | 1 | bộ |
| 9 | Cung cấp và lắp đặt ống đường kính ống d=27mm | Tập 2 của E-HSMT | 0,1 | 100m |
| 10 | Cung cấp và lắp đặt ống nhựa đường kính ống d=114mm | Tập 2 của E-HSMT | 0,1 | 100m |
| 11 | Cung cấp và lắp đặt ống nhựa đường kính ống d=34mm | Tập 2 của E-HSMT | 0,05 | 100m |
| 12 | Cung cấp và lắp đặt gương soi+kệ+giá treo khăn | Tập 2 của E-HSMT | 1 | cái |
| 13 | Lưới chắn rác | Tập 2 của E-HSMT | 1 | cái |
| 14 | Tôn 5 ly 250x250 | Tập 2 của E-HSMT | 4 | cái |
| 15 | Cung cấp và lắp đặt tê PVC đường kính tê d=110mm | Tập 2 của E-HSMT | 3 | cái |
| 16 | Cung cấp và lắp đặt chậu rửa bát inox | Tập 2 của E-HSMT | 1 | bộ |
| 17 | Cung cấp và lắp đặt ống nhựa đường kính ống d=90mm | Tập 2 của E-HSMT | 0,12 | 100m |
| CO | NHÀ ĐẶT DỤNG CỤ PCCC | |||
| 1 | Đào đất | Tập 2 của E-HSMT | 1 | lô |
| 2 | Bê tông lót móng đá 4x6, B7.5 | Tập 2 của E-HSMT | 0,629 | m3 |
| 3 | Gia công lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép | Tập 2 của E-HSMT | 0,0346 | tấn |
| 4 | Bê tông móng đá 1x2, B20 | Tập 2 của E-HSMT | 1,3125 | m3 |
| 5 | Cung cấp thép hình mạ kẽm | Tập 2 của E-HSMT | 0,3817 | tấn |
| 6 | Lắp dựng thép hình mạ kẽm | Tập 2 của E-HSMT | 0,3976 | tấn |
| 7 | Cung cấp bu lông neo mạ kẽm | Tập 2 của E-HSMT | 0,0075 | tấn |
| 8 | Lắp đặt bu lông mạ kẽm | Tập 2 của E-HSMT | 0,0078 | tấn |
| 9 | Tôn sóng mạ kẽm dày 0.4mm | Tập 2 của E-HSMT | 10,6 | m2 |
| 10 | Tôn phẳng dày 1mm | Tập 2 của E-HSMT | 16,42 | m2 |
| 11 | Bản lề cửa | Tập 2 của E-HSMT | 6 | bộ |
| 12 | Chốt cửa đứng d=10mm | Tập 2 của E-HSMT | 1 | bộ |
| 13 | Chốt cửa ngang d=10mm | Tập 2 của E-HSMT | 1 | bộ |
| 14 | Đắp đất | Tập 2 của E-HSMT | 1 | lô |
| CP | HỆ THỐNG CẤP VÀ THOÁT NƯỚC | |||
| CQ | HỐ GA | |||
| 1 | Đào đất | Tập 2 của E-HSMT | 1 | lô |
| 2 | Bê tông lót đá 4x6, B7.5 | Tập 2 của E-HSMT | 11,368 | m3 |
| 3 | Bê tông hố ga đá 1x2, B20 | Tập 2 của E-HSMT | 70,3 | m3 |
| 4 | GCLĐ CT hố ga, sắt tròn Ø | Tập 2 của E-HSMT | 0,1972 | tấn |
| 5 | GCLĐ CT hố ga, sắt tròn Ø >10 | Tập 2 của E-HSMT | 0,1125 | tấn |
| 6 | Láng hố ga , D=2cm, vữa B7.5 | Tập 2 của E-HSMT | 37,12 | m2 |
| 7 | Bê tông tấm đan đá 1x2, B20 | Tập 2 của E-HSMT | 7,772 | m3 |
| 8 | GCLĐ cốt thép tấm đan | Tập 2 của E-HSMT | 0,5951 | tấn |
| 9 | Lắp tấm đan | Tập 2 của E-HSMT | 116 | cái |
| 10 | Thép hình mạ kẽm thành phẩm (nắp tấm đan) | Tập 2 của E-HSMT | 1,4871 | tấn |
| 11 | Lắp đặt thép hình | Tập 2 của E-HSMT | 1,5491 | tấn |
| 12 | Đắp đất | Tập 2 của E-HSMT | 1 | lô |
| CR | HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Đào đất | Tập 2 của E-HSMT | 1 | lô |
| 2 | Cung cấp và lắp đặt ống BTLT D=400mm (H30-HK80) chiều dài đoạn ống 2m | Tập 2 của E-HSMT | 30 | đoạn ống |
| 3 | Gối ống BTLT D=400mm | Tập 2 của E-HSMT | 29 | cái |
| 4 | Cung cấp và lắp đặt ống BTLT D=300mm (H30-HK80) chiều dài đoạn ống 2m | Tập 2 của E-HSMT | 76,5 | đoạn ống |
| 5 | Gối ống BTLT D=300mm | Tập 2 của E-HSMT | 76 | cái |
| 6 | Cung cấp và lắp đặt ống nhựa uPVC d=315mm, dày 6.2mm | Tập 2 của E-HSMT | 1,72 | 100m |
| 7 | Cung cấp và lắp đặt ống nhựa uPVC d=250mm, dày 5mm | Tập 2 của E-HSMT | 3,62 | 100m |
| 8 | Cung cấp và lắp đặt ống nhựa uPVC d=200mm, dày 4mm | Tập 2 của E-HSMT | 5,15 | 100m |
| 9 | Cung cấp và lắp đặt ống nhựa uPVC d=90mm, dày 2.8mm | Tập 2 của E-HSMT | 2,35 | 100m |
| 10 | Đắp đất | Tập 2 của E-HSMT | 1 | lô |
| CS | HỆ THỐNG CẤP NƯỚC SINH HOẠT | |||
| 1 | Đào đất | Tập 2 của E-HSMT | 1 | lô |
| 2 | Hoàn trả móng đường ĐH43 | Tập 2 của E-HSMT | 0,057 | 100m3 |
| 3 | Tưới lớp nhựa nóng dính bám mật độ 1,5 kg/m2 (hoàn trả) | Tập 2 của E-HSMT | 0,07 | 100m2 |
| 4 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa hạt trung dày 7 cm (Hoàn trả) | Tập 2 của E-HSMT | 0,07 | 100m2 |
| 5 | Tưới lớp nhựa nóng dính bám mật độ 1,0kg/m2 (Hoàn trả) | Tập 2 của E-HSMT | 0,07 | 100m2 |
| 6 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa hạt mịn dày 5cm (Hoàn trả) | Tập 2 của E-HSMT | 0,07 | 100m2 |
| 7 | Đắp trả lại đường ĐH43, K=0.95 | Tập 2 của E-HSMT | 0,09 | 100m3 |
| 8 | Cung cấp và lắp đặt ống nhựa HDPE D=63mm, dày 3mm | Tập 2 của E-HSMT | 1,2 | 100m |
| 9 | Cung cấp và lắp đặt ống nhựa uPVC D=49mm, dày 2.4mm | Tập 2 của E-HSMT | 0,68 | 100m |
| 10 | Cung cấp và lắp đặt ống nhựa uPVC D=34mm, dày 2mm | Tập 2 của E-HSMT | 0,16 | 100m |
| 11 | Cung cấp và lắp đặt ống nhựa uPVC D=27mm, dày 1.8mm | Tập 2 của E-HSMT | 0,18 | 100m |
| 12 | Cung cấp và lắp đặt van thép D60 | Tập 2 của E-HSMT | 2 | cái |
| 13 | Bu HDPE D=63mm (nối ống hiện hữu và ống làm mới) | Tập 2 của E-HSMT | 2 | cái |
| 14 | Cung cấp và lắp đặt ống nhựa HDPE D=27mm (cho cáp điều khiển máy bơm) | Tập 2 của E-HSMT | 0,32 | 100m |
| 15 | Cung cấp và lắp đặt ống thép mạ kẽm D=114mm qua đường | Tập 2 của E-HSMT | 0,16 | 100m |
| 16 | Cung cấp và lắp đặt Dây cáp ruột đồng 0,6/1kV loại 2 lõi: PVC-2x6mm2 | Tập 2 của E-HSMT | 0,5 | m |
| 17 | Cung cấp và lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m3 | Tập 2 của E-HSMT | 1 | bể |
| 18 | Cung cấp và lắp đặt đồng hồ lưu lượng nước D25mm | Tập 2 của E-HSMT | 1 | cái |
| 19 | Cung cấp và lắp đặt van 2 chiều D60 | Tập 2 của E-HSMT | 2 | cái |
| CT | BỂ NƯỚC 3m3 và HỐ VAN (1 CK) | |||
| 1 | Đào đất | Tập 2 của E-HSMT | 1 | lô |
| 2 | Bê tông lót đá 4x6, B7.5 | Tập 2 của E-HSMT | 1,022 | m3 |
| 3 | Xây bể gạch bê tông (20x20x40)cm, chiều dày 20cm, vữa B5 | Tập 2 của E-HSMT | 4,2 | m3 |
| 4 | Trát bể vữa B5 | Tập 2 của E-HSMT | 42 | m2 |
| 5 | Láng bể và hố ga vữa B7.5 | Tập 2 của E-HSMT | 58,5 | m2 |
| 6 | Chống thấm bể | Tập 2 của E-HSMT | 22,772 | m2 |
| 7 | Sơn nước mặt ngoài | Tập 2 của E-HSMT | 22,04 | m2 |
| 8 | Cốt thép tấm đan | Tập 2 của E-HSMT | 0,1937 | tấn |
| 9 | Bê tông tấm đan đá 1x2, B20 | Tập 2 của E-HSMT | 0,064 | m3 |
| 10 | Cung cấp thép hình giá đỡ ống hút | Tập 2 của E-HSMT | 0,0128 | tấn |
| 11 | Lắp đặt thép hình giá đỡ ống hút | Tập 2 của E-HSMT | 0,0134 | tấn |
| 12 | Đắp đất | Tập 2 của E-HSMT | 1 | lô |
| CU | MÓNG TRỤ ĐỠ ĐÀI NƯỚC (1 CK) | |||
| 1 | Đào đất | Tập 2 của E-HSMT | 1 | lô |
| 2 | Bê tông lót đá 4x6, B7.5 | Tập 2 của E-HSMT | 0,9 | m3 |
| 3 | GCLĐ CT móng, sắt tròn Ø | Tập 2 của E-HSMT | 0,035 | tấn |
| 4 | GCLĐ CT móng, sắt Ø | Tập 2 của E-HSMT | 0,23 | tấn |
| 5 | Bê tông móng đá 1x2, B20 | Tập 2 của E-HSMT | 3,4 | m3 |
| 6 | Cung cấp bu lông neo mạ kẽm | Tập 2 của E-HSMT | 0,1712 | tấn |
| 7 | Lắp đặt bu lông neo | Tập 2 của E-HSMT | 0,1784 | tấn |
| 8 | Đắp đất | Tập 2 của E-HSMT | 1 | lô |
| CV | BỂ NƯỚC CỨU HỎA - 100 m3 : (2CK) | |||
| 1 | Đào đất | Tập 2 của E-HSMT | 1 | lô |
| 2 | Bê tông lót đá 4x6, B7.5 | Tập 2 của E-HSMT | 10,96 | m3 |
| 3 | Bê tông bể đá 1x2, B20 | Tập 2 của E-HSMT | 69,82 | m3 |
| 4 | Gia công lắp đặt thép tròn Ø | Tập 2 của E-HSMT | 0,1362 | tấn |
| 5 | Gia công lắp đặt thép tròn Ø | Tập 2 của E-HSMT | 7,1734 | tấn |
| 6 | Cung cấp thép hình mạ kẽm nhúng nóng thành phẩm | Tập 2 của E-HSMT | 0,36 | tấn |
| 7 | Lắp đặt thép hình bể | Tập 2 của E-HSMT | 0,3752 | tấn |
| 8 | Cung cấp bu lông mạ kẽm nhúng nóng thành phẩm | Tập 2 của E-HSMT | 0,0412 | tấn |
| 9 | Lắp đặt bu lông | Tập 2 của E-HSMT | 0,043 | tấn |
| 10 | Láng bể, Dtb=2cm, vữa B5 | Tập 2 của E-HSMT | 76,88 | m2 |
| 11 | Trát tường bể, vữa B5 | Tập 2 của E-HSMT | 254,08 | m2 |
| 12 | Cung cấp và lắp đặt ống STK Ø49 | Tập 2 của E-HSMT | 0,32 | 100m |
| 13 | Khớp nối DN200 (Bao gồm mặt bích và bu lông liên kết) | Tập 2 của E-HSMT | 4 | bộ |
| 14 | Cung cấp và lắp đặt ống thép d=219mm (DN200) dày 6.35mm | Tập 2 của E-HSMT | 0,16 | 100m |
| 15 | Cung cấp và lắp đặt van thép d=200mm | Tập 2 của E-HSMT | 1 | cái |
| 16 | Cung cấp và lắp đặt ống uPVC Ø 42 | Tập 2 của E-HSMT | 0,16 | 100m |
| 17 | Cung cấp và lắp đặt cút nhựa PVC d=42mm | Tập 2 của E-HSMT | 12 | cái |
| 18 | Cung cấp và lắp đặt tê nhựa PVC d=42mm | Tập 2 của E-HSMT | 4 | cái |
| 19 | Cung cấp và lắp đặt van nhựa PVC d=42mm | Tập 2 của E-HSMT | 4 | cái |
| 20 | Quét chống Flinkote thấm bên trong bể | Tập 2 của E-HSMT | 213,6 | m² |
| 21 | Bả matit bên ngoài bể | Tập 2 của E-HSMT | 100,32 | m2 |
| 22 | Sơn nước mặt ngoài bể | Tập 2 của E-HSMT | 100,32 | m2 |
| 23 | Đắp đất | Tập 2 của E-HSMT | 1 | lô |
| 24 | Cung cấp thép hình mạ kẽm mái bể | Tập 2 của E-HSMT | 1,7012 | tấn |
| 25 | Lắp dựng thép hình mái bể | Tập 2 của E-HSMT | 1,772 | tấn |
| 26 | Lợp mái tôn mạ kẽm dày 0,5mm mái bể | Tập 2 của E-HSMT | 1,12 | 100m2 |
| 27 | Cung cấp và lắp đặt ống thép D=90mm dày 3.18mm mái bể | Tập 2 của E-HSMT | 0,405 | 100m |
| CW | BỂ THU DẦU SỰ CỐ (1 CK) | |||
| 1 | Đào đất | Tập 2 của E-HSMT | 1 | lô |
| 2 | Bê tông lót đá 4x6, B7.5 | Tập 2 của E-HSMT | 8,14 | m3 |
| 3 | Bê tông bể dầu đá 1x2, B20 | Tập 2 của E-HSMT | 47,74 | m3 |
| 4 | Bê tông đan nắp ( bể thu dầu ) đúc sẵn đá 1x2, B20 | Tập 2 của E-HSMT | 4,61 | m3 |
| 5 | Xây tường gạch thẻ dày 20cm, vữa B5 | Tập 2 của E-HSMT | 1,28 | m3 |
| 6 | Xây gạch đất sét nung 4x8x19 dày 10cm, vữa B5 | Tập 2 của E-HSMT | 43,1 | m3 |
| 7 | GCLĐ cốt thép Ø | Tập 2 của E-HSMT | 1,38 | tấn |
| 8 | GCLĐ cốt thép Ø | Tập 2 của E-HSMT | 3,88 | tấn |
| 9 | Thép hình mạ kẽm nhúng nóng | Tập 2 của E-HSMT | 0,425 | tấn |
| 10 | Lắp đặt thép hình | Tập 2 của E-HSMT | 0,4427 | tấn |
| 11 | Cung cấp và lắp đặt ống thép mạ kẽm d=49mm | Tập 2 của E-HSMT | 0,16 | 100m |
| 12 | Cung cấp và lắp đặt cút thép 90 D=49mm | Tập 2 của E-HSMT | 9 | cái |
| 13 | Láng đáy bể chứa dầu sự cố, D=2cm, vữa B5 | Tập 2 của E-HSMT | 55,6 | m2 |
| 14 | Trát tường bể dày 1,5cm, vữa B5 | Tập 2 của E-HSMT | 242 | m2 |
| 15 | Quét Flinkote tường và đáy bể | Tập 2 của E-HSMT | 297,6 | m2 |
| 16 | Cung cấp và lắp đặt ống thép thép tráng kẽm đường kính ống D=250mm, dày 6.35mm | Tập 2 của E-HSMT | 0,22 | 100m |
| 17 | Đắp đất | 1 | lô | |
| 18 | Bê tông lót đá 4x6, B7.5 (móng máy bơm) | Tập 2 của E-HSMT | 0,2 | m3 |
| 19 | Bê tông móng đá 1x2, B20 (móng máy bơm) | Tập 2 của E-HSMT | 0,4 | m3 |
| 20 | GCLĐ cốt thép Ø | Tập 2 của E-HSMT | 0,032 | tấn |
| 21 | Cung cấp bu lông neo mạ kẽm (móng máy bơm) | Tập 2 của E-HSMT | 0,0038 | tấn |
| 22 | Lặt đặt bu lông (móng máy bơm) | Tập 2 của E-HSMT | 0,004 | tấn |
| 23 | Láng vữa xi măng mặt móng vữa B7.5 (móng máy bơm) | Tập 2 của E-HSMT | 1,28 | m2 |
| CX | MÓNG MÁY BIẾN ÁP 220kV-250MVA (1 CK) | |||
| 1 | Đào đất | Tập 2 của E-HSMT | 1 | lô |
| 2 | Bê tông lót đá 4x6, B7.5 | Tập 2 của E-HSMT | 19,26 | m3 |
| 3 | Bê tông móng đá 1x2, B20 | Tập 2 của E-HSMT | 85,05 | m3 |
| 4 | Thép móng D | Tập 2 của E-HSMT | 0,6117 | tấn |
| 5 | Thép móng D | Tập 2 của E-HSMT | 5,6285 | tấn |
| 6 | Xây tường gạch bê tông khí chưng áp - gạch AAC (20x10x60)cm, chiều dày 20cm, vữa B5 | Tập 2 của E-HSMT | 7,73 | m3 |
| 7 | Tô vữa xi măng B5 | Tập 2 của E-HSMT | 77,3 | m2 |
| 8 | Gia công thép hình mạ kẽm, máng cáp | Tập 2 của E-HSMT | 0,283 | tấn |
| 9 | Lắp đặt thép hình | Tập 2 của E-HSMT | 0,2947 | tấn |
| 10 | Láng vữa B5 mặt móng dày trung bình 3cm tạo dốc | Tập 2 của E-HSMT | 138 | m2 |
| 11 | Chèn dây gai tẩm nhựa đường | Tập 2 của E-HSMT | 27 | m |
| 12 | Xếp đá 4x6 chống cháy | Tập 2 của E-HSMT | 41,4 | m3 |
| 13 | Đắp đất | Tập 2 của E-HSMT | 1 | lô |
| CY | MÓNG TRỤ CỔNG 220kV MCC2-1: (13 CK) | |||
| 1 | Đào đất | Tập 2 của E-HSMT | 1 | lô |
| 2 | Đệm cát đáy móng | Tập 2 của E-HSMT | 13,9737 | 100m3 |
| 3 | Bê tông lót đá 4x6, B7.5 | Tập 2 của E-HSMT | 57,057 | m3 |
| 4 | Bê tông móng đá 1x2, B20 | Tập 2 của E-HSMT | 228,943 | m3 |
| 5 | GCLĐ CT móng, sắt tròn Ø | Tập 2 của E-HSMT | 2,2555 | tấn |
| 6 | GCLĐ CT móng, sắt Ø | Tập 2 của E-HSMT | 25,6295 | tấn |
| 7 | GCLĐ CT móng, sắt Ø >18 | Tập 2 của E-HSMT | 11,9015 | tấn |
| 8 | Bu lông neo mạ kẽm | Tập 2 của E-HSMT | 3,1044 | tấn |
| 9 | Lắp đặt bu lông neo | Tập 2 của E-HSMT | 3,1356 | tấn |
| 10 | Láng vữa mặt cổ móng dày 3cm B7,5 | Tập 2 của E-HSMT | 15,73 | m2 |
| 11 | Đắp đất | Tập 2 của E-HSMT | 1 | lô |
| CZ | MÓNG TRỤ CỔNG 220kV MCC2-2: (5 CK) | |||
| 1 | Đào đất | Tập 2 của E-HSMT | 1 | lô |
| 2 | Đệm cát đáy móng | Tập 2 của E-HSMT | 4,355 | 100m3 |
| 3 | Bê tông lót đá 4x6, B7.5 | Tập 2 của E-HSMT | 16,245 | m3 |
| 4 | Bê tông móng đá 1x2, B20 | Tập 2 của E-HSMT | 69,155 | m3 |
| 5 | GCLĐ CT móng, sắt tròn Ø | Tập 2 của E-HSMT | 0,7725 | tấn |
| 6 | GCLĐ CT móng, sắt Ø | Tập 2 của E-HSMT | 4,6575 | tấn |
| 7 | GCLĐ CT móng, sắt Ø >18 | Tập 2 của E-HSMT | 3,862 | tấn |
| 8 | Bu lông neo mạ kẽm | Tập 2 của E-HSMT | 1,194 | tấn |
| 9 | Lắp đặt bu lông neo | Tập 2 của E-HSMT | 1,206 | tấn |
| 10 | Láng vữa mặt cổ móng dày 3cm B7,5 | Tập 2 của E-HSMT | 6,05 | m2 |
| 11 | Đắp đất | Tập 2 của E-HSMT | 1 | lô |
| DA | MÓNG DAO CÁCH LY 1 PHA 220kV: (9 CK) | |||
| 1 | Đào đất | Tập 2 của E-HSMT | 1 | lô |
| 2 | Bê tông lót đá 4x6, B7.5 | Tập 2 của E-HSMT | 7,92 | m3 |
| 3 | Bê tông móng đá 1x2, B20 | Tập 2 của E-HSMT | 26,19 | m3 |
| 4 | GCLĐ CT móng, sắt tròn Ø | Tập 2 của E-HSMT | 0,4851 | tấn |
| 5 | GCLĐ CT móng, sắt Ø | Tập 2 của E-HSMT | 1,9809 | tấn |
| 6 | Cung cấp bu lông neo mạ kẽm | Tập 2 của E-HSMT | 0,5508 | tấn |
| 7 | Lắp đặt bu lông neo | Tập 2 của E-HSMT | 0,5742 | tấn |
| 8 | Láng vữa mặt cổ móng dày 3cm, B7,5 | Tập 2 của E-HSMT | 6,48 | m2 |
| 9 | Đắp đất | Tập 2 của E-HSMT | 1 | lô |
| DB | MÓNG DAO CÁCH LY 3 PHA 220kV (8 CK) | |||
| 1 | Đào đất | Tập 2 của E-HSMT | 1 | lô |
| 2 | Bê tông lót đá 4x6, B7.5 | Tập 2 của E-HSMT | 29,36 | m3 |
| 3 | Bê tông móng đá 1x2, B20 | Tập 2 của E-HSMT | 105,04 | m3 |
| 4 | GCLĐ CT móng, sắt tròn Ø | Tập 2 của E-HSMT | 0,9776 | tấn |
| 5 | GCLĐ CT móng, sắt Ø | Tập 2 của E-HSMT | 7,6272 | tấn |
| 6 | Bu lông neo mạ kẽm | Tập 2 của E-HSMT | 1,4688 | tấn |
| 7 | Lắp đặt bu lông neo | Tập 2 của E-HSMT | 1,5304 | tấn |
| 8 | Láng vữa mặt cổ móng dày 3cm B7,5 | Tập 2 của E-HSMT | 17,28 | m2 |
| 9 | Đắp đất | Tập 2 của E-HSMT | 1 | lô |
| DC | MÓNG BIẾN DÒNG ĐIỆN 220kV: (12 CK) | |||
| 1 | Đào đất | Tập 2 của E-HSMT | 1 | lô |
| 2 | Bê tông lót đá 4x6, B7.5 | Tập 2 của E-HSMT | 9,36 | m3 |
| 3 | Bê tông móng đá 1x2, B15 | Tập 2 của E-HSMT | 26,52 | m3 |
| 4 | GCLĐ CT móng, sắt tròn Ø | Tập 2 của E-HSMT | 0,2256 | tấn |
| 5 | GCLĐ CT móng, sắt Ø | Tập 2 của E-HSMT | 2,0316 | tấn |
| 6 | Bu lông neo mạ kẽm | Tập 2 của E-HSMT | 0,3672 | tấn |
| 7 | Lắp đặt bu lông neo | Tập 2 của E-HSMT | 0,3828 | tấn |
| 8 | Láng vữa mặt cổ móng dày 3cm B7,5 | Tập 2 của E-HSMT | 4,32 | m2 |
| 9 | Đắp đất | Tập 2 của E-HSMT | 1 | lô |
| DD | MÓNG BIẾN ĐIỆN ÁP 220kV: (6 CK) | |||
| 1 | Đào đất | Tập 2 của E-HSMT | 1 | lô |
| 2 | Bê tông lót đá 4x6, B7.5 | Tập 2 của E-HSMT | 4,68 | m3 |
| 3 | Bê tông móng đá 1x2, B20 | Tập 2 của E-HSMT | 13,26 | m3 |
| 4 | GCLĐ CT móng, sắt tròn Ø | Tập 2 của E-HSMT | 0,1128 | tấn |
| 5 | GCLĐ CT móng, sắt Ø | Tập 2 của E-HSMT | 1,0158 | tấn |
| 6 | Bu lông neo mạ kẽm | Tập 2 của E-HSMT | 0,1836 | tấn |
| 7 | Lắp đặt bu lông neo | Tập 2 của E-HSMT | 0,1914 | tấn |
| 8 | Láng vữa mặt cổ móng dày 3cm B7,5 | Tập 2 của E-HSMT | 2,16 | m2 |
| 9 | Đắp đất | Tập 2 của E-HSMT | 1 | lô |
| DE | MÓNG BIẾN ĐIIỆN ÁP HỢP CHỐNG SÉT VAN 220kV (6 CK) | |||
| 1 | Đào đất | Tập 2 của E-HSMT | 1 | lô |
| 2 | Bê tông lót đá 4x6, B7.5 | Tập 2 của E-HSMT | 5,28 | m3 |
| 3 | Bê tông móng đá 1x2, B20 | Tập 2 của E-HSMT | 17,46 | m3 |
| 4 | GCLĐ CT móng, sắt tròn Ø | Tập 2 của E-HSMT | 0,3234 | tấn |
| 5 | GCLĐ CT móng, sắt Ø | Tập 2 của E-HSMT | 1,3206 | tấn |
| 6 | Cung cấp bu lông neo mạ kẽm | Tập 2 của E-HSMT | 0,3672 | tấn |
| 7 | Lắp đặt bu lông neo | Tập 2 của E-HSMT | 0,3828 | tấn |
| 8 | Láng vữa mặt cổ móng dày 3cm B7,5 | Tập 2 của E-HSMT | 4,32 | m2 |
| 9 | Đắp đất | Tập 2 của E-HSMT | 1 | lô |
| DF | MÓNG CHỐNG SÉT VAN 220kV: (3 CK ) | |||
| 1 | Đào đất | Tập 2 của E-HSMT | 1 | lô |
| 2 | Bê tông lót đá 4x6, B7.5 | Tập 2 của E-HSMT | 2,34 | m3 |
| 3 | Bê tông móng đá 1x2, B20 | Tập 2 của E-HSMT | 6,63 | m3 |
| 4 | GCLĐ CT móng, sắt tròn Ø | Tập 2 của E-HSMT | 0,0564 | tấn |
| 5 | GCLĐ CT móng, sắt Ø | Tập 2 của E-HSMT | 0,5079 | tấn |
| 6 | Bu lông neo mạ kẽm | Tập 2 của E-HSMT | 0,0918 | tấn |
| 7 | Lắp đặt bu lông neo | Tập 2 của E-HSMT | 0,0957 | tấn |
| 8 | Láng vữa mặt cổ móng dày 3cm B7,5 | Tập 2 của E-HSMT | 1,08 | m2 |
| 9 | Đắp đất | Tập 2 của E-HSMT | 1 | lô |
| DG | MÓNG TRỤ ĐỠ SỨ ĐỨNG 220kV - H=3m: (16 CK ) | |||
| 1 | Đào đất | Tập 2 của E-HSMT | 1 | lô |
| 2 | Bê tông lót đá 4x6, B7.5 | Tập 2 của E-HSMT | 12,48 | m3 |
| 3 | Bê tông móng đá 1x2, B20 | Tập 2 của E-HSMT | 35,36 | m3 |
| 4 | GCLĐ CT móng, sắt tròn Ø | Tập 2 của E-HSMT | 0,3008 | tấn |
| 5 | GCLĐ CT móng, sắt Ø | Tập 2 của E-HSMT | 2,7088 | tấn |
| 6 | Bu lông neo mạ kẽm | Tập 2 của E-HSMT | 0,4896 | tấn |
| 7 | Lắp đặt bu lông neo | Tập 2 của E-HSMT | 0,5104 | tấn |
| 8 | Láng vữa mặt cổ móng dày 3cm B7,5 | Tập 2 của E-HSMT | 5,76 | m2 |
| 9 | Đắp đất | Tập 2 của E-HSMT | 1 | lô |
| DH | MÓNG TRỤ ĐỠ SỨ ĐỨNG 220kV-H=5.5m: (3 CK ) | |||
| 1 | Đào đất | Tập 2 của E-HSMT | 1 | lô |
| 2 | Bê tông lót đá 4x6, B7.5 | Tập 2 của E-HSMT | 2,34 | m3 |
| 3 | Bê tông móng đá 1x2, B20 | Tập 2 của E-HSMT | 6,63 | m3 |
| 4 | GCLĐ CT móng, sắt tròn Ø | Tập 2 của E-HSMT | 0,0564 | tấn |
| 5 | GCLĐ CT móng, sắt Ø | Tập 2 của E-HSMT | 0,5079 | tấn |
| 6 | Bu lông neo mạ kẽm | Tập 2 của E-HSMT | 0,0918 | tấn |
| 7 | Lắp đặt bu lông neo | Tập 2 của E-HSMT | 0,0957 | tấn |
| 8 | Láng vữa mặt cổ móng dày 3cm B7,5 | Tập 2 của E-HSMT | 1,08 | m2 |
| 9 | Đắp đất | Tập 2 của E-HSMT | 1 | lô |
| DI | MÓNG TRỤ ĐỠ SỨ ĐỨNG 220kV - H=2.25m: (9 CK ) | |||
| 1 | Đào đất | Tập 2 của E-HSMT | 1 | lô |
| 2 | Bê tông lót đá 4x6, B7.5 | Tập 2 của E-HSMT | 5,22 | m3 |
| 3 | Bê tông móng đá 1x2, B20 | Tập 2 của E-HSMT | 15,57 | m3 |
| 4 | GCLĐ CT móng, sắt tròn Ø | Tập 2 của E-HSMT | 0,1692 | tấn |
| 5 | GCLĐ CT móng, sắt Ø | Tập 2 của E-HSMT | 1,1979 | tấn |
| 6 | Bu lông neo mạ kẽm | Tập 2 của E-HSMT | 0,2754 | tấn |
| 7 | Lắp đặt bu lông neo | Tập 2 của E-HSMT | 0,2871 | tấn |
| 8 | Láng vữa mặt cổ móng dày 3cm B7,5 | Tập 2 của E-HSMT | 3,24 | m2 |
| 9 | Đắp đất | Tập 2 của E-HSMT | 1 | lô |
| DJ | MÓNG MÁY CẮT 220kV (12 CK) | |||
| 1 | Đào đất | Tập 2 của E-HSMT | 1 | lô |
| 2 | Bê tông lót đá 4x6, B7.5 | Tập 2 của E-HSMT | 9,36 | m3 |
| 3 | Bê tông móng đá 1x2, B20 | Tập 2 của E-HSMT | 29,4 | m3 |
| 4 | GCLĐ CT móng, sắt tròn Ø | Tập 2 của E-HSMT | 0,4188 | tấn |
| 5 | GCLĐ CT móng, sắt Ø | Tập 2 của E-HSMT | 2,4636 | tấn |
| 6 | Bu lông neo mạ kẽm | Tập 2 của E-HSMT | 0,3672 | tấn |
| 7 | Lắp đặt bu lông neo | Tập 2 của E-HSMT | 0,3828 | tấn |
| 8 | Láng vữa mặt cổ móng dày 3cm B7,5 | Tập 2 của E-HSMT | 6,48 | m2 |
| 9 | Đắp đất | Tập 2 của E-HSMT | 1 | lô |
| DK | MÓNG SÀN THAO TÁC MÁY CẮT (8 CK) | |||
| 1 | Đào đất | Tập 2 của E-HSMT | 1 | lô |
| 2 | Bê tông lót đá 4x6, B7.5 | Tập 2 của E-HSMT | 0,48 | m3 |
| 3 | Bê tông móng đá 1x2, B20 | Tập 2 của E-HSMT | 1,12 | m3 |
| 4 | GCLĐ CT móng, sắt tròn Ø | Tập 2 của E-HSMT | 0,0576 | tấn |
| 5 | Bu lông neo mạ kẽm | Tập 2 của E-HSMT | 0,0096 | tấn |
| 6 | Lắp đặt bu lông neo | Tập 2 của E-HSMT | 0,0096 | tấn |
| 7 | Láng vữa mặt cổ móng dày 3cm B7,5 | Tập 2 của E-HSMT | 2,4 | m2 |
| 8 | Đắp đất | Tập 2 của E-HSMT | 1 | lô |
| DL | MÓNG TỦ ĐIỀU KHIỂN MÁY CẮT (4 CK) | |||
| 1 | Đào đất | Tập 2 của E-HSMT | 1 | lô |
| 2 | Bê tông lót đá 4x6, B7.5 | Tập 2 của E-HSMT | 0,32 | m3 |
| 3 | Bê tông móng đá 1x2, B20 | Tập 2 của E-HSMT | 0,88 | m3 |
| 4 | GCLĐ CT móng, sắt tròn Ø | Tập 2 của E-HSMT | 0,0568 | tấn |
| 5 | Bu lông neo mạ kẽm | Tập 2 của E-HSMT | 0,0096 | tấn |
| 6 | Lắp đặt bu lông neo | Tập 2 của E-HSMT | 0,01 | tấn |
| 7 | Cung cấp và lắp đặt ống nhựa uPVC d=90mm | Tập 2 của E-HSMT | 0,44 | 100m |
| 8 | Đắp đất | Tập 2 của E-HSMT | 1 | lô |
| DM | MÓNG TRỤ CỔNG 110kV MCC1-1: (16 CK) | |||
| 1 | Đào đất | Tập 2 của E-HSMT | 1 | lô |
| 2 | Đệm cát đáy móng | Tập 2 của E-HSMT | 17,1984 | 100m3 |
| 3 | Bê tông lót đá 4x6, B7.5 | Tập 2 của E-HSMT | 38,416 | m3 |
| 4 | Bê tông móng đá 1x2, B20 | Tập 2 của E-HSMT | 161,072 | m3 |
| 5 | GCLĐ CT móng, sắt tròn Ø | Tập 2 của E-HSMT | 1,7232 | tấn |
| 6 | GCLĐ CT móng, sắt Ø | Tập 2 của E-HSMT | 12,7008 | tấn |
| 7 | Bu lông neo mạ kẽm | Tập 2 của E-HSMT | 2,256 | tấn |
| 8 | Lắp đặt bu lông neo | Tập 2 của E-HSMT | 2,3504 | tấn |
| 9 | Láng vữa mặt cổ móng dày 3cm B7,5 | Tập 2 của E-HSMT | 19,36 | m2 |
| 10 | Đắp đất | Tập 2 của E-HSMT | 1 | lô |
| DN | MÓNG TRỤ CỔNG 110kV MCC1-2: (10 CK) | |||
| 1 | Đào đất | Tập 2 của E-HSMT | 1 | lô |
| 2 | Đệm cát đáy móng | Tập 2 của E-HSMT | 5,362 | 100m3 |
| 3 | Bê tông lót đá 4x6, B7.5 | Tập 2 của E-HSMT | 20,25 | m3 |
| 4 | Bê tông đá 1x2, B20 | Tập 2 của E-HSMT | 87,95 | m3 |
| 5 | GCLĐ CT móng, sắt tròn Ø | Tập 2 của E-HSMT | 1,019 | tấn |
| 6 | GCLĐ CT móng, sắt Ø | Tập 2 của E-HSMT | 6,513 | tấn |
| 7 | Bu lông neo mạ kẽm | Tập 2 của E-HSMT | 1,41 | tấn |
| 8 | Lắp đặt bu lông neo | Tập 2 của E-HSMT | 1,469 | tấn |
| 9 | Láng vữa mặt cổ móng dày 3cm B7,5 | Tập 2 của E-HSMT | 12,1 | m2 |
| 10 | Đắp đất | Tập 2 của E-HSMT | 1 | lô |
| DO | MÓNG DAO CÁCH LY 1 PHA 110kV: (15 CK) | |||
| 1 | Đào đất | Tập 2 của E-HSMT | 1 | lô |
| 2 | Bê tông lót đá 4x6, B7.5 | Tập 2 của E-HSMT | 7,2 | m3 |
| 3 | Bê tông móng đá 1x2, B20 | Tập 2 của E-HSMT | 19,5 | m3 |
| 4 | GCLĐ CT móng, sắt tròn Ø | Tập 2 của E-HSMT | 0,204 | tấn |
| 5 | GCLĐ CT móng, sắt Ø | Tập 2 của E-HSMT | 1,7565 | tấn |
| 6 | Bu lông neo mạ kẽm | Tập 2 của E-HSMT | 0,201 | tấn |
| 7 | Lắp đặt bu lông neo | Tập 2 của E-HSMT | 0,21 | tấn |
| 8 | Láng vữa mặt cổ móng dày 3cm B7,5 | Tập 2 của E-HSMT | 3,75 | m2 |
| 9 | Đắp đất | Tập 2 của E-HSMT | 1 | lô |
| DP | MÓNG DAO CÁCH LY 3 PHA 110kV: (12 CK) | |||
| 1 | Đào đất | Tập 2 của E-HSMT | 1 | lô |
| 2 | Bê tông lót đá 4x6, B7.5 | Tập 2 của E-HSMT | 13,44 | m3 |
| 3 | Bê tông móng đá 1x2, B20 | Tập 2 của E-HSMT | 39,96 | m3 |
| 4 | GCLĐ CT móng, sắt tròn Ø | Tập 2 của E-HSMT | 0,3984 | tấn |
| 5 | GCLĐ CT móng, sắt Ø | Tập 2 của E-HSMT | 3,4284 | tấn |
| 6 | Bu lông neo mạ kẽm | Tập 2 của E-HSMT | 0,4836 | tấn |
| 7 | Lắp đặt bu lông neo | Tập 2 của E-HSMT | 0,504 | tấn |
| 8 | Láng vữa mặt cổ móng dày 3cm B7,5 | Tập 2 của E-HSMT | 9 | m2 |
| 9 | Đắp đất | Tập 2 của E-HSMT | 1 | lô |
| DQ | MÓNG BIẾN DÒNG ĐIỆN 110kV: (18 CK) | |||
| 1 | Đào đất | Tập 2 của E-HSMT | 1 | lô |
| 2 | Bê tông lót đá 4x6, B7.5 | Tập 2 của E-HSMT | 8,64 | m3 |
| 3 | Bê tông móng đá 1x2, B20 | Tập 2 của E-HSMT | 25,74 | m3 |
| 4 | GCLĐ CT móng, sắt tròn Ø | Tập 2 của E-HSMT | 0,2772 | tấn |
| 5 | GCLĐ CT móng, sắt Ø | Tập 2 của E-HSMT | 1,2996 | tấn |
| 6 | Bu lông neo mạ kẽm | Tập 2 của E-HSMT | 0,2412 | tấn |
| 7 | Lắp đặt bu lông neo | Tập 2 của E-HSMT | 0,252 | tấn |
| 8 | Láng vữa mặt cổ móng dày 3cm B7,5 | Tập 2 của E-HSMT | 6,48 | m2 |
| 9 | Đắp đất | Tập 2 của E-HSMT | 1 | lô |
| DR | MÓNG BIẾN ĐIỆN ÁP 110KV: (21 CK) | |||
| 1 | Đào đất | Tập 2 của E-HSMT | 1 | lô |
| 2 | Bê tông lót đá 4x6, B7.5 | Tập 2 của E-HSMT | 10,08 | m3 |
| 3 | Bê tông móng đá 1x2, B20 | Tập 2 của E-HSMT | 27,3 | m3 |
| 4 | GCLĐ CT móng, sắt tròn Ø | Tập 2 của E-HSMT | 0,2856 | tấn |
| 5 | GCLĐ CT móng, sắt Ø | Tập 2 của E-HSMT | 2,4591 | tấn |
| 6 | Bu lông neo mạ kẽm | Tập 2 của E-HSMT | 0,2814 | tấn |
| 7 | Lắp đặt bu lông neo | Tập 2 của E-HSMT | 0,294 | tấn |
| 8 | Láng vữa mặt cổ móng dày 3cm B7,5 | Tập 2 của E-HSMT | 5,25 | m2 |
| 9 | Đắp đất | Tập 2 của E-HSMT | 1 | lô |
| DS | MÓNG MÁY CẮT 110kV: (6 CK) | |||
| 1 | Đào đất | Tập 2 của E-HSMT | 1 | lô |
| 2 | Bê tông lót đá 4x6, B7.5 | Tập 2 của E-HSMT | 5,76 | m3 |
| 3 | Bê tông móng đá 1x2, B20 | Tập 2 của E-HSMT | 17,7 | m3 |
| 4 | GCLĐ CT móng, sắt tròn Ø | Tập 2 của E-HSMT | 0,1422 | tấn |
| 5 | GCLĐ CT móng, sắt Ø | Tập 2 của E-HSMT | 1,3632 | tấn |
| 6 | Bu lông neo mạ kẽm | Tập 2 của E-HSMT | 0,1614 | tấn |
| 7 | Lắp đặt bu lông neo | Tập 2 của E-HSMT | 0,168 | tấn |
| 8 | Láng vữa mặt cổ móng dày 3cm B7,5 | Tập 2 của E-HSMT | 4,32 | m2 |
| 9 | Đắp đất | Tập 2 của E-HSMT | 1 | lô |
| DT | MÓNG SÀN THAO TÁC MÁY CẮT (12 CK) | |||
| 1 | Đào đất | Tập 2 của E-HSMT | 1 | lô |
| 2 | Bê tông lót đá 4x6, B7.5 | Tập 2 của E-HSMT | 0,72 | m3 |
| 3 | Bê tông móng đá 1x2, B20 | Tập 2 của E-HSMT | 1,68 | m3 |
| 4 | GCLĐ CT móng, sắt tròn Ø | Tập 2 của E-HSMT | 0,0864 | tấn |
| 5 | Bu lông neo mạ kẽm | Tập 2 của E-HSMT | 0,0144 | tấn |
| 6 | Lắp đặt bu lông neo | Tập 2 của E-HSMT | 0,0144 | tấn |
| 7 | Láng vữa mặt cổ móng dày 3cm B7,5 | Tập 2 của E-HSMT | 3,6 | m2 |
| 8 | Đắp đất | Tập 2 của E-HSMT | 1 | lô |
| DU | MÓNG CHỐNG SÉT VAN 110kV (6 CK) | |||
| 1 | Đào đất | Tập 2 của E-HSMT | 1 | lô |
| 2 | Bê tông lót đá 4x6, B7.5 | Tập 2 của E-HSMT | 2,88 | m3 |
| 3 | Bê tông móng đá 1x2, B20 | Tập 2 của E-HSMT | 7,8 | m3 |
| 4 | GCLĐ CT móng, sắt tròn Ø | Tập 2 của E-HSMT | 0,0816 | tấn |
| 5 | GCLĐ CT móng, sắt Ø | Tập 2 của E-HSMT | 0,7026 | tấn |
| 6 | Bu lông neo M24 | Tập 2 của E-HSMT | 0,0804 | tấn |
| 7 | Lắp đặt bu lông neo | Tập 2 của E-HSMT | 0,084 | tấn |
| 8 | Láng vữa mặt cổ móng dày 3cm B7,5 | Tập 2 của E-HSMT | 1,5 | m2 |
| 9 | Đắp đất | Tập 2 của E-HSMT | 1 | lô |
| DV | MÓNG TRỤ SỨ ĐỠ 110kV-H=2.25m (15 CK) | |||
| 1 | Đào đất | Tập 2 của E-HSMT | 1 | lô |
| 2 | Bê tông lót đá 4x6, B7.5 | Tập 2 của E-HSMT | 7,2 | m3 |
| 3 | Bê tông móng đá 1x2, B20 | Tập 2 của E-HSMT | 19,5 | m3 |
| 4 | GCLĐ CT móng, sắt tròn Ø | Tập 2 của E-HSMT | 0,204 | tấn |
| 5 | GCLĐ CT móng, sắt Ø | Tập 2 của E-HSMT | 1,7565 | tấn |
| 6 | Bu lông neo mạ kẽm | Tập 2 của E-HSMT | 0,201 | tấn |
| 7 | Lắp đặt bu lông neo | Tập 2 của E-HSMT | 0,21 | tấn |
| 8 | Láng vữa mặt cổ móng dày 3cm B7,5 | Tập 2 của E-HSMT | 3,75 | m2 |
| 9 | Đắp đất | Tập 2 của E-HSMT | 1 | lô |
| DW | MÓNG TRỤ SỨ ĐỠ 110kV - H=3m (11 CK) | |||
| 1 | Đào đất | Tập 2 của E-HSMT | 1 | lô |
| 2 | Bê tông lót đá 4x6, B7.5 | Tập 2 của E-HSMT | 5,28 | m3 |
| 3 | Bê tông móng đá 1x2, B20 | Tập 2 của E-HSMT | 14,3 | m3 |
| 4 | GCLĐ CT móng, sắt tròn Ø | Tập 2 của E-HSMT | 0,1496 | tấn |
| 5 | GCLĐ CT móng, sắt Ø | Tập 2 của E-HSMT | 1,2881 | tấn |
| 6 | Bu lông neo mạ kẽm | Tập 2 của E-HSMT | 0,1474 | tấn |
| 7 | Lắp đặt bu lông neo | Tập 2 của E-HSMT | 0,154 | tấn |
| 8 | Láng vữa mặt cổ móng dày 3cm B7,5 | Tập 2 của E-HSMT | 2,75 | m2 |
| 9 | Đắp đất | Tập 2 của E-HSMT | 1 | lô |
| DX | MÓNG TRỤ ĐỠ SỨ KẾT HỢP CHỐNG SÉT 110kV (3 CK) | |||
| 1 | Đào đất | Tập 2 của E-HSMT | 1 | lô |
| 2 | Bê tông lót đá 4x6, B7.5 | Tập 2 của E-HSMT | 1,86 | m3 |
| 3 | Bê tông móng đá 1x2, B20 | Tập 2 của E-HSMT | 5,19 | m3 |
| 4 | GCLĐ CT móng, sắt tròn Ø | Tập 2 của E-HSMT | 0,042 | tấn |
| 5 | GCLĐ CT móng, sắt Ø | Tập 2 của E-HSMT | 0,4083 | tấn |
| 6 | Bu lông neo mạ kẽm | Tập 2 của E-HSMT | 0,0402 | tấn |
| 7 | Lắp đặt bu lông neo | Tập 2 của E-HSMT | 0,042 | tấn |
| 8 | Láng vữa mặt cổ móng dày 3cm B7,5 | Tập 2 của E-HSMT | 1,08 | m2 |
| 9 | Đắp đất | Tập 2 của E-HSMT | 1 | lô |
| DY | MÓNG BIẾN DÒNG ĐIỆN 22kV : (2 CK) | |||
| 1 | Đào đất | Tập 2 của E-HSMT | 1 | lô |
| 2 | Bê tông lót đá 4x6, B7.5 | Tập 2 của E-HSMT | 0,81 | m3 |
| 3 | Bê tông móng đá 1x2, B20 | Tập 2 của E-HSMT | 3,25 | m3 |
| 4 | GCLĐ CT móng, sắt tròn Ø | Tập 2 của E-HSMT | 0,1094 | tấn |
| 5 | GCLĐ CT móng, sắt Ø | Tập 2 của E-HSMT | 0,0972 | tấn |
| 6 | Bu lông neo mạ kẽm | Tập 2 của E-HSMT | 0,0572 | tấn |
| 7 | Lắp đặt bu lông neo | Tập 2 của E-HSMT | 0,0596 | tấn |
| 8 | Láng vữa mặt cổ móng dày 3cm B7,5 | Tập 2 của E-HSMT | 1 | m2 |
| 9 | Đắp đất | Tập 2 của E-HSMT | 1 | lô |
| DZ | MÓNG SỨ ĐỠ KẾT HỢP BIẾN ĐIỆN ÁP 22kV: (1 CK) | |||
| 1 | Đào đất | Tập 2 của E-HSMT | 1 | lô |
| 2 | Bê tông lót đá 4x6, B7.5 | Tập 2 của E-HSMT | 0,459 | m3 |
| 3 | Bê tông móng đá 1x2, B20 | Tập 2 của E-HSMT | 1,775 | m3 |
| 4 | GCLĐ CT móng, sắt tròn Ø | Tập 2 của E-HSMT | 0,0619 | tấn |
| 5 | GCLĐ CT móng, sắt Ø | Tập 2 của E-HSMT | 0,0486 | tấn |
| 6 | Bu lông neo mạ kẽm | Tập 2 của E-HSMT | 0,0286 | tấn |
| 7 | Lắp đặt bu lông neo | Tập 2 của E-HSMT | 0,0298 | tấn |
| 8 | Láng vữa mặt cổ móng dày 3cm B7,5 | Tập 2 của E-HSMT | 0,5 | m2 |
| 9 | Đắp đất | Tập 2 của E-HSMT | 1 | lô |
| EA | MÓNG DAO CÁCH LY 22kV (1 CK) | |||
| 1 | Đào đất | Tập 2 của E-HSMT | 1 | lô |
| 2 | Bê tông lót đá 4x6, B7.5 | Tập 2 của E-HSMT | 0,405 | m3 |
| 3 | Bê tông móng đá 1x2, B20 | Tập 2 của E-HSMT | 1,625 | m3 |
| 4 | GCLĐ CT móng, sắt tròn Ø | Tập 2 của E-HSMT | 0,0547 | tấn |
| 5 | GCLĐ CT móng, sắt Ø | Tập 2 của E-HSMT | 0,0486 | tấn |
| 6 | Bu lông neo mạ kẽm | Tập 2 của E-HSMT | 0,0286 | tấn |
| 7 | Lắp đặt bu lông neo | Tập 2 của E-HSMT | 0,0298 | tấn |
| 8 | Láng vữa mặt cổ móng dày 3cm B7,5: | Tập 2 của E-HSMT | 0,5 | m2 |
| 9 | Đắp đất | Tập 2 của E-HSMT | 1 | lô |
| EB | MÓNG MÁY CẮT 22kV (1 CK) | |||
| 1 | Đào đất | Tập 2 của E-HSMT | 1 | lô |
| 2 | Bê tông lót đá 4x6, B7.5 | Tập 2 của E-HSMT | 0,405 | m3 |
| 3 | Bê tông móng đá 1x2, B20 | Tập 2 của E-HSMT | 1,625 | m3 |
| 4 | GCLĐ CT móng, sắt tròn Ø | Tập 2 của E-HSMT | 0,0547 | tấn |
| 5 | GCLĐ CT móng, sắt Ø | Tập 2 của E-HSMT | 0,0486 | tấn |
| 6 | Bu lông neo mạ kẽm | Tập 2 của E-HSMT | 0,0286 | tấn |
| 7 | Lắp đặt bu lông neo | Tập 2 của E-HSMT | 0,0298 | tấn |
| 8 | Láng vữa mặt cổ móng dày 3cm B7,5 | Tập 2 của E-HSMT | 0,5 | m2 |
| 9 | Đắp đất | Tập 2 của E-HSMT | 1 | lô |
| EC | MÓNG CHỐNG SÉT VAN 22kV (1 CK) | |||
| 1 | Đào đất | Tập 2 của E-HSMT | 1 | lô |
| 2 | Bê tông lót đá 4x6, B7.5 | Tập 2 của E-HSMT | 0,405 | m3 |
| 3 | Bê tông móng đá 1x2, B20 | Tập 2 của E-HSMT | 1,625 | m3 |
| 4 | GCLĐ CT móng, sắt tròn Ø | Tập 2 của E-HSMT | 0,0547 | tấn |
| 5 | GCLĐ CT móng, sắt Ø | Tập 2 của E-HSMT | 0,0486 | tấn |
| 6 | Bu lông neo mạ kẽm | Tập 2 của E-HSMT | 0,0286 | tấn |
| 7 | Lắp đặt bu lông neo | Tập 2 của E-HSMT | 0,0298 | tấn |
| 8 | Láng vữa mặt cổ móng dày 3cm B7,5 | Tập 2 của E-HSMT | 0,5 | m2 |
| 9 | Đắp đất | Tập 2 của E-HSMT | 1 | lô |
| ED | MÓNG MÁY BIẾN ÁP TỰ DÙNG SỐ 1 22kV: (1 CK) | |||
| 1 | Đào đất | Tập 2 của E-HSMT | 1 | lô |
| 2 | Bê tông lót đá 4x6, B7.5 | Tập 2 của E-HSMT | 0,289 | m3 |
| 3 | Bê tông móng đá 1x2, B20 | Tập 2 của E-HSMT | 1,077 | m3 |
| 4 | GCLĐ CT móng, sắt tròn Ø | Tập 2 của E-HSMT | 0,0224 | tấn |
| 5 | GCLĐ CT móng, sắt Ø | Tập 2 của E-HSMT | 0,0174 | tấn |
| 6 | Bu lông neo mạ kẽm | Tập 2 của E-HSMT | 0,0155 | tấn |
| 7 | Lắp đặt bu lông neo | Tập 2 của E-HSMT | 0,0162 | tấn |
| 8 | Láng vữa mặt cổ móng dày 3cm B7,5 | Tập 2 của E-HSMT | 0,49 | m2 |
| 9 | Đắp đất | Tập 2 của E-HSMT | 1 | lô |
| EE | MÓNG TỦ ĐẤU DÂY: (10 CK) | |||
| 1 | Đào đất | Tập 2 của E-HSMT | 1 | lô |
| 2 | Bê tông lót đá 4x6, B7.5 | Tập 2 của E-HSMT | 2,5 | m3 |
| 3 | Bê tông móng đá 1x2, B20 | Tập 2 của E-HSMT | 11 | m3 |
| 4 | Sản xuất cốt thép móng Ø | Tập 2 của E-HSMT | 0,792 | tấn |
| 5 | Cung cấp bu lông mạ kẽm | Tập 2 của E-HSMT | 0,035 | tấn |
| 6 | Lắp đặt bu lông neo | Tập 2 của E-HSMT | 0,037 | tấn |
| 7 | Cung cấp thép hình mạ kẽm | Tập 2 của E-HSMT | 0,609 | tấn |
| 8 | Lắp đặt thép hình mạ kẽm | Tập 2 của E-HSMT | 0,634 | tấn |
| 9 | Láng vữa mặt cổ móng dày 3cm B7,5 | Tập 2 của E-HSMT | 15 | m2 |
| 10 | Đắp đất | Tập 2 của E-HSMT | 1 | lô |
| EF | MÓNG TỦ AC/DC (4CK) | |||
| 1 | Đào đất | Tập 2 của E-HSMT | 1 | lô |
| 2 | Bê tông lót đá 4x6, B7.5 | Tập 2 của E-HSMT | 1 | m3 |
| 3 | Bê tông móng đá 1x2, B20 | Tập 2 của E-HSMT | 4,4 | m3 |
| 4 | Sản xuất cốt thép móng Ø | Tập 2 của E-HSMT | 0,3168 | tấn |
| 5 | Cung cấp bu lông mạ kẽm M12 | Tập 2 của E-HSMT | 0,014 | tấn |
| 6 | Lắp đặt bu lông neo | Tập 2 của E-HSMT | 0,0148 | tấn |
| 7 | Cung cấp thép hình mạ kẽm | Tập 2 của E-HSMT | 0,2436 | tấn |
| 8 | Lắp đặt thép hình mạ kẽm | Tập 2 của E-HSMT | 0,2536 | tấn |
| 9 | Láng vữa mặt cổ móng dày 3cm B7,5 | Tập 2 của E-HSMT | 6 | m2 |
| 10 | Đắp đất | Tập 2 của E-HSMT | 1 | lô |
| EG | HỆ THỐNG MƯƠNG CÁP | |||
| 1 | Đào đất | Tập 2 của E-HSMT | 1 | lô |
| 2 | Bê tông lót mương cáp đá 4x6, B7.5 | Tập 2 của E-HSMT | 119,79 | m3 |
| 3 | Bê tông mương cáp đá 1x2, B20 | Tập 2 của E-HSMT | 234,01 | m3 |
| 4 | GCLĐ CT mương cáp , sắt tròn Ø | Tập 2 của E-HSMT | 13,0958 | tấn |
| 5 | Làm khe co giãn mương cáp | Tập 2 của E-HSMT | 41,64 | m |
| 6 | Bê tông đan nắp mương cáp đúc sẵn đá 1x2, B20 | Tập 2 của E-HSMT | 55,76 | m3 |
| 7 | GCLĐ CT nắp mương cáp , sắt Ø | Tập 2 của E-HSMT | 5,864 | tấn |
| 8 | Lắp tấm đan | Tập 2 của E-HSMT | 2.053 | cái |
| 9 | Thép hình mạ kẽm thành phẩm giá đỡ cáp, tôn khía, tôn phẳng | Tập 2 của E-HSMT | 48,0502 | tấn |
| 10 | Lắp đặt cấu kiện thép hình | Tập 2 của E-HSMT | 50,0523 | tấn |
| 11 | Cung cấp và lắp đặt ống nhựa PVC d=21mm | Tập 2 của E-HSMT | 12,1464 | 100m |
| 12 | Cung cấp và lắp đặt ống HDPE d=168/160mm luồn cáp vào nhà chiều dài 2m/1 ống HDPE trơn (kèm bột chống cháy) | Tập 2 của E-HSMT | 1,8 | 100m |
| 13 | Đắp đất | Tập 2 của E-HSMT | 1 | lô |
| EH | HỆ THỐNG PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY | |||
| EI | SƠ ĐỒ KHÔNG GIAN | |||
| 1 | Cung cấp và lắp đặt trụ nước cứu hỏa | Tập 2 của E-HSMT | 16 | cái |
| 2 | Tủ đựng vòi chữa cháy 600x1200x300 | Tập 2 của E-HSMT | 16 | cái |
| 3 | Cuộn vòi vải gai loại A d=65mm dài 20m | Tập 2 của E-HSMT | 32 | cuộn |
| 4 | Lăng phun d=65mm | Tập 2 của E-HSMT | 16 | cái |
| 5 | Cung cấp và lắp đặt họng chờ nước chữa cháy (bao gồm van chặn) | Tập 2 của E-HSMT | 1 | cái |
| 6 | Cung cấp+lắp đặt ống thép Ø150mm, dày 7.11mm | Tập 2 của E-HSMT | 6,2 | 100m |
| 7 | Cung cấp+lắp đặt ống thép DN100mm, dày 6.02mm | Tập 2 của E-HSMT | 0,35 | 100m |
| 8 | Cung cấp+lắp đặt ống thép DN50mm, dày 3.91mm | Tập 2 của E-HSMT | 0,2 | 100m |
| 9 | Cung cấp+lắp đặt ống thép DN200mm, dày 8.18mm | Tập 2 của E-HSMT | 0,29 | 100m |
| 10 | Cung cấp+lắp đặt ống PVC Ø 90 (ống thoát nước mương PCCC) | Tập 2 của E-HSMT | 0,15 | 100m |
| 11 | Cung cấp và lắp nút bịt đầu ống 150mm | Tập 2 của E-HSMT | 1 | cái |
| 12 | Cung cấp+lắp đặt cút thép 90 Ø 100 | Tập 2 của E-HSMT | 7 | cái |
| 13 | Cung cấp+lắp đặt van chặn VC Ø = 150mm | Tập 2 của E-HSMT | 9 | cái |
| 14 | Cung cấp+lắp đặt van xả cặn Ø = 150mm | Tập 2 của E-HSMT | 1 | cái |
| 15 | Cung cấp+lắp đặt van bướm (khoá thép ) Ø = 150mm | Tập 2 của E-HSMT | 5 | cái |
| 16 | Cung cấp+lắp đặt đặt cút thép 90 Ø 150 | Tập 2 của E-HSMT | 36 | cái |
| 17 | Cung cấp+lắp đặt đặt cút thép 135 Ø 150 | Tập 2 của E-HSMT | 8 | cái |
| 18 | Cung cấp+lắp đặt cút thép 90 DN 50 | Tập 2 của E-HSMT | 2 | cái |
| 19 | Cung cấp+lắp đặt cút thép 90 Ø 200 | Tập 2 của E-HSMT | 3 | cái |
| 20 | Cung cấp+lắp đặt tê thép Ø150/100/150 | Tập 2 của E-HSMT | 16 | cái |
| 21 | Cung cấp và lắp đặt co PVC Ø 90 | Tập 2 của E-HSMT | 2 | cái |
| 22 | Cung cấp+lắp đặt tê thép Ø150/150/150 | Tập 2 của E-HSMT | 3 | cái |
| 23 | Cung cấp+lắp đặt tê thép Ø200/150/200 | Tập 2 của E-HSMT | 2 | cái |
| 24 | Cung cấp+lắp đặt tê thép Ø200/50/200 | Tập 2 của E-HSMT | 1 | cái |
| 25 | Cung cấp+lắp đặt tê thép Ø200/200/200 | Tập 2 của E-HSMT | 1 | cái |
| 26 | Cung cấp và lắp đặt bích thép đặc Ø200, dày 10mm | Tập 2 của E-HSMT | 1 | cặp bích |
| 27 | Cung cấp và lắp đặt bích thép rỗng Ø100, dày 10mm | Tập 2 của E-HSMT | 20 | cặp bích |
| 28 | Cung cấp và lắp đặt bích thép rỗng Ø200, dày 10mm | Tập 2 của E-HSMT | 5 | cặp bích |
| 29 | Cung cấp và lắp đặt bích thép Ø = 150 đặc, dày 10mm | Tập 2 của E-HSMT | 2 | cặp bích |
| 30 | Cung cấp và lắp bích thép Ø150mm rỗng, dày 10mm | Tập 2 của E-HSMT | 40 | cặp bích |
| 31 | Bu lông + đai ốc + vòng đệm (Nối ống Ø100 và Ø150) mạ kẽm, chế tạo theo tiêu chuẩn JIS 10K (Bu lông đi kèm theo mặt bích) | Tập 2 của E-HSMT | 1 | lô |
| 32 | Cung cấp+lắp đặt van chặn DN100mm | Tập 2 của E-HSMT | 17 | cái |
| 33 | Cung cấp+lắp đặt tê thép Ø150/50/150 | Tập 2 của E-HSMT | 2 | cái |
| 34 | Cung cấp bu lông mạ kẽm nhúng nóng thành phẩm | Tập 2 của E-HSMT | 0,1047 | tấn |
| 35 | Lắp đặt bu lông neo | Tập 2 của E-HSMT | 0,1091 | tấn |
| 36 | Dây tiếp địa, đồng mềm 50mm2-1,76kg/m (100 m) | Tập 2 của E-HSMT | 176 | kg |
| 37 | Rải dây tiếp địa | Tập 2 của E-HSMT | 10 | 10 m |
| 38 | Đầu cosse dây tiếp địa 50mm2 | Tập 2 của E-HSMT | 20 | Cái |
| 39 | Ép đầu cốt, tiết diện cáp ≤50mm2 | Tập 2 của E-HSMT | 2 | 10 đầu cốt |
| 40 | Thùng cát (xẻng, cát, buy đường kính 1000mm) | Tập 2 của E-HSMT | 26 | Thùng |
| 41 | Mối hàn hóa nhiệt | Tập 2 của E-HSMT | 20 | mối |
| 42 | Cung cấp thép hình mạ kẽm nhúng nóng | Tập 2 của E-HSMT | 0,4128 | tấn |
| 43 | Lắp đặt thép hình | Tập 2 của E-HSMT | 0,4128 | tấn |
| 44 | Cổ dề neo ống | Tập 2 của E-HSMT | 160 | cái |
| 45 | Sơn toàn bộ hệ thống PCCC | Tập 2 của E-HSMT | 382 | m2 |
| EJ | HỆ THỐNG ĐƯỜNG ỐNG ĐIỀU ÁP | |||
| 1 | Cung cấp+lắp đặt ống thép Ø100mm | Tập 2 của E-HSMT | 0,2 | 100m |
| 2 | Cung cấp+lắp đặt van xả khí DN100mm | Tập 2 của E-HSMT | 1 | cái |
| 3 | Cung cấp+lắp đặt van điều áp DN100mm | Tập 2 của E-HSMT | 1 | cái |
| 4 | Cung cấp+lắp đặt tê Ø100/150/100 | Tập 2 của E-HSMT | 2 | cái |
| 5 | Cung cấp+lắp đặt tê Ø100/100/100 | Tập 2 của E-HSMT | 3 | cái |
| 6 | Cung cấp+lắp đặt cút thép 90 Ø 100 | Tập 2 của E-HSMT | 7 | cái |
| EK | GIÀN PHUN SƯƠNG (SL: 01 GIÀN) | |||
| 1 | Cung cấp+lắp đặt đầu phun sương HV14 | Tập 2 của E-HSMT | 44 | bộ |
| 2 | Cung cấp+lắp đặt đầu phun sương HV17 | Tập 2 của E-HSMT | 4 | bộ |
| 3 | Cung cấp+lắp đặt măng sông đầu ren thép DN 25 | Tập 2 của E-HSMT | 100 | cái |
| 4 | Cung cấp+lắp đặt cút thép đầu ren 90 DN 25 | Tập 2 của E-HSMT | 100 | cái |
| 5 | Cung cấp+lắp đặt đoạn nối 2 đầu ren Ø25, L=200mm | Tập 2 của E-HSMT | 146 | cái |
| 6 | Cung cấp+lắp đặt đoạn nối 2 đầu ren Ø25, L=500mm | Tập 2 của E-HSMT | 4 | cái |
| 7 | Cung cấp+lắp đặt ống thép Ø150mm, dày 5.56mm | Tập 2 của E-HSMT | 0,06 | 100m |
| 8 | Cung cấp+lắp đặt ống thép DN80mm, dày 3.18mm | Tập 2 của E-HSMT | 0,87 | 100m |
| 9 | Cung cấp+lắp đặt ống thép DN65mm, dày 2.9mm | Tập 2 của E-HSMT | 0,114 | 100m |
| 10 | Cung cấp+lắp đặt cút thép 90 Ø 150 | Tập 2 của E-HSMT | 2 | cái |
| 11 | Cung cấp+lắp đặt cút thép 90 DN80mm | Tập 2 của E-HSMT | 18 | cái |
| 12 | Cung cấp+lắp đặt cút thép 90 DN 65 | Tập 2 của E-HSMT | 2 | cái |
| 13 | Cung cấp và lắp đặt tê thép Ø150/80/80 | Tập 2 của E-HSMT | 1 | cái |
| 14 | Cung cấp và lắp đặt tê thép 80x80x80 | Tập 2 của E-HSMT | 1 | cái |
| 15 | Cung cấp+lắp đặt tê Ø100/80/80 | Tập 2 của E-HSMT | 2 | cái |
| 16 | Cung cấp+lắp đặt tê Ø80/65/80 | Tập 2 của E-HSMT | 2 | cái |
| 17 | Cung cấp+lắp đặt bích thép Ø = 150x270 rỗng, dày 10mm | Tập 2 của E-HSMT | 5 | cặp bích |
| 18 | Cung cấp+lắp đặt bích thép Ø = 80x210 rỗng, dày 10mm | Tập 2 của E-HSMT | 51 | cặp bích |
| 19 | Cung cấp+lắp đặt bích thép Ø = 65 x185 rỗng, dày 10mm | Tập 2 của E-HSMT | 6 | cặp bích |
| 20 | Bu lông +đai ốc +vòng đệm M16x50 | Tập 2 của E-HSMT | 0,048 | tấn |
| 21 | Lắp đặt bu lông neo | Tập 2 của E-HSMT | 0,05 | tấn |
| 22 | Cung cấp+lắp đặt van xả cặn giàn phun Ø = 80mm | Tập 2 của E-HSMT | 1 | cái |
| 23 | Thép hình mạ kẽm giá đỡ ống giàn phun | Tập 2 của E-HSMT | 0,9555 | tấn |
| 24 | Lắp đặt cấu kiện thép hình | Tập 2 của E-HSMT | 0,9953 | tấn |
| EL | CỤM VAN DELUGUE (SL: 01) | |||
| 1 | Cung cấp+lắp đặt van cổng chính Ø = 150mm | Tập 2 của E-HSMT | 7 | cái |
| 2 | Van điều khiển Deluge Ø = 150mm | Tập 2 của E-HSMT | 1 | Bộ |
| 3 | Cung cấp+lắp đặt van cô lập Deluge Ø = 150mm | Tập 2 của E-HSMT | 1 | cái |
| 4 | Cung cấp+lắp đặt van xả chính Ø = 27mm | Tập 2 của E-HSMT | 1 | cái |
| 5 | Cung cấp+lắp đặt van một chiều Ø = 27mm | Tập 2 của E-HSMT | 1 | cái |
| 6 | Cung cấp+lắp đặt Y lọc rác Ø = 27mm | Tập 2 của E-HSMT | 1 | cái |
| 7 | Cung cấp+lắp đặt van tác động khẩn bằng tay Ø = 27mm | Tập 2 của E-HSMT | 1 | cái |
| 8 | Cung cấp+lắp đặt van tác động bằng điện Ø = 27mm | Tập 2 của E-HSMT | 1 | cái |
| 9 | Cung cấp+lắp đặt áp lực kế đầu vào Ø = 27mm | Tập 2 của E-HSMT | 1 | cái |
| 10 | Cung cấp+lắp đặt áp lực kế đầu ra Ø = 27mm | Tập 2 của E-HSMT | 1 | cái |
| 11 | Cung cấp+lắp đặt công tắc báo động | Tập 2 của E-HSMT | 1 | bộ |
| 12 | Cung cấp+lắp đặt van điều khiển tắt Ø = 150mm | Tập 2 của E-HSMT | 1 | cái |
| 13 | Cung cấp+lắp đặt van kiểm soát nước lên dàn phun Ø = 150mm | Tập 2 của E-HSMT | 1 | cái |
| 14 | Cung cấp+lắp đặt van xả thử Ø = 80mm | Tập 2 của E-HSMT | 1 | cái |
| 15 | Cung cấp+lắp đặt van kiểm soát nước nguồn Ø = 27mm | Tập 2 của E-HSMT | 1 | cái |
| 16 | Cung cấp+lắp đặt nút cài đặt trạng thái ban đầu | Tập 2 của E-HSMT | 1 | bộ |
| 17 | Mua nước phục vụ nghiệm thu PCCC | Tập 2 của E-HSMT | 400 | m³ |
| EM | HỆ THỐNG PCCC NHÀ BƠM | |||
| 1 | Cung cấp và lắp đặt bích thép rỗng Ø150mm, dày 10mm | Tập 2 của E-HSMT | 20 | cặp bích |
| 2 | Cung cấp và lắp đặt bích thép rỗng Ø100mm, dày 10mm | Tập 2 của E-HSMT | 20 | cặp bích |
| 3 | Cung cấp+lắp đặt ống thép DN32mm, dày 3mm | Tập 2 của E-HSMT | 0,02 | 100m |
| 4 | Cung cấp+lắp đặt ống thép DN25mm, dày 2.5mm | Tập 2 của E-HSMT | 0,04 | 100m |
| 5 | Cung cấp+lắp đặt ống thép DN15mm, dày 2mm | Tập 2 của E-HSMT | 0,025 | 100m |
| 6 | Cung cấp+lắp đặt bích thép Ø =150x270 rỗng, dày 10mm | Tập 2 của E-HSMT | 18 | cặp bích |
| 7 | Cung cấp+lắp đặt bích thép Ø=100 x230, dày 10mm | Tập 2 của E-HSMT | 18 | cặp bích |
| 8 | Bu lông +đai ốc +vòng đệm M14x50 | Tập 2 của E-HSMT | 0,0187 | tấn |
| 9 | Lắp đặt bu lông neo | Tập 2 của E-HSMT | 0,0187 | tấn |
| 10 | Vòng đệm cao su các loại | Tập 2 của E-HSMT | 36 | bộ |
| 11 | Cung cấp+lắp đặt van xả khí DN 15 | Tập 2 của E-HSMT | 3 | cái |
| 12 | Cung cấp+lắp đặt van bướm (khoá thép ) Ø = 150mm | Tập 2 của E-HSMT | 4 | cái |
| 13 | Cung cấp+lắp đặt Y lọc rác DN150 | Tập 2 của E-HSMT | 2 | cái |
| 14 | Cung cấp chống rung DN150 | Tập 2 của E-HSMT | 4 | cái |
| 15 | Cung cấp+lắp đặt bầu giảm Ø150/150 | Tập 2 của E-HSMT | 4 | cái |
| 16 | Cung cấp+lắp đặt van chặn 1 chiều Ø = 150mm | Tập 2 của E-HSMT | 2 | cái |
| 17 | Cung cấp và lắp đặt đồng hồ đo áp lực | Tập 2 của E-HSMT | 3 | cái |
| 18 | Cung cấp+lắp đặt van bi Ø = 100mm | Tập 2 của E-HSMT | 2 | cái |
| 19 | Cung cấp+lắp đặt van điều áp Ø = 100mm | Tập 2 của E-HSMT | 1 | cái |
| 20 | Cung cấp+lắp đặt van bi Ø = 50mm | Tập 2 của E-HSMT | 2 | cái |
| 21 | Cung cấp+lắp đặt Y lọc rác DN50 | Tập 2 của E-HSMT | 1 | cái |
| 22 | Cung cấp chống rung DN50 | Tập 2 của E-HSMT | 2 | cái |
| 23 | Cung cấp+lắp đặt van 1 chiều Ø = 50mm | Tập 2 của E-HSMT | 1 | cái |
| 24 | Cung cấp+lắp đặt van bi DN 15 | Tập 2 của E-HSMT | 3 | cái |
| 25 | Cung cấp+lắp đặt van bi DN 25 | Tập 2 của E-HSMT | 1 | cái |
| 26 | Cung cấp bình điều áp 100 lít | Tập 2 của E-HSMT | 1 | cái |
| 27 | Cung cấp+lắp đặt bầu giảm Ø150/150 | Tập 2 của E-HSMT | 4 | cái |
| 28 | Cung cấp+lắp đặt bầu giảm D=50/40mm | Tập 2 của E-HSMT | 1 | cái |
| 29 | Cung cấp+lắp đặt bầu giảm D=40/25mm | Tập 2 của E-HSMT | 1 | cái |
| 30 | Cung cấp+lắp đặt công tắc áp lực | Tập 2 của E-HSMT | 3 | bộ |
| 31 | Cung cấp bu lông M12x150 (giá đỡ ống nhà trạm bơm) | Tập 2 của E-HSMT | 0,0017 | tấn |
| 32 | Lắp đặt bu lông neo thiết bị | Tập 2 của E-HSMT | 0,0018 | tấn |
| 33 | Thép hình mạ kẽm giá đỡ ống trong nhà trạm bơm | Tập 2 của E-HSMT | 0,4269 | tấn |
| 34 | Lắp đặt cấu kiện thép hình | Tập 2 của E-HSMT | 0,276 | tấn |
| 35 | Cung cấp+lắp đặt ống thép lồng DN200mm | Tập 2 của E-HSMT | 0,006 | 100m |
| 36 | Cung cấp+lắp đặt ống thép lồng DN65mm | Tập 2 của E-HSMT | 0,002 | 100m |
| EN | MÓNG MÁY BƠM (2 CK) | |||
| 1 | Đào đất | Tập 2 của E-HSMT | 1 | lô |
| 2 | Bê tông lót đá 4x6, B7.5 | Tập 2 của E-HSMT | 1,316 | m3 |
| 3 | Bê tông móng đá 1x2, B20 | Tập 2 của E-HSMT | 9,72 | m3 |
| 4 | Đắp đất | Tập 2 của E-HSMT | 1 | lô |
| EO | MÓNG TỦ PCCC (SL: 16) | |||
| 1 | Đào đất | Tập 2 của E-HSMT | 1 | lô |
| 2 | Bê tông lót đá 4x6, B7.5 | Tập 2 của E-HSMT | 1,008 | m3 |
| 3 | Bê tông móng đá 1x2, B20 | Tập 2 của E-HSMT | 2,8 | m3 |
| 4 | Đắp đất | Tập 2 của E-HSMT | 1 | lô |
| EP | GỐI ĐỠ ỐNG-SĐKG (SL: 160) | |||
| 1 | Đào đất | Tập 2 của E-HSMT | 1 | lô |
| 2 | Bê tông lót B7.5, đá 4x6 | Tập 2 của E-HSMT | 3,2 | m3 |
| 3 | Bê tông móng đá 1x2, B20 | Tập 2 của E-HSMT | 3,84 | m3 |
| 4 | Đắp đất | Tập 2 của E-HSMT | 1 | lô |
| EQ | GỐI ĐỠ GIÀN PHUN SƯƠNG (SL:13) | |||
| 1 | Đào đất | Tập 2 của E-HSMT | 1 | lô |
| 2 | Bê tông móng đá 1x2, B20 | Tập 2 của E-HSMT | 1,3 | m3 |
| 3 | Đắp đất | Tập 2 của E-HSMT | 1 | lô |
| ER | MƯƠNG QUA ĐƯỜNG CHO ỐNG PCCC (17 m) | |||
| 1 | Đào đất | Tập 2 của E-HSMT | 1 | lô |
| 2 | Bê tông lót đá 4x6, B7.5 | Tập 2 của E-HSMT | 1,98 | m3 |
| 3 | Bê tông mương cáp đá 1x2, B20 | Tập 2 của E-HSMT | 7,452 | m3 |
| 4 | GCLĐ CT mương cáp , sắt tròn Ø | Tập 2 của E-HSMT | 0,449 | tấn |
| 5 | GCLĐ CT mương cáp , sắt tròn Ø >10 | Tập 2 của E-HSMT | 0,5641 | tấn |
| 6 | Trát mương cáp, vữa B5 : | Tập 2 của E-HSMT | 65,96 | m2 |
| 7 | Láng lòng mương cáp, vữa B7.5 | Tập 2 của E-HSMT | 8,5 | m2 |
| 8 | Sản xuất cấu kiện thép hình mạ kẽm | Tập 2 của E-HSMT | 2,5445 | tấn |
| 9 | Lắp đặt thép hình | Tập 2 của E-HSMT | 2,6505 | tấn |
| 10 | Đắp đất | Tập 2 của E-HSMT | 1 | lô |
| ES | ĐÀO ĐẤT TIẾP ĐỊA | |||
| 1 | Đào đất | Tập 2 của E-HSMT | 1 | lô |
| 2 | Đắp đất | Tập 2 của E-HSMT | 1 | lô |
| ET | CUNG CẤP THÉP HÌNH MẠ KẼM THÀNH PHẨM | |||
| EU | CUNG CẤP TRỤ ĐỠ ĐÀI NƯỚC (1 TRỤ) | |||
| 1 | Cung cấp thép hình trụ đỡ mạ kẽm thành phẩm | Tập 2 của E-HSMT | 1,881 | tấn |
| EV | CUNG CẤP DÀN CỘT CỔNG 220kV | |||
| 1 | Thép xà mạ kẽm thành phẩm | Tập 2 của E-HSMT | 26,2169 | tấn |
| 2 | Thép hình trụ đỡ mạ kẽm thành phẩm | Tập 2 của E-HSMT | 56,0039 | tấn |
| EW | CUNG CẤP TRỤ ĐỠ SỨ ĐỨNG 220KV: (3+16+9=28 TRỤ) | |||
| 1 | Thép hình mạ kẽm thành phẩm (Kể cả bu lông) | Tập 2 của E-HSMT | 7,5241 | tấn |
| EX | CUNG CẤP TRỤ ĐỠ CHỐNG SÉT VAN 220kV: (9 TRỤ) | |||
| 1 | Thép hình mạ kẽm thành phẩm (Kể cả bu lông) | Tập 2 của E-HSMT | 2,1105 | tấn |
| EY | CUNG CẤP TRỤ ĐỠ BIẾN ĐIỆN ÁP 220kV: (12 TRỤ) | |||
| 1 | Thép hình mạ kẽm thành phẩm (Kể cả bu lông) | Tập 2 của E-HSMT | 2,6844 | tấn |
| EZ | CUNG CẤP TRỤ ĐỠ BIẾN DÒNG ĐIỆN 220kV: (12 TRỤ) | |||
| 1 | Thép hình mạ kẽm thành phẩm (Kể cả bu lông) | Tập 2 của E-HSMT | 3,9756 | tấn |
| FA | CUNG CẤP DÀN CỘT CỔNG 110kV | |||
| 1 | Thép xà mạ kẽm thành phẩm | Tập 2 của E-HSMT | 11,2767 | tấn |
| 2 | Thép hình trụ đỡ mạ kẽm thành phẩm | Tập 2 của E-HSMT | 42,5573 | tấn |
| FB | CUNG CẤP TRỤ ĐỠ BIẾN ĐIỆN ÁP 110kV: (21 TRỤ) | |||
| 1 | Thép hình mạ kẽm thành phẩm (Kể cả bu lông) | Tập 2 của E-HSMT | 3,9459 | tấn |
| FC | CUNG CẤP TRỤ ĐỠ BIẾN DÒNG ĐIỆN 110KV: (18 TRỤ) | |||
| 1 | Thép hình mạ kẽm thành phẩm (Kể cả bu lông) | Tập 2 của E-HSMT | 5,724 | tấn |
| FD | CUNG CẤP TRỤ ĐỠ SỨ ĐỨNG 110kV - 2.25m: (15 TRỤ) | |||
| 1 | Thép hình mạ kẽm thành phẩm (Kể cả bu lông) | Tập 2 của E-HSMT | 3,0105 | tấn |
| FE | CUNG CẤP TRỤ ĐỠ SỨ ĐỨNG 110kV - 3m: (11 TRỤ) | |||
| 1 | Thép hình mạ kẽm thành phẩm (Kể cả bu lông) | Tập 2 của E-HSMT | 2,5938 | tấn |
| FF | CUNG CẤP TRỤ ĐỠ CHỐNG SÉT VAN 110kV: (6 TRỤ) | |||
| 1 | Thép hình mạ kẽm thành phẩm (Kể cả bu lông) | Tập 2 của E-HSMT | 1,2846 | tấn |
| FG | CUNG CẤP TRỤ ĐỠ SỨ KẾT HỢP CHỐNG SÉT VAN 110kV: (3 TRỤ) | |||
| 1 | Thép hình mạ kẽm thành phẩm (Kể cả bu lông) | Tập 2 của E-HSMT | 1,7352 | tấn |
| FH | CUNG CẤP TRỤ ĐỠ BIẾN DÒNG ĐIỆN 22kV: (2 TRỤ) | |||
| 1 | Thép hình mạ kẽm thành phẩm (Kể cả bu lông) | Tập 2 của E-HSMT | 0,6002 | tấn |
| FI | CUNG CẤP TRỤ SỨ ĐỨNG KẾT HỢP BIẾN ĐIỆN ÁP 22kV: (1 TRỤ) | |||
| 1 | Thép hình mạ kẽm thành phẩm (Kể cả bu lông) | Tập 2 của E-HSMT | 0,5265 | tấn |
| FJ | CUNG CẤP TRỤ CHỐNG SÉT VAN 22kV (1 TRỤ) | |||
| 1 | Thép hình mạ kẽm thành phẩm (Kể cả bu lông) | Tập 2 của E-HSMT | 0,3009 | tấn |
| FK | CUNG CẤP TRỤ ĐỠ MÁY BIẾN ÁP TỰ DÙNG 22kV SỐ 1 : (1 TRỤ) | |||
| 1 | Thép hình mạ kẽm thành phẩm (Kể cả bu lông) | Tập 2 của E-HSMT | 0,2968 | tấn |
| FL | LẮP ĐẶT THEO ĐỊNH MỨC XÂY DỰNG CƠ BẢN CHUYÊN NGÀNH LẮP ĐẶT TRẠM BIẾN ÁP | |||
| FM | LẮP ĐẶT TRỤ ĐỠ ĐÀI NƯỚC (1 TRỤ) | |||
| 1 | Lắp đặt trụ đỡ | Tập 2 của E-HSMT | 1,9594 | tấn |
| FN | LẮP ĐẶT DÀN CỘT CỔNG 220kV | |||
| 1 | Lắp đặt dàn cột cổng | Tập 2 của E-HSMT | 91,4365 | tấn |
| FO | LẮP ĐẶT TRỤ ĐỠ SỨ ĐỨNG 220KV: (3+16+9=28 TRỤ) | |||
| 1 | Lắp đặt kết cấu các loại, trụ đỡ thép | Tập 2 của E-HSMT | 7,8376 | tấn |
| FP | LẮP ĐẶT TRỤ ĐỠ CHỐNG SÉT VAN 220kV: (9 TRỤ) | |||
| 1 | Lắp đặt trụ đỡ thép | Tập 2 của E-HSMT | 2,1978 | tấn |
| FQ | LẮP ĐẶT TRỤ ĐỠ BIẾN ĐIỆN ÁP 220kV: (12 TRỤ) | |||
| 1 | Lắp đặt trụ đỡ thép | Tập 2 của E-HSMT | 2,796 | tấn |
| FR | LẮP ĐẶT TRỤ ĐỠ BIẾN DÒNG ĐIỆN 220kV: (12 TRỤ) | |||
| 1 | Lắp đặt trụ đỡ thép | Tập 2 của E-HSMT | 4,1412 | tấn |
| FS | LẮP ĐẶT DÀN CỘT CỔNG 110kV | |||
| 1 | Lắp đặt dàn cột cổng | Tập 2 của E-HSMT | 58,7352 | tấn |
| FT | LẮP ĐẶT TRỤ ĐỠ BIẾN ĐIỆN ÁP 110kV: (21 TRỤ) | |||
| 1 | Lắp đặt trụ đỡ thép | Tập 2 của E-HSMT | 4,1097 | tấn |
| FU | LẮP ĐẶT TRỤ ĐỠ BIẾN DÒNG ĐIỆN 110kV: (18 TRỤ) | |||
| 1 | Lắp đặt trụ đỡ thép | Tập 2 của E-HSMT | 5,9634 | tấn |
| FV | LẮP ĐẶT TRỤ ĐỠ SỨ ĐỨNG 110kV - 2.25m: (15 TRỤ) | |||
| 1 | Lắp đặt trụ đỡ thép | Tập 2 của E-HSMT | 3,1365 | tấn |
| FW | LẮP ĐẶT TRỤ ĐỠ SỨ ĐỨNG 110kV - 3m: (11 TRỤ) | |||
| 1 | Lắp đặt trụ đỡ thép | Tập 2 của E-HSMT | 2,7016 | tấn |
| FX | LẮP ĐẶT TRỤ ĐỠ CHỐNG SÉT VAN 110kV: (6 TRỤ) | |||
| 1 | Lắp đặt trụ đỡ thép | Tập 2 của E-HSMT | 1,338 | tấn |
| FY | LẮP ĐẶT TRỤ ĐỠ SỨ KẾT HỢP CHỐNG SÉT VAN 110kV: (3 TRỤ) | |||
| 1 | Lắp đặt trụ đỡ thép | Tập 2 của E-HSMT | 1,8075 | tấn |
| FZ | LẮP ĐẶT TRỤ ĐỠ BIẾN DÒNG ĐIỆN 22kV: (2 TRỤ) | |||
| 1 | Lắp đặt trụ đỡ thép | Tập 2 của E-HSMT | 0,6252 | tấn |
| GA | LẮP ĐẶT TRỤ SỨ ĐỨNG KẾT HỢP BIẾN ĐIỆN ÁP 22kV: (1 TRỤ) | |||
| 1 | Lắp đặt trụ đỡ thép | Tập 2 của E-HSMT | 0,5484 | tấn |
| GB | LẮP ĐẶT TRỤ CHỐNG SÉT VAN 22kV (1 TRỤ) | |||
| 1 | Lắp đặt trụ đỡ thép | Tập 2 của E-HSMT | 0,3134 | tấn |
| GC | LẮP ĐẶT TRỤ ĐỠ MÁY BIẾN ÁP TỰ DÙNG 22kV SỐ 1 : (1 TRỤ) | |||
| 1 | Lắp đặt trụ đỡ thép | Tập 2 của E-HSMT | 0,3092 | tấn |
| Chi phí dự phòng | ||||
| 1 | Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh | 5% | ||
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.56384E11 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.1276E10 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): + Hợp đồng xây lắp trạm biến áp có cấp điện áp từ 220kV trở lên.Trường hợp nhà thầu đã thực hiện từ hai hợp đồng tương tự trở lên thì nhà thầu phải đáp ứng tối thiểu một hợp đồng với quy mô, tính chất tương tự gói thầu đang xét. Quy mô của các hợp đồng tương tự tiếp theo được xác định bằng cách cộng các hợp đồng có quy mô nhỏ hơn nhưng phải bảo đảm các hợp đồng đó có tính chất tương tự với các hạng mục cơ bản của gói thầu đang xét.+ Hai hợp đồng xây lắp trạm biến áp có cấp điện áp 110kV có giá trị công việc xây lắp mỗi hợp đồng bằng hoặc lớn hơn giá trị quy định như nêu trên thì được đánh giá là một hợp đồng xây lắp tương tự Xây lắp cho trạm biến áp có cấp điện áp từ 220kV trở lên.Nhà thầu phải scan và nộp bản sao được chứng thực hợp đồng và giấy xác nhận hoàn thành hoặc biên bản nghiệm thu đưa công trình vào sử dụng của Chủ đầu tư cho hợp đồng tương tự của nhà thầu. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 72.982.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥145.964.000.000 VND. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp I | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | - Là kỹ sư chuyên ngành Xây dựng hoặc kỹ sư Điện phù hợp với gói thầu, có thời gian làm công tác thi công xây dựng tối thiểu là 07 năm.- Đã từng chỉ huy trưởng thi công ít nhất 01 công trình trạm biến áp có cấp điện áp 220 kV hoặc 02 công trình cấp thấp hơn liền kề trở lên trong 05 năm gần đây. | 7 | 5 |
| 2 | Giám sát kỹ thuật B tại hiện trường | 4 | Tối thiểu 04 kỹ sư. Trong đó: 02 Kỹ sư Xây dựng và 02 Kỹ sư Điện:- Có thời gian làm công tác thi công xây dựng tối thiểu là 05 năm.- Đã từng Giám sát thi công xây lắp ít nhất 01 công trình thi công xây lắp trạm biến áp có cấp điện áp từ 220kV trở lên hoặc 02 công trình cấp thấp hơn liền kề trong vòng 05 năm gần đây | 5 | 5 |
| 3 | kỹ sư địa chất /trắc đạc/trắc địa | 1 | Có thời gian làm công tác liên quan tối thiểu 03 năm | 3 | 3 |
| 4 | cán bộ phụ trách an toàn lao động | 1 | 01 cán bộ phụ trách an toàn lao động: Có thời gian làm công tác liên quan tối thiểu 03 năm | 3 | 2 |
| 5 | Công nhân kỹ thuật (Phải đáp ứng) | 1 | - Số lượng công nhân bậc 3/7 về các chuyên ngành: xây dựng, cơ khí, hàn, điện.Số lượng công nhân kỹ thuật phù hợp với tiến độ và biện pháp thi công của nhà thầu. Tối thiểu cần 60% số lượng công nhân bậc 3/7 | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Ô tô tự đổ và xe tải thùng có tải trọng 5-15T | tải trọng 5-15T | 10 |
| 2 | Cần cẩu 25T vươn 25m | 25T vươn 25m | 3 |
| 3 | Máy trộn bê tông dung tích 250 lít | dung tích 250 lít | 5 |
| 4 | Đầm vữa bê tông các loại (đầm dùi, đầm bàn). | Đầm vữa bê tông các loại (đầm dùi, đầm bàn). | 10 |
| 5 | Máy đầm đất 9T-12 tấn | Máy đầm đất 9T-12 tấn | 3 |
| 6 | Máy hàn | Máy hàn | 4 |
| 7 | Máy ép đầu cốt dây dẫn loại 100T | Máy ép đầu cốt dây dẫn loại 100T | 2 |
| 8 | Giá đỡ bành cáp | Giá đỡ bành cáp | 2 |
| 9 | Máy đầm đất (đầm cóc ≥ 80kg) | Máy đầm đất (đầm cóc ≥ 80kg) | 3 |
| 10 | Máy ủi | Máy ủi | 2 |
| 11 | Máy đào 0,7 – 1,25m3 | Máy đào 0,7 – 1,25m3 | 5 |
| 12 | Máy phát điện >100KVA | Máy phát điện >100KVA | 1 |
| 13 | Máy bộ đàm cầm tay | Máy bộ đàm cầm tay | 4 |
| 14 | Pa lăng , máy tời | Pa lăng , máy tời | 5 |
| 15 | Máy khoan, cắt uốn thép (gia công cốt thép) | Máy khoan, cắt uốn thép (gia công cốt thép) | 10 |
| 16 | Máy trắc đạc | Máy trắc đạc | 2 |
| 17 | Máy bơm ≥ 2HP | Máy bơm ≥ 2HP | 6 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi