Gói thầu: Gói thầu số 16: Xây lắp trạm

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211103887-00
Thời điểm đóng mở thầu 23/12/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu BAN QUẢN LÝ DỰ ÁN CÁC CÔNG TRÌNH ĐIỆN MIỀN NAM - CHI NHÁNH TỔNG CÔNG TY TRUYỀN TẢI ĐIỆN QUỐC GIA
Tên gói thầu Gói thầu số 16: Xây lắp trạm
Số hiệu KHLCNT 20210780218
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn EVNNPT
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Theo đơn giá cố định
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 360 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-12-02 10:07:00 đến ngày 2021-12-23 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Sóc Trăng
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 104,256,000,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 2,086,000,000 VNĐ ((Hai tỷ tám mươi sáu triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.56384E11 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.1276E10 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
+ Hợp đồng xây lắp trạm biến áp có cấp điện áp từ 220kV trở lên.Trường hợp nhà thầu đã thực hiện từ hai hợp đồng tương tự trở lên thì nhà thầu phải đáp ứng tối thiểu một hợp đồng với quy mô, tính chất tương tự gói thầu đang xét. Quy mô của các hợp đồng tương tự tiếp theo được xác định bằng cách cộng các hợp đồng có quy mô nhỏ hơn nhưng phải bảo đảm các hợp đồng đó có tính chất tương tự với các hạng mục cơ bản của gói thầu đang xét.+ Hai hợp đồng xây lắp trạm biến áp có cấp điện áp 110kV có giá trị công việc xây lắp mỗi hợp đồng bằng hoặc lớn hơn giá trị quy định như nêu trên thì được đánh giá là một hợp đồng xây lắp tương tự Xây lắp cho trạm biến áp có cấp điện áp từ 220kV trở lên.Nhà thầu phải scan và nộp bản sao được chứng thực hợp đồng và giấy xác nhận hoàn thành hoặc biên bản nghiệm thu đưa công trình vào sử dụng của Chủ đầu tư cho hợp đồng tương tự của nhà thầu.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 72.982.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥145.964.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp I
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Là kỹ sư chuyên ngành Xây dựng hoặc kỹ sư Điện phù hợp với gói thầu, có thời gian làm công tác thi công xây dựng tối thiểu là 07 năm.- Đã từng chỉ huy trưởng thi công ít nhất 01 công trình trạm biến áp có cấp điện áp 220 kV hoặc 02 công trình cấp thấp hơn liền kề trở lên trong 05 năm gần đây.
- Tổng số năm kinh nghiệm 7
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Giám sát kỹ thuật B tại hiện trường
- Số lượng 4
- Trình độ chuyên môn Tối thiểu 04 kỹ sư. Trong đó: 02 Kỹ sư Xây dựng và 02 Kỹ sư Điện:- Có thời gian làm công tác thi công xây dựng tối thiểu là 05 năm.- Đã từng Giám sát thi công xây lắp ít nhất 01 công trình thi công xây lắp trạm biến áp có cấp điện áp từ 220kV trở lên hoặc 02 công trình cấp thấp hơn liền kề trong vòng 05 năm gần đây
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc kỹ sư địa chất /trắc đạc/trắc địa
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có thời gian làm công tác liên quan tối thiểu 03 năm
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc cán bộ phụ trách an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn 01 cán bộ phụ trách an toàn lao động: Có thời gian làm công tác liên quan tối thiểu 03 năm
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Công nhân kỹ thuật (Phải đáp ứng)
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Số lượng công nhân bậc 3/7 về các chuyên ngành: xây dựng, cơ khí, hàn, điện.Số lượng công nhân kỹ thuật phù hợp với tiến độ và biện pháp thi công của nhà thầu. Tối thiểu cần 60% số lượng công nhân bậc 3/7
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tô tự đổ và xe tải thùng có tải trọng 5-15T
- Đặc điểm thiết bị tải trọng 5-15T
- Số lượng tối thiểu 10
2-Cần cẩu 25T vươn 25m
- Đặc điểm thiết bị 25T vươn 25m
- Số lượng tối thiểu 3
3-Máy trộn bê tông dung tích 250 lít
- Đặc điểm thiết bị dung tích 250 lít
- Số lượng tối thiểu 5
4-Đầm vữa bê tông các loại (đầm dùi, đầm bàn).
- Đặc điểm thiết bị Đầm vữa bê tông các loại (đầm dùi, đầm bàn).
- Số lượng tối thiểu 10
5-Máy đầm đất 9T-12 tấn
- Đặc điểm thiết bị Máy đầm đất 9T-12 tấn
- Số lượng tối thiểu 3
6-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị Máy hàn
- Số lượng tối thiểu 4
7-Máy ép đầu cốt dây dẫn loại 100T
- Đặc điểm thiết bị Máy ép đầu cốt dây dẫn loại 100T
- Số lượng tối thiểu 2
8-Giá đỡ bành cáp
- Đặc điểm thiết bị Giá đỡ bành cáp
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy đầm đất (đầm cóc ≥ 80kg)
- Đặc điểm thiết bị Máy đầm đất (đầm cóc ≥ 80kg)
- Số lượng tối thiểu 3
10-Máy ủi
- Đặc điểm thiết bị Máy ủi
- Số lượng tối thiểu 2
11-Máy đào 0,7 – 1,25m3
- Đặc điểm thiết bị Máy đào 0,7 – 1,25m3
- Số lượng tối thiểu 5
12-Máy phát điện >100KVA
- Đặc điểm thiết bị Máy phát điện >100KVA
- Số lượng tối thiểu 1
13-Máy bộ đàm cầm tay
- Đặc điểm thiết bị Máy bộ đàm cầm tay
- Số lượng tối thiểu 4
14-Pa lăng , máy tời
- Đặc điểm thiết bị Pa lăng , máy tời
- Số lượng tối thiểu 5
15-Máy khoan, cắt uốn thép (gia công cốt thép)
- Đặc điểm thiết bị Máy khoan, cắt uốn thép (gia công cốt thép)
- Số lượng tối thiểu 10
16-Máy trắc đạc
- Đặc điểm thiết bị Máy trắc đạc
- Số lượng tối thiểu 2
17-Máy bơm ≥ 2HP
- Đặc điểm thiết bị Máy bơm ≥ 2HP
- Số lượng tối thiểu 6
E-CDNT 1.1 Ban quản lý dự án các công trình Điện miền Nam - CN Tổng Công ty Truyền tải Điện Quốc Gia
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 16: Xây lắp trạm
Trạm biến áp 220kV Vĩnh châu và đường dây đấu nối
360 Ngày
E-CDNT 3 EVNNPT
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án các công trình Điện miền Nam - CN Tổng Công ty Truyền tải Điện Quốc Gia , địa chỉ: 610 Võ Văn Kiệt, Phường Cầu Kho, Quận 1 - TP. Hồ Chí Minh
- Chủ đầu tư: Tổng công ty truyền tải điện Quốc gia Địa chỉ: 18 Trần Nguyên Hãn, Q.Hoàn Kiếm, TP.Hà Nội Điện thoại: 024 222 04444; Số fax: 024 222 04455
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập, thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Viện năng lượng; Địa chỉ: 06 Tôn Thất Tùng. Quận Đống Đa, Tp. Hà Nội; + Tư vấn lập, thẩm định E-HSMT: Công ty Cổ phần Tư vấn xây dựng Điện 5; Địa chỉ: 78 Đường số 1, KDC Cityland Park Hill, P.10, Quận Gò Vấp, Tp. Hồ Chí Minh; + Tư vấn đánh giá E-HSDT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Không áp dụng.


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án các công trình Điện miền Nam - CN Tổng Công ty Truyền tải Điện Quốc Gia , địa chỉ: 610 Võ Văn Kiệt, Phường Cầu Kho, Quận 1 - TP. Hồ Chí Minh
- Chủ đầu tư: Tổng công ty truyền tải điện Quốc gia Địa chỉ: 18 Trần Nguyên Hãn, Q.Hoàn Kiếm, TP.Hà Nội Điện thoại: 024 222 04444; Số fax: 024 222 04455


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1
Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: - Nhà thầu phải nộp một Đề xuất kỹ thuật gồm mô tả cụ thể phương pháp thực hiện công việc, thiết bị, nhân sự, lịch biểu thực hiện và bất kỳ thông tin nào khác theo quy định ở Chương IV - Biểu mẫu dự thầu và phải mô tả đủ chi tiết để chứng minh tính phù hợp của đề xuất đối với các yêu cầu công việc và thời hạn cần hoàn thành công việc được mô tải tại chương V- Yêu cầu kỹ thuật xây lắp. Đề xuất kỹ thuật của Nhà thầu tối thiểu phải bao gồm các nội dung sau: 1. Tổng tiến độ thi công: Căn cứ vào tiến độ thi công được bên mời thầu đưa ra trong chương V. Nhà thầu chào tổng tiến độ thi công công trình (bao gồm cả tiến độ thi công chi tiết cho từng hạng mục công trình); nhà thầu có thể để xuất thay đổi tiến độ thi công từng hạng mục công trình, nhưng không được làm tăng tiến độ hoàn thành công trình). 2. Biện pháp tổ chức thi công: Nhà thầu mô tả biện pháp tổ chức thi công để thực hiện được tiến độ trên. Biện pháp tổ chức thi công cần thể hiện rõ tổ chức công trường, tổ chức bộ máy quản lý thi công, bố trí nhân lực thi công, bố trí máy móc thi công. 3. Hệ thống quản lý chất lượng: Mô tả hệ thống quản lý chất lượng thi công xây dựng công trình và trang bị thiết bị công nghệ thông tin để kết nối với hệ thống quản lý của chủ đầu tư phục vụ phê duyệt tài liệu kỹ thuật của gói thầu/dự án. 4. Nguồn khai thác vật tư, vật liệu: Nhà thầu mô tả kế hoạch khai thác nguồn nguyên vật liệu sử dụng cho công trình. (có cam kết của các nhà cung cấp như đã được thể hiện trong CDNT 10) 5. Tiếp nhận và bảo quản Vật tư vật liệu: Mô tả biện pháp tiếp nhận và kho bãi bảo quản vật tư thiết bị tiếp nhận của bên A trong quá trình thi công. 6. Các đề xuất khác nếu có. - Tài liệu chứng minh năng lực nhân sự, máy móc thiết bị, vật tư đưa vào công trình, cũng như các nội dung liên quan đến các đề xuất khác của nhà thầu. Các loại vật tư, thiết bị chủ yếu ví dụ như: thép tròn các loại, thép hình các loại, cáp điện, bu lông neo, xi măng, thiết bị chính của hệ thống PCCC, điều hòa, aptomat,… phải có thỏa thuận cung cấp (hoặc ủy quyền) của nhà sản xuất.
E-CDNT 16.1 180 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 2.086.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 210 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 21.1 Phương pháp đánh giá HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 23.2 Nhà thầu có giá dự thầu thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 28.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 31.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 33.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 34 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Tổng công ty truyền tải điện Quốc gia Địa chỉ: 18 Trần Nguyên Hãn, Q.Hoàn Kiếm, TP.Hà Nội Điện thoại: 024 222 04444; Số fax: 024 222 04455
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Địa chỉ: 18 Trần Nguyên Hãn, Q.Hoàn Kiếm, TP.Hà Nội Điện thoại: 024 222 04444; Số fax: 024 222 04455
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Không áp dụng
E-CDNT 35 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
- Đường dây nóng của Báo Đấu thầu: 024.37686611. - Email của Ban Quản lý Đấu thầu EVN: [email protected] - Điện thoại Ban Quản lý Đấu thầu EVNNPT: 024.22205309
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A PHẦN THIẾT BỊ, VẬT TƯ DO BÊN MỜI THẦU CUNG CẤP (A CẤP), NHÀ THẦU VẬN CHUYỂN ĐẾN CHÂN CÔNG TRÌNH VÀ LẮP ĐẶT TẠI CÔNG TRƯỜNG
B Hệ thống phân phối 220kV (bao gồm trọn bộ lắp phụ kiện, kẹp cực…)
1Máy cắt SF6 loại 1 pha: 245kV - 2500A - 50kA 1sec
- Kẹp cực máy cắt 220kV (18 cái)
Tập 2 của E-HSMT9bộ
2Máy cắt SF6 loại 1 pha: 245kV - 2000A - 50kA 1sec- Kẹp cực máy cắt 220kV (06 cái)Tập 2 của E-HSMT3bộ
3Máy biến dòng điện 1 pha: 245kV - 50kA/1s, đặt ngoài trời- Kẹp cực biến dòng 220kV (24 cái)Tập 2 của E-HSMT12bộ
4Máy biến điện áp 220kV, 1 pha, đặt ngoài trời: 245kV- Kẹp cực biến điện áp 220kV (12 cái)Tập 2 của E-HSMT12bộ
5Dao cách ly 3 pha, 02 lưỡi tiếp đất, đặt ngoài trời: 245kV - 2500A - 50kA/1sec- Kẹp cực dao cách ly 220kV (24 cái)Tập 2 của E-HSMT4bộ
6Dao cách ly 3 pha, 02 lưỡi tiếp đất, đặt ngoài trời: 245kV - 2000A - 50kA/1sec- Kẹp cực dao cách ly 220kV (06 cái)Tập 2 của E-HSMT1bộ
7Dao cách ly 3 pha, 01 lưỡi tiếp đất, đặt ngoài trời: 245kV - 2500A - 50kA/1sec- Kẹp cực dao cách ly 220kV (12 cái)Tập 2 của E-HSMT2bộ
8Dao cách ly 3 pha, 01 lưỡi tiếp đất, đặt ngoài trời: 245kV - 2000A - 50kA/1sec- Kẹp cực dao cách ly 220kV (06 cái)Tập 2 của E-HSMT1bộ
9Dao cách ly 1 pha, 0 lưỡi tiếp đất: 245kV - 2500A - 50kA/1sec- Kẹp cực dao cách ly 220kV (12 cái)Tập 2 của E-HSMT6bộ
10Dao cách ly 1 pha, 0 lưỡi tiếp đất: 245kV - 2000A - 50kA/1sec- Kẹp cực dao cách ly 220kV (06 cái)Tập 2 của E-HSMT3bộ
11Chống sét van 220kV, 01 pha, đặt ngoài trời: 192kV-10kA, kèm bộ đếm sét và thiết bị giám sát online - Kẹp cực chống sét van 220kV (09 cái)Tập 2 của E-HSMT9bộ
C Hệ thống phân phối 110kV (bao gồm trọn bộ lắp phụ kiện, kẹp cực…)
1Máy cắt SF6 loại 3 pha: 123kV - 2000A - 40kA/1s
- Kẹp cực máy cắt 110kV (36 cái)
Tập 2 của E-HSMT6bộ
2Máy biến dòng điện 1 pha: 123kV - 40kA/1s, đặt ngoài trời - Kẹp cực biến dòng 110kV (36 cái)Tập 2 của E-HSMT18bộ
3Máy biến điện áp kiểu tụ 1 pha, đặt ngoài trời: 123kV- Kẹp cực biến điện áp 110kV (21 cái)Tập 2 của E-HSMT21bộ
4Dao cách ly 3 pha, 2 lưỡi tiếp đất, đặt ngoài trời: 123kV - 2000A - 40kA/1sec- Kẹp cực dao cách ly 110kV (18 cái)Tập 2 của E-HSMT3bộ
5Dao cách ly 3 pha, 2 lưỡi tiếp đất, đặt ngoài trời: 123kV - 1250A - 40kA/1sec- Kẹp cực dao cách ly 110kV (24 cái)Tập 2 của E-HSMT4bộ
6Dao cách ly 3 pha, 1 lưỡi tiếp đất, đặt ngoài trời: 123kV - 2000A - 40kA/1sec- Kẹp cực dao cách ly 110kV (06 cái)Tập 2 của E-HSMT1bộ
7Dao cách ly 3 pha, 1 lưỡi tiếp đất, đặt ngoài trời: 123kV - 1250A - 40kA/1sec- Kẹp cực dao cách ly 110kV (24 cái)Tập 2 của E-HSMT4bộ
8Dao cách ly 1 pha, không lưỡi: 123kV - 2000A - 40kA/1sec- Kẹp cực dao cách ly 110kV (06 cái)Tập 2 của E-HSMT3bộ
9Dao cách ly 1 pha, không lưỡi: 123kV - 1250A - 40kA/1sec- Kẹp cực dao cách ly 110kV (24 cái)Tập 2 của E-HSMT12bộ
10Chống sét van 1 pha 96kV - 10kA, kèm bộ đếm sét- Kẹp cực chống sét van 110kV (9 cái)Tập 2 của E-HSMT9bộ
D Hệ thống phân phối 22kV (bao gồm trọn bộ lắp phụ kiện, kẹp cực…)
1Máy cắt SF6 (hoặc chân không) loại 3 pha: 24kV - 630A - 25kA/1sec
- Kẹp cực máy cắt 22kV (06 cái)
Tập 2 của E-HSMT1bộ
2Máy biến dòng điện loại 1 pha: 24kV - Kẹp cực máy biến dòng 24kV (12 cái)Tập 2 của E-HSMT6bộ
3Biến điện áp 1 pha đặt ngoài trời: 24kV- Kẹp cực máy biến dòng 24kV (03 cái)Tập 2 của E-HSMT3bộ
4Dao cách ly 3 pha: 24kV - 630A - 25kA/1sec; 2 lưỡi tiếp đất. - Kẹp cực dao cách ly 22kV (06 cái)Tập 2 của E-HSMT1bộ
5Chống sét van 22kV kèm bộ đếm sét, 1 pha, 30kV - 10kA - Kẹp cực chống sét van 22kV (3cái)Tập 2 của E-HSMT3bộ
E Dây dẫn-cách điện và phụ kiện
1Dây dẫn toàn nhôm bọc mỡ AAC/Mz – 330mm2Tập 2 của E-HSMT69m
2Dây dẫn toàn nhôm bọc mỡ AAC/Mz – 630mm2 -Kẹp định vị 2 dây AAC/Mz-630, khoảng cách 200mm (135 cái)Tập 2 của E-HSMT2.190m
3Dây dẫn toàn nhôm bọc mỡ AAC/Mz – 800mm2 -Kẹp định vị 2 dây AAC/Mz-800, khoảng cách 200mm (363 cái)Tập 2 của E-HSMT2.800m
4Dây dẫn toàn nhôm bọc mỡ AAC/Mz – 1000mm2 Kẹp định vị 2 dây AAC/Mz-1000, khoảng cách 200mm (192 cái)Tập 2 của E-HSMT1.250m
5Dây dẫn đồng bọc CXV – 1Cx185mm2Tập 2 của E-HSMT60m
6Sứ đứng 245 kV - Kẹp cực sứ đứng (28 cái)Tập 2 của E-HSMT28bộ
7Chuỗi néo 220kV - dùng néo dây 1xAAC 630mm2Tập 2 của E-HSMT12chuỗi
8Chuỗi néo 220kV - dùng néo dây 2xAAC 800mm2Tập 2 của E-HSMT6chuỗi
9Chuỗi néo 220kV - dùng néo dây 2xAAC 1000mm2Tập 2 của E-HSMT24chuỗi
10Chuỗi treo 220kV - dùng treo dây 1xAAC 630mm2Tập 2 của E-HSMT9chuỗi
11Chuỗi treo 220kV - dùng treo dây 2xAAC 800mm2Tập 2 của E-HSMT9chuỗi
12Chuỗi treo 220kV - dùng treo dây 2xAAC 1000mm2Tập 2 của E-HSMT6chuỗi
13Sứ đứng 123 kV - Kẹp cực sứ đứng 123kV (29 cái)Tập 2 của E-HSMT29bộ
14Chuỗi néo 110kV - dùng néo dây 2xAAC 630mm2Tập 2 của E-HSMT18chuỗi
15Chuỗi néo 110kV - dùng néo dây 2xAAC 800mm2Tập 2 của E-HSMT48chuỗi
16Chuỗi treo 110kV - dùng treo dây 1xAAC 630mm2Tập 2 của E-HSMT12chuỗi
17Chuỗi treo 110kV - dùng treo dây 2xAAC 630mm2Tập 2 của E-HSMT9chuỗi
18Chuỗi treo 110kV - dùng treo dây 2xAAC 800mm2Tập 2 của E-HSMT18chuỗi
19Kẹp rẽ nhánh các loại (không bao gồm kẹp cực thiết bị)Tập 2 của E-HSMT128bộ
20Sứ đứng 24kV - Kẹp cực sứ đứng 24kV (3 cái)Tập 2 của E-HSMT3bộ
F Trụ đỡ thiết bị 220kV:
1Máy cắt 245kVTập 2 của E-HSMT12bộ
2Dao cách ly 245kV loại 3 pha đặt ngoài trờiTập 2 của E-HSMT8bộ
3Dao cách ly 245kV loại 1 pha đặt ngoài trờiTập 2 của E-HSMT9cái
G Trụ đỡ thiết bị 110kV:
1Máy cắt 123kV loại 3 pha đặt ngoài trờiTập 2 của E-HSMT6bộ
2Dao cách ly 123kV loại 3 pha đặt ngoài trờiTập 2 của E-HSMT12bộ
3Dao cách ly 123kV loại 1 pha đặt ngoài trờiTập 2 của E-HSMT15cái
H Trụ đỡ thiết bị 22kV:
1Máy cắt 22kVTập 2 của E-HSMT1bộ
2Dao cách ly 22kV loại 3 pha đặt ngoài trờiTập 2 của E-HSMT1bộ
I PHẦN THIẾT BỊ, VẬT TƯ DO NHÀ THẦU CUNG CẤP VÀ LẮP ĐẶT TẠI CÔNG TRƯỜNG (B CẤP)
J Thiết bị Máy biến áp
1MBA tự dùng, điện áp 23±2x2,5%/0,4 kV – 250kVA bao gồm
- Kẹp cực đầu sứ 22kV với dây ACX-185mm²: 03 cái; Kẹp cực đầu sứ 22kV với dây đồng bọc 50mm2: 03 cái
- Kẹp cực đầu sứ 0,4kV và sứ trung tính với cáp hạ thế tự dùng (3x240 +1x185)mm2: 08 cái.
Tập 2 của E-HSMT2máy
K Chiếu sáng ngoài trời
1Tủ điện chiếu sáng ngoài trời có đèn báo pha - (Kích cỡ phù hợp), treo tường, lắp trong nhà điều hànhTập 2 của E-HSMT1tủ
2Áp tô mát 3 pha 4 cực: 600VAC- 63ATập 2 của E-HSMT1cái
3Áp tô mát 1 pha 1 cực: 220VAC- 20ATập 2 của E-HSMT11cái
4Đèn LED pha chiếu sáng ngoài trời, bao gồm cần đèn, hộp đấu dây và phụ kiện: 220VAC- 120WTập 2 của E-HSMT69bộ
5Đèn cầu chiếu sáng cổng trạm: 220VAC-32WTập 2 của E-HSMT2cái
6Tủ điện đấu dây trung gian (ngoài trời)Tập 2 của E-HSMT31tủ
7Áp tô mát 1 pha 1 cực: 220VAC- 20ATập 2 của E-HSMT31cái
8Áp tô mát 1 pha 1 cực: 220VAC- 6ATập 2 của E-HSMT69cái
9Cáp 0,6/1kV vỏ PVC, 04 ruột đồng: 3x16+1x10mm2Tập 2 của E-HSMT25mét
10Cáp 0,6/1kV vỏ PVC, 02 ruột đồng: 2x6mm2Tập 2 của E-HSMT1.085mét
11Cáp 0,6/1kV vỏ PVC, 02 ruột đồng: 2x1,5mm2Tập 2 của E-HSMT880mét
12Ống nhựa xoắn luồn cáp: PVC-F49Tập 2 của E-HSMT25mét
13Ống nhựa xoắn luồn cáp: PVC-F32Tập 2 của E-HSMT1.085mét
14Ống thép tráng kẽm luồn cáp F32Tập 2 của E-HSMT880mét
15Co nối ống thép các loại F32Tập 2 của E-HSMT1
16Co nối ống PVC các loại F32Tập 2 của E-HSMT1
17Đai giữ ống luồn cáp, thép không rỉ: 25x2mm, l = 800mmTập 2 của E-HSMT170bộ
18Vật tư, phụ kiện lắp đặt (co, cút, hộp chia ngã, đầu cos, nhãn cáp, băng keo, ốc vít, tắc kê .v.v.)Tập 2 của E-HSMT1trọn bộ
L Chiếu sáng trong nhà, điều hòa, thông gió, ổ cắm
1Tủ điện nhà điều hành, cỡ phù hợp, có đèn báo pha, loại 28 module (đặt trong nhà, treo tường, kèm phụ kiện)Tập 2 của E-HSMT1cái
2Áp tô mát 3 pha 4 cực: 600VAC- 125ATập 2 của E-HSMT1cái
3Áp tô mát 1 pha 1 cực: 220VAC- 32ATập 2 của E-HSMT1cái
4Áp tô mát 1 pha 1 cực: 220VAC - 20ATập 2 của E-HSMT25cái
5Áp tô mát 1 pha 1 cực: 220VAC - 10ATập 2 của E-HSMT1cái
6Tủ điện chiếu sáng trong nhà, cỡ phù hợp, loại 8 module (đặt trong nhà, treo tường, kèm phụ kiện)Tập 2 của E-HSMT1cái
7Áp tô mát 1 pha 1 cực: 220VAC - 32ATập 2 của E-HSMT1cái
8Áp tô mát 1 pha 1 cực: 220VAC - 6ATập 2 của E-HSMT7cái
9Đế âm tường + mặt nhựa (loại 8 module)Tập 2 của E-HSMT1cái
10Tủ điện nhà trạm bơm, cỡ phù hợp, loại 12 module (đặt trong nhà, treo tường, kèm phụ kiện)Tập 2 của E-HSMT1cái
11Áp tô mát 3 pha 4 cực: 600VAC - 300ATập 2 của E-HSMT1cái
12Áp tô mát 3 pha 3 cực: 600VAC - 175ATập 2 của E-HSMT2cái
13Áp tô mát 3 pha 3 cực: 600VAC - 10ATập 2 của E-HSMT1cái
14Áp tô mát 1 pha 1 cực: 220VAC - 20ATập 2 của E-HSMT3cái
15Áp tô mát 1 pha 1 cực: 220VAC - 16ATập 2 của E-HSMT2cái
16Áp tô mát 1 pha 1 cực: 220VAC - 10ATập 2 của E-HSMT2cái
17Áp tô mát 1 pha 1 cực: 220VAC - 6ATập 2 của E-HSMT1cái
18Đế âm tường + mặt nhựa (loại 12 module)Tập 2 của E-HSMT1cái
19Tủ điện nhà bảo vệ, cỡ phù hợp, loại 08 moduleTập 2 của E-HSMT1cái
20Áp tô mát 1 pha 1 cực: 220VAC- 50ATập 2 của E-HSMT1cái
21Áp tô mát 1 pha 1 cực: 220VAC- 16ATập 2 của E-HSMT4cái
22Áp tô mát 1 pha 1 cực: 220VAC- 10ATập 2 của E-HSMT1cái
23Áp tô mát 1 pha 1 cực: 220VAC- 6ATập 2 của E-HSMT2cái
24Đế âm tường + mặt nhựa (loại 12 module)Tập 2 của E-HSMT1cái
25Tủ điện chiếu sáng sự cố, cỡ phù hợp (đặt trong nhà, treo tường, kèm phụ kiện)Tập 2 của E-HSMT1cái
26Đèn LED dạng tube dài 1.2m, 250VAC - 2x18WTập 2 của E-HSMT51cái
27Đèn LED bán cầu ốp trần - 18W, (Trọn bộ máng đèn và phụ kiện)Tập 2 của E-HSMT11cái
28Đèn LED dạng tròn ốp trần, chống nổ, lắp tại phòng ắc quy (Trọn bộ máng đèn, chụp chống nổ và phụ kiện) - 250VAC-1x18WTập 2 của E-HSMT9cái
29Đèn chiếu sáng sự cố: (Trọn bộ máng đèn, chụp bảo vệ và phụ kiện) - 220VDC – 40W, Loại bán cầu ốp trần – bóng nung tímTập 2 của E-HSMT22cái
30Đèn chiếu sáng sự cố: (Trọn bộ máng đèn, chụp bảo vệ và phụ kiện) - 220VDC – 40W - Loại bán cầu ốp trần – bóng nung tím – chống nổ - lắp trong phòng ắc quyTập 2 của E-HSMT5cái
31Đèn chiếu sáng khẩn cấp tự độngTập 2 của E-HSMT3cái
32Đèn ExitTập 2 của E-HSMT18cái
33Điều hòa 01 chiều, loại INVERTER, loại 3HPTập 2 của E-HSMT7cái
34Điều hòa 01 chiều, loại INVERTER, loại 2HPTập 2 của E-HSMT5cái
35Quạt thông gió, công suất 520m3/h (có màn che)Tập 2 của E-HSMT19cái
36Quạt treo tường 220VAC-55WTập 2 của E-HSMT2cái
37Ổ cắm đôi 16ATập 2 của E-HSMT29cái
38Hộp công tắc, loại 2 công tắc: (bao gồm đế âm tường và mặt nạ) - 220VAC-10ATập 2 của E-HSMT18cái
39Hộp công tắc, loại 3 công tắc: (bao gồm đế âm tường và mặt nạ) - 220VAC-10ATập 2 của E-HSMT1cái
40Hộp công tắc, loại 4 công tắc: (bao gồm đế âm tường và mặt nạ) - 220VAC-10ATập 2 của E-HSMT2cái
41Hộp công tắc, loại 5 công tắc:(bao gồm đế âm tường và mặt nạ) - 220VAC-10ATập 2 của E-HSMT1cái
42Dây cáp ruột đồng 0,6/1kV loại 4 lõi: PVC-3x150+1x95mm2Tập 2 của E-HSMT50mét
43Dây cáp ruột đồng 0,6/1kV loại 4 lõi: PVC-3x70+1x35mm2Tập 2 của E-HSMT35mét
44Dây cáp ruột đồng 0,6/1kV loại 2 lõi: PVC-2x10mm2Tập 2 của E-HSMT50mét
45Dây cáp ruột đồng 0,6/1kV loại 2 lõi: PVC-2x6mm2Tập 2 của E-HSMT10mét
46Dây cáp ruột đồng 0,6/1kV loại 2 lõi: PVC-2x4mm2Tập 2 của E-HSMT470mét
47Dây cáp ruột đồng 0,6/1kV loại 2 lõi: PVC-1x2,5mm2Tập 2 của E-HSMT570mét
48Dây cáp ruột đồng 0,6/1kV loại 2 lõi: PVC-1x1,5mm2Tập 2 của E-HSMT1.530mét
49Ống nhựa xoắn luồn cáp Ф21Tập 2 của E-HSMT600mét
50Ống nhựa xoắn luồn cáp Ф27Tập 2 của E-HSMT200mét
51Hộp nối dây âm tường 600VAC – 10ATập 2 của E-HSMT70cái
52Bộ tự động chuyển đổi nguồn ATS: 220VAC/220VDC – 40ATập 2 của E-HSMT1bộ
53Phụ kiện lắp đặt (co, cút, hộp chia ngã, đầu cos, nhãn cáp, băng keo, ốc vít, tắc kê .v.v.)Tập 2 của E-HSMT1trọn bộ
M Hệ thống chống sét lắp đặt trên trụ thép
1Dây chống sét TK-70Tập 2 của E-HSMT100mét
2Khóa néo dây chống sét cỡ dây TK-70Tập 2 của E-HSMT4bộ
3Kẹp tiếp địa dây chống sét với dây nối đấtTập 2 của E-HSMT4cái
4Kim thu sét: thép mạ kẽm Ø16, L=5mTập 2 của E-HSMT29kim
N Hệ thống chống sét lắp đặt trên các kết cấu nhà
1Kim thu sét: thép mạ kẽm Ø16, L=3mTập 2 của E-HSMT2kim
2Dây tiếp địa thép mạ kẽm Ø16Tập 2 của E-HSMT20mét
3Mối hàn điệnTập 2 của E-HSMT2mối
4Mối hàn hóa nhiệtTập 2 của E-HSMT2mối
5Phụ kiện cố định dây tiếp địa vào nhà điều hànhTập 2 của E-HSMT6cái
O Hệ thống nối đất - Lưới nối đất chính
1Dây tiếp địa (dây đồng trần M95)Tập 2 của E-HSMT9.800mét
2Cọc tiếp địa (thép mạ đồng F22; dài 4,8m)Tập 2 của E-HSMT100cọc
3Mối hàn hóa nhiệtTập 2 của E-HSMT750mối
4Phụ kiện lắp đặtTập 2 của E-HSMT1trọn bộ
P Hệ thống nối đất- Nối đất thiết bị, trụ đỡ thiết bị, tủ bảng, cột cổng thanh cái, mương cáp…
1Dây đồng bọc Cu-120mm2Tập 2 của E-HSMT1.600mét
2Dây đồng bọc Cu-50mm2Tập 2 của E-HSMT300mét
3Đầu cosse đồng Cu-120mm2Tập 2 của E-HSMT1.100cái
4Đầu cosse đồng Cu-50mm2Tập 2 của E-HSMT350cái
5Dây đồng trần Cu-120mm2Tập 2 của E-HSMT1.900mét
6Dây đồng trần Cu-50mm2Tập 2 của E-HSMT160mét
7Bu lông, đai ốc, vòng đệm M12x40Tập 2 của E-HSMT1.150bộ
8Kẹp giữ dây tiếp địa (bao gồm bu lông)Tập 2 của E-HSMT1.150cái
9Mối hàn hóa nhiệtTập 2 của E-HSMT600mối
10Ống nhựa luồn cáp PVC f100Tập 2 của E-HSMT700mét
11Co nối 90o cho ống PVC f100Tập 2 của E-HSMT200cái
12Co nối 60o cho ống PVC f100Tập 2 của E-HSMT300cái
13Dây đồng bọc Cu-240mm2Tập 2 của E-HSMT20mét
14Đầu cosse đồng Cu-240mm2Tập 2 của E-HSMT2cái
15Phụ kiện lắp đặtTập 2 của E-HSMT1trọn bộ
Q Hệ thống nối đất- Nối đất hàng rào
1Dây đồng trần Cu-120mm2Tập 2 của E-HSMT300mét
2Đầu cosse đồng Cu-120mm2Tập 2 của E-HSMT50cái
3Kẹp giữ dây tiếp địa (bao gồm bu lông)Tập 2 của E-HSMT50cái
4Mối hàn hóa nhiệtTập 2 của E-HSMT50mối
R Hệ thống camera ngoài trời
1Camera IP PTZ lắp ngoài trời: (IP66,1/2,8” 2MP CMOS, 20x, màu, tốc độ cao, quay quét 360).
Trọn bộ hộp nối ngoài trời gồm bộ cấp nguồn, chống sét lan truyền và chuyển đổi quang – điện, kèm phụ kiện lắp đặt
Tập 2 của E-HSMT8bộ
2Camera IP cố định: (IP54,1/2,8” 2MP CMOS, màu, tốc độ cao, quay quét 360.) Tầm hồng ngoại ≥ 30m.Trọn bộ hộp nối ngoài trời gồm bộ cấp nguồn, chống sét lan truyền và chuyển đổi quang – điện, kèm phụ kiện lắp đặtTập 2 của E-HSMT1bộ
3Tủ ngoài trời kèm phụ kiện lắp đặt (kèm bộ cấp nguồn, chuyển đổi quang điện, chống sét,…)Tập 2 của E-HSMT9tủ
S Hệ thống chống đột nhập
1Đầu hồng ngoại chống đột nhập dạng beam 4 tia (khoảng cách phát hiện 150m) - Gồm bộ đầu thu - phát, các apdapter chuyển đổi nguồnTập 2 của E-HSMT8bộ
2Trung tâm xử lý báo động chống đột nhậpTập 2 của E-HSMT1cái
3Bàn phím điều khiển chống đột nhậpTập 2 của E-HSMT1cái
4Chuông báo động chống đột nhậpTập 2 của E-HSMT1bộ
T Hệ thống camera trong nhà
1Camera IP PTZ lắp trong nhà: (IP54,1/2,8” 2MP CMOS, 12x, màu, tốc độ cao, quay quét 360.) - Trọn bộ gồm phụ kiện lắp đặtTập 2 của E-HSMT8bộ
U Hệ thống thiết bị tại trung tâm
1Tủ Camera (Rack Mount Cabinet) kèm phụ kiện lắp đặtTập 2 của E-HSMT1tủ
2Thiết bị ghi hình và phân tích hình ảnh: NVR 24 kênh, dung lượng ổ cứng phù hợpTập 2 của E-HSMT1bộ
3Chuyển mạch mạng Ethernet switch (24 port 10/100/1000Mbps)Tập 2 của E-HSMT1bộ
4Thiết bị chống sét lan truyền đường nguồn SP-PTập 2 của E-HSMT1bộ
5Bộ lưu điện UPS 2kVATập 2 của E-HSMT1bộ
6Bộ chuyển đổi quang điệnTập 2 của E-HSMT1bộ
7Hộp đấu nối quang 24 cổngTập 2 của E-HSMT1bộ
8Bộ cấp nguồn và phân phối MBDTập 2 của E-HSMT1bộ
V Hệ thống phục vụ quan sát - điều khiển tại trạm
1CPU máy tính sever (tại trạm)Tập 2 của E-HSMT1bộ
2Màn hình quan sát LCD 32" (tại trạm)Tập 2 của E-HSMT2bộ
3Bàn phím điều khiển cameraTập 2 của E-HSMT1cái
W Hệ thống phục vụ quan sát - điều khiển tại B04
1CPU máy tính sever (tại TTĐKX)Tập 2 của E-HSMT1bộ
2Màn hình quan sát LCD 32" (tại TTĐKX)Tập 2 của E-HSMT2bộ
3Bàn phím điều khiển cameraTập 2 của E-HSMT1cái
X Cáp và phụ kiện
1Dây tín hiệu camera (CAT5e)Tập 2 của E-HSMT5.740mét
2Dây cáp quang multimode (4 lõi)Tập 2 của E-HSMT3.400mét
3Cáp cấp nguồn cho camera (PVC – 3x2,5mm2)Tập 2 của E-HSMT3.400mét
4Cáp cấp nguồn cho đầu beam (PVC – 4x0,5mm2)Tập 2 của E-HSMT1.800mét
5Ống thép mạ kẽm luồn dây chống nhiễu Φ21Tập 2 của E-HSMT170mét
6Ống PVC lõi thép luồn dây Φ21Tập 2 của E-HSMT4.320mét
7Ống HDPE luồn dây Φ27Tập 2 của E-HSMT1.440mét
8Co nối ống thép các loạiTập 2 của E-HSMT1
9Co nối ống HDPE các loạiTập 2 của E-HSMT1
10Co nối ống nhựa PVC các loạiTập 2 của E-HSMT1
11Phụ kiện lắp đặtTập 2 của E-HSMT1trọn bộ
Y Hệ thống điện mặt trời mái nhà
1Pin mặt trời 340Wp,Vmp=37,8V, Imp=8,99ATập 2 của E-HSMT60tấm
2Tủ Rack (kích thước phù hợp)Tập 2 của E-HSMT1tủ
3Hộp kết nối phía DC/DC Combiner box -1000 VDCTập 2 của E-HSMT1bộ
4Chống sét DCTập 2 của E-HSMT3bộ
5MCB : 220VDC, 1pha, 16ATập 2 của E-HSMT3cái
6Inverter nối lưới 3 pha: tích hợp hòa đồng bộ: S=20kW, Vmp=580-800V, IDCmax=36A (1input), IACmax=29A, hiệu suất tối đa = 98,5%Tập 2 của E-HSMT1bộ
7Hộp điện ACTập 2 của E-HSMT1bộ
8MCCB 3 pha: 380VAC, 40A-15kATập 2 của E-HSMT1cái
9Chống sét ACTập 2 của E-HSMT3bộ
10Hệ thống khung đỡ PV hợp kim nhôm định hình và thép mạ kẽm nhúng nóngTập 2 của E-HSMT1trọn bộ
11Màn hình LCDTập 2 của E-HSMT1cái
12Đồng hồ đa năng 3 phaTập 2 của E-HSMT1cái
13Cáp điện và phụ kiện đấu nối trong hệ thống năng lượng mặt trời:- Cáp DC: Cu/PVC/PVC 2x6mm2- Cáp AC: Cu/XLPE 4x16mm2- Ống HDPE: để luồn dây trong ốngTập 2 của E-HSMT1
14Lắp đặt, vận hành, chuyển giao hệ thốngTập 2 của E-HSMT1trọn bộ
15Phụ kiện đấu nốiTập 2 của E-HSMT1trọn bộ
Z Đường dây 22kV lấy nguồn lưới địa phương Tại trụ đấu nối với lưới điện địa phương (trụ T1-ĐN)
1Đà sắt L75x75x6 dài 2mTập 2 của E-HSMT1đà
2Thanh chống sắt dẹp 60x6 dài 720mmTập 2 của E-HSMT2thanh
3Đà sắt L75x75x8 dài 2m4Tập 2 của E-HSMT2đà
4Thanh chống sắt dẹp 60x6 dài 920mmTập 2 của E-HSMT4thanh
5FCO - 24kV ( hoặc LBFCO) và Fuse LinkTập 2 của E-HSMT3bộ
6Bộ sứ dĩa (hoặc sứ polymer) dừng dâyTập 2 của E-HSMT3bộ
7Sứ đứng 24kVTập 2 của E-HSMT4cái
8Chân sứ đứngTập 2 của E-HSMT3cái
9Chân sứ đỉnh loại thẳng dài 550mmTập 2 của E-HSMT1cái
10Sứ ống hạ thế và U clevisTập 2 của E-HSMT2bộ
11Boulon 16x550Tập 2 của E-HSMT4cái
12Boulon 16x300Tập 2 của E-HSMT2cái
13Boulon ven răng suốt 16x550Tập 2 của E-HSMT2cái
14Boulon 16x35Tập 2 của E-HSMT4cái
15Long đền vuông 60x60 dày 6mm Ø18Tập 2 của E-HSMT12cái
16Long đền tròn Ø18Tập 2 của E-HSMT8cái
17Ốc xiết cáp cỡ thích hợpTập 2 của E-HSMT2cái
18Kẹp 2 rãnh song song loại 3 bulon, hoặc loại ép (Tap connector #WR)Tập 2 của E-HSMT8cái
19Trụ BTLT 14m (PC900)Tập 2 của E-HSMT2trụ
20Móng trụ BTLT 2x14mTập 2 của E-HSMT1móng
21Boulon ghép trụ M16x550Tập 2 của E-HSMT2bộ
22Boulon ghép trụ M16x650Tập 2 của E-HSMT2bộ
23Boulon ghép trụ M16x750Tập 2 của E-HSMT2bộ
AA Đường dây 22kV lấy nguồn lưới địa phương Tại trụ đỡ góc (T2-ĐT)
1Đà sắt L75x75x6 dài 2mTập 2 của E-HSMT2đà
2Thanh chống sắt dẹp 60x6 dài 720mmTập 2 của E-HSMT4thanh
3Sứ đứng 24kVTập 2 của E-HSMT6cái
4Chân sứ đứngTập 2 của E-HSMT4cái
5Chân sứ đỉnh loại thẳng dài 550mmTập 2 của E-HSMT2cái
6Sứ ống hạ thế và U clevisTập 2 của E-HSMT2bộ
7Boulon 16x250Tập 2 của E-HSMT5cái
8Boulon 16x35Tập 2 của E-HSMT4cái
9Boulon ven răng suốt 16x250Tập 2 của E-HSMT2cái
10Long đền vuông 60x60 dày 6mm Ø 18Tập 2 của E-HSMT14cái
11Long đền tròn Ø18Tập 2 của E-HSMT8cái
12Trụ BTLT 14m (PC900)Tập 2 của E-HSMT1trụ
13Móng trụ BTLT 1x14mTập 2 của E-HSMT1móng
AB Đường dây 22kV lấy nguồn lưới địa phương Tại trụ đỡ góc (T3-ĐT)
1Đà sắt L75x75x6 dài 2mTập 2 của E-HSMT1đà
2Thanh chống sắt dẹp 60x6 dài 720mmTập 2 của E-HSMT2thanh
3Sứ đứng 24kVTập 2 của E-HSMT3cái
4Chân sứ đứngTập 2 của E-HSMT2cái
5Chân sứ đỉnh loại thẳng dài 550mmTập 2 của E-HSMT1cái
6Sứ ống hạ thế và U clevisTập 2 của E-HSMT1bộ
7Boulon 16x250Tập 2 của E-HSMT5cái
8Boulon 16x35Tập 2 của E-HSMT2cái
9Boulon ven răng suốt 16x250Tập 2 của E-HSMT2cái
10Long đền vuông 60x60 dày 6mm Ø18Tập 2 của E-HSMT12cái
11Long đền tròn Ø18Tập 2 của E-HSMT8cái
12Trụ BTLT 14m (PC900)Tập 2 của E-HSMT1trụ
13Móng trụ BTLT 1x14mTập 2 của E-HSMT1móng
AC Đường dây 22kV lấy nguồn lưới địa phương Tại trụ néo góc (T4-NG)
1Đà sắt L75x75x8 dài 2m4Tập 2 của E-HSMT2đà
2Thanh chống sắt dẹp 60x6 dài 920mmTập 2 của E-HSMT4thanh
3Chuỗi sứ treo dừng dây 24kVTập 2 của E-HSMT6bộ
4Sứ đứng 24kVTập 2 của E-HSMT1cái
5Chân sứ đứngTập 2 của E-HSMT1cái
6Sứ ống hạ thế và U clevisTập 2 của E-HSMT2bộ
7Boulon 16x550Tập 2 của E-HSMT3cái
8Boulon 16x35Tập 2 của E-HSMT4cái
9Boulon ven ren hai đầu 16x550Tập 2 của E-HSMT2cái
10Long đền vuông 60x60 dày 6mm Ø18Tập 2 của E-HSMT10cái
11Long đền tròn Ø18Tập 2 của E-HSMT8cái
12Kẹp 2 rãnh song song loại 3 bulon, hoặc loại ép (Tap connector #WR)Tập 2 của E-HSMT8cái
13Ốc xiết cáp cỡ thích hợpTập 2 của E-HSMT2cái
14Trụ BTLT 14m (PC900)Tập 2 của E-HSMT2trụ
15Móng trụ BTLT 2x14mTập 2 của E-HSMT1móng
16Boulon ghép trụ M16x550Tập 2 của E-HSMT2bộ
17Boulon ghép trụ M16x650Tập 2 của E-HSMT2bộ
18Boulon ghép trụ M16x750Tập 2 của E-HSMT2bộ
AD Đường dây 22kV lấy nguồn lưới địa phương Trụ đấu nối MBA tự dùng (TD41)
1LA 18kV - 10kA (loại phân phối)Tập 2 của E-HSMT3cái
2FCO - 24kV - 100A và fuse link 15KTập 2 của E-HSMT3bộ
3CB 3 pha 415VTập 2 của E-HSMT1cái
4CT 600V có tỉ lệ biến thích họpTập 2 của E-HSMT3cái
5Điện năng kế đo gián tiếp với 3 CT 600VTập 2 của E-HSMT1bộ
6Đà sắt U160x80x6 dài 3mTập 2 của E-HSMT2đà
7Đà sắt dài U100 dài 800mm và L75 dài 250mmTập 2 của E-HSMT6đà
8Collier sắt dẹp 100x10 Ø280Tập 2 của E-HSMT2bộ
9Đà sắt L75x75x6 dài 2,8mTập 2 của E-HSMT4đà
10Chuỗi sứ néo dừng dây 24kVTập 2 của E-HSMT3bộ
11U clevis, sứ ống hạ thế và ốc siết cápTập 2 của E-HSMT1bộ
12Sứ đứng 24kVTập 2 của E-HSMT3bộ
13Cáp Cu bọc cách điện 24kV-50mm2Tập 2 của E-HSMT30mét
14Cáp Cu trần 25mm2Tập 2 của E-HSMT5mét
15Cọc tiếp đất và kẹpTập 2 của E-HSMT4bộ
16Ống nhựa PVC Ø114 bảo vệ cáp hạ thếTập 2 của E-HSMT6mét
17Ống nhựa PVC Ø21 bảo vệ dây tiếp đất Cu trầnTập 2 của E-HSMT3mét
18Collier sắt dẹp 80x8 – kẹp ống Ø114Tập 2 của E-HSMT3bộ
19Collier sắt dẹp 30x4 Ø21Tập 2 của E-HSMT3bộ
20Tủ điện năng kế và MCCB laoị ngaoì trờiTập 2 của E-HSMT1bộ
21Trụ BTLT 12m (PC900)Tập 2 của E-HSMT2trụ
22Móng trụ BTLT 2x12mTập 2 của E-HSMT1móng
23Kẹp quai và kẹp hotlineTập 2 của E-HSMT3bộ
24Kẹp Slopbolt 1/0 hoặc Taps connector WR189Tập 2 của E-HSMT12cái
25Đầu cốt ép thủy lựcTập 2 của E-HSMT8cái
26Dây điện và phụ kiện đấu điện năng kếTập 2 của E-HSMT1
27Bu lông Ø16 - Chiều dài thích hợpTập 2 của E-HSMT21cái
28Bu lông Ø16 ven ren hai đầu - Chiều dài thích hợpTập 2 của E-HSMT2cái
29Bu lông Ø12x40Tập 2 của E-HSMT10cái
30Lông đềnTập 2 của E-HSMT40cái
31Dây chằng đối lựcTập 2 của E-HSMT2bộ
32Dây nhôm lõi thép ACSR 50mm2Tập 2 của E-HSMT500mét
33Các vật tư khác để lắp đặt hoàn thiện đưa vào vận hànhTập 2 của E-HSMT1
AE Hệ thống PCCC (Thiết bị PCCC phần điện)
1Tủ điều khiển báo cháy trung tâm lập trình theo địa chỉ, (NFPA 72 và UL/FM); 220VAC/24VDC-2 loop x 159 địa chỉ.Tập 2 của E-HSMT1Bộ
2Máy bơm nước cứu hỏa dùng động cơ điện, kèm tủ điều khiển bơm và đầy đủ phụ kiện lắp đặt; (NFPA 20); U=380V-3pha-P=55kW, Q=170m³/h; H= 80m cột nước.Tập 2 của E-HSMT1Bộ
3Máy bơm nước cứu hỏa dùng động cơ Diesel, kèm tủ điều khiển bơm và đầy đủ phụ kiện lắp đặt; (NFPA 20); P=55kW, Q=170m³/h; H=80m cột nước.Tập 2 của E-HSMT1Bộ
4Máy bơm bù áp, kèm tủ điều khiển bơm và đầy đủ phụ kiện lắp đặt; (NFPA 20); P=2.2kW, Q=4m³/h; H=90m cột nước.Tập 2 của E-HSMT1Bộ
5Máy bơm hút nước bể dầu sự cố, kèm tủ điều khiển bơm và đầy đủ phụ kiện lắp đặt; 380/220V-03kW, Q=25m³/h; H=22m nướcTập 2 của E-HSMT1Bộ
6Hộp Moduler báo cháy loại đặt trên bệ bê tong cốt thép, ngoài trời, kín nước IP55, kèm đầy đủ phụ kiện lắp đặt, móng bệ bê tong cốt thép.Vật liệu: Tôn tráng kẽm; Bề mặt hoàn thiện: Sơn tĩnh điện; Chiều dày vật liệu: 1mm; Màu tiêu chuẩn: Màu đỏ; 800x500x200mm, (hoặc vừa đủ).Tập 2 của E-HSMT1Bộ
7Hộp điều khiển moduler loại treo tường IP51, kèm đầy đủ phụ kiện lắp đặt.Vật liệu: Tôn tráng kẽm; Bề mặt hoàn thiện: Sơn tĩnh điện; Chiều dày vật liệu: 1mm; Cấp bảo vệ : IP 51; Màu tiêu chuẩn: Màu đỏ; 800x500x200mm, (hoặc vừa đủ).Tập 2 của E-HSMT3Bộ
8Tủ cấp nguồn điện máy bơm cứu hỏa loại treo tường, IP51 (kèm các áptomat 3 pha bao gồm 2CB-300A; 3CB-20A; 3CB-40A; cầu dao 2 chiều 300A; thanh cái và đầy đủ phụ kiện lắp đặt); 300A-400VAC-3 pha; KT=500mmx800mmx250mm, (hoặc vừa đủ).Tập 2 của E-HSMT1Tủ
9Bộ quay số điện thoại tự động cho tủ báo cháy trung tâm loại địa chỉ; kết nối đến cảnh sát PCCC khu vực và các cơ quan chức năng; DL-125C ; LK-100S1 ; 24VDC; Number of Phone Number: 8; (landlines or cellphones).Tập 2 của E-HSMT1Bộ
AF Hệ thống PCCC (Vật liệu PCCC phần điện)
1Bộ accu khô; 12VDC-16AH.Tập 2 của E-HSMT2Bình
2Máy xạc bình ac qui; 220VAC/24DC-5A.Tập 2 của E-HSMT1Bộ
3Bình bột ABC xách tay, TCVN 6102, ISO 7202; Kèm kẹp cố định bình gắn trên tường (mỗi bình một kẹp); 4kg/bình.Tập 2 của E-HSMT12Bình
4Bình bột ABC tự động loại treo, TCVN 6102, ISO 7202; Kèm kẹp cố định bình gắn trên tường (mỗi bình một kẹp); 8kg/bình.Tập 2 của E-HSMT2Bình
5Bình CO2 xách tay, TCVN 6100, ISO 5923; Kèm kẹp cố định bình gắn trên tường (mỗi bình một kẹp); 5kg/bình.Tập 2 của E-HSMT24Bình
6Bình CO2 xe đẩy, TCVN 6100, ISO 5923; 24kg/bình.Tập 2 của E-HSMT4Bình
7Bảng qui trình vận hành máy bơm cứu hỏa; Bảng mica 0.8m x1.2m.Tập 2 của E-HSMT1Cái
8Nút bấm báo động hỏa hoạn và thiết bị lắp đặt; NFPA 72; 24VDC -5A; loại địa chỉ.Tập 2 của E-HSMT7Cái
9Đèn chớp màu đỏ báo cháy; NFPA 72; 24VDC - 5W.Tập 2 của E-HSMT7Cái
10Còi báo động hỏa hoạn; NFPA 72; 24VDC - 80dB/m.Tập 2 của E-HSMT7Cái
11Đầu dò nhiệt độ loại trong nhà, loại địa chỉ sử dụng nhiều lần; NFPA 72; 24VDC.Tập 2 của E-HSMT27Cái
12Đầu dò nhiệt độ trong nhà loại chống nổ, loại sử dụng nhiều lần; NFPA 72; 24VDC.Tập 2 của E-HSMT3Cái
13Đầu dò khói quang học loại trong nhà, loại địa chỉ sử dụng nhiều lần; NFPA 72; 24VDC.Tập 2 của E-HSMT19Cái
14Ống nhựa luồn dây + các loại co, phụ kiện lắp đặt; JIS C 8305; D=20mm.Tập 2 của E-HSMT680mét
15Ốngthép tráng kẽm luồn dây qua đường + các loại co, phụ kiện lắp đặt; JIS C 8305; D=150mm.Tập 2 của E-HSMT6mét
16Ống nhựa xoắn HDPE luồn dây + các loại co, phụ kiện lắp đặt; JIS C 8305; D=150mm.Tập 2 của E-HSMT100mét
17Hộp nhựa nối dây ngầm tườngTập 2 của E-HSMT131Cái
18Aptomat; 300A - 3pha - 380/220VACTập 2 của E-HSMT2Cái
19Cáp đồng, nhiều lõi, có giáp kim loại chống nhiễu, chống cháy, ít khói độc, cách điện XLPE loại dây CXE/LSF; IEC 502; IEC332-123; TCVN 5935 ; 2x1,5mm².Tập 2 của E-HSMT1.920mét
20Cáp đồng, nhiều lõi, có giáp kim loại chống nhiễu, chống cháy, ít khói độc, cách điện XLPE loại dây CXE/LSF; IEC 502; IEC332-123; TCVN 5935 ; 2x2,5mm².Tập 2 của E-HSMT1.110mét
21Cáp đồng, nhiều lõi, có giáp kim loại chống nhiễu, chống cháy, ít khói độc, cách điện XLPE loại dây CXE/LSF; IEC 502; IEC332-123; TCVN 5935 ; 4x2.5mm².Tập 2 của E-HSMT1.300m
22Cáp đồng, nhiều lõi, có giáp kim loại, bọc XLPE loại CXV/SWA; IEC 60502; TCVN 5935-1995 ; (3x50+1x35)mm².Tập 2 của E-HSMT180mét
23Cáp đồng, nhiều lõi, có giáp kim loại, bọc XLPE loại CXV/SWA; IEC 60502; TCVN 5935-1995 ; (3x10+1x6)mm².Tập 2 của E-HSMT150mét
24Module đầu ra điều khiển chuông, còi solenoid ; UL/FM; NFPA72; 24VDC - loại 1 địa chỉ.Tập 2 của E-HSMT24Cái
25Module đầu vào điều khiển thiết bị không địa chỉ; UL/FM; NFPA72; 24VDC - loại 1 địa chỉTập 2 của E-HSMT24Cái
26Module cách ly; UL/FM; NFPA72; 24VDC - loại địa chỉ.Tập 2 của E-HSMT4Cái
27Cable kết nối trung tâm báo cháy với máy tính; UL/FM; NFPA72Tập 2 của E-HSMT1Sợi
28Thiết bị lập trình địa chỉ; UL/FM; NFPA72Tập 2 của E-HSMT1Cái
29Đầu nối, TCVN 5739; D50mm.Tập 2 của E-HSMT3Bộ
30Vòi cứu hỏa, TCVN 5740; D= 50mm.Tập 2 của E-HSMT3Vòi
31Lăng phun, TCVN 5739; D=50/22mm.Tập 2 của E-HSMT3Cái
32Mặt nạ phòng độc, kèm phin lọc:- Nhiều lớp với van thải khí- Thời hạn sử dụng: 7 năm- Bảo vệ tốt khỏi các loại khí: CO, HCL, SO2, HCN- Được trang bị thiết bị phản chiếu giúp dễ dàng nhận biết vị trí người bị nạn từ khoảng cách xa- Chống tình trạng hơi và khí bên trong mũ làm ảnh hưởng đến tầm nhìn của người sử dụngTập 2 của E-HSMT4Cái
33Sô múc nước 20lít.Tập 2 của E-HSMT6Cái
34Thang Nhôm đa dụng 2 khúc (thu gọn 3.6m, giãn dài tối đa 6.1m); Loại tải trọng tối thiểu 100kg.Tập 2 của E-HSMT1Cái
35Đèn thoát hiểm, thời gian tự sáng tối thiểu 02 giờ khi không có điện AC220V (Exit); 220VAC/3.6VDC-3W; 0.7AH.Tập 2 của E-HSMT15Bộ
36Bảng tiêu lệnh chữa cháyTập 2 của E-HSMT3Bộ
37Bảng sơ đồ chữa cháy toàn trạm Bảng mica 1.2m x2.0m.Tập 2 của E-HSMT1Cái
AG MODULER mạng, kết nối tín hiệu PCCC với máy vi tính điều khiển hệ thống PCCC tại trung tâm điều khiển xa cho các trạm không người trực của Công ty truyền tải, lắp đặt tại tủ báo cháy trung tâm của trạm
1Phần mềm an ninh trạm (Bản quyền), Phần mềm Phần mềm điều khiển tủ báo cháy trung tâm bao gồm:
- Hệ điều hành Windows 11 hoặc tương đương;
- Phần mềm tương thích với tủ báo cháy trung tâm điều khiển tủ báo cháy trung tâm từ xa bằng máy vi tính; NFPA 72; USA, (Cài đặt cho 02 máy tính: 01 tại trạm và 01 tại trung tâm điều khiển xa của PTC4);
-Phần mềm bảo mật của trạm trên máy tính và trên mạng từ xa có giao diện internet.
Tập 2 của E-HSMT1Bộ
2Board Remote kết nối tủ trung tâm báo cháy - với máy tính đặt tại trung tâm điều khiển xa / NFN Gateways Fire Monitoring; NOTI-FIRE-NET, FNWS-3 card.Tập 2 của E-HSMT1Cái
3Board Modbus kết nối trung tâm báo cháy với hệ thống - SCADA / Modbus Gateways Fire Monitoring; MODBUS-GW card.Tập 2 của E-HSMT1Cái
4Board Card Mạng kết nối Card Remote và Card Modbus; (NCM-W, hoặc BACNET-GW-3 card)Tập 2 của E-HSMT3Cái
5Lập trình phần mềm giao diện đồ họa cho hệ thống báo cháyTập 2 của E-HSMT1
6Lập trình kết nối tủ báo cháy kết nối với hệ thống Scada của trung tâm điều kiển xaTập 2 của E-HSMT1
7Test và vận hành thử nghiệm hệ thống điều khiển báo cháy xaTập 2 của E-HSMT1
AH Vật liệu PCCC phần điện cho nối đất PCCC
1Dây đồng tiếp địa tiếp địa đường ống cứu hỏa xuống hệ thống nối đất trạm ; Dây đồng C120.Tập 2 của E-HSMT150m
2Dây đồng trần nối đất nút nhấn khẩn, tủ báo cháy trung tâm, CV 2 x2.5mm²Tập 2 của E-HSMT150m
3Dây đồng tiếp địa các tủ báo cháy và tủ điều khiển bơm và nối giữa các đoạn ống; Dây đồng C50.Tập 2 của E-HSMT100m
4Mối hàn hóa nhiệt nối từ thiết bị xuống hệ thống nối đất của trạm; C120- C95.Tập 2 của E-HSMT31Mối hàn
5Mối hàn hóa nhiệt nối từ thiết bị xuống hệ thống nối đất của trạm; C50-C95.Tập 2 của E-HSMT7Mối hàn
6Mối nối kẹp chữ C bằng đồng, CV2x1.5-C95Tập 2 của E-HSMT15Kẹp
7Bù lon (bù lon+ tán+long đền) nối đất từ lưới nối đất lên thiết bị PCCC tủ điều khiển, dàn phun sương, đường ống cứu hỏa; M14x40.Tập 2 của E-HSMT31Bộ
8Bù lon (bù lon+ tán+long đền) nối đất giữa các mặt bích đường ống cứu hỏa, tủ điện hệ thống PCCC….M6x20.Tập 2 của E-HSMT120Bộ
9Bù lon (bù lon+ tán+long đền) nối đất các thiết bị, M10x20Tập 2 của E-HSMT20Bộ
10Đầu cốt đồng C120 làm dây tiếp đất nối lên thiết bị; C120.Tập 2 của E-HSMT31Cái
11Đầu cốt đồng C50 làm tiếp địa các tủ báo cháy và tủ điều khiển bơm và nối giữa các đoạn ống; C50.Tập 2 của E-HSMT220Cái
12Đầu cốt đồng C120 làm dây tiếp đất nối lên thiết bị; CV2.5.Tập 2 của E-HSMT15Cái
AI Vật liệu PCCC phần điện cho tủ MODULER PCCC
1Bộ nguồn lặp lại dùng cho tủ moduler; 220VAC/24VDC-5ATập 2 của E-HSMT4Bộ
2Áp tô mát 2 cực; 220VAC-10A.Tập 2 của E-HSMT4Cái
3Áp tô mát 2 cực; 30VDC-30A.Tập 2 của E-HSMT4Cái
4Đèn báo màu; 24VDC-5W.Tập 2 của E-HSMT30Cái
5Nút nhấn khởi động; 220VAC-5A.Tập 2 của E-HSMT10Cái
6Nút nhấn dừng; 220VAC-5A.Tập 2 của E-HSMT10Cái
7Ổ khóa chuyển mạch; 220VAC-5A.Tập 2 của E-HSMT3Cái
8Relay trung gian; 220VAC-5A.Tập 2 của E-HSMT9Bộ
9Relay trung gian; 220VAC-10A.Tập 2 của E-HSMT24Bộ
10Phụ kiện lắp đặtTập 2 của E-HSMT1
11Bê ton móng bệ đỡ tủ module, đá 1x2 mm; M200, (600x400x400)mm³.Tập 2 của E-HSMT1Bộ
12Bulon M12.Tập 2 của E-HSMT120Bộ
13Bulon M4.Tập 2 của E-HSMT24Bộ
14Đai thép + Dây buộcTập 2 của E-HSMT1
15Co các loạiTập 2 của E-HSMT1
AJ Vật liệu PCCC phần điện cho máy bơm nước PCCC
1Công tắc dòng nước; 0-16Bar; 24VDC-5A.Tập 2 của E-HSMT4Cái
2Relay mực nước bể; 0-5m; 24VDC-5A.Tập 2 của E-HSMT2Cái
3Relay bảo vệ chống mất pha (Electronic phase monitoring relay), lắp trong tủ điều khiển máy bơm; PMR-440N7Q; 380VAC5A-380VAC/24VDC.Tập 2 của E-HSMT4Cái
4Công tắc áp lực; ANSI #150, NFPA 72; 0-16Bar; 24VDC-15A.Tập 2 của E-HSMT3Cái
AK Vật liệu PCCC phần điện cho 01 MBA220kV-250MVA
1Đầu dò nhiệt độ loại ngoài trời (cho MBT220kV), (UL/FM, NFPA 72); 24VDC.Tập 2 của E-HSMT6Cái
2Ống thép lò so ruột gà luồn dây có bọc nhựa + các loại co; JIS C 8305; kèm theo kẹp giữ ống 3m/cái; D=34mm.Tập 2 của E-HSMT60mét
3Còi báo động chữa cháy, ngoài trời; IP55; (NFPA 72); 24VDC-80dB/m.Tập 2 của E-HSMT1Cái
4Chuông báo động phun sương chữa cháy, ngoài trời; IP55, (NFPA 72); 24VDC-80dB/m.Tập 2 của E-HSMT1Cái
5Công tắc dòng nước; 0-16Bar; 24VDC-5A.Tập 2 của E-HSMT1Cái
6Đèn chớp báo động chữa cháy, ngoài trời; IP55, (NFPA 72); 24VDC.Tập 2 của E-HSMT1Cái
7Nút nhấn báo động, NFPA 72, ngoài trời; IP55; 24VDC-5A.Tập 2 của E-HSMT1Bộ
8Hộp nhựa nối dây nổi trên tường, bằng nhôm, kín nước; IP67; P67 - IEC 60529; WxLxH: 64x98x46mm.Tập 2 của E-HSMT3Cái
9Gía đỡ nút nhấn, còi, đèn chớp báo cháy MBA 220kV loại ngoài trờiTập 2 của E-HSMT1Bộ
10Gía đỡ đầu dò nhiệt báo cháy MBA 220kV loại ngoài trời; cho 06 đầu dò nhiệt.Tập 2 của E-HSMT1Bộ
AL Vật liệu báo cháy trong mương cáp
1Module đầu vào điều khiển thiết bị không địa chỉ; UL/FM; NFPA72; 24VDC.Tập 2 của E-HSMT11Cái
2Dây dò báo cháy nhiệt / Linear Heat Detector; NFPA 72; UL/FM; 90ºF (88ºC) Alarm Temperature.Tập 2 của E-HSMT744Mét
3Hộp nối dây báo cháy /Junction / ELR-Box; Dimensions: 4" x 4" x 2".Tập 2 của E-HSMT11Hộp
4Dây rút cố định cáp / Double Loop Cable Tie; Single Loop Cable Tie Fits 3/4" to 2" sprinkler pipe.Tập 2 của E-HSMT10Bịch
5Ốc cố định dây báo cháy / Cable Strain Relief Connector; HD-Junction/ELR-Box.Tập 2 của E-HSMT1.500Bộ
6Ống nhựa luồn dây báo cháy / PVC pipe pass through wire; D60mm; BS EN 61386-21:2004Tập 2 của E-HSMT100m
7Ống nhựa luồn dây báo cháy / PVC pipe pass through wire; D20mm; BS EN 61386-21:2004Tập 2 của E-HSMT300m
8Cáp đồng, nhiều lõi, có giáp kim loại chống nhiễu, chống cháy, ít khói độc, cách điện XLPE loại dây CXE/LSF; IEC 502; IEC332-123; TCVN 5935 ; 2x1,5mm².Tập 2 của E-HSMT640mét
9Phụ kiện lắp đặt, relay phụTập 2 của E-HSMT1Bộ
AM Vật liệu cấp nước chữa cháy
1Đường ống PVC cấp nước sạch châm vào bể nước cứu hỏa, kèm phụ kiện lắp đặt; PVC D42mm.Tập 2 của E-HSMT1Bộ
2Nước sinh hoạt cấp cho bể nước cứu hỏa và cho nghiệm thu hệ thống PCCCTập 2 của E-HSMT400m3
3Thuê máy phát điện nghiệm thu máy bơm chữa cháy và ê kíp vận hành khi nghiệm thu máy bơm chữa cháy; 380/220VAC; 50Hz; 300kVA.Tập 2 của E-HSMT1Ca
AN Danh mục, số lượng phương tiện phòng cháy, chữa cháy và cứu nạn, cứu hộ trang bị cho lực lượng phòng cháy và chữa cháy cơ sở, theo quy định tại Điều 5 Thông tư số 150/2020/TT-BCA ngày 31/12/2020 của Bộ Công an
1Mũ chữa cháy/cứu nạn, cứu hộTập 2 của E-HSMT5Chiếc
2Quần áo chữa cháy/cứu nạn, cứu hộTập 2 của E-HSMT5Bộ
3Găng tay chữa cháy/cứu nạn, cứu hộTập 2 của E-HSMT5Đôi
4Giầy, ủng chữa cháy/cứu nạn, cứu hộTập 2 của E-HSMT5Đôi
5Mặt nạ lọc độc (đáp ứng QCVN 10:2012/BLĐTBXH)Tập 2 của E-HSMT5Chiếc
6Đèn pin (độ sáng 200lm, chịu nước IPX4)Tập 2 của E-HSMT2Chiếc
7Rìu cứu nạn (trọng lượng 2 kg, cán dài 90 cm, chất liệu thép cacbon cường độ cao)Tập 2 của E-HSMT2Chiếc
8Xà beng (một đầu nhọn, một đầu dẹt; dài 100 cm)Tập 2 của E-HSMT1Chiếc
9Búa tạ (thép cacbon cường độ cao, nặng 5 kg, cán dài 50 cm)Tập 2 của E-HSMT1Chiếc
10Kìm cộng lực (dài 60 cm, tải cắt 60 kg)Tập 2 của E-HSMT1Chiếc
11Túi sơ cứu loại A (Theo Thông tư số 19/2016/TT- BYT ngày 30 tháng 6 năm 2016 của Bộ trưởng Bộ Y tế)Tập 2 của E-HSMT2Túi
12Cáng cứu thương (kích thước 186 cm x 51 cm x 17 cm; tải trọng 160 kg.Tập 2 của E-HSMT1Chiếc
AO Thiết bị truyền tín hiệu PCCC đến bộ thu thập tín hiệu I/O
1Ống nhựa luồn dây báo cháy / PVC pipe pass through wire; D60mm;
BS EN 61386-21:2004
Tập 2 của E-HSMT12m
2Cáp đồng, nhiều lõi, có giáp kim loại chống nhiễu, chống cháy, ít khói độc, cách điện XLPE loại dây CXE/LSF; IEC 502; IEC332-123; TCVN 5935 ; 12x1,5mm².Tập 2 của E-HSMT100mét
3Khối đấu nối, Cáp chống cháy 12x1.5.Tập 2 của E-HSMT4Cái
4Tên cáp, Tên chữ và tên số.Tập 2 của E-HSMT60Cái
5Co các loạiTập 2 của E-HSMT4Cái
6Phụ kiện lắp đặt, relay phụ các loạiTập 2 của E-HSMT1
7Ốc cố định cáp ra vào tủ, 12x1.5.Tập 2 của E-HSMT4Cái
8Board I/0-ACM-8R Relay Module, I/0-NFS-320; NFS-640 Channel Input / Output Board; 24VDCTập 2 của E-HSMT2Cái
9Thiết bị nhận tín hiệu PCCC truyền cho Board đầu vào của bộ thu thập tín hiệu I/0, Board I/O - Input / Output Board + Relay 24VDC.Tập 2 của E-HSMT1Bộ
AP Nội dung khác Công việc liên quan đến đóng điện vận hành
1Bảng ký hiệu thứ tự phaTập 2 của E-HSMT20bộ
2Sơn tất cả dao tiếp địa (kể cả công tác lập dàn giáo sơn từng dao)Tập 2 của E-HSMT1
AQ BẢNG TIÊN LƯỢNG MỜI THẦU PHẦN XÂY DỰNG TRẠM BIẾN ÁP DO BÊN DỰ THẦU CUNG CẤP VÀ XÂY LẮP TẠI CÔNG TRƯỜNG (B CẤP)
AR SAN LẤP MẶT BẰNG & QUAN TRẮC LÚN
AS SAN LẤP MẶT BẰNG
1Đào bóc lớp thực vật bằng máy đàoTập 2 của E-HSMT94,306100m3
2Mua cát để san nềnTập 2 của E-HSMT1.192,1899100m3
3Đắp cát công trình bằng máy, K=0,90Tập 2 của E-HSMT1.289,5299100m3
4Mua đất để đắp taluyTập 2 của E-HSMT20.581,583m3
5Đắp đất taluy bằng máy, K=0.9Tập 2 của E-HSMT187,1053100m3
6Xây đá hộc vữa B5 mặt taluyTập 2 của E-HSMT2.196,09m3
7Cung cấp và lắp đặt ống nhựa PVC d=60mm thoát nướcTập 2 của E-HSMT47,58100m
8Bọc vải địa kỹ thuật F>=100 kN/mTập 2 của E-HSMT222,265100m2
9Đá 4x6 lớp lọcTập 2 của E-HSMT0,277100m3
10Vận chuyển đất thực vật bằng ô tô 7 Tấn, cự ly 1Km (Tổng cự ly 8 km)Tập 2 của E-HSMT94,306100m3
11Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi Tập 2 của E-HSMT94,306100m3
12Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 3km tiếp theo ngoài phạm vi Tập 2 của E-HSMT94,306100m3
13Đóng cừ tràm D8-10 cm927,9100m
AT HỆ THỐNG QUAN TRẮC LÚN
1Đào đấtTập 2 của E-HSMT1
2Bê tông móng đá 1x2, B15Tập 2 của E-HSMT2,304m3
3GCLĐ CT móng, sắt tròn Ø Tập 2 của E-HSMT0,0852tấn
4GCLĐ CT móng, sắt tròn Ø Tập 2 của E-HSMT0,0086tấn
5Đắp đấtTập 2 của E-HSMT1
6Cung cấp và lắp đặt ống uPVCØ 90Tập 2 của E-HSMT0,828100m
7Cung cấp và lắp đặt ống thép có ren D20Tập 2 của E-HSMT0,828100m
8Cung cấp và lắp đặt nút bịt ống D90Tập 2 của E-HSMT24cái
AU CỌC RANH ĐẤT
1Đào đấtTập 2 của E-HSMT1
2Bê tông cọc mốc đá 1x2, B20Tập 2 của E-HSMT1,584m3
3GCLĐ CT móng, sắt tròn Ø Tập 2 của E-HSMT0,1224tấn
4Đắp đấtTập 2 của E-HSMT1
AV RẢI ĐÁ SÂN TRẠM
1Rải đá 1x2 sân trạmTập 2 của E-HSMT3.210m3
AW HÀNG RÀO + CỬA CỔNG TRẠM
AX MÓNG TƯỜNG RÀO
1Đào đấtTập 2 của E-HSMT1
2Lót móng trụ rào bê tông B7.5, đá 4x6Tập 2 của E-HSMT64,42m3
3Sản xuất cốt thép móng trụ rào, đường kính DTập 2 của E-HSMT1,4696tấn
4Sản xuất cốt thép móng trụ rào, đường kính DTập 2 của E-HSMT15,1666tấn
5Cung cấp thép hình ray cổng chínhTập 2 của E-HSMT0,0849tấn
6Lắp dựng thép hình ray cổng chínhTập 2 của E-HSMT0,0884tấn
7Bê tông móng trụ rào đá 1x2, B20Tập 2 của E-HSMT168,2m3
8S/X cốt thép giằng móng, giằng tường DTập 2 của E-HSMT2,4095tấn
9S/X cốt thép giằng móng, giằng tường DTập 2 của E-HSMT5,3819tấn
10Bê tông giằng móng đá 1x2, B20Tập 2 của E-HSMT73,53m3
11Đắp đấtTập 2 của E-HSMT1
AY TRỤ MÓNG TƯỜNG RÀO, MẢNG TƯỜNG RÀO VÀ CỬA CỔNG
1Đổ bê tông trụ rào bê tông đá 1x2, B20Tập 2 của E-HSMT55,77m3
2Xây tường gạch bê tông khí chưng áp - gạch AAC (20x20x60)cm, chiều dày 20cm, vữa B5Tập 2 của E-HSMT84,3m3
3Xây tường gạch bê tông khí chưng áp gạch AAC (10x20x60)cm, chiều dày 10cm, vữa B5Tập 2 của E-HSMT168,6m3
4Trát mảng rào vữa XM B5 dày 15mmTập 2 của E-HSMT2.520,3m2
5Trát trụ cột, giằng tường vữa B5Tập 2 của E-HSMT741,24m2
6Ốp đá granit màu đỏ vào vị trí lắp bảng tênTập 2 của E-HSMT4,4m2
7Ốp đá granit màu đen vào vị trí lắp bảng tênTập 2 của E-HSMT1,218m2
8Phun gai matic vào tường mặt trướcTập 2 của E-HSMT64,8m2
9Sơn 2 lớp màu vàng nâu (phần phun gai matic)Tập 2 của E-HSMT64,8m2
10Bả bằng matít vào tường ngoài mặt trướcTập 2 của E-HSMT417,9m2
11Sơn 2 lớp màu vàng kem vào tường mặt trước cổngTập 2 của E-HSMT417,9m2
12Ốp đá màu xám vào tường trước trạmTập 2 của E-HSMT23,5m2
13Kẻ joint tườngTập 2 của E-HSMT456m
14Sơn joint 2 nước màu trắngTập 2 của E-HSMT22,8m2
15Gia công thép có sơn bảo vệTập 2 của E-HSMT7,6314tấn
16Lắp thép bảo vệTập 2 của E-HSMT7,6314tấn
17Gia công cổng sắtTập 2 của E-HSMT0,889tấn
18Lắp dựng cửa cổngTập 2 của E-HSMT24,54m2
19Sơn cổng 1 lớp chống gỉ, 2 lớp sơn màuTập 2 của E-HSMT18,668m2
20Bản lề D30Tập 2 của E-HSMT3bộ
21Tay đẩy Inox D34Tập 2 của E-HSMT2bộ
22Móc khóa sắt dẹt 50x50, lỗ tròn D20Tập 2 của E-HSMT2bộ
23Chốt ngang cửa sắtTập 2 của E-HSMT1bộ
24Bộ truyền động 2HPTập 2 của E-HSMT1bộ
25Trục bánh xe D30Tập 2 của E-HSMT3bộ
26Bộ đỡ trục bánh xe D30Tập 2 của E-HSMT6bộ
27Bánh xe sắt D100/150Tập 2 của E-HSMT6bộ
28Bu lông M12/140x50Tập 2 của E-HSMT12bộ
29Đèn cầu D=250 (100W)Tập 2 của E-HSMT2bộ
30Đèn Light Up 150WTập 2 của E-HSMT1bộ
31Đèn Compact D=300 (40W)Tập 2 của E-HSMT1bộ
AZ HỆ THỐNG ĐƯỜNG
BA ĐƯỜNG NGOÀI TRẠM 6m (L=97m)
1Làm móng đường cấp phối đá dăm dày 30cmTập 2 của E-HSMT1,8624100m3
2Rải lớp giấy dầuTập 2 của E-HSMT6,208100m2
3Bê tông mặt đường đá 1x2, B25Tập 2 của E-HSMT145,5m3
4Bê tông lề đường đá 1x2, B20Tập 2 của E-HSMT11,64m3
BB ĐƯỜNG TRONG TRẠM RỘNG 6m, L=240m
1Đào nền đườngTập 2 của E-HSMT1
2Làm móng đường cấp phối đá dăm dày 30cmTập 2 của E-HSMT4,608100m3
3Rải lớp giấy dầuTập 2 của E-HSMT15,36100m2
4Bê tông mặt đường đá 1x2, B25Tập 2 của E-HSMT360m3
5Bê tông lề đường đá 1x2, B20Tập 2 của E-HSMT28,8m3
6Đắp đấtTập 2 của E-HSMT1
BC ĐƯỜNG TRONG TRẠM RỘNG 4m, L=640m
1Đào nền đườngTập 2 của E-HSMT1
2Làm móng đường cấp phối đá dăm dày 30cmTập 2 của E-HSMT8,448100m3
3Rải lớp giấy dầuTập 2 của E-HSMT28,16100m2
4Bê tông mặt đường đá 1x2, B25Tập 2 của E-HSMT640m3
5Bê tông lề đường đá 1x2, B20Tập 2 của E-HSMT76,8m3
6Đắp đấtTập 2 của E-HSMT1
BD BIỂN BÁO GIAO THÔNG (3 BỘ)
1Đào đấtTập 2 của E-HSMT1
2Bê tông móng đá 1x2, B20Tập 2 của E-HSMT0,6m3
3Cung cấp và lắp đặt cột đỡ biển báoTập 2 của E-HSMT3bộ
4Cung cấp và lắp đặt biển báoTập 2 của E-HSMT3bộ
5Đắp đấtTập 2 của E-HSMT1
BE NHÀ ĐIỀU HÀNH (20,5x14 m2+12x11.2m2)
BF MÓNG
1Đào đấtTập 2 của E-HSMT1
2Bê tông lót móng đá 4x6 B7,5Tập 2 của E-HSMT64
3Bê tông móng đá 1x2, B20Tập 2 của E-HSMT270m3
4GCLĐ CT móng, sắt Ø Tập 2 của E-HSMT1,8475tấn
5GCLĐ CT móng, sắt Ø Tập 2 của E-HSMT11,0744tấn
6Đắp đấtTập 2 của E-HSMT1
BG DẦM MÓNG CỐT -0.5
1Bê tông dầm cốt -0.5 đá 1x2, B20Tập 2 của E-HSMT22,45m3
2Cốt thép dầm đường kính Tập 2 của E-HSMT0,7562tấn
3Cốt thép dầm đường kính Tập 2 của E-HSMT1,7773tấn
4Cốt thép dầm đường kính >18mmTập 2 của E-HSMT3,1219tấn
BH DẦM MÓNG CỐT +0.00
1Bê tông dầm cốt +0.00 đá 1x2, B20Tập 2 của E-HSMT9,06m3
2Cốt thép dầm đường kính Tập 2 của E-HSMT0,3285tấn
3Cốt thép dầm đường kính Tập 2 của E-HSMT0,9721tấn
4Cốt thép dầm đường kính >18mmTập 2 của E-HSMT1,0457tấn
5Xây tường bằng gạch AAC (20x10x60)cm, chiều dày 20cm, vữa B5Tập 2 của E-HSMT0,879m3
6Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 758,79m2
BI SÀN CỐT -0.5, CỐT + 0.0
1Bê tông sàn mái đá 1x2, B20Tập 2 của E-HSMT68,4m3
2GCLĐ sắt tròn Ø Tập 2 của E-HSMT4,4662tấn
BJ CỘT
1Bê tông cột đá 1x2, B20Tập 2 của E-HSMT12,21m3
2Sản xuất cốt thép tường Ø Tập 2 của E-HSMT0,6628tấn
3Sản xuất cốt thép tường Ø Tập 2 của E-HSMT0,2515tấn
4Sản xuất cốt thép tường Ø >18Tập 2 của E-HSMT2,0956tấn
BK DẦM MÁI NGHIÊNG
1Bê tông dầm tầng trệt, đá 1x2, B20Tập 2 của E-HSMT27,11m3
2GCLĐ cốt thép dầm Ø Tập 2 của E-HSMT1,0466tấn
3GCLĐ cốt thép dầm Ø Tập 2 của E-HSMT3,8841tấn
4GCLĐ cốt thép dầm Ø >18Tập 2 của E-HSMT3,3049tấn
BL SÀN MÁI NGHIÊNG
1Bê tông sàn mái đá 1x2, B20Tập 2 của E-HSMT40,6m3
2GCLĐ sắt tròn Ø Tập 2 của E-HSMT4,679tấn
BM ĐÀ CỬA, GIẰNG TƯỜNG
1Bê tông đà giằng đá 1x2, B20Tập 2 của E-HSMT9,91m3
2GCLĐ cốt thép giằng tường Ø Tập 2 của E-HSMT0,4837tấn
3GCLĐ cốt thép giằng tường Ø Tập 2 của E-HSMT0,7384tấn
BN DẦM, SÀN MÁI SẢNH CỐT +3.00
1Bê tông sàn đá 1x2, B20Tập 2 của E-HSMT3,15m3
2Bê tông dầm mái sảnh đá 1x2, B20Tập 2 của E-HSMT3,52m3
3GCLĐ cốt thép dầm Ø Tập 2 của E-HSMT0,5638tấn
4GCLĐ cốt thép dầm, sàn mái sảnh Ø Tập 2 của E-HSMT0,6956tấn
BO SÊ NÔ, DẦM SÊ NÔ
1Bê tông sàn sê nô, đá 1x2, B20Tập 2 của E-HSMT5,2m3
2Bê tông dầm sê nô đá 1x2, B20Tập 2 của E-HSMT0,57m3
3Cốt thép dầm sê nô đường kính Tập 2 của E-HSMT0,027tấn
4Cốt thép dầm sê nô đường kính Tập 2 của E-HSMT0,1033tấn
5Cốt thép sê nô đường kính Tập 2 của E-HSMT0,6629tấn
6Cốt thép sê nô đường kính >10mmTập 2 của E-HSMT0,428tấn
BP CỬA ĐI, CỬA SỔ
1Cung cấp cửa đi khung kính cường lực, trong, dày 12mm kết hợp cửa mở thủy lực (Hệ khung nhựa lõi thép 50x80mm)Tập 2 của E-HSMT12,3
2Cung cấp cửa đi nhựa lõi thép kính dán 2 lớp dày 8.38mm trong, 2 cánh mởTập 2 của E-HSMT67,44
3Lắp đặt cửa đi kính nhựa lõi thépTập 2 của E-HSMT79,74m2
4Cung cấp cửa sổ nhựa lõi thép kính dán 2 lớp dày 8.38mm trongTập 2 của E-HSMT44,9
5Lắp đặt cửa sổ kính nhựa lõi thépTập 2 của E-HSMT44,9m2
BQ XÂY TÔ, TRÁT TƯỜNG, LÁT NỀN
1Xây tường bằng gạch AAC (20x20x60)cm, chiều dày 20cm, vữa B5Tập 2 của E-HSMT84,5046m3
2Xây tường bằng gạch AAC (10x20x60)cm, chiều dày 10cm, vữa B5Tập 2 của E-HSMT6,346m3
3Trát tường ngoài vữa B5 dày 1,5 cmTập 2 của E-HSMT339,171m2
4Trát tường trong vữa B5 dày 1,5 cmTập 2 của E-HSMT571,995m2
5Trát xà dầm vữa B5 dày 1,5cm kể cả lớp bám dínhTập 2 của E-HSMT358,12m2
6Trát sê nô vữa B5 kể cả lớp bám dính (không trát trần khu vực có đóng thạch cao)Tập 2 của E-HSMT59m2
7Trát cột vữa B5 dày 1,5cmTập 2 của E-HSMT183,15m2
8Lát gạch granite 600x600Tập 2 của E-HSMT79,8m2
9Lát nền bằng gạch granite 120x600Tập 2 của E-HSMT60m2
10Lát gạch granite 300x300Tập 2 của E-HSMT8,8m2
11Lát gạch ceramic 300x300Tập 2 của E-HSMT12,92m2
12Cung cấp và lắp đặt tấm sàn nâng kỹ thuật 600x600x40 (Tải trọng phân bố đều 1500KG/m2)Tập 2 của E-HSMT248,4m2
13Ốp chân tường bằng gạch granite 120x600Tập 2 của E-HSMT10,602m2
14Ốp gạch ceramic 300x600 vào tườngTập 2 của E-HSMT34,2m2
15Ốp đá bóc 100x200x20 vào chân tường ngoàiTập 2 của E-HSMT1,89m2
16Láng vữa B7,5 dày 3cm mái + sê nôTập 2 của E-HSMT496,5m2
17Bả matit tường mặt trong , mặt ngoàiTập 2 của E-HSMT911,166m2
18Bả matit cột, dầm, trầnTập 2 của E-HSMT600,27m2
19Sơn nước tường mặt trongTập 2 của E-HSMT571,995m2
20Sơn nước tường mặt ngoàiTập 2 của E-HSMT339,171m2
21Sơn nước cột, dầm, trầnTập 2 của E-HSMT600,27m2
22Thi công tấm trần smartboard phủ PVC 600x600 dày 6mmTập 2 của E-HSMT431,2m2
23Cung cấp và lắp đặt kim thu sét loại kim dài 2mTập 2 của E-HSMT6cái
24Kẻ Joint, vữa B5Tập 2 của E-HSMT88,2m
BR TAM CẤP, VỈA HÈ
1Đào đấtTập 2 của E-HSMT1
2Bê tông lót tam cấpTập 2 của E-HSMT11,2361m3
3Xây tam cấp bằng gạch AAC (7,5x20x60)cm, vữa B5Tập 2 của E-HSMT2,3171m3
4Lát đá granite tự nhiên 600x1200 bậc tam cấp, sảnhTập 2 của E-HSMT26m2
5Lát gạch Terrazzo 40x40 vỉa hèTập 2 của E-HSMT94m2
BS ĐẤU NỐI MƯƠNG CÁP
1Bê tông đá 1x2, B20Tập 2 của E-HSMT5m3
2Thang leo máiTập 2 của E-HSMT0,0287tấn
3Bu lông nở phi 12x100Tập 2 của E-HSMT8bộ
BT HỆ THỐNG CẤP THOÁT NƯỚC WC
1Cung cấp và lắp đặt ống nhựa loại I d=32mm, dày 2.5mmTập 2 của E-HSMT0,3100m
2Cung cấp và lắp đặt cút nhựa 90, d=32mmTập 2 của E-HSMT10cái
3Cung cấp và lắp đặt tê nhựa d=32mmTập 2 của E-HSMT4cái
4Nối hai đầu ren các loạiTập 2 của E-HSMT7cái
5Cung cấp và lắp đặt khóa ống PVC d=32mmTập 2 của E-HSMT1cái
6Rơ le mực nước bểTập 2 của E-HSMT1cái
7Cung cấp và lắp đặt bàn cầu bệt có thùng xả+vòi xịt +tê thauTập 2 của E-HSMT1bộ
8Cung cấp và lắp đặt lavabo +chân treo +vòi (phụ kiện kèm theo)Tập 2 của E-HSMT1bộ
9Cung cấp và lắp đặt vòi (1 vòi) tắm hương senTập 2 của E-HSMT1bộ
10Cung cấp và lắp đặt gương soi+kệ+giá treo khănTập 2 của E-HSMT1cái
11Cung cấp và lắp đặt phễu thu nước sàn đường kính 100mmTập 2 của E-HSMT1cái
12Cung cấp và lắp đặt chậu tiểu nam + phụ kiện cấp xả kèm theoTập 2 của E-HSMT1bộ
13Cung cấp và lắp đặt ống PVC Ø 114Tập 2 của E-HSMT0,075100m
14Cung cấp và lắp đặt ống PVC Ø 60, dày 1.7mmTập 2 của E-HSMT0,125100m
15Cung cấp và lắp đặt co uPVCØ 114Tập 2 của E-HSMT3cái
16Cung cấp và lắp đặt Co nhựa uPVCØ 32Tập 2 của E-HSMT4cái
17Cung cấp và lắp đặt tê uPVCØ 114Tập 2 của E-HSMT4cái
18Cung cấp và lắp đặt tê nhựa PVC d=60mmTập 2 của E-HSMT1cái
19Cung cấp và lắp đặt ống uPVCØ 90Tập 2 của E-HSMT0,8100m
BU HẦM TỰ HOẠI
1Đào đấtTập 2 của E-HSMT1
2Bê tông đá 1x2, B20 hầm tự hoạiTập 2 của E-HSMT0,6468m3
3GCLĐ sắt tròn Ø Tập 2 của E-HSMT0,0233tấn
4Bê tông tấm đan đúc sẵn, đá 1x2 B15Tập 2 của E-HSMT0,315m3
5GCLĐ sắt tròn Ø Tập 2 của E-HSMT0,0698tấn
6Lắp tấm đanTập 2 của E-HSMT3cái
7Xây thành bể bằng gạch bê tông khí chưng áp - gạch AAC (20x10x60)cm, chiều dày 20cm, vữa B5Tập 2 của E-HSMT1,848m3
8Xây thành bể gạch AAC (7,5x10x60)cm, chiều dày 10cm, vữa B5Tập 2 của E-HSMT0,3m3
9Trát tường vữa B5 dày 1,5 cmTập 2 của E-HSMT24,48m2
10Đắp đấtTập 2 của E-HSMT1
BV NHÀ BƠM CỨU HỎA (4x6 m2)
BW PHẦN MÓNG
1Đào đấtTập 2 của E-HSMT1
2Bê tông lót đá 4x6, B7.5Tập 2 của E-HSMT3,77m3
3GCLĐ CT móng, sắt Ø Tập 2 của E-HSMT0,1405tấn
4GCLĐ CT móng, sắt tròn Ø Tập 2 của E-HSMT0,4069tấn
5GCLĐ CT móng, sắt tròn Ø >18Tập 2 của E-HSMT0,7584tấn
6Bê tông móng đá 1x2, B20Tập 2 của E-HSMT14,51m3
7GCLĐ sắt tròn dầm móng Ø Tập 2 của E-HSMT0,0603tấn
8GCLĐ sắt tròn dầm móng Ø Tập 2 của E-HSMT0,3326tấn
9Bê tông dầm móng đá 1x2, B20Tập 2 của E-HSMT1,44m3
10Bê tông lót nền đá 4x6, B7.5Tập 2 của E-HSMT2,21m3
11Gia công lắp đặt cốt thép nền, đường kính cốt thép Tập 2 của E-HSMT0,1427tấn
12Bê tông nền đá 1x2, B203,31m3
13Đắp đất1
BX PHẦN CỘT
1GCLĐ CT cột Ø Tập 2 của E-HSMT0,046tấn
2Bê tông cột đá 1x2, B20Tập 2 của E-HSMT0,96m3
3GCLĐ CT cột Ø Tập 2 của E-HSMT0,1908tấn
BY PHẦN DẦM
1GCLĐ sắt tròn dầm mái Ø Tập 2 của E-HSMT0,1453tấn
2GCLĐ sắt tròn dầm mái Ø Tập 2 của E-HSMT0,6496tấn
3Bê tông dầm mái đá 1x2 B20Tập 2 của E-HSMT3,26m3
BZ PHẦN MÁI
1GCLĐ sắt tròn sàn mái, sê nô Ø Tập 2 của E-HSMT0,5349tấn
2Bê tông sàn mái, sê nô đá 1x2, B20Tập 2 của E-HSMT4,8m3
CA ĐÀ GIẰNG
1Cốt thép đà giằng đường kính Tập 2 của E-HSMT0,0214tấn
2Cốt thép đà giằng đường kính Tập 2 của E-HSMT0,1073tấn
3Bê tông giằng tường đá 1x2, B20Tập 2 của E-HSMT0,8m3
CB CỬA ĐI, CỬA SỔ
1Cung cấp cửa đi khung thép (thép hộp + tôn 2 mặt sơn tĩnh điện ô kính trong 8mm 400x400)Tập 2 của E-HSMT10
2Lắp đặt cửa điTập 2 của E-HSMT10m2
3Lá sách thông gió (sơn tĩnh điện màu xanh lam)Tập 2 của E-HSMT1,28
4Lắp đặt cửa sổ lá sáchTập 2 của E-HSMT1,28cái
CC HOÀN THIỆN
1Bê tông đá 4x6, B7,5 lót bó nềnTập 2 của E-HSMT1,35m3
2Láng nền sàn+ hè không đánh màu, dày 3cm, vữa B5Tập 2 của E-HSMT37,5m2
3Xây tường bằng gạch AAC (20x20x60)cm, chiều dày 20cm, vữa B5Tập 2 của E-HSMT10,908m3
4Trát tường vữa B5 dày 1,5 cmTập 2 của E-HSMT109,08m2
5Trát xà dầm vữa B5 dày 1,5cm kể cả lớp bám dínhTập 2 của E-HSMT47,75m2
6Trát trần mái, sê nô vữa B5 kể cả lớp bám dínhTập 2 của E-HSMT41,27m2
7Trát cột vữa B5Tập 2 của E-HSMT16,8m2
8Láng vữa B5 mái+sê nô dày 2cmTập 2 của E-HSMT41,27m2
9Quét chống thấm nước mái , sê nôTập 2 của E-HSMT41,27m2
10Lắp đặt quả cầu chắn rácTập 2 của E-HSMT2Cái
11Cung cấp và lắp đặt ống thoát nước uPVC Ø 60 cho sê nôTập 2 của E-HSMT0,025100m
12Cung cấp và lắp đặt ống thoát nước uPVC Ø 90 cho sê nôTập 2 của E-HSMT0,1100m
13Cung cấp và lắp đặt ống nhựa đường kính ống d=34mmTập 2 của E-HSMT0,02100m
14Bả matit tường mặt trong, mặt ngoàiTập 2 của E-HSMT109,08m2
15Bả matit cột, dầm, trầnTập 2 của E-HSMT105,82m2
16Sơn nước tường trong nhà (2 lớp sơn nước)Tập 2 của E-HSMT54,54m2
17Sơn nước tường ngoài nhà (2 lớp sơn nước)Tập 2 của E-HSMT54,54m2
18Sơn nước cột, dầm, trầnTập 2 của E-HSMT105,82m2
CD HỐ GA THU NƯỚC TRONG NHÀ BƠM (700x700)
1Bê tông lót đá 4x6, B7.5Tập 2 của E-HSMT0,1103m3
2Bê tông hố thu đá 1x2, B7.5Tập 2 của E-HSMT0,5645m3
3Rải lớp đá 4x6Tập 2 của E-HSMT0,098m3
4Cung cấp vỉ thép đỡ đá 4x6Tập 2 của E-HSMT0,005tấn
5Lắp đặt vỉ thépTập 2 của E-HSMT0,0052tấn
CE NHÀ BẢO VỆ (9x4.5 m2)
CF PHẦN NGẦM
1Đào đấtTập 2 của E-HSMT1
2Bê tông lót đá 4x6 B7.5Tập 2 của E-HSMT6m3
3Bê tông móng đá 1x2, B20Tập 2 của E-HSMT18,56m3
4GCLĐ CT móng, sắt tròn Ø Tập 2 của E-HSMT0,1774tấn
5GCLĐ CT móng, sắt tròn Ø Tập 2 của E-HSMT0,7263tấn
6GCLĐ CT móng, sắt tròn Ø >18Tập 2 của E-HSMT1,0803tấn
7Bê tông đà kiềng đá 1x2, B20Tập 2 của E-HSMT3,24m3
8GCLĐ sắt tròn đà kiềng Ø Tập 2 của E-HSMT0,1209tấn
9GCLĐ sắt tròn đà kiềng Ø Tập 2 của E-HSMT0,5499tấn
10Đắp đất1
CG CỘT
1Bê tông cột đá 1x2, B20Tập 2 của E-HSMT1,014m3
2Cốt thép cột, đường kính Tập 2 của E-HSMT0,0497tấn
3Cốt thép cột, đường kính Tập 2 của E-HSMT0,3024tấn
CH DẦM
1Bê tông dầm, đá 1x2, B20Tập 2 của E-HSMT3,072m3
2GCLĐ sắt tròn dầm Ø Tập 2 của E-HSMT0,1131tấn
3GCLĐ sắt tròn dầm Ø Tập 2 của E-HSMT0,4909tấn
CI SÀN, SÊ NÔ
1Bê tông sàn mái đá 1x2, B20Tập 2 của E-HSMT9,7m3
2Cốt thép sàn mái đường kính Tập 2 của E-HSMT0,5241tấn
CJ LANH TÔ, Ô VĂNG, GIẰNG TƯỜNG
1Cốt thép lanh tô, đường kính Tập 2 của E-HSMT0,095tấn
2Cốt thép lanh tô, đường kính Tập 2 của E-HSMT0,1649tấn
3Bê tông lanh tô đá 1x2, B20Tập 2 của E-HSMT2,613m3
4Cung cấp cửa đi kính cường lực dày 8mm, khung bao thanh uPVCTập 2 của E-HSMT4,32m2
5Cung cấp cửa đi kính mài mờ dày 5mm, khung uPVC, PA-NÔ uPVCTập 2 của E-HSMT1,65m2
6Lắp đặt cửa đi kính khung nhômTập 2 của E-HSMT5,97m2
7Cung cấp cửa sổ kính cường lực dày 8mm, cửa khung uPVCTập 2 của E-HSMT12,24m2
8Cung cấp cửa sổ kính mài mờ dày 5mm, cửa khung uPVCTập 2 của E-HSMT10.0
9Lắp đặt cửa sổ13,24m2
CK HOÀN THIỆN
1Bê tông lót nền đá 4x6, B7.5Tập 2 của E-HSMT4,05m3
2Lát gạch ceramic 300x300 nền phòng vệ sinhTập 2 của E-HSMT3m2
3Lát gạch granite 600x600 nềnTập 2 của E-HSMT38,2m2
4Ốp gạch granite 12x600 chân tườngTập 2 của E-HSMT5m2
5Ốp gạch ceramic 300x600 tường nhà WCTập 2 của E-HSMT18m2
6Ốp đá bóc 100x200x20 màu xám chân tường bó nềnTập 2 của E-HSMT11,1m2
7Xây tường dày 20, vữa B5 gạch AAC 200x200x600Tập 2 của E-HSMT11,403m3
8Xây tường dày 10 ,bằng gạch AAC 10x20x60 vữa B5Tập 2 của E-HSMT3,093m3
9Xây tường thu hồiTập 2 của E-HSMT2,836m3
10Lợp mái tôn sóng vuông mạ kẽm dày 0,5mmTập 2 của E-HSMT0,36100m2
11Sản xuất xà gồ thépTập 2 của E-HSMT0,135tấn
12Lắp xà gồ, giằng thépTập 2 của E-HSMT0,1406tấn
13Sản xuất giằng mái bằng thép mạ kẽmTập 2 của E-HSMT0,05tấn
14Lắp giằng mái bằng thépTập 2 của E-HSMT0,0521tấn
15Sơn chống rỉ 2 lớp cho cấu kiện thép hìnhTập 2 của E-HSMT33,33m2
16Sơn dầu 2 lớp cho cấu kiện thép hìnhTập 2 của E-HSMT33,33m2
17Trát tường vữa B5 dày 1,5 cmTập 2 của E-HSMT175,89m2
18Trát xà dầm vữa B5 dày 1,5cm kể cả lớp bám dínhTập 2 của E-HSMT45,4m2
19Trát trần vữa B5 kể cả lớp bám dínhTập 2 của E-HSMT51,96m2
20Trát tường thu hồi, vữa B5Tập 2 của E-HSMT56,72m2
21Trát cột vữa B5 dày 1,5cmTập 2 của E-HSMT20,16m2
22Láng vữa B5 dày 3cm sàn mái, sê nôTập 2 của E-HSMT39,56m2
23Quét Sika -Latex cho mái và sê nôTập 2 của E-HSMT50,76m2
24Bả bằng matít vào tườngTập 2 của E-HSMT175,89m2
25Bả bằng matít vào cột, dầm, trầnTập 2 của E-HSMT117,52m2
26Sơn nước tường mặt trongTập 2 của E-HSMT136,97m2
27Sơn nước tường mặt ngoàiTập 2 của E-HSMT136,97m2
28Sơn nước cột, dầm, trầnTập 2 của E-HSMT117,52m2
CL BỂ TỰ HOẠI
1Đào đấtTập 2 của E-HSMT1
2Bê tông lót đá 4x6 B7,5Tập 2 của E-HSMT0,45m3
3Bê tông đá 1x2, B20 hầm tự hoạiTập 2 của E-HSMT0,4416m3
4GCLĐ sắt tròn Ø Tập 2 của E-HSMT0,0165tấn
5Bê tông tấm đan đúc sẵn, đá 1x2, B20Tập 2 của E-HSMT0,2352m3
6GCLĐ sắt tròn Ø Tập 2 của E-HSMT0,042tấn
7Lắp tấm đanTập 2 của E-HSMT3cái
8Xây gạch Block bê tông rỗng (10x20x40)cm, chiều dày 10cm, vữa B5Tập 2 của E-HSMT0,81m3
9Trát tường vữa B5 dày 1,5 cmTập 2 của E-HSMT8,1m2
10Đắp đấtTập 2 của E-HSMT1
CM THIẾT BỊ HẦM TỰ HOẠI
1Cung cấp và lắp đặt ống thoát nước uPVC Ø 90 cho hầm tự hoạiTập 2 của E-HSMT0,02100m
2Cung cấp và lắp đặt ống nhựa đường kính ống d=110mmTập 2 của E-HSMT0,03100m
3Cung cấp và lắp đặt cút nhựa PVC d=110mmTập 2 của E-HSMT6cái
4Cung cấp và lắp đặt tê PVC đường kính tê d=110mmTập 2 của E-HSMT6cái
CN THIẾT BỊ CẤP NƯỚC NHÀ BẢO VỆ
1Van thép D27Tập 2 của E-HSMT1cái
2Cung cấp và lắp đặt cút 90 PVC d=27mmTập 2 của E-HSMT7cái
3Cung cấp và lắp đặt tê nhựa đường kính d=27mmTập 2 của E-HSMT3cái
4Cung cấp và lắp đặt vòi (1 vòi) tắm hương senTập 2 của E-HSMT1bộ
5Cung cấp và lắp đặt vòi rửaTập 2 của E-HSMT2bộ
6Cung cấp và lắp đặt van thép d=34mmTập 2 của E-HSMT1cái
7Cung cấp và lắp đặt bàn cầu bệt có thùng xả+vòi xịt +tê thauTập 2 của E-HSMT1bộ
8Cung cấp và lắp đặt chậu rửa +vòi (phụ kiện kèm theo)Tập 2 của E-HSMT1bộ
9Cung cấp và lắp đặt ống đường kính ống d=27mmTập 2 của E-HSMT0,1100m
10Cung cấp và lắp đặt ống nhựa đường kính ống d=114mmTập 2 của E-HSMT0,1100m
11Cung cấp và lắp đặt ống nhựa đường kính ống d=34mmTập 2 của E-HSMT0,05100m
12Cung cấp và lắp đặt gương soi+kệ+giá treo khănTập 2 của E-HSMT1cái
13Lưới chắn rácTập 2 của E-HSMT1cái
14Tôn 5 ly 250x250Tập 2 của E-HSMT4cái
15Cung cấp và lắp đặt tê PVC đường kính tê d=110mmTập 2 của E-HSMT3cái
16Cung cấp và lắp đặt chậu rửa bát inoxTập 2 của E-HSMT1bộ
17Cung cấp và lắp đặt ống nhựa đường kính ống d=90mmTập 2 của E-HSMT0,12100m
CO NHÀ ĐẶT DỤNG CỤ PCCC
1Đào đấtTập 2 của E-HSMT1
2Bê tông lót móng đá 4x6, B7.5Tập 2 của E-HSMT0,629m3
3Gia công lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép Tập 2 của E-HSMT0,0346tấn
4Bê tông móng đá 1x2, B20Tập 2 của E-HSMT1,3125m3
5Cung cấp thép hình mạ kẽmTập 2 của E-HSMT0,3817tấn
6Lắp dựng thép hình mạ kẽmTập 2 của E-HSMT0,3976tấn
7Cung cấp bu lông neo mạ kẽmTập 2 của E-HSMT0,0075tấn
8Lắp đặt bu lông mạ kẽmTập 2 của E-HSMT0,0078tấn
9Tôn sóng mạ kẽm dày 0.4mmTập 2 của E-HSMT10,6m2
10Tôn phẳng dày 1mmTập 2 của E-HSMT16,42m2
11Bản lề cửaTập 2 của E-HSMT6bộ
12Chốt cửa đứng d=10mmTập 2 của E-HSMT1bộ
13Chốt cửa ngang d=10mmTập 2 của E-HSMT1bộ
14Đắp đấtTập 2 của E-HSMT1
CP HỆ THỐNG CẤP VÀ THOÁT NƯỚC
CQ HỐ GA
1Đào đấtTập 2 của E-HSMT1
2Bê tông lót đá 4x6, B7.5Tập 2 của E-HSMT11,368m3
3Bê tông hố ga đá 1x2, B20Tập 2 của E-HSMT70,3m3
4GCLĐ CT hố ga, sắt tròn Ø Tập 2 của E-HSMT0,1972tấn
5GCLĐ CT hố ga, sắt tròn Ø >10Tập 2 của E-HSMT0,1125tấn
6Láng hố ga , D=2cm, vữa B7.5Tập 2 của E-HSMT37,12m2
7Bê tông tấm đan đá 1x2, B20Tập 2 của E-HSMT7,772m3
8GCLĐ cốt thép tấm đanTập 2 của E-HSMT0,5951tấn
9Lắp tấm đanTập 2 của E-HSMT116cái
10Thép hình mạ kẽm thành phẩm (nắp tấm đan)Tập 2 của E-HSMT1,4871tấn
11Lắp đặt thép hìnhTập 2 của E-HSMT1,5491tấn
12Đắp đấtTập 2 của E-HSMT1
CR HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC
1Đào đấtTập 2 của E-HSMT1
2Cung cấp và lắp đặt ống BTLT D=400mm (H30-HK80) chiều dài đoạn ống 2mTập 2 của E-HSMT30đoạn ống
3Gối ống BTLT D=400mmTập 2 của E-HSMT29cái
4Cung cấp và lắp đặt ống BTLT D=300mm (H30-HK80) chiều dài đoạn ống 2mTập 2 của E-HSMT76,5đoạn ống
5Gối ống BTLT D=300mmTập 2 của E-HSMT76cái
6Cung cấp và lắp đặt ống nhựa uPVC d=315mm, dày 6.2mmTập 2 của E-HSMT1,72100m
7Cung cấp và lắp đặt ống nhựa uPVC d=250mm, dày 5mmTập 2 của E-HSMT3,62100m
8Cung cấp và lắp đặt ống nhựa uPVC d=200mm, dày 4mmTập 2 của E-HSMT5,15100m
9Cung cấp và lắp đặt ống nhựa uPVC d=90mm, dày 2.8mmTập 2 của E-HSMT2,35100m
10Đắp đấtTập 2 của E-HSMT1
CS HỆ THỐNG CẤP NƯỚC SINH HOẠT
1Đào đấtTập 2 của E-HSMT1
2Hoàn trả móng đường ĐH43Tập 2 của E-HSMT0,057100m3
3Tưới lớp nhựa nóng dính bám mật độ 1,5 kg/m2 (hoàn trả)Tập 2 của E-HSMT0,07100m2
4Rải thảm mặt đường bê tông nhựa hạt trung dày 7 cm (Hoàn trả)Tập 2 của E-HSMT0,07100m2
5Tưới lớp nhựa nóng dính bám mật độ 1,0kg/m2 (Hoàn trả)Tập 2 của E-HSMT0,07100m2
6Rải thảm mặt đường bê tông nhựa hạt mịn dày 5cm (Hoàn trả)Tập 2 của E-HSMT0,07100m2
7Đắp trả lại đường ĐH43, K=0.95Tập 2 của E-HSMT0,09100m3
8Cung cấp và lắp đặt ống nhựa HDPE D=63mm, dày 3mmTập 2 của E-HSMT1,2100m
9Cung cấp và lắp đặt ống nhựa uPVC D=49mm, dày 2.4mmTập 2 của E-HSMT0,68100m
10Cung cấp và lắp đặt ống nhựa uPVC D=34mm, dày 2mmTập 2 của E-HSMT0,16100m
11Cung cấp và lắp đặt ống nhựa uPVC D=27mm, dày 1.8mmTập 2 của E-HSMT0,18100m
12Cung cấp và lắp đặt van thép D60Tập 2 của E-HSMT2cái
13Bu HDPE D=63mm (nối ống hiện hữu và ống làm mới)Tập 2 của E-HSMT2cái
14Cung cấp và lắp đặt ống nhựa HDPE D=27mm (cho cáp điều khiển máy bơm)Tập 2 của E-HSMT0,32100m
15Cung cấp và lắp đặt ống thép mạ kẽm D=114mm qua đườngTập 2 của E-HSMT0,16100m
16Cung cấp và lắp đặt Dây cáp ruột đồng 0,6/1kV loại 2 lõi: PVC-2x6mm2Tập 2 của E-HSMT0,5m
17Cung cấp và lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m3Tập 2 của E-HSMT1bể
18Cung cấp và lắp đặt đồng hồ lưu lượng nước D25mmTập 2 của E-HSMT1cái
19Cung cấp và lắp đặt van 2 chiều D60Tập 2 của E-HSMT2cái
CT BỂ NƯỚC 3m3 và HỐ VAN (1 CK)
1Đào đấtTập 2 của E-HSMT1
2Bê tông lót đá 4x6, B7.5Tập 2 của E-HSMT1,022m3
3Xây bể gạch bê tông (20x20x40)cm, chiều dày 20cm, vữa B5Tập 2 của E-HSMT4,2m3
4Trát bể vữa B5Tập 2 của E-HSMT42m2
5Láng bể và hố ga vữa B7.5Tập 2 của E-HSMT58,5m2
6Chống thấm bểTập 2 của E-HSMT22,772m2
7Sơn nước mặt ngoàiTập 2 của E-HSMT22,04m2
8Cốt thép tấm đanTập 2 của E-HSMT0,1937tấn
9Bê tông tấm đan đá 1x2, B20Tập 2 của E-HSMT0,064m3
10Cung cấp thép hình giá đỡ ống hútTập 2 của E-HSMT0,0128tấn
11Lắp đặt thép hình giá đỡ ống hútTập 2 của E-HSMT0,0134tấn
12Đắp đấtTập 2 của E-HSMT1
CU MÓNG TRỤ ĐỠ ĐÀI NƯỚC (1 CK)
1Đào đấtTập 2 của E-HSMT1
2Bê tông lót đá 4x6, B7.5Tập 2 của E-HSMT0,9m3
3GCLĐ CT móng, sắt tròn Ø Tập 2 của E-HSMT0,035tấn
4GCLĐ CT móng, sắt Ø Tập 2 của E-HSMT0,23tấn
5Bê tông móng đá 1x2, B20Tập 2 của E-HSMT3,4m3
6Cung cấp bu lông neo mạ kẽmTập 2 của E-HSMT0,1712tấn
7Lắp đặt bu lông neoTập 2 của E-HSMT0,1784tấn
8Đắp đấtTập 2 của E-HSMT1
CV BỂ NƯỚC CỨU HỎA - 100 m3 : (2CK)
1Đào đấtTập 2 của E-HSMT1
2Bê tông lót đá 4x6, B7.5Tập 2 của E-HSMT10,96m3
3Bê tông bể đá 1x2, B20Tập 2 của E-HSMT69,82m3
4Gia công lắp đặt thép tròn ØTập 2 của E-HSMT0,1362tấn
5Gia công lắp đặt thép tròn ØTập 2 của E-HSMT7,1734tấn
6Cung cấp thép hình mạ kẽm nhúng nóng thành phẩmTập 2 của E-HSMT0,36tấn
7Lắp đặt thép hình bểTập 2 của E-HSMT0,3752tấn
8Cung cấp bu lông mạ kẽm nhúng nóng thành phẩmTập 2 của E-HSMT0,0412tấn
9Lắp đặt bu lôngTập 2 của E-HSMT0,043tấn
10Láng bể, Dtb=2cm, vữa B5Tập 2 của E-HSMT76,88m2
11Trát tường bể, vữa B5Tập 2 của E-HSMT254,08m2
12Cung cấp và lắp đặt ống STK Ø49Tập 2 của E-HSMT0,32100m
13Khớp nối DN200 (Bao gồm mặt bích và bu lông liên kết)Tập 2 của E-HSMT4bộ
14Cung cấp và lắp đặt ống thép d=219mm (DN200) dày 6.35mmTập 2 của E-HSMT0,16100m
15Cung cấp và lắp đặt van thép d=200mmTập 2 của E-HSMT1cái
16Cung cấp và lắp đặt ống uPVC Ø 42Tập 2 của E-HSMT0,16100m
17Cung cấp và lắp đặt cút nhựa PVC d=42mmTập 2 của E-HSMT12cái
18Cung cấp và lắp đặt tê nhựa PVC d=42mmTập 2 của E-HSMT4cái
19Cung cấp và lắp đặt van nhựa PVC d=42mmTập 2 của E-HSMT4cái
20Quét chống Flinkote thấm bên trong bểTập 2 của E-HSMT213,6
21Bả matit bên ngoài bểTập 2 của E-HSMT100,32m2
22Sơn nước mặt ngoài bểTập 2 của E-HSMT100,32m2
23Đắp đấtTập 2 của E-HSMT1
24Cung cấp thép hình mạ kẽm mái bểTập 2 của E-HSMT1,7012tấn
25Lắp dựng thép hình mái bểTập 2 của E-HSMT1,772tấn
26Lợp mái tôn mạ kẽm dày 0,5mm mái bểTập 2 của E-HSMT1,12100m2
27Cung cấp và lắp đặt ống thép D=90mm dày 3.18mm mái bểTập 2 của E-HSMT0,405100m
CW BỂ THU DẦU SỰ CỐ (1 CK)
1Đào đấtTập 2 của E-HSMT1
2Bê tông lót đá 4x6, B7.5Tập 2 của E-HSMT8,14m3
3Bê tông bể dầu đá 1x2, B20Tập 2 của E-HSMT47,74m3
4Bê tông đan nắp ( bể thu dầu ) đúc sẵn đá 1x2, B20Tập 2 của E-HSMT4,61m3
5Xây tường gạch thẻ dày 20cm, vữa B5Tập 2 của E-HSMT1,28m3
6Xây gạch đất sét nung 4x8x19 dày 10cm, vữa B5Tập 2 của E-HSMT43,1m3
7GCLĐ cốt thép ØTập 2 của E-HSMT1,38tấn
8GCLĐ cốt thép ØTập 2 của E-HSMT3,88tấn
9Thép hình mạ kẽm nhúng nóngTập 2 của E-HSMT0,425tấn
10Lắp đặt thép hìnhTập 2 của E-HSMT0,4427tấn
11Cung cấp và lắp đặt ống thép mạ kẽm d=49mmTập 2 của E-HSMT0,16100m
12Cung cấp và lắp đặt cút thép 90 D=49mmTập 2 của E-HSMT9cái
13Láng đáy bể chứa dầu sự cố, D=2cm, vữa B5Tập 2 của E-HSMT55,6m2
14Trát tường bể dày 1,5cm, vữa B5Tập 2 của E-HSMT242m2
15Quét Flinkote tường và đáy bểTập 2 của E-HSMT297,6m2
16Cung cấp và lắp đặt ống thép thép tráng kẽm đường kính ống D=250mm, dày 6.35mmTập 2 của E-HSMT0,22100m
17Đắp đất1
18Bê tông lót đá 4x6, B7.5 (móng máy bơm)Tập 2 của E-HSMT0,2m3
19Bê tông móng đá 1x2, B20 (móng máy bơm)Tập 2 của E-HSMT0,4m3
20GCLĐ cốt thép ØTập 2 của E-HSMT0,032tấn
21Cung cấp bu lông neo mạ kẽm (móng máy bơm)Tập 2 của E-HSMT0,0038tấn
22Lặt đặt bu lông (móng máy bơm)Tập 2 của E-HSMT0,004tấn
23Láng vữa xi măng mặt móng vữa B7.5 (móng máy bơm)Tập 2 của E-HSMT1,28m2
CX MÓNG MÁY BIẾN ÁP 220kV-250MVA (1 CK)
1Đào đấtTập 2 của E-HSMT1
2Bê tông lót đá 4x6, B7.5Tập 2 của E-HSMT19,26m3
3Bê tông móng đá 1x2, B20Tập 2 của E-HSMT85,05m3
4Thép móng DTập 2 của E-HSMT0,6117tấn
5Thép móng DTập 2 của E-HSMT5,6285tấn
6Xây tường gạch bê tông khí chưng áp - gạch AAC (20x10x60)cm, chiều dày 20cm, vữa B5Tập 2 của E-HSMT7,73m3
7Tô vữa xi măng B5Tập 2 của E-HSMT77,3m2
8Gia công thép hình mạ kẽm, máng cápTập 2 của E-HSMT0,283tấn
9Lắp đặt thép hìnhTập 2 của E-HSMT0,2947tấn
10Láng vữa B5 mặt móng dày trung bình 3cm tạo dốcTập 2 của E-HSMT138m2
11Chèn dây gai tẩm nhựa đườngTập 2 của E-HSMT27m
12Xếp đá 4x6 chống cháyTập 2 của E-HSMT41,4m3
13Đắp đấtTập 2 của E-HSMT1
CY MÓNG TRỤ CỔNG 220kV MCC2-1: (13 CK)
1Đào đấtTập 2 của E-HSMT1
2Đệm cát đáy móngTập 2 của E-HSMT13,9737100m3
3Bê tông lót đá 4x6, B7.5Tập 2 của E-HSMT57,057m3
4Bê tông móng đá 1x2, B20Tập 2 của E-HSMT228,943m3
5GCLĐ CT móng, sắt tròn Ø Tập 2 của E-HSMT2,2555tấn
6GCLĐ CT móng, sắt Ø Tập 2 của E-HSMT25,6295tấn
7GCLĐ CT móng, sắt Ø >18Tập 2 của E-HSMT11,9015tấn
8Bu lông neo mạ kẽmTập 2 của E-HSMT3,1044tấn
9Lắp đặt bu lông neoTập 2 của E-HSMT3,1356tấn
10Láng vữa mặt cổ móng dày 3cm B7,5Tập 2 của E-HSMT15,73m2
11Đắp đấtTập 2 của E-HSMT1
CZ MÓNG TRỤ CỔNG 220kV MCC2-2: (5 CK)
1Đào đấtTập 2 của E-HSMT1
2Đệm cát đáy móngTập 2 của E-HSMT4,355100m3
3Bê tông lót đá 4x6, B7.5Tập 2 của E-HSMT16,245m3
4Bê tông móng đá 1x2, B20Tập 2 của E-HSMT69,155m3
5GCLĐ CT móng, sắt tròn Ø Tập 2 của E-HSMT0,7725tấn
6GCLĐ CT móng, sắt Ø Tập 2 của E-HSMT4,6575tấn
7GCLĐ CT móng, sắt Ø >18Tập 2 của E-HSMT3,862tấn
8Bu lông neo mạ kẽmTập 2 của E-HSMT1,194tấn
9Lắp đặt bu lông neoTập 2 của E-HSMT1,206tấn
10Láng vữa mặt cổ móng dày 3cm B7,5Tập 2 của E-HSMT6,05m2
11Đắp đấtTập 2 của E-HSMT1
DA MÓNG DAO CÁCH LY 1 PHA 220kV: (9 CK)
1Đào đấtTập 2 của E-HSMT1
2Bê tông lót đá 4x6, B7.5Tập 2 của E-HSMT7,92m3
3Bê tông móng đá 1x2, B20Tập 2 của E-HSMT26,19m3
4GCLĐ CT móng, sắt tròn Ø Tập 2 của E-HSMT0,4851tấn
5GCLĐ CT móng, sắt Ø Tập 2 của E-HSMT1,9809tấn
6Cung cấp bu lông neo mạ kẽmTập 2 của E-HSMT0,5508tấn
7Lắp đặt bu lông neoTập 2 của E-HSMT0,5742tấn
8Láng vữa mặt cổ móng dày 3cm, B7,5Tập 2 của E-HSMT6,48m2
9Đắp đấtTập 2 của E-HSMT1
DB MÓNG DAO CÁCH LY 3 PHA 220kV (8 CK)
1Đào đấtTập 2 của E-HSMT1
2Bê tông lót đá 4x6, B7.5Tập 2 của E-HSMT29,36m3
3Bê tông móng đá 1x2, B20Tập 2 của E-HSMT105,04m3
4GCLĐ CT móng, sắt tròn Ø Tập 2 của E-HSMT0,9776tấn
5GCLĐ CT móng, sắt Ø Tập 2 của E-HSMT7,6272tấn
6Bu lông neo mạ kẽmTập 2 của E-HSMT1,4688tấn
7Lắp đặt bu lông neoTập 2 của E-HSMT1,5304tấn
8Láng vữa mặt cổ móng dày 3cm B7,5Tập 2 của E-HSMT17,28m2
9Đắp đấtTập 2 của E-HSMT1
DC MÓNG BIẾN DÒNG ĐIỆN 220kV: (12 CK)
1Đào đấtTập 2 của E-HSMT1
2Bê tông lót đá 4x6, B7.5Tập 2 của E-HSMT9,36m3
3Bê tông móng đá 1x2, B15Tập 2 của E-HSMT26,52m3
4GCLĐ CT móng, sắt tròn Ø Tập 2 của E-HSMT0,2256tấn
5GCLĐ CT móng, sắt Ø Tập 2 của E-HSMT2,0316tấn
6Bu lông neo mạ kẽmTập 2 của E-HSMT0,3672tấn
7Lắp đặt bu lông neoTập 2 của E-HSMT0,3828tấn
8Láng vữa mặt cổ móng dày 3cm B7,5Tập 2 của E-HSMT4,32m2
9Đắp đấtTập 2 của E-HSMT1
DD MÓNG BIẾN ĐIỆN ÁP 220kV: (6 CK)
1Đào đấtTập 2 của E-HSMT1
2Bê tông lót đá 4x6, B7.5Tập 2 của E-HSMT4,68m3
3Bê tông móng đá 1x2, B20Tập 2 của E-HSMT13,26m3
4GCLĐ CT móng, sắt tròn Ø Tập 2 của E-HSMT0,1128tấn
5GCLĐ CT móng, sắt Ø Tập 2 của E-HSMT1,0158tấn
6Bu lông neo mạ kẽmTập 2 của E-HSMT0,1836tấn
7Lắp đặt bu lông neoTập 2 của E-HSMT0,1914tấn
8Láng vữa mặt cổ móng dày 3cm B7,5Tập 2 của E-HSMT2,16m2
9Đắp đấtTập 2 của E-HSMT1
DE MÓNG BIẾN ĐIIỆN ÁP HỢP CHỐNG SÉT VAN 220kV (6 CK)
1Đào đấtTập 2 của E-HSMT1
2Bê tông lót đá 4x6, B7.5Tập 2 của E-HSMT5,28m3
3Bê tông móng đá 1x2, B20Tập 2 của E-HSMT17,46m3
4GCLĐ CT móng, sắt tròn Ø Tập 2 của E-HSMT0,3234tấn
5GCLĐ CT móng, sắt Ø Tập 2 của E-HSMT1,3206tấn
6Cung cấp bu lông neo mạ kẽmTập 2 của E-HSMT0,3672tấn
7Lắp đặt bu lông neoTập 2 của E-HSMT0,3828tấn
8Láng vữa mặt cổ móng dày 3cm B7,5Tập 2 của E-HSMT4,32m2
9Đắp đấtTập 2 của E-HSMT1
DF MÓNG CHỐNG SÉT VAN 220kV: (3 CK )
1Đào đấtTập 2 của E-HSMT1
2Bê tông lót đá 4x6, B7.5Tập 2 của E-HSMT2,34m3
3Bê tông móng đá 1x2, B20Tập 2 của E-HSMT6,63m3
4GCLĐ CT móng, sắt tròn Ø Tập 2 của E-HSMT0,0564tấn
5GCLĐ CT móng, sắt Ø Tập 2 của E-HSMT0,5079tấn
6Bu lông neo mạ kẽmTập 2 của E-HSMT0,0918tấn
7Lắp đặt bu lông neoTập 2 của E-HSMT0,0957tấn
8Láng vữa mặt cổ móng dày 3cm B7,5Tập 2 của E-HSMT1,08m2
9Đắp đấtTập 2 của E-HSMT1
DG MÓNG TRỤ ĐỠ SỨ ĐỨNG 220kV - H=3m: (16 CK )
1Đào đấtTập 2 của E-HSMT1
2Bê tông lót đá 4x6, B7.5Tập 2 của E-HSMT12,48m3
3Bê tông móng đá 1x2, B20Tập 2 của E-HSMT35,36m3
4GCLĐ CT móng, sắt tròn Ø Tập 2 của E-HSMT0,3008tấn
5GCLĐ CT móng, sắt Ø Tập 2 của E-HSMT2,7088tấn
6Bu lông neo mạ kẽmTập 2 của E-HSMT0,4896tấn
7Lắp đặt bu lông neoTập 2 của E-HSMT0,5104tấn
8Láng vữa mặt cổ móng dày 3cm B7,5Tập 2 của E-HSMT5,76m2
9Đắp đấtTập 2 của E-HSMT1
DH MÓNG TRỤ ĐỠ SỨ ĐỨNG 220kV-H=5.5m: (3 CK )
1Đào đấtTập 2 của E-HSMT1
2Bê tông lót đá 4x6, B7.5Tập 2 của E-HSMT2,34m3
3Bê tông móng đá 1x2, B20Tập 2 của E-HSMT6,63m3
4GCLĐ CT móng, sắt tròn Ø Tập 2 của E-HSMT0,0564tấn
5GCLĐ CT móng, sắt Ø Tập 2 của E-HSMT0,5079tấn
6Bu lông neo mạ kẽmTập 2 của E-HSMT0,0918tấn
7Lắp đặt bu lông neoTập 2 của E-HSMT0,0957tấn
8Láng vữa mặt cổ móng dày 3cm B7,5Tập 2 của E-HSMT1,08m2
9Đắp đấtTập 2 của E-HSMT1
DI MÓNG TRỤ ĐỠ SỨ ĐỨNG 220kV - H=2.25m: (9 CK )
1Đào đấtTập 2 của E-HSMT1
2Bê tông lót đá 4x6, B7.5Tập 2 của E-HSMT5,22m3
3Bê tông móng đá 1x2, B20Tập 2 của E-HSMT15,57m3
4GCLĐ CT móng, sắt tròn Ø Tập 2 của E-HSMT0,1692tấn
5GCLĐ CT móng, sắt Ø Tập 2 của E-HSMT1,1979tấn
6Bu lông neo mạ kẽmTập 2 của E-HSMT0,2754tấn
7Lắp đặt bu lông neoTập 2 của E-HSMT0,2871tấn
8Láng vữa mặt cổ móng dày 3cm B7,5Tập 2 của E-HSMT3,24m2
9Đắp đấtTập 2 của E-HSMT1
DJ MÓNG MÁY CẮT 220kV (12 CK)
1Đào đấtTập 2 của E-HSMT1
2Bê tông lót đá 4x6, B7.5Tập 2 của E-HSMT9,36m3
3Bê tông móng đá 1x2, B20Tập 2 của E-HSMT29,4m3
4GCLĐ CT móng, sắt tròn Ø Tập 2 của E-HSMT0,4188tấn
5GCLĐ CT móng, sắt Ø Tập 2 của E-HSMT2,4636tấn
6Bu lông neo mạ kẽmTập 2 của E-HSMT0,3672tấn
7Lắp đặt bu lông neoTập 2 của E-HSMT0,3828tấn
8Láng vữa mặt cổ móng dày 3cm B7,5Tập 2 của E-HSMT6,48m2
9Đắp đấtTập 2 của E-HSMT1
DK MÓNG SÀN THAO TÁC MÁY CẮT (8 CK)
1Đào đấtTập 2 của E-HSMT1
2Bê tông lót đá 4x6, B7.5Tập 2 của E-HSMT0,48m3
3Bê tông móng đá 1x2, B20Tập 2 của E-HSMT1,12m3
4GCLĐ CT móng, sắt tròn Ø Tập 2 của E-HSMT0,0576tấn
5Bu lông neo mạ kẽmTập 2 của E-HSMT0,0096tấn
6Lắp đặt bu lông neoTập 2 của E-HSMT0,0096tấn
7Láng vữa mặt cổ móng dày 3cm B7,5Tập 2 của E-HSMT2,4m2
8Đắp đấtTập 2 của E-HSMT1
DL MÓNG TỦ ĐIỀU KHIỂN MÁY CẮT (4 CK)
1Đào đấtTập 2 của E-HSMT1
2Bê tông lót đá 4x6, B7.5Tập 2 của E-HSMT0,32m3
3Bê tông móng đá 1x2, B20Tập 2 của E-HSMT0,88m3
4GCLĐ CT móng, sắt tròn Ø Tập 2 của E-HSMT0,0568tấn
5Bu lông neo mạ kẽmTập 2 của E-HSMT0,0096tấn
6Lắp đặt bu lông neoTập 2 của E-HSMT0,01tấn
7Cung cấp và lắp đặt ống nhựa uPVC d=90mmTập 2 của E-HSMT0,44100m
8Đắp đấtTập 2 của E-HSMT1
DM MÓNG TRỤ CỔNG 110kV MCC1-1: (16 CK)
1Đào đấtTập 2 của E-HSMT1
2Đệm cát đáy móngTập 2 của E-HSMT17,1984100m3
3Bê tông lót đá 4x6, B7.5Tập 2 của E-HSMT38,416m3
4Bê tông móng đá 1x2, B20Tập 2 của E-HSMT161,072m3
5GCLĐ CT móng, sắt tròn Ø Tập 2 của E-HSMT1,7232tấn
6GCLĐ CT móng, sắt Ø Tập 2 của E-HSMT12,7008tấn
7Bu lông neo mạ kẽmTập 2 của E-HSMT2,256tấn
8Lắp đặt bu lông neoTập 2 của E-HSMT2,3504tấn
9Láng vữa mặt cổ móng dày 3cm B7,5Tập 2 của E-HSMT19,36m2
10Đắp đấtTập 2 của E-HSMT1
DN MÓNG TRỤ CỔNG 110kV MCC1-2: (10 CK)
1Đào đấtTập 2 của E-HSMT1
2Đệm cát đáy móngTập 2 của E-HSMT5,362100m3
3Bê tông lót đá 4x6, B7.5Tập 2 của E-HSMT20,25m3
4Bê tông đá 1x2, B20Tập 2 của E-HSMT87,95m3
5GCLĐ CT móng, sắt tròn Ø Tập 2 của E-HSMT1,019tấn
6GCLĐ CT móng, sắt Ø Tập 2 của E-HSMT6,513tấn
7Bu lông neo mạ kẽmTập 2 của E-HSMT1,41tấn
8Lắp đặt bu lông neoTập 2 của E-HSMT1,469tấn
9Láng vữa mặt cổ móng dày 3cm B7,5Tập 2 của E-HSMT12,1m2
10Đắp đấtTập 2 của E-HSMT1
DO MÓNG DAO CÁCH LY 1 PHA 110kV: (15 CK)
1Đào đấtTập 2 của E-HSMT1
2Bê tông lót đá 4x6, B7.5Tập 2 của E-HSMT7,2m3
3Bê tông móng đá 1x2, B20Tập 2 của E-HSMT19,5m3
4GCLĐ CT móng, sắt tròn Ø Tập 2 của E-HSMT0,204tấn
5GCLĐ CT móng, sắt Ø Tập 2 của E-HSMT1,7565tấn
6Bu lông neo mạ kẽmTập 2 của E-HSMT0,201tấn
7Lắp đặt bu lông neoTập 2 của E-HSMT0,21tấn
8Láng vữa mặt cổ móng dày 3cm B7,5Tập 2 của E-HSMT3,75m2
9Đắp đấtTập 2 của E-HSMT1
DP MÓNG DAO CÁCH LY 3 PHA 110kV: (12 CK)
1Đào đấtTập 2 của E-HSMT1
2Bê tông lót đá 4x6, B7.5Tập 2 của E-HSMT13,44m3
3Bê tông móng đá 1x2, B20Tập 2 của E-HSMT39,96m3
4GCLĐ CT móng, sắt tròn Ø Tập 2 của E-HSMT0,3984tấn
5GCLĐ CT móng, sắt Ø Tập 2 của E-HSMT3,4284tấn
6Bu lông neo mạ kẽmTập 2 của E-HSMT0,4836tấn
7Lắp đặt bu lông neoTập 2 của E-HSMT0,504tấn
8Láng vữa mặt cổ móng dày 3cm B7,5Tập 2 của E-HSMT9m2
9Đắp đấtTập 2 của E-HSMT1
DQ MÓNG BIẾN DÒNG ĐIỆN 110kV: (18 CK)
1Đào đấtTập 2 của E-HSMT1
2Bê tông lót đá 4x6, B7.5Tập 2 của E-HSMT8,64m3
3Bê tông móng đá 1x2, B20Tập 2 của E-HSMT25,74m3
4GCLĐ CT móng, sắt tròn Ø Tập 2 của E-HSMT0,2772tấn
5GCLĐ CT móng, sắt Ø Tập 2 của E-HSMT1,2996tấn
6Bu lông neo mạ kẽmTập 2 của E-HSMT0,2412tấn
7Lắp đặt bu lông neoTập 2 của E-HSMT0,252tấn
8Láng vữa mặt cổ móng dày 3cm B7,5Tập 2 của E-HSMT6,48m2
9Đắp đấtTập 2 của E-HSMT1
DR MÓNG BIẾN ĐIỆN ÁP 110KV: (21 CK)
1Đào đấtTập 2 của E-HSMT1
2Bê tông lót đá 4x6, B7.5Tập 2 của E-HSMT10,08m3
3Bê tông móng đá 1x2, B20Tập 2 của E-HSMT27,3m3
4GCLĐ CT móng, sắt tròn Ø Tập 2 của E-HSMT0,2856tấn
5GCLĐ CT móng, sắt Ø Tập 2 của E-HSMT2,4591tấn
6Bu lông neo mạ kẽmTập 2 của E-HSMT0,2814tấn
7Lắp đặt bu lông neoTập 2 của E-HSMT0,294tấn
8Láng vữa mặt cổ móng dày 3cm B7,5Tập 2 của E-HSMT5,25m2
9Đắp đấtTập 2 của E-HSMT1
DS MÓNG MÁY CẮT 110kV: (6 CK)
1Đào đấtTập 2 của E-HSMT1
2Bê tông lót đá 4x6, B7.5Tập 2 của E-HSMT5,76m3
3Bê tông móng đá 1x2, B20Tập 2 của E-HSMT17,7m3
4GCLĐ CT móng, sắt tròn Ø Tập 2 của E-HSMT0,1422tấn
5GCLĐ CT móng, sắt Ø Tập 2 của E-HSMT1,3632tấn
6Bu lông neo mạ kẽmTập 2 của E-HSMT0,1614tấn
7Lắp đặt bu lông neoTập 2 của E-HSMT0,168tấn
8Láng vữa mặt cổ móng dày 3cm B7,5Tập 2 của E-HSMT4,32m2
9Đắp đấtTập 2 của E-HSMT1
DT MÓNG SÀN THAO TÁC MÁY CẮT (12 CK)
1Đào đấtTập 2 của E-HSMT1
2Bê tông lót đá 4x6, B7.5Tập 2 của E-HSMT0,72m3
3Bê tông móng đá 1x2, B20Tập 2 của E-HSMT1,68m3
4GCLĐ CT móng, sắt tròn Ø Tập 2 của E-HSMT0,0864tấn
5Bu lông neo mạ kẽmTập 2 của E-HSMT0,0144tấn
6Lắp đặt bu lông neoTập 2 của E-HSMT0,0144tấn
7Láng vữa mặt cổ móng dày 3cm B7,5Tập 2 của E-HSMT3,6m2
8Đắp đấtTập 2 của E-HSMT1
DU MÓNG CHỐNG SÉT VAN 110kV (6 CK)
1Đào đấtTập 2 của E-HSMT1
2Bê tông lót đá 4x6, B7.5Tập 2 của E-HSMT2,88m3
3Bê tông móng đá 1x2, B20Tập 2 của E-HSMT7,8m3
4GCLĐ CT móng, sắt tròn Ø Tập 2 của E-HSMT0,0816tấn
5GCLĐ CT móng, sắt Ø Tập 2 của E-HSMT0,7026tấn
6Bu lông neo M24Tập 2 của E-HSMT0,0804tấn
7Lắp đặt bu lông neoTập 2 của E-HSMT0,084tấn
8Láng vữa mặt cổ móng dày 3cm B7,5Tập 2 của E-HSMT1,5m2
9Đắp đấtTập 2 của E-HSMT1
DV MÓNG TRỤ SỨ ĐỠ 110kV-H=2.25m (15 CK)
1Đào đấtTập 2 của E-HSMT1
2Bê tông lót đá 4x6, B7.5Tập 2 của E-HSMT7,2m3
3Bê tông móng đá 1x2, B20Tập 2 của E-HSMT19,5m3
4GCLĐ CT móng, sắt tròn Ø Tập 2 của E-HSMT0,204tấn
5GCLĐ CT móng, sắt Ø Tập 2 của E-HSMT1,7565tấn
6Bu lông neo mạ kẽmTập 2 của E-HSMT0,201tấn
7Lắp đặt bu lông neoTập 2 của E-HSMT0,21tấn
8Láng vữa mặt cổ móng dày 3cm B7,5Tập 2 của E-HSMT3,75m2
9Đắp đấtTập 2 của E-HSMT1
DW MÓNG TRỤ SỨ ĐỠ 110kV - H=3m (11 CK)
1Đào đấtTập 2 của E-HSMT1
2Bê tông lót đá 4x6, B7.5Tập 2 của E-HSMT5,28m3
3Bê tông móng đá 1x2, B20Tập 2 của E-HSMT14,3m3
4GCLĐ CT móng, sắt tròn Ø Tập 2 của E-HSMT0,1496tấn
5GCLĐ CT móng, sắt Ø Tập 2 của E-HSMT1,2881tấn
6Bu lông neo mạ kẽmTập 2 của E-HSMT0,1474tấn
7Lắp đặt bu lông neoTập 2 của E-HSMT0,154tấn
8Láng vữa mặt cổ móng dày 3cm B7,5Tập 2 của E-HSMT2,75m2
9Đắp đấtTập 2 của E-HSMT1
DX MÓNG TRỤ ĐỠ SỨ KẾT HỢP CHỐNG SÉT 110kV (3 CK)
1Đào đấtTập 2 của E-HSMT1
2Bê tông lót đá 4x6, B7.5Tập 2 của E-HSMT1,86m3
3Bê tông móng đá 1x2, B20Tập 2 của E-HSMT5,19m3
4GCLĐ CT móng, sắt tròn Ø Tập 2 của E-HSMT0,042tấn
5GCLĐ CT móng, sắt Ø Tập 2 của E-HSMT0,4083tấn
6Bu lông neo mạ kẽmTập 2 của E-HSMT0,0402tấn
7Lắp đặt bu lông neoTập 2 của E-HSMT0,042tấn
8Láng vữa mặt cổ móng dày 3cm B7,5Tập 2 của E-HSMT1,08m2
9Đắp đấtTập 2 của E-HSMT1
DY MÓNG BIẾN DÒNG ĐIỆN 22kV : (2 CK)
1Đào đấtTập 2 của E-HSMT1
2Bê tông lót đá 4x6, B7.5Tập 2 của E-HSMT0,81m3
3Bê tông móng đá 1x2, B20Tập 2 của E-HSMT3,25m3
4GCLĐ CT móng, sắt tròn Ø Tập 2 của E-HSMT0,1094tấn
5GCLĐ CT móng, sắt Ø Tập 2 của E-HSMT0,0972tấn
6Bu lông neo mạ kẽmTập 2 của E-HSMT0,0572tấn
7Lắp đặt bu lông neoTập 2 của E-HSMT0,0596tấn
8Láng vữa mặt cổ móng dày 3cm B7,5Tập 2 của E-HSMT1m2
9Đắp đấtTập 2 của E-HSMT1
DZ MÓNG SỨ ĐỠ KẾT HỢP BIẾN ĐIỆN ÁP 22kV: (1 CK)
1Đào đấtTập 2 của E-HSMT1
2Bê tông lót đá 4x6, B7.5Tập 2 của E-HSMT0,459m3
3Bê tông móng đá 1x2, B20Tập 2 của E-HSMT1,775m3
4GCLĐ CT móng, sắt tròn Ø Tập 2 của E-HSMT0,0619tấn
5GCLĐ CT móng, sắt Ø Tập 2 của E-HSMT0,0486tấn
6Bu lông neo mạ kẽmTập 2 của E-HSMT0,0286tấn
7Lắp đặt bu lông neoTập 2 của E-HSMT0,0298tấn
8Láng vữa mặt cổ móng dày 3cm B7,5Tập 2 của E-HSMT0,5m2
9Đắp đấtTập 2 của E-HSMT1
EA MÓNG DAO CÁCH LY 22kV (1 CK)
1Đào đấtTập 2 của E-HSMT1
2Bê tông lót đá 4x6, B7.5Tập 2 của E-HSMT0,405m3
3Bê tông móng đá 1x2, B20Tập 2 của E-HSMT1,625m3
4GCLĐ CT móng, sắt tròn Ø Tập 2 của E-HSMT0,0547tấn
5GCLĐ CT móng, sắt Ø Tập 2 của E-HSMT0,0486tấn
6Bu lông neo mạ kẽmTập 2 của E-HSMT0,0286tấn
7Lắp đặt bu lông neoTập 2 của E-HSMT0,0298tấn
8Láng vữa mặt cổ móng dày 3cm B7,5:Tập 2 của E-HSMT0,5m2
9Đắp đấtTập 2 của E-HSMT1
EB MÓNG MÁY CẮT 22kV (1 CK)
1Đào đấtTập 2 của E-HSMT1
2Bê tông lót đá 4x6, B7.5Tập 2 của E-HSMT0,405m3
3Bê tông móng đá 1x2, B20Tập 2 của E-HSMT1,625m3
4GCLĐ CT móng, sắt tròn Ø Tập 2 của E-HSMT0,0547tấn
5GCLĐ CT móng, sắt Ø Tập 2 của E-HSMT0,0486tấn
6Bu lông neo mạ kẽmTập 2 của E-HSMT0,0286tấn
7Lắp đặt bu lông neoTập 2 của E-HSMT0,0298tấn
8Láng vữa mặt cổ móng dày 3cm B7,5Tập 2 của E-HSMT0,5m2
9Đắp đấtTập 2 của E-HSMT1
EC MÓNG CHỐNG SÉT VAN 22kV (1 CK)
1Đào đấtTập 2 của E-HSMT1
2Bê tông lót đá 4x6, B7.5Tập 2 của E-HSMT0,405m3
3Bê tông móng đá 1x2, B20Tập 2 của E-HSMT1,625m3
4GCLĐ CT móng, sắt tròn Ø Tập 2 của E-HSMT0,0547tấn
5GCLĐ CT móng, sắt Ø Tập 2 của E-HSMT0,0486tấn
6Bu lông neo mạ kẽmTập 2 của E-HSMT0,0286tấn
7Lắp đặt bu lông neoTập 2 của E-HSMT0,0298tấn
8Láng vữa mặt cổ móng dày 3cm B7,5Tập 2 của E-HSMT0,5m2
9Đắp đấtTập 2 của E-HSMT1
ED MÓNG MÁY BIẾN ÁP TỰ DÙNG SỐ 1 22kV: (1 CK)
1Đào đấtTập 2 của E-HSMT1
2Bê tông lót đá 4x6, B7.5Tập 2 của E-HSMT0,289m3
3Bê tông móng đá 1x2, B20Tập 2 của E-HSMT1,077m3
4GCLĐ CT móng, sắt tròn Ø Tập 2 của E-HSMT0,0224tấn
5GCLĐ CT móng, sắt Ø Tập 2 của E-HSMT0,0174tấn
6Bu lông neo mạ kẽmTập 2 của E-HSMT0,0155tấn
7Lắp đặt bu lông neoTập 2 của E-HSMT0,0162tấn
8Láng vữa mặt cổ móng dày 3cm B7,5Tập 2 của E-HSMT0,49m2
9Đắp đấtTập 2 của E-HSMT1
EE MÓNG TỦ ĐẤU DÂY: (10 CK)
1Đào đấtTập 2 của E-HSMT1
2Bê tông lót đá 4x6, B7.5Tập 2 của E-HSMT2,5m3
3Bê tông móng đá 1x2, B20Tập 2 của E-HSMT11m3
4Sản xuất cốt thép móng ØTập 2 của E-HSMT0,792tấn
5Cung cấp bu lông mạ kẽmTập 2 của E-HSMT0,035tấn
6Lắp đặt bu lông neoTập 2 của E-HSMT0,037tấn
7Cung cấp thép hình mạ kẽmTập 2 của E-HSMT0,609tấn
8Lắp đặt thép hình mạ kẽmTập 2 của E-HSMT0,634tấn
9Láng vữa mặt cổ móng dày 3cm B7,5Tập 2 của E-HSMT15m2
10Đắp đấtTập 2 của E-HSMT1
EF MÓNG TỦ AC/DC (4CK)
1Đào đấtTập 2 của E-HSMT1
2Bê tông lót đá 4x6, B7.5Tập 2 của E-HSMT1m3
3Bê tông móng đá 1x2, B20Tập 2 của E-HSMT4,4m3
4Sản xuất cốt thép móng ØTập 2 của E-HSMT0,3168tấn
5Cung cấp bu lông mạ kẽm M12Tập 2 của E-HSMT0,014tấn
6Lắp đặt bu lông neoTập 2 của E-HSMT0,0148tấn
7Cung cấp thép hình mạ kẽmTập 2 của E-HSMT0,2436tấn
8Lắp đặt thép hình mạ kẽmTập 2 của E-HSMT0,2536tấn
9Láng vữa mặt cổ móng dày 3cm B7,5Tập 2 của E-HSMT6m2
10Đắp đấtTập 2 của E-HSMT1
EG HỆ THỐNG MƯƠNG CÁP
1Đào đấtTập 2 của E-HSMT1
2Bê tông lót mương cáp đá 4x6, B7.5Tập 2 của E-HSMT119,79m3
3Bê tông mương cáp đá 1x2, B20Tập 2 của E-HSMT234,01m3
4GCLĐ CT mương cáp , sắt tròn Ø Tập 2 của E-HSMT13,0958tấn
5Làm khe co giãn mương cápTập 2 của E-HSMT41,64m
6Bê tông đan nắp mương cáp đúc sẵn đá 1x2, B20Tập 2 của E-HSMT55,76m3
7GCLĐ CT nắp mương cáp , sắt Ø Tập 2 của E-HSMT5,864tấn
8Lắp tấm đanTập 2 của E-HSMT2.053cái
9Thép hình mạ kẽm thành phẩm giá đỡ cáp, tôn khía, tôn phẳngTập 2 của E-HSMT48,0502tấn
10Lắp đặt cấu kiện thép hìnhTập 2 của E-HSMT50,0523tấn
11Cung cấp và lắp đặt ống nhựa PVC d=21mmTập 2 của E-HSMT12,1464100m
12Cung cấp và lắp đặt ống HDPE d=168/160mm luồn cáp vào nhà chiều dài 2m/1 ống HDPE trơn (kèm bột chống cháy)Tập 2 của E-HSMT1,8100m
13Đắp đấtTập 2 của E-HSMT1
EH HỆ THỐNG PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY
EI SƠ ĐỒ KHÔNG GIAN
1Cung cấp và lắp đặt trụ nước cứu hỏaTập 2 của E-HSMT16cái
2Tủ đựng vòi chữa cháy 600x1200x300Tập 2 của E-HSMT16cái
3Cuộn vòi vải gai loại A d=65mm dài 20mTập 2 của E-HSMT32cuộn
4Lăng phun d=65mmTập 2 của E-HSMT16cái
5Cung cấp và lắp đặt họng chờ nước chữa cháy (bao gồm van chặn)Tập 2 của E-HSMT1cái
6Cung cấp+lắp đặt ống thép Ø150mm, dày 7.11mmTập 2 của E-HSMT6,2100m
7Cung cấp+lắp đặt ống thép DN100mm, dày 6.02mmTập 2 của E-HSMT0,35100m
8Cung cấp+lắp đặt ống thép DN50mm, dày 3.91mmTập 2 của E-HSMT0,2100m
9Cung cấp+lắp đặt ống thép DN200mm, dày 8.18mmTập 2 của E-HSMT0,29100m
10Cung cấp+lắp đặt ống PVC Ø 90 (ống thoát nước mương PCCC)Tập 2 của E-HSMT0,15100m
11Cung cấp và lắp nút bịt đầu ống 150mmTập 2 của E-HSMT1cái
12Cung cấp+lắp đặt cút thép 90 Ø 100Tập 2 của E-HSMT7cái
13Cung cấp+lắp đặt van chặn VC Ø = 150mmTập 2 của E-HSMT9cái
14Cung cấp+lắp đặt van xả cặn Ø = 150mmTập 2 của E-HSMT1cái
15Cung cấp+lắp đặt van bướm (khoá thép ) Ø = 150mmTập 2 của E-HSMT5cái
16Cung cấp+lắp đặt đặt cút thép 90 Ø 150Tập 2 của E-HSMT36cái
17Cung cấp+lắp đặt đặt cút thép 135 Ø 150Tập 2 của E-HSMT8cái
18Cung cấp+lắp đặt cút thép 90 DN 50Tập 2 của E-HSMT2cái
19Cung cấp+lắp đặt cút thép 90 Ø 200Tập 2 của E-HSMT3cái
20Cung cấp+lắp đặt tê thép Ø150/100/150Tập 2 của E-HSMT16cái
21Cung cấp và lắp đặt co PVC Ø 90Tập 2 của E-HSMT2cái
22Cung cấp+lắp đặt tê thép Ø150/150/150Tập 2 của E-HSMT3cái
23Cung cấp+lắp đặt tê thép Ø200/150/200Tập 2 của E-HSMT2cái
24Cung cấp+lắp đặt tê thép Ø200/50/200Tập 2 của E-HSMT1cái
25Cung cấp+lắp đặt tê thép Ø200/200/200Tập 2 của E-HSMT1cái
26Cung cấp và lắp đặt bích thép đặc Ø200, dày 10mmTập 2 của E-HSMT1cặp bích
27Cung cấp và lắp đặt bích thép rỗng Ø100, dày 10mmTập 2 của E-HSMT20cặp bích
28Cung cấp và lắp đặt bích thép rỗng Ø200, dày 10mmTập 2 của E-HSMT5cặp bích
29Cung cấp và lắp đặt bích thép Ø = 150 đặc, dày 10mmTập 2 của E-HSMT2cặp bích
30Cung cấp và lắp bích thép Ø150mm rỗng, dày 10mmTập 2 của E-HSMT40cặp bích
31Bu lông + đai ốc + vòng đệm (Nối ống Ø100 và Ø150) mạ kẽm, chế tạo theo tiêu chuẩn JIS 10K (Bu lông đi kèm theo mặt bích)Tập 2 của E-HSMT1
32Cung cấp+lắp đặt van chặn DN100mmTập 2 của E-HSMT17cái
33Cung cấp+lắp đặt tê thép Ø150/50/150Tập 2 của E-HSMT2cái
34Cung cấp bu lông mạ kẽm nhúng nóng thành phẩmTập 2 của E-HSMT0,1047tấn
35Lắp đặt bu lông neoTập 2 của E-HSMT0,1091tấn
36Dây tiếp địa, đồng mềm 50mm2-1,76kg/m (100 m)Tập 2 của E-HSMT176kg
37Rải dây tiếp địaTập 2 của E-HSMT1010 m
38Đầu cosse dây tiếp địa 50mm2Tập 2 của E-HSMT20Cái
39Ép đầu cốt, tiết diện cáp ≤50mm2Tập 2 của E-HSMT210 đầu cốt
40Thùng cát (xẻng, cát, buy đường kính 1000mm)Tập 2 của E-HSMT26Thùng
41Mối hàn hóa nhiệtTập 2 của E-HSMT20mối
42Cung cấp thép hình mạ kẽm nhúng nóngTập 2 của E-HSMT0,4128tấn
43Lắp đặt thép hìnhTập 2 của E-HSMT0,4128tấn
44Cổ dề neo ốngTập 2 của E-HSMT160cái
45Sơn toàn bộ hệ thống PCCCTập 2 của E-HSMT382m2
EJ HỆ THỐNG ĐƯỜNG ỐNG ĐIỀU ÁP
1Cung cấp+lắp đặt ống thép Ø100mmTập 2 của E-HSMT0,2100m
2Cung cấp+lắp đặt van xả khí DN100mmTập 2 của E-HSMT1cái
3Cung cấp+lắp đặt van điều áp DN100mmTập 2 của E-HSMT1cái
4Cung cấp+lắp đặt tê Ø100/150/100Tập 2 của E-HSMT2cái
5Cung cấp+lắp đặt tê Ø100/100/100Tập 2 của E-HSMT3cái
6Cung cấp+lắp đặt cút thép 90 Ø 100Tập 2 của E-HSMT7cái
EK GIÀN PHUN SƯƠNG (SL: 01 GIÀN)
1Cung cấp+lắp đặt đầu phun sương HV14Tập 2 của E-HSMT44bộ
2Cung cấp+lắp đặt đầu phun sương HV17Tập 2 của E-HSMT4bộ
3Cung cấp+lắp đặt măng sông đầu ren thép DN 25Tập 2 của E-HSMT100cái
4Cung cấp+lắp đặt cút thép đầu ren 90 DN 25Tập 2 của E-HSMT100cái
5Cung cấp+lắp đặt đoạn nối 2 đầu ren Ø25, L=200mmTập 2 của E-HSMT146cái
6Cung cấp+lắp đặt đoạn nối 2 đầu ren Ø25, L=500mmTập 2 của E-HSMT4cái
7Cung cấp+lắp đặt ống thép Ø150mm, dày 5.56mmTập 2 của E-HSMT0,06100m
8Cung cấp+lắp đặt ống thép DN80mm, dày 3.18mmTập 2 của E-HSMT0,87100m
9Cung cấp+lắp đặt ống thép DN65mm, dày 2.9mmTập 2 của E-HSMT0,114100m
10Cung cấp+lắp đặt cút thép 90 Ø 150Tập 2 của E-HSMT2cái
11Cung cấp+lắp đặt cút thép 90 DN80mmTập 2 của E-HSMT18cái
12Cung cấp+lắp đặt cút thép 90 DN 65Tập 2 của E-HSMT2cái
13Cung cấp và lắp đặt tê thép Ø150/80/80Tập 2 của E-HSMT1cái
14Cung cấp và lắp đặt tê thép 80x80x80Tập 2 của E-HSMT1cái
15Cung cấp+lắp đặt tê Ø100/80/80Tập 2 của E-HSMT2cái
16Cung cấp+lắp đặt tê Ø80/65/80Tập 2 của E-HSMT2cái
17Cung cấp+lắp đặt bích thép Ø = 150x270 rỗng, dày 10mmTập 2 của E-HSMT5cặp bích
18Cung cấp+lắp đặt bích thép Ø = 80x210 rỗng, dày 10mmTập 2 của E-HSMT51cặp bích
19Cung cấp+lắp đặt bích thép Ø = 65 x185 rỗng, dày 10mmTập 2 của E-HSMT6cặp bích
20Bu lông +đai ốc +vòng đệm M16x50Tập 2 của E-HSMT0,048tấn
21Lắp đặt bu lông neoTập 2 của E-HSMT0,05tấn
22Cung cấp+lắp đặt van xả cặn giàn phun Ø = 80mmTập 2 của E-HSMT1cái
23Thép hình mạ kẽm giá đỡ ống giàn phunTập 2 của E-HSMT0,9555tấn
24Lắp đặt cấu kiện thép hìnhTập 2 của E-HSMT0,9953tấn
EL CỤM VAN DELUGUE (SL: 01)
1Cung cấp+lắp đặt van cổng chính Ø = 150mmTập 2 của E-HSMT7cái
2Van điều khiển Deluge Ø = 150mmTập 2 của E-HSMT1Bộ
3Cung cấp+lắp đặt van cô lập Deluge Ø = 150mmTập 2 của E-HSMT1cái
4Cung cấp+lắp đặt van xả chính Ø = 27mmTập 2 của E-HSMT1cái
5Cung cấp+lắp đặt van một chiều Ø = 27mmTập 2 của E-HSMT1cái
6Cung cấp+lắp đặt Y lọc rác Ø = 27mmTập 2 của E-HSMT1cái
7Cung cấp+lắp đặt van tác động khẩn bằng tay Ø = 27mmTập 2 của E-HSMT1cái
8Cung cấp+lắp đặt van tác động bằng điện Ø = 27mmTập 2 của E-HSMT1cái
9Cung cấp+lắp đặt áp lực kế đầu vào Ø = 27mmTập 2 của E-HSMT1cái
10Cung cấp+lắp đặt áp lực kế đầu ra Ø = 27mmTập 2 của E-HSMT1cái
11Cung cấp+lắp đặt công tắc báo độngTập 2 của E-HSMT1bộ
12Cung cấp+lắp đặt van điều khiển tắt Ø = 150mmTập 2 của E-HSMT1cái
13Cung cấp+lắp đặt van kiểm soát nước lên dàn phun Ø = 150mmTập 2 của E-HSMT1cái
14Cung cấp+lắp đặt van xả thử Ø = 80mmTập 2 của E-HSMT1cái
15Cung cấp+lắp đặt van kiểm soát nước nguồn Ø = 27mmTập 2 của E-HSMT1cái
16Cung cấp+lắp đặt nút cài đặt trạng thái ban đầuTập 2 của E-HSMT1bộ
17Mua nước phục vụ nghiệm thu PCCCTập 2 của E-HSMT400
EM HỆ THỐNG PCCC NHÀ BƠM
1Cung cấp và lắp đặt bích thép rỗng Ø150mm, dày 10mmTập 2 của E-HSMT20cặp bích
2Cung cấp và lắp đặt bích thép rỗng Ø100mm, dày 10mmTập 2 của E-HSMT20cặp bích
3Cung cấp+lắp đặt ống thép DN32mm, dày 3mmTập 2 của E-HSMT0,02100m
4Cung cấp+lắp đặt ống thép DN25mm, dày 2.5mmTập 2 của E-HSMT0,04100m
5Cung cấp+lắp đặt ống thép DN15mm, dày 2mmTập 2 của E-HSMT0,025100m
6Cung cấp+lắp đặt bích thép Ø =150x270 rỗng, dày 10mmTập 2 của E-HSMT18cặp bích
7Cung cấp+lắp đặt bích thép Ø=100 x230, dày 10mmTập 2 của E-HSMT18cặp bích
8Bu lông +đai ốc +vòng đệm M14x50Tập 2 của E-HSMT0,0187tấn
9Lắp đặt bu lông neoTập 2 của E-HSMT0,0187tấn
10Vòng đệm cao su các loạiTập 2 của E-HSMT36bộ
11Cung cấp+lắp đặt van xả khí DN 15Tập 2 của E-HSMT3cái
12Cung cấp+lắp đặt van bướm (khoá thép ) Ø = 150mmTập 2 của E-HSMT4cái
13Cung cấp+lắp đặt Y lọc rác DN150Tập 2 của E-HSMT2cái
14Cung cấp chống rung DN150Tập 2 của E-HSMT4cái
15Cung cấp+lắp đặt bầu giảm Ø150/150Tập 2 của E-HSMT4cái
16Cung cấp+lắp đặt van chặn 1 chiều Ø = 150mmTập 2 của E-HSMT2cái
17Cung cấp và lắp đặt đồng hồ đo áp lựcTập 2 của E-HSMT3cái
18Cung cấp+lắp đặt van bi Ø = 100mmTập 2 của E-HSMT2cái
19Cung cấp+lắp đặt van điều áp Ø = 100mmTập 2 của E-HSMT1cái
20Cung cấp+lắp đặt van bi Ø = 50mmTập 2 của E-HSMT2cái
21Cung cấp+lắp đặt Y lọc rác DN50Tập 2 của E-HSMT1cái
22Cung cấp chống rung DN50Tập 2 của E-HSMT2cái
23Cung cấp+lắp đặt van 1 chiều Ø = 50mmTập 2 của E-HSMT1cái
24Cung cấp+lắp đặt van bi DN 15Tập 2 của E-HSMT3cái
25Cung cấp+lắp đặt van bi DN 25Tập 2 của E-HSMT1cái
26Cung cấp bình điều áp 100 lítTập 2 của E-HSMT1cái
27Cung cấp+lắp đặt bầu giảm Ø150/150Tập 2 của E-HSMT4cái
28Cung cấp+lắp đặt bầu giảm D=50/40mmTập 2 của E-HSMT1cái
29Cung cấp+lắp đặt bầu giảm D=40/25mmTập 2 của E-HSMT1cái
30Cung cấp+lắp đặt công tắc áp lựcTập 2 của E-HSMT3bộ
31Cung cấp bu lông M12x150 (giá đỡ ống nhà trạm bơm)Tập 2 của E-HSMT0,0017tấn
32Lắp đặt bu lông neo thiết bịTập 2 của E-HSMT0,0018tấn
33Thép hình mạ kẽm giá đỡ ống trong nhà trạm bơmTập 2 của E-HSMT0,4269tấn
34Lắp đặt cấu kiện thép hìnhTập 2 của E-HSMT0,276tấn
35Cung cấp+lắp đặt ống thép lồng DN200mmTập 2 của E-HSMT0,006100m
36Cung cấp+lắp đặt ống thép lồng DN65mmTập 2 của E-HSMT0,002100m
EN MÓNG MÁY BƠM (2 CK)
1Đào đấtTập 2 của E-HSMT1
2Bê tông lót đá 4x6, B7.5Tập 2 của E-HSMT1,316m3
3Bê tông móng đá 1x2, B20Tập 2 của E-HSMT9,72m3
4Đắp đấtTập 2 của E-HSMT1
EO MÓNG TỦ PCCC (SL: 16)
1Đào đấtTập 2 của E-HSMT1
2Bê tông lót đá 4x6, B7.5Tập 2 của E-HSMT1,008m3
3Bê tông móng đá 1x2, B20Tập 2 của E-HSMT2,8m3
4Đắp đấtTập 2 của E-HSMT1
EP GỐI ĐỠ ỐNG-SĐKG (SL: 160)
1Đào đấtTập 2 của E-HSMT1
2Bê tông lót B7.5, đá 4x6Tập 2 của E-HSMT3,2m3
3Bê tông móng đá 1x2, B20Tập 2 của E-HSMT3,84m3
4Đắp đấtTập 2 của E-HSMT1
EQ GỐI ĐỠ GIÀN PHUN SƯƠNG (SL:13)
1Đào đấtTập 2 của E-HSMT1
2Bê tông móng đá 1x2, B20Tập 2 của E-HSMT1,3m3
3Đắp đấtTập 2 của E-HSMT1
ER MƯƠNG QUA ĐƯỜNG CHO ỐNG PCCC (17 m)
1Đào đấtTập 2 của E-HSMT1
2Bê tông lót đá 4x6, B7.5Tập 2 của E-HSMT1,98m3
3Bê tông mương cáp đá 1x2, B20Tập 2 của E-HSMT7,452m3
4GCLĐ CT mương cáp , sắt tròn Ø Tập 2 của E-HSMT0,449tấn
5GCLĐ CT mương cáp , sắt tròn Ø >10Tập 2 của E-HSMT0,5641tấn
6Trát mương cáp, vữa B5 :Tập 2 của E-HSMT65,96m2
7Láng lòng mương cáp, vữa B7.5Tập 2 của E-HSMT8,5m2
8Sản xuất cấu kiện thép hình mạ kẽmTập 2 của E-HSMT2,5445tấn
9Lắp đặt thép hìnhTập 2 của E-HSMT2,6505tấn
10Đắp đấtTập 2 của E-HSMT1
ES ĐÀO ĐẤT TIẾP ĐỊA
1Đào đấtTập 2 của E-HSMT1
2Đắp đấtTập 2 của E-HSMT1
ET CUNG CẤP THÉP HÌNH MẠ KẼM THÀNH PHẨM
EU CUNG CẤP TRỤ ĐỠ ĐÀI NƯỚC (1 TRỤ)
1Cung cấp thép hình trụ đỡ mạ kẽm thành phẩmTập 2 của E-HSMT1,881tấn
EV CUNG CẤP DÀN CỘT CỔNG 220kV
1Thép xà mạ kẽm thành phẩmTập 2 của E-HSMT26,2169tấn
2Thép hình trụ đỡ mạ kẽm thành phẩmTập 2 của E-HSMT56,0039tấn
EW CUNG CẤP TRỤ ĐỠ SỨ ĐỨNG 220KV: (3+16+9=28 TRỤ)
1Thép hình mạ kẽm thành phẩm (Kể cả bu lông)Tập 2 của E-HSMT7,5241tấn
EX CUNG CẤP TRỤ ĐỠ CHỐNG SÉT VAN 220kV: (9 TRỤ)
1Thép hình mạ kẽm thành phẩm (Kể cả bu lông)Tập 2 của E-HSMT2,1105tấn
EY CUNG CẤP TRỤ ĐỠ BIẾN ĐIỆN ÁP 220kV: (12 TRỤ)
1Thép hình mạ kẽm thành phẩm (Kể cả bu lông)Tập 2 của E-HSMT2,6844tấn
EZ CUNG CẤP TRỤ ĐỠ BIẾN DÒNG ĐIỆN 220kV: (12 TRỤ)
1Thép hình mạ kẽm thành phẩm (Kể cả bu lông)Tập 2 của E-HSMT3,9756tấn
FA CUNG CẤP DÀN CỘT CỔNG 110kV
1Thép xà mạ kẽm thành phẩmTập 2 của E-HSMT11,2767tấn
2Thép hình trụ đỡ mạ kẽm thành phẩmTập 2 của E-HSMT42,5573tấn
FB CUNG CẤP TRỤ ĐỠ BIẾN ĐIỆN ÁP 110kV: (21 TRỤ)
1Thép hình mạ kẽm thành phẩm (Kể cả bu lông)Tập 2 của E-HSMT3,9459tấn
FC CUNG CẤP TRỤ ĐỠ BIẾN DÒNG ĐIỆN 110KV: (18 TRỤ)
1Thép hình mạ kẽm thành phẩm (Kể cả bu lông)Tập 2 của E-HSMT5,724tấn
FD CUNG CẤP TRỤ ĐỠ SỨ ĐỨNG 110kV - 2.25m: (15 TRỤ)
1Thép hình mạ kẽm thành phẩm (Kể cả bu lông)Tập 2 của E-HSMT3,0105tấn
FE CUNG CẤP TRỤ ĐỠ SỨ ĐỨNG 110kV - 3m: (11 TRỤ)
1Thép hình mạ kẽm thành phẩm (Kể cả bu lông)Tập 2 của E-HSMT2,5938tấn
FF CUNG CẤP TRỤ ĐỠ CHỐNG SÉT VAN 110kV: (6 TRỤ)
1Thép hình mạ kẽm thành phẩm (Kể cả bu lông)Tập 2 của E-HSMT1,2846tấn
FG CUNG CẤP TRỤ ĐỠ SỨ KẾT HỢP CHỐNG SÉT VAN 110kV: (3 TRỤ)
1Thép hình mạ kẽm thành phẩm (Kể cả bu lông)Tập 2 của E-HSMT1,7352tấn
FH CUNG CẤP TRỤ ĐỠ BIẾN DÒNG ĐIỆN 22kV: (2 TRỤ)
1Thép hình mạ kẽm thành phẩm (Kể cả bu lông)Tập 2 của E-HSMT0,6002tấn
FI CUNG CẤP TRỤ SỨ ĐỨNG KẾT HỢP BIẾN ĐIỆN ÁP 22kV: (1 TRỤ)
1Thép hình mạ kẽm thành phẩm (Kể cả bu lông)Tập 2 của E-HSMT0,5265tấn
FJ CUNG CẤP TRỤ CHỐNG SÉT VAN 22kV (1 TRỤ)
1Thép hình mạ kẽm thành phẩm (Kể cả bu lông)Tập 2 của E-HSMT0,3009tấn
FK CUNG CẤP TRỤ ĐỠ MÁY BIẾN ÁP TỰ DÙNG 22kV SỐ 1 : (1 TRỤ)
1Thép hình mạ kẽm thành phẩm (Kể cả bu lông)Tập 2 của E-HSMT0,2968tấn
FL LẮP ĐẶT THEO ĐỊNH MỨC XÂY DỰNG CƠ BẢN CHUYÊN NGÀNH LẮP ĐẶT TRẠM BIẾN ÁP
FM LẮP ĐẶT TRỤ ĐỠ ĐÀI NƯỚC (1 TRỤ)
1Lắp đặt trụ đỡTập 2 của E-HSMT1,9594tấn
FN LẮP ĐẶT DÀN CỘT CỔNG 220kV
1Lắp đặt dàn cột cổngTập 2 của E-HSMT91,4365tấn
FO LẮP ĐẶT TRỤ ĐỠ SỨ ĐỨNG 220KV: (3+16+9=28 TRỤ)
1Lắp đặt kết cấu các loại, trụ đỡ thépTập 2 của E-HSMT7,8376tấn
FP LẮP ĐẶT TRỤ ĐỠ CHỐNG SÉT VAN 220kV: (9 TRỤ)
1Lắp đặt trụ đỡ thépTập 2 của E-HSMT2,1978tấn
FQ LẮP ĐẶT TRỤ ĐỠ BIẾN ĐIỆN ÁP 220kV: (12 TRỤ)
1Lắp đặt trụ đỡ thépTập 2 của E-HSMT2,796tấn
FR LẮP ĐẶT TRỤ ĐỠ BIẾN DÒNG ĐIỆN 220kV: (12 TRỤ)
1Lắp đặt trụ đỡ thépTập 2 của E-HSMT4,1412tấn
FS LẮP ĐẶT DÀN CỘT CỔNG 110kV
1Lắp đặt dàn cột cổngTập 2 của E-HSMT58,7352tấn
FT LẮP ĐẶT TRỤ ĐỠ BIẾN ĐIỆN ÁP 110kV: (21 TRỤ)
1Lắp đặt trụ đỡ thépTập 2 của E-HSMT4,1097tấn
FU LẮP ĐẶT TRỤ ĐỠ BIẾN DÒNG ĐIỆN 110kV: (18 TRỤ)
1Lắp đặt trụ đỡ thépTập 2 của E-HSMT5,9634tấn
FV LẮP ĐẶT TRỤ ĐỠ SỨ ĐỨNG 110kV - 2.25m: (15 TRỤ)
1Lắp đặt trụ đỡ thépTập 2 của E-HSMT3,1365tấn
FW LẮP ĐẶT TRỤ ĐỠ SỨ ĐỨNG 110kV - 3m: (11 TRỤ)
1Lắp đặt trụ đỡ thépTập 2 của E-HSMT2,7016tấn
FX LẮP ĐẶT TRỤ ĐỠ CHỐNG SÉT VAN 110kV: (6 TRỤ)
1Lắp đặt trụ đỡ thépTập 2 của E-HSMT1,338tấn
FY LẮP ĐẶT TRỤ ĐỠ SỨ KẾT HỢP CHỐNG SÉT VAN 110kV: (3 TRỤ)
1Lắp đặt trụ đỡ thépTập 2 của E-HSMT1,8075tấn
FZ LẮP ĐẶT TRỤ ĐỠ BIẾN DÒNG ĐIỆN 22kV: (2 TRỤ)
1Lắp đặt trụ đỡ thépTập 2 của E-HSMT0,6252tấn
GA LẮP ĐẶT TRỤ SỨ ĐỨNG KẾT HỢP BIẾN ĐIỆN ÁP 22kV: (1 TRỤ)
1Lắp đặt trụ đỡ thépTập 2 của E-HSMT0,5484tấn
GB LẮP ĐẶT TRỤ CHỐNG SÉT VAN 22kV (1 TRỤ)
1Lắp đặt trụ đỡ thépTập 2 của E-HSMT0,3134tấn
GC LẮP ĐẶT TRỤ ĐỠ MÁY BIẾN ÁP TỰ DÙNG 22kV SỐ 1 : (1 TRỤ)
1Lắp đặt trụ đỡ thépTập 2 của E-HSMT0,3092tấn
Chi phí dự phòng
1Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh5%
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.56384E11 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.1276E10 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
+ Hợp đồng xây lắp trạm biến áp có cấp điện áp từ 220kV trở lên.Trường hợp nhà thầu đã thực hiện từ hai hợp đồng tương tự trở lên thì nhà thầu phải đáp ứng tối thiểu một hợp đồng với quy mô, tính chất tương tự gói thầu đang xét. Quy mô của các hợp đồng tương tự tiếp theo được xác định bằng cách cộng các hợp đồng có quy mô nhỏ hơn nhưng phải bảo đảm các hợp đồng đó có tính chất tương tự với các hạng mục cơ bản của gói thầu đang xét.+ Hai hợp đồng xây lắp trạm biến áp có cấp điện áp 110kV có giá trị công việc xây lắp mỗi hợp đồng bằng hoặc lớn hơn giá trị quy định như nêu trên thì được đánh giá là một hợp đồng xây lắp tương tự Xây lắp cho trạm biến áp có cấp điện áp từ 220kV trở lên.Nhà thầu phải scan và nộp bản sao được chứng thực hợp đồng và giấy xác nhận hoàn thành hoặc biên bản nghiệm thu đưa công trình vào sử dụng của Chủ đầu tư cho hợp đồng tương tự của nhà thầu.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 72.982.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥145.964.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp I
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - Là kỹ sư chuyên ngành Xây dựng hoặc kỹ sư Điện phù hợp với gói thầu, có thời gian làm công tác thi công xây dựng tối thiểu là 07 năm.- Đã từng chỉ huy trưởng thi công ít nhất 01 công trình trạm biến áp có cấp điện áp 220 kV hoặc 02 công trình cấp thấp hơn liền kề trở lên trong 05 năm gần đây.75
2 Giám sát kỹ thuật B tại hiện trường 4 Tối thiểu 04 kỹ sư. Trong đó: 02 Kỹ sư Xây dựng và 02 Kỹ sư Điện:- Có thời gian làm công tác thi công xây dựng tối thiểu là 05 năm.- Đã từng Giám sát thi công xây lắp ít nhất 01 công trình thi công xây lắp trạm biến áp có cấp điện áp từ 220kV trở lên hoặc 02 công trình cấp thấp hơn liền kề trong vòng 05 năm gần đây55
3 kỹ sư địa chất /trắc đạc/trắc địa 1 Có thời gian làm công tác liên quan tối thiểu 03 năm33
4 cán bộ phụ trách an toàn lao động 1 01 cán bộ phụ trách an toàn lao động: Có thời gian làm công tác liên quan tối thiểu 03 năm32
5 Công nhân kỹ thuật (Phải đáp ứng) 1 - Số lượng công nhân bậc 3/7 về các chuyên ngành: xây dựng, cơ khí, hàn, điện.Số lượng công nhân kỹ thuật phù hợp với tiến độ và biện pháp thi công của nhà thầu. Tối thiểu cần 60% số lượng công nhân bậc 3/711
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tô tự đổ và xe tải thùng có tải trọng 5-15T tải trọng 5-15T10
2 Cần cẩu 25T vươn 25m 25T vươn 25m3
3 Máy trộn bê tông dung tích 250 lít dung tích 250 lít5
4 Đầm vữa bê tông các loại (đầm dùi, đầm bàn). Đầm vữa bê tông các loại (đầm dùi, đầm bàn).10
5 Máy đầm đất 9T-12 tấn Máy đầm đất 9T-12 tấn3
6 Máy hàn Máy hàn4
7 Máy ép đầu cốt dây dẫn loại 100T Máy ép đầu cốt dây dẫn loại 100T2
8 Giá đỡ bành cáp Giá đỡ bành cáp2
9 Máy đầm đất (đầm cóc ≥ 80kg) Máy đầm đất (đầm cóc ≥ 80kg)3
10 Máy ủi Máy ủi2
11 Máy đào 0,7 – 1,25m3 Máy đào 0,7 – 1,25m35
12 Máy phát điện >100KVA Máy phát điện >100KVA1
13 Máy bộ đàm cầm tay Máy bộ đàm cầm tay4
14 Pa lăng , máy tời Pa lăng , máy tời5
15 Máy khoan, cắt uốn thép (gia công cốt thép) Máy khoan, cắt uốn thép (gia công cốt thép)10
16 Máy trắc đạc Máy trắc đạc2
17 Máy bơm ≥ 2HP Máy bơm ≥ 2HP6
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->