Gói thầu: Gói thầu số 02: Thi công xây dựng công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211205038-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 13/12/2021 08:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Nông Cống |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 02: Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20211196592 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách tỉnh hỗ trợ 6,5 tỷ và đối ứng ngân sách huyện |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 06 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-12-02 09:55:00 đến ngày 2021-12-13 08:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Thanh Hoá |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 6,774,670,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 80,000,000 VNĐ ((Tám mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.0162005E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.032401E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): + Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công Hạ tầng kỹ thuật (Hệ thống thoát nước thải và xử lý môi trường) được ký kết và thi công hoàn thành hoặc hoàn thành phần lớn (80%). + Số lượng hợp đồng bằng 03 hoặc khác 03, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.743.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 14.229.000.000 VND. Phân cấp công trình: Công trình Hạ tầng kỹ thuật.Cấp công trình: cấp IV. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.743.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥14.229.000.000 VND. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ Kỹ sư Thủy lợi hoặc Giao thông - Đã trực tiếp chỉ huy trưởng ≥ 02 công trình (trong đó có 01 công trình có quy mô, tính chất tương tự gói thầu đang xét trong 03 năm trở lại đây)- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật hạng III trở lên còn hiệu lực.- Có đầy đủ tài liệu chứng minh. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ Kỹ sư Thủy lợi hoặc Giao thông - Đã trực tiếp làm kỹ thuật thi công ≥ 01 công trình tương tự gói thầu đang xét trong 03 năm trở lại đây.- Có đầy đủ tài liệu chứng minh. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ giám sát chất lượng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ Kỹ sư Thủy lợi hoặc Giao thông - Đã trực tiếp làm giám sát chất lượng ≥ 02 công trình ( trong đó có 01 công trình có quy mô, tính chất tương tự gói thầu đang xét trong 03 năm trở lại đây)- Có đầy đủ tài liệu chứng minh. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách trắc đạc công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ Kỹ sư trắc địa công trình - Đã trực tiếp làm giám sát trắc đạc ≥ 02 công trình ( trong đó có 01 công trình có quy mô, tính chất tương tự gói thầu đang xét trong 03 năm trở lại đây)- Có đầy đủ tài liệu chứng minh. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ giám sát khối lượng +Hoàn công và thanh quyết toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ Kỹ sư kinh tế xây dựng - Có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ hoàn công và thanh quyết toán công trình - Đã trực tiếp làm giám sát sát khối lượng + thanh quyết toán≥ 02 công trình ( trong đó có 01 công trình có quy mô, tính chất tương tự gói thầu đang xét trong 03 năm trở lại đây)- Có đầy đủ tài liệu chứng minh. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ Phụ trách ATLĐ-VSLĐ |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ kỹ sư (GT-TL-XD) - Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực; - Đã trực tiếp phụ trách ATLĐ-VSLĐ ≥ 01 công trình tương tự gói thầu đang xét trong 03 năm trở lại đây.- Có đầy đủ tài liệu chứng minh. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy lu bánh hơi > 16 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy lu bánh thép > 10 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Ô tô tưới nước > 5 m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có giấy đăng ký và Đăng kiểm còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Ô tô tự đổ - trọng tải: (5-10) tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có giấy đăng ký và Đăng kiểm còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 6-Ô tô tải thùng - trọng tải: (5-7 ) tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có giấy đăng ký và Đăng kiểm còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Cần cẩu > 6 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có giấy đăng ký và Đăng kiểm còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy ủi ≥ 108CV | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy cắt uốn cốt thép 5kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy hàn 23KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy toàn đạc điện tử hoặc Máy thủy bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Máy phát điện ≥20KVA | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Máy bơm nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 14-Máy trộn bê tông - dung tích: 250 lít trở lên | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 15-Máy đầm bê tông, đầm bàn 1kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 16-Máy đầm bê tông, đầm dùi 1,5kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 17-Máy đầm cóc trọng lượng > 70kg | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 18-Máy nén khí > 360m3/h | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 19-Búa căn nén khí > 3m3/h | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 20-Máy cắt bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| E-CDNT 1.1 | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Nông Cống |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 02: Thi công xây dựng công trình Cải tạo, nâng cấp hệ thống thoát nước thải và xử lý môi trường cho làng nghề miến gạo Thăng Long, huyện Nông Cống 06 Tháng |
| E-CDNT 3 | Ngân sách tỉnh hỗ trợ 6,5 tỷ và đối ứng ngân sách huyện |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | a) Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ của nhà thầu: - Tài liệu, giấy tờ để chứng minh tư cách hợp lệ của người được ủy quyền; - Bản chụp có công chứng hoặc chứng thực Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh, Giấy phép kinh doanh được cấp theo quy định của pháp luật hoặc Quyết định thành lập đối với tổ chức không có đăng ký kinh doanh (đối với nhà thầu là tổ chức) và phải phù hợp với yêu cầu thực hiện gói thầu. - Báo cáo tài chính năm 2018, 2019, 2020 và bản chụp có công chứng hoặc chứng thực của một trong các tài liệu sau: + Tờ khai quyết toán thuế có xác nhận của cơ quan quản lý thuế; + Tờ khai quyết toán thuế điện tử và tài liệu chứng minh nhà thầu đã thực hiện nghĩa vụ nộp thuế phù hợp với tờ khai; + Báo cáo tài chính đã được kiểm toán. b) Các tài liệu chứng minh năng lực và kinh nghiệm của nhà thầu (bản sao công chứng hoặc chứng thực): - Chứng chỉ năng lực hoạt động thi công công trình Hạ tầng kỹ thuật hạng III còn hiệu lực; - Đối với các hợp đồng tương tự: HĐ kinh tế + biên bản nghiệm thu bàn giao công trình đưa vào sử dụng hoặc biên bản thanh lý hoặc biên bản quyết toán công trình đối với các gói thầu đã hoàn thành; hoặc HĐ kinh tế + biên bản nghiệm thu khối lượng hoàn thành theo tiến độ thi công công trình đối với các gói thầu đang triển khai. c) Tài liệu chứng minh khả năng huy động thiết bị thi công - Thuộc sở hữu nhà thầu: Hóa đơn tài chính hoặc các tài liệu chứng minh sử hữu khác như: Đăng ký, đăng kiểm, Giấy kiểm định (với thiết bị yêu cầu phải có đăng ký, đăng kiểm); - Thiết bị đi thuê: Hợp đồng nguyên tắc thuê máy+ Đăng ký kinh doanh của bên cho thuê + Tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê như hóa đơn mua hàng hoặc Đăng ký, đăng kiểm, Giấy kiểm định (với thiết bị yêu cầu phải có đăng ký, đăng kiểm); d. Các hợp đồng nguyên tắc cung cấp vật liệu, thiết bị + Đăng ký kinh doanh. * Lưu ý: Nhà thầu phải scan tài liệu từ bản gốc hoặc bản chứng thực kèm theo E-HSDT và còn hiệu lực sử dụng. Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng các tài liệu bản gốc để đối chiếu với thông tin nhà thầu kê khai trong E-HSDT nếu chúng tối có nghi ngờ về hồ sơ dự thầu đối với các bản scan trên mạng. Nhà thầu phải chịu trách nhiệm về tính chính xác và đúng đắn của tài liệu trong E-HSDT. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 80.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Nông Cống; Địa chỉ: 592 Đường Bà Triệu, thị trấn Nông Cống, huyện Nông Cống, tỉnh Thanh Hóa. Điện thoại: 0237 3839 002. Email: [email protected]. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch UBND huyện Nông Cống; Địa chỉ: 590 Đường Bà Triệu, thị trấn Nông Cống, huyện Nông Cống, tỉnh Thanh Hóa. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn sẽ được thành lập khi có yêu cầu của Chủ đầu tư. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở kế hoạch và đầu tư tỉnh Thanh Hóa; Địa chỉ: Số 45B Đại lộ Lê Lợi, phường Lam Sơn, thành phố Thanh Hóa, tỉnh Thanh Hóa. Điện thoại: 0237 3852 366; Fax: 0237 3851 451. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | TUYẾN KÊNH 1 | |||
| 1 | Bê tông đáy kênh M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC E.HSMT | 330,29 | m3 |
| 2 | Bê tông tường kênh M200, đá 1x2, PCB40 | nt | 433,59 | m3 |
| 3 | Bê tông tấm đan M250, đá 1x2 | nt | 192,53 | m3 |
| 4 | Ván khuôn đáy | nt | 5,8305 | 100m2 |
| 5 | Ván khuôn tường | nt | 47,2354 | 100m2 |
| 6 | Ván khuôn tấm đan | nt | 11,5515 | 100m2 |
| 7 | Nilong | nt | 16,4914 | 100m2 |
| 8 | Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 3 lớp nhựa | nt | 78,88 | m2 |
| 9 | Thép tấm đan ĐK ≤10mm | nt | 8,3627 | tấn |
| 10 | Thép tấm đan ĐK >10mm | nt | 20,789 | tấn |
| 11 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | nt | 2.567 | 1cấu kiện |
| 12 | Đá dăm 4x6 | nt | 76,56 | m3 |
| 13 | Bóc phong hóa | nt | 20,2 | 1m3 |
| 14 | Bóc phong hóa bằng máy đào | nt | 1,818 | 100m3 |
| 15 | Đào kênh | nt | 99,464 | 1m3 |
| 16 | Đào kênh bằng máy đào | nt | 8,9518 | 100m3 |
| 17 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | nt | 10,5 | 100m3 |
| 18 | Cắt mặt đường bê tông | nt | 14,1678 | 100m |
| 19 | Phá bê tông mặt đường bằng búa căn khí nén | nt | 141,68 | m3 |
| 20 | Bê tông đổ bù mặt đường M250, đá 1x2, PCB40 | nt | 283,36 | m3 |
| 21 | Nilong lót đường + ngõ vào nhà dân | nt | 17,6698 | 100m2 |
| 22 | Bê tông đổ bù ngõ vào nhà dân M200, đá 1x2, PCB40 | nt | 70,04 | m3 |
| 23 | Cắt khe | nt | 35,34 | 10m |
| 24 | Xúc phế thải bằng máy đào | nt | 1,4168 | 100m3 |
| 25 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô | nt | 141,68 | m3 |
| 26 | San đất bãi thải bằng máy ủi | nt | 1,4168 | 100m3 |
| 27 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg cần cẩu - Bốc xếp lên | nt | 2.567 | 1 cấu kiện |
| 28 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg cần cẩu - Bốc xếp xuống | nt | 2.567 | 1 cấu kiện |
| 29 | Vận chuyển cấu kiện bê tông, trọng lượng P≤200kg bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1km | nt | 46,206 | 10 tấn/1km |
| 30 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ, phạm vi ≤1000m - Cấp đất I | nt | 2,02 | 100m3 |
| 31 | San đất bãi thải bằng máy ủi | nt | 2,02 | 100m3 |
| 32 | Mua đất để đắp (Bao gồm cả vận chuyển) | nt | 402,91 | m3 |
| 33 | Bê tông mặt cống M250, đá 1x2 | nt | 14,54 | m3 |
| 34 | Ván khuôn mặt cống | nt | 0,9285 | 100m2 |
| 35 | Bê tông đáy M250, đá 1x2, PCB40 | nt | 27,2 | m3 |
| 36 | Bê tông thân cống M200, đá 1x2, PCB40 | nt | 24,01 | m3 |
| 37 | Ván khuôn đáy | nt | 0,3414 | 100m2 |
| 38 | Ván khuôn thân cống | nt | 1,2926 | 100m2 |
| 39 | Bê tông M250, đổ chốt neo và liên kết kết giữa các tấm đan đá 1x2, PCB40 | nt | 0,4 | m3 |
| 40 | Thép ĐK ≤10mm | nt | 1,0762 | tấn |
| 41 | Thép ĐK >10mm | nt | 0,9114 | tấn |
| 42 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | nt | 38 | 1cấu kiện |
| 43 | Nilong | nt | 0,68 | 100m2 |
| 44 | Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 3 lớp nhựa | nt | 6,44 | m2 |
| 45 | Phá bê tông mặt đường bằng búa căn khí nén | nt | 17,85 | m3 |
| 46 | Cắt mặt đường bê tông | nt | 0,85 | 100m |
| 47 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | nt | 17,85 | m3 |
| 48 | Ván khuôn mặt đường | nt | 0,4156 | 100m2 |
| 49 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | nt | 0,1071 | 100m3 |
| 50 | Đào kênh | nt | 30 | 1m3 |
| 51 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | nt | 1,122 | 100m3 |
| 52 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤1T bằng cần cẩu - Bốc xếp lên | nt | 38 | 1 cấu kiện |
| 53 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤1T bằng cần cẩu - Bốc xếp xuống | nt | 38 | 1 cấu kiện |
| 54 | Vận chuyển cấu kiện bê tông, trọng lượng P≤200kg bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km | nt | 2,622 | 10 tấn/1km |
| 55 | Xúc phế thải bằng máy đào | nt | 0,1785 | 100m3 |
| 56 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô | nt | 17,85 | m3 |
| 57 | San đất bãi thải bằng máy ủi | nt | 0,1785 | 100m3 |
| 58 | Mua đất để đắp (Bao gồm cả vận chuyển) | nt | 119,3382 | m3 |
| 59 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 1m - D300 | nt | 12 | 1 đoạn ống |
| 60 | Bê tông tường M200, đá 1x2 | nt | 1,77 | m3 |
| 61 | Ván khuôn tường | nt | 0,1996 | 100m2 |
| 62 | Bê tông đáy M200, đá 1x2, PCB40 | nt | 2,22 | m3 |
| 63 | Ván khuôn đáy | nt | 0,0721 | 100m2 |
| 64 | Bê tông ốp ống cống M200, đá 1x2 | nt | 0,13 | m3 |
| 65 | Ván khuôn gỗ ốp ống cống | nt | 0,0342 | 100m2 |
| 66 | Bê tông giàn đỡ cánh cửa M200, đá 1x2 | nt | 0,08 | m3 |
| 67 | Bê tông cánh cửa M200, đá 1x2, PCB40 | nt | 0,04 | m3 |
| 68 | Ván khuôn giàn đỡ cánh cửa | nt | 0,0189 | 100m2 |
| 69 | Thép giàn ĐK ≤10mm | nt | 0,0121 | tấn |
| 70 | Thép cánh cửa ĐK ≤10mm | nt | 0,0044 | tấn |
| 71 | Thép hình | nt | 37,9 | kg |
| 72 | Nilong | nt | 0,1176 | 100m2 |
| 73 | Đào đất cấp II | nt | 12,72 | 1m3 |
| 74 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | nt | 0,1159 | 100m3 |
| 75 | Mua đất để đắp (Bao gồm cả vận chuyển) | nt | 2,7063 | m3 |
| 76 | Bê tông tường M200, đá 1x2 | nt | 0,52 | m3 |
| 77 | Ván khuôn tường | nt | 0,0545 | 100m2 |
| 78 | Bê tông đáy M200, đá 1x2, PCB40 | nt | 0,27 | m3 |
| 79 | Ván khuôn đáy | nt | 0,0057 | 100m2 |
| 80 | Bê tông giàn đỡ cánh cửa M200, đá 1x2 | nt | 0,032 | m3 |
| 81 | Bê tông cánh cửa M200, đá 1x2, PCB40 | nt | 0,016 | m3 |
| 82 | Ván khuôn giàn đỡ cánh cửa | nt | 0,0076 | 100m2 |
| 83 | Thép giàn ĐK ≤10mm | nt | 0,0048 | tấn |
| 84 | Thép cánh cửa ĐK ≤10mm | nt | 0,0017 | tấn |
| 85 | Thép hình | nt | 15,16 | kg |
| 86 | San ủi tạo phẳng | nt | 2 | ca |
| 87 | Bê tông bãi đúc tấm M150, đá 1x2, PCB40 | nt | 75,8 | m3 |
| 88 | Lót bạt dứa | nt | 758 | m2 |
| 89 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén | nt | 75,8 | m3 |
| 90 | Xúc phế thải bằng máy đào | nt | 0,758 | 100m3 |
| 91 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô | nt | 75,8 | m3 |
| 92 | San đất bãi thải bằng máy ủi | nt | 0,758 | 100m3 |
| 93 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén | nt | 368,82 | m3 |
| 94 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén | nt | 391,02 | m3 |
| 95 | Xúc phế thải bằng máy đào | nt | 7,5984 | 100m3 |
| 96 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô | nt | 759,84 | m3 |
| 97 | San đá bãi thải bằng máy ủi | nt | 7,5984 | 100m3 |
| B | TUYẾN KÊNH 2 | |||
| 1 | Bê tông đáy kênh M200, đá 1x2, PCB40 | nt | 35,17 | m3 |
| 2 | Bê tông tường kênh M200, đá 1x2, PCB40 | nt | 57,86 | m3 |
| 3 | Bê tông tấm đan M250, đá 1x2 | nt | 21,98 | m3 |
| 4 | Ván khuôn đáy | nt | 0,6221 | 100m2 |
| 5 | Ván khuôn tường | nt | 6,2137 | 100m2 |
| 6 | Ván khuôn tấm đan | nt | 1,3185 | 100m2 |
| 7 | Nilong | nt | 1,7584 | 100m2 |
| 8 | Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 3 lớp nhựa | nt | 9,24 | m2 |
| 9 | Thép tấm đan ĐK ≤10mm | nt | 0,9545 | tấn |
| 10 | Thép tấm đan ĐK >10mm | nt | 2,3729 | tấn |
| 11 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | nt | 293 | 1cấu kiện |
| 12 | Đào kênh | nt | 16,32 | 1m3 |
| 13 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | nt | 1,46 | 100m3 |
| 14 | Cắt mặt đường bê tông | nt | 2 | 100m |
| 15 | Phá bê tông mặt đường bằng búa căn khí nén | nt | 15,1 | m3 |
| 16 | Bê tông đổ bù mặt đường M250, đá 1x2, PCB40 | nt | 30,21 | m3 |
| 17 | Nilong | nt | 1,7893 | 100m2 |
| 18 | Bê tông đổ bù vào nhà dân M200, đá 1x2, PCB40 | nt | 5,58 | m3 |
| 19 | Cắt khe | nt | 3,579 | 10m |
| 20 | Xúc phế thải bằng máy đào | nt | 0,151 | 100m3 |
| 21 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô | nt | 15,1 | m3 |
| 22 | San đất bãi thải bằng máy ủi | nt | 0,151 | 100m3 |
| 23 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg cần cẩu - Bốc xếp lên | nt | 293 | 1 cấu kiện |
| 24 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg cần cẩu - Bốc xếp xuống | nt | 293 | 1 cấu kiện |
| 25 | Vận chuyển cấu kiện bê tông, trọng lượng P≤200kg bằng ô tô vận tải - Cự ly vận chuyển ≤1km | nt | 5,274 | 10 tấn/1km |
| 26 | Mua đất để đắp (Bao gồm cả vận chuyển) | nt | 178,006 | m3 |
| 27 | Bê tông mặt cống M250, đá 1x2 | nt | 1,55 | m3 |
| 28 | Ván khuôn mặt cống | nt | 0,1007 | 100m2 |
| 29 | Bê tông đáy M250, đá 1x2, PCB40 | nt | 2,88 | m3 |
| 30 | Bê tông thân cống M200, đá 1x2, PCB40 | nt | 2,54 | m3 |
| 31 | Ván khuôn đáy | nt | 0,0366 | 100m2 |
| 32 | Ván khuôn thân cống | nt | 0,1374 | 100m2 |
| 33 | Bê tông M250, đổ chốt neo và liên kết kết giữa các tấm đan đá 1x2, PCB40 | nt | 0,04 | m3 |
| 34 | Thép ĐK ≤10mm | nt | 0,1145 | tấn |
| 35 | Thép ĐK >10mm | nt | 0,0939 | tấn |
| 36 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | nt | 4 | 1cấu kiện |
| 37 | Nilong | nt | 0,072 | 100m2 |
| 38 | Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 3 lớp nhựa | nt | 0,72 | m2 |
| 39 | Phá bê tông mặt đường bằng búa căn khí nén | nt | 1,89 | m3 |
| 40 | Cắt mặt đường bê tông | nt | 0,09 | 100m |
| 41 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | nt | 1,89 | m3 |
| 42 | Ván khuôn mặt đường | nt | 0,0444 | 100m2 |
| 43 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | nt | 0,0113 | 100m3 |
| 44 | Đào kênh | nt | 3,24 | 1m3 |
| 45 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | nt | 0,1188 | 100m3 |
| 46 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤1T bằng cần cẩu - Bốc xếp lên | nt | 4 | 1 cấu kiện |
| 47 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤1T bằng cần cẩu - Bốc xếp xuống | nt | 4 | 1 cấu kiện |
| 48 | Vận chuyển cấu kiện bê tông, trọng lượng P≤200kg bằng ô tô vận tải - Cự ly vận chuyển ≤1km | nt | 0,276 | 10 tấn/1km |
| 49 | Xúc phế thải bằng máy đào | nt | 0,0189 | 100m3 |
| 50 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô | nt | 1,89 | m3 |
| 51 | San đất bãi thải bằng máy ủi | nt | 0,0189 | 100m3 |
| 52 | Mua đất để đắp (Bao gồm cả vận chuyển) | nt | 12,5723 | m3 |
| 53 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 1m - D300 | nt | 4 | 1 đoạn ống |
| 54 | Bê tông tường M200, đá 1x2 | nt | 0,35 | m3 |
| 55 | Ván khuôn tường | nt | 0,0399 | 100m2 |
| 56 | Bê tông đáy M200, đá 1x2, PCB40 | nt | 0,41 | m3 |
| 57 | Ván khuôn đáy | nt | 0,0141 | 100m2 |
| 58 | Bê tông ốp ống cống M200, đá 1x2 | nt | 0,02 | m3 |
| 59 | Ván khuôn gỗ ốp ống cống | nt | 0,0049 | 100m2 |
| 60 | Bê tông giàn đỡ cánh cửa M200, đá 1x2 | nt | 0,02 | m3 |
| 61 | Bê tông cánh cửa M200, đá 1x2, PCB40 | nt | 0,01 | m3 |
| 62 | Ván khuôn giàn đỡ cánh cửa | nt | 0,0038 | 100m2 |
| 63 | Thép giàn ĐK ≤10mm | nt | 0,0024 | tấn |
| 64 | Thép cánh cửa ĐK ≤10mm | nt | 0,0009 | tấn |
| 65 | Thép hình | nt | 7,58 | kg |
| 66 | Đào đất cấp II | nt | 4,24 | 1m3 |
| 67 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | nt | 0,0406 | 100m3 |
| 68 | Mua đất để đắp (Bao gồm cả vận chuyển) | nt | 1,1639 | m3 |
| 69 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén | nt | 42,47 | m3 |
| 70 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén | nt | 183,03 | m3 |
| 71 | Xúc phế thải bằng máy đào | nt | 2,255 | 100m3 |
| 72 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô | nt | 225,5 | m3 |
| 73 | San đá bãi thải bằng máy ủi | nt | 2,255 | 100m3 |
| C | TUYẾN KÊNH 3 | |||
| 1 | Bê tông đáy kênh M200, đá 1x2, PCB40 | nt | 94,07 | m3 |
| 2 | Bê tông tường kênh M200, đá 1x2, PCB40 | nt | 156,96 | m3 |
| 3 | Bê tông tấm đan M250, đá 1x2 | nt | 61,13 | m3 |
| 4 | Ván khuôn đáy | nt | 1,6614 | 100m2 |
| 5 | Ván khuôn tường | nt | 16,9294 | 100m2 |
| 6 | Ván khuôn tấm đan | nt | 3,6675 | 100m2 |
| 7 | Nilong | nt | 4,7035 | 100m2 |
| 8 | Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 3 lớp nhựa | nt | 21,28 | m2 |
| 9 | Thép tấm đan ĐK ≤10mm | nt | 2,6551 | tấn |
| 10 | Thép tấm đan ĐK >10mm | nt | 6,6003 | tấn |
| 11 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | nt | 815 | 1cấu kiện |
| 12 | Đào kênh | nt | 30,443 | 1m3 |
| 13 | Đào kênh bằng máy đào | nt | 2,7399 | 100m3 |
| 14 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | nt | 3,04 | 100m3 |
| 15 | Cắt mặt đường bê tông | nt | 2 | 100m |
| 16 | Phá bê tông mặt đường bằng búa căn khí nén | nt | 20 | m3 |
| 17 | Bê tông đổ bù mặt đường M250, đá 1x2, PCB40 | nt | 40 | m3 |
| 18 | Nilong | nt | 2,456 | 100m2 |
| 19 | Bê tông đổ bù vào nhà dân M200, đá 1x2, PCB40 | nt | 9,12 | m3 |
| 20 | Cắt khe | nt | 4,912 | 10m |
| 21 | Xúc phế thải bằng máy đào | nt | 0,2 | 100m3 |
| 22 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô | nt | 20 | m3 |
| 23 | San đất bãi thải bằng máy ủi | nt | 0,2 | 100m3 |
| 24 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg cần cẩu - Bốc xếp lên | nt | 815 | 1 cấu kiện |
| 25 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg cần cẩu - Bốc xếp xuống | nt | 815 | 1 cấu kiện |
| 26 | Vận chuyển cấu kiện bê tông, trọng lượng P≤200kg bằng ô tô vận tải - Cự ly vận chuyển ≤1km | nt | 14,67 | 10 tấn/1km |
| 27 | Mua đất để đắp (Bao gồm cả vận chuyển) | nt | 100,194 | m3 |
| 28 | Bê tông mặt cống M250, đá 1x2 | nt | 5,23 | m3 |
| 29 | Ván khuôn mặt cống | nt | 0,3245 | 100m2 |
| 30 | Bê tông đáy M250, đá 1x2, PCB40 | nt | 9,92 | m3 |
| 31 | Bê tông thân cống M200, đá 1x2, PCB40 | nt | 8,76 | m3 |
| 32 | Ván khuôn đáy | nt | 0,1218 | 100m2 |
| 33 | Ván khuôn thân cống | nt | 0,4682 | 100m2 |
| 34 | Bê tông M250, đổ chốt neo và liên kết kết giữa các tấm đan đá 1x2, PCB40 | nt | 0,15 | m3 |
| 35 | Thép ĐK ≤10mm | nt | 0,3877 | tấn |
| 36 | Thép ĐK >10mm | nt | 0,3364 | tấn |
| 37 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | nt | 14 | 1cấu kiện |
| 38 | Nilong | nt | 0,248 | 100m2 |
| 39 | Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 3 lớp nhựa | nt | 2,15 | m2 |
| 40 | Phá bê tông mặt đường bằng búa căn khí nén | nt | 6,51 | m3 |
| 41 | Cắt mặt đường bê tông | nt | 0,31 | 100m |
| 42 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | nt | 6,51 | m3 |
| 43 | Ván khuôn mặt đường | nt | 0,1492 | 100m2 |
| 44 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | nt | 0,0391 | 100m3 |
| 45 | Đào kênh | nt | 11,16 | 1m3 |
| 46 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | nt | 0,4092 | 100m3 |
| 47 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤1T bằng cần cẩu - Bốc xếp lên | nt | 14 | 1 cấu kiện |
| 48 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤1T bằng cần cẩu - Bốc xếp xuống | nt | 14 | 1 cấu kiện |
| 49 | Vận chuyển cấu kiện bê tông, trọng lượng P≤200kg bằng ô tô vận tải - Cự ly vận chuyển ≤1km | nt | 0,966 | 10 tấn/1km |
| 50 | Vận chuyển cấu kiện bê tông, trọng lượng P≤200kg bằng ô tô vận tải - Cự ly vận chuyển ≤10km | nt | 0,966 | 10 tấn/1km |
| 51 | Xúc phế thải bằng máy đào | nt | 0,0651 | 100m3 |
| 52 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô | nt | 6,51 | m3 |
| 53 | San đất bãi thải bằng máy ủi | nt | 0,0651 | 100m3 |
| 54 | Mua đất để đắp (Bao gồm cả vận chuyển) | nt | 43,3045 | m3 |
| 55 | Bê tông tường M200, đá 1x2 | nt | 0,26 | m3 |
| 56 | Ván khuôn tường | nt | 0,0272 | 100m2 |
| 57 | Bê tông đáy M200, đá 1x2, PCB40 | nt | 0,14 | m3 |
| 58 | Ván khuôn đáy | nt | 0,0028 | 100m2 |
| 59 | Bê tông giàn đỡ cánh cửa M200, đá 1x2 | nt | 0,02 | m3 |
| 60 | Bê tông cánh cửa M200, đá 1x2, PCB40 | nt | 0,01 | m3 |
| 61 | Ván khuôn giàn đỡ cánh cửa | nt | 0,0038 | 100m2 |
| 62 | Thép giàn ĐK ≤10mm | nt | 0,0024 | tấn |
| 63 | Thép cánh cửa ĐK ≤10mm | nt | 0,0009 | tấn |
| 64 | Thép hình | nt | 7,58 | kg |
| 65 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén | nt | 101,84 | m3 |
| 66 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén | nt | 123,53 | m3 |
| 67 | Xúc phế thải bằng máy đào | nt | 2,2537 | 100m3 |
| 68 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô | nt | 225,37 | m3 |
| 69 | San đá bãi thải bằng máy ủi | nt | 2,2537 | 100m3 |
| D | TUYẾN KÊNH 4 | |||
| 1 | Bê tông đáy kênh M200, đá 1x2, PCB40 | nt | 11,6 | m3 |
| 2 | Bê tông tường kênh M200, đá 1x2, PCB40 | nt | 20,01 | m3 |
| 3 | Bê tông tấm đan M250, đá 1x2 | nt | 6,6 | m3 |
| 4 | Ván khuôn đáy | nt | 0,1932 | 100m2 |
| 5 | Ván khuôn tường | nt | 2,13 | 100m2 |
| 6 | Ván khuôn tấm đan | nt | 0,396 | 100m2 |
| 7 | Nilong | nt | 0,5268 | 100m2 |
| 8 | Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 3 lớp nhựa | nt | 2,1 | m2 |
| 9 | Thép tấm đan ĐK ≤10mm | nt | 0,2867 | tấn |
| 10 | Thép tấm đan ĐK >10mm | nt | 0,7127 | tấn |
| 11 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | nt | 88 | 1cấu kiện |
| 12 | Đá dăm 4x6 | nt | 5,27 | m3 |
| 13 | Bóc phong hóa | nt | 52 | 1m3 |
| 14 | Đào kênh | nt | 27 | 1m3 |
| 15 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | nt | 1,27 | 100m3 |
| 16 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg cần cẩu - Bốc xếp lên | nt | 88 | 1 cấu kiện |
| 17 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg cần cẩu - Bốc xếp xuống | nt | 88 | 1 cấu kiện |
| 18 | Vận chuyển cấu kiện bê tông, trọng lượng P≤200kg bằng ô tô vận tải - Cự ly vận chuyển ≤1km | nt | 1,584 | 10 tấn/1km |
| 19 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ, phạm vi ≤500m - Cấp đất I | nt | 0,52 | 100m3 |
| 20 | San đất bãi thải bằng máy ủi | nt | 0,52 | 100m3 |
| 21 | Mua đất để đắp (Bao gồm cả vận chuyển) | nt | 142,037 | m3 |
| 22 | Bê tông tấm đan M250, đá 1x2 | nt | 0,13 | m3 |
| 23 | Bê tông tường M200, đá 1x2 | nt | 0,67 | m3 |
| 24 | Ván khuôn tường | nt | 0,0832 | 100m2 |
| 25 | Bê tông đáy M200, đá 1x2, PCB40 | nt | 0,34 | m3 |
| 26 | Ván khuôn tấm đan | nt | 0,0077 | 100m2 |
| 27 | Ván khuôn đáy | nt | 0,0073 | 100m2 |
| 28 | Bê tông giàn đỡ cánh cửa M200, đá 1x2 | nt | 0,02 | m3 |
| 29 | Bê tông cánh cửa M200, đá 1x2, PCB40 | nt | 0,02 | m3 |
| 30 | Ván khuôn giàn đỡ cánh cửa | nt | 0,0045 | 100m2 |
| 31 | Thép giàn ĐK ≤10mm | nt | 0,0029 | tấn |
| 32 | Thép cánh cửa ĐK ≤10mm | nt | 0,0018 | tấn |
| 33 | Thép hình | nt | 11,32 | kg |
| 34 | Thép tấm đan ĐK ≤10mm | nt | 0,0055 | tấn |
| 35 | Thép tấm đan ĐK >10mm | nt | 0,0117 | tấn |
| 36 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | nt | 1 | 1cấu kiện |
| 37 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg cần cẩu - Bốc xếp lên | nt | 1 | 1 cấu kiện |
| 38 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg cần cẩu - Bốc xếp xuống | nt | 1 | 1 cấu kiện |
| 39 | Vận chuyển cấu kiện bê tông, trọng lượng P≤200kg bằng ô tô vận tải - Cự ly vận chuyển ≤1km | nt | 0,018 | 10 tấn/1km |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.0162005E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.032401E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): + Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công Hạ tầng kỹ thuật (Hệ thống thoát nước thải và xử lý môi trường) được ký kết và thi công hoàn thành hoặc hoàn thành phần lớn (80%). + Số lượng hợp đồng bằng 03 hoặc khác 03, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.743.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 14.229.000.000 VND. Phân cấp công trình: Công trình Hạ tầng kỹ thuật.Cấp công trình: cấp IV. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.743.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥14.229.000.000 VND. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | - Trình độ Kỹ sư Thủy lợi hoặc Giao thông - Đã trực tiếp chỉ huy trưởng ≥ 02 công trình (trong đó có 01 công trình có quy mô, tính chất tương tự gói thầu đang xét trong 03 năm trở lại đây)- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật hạng III trở lên còn hiệu lực.- Có đầy đủ tài liệu chứng minh. | 5 | 2 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật thi công | 2 | - Trình độ Kỹ sư Thủy lợi hoặc Giao thông - Đã trực tiếp làm kỹ thuật thi công ≥ 01 công trình tương tự gói thầu đang xét trong 03 năm trở lại đây.- Có đầy đủ tài liệu chứng minh. | 3 | 2 |
| 3 | Cán bộ giám sát chất lượng | 1 | - Trình độ Kỹ sư Thủy lợi hoặc Giao thông - Đã trực tiếp làm giám sát chất lượng ≥ 02 công trình ( trong đó có 01 công trình có quy mô, tính chất tương tự gói thầu đang xét trong 03 năm trở lại đây)- Có đầy đủ tài liệu chứng minh. | 3 | 2 |
| 4 | Cán bộ phụ trách trắc đạc công trình | 1 | - Trình độ Kỹ sư trắc địa công trình - Đã trực tiếp làm giám sát trắc đạc ≥ 02 công trình ( trong đó có 01 công trình có quy mô, tính chất tương tự gói thầu đang xét trong 03 năm trở lại đây)- Có đầy đủ tài liệu chứng minh. | 3 | 2 |
| 5 | Cán bộ giám sát khối lượng +Hoàn công và thanh quyết toán | 1 | - Trình độ Kỹ sư kinh tế xây dựng - Có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ hoàn công và thanh quyết toán công trình - Đã trực tiếp làm giám sát sát khối lượng + thanh quyết toán≥ 02 công trình ( trong đó có 01 công trình có quy mô, tính chất tương tự gói thầu đang xét trong 03 năm trở lại đây)- Có đầy đủ tài liệu chứng minh. | 3 | 2 |
| 6 | Cán bộ Phụ trách ATLĐ-VSLĐ | 1 | - Trình độ kỹ sư (GT-TL-XD) - Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực; - Đã trực tiếp phụ trách ATLĐ-VSLĐ ≥ 01 công trình tương tự gói thầu đang xét trong 03 năm trở lại đây.- Có đầy đủ tài liệu chứng minh. | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào | Hoạt động tốt | 2 |
| 2 | Máy lu bánh hơi > 16 tấn | Hoạt động tốt | 2 |
| 3 | Máy lu bánh thép > 10 tấn | Hoạt động tốt | 1 |
| 4 | Ô tô tưới nước > 5 m3 | Có giấy đăng ký và Đăng kiểm còn hiệu lực | 1 |
| 5 | Ô tô tự đổ - trọng tải: (5-10) tấn | Có giấy đăng ký và Đăng kiểm còn hiệu lực | 3 |
| 6 | Ô tô tải thùng - trọng tải: (5-7 ) tấn | Có giấy đăng ký và Đăng kiểm còn hiệu lực | 2 |
| 7 | Cần cẩu > 6 tấn | Có giấy đăng ký và Đăng kiểm còn hiệu lực | 1 |
| 8 | Máy ủi ≥ 108CV | Hoạt động tốt | 2 |
| 9 | Máy cắt uốn cốt thép 5kw | Hoạt động tốt | 1 |
| 10 | Máy hàn 23KW | Hoạt động tốt | 1 |
| 11 | Máy toàn đạc điện tử hoặc Máy thủy bình | Hoạt động tốt | 1 |
| 12 | Máy phát điện ≥20KVA | Hoạt động tốt | 1 |
| 13 | Máy bơm nước | Hoạt động tốt | 2 |
| 14 | Máy trộn bê tông - dung tích: 250 lít trở lên | Hoạt động tốt | 2 |
| 15 | Máy đầm bê tông, đầm bàn 1kw | Hoạt động tốt | 2 |
| 16 | Máy đầm bê tông, đầm dùi 1,5kw | Hoạt động tốt | 2 |
| 17 | Máy đầm cóc trọng lượng > 70kg | Hoạt động tốt | 2 |
| 18 | Máy nén khí > 360m3/h | Hoạt động tốt | 1 |
| 19 | Búa căn nén khí > 3m3/h | Hoạt động tốt | 1 |
| 20 | Máy cắt bê tông | Hoạt động tốt | 2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi