Gói thầu: Gói thầu số 02: Thi công xây dựng công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211205038-00
Thời điểm đóng mở thầu 13/12/2021 08:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Nông Cống
Tên gói thầu Gói thầu số 02: Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20211196592
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách tỉnh hỗ trợ 6,5 tỷ và đối ứng ngân sách huyện
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 06 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-12-02 09:55:00 đến ngày 2021-12-13 08:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Thanh Hoá
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 6,774,670,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 80,000,000 VNĐ ((Tám mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.0162005E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.032401E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
+ Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công Hạ tầng kỹ thuật (Hệ thống thoát nước thải và xử lý môi trường) được ký kết và thi công hoàn thành hoặc hoàn thành phần lớn (80%). + Số lượng hợp đồng bằng 03 hoặc khác 03, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.743.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 14.229.000.000 VND. Phân cấp công trình: Công trình Hạ tầng kỹ thuật.Cấp công trình: cấp IV.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.743.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥14.229.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ Kỹ sư Thủy lợi hoặc Giao thông - Đã trực tiếp chỉ huy trưởng ≥ 02 công trình (trong đó có 01 công trình có quy mô, tính chất tương tự gói thầu đang xét trong 03 năm trở lại đây)- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật hạng III trở lên còn hiệu lực.- Có đầy đủ tài liệu chứng minh.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn - Trình độ Kỹ sư Thủy lợi hoặc Giao thông - Đã trực tiếp làm kỹ thuật thi công ≥ 01 công trình tương tự gói thầu đang xét trong 03 năm trở lại đây.- Có đầy đủ tài liệu chứng minh.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ giám sát chất lượng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ Kỹ sư Thủy lợi hoặc Giao thông - Đã trực tiếp làm giám sát chất lượng ≥ 02 công trình ( trong đó có 01 công trình có quy mô, tính chất tương tự gói thầu đang xét trong 03 năm trở lại đây)- Có đầy đủ tài liệu chứng minh.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách trắc đạc công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ Kỹ sư trắc địa công trình - Đã trực tiếp làm giám sát trắc đạc ≥ 02 công trình ( trong đó có 01 công trình có quy mô, tính chất tương tự gói thầu đang xét trong 03 năm trở lại đây)- Có đầy đủ tài liệu chứng minh.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ giám sát khối lượng +Hoàn công và thanh quyết toán
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ Kỹ sư kinh tế xây dựng - Có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ hoàn công và thanh quyết toán công trình - Đã trực tiếp làm giám sát sát khối lượng + thanh quyết toán≥ 02 công trình ( trong đó có 01 công trình có quy mô, tính chất tương tự gói thầu đang xét trong 03 năm trở lại đây)- Có đầy đủ tài liệu chứng minh.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ Phụ trách ATLĐ-VSLĐ
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ kỹ sư (GT-TL-XD) - Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực; - Đã trực tiếp phụ trách ATLĐ-VSLĐ ≥ 01 công trình tương tự gói thầu đang xét trong 03 năm trở lại đây.- Có đầy đủ tài liệu chứng minh.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy lu bánh hơi > 16 tấn
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy lu bánh thép > 10 tấn
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
4-Ô tô tưới nước > 5 m3
- Đặc điểm thiết bị Có giấy đăng ký và Đăng kiểm còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
5-Ô tô tự đổ - trọng tải: (5-10) tấn
- Đặc điểm thiết bị Có giấy đăng ký và Đăng kiểm còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 3
6-Ô tô tải thùng - trọng tải: (5-7 ) tấn
- Đặc điểm thiết bị Có giấy đăng ký và Đăng kiểm còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 2
7-Cần cẩu > 6 tấn
- Đặc điểm thiết bị Có giấy đăng ký và Đăng kiểm còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy ủi ≥ 108CV
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy cắt uốn cốt thép 5kw
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy hàn 23KW
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy toàn đạc điện tử hoặc Máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy phát điện ≥20KVA
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
13-Máy bơm nước
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
14-Máy trộn bê tông - dung tích: 250 lít trở lên
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
15-Máy đầm bê tông, đầm bàn 1kw
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
16-Máy đầm bê tông, đầm dùi 1,5kw
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
17-Máy đầm cóc trọng lượng > 70kg
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
18-Máy nén khí > 360m3/h
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
19-Búa căn nén khí > 3m3/h
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
20-Máy cắt bê tông
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
E-CDNT 1.1 Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Nông Cống
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 02: Thi công xây dựng công trình
Cải tạo, nâng cấp hệ thống thoát nước thải và xử lý môi trường cho làng nghề miến gạo Thăng Long, huyện Nông Cống
06 Tháng
E-CDNT 3 Ngân sách tỉnh hỗ trợ 6,5 tỷ và đối ứng ngân sách huyện
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Nông Cống , địa chỉ: 590 Đường Bà Triệu, thị trấn Nông Cống, huyện Nông Cống, tỉnh Thanh Hóa
- Chủ đầu tư: Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Nông Cống; Địa chỉ: 592 Đường Bà Triệu, thị trấn Nông Cống, huyện Nông Cống, tỉnh Thanh Hóa. Điện thoại: 0237 3839 002. Email: [email protected].
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập khảo sát, lập báo cáo KTKT: Công ty TNHH tư vấn và xây dựng Trường Giang Thanh Hóa. + Tư vấn thẩm định Báo cáo kinh tế kỹ thuật: + Tư vấn lập E-HSMT: Công ty TNHH Tư vấn và Xây dựng Trường Giang Thanh Hóa. Địa chỉ: SN 79, Phố Cao Sơn, TT Rừng Thông, huyện Đông Sơn, tỉnh Thanh Hoá. + Thẩm định E-HSMT: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Nông Cống. + Tư vấn đánh giá E-HSDTCông ty TNHH Tư vấn và Xây dựng Trường Giang Thanh Hóa. Địa chỉ: SN 79, Phố Cao Sơn, TT Rừng Thông, huyện Đông Sơn, tỉnh Thanh Hoá. + Thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Nông Cống.


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Nông Cống , địa chỉ: 590 Đường Bà Triệu, thị trấn Nông Cống, huyện Nông Cống, tỉnh Thanh Hóa
- Chủ đầu tư: Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Nông Cống; Địa chỉ: 592 Đường Bà Triệu, thị trấn Nông Cống, huyện Nông Cống, tỉnh Thanh Hóa. Điện thoại: 0237 3839 002. Email: [email protected].


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
a) Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ của nhà thầu: - Tài liệu, giấy tờ để chứng minh tư cách hợp lệ của người được ủy quyền; - Bản chụp có công chứng hoặc chứng thực Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh, Giấy phép kinh doanh được cấp theo quy định của pháp luật hoặc Quyết định thành lập đối với tổ chức không có đăng ký kinh doanh (đối với nhà thầu là tổ chức) và phải phù hợp với yêu cầu thực hiện gói thầu. - Báo cáo tài chính năm 2018, 2019, 2020 và bản chụp có công chứng hoặc chứng thực của một trong các tài liệu sau: + Tờ khai quyết toán thuế có xác nhận của cơ quan quản lý thuế; + Tờ khai quyết toán thuế điện tử và tài liệu chứng minh nhà thầu đã thực hiện nghĩa vụ nộp thuế phù hợp với tờ khai; + Báo cáo tài chính đã được kiểm toán. b) Các tài liệu chứng minh năng lực và kinh nghiệm của nhà thầu (bản sao công chứng hoặc chứng thực): - Chứng chỉ năng lực hoạt động thi công công trình Hạ tầng kỹ thuật hạng III còn hiệu lực; - Đối với các hợp đồng tương tự: HĐ kinh tế + biên bản nghiệm thu bàn giao công trình đưa vào sử dụng hoặc biên bản thanh lý hoặc biên bản quyết toán công trình đối với các gói thầu đã hoàn thành; hoặc HĐ kinh tế + biên bản nghiệm thu khối lượng hoàn thành theo tiến độ thi công công trình đối với các gói thầu đang triển khai. c) Tài liệu chứng minh khả năng huy động thiết bị thi công - Thuộc sở hữu nhà thầu: Hóa đơn tài chính hoặc các tài liệu chứng minh sử hữu khác như: Đăng ký, đăng kiểm, Giấy kiểm định (với thiết bị yêu cầu phải có đăng ký, đăng kiểm); - Thiết bị đi thuê: Hợp đồng nguyên tắc thuê máy+ Đăng ký kinh doanh của bên cho thuê + Tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê như hóa đơn mua hàng hoặc Đăng ký, đăng kiểm, Giấy kiểm định (với thiết bị yêu cầu phải có đăng ký, đăng kiểm); d. Các hợp đồng nguyên tắc cung cấp vật liệu, thiết bị + Đăng ký kinh doanh. * Lưu ý: Nhà thầu phải scan tài liệu từ bản gốc hoặc bản chứng thực kèm theo E-HSDT và còn hiệu lực sử dụng. Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng các tài liệu bản gốc để đối chiếu với thông tin nhà thầu kê khai trong E-HSDT nếu chúng tối có nghi ngờ về hồ sơ dự thầu đối với các bản scan trên mạng. Nhà thầu phải chịu trách nhiệm về tính chính xác và đúng đắn của tài liệu trong E-HSDT.
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 80.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Nông Cống; Địa chỉ: 592 Đường Bà Triệu, thị trấn Nông Cống, huyện Nông Cống, tỉnh Thanh Hóa. Điện thoại: 0237 3839 002. Email: [email protected].
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch UBND huyện Nông Cống; Địa chỉ: 590 Đường Bà Triệu, thị trấn Nông Cống, huyện Nông Cống, tỉnh Thanh Hóa.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn sẽ được thành lập khi có yêu cầu của Chủ đầu tư.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Sở kế hoạch và đầu tư tỉnh Thanh Hóa; Địa chỉ: Số 45B Đại lộ Lê Lợi, phường Lam Sơn, thành phố Thanh Hóa, tỉnh Thanh Hóa. Điện thoại: 0237 3852 366; Fax: 0237 3851 451.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A TUYẾN KÊNH 1
1Bê tông đáy kênh M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC E.HSMT330,29m3
2Bê tông tường kênh M200, đá 1x2, PCB40nt433,59m3
3Bê tông tấm đan M250, đá 1x2nt192,53m3
4Ván khuôn đáynt5,8305100m2
5Ván khuôn tườngnt47,2354100m2
6Ván khuôn tấm đannt11,5515100m2
7Nilongnt16,4914100m2
8Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 3 lớp nhựant78,88m2
9Thép tấm đan ĐK ≤10mmnt8,3627tấn
10Thép tấm đan ĐK >10mmnt20,789tấn
11Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩunt2.5671cấu kiện
12Đá dăm 4x6nt76,56m3
13Bóc phong hóant20,21m3
14Bóc phong hóa bằng máy đàont1,818100m3
15Đào kênhnt99,4641m3
16Đào kênh bằng máy đàont8,9518100m3
17Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90nt10,5100m3
18Cắt mặt đường bê tôngnt14,1678100m
19Phá bê tông mặt đường bằng búa căn khí nénnt141,68m3
20Bê tông đổ bù mặt đường M250, đá 1x2, PCB40nt283,36m3
21Nilong lót đường + ngõ vào nhà dânnt17,6698100m2
22Bê tông đổ bù ngõ vào nhà dân M200, đá 1x2, PCB40nt70,04m3
23Cắt khent35,3410m
24Xúc phế thải bằng máy đàont1,4168100m3
25Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tônt141,68m3
26San đất bãi thải bằng máy ủint1,4168100m3
27Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg cần cẩu - Bốc xếp lênnt2.5671 cấu kiện
28Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg cần cẩu - Bốc xếp xuốngnt2.5671 cấu kiện
29Vận chuyển cấu kiện bê tông, trọng lượng P≤200kg bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1kmnt46,20610 tấn/1km
30Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ, phạm vi ≤1000m - Cấp đất Int2,02100m3
31San đất bãi thải bằng máy ủint2,02100m3
32Mua đất để đắp (Bao gồm cả vận chuyển)nt402,91m3
33Bê tông mặt cống M250, đá 1x2nt14,54m3
34Ván khuôn mặt cốngnt0,9285100m2
35Bê tông đáy M250, đá 1x2, PCB40nt27,2m3
36Bê tông thân cống M200, đá 1x2, PCB40nt24,01m3
37Ván khuôn đáynt0,3414100m2
38Ván khuôn thân cốngnt1,2926100m2
39Bê tông M250, đổ chốt neo và liên kết kết giữa các tấm đan đá 1x2, PCB40nt0,4m3
40Thép ĐK ≤10mmnt1,0762tấn
41Thép ĐK >10mmnt0,9114tấn
42Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩunt381cấu kiện
43Nilongnt0,68100m2
44Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 3 lớp nhựant6,44m2
45Phá bê tông mặt đường bằng búa căn khí nénnt17,85m3
46Cắt mặt đường bê tôngnt0,85100m
47Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2, PCB40nt17,85m3
48Ván khuôn mặt đườngnt0,4156100m2
49Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướint0,1071100m3
50Đào kênhnt301m3
51Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90nt1,122100m3
52Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤1T bằng cần cẩu - Bốc xếp lênnt381 cấu kiện
53Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤1T bằng cần cẩu - Bốc xếp xuốngnt381 cấu kiện
54Vận chuyển cấu kiện bê tông, trọng lượng P≤200kg bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1kmnt2,62210 tấn/1km
55Xúc phế thải bằng máy đàont0,1785100m3
56Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ônt17,85m3
57San đất bãi thải bằng máy ủint0,1785100m3
58Mua đất để đắp (Bao gồm cả vận chuyển)nt119,3382m3
59Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 1m - D300nt121 đoạn ống
60Bê tông tường M200, đá 1x2nt1,77m3
61Ván khuôn tườngnt0,1996100m2
62Bê tông đáy M200, đá 1x2, PCB40nt2,22m3
63Ván khuôn đáynt0,0721100m2
64Bê tông ốp ống cống M200, đá 1x2nt0,13m3
65Ván khuôn gỗ ốp ống cốngnt0,0342100m2
66Bê tông giàn đỡ cánh cửa M200, đá 1x2nt0,08m3
67Bê tông cánh cửa M200, đá 1x2, PCB40nt0,04m3
68Ván khuôn giàn đỡ cánh cửant0,0189100m2
69Thép giàn ĐK ≤10mmnt0,0121tấn
70Thép cánh cửa ĐK ≤10mmnt0,0044tấn
71Thép hìnhnt37,9kg
72Nilongnt0,1176100m2
73Đào đất cấp IInt12,721m3
74Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90nt0,1159100m3
75Mua đất để đắp (Bao gồm cả vận chuyển)nt2,7063m3
76Bê tông tường M200, đá 1x2nt0,52m3
77Ván khuôn tườngnt0,0545100m2
78Bê tông đáy M200, đá 1x2, PCB40nt0,27m3
79Ván khuôn đáynt0,0057100m2
80Bê tông giàn đỡ cánh cửa M200, đá 1x2nt0,032m3
81Bê tông cánh cửa M200, đá 1x2, PCB40nt0,016m3
82Ván khuôn giàn đỡ cánh cửant0,0076100m2
83Thép giàn ĐK ≤10mmnt0,0048tấn
84Thép cánh cửa ĐK ≤10mmnt0,0017tấn
85Thép hìnhnt15,16kg
86San ủi tạo phẳngnt2ca
87Bê tông bãi đúc tấm M150, đá 1x2, PCB40nt75,8m3
88Lót bạt dứant758m2
89Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nénnt75,8m3
90Xúc phế thải bằng máy đàont0,758100m3
91Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tônt75,8m3
92San đất bãi thải bằng máy ủint0,758100m3
93Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nénnt368,82m3
94Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nénnt391,02m3
95Xúc phế thải bằng máy đàont7,5984100m3
96Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tônt759,84m3
97San đá bãi thải bằng máy ủint7,5984100m3
B TUYẾN KÊNH 2
1Bê tông đáy kênh M200, đá 1x2, PCB40nt35,17m3
2Bê tông tường kênh M200, đá 1x2, PCB40nt57,86m3
3Bê tông tấm đan M250, đá 1x2nt21,98m3
4Ván khuôn đáynt0,6221100m2
5Ván khuôn tườngnt6,2137100m2
6Ván khuôn tấm đannt1,3185100m2
7Nilongnt1,7584100m2
8Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 3 lớp nhựant9,24m2
9Thép tấm đan ĐK ≤10mmnt0,9545tấn
10Thép tấm đan ĐK >10mmnt2,3729tấn
11Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩunt2931cấu kiện
12Đào kênhnt16,321m3
13Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90nt1,46100m3
14Cắt mặt đường bê tôngnt2100m
15Phá bê tông mặt đường bằng búa căn khí nénnt15,1m3
16Bê tông đổ bù mặt đường M250, đá 1x2, PCB40nt30,21m3
17Nilongnt1,7893100m2
18Bê tông đổ bù vào nhà dân M200, đá 1x2, PCB40nt5,58m3
19Cắt khent3,57910m
20Xúc phế thải bằng máy đàont0,151100m3
21Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tônt15,1m3
22San đất bãi thải bằng máy ủint0,151100m3
23Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg cần cẩu - Bốc xếp lênnt2931 cấu kiện
24Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg cần cẩu - Bốc xếp xuốngnt2931 cấu kiện
25Vận chuyển cấu kiện bê tông, trọng lượng P≤200kg bằng ô tô vận tải - Cự ly vận chuyển ≤1kmnt5,27410 tấn/1km
26Mua đất để đắp (Bao gồm cả vận chuyển)nt178,006m3
27Bê tông mặt cống M250, đá 1x2nt1,55m3
28Ván khuôn mặt cốngnt0,1007100m2
29Bê tông đáy M250, đá 1x2, PCB40nt2,88m3
30Bê tông thân cống M200, đá 1x2, PCB40nt2,54m3
31Ván khuôn đáynt0,0366100m2
32Ván khuôn thân cốngnt0,1374100m2
33Bê tông M250, đổ chốt neo và liên kết kết giữa các tấm đan đá 1x2, PCB40nt0,04m3
34Thép ĐK ≤10mmnt0,1145tấn
35Thép ĐK >10mmnt0,0939tấn
36Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩunt41cấu kiện
37Nilongnt0,072100m2
38Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 3 lớp nhựant0,72m2
39Phá bê tông mặt đường bằng búa căn khí nénnt1,89m3
40Cắt mặt đường bê tôngnt0,09100m
41Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2, PCB40nt1,89m3
42Ván khuôn mặt đườngnt0,0444100m2
43Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướint0,0113100m3
44Đào kênhnt3,241m3
45Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90nt0,1188100m3
46Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤1T bằng cần cẩu - Bốc xếp lênnt41 cấu kiện
47Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤1T bằng cần cẩu - Bốc xếp xuốngnt41 cấu kiện
48Vận chuyển cấu kiện bê tông, trọng lượng P≤200kg bằng ô tô vận tải - Cự ly vận chuyển ≤1kmnt0,27610 tấn/1km
49Xúc phế thải bằng máy đàont0,0189100m3
50Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tônt1,89m3
51San đất bãi thải bằng máy ủint0,0189100m3
52Mua đất để đắp (Bao gồm cả vận chuyển)nt12,5723m3
53Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 1m - D300nt41 đoạn ống
54Bê tông tường M200, đá 1x2nt0,35m3
55Ván khuôn tườngnt0,0399100m2
56Bê tông đáy M200, đá 1x2, PCB40nt0,41m3
57Ván khuôn đáynt0,0141100m2
58Bê tông ốp ống cống M200, đá 1x2nt0,02m3
59Ván khuôn gỗ ốp ống cốngnt0,0049100m2
60Bê tông giàn đỡ cánh cửa M200, đá 1x2nt0,02m3
61Bê tông cánh cửa M200, đá 1x2, PCB40nt0,01m3
62Ván khuôn giàn đỡ cánh cửant0,0038100m2
63Thép giàn ĐK ≤10mmnt0,0024tấn
64Thép cánh cửa ĐK ≤10mmnt0,0009tấn
65Thép hìnhnt7,58kg
66Đào đất cấp IInt4,241m3
67Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90nt0,0406100m3
68Mua đất để đắp (Bao gồm cả vận chuyển)nt1,1639m3
69Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nénnt42,47m3
70Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nénnt183,03m3
71Xúc phế thải bằng máy đàont2,255100m3
72Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tônt225,5m3
73San đá bãi thải bằng máy ủint2,255100m3
C TUYẾN KÊNH 3
1Bê tông đáy kênh M200, đá 1x2, PCB40nt94,07m3
2Bê tông tường kênh M200, đá 1x2, PCB40nt156,96m3
3Bê tông tấm đan M250, đá 1x2nt61,13m3
4Ván khuôn đáynt1,6614100m2
5Ván khuôn tườngnt16,9294100m2
6Ván khuôn tấm đannt3,6675100m2
7Nilongnt4,7035100m2
8Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 3 lớp nhựant21,28m2
9Thép tấm đan ĐK ≤10mmnt2,6551tấn
10Thép tấm đan ĐK >10mmnt6,6003tấn
11Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩunt8151cấu kiện
12Đào kênhnt30,4431m3
13Đào kênh bằng máy đàont2,7399100m3
14Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90nt3,04100m3
15Cắt mặt đường bê tôngnt2100m
16Phá bê tông mặt đường bằng búa căn khí nénnt20m3
17Bê tông đổ bù mặt đường M250, đá 1x2, PCB40nt40m3
18Nilongnt2,456100m2
19Bê tông đổ bù vào nhà dân M200, đá 1x2, PCB40nt9,12m3
20Cắt khent4,91210m
21Xúc phế thải bằng máy đàont0,2100m3
22Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tônt20m3
23San đất bãi thải bằng máy ủint0,2100m3
24Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg cần cẩu - Bốc xếp lênnt8151 cấu kiện
25Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg cần cẩu - Bốc xếp xuốngnt8151 cấu kiện
26Vận chuyển cấu kiện bê tông, trọng lượng P≤200kg bằng ô tô vận tải - Cự ly vận chuyển ≤1kmnt14,6710 tấn/1km
27Mua đất để đắp (Bao gồm cả vận chuyển)nt100,194m3
28Bê tông mặt cống M250, đá 1x2nt5,23m3
29Ván khuôn mặt cốngnt0,3245100m2
30Bê tông đáy M250, đá 1x2, PCB40nt9,92m3
31Bê tông thân cống M200, đá 1x2, PCB40nt8,76m3
32Ván khuôn đáynt0,1218100m2
33Ván khuôn thân cốngnt0,4682100m2
34Bê tông M250, đổ chốt neo và liên kết kết giữa các tấm đan đá 1x2, PCB40nt0,15m3
35Thép ĐK ≤10mmnt0,3877tấn
36Thép ĐK >10mmnt0,3364tấn
37Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩunt141cấu kiện
38Nilongnt0,248100m2
39Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 3 lớp nhựant2,15m2
40Phá bê tông mặt đường bằng búa căn khí nénnt6,51m3
41Cắt mặt đường bê tôngnt0,31100m
42Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2, PCB40nt6,51m3
43Ván khuôn mặt đườngnt0,1492100m2
44Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướint0,0391100m3
45Đào kênhnt11,161m3
46Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90nt0,4092100m3
47Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤1T bằng cần cẩu - Bốc xếp lênnt141 cấu kiện
48Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤1T bằng cần cẩu - Bốc xếp xuốngnt141 cấu kiện
49Vận chuyển cấu kiện bê tông, trọng lượng P≤200kg bằng ô tô vận tải - Cự ly vận chuyển ≤1kmnt0,96610 tấn/1km
50Vận chuyển cấu kiện bê tông, trọng lượng P≤200kg bằng ô tô vận tải - Cự ly vận chuyển ≤10kmnt0,96610 tấn/1km
51Xúc phế thải bằng máy đàont0,0651100m3
52Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tônt6,51m3
53San đất bãi thải bằng máy ủint0,0651100m3
54Mua đất để đắp (Bao gồm cả vận chuyển)nt43,3045m3
55Bê tông tường M200, đá 1x2nt0,26m3
56Ván khuôn tườngnt0,0272100m2
57Bê tông đáy M200, đá 1x2, PCB40nt0,14m3
58Ván khuôn đáynt0,0028100m2
59Bê tông giàn đỡ cánh cửa M200, đá 1x2nt0,02m3
60Bê tông cánh cửa M200, đá 1x2, PCB40nt0,01m3
61Ván khuôn giàn đỡ cánh cửant0,0038100m2
62Thép giàn ĐK ≤10mmnt0,0024tấn
63Thép cánh cửa ĐK ≤10mmnt0,0009tấn
64Thép hìnhnt7,58kg
65Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nénnt101,84m3
66Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nénnt123,53m3
67Xúc phế thải bằng máy đàont2,2537100m3
68Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tônt225,37m3
69San đá bãi thải bằng máy ủint2,2537100m3
D TUYẾN KÊNH 4
1Bê tông đáy kênh M200, đá 1x2, PCB40nt11,6m3
2Bê tông tường kênh M200, đá 1x2, PCB40nt20,01m3
3Bê tông tấm đan M250, đá 1x2nt6,6m3
4Ván khuôn đáynt0,1932100m2
5Ván khuôn tườngnt2,13100m2
6Ván khuôn tấm đannt0,396100m2
7Nilongnt0,5268100m2
8Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 3 lớp nhựant2,1m2
9Thép tấm đan ĐK ≤10mmnt0,2867tấn
10Thép tấm đan ĐK >10mmnt0,7127tấn
11Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩunt881cấu kiện
12Đá dăm 4x6nt5,27m3
13Bóc phong hóant521m3
14Đào kênhnt271m3
15Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90nt1,27100m3
16Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg cần cẩu - Bốc xếp lênnt881 cấu kiện
17Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg cần cẩu - Bốc xếp xuốngnt881 cấu kiện
18Vận chuyển cấu kiện bê tông, trọng lượng P≤200kg bằng ô tô vận tải - Cự ly vận chuyển ≤1kmnt1,58410 tấn/1km
19Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ, phạm vi ≤500m - Cấp đất Int0,52100m3
20San đất bãi thải bằng máy ủint0,52100m3
21Mua đất để đắp (Bao gồm cả vận chuyển)nt142,037m3
22Bê tông tấm đan M250, đá 1x2nt0,13m3
23Bê tông tường M200, đá 1x2nt0,67m3
24Ván khuôn tườngnt0,0832100m2
25Bê tông đáy M200, đá 1x2, PCB40nt0,34m3
26Ván khuôn tấm đannt0,0077100m2
27Ván khuôn đáynt0,0073100m2
28Bê tông giàn đỡ cánh cửa M200, đá 1x2nt0,02m3
29Bê tông cánh cửa M200, đá 1x2, PCB40nt0,02m3
30Ván khuôn giàn đỡ cánh cửant0,0045100m2
31Thép giàn ĐK ≤10mmnt0,0029tấn
32Thép cánh cửa ĐK ≤10mmnt0,0018tấn
33Thép hìnhnt11,32kg
34Thép tấm đan ĐK ≤10mmnt0,0055tấn
35Thép tấm đan ĐK >10mmnt0,0117tấn
36Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩunt11cấu kiện
37Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg cần cẩu - Bốc xếp lênnt11 cấu kiện
38Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg cần cẩu - Bốc xếp xuốngnt11 cấu kiện
39Vận chuyển cấu kiện bê tông, trọng lượng P≤200kg bằng ô tô vận tải - Cự ly vận chuyển ≤1kmnt0,01810 tấn/1km
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.0162005E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.032401E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
+ Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công Hạ tầng kỹ thuật (Hệ thống thoát nước thải và xử lý môi trường) được ký kết và thi công hoàn thành hoặc hoàn thành phần lớn (80%). + Số lượng hợp đồng bằng 03 hoặc khác 03, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.743.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 14.229.000.000 VND. Phân cấp công trình: Công trình Hạ tầng kỹ thuật.Cấp công trình: cấp IV.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.743.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥14.229.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 - Trình độ Kỹ sư Thủy lợi hoặc Giao thông - Đã trực tiếp chỉ huy trưởng ≥ 02 công trình (trong đó có 01 công trình có quy mô, tính chất tương tự gói thầu đang xét trong 03 năm trở lại đây)- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật hạng III trở lên còn hiệu lực.- Có đầy đủ tài liệu chứng minh.52
2 Cán bộ kỹ thuật thi công 2 - Trình độ Kỹ sư Thủy lợi hoặc Giao thông - Đã trực tiếp làm kỹ thuật thi công ≥ 01 công trình tương tự gói thầu đang xét trong 03 năm trở lại đây.- Có đầy đủ tài liệu chứng minh.32
3 Cán bộ giám sát chất lượng 1 - Trình độ Kỹ sư Thủy lợi hoặc Giao thông - Đã trực tiếp làm giám sát chất lượng ≥ 02 công trình ( trong đó có 01 công trình có quy mô, tính chất tương tự gói thầu đang xét trong 03 năm trở lại đây)- Có đầy đủ tài liệu chứng minh.32
4 Cán bộ phụ trách trắc đạc công trình 1 - Trình độ Kỹ sư trắc địa công trình - Đã trực tiếp làm giám sát trắc đạc ≥ 02 công trình ( trong đó có 01 công trình có quy mô, tính chất tương tự gói thầu đang xét trong 03 năm trở lại đây)- Có đầy đủ tài liệu chứng minh.32
5 Cán bộ giám sát khối lượng +Hoàn công và thanh quyết toán 1 - Trình độ Kỹ sư kinh tế xây dựng - Có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ hoàn công và thanh quyết toán công trình - Đã trực tiếp làm giám sát sát khối lượng + thanh quyết toán≥ 02 công trình ( trong đó có 01 công trình có quy mô, tính chất tương tự gói thầu đang xét trong 03 năm trở lại đây)- Có đầy đủ tài liệu chứng minh.32
6 Cán bộ Phụ trách ATLĐ-VSLĐ 1 - Trình độ kỹ sư (GT-TL-XD) - Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực; - Đã trực tiếp phụ trách ATLĐ-VSLĐ ≥ 01 công trình tương tự gói thầu đang xét trong 03 năm trở lại đây.- Có đầy đủ tài liệu chứng minh.32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào Hoạt động tốt2
2 Máy lu bánh hơi > 16 tấn Hoạt động tốt2
3 Máy lu bánh thép > 10 tấn Hoạt động tốt1
4 Ô tô tưới nước > 5 m3 Có giấy đăng ký và Đăng kiểm còn hiệu lực1
5 Ô tô tự đổ - trọng tải: (5-10) tấn Có giấy đăng ký và Đăng kiểm còn hiệu lực3
6 Ô tô tải thùng - trọng tải: (5-7 ) tấn Có giấy đăng ký và Đăng kiểm còn hiệu lực2
7 Cần cẩu > 6 tấn Có giấy đăng ký và Đăng kiểm còn hiệu lực1
8 Máy ủi ≥ 108CV Hoạt động tốt2
9 Máy cắt uốn cốt thép 5kw Hoạt động tốt1
10 Máy hàn 23KW Hoạt động tốt1
11 Máy toàn đạc điện tử hoặc Máy thủy bình Hoạt động tốt1
12 Máy phát điện ≥20KVA Hoạt động tốt1
13 Máy bơm nước Hoạt động tốt2
14 Máy trộn bê tông - dung tích: 250 lít trở lên Hoạt động tốt2
15 Máy đầm bê tông, đầm bàn 1kw Hoạt động tốt2
16 Máy đầm bê tông, đầm dùi 1,5kw Hoạt động tốt2
17 Máy đầm cóc trọng lượng > 70kg Hoạt động tốt2
18 Máy nén khí > 360m3/h Hoạt động tốt1
19 Búa căn nén khí > 3m3/h Hoạt động tốt1
20 Máy cắt bê tông Hoạt động tốt2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->