Gói thầu: Thiết bị học đường
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211182719-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 13/12/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty Cổ phần tư vấn xây dựng thương mại Bửu Thành |
| Tên gói thầu | Thiết bị học đường |
| Số hiệu KHLCNT | 20210525749 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách Thành phố |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-12-02 10:27:00 đến ngày 2021-12-13 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hồ Chí Minh |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 4,421,388,522 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 60,000,000 VNĐ ((Sáu mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.635E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.325E9 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng cung cấp, lắp đặt thiết bị trường học (trong đó phải có các thiết bị chủ yếu sau: Thiết bị đồ gỗ, Thiết bị điện tử, thiết bị bếp).(Nhà thầu phải kèm Bản Scan các tài liệu sau đây: Hợp đồng cung cấp lắp đặt; Biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc Biên bản thanh lý hợp đồng hoặc xác nhận hoàn thành của chủ đầu tư; Bảng giá ký hợp đồng, trường hợp nhà thầu phụ thì phải kèm thêm văn bản chấp thuận nhà thầu phụ của Chủ đầu tư).Ghi chú: Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.100.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 6.200.000.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Nhà thầu phải có bảng cam kết có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu của Chủ đầu tư. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng (quản lý chung) |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | -Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành Mộc hoặc điện – điện tử hoặc cơ khí.-Có hợp đồng lao động còn thời hạn với nhà thầu theo quy định của pháp luật.-Có giấy chứng nhận (hoặc chứng chỉ) bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động (còn thời hạn).-Trong vòng 03 năm trở lại đây (được tính từ ngày ký hợp đồng đã tham gia thực hiện đến thời điểm đóng thầu) đã chỉ huy trưởng hoặc quản lý chung tối thiểu 01 gói thầu cung cấp, lắp đặt thiết bị trường học (trong đó phải có các thiết bị chủ yếu sau: Thiết bị đồ gỗ, Thiết bị điện tử, thiết bị bếp), có giá trị hợp đồng ≥ 3.100.000.000 VND.(Nhà thầu phải kèm theo Bản Scan các tài liệu sau để chứng minh: 1/ Văn bằng; 2/ Giấy chứng nhận (hoặc chứng chỉ) bồi dưỡng nghiệp an toàn lao động (còn thời hạn); 3/ Hợp đồng lao động còn thời hạn; 3/ Hợp đồng cung cấp, lắp đặt thiết bị; biên bản nghiệm thu bàn giao thiết bị hoặc biên bản thanh lý hợp đồng; 4/Bảng giá ký hợp đồng; 5/ Quyết định bổ nhiệm nhân sự các công trình (gói thầu) đã thực hiện; 6/ Bảng lý lịch và bảng kinh nghiệm chuyên môn).(Chi tiết xem Chương IV của E-HSMT đính kèm) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công thuộc chuyên ngành Điện hoặc Điện – điện tử |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | -Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành Điện hoặc Điện – điện tử.-Trong vòng 03 năm trở lại đây (được tính từ ngày ký hợp đồng đã tham gia thực hiện đến thời điểm đóng thầu) đã tham gia phụ trách phần điện tối thiểu 01 gói thầu cung cấp, lắp đặt thiết bị trường học.-Có hợp đồng lao động còn thời hạn với nhà thầu theo quy định của pháp luật.(Nhà thầu phải kèm theo Bản Scan các tài liệu sau để chứng minh: 1/ Văn bằng; 2/ Hợp đồng lao động còn thời hạn; 3/ Hợp đồng cung cấp, lắp đặt thiết bị; Biên bản nghiệm thu bàn giao thiết bị hoặc biên bản thanh lý hợp đồng; 4/ Quyết định bổ nhiệm nhân sự các công trình (gói thầu) đã thực hiện; 5/ Bảng lý lịch và bảng kinh nghiệm chuyên môn).(Chi tiết xem Chương IV của E-HSMT đính kèm) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công thuộc chuyên ngành Cơ khí hoặc mộc |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | -Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành Cơ khí hoặc mộc.-Trong vòng 03 năm trở lại đây (được tính từ ngày ký hợp đồng đã tham gia thực hiện đến thời điểm đóng thầu) đã tham gia phụ trách phần cơ khí hoặc mộc tối thiểu 01 gói thầu cung cấp, lắp đặt thiết bị trường học.-Có hợp đồng lao động còn thời hạn với nhà thầu theo quy định của pháp luật.(Nhà thầu phải kèm theo Bản Scan các tài liệu sau để chứng minh: 1/ Văn bằng; 2/ Hợp đồng lao động còn thời hạn; 3/ Hợp đồng cung cấp, lắp đặt thiết bị; Biên bản nghiệm thu bàn giao thiết bị hoặc biên bản thanh lý hợp đồng; 4/ Quyết định bổ nhiệm nhân sự các công trình (gói thầu) đã thực hiện; 5/ Bảng lý lịch và bảng kinh nghiệm chuyên môn).(Chi tiết xem Chương IV của E-HSMT đính kèm) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công thuộc chuyên ngành tin học hoặc công nghệ thông tin |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | -Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành tin học hoặc công nghệ thông tin.-Trong vòng 03 năm trở lại đây (được tính từ ngày ký hợp đồng đã tham gia thực hiện đến thời điểm đóng thầu) đã tham gia phụ trách phần thiết bị tin học tối thiểu 01 gói thầu cung cấp, lắp đặt thiết bị trường học.-Có hợp đồng lao động còn thời hạn với nhà thầu theo quy định của pháp luật.(Nhà thầu phải kèm theo Bản Scan các tài liệu sau để chứng minh: 1/ Văn bằng; 2/ Hợp đồng lao động còn thời hạn; 3/ Hợp đồng cung cấp, lắp đặt thiết bị; Biên bản nghiệm thu bàn giao thiết bị hoặc biên bản thanh lý hợp đồng; 4/ Quyết định bổ nhiệm nhân sự các công trình (gói thầu) đã thực hiện; 5/ Bảng lý lịch và bảng kinh nghiệm chuyên môn).(Chi tiết xem Chương IV của E-HSMT đính kèm) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách thanh toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | -Tốt nghiệp đại học trở lên-Có hợp đồng lao động còn thời hạn với nhà thầu theo quy định của pháp luật.-Trong vòng 03 năm trở lại đây (được tính từ ngày ký hợp đồng đã tham gia thực hiện đến thời điểm đóng thầu) đã tham gia phụ trách thanh toán tối thiểu 01 gói thầu cung cấp, lắp đặt thiết bị trường học.(Nhà thầu phải kèm theo Bản Scan các tài liệu sau để chứng minh: 1/ Văn bằng; 2/ Hợp đồng lao động còn thời hạn; 3/ Hợp đồng cung cấp, lắp đặt thiết bị; Biên bản nghiệm thu bàn giao thiết bị hoặc biên bản thanh lý hợp đồng; 4/ Quyết định bổ nhiệm nhân sự các công trình (gói thầu) đã thực hiện; 5/ Bảng lý lịch và bảng kinh nghiệm chuyên môn).(Chi tiết xem chương IV của E-HSMT đính kèm) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | -Tốt nghiệp đại học trở lên.-Có hợp đồng lao động còn thời hạn với nhà thầu theo quy định của pháp luật.-Có giấy chứng nhận (hoặc chứng chỉ) đã qua lớp bồi dưỡng an toàn lao động (trừ trường hợp nhân sự tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành an toàn lao động hoặc bảo hộ lao động).-Trong vòng 03 năm trở lại đây (được tính từ ngày ký hợp đồng đã tham gia thực hiện đến thời điểm đóng thầu) đã tham gia phụ trách an toàn lao động tối thiểu 01 gói thầu cung cấp, lắp đặt thiết bị trường học.(Nhà thầu phải kèm theo Bản Scan các tài liệu sau để chứng minh: 1/ Văn bằng, Giấy chứng nhận (hoặc chứng chỉ) tham gia lớp tập huấn về nghiệp vụ an toàn lao động; 2/ Hợp đồng lao động còn thời hạn; 3/ Hợp đồng cung cấp, lắp đặt thiết bị; Biên bản nghiệm thu bàn giao thiết bị hoặc biên bản thanh lý hợp đồng; 4/ Quyết định bổ nhiệm nhân sự các công trình (gói thầu) đã thực hiện; 5/ Bảng lý lịch và bảng kinh nghiệm chuyên môn).(Chi tiết xem chương IV của E-HSMT đính kèm) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Công nhân kỹ thuật |
| - Số lượng | 15 |
| - Trình độ chuyên môn | Có danh sách công nhân kỹ thuật (nêu rõ họ tên, ngành nghề và trình độ bậc thợ), tất cả đều phải có chứng chỉ (hoặc chứng nhận hoặc bằng cấp) bồi dưỡng chuyên môn nghiệp vụ phù hợp, có giấy chứng nhận (hoặc chứng chỉ) bồi dưỡng nghiệp an toàn lao động (còn thời hạn) và có hợp đồng lao động còn thời hạn với nhà thầu theo quy định của pháp luật, trong đó:-Thợ cơ khí: ≥ 04 người;-Thợ điện hoặc điện tử hoặc công nghệ thông tin: ≥ 03 người;-Thợ mộc: ≥ 03 người;-Thợ sơn: ≥ 03 người;-Thợ hàn: ≥ 02 người.(Nhà thầu phải kèm theo Bản Scan các tài liệu sau để chứng minh: 1/ Chứng chỉ (hoặc chứng nhận hoặc văn bằng) bồi dưỡng chuyên môn nghiệp vụ thuộc các chuyên ngành phù hợp; Giấy chứng nhận (hoặc chứng chỉ) bồi dưỡng nghiệp an toàn lao động (còn thời hạn); 2/ Hợp đồng lao động còn thời hạn).(Chi tiết xem chương IV của E-HSMT đính kèm) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Công ty Cổ phần tư vấn xây dựng thương mại Bửu Thành |
| E-CDNT 1.2 |
Thiết bị học đường Xây dựng mới Trường mầm non Tuổi Hồng 90 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách Thành phố |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | Không yêu cầu |
| E-CDNT 10.2(c) | a) Các thiết bị chào thầu phải nêu rõ: xuất xứ, ký mã hiệu hoặc nhãn mác sản phẩm của hàng hóa. b) Tất cả các thiết bị chào thầu phải mới 100% nguyên đai, nguyên kiện, đóng gói theo tiêu chuẩn nhà sản xuất, thiết bị phải được sản xuất từ năm 2021 trở lại đây. c) Tất cả các thiết bị có thời gian bảo hành tối thiểu 12 tháng được tính từ ngày thiết bị được nghiệm thu, bàn giao. Đối với các thiết bị được bảo hành của nhà sản xuất với thời gian trên 12 tháng, nhà thầu cam kết có trách nhiệm bảo hành đúng thời gian qui định của nhà sản xuất. Nhà thầu phải có cam kết nội dung b và c nêu trên. |
| E-CDNT 12.2 | a) Đối với các hàng hoá được sản xuất, gia công trong nước hoặc hàng hoá được sản xuất, gia công ở ngoài nước nhưng đã được chào bán tại Việt Nam thì nhà thầu phải chào giá của hàng hoá tại Việt Nam (giá xuất xưởng, giá tại cổng nhà máy, giá xuất kho, giá tại phòng trưng bày, giá cho hàng hóa có sẵn tại cửa hàng hay giá được vận chuyển đến chân công trình, tùy theo trường hợp cụ thể) và trong giá của hàng hoá đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV. b) Nếu hàng hoá có dịch vụ liên quan kèm theo thì nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 19 Chương IV]. |
| E-CDNT 14.3 | Theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất |
| E-CDNT 15.2 | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 60.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng Quận 1 – Địa chỉ: Số 114 Calmette, Phường Nguyễn Thái Bình, Quận 1, Tp. Hồ Chí Minh -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân quận 1 - Địa chỉ: Số 47 Lê Duẩn – Phường Bến Nghé – Quận 1 – TP. HCM. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư Thành phố Hồ Chí Minh - Địa chỉ: Số 32 Lê Thánh Tôn - Phường Bến Nghé - Quận 1 - TP.HCM. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng Quận 1 - Địa chỉ: Số 114 Calmette, Phường Nguyễn Thái Bình, Quận 1, Tp.HCM. |
| E-CDNT 34 |
15 15 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Bàn chia thức ăn | 3 | Cái | Xem chi tiết tại Chương V của E-HSMT | ||
| 2 | Tủ chờ nấu 2 cửa | 1 | Cái | Xem chi tiết tại Chương V của E-HSMT | ||
| 3 | Bàn soạn thức ăn | 6 | Cái | Xem chi tiết tại Chương V của E-HSMT | ||
| 4 | Xe luân chuyển thức ăn | 3 | Cái | Xem chi tiết tại Chương V của E-HSMT | ||
| 5 | Tủ đựng chén, khay | 2 | Cái | Xem chi tiết tại Chương V của E-HSMT | ||
| 6 | Tủ đụng dao sống, chín | 2 | Cái | Xem chi tiết tại Chương V của E-HSMT | ||
| 7 | Máy xay thịt cối Inox | 1 | Cái | Xem chi tiết tại Chương V của E-HSMT | ||
| 8 | Bồn rửa 2 hộc | 6 | Cái | Xem chi tiết tại Chương V của E-HSMT | ||
| 9 | Cân thức ăn | 1 | Cái | Xem chi tiết tại Chương V của E-HSMT | ||
| 10 | Cân thức ăn | 1 | Cái | Xem chi tiết tại Chương V của E-HSMT | ||
| 11 | Bộ dụng cụ dao nhà bếp (2 bộ sử dụng riêng cho thực phẩm sống và chín) | 1 | Bộ | Xem chi tiết tại Chương V của E-HSMT | ||
| 12 | Bộ dụng cụ | 2 | Bộ | Xem chi tiết tại Chương V của E-HSMT | ||
| 13 | Tủ đông 02 cánh | 1 | Cái | Xem chi tiết tại Chương V của E-HSMT | ||
| 14 | Tủ mát 02 cánh | 1 | Cái | Xem chi tiết tại Chương V của E-HSMT | ||
| 15 | Tủ lưu mẫu | 1 | Cái | Xem chi tiết tại Chương V của E-HSMT | ||
| 16 | Thùng đựng rác Inox | 2 | Cái | Xem chi tiết tại Chương V của E-HSMT | ||
| 17 | Bếp công nghiệp 2 lò | 2 | Cái | Xem chi tiết tại Chương V của E-HSMT | ||
| 18 | Dàn cấp gas và hệ thống ống dẫn từ dàn cấp gas đến các thiết bị đốt + bình gas | 1 | Bộ | Xem chi tiết tại Chương V của E-HSMT | ||
| 19 | Hệ thống hút khói có phin lọc mỡ | 1 | Bộ | Xem chi tiết tại Chương V của E-HSMT | ||
| 20 | Tủ hấp cơm 50kg | 1 | Cái | Xem chi tiết tại Chương V của E-HSMT | ||
| 21 | Chảo inox | 2 | Cái | Xem chi tiết tại Chương V của E-HSMT | ||
| 22 | Nồi Inox | 2 | Cái | Xem chi tiết tại Chương V của E-HSMT | ||
| 23 | Máy ép nước cam | 2 | cái | Xem chi tiết tại Chương V của E-HSMT | ||
| 24 | Máy ép trái cây | 2 | Cái | Xem chi tiết tại Chương V của E-HSMT | ||
| 25 | Nồi Inox | 2 | Cái | Xem chi tiết tại Chương V của E-HSMT | ||
| 26 | Máy xay sinh tố công nghiệp | 2 | Cái | Xem chi tiết tại Chương V của E-HSMT | ||
| 27 | Máy đánh trứng cầm tay | 2 | Cái | Xem chi tiết tại Chương V của E-HSMT | ||
| 28 | Xe di chuyển thức ăn | 2 | Cái | Xem chi tiết tại Chương V của E-HSMT | ||
| 29 | Xe để gia vị bếp | 1 | Chiếc | Xem chi tiết tại Chương V của E-HSMT | ||
| 30 | Hệ thống ngắt gas tự động + chống rò rỉ khí gas | 1 | HT | Xem chi tiết tại Chương V của E-HSMT | ||
| 31 | Hệ thống báo xì gas | 1 | cái | Xem chi tiết tại Chương V của E-HSMT | ||
| 32 | Đèn diệt côn trùng | 4 | cái | Xem chi tiết tại Chương V của E-HSMT | ||
| 33 | Nồi chia cơm | 3 | Cái | Xem chi tiết tại Chương V của E-HSMT | ||
| 34 | Nồi chia canh | 3 | Cái | Xem chi tiết tại Chương V của E-HSMT | ||
| 35 | Nồi chia mặn | 3 | Cái | Xem chi tiết tại Chương V của E-HSMT | ||
| 36 | Xe chia thức ăn các lớp( theo mẫu) | 5 | Cái | Xem chi tiết tại Chương V của E-HSMT | ||
| 37 | Hộp đựng muỗng inox | 5 | Cái | Xem chi tiết tại Chương V của E-HSMT | ||
| 38 | Xe chia thức ăn 2 tầng có 5 khay ăn Buffet cho mẫu giáo | 3 | Cái | Xem chi tiết tại Chương V của E-HSMT | ||
| 39 | Chảo | 2 | Cái | Xem chi tiết tại Chương V của E-HSMT | ||
| 40 | Thau | 2 | Cái | Xem chi tiết tại Chương V của E-HSMT | ||
| 41 | Vá múc cơm | 3 | Cái | Xem chi tiết tại Chương V của E-HSMT | ||
| 42 | Vá múc canh | 3 | Cái | Xem chi tiết tại Chương V của E-HSMT | ||
| 43 | Ghế | 4 | Cái | Xem chi tiết tại Chương V của E-HSMT | ||
| 44 | xe chuyển thức an sống 2 tầng | 1 | Cái | Xem chi tiết tại Chương V của E-HSMT | ||
| 45 | Tủ sấy chén dĩa, 2 lớp cách nhiệt | 1 | Bộ | Xem chi tiết tại Chương V của E-HSMT | ||
| 46 | Kệ úp xoong nồi | 2 | Bộ | Xem chi tiết tại Chương V của E-HSMT | ||
| 47 | Thố đựng thức ăn | 20 | Cái | Xem chi tiết tại Chương V của E-HSMT | ||
| 48 | Chén (Tô) | 100 | Cái | Xem chi tiết tại Chương V của E-HSMT | ||
| 49 | muỗng nhỏ ăn yaourd | 100 | Cái | Xem chi tiết tại Chương V của E-HSMT | ||
| 50 | Muỗng ăn cơm | 100 | Cái | Xem chi tiết tại Chương V của E-HSMT | ||
| 51 | nĩa ăn trái cây | 100 | Bộ | Xem chi tiết tại Chương V của E-HSMT | ||
| 52 | Khay | 100 | Cái | Xem chi tiết tại Chương V của E-HSMT | ||
| 53 | Máy giặt | 2 | Cái | Xem chi tiết tại Chương V của E-HSMT | ||
| 54 | Tủ hấp khăn | 1 | Cái | Xem chi tiết tại Chương V của E-HSMT | ||
| 55 | Giá phơi khăn chữ A | 3 | Cái | Xem chi tiết tại Chương V của E-HSMT | ||
| 56 | Tủ đồ sạch | 1 | Cái | Xem chi tiết tại Chương V của E-HSMT | ||
| 57 | Kệ kho dụng cụ | 1 | Bộ | Xem chi tiết tại Chương V của E-HSMT | ||
| 58 | Tủ kho thực phẩm | 1 | cái | Xem chi tiết tại Chương V của E-HSMT | ||
| 59 | Kệ dụng cụ | 4 | cái | Xem chi tiết tại Chương V của E-HSMT | ||
| 60 | Kệ dụng cụ | 2 | cái | Xem chi tiết tại Chương V của E-HSMT | ||
| 61 | Kệ dụng cụ | 3 | cái | Xem chi tiết tại Chương V của E-HSMT | ||
| 62 | Tủ đựng dụng cụ vệ sinh | 1 | cái | Xem chi tiết tại Chương V của E-HSMT | ||
| 63 | Thùng đựng rác Inox loại to 304 | 2 | Cái | Xem chi tiết tại Chương V của E-HSMT | ||
| 64 | Kệ dụng cụ (kho để vật dụng) | 2 | Cái | Xem chi tiết tại Chương V của E-HSMT | ||
| 65 | Tủ (giá) ca cốc | 1 | Cái | Xem chi tiết tại Chương V của E-HSMT | ||
| 66 | Tủ đựng đồ dùng cá nhân của trẻ (1 ô 2 bé) (14 ô 28 bé) | 1 | Bộ | Xem chi tiết tại Chương V của E-HSMT | ||
| 67 | Tủ chăn màn | 2 | Cái | Xem chi tiết tại Chương V của E-HSMT | ||
| 68 | Giá để dép nhà vệ sinh | 1 | Cái | Xem chi tiết tại Chương V của E-HSMT | ||
| 69 | Cốc uống nước | 25 | Cái | Xem chi tiết tại Chương V của E-HSMT | ||
| 70 | Bàn giáo viên liền hộc, ngăn kéo để đồ có khóa, có kệ để bàn phím | 1 | Cái | Xem chi tiết tại Chương V của E-HSMT | ||
| 71 | Ghế giáo viên | 2 | Cái | Xem chi tiết tại Chương V của E-HSMT | ||
| 72 | Bàn nhà trẻ (24-26 tháng) | 13 | Cái | Xem chi tiết tại Chương V của E-HSMT | ||
| 73 | Ghế nhà trẻ (24-36 tháng) | 25 | Cái | Xem chi tiết tại Chương V của E-HSMT | ||
| 74 | Thùng đựng rác Inox 304 | 4 | Cái | Xem chi tiết tại Chương V của E-HSMT | ||
| 75 | Tivi màu LCD | 1 | Cái | Xem chi tiết tại Chương V của E-HSMT | ||
| 76 | Máy vi tính | 1 | Cái | Xem chi tiết tại Chương V của E-HSMT | ||
| 77 | Máy in | 1 | Cái | Xem chi tiết tại Chương V của E-HSMT | ||
| 78 | Đàn Organ | 1 | Cái | Xem chi tiết tại Chương V của E-HSMT | ||
| 79 | Bộ bàn ghế gia đình (1 bàn và 4 ghế) (làm theo mẫu) | 4 | Cái | Xem chi tiết tại Chương V của E-HSMT | ||
| 80 | Dàn kệ bếp liên kết (làm theo mẫu) | 1 | Cái | Xem chi tiết tại Chương V của E-HSMT | ||
| 81 | Dàn kệ liên kết (làm theo mẫu) | 1 | Cái | Xem chi tiết tại Chương V của E-HSMT | ||
| 82 | Giá để đồ chơi và học liệu ( làm theo mẫu) | 6 | Cái | Xem chi tiết tại Chương V của E-HSMT | ||
| 83 | Máy sấy tay cho học sinh | 1 | Cái | Xem chi tiết tại Chương V của E-HSMT | ||
| 84 | Kệ gỗ liên kết cao tới trần | 1 | Bộ | Xem chi tiết tại Chương V của E-HSMT | ||
| 85 | Vòng thể dục nhỏ (30cm) | 25 | Cái | Xem chi tiết tại Chương V của E-HSMT | ||
| 86 | Bập bênh | 2 | Cái | Xem chi tiết tại Chương V của E-HSMT | ||
| 87 | Cổng chui | 4 | Cái | Xem chi tiết tại Chương V của E-HSMT | ||
| 88 | Cột ném bóng | 2 | Cái | Xem chi tiết tại Chương V của E-HSMT | ||
| 89 | Đồ chơi có bánh xe và dây kéo | 5 | Bộ | Xem chi tiết tại Chương V của E-HSMT | ||
| 90 | Hộp thả hình | 5 | Hộp | Xem chi tiết tại Chương V của E-HSMT | ||
| 91 | Lồng hộp vuông | 5 | Bộ | Xem chi tiết tại Chương V của E-HSMT | ||
| 92 | Lồng hộp tròn | 5 | Bộ | Xem chi tiết tại Chương V của E-HSMT | ||
| 93 | Bộ xâu hạt (500gram) | 10 | Bộ | Xem chi tiết tại Chương V của E-HSMT | ||
| 94 | Bộ xâu dây (500gram) | 5 | Bộ | Xem chi tiết tại Chương V của E-HSMT | ||
| 95 | Búa cọc | 5 | Bộ | Xem chi tiết tại Chương V của E-HSMT | ||
| 96 | Búa 3 bi 2 tầng | 2 | Bộ | Xem chi tiết tại Chương V của E-HSMT | ||
| 97 | Các con kéo dây có khớp | 3 | Bộ | Xem chi tiết tại Chương V của E-HSMT | ||
| 98 | Bộ tháo lắp vòng nhỏ | 5 | Bộ | Xem chi tiết tại Chương V của E-HSMT | ||
| 99 | Bộ xây dựng trên xe | 2 | Bộ | Xem chi tiết tại Chương V của E-HSMT | ||
| 100 | Hàng rào nhựa | 5 | Túi | Xem chi tiết tại Chương V của E-HSMT | ||
| 101 | Bộ rau, củ, quả | 3 | Bộ | Xem chi tiết tại Chương V của E-HSMT | ||
| 102 | Tranh ghép các con vật | 1 | Bộ | Xem chi tiết tại Chương V của E-HSMT | ||
| 103 | Tranh ghép các loại quả | 1 | Bộ | Xem chi tiết tại Chương V của E-HSMT | ||
| 104 | Bảng quay 2 mặt | 1 | Cái | Xem chi tiết tại Chương V của E-HSMT | ||
| 105 | Bộ tranh truyện nhà trẻ | 2 | Bộ | Xem chi tiết tại Chương V của E-HSMT | ||
| 106 | Bộ tranh minh họa thơ nhà trẻ | 2 | Bộ | Xem chi tiết tại Chương V của E-HSMT | ||
| 107 | Rối bàn tay lông thú | 10 | Con | Xem chi tiết tại Chương V của E-HSMT | ||
| 108 | Khối hình to | 5 | Bộ | Xem chi tiết tại Chương V của E-HSMT | ||
| 109 | Khối hình nhỏ | 8 | Bộ | Xem chi tiết tại Chương V của E-HSMT | ||
| 110 | Bộ đồ chơi nấu ăn | 3 | Bộ | Xem chi tiết tại Chương V của E-HSMT | ||
| 111 | Bộ bàn ghế giường tủ | 2 | Bộ | Xem chi tiết tại Chương V của E-HSMT | ||
| 112 | Bộ dụng cụ bác sĩ | 3 | Bộ | Xem chi tiết tại Chương V của E-HSMT | ||
| 113 | Giường búp bê | 2 | Cái | Xem chi tiết tại Chương V của E-HSMT | ||
| 114 | Khối xốp xây dựng | 4 | Bộ | Xem chi tiết tại Chương V của E-HSMT | ||
| 115 | Bàn làm việc | 1 | Cái | Xem chi tiết tại Chương V của E-HSMT | ||
| 116 | Ghế sắt mặt gỗ | 1 | Cái | Xem chi tiết tại Chương V của E-HSMT | ||
| 117 | Tủ cá nhân | 1 | Cái | Xem chi tiết tại Chương V của E-HSMT | ||
| 118 | Tủ treo chìa khóa | 1 | Cái | Xem chi tiết tại Chương V của E-HSMT | ||
| 119 | Giường xếp | 1 | Cái | Xem chi tiết tại Chương V của E-HSMT | ||
| 120 | Điện thoại để bàn + hệ thống IB | 1 | Cái | Xem chi tiết tại Chương V của E-HSMT | ||
| 121 | Đồng hồ treo tường | 1 | Cái | Xem chi tiết tại Chương V của E-HSMT | ||
| 122 | Tivi màu LCD | 1 | Cái | Xem chi tiết tại Chương V của E-HSMT | ||
| 123 | Tủ (giá) ca cốc | 1 | Cái | Xem chi tiết tại Chương V của E-HSMT | ||
| 124 | Tủ đựng đồ dùng cá nhân của trẻ (1 ô 2 bé) | 1 | Bộ | Xem chi tiết tại Chương V của E-HSMT | ||
| 125 | Tủ chăn màn | 2 | Cái | Xem chi tiết tại Chương V của E-HSMT | ||
| 126 | Giá để dép nhà vệ sinh | 1 | Cái | Xem chi tiết tại Chương V của E-HSMT | ||
| 127 | Cốc uống nước | 17 | Cái | Xem chi tiết tại Chương V của E-HSMT | ||
| 128 | Bàn giáo viên liền hộc, ngăn kéo để đồ có khóa, có kệ để bàn phím | 1 | Cái | Xem chi tiết tại Chương V của E-HSMT | ||
| 129 | Ghế giáo viên | 2 | Cái | Xem chi tiết tại Chương V của E-HSMT | ||
| 130 | Bàn nhà trẻ | 9 | Cái | Xem chi tiết tại Chương V của E-HSMT | ||
| 131 | Ghế nhà trẻ | 17 | Cái | Xem chi tiết tại Chương V của E-HSMT | ||
| 132 | Máy sấy khô tay cho hoc sinh | 1 | Cái | Xem chi tiết tại Chương V của E-HSMT | ||
| 133 | Thùng đựng rác Inox 304 | 4 | Cái | Xem chi tiết tại Chương V của E-HSMT | ||
| 134 | Tivi màu LCD | 1 | Cái | Xem chi tiết tại Chương V của E-HSMT | ||
| 135 | Máy vi tính | 1 | Cái | Xem chi tiết tại Chương V của E-HSMT | ||
| 136 | Máy in | 1 | Cái | Xem chi tiết tại Chương V của E-HSMT | ||
| 137 | Đàn Organ | 1 | Cái | Xem chi tiết tại Chương V của E-HSMT | ||
| 138 | Bộ bàn ghế gia đình (1 bàn và 4 ghế) (làm theo mẫu) | 1 | Cái | Xem chi tiết tại Chương V của E-HSMT | ||
| 139 | Dàn kệ bếp liên kết (làm theo mẫu) | 1 | Cái | Xem chi tiết tại Chương V của E-HSMT | ||
| 140 | Dàn kệ liên kết (làm theo mẫu) | 1 | Cái | Xem chi tiết tại Chương V của E-HSMT | ||
| 141 | Giá để đồ chơi và học liệu | 6 | Cái | Xem chi tiết tại Chương V của E-HSMT | ||
| 142 | Kệ gỗ liên kết cao tới trần | 1 | Bộ | Xem chi tiết tại Chương V của E-HSMT | ||
| 143 | Cột ném bóng | 2 | Cái | Xem chi tiết tại Chương V của E-HSMT | ||
| 144 | Vòng thể dục nhỏ (30cm) | 17 | Cái | Xem chi tiết tại Chương V của E-HSMT | ||
| 145 | Cổng chui mẫu nhựa | 3 | Cái | Xem chi tiết tại Chương V của E-HSMT | ||
| 146 | Hàng rào lắp ghép lớn | 3 | Bộ | Xem chi tiết tại Chương V của E-HSMT | ||
| 147 | Ghép nút lớn | 2 | Bộ | Xem chi tiết tại Chương V của E-HSMT | ||
| 148 | Bộ đồ chơi nấu ăn | 5 | Bộ | Xem chi tiết tại Chương V của E-HSMT | ||
| 149 | Bộ dụng cụ bác sĩ | 4 | Bộ | Xem chi tiết tại Chương V của E-HSMT | ||
| 150 | Bộ xếp hình trên xe | 6 | Bộ | Xem chi tiết tại Chương V của E-HSMT | ||
| 151 | Bộ xếp hình các phương tiện giao thông | 3 | Bộ | Xem chi tiết tại Chương V của E-HSMT | ||
| 152 | Gạch xây dựng | 2 | Hộp | Xem chi tiết tại Chương V của E-HSMT | ||
| 153 | Nam châm thẳng | 3 | Hộp | Xem chi tiết tại Chương V của E-HSMT | ||
| 154 | Kính lúp lớn | 4 | Cái | Xem chi tiết tại Chương V của E-HSMT | ||
| 155 | Rối đầu tròn | 5 | Con | Xem chi tiết tại Chương V của E-HSMT | ||
| 156 | Bảng quay 2 mặt | 1 | Cái | Xem chi tiết tại Chương V của E-HSMT | ||
| 157 | Đồng hồ học đếm 2 mặt | 2 | Cái | Xem chi tiết tại Chương V của E-HSMT | ||
| 158 | Hộp thả hình | 3 | Hộp | Xem chi tiết tại Chương V của E-HSMT | ||
| 159 | Bàn tính học đếm | 3 | Cái | Xem chi tiết tại Chương V của E-HSMT | ||
| 160 | Bộ tranh truyện mẫu giáo 3-4 tuổi | 1 | Bộ | Xem chi tiết tại Chương V của E-HSMT | ||
| 161 | Bộ tranh minh họa thơ lớp 3-4 tuổi | 1 | Bộ | Xem chi tiết tại Chương V của E-HSMT | ||
| 162 | Khối xây dựng | 4 | Bộ | Xem chi tiết tại Chương V của E-HSMT | ||
| 163 | Tủ (giá) ca cốc | 1 | Cái | Xem chi tiết tại Chương V của E-HSMT | ||
| 164 | Tủ đựng đồ dùng cá nhân của trẻ (1 ô 2 bé) (làm theo mẫu của trường). | 1 | Bộ | Xem chi tiết tại Chương V của E-HSMT | ||
| 165 | Tủ chăn màn | 2 | Cái | Xem chi tiết tại Chương V của E-HSMT | ||
| 166 | Máy sấy khô tay cho hoc sinh | 1 | Cái | Xem chi tiết tại Chương V của E-HSMT | ||
| 167 | Giá để giày dép | 1 | Cái | Xem chi tiết tại Chương V của E-HSMT | ||
| 168 | Cốc uống nước | 21 | Cái | Xem chi tiết tại Chương V của E-HSMT | ||
| 169 | Bàn giáo viên liền hộc, ngăn kéo để đồ có khóa, có kệ để bàn phím | 1 | Cái | Xem chi tiết tại Chương V của E-HSMT | ||
| 170 | Ghế giáo viên | 2 | Cái | Xem chi tiết tại Chương V của E-HSMT | ||
| 171 | Bàn nhà trẻ | 11 | Cái | Xem chi tiết tại Chương V của E-HSMT | ||
| 172 | Ghế nhà trẻ | 21 | Cái | Xem chi tiết tại Chương V của E-HSMT | ||
| 173 | Thùng đựng rác Inox 304 | 1 | Cái | Xem chi tiết tại Chương V của E-HSMT | ||
| 174 | Tivi màu LCD | 1 | Cái | Xem chi tiết tại Chương V của E-HSMT | ||
| 175 | Máy vi tính | 1 | Cái | Xem chi tiết tại Chương V của E-HSMT | ||
| 176 | Máy in | 1 | Cái | Xem chi tiết tại Chương V của E-HSMT | ||
| 177 | Đàn Organ | 1 | Cái | Xem chi tiết tại Chương V của E-HSMT | ||
| 178 | Bộ bàn ghế gia đình (1 bàn và 4 ghế) (làm theo mẫu) | 1 | Cái | Xem chi tiết tại Chương V của E-HSMT | ||
| 179 | Dàn kệ bếp liên kết (làm theo mẫu) | 1 | Cái | Xem chi tiết tại Chương V của E-HSMT | ||
| 180 | Dàn kệ liên kết( làm theo mẫu) | 1 | Cái | Xem chi tiết tại Chương V của E-HSMT | ||
| 181 | Giá để đồ chơi và học liệu | 6 | Cái | Xem chi tiết tại Chương V của E-HSMT | ||
| 182 | Kệ gỗ liên kết cao tới trần | 1 | Cái | Xem chi tiết tại Chương V của E-HSMT | ||
| 183 | Cột ném bóng | 2 | Cái | Xem chi tiết tại Chương V của E-HSMT | ||
| 184 | Cổng chui mẫu nhựa | 3 | Cái | Xem chi tiết tại Chương V của E-HSMT | ||
| 185 | Hàng rào lắp ghép lớn | 3 | Bộ | Xem chi tiết tại Chương V của E-HSMT | ||
| 186 | Ghép nút lớn | 2 | Bộ | Xem chi tiết tại Chương V của E-HSMT | ||
| 187 | Bộ đồ chơi nấu ăn | 5 | Bộ | Xem chi tiết tại Chương V của E-HSMT | ||
| 188 | Bộ dụng cụ bác sĩ | 4 | Bộ | Xem chi tiết tại Chương V của E-HSMT | ||
| 189 | Bộ xếp hình trên xe | 6 | Bộ | Xem chi tiết tại Chương V của E-HSMT | ||
| 190 | Bộ xếp hình các phương tiện giao thông | 3 | Bộ | Xem chi tiết tại Chương V của E-HSMT | ||
| 191 | Gạch xây dựng | 2 | Hộp | Xem chi tiết tại Chương V của E-HSMT | ||
| 192 | Nam châm thẳng | 3 | Hộp | Xem chi tiết tại Chương V của E-HSMT | ||
| 193 | Kính lúp lớn | 4 | Cái | Xem chi tiết tại Chương V của E-HSMT | ||
| 194 | Rối đầu tròn | 5 | Con | Xem chi tiết tại Chương V của E-HSMT | ||
| 195 | Bảng quay 2 mặt | 1 | Cái | Xem chi tiết tại Chương V của E-HSMT | ||
| 196 | Đồng hồ học đếm 2 mặt | 2 | Cái | Xem chi tiết tại Chương V của E-HSMT | ||
| 197 | Hộp thả hình | 3 | Hộp | Xem chi tiết tại Chương V của E-HSMT | ||
| 198 | Bàn tính học đếm | 3 | Cái | Xem chi tiết tại Chương V của E-HSMT | ||
| 199 | Bộ tranh truyện mẫu giáo 3-4 tuổi | 1 | Bộ | Xem chi tiết tại Chương V của E-HSMT | ||
| 200 | Bộ tranh minh họa thơ lớp 3-4 tuổi | 1 | Bộ | Xem chi tiết tại Chương V của E-HSMT | ||
| 201 | Khối gỗ xây dựng | 4 | Bộ | Xem chi tiết tại Chương V của E-HSMT | ||
| 202 | Tủ (giá) ca cốc | 1 | Cái | Xem chi tiết tại Chương V của E-HSMT | ||
| 203 | Tủ đựng đồ dùng cá nhân của trẻ (1 ô 2 bé) | 1 | Bộ | Xem chi tiết tại Chương V của E-HSMT | ||
| 204 | Tủ chăn màn | 2 | Cái | Xem chi tiết tại Chương V của E-HSMT | ||
| 205 | Giường ngủ của bé | 17 | Cái | Xem chi tiết tại Chương V của E-HSMT | ||
| 206 | Giá để giày dép | 1 | Cái | Xem chi tiết tại Chương V của E-HSMT | ||
| 207 | Cốc uống nước | 17 | Cái | Xem chi tiết tại Chương V của E-HSMT | ||
| 208 | Bàn giáo viên liền hộc, ngăn kéo để đồ có khóa, có kệ để bàn phím | 1 | Cái | Xem chi tiết tại Chương V của E-HSMT | ||
| 209 | Ghế giáo viên | 2 | Cái | Xem chi tiết tại Chương V của E-HSMT | ||
| 210 | Bàn nhà trẻ | 9 | Cái | Xem chi tiết tại Chương V của E-HSMT | ||
| 211 | Ghế nhà trẻ | 17 | Cái | Xem chi tiết tại Chương V của E-HSMT | ||
| 212 | Thùng đựng rác Inox 304 | 4 | Cái | Xem chi tiết tại Chương V của E-HSMT | ||
| 213 | Máy sấy khô tay cho hoc sinh | 1 | Cái | Xem chi tiết tại Chương V của E-HSMT | ||
| 214 | Tivi màu LCD | 1 | Cái | Xem chi tiết tại Chương V của E-HSMT | ||
| 215 | Đàn Organ | 1 | Cái | Xem chi tiết tại Chương V của E-HSMT | ||
| 216 | Giá để đồ chơi và học liệu | 5 | Cái | Xem chi tiết tại Chương V của E-HSMT | ||
| 217 | Máy vi tính | 1 | Cái | Xem chi tiết tại Chương V của E-HSMT | ||
| 218 | Máy in | 1 | Cái | Xem chi tiết tại Chương V của E-HSMT | ||
| 219 | Bộ bàn ghế gia đình (1 bàn và 4 ghế)(làm theo mẫu) | 1 | Cái | Xem chi tiết tại Chương V của E-HSMT | ||
| 220 | Dàn kệ bếp liên kết (làm theo mẫu) | 1 | Cái | Xem chi tiết tại Chương V của E-HSMT | ||
| 221 | Kệ gỗ liên kết cao tới trần | 1 | Bộ | Xem chi tiết tại Chương V của E-HSMT | ||
| 222 | Cổng chui mẫu nhựa | 3 | Cái | Xem chi tiết tại Chương V của E-HSMT | ||
| 223 | Cột ném bóng | 2 | Cái | Xem chi tiết tại Chương V của E-HSMT | ||
| 224 | Ghế băng thể dục | 2 | Cái | Xem chi tiết tại Chương V của E-HSMT | ||
| 225 | Bục bật sâu | 2 | Cái | Xem chi tiết tại Chương V của E-HSMT | ||
| 226 | Bộ hình khối (dùng cho cô) | 5 | Bộ | Xem chi tiết tại Chương V của E-HSMT | ||
| 227 | Bộ luồn hạt | 5 | Bộ | Xem chi tiết tại Chương V của E-HSMT | ||
| 228 | Bộ đồ chơi gia đình | 1 | Bộ | Xem chi tiết tại Chương V của E-HSMT | ||
| 229 | Bộ dụng cụ bác sỹ | 2 | Bộ | Xem chi tiết tại Chương V của E-HSMT | ||
| 230 | Bộ lắp ráp xe lửa | 1 | Bộ | Xem chi tiết tại Chương V của E-HSMT | ||
| 231 | Nam châm thẳng | 3 | Hộp | Xem chi tiết tại Chương V của E-HSMT | ||
| 232 | Kính lúp lớn | 3 | Cái | Xem chi tiết tại Chương V của E-HSMT | ||
| 233 | Cân thăng bằng | 2 | Cái | Xem chi tiết tại Chương V của E-HSMT | ||
| 234 | Đồng hồ lắp ráp | 3 | Cái | Xem chi tiết tại Chương V của E-HSMT | ||
| 235 | Bàn tính học đếm | 3 | Cái | Xem chi tiết tại Chương V của E-HSMT | ||
| 236 | Bộ xếp hình các phương tiện giao thông | 3 | Bộ | Xem chi tiết tại Chương V của E-HSMT | ||
| 237 | Bảng quay 2 mặt | 1 | Cái | Xem chi tiết tại Chương V của E-HSMT | ||
| 238 | Bộ sa bàn giao thông | 1 | Bộ | Xem chi tiết tại Chương V của E-HSMT | ||
| 239 | Bộ chữ số và số lượng | 10 | Bộ | Xem chi tiết tại Chương V của E-HSMT | ||
| 240 | Bộ tranh truyện mẫu giáo 4-5 tuổi | 2 | Bộ | Xem chi tiết tại Chương V của E-HSMT | ||
| 241 | Bộ tranh minh họa thơ mẫu giáo 4-5 tuổi | 2 | Bộ | Xem chi tiết tại Chương V của E-HSMT | ||
| 242 | Bộ tranh mẫu giáo 4-5 tuổi theo chủ đề | 2 | Bộ | Xem chi tiết tại Chương V của E-HSMT | ||
| 243 | Bộ trang phục công an | 1 | Bộ | Xem chi tiết tại Chương V của E-HSMT | ||
| 244 | Bộ trang phục bộ đội | 1 | Bộ | Xem chi tiết tại Chương V của E-HSMT | ||
| 245 | Bộ trang phục bác sỹ | 1 | Bộ | Xem chi tiết tại Chương V của E-HSMT | ||
| 246 | Bộ trang phục nấu ăn (Tạp dề) | 1 | Bộ | Xem chi tiết tại Chương V của E-HSMT | ||
| 247 | Bộ xếp hình xây dựng (Lăng Bác) | 1 | Bộ | Xem chi tiết tại Chương V của E-HSMT | ||
| 248 | Gạch xây dựng | 1 | Hộp | Xem chi tiết tại Chương V của E-HSMT | ||
| 249 | Rối đầu tròn | 5 | Con | Xem chi tiết tại Chương V của E-HSMT | ||
| 250 | Khối xây dựng | 4 | bộ | Xem chi tiết tại Chương V của E-HSMT | ||
| 251 | Tủ (giá) ca cốc | 1 | Cái | Xem chi tiết tại Chương V của E-HSMT | ||
| 252 | Tủ đựng đồ dùng cá nhân của trẻ (1 ô 2 bé) | 1 | Bộ | Xem chi tiết tại Chương V của E-HSMT | ||
| 253 | Tủ chăn màn | 2 | Cái | Xem chi tiết tại Chương V của E-HSMT | ||
| 254 | Giường ngủ của bé | 17 | Cái | Xem chi tiết tại Chương V của E-HSMT | ||
| 255 | Máy sấy khô tay cho hoc sinh | 1 | Cái | Xem chi tiết tại Chương V của E-HSMT | ||
| 256 | Giá để giày dép | 1 | Cái | Xem chi tiết tại Chương V của E-HSMT | ||
| 257 | Cốc uống nước | 21 | Cái | Xem chi tiết tại Chương V của E-HSMT | ||
| 258 | Bàn giáo viên liền hộc, ngăn kéo để đồ có khóa, có kệ để bàn phím | 1 | Cái | Xem chi tiết tại Chương V của E-HSMT | ||
| 259 | Ghế giáo viên | 2 | Cái | Xem chi tiết tại Chương V của E-HSMT | ||
| 260 | Bàn nhà trẻ | 11 | Cái | Xem chi tiết tại Chương V của E-HSMT | ||
| 261 | Ghế nhà trẻ | 21 | Cái | Xem chi tiết tại Chương V của E-HSMT | ||
| 262 | Thùng đựng rác Inox 304 | 4 | Cái | Xem chi tiết tại Chương V của E-HSMT | ||
| 263 | Tivi màu LCD | 1 | Cái | Xem chi tiết tại Chương V của E-HSMT | ||
| 264 | Máy vi tính | 1 | Cái | Xem chi tiết tại Chương V của E-HSMT | ||
| 265 | Máy in | 1 | Cái | Xem chi tiết tại Chương V của E-HSMT | ||
| 266 | Đàn Organ | 1 | Cái | Xem chi tiết tại Chương V của E-HSMT | ||
| 267 | Bộ bàn ghế gia đình (1 bàn và 4 ghế) (làm theo mẫu) | 1 | Cái | Xem chi tiết tại Chương V của E-HSMT | ||
| 268 | Dàn kệ bếp liên kết (làm theo mẫu) | 1 | Cái | Xem chi tiết tại Chương V của E-HSMT | ||
| 269 | Dàn kệ liên kết (làm theo mẫu) | 1 | Cái | Xem chi tiết tại Chương V của E-HSMT | ||
| 270 | Giá để đồ chơi và học liệu | 7 | Cái | Xem chi tiết tại Chương V của E-HSMT | ||
| 271 | Kệ gỗ liên kết cao tới trần | 1 | Bộ | Xem chi tiết tại Chương V của E-HSMT | ||
| 272 | Cổng chui mẫu nhựa | 3 | Cái | Xem chi tiết tại Chương V của E-HSMT | ||
| 273 | Cột ném bóng | 2 | Cái | Xem chi tiết tại Chương V của E-HSMT | ||
| 274 | Ghế băng thể dục | 2 | Cái | Xem chi tiết tại Chương V của E-HSMT | ||
| 275 | Bục bật sâu | 2 | Cái | Xem chi tiết tại Chương V của E-HSMT | ||
| 276 | Bộ hình khối (dùng cho cô) | 5 | Bộ | Xem chi tiết tại Chương V của E-HSMT | ||
| 277 | Bộ luồn hạt | 5 | Bộ | Xem chi tiết tại Chương V của E-HSMT | ||
| 278 | Bộ đồ chơi gia đình | 1 | Bộ | Xem chi tiết tại Chương V của E-HSMT | ||
| 279 | Bộ dụng cụ bác sỹ | 2 | Bộ | Xem chi tiết tại Chương V của E-HSMT | ||
| 280 | Bộ lắp ráp xe lửa | 1 | Bộ | Xem chi tiết tại Chương V của E-HSMT | ||
| 281 | Nam châm thẳng | 3 | Hộp | Xem chi tiết tại Chương V của E-HSMT | ||
| 282 | Kính lúp lớn | 3 | Cái | Xem chi tiết tại Chương V của E-HSMT | ||
| 283 | Cân thăng bằng | 2 | Cái | Xem chi tiết tại Chương V của E-HSMT | ||
| 284 | Đồng hồ lắp ráp | 3 | Cái | Xem chi tiết tại Chương V của E-HSMT | ||
| 285 | Bàn tính học đếm | 3 | Cái | Xem chi tiết tại Chương V của E-HSMT | ||
| 286 | Bộ xếp hình các phương tiện giao thông | 3 | Bộ | Xem chi tiết tại Chương V của E-HSMT | ||
| 287 | Bảng quay 2 mặt | 1 | Cái | Xem chi tiết tại Chương V của E-HSMT | ||
| 288 | Bộ sa bàn giao thông | 1 | Bộ | Xem chi tiết tại Chương V của E-HSMT | ||
| 289 | Bộ chữ số và số lượng | 10 | Bộ | Xem chi tiết tại Chương V của E-HSMT | ||
| 290 | Bộ tranh truyện mẫu giáo 4-5 tuổi | 2 | Bộ | Xem chi tiết tại Chương V của E-HSMT | ||
| 291 | Bộ tranh minh họa thơ mẫu giáo 4-5 tuổi | 2 | Bộ | Xem chi tiết tại Chương V của E-HSMT | ||
| 292 | Bộ tranh mẫu giáo 4-5 tuổi theo chủ đề | 2 | Bộ | Xem chi tiết tại Chương V của E-HSMT | ||
| 293 | Bộ trang phục công an | 1 | Bộ | Xem chi tiết tại Chương V của E-HSMT | ||
| 294 | Bộ trang phục bộ đội | 1 | Bộ | Xem chi tiết tại Chương V của E-HSMT | ||
| 295 | Bộ trang phục bác sỹ | 1 | Bộ | Xem chi tiết tại Chương V của E-HSMT | ||
| 296 | Bộ trang phục nấu ăn (Tạp dề) | 1 | Bộ | Xem chi tiết tại Chương V của E-HSMT | ||
| 297 | Bộ xếp hình xây dựng (Lăng Bác) | 1 | Bộ | Xem chi tiết tại Chương V của E-HSMT | ||
| 298 | Gạch xây dựng | 1 | Hộp | Xem chi tiết tại Chương V của E-HSMT | ||
| 299 | Rối đầu tròn | 5 | Con | Xem chi tiết tại Chương V của E-HSMT | ||
| 300 | Khối xây dựng | 4 | Bộ | Xem chi tiết tại Chương V của E-HSMT | ||
| 301 | Bàn làm việc + ghế | 1 | Bộ | Xem chi tiết tại Chương V của E-HSMT | ||
| 302 | Bảng trắng (bảng kế hoạch). | 1 | Cái | Xem chi tiết tại Chương V của E-HSMT | ||
| 303 | Ghế gỗ | 2 | Cái | Xem chi tiết tại Chương V của E-HSMT | ||
| 304 | Tủ hồ sơ | 1 | Cái | Xem chi tiết tại Chương V của E-HSMT | ||
| 305 | Điện thoại để bàn + hệ thống IB | 1 | Cái | Xem chi tiết tại Chương V của E-HSMT | ||
| 306 | Đồng hồ treo tường | 1 | Cái | Xem chi tiết tại Chương V của E-HSMT | ||
| 307 | Máy vi tính | 1 | Cái | Xem chi tiết tại Chương V của E-HSMT | ||
| 308 | Máy in | 1 | Cái | Xem chi tiết tại Chương V của E-HSMT | ||
| 309 | Tủ lạnh | 1 | Cái | Xem chi tiết tại Chương V của E-HSMT | ||
| 310 | Thùng đựng rác Inox | 1 | Cái | Xem chi tiết tại Chương V của E-HSMT | ||
| 311 | Tivi màu LCD | 1 | Cái | Xem chi tiết tại Chương V của E-HSMT | ||
| 312 | Bàn + ghế làm việc lãnh đạo | 1 | Bộ | Xem chi tiết tại Chương V của E-HSMT | ||
| 313 | Bảng trắng (bảng kế hoạch). | 1 | Cái | Xem chi tiết tại Chương V của E-HSMT | ||
| 314 | Ghế gỗ | 2 | Cái | Xem chi tiết tại Chương V của E-HSMT | ||
| 315 | Tủ hồ sơ | 1 | Cái | Xem chi tiết tại Chương V của E-HSMT | ||
| 316 | Điện thoại để bàn + hệ thống IB | 1 | Cái | Xem chi tiết tại Chương V của E-HSMT | ||
| 317 | Đồng hồ treo tường | 1 | Cái | Xem chi tiết tại Chương V của E-HSMT | ||
| 318 | Máy vi tính | 1 | Cái | Xem chi tiết tại Chương V của E-HSMT | ||
| 319 | Máy in | 1 | Cái | Xem chi tiết tại Chương V của E-HSMT | ||
| 320 | Tủ lạnh | 1 | Cái | Xem chi tiết tại Chương V của E-HSMT | ||
| 321 | Bộ bàn ghế tiếp khách | 1 | Bộ | Xem chi tiết tại Chương V của E-HSMT | ||
| 322 | Thùng đựng rác Inox | 1 | Cái | Xem chi tiết tại Chương V của E-HSMT | ||
| 323 | Tivi màu LCD | 1 | Cái | Xem chi tiết tại Chương V của E-HSMT | ||
| 324 | Bàn + ghế làm việc | 1 | cái | Xem chi tiết tại Chương V của E-HSMT | ||
| 325 | Ghế Inox (khám bệnh) | 2 | cái | Xem chi tiết tại Chương V của E-HSMT | ||
| 326 | Giường y tế | 1 | Bộ | Xem chi tiết tại Chương V của E-HSMT | ||
| 327 | Cân đo sức khỏe | 1 | Bộ | Xem chi tiết tại Chương V của E-HSMT | ||
| 328 | Đồng hồ treo tường | 1 | cái | Xem chi tiết tại Chương V của E-HSMT | ||
| 329 | Tủ dụng cụ y tế | 1 | cái | Xem chi tiết tại Chương V của E-HSMT | ||
| 330 | Tủ hồ sơ | 3 | cái | Xem chi tiết tại Chương V của E-HSMT | ||
| 331 | Bảng theo dõi kế hoạch tiêm phòng: | 1 | cái | Xem chi tiết tại Chương V của E-HSMT | ||
| 332 | Bảng thông báo | 1 | cái | Xem chi tiết tại Chương V của E-HSMT | ||
| 333 | Bộ dụng cụ khám | 1 | Bộ | Xem chi tiết tại Chương V của E-HSMT | ||
| 334 | Máy hấp tiệt trùng | 1 | cái | Xem chi tiết tại Chương V của E-HSMT | ||
| 335 | Bộ bàn ghế tiếp khách (1 bàn 6 ghế) (chung với phòng HT). | 1 | Bộ | Xem chi tiết tại Chương V của E-HSMT | ||
| 336 | Bàn + ghế làm việc | 3 | bộ | Xem chi tiết tại Chương V của E-HSMT | ||
| 337 | Tủ hồ sơ | 2 | cái | Xem chi tiết tại Chương V của E-HSMT | ||
| 338 | Điện thoại để bàn + hệ thống IB | 1 | Cái | Xem chi tiết tại Chương V của E-HSMT | ||
| 339 | Đồng hồ treo tường | 1 | Cái | Xem chi tiết tại Chương V của E-HSMT | ||
| 340 | Máy vi tính | 3 | Cái | Xem chi tiết tại Chương V của E-HSMT | ||
| 341 | Máy in | 1 | Cái | Xem chi tiết tại Chương V của E-HSMT | ||
| 342 | Tủ lạnh | 1 | Cái | Xem chi tiết tại Chương V của E-HSMT | ||
| 343 | Máy photocopy | 1 | cái | Xem chi tiết tại Chương V của E-HSMT | ||
| 344 | Máy scan màu | 1 | cái | Xem chi tiết tại Chương V của E-HSMT | ||
| 345 | Thùng đựng rác Inox | 1 | cái | Xem chi tiết tại Chương V của E-HSMT | ||
| 346 | Giường xếp | 4 | cái | Xem chi tiết tại Chương V của E-HSMT | ||
| 347 | Bộ bàn ghế sofa | 1 | bộ | Xem chi tiết tại Chương V của E-HSMT | ||
| 348 | Máy in | 1 | cái | Xem chi tiết tại Chương V của E-HSMT | ||
| 349 | Tủ lạnh | 1 | cái | Xem chi tiết tại Chương V của E-HSMT | ||
| 350 | Máy vi tính | 1 | cái | Xem chi tiết tại Chương V của E-HSMT | ||
| 351 | Kệ dép inox | 1 | cái | Xem chi tiết tại Chương V của E-HSMT | ||
| 352 | Tủ để đồ dùng (tủ treo quần áo + tủ để giỏ) | 2 | cái | Xem chi tiết tại Chương V của E-HSMT | ||
| 353 | Kệ dụng cụ | 3 | cái | Xem chi tiết tại Chương V của E-HSMT | ||
| 354 | Bàn họp giáo viên | 20 | cái | Xem chi tiết tại Chương V của E-HSMT | ||
| 355 | Ghế GV | 40 | cái | Xem chi tiết tại Chương V của E-HSMT | ||
| 356 | Máy chiếu + màn chiếu | 1 | Bộ | Xem chi tiết tại Chương V của E-HSMT | ||
| 357 | Bục phát biểu | 1 | cái | Xem chi tiết tại Chương V của E-HSMT | ||
| 358 | Bảng thông báo | 1 | Cái | Xem chi tiết tại Chương V của E-HSMT | ||
| 359 | Tủ để thiết bị âm thanh chuyên dụng | 1 | Cái | Xem chi tiết tại Chương V của E-HSMT | ||
| 360 | Âm thanh phòng họp | 1 | Cái | Xem chi tiết tại Chương V của E-HSMT | ||
| 361 | Thùng đựng rác Inox | 1 | cái | Xem chi tiết tại Chương V của E-HSMT | ||
| 362 | Kệ dụng cụ | 2 | cái | Xem chi tiết tại Chương V của E-HSMT | ||
| 363 | Kệ dụng cụ | 4 | cái | Xem chi tiết tại Chương V của E-HSMT | ||
| 364 | Cầu trượt nhà trẻ | 4 | Cái | Xem chi tiết tại Chương V của E-HSMT | ||
| 365 | Nhà chòi thang leo 2 cầu trượt nhỏ | 1 | Cái | Xem chi tiết tại Chương V của E-HSMT | ||
| 366 | Bộ liên hoàn 3 khối cầu trượt ống, xoắn và đơn | 1 | Cái | Xem chi tiết tại Chương V của E-HSMT | ||
| 367 | Bộ thang leo 2 mặt liên hoàn xà đu | 1 | Cái | Xem chi tiết tại Chương V của E-HSMT | ||
| 368 | Hầm chui | 1 | Cái | Xem chi tiết tại Chương V của E-HSMT | ||
| 369 | Bộ vận động leo trèo xà các loại | 1 | Cái | Xem chi tiết tại Chương V của E-HSMT | ||
| 370 | Bộ thăng bằng zích zắc | 1 | Cái | Xem chi tiết tại Chương V của E-HSMT | ||
| 371 | Bộ vận động bậc thang | 1 | Cái | Xem chi tiết tại Chương V của E-HSMT | ||
| 372 | Cầu thang bằng dây đan | 1 | Cái | Xem chi tiết tại Chương V của E-HSMT | ||
| 373 | Bộ ván dốc 4 cạnh | 1 | Cái | Xem chi tiết tại Chương V của E-HSMT | ||
| 374 | Bộ thăng bằng cầu vòng | 1 | Cái | Xem chi tiết tại Chương V của E-HSMT | ||
| 375 | Bộ tập gym đa năng | 1 | Bộ | Xem chi tiết tại Chương V của E-HSMT | ||
| 376 | Bộ leo núi đa năng | 1 | Bộ | Xem chi tiết tại Chương V của E-HSMT | ||
| 377 | Hệ thống âm thanh sân trường | 1 | Bộ | Xem chi tiết tại Chương V của E-HSMT | ||
| 378 | Hệ thống camera | 1 | Bộ | Xem chi tiết tại Chương V của E-HSMT | ||
| 379 | Kết nối mạng nội bộ loa, wifi | 1 | Bộ | Xem chi tiết tại Chương V của E-HSMT |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.635E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.325E9 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng cung cấp, lắp đặt thiết bị trường học (trong đó phải có các thiết bị chủ yếu sau: Thiết bị đồ gỗ, Thiết bị điện tử, thiết bị bếp).(Nhà thầu phải kèm Bản Scan các tài liệu sau đây: Hợp đồng cung cấp lắp đặt; Biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc Biên bản thanh lý hợp đồng hoặc xác nhận hoàn thành của chủ đầu tư; Bảng giá ký hợp đồng, trường hợp nhà thầu phụ thì phải kèm thêm văn bản chấp thuận nhà thầu phụ của Chủ đầu tư).Ghi chú: Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.100.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 6.200.000.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Nhà thầu phải có bảng cam kết có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu của Chủ đầu tư. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng (quản lý chung) | 1 | -Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành Mộc hoặc điện – điện tử hoặc cơ khí.-Có hợp đồng lao động còn thời hạn với nhà thầu theo quy định của pháp luật.-Có giấy chứng nhận (hoặc chứng chỉ) bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động (còn thời hạn).-Trong vòng 03 năm trở lại đây (được tính từ ngày ký hợp đồng đã tham gia thực hiện đến thời điểm đóng thầu) đã chỉ huy trưởng hoặc quản lý chung tối thiểu 01 gói thầu cung cấp, lắp đặt thiết bị trường học (trong đó phải có các thiết bị chủ yếu sau: Thiết bị đồ gỗ, Thiết bị điện tử, thiết bị bếp), có giá trị hợp đồng ≥ 3.100.000.000 VND.(Nhà thầu phải kèm theo Bản Scan các tài liệu sau để chứng minh: 1/ Văn bằng; 2/ Giấy chứng nhận (hoặc chứng chỉ) bồi dưỡng nghiệp an toàn lao động (còn thời hạn); 3/ Hợp đồng lao động còn thời hạn; 3/ Hợp đồng cung cấp, lắp đặt thiết bị; biên bản nghiệm thu bàn giao thiết bị hoặc biên bản thanh lý hợp đồng; 4/Bảng giá ký hợp đồng; 5/ Quyết định bổ nhiệm nhân sự các công trình (gói thầu) đã thực hiện; 6/ Bảng lý lịch và bảng kinh nghiệm chuyên môn).(Chi tiết xem Chương IV của E-HSMT đính kèm) | 5 | 5 |
| 2 | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công thuộc chuyên ngành Điện hoặc Điện – điện tử | 1 | -Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành Điện hoặc Điện – điện tử.-Trong vòng 03 năm trở lại đây (được tính từ ngày ký hợp đồng đã tham gia thực hiện đến thời điểm đóng thầu) đã tham gia phụ trách phần điện tối thiểu 01 gói thầu cung cấp, lắp đặt thiết bị trường học.-Có hợp đồng lao động còn thời hạn với nhà thầu theo quy định của pháp luật.(Nhà thầu phải kèm theo Bản Scan các tài liệu sau để chứng minh: 1/ Văn bằng; 2/ Hợp đồng lao động còn thời hạn; 3/ Hợp đồng cung cấp, lắp đặt thiết bị; Biên bản nghiệm thu bàn giao thiết bị hoặc biên bản thanh lý hợp đồng; 4/ Quyết định bổ nhiệm nhân sự các công trình (gói thầu) đã thực hiện; 5/ Bảng lý lịch và bảng kinh nghiệm chuyên môn).(Chi tiết xem Chương IV của E-HSMT đính kèm) | 3 | 3 |
| 3 | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công thuộc chuyên ngành Cơ khí hoặc mộc | 1 | -Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành Cơ khí hoặc mộc.-Trong vòng 03 năm trở lại đây (được tính từ ngày ký hợp đồng đã tham gia thực hiện đến thời điểm đóng thầu) đã tham gia phụ trách phần cơ khí hoặc mộc tối thiểu 01 gói thầu cung cấp, lắp đặt thiết bị trường học.-Có hợp đồng lao động còn thời hạn với nhà thầu theo quy định của pháp luật.(Nhà thầu phải kèm theo Bản Scan các tài liệu sau để chứng minh: 1/ Văn bằng; 2/ Hợp đồng lao động còn thời hạn; 3/ Hợp đồng cung cấp, lắp đặt thiết bị; Biên bản nghiệm thu bàn giao thiết bị hoặc biên bản thanh lý hợp đồng; 4/ Quyết định bổ nhiệm nhân sự các công trình (gói thầu) đã thực hiện; 5/ Bảng lý lịch và bảng kinh nghiệm chuyên môn).(Chi tiết xem Chương IV của E-HSMT đính kèm) | 3 | 3 |
| 4 | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công thuộc chuyên ngành tin học hoặc công nghệ thông tin | 1 | -Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành tin học hoặc công nghệ thông tin.-Trong vòng 03 năm trở lại đây (được tính từ ngày ký hợp đồng đã tham gia thực hiện đến thời điểm đóng thầu) đã tham gia phụ trách phần thiết bị tin học tối thiểu 01 gói thầu cung cấp, lắp đặt thiết bị trường học.-Có hợp đồng lao động còn thời hạn với nhà thầu theo quy định của pháp luật.(Nhà thầu phải kèm theo Bản Scan các tài liệu sau để chứng minh: 1/ Văn bằng; 2/ Hợp đồng lao động còn thời hạn; 3/ Hợp đồng cung cấp, lắp đặt thiết bị; Biên bản nghiệm thu bàn giao thiết bị hoặc biên bản thanh lý hợp đồng; 4/ Quyết định bổ nhiệm nhân sự các công trình (gói thầu) đã thực hiện; 5/ Bảng lý lịch và bảng kinh nghiệm chuyên môn).(Chi tiết xem Chương IV của E-HSMT đính kèm) | 3 | 3 |
| 5 | Cán bộ phụ trách thanh toán | 1 | -Tốt nghiệp đại học trở lên-Có hợp đồng lao động còn thời hạn với nhà thầu theo quy định của pháp luật.-Trong vòng 03 năm trở lại đây (được tính từ ngày ký hợp đồng đã tham gia thực hiện đến thời điểm đóng thầu) đã tham gia phụ trách thanh toán tối thiểu 01 gói thầu cung cấp, lắp đặt thiết bị trường học.(Nhà thầu phải kèm theo Bản Scan các tài liệu sau để chứng minh: 1/ Văn bằng; 2/ Hợp đồng lao động còn thời hạn; 3/ Hợp đồng cung cấp, lắp đặt thiết bị; Biên bản nghiệm thu bàn giao thiết bị hoặc biên bản thanh lý hợp đồng; 4/ Quyết định bổ nhiệm nhân sự các công trình (gói thầu) đã thực hiện; 5/ Bảng lý lịch và bảng kinh nghiệm chuyên môn).(Chi tiết xem chương IV của E-HSMT đính kèm) | 3 | 3 |
| 6 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động | 1 | -Tốt nghiệp đại học trở lên.-Có hợp đồng lao động còn thời hạn với nhà thầu theo quy định của pháp luật.-Có giấy chứng nhận (hoặc chứng chỉ) đã qua lớp bồi dưỡng an toàn lao động (trừ trường hợp nhân sự tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành an toàn lao động hoặc bảo hộ lao động).-Trong vòng 03 năm trở lại đây (được tính từ ngày ký hợp đồng đã tham gia thực hiện đến thời điểm đóng thầu) đã tham gia phụ trách an toàn lao động tối thiểu 01 gói thầu cung cấp, lắp đặt thiết bị trường học.(Nhà thầu phải kèm theo Bản Scan các tài liệu sau để chứng minh: 1/ Văn bằng, Giấy chứng nhận (hoặc chứng chỉ) tham gia lớp tập huấn về nghiệp vụ an toàn lao động; 2/ Hợp đồng lao động còn thời hạn; 3/ Hợp đồng cung cấp, lắp đặt thiết bị; Biên bản nghiệm thu bàn giao thiết bị hoặc biên bản thanh lý hợp đồng; 4/ Quyết định bổ nhiệm nhân sự các công trình (gói thầu) đã thực hiện; 5/ Bảng lý lịch và bảng kinh nghiệm chuyên môn).(Chi tiết xem chương IV của E-HSMT đính kèm) | 3 | 3 |
| 7 | Công nhân kỹ thuật | 15 | Có danh sách công nhân kỹ thuật (nêu rõ họ tên, ngành nghề và trình độ bậc thợ), tất cả đều phải có chứng chỉ (hoặc chứng nhận hoặc bằng cấp) bồi dưỡng chuyên môn nghiệp vụ phù hợp, có giấy chứng nhận (hoặc chứng chỉ) bồi dưỡng nghiệp an toàn lao động (còn thời hạn) và có hợp đồng lao động còn thời hạn với nhà thầu theo quy định của pháp luật, trong đó:-Thợ cơ khí: ≥ 04 người;-Thợ điện hoặc điện tử hoặc công nghệ thông tin: ≥ 03 người;-Thợ mộc: ≥ 03 người;-Thợ sơn: ≥ 03 người;-Thợ hàn: ≥ 02 người.(Nhà thầu phải kèm theo Bản Scan các tài liệu sau để chứng minh: 1/ Chứng chỉ (hoặc chứng nhận hoặc văn bằng) bồi dưỡng chuyên môn nghiệp vụ thuộc các chuyên ngành phù hợp; Giấy chứng nhận (hoặc chứng chỉ) bồi dưỡng nghiệp an toàn lao động (còn thời hạn); 2/ Hợp đồng lao động còn thời hạn).(Chi tiết xem chương IV của E-HSMT đính kèm) | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi