Gói thầu: Thi công xây dựng + Mua sắm lắp đặt thiết bị công trình Trụ sở Viện Kiểm sát nhân dân huyện Văn Yên, tỉnh Yên Bái
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211205348-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 12/12/2021 11:05:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty cổ phần tư vấn giám sát, kiểm định xây dựng |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng + Mua sắm lắp đặt thiết bị công trình Trụ sở Viện Kiểm sát nhân dân huyện Văn Yên, tỉnh Yên Bái |
| Số hiệu KHLCNT | 20211187241 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Loại hợp đồng |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 18 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-12-02 11:03:00 đến ngày 2021-12-12 11:05:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Yên Bái |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 17,515,568,053 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 180,000,000 VNĐ ((Một trăm tám mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.75E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.919E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 12.250.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥24.500.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Trình độ tối thiểu: Kỹ sư có chuyên ngành phù hợp với gói thầu đang tham gia đấu thầu. Có chứng chỉ giám sát còn hiệu lực và chứng chỉ chỉ huy trưởng công trình( nếu có) phù hợp với quy mô, tính chất gói thầu đang tham gia đấu thầu. Đã làm chỉ huy trưởng tối thiểu 02 công trình với quy mô, tính chất tương tự với gói thầu đang xét kể từ năm 2018 trở lại đây (Cung cấp tài liệu xác nhận về Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Ví dụ như xác nhận của chủ đầu tư…: Bản gốc/ Bản sao chứng thực). Chỉ tiêu ''Tổng số năm kinh nghiệm'' được tính từ năm tốt nghiệp thể hiện trên văn bằng tốt nghiệp đến tại thời điểm đóng thầu |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | Trình độ tối thiểu: Kỹ sư có chuyên ngành phù hợp với gói thầu đang tham gia đấu thầu. Đã làm Cán bộ kỹ thuật thi công tối thiểu 02 công trình với quy mô, tính chất gói thầu đang xét kể từ năm 2018 trở lại đây (Cung cấp tài liệu xác nhận về Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Ví dụ như xác nhận của chủ đầu tư…: Bản gốc/ Bản sao chứng thực). Chỉ tiêu ''Tổng số năm kinh nghiệm'' được tính từ năm tốt nghiệp thể hiện trên văn bằng tốt nghiệp đến tại thời điểm đóng thầu |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Giám sát kỹ thuật |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | Trình độ tối thiểu: Kỹ sư có chuyên ngành phù hợp với gói thầu đang tham gia đấu thầu. Đã làm Giám sát kỹ thuật tối thiểu 02 công trình với quy mô, tính chất gói thầu đang xét kể từ năm 2018 trở lại đây (Cung cấp tài liệu xác nhận về Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Ví dụ như xác nhận của chủ đầu tư…: Bản gốc/ Bản sao chứng thực). Chỉ tiêu ''Tổng số năm kinh nghiệm'' được tính từ năm tốt nghiệp thể hiện trên văn bằng tốt nghiệp đến tại thời điểm đóng thầu |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Đầm bàn ≥ 1Kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy cắt gạch đá ≥ 1,7kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy đào ≥ 0,4m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy đầm dùi ≥ 1,5 KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy ép cọc ≥ 150T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy hàn ≥ 14 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy khoan cầm tay≥ 0,62 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy mài ≥ 1kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Máy trộn ≥ 250l | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 11-Máy trộn vữa ≥ 80l | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 12-Ô tô tự đổ ≥ 5T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 13-Thí Nghiệm/Phòng thí nghiệmĐược công nhận mang mã số VILAS hoặc LAS-XD đáp ứng các yêu cầu Nghị định số 62/2016/NĐ-CP ngày 01/7/2016 của Chính phủ và thông tư 06/2017/TT-BXD ngày 25/4/2017 của Bộ Xây dựng | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Công ty Cổ phần tư vấn giám sát, kiểm định xây dựng |
| E-CDNT 1.2 |
Thi công xây dựng + Mua sắm lắp đặt thiết bị công trình Trụ sở Viện Kiểm sát nhân dân huyện Văn Yên, tỉnh Yên Bái Trụ sở Viện kiểm sát nhân dân huyện Văn Yên, tỉnh Yên Bái 18 Tháng |
| E-CDNT 3 | Nguồn vốn ngân sách Trung ương hỗ trợ 100% |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng Thi công xây dựng công trình Xây dựng dân dụng Hạng III trở lên. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 180.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Chủ đầu tư: Viện Kiểm sát nhân dân tỉnh Yên Bái; Địa chỉ: Tổ dân phố 1, phường Đồng Tâm, thành phố Yên Bái, tỉnh Yên Bái và Công ty cổ phần tư vấn giám sát, kiểm định xây dựng; Địa chỉ: Tổ dân phố 1, phường Đồng Tâm, thành phố Yên Bái, tỉnh Yên Bái -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Viện Kiểm sát nhân dân tối cao; Địa chỉ: số 9 phố Phạm Văn Bạch, phường Yên Hòa, quận Cầu Giấy, TP. Hà Nội -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Không |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Viện Kiểm sát nhân dân tỉnh Yên Bái.; Địa chỉ: phường Đồng Tâm, thành phố Yên Bái, tỉnh Yên Bái |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | NHÀ LÀM VIỆC | |||
| B | Phần cọc | |||
| 1 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông cọc, cột, đá 1x2, mác 300 | Chương V. E-HSMT | 52,3021 | m3 |
| 2 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn cọc, cột | Chương V. E-HSMT | 6,3132 | 100m2 |
| 3 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính | Chương V. E-HSMT | 1,4876 | tấn |
| 4 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính | Chương V. E-HSMT | 5,5758 | tấn |
| 5 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính > 18mm | Chương V. E-HSMT | 0,1534 | tấn |
| 6 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Chương V. E-HSMT | 0,6669 | tấn |
| 7 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Chương V. E-HSMT | 0,6669 | tấn |
| 8 | Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 25x25cm, đất cấp II | Chương V. E-HSMT | 8,565 | 100m |
| 9 | Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 25x25cm, đất cấp II | Chương V. E-HSMT | 0,29 | 100m |
| 10 | Sản xuất cọc dẫn phục vụ ép âm | Chương V. E-HSMT | 1 | cọc |
| 11 | Đập đầu cọc bê tông các loại bằng búa căn khí nén 3m3/ph, trên cạn | Chương V. E-HSMT | 3,7563 | m3 |
| 12 | Vận chuyển phế thải | Chương V. E-HSMT | 3,7563 | m3 |
| C | Phần móng | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V. E-HSMT | 0,9197 | 100m3 |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu | Chương V. E-HSMT | 21,7199 | m3 |
| 3 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Chương V. E-HSMT | 17,7032 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V. E-HSMT | 12,0445 | m3 |
| 5 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V. E-HSMT | 0,4404 | 100m2 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Chương V. E-HSMT | 48,732 | m3 |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cổ cột, đá 1x2, mác 250 | Chương V. E-HSMT | 3,5252 | m3 |
| 8 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chương V. E-HSMT | 0,9815 | 100m2 |
| 9 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V. E-HSMT | 1,3263 | 100m2 |
| 10 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cổ cột | Chương V. E-HSMT | 0,4684 | 100m2 |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V. E-HSMT | 0,7057 | tấn |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V. E-HSMT | 1,0914 | tấn |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | Chương V. E-HSMT | 5,4746 | tấn |
| 14 | Xây móng bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, chiều dày | Chương V. E-HSMT | 33,8948 | m3 |
| 15 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V. E-HSMT | 2,9498 | m3 |
| 16 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Chương V. E-HSMT | 13,8968 | m3 |
| 17 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V. E-HSMT | 1,2121 | 100m2 |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V. E-HSMT | 0,2312 | tấn |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V. E-HSMT | 1,2376 | tấn |
| 20 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 250 | Chương V. E-HSMT | 14,5972 | m3 |
| 21 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V. E-HSMT | 1,2659 | tấn |
| 22 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V. E-HSMT | 0,6526 | 100m3 |
| 23 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V. E-HSMT | 2,05 | 100m3 |
| 24 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V. E-HSMT | 0,6615 | 100m3 |
| D | Phần cột | |||
| 1 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Chương V. E-HSMT | 20,1652 | m3 |
| 2 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | Chương V. E-HSMT | 3,2104 | 100m2 |
| 3 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Chương V. E-HSMT | 0,4666 | tấn |
| 4 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Chương V. E-HSMT | 2,9542 | tấn |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Chương V. E-HSMT | 1,988 | tấn |
| E | Phần dầm | |||
| 1 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Chương V. E-HSMT | 38,8717 | m3 |
| 2 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Chương V. E-HSMT | 3,5388 | 100m2 |
| 3 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V. E-HSMT | 1,0904 | tấn |
| 4 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V. E-HSMT | 6,1634 | tấn |
| F | Phần sàn | |||
| 1 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Chương V. E-HSMT | 103,0105 | m3 |
| 2 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao | Chương V. E-HSMT | 11,4508 | 100m2 |
| 3 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Chương V. E-HSMT | 10,1011 | tấn |
| G | Lanh tô | |||
| 1 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Chương V. E-HSMT | 5,1746 | m3 |
| 2 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chương V. E-HSMT | 0,9083 | 100m2 |
| 3 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Chương V. E-HSMT | 0,0688 | tấn |
| 4 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Chương V. E-HSMT | 0,4177 | tấn |
| H | Cầu thang | |||
| 1 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 250 | Chương V. E-HSMT | 4,6492 | m3 |
| 2 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thường | Chương V. E-HSMT | 0,5012 | 100m2 |
| 3 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép | Chương V. E-HSMT | 0,4231 | tấn |
| 4 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Chương V. E-HSMT | 0,2498 | tấn |
| I | Giằng thu hồi, xà gồ thép mái | |||
| 1 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Chương V. E-HSMT | 1,8084 | m3 |
| 2 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V. E-HSMT | 0,1644 | 100m2 |
| 3 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V. E-HSMT | 0,1493 | tấn |
| 4 | Gia công xà gồ thép mạ kẽm | Chương V. E-HSMT | 1,11 | tấn |
| 5 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V. E-HSMT | 1,11 | tấn |
| J | Phần xây, trát | |||
| 1 | Xây tường thẳng bằng gạch chỉ đặc 6,5x10,5x22, chiều dày | Chương V. E-HSMT | 197,8672 | m3 |
| 2 | Xây tường thẳng bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, chiều dày | Chương V. E-HSMT | 126,844 | m3 |
| 3 | Xây tường thẳng bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, chiều dày | Chương V. E-HSMT | 17,7564 | m3 |
| 4 | Căng lưới thủy tinh gia cố tường gạch không nung | Chương V. E-HSMT | 568,942 | m2 |
| 5 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V. E-HSMT | 446,2874 | m2 |
| 6 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V. E-HSMT | 1.078,8184 | m2 |
| 7 | Trát cạnh cửa, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V. E-HSMT | 183,272 | m2 |
| 8 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V. E-HSMT | 663,161 | m2 |
| 9 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 | Chương V. E-HSMT | 210,6072 | m2 |
| 10 | Trát trụ, cột, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V. E-HSMT | 172,5 | m2 |
| 11 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Chương V. E-HSMT | 18,2284 | m2 |
| 12 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Chương V. E-HSMT | 109,662 | m2 |
| 13 | Đắp phào kép, vữa XM mác 75 | Chương V. E-HSMT | 188,38 | m |
| 14 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Chương V. E-HSMT | 188,38 | m |
| K | Phần mái | |||
| 1 | Lợp mái che tường bằng tôn múi dày 0.45mm | Chương V. E-HSMT | 2,7965 | 100m2 |
| 2 | Tôn úp nóc mái | Chương V. E-HSMT | 50,42 | m |
| 3 | Máng tôn thu nước | Chương V. E-HSMT | 14,52 | m |
| 4 | Ke chống bão | Chương V. E-HSMT | 1.260 | cái |
| 5 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Chương V. E-HSMT | 98,3412 | m2 |
| 6 | Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V. E-HSMT | 165,8992 | m2 |
| 7 | Phù hiệu ngành KSND | Chương V. E-HSMT | 1 | bộ |
| 8 | Bảng tên "ĐẢNG CỘNG SẢN VIỆT NAM QUANG VINH MUÔN NĂM" bảng mika, chữ alu gương vàng | Chương V. E-HSMT | 1 | bộ |
| L | Phần ốp lát nền tường | |||
| 1 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 100 | Chương V. E-HSMT | 24,4983 | m3 |
| 2 | Lát nền, sàn, gạch Granite 600x600mm, vữa XM mác 75 | Chương V. E-HSMT | 645,6966 | m2 |
| 3 | Lát đá Granit qua cửa, vữa XM mác 75 | Chương V. E-HSMT | 6,366 | m2 |
| 4 | Công tác ốp gạch vào chân tường, gạch 120x600mm | Chương V. E-HSMT | 62,2296 | m2 |
| 5 | Lát nền, sàn, gạch granite chống trơn 300x300mm, vữa XM mác 75 | Chương V. E-HSMT | 56,3084 | m2 |
| 6 | Quét Sika 3 lớp chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Chương V. E-HSMT | 55,647 | m2 |
| 7 | Công tác ốp gạch vào tường, gạch granite 300x600 mm, vữa XM mác 75 | Chương V. E-HSMT | 265,35 | m2 |
| 8 | Vách ngăn Compact HPL chịu nước (phụ kiện đồng bộ) | Chương V. E-HSMT | 50,7698 | m2 |
| 9 | Lát đá granit mặt bệ các loại, vữa XM mác 75 | Chương V. E-HSMT | 6,12 | m2 |
| 10 | Khung thép đỡ bàn đá | Chương V. E-HSMT | 12 | bộ |
| 11 | Công tác ốp đá granit màu nâu nhạt vào tường | Chương V. E-HSMT | 374,858 | m2 |
| 12 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao khung xương nổi chống ẩm 600x600 | Chương V. E-HSMT | 56,3084 | m2 |
| 13 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao khung xương nổi 600x600 | Chương V. E-HSMT | 565,3262 | m2 |
| 14 | Thi công trần giật cấp bằng tấm thạch cao | Chương V. E-HSMT | 63,3984 | m2 |
| 15 | Bả bằng bột bả vào trần thạch cao | Chương V. E-HSMT | 63,3984 | m2 |
| 16 | Sơn trần thạch cao đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V. E-HSMT | 63,3984 | m2 |
| M | Phần cầu thang trục 5-6 | |||
| 1 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, chiều cao | Chương V. E-HSMT | 2,2439 | m3 |
| 2 | Lát đá granit bậc cầu thang, vữa XM mác 75 | Chương V. E-HSMT | 43,9525 | m2 |
| 3 | Trát bản cầu thang, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V. E-HSMT | 51,065 | m2 |
| 4 | Bả bằng bột bả vào bản thang | Chương V. E-HSMT | 51,065 | m2 |
| 5 | Sơn bản thang đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V. E-HSMT | 51,065 | m2 |
| 6 | Lan can cầu thang, tay vịn gỗ D80 nhóm II sơn màu cánh gián, thanh đứng inox lập là 40x2.5mm, thanh ngang inox D15x1.2mm | Chương V. E-HSMT | 19,09 | m |
| 7 | Trụ cái thang gỗ D160, cao 1.2m | Chương V. E-HSMT | 1 | cái |
| 8 | Lắp dựng lan can cầu thang | Chương V. E-HSMT | 17,181 | m2 |
| N | Phần tam cấp, mái sảnh | |||
| 1 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, chiều cao | Chương V. E-HSMT | 5,9604 | m3 |
| 2 | Lát đá Granit bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Chương V. E-HSMT | 42,7126 | m2 |
| 3 | Lát nền, sàn, gạch nhám Terrazzo, vữa XM mác 75 | Chương V. E-HSMT | 76,6918 | m2 |
| 4 | Lan can tay vịn thép hộp 75x75x2.5mm, trụ thép lập là 40x4mm | Chương V. E-HSMT | 18,15 | m |
| 5 | Công tác ốp đá chẻ màu ghi, vữa XM mác 75 | Chương V. E-HSMT | 25,1999 | m2 |
| 6 | Quét Sika 3 lớp chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Chương V. E-HSMT | 42,072 | m2 |
| 7 | Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V. E-HSMT | 18,732 | m2 |
| 8 | Đắp cát | Chương V. E-HSMT | 4,7521 | m3 |
| 9 | Lát gạch đất nung 300x300, vữa XM mác 75 | Chương V. E-HSMT | 18,3174 | m2 |
| 10 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Chương V. E-HSMT | 49,6744 | m2 |
| 11 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V. E-HSMT | 36,4111 | m2 |
| 12 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V. E-HSMT | 86,0855 | m2 |
| O | Phần lắp dựng dàn giáo | |||
| 1 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Chương V. E-HSMT | 11,2016 | 100m2 |
| 2 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m | Chương V. E-HSMT | 5,217 | 100m2 |
| P | Phần sơn tường trong và ngoài nhà | |||
| 1 | Bả bằng bột bả vào tường | Chương V. E-HSMT | 1.525,1058 | m2 |
| 2 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Chương V. E-HSMT | 300,3904 | m2 |
| 3 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V. E-HSMT | 1.825,4962 | m2 |
| 4 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V. E-HSMT | 873,7682 | m2 |
| Q | Phần cửa | |||
| 1 | Cửa đi kính cường lực dày 12mm | Chương V. E-HSMT | 12,25 | m2 |
| 2 | Kẹp góc L | Chương V. E-HSMT | 2 | cái |
| 3 | Kẹp kính inox trên + dưới | Chương V. E-HSMT | 4 | bộ |
| 4 | Tay nắm INOX | Chương V. E-HSMT | 4 | bộ |
| 5 | Khóa sàn INOX | Chương V. E-HSMT | 2 | bộ |
| 6 | Bản lề VVP | Chương V. E-HSMT | 2 | bộ |
| 7 | Chân nhện Sprider 3 chân | Chương V. E-HSMT | 2 | cái |
| 8 | Cửa đi khung nhôm hệ, cửa mở quay 01 cánh, kính dày 6.38mm | Chương V. E-HSMT | 65,97 | m2 |
| 9 | Phụ kiện cửa đi mở quay 1 cánh | Chương V. E-HSMT | 29 | bộ |
| 10 | Cửa đi khung nhôm hệ, cửa mở quay 02 cánh, kính dày 6.38mm | Chương V. E-HSMT | 9,72 | m2 |
| 11 | Phụ kiện cửa đi mở quay 2 cánh | Chương V. E-HSMT | 3 | bộ |
| 12 | Cửa sổ khung nhôm hệ, cửa mở hất 01 cánh, kính dày 6.38mm | Chương V. E-HSMT | 25,2666 | m2 |
| 13 | Phụ kiện cửa sổ mở hất 1 cánh | Chương V. E-HSMT | 31 | bộ |
| 14 | Cửa sổ khung nhôm hệ, cửa mở quay 02 cánh, kính dày 6.38mm | Chương V. E-HSMT | 105,4269 | m2 |
| 15 | Phụ kiện cửa sổ mở quay 2 cánh | Chương V. E-HSMT | 56 | bộ |
| 16 | Vách kính khung nhôm hệ, kính dày 6.38mm | Chương V. E-HSMT | 102,6665 | m2 |
| 17 | Sản xuất hoa inox cửa sổ 13x13x1.2mm | Chương V. E-HSMT | 161,04 | m2 |
| 18 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Chương V. E-HSMT | 161,04 | m2 |
| R | Phần vận chuyển vật tư lên cao | |||
| 1 | Vận chuyển vật liệu lên cao - cát các loại, than xỉ | Chương V. E-HSMT | 47,32 | m3 |
| 2 | Vận chuyển vật liệu lên cao - sỏi, đá dăm các loại | Chương V. E-HSMT | 3,51 | m3 |
| 3 | Vận chuyển vật liệu lên cao - các loại sơn, bột (bột đá, bột bả..) | Chương V. E-HSMT | 0,583 | tấn |
| 4 | Vận chuyển vật liệu lên cao - gạch ốp, lát các loại | Chương V. E-HSMT | 35 | 10m2 |
| 5 | Vận chuyển vật liệu lên cao - tấm lợp các loại | Chương V. E-HSMT | 3,29 | 100m2 |
| 6 | Vận chuyển vật liệu lên cao - xi măng | Chương V. E-HSMT | 11,26 | tấn |
| 7 | Vận chuyển vật liệu lên cao - gỗ các loại | Chương V. E-HSMT | 0,857 | m3 |
| 8 | Vận chuyển vật liệu lên cao - cửa các loại | Chương V. E-HSMT | 15,54 | 10m2 |
| S | Phần cấp điện | |||
| T | Tủ điện (TĐLV) | |||
| 1 | Lắp đặt aptomat MCCB-4P-100A-22KA | Chương V. E-HSMT | 1 | cái |
| 2 | Lắp đặt aptomat MCCB-3P-63A-18KA | Chương V. E-HSMT | 1 | cái |
| 3 | Lắp đặt aptomat MCCB-3P-50A-18KA | Chương V. E-HSMT | 3 | cái |
| 4 | Lắp đặt aptomat MCB-1P-16A-6KA | Chương V. E-HSMT | 1 | cái |
| 5 | Lắp đặt aptomat MCB-1P-10A-6KA | Chương V. E-HSMT | 1 | cái |
| 6 | Lắp đặt tủ điện, KT 600x400x300 | Chương V. E-HSMT | 1 | hộp |
| 7 | Lắp đặt đồng hồ đo điện áp 0-450V | Chương V. E-HSMT | 1 | cái |
| 8 | Đèn báo pha 220V (đỏ, vàng, xanh) | Chương V. E-HSMT | 3 | cái |
| 9 | Lắp đặt cầu chì 32A kèm ruột chì 2A | Chương V. E-HSMT | 3 | cái |
| 10 | Phụ kiện cáp điều khiển, cầu đấu, đầu cos, ... | Chương V. E-HSMT | 1 | lô |
| U | Tủ điện TĐ1 | |||
| 1 | Lắp đặt aptomat MCCB-3P-50A-18KA | Chương V. E-HSMT | 1 | cái |
| 2 | Lắp đặt aptomat MCB-1P-32A-10KA | Chương V. E-HSMT | 2 | cái |
| 3 | Lắp đặt aptomat MCB-1P-32A-10KA | Chương V. E-HSMT | 6 | cái |
| 4 | Lắp đặt aptomat MCB-1P-16A-6KA | Chương V. E-HSMT | 1 | cái |
| 5 | Lắp đặt aptomat MCB-1P-10A-6KA | Chương V. E-HSMT | 1 | cái |
| 6 | Lắp đặt tủ điện, KT 600x400x200, tôn dày 1mm, sơn tĩnh điện | Chương V. E-HSMT | 1 | hộp |
| V | Tủ điện TĐ2 | |||
| 1 | Lắp đặt aptomat MCCB-3P-50A-18KA | Chương V. E-HSMT | 1 | cái |
| 2 | Lắp đặt aptomat MCB-1P-32A-10KA | Chương V. E-HSMT | 2 | cái |
| 3 | Lắp đặt aptomat MCB-1P-25A-10KA | Chương V. E-HSMT | 7 | cái |
| 4 | Lắp đặt aptomat MCB-1P-16A-6KA | Chương V. E-HSMT | 2 | cái |
| 5 | Lắp đặt aptomat MCB-1P-10A-6KA | Chương V. E-HSMT | 1 | cái |
| 6 | Lắp đặt tủ điện, KT 600x400x200, tôn dày 1mm, sơn tĩnh điện | Chương V. E-HSMT | 1 | hộp |
| W | Tủ điện TĐ3 | |||
| 1 | Lắp đặt aptomat MCCB-3P-50A-18KA | Chương V. E-HSMT | 1 | cái |
| 2 | Lắp đặt aptomat MCB-1P-40A-10KA | Chương V. E-HSMT | 1 | cái |
| 3 | Lắp đặt aptomat MCB-1P-32A-10KA | Chương V. E-HSMT | 2 | cái |
| 4 | Lắp đặt aptomat MCB-1P-25A-10KA | Chương V. E-HSMT | 4 | cái |
| 5 | Lắp đặt aptomat MCB-1P-16A-6KA | Chương V. E-HSMT | 1 | cái |
| 6 | Lắp đặt aptomat MCB-1P-10A-6KA | Chương V. E-HSMT | 2 | cái |
| 7 | Lắp đặt tủ điện, KT 600x400x200, tôn dày 1mm, sơn tĩnh điện | Chương V. E-HSMT | 1 | hộp |
| X | Hộp điện phòng H1 | |||
| 1 | Lắp đặt hộp âm tường đế kim loại mặt nhựa 6 module | Chương V. E-HSMT | 11 | hộp |
| 2 | Lắp đặt aptomat MCB-2P-25A-10KA | Chương V. E-HSMT | 11 | cái |
| 3 | Lắp đặt aptomat MCB-1P-16A-6KA | Chương V. E-HSMT | 22 | cái |
| 4 | Lắp đặt aptomat MCB-1P-10A-6KA | Chương V. E-HSMT | 11 | cái |
| Y | Hộp điện phòng H2 | |||
| 1 | Lắp đặt hộp âm tường đế kim loại mặt nhựa 6 module | Chương V. E-HSMT | 3 | hộp |
| 2 | Lắp đặt aptomat MCB-2P-25A-10KA | Chương V. E-HSMT | 3 | cái |
| 3 | Lắp đặt aptomat MCB-1P-20A-6KA | Chương V. E-HSMT | 3 | cái |
| 4 | Lắp đặt aptomat MCB-1P-16A-6KA | Chương V. E-HSMT | 6 | cái |
| 5 | Lắp đặt aptomat MCB-1P-10A-6KA | Chương V. E-HSMT | 3 | cái |
| Z | Hộp điện phòng H3 | |||
| 1 | Lắp đặt hộp âm tường đế kim loại mặt nhựa 8 module | Chương V. E-HSMT | 1 | hộp |
| 2 | Lắp đặt aptomat MCB-2P-32A-10KA | Chương V. E-HSMT | 1 | cái |
| 3 | Lắp đặt aptomat MCB-1P-16A-6KA | Chương V. E-HSMT | 4 | cái |
| 4 | Lắp đặt aptomat MCB-1P-10A-6KA | Chương V. E-HSMT | 1 | cái |
| AA | Hộp điện phòng H4 | |||
| 1 | Lắp đặt hộp âm tường đế kim loại mặt nhựa 10 module | Chương V. E-HSMT | 1 | hộp |
| 2 | Lắp đặt aptomat MCB-2P-40A-10KA | Chương V. E-HSMT | 1 | cái |
| 3 | Lắp đặt aptomat MCB-1P-16A-6KA | Chương V. E-HSMT | 4 | cái |
| 4 | Lắp đặt aptomat MCB-1P-10A-6KA | Chương V. E-HSMT | 1 | cái |
| AB | Phần ổ cắm, chiếu sáng | |||
| 1 | Lắp đặt đèn LED Panel 600x600, 220V/40W | Chương V. E-HSMT | 102 | bộ |
| 2 | Lắp đặt đèn LED ốp trần D300-24W | Chương V. E-HSMT | 33 | bộ |
| 3 | Lắp đặt đèn LED Downligt âm trần D90/9W | Chương V. E-HSMT | 28 | bộ |
| 4 | Lắp đặt đèn tuýp LED T5 | Chương V. E-HSMT | 10 | bộ |
| 5 | Lắp đặt đèn chùm thả trần | Chương V. E-HSMT | 2 | bộ |
| 6 | Lắp đặt quạt trần, sải cánh 1.4m | Chương V. E-HSMT | 31 | cái |
| 7 | Lắp đặt quạt thông gió trên tường, LL: 320CMH | Chương V. E-HSMT | 9 | cái |
| 8 | Lắp công tắc đơn, 1 chiều 250V/16A | Chương V. E-HSMT | 18 | cái |
| 9 | Lắp công tắc đôi, 1 chiều 250V/16A | Chương V. E-HSMT | 15 | cái |
| 10 | Lắp công tắc ba, 1 chiều 250V/16A | Chương V. E-HSMT | 1 | cái |
| 11 | Lắp công tắc đơn 2 chiều, 250V/16A | Chương V. E-HSMT | 4 | cái |
| 12 | Lắp công tắc 2 cực, 250V/20A | Chương V. E-HSMT | 3 | cái |
| 13 | Lắp đặt ổ cắm đôi, 3 cực 250V/16A, âm tường | Chương V. E-HSMT | 96 | cái |
| 14 | Lắp đặt ổ cắm đôi, 3 cực 250V/16A, âm tường, có nắp chống nước | Chương V. E-HSMT | 9 | cái |
| AC | Cáp, dây dẫn | |||
| 1 | Lắp đặt dây dẫn CU/XLPE/PVC 4x10mm2 | Chương V. E-HSMT | 55 | m |
| 2 | Lắp đặt dây dẫn CU/PVC/PVC 2x10mm2 | Chương V. E-HSMT | 15 | m |
| 3 | Lắp đặt dây dẫn E CU/PVC 1x10mm2 | Chương V. E-HSMT | 70 | m |
| 4 | Lắp đặt dây dẫn CU/PVC/PVC 2x6mm2 | Chương V. E-HSMT | 300 | m |
| 5 | Lắp đặt dây dẫn E CU/PVC 1x6mm2 | Chương V. E-HSMT | 300 | m |
| 6 | Lắp đặt dây dẫn CU/PVC 1x2,5mm2 | Chương V. E-HSMT | 1.260 | m |
| 7 | Lắp đặt dây dẫn CU/PVC 1x1,5mm2 | Chương V. E-HSMT | 1.820 | m |
| 8 | Lắp đặt dây dẫn E CU/PVC 1x2,5mm2 | Chương V. E-HSMT | 630 | m |
| 9 | Lắp đặt dây dẫn E CU/PVC 1x1,5mm2 | Chương V. E-HSMT | 910 | m |
| 10 | Lắp đặt ống nhựa luồn dây PVC D32 | Chương V. E-HSMT | 33 | m |
| 11 | Lắp đặt ống nhựa luồn dây PVC D25 | Chương V. E-HSMT | 120 | m |
| 12 | Lắp đặt ống nhựa luồn dây PVC D20 | Chương V. E-HSMT | 1.232 | m |
| 13 | Lắp đặt máng cáp thép 100x50 | Chương V. E-HSMT | 75 | m |
| 14 | Đóng cọc tiếp địa d16, dài 2.4m mạ đồng | Chương V. E-HSMT | 4 | cọc |
| 15 | Lắp đặt dây tiếp địa M70 | Chương V. E-HSMT | 20 | m |
| AD | Phần điều hòa không khí | |||
| 1 | Lắp đặt máy điều hoà 2 cục loại treo tường | Chương V. E-HSMT | 29 | máy |
| 2 | Lắp đặt ống đồng nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 6,4mm | Chương V. E-HSMT | 3 | 100m |
| 3 | Lắp đặt ống đồng nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 9,5mm | Chương V. E-HSMT | 3,48 | 100m |
| 4 | Lắp đặt ống đồng nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 12,7mm | Chương V. E-HSMT | 0,48 | 100m |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa PVC D21 | Chương V. E-HSMT | 1 | 100m |
| 6 | Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 6,4mm | Chương V. E-HSMT | 3 | 100m |
| 7 | Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 9,5mm | Chương V. E-HSMT | 3,48 | 100m |
| 8 | Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 12,7mm | Chương V. E-HSMT | 0,48 | 100m |
| 9 | Bảo ôn ống PVC D21 bằng ống cách nhiệt xốp | Chương V. E-HSMT | 1 | 100m |
| 10 | Lắp đặt dây dẫn CU/PVC/PVC 2x1,5mm2 | Chương V. E-HSMT | 1.296 | m |
| AE | Phần cấp nước sinh hoạt | |||
| 1 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m3 | Chương V. E-HSMT | 3 | bể |
| 2 | Lắp đặt chậu rửa Lavabo (âm bàn) | Chương V. E-HSMT | 6 | bộ |
| 3 | Lắp đặt chậu rửa Lavabo (gắn tường) | Chương V. E-HSMT | 3 | bộ |
| 4 | Lắp đặt vòi rửa Lavabo | Chương V. E-HSMT | 9 | bộ |
| 5 | Lắp đặt gương soi | Chương V. E-HSMT | 9 | cái |
| 6 | Lắp đặt kệ kính | Chương V. E-HSMT | 9 | cái |
| 7 | Lắp đặt giá treo | Chương V. E-HSMT | 9 | cái |
| 8 | Lắp đặt hộp đựng xà phòng | Chương V. E-HSMT | 9 | cái |
| 9 | Lắp đặt chậu xí bệt | Chương V. E-HSMT | 9 | bộ |
| 10 | Lắp đặt vòi xịt rửa vệ sinh | Chương V. E-HSMT | 9 | cái |
| 11 | Lắp đặt lô giấy | Chương V. E-HSMT | 9 | cái |
| 12 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Chương V. E-HSMT | 9 | bộ |
| 13 | Lắp đặt van xả tiểu nam | Chương V. E-HSMT | 9 | cái |
| 14 | Lắp đặt chậu tiểu nữ | Chương V. E-HSMT | 3 | bộ |
| 15 | Lắp đặt sen tắm | Chương V. E-HSMT | 6 | bộ |
| 16 | Lắp đặt bình nóng lạnh 30L | Chương V. E-HSMT | 3 | bộ |
| 17 | Lắp đặt van phao điện | Chương V. E-HSMT | 1 | cái |
| 18 | Lắp đặt van khóa D50 | Chương V. E-HSMT | 3 | cái |
| 19 | Lắp đặt van khóa D32 | Chương V. E-HSMT | 6 | cái |
| 20 | Lắp đặt van khóa D25 | Chương V. E-HSMT | 3 | cái |
| 21 | Lắp đặt van khóa D20 | Chương V. E-HSMT | 3 | cái |
| 22 | Lắp đặt tê nhựa PPR D50 | Chương V. E-HSMT | 5 | cái |
| 23 | Lắp đặt tê nhựa PPR D25 | Chương V. E-HSMT | 5 | cái |
| 24 | Lắp đặt tê nhựa PPR D32 | Chương V. E-HSMT | 4 | cái |
| 25 | Lắp đặt tê nhựa PPR D20 | Chương V. E-HSMT | 15 | cái |
| 26 | Lắp đặt tê nhựa PPR D50/40 | Chương V. E-HSMT | 1 | cái |
| 27 | Lắp đặt tê nhựa PPR D50/32 | Chương V. E-HSMT | 2 | cái |
| 28 | Lắp đặt tê nhựa PPR D50/25 | Chương V. E-HSMT | 1 | cái |
| 29 | Lắp đặt tê nhựa PPR D40/32 | Chương V. E-HSMT | 1 | cái |
| 30 | Lắp đặt tê nhựa PPR D40/25 | Chương V. E-HSMT | 1 | cái |
| 31 | Lắp đặt tê nhựa PPR D32/25 | Chương V. E-HSMT | 1 | cái |
| 32 | Lắp đặt tê nhựa PPR D32/20 | Chương V. E-HSMT | 21 | cái |
| 33 | Lắp đặt tê nhựa PPR D25/20 | Chương V. E-HSMT | 12 | cái |
| 34 | Lắp đặt cút nhựa PPR D50 | Chương V. E-HSMT | 8 | cái |
| 35 | Lắp đặt cút nhựa PPR D40 | Chương V. E-HSMT | 3 | cái |
| 36 | Lắp đặt cút nhựa PPR D32 | Chương V. E-HSMT | 13 | cái |
| 37 | Lắp đặt cút nhựa PPR D25 | Chương V. E-HSMT | 14 | cái |
| 38 | Lắp đặt cút nhựa PPR D20 | Chương V. E-HSMT | 40 | cái |
| 39 | Lắp đặt cút nhựa ren trong PPR D20 | Chương V. E-HSMT | 51 | cái |
| 40 | Lắp đặt chếch nhựa PPR D50 | Chương V. E-HSMT | 3 | cái |
| 41 | Lắp đặt côn nhựa PPR D50/40 | Chương V. E-HSMT | 1 | cái |
| 42 | Lắp đặt côn nhựa PPR D40/32 | Chương V. E-HSMT | 2 | cái |
| 43 | Lắp đặt côn nhựa PPR D32/25 | Chương V. E-HSMT | 1 | cái |
| 44 | Lắp đặt côn nhựa PPR D32/20 | Chương V. E-HSMT | 3 | cái |
| 45 | Lắp đặt côn nhựa PPR D25/20 | Chương V. E-HSMT | 6 | cái |
| 46 | Lắp đặt rắc co PPR D50 | Chương V. E-HSMT | 3 | cái |
| 47 | Lắp đặt rắc co PPR D32 | Chương V. E-HSMT | 6 | cái |
| 48 | Lắp đặt rắc co PPR D25 | Chương V. E-HSMT | 3 | cái |
| 49 | Lắp đặt rắc co PPR D20 | Chương V. E-HSMT | 3 | cái |
| 50 | Lắp nút bịt nhựa PPR D50 | Chương V. E-HSMT | 1 | cái |
| 51 | Lắp đặt ống nhựa PPR D50 - PN10 | Chương V. E-HSMT | 0,3 | 100m |
| 52 | Lắp đặt ống nhựa PPR D40 - PN10 | Chương V. E-HSMT | 0,32 | 100m |
| 53 | Lắp đặt ống nhựa PPR D32 - PN10 | Chương V. E-HSMT | 0,32 | 100m |
| 54 | Lắp đặt ống nhựa PPR D25 - PN10 | Chương V. E-HSMT | 0,24 | 100m |
| 55 | Lắp đặt ống nhựa PPR D20 - PN10 | Chương V. E-HSMT | 0,44 | 100m |
| AF | Phần thoát nước | |||
| 1 | Lắp đặt phễu thu sàn inox D90 | Chương V. E-HSMT | 9 | cái |
| 2 | Quả cầu thu nước mái D110 | Chương V. E-HSMT | 10 | cái |
| 3 | Lắp đặt tê nhựa kiểm tra D110 | Chương V. E-HSMT | 6 | cái |
| 4 | Lắp đặt tê nhựa kiểm tra D90 | Chương V. E-HSMT | 6 | cái |
| 5 | Lắp đặt tê nhựa 135o D110 | Chương V. E-HSMT | 30 | cái |
| 6 | Lắp đặt tê nhựa 135o D90 | Chương V. E-HSMT | 21 | cái |
| 7 | Lắp đặt tê nhựa 135o D34 | Chương V. E-HSMT | 3 | cái |
| 8 | Lắp đặt tê nhựa D110 | Chương V. E-HSMT | 4 | cái |
| 9 | Lắp đặt tê nhựa D90 | Chương V. E-HSMT | 4 | cái |
| 10 | Lắp đặt tê nhựa D60 | Chương V. E-HSMT | 2 | cái |
| 11 | Lắp đặt cút nhựa 135o D110 | Chương V. E-HSMT | 110 | cái |
| 12 | Lắp đặt cút nhựa 135o D90 | Chương V. E-HSMT | 12 | cái |
| 13 | Lắp đặt cút nhựa 135o D42 | Chương V. E-HSMT | 18 | cái |
| 14 | Lắp đặt cút nhựa 135o D34 | Chương V. E-HSMT | 18 | cái |
| 15 | Lắp đặt cút nhựa 90o D110 | Chương V. E-HSMT | 10 | cái |
| 16 | Lắp đặt cút nhựa 90o D90 | Chương V. E-HSMT | 10 | cái |
| 17 | Lắp đặt cút nhựa 90o D60 | Chương V. E-HSMT | 4 | cái |
| 18 | Lắp đặt cút nhựa 90o D42 | Chương V. E-HSMT | 9 | cái |
| 19 | Lắp đặt cút nhựa 90o D34 | Chương V. E-HSMT | 9 | cái |
| 20 | Lắp nút bịt nhựa D110 | Chương V. E-HSMT | 4 | cái |
| 21 | Lắp nút bịt nhựa D90 | Chương V. E-HSMT | 4 | cái |
| 22 | Lắp đặt côn nhựa D110/90 | Chương V. E-HSMT | 2 | cái |
| 23 | Lắp đặt côn nhựa D110/42 | Chương V. E-HSMT | 9 | cái |
| 24 | Lắp đặt côn nhựa D90/34 | Chương V. E-HSMT | 9 | cái |
| 25 | Lắp đặt ống nhựa PVC D110 - Class 2 | Chương V. E-HSMT | 2,4 | 100m |
| 26 | Lắp đặt ống nhựa PVC D90 - Class 2 | Chương V. E-HSMT | 0,5 | 100m |
| 27 | Lắp đặt ống nhựa PVC D60 - Class 2 | Chương V. E-HSMT | 0,32 | 100m |
| 28 | Lắp đặt ống nhựa PVC D42 - Class 2 | Chương V. E-HSMT | 0,1 | 100m |
| 29 | Lắp đặt ống nhựa PVC D34 - Class 2 | Chương V. E-HSMT | 0,1 | 100m |
| AG | Bể tự hoại (02 bể) | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V. E-HSMT | 0,3819 | 100m3 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V. E-HSMT | 1,728 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Chương V. E-HSMT | 2,6953 | m3 |
| 4 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V. E-HSMT | 0,0735 | 100m2 |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V. E-HSMT | 0,2242 | tấn |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V. E-HSMT | 0,1726 | tấn |
| 7 | Xây bể chứa bằng gạch đặc 6,5x10,5x22 M100, vữa XM mác 75 | Chương V. E-HSMT | 6,0172 | m3 |
| 8 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Chương V. E-HSMT | 1,5 | m3 |
| 9 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chương V. E-HSMT | 0,062 | 100m2 |
| 10 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Chương V. E-HSMT | 0,064 | tấn |
| 11 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Chương V. E-HSMT | 10 | 1 cấu kiện |
| 12 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 (lần 1) | Chương V. E-HSMT | 38,8 | m2 |
| 13 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 (lần 2) | Chương V. E-HSMT | 38,8 | m2 |
| 14 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V. E-HSMT | 33 | m2 |
| 15 | Láng đáy bể, dày 2,0 cm, vữa XM 75 | Chương V. E-HSMT | 10,156 | m2 |
| 16 | Đắp đất công trình , độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V. E-HSMT | 0,1419 | 100m3 |
| AH | NHÀ LƯU TRÚ CÔNG VỤ | |||
| AI | Phần móng | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V. E-HSMT | 3,3957 | 100m3 |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III | Chương V. E-HSMT | 145,5302 | m3 |
| 3 | Thi công đệm móng đá base, K=0.95 | Chương V. E-HSMT | 2,3639 | 100m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V. E-HSMT | 7,6156 | m3 |
| 5 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V. E-HSMT | 0,24 | 100m2 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Chương V. E-HSMT | 20,3898 | m3 |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cổ cột, đá 1x2, mác 200 | Chương V. E-HSMT | 1,1616 | m3 |
| 8 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chương V. E-HSMT | 0,1848 | 100m2 |
| 9 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V. E-HSMT | 0,6674 | 100m2 |
| 10 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cổ cột | Chương V. E-HSMT | 0,2112 | 100m2 |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V. E-HSMT | 0,3496 | tấn |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V. E-HSMT | 2,4452 | tấn |
| 13 | Xây móng bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, chiều dày | Chương V. E-HSMT | 20,2594 | m3 |
| 14 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Chương V. E-HSMT | 2,7115 | m3 |
| 15 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V. E-HSMT | 0,268 | 100m2 |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V. E-HSMT | 0,1788 | tấn |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V. E-HSMT | 0,026 | tấn |
| 18 | Đắp đất công trình , độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V. E-HSMT | 2,0832 | 100m3 |
| 19 | Vận chuyển đất đất cấp III | Chương V. E-HSMT | 2,7678 | 100m3 |
| 20 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V. E-HSMT | 0,4286 | 100m3 |
| AJ | Phần cột | |||
| 1 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Chương V. E-HSMT | 3,7752 | m3 |
| 2 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | Chương V. E-HSMT | 0,6864 | 100m2 |
| 3 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Chương V. E-HSMT | 0,0912 | tấn |
| 4 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Chương V. E-HSMT | 0,6612 | tấn |
| AK | Phần dầm | |||
| 1 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Chương V. E-HSMT | 5,7147 | m3 |
| 2 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Chương V. E-HSMT | 0,5195 | 100m2 |
| 3 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V. E-HSMT | 0,1414 | tấn |
| 4 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V. E-HSMT | 1,0606 | tấn |
| AL | Phần sàn | |||
| 1 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Chương V. E-HSMT | 21,326 | m3 |
| 2 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao | Chương V. E-HSMT | 2,4751 | 100m2 |
| 3 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Chương V. E-HSMT | 1,9177 | tấn |
| AM | Lanh tô | |||
| 1 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Chương V. E-HSMT | 1,1695 | m3 |
| 2 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chương V. E-HSMT | 0,2357 | 100m2 |
| 3 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Chương V. E-HSMT | 0,0169 | tấn |
| 4 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Chương V. E-HSMT | 0,1043 | tấn |
| AN | Phần giằng thu hồi & xà gồ | |||
| 1 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Chương V. E-HSMT | 0,9082 | m3 |
| 2 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V. E-HSMT | 0,0826 | 100m2 |
| 3 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V. E-HSMT | 0,0927 | tấn |
| 4 | Gia công xà gồ thép mạ kẽm | Chương V. E-HSMT | 0,542 | tấn |
| 5 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V. E-HSMT | 0,542 | tấn |
| AO | Phần xây, trát | |||
| 1 | Xây tường thẳng bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, chiều dày | Chương V. E-HSMT | 40,7324 | m3 |
| 2 | Xây tường thẳng bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, chiều dày | Chương V. E-HSMT | 13,2982 | m3 |
| 3 | Xây cột trụ bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, chiều cao | Chương V. E-HSMT | 2,7351 | m3 |
| 4 | Căng lưới thủy tinh gia cố tường gạch không nung | Chương V. E-HSMT | 75,6558 | m2 |
| 5 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V. E-HSMT | 149,5146 | m2 |
| 6 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V. E-HSMT | 238,536 | m2 |
| 7 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V. E-HSMT | 22,957 | m2 |
| 8 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Chương V. E-HSMT | 114,3824 | m2 |
| 9 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 | Chương V. E-HSMT | 101,344 | m2 |
| 10 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Chương V. E-HSMT | 51,95 | m2 |
| 11 | Trát trụ, cột, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V. E-HSMT | 47,4496 | m2 |
| 12 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Chương V. E-HSMT | 248,62 | m |
| 13 | Đắp phào kép, vữa XM mác 75 | Chương V. E-HSMT | 16,44 | m |
| AP | Phần mái | |||
| 1 | Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V. E-HSMT | 54,48 | m2 |
| 2 | Quét Sika 3 lớp chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Chương V. E-HSMT | 54,48 | m2 |
| 3 | Lợp mái tôn múi dày 0.45mm | Chương V. E-HSMT | 1,6195 | 100m2 |
| 4 | Tôn úp nóc mái | Chương V. E-HSMT | 34,2 | m |
| 5 | Ke chống bão | Chương V. E-HSMT | 729 | cái |
| AQ | Công tác ốp lát nền tường | |||
| 1 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V. E-HSMT | 12,8529 | m3 |
| 2 | Lát nền, sàn, gạch Granite 600x600, vữa XM mác 75 | Chương V. E-HSMT | 100,8204 | m2 |
| 3 | Lát đá granit qua cửa, vữa XM mác 75 | Chương V. E-HSMT | 1,914 | m2 |
| 4 | Công tác ốp gạch vào chân tường, gạch 150x600 | Chương V. E-HSMT | 14,763 | m2 |
| 5 | Lát nền, sàn, gạch chống trơn 300x300, vữa XM mác 75 | Chương V. E-HSMT | 24,525 | m2 |
| 6 | Công tác ốp gạch vào tường, gạch 300x600, vữa XM mác 75 | Chương V. E-HSMT | 127,927 | m2 |
| 7 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao khung xương nổi chống ẩm 600x600 | Chương V. E-HSMT | 15,165 | m2 |
| 8 | Xây móng bằng gạch đặc 6,5x10,5x22 M75, chiều dày | Chương V. E-HSMT | 0,942 | m3 |
| 9 | Lát đá granit bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Chương V. E-HSMT | 6,8472 | m2 |
| 10 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Chương V. E-HSMT | 0,21 | m3 |
| 11 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chương V. E-HSMT | 0,0094 | 100m2 |
| 12 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Chương V. E-HSMT | 0,0189 | tấn |
| 13 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg | Chương V. E-HSMT | 2 | 1 cấu kiện |
| 14 | Lát đá granit mặt bệ các loại, vữa XM mác 75 | Chương V. E-HSMT | 2,51 | m2 |
| 15 | Công tác ốp gạch thẻ vào chân tường | Chương V. E-HSMT | 22,095 | m2 |
| AR | Công tác sơn tường trong và ngoài nhà | |||
| 1 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V. E-HSMT | 237,3654 | m2 |
| 2 | Bả bằng bột bả vào tường | Chương V. E-HSMT | 261,493 | m2 |
| 3 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Chương V. E-HSMT | 210,614 | m2 |
| 4 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V. E-HSMT | 472,107 | m2 |
| AS | Công tác lắp dựng dàn giáo | |||
| 1 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Chương V. E-HSMT | 2,2829 | 100m2 |
| AT | Phần cửa | |||
| 1 | Cửa đi khung nhôm hệ, cửa mở quay 01 cánh, kính dày 6.38mm | Chương V. E-HSMT | 29,22 | m2 |
| 2 | Phụ kiện cửa đi mở quay 1 cánh | Chương V. E-HSMT | 14 | bộ |
| 3 | Cửa sổ khung nhôm hệ, cửa mở quay 02 cánh, kính dày 6.38mm | Chương V. E-HSMT | 15,12 | m2 |
| 4 | Phụ kiện cửa sổ mở quay 2 cánh | Chương V. E-HSMT | 7 | bộ |
| 5 | Cửa sổ khung nhôm hệ, cửa mở hất 01 cánh, kính dày 6.38mm | Chương V. E-HSMT | 9,1632 | m2 |
| 6 | Phụ kiện cửa sổ mở hất 1 cánh | Chương V. E-HSMT | 16 | bộ |
| 7 | Vách kính khung nhôm hệ, kính dày 6.38mm | Chương V. E-HSMT | 7,6128 | m2 |
| 8 | Sản xuất hoa inox cửa sổ 13x13x1.2mm | Chương V. E-HSMT | 30,096 | m2 |
| 9 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Chương V. E-HSMT | 30,096 | m2 |
| AU | Phần cấp điện | |||
| AV | Tủ điện | |||
| 1 | Lắp đặt tủ điện, KT 600x400x200 | Chương V. E-HSMT | 1 | hộp |
| 2 | Lắp đặt aptomat MCCB-3P-50A-18KA | Chương V. E-HSMT | 1 | cái |
| 3 | Lắp đặt aptomat MCB-1P-25A-10KA | Chương V. E-HSMT | 5 | cái |
| 4 | Lắp đặt aptomat MCB-1P-16A-6KA | Chương V. E-HSMT | 1 | cái |
| 5 | Lắp đặt aptomat MCB-1P-10A-6KA | Chương V. E-HSMT | 1 | cái |
| AW | Hộp điện phòng | |||
| 1 | Lắp đặt hộp âm tường đế kim loại mặt nhựa 6 module | Chương V. E-HSMT | 5 | hộp |
| 2 | Lắp đặt aptomat MCB-2P-25A-10KA | Chương V. E-HSMT | 5 | cái |
| 3 | Lắp đặt aptomat MCB-1P-20A-6KA | Chương V. E-HSMT | 5 | cái |
| 4 | Lắp đặt aptomat MCB-1P-16A-6KA | Chương V. E-HSMT | 10 | cái |
| 5 | Lắp đặt aptomat MCB-1P-10A-6KA | Chương V. E-HSMT | 5 | cái |
| AX | Phần ổ cắm, chiếu sáng | |||
| 1 | Lắp đặt đèn LED Panel 300x1200, 220V/45W | Chương V. E-HSMT | 10 | bộ |
| 2 | Lắp đặt đèn ốp trần LED 300x300 | Chương V. E-HSMT | 14 | bộ |
| 3 | Lắp đặt đèn tường bóng compact 5W | Chương V. E-HSMT | 4 | bộ |
| 4 | Lắp đặt quạt trần, sải cánh 1.4m | Chương V. E-HSMT | 5 | cái |
| 5 | Lắp đặt quạt thông gió trên tường | Chương V. E-HSMT | 6 | cái |
| 6 | Lắp công tắc đơn, 1 chiều 250V/16A | Chương V. E-HSMT | 9 | cái |
| 7 | Lắp công tắc đôi, 1 chiều 250V/16A | Chương V. E-HSMT | 5 | cái |
| 8 | Lắp công tắc ba, 1 chiều 250V/16A | Chương V. E-HSMT | 1 | cái |
| 9 | Lắp công tắc đơn 2 chiều, 250V/16A | Chương V. E-HSMT | 8 | cái |
| 10 | Lắp công tắc 2 cực, 250V/20A | Chương V. E-HSMT | 5 | cái |
| 11 | Lắp đặt ổ cắm đôi, 3 cực 250V/16A, âm tường | Chương V. E-HSMT | 19 | cái |
| AY | Cáp, dây dẫn | |||
| 1 | Lắp đặt dây dẫn CU/PVC/PVC 2x4mm2 | Chương V. E-HSMT | 50 | m |
| 2 | Lắp đặt dây dẫn E CU/PVC 1x4mm2 | Chương V. E-HSMT | 50 | m |
| 3 | Lắp đặt dây dẫn CU/PVC 1x2,5mm2 | Chương V. E-HSMT | 260 | m |
| 4 | Lắp đặt dây dẫn CU/PVC 1x1,5mm2 | Chương V. E-HSMT | 312 | m |
| 5 | Lắp đặt dây dẫn E CU/PVC 1x2,5mm2 | Chương V. E-HSMT | 130 | m |
| 6 | Lắp đặt dây dẫn E CU/PVC 1x1,5mm2 | Chương V. E-HSMT | 156 | m |
| 7 | Lắp đặt ống nhựa luồn dây PVC D25 | Chương V. E-HSMT | 40 | m |
| 8 | Lắp đặt ống nhựa luồn dây PVC D20 | Chương V. E-HSMT | 229 | m |
| AZ | Phần điều hòa không khí | |||
| 1 | Lắp đặt máy điều hoà 2 cục loại treo tường | Chương V. E-HSMT | 5 | máy |
| 2 | Lắp đặt ống đồng nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 6,4mm | Chương V. E-HSMT | 0,32 | 100m |
| 3 | Lắp đặt ống đồng nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 9,5mm | Chương V. E-HSMT | 0,4 | 100m |
| 4 | Lắp đặt ống đồng nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 12,7mm | Chương V. E-HSMT | 0,08 | 100m |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa PVC D21 | Chương V. E-HSMT | 0,5 | 100m |
| 6 | Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 6,4mm | Chương V. E-HSMT | 0,32 | 100m |
| 7 | Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 9,5mm | Chương V. E-HSMT | 0,4 | 100m |
| 8 | Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 12,7mm | Chương V. E-HSMT | 0,08 | 100m |
| 9 | Bảo ôn ống PVC D21 bằng ống cách nhiệt xốp | Chương V. E-HSMT | 0,5 | 100m |
| 10 | Lắp đặt dây dẫn CU/PVC/PVC 2x1,5mm2 | Chương V. E-HSMT | 80 | m |
| BA | Phần cấp nước sinh hoạt | |||
| 1 | Lắp đặt chậu rửa Lavabo | Chương V. E-HSMT | 4 | bộ |
| 2 | Lắp đặt vòi rửa Lavabo | Chương V. E-HSMT | 4 | bộ |
| 3 | Lắp đặt gương soi | Chương V. E-HSMT | 4 | cái |
| 4 | Lắp đặt kệ kính | Chương V. E-HSMT | 4 | cái |
| 5 | Lắp đặt giá treo | Chương V. E-HSMT | 4 | cái |
| 6 | Lắp đặt hộp đựng xà phòng | Chương V. E-HSMT | 4 | cái |
| 7 | Lắp đặt sen tắm | Chương V. E-HSMT | 5 | bộ |
| 8 | Lắp đặt chậu xí bệt | Chương V. E-HSMT | 5 | bộ |
| 9 | Lắp đặt vòi xịt rửa vệ sinh | Chương V. E-HSMT | 5 | cái |
| 10 | Lắp đặt lô giấy | Chương V. E-HSMT | 5 | cái |
| 11 | Lắp đặt bình nóng lạnh 30L | Chương V. E-HSMT | 5 | bộ |
| 12 | Lắp đặt vòi rửa sàn | Chương V. E-HSMT | 2 | bộ |
| 13 | Lắp đặt chậu rửa inox khu bếp | Chương V. E-HSMT | 1 | bộ |
| 14 | Lắp đặt vòi rửa khu bếp | Chương V. E-HSMT | 1 | bộ |
| 15 | Lắp đặt van khóa D25 | Chương V. E-HSMT | 10 | cái |
| 16 | Lắp đặt van khóa D20 | Chương V. E-HSMT | 10 | cái |
| 17 | Lắp đặt tê nhựa PPR D25 | Chương V. E-HSMT | 5 | cái |
| 18 | Lắp đặt tê nhựa PPR D20 | Chương V. E-HSMT | 10 | cái |
| 19 | Lắp đặt tê nhựa PPR D25/20 | Chương V. E-HSMT | 12 | cái |
| 20 | Lắp đặt cút nhựa PPR D25 | Chương V. E-HSMT | 20 | cái |
| 21 | Lắp đặt cút nhựa PPR D20 | Chương V. E-HSMT | 36 | cái |
| 22 | Lắp đặt cút nhựa ren trong PPR D20 | Chương V. E-HSMT | 36 | cái |
| 23 | Lắp đặt côn nhựa PPR D25/20 | Chương V. E-HSMT | 10 | cái |
| 24 | Lắp đặt rắc co PPR D25 | Chương V. E-HSMT | 10 | cái |
| 25 | Lắp đặt rắc co PPR D20 | Chương V. E-HSMT | 10 | cái |
| 26 | Lắp đặt ống nhựa PPR D25 - PN10 | Chương V. E-HSMT | 0,16 | 100m |
| 27 | Lắp đặt ống nhựa PPR D20 - PN10 | Chương V. E-HSMT | 0,44 | 100m |
| BB | Phần thoát nước | |||
| 1 | Lắp đặt phễu thu sàn inox D90 | Chương V. E-HSMT | 6 | cái |
| 2 | Quả cầu thu nước mái D90 | Chương V. E-HSMT | 8 | cái |
| 3 | Lắp đặt tê nhựa 135o D110 | Chương V. E-HSMT | 4 | cái |
| 4 | Lắp đặt tê nhựa 135o D90 | Chương V. E-HSMT | 5 | cái |
| 5 | Lắp đặt tê nhựa D110 | Chương V. E-HSMT | 6 | cái |
| 6 | Lắp đặt tê nhựa D60 | Chương V. E-HSMT | 2 | cái |
| 7 | Lắp đặt cút nhựa 135o D110 | Chương V. E-HSMT | 12 | cái |
| 8 | Lắp đặt cút nhựa 135o D90 | Chương V. E-HSMT | 46 | cái |
| 9 | Lắp đặt cút nhựa 135o D34 | Chương V. E-HSMT | 10 | cái |
| 10 | Lắp đặt cút nhựa 90o D110 | Chương V. E-HSMT | 2 | cái |
| 11 | Lắp đặt cút nhựa 90o D90 | Chương V. E-HSMT | 2 | cái |
| 12 | Lắp đặt cút nhựa 90o D34 | Chương V. E-HSMT | 5 | cái |
| 13 | Lắp đặt côn nhựa D90/34 | Chương V. E-HSMT | 5 | cái |
| 14 | Lắp đặt ống nhựa PVC D110 - class 2 | Chương V. E-HSMT | 0,24 | 100m |
| 15 | Lắp đặt ống nhựa PVC D90 - class 2 | Chương V. E-HSMT | 0,6 | 100m |
| 16 | Lắp đặt ống nhựa PVC D60 - class 2 | Chương V. E-HSMT | 0,16 | 100m |
| 17 | Lắp đặt ống nhựa PVC D34 - class 2 | Chương V. E-HSMT | 0,06 | 100m |
| BC | Bể tự hoại (02 bể) | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V. E-HSMT | 0,3463 | 100m3 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V. E-HSMT | 1,44 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Chương V. E-HSMT | 2,2493 | m3 |
| 4 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V. E-HSMT | 0,0665 | 100m2 |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V. E-HSMT | 0,193 | tấn |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V. E-HSMT | 0,0948 | tấn |
| 7 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75 | Chương V. E-HSMT | 5,3737 | m3 |
| 8 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Chương V. E-HSMT | 1,232 | m3 |
| 9 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chương V. E-HSMT | 0,0464 | 100m2 |
| 10 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Chương V. E-HSMT | 0,0488 | tấn |
| 11 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Chương V. E-HSMT | 8 | 1 cấu kiện |
| 12 | Trát tường trong, dày 1,0 cm, vữa XM mác 75 (lần 1) | Chương V. E-HSMT | 33,3 | m2 |
| 13 | Trát tường trong, dày 1,0 cm, vữa XM mác 75 (lần 2) | Chương V. E-HSMT | 33,3 | m2 |
| 14 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V. E-HSMT | 30 | m2 |
| 15 | Láng đáy bể, dày 2,0 cm, vữa XM 75 | Chương V. E-HSMT | 7,7 | m2 |
| 16 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V. E-HSMT | 0,1492 | 100m3 |
| BD | NHÀ BẢO VỆ - TIẾP DÂN | |||
| BE | Phần móng | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V. E-HSMT | 0,2186 | 100m3 |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III | Chương V. E-HSMT | 5,9904 | m3 |
| 3 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Chương V. E-HSMT | 3,3743 | m3 |
| 4 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V. E-HSMT | 0,0889 | 100m2 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V. E-HSMT | 2,5813 | m3 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Chương V. E-HSMT | 5,3969 | m3 |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cổ cột, đá 1x2, mác 200 | Chương V. E-HSMT | 0,2759 | m3 |
| 8 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chương V. E-HSMT | 0,0672 | 100m2 |
| 9 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V. E-HSMT | 0,1855 | 100m2 |
| 10 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Chương V. E-HSMT | 0,0502 | 100m2 |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V. E-HSMT | 0,0861 | tấn |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V. E-HSMT | 0,6425 | tấn |
| 13 | Xây móng bằng gạch đặc 6,5x10,5x22 M75, chiều dày | Chương V. E-HSMT | 5,6586 | m3 |
| 14 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Chương V. E-HSMT | 0,9798 | m3 |
| 15 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V. E-HSMT | 0,0933 | 100m2 |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V. E-HSMT | 0,0554 | tấn |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V. E-HSMT | 0,0294 | tấn |
| 18 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V. E-HSMT | 0,1892 | 100m3 |
| 19 | Vận chuyển đất , đất cấp III | Chương V. E-HSMT | 0,1231 | 100m3 |
| 20 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V. E-HSMT | 0,1334 | 100m3 |
| BF | Phần thân | |||
| 1 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Chương V. E-HSMT | 0,8422 | m3 |
| 2 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | Chương V. E-HSMT | 0,1531 | 100m2 |
| 3 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Chương V. E-HSMT | 0,0198 | tấn |
| 4 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Chương V. E-HSMT | 0,1704 | tấn |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Chương V. E-HSMT | 1,9559 | m3 |
| 6 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Chương V. E-HSMT | 0,1956 | 100m2 |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V. E-HSMT | 0,0867 | tấn |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V. E-HSMT | 0,2895 | tấn |
| 9 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Chương V. E-HSMT | 7,832 | m3 |
| 10 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao | Chương V. E-HSMT | 0,9689 | 100m2 |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Chương V. E-HSMT | 0,7015 | tấn |
| 12 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Chương V. E-HSMT | 0,3652 | m3 |
| 13 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chương V. E-HSMT | 0,0749 | 100m2 |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Chương V. E-HSMT | 0,0053 | tấn |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Chương V. E-HSMT | 0,0331 | tấn |
| 16 | Gia công xà gồ thép mạ kẽm | Chương V. E-HSMT | 0,147 | tấn |
| 17 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V. E-HSMT | 0,147 | tấn |
| BG | Công tác xây trát | |||
| 1 | Xây tường thẳng bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, chiều dày | Chương V. E-HSMT | 14,2077 | m3 |
| 2 | Xây tường thẳng bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, chiều dày | Chương V. E-HSMT | 3,6697 | m3 |
| 3 | Căng lưới thủy tinh gia cố tường gạch không nung | Chương V. E-HSMT | 39,2718 | m2 |
| 4 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V. E-HSMT | 51,599 | m2 |
| 5 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V. E-HSMT | 82,9332 | m2 |
| 6 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Chương V. E-HSMT | 34,8201 | m2 |
| 7 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 | Chương V. E-HSMT | 51,976 | m2 |
| 8 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Chương V. E-HSMT | 16,532 | m2 |
| 9 | Trát trụ, cột, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V. E-HSMT | 20,5678 | m2 |
| 10 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Chương V. E-HSMT | 163,83 | m |
| BH | Phần mái | |||
| 1 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V. E-HSMT | 39,2644 | m2 |
| 2 | Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V. E-HSMT | 23,104 | m2 |
| 3 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Chương V. E-HSMT | 23,104 | m2 |
| 4 | Lợp mái tôn múi dày 0.45mm | Chương V. E-HSMT | 0,555 | 100m2 |
| 5 | Tôn úp nóc mái khổ rộng 400 | Chương V. E-HSMT | 20,2 | m |
| 6 | Ke chống bão | Chương V. E-HSMT | 247,5 | cái |
| BI | Công tác ốp lát nền tường | |||
| 1 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V. E-HSMT | 5,099 | m3 |
| 2 | Lát nền, sàn, gạch Granite 600x600, vữa XM mác 75 | Chương V. E-HSMT | 33,0548 | m2 |
| 3 | Lát đá granit qua cửa, vữa XM mác 75 | Chương V. E-HSMT | 1,265 | m2 |
| 4 | Công tác ốp gạch vào chân tường, gạch 120x600 | Chương V. E-HSMT | 3,1968 | m2 |
| 5 | Lát nền, sàn, gạch chống trơn 300x300, vữa XM mác 75 | Chương V. E-HSMT | 4,7653 | m2 |
| 6 | Công tác ốp gạch vào tường, gạch 300x600, vữa XM mác 75 | Chương V. E-HSMT | 17,085 | m2 |
| 7 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao 600x600 chống ẩm, xương nổi | Chương V. E-HSMT | 3 | m2 |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V. E-HSMT | 0,9198 | m3 |
| 9 | Xây móng bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, chiều dày | Chương V. E-HSMT | 1,6795 | m3 |
| 10 | Lát đá granit bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Chương V. E-HSMT | 15,5576 | m2 |
| 11 | Công tác ốp đá rối chân tường, vữa XM mác 75 | Chương V. E-HSMT | 7,776 | m2 |
| 12 | Lát nền, sàn, gạch nhám Terrazzo, vữa XM mác 75 | Chương V. E-HSMT | 1,8563 | m2 |
| 13 | Lan can tay vịn thép hộp 75x75x2.5mm, trụ thép lập là 40x4mm | Chương V. E-HSMT | 7,76 | m |
| BJ | Công tác sơn tường trong và ngoài nhà | |||
| 1 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V. E-HSMT | 103,575 | m2 |
| 2 | Bả bằng bột bả vào tường | Chương V. E-HSMT | 82,9332 | m2 |
| 3 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Chương V. E-HSMT | 71,9199 | m2 |
| 4 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V. E-HSMT | 154,8531 | m2 |
| BK | Công tác lắp dựng dàn giáo | |||
| 1 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Chương V. E-HSMT | 1,1048 | 100m2 |
| BL | Phần cửa | |||
| 1 | Cửa xếp inox 304, khung inox hộp 30x60x0.8mm, nan inox hộp 13x26x0.6mm (phụ kiện đồng bộ) | Chương V. E-HSMT | 6,48 | m2 |
| 2 | Cửa đi khung nhôm hệ, cửa mở quay 4 cánh, kính dày 6.38mm | Chương V. E-HSMT | 6,48 | m2 |
| 3 | Phụ kiện cửa đi mở quay 4 cánh | Chương V. E-HSMT | 1 | bộ |
| 4 | Cửa đi khung nhôm hệ, cửa mở quay 01 cánh, kính dày 6.38mm | Chương V. E-HSMT | 6,33 | m2 |
| 5 | Phụ kiện cửa đi mở quay 1 cánh | Chương V. E-HSMT | 3 | bộ |
| 6 | Cửa đi khung nhôm hệ, cửa mở trượt 01 cánh, kính dày 6.38mm | Chương V. E-HSMT | 1,89 | m2 |
| 7 | Phụ kiện cửa đi mở trượt 1 cánh | Chương V. E-HSMT | 1 | bộ |
| 8 | Cửa sổ khung nhôm hệ, cửa mở quay 02 cánh, kính dày 6.38mm | Chương V. E-HSMT | 8,64 | m2 |
| 9 | Phụ kiện cửa sổ mở quay 2 cánh | Chương V. E-HSMT | 4 | bộ |
| 10 | Cửa sổ khung nhôm hệ, cửa mở hất 01 cánh, kính dày 6.38mm | Chương V. E-HSMT | 0,72 | m2 |
| 11 | Phụ kiện cửa sổ mở hất 1 cánh | Chương V. E-HSMT | 2 | bộ |
| 12 | Vách kính khung nhôm hệ, kính dày 6.38mm | Chương V. E-HSMT | 1,905 | m2 |
| 13 | Sản xuất hoa inox cửa sổ 13x13x1.2mm, inox hộp 304 | Chương V. E-HSMT | 8,64 | m2 |
| 14 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Chương V. E-HSMT | 8,64 | m2 |
| BM | Phần điện | |||
| BN | Tủ điện tổng (TĐT) tính trong điện mạng ngoài | |||
| BO | Hộp Aptomat H1 | |||
| 1 | Lắp đặt hộp âm tường đế kim loại mặt nhựa, loại 6 module | Chương V. E-HSMT | 1 | hộp |
| 2 | Lắp đặt aptomat MCB-2P-25A-10KA | Chương V. E-HSMT | 1 | cái |
| 3 | Lắp đặt aptomat MCB-1P-16A-6KA | Chương V. E-HSMT | 2 | cái |
| 4 | Lắp đặt aptomat MCB-1P-10A-6KA | Chương V. E-HSMT | 1 | cái |
| BP | Hộp Aptomat H2 | |||
| 1 | Lắp đặt hộp âm tường đế kim loại mặt nhựa, loại 6 module | Chương V. E-HSMT | 1 | hộp |
| 2 | Lắp đặt aptomat MCB-2P-25A-10KA | Chương V. E-HSMT | 1 | cái |
| 3 | Lắp đặt aptomat MCB-1P-16A-6KA | Chương V. E-HSMT | 2 | cái |
| 4 | Lắp đặt aptomat MCB-1P-10A-6KA | Chương V. E-HSMT | 1 | cái |
| BQ | Đèn chiếu sáng, quạt trần | |||
| 1 | Lắp đặt đèn LED Panel 300x1200, 220V/45W | Chương V. E-HSMT | 2 | bộ |
| 2 | Lắp đặt đèn ốp trần LED 300x300 | Chương V. E-HSMT | 5 | bộ |
| 3 | Lắp đặt đèn tuýp LED 1200, 1x18W | Chương V. E-HSMT | 1 | bộ |
| 4 | Lắp đặt quạt thông gió trên tường, LL: 320CMH | Chương V. E-HSMT | 1 | cái |
| 5 | Lắp đặt quạt trần, sải cánh 1.4m | Chương V. E-HSMT | 1 | cái |
| 6 | Lắp đặt quạt treo tường | Chương V. E-HSMT | 1 | cái |
| 7 | Lắp công tắc đơn, 1 chiều 250V/16A | Chương V. E-HSMT | 3 | cái |
| 8 | Lắp công tắc đôi, 1 chiều 250V/16A | Chương V. E-HSMT | 2 | cái |
| 9 | Lắp đặt ổ cắm đôi, 3 cực 250V/16A, âm tường | Chương V. E-HSMT | 9 | cái |
| 10 | Lắp đặt dây dẫn CU/PVC/PVC 2x6mm2 | Chương V. E-HSMT | 20 | m |
| 11 | Lắp đặt dây dẫn E CU/PVC 1x6mm2 | Chương V. E-HSMT | 20 | m |
| 12 | Lắp đặt dây dẫn CU/PVC/PVC 2x2,5mm2 | Chương V. E-HSMT | 50 | m |
| 13 | Lắp đặt dây dẫn E CU/PVC 1x2,5mm2 | Chương V. E-HSMT | 50 | m |
| 14 | Lắp đặt dây dẫn CU/PVC/PVC 2x1,5mm2 | Chương V. E-HSMT | 30 | m |
| 15 | Lắp đặt dây dẫn E CU/PVC 1x1,5mm2 | Chương V. E-HSMT | 30 | m |
| 16 | Lắp đặt ống nhựa luồn dây PVC D25 | Chương V. E-HSMT | 16 | m |
| 17 | Lắp đặt ống nhựa luồn dây PVC D20 | Chương V. E-HSMT | 64 | m |
| 18 | Đóng cọc tiếp địa d16, dài 2.4m mạ đồng | Chương V. E-HSMT | 4 | cọc |
| 19 | Lắp đặt dây tiếp địa M70 | Chương V. E-HSMT | 20 | m |
| 20 | Lắp đặt máy điều hoà 2 cục loại treo tường | Chương V. E-HSMT | 2 | máy |
| 21 | Lắp đặt ống đồng nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 6,4mm | Chương V. E-HSMT | 0,2 | 100m |
| 22 | Lắp đặt ống đồng nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 9,5mm | Chương V. E-HSMT | 0,2 | 100m |
| 23 | Lắp đặt ống nhựa PVC D21 | Chương V. E-HSMT | 0,2 | 100m |
| 24 | Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 6,4mm | Chương V. E-HSMT | 0,2 | 100m |
| 25 | Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 9,5mm | Chương V. E-HSMT | 0,2 | 100m |
| 26 | Bảo ôn ống PVC D21 bằng ống cách nhiệt xốp | Chương V. E-HSMT | 0,2 | 100m |
| 27 | Lắp đặt dây dẫn CU/PVC/PVC 2x1,5mm2 | Chương V. E-HSMT | 40 | m |
| BR | Phần cấp nước sinh hoạt | |||
| 1 | Lắp đặt chậu rửa Lavabo (gắn tường) | Chương V. E-HSMT | 1 | bộ |
| 2 | Lắp đặt vòi rửa Lavabo | Chương V. E-HSMT | 1 | bộ |
| 3 | Lắp đặt gương soi | Chương V. E-HSMT | 1 | cái |
| 4 | Lắp đặt kệ kính | Chương V. E-HSMT | 1 | cái |
| 5 | Lắp đặt giá treo | Chương V. E-HSMT | 1 | cái |
| 6 | Lắp đặt hộp đựng xà phòng | Chương V. E-HSMT | 1 | cái |
| 7 | Lắp đặt chậu xí bệt | Chương V. E-HSMT | 1 | bộ |
| 8 | Lắp đặt vòi xịt rửa vệ sinh | Chương V. E-HSMT | 1 | cái |
| 9 | Lắp đặt lô giấy | Chương V. E-HSMT | 1 | cái |
| 10 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Chương V. E-HSMT | 1 | bộ |
| 11 | Lắp đặt van xả tiểu nam | Chương V. E-HSMT | 1 | cái |
| 12 | Lắp đặt van khóa D25 | Chương V. E-HSMT | 1 | cái |
| 13 | Lắp đặt tê nhựa PPR D25 | Chương V. E-HSMT | 1 | cái |
| 14 | Lắp đặt tê nhựa PPR D25/20 | Chương V. E-HSMT | 2 | cái |
| 15 | Lắp đặt cút nhựa PPR D25 | Chương V. E-HSMT | 3 | cái |
| 16 | Lắp đặt cút nhựa PPR D20 | Chương V. E-HSMT | 4 | cái |
| 17 | Lắp đặt cút nhựa ren trong PPR D20 | Chương V. E-HSMT | 3 | cái |
| 18 | Lắp đặt côn nhựa PPR D25/20 | Chương V. E-HSMT | 1 | cái |
| 19 | Lắp đặt rắc co PPR D25 | Chương V. E-HSMT | 1 | cái |
| 20 | Lắp đặt ống nhựa PPR D25 - PN10 | Chương V. E-HSMT | 0,02 | 100m |
| 21 | Lắp đặt ống nhựa PPR D20 - PN10 | Chương V. E-HSMT | 0,04 | 100m |
| BS | Phần thoát nước | |||
| 1 | Lắp đặt phễu thu sàn inox D90 | Chương V. E-HSMT | 1 | cái |
| 2 | Quả cầu thu nước mái D90 | Chương V. E-HSMT | 4 | cái |
| 3 | Lắp đặt tê nhựa 135o D110 | Chương V. E-HSMT | 1 | cái |
| 4 | Lắp đặt tê nhựa 135o D90 | Chương V. E-HSMT | 2 | cái |
| 5 | Lắp đặt tê nhựa D110 | Chương V. E-HSMT | 2 | cái |
| 6 | Lắp đặt tê nhựa D60 | Chương V. E-HSMT | 1 | cái |
| 7 | Lắp đặt cút nhựa 135o D110 | Chương V. E-HSMT | 3 | cái |
| 8 | Lắp đặt cút nhựa 135o D90 | Chương V. E-HSMT | 20 | cái |
| 9 | Lắp đặt cút nhựa 135o D42 | Chương V. E-HSMT | 4 | cái |
| 10 | Lắp đặt cút nhựa 135o D34 | Chương V. E-HSMT | 4 | cái |
| 11 | Lắp đặt cút nhựa 90o D90 | Chương V. E-HSMT | 4 | cái |
| 12 | Lắp đặt cút nhựa 90o D60 | Chương V. E-HSMT | 1 | cái |
| 13 | Lắp đặt cút nhựa 90o D42 | Chương V. E-HSMT | 1 | cái |
| 14 | Lắp đặt cút nhựa 90o D34 | Chương V. E-HSMT | 1 | cái |
| 15 | Lắp đặt côn nhựa D110/42 | Chương V. E-HSMT | 1 | cái |
| 16 | Lắp đặt côn nhựa D90/34 | Chương V. E-HSMT | 1 | cái |
| 17 | Lắp đặt ống nhựa PVC D110 - Class 2 | Chương V. E-HSMT | 0,06 | 100m |
| 18 | Lắp đặt ống nhựa PVC D90 - Class 2 | Chương V. E-HSMT | 0,28 | 100m |
| 19 | Lắp đặt ống nhựa PVC D60 - Class 2 | Chương V. E-HSMT | 0,08 | 100m |
| 20 | Lắp đặt ống nhựa PVC D42 - Class 2 | Chương V. E-HSMT | 0,02 | 100m |
| 21 | Lắp đặt ống nhựa PVC D34 - Class 2 | Chương V. E-HSMT | 0,02 | 100m |
| BT | Bể tự hoại | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V. E-HSMT | 0,1133 | 100m3 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V. E-HSMT | 0,528 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Chương V. E-HSMT | 0,8254 | m3 |
| 4 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V. E-HSMT | 0,0276 | 100m2 |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V. E-HSMT | 0,0715 | tấn |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V. E-HSMT | 0,0397 | tấn |
| 7 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75 | Chương V. E-HSMT | 2,2537 | m3 |
| 8 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Chương V. E-HSMT | 0,44 | m3 |
| 9 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chương V. E-HSMT | 0,0204 | 100m2 |
| 10 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Chương V. E-HSMT | 0,02 | tấn |
| 11 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Chương V. E-HSMT | 4 | 1 cấu kiện |
| 12 | Trát tường trong, dày 1,0 cm, vữa XM mác 75 (lần 1) | Chương V. E-HSMT | 13,832 | m2 |
| 13 | Trát tường trong, dày 1,0 cm, vữa XM mác 75 (lần 2) | Chương V. E-HSMT | 13,832 | m2 |
| 14 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V. E-HSMT | 13,02 | m2 |
| 15 | Láng đáy bể, dày 2,0 cm, vữa XM 75 | Chương V. E-HSMT | 2,3177 | m2 |
| 16 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V. E-HSMT | 0,0407 | 100m3 |
| BU | NHÀ ĐỂ XE | |||
| BV | Phần móng | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V. E-HSMT | 0,2606 | 100m3 |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu | Chương V. E-HSMT | 7,2618 | m3 |
| 3 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Chương V. E-HSMT | 3,9058 | m3 |
| 4 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V. E-HSMT | 0,1062 | 100m2 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V. E-HSMT | 3,0142 | m3 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Chương V. E-HSMT | 7,3822 | m3 |
| 7 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chương V. E-HSMT | 0,1444 | 100m2 |
| 8 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V. E-HSMT | 0,2457 | 100m2 |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V. E-HSMT | 0,1228 | tấn |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V. E-HSMT | 0,7345 | tấn |
| 11 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Chương V. E-HSMT | 3,77 | m3 |
| 12 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Chương V. E-HSMT | 0,913 | m3 |
| 13 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V. E-HSMT | 0,083 | 100m2 |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V. E-HSMT | 0,067 | tấn |
| 15 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V. E-HSMT | 0,2653 | 100m3 |
| 16 | Vận chuyển đất , đất cấp III | Chương V. E-HSMT | 0,107 | 100m3 |
| BW | Phần cột | |||
| 1 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Chương V. E-HSMT | 1,3068 | m3 |
| 2 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Chương V. E-HSMT | 0,2376 | 100m2 |
| 3 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Chương V. E-HSMT | 0,033 | tấn |
| 4 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Chương V. E-HSMT | 0,186 | tấn |
| BX | Phần dầm | |||
| 1 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Chương V. E-HSMT | 3,3105 | m3 |
| 2 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V. E-HSMT | 0,3886 | 100m2 |
| 3 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V. E-HSMT | 0,1003 | tấn |
| 4 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V. E-HSMT | 0,3192 | tấn |
| BY | Xà gồ, vì kèo thép | |||
| 1 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ | Chương V. E-HSMT | 0,1546 | tấn |
| 2 | Gia công giằng mái thép | Chương V. E-HSMT | 0,0623 | tấn |
| 3 | Gia công xà gồ thép mạ kẽm | Chương V. E-HSMT | 0,269 | tấn |
| 4 | Bulong M16x250 | Chương V. E-HSMT | 8 | cái |
| 5 | Bulong M16x200 | Chương V. E-HSMT | 16 | cái |
| 6 | Bulong M14x50 | Chương V. E-HSMT | 4 | cái |
| 7 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V. E-HSMT | 13,1239 | m2 |
| 8 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | Chương V. E-HSMT | 0,1546 | tấn |
| 9 | Lắp dựng giằng thép liên kết bằng bu lông | Chương V. E-HSMT | 0,0623 | tấn |
| 10 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V. E-HSMT | 0,269 | tấn |
| BZ | Phần kiến trúc | |||
| 1 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V. E-HSMT | 16,6622 | m3 |
| 2 | Lợp mái tôn múi dày 0.45mm | Chương V. E-HSMT | 0,8432 | 100m2 |
| 3 | Tôn úp nóc mái | Chương V. E-HSMT | 26,02 | m |
| 4 | Máng tôn thu nước mái | Chương V. E-HSMT | 24,44 | m |
| 5 | Ke chống bão | Chương V. E-HSMT | 378 | cái |
| 6 | Căng lưới thủy tinh gia cố tường gạch không nung | Chương V. E-HSMT | 28,398 | m2 |
| 7 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V. E-HSMT | 103,944 | m2 |
| 8 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V. E-HSMT | 74,315 | m2 |
| 9 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Chương V. E-HSMT | 26,4464 | m2 |
| 10 | Trát trụ, cột, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V. E-HSMT | 9,504 | m2 |
| 11 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Chương V. E-HSMT | 45,76 | m |
| 12 | Đắp phào kép, vữa XM mác 75 | Chương V. E-HSMT | 9,52 | m |
| 13 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 100 (VB 2836/SXD-KT 5/11/2020) | Chương V. E-HSMT | 7,6801 | m3 |
| 14 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Chương V. E-HSMT | 7,6801 | m3 |
| 15 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V. E-HSMT | 79,3438 | m2 |
| 16 | Ụ cao su chặn bánh ô tô, kích thước 600x120x100 | Chương V. E-HSMT | 4 | cái |
| 17 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V. E-HSMT | 74,315 | m2 |
| 18 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V. E-HSMT | 139,8944 | m2 |
| 19 | Sản xuất hoa inox cửa sổ 13x13x1.2mm, inox 304 | Chương V. E-HSMT | 8,8 | m2 |
| 20 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Chương V. E-HSMT | 8,8 | m2 |
| 21 | Cửa cuốn thép tấm liền mạ nhôm kẽm | Chương V. E-HSMT | 15,012 | m2 |
| 22 | Motor cửa cuốn (motor + HĐK + remote) | Chương V. E-HSMT | 2 | bộ |
| 23 | Bộ lưu điện | Chương V. E-HSMT | 2 | bộ |
| 24 | Cửa sổ khung nhôm hệ, cửa mở hất 01 cánh, kính dày 6.38mm | Chương V. E-HSMT | 8,8 | m2 |
| 25 | Phụ kiện cửa sổ mở hất 1 cánh | Chương V. E-HSMT | 8 | bộ |
| CA | Phần cấp điện | |||
| 1 | Lắp đặt hộp âm tường đế kim loại mặt nhựa 4 module | Chương V. E-HSMT | 1 | hộp |
| 2 | Lắp đặt aptomat MCB-2P-25A-10KA | Chương V. E-HSMT | 1 | cái |
| 3 | Lắp đặt aptomat MCB-1P-16A-6KA | Chương V. E-HSMT | 4 | cái |
| 4 | Lắp đặt aptomat MCB-1P-10A-6KA | Chương V. E-HSMT | 1 | cái |
| 5 | Lắp đặt đèn tuýp LED 1200, 1x18W | Chương V. E-HSMT | 8 | bộ |
| 6 | Lắp công tắc đôi, 1 chiều 250V/16A | Chương V. E-HSMT | 2 | cái |
| 7 | Lắp đặt ổ cắm đôi, 3 cực 250V/16A, âm tường | Chương V. E-HSMT | 2 | cái |
| 8 | Lắp đặt dây dẫn CU/PVC/PVC 2x2,5mm2 | Chương V. E-HSMT | 20 | m |
| 9 | Lắp đặt dây dẫn E CU/PVC 1x2,5mm2 | Chương V. E-HSMT | 20 | m |
| 10 | Lắp đặt dây dẫn CU/PVC/PVC 2x1,5mm2 | Chương V. E-HSMT | 35 | m |
| 11 | Lắp đặt dây dẫn E CU/PVC 1x1,5mm2 | Chương V. E-HSMT | 35 | m |
| 12 | Lắp đặt ống nhựa luồn dây PVC D20 | Chương V. E-HSMT | 44 | m |
| CB | Phần thoát nước mái | |||
| 1 | Quả cầu thu nước mái D90 | Chương V. E-HSMT | 4 | cái |
| 2 | Lắp đặt cút nhựa 135o D90 | Chương V. E-HSMT | 8 | cái |
| 3 | Lắp đặt cút nhựa 90o D90 | Chương V. E-HSMT | 4 | cái |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa PVC D90 | Chương V. E-HSMT | 0,16 | 100m |
| CC | SAN NỀN | |||
| 1 | Đào xúc đất bằng máy đào, đất cấp I | Chương V. E-HSMT | 15 | 100m3 |
| 2 | Vận chuyển đất, đất cấp I | Chương V. E-HSMT | 15 | 100m3 |
| 3 | Đất đắp nền, K=0.9 | Chương V. E-HSMT | 7.099,4 | m3 |
| 4 | Đào xúc đất bằng máy đào, đất cấp III (đào xúc đất đổ lên ô tô) | Chương V. E-HSMT | 70,994 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất | Chương V. E-HSMT | 675,34 | 10m3/1km |
| 6 | San đầm đất, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V. E-HSMT | 64,54 | 100m3 |
| CD | KÈ CHẮN ĐẤT | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V. E-HSMT | 5,0712 | 100m3 |
| 2 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Chương V. E-HSMT | 217,3388 | m3 |
| 3 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Chương V. E-HSMT | 2,271 | 100m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Chương V. E-HSMT | 224,791 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày | Chương V. E-HSMT | 387,165 | m3 |
| 6 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V. E-HSMT | 1,7939 | 100m2 |
| 7 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày | Chương V. E-HSMT | 7,3932 | 100m2 |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Chương V. E-HSMT | 6,8456 | m3 |
| 9 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V. E-HSMT | 0,3423 | 100m2 |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V. E-HSMT | 0,4289 | tấn |
| 11 | Chèn khe lún bằng 2 lớp giấy dầu tẩm nhựa đường | Chương V. E-HSMT | 58,44 | m2 |
| 12 | Lắp đặt ống nhựa PVC D60 | Chương V. E-HSMT | 1,534 | 100m |
| 13 | Thi công lớp rọ đá 4x6 lọc nước | Chương V. E-HSMT | 2,8675 | m3 |
| 14 | Đắp đất công trình , độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V. E-HSMT | 4,974 | 100m3 |
| 15 | Vận chuyển đất, đất cấp III | Chương V. E-HSMT | 2,2706 | 100m3 |
| CE | CỔNG, TƯỜNG RÀO | |||
| CF | Phần cổng | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu | Chương V. E-HSMT | 5,6991 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V. E-HSMT | 0,6262 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Chương V. E-HSMT | 1,5768 | m3 |
| 4 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chương V. E-HSMT | 0,0686 | 100m2 |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V. E-HSMT | 0,0565 | tấn |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V. E-HSMT | 0,028 | tấn |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Chương V. E-HSMT | 0,6079 | m3 |
| 8 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Chương V. E-HSMT | 0,1106 | 100m2 |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Chương V. E-HSMT | 0,013 | tấn |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Chương V. E-HSMT | 0,0516 | tấn |
| 11 | Xây cột trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22, chiều cao | Chương V. E-HSMT | 5,4525 | m3 |
| 12 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22, chiều dày > 33cm, chiều cao | Chương V. E-HSMT | 2,1108 | m3 |
| 13 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 150 | Chương V. E-HSMT | 0,3082 | m3 |
| 14 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chương V. E-HSMT | 0,0114 | 100m2 |
| 15 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Chương V. E-HSMT | 4 | 1 cấu kiện |
| 16 | Đắp đất công trình , độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V. E-HSMT | 0,019 | 100m3 |
| 17 | Vận chuyển đất, đất cấp III | Chương V. E-HSMT | 0,038 | 100m3 |
| 18 | Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán | Chương V. E-HSMT | 44,7542 | m2 |
| 19 | Phào đá | Chương V. E-HSMT | 10 | m |
| 20 | Huy hiệu Viện kiểm sát | Chương V. E-HSMT | 1 | bộ |
| 21 | Bộ chữ bằng inox "VIỆN KIỂM SÁT NHÂN DÂN TỈNH YÊN BÁI - VIỆN KIỂM SÁT NHÂN DÂN H. VĂN YÊN - T. YÊN BÁI; ĐC: THỊ TRẤN MẬU A, HUYỆN VĂN YÊN, T. YÊN BÁI" | Chương V. E-HSMT | 1 | T.bộ |
| 22 | SXLD cổng xếp bằng thép inox cao 1,5m | Chương V. E-HSMT | 6,8 | md |
| 23 | Môtơ + phụ kiện đi kèm (Động cơ trụ cổng Inox xếpTrọng lượng tối đa :1000kgCông suất đầu vào : 370WĐiện áp : 220V – 240VNhiệt độ bảo vệ : 120oCTốc độ quay motor : 1400 vòng/phútTốc độ đóng mở cho phép: 100 lượt/ngày, tối đa 20 lượt/giờHộp số vật liệu : Hợp kim nhôm) | Chương V. E-HSMT | 1 | bộ |
| 24 | Cổng khung thép hộp 80x40x2, chân dập tôn nổi dày 3mm | Chương V. E-HSMT | 2,7 | m2 |
| 25 | Lắp dựng cổng sắt | Chương V. E-HSMT | 2,7 | m2 |
| CG | Phần tường rào hoa sắt | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V. E-HSMT | 0,1674 | 100m3 |
| 2 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Chương V. E-HSMT | 7,1729 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V. E-HSMT | 2,299 | m3 |
| 4 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 | Chương V. E-HSMT | 2,6334 | m3 |
| 5 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22, chiều dày | Chương V. E-HSMT | 5,4716 | m3 |
| 6 | Đắp đất công trình , độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V. E-HSMT | 0,1351 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển đất, đất cấp III | Chương V. E-HSMT | 0,104 | 100m3 |
| 8 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22, chiều dày | Chương V. E-HSMT | 4,1382 | m3 |
| 9 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Chương V. E-HSMT | 2,299 | m3 |
| 10 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V. E-HSMT | 0,209 | 100m2 |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V. E-HSMT | 0,0928 | tấn |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V. E-HSMT | 0,1487 | tấn |
| 13 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V. E-HSMT | 67,716 | m2 |
| 14 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V. E-HSMT | 67,716 | m2 |
| 15 | Gia công hàng rào thép hộp mạ kẽm | Chương V. E-HSMT | 1,3865 | tấn |
| 16 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V. E-HSMT | 118,066 | m2 |
| 17 | Lắp dựng hoa sắt | Chương V. E-HSMT | 93,214 | m2 |
| CH | Phần tường rào gạch | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V. E-HSMT | 0,3391 | 100m3 |
| 2 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Chương V. E-HSMT | 14,5345 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V. E-HSMT | 4,6585 | m3 |
| 4 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 | Chương V. E-HSMT | 5,3361 | m3 |
| 5 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22, chiều dày | Chương V. E-HSMT | 13,0438 | m3 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Chương V. E-HSMT | 2,304 | m3 |
| 7 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chương V. E-HSMT | 0,2304 | 100m2 |
| 8 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V. E-HSMT | 0,231 | 100m3 |
| 9 | Vận chuyển đất, đất cấp III | Chương V. E-HSMT | 0,2534 | 100m3 |
| 10 | Xây cột trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22, chiều cao | Chương V. E-HSMT | 12,4604 | m3 |
| 11 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22, chiều dày | Chương V. E-HSMT | 30,197 | m3 |
| 12 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Chương V. E-HSMT | 7,48 | m3 |
| 13 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V. E-HSMT | 1,054 | 100m2 |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V. E-HSMT | 0,524 | tấn |
| 15 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Chương V. E-HSMT | 1,4814 | m3 |
| 16 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Chương V. E-HSMT | 0,5387 | 100m2 |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Chương V. E-HSMT | 0,159 | tấn |
| 18 | Trát trụ, cột, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V. E-HSMT | 191,5897 | m2 |
| 19 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V. E-HSMT | 693,9205 | m2 |
| 20 | Đắp phào kép, vữa XM mác 75 | Chương V. E-HSMT | 69,96 | m |
| 21 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Chương V. E-HSMT | 358,14 | m |
| 22 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 150 | Chương V. E-HSMT | 0,965 | m3 |
| 23 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chương V. E-HSMT | 0,0757 | 100m2 |
| 24 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Chương V. E-HSMT | 53 | cái |
| 25 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V. E-HSMT | 885,5102 | m2 |
| CI | SÂN ĐƯỜNG NỘI BỘ | |||
| CJ | Đường giao thông | |||
| 1 | Đào nền đường, đất cấp III | Chương V. E-HSMT | 1,645 | 100m3 |
| 2 | Vận chuyển đất, đất cấp III | Chương V. E-HSMT | 1,645 | 100m3 |
| 3 | San đầm đất, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V. E-HSMT | 1,41 | 100m3 |
| 4 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Chương V. E-HSMT | 1,175 | 100m3 |
| 5 | Lớp nilong lót | Chương V. E-HSMT | 470 | m2 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường | Chương V. E-HSMT | 45 | m3 |
| 7 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluy | Chương V. E-HSMT | 0,19 | 100m2 |
| CK | Sân bê tông lát đá | |||
| 1 | Đào nền đường, đất cấp III | Chương V. E-HSMT | 1,395 | 100m3 |
| 2 | Vận chuyển đất, đất cấp III | Chương V. E-HSMT | 1,395 | 100m3 |
| 3 | San đầm đất , độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V. E-HSMT | 1,674 | 100m3 |
| 4 | Lớp nilong lót | Chương V. E-HSMT | 558 | m2 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V. E-HSMT | 55,8 | m3 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 200 | Chương V. E-HSMT | 55,8 | m3 |
| 7 | Lát nền, sàn bằng đá xanh Thanh Hoá 300x300x40, vữa XM mác 75 | Chương V. E-HSMT | 558 | m2 |
| CL | Phần bó vỉa | |||
| 1 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Chương V. E-HSMT | 9,4301 | m3 |
| 2 | Vận chuyển đất, đất cấp III | Chương V. E-HSMT | 0,0943 | 100m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V. E-HSMT | 10,0073 | m3 |
| 4 | Bó vỉa hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn, bó vỉa thẳng 26x22x100 cm | Chương V. E-HSMT | 211,1 | m |
| 5 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Chương V. E-HSMT | 1,7316 | m3 |
| 6 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chương V. E-HSMT | 0,1847 | 100m2 |
| 7 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Chương V. E-HSMT | 192 | 1 cấu kiện |
| CM | Phần cột cờ | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Chương V. E-HSMT | 1,04 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V. E-HSMT | 0,1 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Chương V. E-HSMT | 0,424 | m3 |
| 4 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chương V. E-HSMT | 0,0296 | 100m2 |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V. E-HSMT | 0,006 | tấn |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V. E-HSMT | 0,0197 | tấn |
| 7 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V. E-HSMT | 0,0035 | 100m3 |
| 8 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22, chiều dày | Chương V. E-HSMT | 0,6296 | m3 |
| 9 | Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75 | Chương V. E-HSMT | 3,3525 | m2 |
| 10 | Cột cờ inox 304 cao 6,75m (Thân cột: Ống inox 304 gồm 2 đốt: Ống D90 dày 3mm cao 3,17m; ống D60 dày 3mm cao 3,58m; Đế cột: Bản mã inox 300x300x10mm; Phụ kiện: Dây cáp inox 304 dày 4 mm, 2 cụm Buly inox 304, 1 tăng đơ bằng inox 304, 1 bóng tròn inox phi 100 trên đỉnh cột, Cán cờ inox phi 16mm) | Chương V. E-HSMT | 1 | cột |
| CN | CẤP ĐIỆN, CHIẾU SÁNG NGOÀI NHÀ | |||
| CO | Tủ điện tổng (TĐT) | |||
| CP | Đặt trong nhà bảo vệ, tiếp dân | |||
| 1 | Lắp đặt tủ điện, KT 1000x600x300, tôn dày 1mm, sơn tĩnh điện | Chương V. E-HSMT | 1 | tủ |
| 2 | Lắp đặt aptomat MCCB-3P-160A-22KA | Chương V. E-HSMT | 1 | cái |
| 3 | Lắp đặt aptomat MCCB-3P-100A-18KA | Chương V. E-HSMT | 1 | cái |
| 4 | Lắp đặt aptomat MCCB-3P-63A-18KA | Chương V. E-HSMT | 3 | cái |
| 5 | Lắp đặt aptomat MCB-3P-20A-6KA | Chương V. E-HSMT | 1 | cái |
| 6 | Lắp đặt aptomat MCB-1P-25A-10KA | Chương V. E-HSMT | 3 | cái |
| 7 | Lắp đặt aptomat MCB-1P-16A-6KA | Chương V. E-HSMT | 1 | cái |
| 8 | Lắp đặt aptomat MCB-1P-16A-6KA | Chương V. E-HSMT | 1 | cái |
| 9 | Lắp công tắc hẹn giờ | Chương V. E-HSMT | 1 | cái |
| 10 | Lắp đặt Contactor 3P-20A | Chương V. E-HSMT | 1 | cái |
| 11 | Lắp đặt cầu chì | Chương V. E-HSMT | 3 | cái |
| 12 | Đèn báo pha | Chương V. E-HSMT | 3 | cái |
| 13 | Lắp đặt Vol kế 0-450V | Chương V. E-HSMT | 1 | cái |
| CQ | Phần cáp, dây dẫn điện | |||
| 1 | Cáp CU/XLPE/DSTA/PVC (4x70)mm2 | Chương V. E-HSMT | 100 | m |
| 2 | Cáp CU/XLPE/PVC 4x35mm2 | Chương V. E-HSMT | 75 | m |
| 3 | Cáp CU/XLPE/PVC 4x16mm2 | Chương V. E-HSMT | 60 | m |
| 4 | Cáp CU/XLPE/PVC (4x10)mm2 | Chương V. E-HSMT | 80 | m |
| 5 | Cáp CU/XLPE/PVC (2x6)mm2 | Chương V. E-HSMT | 15 | m |
| 6 | Cáp CU/XLPE/PVC (2x4)mm2 | Chương V. E-HSMT | 65 | m |
| 7 | Cáp E10mm2 | Chương V. E-HSMT | 80 | m |
| 8 | Cáp E6mm2 | Chương V. E-HSMT | 15 | m |
| 9 | Cáp E4mm2 | Chương V. E-HSMT | 65 | m |
| 10 | Kéo rải và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ. Cáp (4x70)mm2 | Chương V. E-HSMT | 1 | 100m |
| 11 | Kéo rải và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ. Cáp (4x35)mm2 | Chương V. E-HSMT | 1,25 | 100m |
| 12 | Kéo rải và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ. Trọng lượng cáp | Chương V. E-HSMT | 1,6 | 100m |
| CR | Phần ống luồn cáp | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, ống HDPE D85/65 | Chương V. E-HSMT | 1 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, ống HDPE D65/50 | Chương V. E-HSMT | 0,75 | 100m |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, ống HDPE D50/40 | Chương V. E-HSMT | 1,4 | 100m |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, ống HDPE D40/30 | Chương V. E-HSMT | 0,65 | 100m |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa luồn dây PVC D32 | Chương V. E-HSMT | 15 | m |
| 6 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V. E-HSMT | 0,5703 | 100m3 |
| 7 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Chương V. E-HSMT | 20,16 | m3 |
| 8 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III | Chương V. E-HSMT | 4,2806 | m3 |
| 9 | Xây hố ga, hố van bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, vữa XM mác 75 | Chương V. E-HSMT | 6,3873 | m3 |
| 10 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Chương V. E-HSMT | 0,4159 | m3 |
| 11 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chương V. E-HSMT | 0,0219 | 100m2 |
| 12 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Chương V. E-HSMT | 0,069 | tấn |
| 13 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Chương V. E-HSMT | 8 | 1 cấu kiện |
| 14 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ống | Chương V. E-HSMT | 12,6 | m3 |
| 15 | Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilong | Chương V. E-HSMT | 0,56 | 100m2 |
| 16 | Đắp đất công trình , độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V. E-HSMT | 0,5789 | 100m3 |
| 17 | Vận chuyển đất, đất cấp III | Chương V. E-HSMT | 0,2358 | 100m3 |
| CS | Đèn chiếu sáng | |||
| CT | Cột đèn chiếu sáng cao 8m | |||
| 1 | Lắp dựng cột đèn bằng thủ công, cột thép, cột gang chiều cao cột | Chương V. E-HSMT | 8 | cột |
| 2 | Lắp đèn cao áp bóng Sodium 1x150W/220V | Chương V. E-HSMT | 8 | bộ |
| 3 | Khung móng M24x300x300x675 | Chương V. E-HSMT | 8 | bộ |
| 4 | Đóng cọc tiếp địa L63x63x6x2500 | Chương V. E-HSMT | 8 | cọc |
| 5 | Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D10mm | Chương V. E-HSMT | 27,2 | m |
| 6 | Tai bắt tiếp địa, sắt dẹt dày 4mm | Chương V. E-HSMT | 8 | cái |
| 7 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Chương V. E-HSMT | 5,096 | m3 |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Chương V. E-HSMT | 3,92 | m3 |
| 9 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chương V. E-HSMT | 0,224 | 100m2 |
| 10 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Chương V. E-HSMT | 1,6987 | m3 |
| 11 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, ống HDPE D65/50 | Chương V. E-HSMT | 0,192 | 100m |
| 12 | Tấm bắt thiết bị cửa cột | Chương V. E-HSMT | 8 | cái |
| 13 | Cầu đấu dây | Chương V. E-HSMT | 8 | cái |
| 14 | Lắp đặt aptomat MCB-1P-10A-250V | Chương V. E-HSMT | 8 | cái |
| 15 | Bulong + ecu M8 | Chương V. E-HSMT | 32 | cái |
| 16 | Bulong + ecu M12 + đầu cốt M12 | Chương V. E-HSMT | 8 | cái |
| 17 | Lắp đặt dây dẫn CU/PVC/PVC 2x1,5mm2 | Chương V. E-HSMT | 80 | m |
| 18 | Lắp đặt ống nhựa luồn dây D16 | Chương V. E-HSMT | 80 | m |
| CU | Cột đèn sân vườn | |||
| 1 | Lắp dựng cột đèn trang trí sân vườn cao 4.3m | Chương V. E-HSMT | 2 | cột |
| 2 | Lắp đặt bộ đèn cầu D300-26W | Chương V. E-HSMT | 8 | bộ |
| 3 | Khung móng M16x240x240x500 | Chương V. E-HSMT | 2 | bộ |
| 4 | Đóng cọc tiếp địa L63x63x6x2500 | Chương V. E-HSMT | 2 | cọc |
| 5 | Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D10mm | Chương V. E-HSMT | 6,8 | m |
| 6 | Tai bắt tiếp địa, sắt dẹt dày 4mm | Chương V. E-HSMT | 2 | cái |
| 7 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Chương V. E-HSMT | 0,7488 | m3 |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Chương V. E-HSMT | 0,576 | m3 |
| 9 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chương V. E-HSMT | 0,0384 | 100m2 |
| 10 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Chương V. E-HSMT | 0,2496 | m3 |
| 11 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, ống HDPE D65/50 | Chương V. E-HSMT | 0,048 | 100m |
| 12 | Tấm bắt thiết bị cửa cột | Chương V. E-HSMT | 2 | cái |
| 13 | Cầu đấu dây | Chương V. E-HSMT | 2 | cái |
| 14 | Lắp đặt aptomat MCB-1P-10A-250V | Chương V. E-HSMT | 2 | cái |
| 15 | Bulong + ecu M8 | Chương V. E-HSMT | 2 | cái |
| 16 | Bulong + ecu M12 + đầu cốt M12 | Chương V. E-HSMT | 2 | cái |
| 17 | Lắp đặt dây dẫn CU/PVC/PVC 2x1,5mm2 | Chương V. E-HSMT | 16 | m |
| 18 | Lắp đặt ống nhựa luồn dây D16 | Chương V. E-HSMT | 16 | m |
| CV | Đèn trụ cổng | |||
| 1 | Lắp đặt bộ đèn cầu D300-26W | Chương V. E-HSMT | 2 | bộ |
| CW | Cáp chiếu sáng | |||
| 1 | Cáp CU/XLPE/PVC (4x6)mm2 | Chương V. E-HSMT | 180 | m |
| 2 | Cáp CU/XLPE/PVC (2x2.5)mm2 | Chương V. E-HSMT | 120 | m |
| 3 | Kéo rải và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ. Trọng lượng cáp | Chương V. E-HSMT | 3 | 100m |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, ống HDPE D50/40 | Chương V. E-HSMT | 1,12 | 100m |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, ống HDPE D40/30 | Chương V. E-HSMT | 0,15 | 100m |
| 6 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V. E-HSMT | 0,5712 | 100m3 |
| 7 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Chương V. E-HSMT | 24,48 | m3 |
| 8 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ống | Chương V. E-HSMT | 15,3 | m3 |
| 9 | Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilong | Chương V. E-HSMT | 0,68 | 100m2 |
| 10 | Đắp đất công trình , độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V. E-HSMT | 0,663 | 100m3 |
| 11 | Vận chuyển đất, đất cấp III | Chương V. E-HSMT | 0,153 | 100m3 |
| CX | Phần chống sét | |||
| 1 | Lắp đặt kim thu sét. Bán kính bảo vệ cấp 1, Rp= 18m | Chương V. E-HSMT | 1 | cái |
| 2 | Trụ đỡ kim bao gồm cả chân đế, cao 4m | Chương V. E-HSMT | 1 | cái |
| 3 | Cáp dẫn sét đồng trần 50mm2 | Chương V. E-HSMT | 80 | m |
| 4 | Mối hàn hóa nhiệt | Chương V. E-HSMT | 13 | mối |
| 5 | Cáp lụa neo trụ | Chương V. E-HSMT | 1 | bộ |
| 6 | Đóng cọc tiếp địa mạ đồng d16 - L=2.4m | Chương V. E-HSMT | 4 | cọc |
| 7 | Lắp đặt hộp kiểm tra tiếp địa | Chương V. E-HSMT | 1 | hộp |
| 8 | Bộ đếm sét | Chương V. E-HSMT | 1 | bộ |
| 9 | Kẹp định vị ống luồn cáp thoát sét, đỡ cáp | Chương V. E-HSMT | 15 | cái |
| 10 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Chương V. E-HSMT | 7,2 | m3 |
| 11 | Đắp đất công trình , độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V. E-HSMT | 0,072 | 100m3 |
| 12 | Thử điện trở | Chương V. E-HSMT | 3 | điểm |
| CY | CẤP, THOÁT NƯỚC NGOÀI NHÀ | |||
| CZ | Phần cấp nước sinh hoạt | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa PPR D50 | Chương V. E-HSMT | 1,32 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa PPR D25 | Chương V. E-HSMT | 0,7 | 100m |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa PPR D20 | Chương V. E-HSMT | 0,4 | 100m |
| 4 | Lắp đặt tê nhựa PPR D50/25 | Chương V. E-HSMT | 1 | cái |
| 5 | Lắp đặt tê nhựa PPR D50/20 | Chương V. E-HSMT | 1 | cái |
| 6 | Lắp đặt tê nhựa PPR D25/20 | Chương V. E-HSMT | 1 | cái |
| 7 | Lắp đặt cút nhựa PPR D50 | Chương V. E-HSMT | 6 | cái |
| 8 | Lắp đặt cút nhựa PPR D25 | Chương V. E-HSMT | 4 | cái |
| 9 | Lắp đặt cút nhựa PPR D20 | Chương V. E-HSMT | 4 | cái |
| 10 | Lắp đặt côn nhựa PPR D25/20 | Chương V. E-HSMT | 1 | cái |
| 11 | Lắp đặt van khóa D50 | Chương V. E-HSMT | 1 | cái |
| 12 | Lắp đặt van khóa D25 | Chương V. E-HSMT | 2 | cái |
| 13 | Lắp đặt van khóa D20 | Chương V. E-HSMT | 3 | cái |
| 14 | Lắp đầu bịt nhựa PPR D20 | Chương V. E-HSMT | 3 | cái |
| 15 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Chương V. E-HSMT | 43,56 | m3 |
| 16 | Đắp cát công trình , độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V. E-HSMT | 0,363 | 100m3 |
| 17 | Vận chuyển đất , đất cấp III | Chương V. E-HSMT | 0,0726 | 100m3 |
| DA | Phần thoát nước | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V. E-HSMT | 2,0676 | 100m3 |
| 2 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Chương V. E-HSMT | 52,47 | m3 |
| 3 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III | Chương V. E-HSMT | 14,9921 | m3 |
| 4 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2,5m, đường kính D500mm | Chương V. E-HSMT | 12,4 | đoạn ống |
| 5 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2,5m, đường kính D400mm | Chương V. E-HSMT | 23,2 | đoạn ống |
| 6 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2,5m, đường kính D1000mm | Chương V. E-HSMT | 4 | đoạn ống |
| 7 | Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm, đường kính 500mm | Chương V. E-HSMT | 12 | mối nối |
| 8 | Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm, đường kính 400mm | Chương V. E-HSMT | 23 | mối nối |
| 9 | Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm, đường kính 1000mm | Chương V. E-HSMT | 3 | mối nối |
| 10 | Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, đường kính D500mm | Chương V. E-HSMT | 25 | cái |
| 11 | Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, đường kính D400mm | Chương V. E-HSMT | 38 | cái |
| 12 | Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, đường kính D1000mm | Chương V. E-HSMT | 12 | cái |
| 13 | Lắp đặt ống nhựa PVC D300 Class 3 | Chương V. E-HSMT | 0,48 | 100m |
| 14 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Chương V. E-HSMT | 2,9071 | m3 |
| 15 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V. E-HSMT | 5,3246 | m3 |
| 16 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V. E-HSMT | 0,2506 | 100m2 |
| 17 | Xây hố ga, hố van bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, vữa XM mác 75 | Chương V. E-HSMT | 14,5795 | m3 |
| 18 | Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, vữa XM mác 75 | Chương V. E-HSMT | 8,591 | m3 |
| 19 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V. E-HSMT | 129,972 | m2 |
| 20 | Láng đáy ga, dày 2,0 cm, vữa XM 75 | Chương V. E-HSMT | 30,488 | m2 |
| 21 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Chương V. E-HSMT | 3,5325 | m3 |
| 22 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chương V. E-HSMT | 0,2006 | 100m2 |
| 23 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Chương V. E-HSMT | 0,2709 | tấn |
| 24 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Chương V. E-HSMT | 91 | 1 cấu kiện |
| 25 | Song chắn rác, kích thước 960x530x50 | Chương V. E-HSMT | 4 | bộ |
| 26 | Thi công lớp đá dăm đệm móng | Chương V. E-HSMT | 1,3781 | m3 |
| 27 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Chương V. E-HSMT | 0,5781 | m3 |
| 28 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Chương V. E-HSMT | 3,7288 | m3 |
| 29 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chương V. E-HSMT | 0,1889 | 100m2 |
| 30 | Làm và thả rọ đá, loại rọ 2x1x0,5 m trên cạn | Chương V. E-HSMT | 2 | rọ |
| 31 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V. E-HSMT | 2,2122 | 100m3 |
| 32 | Vận chuyển đất, đất cấp III | Chương V. E-HSMT | 0,7415 | 100m3 |
| DB | BỂ NƯỚC, TRẠM BƠM | |||
| DC | Bể nước | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V. E-HSMT | 0,918 | 100m3 |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III | Chương V. E-HSMT | 39,3424 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 100 | Chương V. E-HSMT | 4,386 | m3 |
| 4 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V. E-HSMT | 0,1074 | 100m2 |
| 5 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày | Chương V. E-HSMT | 1,21 | 100m2 |
| 6 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | Chương V. E-HSMT | 0,3215 | 100m2 |
| 7 | Gia công, lắp dựng cốt thép bể nước, đường kính | Chương V. E-HSMT | 0,4989 | tấn |
| 8 | Gia công, lắp dựng cốt thép bể nước, đường kính | Chương V. E-HSMT | 2,5238 | tấn |
| 9 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông bể chứa dạng thành thẳng, đá 1x2, mác 250 | Chương V. E-HSMT | 28,6214 | m3 |
| 10 | Băng cản nước Sika Waterbars V-25 hoặc tương đương | Chương V. E-HSMT | 24,2 | m |
| 11 | Chống thấm bể bằng Barra-Slurry hoặc tương đương | Chương V. E-HSMT | 87,9444 | m2 |
| 12 | Chống thấm bể bằng Masterseal hoặc tương đương | Chương V. E-HSMT | 70 | m2 |
| 13 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V. E-HSMT | 57,2508 | m2 |
| 14 | Láng đáy bể, dày 2,0 cm, vữa XM 75 | Chương V. E-HSMT | 30,6936 | m2 |
| 15 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V. E-HSMT | 70 | m2 |
| 16 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Chương V. E-HSMT | 0,0343 | m3 |
| 17 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chương V. E-HSMT | 0,002 | 100m2 |
| 18 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Chương V. E-HSMT | 0,0105 | tấn |
| 19 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Chương V. E-HSMT | 1 | cái |
| 20 | Đắp đất công trình , độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V. E-HSMT | 0,4626 | 100m3 |
| 21 | Vận chuyển đất đất cấp III | Chương V. E-HSMT | 0,8488 | 100m3 |
| DD | Nhà trạm bơm | |||
| 1 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Chương V. E-HSMT | 0,4444 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Chương V. E-HSMT | 2,0306 | m3 |
| 3 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V. E-HSMT | 0,0642 | 100m2 |
| 4 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | Chương V. E-HSMT | 0,2213 | 100m2 |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V. E-HSMT | 0,0158 | tấn |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V. E-HSMT | 0,0966 | tấn |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Chương V. E-HSMT | 0,0807 | tấn |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Chương V. E-HSMT | 0,0581 | m3 |
| 9 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chương V. E-HSMT | 0,0125 | 100m2 |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Chương V. E-HSMT | 0,0016 | tấn |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Chương V. E-HSMT | 0,009 | tấn |
| 12 | Xây tường thẳng bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, chiều dày | Chương V. E-HSMT | 7,7572 | m3 |
| 13 | Xây tường thẳng bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, chiều dày | Chương V. E-HSMT | 0,6909 | m3 |
| 14 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V. E-HSMT | 35,194 | m2 |
| 15 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V. E-HSMT | 37,548 | m2 |
| 16 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Chương V. E-HSMT | 6,42 | m2 |
| 17 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Chương V. E-HSMT | 11,368 | m2 |
| 18 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 | Chương V. E-HSMT | 22,6824 | m2 |
| 19 | Lát gạch đất nung kích thước 400x400, vữa XM mác 75 | Chương V. E-HSMT | 19,2448 | m2 |
| 20 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông bệ máy, đá 1x2, mác 200 | Chương V. E-HSMT | 0,48 | m3 |
| 21 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chương V. E-HSMT | 0,036 | 100m2 |
| 22 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V. E-HSMT | 12,7544 | m2 |
| 23 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V. E-HSMT | 60,2304 | m2 |
| 24 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V. E-HSMT | 52,982 | m2 |
| 25 | Cửa đi khung nhôm hệ, cửa mở quay 01 cánh, kính dày 6.38mm | Chương V. E-HSMT | 1,98 | m2 |
| 26 | Phụ kiện cửa đi mở quay 1 cánh | Chương V. E-HSMT | 1 | bộ |
| 27 | Cửa sổ khung nhôm hệ, cửa mở hất 01 cánh, kính dày 6.38mm | Chương V. E-HSMT | 0,72 | m2 |
| 28 | Phụ kiện cửa sổ mở hất 1 cánh | Chương V. E-HSMT | 2 | bộ |
| DE | Phần cấp điện | |||
| 1 | Lắp đặt tủ điện, kích thước 1000x600x250 | Chương V. E-HSMT | 1 | tủ |
| 2 | Lắp đặt aptomat MCCB-3P-63A-22KA | Chương V. E-HSMT | 1 | cái |
| 3 | Lắp đặt aptomat MCCB-3P-40A-18KA | Chương V. E-HSMT | 2 | cái |
| 4 | Lắp đặt aptomat MCCB-3P-20A-18KA | Chương V. E-HSMT | 1 | cái |
| 5 | Lắp đặt aptomat MCB-1P-16A-6KA | Chương V. E-HSMT | 1 | cái |
| 6 | Lắp đặt aptomat MCB-1P-10A-6KA | Chương V. E-HSMT | 2 | cái |
| 7 | Lắp đặt bộ khởi động sao/tam giác | Chương V. E-HSMT | 2 | cái |
| 8 | Lắp đặt bộ khởi động trực tiếp | Chương V. E-HSMT | 1 | cái |
| 9 | Lắp đặt cầu chì đèn báo pha | Chương V. E-HSMT | 3 | cái |
| 10 | Lắp đặt Vol kế | Chương V. E-HSMT | 1 | cái |
| 11 | Lắp đặt Ampe kế | Chương V. E-HSMT | 1 | cái |
| 12 | Lắp đặt máy biến dòng 75/5A | Chương V. E-HSMT | 3 | bộ |
| 13 | Lắp đặt đèn tuýp LED đơn 1.2m, 220V/1x18W | Chương V. E-HSMT | 1 | bộ |
| 14 | Lắp đặt công tắc đơn 220V/16A | Chương V. E-HSMT | 1 | cái |
| 15 | Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu 16A/250V | Chương V. E-HSMT | 1 | cái |
| 16 | Lắp đặt dây dẫn CXV 3x10mm2 | Chương V. E-HSMT | 20 | m |
| 17 | Lắp đặt dây dẫn CXV 3x6mm2 | Chương V. E-HSMT | 10 | m |
| 18 | Lắp đặt dây dẫn CVV 2x2.5mm2 | Chương V. E-HSMT | 10 | m |
| 19 | Lắp đặt dây dẫn CVV 2x1.5mm2 | Chương V. E-HSMT | 15 | m |
| 20 | Lắp đặt dây dẫn E CV 1x10mm2 | Chương V. E-HSMT | 20 | m |
| 21 | Lắp đặt dây dẫn E CV 1x6mm2 | Chương V. E-HSMT | 10 | m |
| 22 | Lắp đặt dây dẫn E CV 1x2.5mm2 | Chương V. E-HSMT | 25 | m |
| 23 | Đóng cọc thép mạ đồng D16, dài 2,4m | Chương V. E-HSMT | 3 | cọc |
| 24 | Lắp đặt cáp đồng trần M70 | Chương V. E-HSMT | 15 | m |
| 25 | Lắp đặt ống kim loại bảo hộ dây dẫn D50 | Chương V. E-HSMT | 25 | m |
| 26 | Lắp đặt ống kim loại bảo hộ dây dẫn D30 | Chương V. E-HSMT | 10 | m |
| 27 | Lắp đặt ống nhựa PVC bảo hộ dây dẫn D20 | Chương V. E-HSMT | 25 | m |
| DF | Phần cấp nước | |||
| 1 | Lắp đặt máy bơm nước | Chương V. E-HSMT | 1 | 1 máy |
| 2 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm D50 | Chương V. E-HSMT | 0,04 | 100m |
| 3 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm D32 | Chương V. E-HSMT | 0,08 | 100m |
| 4 | Lắp đặt van phao cơ D50 | Chương V. E-HSMT | 1 | cái |
| 5 | Lắp đặt van khóa D50 | Chương V. E-HSMT | 1 | cái |
| 6 | Lắp đặt van khóa D32 | Chương V. E-HSMT | 2 | cái |
| 7 | Lắp đặt van 1 chiều D32 | Chương V. E-HSMT | 1 | cái |
| 8 | Lắp đặt tê thép D32 | Chương V. E-HSMT | 1 | cái |
| 9 | Lắp đặt đồng hồ đo áp lực | Chương V. E-HSMT | 1 | cái |
| 10 | Bình tích áp 100L | Chương V. E-HSMT | 1 | bộ |
| 11 | Lắp đặt cút thép D50 | Chương V. E-HSMT | 1 | cái |
| 12 | Lắp đặt cút thép D32 | Chương V. E-HSMT | 8 | cái |
| 13 | Crephin D50 | Chương V. E-HSMT | 1 | cái |
| 14 | Lắp đặt khớp nối mềm D40 | Chương V. E-HSMT | 1 | cái |
| 15 | Lắp đặt ống nhựa D90 | Chương V. E-HSMT | 0,04 | 100m |
| 16 | Quả cầu thu nước mái D90 | Chương V. E-HSMT | 1 | cái |
| 17 | Lắp đặt cút nhựa 90o PVC D90 | Chương V. E-HSMT | 1 | cái |
| DG | CÂY XANH | |||
| 1 | Trồng cây Xoài, đường kính gốc 12-15cm | Chương V. E-HSMT | 20 | 1 cây |
| 2 | Trồng cây Sấu, đường kính gốc 12-15cm | Chương V. E-HSMT | 7 | 1 cây |
| 3 | Trồng cây Vối, đường kính gốc 12-15cm | Chương V. E-HSMT | 3 | 1 cây |
| 4 | Trồng cây Ngâu, đường kính tán 50-80cm | Chương V. E-HSMT | 8 | 1 cây |
| 5 | Trồng cây Bàng Đài Loan, đường kính gốc 8-10cm | Chương V. E-HSMT | 20 | 1 cây |
| DH | HỆ THỐNG THÔNG TIN LIÊN LẠC | |||
| DI | Nhà làm việc | |||
| 1 | Lắp đặt tủ Rack 15U | Chương V. E-HSMT | 1 | hộp |
| 2 | Lắp đặt tủ Rack 6U | Chương V. E-HSMT | 2 | hộp |
| 3 | Lắp đặt hộp phối quang ODF-4FO | Chương V. E-HSMT | 1 | hộp |
| 4 | Tổng đài IPBX | Chương V. E-HSMT | 1 | bộ |
| 5 | Lắp đặt tổng đài | Chương V. E-HSMT | 1 | bộ |
| 6 | Switch 24 Port POE + 2 SFP | Chương V. E-HSMT | 1 | bộ |
| 7 | Switch 24 Port POE | Chương V. E-HSMT | 2 | bộ |
| 8 | Lắp đặt thiết bị mạng Switch | Chương V. E-HSMT | 3 | thiết bị |
| 9 | Bộ khuyếch đại tín hiệu truyền hình | Chương V. E-HSMT | 1 | bộ |
| 10 | Bộ chia 4 tín hiệu truyền hình | Chương V. E-HSMT | 1 | bộ |
| 11 | Bộ phát Wifi 3 râu | Chương V. E-HSMT | 3 | bộ |
| 12 | Lắp đặt bộ phát Wifi | Chương V. E-HSMT | 3 | thiết bị |
| 13 | Lắp đặt ổ cắm mạng đơn RJ45 âm tường | Chương V. E-HSMT | 48 | cái |
| 14 | Lắp đặt máng cáp thép 75x50 | Chương V. E-HSMT | 70 | m |
| 15 | Lắp đặt dây cáp mạng UTP CAT5E | Chương V. E-HSMT | 720 | m |
| 16 | Lắp đặt ống nhựa luồn dây PVC D20 | Chương V. E-HSMT | 360 | m |
| DJ | Nhà lưu trú công vụ | |||
| 1 | Lắp đặt tủ thông tin, kích thước 300x400x200 | Chương V. E-HSMT | 1 | hộp |
| 2 | Switch 16 Port POE | Chương V. E-HSMT | 1 | bộ |
| 3 | Lắp đặt thiết bị mạng Switch | Chương V. E-HSMT | 1 | thiết bị |
| 4 | Bộ khuyếch đại tín hiệu truyền hình | Chương V. E-HSMT | 1 | bộ |
| 5 | Bộ chia 6 tín hiệu truyền hình | Chương V. E-HSMT | 1 | bộ |
| 6 | Bộ phát Wifi 3 râu | Chương V. E-HSMT | 1 | bộ |
| 7 | Lắp đặt bộ phát Wifi | Chương V. E-HSMT | 1 | thiết bị |
| 8 | Lắp đặt ổ cắm mạng đơn RJ45 âm tường | Chương V. E-HSMT | 5 | cái |
| 9 | Lắp đặt ổ cắm mạng đơn tivi âm tường | Chương V. E-HSMT | 5 | cái |
| 10 | Lắp đặt dây cáp mạng UTP CAT5E | Chương V. E-HSMT | 65 | m |
| 11 | Lắp đặt dây cáp truyền hình RG6 | Chương V. E-HSMT | 60 | m |
| 12 | Lắp đặt ống nhựa luồn dây PVC D20 | Chương V. E-HSMT | 52 | m |
| DK | Nhà bảo vệ tiếp dân | |||
| 1 | Bộ chuyển đổi quang điện | Chương V. E-HSMT | 1 | cái |
| 2 | Switch 16 Port POE | Chương V. E-HSMT | 1 | bộ |
| 3 | Lắp đặt ổ cắm mạng đơn RJ45 âm tường | Chương V. E-HSMT | 3 | cái |
| 4 | Bộ phát Wifi 3 râu | Chương V. E-HSMT | 1 | bộ |
| 5 | Lắp đặt dây cáp mạng UTP CAT5E | Chương V. E-HSMT | 32 | m |
| 6 | Lắp đặt ống nhựa luồn dây PVC D20 | Chương V. E-HSMT | 26 | m |
| DL | Phần thông tin | |||
| 1 | Cáp quang multimode 2 core | Chương V. E-HSMT | 115 | m |
| 2 | Cáp quang multimode 4 core | Chương V. E-HSMT | 90 | m |
| 3 | Cáp truyền hình RG11 | Chương V. E-HSMT | 80 | m |
| 4 | Lắp đặt dây cáp | Chương V. E-HSMT | 28,5 | 10 m |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, ống HDPE D65/50 | Chương V. E-HSMT | 0,9 | 100m |
| 6 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, ống HDPE D40/30 | Chương V. E-HSMT | 0,2 | 100m |
| 7 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V. E-HSMT | 0,3696 | 100m3 |
| 8 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Chương V. E-HSMT | 15,84 | m3 |
| 9 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ống | Chương V. E-HSMT | 9,9 | m3 |
| 10 | Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilong | Chương V. E-HSMT | 0,44 | 100m2 |
| 11 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V. E-HSMT | 0,429 | 100m3 |
| DM | PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY | |||
| DN | HỆ THỐNG BÁO CHÁY | |||
| 1 | Lắp đặt trung tâm xử lý tín hiệu báo cháy . | Chương V. E-HSMT | 1 | 1 trung tâm |
| 2 | Cung cấp lắp đặt đầu báo cháy khói quang điện thường | Chương V. E-HSMT | 35 | bộ |
| 3 | Cung cấp lắp đặt đèn báo cửa phòng | Chương V. E-HSMT | 21 | bộ |
| 4 | Cung cấp lắp đặt đèn báo cháy | Chương V. E-HSMT | 1,2 | 5 đèn |
| 5 | Cung cấp lắp đặt chuông báo cháy | Chương V. E-HSMT | 1,2 | 5 chuông |
| 6 | Cung cấp lắp đặt nút ấn báo cháy | Chương V. E-HSMT | 1,2 | 5 nút |
| 7 | Cung cấp lắp đặt tổ hợp chuông đèn nút ấn | Chương V. E-HSMT | 6 | bộ |
| 8 | Cung cấp lắp đặt điện trở cuối đường dây | Chương V. E-HSMT | 3 | bộ |
| 9 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính D20mm | Chương V. E-HSMT | 273 | m |
| 10 | Cung cấp lắp đặt ống mềm luồn dây D20 | Chương V. E-HSMT | 100 | m |
| 11 | Lắp đặt dây tín hiệu báo cháy 2x1,5mm2 | Chương V. E-HSMT | 273 | m |
| 12 | Lắp đặt dây nguồn báo cháy 2x1,5mm2 | Chương V. E-HSMT | 100 | m |
| 13 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, KT 160x160 | Chương V. E-HSMT | 3 | hộp |
| 14 | Lắp đặt aptomat loại 1P-10A | Chương V. E-HSMT | 3 | cái |
| 15 | Cung cấp lắp đặt vật tư phụ (dây thít, càng cua, T, cút, Chia ba, khớp D20 vít, nở, băng dính…) | Chương V. E-HSMT | 1 | bộ |
| 16 | Cung cấp lắp đặt cáp tín hiệu 10x2x0.5mm | Chương V. E-HSMT | 50 | m |
| 17 | Cung cấp lắp đặt ống HDPE D50/40 | Chương V. E-HSMT | 50 | m |
| 18 | Lập trình, kết nối hệ thống | Chương V. E-HSMT | 1 | HT |
| DO | HỆ THỐNG EXIT, SỰ CỐ | |||
| 1 | Cung cấp lắp đặt đèn Exit | Chương V. E-HSMT | 2,6 | 5 đèn |
| 2 | Cung cấp lắp đặt đèn sự cố | Chương V. E-HSMT | 1,6 | 5 đèn |
| 3 | Lắp đặt dây dẫn 2x1,5mm2 | Chương V. E-HSMT | 140 | m |
| 4 | Cung cấp lắp đặt ống cứng luồn dây D20 | Chương V. E-HSMT | 140 | m |
| 5 | Lắp đặt ổ cắm | Chương V. E-HSMT | 21 | cái |
| 6 | Cung cấp lắp đặt vật tư phụ (dây thít, càng cua, T, cút, Chia ba, khớp D16 vít, nở, băng dính…) | Chương V. E-HSMT | 1 | bộ |
| DP | HỆ THỐNG CHỮA CHÁY | |||
| 1 | Lắp đặt máy bơm nước các loại chữa cháy . | Chương V. E-HSMT | 2 | 1 máy |
| 2 | Cung cấp và lắp đặt tủ điều khiển bơm PCCC tự động | Chương V. E-HSMT | 1 | tủ |
| 3 | Cung cấp lắp đặt bể mồi nước bơm 100L | Chương V. E-HSMT | 1 | cái |
| 4 | Lắp đặt dây dẫn CXV (3x25+1x16)mm2 | Chương V. E-HSMT | 100 | m |
| 5 | Lắp đặt trụ cứu hoả đường kính 100mm | Chương V. E-HSMT | 1 | cái |
| 6 | Cung cấp lắp đặt họng tiếp nước ngoài nhà 2 cửa D65 | Chương V. E-HSMT | 1 | cái |
| 7 | Lắp đặt tủ cứu hỏa ngoài trời | Chương V. E-HSMT | 2 | cái |
| 8 | Cung cấp lắp đặt vòi phun D65 20m | Chương V. E-HSMT | 2 | cái |
| 9 | Cung cấp lắp đặt lăng phun | Chương V. E-HSMT | 2 | cái |
| 10 | Cung cấp lắp đặt tủ chữa cháy vách tường 1100x600x180 | Chương V. E-HSMT | 3 | cái |
| 11 | Lắp đặt van vô lăng D100 | Chương V. E-HSMT | 4 | cái |
| 12 | Lắp đặt rọ bơm D=100mm | Chương V. E-HSMT | 2 | cái |
| 13 | Cung cấp lắp đặt y lọc D100 | Chương V. E-HSMT | 2 | cái |
| 14 | Cung cấp lắp đặt khớp nối mềm tầng dung D100 | Chương V. E-HSMT | 4 | cái |
| 15 | Lắp đặt van 1 chiều D100 | Chương V. E-HSMT | 2 | cái |
| 16 | Cung cấp lắp đặt đồng hồ áp lực D15 | Chương V. E-HSMT | 2 | cái |
| 17 | Cung cấp lắp đặt van D15 | Chương V. E-HSMT | 2 | cái |
| 18 | Cung cấp lắp đặt van D50 | Chương V. E-HSMT | 1 | cái |
| 19 | Lắp đặt van góc chữa cháy D50 | Chương V. E-HSMT | 3 | cái |
| 20 | Cung cấp lắp đặt cuộn vòi D50 16bar 20m | Chương V. E-HSMT | 3 | cuộn |
| 21 | Cung cấp lắp đặt lăng phun chữa cháy D13 | Chương V. E-HSMT | 3 | cái |
| 22 | Cung cấp lắp đặt bình chữa cháy ABC-MFZL4 | Chương V. E-HSMT | 24 | bình |
| 23 | Cung cấp lắp đặt bình chữa cháy CO2-MT3 | Chương V. E-HSMT | 12 | bình |
| 24 | Cung cấp lắp đặt nội quy, tiêu lệnh PCCC | Chương V. E-HSMT | 12 | bộ |
| 25 | Cung cấp lắp đặt ống thép D100 dày 3.2mm | Chương V. E-HSMT | 0,8 | 100m |
| 26 | Cung cấp lắp đặt ống thép mạ kẽm D50 dày 2.6mm | Chương V. E-HSMT | 0,4 | 100m |
| 27 | Cung cấp lắp đặt van xả khí D25 | Chương V. E-HSMT | 1 | cái |
| 28 | Cung cấp lắp đặt cung cấp và lắp đặt giá đỡ ống | Chương V. E-HSMT | 1 | Lô |
| 29 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V. E-HSMT | 10 | m2 |
| 30 | Thử áp lực đường ống thép, đường kính ống d=100mm | Chương V. E-HSMT | 0,8 | 100m |
| 31 | Thử áp lực đường ống gang và đường ống thép, đường kính ống d | Chương V. E-HSMT | 0,4 | 100m |
| 32 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông bệ máy, đá 1x2, mác 200 | Chương V. E-HSMT | 2 | m3 |
| 33 | Lắp bích thép, đường kính ống 100mm | Chương V. E-HSMT | 12 | cặp bích |
| 34 | Đào xúc đất bằng thủ công, đất cấp II | Chương V. E-HSMT | 38,4 | m3 |
| 35 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Chương V. E-HSMT | 38,4 | m3 |
| DQ | PHÒNG CHỐNG MỐI | |||
| 1 | Hàng rào phòng mối bên ngoài | Chương V. E-HSMT | 64,75 | m3 |
| 2 | Hàng rào phòng mối bên trong | Chương V. E-HSMT | 29,23 | m3 |
| 3 | Xử lý thuốc phòng mối mặt nền | Chương V. E-HSMT | 210 | m2 |
| DR | ĐIỀU HÒA NHIỆT ĐỘ | |||
| DS | Nhà làm việc 3 tầng | |||
| 1 | Điều hòa 2 cục treo tường 12.000BTU/H | Chương V. E-HSMT | 25 | bộ |
| 2 | Điều hòa 2 cục treo tường 18.000BTU/H | Chương V. E-HSMT | 4 | bộ |
| DT | Nhà công vụ | |||
| 1 | Điều hòa 2 cục treo tường 18.000BTU/H | Chương V. E-HSMT | 1 | bộ |
| 2 | Điều hòa 2 cục treo tường 12.000BTU/H | Chương V. E-HSMT | 4 | bộ |
| DU | Nhà bảo vệ, tiếp dân | |||
| 1 | Điều hòa 2 cục treo tường 12.000BTU/H | Chương V. E-HSMT | 2 | bộ |
| DV | THIẾT BỊ PCCC | |||
| DW | MÁY BƠM NƯỚC SINH HOẠT | |||
| 1 | Máy bơm điện: Q=10m3/h, H=50m | Chương V. E-HSMT | 1 | cái |
| DX | MÁY BƠM NƯỚC CHỮA CHÁY | |||
| 1 | Máy bơm điện chữa cháy công suất Q =17,5 L/s; cột áp: H = 45m | Chương V. E-HSMT | 1 | cái |
| 2 | Máy bơm dự phòng Diezel công suất Q =17,5 L/s; cột áp: H = 45m | Chương V. E-HSMT | 1 | cái |
| 3 | Tủ trung tâm báo cháy 5 kênh | Chương V. E-HSMT | 1 | cái |
| DY | THIẾT BỊ ĐỒ GỖ, MÀNH RÈM | |||
| DZ | Nhà làm việc + tiếp dân | |||
| 1 | Bàn làm việc Viện trưởng | Bàn làm việc lãnh đạo: Kích thước: Rộng 1800 – sâu 900 – cao 760 Kiểu dáng: mặt trước bàn lượn cong Bàn giám đốc sử dụng gỗ công nghiệp sơn PU Hãng sản xuất: Nội thất Hòa Phát | 1 | bộ |
| 2 | Bàn làm việc Viện phó | Bàn làm việc lãnh đạo: Kích thước: Rộng 1800 – sâu 900 – cao 760Kiểu dáng: mặt trước bàn lượn congBàn giám đốc sử dụng gỗ công nghiệp sơn PUHãng sản xuất: Nội thất Hòa Phát | 2 | bộ |
| 3 | Ghế làm việc lãnh đạo Viện | Ghế làm việc lãnh đạo: Tính năngGhế da: Thiết kế kiểu ghế xoay cao cấp, bọc da công nghiệp, tựa có các đường may trang trí tạo điểm nhấn cho ghế.Sử dụng chân tay nhựa, sơn phủ màu nhũ bạc, tay bọc da công nghiệp, bát có chức năng điều chỉnh độ cao cần hơi và độ ngả của ghế.Thuộc tínhKích thước: Rộng 670- sâu 720 – cao 1130÷1210Loại ghế xoay, chân bánh xeGhế da, chân tay ghế bằng nhựa, đệm tựa bọc daHãng sản xuất: Nội thất Hòa Phát | 3 | bộ |
| 4 | Tủ hồ sơ Viện trưởng | Tủ đựng hồ sơ: Bộ tủ gồm 2 tủ ghép lại thành 1. Bên trên có 2 đợt di động, 2 cánh kính lùa. | 1 | bộ |
| 5 | Tủ hồ sơ Viện phó | Tủ đựng hồ sơ: Bộ tủ gồm 2 tủ ghép lại thành 1. Bên trên có 2 đợt di động, 2 cánh kính lùa. | 2 | bộ |
| 6 | Bàn làm việc kiểm sát viên | Bàn làm việc Hòa Phát: Bàn hình chữ nhật, có hộc treo 1 ngăn kéo, một cánh mở. Bàn có kệ để CPU và bàn phím đi kèm. Bàn sử dụng tăng chân chụp . | 11 | bộ |
| 7 | Bàn làm việc cán bộ | Bàn làm việc Hòa Phát: Bàn hình chữ nhật, có hộc treo 1 ngăn kéo, một cánh mở. Bàn có kệ để CPU và bàn phím đi kèm. Bàn sử dụng tăng chân chụp . | 4 | bộ |
| 8 | Ghế làm việc kiểm sát viên, cán bộ | - Ghế xoay bọc nỉ tựa rời ( Hòa Phát) - Tay vịn kiểu cách hiện đại - Cụm chân ghế được thiết kế sử dụng bộ piston khí nén có thể điều chỉnh được độ cao thấp. - Mặt ngồi có lớp đệm mút êm ái. - Chân xoay có bánh xe, có thể di chuyển. Kích Thước: W610 x D530 x H(1000-1125)mmChất liệu: Bọc vải, chân và tay bằng nhựa. Ghế sửa dụng bát 2 cần có thể ngả tựa được nhiều góc độ. | 15 | bộ |
| 9 | Tủ hồ sơ KSV, cán bộ | Tủ sắt đựng hồ sơ Hòa Phát: MÔ TẢ SẢN PHẨMTủ hồ sơ 4 ngăn TU09K4DKiểu Dáng - Tủ hồ sơ mặt hình chữ nhật - Tủ gồm 4 khoang cánh mở, mỗi khoang có 1 đợt di động. - Sản phẩm tủ sắt Hòa Phát TU09K4D thường dùng trong các văn phòng, công sở hiện đại để lưu trữ hồ sơ, tài liệu.Kích Thước: W1000 x D450 x H1830 mmChất liệu: - Sắt sơn tĩnh điện | 15 | bộ |
| 10 | Bàn làm việc luật sư, phòng trực nghiệp vụ | Bàn làm việc Hòa Phát: Bàn hình chữ nhật, có hộc treo 1 ngăn kéo, một cánh mở. Bàn có kệ để CPU và bàn phím đi kèm. Bàn sử dụng tăng chân chụp . | 3 | bộ |
| 11 | Ghế làm việc luật sư, phòng trực nghiệp vụ | - Ghế xoay bọc nỉ tựa rời ( Hòa Phát) - Tay vịn kiểu cách hiện đại - Cụm chân ghế được thiết kế sử dụng bộ piston khí nén có thể điều chỉnh được độ cao thấp. - Mặt ngồi có lớp đệm mút êm ái. - Chân xoay có bánh xe, có thể di chuyển. Kích Thước: W610 x D530 x H(1000-1125)mmChất liệu: Bọc vải, chân và tay bằng nhựa. Ghế sửa dụng bát 2 cần có thể ngả tựa được nhiều góc độ. | 3 | bộ |
| 12 | Tủ hồ sơ phòng luật sư, trực nghiệp vụ | Tủ sắt đựng hồ sơ Hòa Phát: MÔ TẢ SẢN PHẨMTủ hồ sơ 4 ngăn TU09K4DKiểu Dáng - Tủ hồ sơ mặt hình chữ nhật - Tủ gồm 4 khoang cánh mở, mỗi khoang có 1 đợt di động. - Sản phẩm tủ sắt Hòa Phát TU09K4D thường dùng trong các văn phòng, công sở hiện đại để lưu trữ hồ sơ, tài liệu.Kích Thước: W1000 x D450 x H1830 mmChất liệu: - Sắt sơn tĩnh điện | 2 | bộ |
| 13 | Bàn họp lớn (kích thước: 6mx1.6mx0.76m) | 1 | bộ | |
| 14 | Ghế họp | - Loại ghế: Ghế chân quỳ.- Thương hiệu: Hòa Phát.- Màu sắc: Màu đen.- Chất liệu: Khung được làm bằng thép oval mạ, tay sắt mạ có ốp nhựa, đệm được bọc da, da CN hoặc PVC, phần chân có trang bị nút đệm bằng nhựa.- Kích thước sản phẩm: Rộng 580 mm - Sâu 715 mm - Cao 1035 mm. | 24 | bộ |
| 15 | Salon tiếp khách viện trưởng | 1 | bộ | |
| 16 | Bàn tiếp dân | Bàn họp ATHENA ATH2412CN loại 3 chân có mặt hình chữ nhật ( hoặc Oval ). Mặt bàn liền, không sử dụng đợtSản phẩm Bàn họp ATHENA ATH2412CN kết hợp sử dụng với các loại ghế chân quỳ, ghế phòng họp, ghế lưới…Thuộc tínhKích thước: W2400 x D1200 x H750mmKiểu dáng: bàn thẳng hình chữ nhậtBàn họp ATHENA ATH2412CN chất liệu gỗ công nghiệpHãng sản xuất: Nội thất Hòa Phát | 2 | bộ |
| 17 | Ghế phòng tiếp dân | Ghế gấp hòa phát: Ghế gấp khung ống thép Ø22, đệm tựa mút bọc PVC.Ghế chân sơn, ốp tựa bằng tôn, thường được dùng trong phòng ăn hoặc phòng chờ. | 8 | bộ |
| 18 | Ghế chờ phòng tiếp dân | - Ghế phòng chờ khung thép Hòa Phát- Băng ghế gồm 3 chỗ ngồi.- khung thép sơn tĩnh điện hoặc inox.- đệm tựa nhựa bền đẹp- Chân T1 tăng chỉnh | 2 | bộ |
| 19 | Rèm cửa (m2) | Chương V. E-HSMT | 150 | bộ |
| 20 | Bục tượng bác | Chương V. E-HSMT | 1 | bộ |
| 21 | Phông rèm phòng họp (m2) | Chương V. E-HSMT | 14 | bộ |
| EA | Nhà công vụ | |||
| 1 | Giường ngủ 1,2m | Chương V. E-HSMT | 8 | bộ |
| 2 | Tapluy | Chương V. E-HSMT | 8 | bộ |
| 3 | Tủ áo | Chương V. E-HSMT | 4 | bộ |
| 4 | Bàn làm việc | Chương V. E-HSMT | 4 | bộ |
| 5 | Ghế | Chương V. E-HSMT | 4 | bộ |
| EB | Chi phí khác | |||
| 1 | Phí tài nguyên môi trường | Chương V. E-HSMT | 1 | Khoản |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.75E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.919E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 12.250.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥24.500.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | Trình độ tối thiểu: Kỹ sư có chuyên ngành phù hợp với gói thầu đang tham gia đấu thầu. Có chứng chỉ giám sát còn hiệu lực và chứng chỉ chỉ huy trưởng công trình( nếu có) phù hợp với quy mô, tính chất gói thầu đang tham gia đấu thầu. Đã làm chỉ huy trưởng tối thiểu 02 công trình với quy mô, tính chất tương tự với gói thầu đang xét kể từ năm 2018 trở lại đây (Cung cấp tài liệu xác nhận về Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Ví dụ như xác nhận của chủ đầu tư…: Bản gốc/ Bản sao chứng thực). Chỉ tiêu ''Tổng số năm kinh nghiệm'' được tính từ năm tốt nghiệp thể hiện trên văn bằng tốt nghiệp đến tại thời điểm đóng thầu | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật | 2 | Trình độ tối thiểu: Kỹ sư có chuyên ngành phù hợp với gói thầu đang tham gia đấu thầu. Đã làm Cán bộ kỹ thuật thi công tối thiểu 02 công trình với quy mô, tính chất gói thầu đang xét kể từ năm 2018 trở lại đây (Cung cấp tài liệu xác nhận về Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Ví dụ như xác nhận của chủ đầu tư…: Bản gốc/ Bản sao chứng thực). Chỉ tiêu ''Tổng số năm kinh nghiệm'' được tính từ năm tốt nghiệp thể hiện trên văn bằng tốt nghiệp đến tại thời điểm đóng thầu | 3 | 3 |
| 3 | Giám sát kỹ thuật | 2 | Trình độ tối thiểu: Kỹ sư có chuyên ngành phù hợp với gói thầu đang tham gia đấu thầu. Đã làm Giám sát kỹ thuật tối thiểu 02 công trình với quy mô, tính chất gói thầu đang xét kể từ năm 2018 trở lại đây (Cung cấp tài liệu xác nhận về Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Ví dụ như xác nhận của chủ đầu tư…: Bản gốc/ Bản sao chứng thực). Chỉ tiêu ''Tổng số năm kinh nghiệm'' được tính từ năm tốt nghiệp thể hiện trên văn bằng tốt nghiệp đến tại thời điểm đóng thầu | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Đầm bàn ≥ 1Kw | Hoạt động tốt | 2 |
| 2 | Máy cắt gạch đá ≥ 1,7kW | Hoạt động tốt | 2 |
| 3 | Máy đào ≥ 0,4m3 | Hoạt động tốt | 1 |
| 4 | Máy đầm dùi ≥ 1,5 KW | Hoạt động tốt | 2 |
| 5 | Máy đầm cóc | Hoạt động tốt | 2 |
| 6 | Máy ép cọc ≥ 150T | Hoạt động tốt | 1 |
| 7 | Máy hàn ≥ 14 kW | Hoạt động tốt | 2 |
| 8 | Máy khoan cầm tay≥ 0,62 kW | Hoạt động tốt | 2 |
| 9 | Máy mài ≥ 1kW | Hoạt động tốt | 2 |
| 10 | Máy trộn ≥ 250l | Hoạt động tốt | 2 |
| 11 | Máy trộn vữa ≥ 80l | Hoạt động tốt | 2 |
| 12 | Ô tô tự đổ ≥ 5T | Hoạt động tốt | 2 |
| 13 | Thí Nghiệm/Phòng thí nghiệmĐược công nhận mang mã số VILAS hoặc LAS-XD đáp ứng các yêu cầu Nghị định số 62/2016/NĐ-CP ngày 01/7/2016 của Chính phủ và thông tư 06/2017/TT-BXD ngày 25/4/2017 của Bộ Xây dựng | Hoạt động tốt | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi