Gói thầu: Thi công xây dựng + Mua sắm lắp đặt thiết bị công trình Trụ sở Viện Kiểm sát nhân dân huyện Văn Yên, tỉnh Yên Bái

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211205348-00
Thời điểm đóng mở thầu 12/12/2021 11:05:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty cổ phần tư vấn giám sát, kiểm định xây dựng
Tên gói thầu Thi công xây dựng + Mua sắm lắp đặt thiết bị công trình Trụ sở Viện Kiểm sát nhân dân huyện Văn Yên, tỉnh Yên Bái
Số hiệu KHLCNT 20211187241
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Loại hợp đồng
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 18 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-12-02 11:03:00 đến ngày 2021-12-12 11:05:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Yên Bái
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 17,515,568,053 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 180,000,000 VNĐ ((Một trăm tám mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.75E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.919E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 12.250.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥24.500.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Trình độ tối thiểu: Kỹ sư có chuyên ngành phù hợp với gói thầu đang tham gia đấu thầu. Có chứng chỉ giám sát còn hiệu lực và chứng chỉ chỉ huy trưởng công trình( nếu có) phù hợp với quy mô, tính chất gói thầu đang tham gia đấu thầu. Đã làm chỉ huy trưởng tối thiểu 02 công trình với quy mô, tính chất tương tự với gói thầu đang xét kể từ năm 2018 trở lại đây (Cung cấp tài liệu xác nhận về Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Ví dụ như xác nhận của chủ đầu tư…: Bản gốc/ Bản sao chứng thực). Chỉ tiêu ''Tổng số năm kinh nghiệm'' được tính từ năm tốt nghiệp thể hiện trên văn bằng tốt nghiệp đến tại thời điểm đóng thầu
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn Trình độ tối thiểu: Kỹ sư có chuyên ngành phù hợp với gói thầu đang tham gia đấu thầu. Đã làm Cán bộ kỹ thuật thi công tối thiểu 02 công trình với quy mô, tính chất gói thầu đang xét kể từ năm 2018 trở lại đây (Cung cấp tài liệu xác nhận về Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Ví dụ như xác nhận của chủ đầu tư…: Bản gốc/ Bản sao chứng thực). Chỉ tiêu ''Tổng số năm kinh nghiệm'' được tính từ năm tốt nghiệp thể hiện trên văn bằng tốt nghiệp đến tại thời điểm đóng thầu
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Giám sát kỹ thuật
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn Trình độ tối thiểu: Kỹ sư có chuyên ngành phù hợp với gói thầu đang tham gia đấu thầu. Đã làm Giám sát kỹ thuật tối thiểu 02 công trình với quy mô, tính chất gói thầu đang xét kể từ năm 2018 trở lại đây (Cung cấp tài liệu xác nhận về Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Ví dụ như xác nhận của chủ đầu tư…: Bản gốc/ Bản sao chứng thực). Chỉ tiêu ''Tổng số năm kinh nghiệm'' được tính từ năm tốt nghiệp thể hiện trên văn bằng tốt nghiệp đến tại thời điểm đóng thầu
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Đầm bàn ≥ 1Kw
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy cắt gạch đá ≥ 1,7kW
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy đào ≥ 0,4m3
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy đầm dùi ≥ 1,5 KW
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy ép cọc ≥ 150T
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy hàn ≥ 14 kW
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy khoan cầm tay≥ 0,62 kW
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy mài ≥ 1kW
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
10-Máy trộn ≥ 250l
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
11-Máy trộn vữa ≥ 80l
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
12-Ô tô tự đổ ≥ 5T
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
13-Thí Nghiệm/Phòng thí nghiệmĐược công nhận mang mã số VILAS hoặc LAS-XD đáp ứng các yêu cầu Nghị định số 62/2016/NĐ-CP ngày 01/7/2016 của Chính phủ và thông tư 06/2017/TT-BXD ngày 25/4/2017 của Bộ Xây dựng
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Công ty Cổ phần tư vấn giám sát, kiểm định xây dựng
E-CDNT 1.2 Thi công xây dựng + Mua sắm lắp đặt thiết bị công trình Trụ sở Viện Kiểm sát nhân dân huyện Văn Yên, tỉnh Yên Bái
Trụ sở Viện kiểm sát nhân dân huyện Văn Yên, tỉnh Yên Bái
18 Tháng
E-CDNT 3 Nguồn vốn ngân sách Trung ương hỗ trợ 100%
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty Cổ phần tư vấn giám sát, kiểm định xây dựng , địa chỉ: Tổ dân phố 1, phường Đồng Tâm, TP. Yên Bái, tỉnh Yên Bái
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: Viện Kiểm sát nhân dân tỉnh Yên Bái; Địa chỉ: Tổ dân phố 1, phường Đồng Tâm, thành phố Yên Bái, tỉnh Yên Bái và Công ty cổ phần tư vấn giám sát, kiểm định xây dựng; Địa chỉ: Tổ dân phố 1, phường Đồng Tâm, thành phố Yên Bái, tỉnh Yên Bái
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Công ty cổ phần tư vấn giám sát, kiểm định xây dựng (tư vấn lập E-HSMT) Công ty cổ phần tư vấn giám sát, kiểm định xây dựng (tư vấn đánh giá E-HSDT)


- Bên mời thầu: Công ty Cổ phần tư vấn giám sát, kiểm định xây dựng , địa chỉ: Tổ dân phố 1, phường Đồng Tâm, TP. Yên Bái, tỉnh Yên Bái
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: Viện Kiểm sát nhân dân tỉnh Yên Bái; Địa chỉ: Tổ dân phố 1, phường Đồng Tâm, thành phố Yên Bái, tỉnh Yên Bái và Công ty cổ phần tư vấn giám sát, kiểm định xây dựng; Địa chỉ: Tổ dân phố 1, phường Đồng Tâm, thành phố Yên Bái, tỉnh Yên Bái


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng Thi công xây dựng công trình Xây dựng dân dụng Hạng III trở lên.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 180.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: Viện Kiểm sát nhân dân tỉnh Yên Bái; Địa chỉ: Tổ dân phố 1, phường Đồng Tâm, thành phố Yên Bái, tỉnh Yên Bái và Công ty cổ phần tư vấn giám sát, kiểm định xây dựng; Địa chỉ: Tổ dân phố 1, phường Đồng Tâm, thành phố Yên Bái, tỉnh Yên Bái
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Viện Kiểm sát nhân dân tối cao; Địa chỉ: số 9 phố Phạm Văn Bạch, phường Yên Hòa, quận Cầu Giấy, TP. Hà Nội
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Không
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Viện Kiểm sát nhân dân tỉnh Yên Bái.; Địa chỉ: phường Đồng Tâm, thành phố Yên Bái, tỉnh Yên Bái
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A NHÀ LÀM VIỆC
B Phần cọc
1Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông cọc, cột, đá 1x2, mác 300Chương V. E-HSMT52,3021m3
2Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn cọc, cộtChương V. E-HSMT6,3132100m2
3Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính Chương V. E-HSMT1,4876tấn
4Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính Chương V. E-HSMT5,5758tấn
5Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính > 18mmChương V. E-HSMT0,1534tấn
6Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Chương V. E-HSMT0,6669tấn
7Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Chương V. E-HSMT0,6669tấn
8Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 25x25cm, đất cấp IIChương V. E-HSMT8,565100m
9Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 25x25cm, đất cấp IIChương V. E-HSMT0,29100m
10Sản xuất cọc dẫn phục vụ ép âmChương V. E-HSMT1cọc
11Đập đầu cọc bê tông các loại bằng búa căn khí nén 3m3/ph, trên cạnChương V. E-HSMT3,7563m3
12Vận chuyển phế thảiChương V. E-HSMT3,7563m3
C Phần móng
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V. E-HSMT0,9197100m3
2Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu Chương V. E-HSMT21,7199m3
3Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Chương V. E-HSMT17,7032m3
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V. E-HSMT12,0445m3
5Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyChương V. E-HSMT0,4404100m2
6Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Chương V. E-HSMT48,732m3
7Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cổ cột, đá 1x2, mác 250Chương V. E-HSMT3,5252m3
8Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtChương V. E-HSMT0,9815100m2
9Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyChương V. E-HSMT1,3263100m2
10Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cổ cộtChương V. E-HSMT0,4684100m2
11Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V. E-HSMT0,7057tấn
12Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V. E-HSMT1,0914tấn
13Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mmChương V. E-HSMT5,4746tấn
14Xây móng bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, chiều dày Chương V. E-HSMT33,8948m3
15Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V. E-HSMT2,9498m3
16Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Chương V. E-HSMT13,8968m3
17Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngChương V. E-HSMT1,2121100m2
18Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V. E-HSMT0,2312tấn
19Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V. E-HSMT1,2376tấn
20Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 250Chương V. E-HSMT14,5972m3
21Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V. E-HSMT1,2659tấn
22Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V. E-HSMT0,6526100m3
23Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V. E-HSMT2,05100m3
24Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V. E-HSMT0,6615100m3
D Phần cột
1Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Chương V. E-HSMT20,1652m3
2Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Chương V. E-HSMT3,2104100m2
3Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Chương V. E-HSMT0,4666tấn
4Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Chương V. E-HSMT2,9542tấn
5Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Chương V. E-HSMT1,988tấn
E Phần dầm
1Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250Chương V. E-HSMT38,8717m3
2Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Chương V. E-HSMT3,5388100m2
3Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V. E-HSMT1,0904tấn
4Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V. E-HSMT6,1634tấn
F Phần sàn
1Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250Chương V. E-HSMT103,0105m3
2Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao Chương V. E-HSMT11,4508100m2
3Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Chương V. E-HSMT10,1011tấn
G Lanh tô
1Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200Chương V. E-HSMT5,1746m3
2Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanChương V. E-HSMT0,9083100m2
3Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Chương V. E-HSMT0,0688tấn
4Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Chương V. E-HSMT0,4177tấn
H Cầu thang
1Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 250Chương V. E-HSMT4,6492m3
2Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thườngChương V. E-HSMT0,5012100m2
3Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép Chương V. E-HSMT0,4231tấn
4Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Chương V. E-HSMT0,2498tấn
I Giằng thu hồi, xà gồ thép mái
1Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250Chương V. E-HSMT1,8084m3
2Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngChương V. E-HSMT0,1644100m2
3Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V. E-HSMT0,1493tấn
4Gia công xà gồ thép mạ kẽmChương V. E-HSMT1,11tấn
5Lắp dựng xà gồ thépChương V. E-HSMT1,11tấn
J Phần xây, trát
1Xây tường thẳng bằng gạch chỉ đặc 6,5x10,5x22, chiều dày Chương V. E-HSMT197,8672m3
2Xây tường thẳng bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, chiều dày Chương V. E-HSMT126,844m3
3Xây tường thẳng bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, chiều dày Chương V. E-HSMT17,7564m3
4Căng lưới thủy tinh gia cố tường gạch không nungChương V. E-HSMT568,942m2
5Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Chương V. E-HSMT446,2874m2
6Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Chương V. E-HSMT1.078,8184m2
7Trát cạnh cửa, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Chương V. E-HSMT183,272m2
8Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Chương V. E-HSMT663,161m2
9Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75Chương V. E-HSMT210,6072m2
10Trát trụ, cột, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Chương V. E-HSMT172,5m2
11Trát trần, vữa XM mác 75Chương V. E-HSMT18,2284m2
12Trát xà dầm, vữa XM mác 75Chương V. E-HSMT109,662m2
13Đắp phào kép, vữa XM mác 75Chương V. E-HSMT188,38m
14Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Chương V. E-HSMT188,38m
K Phần mái
1Lợp mái che tường bằng tôn múi dày 0.45mmChương V. E-HSMT2,7965100m2
2Tôn úp nóc máiChương V. E-HSMT50,42m
3Máng tôn thu nướcChương V. E-HSMT14,52m
4Ke chống bãoChương V. E-HSMT1.260cái
5Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Chương V. E-HSMT98,3412m2
6Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 2cm, vữa XM mác 75Chương V. E-HSMT165,8992m2
7Phù hiệu ngành KSNDChương V. E-HSMT1bộ
8Bảng tên "ĐẢNG CỘNG SẢN VIỆT NAM QUANG VINH MUÔN NĂM" bảng mika, chữ alu gương vàngChương V. E-HSMT1bộ
L Phần ốp lát nền tường
1Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 100Chương V. E-HSMT24,4983m3
2Lát nền, sàn, gạch Granite 600x600mm, vữa XM mác 75Chương V. E-HSMT645,6966m2
3Lát đá Granit qua cửa, vữa XM mác 75Chương V. E-HSMT6,366m2
4Công tác ốp gạch vào chân tường, gạch 120x600mmChương V. E-HSMT62,2296m2
5Lát nền, sàn, gạch granite chống trơn 300x300mm, vữa XM mác 75Chương V. E-HSMT56,3084m2
6Quét Sika 3 lớp chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Chương V. E-HSMT55,647m2
7Công tác ốp gạch vào tường, gạch granite 300x600 mm, vữa XM mác 75Chương V. E-HSMT265,35m2
8Vách ngăn Compact HPL chịu nước (phụ kiện đồng bộ)Chương V. E-HSMT50,7698m2
9Lát đá granit mặt bệ các loại, vữa XM mác 75Chương V. E-HSMT6,12m2
10Khung thép đỡ bàn đáChương V. E-HSMT12bộ
11Công tác ốp đá granit màu nâu nhạt vào tườngChương V. E-HSMT374,858m2
12Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao khung xương nổi chống ẩm 600x600Chương V. E-HSMT56,3084m2
13Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao khung xương nổi 600x600Chương V. E-HSMT565,3262m2
14Thi công trần giật cấp bằng tấm thạch caoChương V. E-HSMT63,3984m2
15Bả bằng bột bả vào trần thạch caoChương V. E-HSMT63,3984m2
16Sơn trần thạch cao đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V. E-HSMT63,3984m2
M Phần cầu thang trục 5-6
1Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, chiều cao Chương V. E-HSMT2,2439m3
2Lát đá granit bậc cầu thang, vữa XM mác 75Chương V. E-HSMT43,9525m2
3Trát bản cầu thang, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Chương V. E-HSMT51,065m2
4Bả bằng bột bả vào bản thangChương V. E-HSMT51,065m2
5Sơn bản thang đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V. E-HSMT51,065m2
6Lan can cầu thang, tay vịn gỗ D80 nhóm II sơn màu cánh gián, thanh đứng inox lập là 40x2.5mm, thanh ngang inox D15x1.2mmChương V. E-HSMT19,09m
7Trụ cái thang gỗ D160, cao 1.2mChương V. E-HSMT1cái
8Lắp dựng lan can cầu thangChương V. E-HSMT17,181m2
N Phần tam cấp, mái sảnh
1Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, chiều cao Chương V. E-HSMT5,9604m3
2Lát đá Granit bậc tam cấp, vữa XM mác 75Chương V. E-HSMT42,7126m2
3Lát nền, sàn, gạch nhám Terrazzo, vữa XM mác 75Chương V. E-HSMT76,6918m2
4Lan can tay vịn thép hộp 75x75x2.5mm, trụ thép lập là 40x4mmChương V. E-HSMT18,15m
5Công tác ốp đá chẻ màu ghi, vữa XM mác 75Chương V. E-HSMT25,1999m2
6Quét Sika 3 lớp chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Chương V. E-HSMT42,072m2
7Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 2cm, vữa XM mác 75Chương V. E-HSMT18,732m2
8Đắp cátChương V. E-HSMT4,7521m3
9Lát gạch đất nung 300x300, vữa XM mác 75Chương V. E-HSMT18,3174m2
10Trát trần, vữa XM mác 75Chương V. E-HSMT49,6744m2
11Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Chương V. E-HSMT36,4111m2
12Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V. E-HSMT86,0855m2
O Phần lắp dựng dàn giáo
1Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Chương V. E-HSMT11,2016100m2
2Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6mChương V. E-HSMT5,217100m2
P Phần sơn tường trong và ngoài nhà
1Bả bằng bột bả vào tườngChương V. E-HSMT1.525,1058m2
2Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnChương V. E-HSMT300,3904m2
3Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V. E-HSMT1.825,4962m2
4Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V. E-HSMT873,7682m2
Q Phần cửa
1Cửa đi kính cường lực dày 12mmChương V. E-HSMT12,25m2
2Kẹp góc LChương V. E-HSMT2cái
3Kẹp kính inox trên + dướiChương V. E-HSMT4bộ
4Tay nắm INOXChương V. E-HSMT4bộ
5Khóa sàn INOXChương V. E-HSMT2bộ
6Bản lề VVPChương V. E-HSMT2bộ
7Chân nhện Sprider 3 chânChương V. E-HSMT2cái
8Cửa đi khung nhôm hệ, cửa mở quay 01 cánh, kính dày 6.38mmChương V. E-HSMT65,97m2
9Phụ kiện cửa đi mở quay 1 cánhChương V. E-HSMT29bộ
10Cửa đi khung nhôm hệ, cửa mở quay 02 cánh, kính dày 6.38mmChương V. E-HSMT9,72m2
11Phụ kiện cửa đi mở quay 2 cánhChương V. E-HSMT3bộ
12Cửa sổ khung nhôm hệ, cửa mở hất 01 cánh, kính dày 6.38mmChương V. E-HSMT25,2666m2
13Phụ kiện cửa sổ mở hất 1 cánhChương V. E-HSMT31bộ
14Cửa sổ khung nhôm hệ, cửa mở quay 02 cánh, kính dày 6.38mmChương V. E-HSMT105,4269m2
15Phụ kiện cửa sổ mở quay 2 cánhChương V. E-HSMT56bộ
16Vách kính khung nhôm hệ, kính dày 6.38mmChương V. E-HSMT102,6665m2
17Sản xuất hoa inox cửa sổ 13x13x1.2mmChương V. E-HSMT161,04m2
18Lắp dựng hoa sắt cửaChương V. E-HSMT161,04m2
R Phần vận chuyển vật tư lên cao
1Vận chuyển vật liệu lên cao - cát các loại, than xỉChương V. E-HSMT47,32m3
2Vận chuyển vật liệu lên cao - sỏi, đá dăm các loạiChương V. E-HSMT3,51m3
3Vận chuyển vật liệu lên cao - các loại sơn, bột (bột đá, bột bả..)Chương V. E-HSMT0,583tấn
4Vận chuyển vật liệu lên cao - gạch ốp, lát các loạiChương V. E-HSMT3510m2
5Vận chuyển vật liệu lên cao - tấm lợp các loạiChương V. E-HSMT3,29100m2
6Vận chuyển vật liệu lên cao - xi măngChương V. E-HSMT11,26tấn
7Vận chuyển vật liệu lên cao - gỗ các loạiChương V. E-HSMT0,857m3
8Vận chuyển vật liệu lên cao - cửa các loạiChương V. E-HSMT15,5410m2
S Phần cấp điện
T Tủ điện (TĐLV)
1Lắp đặt aptomat MCCB-4P-100A-22KAChương V. E-HSMT1cái
2Lắp đặt aptomat MCCB-3P-63A-18KAChương V. E-HSMT1cái
3Lắp đặt aptomat MCCB-3P-50A-18KAChương V. E-HSMT3cái
4Lắp đặt aptomat MCB-1P-16A-6KAChương V. E-HSMT1cái
5Lắp đặt aptomat MCB-1P-10A-6KAChương V. E-HSMT1cái
6Lắp đặt tủ điện, KT 600x400x300Chương V. E-HSMT1hộp
7Lắp đặt đồng hồ đo điện áp 0-450VChương V. E-HSMT1cái
8Đèn báo pha 220V (đỏ, vàng, xanh)Chương V. E-HSMT3cái
9Lắp đặt cầu chì 32A kèm ruột chì 2AChương V. E-HSMT3cái
10Phụ kiện cáp điều khiển, cầu đấu, đầu cos, ...Chương V. E-HSMT1
U Tủ điện TĐ1
1Lắp đặt aptomat MCCB-3P-50A-18KAChương V. E-HSMT1cái
2Lắp đặt aptomat MCB-1P-32A-10KAChương V. E-HSMT2cái
3Lắp đặt aptomat MCB-1P-32A-10KAChương V. E-HSMT6cái
4Lắp đặt aptomat MCB-1P-16A-6KAChương V. E-HSMT1cái
5Lắp đặt aptomat MCB-1P-10A-6KAChương V. E-HSMT1cái
6Lắp đặt tủ điện, KT 600x400x200, tôn dày 1mm, sơn tĩnh điệnChương V. E-HSMT1hộp
V Tủ điện TĐ2
1Lắp đặt aptomat MCCB-3P-50A-18KAChương V. E-HSMT1cái
2Lắp đặt aptomat MCB-1P-32A-10KAChương V. E-HSMT2cái
3Lắp đặt aptomat MCB-1P-25A-10KAChương V. E-HSMT7cái
4Lắp đặt aptomat MCB-1P-16A-6KAChương V. E-HSMT2cái
5Lắp đặt aptomat MCB-1P-10A-6KAChương V. E-HSMT1cái
6Lắp đặt tủ điện, KT 600x400x200, tôn dày 1mm, sơn tĩnh điệnChương V. E-HSMT1hộp
W Tủ điện TĐ3
1Lắp đặt aptomat MCCB-3P-50A-18KAChương V. E-HSMT1cái
2Lắp đặt aptomat MCB-1P-40A-10KAChương V. E-HSMT1cái
3Lắp đặt aptomat MCB-1P-32A-10KAChương V. E-HSMT2cái
4Lắp đặt aptomat MCB-1P-25A-10KAChương V. E-HSMT4cái
5Lắp đặt aptomat MCB-1P-16A-6KAChương V. E-HSMT1cái
6Lắp đặt aptomat MCB-1P-10A-6KAChương V. E-HSMT2cái
7Lắp đặt tủ điện, KT 600x400x200, tôn dày 1mm, sơn tĩnh điệnChương V. E-HSMT1hộp
X Hộp điện phòng H1
1Lắp đặt hộp âm tường đế kim loại mặt nhựa 6 moduleChương V. E-HSMT11hộp
2Lắp đặt aptomat MCB-2P-25A-10KAChương V. E-HSMT11cái
3Lắp đặt aptomat MCB-1P-16A-6KAChương V. E-HSMT22cái
4Lắp đặt aptomat MCB-1P-10A-6KAChương V. E-HSMT11cái
Y Hộp điện phòng H2
1Lắp đặt hộp âm tường đế kim loại mặt nhựa 6 moduleChương V. E-HSMT3hộp
2Lắp đặt aptomat MCB-2P-25A-10KAChương V. E-HSMT3cái
3Lắp đặt aptomat MCB-1P-20A-6KAChương V. E-HSMT3cái
4Lắp đặt aptomat MCB-1P-16A-6KAChương V. E-HSMT6cái
5Lắp đặt aptomat MCB-1P-10A-6KAChương V. E-HSMT3cái
Z Hộp điện phòng H3
1Lắp đặt hộp âm tường đế kim loại mặt nhựa 8 moduleChương V. E-HSMT1hộp
2Lắp đặt aptomat MCB-2P-32A-10KAChương V. E-HSMT1cái
3Lắp đặt aptomat MCB-1P-16A-6KAChương V. E-HSMT4cái
4Lắp đặt aptomat MCB-1P-10A-6KAChương V. E-HSMT1cái
AA Hộp điện phòng H4
1Lắp đặt hộp âm tường đế kim loại mặt nhựa 10 moduleChương V. E-HSMT1hộp
2Lắp đặt aptomat MCB-2P-40A-10KAChương V. E-HSMT1cái
3Lắp đặt aptomat MCB-1P-16A-6KAChương V. E-HSMT4cái
4Lắp đặt aptomat MCB-1P-10A-6KAChương V. E-HSMT1cái
AB Phần ổ cắm, chiếu sáng
1Lắp đặt đèn LED Panel 600x600, 220V/40WChương V. E-HSMT102bộ
2Lắp đặt đèn LED ốp trần D300-24WChương V. E-HSMT33bộ
3Lắp đặt đèn LED Downligt âm trần D90/9WChương V. E-HSMT28bộ
4Lắp đặt đèn tuýp LED T5Chương V. E-HSMT10bộ
5Lắp đặt đèn chùm thả trầnChương V. E-HSMT2bộ
6Lắp đặt quạt trần, sải cánh 1.4mChương V. E-HSMT31cái
7Lắp đặt quạt thông gió trên tường, LL: 320CMHChương V. E-HSMT9cái
8Lắp công tắc đơn, 1 chiều 250V/16AChương V. E-HSMT18cái
9Lắp công tắc đôi, 1 chiều 250V/16AChương V. E-HSMT15cái
10Lắp công tắc ba, 1 chiều 250V/16AChương V. E-HSMT1cái
11Lắp công tắc đơn 2 chiều, 250V/16AChương V. E-HSMT4cái
12Lắp công tắc 2 cực, 250V/20AChương V. E-HSMT3cái
13Lắp đặt ổ cắm đôi, 3 cực 250V/16A, âm tườngChương V. E-HSMT96cái
14Lắp đặt ổ cắm đôi, 3 cực 250V/16A, âm tường, có nắp chống nướcChương V. E-HSMT9cái
AC Cáp, dây dẫn
1Lắp đặt dây dẫn CU/XLPE/PVC 4x10mm2Chương V. E-HSMT55m
2Lắp đặt dây dẫn CU/PVC/PVC 2x10mm2Chương V. E-HSMT15m
3Lắp đặt dây dẫn E CU/PVC 1x10mm2Chương V. E-HSMT70m
4Lắp đặt dây dẫn CU/PVC/PVC 2x6mm2Chương V. E-HSMT300m
5Lắp đặt dây dẫn E CU/PVC 1x6mm2Chương V. E-HSMT300m
6Lắp đặt dây dẫn CU/PVC 1x2,5mm2Chương V. E-HSMT1.260m
7Lắp đặt dây dẫn CU/PVC 1x1,5mm2Chương V. E-HSMT1.820m
8Lắp đặt dây dẫn E CU/PVC 1x2,5mm2Chương V. E-HSMT630m
9Lắp đặt dây dẫn E CU/PVC 1x1,5mm2Chương V. E-HSMT910m
10Lắp đặt ống nhựa luồn dây PVC D32Chương V. E-HSMT33m
11Lắp đặt ống nhựa luồn dây PVC D25Chương V. E-HSMT120m
12Lắp đặt ống nhựa luồn dây PVC D20Chương V. E-HSMT1.232m
13Lắp đặt máng cáp thép 100x50Chương V. E-HSMT75m
14Đóng cọc tiếp địa d16, dài 2.4m mạ đồngChương V. E-HSMT4cọc
15Lắp đặt dây tiếp địa M70Chương V. E-HSMT20m
AD Phần điều hòa không khí
1Lắp đặt máy điều hoà 2 cục loại treo tườngChương V. E-HSMT29máy
2Lắp đặt ống đồng nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 6,4mmChương V. E-HSMT3100m
3Lắp đặt ống đồng nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 9,5mmChương V. E-HSMT3,48100m
4Lắp đặt ống đồng nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 12,7mmChương V. E-HSMT0,48100m
5Lắp đặt ống nhựa PVC D21Chương V. E-HSMT1100m
6Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 6,4mmChương V. E-HSMT3100m
7Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 9,5mmChương V. E-HSMT3,48100m
8Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 12,7mmChương V. E-HSMT0,48100m
9Bảo ôn ống PVC D21 bằng ống cách nhiệt xốpChương V. E-HSMT1100m
10Lắp đặt dây dẫn CU/PVC/PVC 2x1,5mm2Chương V. E-HSMT1.296m
AE Phần cấp nước sinh hoạt
1Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m3Chương V. E-HSMT3bể
2Lắp đặt chậu rửa Lavabo (âm bàn)Chương V. E-HSMT6bộ
3Lắp đặt chậu rửa Lavabo (gắn tường)Chương V. E-HSMT3bộ
4Lắp đặt vòi rửa LavaboChương V. E-HSMT9bộ
5Lắp đặt gương soiChương V. E-HSMT9cái
6Lắp đặt kệ kínhChương V. E-HSMT9cái
7Lắp đặt giá treoChương V. E-HSMT9cái
8Lắp đặt hộp đựng xà phòngChương V. E-HSMT9cái
9Lắp đặt chậu xí bệtChương V. E-HSMT9bộ
10Lắp đặt vòi xịt rửa vệ sinhChương V. E-HSMT9cái
11Lắp đặt lô giấyChương V. E-HSMT9cái
12Lắp đặt chậu tiểu namChương V. E-HSMT9bộ
13Lắp đặt van xả tiểu namChương V. E-HSMT9cái
14Lắp đặt chậu tiểu nữChương V. E-HSMT3bộ
15Lắp đặt sen tắmChương V. E-HSMT6bộ
16Lắp đặt bình nóng lạnh 30LChương V. E-HSMT3bộ
17Lắp đặt van phao điệnChương V. E-HSMT1cái
18Lắp đặt van khóa D50Chương V. E-HSMT3cái
19Lắp đặt van khóa D32Chương V. E-HSMT6cái
20Lắp đặt van khóa D25Chương V. E-HSMT3cái
21Lắp đặt van khóa D20Chương V. E-HSMT3cái
22Lắp đặt tê nhựa PPR D50Chương V. E-HSMT5cái
23Lắp đặt tê nhựa PPR D25Chương V. E-HSMT5cái
24Lắp đặt tê nhựa PPR D32Chương V. E-HSMT4cái
25Lắp đặt tê nhựa PPR D20Chương V. E-HSMT15cái
26Lắp đặt tê nhựa PPR D50/40Chương V. E-HSMT1cái
27Lắp đặt tê nhựa PPR D50/32Chương V. E-HSMT2cái
28Lắp đặt tê nhựa PPR D50/25Chương V. E-HSMT1cái
29Lắp đặt tê nhựa PPR D40/32Chương V. E-HSMT1cái
30Lắp đặt tê nhựa PPR D40/25Chương V. E-HSMT1cái
31Lắp đặt tê nhựa PPR D32/25Chương V. E-HSMT1cái
32Lắp đặt tê nhựa PPR D32/20Chương V. E-HSMT21cái
33Lắp đặt tê nhựa PPR D25/20Chương V. E-HSMT12cái
34Lắp đặt cút nhựa PPR D50Chương V. E-HSMT8cái
35Lắp đặt cút nhựa PPR D40Chương V. E-HSMT3cái
36Lắp đặt cút nhựa PPR D32Chương V. E-HSMT13cái
37Lắp đặt cút nhựa PPR D25Chương V. E-HSMT14cái
38Lắp đặt cút nhựa PPR D20Chương V. E-HSMT40cái
39Lắp đặt cút nhựa ren trong PPR D20Chương V. E-HSMT51cái
40Lắp đặt chếch nhựa PPR D50Chương V. E-HSMT3cái
41Lắp đặt côn nhựa PPR D50/40Chương V. E-HSMT1cái
42Lắp đặt côn nhựa PPR D40/32Chương V. E-HSMT2cái
43Lắp đặt côn nhựa PPR D32/25Chương V. E-HSMT1cái
44Lắp đặt côn nhựa PPR D32/20Chương V. E-HSMT3cái
45Lắp đặt côn nhựa PPR D25/20Chương V. E-HSMT6cái
46Lắp đặt rắc co PPR D50Chương V. E-HSMT3cái
47Lắp đặt rắc co PPR D32Chương V. E-HSMT6cái
48Lắp đặt rắc co PPR D25Chương V. E-HSMT3cái
49Lắp đặt rắc co PPR D20Chương V. E-HSMT3cái
50Lắp nút bịt nhựa PPR D50Chương V. E-HSMT1cái
51Lắp đặt ống nhựa PPR D50 - PN10Chương V. E-HSMT0,3100m
52Lắp đặt ống nhựa PPR D40 - PN10Chương V. E-HSMT0,32100m
53Lắp đặt ống nhựa PPR D32 - PN10Chương V. E-HSMT0,32100m
54Lắp đặt ống nhựa PPR D25 - PN10Chương V. E-HSMT0,24100m
55Lắp đặt ống nhựa PPR D20 - PN10Chương V. E-HSMT0,44100m
AF Phần thoát nước
1Lắp đặt phễu thu sàn inox D90Chương V. E-HSMT9cái
2Quả cầu thu nước mái D110Chương V. E-HSMT10cái
3Lắp đặt tê nhựa kiểm tra D110Chương V. E-HSMT6cái
4Lắp đặt tê nhựa kiểm tra D90Chương V. E-HSMT6cái
5Lắp đặt tê nhựa 135o D110Chương V. E-HSMT30cái
6Lắp đặt tê nhựa 135o D90Chương V. E-HSMT21cái
7Lắp đặt tê nhựa 135o D34Chương V. E-HSMT3cái
8Lắp đặt tê nhựa D110Chương V. E-HSMT4cái
9Lắp đặt tê nhựa D90Chương V. E-HSMT4cái
10Lắp đặt tê nhựa D60Chương V. E-HSMT2cái
11Lắp đặt cút nhựa 135o D110Chương V. E-HSMT110cái
12Lắp đặt cút nhựa 135o D90Chương V. E-HSMT12cái
13Lắp đặt cút nhựa 135o D42Chương V. E-HSMT18cái
14Lắp đặt cút nhựa 135o D34Chương V. E-HSMT18cái
15Lắp đặt cút nhựa 90o D110Chương V. E-HSMT10cái
16Lắp đặt cút nhựa 90o D90Chương V. E-HSMT10cái
17Lắp đặt cút nhựa 90o D60Chương V. E-HSMT4cái
18Lắp đặt cút nhựa 90o D42Chương V. E-HSMT9cái
19Lắp đặt cút nhựa 90o D34Chương V. E-HSMT9cái
20Lắp nút bịt nhựa D110Chương V. E-HSMT4cái
21Lắp nút bịt nhựa D90Chương V. E-HSMT4cái
22Lắp đặt côn nhựa D110/90Chương V. E-HSMT2cái
23Lắp đặt côn nhựa D110/42Chương V. E-HSMT9cái
24Lắp đặt côn nhựa D90/34Chương V. E-HSMT9cái
25Lắp đặt ống nhựa PVC D110 - Class 2Chương V. E-HSMT2,4100m
26Lắp đặt ống nhựa PVC D90 - Class 2Chương V. E-HSMT0,5100m
27Lắp đặt ống nhựa PVC D60 - Class 2Chương V. E-HSMT0,32100m
28Lắp đặt ống nhựa PVC D42 - Class 2Chương V. E-HSMT0,1100m
29Lắp đặt ống nhựa PVC D34 - Class 2Chương V. E-HSMT0,1100m
AG Bể tự hoại (02 bể)
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V. E-HSMT0,3819100m3
2Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V. E-HSMT1,728m3
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Chương V. E-HSMT2,6953m3
4Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyChương V. E-HSMT0,0735100m2
5Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V. E-HSMT0,2242tấn
6Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V. E-HSMT0,1726tấn
7Xây bể chứa bằng gạch đặc 6,5x10,5x22 M100, vữa XM mác 75Chương V. E-HSMT6,0172m3
8Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Chương V. E-HSMT1,5m3
9Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpChương V. E-HSMT0,062100m2
10Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnChương V. E-HSMT0,064tấn
11Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuChương V. E-HSMT101 cấu kiện
12Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 (lần 1)Chương V. E-HSMT38,8m2
13Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 (lần 2)Chương V. E-HSMT38,8m2
14Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Chương V. E-HSMT33m2
15Láng đáy bể, dày 2,0 cm, vữa XM 75Chương V. E-HSMT10,156m2
16Đắp đất công trình , độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V. E-HSMT0,1419100m3
AH NHÀ LƯU TRÚ CÔNG VỤ
AI Phần móng
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V. E-HSMT3,3957100m3
2Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IIIChương V. E-HSMT145,5302m3
3Thi công đệm móng đá base, K=0.95Chương V. E-HSMT2,3639100m3
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V. E-HSMT7,6156m3
5Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyChương V. E-HSMT0,24100m2
6Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Chương V. E-HSMT20,3898m3
7Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cổ cột, đá 1x2, mác 200Chương V. E-HSMT1,1616m3
8Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtChương V. E-HSMT0,1848100m2
9Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyChương V. E-HSMT0,6674100m2
10Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cổ cộtChương V. E-HSMT0,2112100m2
11Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V. E-HSMT0,3496tấn
12Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V. E-HSMT2,4452tấn
13Xây móng bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, chiều dày Chương V. E-HSMT20,2594m3
14Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Chương V. E-HSMT2,7115m3
15Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngChương V. E-HSMT0,268100m2
16Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V. E-HSMT0,1788tấn
17Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V. E-HSMT0,026tấn
18Đắp đất công trình , độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V. E-HSMT2,0832100m3
19Vận chuyển đất đất cấp IIIChương V. E-HSMT2,7678100m3
20Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V. E-HSMT0,4286100m3
AJ Phần cột
1Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Chương V. E-HSMT3,7752m3
2Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Chương V. E-HSMT0,6864100m2
3Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Chương V. E-HSMT0,0912tấn
4Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Chương V. E-HSMT0,6612tấn
AK Phần dầm
1Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Chương V. E-HSMT5,7147m3
2Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Chương V. E-HSMT0,5195100m2
3Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V. E-HSMT0,1414tấn
4Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V. E-HSMT1,0606tấn
AL Phần sàn
1Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200Chương V. E-HSMT21,326m3
2Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao Chương V. E-HSMT2,4751100m2
3Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Chương V. E-HSMT1,9177tấn
AM Lanh tô
1Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200Chương V. E-HSMT1,1695m3
2Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanChương V. E-HSMT0,2357100m2
3Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Chương V. E-HSMT0,0169tấn
4Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Chương V. E-HSMT0,1043tấn
AN Phần giằng thu hồi & xà gồ
1Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Chương V. E-HSMT0,9082m3
2Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngChương V. E-HSMT0,0826100m2
3Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V. E-HSMT0,0927tấn
4Gia công xà gồ thép mạ kẽmChương V. E-HSMT0,542tấn
5Lắp dựng xà gồ thépChương V. E-HSMT0,542tấn
AO Phần xây, trát
1Xây tường thẳng bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, chiều dày Chương V. E-HSMT40,7324m3
2Xây tường thẳng bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, chiều dày Chương V. E-HSMT13,2982m3
3Xây cột trụ bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, chiều cao Chương V. E-HSMT2,7351m3
4Căng lưới thủy tinh gia cố tường gạch không nungChương V. E-HSMT75,6558m2
5Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Chương V. E-HSMT149,5146m2
6Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Chương V. E-HSMT238,536m2
7Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Chương V. E-HSMT22,957m2
8Trát trần, vữa XM mác 75Chương V. E-HSMT114,3824m2
9Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75Chương V. E-HSMT101,344m2
10Trát xà dầm, vữa XM mác 75Chương V. E-HSMT51,95m2
11Trát trụ, cột, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Chương V. E-HSMT47,4496m2
12Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Chương V. E-HSMT248,62m
13Đắp phào kép, vữa XM mác 75Chương V. E-HSMT16,44m
AP Phần mái
1Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 2cm, vữa XM mác 75Chương V. E-HSMT54,48m2
2Quét Sika 3 lớp chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Chương V. E-HSMT54,48m2
3Lợp mái tôn múi dày 0.45mmChương V. E-HSMT1,6195100m2
4Tôn úp nóc máiChương V. E-HSMT34,2m
5Ke chống bãoChương V. E-HSMT729cái
AQ Công tác ốp lát nền tường
1Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V. E-HSMT12,8529m3
2Lát nền, sàn, gạch Granite 600x600, vữa XM mác 75Chương V. E-HSMT100,8204m2
3Lát đá granit qua cửa, vữa XM mác 75Chương V. E-HSMT1,914m2
4Công tác ốp gạch vào chân tường, gạch 150x600Chương V. E-HSMT14,763m2
5Lát nền, sàn, gạch chống trơn 300x300, vữa XM mác 75Chương V. E-HSMT24,525m2
6Công tác ốp gạch vào tường, gạch 300x600, vữa XM mác 75Chương V. E-HSMT127,927m2
7Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao khung xương nổi chống ẩm 600x600Chương V. E-HSMT15,165m2
8Xây móng bằng gạch đặc 6,5x10,5x22 M75, chiều dày Chương V. E-HSMT0,942m3
9Lát đá granit bậc tam cấp, vữa XM mác 75Chương V. E-HSMT6,8472m2
10Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Chương V. E-HSMT0,21m3
11Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpChương V. E-HSMT0,0094100m2
12Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnChương V. E-HSMT0,0189tấn
13Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kgChương V. E-HSMT21 cấu kiện
14Lát đá granit mặt bệ các loại, vữa XM mác 75Chương V. E-HSMT2,51m2
15Công tác ốp gạch thẻ vào chân tườngChương V. E-HSMT22,095m2
AR Công tác sơn tường trong và ngoài nhà
1Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V. E-HSMT237,3654m2
2Bả bằng bột bả vào tườngChương V. E-HSMT261,493m2
3Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnChương V. E-HSMT210,614m2
4Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V. E-HSMT472,107m2
AS Công tác lắp dựng dàn giáo
1Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Chương V. E-HSMT2,2829100m2
AT Phần cửa
1Cửa đi khung nhôm hệ, cửa mở quay 01 cánh, kính dày 6.38mmChương V. E-HSMT29,22m2
2Phụ kiện cửa đi mở quay 1 cánhChương V. E-HSMT14bộ
3Cửa sổ khung nhôm hệ, cửa mở quay 02 cánh, kính dày 6.38mmChương V. E-HSMT15,12m2
4Phụ kiện cửa sổ mở quay 2 cánhChương V. E-HSMT7bộ
5Cửa sổ khung nhôm hệ, cửa mở hất 01 cánh, kính dày 6.38mmChương V. E-HSMT9,1632m2
6Phụ kiện cửa sổ mở hất 1 cánhChương V. E-HSMT16bộ
7Vách kính khung nhôm hệ, kính dày 6.38mmChương V. E-HSMT7,6128m2
8Sản xuất hoa inox cửa sổ 13x13x1.2mmChương V. E-HSMT30,096m2
9Lắp dựng hoa sắt cửaChương V. E-HSMT30,096m2
AU Phần cấp điện
AV Tủ điện
1Lắp đặt tủ điện, KT 600x400x200Chương V. E-HSMT1hộp
2Lắp đặt aptomat MCCB-3P-50A-18KAChương V. E-HSMT1cái
3Lắp đặt aptomat MCB-1P-25A-10KAChương V. E-HSMT5cái
4Lắp đặt aptomat MCB-1P-16A-6KAChương V. E-HSMT1cái
5Lắp đặt aptomat MCB-1P-10A-6KAChương V. E-HSMT1cái
AW Hộp điện phòng
1Lắp đặt hộp âm tường đế kim loại mặt nhựa 6 moduleChương V. E-HSMT5hộp
2Lắp đặt aptomat MCB-2P-25A-10KAChương V. E-HSMT5cái
3Lắp đặt aptomat MCB-1P-20A-6KAChương V. E-HSMT5cái
4Lắp đặt aptomat MCB-1P-16A-6KAChương V. E-HSMT10cái
5Lắp đặt aptomat MCB-1P-10A-6KAChương V. E-HSMT5cái
AX Phần ổ cắm, chiếu sáng
1Lắp đặt đèn LED Panel 300x1200, 220V/45WChương V. E-HSMT10bộ
2Lắp đặt đèn ốp trần LED 300x300Chương V. E-HSMT14bộ
3Lắp đặt đèn tường bóng compact 5WChương V. E-HSMT4bộ
4Lắp đặt quạt trần, sải cánh 1.4mChương V. E-HSMT5cái
5Lắp đặt quạt thông gió trên tườngChương V. E-HSMT6cái
6Lắp công tắc đơn, 1 chiều 250V/16AChương V. E-HSMT9cái
7Lắp công tắc đôi, 1 chiều 250V/16AChương V. E-HSMT5cái
8Lắp công tắc ba, 1 chiều 250V/16AChương V. E-HSMT1cái
9Lắp công tắc đơn 2 chiều, 250V/16AChương V. E-HSMT8cái
10Lắp công tắc 2 cực, 250V/20AChương V. E-HSMT5cái
11Lắp đặt ổ cắm đôi, 3 cực 250V/16A, âm tườngChương V. E-HSMT19cái
AY Cáp, dây dẫn
1Lắp đặt dây dẫn CU/PVC/PVC 2x4mm2Chương V. E-HSMT50m
2Lắp đặt dây dẫn E CU/PVC 1x4mm2Chương V. E-HSMT50m
3Lắp đặt dây dẫn CU/PVC 1x2,5mm2Chương V. E-HSMT260m
4Lắp đặt dây dẫn CU/PVC 1x1,5mm2Chương V. E-HSMT312m
5Lắp đặt dây dẫn E CU/PVC 1x2,5mm2Chương V. E-HSMT130m
6Lắp đặt dây dẫn E CU/PVC 1x1,5mm2Chương V. E-HSMT156m
7Lắp đặt ống nhựa luồn dây PVC D25Chương V. E-HSMT40m
8Lắp đặt ống nhựa luồn dây PVC D20Chương V. E-HSMT229m
AZ Phần điều hòa không khí
1Lắp đặt máy điều hoà 2 cục loại treo tườngChương V. E-HSMT5máy
2Lắp đặt ống đồng nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 6,4mmChương V. E-HSMT0,32100m
3Lắp đặt ống đồng nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 9,5mmChương V. E-HSMT0,4100m
4Lắp đặt ống đồng nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 12,7mmChương V. E-HSMT0,08100m
5Lắp đặt ống nhựa PVC D21Chương V. E-HSMT0,5100m
6Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 6,4mmChương V. E-HSMT0,32100m
7Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 9,5mmChương V. E-HSMT0,4100m
8Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 12,7mmChương V. E-HSMT0,08100m
9Bảo ôn ống PVC D21 bằng ống cách nhiệt xốpChương V. E-HSMT0,5100m
10Lắp đặt dây dẫn CU/PVC/PVC 2x1,5mm2Chương V. E-HSMT80m
BA Phần cấp nước sinh hoạt
1Lắp đặt chậu rửa LavaboChương V. E-HSMT4bộ
2Lắp đặt vòi rửa LavaboChương V. E-HSMT4bộ
3Lắp đặt gương soiChương V. E-HSMT4cái
4Lắp đặt kệ kínhChương V. E-HSMT4cái
5Lắp đặt giá treoChương V. E-HSMT4cái
6Lắp đặt hộp đựng xà phòngChương V. E-HSMT4cái
7Lắp đặt sen tắmChương V. E-HSMT5bộ
8Lắp đặt chậu xí bệtChương V. E-HSMT5bộ
9Lắp đặt vòi xịt rửa vệ sinhChương V. E-HSMT5cái
10Lắp đặt lô giấyChương V. E-HSMT5cái
11Lắp đặt bình nóng lạnh 30LChương V. E-HSMT5bộ
12Lắp đặt vòi rửa sànChương V. E-HSMT2bộ
13Lắp đặt chậu rửa inox khu bếpChương V. E-HSMT1bộ
14Lắp đặt vòi rửa khu bếpChương V. E-HSMT1bộ
15Lắp đặt van khóa D25Chương V. E-HSMT10cái
16Lắp đặt van khóa D20Chương V. E-HSMT10cái
17Lắp đặt tê nhựa PPR D25Chương V. E-HSMT5cái
18Lắp đặt tê nhựa PPR D20Chương V. E-HSMT10cái
19Lắp đặt tê nhựa PPR D25/20Chương V. E-HSMT12cái
20Lắp đặt cút nhựa PPR D25Chương V. E-HSMT20cái
21Lắp đặt cút nhựa PPR D20Chương V. E-HSMT36cái
22Lắp đặt cút nhựa ren trong PPR D20Chương V. E-HSMT36cái
23Lắp đặt côn nhựa PPR D25/20Chương V. E-HSMT10cái
24Lắp đặt rắc co PPR D25Chương V. E-HSMT10cái
25Lắp đặt rắc co PPR D20Chương V. E-HSMT10cái
26Lắp đặt ống nhựa PPR D25 - PN10Chương V. E-HSMT0,16100m
27Lắp đặt ống nhựa PPR D20 - PN10Chương V. E-HSMT0,44100m
BB Phần thoát nước
1Lắp đặt phễu thu sàn inox D90Chương V. E-HSMT6cái
2Quả cầu thu nước mái D90Chương V. E-HSMT8cái
3Lắp đặt tê nhựa 135o D110Chương V. E-HSMT4cái
4Lắp đặt tê nhựa 135o D90Chương V. E-HSMT5cái
5Lắp đặt tê nhựa D110Chương V. E-HSMT6cái
6Lắp đặt tê nhựa D60Chương V. E-HSMT2cái
7Lắp đặt cút nhựa 135o D110Chương V. E-HSMT12cái
8Lắp đặt cút nhựa 135o D90Chương V. E-HSMT46cái
9Lắp đặt cút nhựa 135o D34Chương V. E-HSMT10cái
10Lắp đặt cút nhựa 90o D110Chương V. E-HSMT2cái
11Lắp đặt cút nhựa 90o D90Chương V. E-HSMT2cái
12Lắp đặt cút nhựa 90o D34Chương V. E-HSMT5cái
13Lắp đặt côn nhựa D90/34Chương V. E-HSMT5cái
14Lắp đặt ống nhựa PVC D110 - class 2Chương V. E-HSMT0,24100m
15Lắp đặt ống nhựa PVC D90 - class 2Chương V. E-HSMT0,6100m
16Lắp đặt ống nhựa PVC D60 - class 2Chương V. E-HSMT0,16100m
17Lắp đặt ống nhựa PVC D34 - class 2Chương V. E-HSMT0,06100m
BC Bể tự hoại (02 bể)
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V. E-HSMT0,3463100m3
2Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V. E-HSMT1,44m3
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Chương V. E-HSMT2,2493m3
4Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyChương V. E-HSMT0,0665100m2
5Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V. E-HSMT0,193tấn
6Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V. E-HSMT0,0948tấn
7Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75Chương V. E-HSMT5,3737m3
8Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Chương V. E-HSMT1,232m3
9Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpChương V. E-HSMT0,0464100m2
10Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnChương V. E-HSMT0,0488tấn
11Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuChương V. E-HSMT81 cấu kiện
12Trát tường trong, dày 1,0 cm, vữa XM mác 75 (lần 1)Chương V. E-HSMT33,3m2
13Trát tường trong, dày 1,0 cm, vữa XM mác 75 (lần 2)Chương V. E-HSMT33,3m2
14Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Chương V. E-HSMT30m2
15Láng đáy bể, dày 2,0 cm, vữa XM 75Chương V. E-HSMT7,7m2
16Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V. E-HSMT0,1492100m3
BD NHÀ BẢO VỆ - TIẾP DÂN
BE Phần móng
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V. E-HSMT0,2186100m3
2Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IIIChương V. E-HSMT5,9904m3
3Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Chương V. E-HSMT3,3743m3
4Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyChương V. E-HSMT0,0889100m2
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V. E-HSMT2,5813m3
6Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Chương V. E-HSMT5,3969m3
7Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cổ cột, đá 1x2, mác 200Chương V. E-HSMT0,2759m3
8Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtChương V. E-HSMT0,0672100m2
9Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyChương V. E-HSMT0,1855100m2
10Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtChương V. E-HSMT0,0502100m2
11Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V. E-HSMT0,0861tấn
12Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V. E-HSMT0,6425tấn
13Xây móng bằng gạch đặc 6,5x10,5x22 M75, chiều dày Chương V. E-HSMT5,6586m3
14Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Chương V. E-HSMT0,9798m3
15Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngChương V. E-HSMT0,0933100m2
16Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V. E-HSMT0,0554tấn
17Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V. E-HSMT0,0294tấn
18Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V. E-HSMT0,1892100m3
19Vận chuyển đất , đất cấp IIIChương V. E-HSMT0,1231100m3
20Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V. E-HSMT0,1334100m3
BF Phần thân
1Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Chương V. E-HSMT0,8422m3
2Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Chương V. E-HSMT0,1531100m2
3Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Chương V. E-HSMT0,0198tấn
4Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Chương V. E-HSMT0,1704tấn
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Chương V. E-HSMT1,9559m3
6Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Chương V. E-HSMT0,1956100m2
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V. E-HSMT0,0867tấn
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V. E-HSMT0,2895tấn
9Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200Chương V. E-HSMT7,832m3
10Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao Chương V. E-HSMT0,9689100m2
11Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Chương V. E-HSMT0,7015tấn
12Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200Chương V. E-HSMT0,3652m3
13Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanChương V. E-HSMT0,0749100m2
14Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Chương V. E-HSMT0,0053tấn
15Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Chương V. E-HSMT0,0331tấn
16Gia công xà gồ thép mạ kẽmChương V. E-HSMT0,147tấn
17Lắp dựng xà gồ thépChương V. E-HSMT0,147tấn
BG Công tác xây trát
1Xây tường thẳng bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, chiều dày Chương V. E-HSMT14,2077m3
2Xây tường thẳng bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, chiều dày Chương V. E-HSMT3,6697m3
3Căng lưới thủy tinh gia cố tường gạch không nungChương V. E-HSMT39,2718m2
4Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Chương V. E-HSMT51,599m2
5Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Chương V. E-HSMT82,9332m2
6Trát trần, vữa XM mác 75Chương V. E-HSMT34,8201m2
7Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75Chương V. E-HSMT51,976m2
8Trát xà dầm, vữa XM mác 75Chương V. E-HSMT16,532m2
9Trát trụ, cột, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Chương V. E-HSMT20,5678m2
10Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Chương V. E-HSMT163,83m
BH Phần mái
1Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75Chương V. E-HSMT39,2644m2
2Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 2cm, vữa XM mác 75Chương V. E-HSMT23,104m2
3Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Chương V. E-HSMT23,104m2
4Lợp mái tôn múi dày 0.45mmChương V. E-HSMT0,555100m2
5Tôn úp nóc mái khổ rộng 400Chương V. E-HSMT20,2m
6Ke chống bãoChương V. E-HSMT247,5cái
BI Công tác ốp lát nền tường
1Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V. E-HSMT5,099m3
2Lát nền, sàn, gạch Granite 600x600, vữa XM mác 75Chương V. E-HSMT33,0548m2
3Lát đá granit qua cửa, vữa XM mác 75Chương V. E-HSMT1,265m2
4Công tác ốp gạch vào chân tường, gạch 120x600Chương V. E-HSMT3,1968m2
5Lát nền, sàn, gạch chống trơn 300x300, vữa XM mác 75Chương V. E-HSMT4,7653m2
6Công tác ốp gạch vào tường, gạch 300x600, vữa XM mác 75Chương V. E-HSMT17,085m2
7Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao 600x600 chống ẩm, xương nổiChương V. E-HSMT3m2
8Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V. E-HSMT0,9198m3
9Xây móng bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, chiều dày Chương V. E-HSMT1,6795m3
10Lát đá granit bậc tam cấp, vữa XM mác 75Chương V. E-HSMT15,5576m2
11Công tác ốp đá rối chân tường, vữa XM mác 75Chương V. E-HSMT7,776m2
12Lát nền, sàn, gạch nhám Terrazzo, vữa XM mác 75Chương V. E-HSMT1,8563m2
13Lan can tay vịn thép hộp 75x75x2.5mm, trụ thép lập là 40x4mmChương V. E-HSMT7,76m
BJ Công tác sơn tường trong và ngoài nhà
1Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V. E-HSMT103,575m2
2Bả bằng bột bả vào tườngChương V. E-HSMT82,9332m2
3Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnChương V. E-HSMT71,9199m2
4Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V. E-HSMT154,8531m2
BK Công tác lắp dựng dàn giáo
1Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Chương V. E-HSMT1,1048100m2
BL Phần cửa
1Cửa xếp inox 304, khung inox hộp 30x60x0.8mm, nan inox hộp 13x26x0.6mm (phụ kiện đồng bộ)Chương V. E-HSMT6,48m2
2Cửa đi khung nhôm hệ, cửa mở quay 4 cánh, kính dày 6.38mmChương V. E-HSMT6,48m2
3Phụ kiện cửa đi mở quay 4 cánhChương V. E-HSMT1bộ
4Cửa đi khung nhôm hệ, cửa mở quay 01 cánh, kính dày 6.38mmChương V. E-HSMT6,33m2
5Phụ kiện cửa đi mở quay 1 cánhChương V. E-HSMT3bộ
6Cửa đi khung nhôm hệ, cửa mở trượt 01 cánh, kính dày 6.38mmChương V. E-HSMT1,89m2
7Phụ kiện cửa đi mở trượt 1 cánhChương V. E-HSMT1bộ
8Cửa sổ khung nhôm hệ, cửa mở quay 02 cánh, kính dày 6.38mmChương V. E-HSMT8,64m2
9Phụ kiện cửa sổ mở quay 2 cánhChương V. E-HSMT4bộ
10Cửa sổ khung nhôm hệ, cửa mở hất 01 cánh, kính dày 6.38mmChương V. E-HSMT0,72m2
11Phụ kiện cửa sổ mở hất 1 cánhChương V. E-HSMT2bộ
12Vách kính khung nhôm hệ, kính dày 6.38mmChương V. E-HSMT1,905m2
13Sản xuất hoa inox cửa sổ 13x13x1.2mm, inox hộp 304Chương V. E-HSMT8,64m2
14Lắp dựng hoa sắt cửaChương V. E-HSMT8,64m2
BM Phần điện
BN Tủ điện tổng (TĐT) tính trong điện mạng ngoài
BO Hộp Aptomat H1
1Lắp đặt hộp âm tường đế kim loại mặt nhựa, loại 6 moduleChương V. E-HSMT1hộp
2Lắp đặt aptomat MCB-2P-25A-10KAChương V. E-HSMT1cái
3Lắp đặt aptomat MCB-1P-16A-6KAChương V. E-HSMT2cái
4Lắp đặt aptomat MCB-1P-10A-6KAChương V. E-HSMT1cái
BP Hộp Aptomat H2
1Lắp đặt hộp âm tường đế kim loại mặt nhựa, loại 6 moduleChương V. E-HSMT1hộp
2Lắp đặt aptomat MCB-2P-25A-10KAChương V. E-HSMT1cái
3Lắp đặt aptomat MCB-1P-16A-6KAChương V. E-HSMT2cái
4Lắp đặt aptomat MCB-1P-10A-6KAChương V. E-HSMT1cái
BQ Đèn chiếu sáng, quạt trần
1Lắp đặt đèn LED Panel 300x1200, 220V/45WChương V. E-HSMT2bộ
2Lắp đặt đèn ốp trần LED 300x300Chương V. E-HSMT5bộ
3Lắp đặt đèn tuýp LED 1200, 1x18WChương V. E-HSMT1bộ
4Lắp đặt quạt thông gió trên tường, LL: 320CMHChương V. E-HSMT1cái
5Lắp đặt quạt trần, sải cánh 1.4mChương V. E-HSMT1cái
6Lắp đặt quạt treo tườngChương V. E-HSMT1cái
7Lắp công tắc đơn, 1 chiều 250V/16AChương V. E-HSMT3cái
8Lắp công tắc đôi, 1 chiều 250V/16AChương V. E-HSMT2cái
9Lắp đặt ổ cắm đôi, 3 cực 250V/16A, âm tườngChương V. E-HSMT9cái
10Lắp đặt dây dẫn CU/PVC/PVC 2x6mm2Chương V. E-HSMT20m
11Lắp đặt dây dẫn E CU/PVC 1x6mm2Chương V. E-HSMT20m
12Lắp đặt dây dẫn CU/PVC/PVC 2x2,5mm2Chương V. E-HSMT50m
13Lắp đặt dây dẫn E CU/PVC 1x2,5mm2Chương V. E-HSMT50m
14Lắp đặt dây dẫn CU/PVC/PVC 2x1,5mm2Chương V. E-HSMT30m
15Lắp đặt dây dẫn E CU/PVC 1x1,5mm2Chương V. E-HSMT30m
16Lắp đặt ống nhựa luồn dây PVC D25Chương V. E-HSMT16m
17Lắp đặt ống nhựa luồn dây PVC D20Chương V. E-HSMT64m
18Đóng cọc tiếp địa d16, dài 2.4m mạ đồngChương V. E-HSMT4cọc
19Lắp đặt dây tiếp địa M70Chương V. E-HSMT20m
20Lắp đặt máy điều hoà 2 cục loại treo tườngChương V. E-HSMT2máy
21Lắp đặt ống đồng nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 6,4mmChương V. E-HSMT0,2100m
22Lắp đặt ống đồng nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 9,5mmChương V. E-HSMT0,2100m
23Lắp đặt ống nhựa PVC D21Chương V. E-HSMT0,2100m
24Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 6,4mmChương V. E-HSMT0,2100m
25Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 9,5mmChương V. E-HSMT0,2100m
26Bảo ôn ống PVC D21 bằng ống cách nhiệt xốpChương V. E-HSMT0,2100m
27Lắp đặt dây dẫn CU/PVC/PVC 2x1,5mm2Chương V. E-HSMT40m
BR Phần cấp nước sinh hoạt
1Lắp đặt chậu rửa Lavabo (gắn tường)Chương V. E-HSMT1bộ
2Lắp đặt vòi rửa LavaboChương V. E-HSMT1bộ
3Lắp đặt gương soiChương V. E-HSMT1cái
4Lắp đặt kệ kínhChương V. E-HSMT1cái
5Lắp đặt giá treoChương V. E-HSMT1cái
6Lắp đặt hộp đựng xà phòngChương V. E-HSMT1cái
7Lắp đặt chậu xí bệtChương V. E-HSMT1bộ
8Lắp đặt vòi xịt rửa vệ sinhChương V. E-HSMT1cái
9Lắp đặt lô giấyChương V. E-HSMT1cái
10Lắp đặt chậu tiểu namChương V. E-HSMT1bộ
11Lắp đặt van xả tiểu namChương V. E-HSMT1cái
12Lắp đặt van khóa D25Chương V. E-HSMT1cái
13Lắp đặt tê nhựa PPR D25Chương V. E-HSMT1cái
14Lắp đặt tê nhựa PPR D25/20Chương V. E-HSMT2cái
15Lắp đặt cút nhựa PPR D25Chương V. E-HSMT3cái
16Lắp đặt cút nhựa PPR D20Chương V. E-HSMT4cái
17Lắp đặt cút nhựa ren trong PPR D20Chương V. E-HSMT3cái
18Lắp đặt côn nhựa PPR D25/20Chương V. E-HSMT1cái
19Lắp đặt rắc co PPR D25Chương V. E-HSMT1cái
20Lắp đặt ống nhựa PPR D25 - PN10Chương V. E-HSMT0,02100m
21Lắp đặt ống nhựa PPR D20 - PN10Chương V. E-HSMT0,04100m
BS Phần thoát nước
1Lắp đặt phễu thu sàn inox D90Chương V. E-HSMT1cái
2Quả cầu thu nước mái D90Chương V. E-HSMT4cái
3Lắp đặt tê nhựa 135o D110Chương V. E-HSMT1cái
4Lắp đặt tê nhựa 135o D90Chương V. E-HSMT2cái
5Lắp đặt tê nhựa D110Chương V. E-HSMT2cái
6Lắp đặt tê nhựa D60Chương V. E-HSMT1cái
7Lắp đặt cút nhựa 135o D110Chương V. E-HSMT3cái
8Lắp đặt cút nhựa 135o D90Chương V. E-HSMT20cái
9Lắp đặt cút nhựa 135o D42Chương V. E-HSMT4cái
10Lắp đặt cút nhựa 135o D34Chương V. E-HSMT4cái
11Lắp đặt cút nhựa 90o D90Chương V. E-HSMT4cái
12Lắp đặt cút nhựa 90o D60Chương V. E-HSMT1cái
13Lắp đặt cút nhựa 90o D42Chương V. E-HSMT1cái
14Lắp đặt cút nhựa 90o D34Chương V. E-HSMT1cái
15Lắp đặt côn nhựa D110/42Chương V. E-HSMT1cái
16Lắp đặt côn nhựa D90/34Chương V. E-HSMT1cái
17Lắp đặt ống nhựa PVC D110 - Class 2Chương V. E-HSMT0,06100m
18Lắp đặt ống nhựa PVC D90 - Class 2Chương V. E-HSMT0,28100m
19Lắp đặt ống nhựa PVC D60 - Class 2Chương V. E-HSMT0,08100m
20Lắp đặt ống nhựa PVC D42 - Class 2Chương V. E-HSMT0,02100m
21Lắp đặt ống nhựa PVC D34 - Class 2Chương V. E-HSMT0,02100m
BT Bể tự hoại
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V. E-HSMT0,1133100m3
2Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V. E-HSMT0,528m3
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Chương V. E-HSMT0,8254m3
4Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyChương V. E-HSMT0,0276100m2
5Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V. E-HSMT0,0715tấn
6Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V. E-HSMT0,0397tấn
7Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75Chương V. E-HSMT2,2537m3
8Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Chương V. E-HSMT0,44m3
9Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpChương V. E-HSMT0,0204100m2
10Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnChương V. E-HSMT0,02tấn
11Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuChương V. E-HSMT41 cấu kiện
12Trát tường trong, dày 1,0 cm, vữa XM mác 75 (lần 1)Chương V. E-HSMT13,832m2
13Trát tường trong, dày 1,0 cm, vữa XM mác 75 (lần 2)Chương V. E-HSMT13,832m2
14Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Chương V. E-HSMT13,02m2
15Láng đáy bể, dày 2,0 cm, vữa XM 75Chương V. E-HSMT2,3177m2
16Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V. E-HSMT0,0407100m3
BU NHÀ ĐỂ XE
BV Phần móng
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V. E-HSMT0,2606100m3
2Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu Chương V. E-HSMT7,2618m3
3Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Chương V. E-HSMT3,9058m3
4Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyChương V. E-HSMT0,1062100m2
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V. E-HSMT3,0142m3
6Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Chương V. E-HSMT7,3822m3
7Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtChương V. E-HSMT0,1444100m2
8Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyChương V. E-HSMT0,2457100m2
9Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V. E-HSMT0,1228tấn
10Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V. E-HSMT0,7345tấn
11Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Chương V. E-HSMT3,77m3
12Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Chương V. E-HSMT0,913m3
13Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngChương V. E-HSMT0,083100m2
14Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V. E-HSMT0,067tấn
15Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V. E-HSMT0,2653100m3
16Vận chuyển đất , đất cấp IIIChương V. E-HSMT0,107100m3
BW Phần cột
1Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Chương V. E-HSMT1,3068m3
2Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtChương V. E-HSMT0,2376100m2
3Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Chương V. E-HSMT0,033tấn
4Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Chương V. E-HSMT0,186tấn
BX Phần dầm
1Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Chương V. E-HSMT3,3105m3
2Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngChương V. E-HSMT0,3886100m2
3Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V. E-HSMT0,1003tấn
4Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V. E-HSMT0,3192tấn
BY Xà gồ, vì kèo thép
1Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ Chương V. E-HSMT0,1546tấn
2Gia công giằng mái thépChương V. E-HSMT0,0623tấn
3Gia công xà gồ thép mạ kẽmChương V. E-HSMT0,269tấn
4Bulong M16x250Chương V. E-HSMT8cái
5Bulong M16x200Chương V. E-HSMT16cái
6Bulong M14x50Chương V. E-HSMT4cái
7Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V. E-HSMT13,1239m2
8Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ Chương V. E-HSMT0,1546tấn
9Lắp dựng giằng thép liên kết bằng bu lôngChương V. E-HSMT0,0623tấn
10Lắp dựng xà gồ thépChương V. E-HSMT0,269tấn
BZ Phần kiến trúc
1Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V. E-HSMT16,6622m3
2Lợp mái tôn múi dày 0.45mmChương V. E-HSMT0,8432100m2
3Tôn úp nóc máiChương V. E-HSMT26,02m
4Máng tôn thu nước máiChương V. E-HSMT24,44m
5Ke chống bãoChương V. E-HSMT378cái
6Căng lưới thủy tinh gia cố tường gạch không nungChương V. E-HSMT28,398m2
7Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Chương V. E-HSMT103,944m2
8Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Chương V. E-HSMT74,315m2
9Trát xà dầm, vữa XM mác 75Chương V. E-HSMT26,4464m2
10Trát trụ, cột, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Chương V. E-HSMT9,504m2
11Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Chương V. E-HSMT45,76m
12Đắp phào kép, vữa XM mác 75Chương V. E-HSMT9,52m
13Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 100 (VB 2836/SXD-KT 5/11/2020)Chương V. E-HSMT7,6801m3
14Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200Chương V. E-HSMT7,6801m3
15Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75Chương V. E-HSMT79,3438m2
16Ụ cao su chặn bánh ô tô, kích thước 600x120x100Chương V. E-HSMT4cái
17Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V. E-HSMT74,315m2
18Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V. E-HSMT139,8944m2
19Sản xuất hoa inox cửa sổ 13x13x1.2mm, inox 304Chương V. E-HSMT8,8m2
20Lắp dựng hoa sắt cửaChương V. E-HSMT8,8m2
21Cửa cuốn thép tấm liền mạ nhôm kẽmChương V. E-HSMT15,012m2
22Motor cửa cuốn (motor + HĐK + remote)Chương V. E-HSMT2bộ
23Bộ lưu điệnChương V. E-HSMT2bộ
24Cửa sổ khung nhôm hệ, cửa mở hất 01 cánh, kính dày 6.38mmChương V. E-HSMT8,8m2
25Phụ kiện cửa sổ mở hất 1 cánhChương V. E-HSMT8bộ
CA Phần cấp điện
1Lắp đặt hộp âm tường đế kim loại mặt nhựa 4 moduleChương V. E-HSMT1hộp
2Lắp đặt aptomat MCB-2P-25A-10KAChương V. E-HSMT1cái
3Lắp đặt aptomat MCB-1P-16A-6KAChương V. E-HSMT4cái
4Lắp đặt aptomat MCB-1P-10A-6KAChương V. E-HSMT1cái
5Lắp đặt đèn tuýp LED 1200, 1x18WChương V. E-HSMT8bộ
6Lắp công tắc đôi, 1 chiều 250V/16AChương V. E-HSMT2cái
7Lắp đặt ổ cắm đôi, 3 cực 250V/16A, âm tườngChương V. E-HSMT2cái
8Lắp đặt dây dẫn CU/PVC/PVC 2x2,5mm2Chương V. E-HSMT20m
9Lắp đặt dây dẫn E CU/PVC 1x2,5mm2Chương V. E-HSMT20m
10Lắp đặt dây dẫn CU/PVC/PVC 2x1,5mm2Chương V. E-HSMT35m
11Lắp đặt dây dẫn E CU/PVC 1x1,5mm2Chương V. E-HSMT35m
12Lắp đặt ống nhựa luồn dây PVC D20Chương V. E-HSMT44m
CB Phần thoát nước mái
1Quả cầu thu nước mái D90Chương V. E-HSMT4cái
2Lắp đặt cút nhựa 135o D90Chương V. E-HSMT8cái
3Lắp đặt cút nhựa 90o D90Chương V. E-HSMT4cái
4Lắp đặt ống nhựa PVC D90Chương V. E-HSMT0,16100m
CC SAN NỀN
1Đào xúc đất bằng máy đào, đất cấp IChương V. E-HSMT15100m3
2Vận chuyển đất, đất cấp IChương V. E-HSMT15100m3
3Đất đắp nền, K=0.9Chương V. E-HSMT7.099,4m3
4Đào xúc đất bằng máy đào, đất cấp III (đào xúc đất đổ lên ô tô)Chương V. E-HSMT70,994100m3
5Vận chuyển đấtChương V. E-HSMT675,3410m3/1km
6San đầm đất, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V. E-HSMT64,54100m3
CD KÈ CHẮN ĐẤT
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V. E-HSMT5,0712100m3
2Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Chương V. E-HSMT217,3388m3
3Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiChương V. E-HSMT2,271100m3
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Chương V. E-HSMT224,791m3
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày Chương V. E-HSMT387,165m3
6Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyChương V. E-HSMT1,7939100m2
7Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày Chương V. E-HSMT7,3932100m2
8Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Chương V. E-HSMT6,8456m3
9Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngChương V. E-HSMT0,3423100m2
10Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V. E-HSMT0,4289tấn
11Chèn khe lún bằng 2 lớp giấy dầu tẩm nhựa đườngChương V. E-HSMT58,44m2
12Lắp đặt ống nhựa PVC D60Chương V. E-HSMT1,534100m
13Thi công lớp rọ đá 4x6 lọc nướcChương V. E-HSMT2,8675m3
14Đắp đất công trình , độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V. E-HSMT4,974100m3
15Vận chuyển đất, đất cấp IIIChương V. E-HSMT2,2706100m3
CE CỔNG, TƯỜNG RÀO
CF Phần cổng
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu Chương V. E-HSMT5,6991m3
2Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V. E-HSMT0,6262m3
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Chương V. E-HSMT1,5768m3
4Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtChương V. E-HSMT0,0686100m2
5Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V. E-HSMT0,0565tấn
6Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V. E-HSMT0,028tấn
7Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Chương V. E-HSMT0,6079m3
8Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtChương V. E-HSMT0,1106100m2
9Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Chương V. E-HSMT0,013tấn
10Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Chương V. E-HSMT0,0516tấn
11Xây cột trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22, chiều cao Chương V. E-HSMT5,4525m3
12Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22, chiều dày > 33cm, chiều cao Chương V. E-HSMT2,1108m3
13Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 150Chương V. E-HSMT0,3082m3
14Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớpChương V. E-HSMT0,0114100m2
15Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuChương V. E-HSMT41 cấu kiện
16Đắp đất công trình , độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V. E-HSMT0,019100m3
17Vận chuyển đất, đất cấp IIIChương V. E-HSMT0,038100m3
18Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dánChương V. E-HSMT44,7542m2
19Phào đáChương V. E-HSMT10m
20Huy hiệu Viện kiểm sátChương V. E-HSMT1bộ
21Bộ chữ bằng inox "VIỆN KIỂM SÁT NHÂN DÂN TỈNH YÊN BÁI - VIỆN KIỂM SÁT NHÂN DÂN H. VĂN YÊN - T. YÊN BÁI; ĐC: THỊ TRẤN MẬU A, HUYỆN VĂN YÊN, T. YÊN BÁI"Chương V. E-HSMT1T.bộ
22SXLD cổng xếp bằng thép inox cao 1,5mChương V. E-HSMT6,8md
23Môtơ + phụ kiện đi kèm (Động cơ trụ cổng Inox xếpTrọng lượng tối đa :1000kgCông suất đầu vào : 370WĐiện áp : 220V – 240VNhiệt độ bảo vệ : 120oCTốc độ quay motor : 1400 vòng/phútTốc độ đóng mở cho phép: 100 lượt/ngày, tối đa 20 lượt/giờHộp số vật liệu : Hợp kim nhôm)Chương V. E-HSMT1bộ
24Cổng khung thép hộp 80x40x2, chân dập tôn nổi dày 3mmChương V. E-HSMT2,7m2
25Lắp dựng cổng sắtChương V. E-HSMT2,7m2
CG Phần tường rào hoa sắt
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V. E-HSMT0,1674100m3
2Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Chương V. E-HSMT7,1729m3
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V. E-HSMT2,299m3
4Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75Chương V. E-HSMT2,6334m3
5Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22, chiều dày Chương V. E-HSMT5,4716m3
6Đắp đất công trình , độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V. E-HSMT0,1351100m3
7Vận chuyển đất, đất cấp IIIChương V. E-HSMT0,104100m3
8Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22, chiều dày Chương V. E-HSMT4,1382m3
9Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Chương V. E-HSMT2,299m3
10Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngChương V. E-HSMT0,209100m2
11Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V. E-HSMT0,0928tấn
12Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V. E-HSMT0,1487tấn
13Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V. E-HSMT67,716m2
14Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V. E-HSMT67,716m2
15Gia công hàng rào thép hộp mạ kẽmChương V. E-HSMT1,3865tấn
16Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V. E-HSMT118,066m2
17Lắp dựng hoa sắtChương V. E-HSMT93,214m2
CH Phần tường rào gạch
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V. E-HSMT0,3391100m3
2Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Chương V. E-HSMT14,5345m3
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V. E-HSMT4,6585m3
4Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75Chương V. E-HSMT5,3361m3
5Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22, chiều dày Chương V. E-HSMT13,0438m3
6Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Chương V. E-HSMT2,304m3
7Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtChương V. E-HSMT0,2304100m2
8Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V. E-HSMT0,231100m3
9Vận chuyển đất, đất cấp IIIChương V. E-HSMT0,2534100m3
10Xây cột trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22, chiều cao Chương V. E-HSMT12,4604m3
11Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22, chiều dày Chương V. E-HSMT30,197m3
12Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Chương V. E-HSMT7,48m3
13Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngChương V. E-HSMT1,054100m2
14Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V. E-HSMT0,524tấn
15Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Chương V. E-HSMT1,4814m3
16Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtChương V. E-HSMT0,5387100m2
17Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Chương V. E-HSMT0,159tấn
18Trát trụ, cột, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V. E-HSMT191,5897m2
19Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V. E-HSMT693,9205m2
20Đắp phào kép, vữa XM mác 75Chương V. E-HSMT69,96m
21Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Chương V. E-HSMT358,14m
22Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 150Chương V. E-HSMT0,965m3
23Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpChương V. E-HSMT0,0757100m2
24Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Chương V. E-HSMT53cái
25Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V. E-HSMT885,5102m2
CI SÂN ĐƯỜNG NỘI BỘ
CJ Đường giao thông
1Đào nền đường, đất cấp IIIChương V. E-HSMT1,645100m3
2Vận chuyển đất, đất cấp IIIChương V. E-HSMT1,645100m3
3San đầm đất, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V. E-HSMT1,41100m3
4Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênChương V. E-HSMT1,175100m3
5Lớp nilong lótChương V. E-HSMT470m2
6Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường Chương V. E-HSMT45m3
7Ván khuôn gỗ. Ván khuôn nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluyChương V. E-HSMT0,19100m2
CK Sân bê tông lát đá
1Đào nền đường, đất cấp IIIChương V. E-HSMT1,395100m3
2Vận chuyển đất, đất cấp IIIChương V. E-HSMT1,395100m3
3San đầm đất , độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V. E-HSMT1,674100m3
4Lớp nilong lótChương V. E-HSMT558m2
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V. E-HSMT55,8m3
6Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 200Chương V. E-HSMT55,8m3
7Lát nền, sàn bằng đá xanh Thanh Hoá 300x300x40, vữa XM mác 75Chương V. E-HSMT558m2
CL Phần bó vỉa
1Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Chương V. E-HSMT9,4301m3
2Vận chuyển đất, đất cấp IIIChương V. E-HSMT0,0943100m3
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V. E-HSMT10,0073m3
4Bó vỉa hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn, bó vỉa thẳng 26x22x100 cmChương V. E-HSMT211,1m
5Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Chương V. E-HSMT1,7316m3
6Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpChương V. E-HSMT0,1847100m2
7Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Chương V. E-HSMT1921 cấu kiện
CM Phần cột cờ
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Chương V. E-HSMT1,04m3
2Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V. E-HSMT0,1m3
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Chương V. E-HSMT0,424m3
4Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtChương V. E-HSMT0,0296100m2
5Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V. E-HSMT0,006tấn
6Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V. E-HSMT0,0197tấn
7Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V. E-HSMT0,0035100m3
8Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22, chiều dày Chương V. E-HSMT0,6296m3
9Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75Chương V. E-HSMT3,3525m2
10Cột cờ inox 304 cao 6,75m (Thân cột: Ống inox 304 gồm 2 đốt: Ống D90 dày 3mm cao 3,17m; ống D60 dày 3mm cao 3,58m; Đế cột: Bản mã inox 300x300x10mm; Phụ kiện: Dây cáp inox 304 dày 4 mm, 2 cụm Buly inox 304, 1 tăng đơ bằng inox 304, 1 bóng tròn inox phi 100 trên đỉnh cột, Cán cờ inox phi 16mm)Chương V. E-HSMT1cột
CN CẤP ĐIỆN, CHIẾU SÁNG NGOÀI NHÀ
CO Tủ điện tổng (TĐT)
CP Đặt trong nhà bảo vệ, tiếp dân
1Lắp đặt tủ điện, KT 1000x600x300, tôn dày 1mm, sơn tĩnh điệnChương V. E-HSMT1tủ
2Lắp đặt aptomat MCCB-3P-160A-22KAChương V. E-HSMT1cái
3Lắp đặt aptomat MCCB-3P-100A-18KAChương V. E-HSMT1cái
4Lắp đặt aptomat MCCB-3P-63A-18KAChương V. E-HSMT3cái
5Lắp đặt aptomat MCB-3P-20A-6KAChương V. E-HSMT1cái
6Lắp đặt aptomat MCB-1P-25A-10KAChương V. E-HSMT3cái
7Lắp đặt aptomat MCB-1P-16A-6KAChương V. E-HSMT1cái
8Lắp đặt aptomat MCB-1P-16A-6KAChương V. E-HSMT1cái
9Lắp công tắc hẹn giờChương V. E-HSMT1cái
10Lắp đặt Contactor 3P-20AChương V. E-HSMT1cái
11Lắp đặt cầu chìChương V. E-HSMT3cái
12Đèn báo phaChương V. E-HSMT3cái
13Lắp đặt Vol kế 0-450VChương V. E-HSMT1cái
CQ Phần cáp, dây dẫn điện
1Cáp CU/XLPE/DSTA/PVC (4x70)mm2Chương V. E-HSMT100m
2Cáp CU/XLPE/PVC 4x35mm2Chương V. E-HSMT75m
3Cáp CU/XLPE/PVC 4x16mm2Chương V. E-HSMT60m
4Cáp CU/XLPE/PVC (4x10)mm2Chương V. E-HSMT80m
5Cáp CU/XLPE/PVC (2x6)mm2Chương V. E-HSMT15m
6Cáp CU/XLPE/PVC (2x4)mm2Chương V. E-HSMT65m
7Cáp E10mm2Chương V. E-HSMT80m
8Cáp E6mm2Chương V. E-HSMT15m
9Cáp E4mm2Chương V. E-HSMT65m
10Kéo rải và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ. Cáp (4x70)mm2Chương V. E-HSMT1100m
11Kéo rải và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ. Cáp (4x35)mm2Chương V. E-HSMT1,25100m
12Kéo rải và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ. Trọng lượng cáp Chương V. E-HSMT1,6100m
CR Phần ống luồn cáp
1Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, ống HDPE D85/65Chương V. E-HSMT1100m
2Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, ống HDPE D65/50Chương V. E-HSMT0,75100m
3Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, ống HDPE D50/40Chương V. E-HSMT1,4100m
4Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, ống HDPE D40/30Chương V. E-HSMT0,65100m
5Lắp đặt ống nhựa luồn dây PVC D32Chương V. E-HSMT15m
6Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V. E-HSMT0,5703100m3
7Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Chương V. E-HSMT20,16m3
8Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IIIChương V. E-HSMT4,2806m3
9Xây hố ga, hố van bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, vữa XM mác 75Chương V. E-HSMT6,3873m3
10Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Chương V. E-HSMT0,4159m3
11Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpChương V. E-HSMT0,0219100m2
12Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnChương V. E-HSMT0,069tấn
13Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuChương V. E-HSMT81 cấu kiện
14Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ốngChương V. E-HSMT12,6m3
15Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilongChương V. E-HSMT0,56100m2
16Đắp đất công trình , độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V. E-HSMT0,5789100m3
17Vận chuyển đất, đất cấp IIIChương V. E-HSMT0,2358100m3
CS Đèn chiếu sáng
CT Cột đèn chiếu sáng cao 8m
1Lắp dựng cột đèn bằng thủ công, cột thép, cột gang chiều cao cột Chương V. E-HSMT8cột
2Lắp đèn cao áp bóng Sodium 1x150W/220VChương V. E-HSMT8bộ
3Khung móng M24x300x300x675Chương V. E-HSMT8bộ
4Đóng cọc tiếp địa L63x63x6x2500Chương V. E-HSMT8cọc
5Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D10mmChương V. E-HSMT27,2m
6Tai bắt tiếp địa, sắt dẹt dày 4mmChương V. E-HSMT8cái
7Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Chương V. E-HSMT5,096m3
8Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Chương V. E-HSMT3,92m3
9Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtChương V. E-HSMT0,224100m2
10Đắp đất nền móng công trình, nền đườngChương V. E-HSMT1,6987m3
11Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, ống HDPE D65/50Chương V. E-HSMT0,192100m
12Tấm bắt thiết bị cửa cộtChương V. E-HSMT8cái
13Cầu đấu dâyChương V. E-HSMT8cái
14Lắp đặt aptomat MCB-1P-10A-250VChương V. E-HSMT8cái
15Bulong + ecu M8Chương V. E-HSMT32cái
16Bulong + ecu M12 + đầu cốt M12Chương V. E-HSMT8cái
17Lắp đặt dây dẫn CU/PVC/PVC 2x1,5mm2Chương V. E-HSMT80m
18Lắp đặt ống nhựa luồn dây D16Chương V. E-HSMT80m
CU Cột đèn sân vườn
1Lắp dựng cột đèn trang trí sân vườn cao 4.3mChương V. E-HSMT2cột
2Lắp đặt bộ đèn cầu D300-26WChương V. E-HSMT8bộ
3Khung móng M16x240x240x500Chương V. E-HSMT2bộ
4Đóng cọc tiếp địa L63x63x6x2500Chương V. E-HSMT2cọc
5Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D10mmChương V. E-HSMT6,8m
6Tai bắt tiếp địa, sắt dẹt dày 4mmChương V. E-HSMT2cái
7Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Chương V. E-HSMT0,7488m3
8Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Chương V. E-HSMT0,576m3
9Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtChương V. E-HSMT0,0384100m2
10Đắp đất nền móng công trình, nền đườngChương V. E-HSMT0,2496m3
11Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, ống HDPE D65/50Chương V. E-HSMT0,048100m
12Tấm bắt thiết bị cửa cộtChương V. E-HSMT2cái
13Cầu đấu dâyChương V. E-HSMT2cái
14Lắp đặt aptomat MCB-1P-10A-250VChương V. E-HSMT2cái
15Bulong + ecu M8Chương V. E-HSMT2cái
16Bulong + ecu M12 + đầu cốt M12Chương V. E-HSMT2cái
17Lắp đặt dây dẫn CU/PVC/PVC 2x1,5mm2Chương V. E-HSMT16m
18Lắp đặt ống nhựa luồn dây D16Chương V. E-HSMT16m
CV Đèn trụ cổng
1Lắp đặt bộ đèn cầu D300-26WChương V. E-HSMT2bộ
CW Cáp chiếu sáng
1Cáp CU/XLPE/PVC (4x6)mm2Chương V. E-HSMT180m
2Cáp CU/XLPE/PVC (2x2.5)mm2Chương V. E-HSMT120m
3Kéo rải và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ. Trọng lượng cáp Chương V. E-HSMT3100m
4Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, ống HDPE D50/40Chương V. E-HSMT1,12100m
5Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, ống HDPE D40/30Chương V. E-HSMT0,15100m
6Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V. E-HSMT0,5712100m3
7Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Chương V. E-HSMT24,48m3
8Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ốngChương V. E-HSMT15,3m3
9Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilongChương V. E-HSMT0,68100m2
10Đắp đất công trình , độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V. E-HSMT0,663100m3
11Vận chuyển đất, đất cấp IIIChương V. E-HSMT0,153100m3
CX Phần chống sét
1Lắp đặt kim thu sét. Bán kính bảo vệ cấp 1, Rp= 18mChương V. E-HSMT1cái
2Trụ đỡ kim bao gồm cả chân đế, cao 4mChương V. E-HSMT1cái
3Cáp dẫn sét đồng trần 50mm2Chương V. E-HSMT80m
4Mối hàn hóa nhiệtChương V. E-HSMT13mối
5Cáp lụa neo trụChương V. E-HSMT1bộ
6Đóng cọc tiếp địa mạ đồng d16 - L=2.4mChương V. E-HSMT4cọc
7Lắp đặt hộp kiểm tra tiếp địaChương V. E-HSMT1hộp
8Bộ đếm sétChương V. E-HSMT1bộ
9Kẹp định vị ống luồn cáp thoát sét, đỡ cápChương V. E-HSMT15cái
10Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Chương V. E-HSMT7,2m3
11Đắp đất công trình , độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V. E-HSMT0,072100m3
12Thử điện trởChương V. E-HSMT3điểm
CY CẤP, THOÁT NƯỚC NGOÀI NHÀ
CZ Phần cấp nước sinh hoạt
1Lắp đặt ống nhựa PPR D50Chương V. E-HSMT1,32100m
2Lắp đặt ống nhựa PPR D25Chương V. E-HSMT0,7100m
3Lắp đặt ống nhựa PPR D20Chương V. E-HSMT0,4100m
4Lắp đặt tê nhựa PPR D50/25Chương V. E-HSMT1cái
5Lắp đặt tê nhựa PPR D50/20Chương V. E-HSMT1cái
6Lắp đặt tê nhựa PPR D25/20Chương V. E-HSMT1cái
7Lắp đặt cút nhựa PPR D50Chương V. E-HSMT6cái
8Lắp đặt cút nhựa PPR D25Chương V. E-HSMT4cái
9Lắp đặt cút nhựa PPR D20Chương V. E-HSMT4cái
10Lắp đặt côn nhựa PPR D25/20Chương V. E-HSMT1cái
11Lắp đặt van khóa D50Chương V. E-HSMT1cái
12Lắp đặt van khóa D25Chương V. E-HSMT2cái
13Lắp đặt van khóa D20Chương V. E-HSMT3cái
14Lắp đầu bịt nhựa PPR D20Chương V. E-HSMT3cái
15Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Chương V. E-HSMT43,56m3
16Đắp cát công trình , độ chặt yêu cầu K=0,95Chương V. E-HSMT0,363100m3
17Vận chuyển đất , đất cấp IIIChương V. E-HSMT0,0726100m3
DA Phần thoát nước
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V. E-HSMT2,0676100m3
2Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Chương V. E-HSMT52,47m3
3Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IIIChương V. E-HSMT14,9921m3
4Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2,5m, đường kính D500mmChương V. E-HSMT12,4đoạn ống
5Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2,5m, đường kính D400mmChương V. E-HSMT23,2đoạn ống
6Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2,5m, đường kính D1000mmChương V. E-HSMT4đoạn ống
7Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm, đường kính 500mmChương V. E-HSMT12mối nối
8Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm, đường kính 400mmChương V. E-HSMT23mối nối
9Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm, đường kính 1000mmChương V. E-HSMT3mối nối
10Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, đường kính D500mmChương V. E-HSMT25cái
11Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, đường kính D400mmChương V. E-HSMT38cái
12Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, đường kính D1000mmChương V. E-HSMT12cái
13Lắp đặt ống nhựa PVC D300 Class 3Chương V. E-HSMT0,48100m
14Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Chương V. E-HSMT2,9071m3
15Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V. E-HSMT5,3246m3
16Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyChương V. E-HSMT0,2506100m2
17Xây hố ga, hố van bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, vữa XM mác 75Chương V. E-HSMT14,5795m3
18Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, vữa XM mác 75Chương V. E-HSMT8,591m3
19Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Chương V. E-HSMT129,972m2
20Láng đáy ga, dày 2,0 cm, vữa XM 75Chương V. E-HSMT30,488m2
21Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Chương V. E-HSMT3,5325m3
22Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpChương V. E-HSMT0,2006100m2
23Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnChương V. E-HSMT0,2709tấn
24Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuChương V. E-HSMT911 cấu kiện
25Song chắn rác, kích thước 960x530x50Chương V. E-HSMT4bộ
26Thi công lớp đá dăm đệm móngChương V. E-HSMT1,3781m3
27Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Chương V. E-HSMT0,5781m3
28Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Chương V. E-HSMT3,7288m3
29Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtChương V. E-HSMT0,1889100m2
30Làm và thả rọ đá, loại rọ 2x1x0,5 m trên cạnChương V. E-HSMT2rọ
31Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V. E-HSMT2,2122100m3
32Vận chuyển đất, đất cấp IIIChương V. E-HSMT0,7415100m3
DB BỂ NƯỚC, TRẠM BƠM
DC Bể nước
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V. E-HSMT0,918100m3
2Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IIIChương V. E-HSMT39,3424m3
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 100Chương V. E-HSMT4,386m3
4Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyChương V. E-HSMT0,1074100m2
5Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày Chương V. E-HSMT1,21100m2
6Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn máiChương V. E-HSMT0,3215100m2
7Gia công, lắp dựng cốt thép bể nước, đường kính Chương V. E-HSMT0,4989tấn
8Gia công, lắp dựng cốt thép bể nước, đường kính Chương V. E-HSMT2,5238tấn
9Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông bể chứa dạng thành thẳng, đá 1x2, mác 250Chương V. E-HSMT28,6214m3
10Băng cản nước Sika Waterbars V-25 hoặc tương đươngChương V. E-HSMT24,2m
11Chống thấm bể bằng Barra-Slurry hoặc tương đươngChương V. E-HSMT87,9444m2
12Chống thấm bể bằng Masterseal hoặc tương đươngChương V. E-HSMT70m2
13Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Chương V. E-HSMT57,2508m2
14Láng đáy bể, dày 2,0 cm, vữa XM 75Chương V. E-HSMT30,6936m2
15Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Chương V. E-HSMT70m2
16Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Chương V. E-HSMT0,0343m3
17Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpChương V. E-HSMT0,002100m2
18Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnChương V. E-HSMT0,0105tấn
19Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Chương V. E-HSMT1cái
20Đắp đất công trình , độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V. E-HSMT0,4626100m3
21Vận chuyển đất đất cấp IIIChương V. E-HSMT0,8488100m3
DD Nhà trạm bơm
1Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Chương V. E-HSMT0,4444m3
2Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250Chương V. E-HSMT2,0306m3
3Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngChương V. E-HSMT0,0642100m2
4Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn máiChương V. E-HSMT0,2213100m2
5Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V. E-HSMT0,0158tấn
6Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V. E-HSMT0,0966tấn
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Chương V. E-HSMT0,0807tấn
8Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200Chương V. E-HSMT0,0581m3
9Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanChương V. E-HSMT0,0125100m2
10Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Chương V. E-HSMT0,0016tấn
11Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Chương V. E-HSMT0,009tấn
12Xây tường thẳng bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, chiều dày Chương V. E-HSMT7,7572m3
13Xây tường thẳng bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, chiều dày Chương V. E-HSMT0,6909m3
14Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Chương V. E-HSMT35,194m2
15Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Chương V. E-HSMT37,548m2
16Trát xà dầm, vữa XM mác 75Chương V. E-HSMT6,42m2
17Trát trần, vữa XM mác 75Chương V. E-HSMT11,368m2
18Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75Chương V. E-HSMT22,6824m2
19Lát gạch đất nung kích thước 400x400, vữa XM mác 75Chương V. E-HSMT19,2448m2
20Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông bệ máy, đá 1x2, mác 200Chương V. E-HSMT0,48m3
21Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtChương V. E-HSMT0,036100m2
22Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75Chương V. E-HSMT12,7544m2
23Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V. E-HSMT60,2304m2
24Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V. E-HSMT52,982m2
25Cửa đi khung nhôm hệ, cửa mở quay 01 cánh, kính dày 6.38mmChương V. E-HSMT1,98m2
26Phụ kiện cửa đi mở quay 1 cánhChương V. E-HSMT1bộ
27Cửa sổ khung nhôm hệ, cửa mở hất 01 cánh, kính dày 6.38mmChương V. E-HSMT0,72m2
28Phụ kiện cửa sổ mở hất 1 cánhChương V. E-HSMT2bộ
DE Phần cấp điện
1Lắp đặt tủ điện, kích thước 1000x600x250Chương V. E-HSMT1tủ
2Lắp đặt aptomat MCCB-3P-63A-22KAChương V. E-HSMT1cái
3Lắp đặt aptomat MCCB-3P-40A-18KAChương V. E-HSMT2cái
4Lắp đặt aptomat MCCB-3P-20A-18KAChương V. E-HSMT1cái
5Lắp đặt aptomat MCB-1P-16A-6KAChương V. E-HSMT1cái
6Lắp đặt aptomat MCB-1P-10A-6KAChương V. E-HSMT2cái
7Lắp đặt bộ khởi động sao/tam giácChương V. E-HSMT2cái
8Lắp đặt bộ khởi động trực tiếpChương V. E-HSMT1cái
9Lắp đặt cầu chì đèn báo phaChương V. E-HSMT3cái
10Lắp đặt Vol kếChương V. E-HSMT1cái
11Lắp đặt Ampe kếChương V. E-HSMT1cái
12Lắp đặt máy biến dòng 75/5AChương V. E-HSMT3bộ
13Lắp đặt đèn tuýp LED đơn 1.2m, 220V/1x18WChương V. E-HSMT1bộ
14Lắp đặt công tắc đơn 220V/16AChương V. E-HSMT1cái
15Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu 16A/250VChương V. E-HSMT1cái
16Lắp đặt dây dẫn CXV 3x10mm2Chương V. E-HSMT20m
17Lắp đặt dây dẫn CXV 3x6mm2Chương V. E-HSMT10m
18Lắp đặt dây dẫn CVV 2x2.5mm2Chương V. E-HSMT10m
19Lắp đặt dây dẫn CVV 2x1.5mm2Chương V. E-HSMT15m
20Lắp đặt dây dẫn E CV 1x10mm2Chương V. E-HSMT20m
21Lắp đặt dây dẫn E CV 1x6mm2Chương V. E-HSMT10m
22Lắp đặt dây dẫn E CV 1x2.5mm2Chương V. E-HSMT25m
23Đóng cọc thép mạ đồng D16, dài 2,4mChương V. E-HSMT3cọc
24Lắp đặt cáp đồng trần M70Chương V. E-HSMT15m
25Lắp đặt ống kim loại bảo hộ dây dẫn D50Chương V. E-HSMT25m
26Lắp đặt ống kim loại bảo hộ dây dẫn D30Chương V. E-HSMT10m
27Lắp đặt ống nhựa PVC bảo hộ dây dẫn D20Chương V. E-HSMT25m
DF Phần cấp nước
1Lắp đặt máy bơm nướcChương V. E-HSMT11 máy
2Lắp đặt ống thép tráng kẽm D50Chương V. E-HSMT0,04100m
3Lắp đặt ống thép tráng kẽm D32Chương V. E-HSMT0,08100m
4Lắp đặt van phao cơ D50Chương V. E-HSMT1cái
5Lắp đặt van khóa D50Chương V. E-HSMT1cái
6Lắp đặt van khóa D32Chương V. E-HSMT2cái
7Lắp đặt van 1 chiều D32Chương V. E-HSMT1cái
8Lắp đặt tê thép D32Chương V. E-HSMT1cái
9Lắp đặt đồng hồ đo áp lựcChương V. E-HSMT1cái
10Bình tích áp 100LChương V. E-HSMT1bộ
11Lắp đặt cút thép D50Chương V. E-HSMT1cái
12Lắp đặt cút thép D32Chương V. E-HSMT8cái
13Crephin D50Chương V. E-HSMT1cái
14Lắp đặt khớp nối mềm D40Chương V. E-HSMT1cái
15Lắp đặt ống nhựa D90Chương V. E-HSMT0,04100m
16Quả cầu thu nước mái D90Chương V. E-HSMT1cái
17Lắp đặt cút nhựa 90o PVC D90Chương V. E-HSMT1cái
DG CÂY XANH
1Trồng cây Xoài, đường kính gốc 12-15cmChương V. E-HSMT201 cây
2Trồng cây Sấu, đường kính gốc 12-15cmChương V. E-HSMT71 cây
3Trồng cây Vối, đường kính gốc 12-15cmChương V. E-HSMT31 cây
4Trồng cây Ngâu, đường kính tán 50-80cmChương V. E-HSMT81 cây
5Trồng cây Bàng Đài Loan, đường kính gốc 8-10cmChương V. E-HSMT201 cây
DH HỆ THỐNG THÔNG TIN LIÊN LẠC
DI Nhà làm việc
1Lắp đặt tủ Rack 15UChương V. E-HSMT1hộp
2Lắp đặt tủ Rack 6UChương V. E-HSMT2hộp
3Lắp đặt hộp phối quang ODF-4FOChương V. E-HSMT1hộp
4Tổng đài IPBXChương V. E-HSMT1bộ
5Lắp đặt tổng đàiChương V. E-HSMT1bộ
6Switch 24 Port POE + 2 SFPChương V. E-HSMT1bộ
7Switch 24 Port POEChương V. E-HSMT2bộ
8Lắp đặt thiết bị mạng SwitchChương V. E-HSMT3thiết bị
9Bộ khuyếch đại tín hiệu truyền hìnhChương V. E-HSMT1bộ
10Bộ chia 4 tín hiệu truyền hìnhChương V. E-HSMT1bộ
11Bộ phát Wifi 3 râuChương V. E-HSMT3bộ
12Lắp đặt bộ phát WifiChương V. E-HSMT3thiết bị
13Lắp đặt ổ cắm mạng đơn RJ45 âm tườngChương V. E-HSMT48cái
14Lắp đặt máng cáp thép 75x50Chương V. E-HSMT70m
15Lắp đặt dây cáp mạng UTP CAT5EChương V. E-HSMT720m
16Lắp đặt ống nhựa luồn dây PVC D20Chương V. E-HSMT360m
DJ Nhà lưu trú công vụ
1Lắp đặt tủ thông tin, kích thước 300x400x200Chương V. E-HSMT1hộp
2Switch 16 Port POEChương V. E-HSMT1bộ
3Lắp đặt thiết bị mạng SwitchChương V. E-HSMT1thiết bị
4Bộ khuyếch đại tín hiệu truyền hìnhChương V. E-HSMT1bộ
5Bộ chia 6 tín hiệu truyền hìnhChương V. E-HSMT1bộ
6Bộ phát Wifi 3 râuChương V. E-HSMT1bộ
7Lắp đặt bộ phát WifiChương V. E-HSMT1thiết bị
8Lắp đặt ổ cắm mạng đơn RJ45 âm tườngChương V. E-HSMT5cái
9Lắp đặt ổ cắm mạng đơn tivi âm tườngChương V. E-HSMT5cái
10Lắp đặt dây cáp mạng UTP CAT5EChương V. E-HSMT65m
11Lắp đặt dây cáp truyền hình RG6Chương V. E-HSMT60m
12Lắp đặt ống nhựa luồn dây PVC D20Chương V. E-HSMT52m
DK Nhà bảo vệ tiếp dân
1Bộ chuyển đổi quang điệnChương V. E-HSMT1cái
2Switch 16 Port POEChương V. E-HSMT1bộ
3Lắp đặt ổ cắm mạng đơn RJ45 âm tườngChương V. E-HSMT3cái
4Bộ phát Wifi 3 râuChương V. E-HSMT1bộ
5Lắp đặt dây cáp mạng UTP CAT5EChương V. E-HSMT32m
6Lắp đặt ống nhựa luồn dây PVC D20Chương V. E-HSMT26m
DL Phần thông tin
1Cáp quang multimode 2 coreChương V. E-HSMT115m
2Cáp quang multimode 4 coreChương V. E-HSMT90m
3Cáp truyền hình RG11Chương V. E-HSMT80m
4Lắp đặt dây cápChương V. E-HSMT28,510 m
5Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, ống HDPE D65/50Chương V. E-HSMT0,9100m
6Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, ống HDPE D40/30Chương V. E-HSMT0,2100m
7Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V. E-HSMT0,3696100m3
8Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Chương V. E-HSMT15,84m3
9Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ốngChương V. E-HSMT9,9m3
10Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilongChương V. E-HSMT0,44100m2
11Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V. E-HSMT0,429100m3
DM PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY
DN HỆ THỐNG BÁO CHÁY
1Lắp đặt trung tâm xử lý tín hiệu báo cháy .Chương V. E-HSMT11 trung tâm
2Cung cấp lắp đặt đầu báo cháy khói quang điện thườngChương V. E-HSMT35bộ
3Cung cấp lắp đặt đèn báo cửa phòngChương V. E-HSMT21bộ
4Cung cấp lắp đặt đèn báo cháyChương V. E-HSMT1,25 đèn
5Cung cấp lắp đặt chuông báo cháyChương V. E-HSMT1,25 chuông
6Cung cấp lắp đặt nút ấn báo cháyChương V. E-HSMT1,25 nút
7Cung cấp lắp đặt tổ hợp chuông đèn nút ấnChương V. E-HSMT6bộ
8Cung cấp lắp đặt điện trở cuối đường dâyChương V. E-HSMT3bộ
9Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính D20mmChương V. E-HSMT273m
10Cung cấp lắp đặt ống mềm luồn dây D20Chương V. E-HSMT100m
11Lắp đặt dây tín hiệu báo cháy 2x1,5mm2Chương V. E-HSMT273m
12Lắp đặt dây nguồn báo cháy 2x1,5mm2Chương V. E-HSMT100m
13Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, KT 160x160Chương V. E-HSMT3hộp
14Lắp đặt aptomat loại 1P-10AChương V. E-HSMT3cái
15Cung cấp lắp đặt vật tư phụ (dây thít, càng cua, T, cút, Chia ba, khớp D20 vít, nở, băng dính…)Chương V. E-HSMT1bộ
16Cung cấp lắp đặt cáp tín hiệu 10x2x0.5mmChương V. E-HSMT50m
17Cung cấp lắp đặt ống HDPE D50/40Chương V. E-HSMT50m
18Lập trình, kết nối hệ thốngChương V. E-HSMT1HT
DO HỆ THỐNG EXIT, SỰ CỐ
1Cung cấp lắp đặt đèn ExitChương V. E-HSMT2,65 đèn
2Cung cấp lắp đặt đèn sự cốChương V. E-HSMT1,65 đèn
3Lắp đặt dây dẫn 2x1,5mm2Chương V. E-HSMT140m
4Cung cấp lắp đặt ống cứng luồn dây D20Chương V. E-HSMT140m
5Lắp đặt ổ cắmChương V. E-HSMT21cái
6Cung cấp lắp đặt vật tư phụ (dây thít, càng cua, T, cút, Chia ba, khớp D16 vít, nở, băng dính…)Chương V. E-HSMT1bộ
DP HỆ THỐNG CHỮA CHÁY
1Lắp đặt máy bơm nước các loại chữa cháy .Chương V. E-HSMT21 máy
2Cung cấp và lắp đặt tủ điều khiển bơm PCCC tự độngChương V. E-HSMT1tủ
3Cung cấp lắp đặt bể mồi nước bơm 100LChương V. E-HSMT1cái
4Lắp đặt dây dẫn CXV (3x25+1x16)mm2Chương V. E-HSMT100m
5Lắp đặt trụ cứu hoả đường kính 100mmChương V. E-HSMT1cái
6Cung cấp lắp đặt họng tiếp nước ngoài nhà 2 cửa D65Chương V. E-HSMT1cái
7Lắp đặt tủ cứu hỏa ngoài trờiChương V. E-HSMT2cái
8Cung cấp lắp đặt vòi phun D65 20mChương V. E-HSMT2cái
9Cung cấp lắp đặt lăng phunChương V. E-HSMT2cái
10Cung cấp lắp đặt tủ chữa cháy vách tường 1100x600x180Chương V. E-HSMT3cái
11Lắp đặt van vô lăng D100Chương V. E-HSMT4cái
12Lắp đặt rọ bơm D=100mmChương V. E-HSMT2cái
13Cung cấp lắp đặt y lọc D100Chương V. E-HSMT2cái
14Cung cấp lắp đặt khớp nối mềm tầng dung D100Chương V. E-HSMT4cái
15Lắp đặt van 1 chiều D100Chương V. E-HSMT2cái
16Cung cấp lắp đặt đồng hồ áp lực D15Chương V. E-HSMT2cái
17Cung cấp lắp đặt van D15Chương V. E-HSMT2cái
18Cung cấp lắp đặt van D50Chương V. E-HSMT1cái
19Lắp đặt van góc chữa cháy D50Chương V. E-HSMT3cái
20Cung cấp lắp đặt cuộn vòi D50 16bar 20mChương V. E-HSMT3cuộn
21Cung cấp lắp đặt lăng phun chữa cháy D13Chương V. E-HSMT3cái
22Cung cấp lắp đặt bình chữa cháy ABC-MFZL4Chương V. E-HSMT24bình
23Cung cấp lắp đặt bình chữa cháy CO2-MT3Chương V. E-HSMT12bình
24Cung cấp lắp đặt nội quy, tiêu lệnh PCCCChương V. E-HSMT12bộ
25Cung cấp lắp đặt ống thép D100 dày 3.2mmChương V. E-HSMT0,8100m
26Cung cấp lắp đặt ống thép mạ kẽm D50 dày 2.6mmChương V. E-HSMT0,4100m
27Cung cấp lắp đặt van xả khí D25Chương V. E-HSMT1cái
28Cung cấp lắp đặt cung cấp và lắp đặt giá đỡ ốngChương V. E-HSMT1
29Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V. E-HSMT10m2
30Thử áp lực đường ống thép, đường kính ống d=100mmChương V. E-HSMT0,8100m
31Thử áp lực đường ống gang và đường ống thép, đường kính ống dChương V. E-HSMT0,4100m
32Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông bệ máy, đá 1x2, mác 200Chương V. E-HSMT2m3
33Lắp bích thép, đường kính ống 100mmChương V. E-HSMT12cặp bích
34Đào xúc đất bằng thủ công, đất cấp IIChương V. E-HSMT38,4m3
35Đắp đất nền móng công trình, nền đườngChương V. E-HSMT38,4m3
DQ PHÒNG CHỐNG MỐI
1Hàng rào phòng mối bên ngoàiChương V. E-HSMT64,75m3
2Hàng rào phòng mối bên trongChương V. E-HSMT29,23m3
3Xử lý thuốc phòng mối mặt nềnChương V. E-HSMT210m2
DR ĐIỀU HÒA NHIỆT ĐỘ
DS Nhà làm việc 3 tầng
1Điều hòa 2 cục treo tường 12.000BTU/HChương V. E-HSMT25bộ
2Điều hòa 2 cục treo tường 18.000BTU/HChương V. E-HSMT4bộ
DT Nhà công vụ
1Điều hòa 2 cục treo tường 18.000BTU/HChương V. E-HSMT1bộ
2Điều hòa 2 cục treo tường 12.000BTU/HChương V. E-HSMT4bộ
DU Nhà bảo vệ, tiếp dân
1Điều hòa 2 cục treo tường 12.000BTU/HChương V. E-HSMT2bộ
DV THIẾT BỊ PCCC
DW MÁY BƠM NƯỚC SINH HOẠT
1Máy bơm điện: Q=10m3/h, H=50mChương V. E-HSMT1cái
DX MÁY BƠM NƯỚC CHỮA CHÁY
1Máy bơm điện chữa cháy công suất Q =17,5 L/s; cột áp: H = 45mChương V. E-HSMT1cái
2Máy bơm dự phòng Diezel công suất Q =17,5 L/s; cột áp: H = 45mChương V. E-HSMT1cái
3Tủ trung tâm báo cháy 5 kênhChương V. E-HSMT1cái
DY THIẾT BỊ ĐỒ GỖ, MÀNH RÈM
DZ Nhà làm việc + tiếp dân
1Bàn làm việc Viện trưởngBàn làm việc lãnh đạo: Kích thước: Rộng 1800 – sâu 900 – cao 760
Kiểu dáng: mặt trước bàn lượn cong
Bàn giám đốc sử dụng gỗ công nghiệp sơn PU
Hãng sản xuất: Nội thất Hòa Phát
1bộ
2Bàn làm việc Viện phóBàn làm việc lãnh đạo: Kích thước: Rộng 1800 – sâu 900 – cao 760Kiểu dáng: mặt trước bàn lượn congBàn giám đốc sử dụng gỗ công nghiệp sơn PUHãng sản xuất: Nội thất Hòa Phát2bộ
3Ghế làm việc lãnh đạo ViệnGhế làm việc lãnh đạo: Tính năngGhế da: Thiết kế kiểu ghế xoay cao cấp, bọc da công nghiệp, tựa có các đường may trang trí tạo điểm nhấn cho ghế.Sử dụng chân tay nhựa, sơn phủ màu nhũ bạc, tay bọc da công nghiệp, bát có chức năng điều chỉnh độ cao cần hơi và độ ngả của ghế.Thuộc tínhKích thước: Rộng 670- sâu 720 – cao 1130÷1210Loại ghế xoay, chân bánh xeGhế da, chân tay ghế bằng nhựa, đệm tựa bọc daHãng sản xuất: Nội thất Hòa Phát3bộ
4Tủ hồ sơ Viện trưởngTủ đựng hồ sơ: Bộ tủ gồm 2 tủ ghép lại thành 1. Bên trên có 2 đợt di động, 2 cánh kính lùa.1bộ
5Tủ hồ sơ Viện phóTủ đựng hồ sơ: Bộ tủ gồm 2 tủ ghép lại thành 1. Bên trên có 2 đợt di động, 2 cánh kính lùa.2bộ
6Bàn làm việc kiểm sát viênBàn làm việc Hòa Phát: Bàn hình chữ nhật, có hộc treo 1 ngăn kéo, một cánh mở. Bàn có kệ để CPU và bàn phím đi kèm. Bàn sử dụng tăng chân chụp .11bộ
7Bàn làm việc cán bộBàn làm việc Hòa Phát: Bàn hình chữ nhật, có hộc treo 1 ngăn kéo, một cánh mở. Bàn có kệ để CPU và bàn phím đi kèm. Bàn sử dụng tăng chân chụp .4bộ
8Ghế làm việc kiểm sát viên, cán bộ- Ghế xoay bọc nỉ tựa rời ( Hòa Phát) - Tay vịn kiểu cách hiện đại - Cụm chân ghế được thiết kế sử dụng bộ piston khí nén có thể điều chỉnh được độ cao thấp. - Mặt ngồi có lớp đệm mút êm ái. - Chân xoay có bánh xe, có thể di chuyển. Kích Thước: W610 x D530 x H(1000-1125)mmChất liệu: Bọc vải, chân và tay bằng nhựa. Ghế sửa dụng bát 2 cần có thể ngả tựa được nhiều góc độ.15bộ
9Tủ hồ sơ KSV, cán bộTủ sắt đựng hồ sơ Hòa Phát: MÔ TẢ SẢN PHẨMTủ hồ sơ 4 ngăn TU09K4DKiểu Dáng - Tủ hồ sơ mặt hình chữ nhật - Tủ gồm 4 khoang cánh mở, mỗi khoang có 1 đợt di động. - Sản phẩm tủ sắt Hòa Phát TU09K4D thường dùng trong các văn phòng, công sở hiện đại để lưu trữ hồ sơ, tài liệu.Kích Thước: W1000 x D450 x H1830 mmChất liệu: - Sắt sơn tĩnh điện15bộ
10Bàn làm việc luật sư, phòng trực nghiệp vụBàn làm việc Hòa Phát: Bàn hình chữ nhật, có hộc treo 1 ngăn kéo, một cánh mở. Bàn có kệ để CPU và bàn phím đi kèm. Bàn sử dụng tăng chân chụp .3bộ
11Ghế làm việc luật sư, phòng trực nghiệp vụ- Ghế xoay bọc nỉ tựa rời ( Hòa Phát) - Tay vịn kiểu cách hiện đại - Cụm chân ghế được thiết kế sử dụng bộ piston khí nén có thể điều chỉnh được độ cao thấp. - Mặt ngồi có lớp đệm mút êm ái. - Chân xoay có bánh xe, có thể di chuyển. Kích Thước: W610 x D530 x H(1000-1125)mmChất liệu: Bọc vải, chân và tay bằng nhựa. Ghế sửa dụng bát 2 cần có thể ngả tựa được nhiều góc độ.3bộ
12Tủ hồ sơ phòng luật sư, trực nghiệp vụTủ sắt đựng hồ sơ Hòa Phát: MÔ TẢ SẢN PHẨMTủ hồ sơ 4 ngăn TU09K4DKiểu Dáng - Tủ hồ sơ mặt hình chữ nhật - Tủ gồm 4 khoang cánh mở, mỗi khoang có 1 đợt di động. - Sản phẩm tủ sắt Hòa Phát TU09K4D thường dùng trong các văn phòng, công sở hiện đại để lưu trữ hồ sơ, tài liệu.Kích Thước: W1000 x D450 x H1830 mmChất liệu: - Sắt sơn tĩnh điện2bộ
13Bàn họp lớn (kích thước: 6mx1.6mx0.76m)1bộ
14Ghế họp- Loại ghế: Ghế chân quỳ.- Thương hiệu: Hòa Phát.- Màu sắc: Màu đen.- Chất liệu: Khung được làm bằng thép oval mạ, tay sắt mạ có ốp nhựa, đệm được bọc da, da CN hoặc PVC, phần chân có trang bị nút đệm bằng nhựa.- Kích thước sản phẩm: Rộng 580 mm - Sâu 715 mm - Cao 1035 mm.24bộ
15Salon tiếp khách viện trưởng1bộ
16Bàn tiếp dânBàn họp ATHENA ATH2412CN loại 3 chân có mặt hình chữ nhật ( hoặc Oval ). Mặt bàn liền, không sử dụng đợtSản phẩm Bàn họp ATHENA ATH2412CN kết hợp sử dụng với các loại ghế chân quỳ, ghế phòng họp, ghế lưới…Thuộc tínhKích thước: W2400 x D1200 x H750mmKiểu dáng: bàn thẳng hình chữ nhậtBàn họp ATHENA ATH2412CN chất liệu gỗ công nghiệpHãng sản xuất: Nội thất Hòa Phát2bộ
17Ghế phòng tiếp dânGhế gấp hòa phát: Ghế gấp khung ống thép Ø22, đệm tựa mút bọc PVC.Ghế chân sơn, ốp tựa bằng tôn, thường được dùng trong phòng ăn hoặc phòng chờ.8bộ
18Ghế chờ phòng tiếp dân- Ghế phòng chờ khung thép Hòa Phát- Băng ghế gồm 3 chỗ ngồi.- khung thép sơn tĩnh điện hoặc inox.- đệm tựa nhựa bền đẹp- Chân T1 tăng chỉnh2bộ
19Rèm cửa (m2)Chương V. E-HSMT150bộ
20Bục tượng bácChương V. E-HSMT1bộ
21Phông rèm phòng họp (m2)Chương V. E-HSMT14bộ
EA Nhà công vụ
1Giường ngủ 1,2mChương V. E-HSMT8bộ
2TapluyChương V. E-HSMT8bộ
3Tủ áoChương V. E-HSMT4bộ
4Bàn làm việcChương V. E-HSMT4bộ
5GhếChương V. E-HSMT4bộ
EB Chi phí khác
1Phí tài nguyên môi trườngChương V. E-HSMT1Khoản
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.75E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.919E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 12.250.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥24.500.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 Trình độ tối thiểu: Kỹ sư có chuyên ngành phù hợp với gói thầu đang tham gia đấu thầu. Có chứng chỉ giám sát còn hiệu lực và chứng chỉ chỉ huy trưởng công trình( nếu có) phù hợp với quy mô, tính chất gói thầu đang tham gia đấu thầu. Đã làm chỉ huy trưởng tối thiểu 02 công trình với quy mô, tính chất tương tự với gói thầu đang xét kể từ năm 2018 trở lại đây (Cung cấp tài liệu xác nhận về Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Ví dụ như xác nhận của chủ đầu tư…: Bản gốc/ Bản sao chứng thực). Chỉ tiêu ''Tổng số năm kinh nghiệm'' được tính từ năm tốt nghiệp thể hiện trên văn bằng tốt nghiệp đến tại thời điểm đóng thầu53
2 Cán bộ kỹ thuật 2 Trình độ tối thiểu: Kỹ sư có chuyên ngành phù hợp với gói thầu đang tham gia đấu thầu. Đã làm Cán bộ kỹ thuật thi công tối thiểu 02 công trình với quy mô, tính chất gói thầu đang xét kể từ năm 2018 trở lại đây (Cung cấp tài liệu xác nhận về Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Ví dụ như xác nhận của chủ đầu tư…: Bản gốc/ Bản sao chứng thực). Chỉ tiêu ''Tổng số năm kinh nghiệm'' được tính từ năm tốt nghiệp thể hiện trên văn bằng tốt nghiệp đến tại thời điểm đóng thầu33
3 Giám sát kỹ thuật 2 Trình độ tối thiểu: Kỹ sư có chuyên ngành phù hợp với gói thầu đang tham gia đấu thầu. Đã làm Giám sát kỹ thuật tối thiểu 02 công trình với quy mô, tính chất gói thầu đang xét kể từ năm 2018 trở lại đây (Cung cấp tài liệu xác nhận về Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Ví dụ như xác nhận của chủ đầu tư…: Bản gốc/ Bản sao chứng thực). Chỉ tiêu ''Tổng số năm kinh nghiệm'' được tính từ năm tốt nghiệp thể hiện trên văn bằng tốt nghiệp đến tại thời điểm đóng thầu33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Đầm bàn ≥ 1Kw Hoạt động tốt2
2 Máy cắt gạch đá ≥ 1,7kW Hoạt động tốt2
3 Máy đào ≥ 0,4m3 Hoạt động tốt1
4 Máy đầm dùi ≥ 1,5 KW Hoạt động tốt2
5 Máy đầm cóc Hoạt động tốt2
6 Máy ép cọc ≥ 150T Hoạt động tốt1
7 Máy hàn ≥ 14 kW Hoạt động tốt2
8 Máy khoan cầm tay≥ 0,62 kW Hoạt động tốt2
9 Máy mài ≥ 1kW Hoạt động tốt2
10 Máy trộn ≥ 250l Hoạt động tốt2
11 Máy trộn vữa ≥ 80l Hoạt động tốt2
12 Ô tô tự đổ ≥ 5T Hoạt động tốt2
13 Thí Nghiệm/Phòng thí nghiệmĐược công nhận mang mã số VILAS hoặc LAS-XD đáp ứng các yêu cầu Nghị định số 62/2016/NĐ-CP ngày 01/7/2016 của Chính phủ và thông tư 06/2017/TT-BXD ngày 25/4/2017 của Bộ Xây dựng Hoạt động tốt1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->