Gói thầu: Gói thầu số 02: Khảo sát xây dựng, lập báo cáo nghiên cứu khả thi, thiết kế cắm cọc GPMB
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211205476-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 22/12/2021 17:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Nông Cống |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 02: Khảo sát xây dựng, lập báo cáo nghiên cứu khả thi, thiết kế cắm cọc GPMB |
| Số hiệu KHLCNT | 20211205296 |
| Lĩnh vực | Tư vấn |
| Chi tiết nguồn vốn | Loại hợp đồng |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 45 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-12-02 11:15:00 đến ngày 2021-12-22 17:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Thanh Hoá |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,218,333,000 VNĐ |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| E-CDNT 1.1 | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Nông Cống |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 02: Khảo sát xây dựng, lập báo cáo nghiên cứu khả thi, thiết kế cắm cọc GPMB Nâng cấp, cải tạo tuyến tỉnh lộ 505, huyện Nông Cống 45 Ngày |
| E-CDNT 3 | Nguồn vốn ngân sách trung ương 72 tỷ đồng, ngân sách tỉnh 18 tỷ đồng, vốn ngân sách huyện và các nguồn vốn huy động hợp pháp khác 192 tỷ đồng |
| E-CDNT 6.2 |
Nhà thầu tham dự thầu phải độc lập về pháp lý và độc lập về tài chính với các nhà thầu: Nhà thầu tham dự thầu phải độc lập về pháp lý và độc lập về tài chính với các nhà thầu theo quy định tại Điều 6 Luật Đấu thầu và Điều 2 Nghị định 63. |
| E-CDNT 11.1 | Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: + Quyết định thành lập, hoạt động hoặc Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp của nhà thầu. + Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng lĩnh vực khảo sát, thiết kế theo quy định của E-HSMT.. + Các hợp đồng chứng minh năng lực và kinh nghiệm của nhà thầu (kèm theo các tài liệu chứng minh quy mô, cấp công trình...) Bản sao hợp đồng có chứng thực, bản sao có chứng thực các bằng cấp chứng chỉ liên quan, bảng kê khai lý lịch chuyên gia của từng cá nhân tham gia gói thầu. + Biên bản nghiệm thu khối lượng hoặc Biên bản thanh lý hợp đồng; + Bằng cấp, chứng chỉ hành nghề của các nhân sự chủ chốt mà nhà thầu đề xuất. + Xác nhận của chủ đầu tư đã từng tham gia gói thầu tương tự; + Đối với nhà thầu liên danh thì kinh nghiệm của liên danh được tính là tổng kinh nghiệm của các thành viên liên danh. + Về năng lực tài chính, để chứng minh nhà thầu không bị kết luận đang lâm vào tình trạng phá sản hoặc nợ không có khả năng chi trả, không đang trong quá trình giải thể; yêu cầu Nhà thầu nộp Báo cáo tài chính năm 2020 và bản chụp được chứng thực của một trong các tài liệu sau: - Biên bản kiểm tra quyết toán thuế của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất; - Tờ khai quyết toán thuế có xác nhận của cơ quan quản lý thuế hoặc tờ khai quyết toán thuế điện tử và tài liệu chứng minh thực hiện nghĩa vụ nộp thuế phù hợp với tờ khai. - Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận nộp cả năm) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế trong năm tài chính gần nhất; - Báo cáo kiểm toán + Các tài liệu khác theo quy định của E-HSMT. (Các tài liệu trên là bản scan từ bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực theo quy định). |
| E-CDNT 13.2 | Phân tích chi phí thù lao cho chuyên gia: Không yêu cầu. |
| E-CDNT 13.3 | Chi phí thực hiện gói thầu: Không áp dụng. |
| E-CDNT 15.2 | Các tài liệu để chứng minh năng lực thực hiện hợp đồng nếu được công nhận trúng thầu bao gồm: Nhà thầu nộp Báo cáo tài chính và bản chụp được chứng thực của một trong các tài liệu sau: - Biên bản kiểm tra quyết toán thuế của nhà thầu trong năm gần nhất. - Tờ khai quyết toán thuế có xác nhận của cơ quan quản lý thuế hoặc tờ khai quyết toán thuế điện tử và tài liệu chứng minh thực hiện nghĩa vụ nộp thuế phù hợp với tờ khai. - Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận nộp cả năm) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế trong năm gần nhất. - Báo cáo kiểm toán năm gần nhất. |
| E-CDNT 20.1 | Phương pháp đánh giá: a) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm b) Đánh giá về giá: Phương pháp kết hợp giữa kỹ thuật và giá |
| E-CDNT 22.2 | nhà thầu có điểm tổng hợp cao nhất được xếp thứ nhất. |
| E-CDNT 26.2 | 3 ngày kể từ ngày nhà thầu nhận được thông báo mời đến thương thảo hợp đồng. |
| E-CDNT 27.4 | bao gồm tất cả chi phí cho các yếu tố rủi ro và chi phí trượt giá có thể xảy ra trong quá trình thực hiện hợp đồng; trường hợp gói thầu tư vấn đơn giản, thời gian thực hiện hợp đồng ngắn, không phát sinh rủi ro, trượt giá thì chi phí cho các yếu tố rủi ro và chi phí trượt giá được tính bằng 0 (đồng). |
| E-CDNT 29.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 30.2 | 5 ngày kể từ ngày nhận được thông báo trúng thầu. |
| E-CDNT 31 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban QLDA ĐTXD huyện Nông Cống (Địa
chỉ: Số 592 đường Bà Triệu, huyện Nông Cống, tỉnh Thanh Hóa) -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch UBND tỉnh Thanh Hóa (Địa chỉ: Số 35 Đại lộ Lê Lợi, phường Lam Sơn, thành phố Thanh Hóa; Điện thoại: 0237 3852 246; Fax: 0237 3851 255). -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Kỹ thuật – Thẩm định, Ban QLDA ĐTXD huyện Nông Cống (Địa chỉ: Số 592 đường Bà Triệu, huyện Nông Cống). |
| E-CDNT 32 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Theo quy định của UBND tỉnh Thanh Hóa; UBND huyện Nông Cống và pháp luật hiện hành |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi