Gói thầu: Gói thầu số 5: Thi công xây dựng công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211203736-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 22/12/2021 11:45:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Bát Xát, tỉnh Lào Cai |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 5: Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20211202601 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn ngân sách trung ương giai đoạn 2021-2025 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Theo đơn giá cố định |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 720 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-12-02 11:35:00 đến ngày 2021-12-22 11:45:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Lào Cai |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 154,776,820,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 1,860,000,000 VNĐ ((Một tỷ tám trăm sáu mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2016(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.1624E11 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.932E10 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ trong vòng 05 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):- Có ít nhất 02 hợp đồng thi công xây dựng công trình giao thông đường bộ có hạng mục Mặt đường bê tông nhựa trên lớp móng cấp phối đá dăm, có giá trị hợp đồng ≥ 108,5 tỷ đồng.Loại công trình: Công trình giao thông.Cấp công trình: Cấp IV Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 108.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥217.000.000.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên ngành xây dựng công trình giao thông;- Đáp ứng điều kiện hành nghề chỉ huy trưởng công trường hạng III theo Nghị định số 15/2021/NĐ-CP: Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình giao thông đường bộ hạng III còn hiệu lực hoặc đã trực tiếp tham gia xây dựng tối thiểu 01 công trình giao thông đường bộ cấp III hoặc 02 công trình giao thông đường bộ cấp IV.- Đã làm chỉ huy trưởng tối thiểu 01 công trình giao thông đường bộ cấp III trở lên có mặt đường BTN trên móng cấp phối đá dăm (có xác nhận của Chủ đầu tư/đơn vị QLDA);(Đối với nhà thầu liên danh: Thì từng thành viên liên danh phải đề xuất tối thiểu 01 người có năng lực phù hợp với phạm vi công việc do mình đảm nhận) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 7 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 6 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên ngành xây dựng công trình giao thông;- Đã làm kỹ thuật thi công tối thiểu 01 công trình giao thông đường bộ cấp III trở lên có mặt đường BTN trên móng cấp phối đá dăm (có xác nhận của Chủ đầu tư/đơn vị QLDA); |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ lập hồ sơ nghiệm thu, thanh quyết toán công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên, ngành kinh tế, kế toán, kỹ thuật;- Đã làm cán bộ phụ trách thanh, quyết toán tối thiểu 01 công trình giao thông (có xác nhận của Chủ đầu tư/đơn vị QLDA). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách vật liệu |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên, ngành vật liệu xây dựng hoặc xây dựng |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên, ngành xây dựng hoặc an toàn lao động.- Đã làm phụ an toàn lao động tối thiểu 01 công trình giao thông (có xác nhận của Chủ đầu tư/đơn vị QLDA). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào dung tích gầu ≥ 0,8m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Dung tích gầu ≥ 0,8m3 (tương đương ≥PC200). Hiện có tình trạng hoạt động tốt và khả năng sẵn sàng để huy động; có tài liệu chứng minh kèm theo. |
| - Số lượng tối thiểu | 6 |
| 2-Máy đào dung tích gầu ≥ 1,25m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Dung tích gầu ≥ 1,25m3 (tương đương ≥ PC300). Hiện có tình trạng hoạt động tốt và khả năng sẵn sàng để huy động; có tài liệu chứng minh kèm theo. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy ủi | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Hiện có tình trạng hoạt động tốt và khả năng sẵn sàng để huy động; có tài liệu chứng minh kèm theo. |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 4-Lu rung | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Lu rung có tải trọng rung ≥ 25T. Hiện có tình trạng hoạt động tốt và khả năng sẵn sàng để huy động; có tài liệu chứng minh kèm theo. |
| - Số lượng tối thiểu | 6 |
| 5-Lu bánh lốp | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Tổng trọng lượng ≥ 16T. Hiện có tình trạng hoạt động tốt và khả năng sẵn sàng để huy động; có tài liệu chứng minh kèm theo. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Lu bánh thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Lu bánh thép có tổng trọng lượng 9-12 tấn. Hiện có tình trạng hoạt động tốt và khả năng sẵn sàng để huy động; có tài liệu chứng minh kèm theo. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Lu bánh thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Lu bánh thép có tổng trọng 6-8 tấn. Hiện có tình trạng hoạt động tốt và khả năng sẵn sàng để huy động; có tài liệu chứng minh kèm theo. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Trạm trộn BTN công suất ≥ 80T/h | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Trạm trộn bê tông nhựa nóng công suất ≥ 80T/h, vận hành tự động. Hiện trong tình trạng hoạt động tốt và sẵn sàng để huy động; có chứng nhận đăng kiểm/kiểm định còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy rải | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Hiện có tình trạng hoạt động tốt và khả năng sẵn sàng để huy động (dùng để rải cấp phối đá dăm, Bê tông nhựa); có tài liệu chứng minh kèm theo. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Ô tô tự đổ tải trọng ≥ 7 Tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Ô tô tải tự đổ có tải trọng ≥ 7 tấn. Hiện có tình trạng hoạt động tốt và khả năng sẵn sàng để huy động; có tài liệu chứng minh kèm theo. |
| - Số lượng tối thiểu | 20 |
| 11-Xe tưới nhựa | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Xe tưới nhựa chuyên dụng trong công trình giao thông đường bộ. Hiện có tình trạng hoạt động tốt và khả năng sẵn sàng để huy động; có tài liệu chứng minh kèm theo. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Xe tưới nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Xe xitec nước. Hiện có tình trạng hoạt động tốt và khả năng sẵn sàng để huy động; có tài liệu chứng minh kèm theo. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 13-Thiết bị cẩu ≥10 T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tải trọng ≥10T, hiện có tình trạng hoạt động tốt và khả năng sẵn sàng để huy động; có tài liệu chứng minh kèm theo. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 14-Máy toàn đạc | |
| - Đặc điểm thiết bị | hiện có tình trạng hoạt động tốt và khả năng sẵn sàng để huy động; có tài liệu chứng minh kèm theo. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 15-Máy thủy bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | hiện có tình trạng hoạt động tốt và khả năng sẵn sàng để huy động; có tài liệu chứng minh kèm theo. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 16-Trạm thí nghiệm hiện trường | |
| - Đặc điểm thiết bị | Bố trí trạm thí nghiệm hiện trường có đủ nhân lực, thiết bị, dụng cụ phục vụ gói thầu. Kèm theo giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt động thí nghiệm chuyên ngành xây dựng hoặc quyết định công nhận phòng thí nghiệm LAS-XD do Bộ xây dựng cấp còn hiệu lực, kèm theo danh mục được thực hiện các phép thử. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 17-Máy san | |
| - Đặc điểm thiết bị | hiện có tình trạng hoạt động tốt và khả năng sẵn sàng để huy động; có tài liệu chứng minh kèm theo. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 18-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | hiện có tình trạng hoạt động tốt và khả năng sẵn sàng để huy động; có tài liệu chứng minh kèm theo |
| - Số lượng tối thiểu | 8 |
| 19-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | hiện có tình trạng hoạt động tốt và khả năng sẵn sàng để huy động; có tài liệu chứng minh kèm theo. |
| - Số lượng tối thiểu | 8 |
| 20-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | hiện có tình trạng hoạt động tốt và khả năng sẵn sàng để huy động; có tài liệu chứng minh kèm theo. |
| - Số lượng tối thiểu | 6 |
| 21-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | hiện có tình trạng hoạt động tốt và khả năng sẵn sàng để huy động; có tài liệu chứng minh kèm theo. |
| - Số lượng tối thiểu | 10 |
| 22-Máy khoan đá (bao gồm cả máy nén khí) | |
| - Đặc điểm thiết bị | hiện có tình trạng hoạt động tốt và khả năng sẵn sàng để huy động; có tài liệu chứng minh kèm theo. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 23-Máy phát điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | hiện có tình trạng hoạt động tốt và khả năng sẵn sàng để huy động; có tài liệu chứng minh kèm theo. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 24-Máy cắt uốn thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | hiện có tình trạng hoạt động tốt và khả năng sẵn sàng để huy động; có tài liệu chứng minh kèm theo. |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 25-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | hiện có tình trạng hoạt động tốt và khả năng sẵn sàng để huy động; có tài liệu chứng minh kèm theo. |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| E-CDNT 1.1 | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Bát Xát, tỉnh Lào Cai |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 5: Thi công xây dựng công trình Cải tạo, nâng cấp đường Bản Xèo – Dền Sáng – Y Tý, huyện Bát Xát 720 Ngày |
| E-CDNT 3 | Nguồn ngân sách trung ương giai đoạn 2021-2025 |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1 | I. Bản scan màu từ bản gốc hoặc chứng thực chứng chỉ năng lực hoạt động XD và giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh. II. Tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm + HĐ thi công XD/các phụ lục; + BB nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng/BB bàn giao công trình hoàn thành, hoặc xác nhận của Chủ đầu tư/Ban QLDA; + Tài liệu chứng minh cấp, loại, nhóm công trình (QĐ phê duyệt dự án hoặc thiết kế kỹ thuật hoặc BVTC). + Báo tài chính 3 năm gần đây (2018,2019,2020) và một trong các tài liệu sau đây: BB kiểm tra quyết toán thuế trong 03 năm tài chính gần đây hoặc Tờ khai tự quyết toán thuế (thuế GTGT và thuế thu nhập DN) có xác nhận của cơ quan thuế về thời điểm đã nộp tờ khai hoặc Báo cáo tài chính đã được kiểm toán 3 năm gần đây bao gồm kiểm toán nhà nước hoặc kiểm toán độc lập hoặc Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận số nộp cả năm) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế. (Đối với Liên danh dự thầu: HS cung cấp của từng thành viên trong liên danh phải đáp ứng yêu cầu như đối với nhà thầu độc lập tương ứng với phần công việc đảm nhận). III. Nhân sự chủ chốt: Chỉ được đảm nhiệm 1 vị trí trong gói thầu và nhà thầu gửi kèm E-HSDT: Bản scan màu từ bản gốc hoặc chứng thực các tài liệu sau để chứng minh: Chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân. HĐ lao động, bằng cấp chứng chỉ theo yêu cầu còn hiệu lực, tài liệu chứng minh loại và cấp công trình (QĐ phê duyệt dự án hoặc phê duyệt TKKT hoặc BVTC). Xác nhận của Chủ đầu tư/Ban QLDA về việc hoàn thành các công việc tương tự đối với vị trí nhân sự chủ chốt được đề xuất trong HSMT (Cấp công trình theo Thông tư 06/2021/TT-BXD ngày 30/6/2021 hoặc các quy định của nhà nước có hiệu lực tại thời điểm phê duyệt dự án). IV. Thiết bị thi công chủ yếu thực hiện gói thầu: Nhà thầu gửi kèm E-HSDT các tài liệu, giấy tờ: + Chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc bên cho thuê gồm giấy chứng nhận đăng ký hoặc hóa đơn mua bán. Đối với xe máy chuyên dùng (ô tô) có thêm đăng kiểm/giấy chứng nhận kiểm tra ATKT và bảo vệ môi trường theo quy định. + Phòng TN hiện trường: Nhà thầu phải bố trí phòng TN hiện trường đạt chuẩn LAS-XD có đủ thiết bị TN phục vụ gói thầu và các tài liệu chứng minh của cơ quan quản lý nhà nước cấp phép hoạt động, chứng nhận kiểm định, hiệu chỉnh thiết bị còn hiệu lực. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 1.860.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 21.1 | Phương pháp đánh giá HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm c) Đánh giá về giá: Phương pháp kết hợp giữa kỹ thuật và giá |
| E-CDNT 23.2 | nhà thầu có điểm tổng hợp cao nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 28.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 31.4 | Nhà thầu có điểm tổng hợp cao nhất. |
| E-CDNT 33.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 34 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Chủ đầu tư là UBND huyện Bát Xát, địa chỉ tại thị trấn Bát Xát, huyện Bát Xát, tỉnh Lào Cai
Bên mời thầu là Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Bát Xát, địa chỉ tại thị trấn Bát Xát, huyện Bát Xát, tỉnh Lào Cai. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: - Địa chỉ nhận đơn kiến nghị của người có thẩm quyền: UBND tỉnh Lào Cai, Khối 2 - Đại lộ Trần Hưng Đạo, phường Nam Cường, TP. Lào Cai, tỉnh Lào Cai. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: - Địa chỉ của Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Lào Cai. Tòa nhà khối 2, đại lộ Trần Hưng Đạo - Phường Nam Cường, thành phố Lào Cai, tỉnh Lào Cai. |
| E-CDNT 35 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Địa chỉ của tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Bát Xát, địa chỉ đường Hùng Vương, thị trấn Bát Xát, huyện Bát Xát, tỉnh Lào Cai. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | ĐOẠN KM0 - Km15 | |||
| 1 | Đào nền đường đất cấp II | Nền đường | 27,829 | 100m3 |
| 2 | Đào nền đường đất cấp III | Nền đường | 593,469 | 100m3 |
| 3 | Đào nền đường đất cấp IV | Nền đường | 571,244 | 100m3 |
| 4 | Đào nền đường đá cấp IV | Nền đường | 181,719 | 100m3 |
| 5 | Đào nền đường đá cấp III | Nền đường | 58,111 | 100m3 |
| 6 | Đào rãnh đất cấp III | Nền đường | 8,127 | 100m3 |
| 7 | Đào rãnh đất cấp IV | Nền đường | 9,733 | 100m3 |
| 8 | Đào rãnh đá cấp IV | Nền đường | 3,404 | 100m3 |
| 9 | Đào nền đường đá cấp III | Nền đường | 1,27 | 100m3 |
| 10 | Đào khuôn đường đất cấp III | Nền đường | 68,098 | 100m3 |
| 11 | Đào khuôn đường đất cấp IV | Nền đường | 50,913 | 100m3 |
| 12 | Đào khuôn đường đá cấp IV | Nền đường | 18,057 | 100m3 |
| 13 | Đào khuôn đường đá III | Nền đường | 10,036 | 100m3 |
| 14 | Đắp nền đường, độ chặt Y/C K = 0,95 | Nền đường | 230,287 | 100m3 |
| 15 | Đắp nền đường, độ chặt Y/C K = 0,98 | Nền đường | 23,523 | 100m3 |
| 16 | Xáo xới, lu lền nền đường K98 | Nền đường | 123,684 | 100m3 |
| 17 | Sản xuất, rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C19), chiều dày mặt đường đã lèn ép 6cm | Kết cấu 1 - Mặt đường | 156,107 | 100m2 |
| 18 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng, lượng nhựa 1kg/m2 | Kết cấu 1 - Mặt đường | 156,107 | 100m2 |
| 19 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Kết cấu 1 - Mặt đường | 23,416 | 100m3 |
| 20 | Sản xuất, rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C19), chiều dày mặt đường đã lèn ép 6cm | Kết cấu 2 - Mặt đường | 451,669 | 100m2 |
| 21 | Tưới lớp dính bám mặt đường, lượng nhựa 1kg/m2 | Kết cấu 2 - Mặt đường | 451,669 | 100m2 |
| 22 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Kết cấu 2 - Mặt đường | 67,75 | 100m3 |
| 23 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Kết cấu 2 - Mặt đường | 112,917 | 100m3 |
| 24 | Mặt đường bê tông xi măng M300 | Kết cấu 3 - Mặt đường | 3.265,074 | m3 |
| 25 | Rải nilon lớp cách ly | Kết cấu 3 - Mặt đường | 163,254 | 100m2 |
| 26 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Kết cấu 3 - Mặt đường | 24,488 | 100m3 |
| 27 | Mặt đường bê tông xi măng M300 | Kết cấu 4 - Mặt đường | 1.161,038 | m3 |
| 28 | Rải nilon lớp cách ly | Kết cấu 4 - Mặt đường | 58,052 | 100m2 |
| 29 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Kết cấu 4 - Mặt đường | 4,644 | 100m3 |
| 30 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Bù vênh các loại kết cấu - Mặt đường | 15,661 | 100m3 |
| 31 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Bù vênh các loại kết cấu - Mặt đường | 4,092 | 100m3 |
| 32 | Làm khe co, giãn mặt đường bê tông | Ke co giãn - Mặt đường | 838,948 | 10m |
| 33 | Đào móng rãnh gia cố loại 1 đất cấp III | Rãnh gia cố loại 1 - Thoát nước dọc | 19,179 | 100m3 |
| 34 | Bê tông rãnh gia cố M200 | Rãnh gia cố loại 1 - Thoát nước dọc | 1.390,492 | m3 |
| 35 | Lắp đặt viên BT thành, đáy rãnh gia cố | Rãnh gia cố loại 1 - Thoát nước dọc | 71.922 | 1 cấu kiện |
| 36 | Đệm vữa XM mác 50 dày 3cm | Rãnh gia cố loại 1 - Thoát nước dọc | 606,542 | m3 |
| 37 | Vữa XM mác 100 miết mạch | Rãnh gia cố loại 1 - Thoát nước dọc | 59,935 | m3 |
| 38 | Bê tông tấm bản đậy vào nhà dân M200 | Rãnh gia cố loại 1 - Thoát nước dọc | 11,88 | m3 |
| 39 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm bản đậy vào nhà dân | Rãnh gia cố loại 1 - Thoát nước dọc | 0,854 | tấn |
| 40 | Lắp đặt tấm bản đậy vào nhà dân | Rãnh gia cố loại 1 - Thoát nước dọc | 88 | 1cấu kiện |
| 41 | Đệm vữa XM mác 100 dày 5cm | Rãnh gia cố loại 2 - Thoát nước dọc | 20,782 | m3 |
| 42 | Đào móng rãnh chịu lực đất cấp III | Rãnh chịu lực 60x50 lắp ghép - Thoát nước dọc | 5,221 | 100m3 |
| 43 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95 | Rãnh chịu lực 60x50 lắp ghép - Thoát nước dọc | 0,904 | 100m3 |
| 44 | Bê tông rãnh chịu lực M250 | Rãnh chịu lực 60x50 lắp ghép - Thoát nước dọc | 146,082 | m3 |
| 45 | Gia công, lắp đặt cốt thép rãnh chịu lực ĐK ≤10mm | Rãnh chịu lực 60x50 lắp ghép - Thoát nước dọc | 8,725 | tấn |
| 46 | Lắp đặt rãnh chịu lực | Rãnh chịu lực 60x50 lắp ghép - Thoát nước dọc | 502 | 1 đoạn cống |
| 47 | Nối rãnh chịu lực | Rãnh chịu lực 60x50 lắp ghép - Thoát nước dọc | 488 | mối nối |
| 48 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 | Rãnh chịu lực 60x50 lắp ghép - Thoát nước dọc | 55,22 | m3 |
| 49 | Bê tông tấm nắp đậy rãnh chịu lực M250 | Rãnh chịu lực 60x50 lắp ghép - Thoát nước dọc | 78,312 | m3 |
| 50 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm nắp đậy rãnh chịu lực | Rãnh chịu lực 60x50 lắp ghép - Thoát nước dọc | 11,712 | tấn |
| 51 | Lắp đặt tấm nắp đậy rãnh chịu lực | Rãnh chịu lực 60x50 lắp ghép - Thoát nước dọc | 502 | 1cấu kiện |
| 52 | Đào móng mương thủy lợi đất cấp III | Mương thủy lợi 60x60cm - Thoát nước dọc | 0,617 | 100m3 |
| 53 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mương thủy lợi 60x60cm - Thoát nước dọc | 0,216 | 100m3 |
| 54 | Bê tông mương M150 | Mương thủy lợi 60x60cm - Thoát nước dọc | 21,312 | m3 |
| 55 | Bê tông xà mũ M200 | Mương thủy lợi 60x60cm - Thoát nước dọc | 5,376 | m3 |
| 56 | Gia công, lắp dựng cốt thép xà mũ, ĐK ≤10mm | Mương thủy lợi 60x60cm - Thoát nước dọc | 0,282 | tấn |
| 57 | Đệm vữa XM mác 50 | Mương thủy lợi 60x60cm - Thoát nước dọc | 1,68 | m3 |
| 58 | Bê tông tấm đan M250 | Mương thủy lợi 60x60cm - Thoát nước dọc | 3,768 | m3 |
| 59 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan | Mương thủy lợi 60x60cm - Thoát nước dọc | 0,45 | tấn |
| 60 | Lắp đặt tấm đan | Mương thủy lợi 60x60cm - Thoát nước dọc | 24 | 1cấu kiện |
| 61 | Đào móng cống đất câp III | Cống thoát nước ngang - Thoát nước ngang | 33,611 | 100m3 |
| 62 | Đào móng cống đất cấp IV | Cống thoát nước ngang - Thoát nước ngang | 6,842 | 100m3 |
| 63 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95 | Cống thoát nước ngang - Thoát nước ngang | 16,476 | 100m3 |
| 64 | Đào móng cống đá cấp III | Cống thoát nước ngang - Thoát nước ngang | 2,104 | 100m3 |
| 65 | Đào móng cống đá cấp IV | Cống thoát nước ngang - Thoát nước ngang | 1,882 | 100m3 |
| 66 | Phá dỡ kết cấu cũ | Cống thoát nước ngang - Thoát nước ngang | 437,52 | m3 |
| 67 | Bê tông móng cống M150 | Cống thoát nước ngang - Thoát nước ngang | 762,96 | m3 |
| 68 | Bê tông thân cống M150 | Cống thoát nước ngang - Thoát nước ngang | 293,23 | m3 |
| 69 | Xây móng bằng đá hộc vữa XM M100 | Cống thoát nước ngang - Thoát nước ngang | 21,26 | m3 |
| 70 | Đá hộc xếp khan | Cống thoát nước ngang - Thoát nước ngang | 106,18 | m3 |
| 71 | Đệm vữa XM mác 50 | Cống thoát nước ngang - Thoát nước ngang | 94,61 | m3 |
| 72 | Bê tông ống cống M300 | Cống thoát nước ngang - Thoát nước ngang | 21,31 | m3 |
| 73 | Bê tông ống cống M250 | Cống thoát nước ngang - Thoát nước ngang | 3,19 | m3 |
| 74 | Bê tông ống cống M200 | Cống thoát nước ngang - Thoát nước ngang | 138,22 | m3 |
| 75 | Gia công, lắp đặt cốt thép ống cống | Cống thoát nước ngang - Thoát nước ngang | 16,304 | tấn |
| 76 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 | Cống thoát nước ngang - Thoát nước ngang | 45,48 | m3 |
| 77 | Làm và thả rọ đá, loại rọ 2x1x1m | Cống thoát nước ngang - Thoát nước ngang | 14 | rọ |
| 78 | Lắp dựng tấm bản | Cống thoát nước ngang - Thoát nước ngang | 5 | 1cấu kiện |
| 79 | Lắp đặt ống cống, Đường kính 750mm | Cống thoát nước ngang - Thoát nước ngang | 42 | 1 đoạn ống |
| 80 | Lắp đặt ống cống, Đường kính 1000mm | Cống thoát nước ngang - Thoát nước ngang | 266 | 1 đoạn ống |
| 81 | Lắp đặt ống cống, Đường kính 1500mm | Cống thoát nước ngang - Thoát nước ngang | 27 | 1 đoạn ống |
| 82 | Lắp đặt cống hộp 1000x1000mm | Cống thoát nước ngang - Thoát nước ngang | 32 | 1 đoạn cống |
| 83 | Nối ống cống Đường kính 750mm | Cống thoát nước ngang - Thoát nước ngang | 36 | mối nối |
| 84 | Nối ống cống Đường kính 1000mm | Cống thoát nước ngang - Thoát nước ngang | 234 | mối nối |
| 85 | Nối ống cống Đường kính 1500mm | Cống thoát nước ngang - Thoát nước ngang | 22 | mối nối |
| 86 | Nối cống hộp 1000x1000mm | Cống thoát nước ngang - Thoát nước ngang | 28 | mối nối |
| 87 | Đào móng cống thủy lợi đất cấp III | Cống thủy lợi D300 - Thoát nước ngang | 9,1 | 1m3 |
| 88 | Đắp đất | Cống thủy lợi D300 - Thoát nước ngang | 3,05 | m3 |
| 89 | Đệm vữa XM mác 50 | Cống thủy lợi D300 - Thoát nước ngang | 0,45 | m3 |
| 90 | Bê tông M150 | Cống thủy lợi D300 - Thoát nước ngang | 4 | m3 |
| 91 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4 | Cống thủy lợi D300 - Thoát nước ngang | 0,99 | m3 |
| 92 | Lắp đặt ống thép | Cống thủy lợi D300 - Thoát nước ngang | 0,375 | 100m |
| 93 | Đào móng kè vỉa đất cấp III | Kè vỉa - Công trình phòng hộ | 24,41 | 100m3 |
| 94 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95 | Kè vỉa - Công trình phòng hộ | 12,784 | 100m3 |
| 95 | Đệm vữa XM mác 50 | Kè vỉa - Công trình phòng hộ | 59,04 | m3 |
| 96 | Bê tông kè vỉa M200 | Kè vỉa - Công trình phòng hộ | 1.445,22 | m3 |
| 97 | Gia công, lắp dựng cốt thép, ĐK ≤18mm | Kè vỉa - Công trình phòng hộ | 2,17 | tấn |
| 98 | Sơn phản quang đỉnh kè | Kè vỉa - Công trình phòng hộ | 382,27 | m2 |
| 99 | Đào móng tường chắn đất cấp III | Tường chắn - Công trình phòng hộ | 33,152 | 100m3 |
| 100 | Đào móng tường chắn đất cấp IV | Tường chắn - Công trình phòng hộ | 16,195 | 100m3 |
| 101 | Đào móng tường chắn đá cấp IV | Tường chắn - Công trình phòng hộ | 9,025 | 100m3 |
| 102 | Đào móng tường chắn đá cấp III | Tường chắn - Công trình phòng hộ | 9,662 | 100m3 |
| 103 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95 | Tường chắn - Công trình phòng hộ | 27,22 | 100m3 |
| 104 | Bê tông móng kè M150 | Tường chắn - Công trình phòng hộ | 1.259,272 | m3 |
| 105 | Độn đá hộc móng kè | Tường chắn - Công trình phòng hộ | 539,688 | m3 |
| 106 | Bê tông thân kè M150 | Tường chắn - Công trình phòng hộ | 2.399,89 | m3 |
| 107 | Xây đá hộc, vữa XM M100 | Tường chắn - Công trình phòng hộ | 57,05 | m3 |
| 108 | Bê tông xà mũ kè M150 | Tường chắn - Công trình phòng hộ | 76,94 | m3 |
| 109 | Đệm vữa XM mác 50 | Tường chắn - Công trình phòng hộ | 116,1 | m3 |
| 110 | Gia công, lắp dựng cốt thép, ĐK >18mm | Tường chắn - Công trình phòng hộ | 2,089 | tấn |
| 111 | Khoan lỗ Fi 42mm để cắm thép | Tường chắn - Công trình phòng hộ | 2,713 | 100m |
| 112 | Lắp đặt ống nhựa PVC - Đường kính 100mm | Tường chắn - Công trình phòng hộ | 9,064 | 100m |
| 113 | Đắp đất sét | Tường chắn - Công trình phòng hộ | 134,44 | m3 |
| 114 | Đá dăm tầng lọc | Tường chắn - Công trình phòng hộ | 276,08 | m3 |
| 115 | Rải vải địa kỹ thuật | Tường chắn - Công trình phòng hộ | 10,875 | 100m2 |
| 116 | Bê tông hộ lan M200 | Tường chắn - Công trình phòng hộ | 106,3 | m3 |
| 117 | Gia công, lắp dựng cốt thép, ĐK ≤18mm | Tường chắn - Công trình phòng hộ | 1,906 | tấn |
| 118 | Sơn phản quang hộ lan | Tường chắn - Công trình phòng hộ | 392,6 | m2 |
| 119 | Sơn sàn, nền, bề mặt bê tông bằng sơn các loại 1 nước lót + 1 nước phủ | Tường chắn - Công trình phòng hộ | 600,98 | 1m2 |
| 120 | Tháo dỡ và Lắp đặt dải phân cách bằng tôn lượn sóng | Hộ lan mềm - Công trình phòng hộ | 1.502 | m |
| 121 | Đóng cọc ống thép | Hộ lan mềm - Công trình phòng hộ | 10,14 | 100m |
| 122 | Đào móng đất cấp III | Ốp mái đá xây - Công trình phòng hộ | 5,839 | 100m3 |
| 123 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95 | Ốp mái đá xây - Công trình phòng hộ | 2,402 | 100m3 |
| 124 | Xây mái dốc bằng đá hộc, vữa XM M100 | Ốp mái đá xây - Công trình phòng hộ | 601,83 | m3 |
| 125 | Xây móng bằng đá hộc, vữa XM M100 | Ốp mái đá xây - Công trình phòng hộ | 163,14 | m3 |
| 126 | Đệm vữa XM mác 50 | Ốp mái đá xây - Công trình phòng hộ | 113,28 | m3 |
| 127 | Đào móng đất cấp III | Kè rọ đá - Công trình phòng hộ | 0,283 | 100m3 |
| 128 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95 | Kè rọ đá - Công trình phòng hộ | 0,139 | 100m3 |
| 129 | Làm và thả rọ đá, loại rọ 2x1x1m | Kè rọ đá - Công trình phòng hộ | 108 | rọ |
| 130 | Làm và thả rọ đá, loại rọ 2x1x1m | Gia cố bãi thải - Công trình phòng hộ | 500 | rọ |
| 131 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày 2mm | Hệ thống an toàn giao thông | 624,72 | m2 |
| 132 | Sản xuất, lắp đặt cọc tiêu BTCT | Hệ thống an toàn giao thông | 882 | cái |
| 133 | Sản xuất, lắp đặt cột km BTCT | Hệ thống an toàn giao thông | 15 | cái |
| 134 | Sản xuất, lắp đặt cọc H BTCT | Hệ thống an toàn giao thông | 116 | cái |
| 135 | Gia công, lắp đặt cột và biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Biển tam giác | Hệ thống an toàn giao thông | 142 | cái |
| 136 | Gia công, lắp đặt cột và biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Biển chữ nhật | Hệ thống an toàn giao thông | 2 | cái |
| B | ĐOẠN KM15-KM33 | |||
| 1 | Đào nền đất cấp II | Nền đường | 23,42 | 100m3 |
| 2 | Đào nền đường đất cấp III | Nền đường | 184,339 | 100m3 |
| 3 | Đào nền đường đất cấp IV | Nền đường | 133,043 | 100m3 |
| 4 | Đào nền đường đá cấp IV | Nền đường | 8,064 | 100m3 |
| 5 | Đào nền đường đá cấp III | Nền đường | 30,683 | 100m3 |
| 6 | Đào rãnh đất cấp III | Nền đường | 9,658 | 100m3 |
| 7 | Đào rãnh đất cấp IV | Nền đường | 5,942 | 100m3 |
| 8 | Đào rãnh đá cấp IV | Nền đường | 1,123 | 100m3 |
| 9 | Đào rãnh đá cấp III | Nền đường | 1,068 | 100m3 |
| 10 | Đào khuôn đường đất cấp III | Nền đường | 71,102 | 100m3 |
| 11 | Đào khuôn đường đất cấp IV | Nền đường | 38,249 | 100m3 |
| 12 | Đào khuôn đường đá cấp IV | Nền đường | 5,101 | 100m3 |
| 13 | Đào khuôn đường đá cấp III | Nền đường | 3,967 | 100m3 |
| 14 | Đắp nền đường, độ chặt Y/C K = 0,95 | Nền đường | 366,449 | 100m3 |
| 15 | Đắp nền đường, độ chặt Y/C K = 0,98 | Nền đường | 88,358 | 100m3 |
| 16 | Xáo xới, lu lèn lớp K98 | Nền đường | 168,128 | 100m3 |
| 17 | Sản xuất, rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C19), Chiều dày mặt đường đã lèn ép 6cm | Kết cấu 1 - Mặt đường | 109,331 | 100m2 |
| 18 | Tưới lớp dính bám mặt đường, lượng nhựa 1kg/m2 | Kết cấu 1 - Mặt đường | 109,331 | 100m2 |
| 19 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Kết cấu 1 - Mặt đường | 16,4 | 100m3 |
| 20 | SẢn xuất, rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C19), Chiều dày mặt đường đã lèn ép 6cm | Kết cấu 2 - Mặt đường | 855,976 | 100m2 |
| 21 | Tưới lớp dính bám mặt đường, lượng nhựa 1kg/m2 | Kết cấu 2 - Mặt đường | 855,976 | 100m2 |
| 22 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Kết cấu 2 - Mặt đường | 128,396 | 100m3 |
| 23 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Kết cấu 2 - Mặt đường | 213,994 | 100m3 |
| 24 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Bù vênh các loại kết cấu - Mặt đường | 6,0552 | 100m3 |
| 25 | Đào móng rãnh gia cố đất cấp III | Rãnh gia cố loại 1 - Thoát nước dọc | 21,2221 | 100m3 |
| 26 | Bê tông thành, đáy rãnh M200 | Rãnh gia cố loại 1 - Thoát nước dọc | 1.538,624 | m3 |
| 27 | Lắp đặt viên BT thành, đáy rãnh | Rãnh gia cố loại 1 - Thoát nước dọc | 79.584 | 1 cấu kiện |
| 28 | Đệm vữa XM mác 50 dày 3cm | Rãnh gia cố loại 1 - Thoát nước dọc | 671,158 | m3 |
| 29 | Vữa XM mác 100 miết mạch | Rãnh gia cố loại 1 - Thoát nước dọc | 66,32 | m3 |
| 30 | Bê tông tấm đan M200 | Rãnh gia cố loại 1 - Thoát nước dọc | 16,2 | m3 |
| 31 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan | Rãnh gia cố loại 1 - Thoát nước dọc | 1,164 | tấn |
| 32 | Lắp đặt tấm đan | Rãnh gia cố loại 1 - Thoát nước dọc | 120 | 1cấu kiện |
| 33 | Đào móng rãnh chịu lực đất cấp III | Rãnh chịu lực 60x50 lắp ghép - Thoát nước dọc | 0,863 | 100m3 |
| 34 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95 | Rãnh chịu lực 60x50 lắp ghép - Thoát nước dọc | 0,149 | 100m3 |
| 35 | Bê tông rãnh chịu lực M250 | Rãnh chịu lực 60x50 lắp ghép - Thoát nước dọc | 24,153 | m3 |
| 36 | Gia công, lắp đặt cốt thép rãnh chịu lực, ĐK ≤10mm | Rãnh chịu lực 60x50 lắp ghép - Thoát nước dọc | 1,443 | tấn |
| 37 | Lắp đặt rãnh chịu lực | Rãnh chịu lực 60x50 lắp ghép - Thoát nước dọc | 83 | 1 đoạn cống |
| 38 | Nối rãnh chịu lực | Rãnh chịu lực 60x50 lắp ghép - Thoát nước dọc | 79 | mối nối |
| 39 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 | Rãnh chịu lực 60x50 lắp ghép - Thoát nước dọc | 9,13 | m3 |
| 40 | Bê tông tấm đan nắp đậy M250 | Rãnh chịu lực 60x50 lắp ghép - Thoát nước dọc | 12,948 | m3 |
| 41 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan nắp đậy | Rãnh chịu lực 60x50 lắp ghép - Thoát nước dọc | 1,936 | tấn |
| 42 | Lắp đặt tấm đan nắp đậy | Rãnh chịu lực 60x50 lắp ghép - Thoát nước dọc | 83 | 1cấu kiện |
| 43 | Đào móng rãnh đất cấp III | Rãnh 40x40cm - Thoát nước dọc | 12,877 | 100m3 |
| 44 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95 | Rãnh 40x40cm - Thoát nước dọc | 5,094 | 100m3 |
| 45 | Bê tông rãnh M200 | Rãnh 40x40cm - Thoát nước dọc | 304,225 | m3 |
| 46 | Đệm vữa XM mác 50 | Rãnh 40x40cm - Thoát nước dọc | 29,715 | m3 |
| 47 | Bê tông mũ mố M300 | Rãnh 40x40cm - Thoát nước dọc | 87,73 | m3 |
| 48 | Gia công, lắp dựng cốt thép mũ mố, ĐK ≤10mm | Rãnh 40x40cm - Thoát nước dọc | 14,376 | tấn |
| 49 | Bê tông tấm đan M300 | Rãnh 40x40cm - Thoát nước dọc | 144,33 | m3 |
| 50 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan | Rãnh 40x40cm - Thoát nước dọc | 16,343 | tấn |
| 51 | Lắp đặt tấm đan | Rãnh 40x40cm - Thoát nước dọc | 1.415 | 1cấu kiện |
| 52 | Đào móng cống đất cấp III | Cống thoát nước ngang - Thoát nước ngang | 21,417 | 100m3 |
| 53 | Đào móng cống đất cấp IV | Cống thoát nước ngang - Thoát nước ngang | 4,346 | 100m3 |
| 54 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95 | Cống thoát nước ngang - Thoát nước ngang | 8,786 | 100m3 |
| 55 | Đào móng đá cấp III | Cống thoát nước ngang - Thoát nước ngang | 0,495 | 100m3 |
| 56 | Phá dỡ kết cấu bê tông cũ | Cống thoát nước ngang - Thoát nước ngang | 366,89 | m3 |
| 57 | Bê tông móng cống M150 | Cống thoát nước ngang - Thoát nước ngang | 498,37 | m3 |
| 58 | Bê tông thân cống M150 | Cống thoát nước ngang - Thoát nước ngang | 545,64 | m3 |
| 59 | Xây đá hộc vữa XM M100 | Cống thoát nước ngang - Thoát nước ngang | 129,77 | m3 |
| 60 | Đá hộc xếp đá khan | Cống thoát nước ngang - Thoát nước ngang | 93,23 | m3 |
| 61 | Đệm vữa XM mác 50 | Cống thoát nước ngang - Thoát nước ngang | 75,97 | m3 |
| 62 | Đắp cát | Cống thoát nước ngang - Thoát nước ngang | 22,24 | m3 |
| 63 | Bê tông ống cống M200 | Cống thoát nước ngang - Thoát nước ngang | 147,82 | m3 |
| 64 | Gia công, lắp đặt cốt thép ống cống | Cống thoát nước ngang - Thoát nước ngang | 16,657 | tấn |
| 65 | Lắp đặt ống cống Đường kính 750mm | Cống thoát nước ngang - Thoát nước ngang | 44 | 1 đoạn ống |
| 66 | Lắp đặt ống cống Đường kính 1000mm | Cống thoát nước ngang - Thoát nước ngang | 293 | 1 đoạn ống |
| 67 | Lắp đặt ống cống Đường kính 1500mm | Cống thoát nước ngang - Thoát nước ngang | 4 | 1 đoạn ống |
| 68 | Nối ống cống cống Đường kính 750mm | Cống thoát nước ngang - Thoát nước ngang | 44 | mối nối |
| 69 | Nối ống cống Đường kính 1000mm | Cống thoát nước ngang - Thoát nước ngang | 276 | mối nối |
| 70 | Nối ống cống Đường kính 1500mm | Cống thoát nước ngang - Thoát nước ngang | 4 | mối nối |
| 71 | Bê tông tấm đan M300 | Cống thoát nước ngang - Thoát nước ngang | 5,28 | m3 |
| 72 | Lắp đặt tấn đan cống bản | Cống thoát nước ngang - Thoát nước ngang | 24 | 1cấu kiện |
| 73 | Đào móng cống thủy lợi đất cấp III | Cống thủy lợi D300 - Thoát nước ngang | 15 | 1m3 |
| 74 | Đắp đất | Cống thủy lợi D300 - Thoát nước ngang | 4,8 | m3 |
| 75 | Đắp cát | Cống thủy lợi D300 - Thoát nước ngang | 1,43 | m3 |
| 76 | Bê tông M200 | Cống thủy lợi D300 - Thoát nước ngang | 4,65 | m3 |
| 77 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4 | Cống thủy lợi D300 - Thoát nước ngang | 2,58 | m3 |
| 78 | Lắp đặt ống thép | Cống thủy lợi D300 - Thoát nước ngang | 0,43 | 100m |
| 79 | Đào móng kè vỉa đất cấp III | Kè vỉa - Công trình phòng hộ | 11,853 | 100m3 |
| 80 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95 | Kè vỉa - Công trình phòng hộ | 6,186 | 100m3 |
| 81 | Đệm VXM mác 50 dày cm | Kè vỉa - Công trình phòng hộ | 29,7 | m3 |
| 82 | Bê tông kè vỉa M200 | Kè vỉa - Công trình phòng hộ | 732,34 | m3 |
| 83 | Gia công, lắp dựng cốt thép, ĐK ≤18mm | Kè vỉa - Công trình phòng hộ | 1,04 | tấn |
| 84 | Sơn phản quang đỉnh kè | Kè vỉa - Công trình phòng hộ | 183,15 | m2 |
| 85 | Đào móng tường chắn đất cấp III | Tường chắn - Công trình phòng hộ | 10,646 | 100m3 |
| 86 | Đào móng tường chắn đất cấp IV | Tường chắn - Công trình phòng hộ | 7,1385 | 100m3 |
| 87 | Đào móng tường chắn đá cấp IV | Tường chắn - Công trình phòng hộ | 1,618 | 100m3 |
| 88 | Đào móng tường chắn đá cấp III | Tường chắn - Công trình phòng hộ | 1,219 | 100m3 |
| 89 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95 | Tường chắn - Công trình phòng hộ | 10,182 | 100m3 |
| 90 | Bê tông móng kè, M150 | Tường chắn - Công trình phòng hộ | 368,865 | m3 |
| 91 | Độn đá hộc móng kè | Tường chắn - Công trình phòng hộ | 158,085 | m3 |
| 92 | Bê tông thân kè M150 | Tường chắn - Công trình phòng hộ | 412,713 | m3 |
| 93 | Độn đá hộc thân kè | Tường chắn - Công trình phòng hộ | 176,877 | m3 |
| 94 | Bê tông xà mũ M150 | Tường chắn - Công trình phòng hộ | 202,9 | m3 |
| 95 | Đệm vưa XM mác 50 | Tường chắn - Công trình phòng hộ | 26,64 | m3 |
| 96 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 | Tường chắn - Công trình phòng hộ | 9,31 | m3 |
| 97 | Lắp đặt ống nhựa Đường kính 60mm | Tường chắn - Công trình phòng hộ | 0,668 | 100m |
| 98 | Lắp đặt ống nhựa PVC Đường kính 100mm | Tường chắn - Công trình phòng hộ | 2,471 | 100m |
| 99 | Đắp đất sét | Tường chắn - Công trình phòng hộ | 50,79 | m3 |
| 100 | Đá dăm tầng lọc | Tường chắn - Công trình phòng hộ | 78,93 | m3 |
| 101 | Xây mái dốc bằng đá hộc, vữa XM M100 | Tường chắn - Công trình phòng hộ | 29,23 | m3 |
| 102 | Đắp cát | Tường chắn - Công trình phòng hộ | 5,76 | m3 |
| 103 | Bê tông hộ lan M200 | Tường chắn - Công trình phòng hộ | 12,5 | m3 |
| 104 | Gia công, lắp dựng cốt thép, ĐK ≤18mm | Tường chắn - Công trình phòng hộ | 0,089 | tấn |
| 105 | Sơn phản quang hộ lan | Tường chắn - Công trình phòng hộ | 38,4 | m2 |
| 106 | Xây mái dốc bằng đá hộc, vữa XM M100 | Tường chắn - Công trình phòng hộ | 155,28 | m3 |
| 107 | Xây móng bằng đá hộc, vữa XM M100 | Tường chắn - Công trình phòng hộ | 52,44 | m3 |
| 108 | Đào móng đất cấp III | Hộ lan cứng - Công trình phòng hộ | 0,97 | 100m3 |
| 109 | Đệm vữa XM mác 50 | Hộ lan cứng - Công trình phòng hộ | 24 | m3 |
| 110 | Bê tông hộ lan M200 | Hộ lan cứng - Công trình phòng hộ | 120 | m3 |
| 111 | Gia công, lắp dựng cốt thép, ĐK ≤18mm | Hộ lan cứng - Công trình phòng hộ | 0,848 | tấn |
| 112 | Sơn phản quang hộ lan | Hộ lan cứng - Công trình phòng hộ | 148 | m2 |
| 113 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày 2mm | Hệ thống an toàn giao thông | 757,47 | m2 |
| 114 | Sản xuất, lắp đặt cọc tiêu BTCT | Hệ thống an toàn giao thông | 1.349 | cái |
| 115 | Sản xuất, lắp đặt cột km BTCT | Hệ thống an toàn giao thông | 19 | cái |
| 116 | Sản xuất, lắp đặt cọc H BTCT | Hệ thống an toàn giao thông | 147 | cái |
| 117 | Gia công, lắp đặt cột và biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Biển tam giác | Hệ thống an toàn giao thông | 103 | cái |
| 118 | Gia công, lắp đặt cột và biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Biển chữ nhật | Hệ thống an toàn giao thông | 2 | cái |
| C | ĐẢM BẢO GIAO THÔNG | |||
| 1 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Biển chữ nhật | Đảm bảo giao thông | 16 | cái |
| 2 | Biển báo công trường (khấu hao 20%) | Đảm bảo giao thông | 17,92 | m2 |
| 3 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Biển tam giác cạnh 70cm | Đảm bảo giao thông | 16 | cái |
| 4 | Biển báo hình tam giác (khấu hao 20%) | Đảm bảo giao thông | 16 | cái |
| 5 | Cột treo biển báo D80 mạ kẽm, sơn (khấu hao 20%) | Đảm bảo giao thông | 105,6 | m |
| 6 | Còi, cờ đảm bảo giao thông | Đảm bảo giao thông | 16 | cái |
| 7 | Đèn tín hiệu ban đêm | Đảm bảo giao thông | 12 | cái |
| 8 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm2 | Đảm bảo giao thông | 500 | m |
| 9 | Bóng đèn 100W | Đảm bảo giao thông | 12 | cái |
| 10 | Cọc tiêu ống U.PVC D50 | Đảm bảo giao thông | 100 | m |
| 11 | Dây nilong ATGT | Đảm bảo giao thông | 1.600 | m |
| 12 | Giấy phản quang | Đảm bảo giao thông | 20 | cuộn |
| 13 | Khuyên thép luồn dây | Đảm bảo giao thông | 200 | cái |
| 14 | Bê tông cọc, cột, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Đảm bảo giao thông | 0,9 | m3 |
| 15 | Barie + rào chắn (khấu hao 20%) | Đảm bảo giao thông | 18 | bộ |
| 16 | Gia công lan can | Đảm bảo giao thông | 0,04 | tấn |
| 17 | Nhân công đảm bảo giao thông | Đảm bảo giao thông | 600 | công |
| Chi phí dự phòng | ||||
| 1 | Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh | 0% | ||
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2016(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.1624E11 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.932E10 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ trong vòng 05 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):- Có ít nhất 02 hợp đồng thi công xây dựng công trình giao thông đường bộ có hạng mục Mặt đường bê tông nhựa trên lớp móng cấp phối đá dăm, có giá trị hợp đồng ≥ 108,5 tỷ đồng.Loại công trình: Công trình giao thông.Cấp công trình: Cấp IV Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 108.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥217.000.000.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên ngành xây dựng công trình giao thông;- Đáp ứng điều kiện hành nghề chỉ huy trưởng công trường hạng III theo Nghị định số 15/2021/NĐ-CP: Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình giao thông đường bộ hạng III còn hiệu lực hoặc đã trực tiếp tham gia xây dựng tối thiểu 01 công trình giao thông đường bộ cấp III hoặc 02 công trình giao thông đường bộ cấp IV.- Đã làm chỉ huy trưởng tối thiểu 01 công trình giao thông đường bộ cấp III trở lên có mặt đường BTN trên móng cấp phối đá dăm (có xác nhận của Chủ đầu tư/đơn vị QLDA);(Đối với nhà thầu liên danh: Thì từng thành viên liên danh phải đề xuất tối thiểu 01 người có năng lực phù hợp với phạm vi công việc do mình đảm nhận) | 7 | 5 |
| 2 | Kỹ thuật thi công | 6 | - Tốt nghiệp đại học trở lên ngành xây dựng công trình giao thông;- Đã làm kỹ thuật thi công tối thiểu 01 công trình giao thông đường bộ cấp III trở lên có mặt đường BTN trên móng cấp phối đá dăm (có xác nhận của Chủ đầu tư/đơn vị QLDA); | 5 | 5 |
| 3 | Cán bộ lập hồ sơ nghiệm thu, thanh quyết toán công trình | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên, ngành kinh tế, kế toán, kỹ thuật;- Đã làm cán bộ phụ trách thanh, quyết toán tối thiểu 01 công trình giao thông (có xác nhận của Chủ đầu tư/đơn vị QLDA). | 5 | 5 |
| 4 | Cán bộ phụ trách vật liệu | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên, ngành vật liệu xây dựng hoặc xây dựng | 3 | 3 |
| 5 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên, ngành xây dựng hoặc an toàn lao động.- Đã làm phụ an toàn lao động tối thiểu 01 công trình giao thông (có xác nhận của Chủ đầu tư/đơn vị QLDA). | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào dung tích gầu ≥ 0,8m3 | - Dung tích gầu ≥ 0,8m3 (tương đương ≥PC200). Hiện có tình trạng hoạt động tốt và khả năng sẵn sàng để huy động; có tài liệu chứng minh kèm theo. | 6 |
| 2 | Máy đào dung tích gầu ≥ 1,25m3 | - Dung tích gầu ≥ 1,25m3 (tương đương ≥ PC300). Hiện có tình trạng hoạt động tốt và khả năng sẵn sàng để huy động; có tài liệu chứng minh kèm theo. | 2 |
| 3 | Máy ủi | - Hiện có tình trạng hoạt động tốt và khả năng sẵn sàng để huy động; có tài liệu chứng minh kèm theo. | 3 |
| 4 | Lu rung | - Lu rung có tải trọng rung ≥ 25T. Hiện có tình trạng hoạt động tốt và khả năng sẵn sàng để huy động; có tài liệu chứng minh kèm theo. | 6 |
| 5 | Lu bánh lốp | - Tổng trọng lượng ≥ 16T. Hiện có tình trạng hoạt động tốt và khả năng sẵn sàng để huy động; có tài liệu chứng minh kèm theo. | 1 |
| 6 | Lu bánh thép | - Lu bánh thép có tổng trọng lượng 9-12 tấn. Hiện có tình trạng hoạt động tốt và khả năng sẵn sàng để huy động; có tài liệu chứng minh kèm theo. | 2 |
| 7 | Lu bánh thép | - Lu bánh thép có tổng trọng 6-8 tấn. Hiện có tình trạng hoạt động tốt và khả năng sẵn sàng để huy động; có tài liệu chứng minh kèm theo. | 1 |
| 8 | Trạm trộn BTN công suất ≥ 80T/h | - Trạm trộn bê tông nhựa nóng công suất ≥ 80T/h, vận hành tự động. Hiện trong tình trạng hoạt động tốt và sẵn sàng để huy động; có chứng nhận đăng kiểm/kiểm định còn hiệu lực | 1 |
| 9 | Máy rải | - Hiện có tình trạng hoạt động tốt và khả năng sẵn sàng để huy động (dùng để rải cấp phối đá dăm, Bê tông nhựa); có tài liệu chứng minh kèm theo. | 1 |
| 10 | Ô tô tự đổ tải trọng ≥ 7 Tấn | - Ô tô tải tự đổ có tải trọng ≥ 7 tấn. Hiện có tình trạng hoạt động tốt và khả năng sẵn sàng để huy động; có tài liệu chứng minh kèm theo. | 20 |
| 11 | Xe tưới nhựa | - Xe tưới nhựa chuyên dụng trong công trình giao thông đường bộ. Hiện có tình trạng hoạt động tốt và khả năng sẵn sàng để huy động; có tài liệu chứng minh kèm theo. | 1 |
| 12 | Xe tưới nước | - Xe xitec nước. Hiện có tình trạng hoạt động tốt và khả năng sẵn sàng để huy động; có tài liệu chứng minh kèm theo. | 2 |
| 13 | Thiết bị cẩu ≥10 T | Tải trọng ≥10T, hiện có tình trạng hoạt động tốt và khả năng sẵn sàng để huy động; có tài liệu chứng minh kèm theo. | 1 |
| 14 | Máy toàn đạc | hiện có tình trạng hoạt động tốt và khả năng sẵn sàng để huy động; có tài liệu chứng minh kèm theo. | 2 |
| 15 | Máy thủy bình | hiện có tình trạng hoạt động tốt và khả năng sẵn sàng để huy động; có tài liệu chứng minh kèm theo. | 2 |
| 16 | Trạm thí nghiệm hiện trường | Bố trí trạm thí nghiệm hiện trường có đủ nhân lực, thiết bị, dụng cụ phục vụ gói thầu. Kèm theo giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt động thí nghiệm chuyên ngành xây dựng hoặc quyết định công nhận phòng thí nghiệm LAS-XD do Bộ xây dựng cấp còn hiệu lực, kèm theo danh mục được thực hiện các phép thử. | 1 |
| 17 | Máy san | hiện có tình trạng hoạt động tốt và khả năng sẵn sàng để huy động; có tài liệu chứng minh kèm theo. | 1 |
| 18 | Máy đầm dùi | hiện có tình trạng hoạt động tốt và khả năng sẵn sàng để huy động; có tài liệu chứng minh kèm theo | 8 |
| 19 | Máy đầm bàn | hiện có tình trạng hoạt động tốt và khả năng sẵn sàng để huy động; có tài liệu chứng minh kèm theo. | 8 |
| 20 | Máy đầm cóc | hiện có tình trạng hoạt động tốt và khả năng sẵn sàng để huy động; có tài liệu chứng minh kèm theo. | 6 |
| 21 | Máy trộn bê tông | hiện có tình trạng hoạt động tốt và khả năng sẵn sàng để huy động; có tài liệu chứng minh kèm theo. | 10 |
| 22 | Máy khoan đá (bao gồm cả máy nén khí) | hiện có tình trạng hoạt động tốt và khả năng sẵn sàng để huy động; có tài liệu chứng minh kèm theo. | 2 |
| 23 | Máy phát điện | hiện có tình trạng hoạt động tốt và khả năng sẵn sàng để huy động; có tài liệu chứng minh kèm theo. | 2 |
| 24 | Máy cắt uốn thép | hiện có tình trạng hoạt động tốt và khả năng sẵn sàng để huy động; có tài liệu chứng minh kèm theo. | 4 |
| 25 | Máy hàn | hiện có tình trạng hoạt động tốt và khả năng sẵn sàng để huy động; có tài liệu chứng minh kèm theo. | 4 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi