Gói thầu: Gói thầu số 18: Xây lắp từ G14 đến ĐC (bao gồm G14) và xây lắp ngăn lộ tại TBA 220 kV Kiên Bình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211204426-00
Thời điểm đóng mở thầu 22/12/2021 14:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu BAN QUẢN LÝ DỰ ÁN CÁC CÔNG TRÌNH ĐIỆN MIỀN NAM - CHI NHÁNH TỔNG CÔNG TY TRUYỀN TẢI ĐIỆN QUỐC GIA
Tên gói thầu Gói thầu số 18: Xây lắp từ G14 đến ĐC (bao gồm G14) và xây lắp ngăn lộ tại TBA 220 kV Kiên Bình
Số hiệu KHLCNT 20210774190
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn EVNNPT
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Theo đơn giá cố định
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 540 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-12-02 11:58:00 đến ngày 2021-12-22 14:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Kiên Giang
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 50,770,000,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 1,015,400,000 VNĐ ((Một tỷ mười lăm triệu bốn trăm nghìn đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.6155E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.6155E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: + Tương tự về bản chất và độ phức tạp (có cùng loại và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này theo quy định của pháp luật về xây dựng (theo quy định tại Thông tư số 06/2021/TT-BXD ngày 30/6/2021 của Bộ XD): Xây lắp cho đường dây tải điện và mở rộng ngăn lộ có cấp điện áp từ 220kV Trở lên.+ Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị công việc xây lắp đường dây >= 34.050.544.826 đồng và giá trị công việc phần mở rộng ngăn lộ >=1.488.455.174 đồng- Hai công trình [xây lắp cho đường dây tải điện và mở rộng ngăn lộ có cấp điện áp từ 110kV trở lên] có cấp thấp hơn liền kề với cấp công trình đang xét (theo quy định tại thông tư 06/2021/TT-BXD ngày 30/6/2021 của BXD), quy mô mỗi công trình cấp thấp hơn liền kề bằng hoặc lớn hơn 35.539.000.000 thì được đánh giá là 1 hợp đồng xây lắp tương tự Xây lắp cho đường dây và ngăn lộ mở rộng có cấp điện áp từ 220kV trở lên. Trường hợp nhà thầu đã thực hiện từ hai hợp đồng tương tự trở lên thì nhà thầu phải đáp ứng tối thiểu một hợp đồng với quy mô, tính chất tương tự gói thầu đang xét. Quy mô của các hợp đồng tương tự tiếp theo được xác định bằng cách cộng các hợp đồng có quy mô nhỏ hơn nhưng phải bảo đảm các hợp đồng đó có tính chất tương tự với các hạng mục cơ bản của gói thầu đang xét.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 35.539.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥71.078.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp I
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Chỉ huy trưởng công trường (01 kỹ sư điện hoặc kỹ sư xây dựng):-Là kỹ sư chuyên ngành Xây dựng hoặc kỹ sư Điện phù hợp với gói thầu, có thời gian làm công tác thi công xây dựng tối thiểu là 07 năm.-Đã từng chỉ huy trưởng thi công ít nhất 01 công trình đường dây có cấp điện áp 220 kV (công trình năng lượng cấp I) hoặc 02 công trình cấp thấp hơn liền kề (cấp thấp hơn liền kề với cấp của công trình đang xét, theo quy định tại Thông tư số 06/2021/TT-BXD ngày 30/6/2021 trở lên trong 05 năm gần đây.
- Tổng số năm kinh nghiệm 7
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Giám sát kỹ thuật B tại hiện trường
- Số lượng 4
- Trình độ chuyên môn Giám sát kỹ thuật B tại hiện trường: Yêu cầu tối thiểu 04 kỹ sư, trong đó 02 Kỹ sư Xây dựng và 02 Kỹ sư Điện ( ):-Có thời gian làm công tác thi công xây dựng tối thiểu là 05 năm.-Đã từng Giám sát thi công xây lắp ít nhất 01 công trình đường dây có cấp điện áp 220 kV (công trình năng lượng cấp I) hoặc 02 công trình cấp thấp hơn liền kề (cấp thấp hơn liền kề với cấp của công trình đang xét, theo quy định tại Thông tư số 06/2021/TT-BXD ngày 30/6/2021 của Bộ XD) trở lên trong vòng 05 năm gần đây
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc kỹ sư địa chất /trắc đạc/trắc địa
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn 01 kỹ sư địa chất /trắc đạc/trắc địa: Có thời gian làm công tác liên quan tối thiểu 03 năm.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn 01 cán bộ phụ trách an toàn lao động: Có thời gian làm công tác liên quan tối thiểu 03 năm.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Công nhân kỹ thuật
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Công nhân kỹ thuật (Phải đáp ứng):-Số lượng công nhân bậc 3/7 về các chuyên ngành: xây dựng, cơ khí, hàn, điện.Số lượng công nhân kỹ thuật phù hợp với tiến độ và biện pháp thi công của nhà thầu. Tối thiểu cần 60% số lượng công nhân bậc 3/7.
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tô có tải trọng 5-15T
- Đặc điểm thiết bị Ô tô có tải trọng 5-15T đáp ứng yêu cầu công việc gói thầu
- Số lượng tối thiểu 2
2-Cần cẩu 25T vươn 25m
- Đặc điểm thiết bị Cần cẩu 25T vươn 25m
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy trộn bê tông dung tích 250 lít
- Đặc điểm thiết bị Máy trộn bê tông dung tích 250 lít
- Số lượng tối thiểu 9
4-Đầm dùi các loại
- Đặc điểm thiết bị Đầm dùi các loại
- Số lượng tối thiểu 18
5-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị Máy hàn
- Số lượng tối thiểu 9
6-Máy ép đầu cốt dây dẫn loại 100T
- Đặc điểm thiết bị Máy ép đầu cốt dây dẫn loại 100T
- Số lượng tối thiểu 5
7-Máy kéo dây
- Đặc điểm thiết bị Máy kéo day phù hợp
- Số lượng tối thiểu 5
8-Máy hãm dây
- Đặc điểm thiết bị Máy hãm day phù hợp
- Số lượng tối thiểu 5
9-Tời máy dựng cột
- Đặc điểm thiết bị Tời máy dựng cột phù hợp
- Số lượng tối thiểu 11
10-Giá đỡ bành cáp
- Đặc điểm thiết bị Giá đỡ bành cáp phù hợp
- Số lượng tối thiểu 5
11-Máy đầm đất
- Đặc điểm thiết bị Máy đầm đất đáp ứng công việc
- Số lượng tối thiểu 9
12-Máy ủi
- Đặc điểm thiết bị Máy ủi
- Số lượng tối thiểu 2
13-Máy phát điện
- Đặc điểm thiết bị Máy phát điện
- Số lượng tối thiểu 2
14-Máy bộ đàm cầm tay
- Đặc điểm thiết bị Máy bộ đàm cầm tay
- Số lượng tối thiểu 11
15-Bộ thiết bị dựng cột trọn bộ
- Đặc điểm thiết bị Bộ thiết bị dựng cột trọn bộ
- Số lượng tối thiểu 11
16-Máy kéo và hãm cáp quang
- Đặc điểm thiết bị Máy kéo và hãm cáp quang
- Số lượng tối thiểu 5
17-Các thiết bị, dụng cụ khác phù hợp với biện pháp thi công của Nhà thầu.
- Đặc điểm thiết bị Phù hợp với yêu cầu của gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Ban quản lý dự án các công trình Điện miền Nam - CN Tổng Công ty Truyền tải Điện Quốc Gia
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 18: Xây lắp từ G14 đến ĐC (bao gồm G14) và xây lắp ngăn lộ tại TBA 220 kV Kiên Bình
Đường dây 220kV Rạch Giá 2 – Kiên Bình mạch 2
540 Ngày
E-CDNT 3 EVNNPT
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án các công trình Điện miền Nam - CN Tổng Công ty Truyền tải Điện Quốc Gia , địa chỉ: 610 Võ Văn Kiệt, Phường Cầu Kho, Quận 1 - TP. Hồ Chí Minh
- Chủ đầu tư: + Địa chỉ của Chủ đầu tư: Tổng công ty truyền tải điện Quốc gia  Địa chỉ: 18 Trần Nguyên Hãn, Q.Hoàn Kiếm, TP.Hà Nội  Điện thoại: 024 222 04444;  Số fax: 024 222 04455.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập, thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty Cổ phần Tư vấn xây dựng Điện 2; Địa chỉ: số 32, đường Ngô Thời Nhiệm, quận 3, TP.HCM; + Tư vấn lập, thẩm định E-HSMT: Công ty Cổ phần Tư vấn xây dựng Điện 3; Địa chỉ: số 32, đường Ngô Thời Nhiệm, quận 3, TP.HCM; + Tư vấn đánh giá E-HSDT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Không áp dụng.


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án các công trình Điện miền Nam - CN Tổng Công ty Truyền tải Điện Quốc Gia , địa chỉ: 610 Võ Văn Kiệt, Phường Cầu Kho, Quận 1 - TP. Hồ Chí Minh
- Chủ đầu tư: + Địa chỉ của Chủ đầu tư: Tổng công ty truyền tải điện Quốc gia  Địa chỉ: 18 Trần Nguyên Hãn, Q.Hoàn Kiếm, TP.Hà Nội  Điện thoại: 024 222 04444;  Số fax: 024 222 04455.


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1
--Ghi tên các tài liệu cần thiết khác mà nhà thầu cần nộp cùng với E-HSDT theo yêu cầu trên cơ sở phù hợp với quy mô, tính chất của gói thầu và không làm hạn chế sự tham dự thầu của nhà thầu. Nếu không có yêu cầu thì phải ghi rõ là "không yêu cầu" ---
E-CDNT 16.1 150 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 1.015.400.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 180 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 21.1 Phương pháp đánh giá HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 23.2 Nhà thầu có giá dự thầu thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 28.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 31.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 33.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 34 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: + Địa chỉ của Chủ đầu tư: Tổng công ty truyền tải điện Quốc gia  Địa chỉ: 18 Trần Nguyên Hãn, Q.Hoàn Kiếm, TP.Hà Nội  Điện thoại: 024 222 04444;  Số fax: 024 222 04455.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: + Địa chỉ của Người có thẩm quyền: Tổng công ty truyền tải điện Quốc gia Địa chỉ: 18 Trần Nguyên Hãn, Q.Hoàn Kiếm, TP.Hà Nội  Điện thoại: 024 222 04444; Số fax: 024 222 04455;
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Không áp dụng.
E-CDNT 35 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
- Đường dây nóng của Báo Đấu thầu: 024.37686611. - Email của Ban Quản lý Đấu thầu EVN: [email protected] - Điện thoại Ban Quản lý Đấu thầu EVNNPT: 024.22205309.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A I. PHẦN XÂY DỰNG ĐƯỜNG DÂY
B CỘT ĐƯỜNG DÂY ĐẤU NỐI (PHẦN VẬT TƯ DO BÊN A CẤP VÀ GIAO TẠI KHO CỦA NHÀ THẦU TRÊN CÔNG TRƯỜNG THUỘC TUYẾN DỰ ÁN, NHÀ THẦU LẮP ĐẶT TẠI CÔNG TRƯỜNG)
1Cột tháp 2 mạch đỡ thẳng, cao 39m (Đ222-39) (số lượng 3 cột). Khối lượng thép mạ kẽm (đã trừ khoét vát, đục lỗ) tổng cộng: 15183kg/01 cộtTập 2 của E-HSMT45.549kg
2Cột tháp 2 mạch đỡ thẳng, cao 41m (Đ222-41) (số lượng 4 cột). Khối lượng thép mạ kẽm (đã trừ khoét vát, đục lỗ) tổng cộng: 15916kg/01 cộtTập 2 của E-HSMT63.664kg
3Cột tháp 2 mạch đỡ thẳng, cao 44m (Đ222-44) (số lượng 11 cột). Khối lượng thép mạ kẽm (đã trừ khoét vát, đục lỗ) tổng cộng: 17499kg/01 cộtTập 2 của E-HSMT192.489kg
4Cột tháp 2 mạch đỡ thẳng, cao 47m (Đ222-47) (số lượng 10 cột). Khối lượng thép mạ kẽm (đã trừ khoét vát, đục lỗ) tổng cộng: 18526kg/01 cộtTập 2 của E-HSMT185.260kg
5Cột tháp 2 mạch đỡ thẳng, cao 50m (Đ222-50) (số lượng 7 cột). Khối lượng thép mạ kẽm (đã trừ khoét vát, đục lỗ) tổng cộng: 20443kg/01 cộtTập 2 của E-HSMT143.101kg
6Cột tháp 2 mạch đỡ thẳng, cao 56m (Đ222-56) (số lượng 1 cột). Khối lượng thép mạ kẽm (đã trừ khoét vát, đục lỗ) tổng cộng: 24223kg/01 cộtTập 2 của E-HSMT24.223kg
7Cột tháp 2 mạch đỡ thẳng, cao 62m (Đ222-62) (số lượng 1 cột). Khối lượng thép mạ kẽm (đã trừ khoét vát, đục lỗ) tổng cộng: 28662kg/01 cộtTập 2 của E-HSMT28.662kg
8Cột tháp 2 mạch đỡ thẳng, cao 42m (ĐG222-42) (số lượng 1 cột). Khối lượng thép mạ kẽm (đã trừ khoét vát, đục lỗ) tổng cộng: 16747kg/01 cộtTập 2 của E-HSMT16.747kg
9Cột tháp 2 mạch đỡ thẳng, cao 48m (ĐG222-48) (số lượng 1 cột). Khối lượng thép mạ kẽm (đã trừ khoét vát, đục lỗ) tổng cộng: 19760kg/01 cộtTập 2 của E-HSMT19.760kg
10Cột tháp 2 mạch đỡ thẳng, cao 36m (N222-36) (số lượng 2 cột). Khối lượng thép mạ kẽm (đã trừ khoét vát, đục lỗ) tổng cộng: 24629kg/01 cộtTập 2 của E-HSMT49.258kg
11Cột tháp 2 mạch đỡ thẳng, cao 36m (N222-36D) (số lượng 1 cột). Khối lượng thép mạ kẽm (đã trừ khoét vát, đục lỗ) tổng cộng: 29410kg/01 cộtTập 2 của E-HSMT29.410kg
12Cột tháp 2 mạch đỡ thẳng, cao 39m (N222-39) (số lượng 2 cột). Khối lượng thép mạ kẽm (đã trừ khoét vát, đục lỗ) tổng cộng: 26694kg/01 cộtTập 2 của E-HSMT53.388kg
13Cột tháp 2 mạch đỡ thẳng, cao 39m (N222-39A) (số lượng 1 cột). Khối lượng thép mạ kẽm (đã trừ khoét vát, đục lỗ) tổng cộng: 27279kg/01 cộtTập 2 của E-HSMT27.279kg
C Móng MB55 20-125x145, khối lượng tính cho 1 vị trí - (VẬT TƯ PHẦN XÂY DỰNG THUỘC ĐƯỜNG DÂY DO NHÀ THẦU CUNG CẤP, VẬN CHUYỂN ĐẾN CHÂN CÔNG TRÌNH VÀ LẮP ĐẶT TẠI CÔNG TRƯỜNG)
1Bê tông cấu kiện cấp độ bền B20 (mác 250)Tập 2 của E-HSMT115,7m3
2Bê tông lót móng cấp độ bền B7.5 (Mác 100)Tập 2 của E-HSMT18,55m3
3Gia công lắp đặt sắt móng fTập 2 của E-HSMT998,32kg
4Gia công lắp đặt sắt móng 10Tập 2 của E-HSMT6.420,8kg
5Gia công lắp đặt sắt móng f>18Tập 2 của E-HSMT4.481,62kg
6Bu lông neo M56Tập 2 của E-HSMT16bộ
7Đào đấtTập 2 của E-HSMT1
8Đắp đấtTập 2 của E-HSMT1
9Cát đệmTập 2 của E-HSMT106,12m3
10Vải địa kỹ thuật ART-9Tập 2 của E-HSMT221,43m2
D Móng MB64 20-140x160, khối lượng tính cho 1 vị trí - (VẬT TƯ PHẦN XÂY DỰNG THUỘC ĐƯỜNG DÂY DO NHÀ THẦU CUNG CẤP, VẬN CHUYỂN ĐẾN CHÂN CÔNG TRÌNH VÀ LẮP ĐẶT TẠI CÔNG TRƯỜNG)
1Bê tông cấu kiện cấp độ bền B20 (mác 250)Tập 2 của E-HSMT138,8m3
2Bê tông lót móng cấp độ bền B7.5 (Mác 100)Tập 2 của E-HSMT22,81m3
3Gia công lắp đặt sắt móng fTập 2 của E-HSMT1.081,22kg
4Gia công lắp đặt sắt móng 10Tập 2 của E-HSMT8.063,72kg
5Gia công lắp đặt sắt móng f>18Tập 2 của E-HSMT4.859,01kg
6Bu lông neo M56Tập 2 của E-HSMT16bộ
7Đào đấtTập 2 của E-HSMT1
8Đắp đấtTập 2 của E-HSMT1
9Cát đệmTập 2 của E-HSMT129,15m3
10Vải địa kỹ thuật ART-9Tập 2 của E-HSMT268,43m2
E Móng MB52 20-115x135, khối lượng tính cho 3 vị trí - (VẬT TƯ PHẦN XÂY DỰNG THUỘC ĐƯỜNG DÂY DO NHÀ THẦU CUNG CẤP, VẬN CHUYỂN ĐẾN CHÂN CÔNG TRÌNH VÀ LẮP ĐẶT TẠI CÔNG TRƯỜNG)
1Bê tông cấu kiện cấp độ bền B20 (mác 250)Tập 2 của E-HSMT303,78m3
2Bê tông lót móng cấp độ bền B7.5 (Mác 100)Tập 2 của E-HSMT47,73m3
3Gia công lắp đặt sắt móng fTập 2 của E-HSMT2.808,45kg
4Gia công lắp đặt sắt móng 10Tập 2 của E-HSMT12.598,2kg
5Gia công lắp đặt sắt móng f>18Tập 2 của E-HSMT12.111,9kg
6Bu lông neo M48Tập 2 của E-HSMT48bộ
7Đào đấtTập 2 của E-HSMT3
8Đắp đấtTập 2 của E-HSMT3
9Cát đệmTập 2 của E-HSMT276,06m3
10Vải địa kỹ thuật ART-9Tập 2 của E-HSMT577,83m2
F Móng MB55 20-115x135, khối lượng tính cho 4 vị trí - (VẬT TƯ PHẦN XÂY DỰNG THUỘC ĐƯỜNG DÂY DO NHÀ THẦU CUNG CẤP, VẬN CHUYỂN ĐẾN CHÂN CÔNG TRÌNH VÀ LẮP ĐẶT TẠI CÔNG TRƯỜNG)
1Bê tông cấu kiện cấp độ bền B20 (mác 250)Tập 2 của E-HSMT405,04m3
2Bê tông lót móng cấp độ bền B7.5 (Mác 100)Tập 2 của E-HSMT63,64m3
3Gia công lắp đặt sắt móng fTập 2 của E-HSMT3.827,48kg
4Gia công lắp đặt sắt móng 10Tập 2 của E-HSMT17.286,52kg
5Gia công lắp đặt sắt móng f>18Tập 2 của E-HSMT16.149,2kg
6Bu lông neo M48Tập 2 của E-HSMT64bộ
7Đào đấtTập 2 của E-HSMT4
8Đắp đấtTập 2 của E-HSMT4
9Cát đệmTập 2 của E-HSMT368,08m3
10Vải địa kỹ thuật ART-9Tập 2 của E-HSMT770,44m2
G Móng MB60 20-125x140, khối lượng tính cho 11 vị trí - (VẬT TƯ PHẦN XÂY DỰNG THUỘC ĐƯỜNG DÂY DO NHÀ THẦU CUNG CẤP, VẬN CHUYỂN ĐẾN CHÂN CÔNG TRÌNH VÀ LẮP ĐẶT TẠI CÔNG TRƯỜNG)
1Bê tông cấu kiện cấp độ bền B20 (mác 250)Tập 2 của E-HSMT1.229,58m3
2Bê tông lót móng cấp độ bền B7.5 (Mác 100)Tập 2 của E-HSMT196,24m3
3Gia công lắp đặt sắt móng fTập 2 của E-HSMT10.867,56kg
4Gia công lắp đặt sắt móng 10Tập 2 của E-HSMT51.745,32kg
5Gia công lắp đặt sắt móng f>18Tập 2 của E-HSMT46.485,89kg
6Bu lông neo M48Tập 2 của E-HSMT176bộ
7Đào đấtTập 2 của E-HSMT11
8Đắp đấtTập 2 của E-HSMT11
9Cát đệmTập 2 của E-HSMT1.129,92m3
10Vải địa kỹ thuật ART-9Tập 2 của E-HSMT2.359,28m2
H Móng MB64 20-130x150, khối lượng tính cho 10 vị trí - (VẬT TƯ PHẦN XÂY DỰNG THUỘC ĐƯỜNG DÂY DO NHÀ THẦU CUNG CẤP, VẬN CHUYỂN ĐẾN CHÂN CÔNG TRÌNH VÀ LẮP ĐẶT TẠI CÔNG TRƯỜNG)
1Bê tông cấu kiện cấp độ bền B20 (mác 250)Tập 2 của E-HSMT1.228,6m3
2Bê tông lót móng cấp độ bền B7.5 (Mác 100)Tập 2 của E-HSMT198,7m3
3Gia công lắp đặt sắt móng fTập 2 của E-HSMT10.190,5kg
4Gia công lắp đặt sắt móng 10Tập 2 của E-HSMT69.637,6kg
5Gia công lắp đặt sắt móng f>18Tập 2 của E-HSMT48.518,1kg
6Bu lông neo M48Tập 2 của E-HSMT160bộ
7Đào đấtTập 2 của E-HSMT10
8Đắp đấtTập 2 của E-HSMT10
9Cát đệmTập 2 của E-HSMT1.135,5m3
10Vải địa kỹ thuật ART-9Tập 2 của E-HSMT2.366m2
I Móng MB69 20-130x150, khối lượng tính cho 7 vị trí - (VẬT TƯ PHẦN XÂY DỰNG THUỘC ĐƯỜNG DÂY DO NHÀ THẦU CUNG CẤP, VẬN CHUYỂN ĐẾN CHÂN CÔNG TRÌNH VÀ LẮP ĐẶT TẠI CÔNG TRƯỜNG)
1Bê tông cấu kiện cấp độ bền B20 (mác 250)Tập 2 của E-HSMT860,02m3
2Bê tông lót móng cấp độ bền B7.5 (Mác 100)Tập 2 của E-HSMT139,09m3
3Gia công lắp đặt sắt móng fTập 2 của E-HSMT7.343,14kg
4Gia công lắp đặt sắt móng 10Tập 2 của E-HSMT38.183,81kg
5Gia công lắp đặt sắt móng f>18Tập 2 của E-HSMT34.961,64kg
6Bu lông neo M56Tập 2 của E-HSMT112bộ
7Đào đấtTập 2 của E-HSMT7
8Đắp đấtTập 2 của E-HSMT7
9Cát đệmTập 2 của E-HSMT794,85m3
10Vải địa kỹ thuật ART-9Tập 2 của E-HSMT1.656,2m2
J Móng MB78 20-145x160, khối lượng tính cho 1 vị trí - (VẬT TƯ PHẦN XÂY DỰNG THUỘC ĐƯỜNG DÂY DO NHÀ THẦU CUNG CẤP, VẬN CHUYỂN ĐẾN CHÂN CÔNG TRÌNH VÀ LẮP ĐẶT TẠI CÔNG TRƯỜNG)
1Bê tông cấu kiện cấp độ bền B20 (mác 250)Tập 2 của E-HSMT142,64m3
2Bê tông lót móng cấp độ bền B7.5 (Mác 100)Tập 2 của E-HSMT23,53m3
3Gia công lắp đặt sắt móng fTập 2 của E-HSMT1.081,22kg
4Gia công lắp đặt sắt móng 10Tập 2 của E-HSMT8.024,23kg
5Gia công lắp đặt sắt móng f>18Tập 2 của E-HSMT5.205,61kg
6Bu lông neo M56Tập 2 của E-HSMT16bộ
7Đào đấtTập 2 của E-HSMT1
8Đắp đấtTập 2 của E-HSMT1
9Cát đệmTập 2 của E-HSMT133,42m3
10Vải địa kỹ thuật ART-9Tập 2 của E-HSMT277,13m2
K Móng MB87 20-150x165, khối lượng tính cho 1 vị trí - (VẬT TƯ PHẦN XÂY DỰNG THUỘC ĐƯỜNG DÂY DO NHÀ THẦU CUNG CẤP, VẬN CHUYỂN ĐẾN CHÂN CÔNG TRÌNH VÀ LẮP ĐẶT TẠI CÔNG TRƯỜNG)
1Bê tông cấu kiện cấp độ bền B20 (mác 250)Tập 2 của E-HSMT151,11m3
2Bê tông lót móng cấp độ bền B7.5 (Mác 100)Tập 2 của E-HSMT25,1m3
3Gia công lắp đặt sắt móng fTập 2 của E-HSMT1.101,95kg
4Gia công lắp đặt sắt móng 10Tập 2 của E-HSMT8.504,93kg
5Gia công lắp đặt sắt móng f>18Tập 2 của E-HSMT5.347,13kg
6Bu lông neo M56Tập 2 của E-HSMT16bộ
7Đào đấtTập 2 của E-HSMT1
8Đắp đấtTập 2 của E-HSMT1
9Cát đệmTập 2 của E-HSMT141,72m3
10Vải địa kỹ thuật ART-9Tập 2 của E-HSMT294,05m2
L Móng MB79 20-145x145, khối lượng tính cho 2 vị trí - (VẬT TƯ PHẦN XÂY DỰNG THUỘC ĐƯỜNG DÂY DO NHÀ THẦU CUNG CẤP, VẬN CHUYỂN ĐẾN CHÂN CÔNG TRÌNH VÀ LẮP ĐẶT TẠI CÔNG TRƯỜNG)
1Bê tông cấu kiện cấp độ bền B20 (mác 250)Tập 2 của E-HSMT308,74m3
2Bê tông lót móng cấp độ bền B7.5 (Mác 100)Tập 2 của E-HSMT42,64m3
3Gia công lắp đặt sắt móng fTập 2 của E-HSMT2.511,06kg
4Gia công lắp đặt sắt móng 10Tập 2 của E-HSMT11.714,34kg
5Gia công lắp đặt sắt móng f>18Tập 2 của E-HSMT8.546,64kg
6Bu lông neo M56Tập 2 của E-HSMT32bộ
7Đào đấtTập 2 của E-HSMT2
8Đắp đấtTập 2 của E-HSMT2
9Cát đệmTập 2 của E-HSMT558,44m3
10Vải địa kỹ thuật ART-9Tập 2 của E-HSMT600,54m2
M Móng MB88 20-155x155, khối lượng tính cho 1 vị trí - (VẬT TƯ PHẦN XÂY DỰNG THUỘC ĐƯỜNG DÂY DO NHÀ THẦU CUNG CẤP, VẬN CHUYỂN ĐẾN CHÂN CÔNG TRÌNH VÀ LẮP ĐẶT TẠI CÔNG TRƯỜNG)
1Bê tông cấu kiện cấp độ bền B20 (mác 250)Tập 2 của E-HSMT173,81m3
2Bê tông lót móng cấp độ bền B7.5 (Mác 100)Tập 2 của E-HSMT24,33m3
3Gia công lắp đặt sắt móng fTập 2 của E-HSMT1.130,59kg
4Gia công lắp đặt sắt móng 10Tập 2 của E-HSMT6.407,13kg
5Gia công lắp đặt sắt móng f>18Tập 2 của E-HSMT4.339,91kg
6Bu lông neo M56Tập 2 của E-HSMT16bộ
7Đào đấtTập 2 của E-HSMT1
8Đắp đấtTập 2 của E-HSMT1
9Cát đệmTập 2 của E-HSMT313,62m3
10Vải địa kỹ thuật ART-9Tập 2 của E-HSMT335,93m2
N Móng MB88 10-155x155, khối lượng tính cho 1 vị trí - (VẬT TƯ PHẦN XÂY DỰNG THUỘC ĐƯỜNG DÂY DO NHÀ THẦU CUNG CẤP, VẬN CHUYỂN ĐẾN CHÂN CÔNG TRÌNH VÀ LẮP ĐẶT TẠI CÔNG TRƯỜNG)
1Bê tông cấu kiện cấp độ bền B20 (mác 250)Tập 2 của E-HSMT172,02m3
2Bê tông lót móng cấp độ bền B7.5 (Mác 100)Tập 2 của E-HSMT152,16m3
3Gia công lắp đặt sắt móng fTập 2 của E-HSMT1.026,8kg
4Gia công lắp đặt sắt móng 10Tập 2 của E-HSMT6.407,13kg
5Gia công lắp đặt sắt móng f>18Tập 2 của E-HSMT4.075,74kg
6Bu lông neo M56Tập 2 của E-HSMT16bộ
7Đào đấtTập 2 của E-HSMT1
8Đắp đấtTập 2 của E-HSMT1
O Móng MB88 20-160x160, khối lượng tính cho 1 vị trí - (VẬT TƯ PHẦN XÂY DỰNG THUỘC ĐƯỜNG DÂY DO NHÀ THẦU CUNG CẤP, VẬN CHUYỂN ĐẾN CHÂN CÔNG TRÌNH VÀ LẮP ĐẶT TẠI CÔNG TRƯỜNG)
1Bê tông cấu kiện cấp độ bền B20 (mác 250)Tập 2 của E-HSMT192,73m3
2Bê tông lót móng cấp độ bền B7.5 (Mác 100)Tập 2 của E-HSMT25,92m3
3Gia công lắp đặt sắt móng fTập 2 của E-HSMT1.435,48kg
4Gia công lắp đặt sắt móng 10Tập 2 của E-HSMT9.012,35kg
5Gia công lắp đặt sắt móng f>18Tập 2 của E-HSMT5.434,33kg
6Bu lông neo M64Tập 2 của E-HSMT16bộ
7Đào đấtTập 2 của E-HSMT1
8Đắp đấtTập 2 của E-HSMT1
9Cát đệmTập 2 của E-HSMT331,57m3
10Vải địa kỹ thuật ART-9Tập 2 của E-HSMT354,51m2
P Móng MB79 20-180x180, khối lượng tính cho 1 vị trí - (VẬT TƯ PHẦN XÂY DỰNG THUỘC ĐƯỜNG DÂY DO NHÀ THẦU CUNG CẤP, VẬN CHUYỂN ĐẾN CHÂN CÔNG TRÌNH VÀ LẮP ĐẶT TẠI CÔNG TRƯỜNG)
1Bê tông cấu kiện cấp độ bền B20 (mác 250)Tập 2 của E-HSMT247,18m3
2Bê tông lót móng cấp độ bền B7.5 (Mác 100)Tập 2 của E-HSMT99,55m3
3Gia công lắp đặt sắt móng fTập 2 của E-HSMT1.717,9kg
4Gia công lắp đặt sắt móng 10Tập 2 của E-HSMT11.478,28kg
5Gia công lắp đặt sắt móng f>18Tập 2 của E-HSMT7.428,02kg
6Bu lông neo M80Tập 2 của E-HSMT16bộ
7Đào đấtTập 2 của E-HSMT1
8Đắp đấtTập 2 của E-HSMT1
9Cát đệmTập 2 của E-HSMT408,37m3
10Vải địa kỹ thuật ART-9Tập 2 của E-HSMT433,82m2
Q Kè móng vị trí: 185 (VẬT TƯ PHẦN XÂY DỰNG THUỘC ĐƯỜNG DÂY DO NHÀ THẦU CUNG CẤP, VẬN CHUYỂN ĐẾN CHÂN CÔNG TRÌNH VÀ LẮP ĐẶT TẠI CÔNG TRƯỜNG)
1Đá hộc xây vữa M75 cho chân kèTập 2 của E-HSMT17,64m3
2Đá hộc xây vữa M75 cho mái kèTập 2 của E-HSMT28,3757m3
3Ống nhựa PVC, D50Tập 2 của E-HSMT22,4m
R KÉO RẢI CĂNG DÂY DẪN & CÁCH ĐIỆN, PHỤ KIỆN (toàn bộ vật tư A cấp)
1Dây dẫn ACSR 400/51 (loại có bôi mỡ)Tập 2 của E-HSMT
(Việc kéo rải căng dây dẫn, lấy độ võng đã bao gồm công tác lắp đặt: Ống nối dây dẫn, ống sửa chữa dây dẫn [Nhà thầu chịu toàn bộ chí phí cung cấp và lắp đặt ống sửa chữa dây dẫn trong trường hợp dây bị hư hỏng, yêu cầu về ống sửa chữa dây dẫn tuân thủ theo hồ sơ thiết kế dự án], khung định vị cho dây dẫn phân pha 2xACSR 400/51, khung định vị cho dây lèo phân pha 2xACSR 400/51, dây lèo... )
190,385km
2Tạ chống rung cho dây dẫn ACSR 400/51 (loại có bôi mỡ)Tập 2 của E-HSMT1.440bộ
3Chuỗi cách điện đơn đỡ dây dẫn phân pha 2xACSR 400/51 (Loại 1)Tập 2 & Tập 3 của E-HSMT30chuỗi
4Chuỗi cách điện đơn đỡ dây dẫn phân pha 2xACSR 400/51 (Loại 1) + có tạ bù loại 100kgTập 2 & Tập 3 của E-HSMT6chuỗi
5Chuỗi cách điện đơn đỡ dây dẫn phân pha 2xACSR 400/51 (Loại 2)Tập 2 & Tập 3 của E-HSMT96chuỗi
6Chuỗi cách điện kép đỡ dây dẫn phân pha 2xACSR 400/51 (Loại 1)Tập 2 & Tập 3 của E-HSMT36chuỗi
7Chuỗi cách điện kép đỡ dây dẫn phân pha 2xACSR 400/51 (Loại 2)Tập 2 & Tập 3 của E-HSMT60chuỗi
8Chuỗi cách điện kép đỡ dây dẫn phân pha 2xACSR 400/51 (Loại 2) + có tạ bù loại 250kgTập 2 & Tập 3 của E-HSMT6chuỗi
9Chuỗi cách điện đơn néo dây dẫn phân pha 2xACSR 400/51 (Loại 1)Tập 2 & Tập 3 của E-HSMT30chuỗi
10Chuỗi cách điện đơn néo dây dẫn phân pha 2xACSR 400/51 (Loại 2)Tập 2 & Tập 3 của E-HSMT24chuỗi
11Chuỗi cách điện kép néo dây dẫn phân pha 2xACSR 400/51 (Loại 1)Tập 2 & Tập 3 của E-HSMT6chuỗi
12Chuỗi cách điện kép néo dây dẫn phân pha 2xACSR 400/51 (Loại 2)Tập 2 & Tập 3 của E-HSMT12chuỗi
13Chuỗi cách điện đỡ lèo dây dẫn phân pha 2xACSR 400/51 (Loại 1) + tạ bù 100kgTập 2 & Tập 3 của E-HSMT24chuỗi
14Chuỗi cách điện đỡ lèo dây dẫn phân pha 2xACSR 400/51 (Loại 2) + tạ bù 100kgTập 2 & Tập 3 của E-HSMT48chuỗi
S KÉO RẢI CĂNG DÂY CÁP QUANG & PHỤ KIỆN (toàn bộ vật tư A cấp)
1Dây cáp quang OPGW 70, 24 sợi quang, ITU-T.G652Tập 2 của E-HSMT
(Việc kéo rải căng dây cáp quang, lấy độ võng đã bao gồm công tác lắp đặt các phụ kiện dây cáp quang: Tạ chống rung cho dây cáp quang, kẹp bắt dây cáp quang, kẹp định vị cáp quang OPGW 70 trên cột có lắp hộp nối cáp quang, chuỗi đỡ dây cáp quang, chuỗi néo dây cáp quang...)
16.366m
2Hộp nối dây cáp quang OPGW 70/OPGW70 + giá đỡTập 2 của E-HSMT3hộp
3Hộp nối dây cáp quang OPGW 70/OFC + giá đỡTập 2 của E-HSMT1hộp
T KÉO RẢI CĂNG DÂY CHỐNG SÉT & PHỤ KIỆN (toàn bộ vật tư A cấp)
1Dây chống sét thép phủ nhôm (7/No.7 AWG)Tập 2 của E-HSMT
(Việc kéo rải căng dây chống sét, lấy độ võng đã bao gồm công tác lắp đặt các phụ kiện dây chống sét: Ống nối dây chống sét, ... )
15,99km
2Tạ chống rung dây chống sét 7/No.7 AWGTập 2 của E-HSMT166bộ
3Chuỗi đỡ dây chống sét 7/No.7 AWGTập 2 & Tập 3 của E-HSMT39chuỗi
4Chuỗi néo dây chống sét 7/No.7 AWGTập 2 & Tập 3 của E-HSMT16chuỗi
U LẮT ĐÈN BÁO HIỆU VƯỢT SÔNG, KÊNH (toàn bộ vật tư A cấp)
1Đèn báo hiệu vượt sông (5 vị trí)Tập 2 & Tập 3 của E-HSMT10bộ
V CÁC CÔNG VIỆC KHÁC (Bên B cung cấp, vận chuyển & lắp đặt)
1Tiếp địa cột (RS1)Tập 2 & Tập 3 của E-HSMT42bộ
2Tiếp địa cột (RS2)Tập 2 & Tập 3 của E-HSMT3bộ
3Bảng số trụTập 2 & Tập 3 của E-HSMT45bộ
4Biển báo nguy hiểmTập 2 & Tập 3 của E-HSMT45bộ
5Bảng phân mạch và tên đường dâyTập 2 & Tập 3 của E-HSMT45bộ
6Biển báo vượt đường (mỗi vị trí 02 cột)Tập 2 & Tập 3 của E-HSMT1vị trí
7Biển báo vượt sôngTập 2 & Tập 3 của E-HSMT5vị trí
8Tiếp địa mái tôn (trong và ngoài hành lang tuyến)Tập 2 & Tập 3 của E-HSMT46bộ
9Cột BTLT cao 22m néo tạm cáp quang OPGW70 (bao gồm hệ thống dây chằng và móng)Tập 2 & Tập 3 của E-HSMT1bộ
W KÉO DÂY DẪN, DÂY CHỐNG SÉT, DÂY CÁP QUANG VƯỢT ĐƯỜNG GIAO THÔNG
1Kéo dây dẫn, dây chống sét, dây cáp quang vượt đường giao thôngTập 2 của E-HSMT1trọn bộ
X KÉO DÂY DẪN, DÂY CHỐNG SÉT, DÂY CÁP QUANG VƯỢT ĐƯỜNG DÂY ĐIỆN LỰC
1+ Vượt đường dây trung thế trên khôngTập 2 của E-HSMT5vị trí
2+ Vượt đường dây hạ thếTập 2 của E-HSMT2vị trí
Y THÁO DỠ VÀ THU HỒI ĐOẠN ĐƯỜNG DÂY 220kV HIỆN HỮU
Z I. Phần cột
1Cột đỡ thẳng Đ220-5Tập 2 của E-HSMT26cột
2Cột đỡ thẳng Đ220-5TTập 2 của E-HSMT12cột
3Cột đỡ thẳng Đ220-5+5Tập 2 của E-HSMT2cột
4Cột néo N220-1+5Tập 2 của E-HSMT2cột
5Cột néo N220-3T+5Tập 2 của E-HSMT3cột
AA II. Phần móng
1Đập cổ móng cột hiện hữuTập 2 của E-HSMT45vị trí
AB III. Phần dây dẫn, dây chống sét, cáp quang, chuỗi cách điện và phụ kiện
AC III.1 Phần dây dẫn, chuỗi cách điện và phụ kiện
1Dây dẫn ACSR 795MCMTập 2 của E-HSMT47,617km
2Chuỗi cách điện composite đỡ đơn dây dẫn 1xACSR 795MCMTập 2 của E-HSMT120chuỗi
3Chuỗi cách điện composite néo đơn dây dẫn 1xACSR 795MCMTập 2 của E-HSMT33chuỗi
4Chuỗi cách điện composite đỡ lèo dây dẫn 1xACSR 795MCMTập 2 của E-HSMT10chuỗi
5Tạ chống rung dây dẫnTập 2 của E-HSMT264bộ
AD III.2 Phần dây chống sét, chuỗi và phụ kiện
1Dây chống sét GSW 7/16"Tập 2 của E-HSMT5,04km
2Chuỗi đỡ dây chống sétTập 2 của E-HSMT12chuỗi
3Chuỗi néo dây chống sétTập 2 của E-HSMT6chuỗi
4Tạ chống rung dây chống setTập 2 của E-HSMT25bộ
AE III.3 Phần dây cáp quang, chuỗi cáp quang và phụ kiện
1Dây cáp quang OPGW70Tập 2 của E-HSMT16,292km
2Chuỗi đỡ dây cáp quang OPGW70Tập 2 của E-HSMT40chuỗi
3Chuỗi néo dây cáp quang OPGW70Tập 2 của E-HSMT11chuỗi
4Tạ chống rung cáp quang OPGW70Tập 2 của E-HSMT90bộ
5Hộp nối cáp quangTập 2 của E-HSMT6bộ
AF III.4 Vật tư thu hồi được đóng gói và vận chuyển về kho Công ty Truyền tải điện 4
1Vật tư thu hồi được đóng gói và vận chuyển về kho công ty truyền tải điện 4Tập 2 của E-HSMT1trọn bộ
AG THỬ NGHIỆM
1Đo trị số hệ thống tiếp địa cộtTập 2 của E-HSMT45vị trí
2Đo thử nghiệm, thông mạch hệ thống cáp quangTập 2 của E-HSMT1trọn bộ
AH ĐỀN BÙ PHỤC VỤ THI CÔNG
1Đền bù phục vụ thi côngTập 2 của E-HSMT1trọn bộ
AI PHÁT QUANG TUYẾN ĐƯỜNG DÂY
1Phát quang tuyến đường dâyTập 2 của E-HSMT1trọn bộ
AJ Rải đá sân trạm (PHẦN XÂY DỰNG NGĂN LỘ CÔNG VIỆC DO NHÀ THẦU THỰC HIỆN : VẬT LIỆU XÂY DỰNG DO NHÀ THẦU CUNG CẤP, SẢN XUẤT GIA CÔNG, VẬN CHUYỂN ĐẾN CHÂN CÔNG TRÌNH VÀ THI CÔNG LẮP ĐẶT TẠI CÔNG TRƯỜNG)
1Khối lượng thu gom đá sân trạm ( chỉ tính nhân công rải đá)Tập 2 của E-HSMT167,1m3
2Trải đá 1x2 sân trạm (khối lượng mua thêm để rải)Tập 2 của E-HSMT18,86m3
AK Công tác đập phá và làm lại đường
1Làm khe mặt đường bê tôngTập 2 của E-HSMT7m
2Phá dỡ bê tông (Nhà thầu tự tìm nơi đổ đất thừa, bao gồm phí môi trường )Tập 2 của E-HSMT1
3Làm móng đường cấp phối đá dămTập 2 của E-HSMT0,0189100m3
4Béton nhựa nóng, hạt vừa dày 7cmTập 2 của E-HSMT0,063100m2
5Béton nhựa nóng, hạt mịn dày 5cmTập 2 của E-HSMT0,063100m2
6Tưới lớp nhựa lót 1kg/m2Tập 2 của E-HSMT0,063100m2
7Tưới lớp nhựa lót 1,5kg/m2Tập 2 của E-HSMT0,063100m2
8Béton lề đường M250 đá 1x2Tập 2 của E-HSMT0,315m3
AL Móng máy cắt 220kV: 1CK (PHẦN XÂY DỰNG NGĂN LỘ CÔNG VIỆC DO NHÀ THẦU THỰC HIỆN : VẬT LIỆU XÂY DỰNG DO NHÀ THẦU CUNG CẤP, SẢN XUẤT GIA CÔNG, VẬN CHUYỂN ĐẾN CHÂN CÔNG TRÌNH VÀ THI CÔNG LẮP ĐẶT TẠI CÔNG TRƯỜNG)
1Đào đấtTập 2 của E-HSMT1
2Bê tông lót B 7,5 đá 4x6Tập 2 của E-HSMT2,523m3
3Bê tông móng B20 đá 1x2Tập 2 của E-HSMT7,379m3
4GCLĐ CT móng, sắt Ø Tập 2 của E-HSMT0,0497tấn
5GCLĐ CT móng, sắt Ø Tập 2 của E-HSMT0,5789tấn
6Cunng cấp boulon neo mạ kẽm nhúng nóngTập 2 của E-HSMT0,0461tấn
7Lắp đặt boulon neoTập 2 của E-HSMT0,0468tấn
8Láng vữa mặt cổ móng B 7,5 dầy 3cmTập 2 của E-HSMT1,47m2
9Đắp đất và vận chuyển đất thừa ra khỏi trạm (Nhà thầu tự tìm nơi đổ đất thừa, bao gồm phí môi trường )Tập 2 của E-HSMT1
AM Móng biến dòng điện, biến điện thế, sứ đỡ 220kV: 7CK (PHẦN XÂY DỰNG NGĂN LỘ CÔNG VIỆC DO NHÀ THẦU THỰC HIỆN : VẬT LIỆU XÂY DỰNG DO NHÀ THẦU CUNG CẤP, SẢN XUẤT GIA CÔNG, VẬN CHUYỂN ĐẾN CHÂN CÔNG TRÌNH VÀ THI CÔNG LẮP ĐẶT TẠI CÔNG TRƯỜNG)
1Đào đấtTập 2 của E-HSMT7
2Bê tông lót B 7,5 đá 4x6Tập 2 của E-HSMT5,103m3
3Bê tông móng B20 đá 1x2Tập 2 của E-HSMT14,217m3
4GCLĐ CT móng, sắt Ø Tập 2 của E-HSMT0,0812tấn
5GCLĐ CT móng, sắt Ø Tập 2 của E-HSMT1,1984tấn
6Cunng cấp boulon neo mạ kẽm nhúng nóngTập 2 của E-HSMT0,1075tấn
7Lắp đặt boulon neoTập 2 của E-HSMT0,1091tấn
8Láng vữa mặt cổ móng B 7,5 dầy 3cmTập 2 của E-HSMT2,52m2
9Lắp ống PVC Ø 60Tập 2 của E-HSMT0,21100m
10Đắp đất và vận chuyển đất thừa ra khỏi trạm (Nhà thầu tự tìm nơi đổ đất thừa, bao gồm phí môi trường )Tập 2 của E-HSMT7
AN Móng dao cách ly 3 pha 220kV: 2CK (PHẦN XÂY DỰNG NGĂN LỘ CÔNG VIỆC DO NHÀ THẦU THỰC HIỆN : VẬT LIỆU XÂY DỰNG DO NHÀ THẦU CUNG CẤP, SẢN XUẤT GIA CÔNG, VẬN CHUYỂN ĐẾN CHÂN CÔNG TRÌNH VÀ THI CÔNG LẮP ĐẶT TẠI CÔNG TRƯỜNG)
1Đào đấtTập 2 của E-HSMT2
2Bê tông lót B 7,5 đá 4x6Tập 2 của E-HSMT6,808m3
3Bê tông móng B20 đá 1x2Tập 2 của E-HSMT21,366m3
4GCLĐ CT móng, sắt Ø Tập 2 của E-HSMT0,1392tấn
5GCLĐ CT móng, sắt Ø Tập 2 của E-HSMT1,7589tấn
6Cunng cấp boulon neo mạ kẽm nhúng nóngTập 2 của E-HSMT0,1843tấn
7Lắp đặt boulon neoTập 2 của E-HSMT0,187tấn
8Láng vữa mặt cổ móng B 7,5 dầy 3cmTập 2 của E-HSMT4,32m2
9Đắp đất và vận chuyển đất thừa ra khỏi trạm (Nhà thầu tự tìm nơi đổ đất thừa, bao gồm phí môi trường )Tập 2 của E-HSMT2
AO Móng dao cách ly 1 pha 220kV: 3CK (PHẦN XÂY DỰNG NGĂN LỘ CÔNG VIỆC DO NHÀ THẦU THỰC HIỆN : VẬT LIỆU XÂY DỰNG DO NHÀ THẦU CUNG CẤP, SẢN XUẤT GIA CÔNG, VẬN CHUYỂN ĐẾN CHÂN CÔNG TRÌNH VÀ THI CÔNG LẮP ĐẶT TẠI CÔNG TRƯỜNG)
1Đào đấtTập 2 của E-HSMT3
2Bê tông lót B 7,5 đá 4x6Tập 2 của E-HSMT2,04m3
3Bê tông móng B20 đá 1x2Tập 2 của E-HSMT7,128m3
4GCLĐ CT móng, sắt Ø Tập 2 của E-HSMT0,0696tấn
5GCLĐ CT móng, sắt Ø Tập 2 của E-HSMT0,644tấn
6Cunng cấp boulon neo mạ kẽm nhúng nóngTập 2 của E-HSMT0,0922tấn
7Lắp đặt boulon neoTập 2 của E-HSMT0,0936tấn
8Láng vữa mặt cổ móng B 7,5 dầy 3cmTập 2 của E-HSMT2,16m2
9Lắp ống PVC Ø 60Tập 2 của E-HSMT0,09100m
10Đắp đất và vận chuyển đất thừa ra khỏi trạm (Nhà thầu tự tìm nơi đổ đất thừa, bao gồm phí môi trường )Tập 2 của E-HSMT3
AP Móng sứ đỡ thanh cái 220kV: 2CK (PHẦN XÂY DỰNG NGĂN LỘ CÔNG VIỆC DO NHÀ THẦU THỰC HIỆN : VẬT LIỆU XÂY DỰNG DO NHÀ THẦU CUNG CẤP, SẢN XUẤT GIA CÔNG, VẬN CHUYỂN ĐẾN CHÂN CÔNG TRÌNH VÀ THI CÔNG LẮP ĐẶT TẠI CÔNG TRƯỜNG)
1Đào đấtTập 2 của E-HSMT2
2Bê tông lót B 7,5 đá 4x6Tập 2 của E-HSMT2,808m3
3Bê tông móng B20 đá 1x2Tập 2 của E-HSMT9,492m3
4GCLĐ CT móng, sắt Ø Tập 2 của E-HSMT0,0848tấn
5GCLĐ CT móng, sắt Ø Tập 2 của E-HSMT0,7763tấn
6Cunng cấp boulon neo mạ kẽm nhúng nóngTập 2 của E-HSMT0,0614tấn
7Lắp đặt boulon neoTập 2 của E-HSMT0,0623tấn
8Láng vữa mặt cổ móng B 7,5 dầy 3cmTập 2 của E-HSMT1,96m2
9Lắp ống PVC Ø 60Tập 2 của E-HSMT0,06100m
10Đắp đất và vận chuyển đất thừa ra khỏi trạm (Nhà thầu tự tìm nơi đổ đất thừa, bao gồm phí môi trường )Tập 2 của E-HSMT2
AQ Móng kết hợp biến điện thế và chống sét van: 3CK (PHẦN XÂY DỰNG NGĂN LỘ CÔNG VIỆC DO NHÀ THẦU THỰC HIỆN : VẬT LIỆU XÂY DỰNG DO NHÀ THẦU CUNG CẤP, SẢN XUẤT GIA CÔNG, VẬN CHUYỂN ĐẾN CHÂN CÔNG TRÌNH VÀ THI CÔNG LẮP ĐẶT TẠI CÔNG TRƯỜNG)
1Đào đấtTập 2 của E-HSMT3
2Bê tông lót B 7,5 đá 4x6Tập 2 của E-HSMT4,23m3
3Bê tông móng B20 đá 1x2Tập 2 của E-HSMT12,258m3
4GCLĐ CT móng, sắt Ø Tập 2 của E-HSMT0,0696tấn
5GCLĐ CT móng, sắt Ø Tập 2 của E-HSMT1,0312tấn
6Cunng cấp boulon neo mạ kẽm nhúng nóngTập 2 của E-HSMT0,0922tấn
7Lắp đặt boulon neoTập 2 của E-HSMT0,0936tấn
8Láng vữa mặt cổ móng B 7,5 dầy 3cmTập 2 của E-HSMT2,16m2
9Đắp đất và vận chuyển đất thừa ra khỏi trạm (Nhà thầu tự tìm nơi đổ đất thừa, bao gồm phí môi trường )Tập 2 của E-HSMT3
AR Móng tủ điều khiển máy cắt: 1CK (PHẦN XÂY DỰNG NGĂN LỘ CÔNG VIỆC DO NHÀ THẦU THỰC HIỆN : VẬT LIỆU XÂY DỰNG DO NHÀ THẦU CUNG CẤP, SẢN XUẤT GIA CÔNG, VẬN CHUYỂN ĐẾN CHÂN CÔNG TRÌNH VÀ THI CÔNG LẮP ĐẶT TẠI CÔNG TRƯỜNG)
1Đào đấtTập 2 của E-HSMT1
2Bê tông lót B 7,5 đá 4x6Tập 2 của E-HSMT0,108m3
3Bê tông móng B20 đá 1x2Tập 2 của E-HSMT0,447m3
4GCLĐ CT móng, sắt Ø Tập 2 của E-HSMT0,0191tấn
5Cunng cấp boulon neo mạ kẽm nhúng nóngTập 2 của E-HSMT0,0031tấn
6Lắp đặt boulon neoTập 2 của E-HSMT0,0031tấn
7Lắp ống PVC Ø 100Tập 2 của E-HSMT0,0165100m
8Đắp đất và vận chuyển đất thừa ra khỏi trạm (Nhà thầu tự tìm nơi đổ đất thừa, bao gồm phí môi trường )Tập 2 của E-HSMT1
AS Móng dàn trụ cổng 220kV: 1CK (PHẦN XÂY DỰNG NGĂN LỘ CÔNG VIỆC DO NHÀ THẦU THỰC HIỆN : VẬT LIỆU XÂY DỰNG DO NHÀ THẦU CUNG CẤP, SẢN XUẤT GIA CÔNG, VẬN CHUYỂN ĐẾN CHÂN CÔNG TRÌNH VÀ THI CÔNG LẮP ĐẶT TẠI CÔNG TRƯỜNG)
1Đào đấtTập 2 của E-HSMT1
2Bê tông lót B 7,5 đá 4x6Tập 2 của E-HSMT3,384m3
3Bê tông móng B20 đá 1x2Tập 2 của E-HSMT13,565m3
4GCLĐ CT móng, sắt Ø Tập 2 của E-HSMT0,1729tấn
5GCLĐ CT móng, sắt Ø Tập 2 của E-HSMT1,2255tấn
6GCLĐ CT móng, sắt Ø >18Tập 2 của E-HSMT0,795tấn
7Cunng cấp boulon neo mạ kẽm nhúng nóngTập 2 của E-HSMT0,1967tấn
8Lắp đặt boulon neoTập 2 của E-HSMT0,1996tấn
9Láng vữa mặt cổ móng B 7,5 dầy 3cmTập 2 của E-HSMT1,21m2
10Đắp đất và vận chuyển đất thừa ra khỏi trạm (Nhà thầu tự tìm nơi đổ đất thừa, bao gồm phí môi trường )Tập 2 của E-HSMT1
AT MƯƠNG CÁP
1Đào đấtTập 2 của E-HSMT1
2Bê tông lót đá 4x6, B7,5Tập 2 của E-HSMT10,5654m3
3Bê tông mương cáp đá 1x2, B20Tập 2 của E-HSMT23,5049m3
4GCLĐ CT mương cáp sắt tròn Ø Tập 2 của E-HSMT1,5342tấn
5GCLĐ CT mương cáp sắt tròn Ø >10Tập 2 của E-HSMT0,0492tấn
6Bê tông tấm đan đá 1x2, B20Tập 2 của E-HSMT2,988m3
7Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵnTập 2 của E-HSMT175cấu kiện
8Cung cấp thép hình mạ kẽm thành phẩm ( Đơn giá thép hình mạ kẽm được tính toán trên khối lượng thép tinh đã gia công hoàn chỉnh (chưa mạ kẽm, chưa bu long liên kết), nhà thầu phải tính toán, chào giá trên khối lượng thép tinh phải bao gồm công tác mạ kẽm và bu long liên kết)Tập 2 của E-HSMT2,0063tấn
9Lắp đặt kết cấu thép hình mạ kẽm thành phẩmTập 2 của E-HSMT2,112tấn
10Lắp đặt ống thép tráng kẽm đường kính 60x2,6mmTập 2 của E-HSMT0,04100m
11Lắp đặt ống nhựa uPVC160x4,7mmTập 2 của E-HSMT0,184100m
12Lắp đặt ống uPVC ĐK 90x2,9Tập 2 của E-HSMT0,21100m
13Lắp đặt côn nhựa ĐK 90Tập 2 của E-HSMT14cái
14Đắp đất và vận chuyển đất thừa ra khỏi trạm (Nhà thầu tự tìm nơi đổ đất thừa, bao gồm phí môi trường )Tập 2 của E-HSMT1
AU NHÀ TỦ BẢO VỆ VÀ ĐIỀU KHIỂN
1Đào đấtTập 2 của E-HSMT1
2Đắp đất và vận chuyển đất thừa ra khỏi trạm (Nhà thầu tự tìm nơi đổ đất thừa, bao gồm phí môi trường )Tập 2 của E-HSMT1
3Bê tông lót B 7,5 đá 4x6Tập 2 của E-HSMT1,92m3
4Bê tông móng B20 đá 1x2Tập 2 của E-HSMT2,32m3
5GCLĐ CT móng, sắt Ø Tập 2 của E-HSMT0,1024tấn
6GCLĐ CT móng, sắt Ø Tập 2 của E-HSMT0,1016tấn
7Béton cột B20 đá 1x2Tập 2 của E-HSMT0,49m3
8GCLĐ CT cột Ø Tập 2 của E-HSMT0,0105tấn
9GCLĐ CT cột Ø Tập 2 của E-HSMT0,0884tấn
10Béton đà kiềng, đá 1x2 B20Tập 2 của E-HSMT0,96m3
11GCLĐ sắt tròn Ø Tập 2 của E-HSMT0,0156tấn
12GCLĐ sắt tròn Ø Tập 2 của E-HSMT0,0948tấn
13Béton dầm mái, đá 1x2 B20Tập 2 của E-HSMT0,67m3
14GCLĐ sắt tròn Ø Tập 2 của E-HSMT0,0172tấn
15GCLĐ sắt tròn Ø Tập 2 của E-HSMT0,1038tấn
16Béton sàn mái đá 1x2 B20Tập 2 của E-HSMT3,204m3
17GCLĐ sắt tròn Ø Tập 2 của E-HSMT0,1395tấn
18Béton lanh tô ô văng đá 1x2 B20Tập 2 của E-HSMT0,08m3
19GCLĐ sắt trònØ Tập 2 của E-HSMT0,0025tấn
20GCLĐ sắt trònØ Tập 2 của E-HSMT0,0077tấn
21Cung cấp cửa đi kính cường dày 8mm, khung bao thanh uuPVC, sơn tĩnh điện (bao gồm : khóa, chốt, khóa tay gạt inox, khuỷu thủy lực …..)Tập 2 của E-HSMT7,68m2
22Lắp đặt cửa sổ kiếng khung nhômTập 2 của E-HSMT7,68m2
23Đào bó hè + bậc tam cấp đất C2, đà kiềngTập 2 của E-HSMT1
24Béton B7,5 lót hè :Tập 2 của E-HSMT0,768m3
25Béton B7,5 lót nềnTập 2 của E-HSMT0,816m3
26Béton nền M250 đá 1x2 :Tập 2 của E-HSMT0,816m3
27GCLĐ CT nền Ø Tập 2 của E-HSMT0,0986tấn
28Lát gạch Terrazzo 40x40 vĩa hèTập 2 của E-HSMT6,12m2
29Xây tường thẳng bằng vữa xây bê tông nhẹ, gạch AAC (20x20x60)cm, chiều dày 20cm, chiều cao Tập 2 của E-HSMT1,44m3
30Xây tường thẳng bằng vữa xây bê tông nhẹ, gạch AAC (10x20x60)cm, chiều dày 10cm, chiều cao Tập 2 của E-HSMT3,676m3
31Trát tường xây gạch không nung bằng vữa trát bê tông nhẹ, trát tường ngoài, chiều dày trát 0,7cm, vữa khô trộn sẵn M75 (trát)Tập 2 của E-HSMT87,92m2
32Trát xà dầm Vữa B5 dày 1,5cm kể cả lớp bám dínhTập 2 của E-HSMT18,78m2
33Trát trần mái, sê nô Vữa B5 kể cả lớp bám dínhTập 2 của E-HSMT16,06m2
34Trát cột Vữa B5 dày 1,5cm :Tập 2 của E-HSMT14,64m2
35Trát gờ chỉ Vữa B5Tập 2 của E-HSMT33,6m
36Láng vữa B5 mái+sê nô dày 2cmTập 2 của E-HSMT17,48m2
37Láng vữa B5 nền dày 3cmTập 2 của E-HSMT8,84m2
38Quét flinkote chống thấm mái, sê nô, ô văng ...Tập 2 của E-HSMT16,06m2
39Gia công lắp đặt tấm sàn nâng phòng điều khiển (kích thước tấm 600x600x35 + phụ kiện ) chiều cao hoàn thiện 500-800 , mặt sơn EpoxyTập 2 của E-HSMT8,84m2
40Lắp đặt quả cầu chắn rácTập 2 của E-HSMT2Cái
41Lắp ống thoát nước PVC Ø 60 cho sê nôTập 2 của E-HSMT0,012100m
42Lắp ống thoát nước PVC Ø 90 cho sê nôTập 2 của E-HSMT0,09100m
43Lắp đặt co PVC Ø 90Tập 2 của E-HSMT2cái
44Bả bằng bột bả vào tườngTập 2 của E-HSMT87,92m2
45Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnTập 2 của E-HSMT49,48m2
46Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTập 2 của E-HSMT87,92m2
47Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTập 2 của E-HSMT49,48m2
AV CHIẾU SÁNG NHÀ TỦ BẢO VỆ VÀ ĐIỀU KHIỂN
1Quạt thông gió 220VAC -50Hz - 40wTập 2 của E-HSMT1cái
2Đèn Led tuyp đôi 0,6m, 2x9W, 220V, 50Hz (Trọn bộ balast ,máng ,Đèn ,chụp)Tập 2 của E-HSMT2bộ
3Đèn ốp trần bán cầu Led I 12W, 220VDC (Trọn bộ balast ,máng ,Đèn ,chụp)Tập 2 của E-HSMT1bộ
4Hộp nối dây trong nhà + đomino, 600V, 15ATập 2 của E-HSMT2hộp
5Hộp ổ cắm nhựa 600VAC, 10A, trọn bộ với cầu chì bảo vệTập 2 của E-HSMT1hộp
6Hộp công tắc 2 nút 220V-10A trọn bộ đế âm, mặt nạTập 2 của E-HSMT1hộp
7- Vỏ tủ điệnTập 2 của E-HSMT1cái
8MCB 1P, 600VAC - 16AF/16ATTập 2 của E-HSMT3cái
9Dây điện 2x1,5mm2Tập 2 của E-HSMT100m
10Dây điện 2x4mm2Tập 2 của E-HSMT70m
11Băng keo cách điệnTập 2 của E-HSMT1cuộn
12Ống cách điện PVC Ø 16Tập 2 của E-HSMT40m
13Lắp đặt Máy điều hòa không khí 220VAC-50Hz-9000BTU/h, loại 2 cụcTập 2 của E-HSMT1máy
AW CUNG CẤP THÉP HÌNH MẠ KẼM THÀNH PHẨM ĐẾN CHÂN CÔNG TRÌNH { Đơn giá thép hình mạ kẽm được tính toán trên khối lượng thép tinh đã gia công hoàn chỉnh (chưa mạ kẽm, chưa bu long liên kết ), nhà thầu phải tính toán, chào giá trên khối lượng thép tinh phải bao gồm công tác mạ kẽm và bu long liên kết}
1Cung cấp thép hình mạ kẽm thành phẩm (Thép xà dàn trụ cổng: bao gồm khối lượng bảng thứ tự pha )Tập 2 của E-HSMT1,2638tấn
2Lắp đặt kết cấu thép hình mạ kẽm thành phẩm (Thép xà dàn trụ cổng: bao gồm sơn bảng tên thứ tự pha)Tập 2 của E-HSMT1,3304tấn
3Cung cấp thép hình mạ kẽm thành phẩm (Thép hình trụ đỡ dàn trụ cổng: bao gồm khối lượng bảng thứ tự pha)Tập 2 của E-HSMT2,5132tấn
4Lắp đặt kết cấu thép hình mạ kẽm thành phẩm (Thép hình trụ đỡ dàn trụ cổng: bao gồm sơn bảng tên thứ tự pha)Tập 2 của E-HSMT2,6395tấn
5Cung cấp thép hình mạ kẽm thành phẩm (Giá đỡ sứ đỡ)Tập 2 của E-HSMT0,8033tấn
6Lắp đặt kết cấu thép hình mạ kẽm thành phẩm (Giá đỡ sứ đỡ)Tập 2 của E-HSMT0,848tấn
7Cung cấp thép hình mạ kẽm thành phẩm (Giá đỡ thanh cái)Tập 2 của E-HSMT3,0136tấn
8Lắp đặt kết cấu thép hình mạ kẽm thành phẩm (Giá đỡ thanh cái)Tập 2 của E-HSMT3,1812tấn
9Cung cấp thép hình mạ kẽm thành phẩm (Giá đỡ biến điện thế)Tập 2 của E-HSMT0,6312tấn
10Lắp đặt kết cấu thép hình mạ kẽm thành phẩm (Giá đỡ biến điện thế)Tập 2 của E-HSMT0,6663tấn
11Cung cấp thép hình mạ kẽm thành phẩm (Giá đỡ biến dòng điện)Tập 2 của E-HSMT0,9473tấn
12Lắp đặt kết cấu thép hình mạ kẽm thành phẩm (Giá đỡ biến dòng điện)Tập 2 của E-HSMT1tấn
13Cung cấp thép hình mạ kẽm thành phẩm (Giá đỡ chống sét van)Tập 2 của E-HSMT0,6414tấn
14Lắp đặt kết cấu thép hình mạ kẽm thành phẩm (Giá đỡ chống sét van)Tập 2 của E-HSMT0,6771tấn
AX THIẾT BỊ 220KV (PHẦN THIẾT BỊ, VẬT TƯ DO BÊN MỜI THẦU CUNG CẤP (A CẤP), NHÀ THẦU VẬN CHUYỂN ĐẾN CHÂN CÔNG TRÌNH VÀ LẮP ĐẶT TẠI CÔNG TRƯỜNG TBA 220kV KIÊN BÌNH)
1Máy cắt 245kV, 3 pha, 2000A, 50kA/1s, 25mm/kV, truyền động từng pha, khoảng cách pha-pha 4000mm, kèm tất cả vật tư và phụ kiện đi kèm như sau:
- Bình chứa khí SF6 lần nạp khí đầu tiên: 01 bộ
- Giá đỡ đi kèm, sắt hình H mạ kẽm (bao gồm chi tiết cố định như bu lông, đai ốc, long đền…): 01 bộ
- Kẹp cực thiết bị loại ngang cho cỡ dây TAL 660mm2 (bao gồm chi tiết cố định như bu lông, đai ốc, long đền…): 6 bộ.
- Thang và phụ kiện để người vận hành có thể thao tác tại tủ điều khiển tại chỗ máy cắt (chiều cao không lớn hơn 1,3m, với 01 bộ cho mỗi vị trí của tủ điều khiển tại chỗ máy cắt): 3 bộ.
- Trọn bộ cáp điều khiển, phụ kiện, ống PVC luồn cáp và giá đỡ để kết nối từ tủ điều khiển tại chỗ máy cắt đến tủ điều khiển chung (bao gồm): 01 lô
- Trọn bộ cùng các phụ kiện để hoàn tất đưa máy cắt vào vận hành, bao gồm sơn chỉ danh cho thiết bị
Tập 2 của E-HSMT1bộ
2Dao cách ly 245kV, 3 pha, 2000A, 50kA/1s, 25mm/kV, truyền động bằng motor, khoảng cách pha-pha 4000mm, dao tiếp địa truyền động bằng tay và motor ở 2 phía, kèm tất cả vật tư và phụ kiện đi kèm như sau: - Giá đỡ đi kèm, sắt hình H mạ kẽm (bao gồm chi tiết cố định như bu lông, đai ốc, long đền…): 01 lô- Kẹp cực thiết bị loại ngang cho cỡ dây TAL 660mm2 (bao gồm chi tiết cố định như bu lông, đai ốc, long đền…): 06 bộ.- Kẹp cực thiết bị loại đứng cho cỡ dây TAL 660mm2 (bao gồm chi tiết cố định như bu lông, đai ốc, long đền…): 06 bộ.- Trọn bộ cùng các phụ kiện để hoàn tất đưaDCL vào vận hành, bao gồm sơn chỉ danh cho thiết bịTập 2 của E-HSMT2bộ
3Dao cách ly 245kV, 3 pha, 2000A, 50kA/1s, 25mm/kV, truyền động bằng motor, khoảng cách pha-pha 4000mm, dao tiếp địa truyền động bằng tay và motor ở 1 phía (bên phải), kèm tất cả vật tư và phụ kiện đi kèm như sau: - Giá đỡ đi kèm, sắt hình H mạ kẽm (bao gồm chi tiết cố định như bu lông, đai ốc, long đền…).: 01 bộ- Kẹp cực thiết bị loại ngang cho cỡ dây TAL 660mm2 (bao gồm chi tiết cố định như bu lông, đai ốc, long đền…): 06 bộ- Kẹp cực thiết bị loại đứng cho cỡ dây TAL 660mm2 (bao gồm chi tiết cố định như bu lông, đai ốc, long đền…): 06 bộ- Trọn bộ cùng các phụ kiện để hoàn tất đưa DCL vào vận hành, bao gồm sơn chỉ danh cho thiết bịTập 2 của E-HSMT2bộ
4Dao cách ly 245kV, 1 pha, 2000A, 50kA/1s, 25mm/kV, truyền động bằng motor, khoảng cách pha-pha 4000mm, không dao tiếp địa (mỗi bộ dao cách ly 1 pha được thiết kế với mạch điều khiển để luôn phù hợp với việc đóng/mở cùng nhau bằng lệnh thao tác tại chỗ/từ xa tại pha B), kèm tất cả vật tư và phụ kiện đi kèm như sau: - Giá đỡ bằng thép mạ kẽm nhúng nóng, thép hình H hoặc I cao 2,25m (bao gồm các phụ kiện như bulông, đai ốc, vòng đệm để lắp đặt hoàn chỉnh bộ dao cách ly): 03 bộ- Kẹp cực thiết bị loại ngang cho cỡ dây TAL 660mm2 (bao gồm chi tiết cố định như bu lông, đai ốc, long đền…): 12 bộ-Kẹp cực đỡ ống D80/70 (bao gồm chi tiết cố định như bu lông, đai ốc, long đền…): 12 bộ- Trọn bộ cùng các phụ kiện để hoàn tất đưa DCL vào vận hành, bao gồm sơn chỉ danh cho thiết bịTập 2 của E-HSMT6bộ
5Biến dòng điện 245kV-50kA/1s, chiều dài đường rò tối thiểu 25mm/kV, Tỷ số:+ Cuộn 1: 800-1200-2000/1A; 30VA, class 5P20 cho bảo vệ+ Cuộn 2, 3: 800-1200-2000/1A; 10VA, class 0.5 cho đo lường+ Cuộn 4, 5: như cuộn 1.Kèm tất cả vật tư và phụ kiện đi kèm như sau:- Kẹp cực (bao gồm các phụ kiện cần thiết như bulông, vòng đệm … để lắp đặt), loại kẹp nằm ngang cho dây 01 dây TAL 660mm2: 12 bộ- Trọn bộ cùng các phụ kiện để hoàn tất đưa Biến dòng điện vào vận hànhTập 2 của E-HSMT6bộ
6Biến điện áp 245kV-50kA/1s, chiều dài đường rò tối thiểu 25mm/kV, Tỷ số:+ Cuộn 1:220kV:sqrt3/110V:sqrt3/110V:sqrt3; 25VA class 0.5 cho đo lường+ Cuộn 2:220kV:sqrt3/110V:sqrt3/110V:sqrt3; 50VA class 3P cho bảo vệKèm tất cả vật tư và phụ kiện đi kèm như sau:- Kẹp cực (bao gồm các phụ kiện cần thiết như bulông, vòng đệm … để lắp đặt), loại kẹp đứng cho dây 01 dây TAL 660mm2: 03bộ- Trọn bộ cùng các phụ kiện để hoàn tất đưa Biến điện áp vào vận hành, bao gồm sơn chỉ danh cho thiết bịTập 2 của E-HSMT3bộ
7Chống sét van 192kV, 10kA, Class 3, kèm tất cả vật tư và phụ kiện đi kèm như sau: - Bộ đếm sét (Bộ đếm sét có kèm đồng hồ đo dòng rò, bao gồm cáp kết nối giữa chống sét và bộ đếm, cáp đầu nối từ chống sét đến bộ đếm sét): 03 bộ- Kẹp cực (bao gồm các phụ kiện cần thiết như bulông, vòng đệm … để lắp đặt), loại kẹp đứng cho dây TAL 660mm2: 03 bộTập 2 của E-HSMT3bộ
8Cách điện đứng 220kV, 10kN, 25mm/kV, ngoài trời, kèm tất cả vật tư và phụ kiện đi kèm như sau: - Kẹp cực thiết bị, loại kẹp nằm ngang cho TAL 660mm2: 01 bộ- Kẹp cực cho ốngD 80/70: 03 bộ- Kẹp cực cho ốngD 160/148: 06 bộ- Kẹp đỡ 2 đầu thân ống ALMgSi D=160/148mm, có khớp giãn nở: 06 bộ- Trọn bộ cùng các phụ kiện để hoàn tất đưa sứ đỡ vào vận hành, bao gồm sơn chỉ danh cho thiết bịTập 2 của E-HSMT10bộ
AY Dây dẫn, ống dẫn và phụ kiện phía 220kV (PHẦN THIẾT BỊ, VẬT TƯ DO BÊN MỜI THẦU CUNG CẤP (A CẤP), NHÀ THẦU VẬN CHUYỂN ĐẾN CHÂN CÔNG TRÌNH VÀ LẮP ĐẶT TẠI CÔNG TRƯỜNG TBA 220kV KIÊN BÌNH)
1Dây dẫn TAL 660mm2Tập 2 của E-HSMT310m
2Chuỗi sứ treo 220kV, 70kN, 25mm/kV, cho dây TAL 660mm2 (sử dụng khóa đỡ dây)Tập 2 của E-HSMT3bộ
3Ống ALMgSi D160/150mmTập 2 của E-HSMT94,8m
4Ống AlMgSi D80/70, L=8mTập 2 của E-HSMT24m
5Nút bịt đầu ống thanh cái ALMgSiTập 2 của E-HSMT12cái
6Nối ống thanh cái 2 ống AlMgSi D160/150mmTập 2 của E-HSMT12cái
7Kẹp rẽ nhánh T Từ dây 2xACSR400mm2 (phân pha 2 dây 400mm) xuống TAL660mm2Tập 2 của E-HSMT6cái
8Kẹp rẽ nhánh T cỡ ống ALMgSi D=160 - TAL-660mm2Tập 2 của E-HSMT6cái
9Kẹp rẽ nhánh T cỡ dây TAL-660mm2 - TAL-660mm2Tập 2 của E-HSMT3cái
10Kẹp rẽ nhánh // Rẽ từ ống D80/70 qua dây TAL-660mm2Tập 2 của E-HSMT6cái
AZ THIẾT BỊ THÁO DỠ THU HỒI (PHẦN THIẾT BỊ, VẬT TƯ BÊN B THÁO DỠ, THU HỒI VỀ KHO TRUYỀN TẢI )
1Dao cách ly 3P 220kV; 2TĐTập 2 của E-HSMT2bộ
2Dao cách ly 1P 220kV; 0TĐTập 2 của E-HSMT3bộ
3Biến dòng điện 220kVTập 2 của E-HSMT1bộ
BA THIẾT BỊ THÁO DỠ LẮP LẠI (PHẦN THIẾT BỊ, VẬT TƯ BÊN B THÁO DỠ, THU HỒI VỀ KHO TRUYỀN TẢI )
1- Kẹp rẽ nhánh song songTập 2 của E-HSMT6bộ
2- Kẹp rẽ nhánh T (ép T)Tập 2 của E-HSMT6bộ
3- Kẹp cực máy cắtTập 2 của E-HSMT6bộ
BB VẬT LIỆU CHO LƯỚI NỐI ĐẤT VÀ CHỐNG SÉT (PHẦN VẬT TƯ DO NHÀ THẦU CUNG CẤP (B CÂP) VẬN CHUYỂN ĐẾN CHÂN CÔNG TRÌNH VÀ LẮP ĐẶT TẠI CÔNG TRƯỜNG TBA 220kV KIÊN BÌNH)
1Dây đồng trần 120mm2Tập 2 của E-HSMT120m
2Dây đồng trần 95mm2Tập 2 của E-HSMT36m
3Dây đồng trần 50mm2Tập 2 của E-HSMT50m
4Kim chống sétTập 2 của E-HSMT1cái
5Đầu cosse ép Cỡ dây 120mm2Tập 2 của E-HSMT120cái
6Đầu cosse ép Cỡ dây 95mm2Tập 2 của E-HSMT3cái
7Đầu cosse ép Cỡ dây 50mm2Tập 2 của E-HSMT20cái
8Mối hàn hóa nhiệt các loạiTập 2 của E-HSMT29mối
9Kẹp cố định dâyTập 2 của E-HSMT40cái
10Bulon + đai ốc các loạiTập 2 của E-HSMT100bộ
BC Vật tư và phụ kiện đi cáp nhị thứ cho máy cắt và dao cách ly (PHẦN VẬT TƯ DO NHÀ THẦU CUNG CẤP (B CÂP) VẬN CHUYỂN ĐẾN CHÂN CÔNG TRÌNH VÀ LẮP ĐẶT TẠI CÔNG TRƯỜNG TBA 220kV KIÊN BÌNH)
1Ống HDPE D=130Tập 2 của E-HSMT150m
BD THÍ NGHIỆM HIỆU CHỈNH PHẦN NHẤT THỨ TẠI TBA 220kV KIÊN BÌNH
1Biến điện áp 220kVTập 2 của E-HSMT3máy
2Biến dòng điện 220kV ( có 5 cuộn dây nhị thứ )Tập 2 của E-HSMT6máy
3Máy cắt 220kV (01 bộ truyền động)Tập 2 của E-HSMT1bộ
4Phân tích độ ẩm trong khí SF6 của máy cắtTập 2 của E-HSMT1mẫu
5Dao cách ly 3P 220kV - 1 TĐTập 2 của E-HSMT2bộ
6Dao cách ly 3P 220kV - 2 TĐTập 2 của E-HSMT2bộ
7Dao cách ly 1P-220kV - 0 TĐTập 2 của E-HSMT6bộ
8Chống sét van 220kVTập 2 của E-HSMT3bộ
9Thanh cái 220kVTập 2 của E-HSMT1bộ
10Sứ đứng 220kVTập 2 của E-HSMT10bộ
11Chuỗi sứ 220kVTập 2 của E-HSMT3bộ
BE KIỂM ĐỊNH AN TOÀN THIẾT BỊ TẠI TBA 220kV KIÊN BÌNH
1Máy cắt 220kVTập 2 của E-HSMT1máy
2Dao cách ly 220kV - 3PTập 2 của E-HSMT4bộ
3Dao cách ly 220kV - 1PTập 2 của E-HSMT6bộ
4Chống sét van 220kV - 1PTập 2 của E-HSMT3bộ
Chi phí dự phòng
1Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh5%
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.6155E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.6155E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: + Tương tự về bản chất và độ phức tạp (có cùng loại và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này theo quy định của pháp luật về xây dựng (theo quy định tại Thông tư số 06/2021/TT-BXD ngày 30/6/2021 của Bộ XD): Xây lắp cho đường dây tải điện và mở rộng ngăn lộ có cấp điện áp từ 220kV Trở lên.+ Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị công việc xây lắp đường dây >= 34.050.544.826 đồng và giá trị công việc phần mở rộng ngăn lộ >=1.488.455.174 đồng- Hai công trình [xây lắp cho đường dây tải điện và mở rộng ngăn lộ có cấp điện áp từ 110kV trở lên] có cấp thấp hơn liền kề với cấp công trình đang xét (theo quy định tại thông tư 06/2021/TT-BXD ngày 30/6/2021 của BXD), quy mô mỗi công trình cấp thấp hơn liền kề bằng hoặc lớn hơn 35.539.000.000 thì được đánh giá là 1 hợp đồng xây lắp tương tự Xây lắp cho đường dây và ngăn lộ mở rộng có cấp điện áp từ 220kV trở lên. Trường hợp nhà thầu đã thực hiện từ hai hợp đồng tương tự trở lên thì nhà thầu phải đáp ứng tối thiểu một hợp đồng với quy mô, tính chất tương tự gói thầu đang xét. Quy mô của các hợp đồng tương tự tiếp theo được xác định bằng cách cộng các hợp đồng có quy mô nhỏ hơn nhưng phải bảo đảm các hợp đồng đó có tính chất tương tự với các hạng mục cơ bản của gói thầu đang xét.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 35.539.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥71.078.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp I
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 Chỉ huy trưởng công trường (01 kỹ sư điện hoặc kỹ sư xây dựng):-Là kỹ sư chuyên ngành Xây dựng hoặc kỹ sư Điện phù hợp với gói thầu, có thời gian làm công tác thi công xây dựng tối thiểu là 07 năm.-Đã từng chỉ huy trưởng thi công ít nhất 01 công trình đường dây có cấp điện áp 220 kV (công trình năng lượng cấp I) hoặc 02 công trình cấp thấp hơn liền kề (cấp thấp hơn liền kề với cấp của công trình đang xét, theo quy định tại Thông tư số 06/2021/TT-BXD ngày 30/6/2021 trở lên trong 05 năm gần đây.75
2 Giám sát kỹ thuật B tại hiện trường 4 Giám sát kỹ thuật B tại hiện trường: Yêu cầu tối thiểu 04 kỹ sư, trong đó 02 Kỹ sư Xây dựng và 02 Kỹ sư Điện ( ):-Có thời gian làm công tác thi công xây dựng tối thiểu là 05 năm.-Đã từng Giám sát thi công xây lắp ít nhất 01 công trình đường dây có cấp điện áp 220 kV (công trình năng lượng cấp I) hoặc 02 công trình cấp thấp hơn liền kề (cấp thấp hơn liền kề với cấp của công trình đang xét, theo quy định tại Thông tư số 06/2021/TT-BXD ngày 30/6/2021 của Bộ XD) trở lên trong vòng 05 năm gần đây55
3 kỹ sư địa chất /trắc đạc/trắc địa 1 01 kỹ sư địa chất /trắc đạc/trắc địa: Có thời gian làm công tác liên quan tối thiểu 03 năm.33
4 Cán bộ phụ trách an toàn lao động 1 01 cán bộ phụ trách an toàn lao động: Có thời gian làm công tác liên quan tối thiểu 03 năm.32
5 Công nhân kỹ thuật 1 Công nhân kỹ thuật (Phải đáp ứng):-Số lượng công nhân bậc 3/7 về các chuyên ngành: xây dựng, cơ khí, hàn, điện.Số lượng công nhân kỹ thuật phù hợp với tiến độ và biện pháp thi công của nhà thầu. Tối thiểu cần 60% số lượng công nhân bậc 3/7.11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tô có tải trọng 5-15T Ô tô có tải trọng 5-15T đáp ứng yêu cầu công việc gói thầu2
2 Cần cẩu 25T vươn 25m Cần cẩu 25T vươn 25m2
3 Máy trộn bê tông dung tích 250 lít Máy trộn bê tông dung tích 250 lít9
4 Đầm dùi các loại Đầm dùi các loại18
5 Máy hàn Máy hàn9
6 Máy ép đầu cốt dây dẫn loại 100T Máy ép đầu cốt dây dẫn loại 100T5
7 Máy kéo dây Máy kéo day phù hợp5
8 Máy hãm dây Máy hãm day phù hợp5
9 Tời máy dựng cột Tời máy dựng cột phù hợp11
10 Giá đỡ bành cáp Giá đỡ bành cáp phù hợp5
11 Máy đầm đất Máy đầm đất đáp ứng công việc9
12 Máy ủi Máy ủi2
13 Máy phát điện Máy phát điện2
14 Máy bộ đàm cầm tay Máy bộ đàm cầm tay11
15 Bộ thiết bị dựng cột trọn bộ Bộ thiết bị dựng cột trọn bộ11
16 Máy kéo và hãm cáp quang Máy kéo và hãm cáp quang5
17 Các thiết bị, dụng cụ khác phù hợp với biện pháp thi công của Nhà thầu. Phù hợp với yêu cầu của gói thầu1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->