Gói thầu: Gói thầu số 18: Xây lắp từ G14 đến ĐC (bao gồm G14) và xây lắp ngăn lộ tại TBA 220 kV Kiên Bình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211204426-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 22/12/2021 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | BAN QUẢN LÝ DỰ ÁN CÁC CÔNG TRÌNH ĐIỆN MIỀN NAM - CHI NHÁNH TỔNG CÔNG TY TRUYỀN TẢI ĐIỆN QUỐC GIA |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 18: Xây lắp từ G14 đến ĐC (bao gồm G14) và xây lắp ngăn lộ tại TBA 220 kV Kiên Bình |
| Số hiệu KHLCNT | 20210774190 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | EVNNPT |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Theo đơn giá cố định |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 540 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-12-02 11:58:00 đến ngày 2021-12-22 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Kiên Giang |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 50,770,000,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 1,015,400,000 VNĐ ((Một tỷ mười lăm triệu bốn trăm nghìn đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.6155E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.6155E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: + Tương tự về bản chất và độ phức tạp (có cùng loại và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này theo quy định của pháp luật về xây dựng (theo quy định tại Thông tư số 06/2021/TT-BXD ngày 30/6/2021 của Bộ XD): Xây lắp cho đường dây tải điện và mở rộng ngăn lộ có cấp điện áp từ 220kV Trở lên.+ Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị công việc xây lắp đường dây >= 34.050.544.826 đồng và giá trị công việc phần mở rộng ngăn lộ >=1.488.455.174 đồng- Hai công trình [xây lắp cho đường dây tải điện và mở rộng ngăn lộ có cấp điện áp từ 110kV trở lên] có cấp thấp hơn liền kề với cấp công trình đang xét (theo quy định tại thông tư 06/2021/TT-BXD ngày 30/6/2021 của BXD), quy mô mỗi công trình cấp thấp hơn liền kề bằng hoặc lớn hơn 35.539.000.000 thì được đánh giá là 1 hợp đồng xây lắp tương tự Xây lắp cho đường dây và ngăn lộ mở rộng có cấp điện áp từ 220kV trở lên. Trường hợp nhà thầu đã thực hiện từ hai hợp đồng tương tự trở lên thì nhà thầu phải đáp ứng tối thiểu một hợp đồng với quy mô, tính chất tương tự gói thầu đang xét. Quy mô của các hợp đồng tương tự tiếp theo được xác định bằng cách cộng các hợp đồng có quy mô nhỏ hơn nhưng phải bảo đảm các hợp đồng đó có tính chất tương tự với các hạng mục cơ bản của gói thầu đang xét. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 35.539.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥71.078.000.000 VND. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp I |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Chỉ huy trưởng công trường (01 kỹ sư điện hoặc kỹ sư xây dựng):-Là kỹ sư chuyên ngành Xây dựng hoặc kỹ sư Điện phù hợp với gói thầu, có thời gian làm công tác thi công xây dựng tối thiểu là 07 năm.-Đã từng chỉ huy trưởng thi công ít nhất 01 công trình đường dây có cấp điện áp 220 kV (công trình năng lượng cấp I) hoặc 02 công trình cấp thấp hơn liền kề (cấp thấp hơn liền kề với cấp của công trình đang xét, theo quy định tại Thông tư số 06/2021/TT-BXD ngày 30/6/2021 trở lên trong 05 năm gần đây. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 7 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Giám sát kỹ thuật B tại hiện trường |
| - Số lượng | 4 |
| - Trình độ chuyên môn | Giám sát kỹ thuật B tại hiện trường: Yêu cầu tối thiểu 04 kỹ sư, trong đó 02 Kỹ sư Xây dựng và 02 Kỹ sư Điện ( ):-Có thời gian làm công tác thi công xây dựng tối thiểu là 05 năm.-Đã từng Giám sát thi công xây lắp ít nhất 01 công trình đường dây có cấp điện áp 220 kV (công trình năng lượng cấp I) hoặc 02 công trình cấp thấp hơn liền kề (cấp thấp hơn liền kề với cấp của công trình đang xét, theo quy định tại Thông tư số 06/2021/TT-BXD ngày 30/6/2021 của Bộ XD) trở lên trong vòng 05 năm gần đây |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | kỹ sư địa chất /trắc đạc/trắc địa |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | 01 kỹ sư địa chất /trắc đạc/trắc địa: Có thời gian làm công tác liên quan tối thiểu 03 năm. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | 01 cán bộ phụ trách an toàn lao động: Có thời gian làm công tác liên quan tối thiểu 03 năm. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Công nhân kỹ thuật |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Công nhân kỹ thuật (Phải đáp ứng):-Số lượng công nhân bậc 3/7 về các chuyên ngành: xây dựng, cơ khí, hàn, điện.Số lượng công nhân kỹ thuật phù hợp với tiến độ và biện pháp thi công của nhà thầu. Tối thiểu cần 60% số lượng công nhân bậc 3/7. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Ô tô có tải trọng 5-15T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Ô tô có tải trọng 5-15T đáp ứng yêu cầu công việc gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Cần cẩu 25T vươn 25m | |
| - Đặc điểm thiết bị | Cần cẩu 25T vươn 25m |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy trộn bê tông dung tích 250 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy trộn bê tông dung tích 250 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 9 |
| 4-Đầm dùi các loại | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đầm dùi các loại |
| - Số lượng tối thiểu | 18 |
| 5-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy hàn |
| - Số lượng tối thiểu | 9 |
| 6-Máy ép đầu cốt dây dẫn loại 100T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy ép đầu cốt dây dẫn loại 100T |
| - Số lượng tối thiểu | 5 |
| 7-Máy kéo dây | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy kéo day phù hợp |
| - Số lượng tối thiểu | 5 |
| 8-Máy hãm dây | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy hãm day phù hợp |
| - Số lượng tối thiểu | 5 |
| 9-Tời máy dựng cột | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tời máy dựng cột phù hợp |
| - Số lượng tối thiểu | 11 |
| 10-Giá đỡ bành cáp | |
| - Đặc điểm thiết bị | Giá đỡ bành cáp phù hợp |
| - Số lượng tối thiểu | 5 |
| 11-Máy đầm đất | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đầm đất đáp ứng công việc |
| - Số lượng tối thiểu | 9 |
| 12-Máy ủi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy ủi |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 13-Máy phát điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy phát điện |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 14-Máy bộ đàm cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy bộ đàm cầm tay |
| - Số lượng tối thiểu | 11 |
| 15-Bộ thiết bị dựng cột trọn bộ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Bộ thiết bị dựng cột trọn bộ |
| - Số lượng tối thiểu | 11 |
| 16-Máy kéo và hãm cáp quang | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy kéo và hãm cáp quang |
| - Số lượng tối thiểu | 5 |
| 17-Các thiết bị, dụng cụ khác phù hợp với biện pháp thi công của Nhà thầu. | |
| - Đặc điểm thiết bị | Phù hợp với yêu cầu của gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Ban quản lý dự án các công trình Điện miền Nam - CN Tổng Công ty Truyền tải Điện Quốc Gia |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 18: Xây lắp từ G14 đến ĐC (bao gồm G14) và xây lắp ngăn lộ tại TBA 220 kV Kiên Bình Đường dây 220kV Rạch Giá 2 – Kiên Bình mạch 2 540 Ngày |
| E-CDNT 3 | EVNNPT |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1 | --Ghi tên các tài liệu cần thiết khác mà nhà thầu cần nộp cùng với E-HSDT theo yêu cầu trên cơ sở phù hợp với quy mô, tính chất của gói thầu và không làm hạn chế sự tham dự thầu của nhà thầu. Nếu không có yêu cầu thì phải ghi rõ là "không yêu cầu" --- |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 1.015.400.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 180 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 21.1 | Phương pháp đánh giá HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 23.2 | Nhà thầu có giá dự thầu thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 28.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 31.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 33.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 34 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
+ Địa chỉ của Chủ đầu tư: Tổng công ty truyền tải điện Quốc gia
Địa chỉ: 18 Trần Nguyên Hãn, Q.Hoàn Kiếm, TP.Hà Nội
Điện thoại: 024 222 04444;
Số fax: 024 222 04455. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: + Địa chỉ của Người có thẩm quyền: Tổng công ty truyền tải điện Quốc gia Địa chỉ: 18 Trần Nguyên Hãn, Q.Hoàn Kiếm, TP.Hà Nội Điện thoại: 024 222 04444; Số fax: 024 222 04455; -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Không áp dụng. |
| E-CDNT 35 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: - Đường dây nóng của Báo Đấu thầu: 024.37686611. - Email của Ban Quản lý Đấu thầu EVN: [email protected] - Điện thoại Ban Quản lý Đấu thầu EVNNPT: 024.22205309. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | I. PHẦN XÂY DỰNG ĐƯỜNG DÂY | |||
| B | CỘT ĐƯỜNG DÂY ĐẤU NỐI (PHẦN VẬT TƯ DO BÊN A CẤP VÀ GIAO TẠI KHO CỦA NHÀ THẦU TRÊN CÔNG TRƯỜNG THUỘC TUYẾN DỰ ÁN, NHÀ THẦU LẮP ĐẶT TẠI CÔNG TRƯỜNG) | |||
| 1 | Cột tháp 2 mạch đỡ thẳng, cao 39m (Đ222-39) (số lượng 3 cột). Khối lượng thép mạ kẽm (đã trừ khoét vát, đục lỗ) tổng cộng: 15183kg/01 cột | Tập 2 của E-HSMT | 45.549 | kg |
| 2 | Cột tháp 2 mạch đỡ thẳng, cao 41m (Đ222-41) (số lượng 4 cột). Khối lượng thép mạ kẽm (đã trừ khoét vát, đục lỗ) tổng cộng: 15916kg/01 cột | Tập 2 của E-HSMT | 63.664 | kg |
| 3 | Cột tháp 2 mạch đỡ thẳng, cao 44m (Đ222-44) (số lượng 11 cột). Khối lượng thép mạ kẽm (đã trừ khoét vát, đục lỗ) tổng cộng: 17499kg/01 cột | Tập 2 của E-HSMT | 192.489 | kg |
| 4 | Cột tháp 2 mạch đỡ thẳng, cao 47m (Đ222-47) (số lượng 10 cột). Khối lượng thép mạ kẽm (đã trừ khoét vát, đục lỗ) tổng cộng: 18526kg/01 cột | Tập 2 của E-HSMT | 185.260 | kg |
| 5 | Cột tháp 2 mạch đỡ thẳng, cao 50m (Đ222-50) (số lượng 7 cột). Khối lượng thép mạ kẽm (đã trừ khoét vát, đục lỗ) tổng cộng: 20443kg/01 cột | Tập 2 của E-HSMT | 143.101 | kg |
| 6 | Cột tháp 2 mạch đỡ thẳng, cao 56m (Đ222-56) (số lượng 1 cột). Khối lượng thép mạ kẽm (đã trừ khoét vát, đục lỗ) tổng cộng: 24223kg/01 cột | Tập 2 của E-HSMT | 24.223 | kg |
| 7 | Cột tháp 2 mạch đỡ thẳng, cao 62m (Đ222-62) (số lượng 1 cột). Khối lượng thép mạ kẽm (đã trừ khoét vát, đục lỗ) tổng cộng: 28662kg/01 cột | Tập 2 của E-HSMT | 28.662 | kg |
| 8 | Cột tháp 2 mạch đỡ thẳng, cao 42m (ĐG222-42) (số lượng 1 cột). Khối lượng thép mạ kẽm (đã trừ khoét vát, đục lỗ) tổng cộng: 16747kg/01 cột | Tập 2 của E-HSMT | 16.747 | kg |
| 9 | Cột tháp 2 mạch đỡ thẳng, cao 48m (ĐG222-48) (số lượng 1 cột). Khối lượng thép mạ kẽm (đã trừ khoét vát, đục lỗ) tổng cộng: 19760kg/01 cột | Tập 2 của E-HSMT | 19.760 | kg |
| 10 | Cột tháp 2 mạch đỡ thẳng, cao 36m (N222-36) (số lượng 2 cột). Khối lượng thép mạ kẽm (đã trừ khoét vát, đục lỗ) tổng cộng: 24629kg/01 cột | Tập 2 của E-HSMT | 49.258 | kg |
| 11 | Cột tháp 2 mạch đỡ thẳng, cao 36m (N222-36D) (số lượng 1 cột). Khối lượng thép mạ kẽm (đã trừ khoét vát, đục lỗ) tổng cộng: 29410kg/01 cột | Tập 2 của E-HSMT | 29.410 | kg |
| 12 | Cột tháp 2 mạch đỡ thẳng, cao 39m (N222-39) (số lượng 2 cột). Khối lượng thép mạ kẽm (đã trừ khoét vát, đục lỗ) tổng cộng: 26694kg/01 cột | Tập 2 của E-HSMT | 53.388 | kg |
| 13 | Cột tháp 2 mạch đỡ thẳng, cao 39m (N222-39A) (số lượng 1 cột). Khối lượng thép mạ kẽm (đã trừ khoét vát, đục lỗ) tổng cộng: 27279kg/01 cột | Tập 2 của E-HSMT | 27.279 | kg |
| C | Móng MB55 20-125x145, khối lượng tính cho 1 vị trí - (VẬT TƯ PHẦN XÂY DỰNG THUỘC ĐƯỜNG DÂY DO NHÀ THẦU CUNG CẤP, VẬN CHUYỂN ĐẾN CHÂN CÔNG TRÌNH VÀ LẮP ĐẶT TẠI CÔNG TRƯỜNG) | |||
| 1 | Bê tông cấu kiện cấp độ bền B20 (mác 250) | Tập 2 của E-HSMT | 115,7 | m3 |
| 2 | Bê tông lót móng cấp độ bền B7.5 (Mác 100) | Tập 2 của E-HSMT | 18,55 | m3 |
| 3 | Gia công lắp đặt sắt móng f | Tập 2 của E-HSMT | 998,32 | kg |
| 4 | Gia công lắp đặt sắt móng 10| Tập 2 của E-HSMT | 6.420,8 | kg | |
| 5 | Gia công lắp đặt sắt móng f>18 | Tập 2 của E-HSMT | 4.481,62 | kg |
| 6 | Bu lông neo M56 | Tập 2 của E-HSMT | 16 | bộ |
| 7 | Đào đất | Tập 2 của E-HSMT | 1 | lô |
| 8 | Đắp đất | Tập 2 của E-HSMT | 1 | lô |
| 9 | Cát đệm | Tập 2 của E-HSMT | 106,12 | m3 |
| 10 | Vải địa kỹ thuật ART-9 | Tập 2 của E-HSMT | 221,43 | m2 |
| D | Móng MB64 20-140x160, khối lượng tính cho 1 vị trí - (VẬT TƯ PHẦN XÂY DỰNG THUỘC ĐƯỜNG DÂY DO NHÀ THẦU CUNG CẤP, VẬN CHUYỂN ĐẾN CHÂN CÔNG TRÌNH VÀ LẮP ĐẶT TẠI CÔNG TRƯỜNG) | |||
| 1 | Bê tông cấu kiện cấp độ bền B20 (mác 250) | Tập 2 của E-HSMT | 138,8 | m3 |
| 2 | Bê tông lót móng cấp độ bền B7.5 (Mác 100) | Tập 2 của E-HSMT | 22,81 | m3 |
| 3 | Gia công lắp đặt sắt móng f | Tập 2 của E-HSMT | 1.081,22 | kg |
| 4 | Gia công lắp đặt sắt móng 10| Tập 2 của E-HSMT | 8.063,72 | kg | |
| 5 | Gia công lắp đặt sắt móng f>18 | Tập 2 của E-HSMT | 4.859,01 | kg |
| 6 | Bu lông neo M56 | Tập 2 của E-HSMT | 16 | bộ |
| 7 | Đào đất | Tập 2 của E-HSMT | 1 | lô |
| 8 | Đắp đất | Tập 2 của E-HSMT | 1 | lô |
| 9 | Cát đệm | Tập 2 của E-HSMT | 129,15 | m3 |
| 10 | Vải địa kỹ thuật ART-9 | Tập 2 của E-HSMT | 268,43 | m2 |
| E | Móng MB52 20-115x135, khối lượng tính cho 3 vị trí - (VẬT TƯ PHẦN XÂY DỰNG THUỘC ĐƯỜNG DÂY DO NHÀ THẦU CUNG CẤP, VẬN CHUYỂN ĐẾN CHÂN CÔNG TRÌNH VÀ LẮP ĐẶT TẠI CÔNG TRƯỜNG) | |||
| 1 | Bê tông cấu kiện cấp độ bền B20 (mác 250) | Tập 2 của E-HSMT | 303,78 | m3 |
| 2 | Bê tông lót móng cấp độ bền B7.5 (Mác 100) | Tập 2 của E-HSMT | 47,73 | m3 |
| 3 | Gia công lắp đặt sắt móng f | Tập 2 của E-HSMT | 2.808,45 | kg |
| 4 | Gia công lắp đặt sắt móng 10| Tập 2 của E-HSMT | 12.598,2 | kg | |
| 5 | Gia công lắp đặt sắt móng f>18 | Tập 2 của E-HSMT | 12.111,9 | kg |
| 6 | Bu lông neo M48 | Tập 2 của E-HSMT | 48 | bộ |
| 7 | Đào đất | Tập 2 của E-HSMT | 3 | lô |
| 8 | Đắp đất | Tập 2 của E-HSMT | 3 | lô |
| 9 | Cát đệm | Tập 2 của E-HSMT | 276,06 | m3 |
| 10 | Vải địa kỹ thuật ART-9 | Tập 2 của E-HSMT | 577,83 | m2 |
| F | Móng MB55 20-115x135, khối lượng tính cho 4 vị trí - (VẬT TƯ PHẦN XÂY DỰNG THUỘC ĐƯỜNG DÂY DO NHÀ THẦU CUNG CẤP, VẬN CHUYỂN ĐẾN CHÂN CÔNG TRÌNH VÀ LẮP ĐẶT TẠI CÔNG TRƯỜNG) | |||
| 1 | Bê tông cấu kiện cấp độ bền B20 (mác 250) | Tập 2 của E-HSMT | 405,04 | m3 |
| 2 | Bê tông lót móng cấp độ bền B7.5 (Mác 100) | Tập 2 của E-HSMT | 63,64 | m3 |
| 3 | Gia công lắp đặt sắt móng f | Tập 2 của E-HSMT | 3.827,48 | kg |
| 4 | Gia công lắp đặt sắt móng 10| Tập 2 của E-HSMT | 17.286,52 | kg | |
| 5 | Gia công lắp đặt sắt móng f>18 | Tập 2 của E-HSMT | 16.149,2 | kg |
| 6 | Bu lông neo M48 | Tập 2 của E-HSMT | 64 | bộ |
| 7 | Đào đất | Tập 2 của E-HSMT | 4 | lô |
| 8 | Đắp đất | Tập 2 của E-HSMT | 4 | lô |
| 9 | Cát đệm | Tập 2 của E-HSMT | 368,08 | m3 |
| 10 | Vải địa kỹ thuật ART-9 | Tập 2 của E-HSMT | 770,44 | m2 |
| G | Móng MB60 20-125x140, khối lượng tính cho 11 vị trí - (VẬT TƯ PHẦN XÂY DỰNG THUỘC ĐƯỜNG DÂY DO NHÀ THẦU CUNG CẤP, VẬN CHUYỂN ĐẾN CHÂN CÔNG TRÌNH VÀ LẮP ĐẶT TẠI CÔNG TRƯỜNG) | |||
| 1 | Bê tông cấu kiện cấp độ bền B20 (mác 250) | Tập 2 của E-HSMT | 1.229,58 | m3 |
| 2 | Bê tông lót móng cấp độ bền B7.5 (Mác 100) | Tập 2 của E-HSMT | 196,24 | m3 |
| 3 | Gia công lắp đặt sắt móng f | Tập 2 của E-HSMT | 10.867,56 | kg |
| 4 | Gia công lắp đặt sắt móng 10| Tập 2 của E-HSMT | 51.745,32 | kg | |
| 5 | Gia công lắp đặt sắt móng f>18 | Tập 2 của E-HSMT | 46.485,89 | kg |
| 6 | Bu lông neo M48 | Tập 2 của E-HSMT | 176 | bộ |
| 7 | Đào đất | Tập 2 của E-HSMT | 11 | lô |
| 8 | Đắp đất | Tập 2 của E-HSMT | 11 | lô |
| 9 | Cát đệm | Tập 2 của E-HSMT | 1.129,92 | m3 |
| 10 | Vải địa kỹ thuật ART-9 | Tập 2 của E-HSMT | 2.359,28 | m2 |
| H | Móng MB64 20-130x150, khối lượng tính cho 10 vị trí - (VẬT TƯ PHẦN XÂY DỰNG THUỘC ĐƯỜNG DÂY DO NHÀ THẦU CUNG CẤP, VẬN CHUYỂN ĐẾN CHÂN CÔNG TRÌNH VÀ LẮP ĐẶT TẠI CÔNG TRƯỜNG) | |||
| 1 | Bê tông cấu kiện cấp độ bền B20 (mác 250) | Tập 2 của E-HSMT | 1.228,6 | m3 |
| 2 | Bê tông lót móng cấp độ bền B7.5 (Mác 100) | Tập 2 của E-HSMT | 198,7 | m3 |
| 3 | Gia công lắp đặt sắt móng f | Tập 2 của E-HSMT | 10.190,5 | kg |
| 4 | Gia công lắp đặt sắt móng 10| Tập 2 của E-HSMT | 69.637,6 | kg | |
| 5 | Gia công lắp đặt sắt móng f>18 | Tập 2 của E-HSMT | 48.518,1 | kg |
| 6 | Bu lông neo M48 | Tập 2 của E-HSMT | 160 | bộ |
| 7 | Đào đất | Tập 2 của E-HSMT | 10 | lô |
| 8 | Đắp đất | Tập 2 của E-HSMT | 10 | lô |
| 9 | Cát đệm | Tập 2 của E-HSMT | 1.135,5 | m3 |
| 10 | Vải địa kỹ thuật ART-9 | Tập 2 của E-HSMT | 2.366 | m2 |
| I | Móng MB69 20-130x150, khối lượng tính cho 7 vị trí - (VẬT TƯ PHẦN XÂY DỰNG THUỘC ĐƯỜNG DÂY DO NHÀ THẦU CUNG CẤP, VẬN CHUYỂN ĐẾN CHÂN CÔNG TRÌNH VÀ LẮP ĐẶT TẠI CÔNG TRƯỜNG) | |||
| 1 | Bê tông cấu kiện cấp độ bền B20 (mác 250) | Tập 2 của E-HSMT | 860,02 | m3 |
| 2 | Bê tông lót móng cấp độ bền B7.5 (Mác 100) | Tập 2 của E-HSMT | 139,09 | m3 |
| 3 | Gia công lắp đặt sắt móng f | Tập 2 của E-HSMT | 7.343,14 | kg |
| 4 | Gia công lắp đặt sắt móng 10| Tập 2 của E-HSMT | 38.183,81 | kg | |
| 5 | Gia công lắp đặt sắt móng f>18 | Tập 2 của E-HSMT | 34.961,64 | kg |
| 6 | Bu lông neo M56 | Tập 2 của E-HSMT | 112 | bộ |
| 7 | Đào đất | Tập 2 của E-HSMT | 7 | lô |
| 8 | Đắp đất | Tập 2 của E-HSMT | 7 | lô |
| 9 | Cát đệm | Tập 2 của E-HSMT | 794,85 | m3 |
| 10 | Vải địa kỹ thuật ART-9 | Tập 2 của E-HSMT | 1.656,2 | m2 |
| J | Móng MB78 20-145x160, khối lượng tính cho 1 vị trí - (VẬT TƯ PHẦN XÂY DỰNG THUỘC ĐƯỜNG DÂY DO NHÀ THẦU CUNG CẤP, VẬN CHUYỂN ĐẾN CHÂN CÔNG TRÌNH VÀ LẮP ĐẶT TẠI CÔNG TRƯỜNG) | |||
| 1 | Bê tông cấu kiện cấp độ bền B20 (mác 250) | Tập 2 của E-HSMT | 142,64 | m3 |
| 2 | Bê tông lót móng cấp độ bền B7.5 (Mác 100) | Tập 2 của E-HSMT | 23,53 | m3 |
| 3 | Gia công lắp đặt sắt móng f | Tập 2 của E-HSMT | 1.081,22 | kg |
| 4 | Gia công lắp đặt sắt móng 10| Tập 2 của E-HSMT | 8.024,23 | kg | |
| 5 | Gia công lắp đặt sắt móng f>18 | Tập 2 của E-HSMT | 5.205,61 | kg |
| 6 | Bu lông neo M56 | Tập 2 của E-HSMT | 16 | bộ |
| 7 | Đào đất | Tập 2 của E-HSMT | 1 | lô |
| 8 | Đắp đất | Tập 2 của E-HSMT | 1 | lô |
| 9 | Cát đệm | Tập 2 của E-HSMT | 133,42 | m3 |
| 10 | Vải địa kỹ thuật ART-9 | Tập 2 của E-HSMT | 277,13 | m2 |
| K | Móng MB87 20-150x165, khối lượng tính cho 1 vị trí - (VẬT TƯ PHẦN XÂY DỰNG THUỘC ĐƯỜNG DÂY DO NHÀ THẦU CUNG CẤP, VẬN CHUYỂN ĐẾN CHÂN CÔNG TRÌNH VÀ LẮP ĐẶT TẠI CÔNG TRƯỜNG) | |||
| 1 | Bê tông cấu kiện cấp độ bền B20 (mác 250) | Tập 2 của E-HSMT | 151,11 | m3 |
| 2 | Bê tông lót móng cấp độ bền B7.5 (Mác 100) | Tập 2 của E-HSMT | 25,1 | m3 |
| 3 | Gia công lắp đặt sắt móng f | Tập 2 của E-HSMT | 1.101,95 | kg |
| 4 | Gia công lắp đặt sắt móng 10| Tập 2 của E-HSMT | 8.504,93 | kg | |
| 5 | Gia công lắp đặt sắt móng f>18 | Tập 2 của E-HSMT | 5.347,13 | kg |
| 6 | Bu lông neo M56 | Tập 2 của E-HSMT | 16 | bộ |
| 7 | Đào đất | Tập 2 của E-HSMT | 1 | lô |
| 8 | Đắp đất | Tập 2 của E-HSMT | 1 | lô |
| 9 | Cát đệm | Tập 2 của E-HSMT | 141,72 | m3 |
| 10 | Vải địa kỹ thuật ART-9 | Tập 2 của E-HSMT | 294,05 | m2 |
| L | Móng MB79 20-145x145, khối lượng tính cho 2 vị trí - (VẬT TƯ PHẦN XÂY DỰNG THUỘC ĐƯỜNG DÂY DO NHÀ THẦU CUNG CẤP, VẬN CHUYỂN ĐẾN CHÂN CÔNG TRÌNH VÀ LẮP ĐẶT TẠI CÔNG TRƯỜNG) | |||
| 1 | Bê tông cấu kiện cấp độ bền B20 (mác 250) | Tập 2 của E-HSMT | 308,74 | m3 |
| 2 | Bê tông lót móng cấp độ bền B7.5 (Mác 100) | Tập 2 của E-HSMT | 42,64 | m3 |
| 3 | Gia công lắp đặt sắt móng f | Tập 2 của E-HSMT | 2.511,06 | kg |
| 4 | Gia công lắp đặt sắt móng 10| Tập 2 của E-HSMT | 11.714,34 | kg | |
| 5 | Gia công lắp đặt sắt móng f>18 | Tập 2 của E-HSMT | 8.546,64 | kg |
| 6 | Bu lông neo M56 | Tập 2 của E-HSMT | 32 | bộ |
| 7 | Đào đất | Tập 2 của E-HSMT | 2 | lô |
| 8 | Đắp đất | Tập 2 của E-HSMT | 2 | lô |
| 9 | Cát đệm | Tập 2 của E-HSMT | 558,44 | m3 |
| 10 | Vải địa kỹ thuật ART-9 | Tập 2 của E-HSMT | 600,54 | m2 |
| M | Móng MB88 20-155x155, khối lượng tính cho 1 vị trí - (VẬT TƯ PHẦN XÂY DỰNG THUỘC ĐƯỜNG DÂY DO NHÀ THẦU CUNG CẤP, VẬN CHUYỂN ĐẾN CHÂN CÔNG TRÌNH VÀ LẮP ĐẶT TẠI CÔNG TRƯỜNG) | |||
| 1 | Bê tông cấu kiện cấp độ bền B20 (mác 250) | Tập 2 của E-HSMT | 173,81 | m3 |
| 2 | Bê tông lót móng cấp độ bền B7.5 (Mác 100) | Tập 2 của E-HSMT | 24,33 | m3 |
| 3 | Gia công lắp đặt sắt móng f | Tập 2 của E-HSMT | 1.130,59 | kg |
| 4 | Gia công lắp đặt sắt móng 10| Tập 2 của E-HSMT | 6.407,13 | kg | |
| 5 | Gia công lắp đặt sắt móng f>18 | Tập 2 của E-HSMT | 4.339,91 | kg |
| 6 | Bu lông neo M56 | Tập 2 của E-HSMT | 16 | bộ |
| 7 | Đào đất | Tập 2 của E-HSMT | 1 | lô |
| 8 | Đắp đất | Tập 2 của E-HSMT | 1 | lô |
| 9 | Cát đệm | Tập 2 của E-HSMT | 313,62 | m3 |
| 10 | Vải địa kỹ thuật ART-9 | Tập 2 của E-HSMT | 335,93 | m2 |
| N | Móng MB88 10-155x155, khối lượng tính cho 1 vị trí - (VẬT TƯ PHẦN XÂY DỰNG THUỘC ĐƯỜNG DÂY DO NHÀ THẦU CUNG CẤP, VẬN CHUYỂN ĐẾN CHÂN CÔNG TRÌNH VÀ LẮP ĐẶT TẠI CÔNG TRƯỜNG) | |||
| 1 | Bê tông cấu kiện cấp độ bền B20 (mác 250) | Tập 2 của E-HSMT | 172,02 | m3 |
| 2 | Bê tông lót móng cấp độ bền B7.5 (Mác 100) | Tập 2 của E-HSMT | 152,16 | m3 |
| 3 | Gia công lắp đặt sắt móng f | Tập 2 của E-HSMT | 1.026,8 | kg |
| 4 | Gia công lắp đặt sắt móng 10| Tập 2 của E-HSMT | 6.407,13 | kg | |
| 5 | Gia công lắp đặt sắt móng f>18 | Tập 2 của E-HSMT | 4.075,74 | kg |
| 6 | Bu lông neo M56 | Tập 2 của E-HSMT | 16 | bộ |
| 7 | Đào đất | Tập 2 của E-HSMT | 1 | lô |
| 8 | Đắp đất | Tập 2 của E-HSMT | 1 | lô |
| O | Móng MB88 20-160x160, khối lượng tính cho 1 vị trí - (VẬT TƯ PHẦN XÂY DỰNG THUỘC ĐƯỜNG DÂY DO NHÀ THẦU CUNG CẤP, VẬN CHUYỂN ĐẾN CHÂN CÔNG TRÌNH VÀ LẮP ĐẶT TẠI CÔNG TRƯỜNG) | |||
| 1 | Bê tông cấu kiện cấp độ bền B20 (mác 250) | Tập 2 của E-HSMT | 192,73 | m3 |
| 2 | Bê tông lót móng cấp độ bền B7.5 (Mác 100) | Tập 2 của E-HSMT | 25,92 | m3 |
| 3 | Gia công lắp đặt sắt móng f | Tập 2 của E-HSMT | 1.435,48 | kg |
| 4 | Gia công lắp đặt sắt móng 10| Tập 2 của E-HSMT | 9.012,35 | kg | |
| 5 | Gia công lắp đặt sắt móng f>18 | Tập 2 của E-HSMT | 5.434,33 | kg |
| 6 | Bu lông neo M64 | Tập 2 của E-HSMT | 16 | bộ |
| 7 | Đào đất | Tập 2 của E-HSMT | 1 | lô |
| 8 | Đắp đất | Tập 2 của E-HSMT | 1 | lô |
| 9 | Cát đệm | Tập 2 của E-HSMT | 331,57 | m3 |
| 10 | Vải địa kỹ thuật ART-9 | Tập 2 của E-HSMT | 354,51 | m2 |
| P | Móng MB79 20-180x180, khối lượng tính cho 1 vị trí - (VẬT TƯ PHẦN XÂY DỰNG THUỘC ĐƯỜNG DÂY DO NHÀ THẦU CUNG CẤP, VẬN CHUYỂN ĐẾN CHÂN CÔNG TRÌNH VÀ LẮP ĐẶT TẠI CÔNG TRƯỜNG) | |||
| 1 | Bê tông cấu kiện cấp độ bền B20 (mác 250) | Tập 2 của E-HSMT | 247,18 | m3 |
| 2 | Bê tông lót móng cấp độ bền B7.5 (Mác 100) | Tập 2 của E-HSMT | 99,55 | m3 |
| 3 | Gia công lắp đặt sắt móng f | Tập 2 của E-HSMT | 1.717,9 | kg |
| 4 | Gia công lắp đặt sắt móng 10| Tập 2 của E-HSMT | 11.478,28 | kg | |
| 5 | Gia công lắp đặt sắt móng f>18 | Tập 2 của E-HSMT | 7.428,02 | kg |
| 6 | Bu lông neo M80 | Tập 2 của E-HSMT | 16 | bộ |
| 7 | Đào đất | Tập 2 của E-HSMT | 1 | lô |
| 8 | Đắp đất | Tập 2 của E-HSMT | 1 | lô |
| 9 | Cát đệm | Tập 2 của E-HSMT | 408,37 | m3 |
| 10 | Vải địa kỹ thuật ART-9 | Tập 2 của E-HSMT | 433,82 | m2 |
| Q | Kè móng vị trí: 185 (VẬT TƯ PHẦN XÂY DỰNG THUỘC ĐƯỜNG DÂY DO NHÀ THẦU CUNG CẤP, VẬN CHUYỂN ĐẾN CHÂN CÔNG TRÌNH VÀ LẮP ĐẶT TẠI CÔNG TRƯỜNG) | |||
| 1 | Đá hộc xây vữa M75 cho chân kè | Tập 2 của E-HSMT | 17,64 | m3 |
| 2 | Đá hộc xây vữa M75 cho mái kè | Tập 2 của E-HSMT | 28,3757 | m3 |
| 3 | Ống nhựa PVC, D50 | Tập 2 của E-HSMT | 22,4 | m |
| R | KÉO RẢI CĂNG DÂY DẪN & CÁCH ĐIỆN, PHỤ KIỆN (toàn bộ vật tư A cấp) | |||
| 1 | Dây dẫn ACSR 400/51 (loại có bôi mỡ) | Tập 2 của E-HSMT (Việc kéo rải căng dây dẫn, lấy độ võng đã bao gồm công tác lắp đặt: Ống nối dây dẫn, ống sửa chữa dây dẫn [Nhà thầu chịu toàn bộ chí phí cung cấp và lắp đặt ống sửa chữa dây dẫn trong trường hợp dây bị hư hỏng, yêu cầu về ống sửa chữa dây dẫn tuân thủ theo hồ sơ thiết kế dự án], khung định vị cho dây dẫn phân pha 2xACSR 400/51, khung định vị cho dây lèo phân pha 2xACSR 400/51, dây lèo... ) | 190,385 | km |
| 2 | Tạ chống rung cho dây dẫn ACSR 400/51 (loại có bôi mỡ) | Tập 2 của E-HSMT | 1.440 | bộ |
| 3 | Chuỗi cách điện đơn đỡ dây dẫn phân pha 2xACSR 400/51 (Loại 1) | Tập 2 & Tập 3 của E-HSMT | 30 | chuỗi |
| 4 | Chuỗi cách điện đơn đỡ dây dẫn phân pha 2xACSR 400/51 (Loại 1) + có tạ bù loại 100kg | Tập 2 & Tập 3 của E-HSMT | 6 | chuỗi |
| 5 | Chuỗi cách điện đơn đỡ dây dẫn phân pha 2xACSR 400/51 (Loại 2) | Tập 2 & Tập 3 của E-HSMT | 96 | chuỗi |
| 6 | Chuỗi cách điện kép đỡ dây dẫn phân pha 2xACSR 400/51 (Loại 1) | Tập 2 & Tập 3 của E-HSMT | 36 | chuỗi |
| 7 | Chuỗi cách điện kép đỡ dây dẫn phân pha 2xACSR 400/51 (Loại 2) | Tập 2 & Tập 3 của E-HSMT | 60 | chuỗi |
| 8 | Chuỗi cách điện kép đỡ dây dẫn phân pha 2xACSR 400/51 (Loại 2) + có tạ bù loại 250kg | Tập 2 & Tập 3 của E-HSMT | 6 | chuỗi |
| 9 | Chuỗi cách điện đơn néo dây dẫn phân pha 2xACSR 400/51 (Loại 1) | Tập 2 & Tập 3 của E-HSMT | 30 | chuỗi |
| 10 | Chuỗi cách điện đơn néo dây dẫn phân pha 2xACSR 400/51 (Loại 2) | Tập 2 & Tập 3 của E-HSMT | 24 | chuỗi |
| 11 | Chuỗi cách điện kép néo dây dẫn phân pha 2xACSR 400/51 (Loại 1) | Tập 2 & Tập 3 của E-HSMT | 6 | chuỗi |
| 12 | Chuỗi cách điện kép néo dây dẫn phân pha 2xACSR 400/51 (Loại 2) | Tập 2 & Tập 3 của E-HSMT | 12 | chuỗi |
| 13 | Chuỗi cách điện đỡ lèo dây dẫn phân pha 2xACSR 400/51 (Loại 1) + tạ bù 100kg | Tập 2 & Tập 3 của E-HSMT | 24 | chuỗi |
| 14 | Chuỗi cách điện đỡ lèo dây dẫn phân pha 2xACSR 400/51 (Loại 2) + tạ bù 100kg | Tập 2 & Tập 3 của E-HSMT | 48 | chuỗi |
| S | KÉO RẢI CĂNG DÂY CÁP QUANG & PHỤ KIỆN (toàn bộ vật tư A cấp) | |||
| 1 | Dây cáp quang OPGW 70, 24 sợi quang, ITU-T.G652 | Tập 2 của E-HSMT (Việc kéo rải căng dây cáp quang, lấy độ võng đã bao gồm công tác lắp đặt các phụ kiện dây cáp quang: Tạ chống rung cho dây cáp quang, kẹp bắt dây cáp quang, kẹp định vị cáp quang OPGW 70 trên cột có lắp hộp nối cáp quang, chuỗi đỡ dây cáp quang, chuỗi néo dây cáp quang...) | 16.366 | m |
| 2 | Hộp nối dây cáp quang OPGW 70/OPGW70 + giá đỡ | Tập 2 của E-HSMT | 3 | hộp |
| 3 | Hộp nối dây cáp quang OPGW 70/OFC + giá đỡ | Tập 2 của E-HSMT | 1 | hộp |
| T | KÉO RẢI CĂNG DÂY CHỐNG SÉT & PHỤ KIỆN (toàn bộ vật tư A cấp) | |||
| 1 | Dây chống sét thép phủ nhôm (7/No.7 AWG) | Tập 2 của E-HSMT (Việc kéo rải căng dây chống sét, lấy độ võng đã bao gồm công tác lắp đặt các phụ kiện dây chống sét: Ống nối dây chống sét, ... ) | 15,99 | km |
| 2 | Tạ chống rung dây chống sét 7/No.7 AWG | Tập 2 của E-HSMT | 166 | bộ |
| 3 | Chuỗi đỡ dây chống sét 7/No.7 AWG | Tập 2 & Tập 3 của E-HSMT | 39 | chuỗi |
| 4 | Chuỗi néo dây chống sét 7/No.7 AWG | Tập 2 & Tập 3 của E-HSMT | 16 | chuỗi |
| U | LẮT ĐÈN BÁO HIỆU VƯỢT SÔNG, KÊNH (toàn bộ vật tư A cấp) | |||
| 1 | Đèn báo hiệu vượt sông (5 vị trí) | Tập 2 & Tập 3 của E-HSMT | 10 | bộ |
| V | CÁC CÔNG VIỆC KHÁC (Bên B cung cấp, vận chuyển & lắp đặt) | |||
| 1 | Tiếp địa cột (RS1) | Tập 2 & Tập 3 của E-HSMT | 42 | bộ |
| 2 | Tiếp địa cột (RS2) | Tập 2 & Tập 3 của E-HSMT | 3 | bộ |
| 3 | Bảng số trụ | Tập 2 & Tập 3 của E-HSMT | 45 | bộ |
| 4 | Biển báo nguy hiểm | Tập 2 & Tập 3 của E-HSMT | 45 | bộ |
| 5 | Bảng phân mạch và tên đường dây | Tập 2 & Tập 3 của E-HSMT | 45 | bộ |
| 6 | Biển báo vượt đường (mỗi vị trí 02 cột) | Tập 2 & Tập 3 của E-HSMT | 1 | vị trí |
| 7 | Biển báo vượt sông | Tập 2 & Tập 3 của E-HSMT | 5 | vị trí |
| 8 | Tiếp địa mái tôn (trong và ngoài hành lang tuyến) | Tập 2 & Tập 3 của E-HSMT | 46 | bộ |
| 9 | Cột BTLT cao 22m néo tạm cáp quang OPGW70 (bao gồm hệ thống dây chằng và móng) | Tập 2 & Tập 3 của E-HSMT | 1 | bộ |
| W | KÉO DÂY DẪN, DÂY CHỐNG SÉT, DÂY CÁP QUANG VƯỢT ĐƯỜNG GIAO THÔNG | |||
| 1 | Kéo dây dẫn, dây chống sét, dây cáp quang vượt đường giao thông | Tập 2 của E-HSMT | 1 | trọn bộ |
| X | KÉO DÂY DẪN, DÂY CHỐNG SÉT, DÂY CÁP QUANG VƯỢT ĐƯỜNG DÂY ĐIỆN LỰC | |||
| 1 | + Vượt đường dây trung thế trên không | Tập 2 của E-HSMT | 5 | vị trí |
| 2 | + Vượt đường dây hạ thế | Tập 2 của E-HSMT | 2 | vị trí |
| Y | THÁO DỠ VÀ THU HỒI ĐOẠN ĐƯỜNG DÂY 220kV HIỆN HỮU | |||
| Z | I. Phần cột | |||
| 1 | Cột đỡ thẳng Đ220-5 | Tập 2 của E-HSMT | 26 | cột |
| 2 | Cột đỡ thẳng Đ220-5T | Tập 2 của E-HSMT | 12 | cột |
| 3 | Cột đỡ thẳng Đ220-5+5 | Tập 2 của E-HSMT | 2 | cột |
| 4 | Cột néo N220-1+5 | Tập 2 của E-HSMT | 2 | cột |
| 5 | Cột néo N220-3T+5 | Tập 2 của E-HSMT | 3 | cột |
| AA | II. Phần móng | |||
| 1 | Đập cổ móng cột hiện hữu | Tập 2 của E-HSMT | 45 | vị trí |
| AB | III. Phần dây dẫn, dây chống sét, cáp quang, chuỗi cách điện và phụ kiện | |||
| AC | III.1 Phần dây dẫn, chuỗi cách điện và phụ kiện | |||
| 1 | Dây dẫn ACSR 795MCM | Tập 2 của E-HSMT | 47,617 | km |
| 2 | Chuỗi cách điện composite đỡ đơn dây dẫn 1xACSR 795MCM | Tập 2 của E-HSMT | 120 | chuỗi |
| 3 | Chuỗi cách điện composite néo đơn dây dẫn 1xACSR 795MCM | Tập 2 của E-HSMT | 33 | chuỗi |
| 4 | Chuỗi cách điện composite đỡ lèo dây dẫn 1xACSR 795MCM | Tập 2 của E-HSMT | 10 | chuỗi |
| 5 | Tạ chống rung dây dẫn | Tập 2 của E-HSMT | 264 | bộ |
| AD | III.2 Phần dây chống sét, chuỗi và phụ kiện | |||
| 1 | Dây chống sét GSW 7/16" | Tập 2 của E-HSMT | 5,04 | km |
| 2 | Chuỗi đỡ dây chống sét | Tập 2 của E-HSMT | 12 | chuỗi |
| 3 | Chuỗi néo dây chống sét | Tập 2 của E-HSMT | 6 | chuỗi |
| 4 | Tạ chống rung dây chống set | Tập 2 của E-HSMT | 25 | bộ |
| AE | III.3 Phần dây cáp quang, chuỗi cáp quang và phụ kiện | |||
| 1 | Dây cáp quang OPGW70 | Tập 2 của E-HSMT | 16,292 | km |
| 2 | Chuỗi đỡ dây cáp quang OPGW70 | Tập 2 của E-HSMT | 40 | chuỗi |
| 3 | Chuỗi néo dây cáp quang OPGW70 | Tập 2 của E-HSMT | 11 | chuỗi |
| 4 | Tạ chống rung cáp quang OPGW70 | Tập 2 của E-HSMT | 90 | bộ |
| 5 | Hộp nối cáp quang | Tập 2 của E-HSMT | 6 | bộ |
| AF | III.4 Vật tư thu hồi được đóng gói và vận chuyển về kho Công ty Truyền tải điện 4 | |||
| 1 | Vật tư thu hồi được đóng gói và vận chuyển về kho công ty truyền tải điện 4 | Tập 2 của E-HSMT | 1 | trọn bộ |
| AG | THỬ NGHIỆM | |||
| 1 | Đo trị số hệ thống tiếp địa cột | Tập 2 của E-HSMT | 45 | vị trí |
| 2 | Đo thử nghiệm, thông mạch hệ thống cáp quang | Tập 2 của E-HSMT | 1 | trọn bộ |
| AH | ĐỀN BÙ PHỤC VỤ THI CÔNG | |||
| 1 | Đền bù phục vụ thi công | Tập 2 của E-HSMT | 1 | trọn bộ |
| AI | PHÁT QUANG TUYẾN ĐƯỜNG DÂY | |||
| 1 | Phát quang tuyến đường dây | Tập 2 của E-HSMT | 1 | trọn bộ |
| AJ | Rải đá sân trạm (PHẦN XÂY DỰNG NGĂN LỘ CÔNG VIỆC DO NHÀ THẦU THỰC HIỆN : VẬT LIỆU XÂY DỰNG DO NHÀ THẦU CUNG CẤP, SẢN XUẤT GIA CÔNG, VẬN CHUYỂN ĐẾN CHÂN CÔNG TRÌNH VÀ THI CÔNG LẮP ĐẶT TẠI CÔNG TRƯỜNG) | |||
| 1 | Khối lượng thu gom đá sân trạm ( chỉ tính nhân công rải đá) | Tập 2 của E-HSMT | 167,1 | m3 |
| 2 | Trải đá 1x2 sân trạm (khối lượng mua thêm để rải) | Tập 2 của E-HSMT | 18,86 | m3 |
| AK | Công tác đập phá và làm lại đường | |||
| 1 | Làm khe mặt đường bê tông | Tập 2 của E-HSMT | 7 | m |
| 2 | Phá dỡ bê tông (Nhà thầu tự tìm nơi đổ đất thừa, bao gồm phí môi trường ) | Tập 2 của E-HSMT | 1 | Lô |
| 3 | Làm móng đường cấp phối đá dăm | Tập 2 của E-HSMT | 0,0189 | 100m3 |
| 4 | Béton nhựa nóng, hạt vừa dày 7cm | Tập 2 của E-HSMT | 0,063 | 100m2 |
| 5 | Béton nhựa nóng, hạt mịn dày 5cm | Tập 2 của E-HSMT | 0,063 | 100m2 |
| 6 | Tưới lớp nhựa lót 1kg/m2 | Tập 2 của E-HSMT | 0,063 | 100m2 |
| 7 | Tưới lớp nhựa lót 1,5kg/m2 | Tập 2 của E-HSMT | 0,063 | 100m2 |
| 8 | Béton lề đường M250 đá 1x2 | Tập 2 của E-HSMT | 0,315 | m3 |
| AL | Móng máy cắt 220kV: 1CK (PHẦN XÂY DỰNG NGĂN LỘ CÔNG VIỆC DO NHÀ THẦU THỰC HIỆN : VẬT LIỆU XÂY DỰNG DO NHÀ THẦU CUNG CẤP, SẢN XUẤT GIA CÔNG, VẬN CHUYỂN ĐẾN CHÂN CÔNG TRÌNH VÀ THI CÔNG LẮP ĐẶT TẠI CÔNG TRƯỜNG) | |||
| 1 | Đào đất | Tập 2 của E-HSMT | 1 | Lô |
| 2 | Bê tông lót B 7,5 đá 4x6 | Tập 2 của E-HSMT | 2,523 | m3 |
| 3 | Bê tông móng B20 đá 1x2 | Tập 2 của E-HSMT | 7,379 | m3 |
| 4 | GCLĐ CT móng, sắt Ø | Tập 2 của E-HSMT | 0,0497 | tấn |
| 5 | GCLĐ CT móng, sắt Ø | Tập 2 của E-HSMT | 0,5789 | tấn |
| 6 | Cunng cấp boulon neo mạ kẽm nhúng nóng | Tập 2 của E-HSMT | 0,0461 | tấn |
| 7 | Lắp đặt boulon neo | Tập 2 của E-HSMT | 0,0468 | tấn |
| 8 | Láng vữa mặt cổ móng B 7,5 dầy 3cm | Tập 2 của E-HSMT | 1,47 | m2 |
| 9 | Đắp đất và vận chuyển đất thừa ra khỏi trạm (Nhà thầu tự tìm nơi đổ đất thừa, bao gồm phí môi trường ) | Tập 2 của E-HSMT | 1 | Lô |
| AM | Móng biến dòng điện, biến điện thế, sứ đỡ 220kV: 7CK (PHẦN XÂY DỰNG NGĂN LỘ CÔNG VIỆC DO NHÀ THẦU THỰC HIỆN : VẬT LIỆU XÂY DỰNG DO NHÀ THẦU CUNG CẤP, SẢN XUẤT GIA CÔNG, VẬN CHUYỂN ĐẾN CHÂN CÔNG TRÌNH VÀ THI CÔNG LẮP ĐẶT TẠI CÔNG TRƯỜNG) | |||
| 1 | Đào đất | Tập 2 của E-HSMT | 7 | Lô |
| 2 | Bê tông lót B 7,5 đá 4x6 | Tập 2 của E-HSMT | 5,103 | m3 |
| 3 | Bê tông móng B20 đá 1x2 | Tập 2 của E-HSMT | 14,217 | m3 |
| 4 | GCLĐ CT móng, sắt Ø | Tập 2 của E-HSMT | 0,0812 | tấn |
| 5 | GCLĐ CT móng, sắt Ø | Tập 2 của E-HSMT | 1,1984 | tấn |
| 6 | Cunng cấp boulon neo mạ kẽm nhúng nóng | Tập 2 của E-HSMT | 0,1075 | tấn |
| 7 | Lắp đặt boulon neo | Tập 2 của E-HSMT | 0,1091 | tấn |
| 8 | Láng vữa mặt cổ móng B 7,5 dầy 3cm | Tập 2 của E-HSMT | 2,52 | m2 |
| 9 | Lắp ống PVC Ø 60 | Tập 2 của E-HSMT | 0,21 | 100m |
| 10 | Đắp đất và vận chuyển đất thừa ra khỏi trạm (Nhà thầu tự tìm nơi đổ đất thừa, bao gồm phí môi trường ) | Tập 2 của E-HSMT | 7 | Lô |
| AN | Móng dao cách ly 3 pha 220kV: 2CK (PHẦN XÂY DỰNG NGĂN LỘ CÔNG VIỆC DO NHÀ THẦU THỰC HIỆN : VẬT LIỆU XÂY DỰNG DO NHÀ THẦU CUNG CẤP, SẢN XUẤT GIA CÔNG, VẬN CHUYỂN ĐẾN CHÂN CÔNG TRÌNH VÀ THI CÔNG LẮP ĐẶT TẠI CÔNG TRƯỜNG) | |||
| 1 | Đào đất | Tập 2 của E-HSMT | 2 | Lô |
| 2 | Bê tông lót B 7,5 đá 4x6 | Tập 2 của E-HSMT | 6,808 | m3 |
| 3 | Bê tông móng B20 đá 1x2 | Tập 2 của E-HSMT | 21,366 | m3 |
| 4 | GCLĐ CT móng, sắt Ø | Tập 2 của E-HSMT | 0,1392 | tấn |
| 5 | GCLĐ CT móng, sắt Ø | Tập 2 của E-HSMT | 1,7589 | tấn |
| 6 | Cunng cấp boulon neo mạ kẽm nhúng nóng | Tập 2 của E-HSMT | 0,1843 | tấn |
| 7 | Lắp đặt boulon neo | Tập 2 của E-HSMT | 0,187 | tấn |
| 8 | Láng vữa mặt cổ móng B 7,5 dầy 3cm | Tập 2 của E-HSMT | 4,32 | m2 |
| 9 | Đắp đất và vận chuyển đất thừa ra khỏi trạm (Nhà thầu tự tìm nơi đổ đất thừa, bao gồm phí môi trường ) | Tập 2 của E-HSMT | 2 | Lô |
| AO | Móng dao cách ly 1 pha 220kV: 3CK (PHẦN XÂY DỰNG NGĂN LỘ CÔNG VIỆC DO NHÀ THẦU THỰC HIỆN : VẬT LIỆU XÂY DỰNG DO NHÀ THẦU CUNG CẤP, SẢN XUẤT GIA CÔNG, VẬN CHUYỂN ĐẾN CHÂN CÔNG TRÌNH VÀ THI CÔNG LẮP ĐẶT TẠI CÔNG TRƯỜNG) | |||
| 1 | Đào đất | Tập 2 của E-HSMT | 3 | Lô |
| 2 | Bê tông lót B 7,5 đá 4x6 | Tập 2 của E-HSMT | 2,04 | m3 |
| 3 | Bê tông móng B20 đá 1x2 | Tập 2 của E-HSMT | 7,128 | m3 |
| 4 | GCLĐ CT móng, sắt Ø | Tập 2 của E-HSMT | 0,0696 | tấn |
| 5 | GCLĐ CT móng, sắt Ø | Tập 2 của E-HSMT | 0,644 | tấn |
| 6 | Cunng cấp boulon neo mạ kẽm nhúng nóng | Tập 2 của E-HSMT | 0,0922 | tấn |
| 7 | Lắp đặt boulon neo | Tập 2 của E-HSMT | 0,0936 | tấn |
| 8 | Láng vữa mặt cổ móng B 7,5 dầy 3cm | Tập 2 của E-HSMT | 2,16 | m2 |
| 9 | Lắp ống PVC Ø 60 | Tập 2 của E-HSMT | 0,09 | 100m |
| 10 | Đắp đất và vận chuyển đất thừa ra khỏi trạm (Nhà thầu tự tìm nơi đổ đất thừa, bao gồm phí môi trường ) | Tập 2 của E-HSMT | 3 | Lô |
| AP | Móng sứ đỡ thanh cái 220kV: 2CK (PHẦN XÂY DỰNG NGĂN LỘ CÔNG VIỆC DO NHÀ THẦU THỰC HIỆN : VẬT LIỆU XÂY DỰNG DO NHÀ THẦU CUNG CẤP, SẢN XUẤT GIA CÔNG, VẬN CHUYỂN ĐẾN CHÂN CÔNG TRÌNH VÀ THI CÔNG LẮP ĐẶT TẠI CÔNG TRƯỜNG) | |||
| 1 | Đào đất | Tập 2 của E-HSMT | 2 | Lô |
| 2 | Bê tông lót B 7,5 đá 4x6 | Tập 2 của E-HSMT | 2,808 | m3 |
| 3 | Bê tông móng B20 đá 1x2 | Tập 2 của E-HSMT | 9,492 | m3 |
| 4 | GCLĐ CT móng, sắt Ø | Tập 2 của E-HSMT | 0,0848 | tấn |
| 5 | GCLĐ CT móng, sắt Ø | Tập 2 của E-HSMT | 0,7763 | tấn |
| 6 | Cunng cấp boulon neo mạ kẽm nhúng nóng | Tập 2 của E-HSMT | 0,0614 | tấn |
| 7 | Lắp đặt boulon neo | Tập 2 của E-HSMT | 0,0623 | tấn |
| 8 | Láng vữa mặt cổ móng B 7,5 dầy 3cm | Tập 2 của E-HSMT | 1,96 | m2 |
| 9 | Lắp ống PVC Ø 60 | Tập 2 của E-HSMT | 0,06 | 100m |
| 10 | Đắp đất và vận chuyển đất thừa ra khỏi trạm (Nhà thầu tự tìm nơi đổ đất thừa, bao gồm phí môi trường ) | Tập 2 của E-HSMT | 2 | Lô |
| AQ | Móng kết hợp biến điện thế và chống sét van: 3CK (PHẦN XÂY DỰNG NGĂN LỘ CÔNG VIỆC DO NHÀ THẦU THỰC HIỆN : VẬT LIỆU XÂY DỰNG DO NHÀ THẦU CUNG CẤP, SẢN XUẤT GIA CÔNG, VẬN CHUYỂN ĐẾN CHÂN CÔNG TRÌNH VÀ THI CÔNG LẮP ĐẶT TẠI CÔNG TRƯỜNG) | |||
| 1 | Đào đất | Tập 2 của E-HSMT | 3 | Lô |
| 2 | Bê tông lót B 7,5 đá 4x6 | Tập 2 của E-HSMT | 4,23 | m3 |
| 3 | Bê tông móng B20 đá 1x2 | Tập 2 của E-HSMT | 12,258 | m3 |
| 4 | GCLĐ CT móng, sắt Ø | Tập 2 của E-HSMT | 0,0696 | tấn |
| 5 | GCLĐ CT móng, sắt Ø | Tập 2 của E-HSMT | 1,0312 | tấn |
| 6 | Cunng cấp boulon neo mạ kẽm nhúng nóng | Tập 2 của E-HSMT | 0,0922 | tấn |
| 7 | Lắp đặt boulon neo | Tập 2 của E-HSMT | 0,0936 | tấn |
| 8 | Láng vữa mặt cổ móng B 7,5 dầy 3cm | Tập 2 của E-HSMT | 2,16 | m2 |
| 9 | Đắp đất và vận chuyển đất thừa ra khỏi trạm (Nhà thầu tự tìm nơi đổ đất thừa, bao gồm phí môi trường ) | Tập 2 của E-HSMT | 3 | Lô |
| AR | Móng tủ điều khiển máy cắt: 1CK (PHẦN XÂY DỰNG NGĂN LỘ CÔNG VIỆC DO NHÀ THẦU THỰC HIỆN : VẬT LIỆU XÂY DỰNG DO NHÀ THẦU CUNG CẤP, SẢN XUẤT GIA CÔNG, VẬN CHUYỂN ĐẾN CHÂN CÔNG TRÌNH VÀ THI CÔNG LẮP ĐẶT TẠI CÔNG TRƯỜNG) | |||
| 1 | Đào đất | Tập 2 của E-HSMT | 1 | Lô |
| 2 | Bê tông lót B 7,5 đá 4x6 | Tập 2 của E-HSMT | 0,108 | m3 |
| 3 | Bê tông móng B20 đá 1x2 | Tập 2 của E-HSMT | 0,447 | m3 |
| 4 | GCLĐ CT móng, sắt Ø | Tập 2 của E-HSMT | 0,0191 | tấn |
| 5 | Cunng cấp boulon neo mạ kẽm nhúng nóng | Tập 2 của E-HSMT | 0,0031 | tấn |
| 6 | Lắp đặt boulon neo | Tập 2 của E-HSMT | 0,0031 | tấn |
| 7 | Lắp ống PVC Ø 100 | Tập 2 của E-HSMT | 0,0165 | 100m |
| 8 | Đắp đất và vận chuyển đất thừa ra khỏi trạm (Nhà thầu tự tìm nơi đổ đất thừa, bao gồm phí môi trường ) | Tập 2 của E-HSMT | 1 | Lô |
| AS | Móng dàn trụ cổng 220kV: 1CK (PHẦN XÂY DỰNG NGĂN LỘ CÔNG VIỆC DO NHÀ THẦU THỰC HIỆN : VẬT LIỆU XÂY DỰNG DO NHÀ THẦU CUNG CẤP, SẢN XUẤT GIA CÔNG, VẬN CHUYỂN ĐẾN CHÂN CÔNG TRÌNH VÀ THI CÔNG LẮP ĐẶT TẠI CÔNG TRƯỜNG) | |||
| 1 | Đào đất | Tập 2 của E-HSMT | 1 | Lô |
| 2 | Bê tông lót B 7,5 đá 4x6 | Tập 2 của E-HSMT | 3,384 | m3 |
| 3 | Bê tông móng B20 đá 1x2 | Tập 2 của E-HSMT | 13,565 | m3 |
| 4 | GCLĐ CT móng, sắt Ø | Tập 2 của E-HSMT | 0,1729 | tấn |
| 5 | GCLĐ CT móng, sắt Ø | Tập 2 của E-HSMT | 1,2255 | tấn |
| 6 | GCLĐ CT móng, sắt Ø >18 | Tập 2 của E-HSMT | 0,795 | tấn |
| 7 | Cunng cấp boulon neo mạ kẽm nhúng nóng | Tập 2 của E-HSMT | 0,1967 | tấn |
| 8 | Lắp đặt boulon neo | Tập 2 của E-HSMT | 0,1996 | tấn |
| 9 | Láng vữa mặt cổ móng B 7,5 dầy 3cm | Tập 2 của E-HSMT | 1,21 | m2 |
| 10 | Đắp đất và vận chuyển đất thừa ra khỏi trạm (Nhà thầu tự tìm nơi đổ đất thừa, bao gồm phí môi trường ) | Tập 2 của E-HSMT | 1 | Lô |
| AT | MƯƠNG CÁP | |||
| 1 | Đào đất | Tập 2 của E-HSMT | 1 | Lô |
| 2 | Bê tông lót đá 4x6, B7,5 | Tập 2 của E-HSMT | 10,5654 | m3 |
| 3 | Bê tông mương cáp đá 1x2, B20 | Tập 2 của E-HSMT | 23,5049 | m3 |
| 4 | GCLĐ CT mương cáp sắt tròn Ø | Tập 2 của E-HSMT | 1,5342 | tấn |
| 5 | GCLĐ CT mương cáp sắt tròn Ø >10 | Tập 2 của E-HSMT | 0,0492 | tấn |
| 6 | Bê tông tấm đan đá 1x2, B20 | Tập 2 của E-HSMT | 2,988 | m3 |
| 7 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn | Tập 2 của E-HSMT | 175 | cấu kiện |
| 8 | Cung cấp thép hình mạ kẽm thành phẩm ( Đơn giá thép hình mạ kẽm được tính toán trên khối lượng thép tinh đã gia công hoàn chỉnh (chưa mạ kẽm, chưa bu long liên kết), nhà thầu phải tính toán, chào giá trên khối lượng thép tinh phải bao gồm công tác mạ kẽm và bu long liên kết) | Tập 2 của E-HSMT | 2,0063 | tấn |
| 9 | Lắp đặt kết cấu thép hình mạ kẽm thành phẩm | Tập 2 của E-HSMT | 2,112 | tấn |
| 10 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm đường kính 60x2,6mm | Tập 2 của E-HSMT | 0,04 | 100m |
| 11 | Lắp đặt ống nhựa uPVC160x4,7mm | Tập 2 của E-HSMT | 0,184 | 100m |
| 12 | Lắp đặt ống uPVC ĐK 90x2,9 | Tập 2 của E-HSMT | 0,21 | 100m |
| 13 | Lắp đặt côn nhựa ĐK 90 | Tập 2 của E-HSMT | 14 | cái |
| 14 | Đắp đất và vận chuyển đất thừa ra khỏi trạm (Nhà thầu tự tìm nơi đổ đất thừa, bao gồm phí môi trường ) | Tập 2 của E-HSMT | 1 | Lô |
| AU | NHÀ TỦ BẢO VỆ VÀ ĐIỀU KHIỂN | |||
| 1 | Đào đất | Tập 2 của E-HSMT | 1 | Lô |
| 2 | Đắp đất và vận chuyển đất thừa ra khỏi trạm (Nhà thầu tự tìm nơi đổ đất thừa, bao gồm phí môi trường ) | Tập 2 của E-HSMT | 1 | Lô |
| 3 | Bê tông lót B 7,5 đá 4x6 | Tập 2 của E-HSMT | 1,92 | m3 |
| 4 | Bê tông móng B20 đá 1x2 | Tập 2 của E-HSMT | 2,32 | m3 |
| 5 | GCLĐ CT móng, sắt Ø | Tập 2 của E-HSMT | 0,1024 | tấn |
| 6 | GCLĐ CT móng, sắt Ø | Tập 2 của E-HSMT | 0,1016 | tấn |
| 7 | Béton cột B20 đá 1x2 | Tập 2 của E-HSMT | 0,49 | m3 |
| 8 | GCLĐ CT cột Ø | Tập 2 của E-HSMT | 0,0105 | tấn |
| 9 | GCLĐ CT cột Ø | Tập 2 của E-HSMT | 0,0884 | tấn |
| 10 | Béton đà kiềng, đá 1x2 B20 | Tập 2 của E-HSMT | 0,96 | m3 |
| 11 | GCLĐ sắt tròn Ø | Tập 2 của E-HSMT | 0,0156 | tấn |
| 12 | GCLĐ sắt tròn Ø | Tập 2 của E-HSMT | 0,0948 | tấn |
| 13 | Béton dầm mái, đá 1x2 B20 | Tập 2 của E-HSMT | 0,67 | m3 |
| 14 | GCLĐ sắt tròn Ø | Tập 2 của E-HSMT | 0,0172 | tấn |
| 15 | GCLĐ sắt tròn Ø | Tập 2 của E-HSMT | 0,1038 | tấn |
| 16 | Béton sàn mái đá 1x2 B20 | Tập 2 của E-HSMT | 3,204 | m3 |
| 17 | GCLĐ sắt tròn Ø | Tập 2 của E-HSMT | 0,1395 | tấn |
| 18 | Béton lanh tô ô văng đá 1x2 B20 | Tập 2 của E-HSMT | 0,08 | m3 |
| 19 | GCLĐ sắt trònØ | Tập 2 của E-HSMT | 0,0025 | tấn |
| 20 | GCLĐ sắt trònØ | Tập 2 của E-HSMT | 0,0077 | tấn |
| 21 | Cung cấp cửa đi kính cường dày 8mm, khung bao thanh uuPVC, sơn tĩnh điện (bao gồm : khóa, chốt, khóa tay gạt inox, khuỷu thủy lực …..) | Tập 2 của E-HSMT | 7,68 | m2 |
| 22 | Lắp đặt cửa sổ kiếng khung nhôm | Tập 2 của E-HSMT | 7,68 | m2 |
| 23 | Đào bó hè + bậc tam cấp đất C2, đà kiềng | Tập 2 của E-HSMT | 1 | Lô |
| 24 | Béton B7,5 lót hè : | Tập 2 của E-HSMT | 0,768 | m3 |
| 25 | Béton B7,5 lót nền | Tập 2 của E-HSMT | 0,816 | m3 |
| 26 | Béton nền M250 đá 1x2 : | Tập 2 của E-HSMT | 0,816 | m3 |
| 27 | GCLĐ CT nền Ø | Tập 2 của E-HSMT | 0,0986 | tấn |
| 28 | Lát gạch Terrazzo 40x40 vĩa hè | Tập 2 của E-HSMT | 6,12 | m2 |
| 29 | Xây tường thẳng bằng vữa xây bê tông nhẹ, gạch AAC (20x20x60)cm, chiều dày 20cm, chiều cao | Tập 2 của E-HSMT | 1,44 | m3 |
| 30 | Xây tường thẳng bằng vữa xây bê tông nhẹ, gạch AAC (10x20x60)cm, chiều dày 10cm, chiều cao | Tập 2 của E-HSMT | 3,676 | m3 |
| 31 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa trát bê tông nhẹ, trát tường ngoài, chiều dày trát 0,7cm, vữa khô trộn sẵn M75 (trát) | Tập 2 của E-HSMT | 87,92 | m2 |
| 32 | Trát xà dầm Vữa B5 dày 1,5cm kể cả lớp bám dính | Tập 2 của E-HSMT | 18,78 | m2 |
| 33 | Trát trần mái, sê nô Vữa B5 kể cả lớp bám dính | Tập 2 của E-HSMT | 16,06 | m2 |
| 34 | Trát cột Vữa B5 dày 1,5cm : | Tập 2 của E-HSMT | 14,64 | m2 |
| 35 | Trát gờ chỉ Vữa B5 | Tập 2 của E-HSMT | 33,6 | m |
| 36 | Láng vữa B5 mái+sê nô dày 2cm | Tập 2 của E-HSMT | 17,48 | m2 |
| 37 | Láng vữa B5 nền dày 3cm | Tập 2 của E-HSMT | 8,84 | m2 |
| 38 | Quét flinkote chống thấm mái, sê nô, ô văng ... | Tập 2 của E-HSMT | 16,06 | m2 |
| 39 | Gia công lắp đặt tấm sàn nâng phòng điều khiển (kích thước tấm 600x600x35 + phụ kiện ) chiều cao hoàn thiện 500-800 , mặt sơn Epoxy | Tập 2 của E-HSMT | 8,84 | m2 |
| 40 | Lắp đặt quả cầu chắn rác | Tập 2 của E-HSMT | 2 | Cái |
| 41 | Lắp ống thoát nước PVC Ø 60 cho sê nô | Tập 2 của E-HSMT | 0,012 | 100m |
| 42 | Lắp ống thoát nước PVC Ø 90 cho sê nô | Tập 2 của E-HSMT | 0,09 | 100m |
| 43 | Lắp đặt co PVC Ø 90 | Tập 2 của E-HSMT | 2 | cái |
| 44 | Bả bằng bột bả vào tường | Tập 2 của E-HSMT | 87,92 | m2 |
| 45 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Tập 2 của E-HSMT | 49,48 | m2 |
| 46 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Tập 2 của E-HSMT | 87,92 | m2 |
| 47 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Tập 2 của E-HSMT | 49,48 | m2 |
| AV | CHIẾU SÁNG NHÀ TỦ BẢO VỆ VÀ ĐIỀU KHIỂN | |||
| 1 | Quạt thông gió 220VAC -50Hz - 40w | Tập 2 của E-HSMT | 1 | cái |
| 2 | Đèn Led tuyp đôi 0,6m, 2x9W, 220V, 50Hz (Trọn bộ balast ,máng ,Đèn ,chụp) | Tập 2 của E-HSMT | 2 | bộ |
| 3 | Đèn ốp trần bán cầu Led I 12W, 220VDC (Trọn bộ balast ,máng ,Đèn ,chụp) | Tập 2 của E-HSMT | 1 | bộ |
| 4 | Hộp nối dây trong nhà + đomino, 600V, 15A | Tập 2 của E-HSMT | 2 | hộp |
| 5 | Hộp ổ cắm nhựa 600VAC, 10A, trọn bộ với cầu chì bảo vệ | Tập 2 của E-HSMT | 1 | hộp |
| 6 | Hộp công tắc 2 nút 220V-10A trọn bộ đế âm, mặt nạ | Tập 2 của E-HSMT | 1 | hộp |
| 7 | - Vỏ tủ điện | Tập 2 của E-HSMT | 1 | cái |
| 8 | MCB 1P, 600VAC - 16AF/16AT | Tập 2 của E-HSMT | 3 | cái |
| 9 | Dây điện 2x1,5mm2 | Tập 2 của E-HSMT | 100 | m |
| 10 | Dây điện 2x4mm2 | Tập 2 của E-HSMT | 70 | m |
| 11 | Băng keo cách điện | Tập 2 của E-HSMT | 1 | cuộn |
| 12 | Ống cách điện PVC Ø 16 | Tập 2 của E-HSMT | 40 | m |
| 13 | Lắp đặt Máy điều hòa không khí 220VAC-50Hz-9000BTU/h, loại 2 cục | Tập 2 của E-HSMT | 1 | máy |
| AW | CUNG CẤP THÉP HÌNH MẠ KẼM THÀNH PHẨM ĐẾN CHÂN CÔNG TRÌNH { Đơn giá thép hình mạ kẽm được tính toán trên khối lượng thép tinh đã gia công hoàn chỉnh (chưa mạ kẽm, chưa bu long liên kết ), nhà thầu phải tính toán, chào giá trên khối lượng thép tinh phải bao gồm công tác mạ kẽm và bu long liên kết} | |||
| 1 | Cung cấp thép hình mạ kẽm thành phẩm (Thép xà dàn trụ cổng: bao gồm khối lượng bảng thứ tự pha ) | Tập 2 của E-HSMT | 1,2638 | tấn |
| 2 | Lắp đặt kết cấu thép hình mạ kẽm thành phẩm (Thép xà dàn trụ cổng: bao gồm sơn bảng tên thứ tự pha) | Tập 2 của E-HSMT | 1,3304 | tấn |
| 3 | Cung cấp thép hình mạ kẽm thành phẩm (Thép hình trụ đỡ dàn trụ cổng: bao gồm khối lượng bảng thứ tự pha) | Tập 2 của E-HSMT | 2,5132 | tấn |
| 4 | Lắp đặt kết cấu thép hình mạ kẽm thành phẩm (Thép hình trụ đỡ dàn trụ cổng: bao gồm sơn bảng tên thứ tự pha) | Tập 2 của E-HSMT | 2,6395 | tấn |
| 5 | Cung cấp thép hình mạ kẽm thành phẩm (Giá đỡ sứ đỡ) | Tập 2 của E-HSMT | 0,8033 | tấn |
| 6 | Lắp đặt kết cấu thép hình mạ kẽm thành phẩm (Giá đỡ sứ đỡ) | Tập 2 của E-HSMT | 0,848 | tấn |
| 7 | Cung cấp thép hình mạ kẽm thành phẩm (Giá đỡ thanh cái) | Tập 2 của E-HSMT | 3,0136 | tấn |
| 8 | Lắp đặt kết cấu thép hình mạ kẽm thành phẩm (Giá đỡ thanh cái) | Tập 2 của E-HSMT | 3,1812 | tấn |
| 9 | Cung cấp thép hình mạ kẽm thành phẩm (Giá đỡ biến điện thế) | Tập 2 của E-HSMT | 0,6312 | tấn |
| 10 | Lắp đặt kết cấu thép hình mạ kẽm thành phẩm (Giá đỡ biến điện thế) | Tập 2 của E-HSMT | 0,6663 | tấn |
| 11 | Cung cấp thép hình mạ kẽm thành phẩm (Giá đỡ biến dòng điện) | Tập 2 của E-HSMT | 0,9473 | tấn |
| 12 | Lắp đặt kết cấu thép hình mạ kẽm thành phẩm (Giá đỡ biến dòng điện) | Tập 2 của E-HSMT | 1 | tấn |
| 13 | Cung cấp thép hình mạ kẽm thành phẩm (Giá đỡ chống sét van) | Tập 2 của E-HSMT | 0,6414 | tấn |
| 14 | Lắp đặt kết cấu thép hình mạ kẽm thành phẩm (Giá đỡ chống sét van) | Tập 2 của E-HSMT | 0,6771 | tấn |
| AX | THIẾT BỊ 220KV (PHẦN THIẾT BỊ, VẬT TƯ DO BÊN MỜI THẦU CUNG CẤP (A CẤP), NHÀ THẦU VẬN CHUYỂN ĐẾN CHÂN CÔNG TRÌNH VÀ LẮP ĐẶT TẠI CÔNG TRƯỜNG TBA 220kV KIÊN BÌNH) | |||
| 1 | Máy cắt 245kV, 3 pha, 2000A, 50kA/1s, 25mm/kV, truyền động từng pha, khoảng cách pha-pha 4000mm, kèm tất cả vật tư và phụ kiện đi kèm như sau: - Bình chứa khí SF6 lần nạp khí đầu tiên: 01 bộ - Giá đỡ đi kèm, sắt hình H mạ kẽm (bao gồm chi tiết cố định như bu lông, đai ốc, long đền…): 01 bộ - Kẹp cực thiết bị loại ngang cho cỡ dây TAL 660mm2 (bao gồm chi tiết cố định như bu lông, đai ốc, long đền…): 6 bộ. - Thang và phụ kiện để người vận hành có thể thao tác tại tủ điều khiển tại chỗ máy cắt (chiều cao không lớn hơn 1,3m, với 01 bộ cho mỗi vị trí của tủ điều khiển tại chỗ máy cắt): 3 bộ. - Trọn bộ cáp điều khiển, phụ kiện, ống PVC luồn cáp và giá đỡ để kết nối từ tủ điều khiển tại chỗ máy cắt đến tủ điều khiển chung (bao gồm): 01 lô - Trọn bộ cùng các phụ kiện để hoàn tất đưa máy cắt vào vận hành, bao gồm sơn chỉ danh cho thiết bị | Tập 2 của E-HSMT | 1 | bộ |
| 2 | Dao cách ly 245kV, 3 pha, 2000A, 50kA/1s, 25mm/kV, truyền động bằng motor, khoảng cách pha-pha 4000mm, dao tiếp địa truyền động bằng tay và motor ở 2 phía, kèm tất cả vật tư và phụ kiện đi kèm như sau: - Giá đỡ đi kèm, sắt hình H mạ kẽm (bao gồm chi tiết cố định như bu lông, đai ốc, long đền…): 01 lô- Kẹp cực thiết bị loại ngang cho cỡ dây TAL 660mm2 (bao gồm chi tiết cố định như bu lông, đai ốc, long đền…): 06 bộ.- Kẹp cực thiết bị loại đứng cho cỡ dây TAL 660mm2 (bao gồm chi tiết cố định như bu lông, đai ốc, long đền…): 06 bộ.- Trọn bộ cùng các phụ kiện để hoàn tất đưaDCL vào vận hành, bao gồm sơn chỉ danh cho thiết bị | Tập 2 của E-HSMT | 2 | bộ |
| 3 | Dao cách ly 245kV, 3 pha, 2000A, 50kA/1s, 25mm/kV, truyền động bằng motor, khoảng cách pha-pha 4000mm, dao tiếp địa truyền động bằng tay và motor ở 1 phía (bên phải), kèm tất cả vật tư và phụ kiện đi kèm như sau: - Giá đỡ đi kèm, sắt hình H mạ kẽm (bao gồm chi tiết cố định như bu lông, đai ốc, long đền…).: 01 bộ- Kẹp cực thiết bị loại ngang cho cỡ dây TAL 660mm2 (bao gồm chi tiết cố định như bu lông, đai ốc, long đền…): 06 bộ- Kẹp cực thiết bị loại đứng cho cỡ dây TAL 660mm2 (bao gồm chi tiết cố định như bu lông, đai ốc, long đền…): 06 bộ- Trọn bộ cùng các phụ kiện để hoàn tất đưa DCL vào vận hành, bao gồm sơn chỉ danh cho thiết bị | Tập 2 của E-HSMT | 2 | bộ |
| 4 | Dao cách ly 245kV, 1 pha, 2000A, 50kA/1s, 25mm/kV, truyền động bằng motor, khoảng cách pha-pha 4000mm, không dao tiếp địa (mỗi bộ dao cách ly 1 pha được thiết kế với mạch điều khiển để luôn phù hợp với việc đóng/mở cùng nhau bằng lệnh thao tác tại chỗ/từ xa tại pha B), kèm tất cả vật tư và phụ kiện đi kèm như sau: - Giá đỡ bằng thép mạ kẽm nhúng nóng, thép hình H hoặc I cao 2,25m (bao gồm các phụ kiện như bulông, đai ốc, vòng đệm để lắp đặt hoàn chỉnh bộ dao cách ly): 03 bộ- Kẹp cực thiết bị loại ngang cho cỡ dây TAL 660mm2 (bao gồm chi tiết cố định như bu lông, đai ốc, long đền…): 12 bộ-Kẹp cực đỡ ống D80/70 (bao gồm chi tiết cố định như bu lông, đai ốc, long đền…): 12 bộ- Trọn bộ cùng các phụ kiện để hoàn tất đưa DCL vào vận hành, bao gồm sơn chỉ danh cho thiết bị | Tập 2 của E-HSMT | 6 | bộ |
| 5 | Biến dòng điện 245kV-50kA/1s, chiều dài đường rò tối thiểu 25mm/kV, Tỷ số:+ Cuộn 1: 800-1200-2000/1A; 30VA, class 5P20 cho bảo vệ+ Cuộn 2, 3: 800-1200-2000/1A; 10VA, class 0.5 cho đo lường+ Cuộn 4, 5: như cuộn 1.Kèm tất cả vật tư và phụ kiện đi kèm như sau:- Kẹp cực (bao gồm các phụ kiện cần thiết như bulông, vòng đệm … để lắp đặt), loại kẹp nằm ngang cho dây 01 dây TAL 660mm2: 12 bộ- Trọn bộ cùng các phụ kiện để hoàn tất đưa Biến dòng điện vào vận hành | Tập 2 của E-HSMT | 6 | bộ |
| 6 | Biến điện áp 245kV-50kA/1s, chiều dài đường rò tối thiểu 25mm/kV, Tỷ số:+ Cuộn 1:220kV:sqrt3/110V:sqrt3/110V:sqrt3; 25VA class 0.5 cho đo lường+ Cuộn 2:220kV:sqrt3/110V:sqrt3/110V:sqrt3; 50VA class 3P cho bảo vệKèm tất cả vật tư và phụ kiện đi kèm như sau:- Kẹp cực (bao gồm các phụ kiện cần thiết như bulông, vòng đệm … để lắp đặt), loại kẹp đứng cho dây 01 dây TAL 660mm2: 03bộ- Trọn bộ cùng các phụ kiện để hoàn tất đưa Biến điện áp vào vận hành, bao gồm sơn chỉ danh cho thiết bị | Tập 2 của E-HSMT | 3 | bộ |
| 7 | Chống sét van 192kV, 10kA, Class 3, kèm tất cả vật tư và phụ kiện đi kèm như sau: - Bộ đếm sét (Bộ đếm sét có kèm đồng hồ đo dòng rò, bao gồm cáp kết nối giữa chống sét và bộ đếm, cáp đầu nối từ chống sét đến bộ đếm sét): 03 bộ- Kẹp cực (bao gồm các phụ kiện cần thiết như bulông, vòng đệm … để lắp đặt), loại kẹp đứng cho dây TAL 660mm2: 03 bộ | Tập 2 của E-HSMT | 3 | bộ |
| 8 | Cách điện đứng 220kV, 10kN, 25mm/kV, ngoài trời, kèm tất cả vật tư và phụ kiện đi kèm như sau: - Kẹp cực thiết bị, loại kẹp nằm ngang cho TAL 660mm2: 01 bộ- Kẹp cực cho ốngD 80/70: 03 bộ- Kẹp cực cho ốngD 160/148: 06 bộ- Kẹp đỡ 2 đầu thân ống ALMgSi D=160/148mm, có khớp giãn nở: 06 bộ- Trọn bộ cùng các phụ kiện để hoàn tất đưa sứ đỡ vào vận hành, bao gồm sơn chỉ danh cho thiết bị | Tập 2 của E-HSMT | 10 | bộ |
| AY | Dây dẫn, ống dẫn và phụ kiện phía 220kV (PHẦN THIẾT BỊ, VẬT TƯ DO BÊN MỜI THẦU CUNG CẤP (A CẤP), NHÀ THẦU VẬN CHUYỂN ĐẾN CHÂN CÔNG TRÌNH VÀ LẮP ĐẶT TẠI CÔNG TRƯỜNG TBA 220kV KIÊN BÌNH) | |||
| 1 | Dây dẫn TAL 660mm2 | Tập 2 của E-HSMT | 310 | m |
| 2 | Chuỗi sứ treo 220kV, 70kN, 25mm/kV, cho dây TAL 660mm2 (sử dụng khóa đỡ dây) | Tập 2 của E-HSMT | 3 | bộ |
| 3 | Ống ALMgSi D160/150mm | Tập 2 của E-HSMT | 94,8 | m |
| 4 | Ống AlMgSi D80/70, L=8m | Tập 2 của E-HSMT | 24 | m |
| 5 | Nút bịt đầu ống thanh cái ALMgSi | Tập 2 của E-HSMT | 12 | cái |
| 6 | Nối ống thanh cái 2 ống AlMgSi D160/150mm | Tập 2 của E-HSMT | 12 | cái |
| 7 | Kẹp rẽ nhánh T Từ dây 2xACSR400mm2 (phân pha 2 dây 400mm) xuống TAL660mm2 | Tập 2 của E-HSMT | 6 | cái |
| 8 | Kẹp rẽ nhánh T cỡ ống ALMgSi D=160 - TAL-660mm2 | Tập 2 của E-HSMT | 6 | cái |
| 9 | Kẹp rẽ nhánh T cỡ dây TAL-660mm2 - TAL-660mm2 | Tập 2 của E-HSMT | 3 | cái |
| 10 | Kẹp rẽ nhánh // Rẽ từ ống D80/70 qua dây TAL-660mm2 | Tập 2 của E-HSMT | 6 | cái |
| AZ | THIẾT BỊ THÁO DỠ THU HỒI (PHẦN THIẾT BỊ, VẬT TƯ BÊN B THÁO DỠ, THU HỒI VỀ KHO TRUYỀN TẢI ) | |||
| 1 | Dao cách ly 3P 220kV; 2TĐ | Tập 2 của E-HSMT | 2 | bộ |
| 2 | Dao cách ly 1P 220kV; 0TĐ | Tập 2 của E-HSMT | 3 | bộ |
| 3 | Biến dòng điện 220kV | Tập 2 của E-HSMT | 1 | bộ |
| BA | THIẾT BỊ THÁO DỠ LẮP LẠI (PHẦN THIẾT BỊ, VẬT TƯ BÊN B THÁO DỠ, THU HỒI VỀ KHO TRUYỀN TẢI ) | |||
| 1 | - Kẹp rẽ nhánh song song | Tập 2 của E-HSMT | 6 | bộ |
| 2 | - Kẹp rẽ nhánh T (ép T) | Tập 2 của E-HSMT | 6 | bộ |
| 3 | - Kẹp cực máy cắt | Tập 2 của E-HSMT | 6 | bộ |
| BB | VẬT LIỆU CHO LƯỚI NỐI ĐẤT VÀ CHỐNG SÉT (PHẦN VẬT TƯ DO NHÀ THẦU CUNG CẤP (B CÂP) VẬN CHUYỂN ĐẾN CHÂN CÔNG TRÌNH VÀ LẮP ĐẶT TẠI CÔNG TRƯỜNG TBA 220kV KIÊN BÌNH) | |||
| 1 | Dây đồng trần 120mm2 | Tập 2 của E-HSMT | 120 | m |
| 2 | Dây đồng trần 95mm2 | Tập 2 của E-HSMT | 36 | m |
| 3 | Dây đồng trần 50mm2 | Tập 2 của E-HSMT | 50 | m |
| 4 | Kim chống sét | Tập 2 của E-HSMT | 1 | cái |
| 5 | Đầu cosse ép Cỡ dây 120mm2 | Tập 2 của E-HSMT | 120 | cái |
| 6 | Đầu cosse ép Cỡ dây 95mm2 | Tập 2 của E-HSMT | 3 | cái |
| 7 | Đầu cosse ép Cỡ dây 50mm2 | Tập 2 của E-HSMT | 20 | cái |
| 8 | Mối hàn hóa nhiệt các loại | Tập 2 của E-HSMT | 29 | mối |
| 9 | Kẹp cố định dây | Tập 2 của E-HSMT | 40 | cái |
| 10 | Bulon + đai ốc các loại | Tập 2 của E-HSMT | 100 | bộ |
| BC | Vật tư và phụ kiện đi cáp nhị thứ cho máy cắt và dao cách ly (PHẦN VẬT TƯ DO NHÀ THẦU CUNG CẤP (B CÂP) VẬN CHUYỂN ĐẾN CHÂN CÔNG TRÌNH VÀ LẮP ĐẶT TẠI CÔNG TRƯỜNG TBA 220kV KIÊN BÌNH) | |||
| 1 | Ống HDPE D=130 | Tập 2 của E-HSMT | 150 | m |
| BD | THÍ NGHIỆM HIỆU CHỈNH PHẦN NHẤT THỨ TẠI TBA 220kV KIÊN BÌNH | |||
| 1 | Biến điện áp 220kV | Tập 2 của E-HSMT | 3 | máy |
| 2 | Biến dòng điện 220kV ( có 5 cuộn dây nhị thứ ) | Tập 2 của E-HSMT | 6 | máy |
| 3 | Máy cắt 220kV (01 bộ truyền động) | Tập 2 của E-HSMT | 1 | bộ |
| 4 | Phân tích độ ẩm trong khí SF6 của máy cắt | Tập 2 của E-HSMT | 1 | mẫu |
| 5 | Dao cách ly 3P 220kV - 1 TĐ | Tập 2 của E-HSMT | 2 | bộ |
| 6 | Dao cách ly 3P 220kV - 2 TĐ | Tập 2 của E-HSMT | 2 | bộ |
| 7 | Dao cách ly 1P-220kV - 0 TĐ | Tập 2 của E-HSMT | 6 | bộ |
| 8 | Chống sét van 220kV | Tập 2 của E-HSMT | 3 | bộ |
| 9 | Thanh cái 220kV | Tập 2 của E-HSMT | 1 | bộ |
| 10 | Sứ đứng 220kV | Tập 2 của E-HSMT | 10 | bộ |
| 11 | Chuỗi sứ 220kV | Tập 2 của E-HSMT | 3 | bộ |
| BE | KIỂM ĐỊNH AN TOÀN THIẾT BỊ TẠI TBA 220kV KIÊN BÌNH | |||
| 1 | Máy cắt 220kV | Tập 2 của E-HSMT | 1 | máy |
| 2 | Dao cách ly 220kV - 3P | Tập 2 của E-HSMT | 4 | bộ |
| 3 | Dao cách ly 220kV - 1P | Tập 2 của E-HSMT | 6 | bộ |
| 4 | Chống sét van 220kV - 1P | Tập 2 của E-HSMT | 3 | bộ |
| Chi phí dự phòng | ||||
| 1 | Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh | 5% | ||
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.6155E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.6155E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: + Tương tự về bản chất và độ phức tạp (có cùng loại và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này theo quy định của pháp luật về xây dựng (theo quy định tại Thông tư số 06/2021/TT-BXD ngày 30/6/2021 của Bộ XD): Xây lắp cho đường dây tải điện và mở rộng ngăn lộ có cấp điện áp từ 220kV Trở lên.+ Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị công việc xây lắp đường dây >= 34.050.544.826 đồng và giá trị công việc phần mở rộng ngăn lộ >=1.488.455.174 đồng- Hai công trình [xây lắp cho đường dây tải điện và mở rộng ngăn lộ có cấp điện áp từ 110kV trở lên] có cấp thấp hơn liền kề với cấp công trình đang xét (theo quy định tại thông tư 06/2021/TT-BXD ngày 30/6/2021 của BXD), quy mô mỗi công trình cấp thấp hơn liền kề bằng hoặc lớn hơn 35.539.000.000 thì được đánh giá là 1 hợp đồng xây lắp tương tự Xây lắp cho đường dây và ngăn lộ mở rộng có cấp điện áp từ 220kV trở lên. Trường hợp nhà thầu đã thực hiện từ hai hợp đồng tương tự trở lên thì nhà thầu phải đáp ứng tối thiểu một hợp đồng với quy mô, tính chất tương tự gói thầu đang xét. Quy mô của các hợp đồng tương tự tiếp theo được xác định bằng cách cộng các hợp đồng có quy mô nhỏ hơn nhưng phải bảo đảm các hợp đồng đó có tính chất tương tự với các hạng mục cơ bản của gói thầu đang xét. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 35.539.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥71.078.000.000 VND. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp I | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | Chỉ huy trưởng công trường (01 kỹ sư điện hoặc kỹ sư xây dựng):-Là kỹ sư chuyên ngành Xây dựng hoặc kỹ sư Điện phù hợp với gói thầu, có thời gian làm công tác thi công xây dựng tối thiểu là 07 năm.-Đã từng chỉ huy trưởng thi công ít nhất 01 công trình đường dây có cấp điện áp 220 kV (công trình năng lượng cấp I) hoặc 02 công trình cấp thấp hơn liền kề (cấp thấp hơn liền kề với cấp của công trình đang xét, theo quy định tại Thông tư số 06/2021/TT-BXD ngày 30/6/2021 trở lên trong 05 năm gần đây. | 7 | 5 |
| 2 | Giám sát kỹ thuật B tại hiện trường | 4 | Giám sát kỹ thuật B tại hiện trường: Yêu cầu tối thiểu 04 kỹ sư, trong đó 02 Kỹ sư Xây dựng và 02 Kỹ sư Điện ( ):-Có thời gian làm công tác thi công xây dựng tối thiểu là 05 năm.-Đã từng Giám sát thi công xây lắp ít nhất 01 công trình đường dây có cấp điện áp 220 kV (công trình năng lượng cấp I) hoặc 02 công trình cấp thấp hơn liền kề (cấp thấp hơn liền kề với cấp của công trình đang xét, theo quy định tại Thông tư số 06/2021/TT-BXD ngày 30/6/2021 của Bộ XD) trở lên trong vòng 05 năm gần đây | 5 | 5 |
| 3 | kỹ sư địa chất /trắc đạc/trắc địa | 1 | 01 kỹ sư địa chất /trắc đạc/trắc địa: Có thời gian làm công tác liên quan tối thiểu 03 năm. | 3 | 3 |
| 4 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động | 1 | 01 cán bộ phụ trách an toàn lao động: Có thời gian làm công tác liên quan tối thiểu 03 năm. | 3 | 2 |
| 5 | Công nhân kỹ thuật | 1 | Công nhân kỹ thuật (Phải đáp ứng):-Số lượng công nhân bậc 3/7 về các chuyên ngành: xây dựng, cơ khí, hàn, điện.Số lượng công nhân kỹ thuật phù hợp với tiến độ và biện pháp thi công của nhà thầu. Tối thiểu cần 60% số lượng công nhân bậc 3/7. | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Ô tô có tải trọng 5-15T | Ô tô có tải trọng 5-15T đáp ứng yêu cầu công việc gói thầu | 2 |
| 2 | Cần cẩu 25T vươn 25m | Cần cẩu 25T vươn 25m | 2 |
| 3 | Máy trộn bê tông dung tích 250 lít | Máy trộn bê tông dung tích 250 lít | 9 |
| 4 | Đầm dùi các loại | Đầm dùi các loại | 18 |
| 5 | Máy hàn | Máy hàn | 9 |
| 6 | Máy ép đầu cốt dây dẫn loại 100T | Máy ép đầu cốt dây dẫn loại 100T | 5 |
| 7 | Máy kéo dây | Máy kéo day phù hợp | 5 |
| 8 | Máy hãm dây | Máy hãm day phù hợp | 5 |
| 9 | Tời máy dựng cột | Tời máy dựng cột phù hợp | 11 |
| 10 | Giá đỡ bành cáp | Giá đỡ bành cáp phù hợp | 5 |
| 11 | Máy đầm đất | Máy đầm đất đáp ứng công việc | 9 |
| 12 | Máy ủi | Máy ủi | 2 |
| 13 | Máy phát điện | Máy phát điện | 2 |
| 14 | Máy bộ đàm cầm tay | Máy bộ đàm cầm tay | 11 |
| 15 | Bộ thiết bị dựng cột trọn bộ | Bộ thiết bị dựng cột trọn bộ | 11 |
| 16 | Máy kéo và hãm cáp quang | Máy kéo và hãm cáp quang | 5 |
| 17 | Các thiết bị, dụng cụ khác phù hợp với biện pháp thi công của Nhà thầu. | Phù hợp với yêu cầu của gói thầu | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi