Gói thầu: Gói thầu mua sắm trang thiết bị dạy học năm 2021.
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211204763-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 12/12/2021 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Trường Đại học Xây dựng Miền Tây |
| Tên gói thầu | Gói thầu mua sắm trang thiết bị dạy học năm 2021. |
| Số hiệu KHLCNT | 20211204620 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách nhà nước |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 30 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-12-02 12:40:00 đến ngày 2021-12-12 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Vĩnh Long |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,226,994,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 18,000,000 VNĐ ((Mười tám triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.840491E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.68098E8 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Hợp đồng cung cấp hàng hóa tương tự đã, bao gồm:+ Tương tự về chủng loại, tính chất: là hợp đồng cung cấp thiết bị tương tự với hàng hóa của gói thầu đang xét.+ Tương tự về quy mô: đáp ứng yêu cầu về giá trị của hợp đồng tương tự theo yêu cầu (tính theo hóa đơn nhà thầu đã xuất cho Chủ đầu tư).Nhà thầu phải đính kèm bản sao chứng thực các tài liệu sau:1/ Hợp đồng cung cấp hàng hóa.2/ Biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc thanh lý hợp đồng.3/ Danh mục hàng hóa, thiết bị kèm theo hợp đồng.4/ Hóa đơn hợp lệ của nhà thầu cho hợp đồng đã thực hiện kê khai trong hồ sơ dự thầu.- Bên mời thầu có quyền yêu cầu nhà thầu cung cấp các bản chính của các hợp đồng, hóa đơn, biên bản nghiệm thu, hồ sơ quyết toán, chứng từ chuyển tiền (giấy báo có), Giấy báo tình trạng sử dụng hóa đơn.....để kiểm tra và đối chiếu vào bất cứ thời điểm nào trong quá trình xét thầu. Nếu nhà thầu từ chối hoặc hoặc chậm trễ hơn 3 ngày kể từ ngày nhận được văn bản yêu cầu của Bên mời thầu thì xem như không đạt. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.226.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 3.678.000.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: - Trong thời gian bảo hành, nếu xuất hiện các sai sót, hư hỏng hàng hóa, nhà thầu phải: + Có mặt ngày tại địa điểm do Chủ đầu tư yêu cầu trong vòng 24 giờ kể từ khi nhận được thông báo của chủ đầu tư về các hư hỏng, sai sót của hàng hóa để xác nhận về các hư hỏng và đề ra cách khắc phục, giải quyết.+ Bằng chi phí của nhà thầu, thực hiện các biện pháp giải quyết triệt để sửa chữa các sai sót, hư hỏng trong thời gian không quá 7 ngày và được chủ đầu tư chấp thuận, nếu quá thời hạn 7 ngày mà không khắc phục thì Chủ đầu tư sẽ thu hồi bảo lãnh bảo hành để khắc phục các sai sót, hư hỏng.- Nhà thầu phải có cam kết trong quá trình kiểm tra hàng, trường hợp có sự nghi ngờ về chất lượng hàng hóa không đúng theo yêu cầu của HSYC. Chủ đầu tư sẽ thuê đơn vị độc lập thứ 3 kiểm tra hay kiểm định chứng nhận chất lượng hàng hóa. Trường hợp hàng hóa sau khi kiểm tra hay kiểm định có kết luận không đạt theo yêu cầu của E-HSMT thì tất cả chi phí phục vụ quá trình kiểm tra chất lượng hàng hóa sẽ do nhà thầu chi trả. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Cán bộ quản lý chung/ chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành kỹ thuật Điện hoặc Điện tử hoặc Điện tử viễn thông.- Cung cấp các tài liệu (Bản gốc hoặc chứng thực không quá 6 tháng) để chứng minh như sau:+ Bằng tốt nghiệp đại học trở lên.+ Chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ Chỉ huy trưởng công trình.+ Chứng nhận hoặc chứng chỉ đã được đào tạo về an toàn lao động – Vệ sinh lao động còn hiệu lực.+ Chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân hoặc hộ chiếu phổ thông.+ Tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự đã từng tham gia vị trí Cán bộ quản lý chung/ chỉ huy trưởng ít nhất 01 hợp đồng tương tự: Hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng, xác nhận của chủ đầu tư về nhân sự tham gia dự án hoặc nhân sự có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc có tên trong danh sách cán bộ thực hiện kèm theo phụ lục hợp đồng. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Triển khai lắp đặt, hướng dẫn sử dụng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành kỹ thuật Điện hoặc Điện tử hoặc Điện tử viễn thông hoặc công nghệ thông tin.- Cung cấp các tài liệu (bản gốc hoặc chứng thực không quá 6 tháng) để chứng minh như sau:+ Bằng tốt nghiệp đại học trở lên.+ Chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân hoặc hộ chiếu phổ thông.+ Chứng nhận đã được chính hãng đào tạo đạt tiêu chuẩn.+ Tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự đã từng tham gia vị trí Cán bộ kỹ thuật hoặc Cán bộ triển khai lắp đặt hoặc cán bộ hướng dẫn sử dụng hoặc Công nhân lắp đặt ít nhất 01 hợp đồng tương tự: Hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng, xác nhận của chủ đầu tư về về nhân sự tham gia dự án hoặc nhân sự có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc có tên trong danh sách cán bộ thực hiện kèm theo phụ lục hợp đồng. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Trường Đại học Xây dựng Miền Tây |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu mua sắm trang thiết bị dạy học năm 2021. Mua sắm trang thiết bị dạy học năm 2021 của Trường Đại học Xây dựng Miền Tây. 30 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách nhà nước |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | - Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ của nhà thầu: Scan bản gốc hoặc bản sao công chứng hoặc bản sao chứng thực giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp có ngành nghề kinh doanh phù hợp với gói thầu dự thầu (kèm theo mã ngành và tên ngành đăng ký kinh doanh). - Scan bản gốc Bão lãnh dự thầu, giấy ủy quyền (nếu có), thỏa thuận liên danh, giấy ủy quyền của liên danh (nếu có) đính kèm. - Tài liệu chứng minh tính hợp lệ của hàng hóa. - Các tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm theo yêu cầu của E-HSMT; Các tài liệu chứng minh năng lực về nhân sự và thiết bị theo yêu cầu của E-HSMT; Đề xuất về kỹ thuật (bao gồm thuyết minh phương án kỹ thuật thi công, biểu tiến độ ngang, các cam kết và các yêu cầu khác tại Mục 3, Chương III thuộc E-HSMT); Các tài liệu khác theo yêu cầu của E-HSMT. |
| E-CDNT 10.2(c) | - Tài liệu về mặt kỹ thuật như tiêu chuẩn hàng hóa, tính năng, thông số kỹ thuật, thông số bảo hành của từng loại hàng hóa hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương theo yêu cầu HSMT. Tài liệu cung cấp được thể hiện bằng ngôn ngữ tiếng Việt hoặc tiếng Anh (nếu không phải bằng tiếng Việt hoặc tiếng Anh thì phải có bản dịch có công chứng sang tiếng Việt). - Nhà thầu phải ghi rõ xuất xứ, thương hiệu, nhà sản xuất hàng hóa và phải cam kết cung cấp bản gốc hoặc bản sao công chứng Giấy chứng nhận chất lượng của nhà sản xuất (C/Q) và Giấy chứng nhận xuất xứ hàng hóa (C/O), và các chứng từ liên quan khác đối với hàng hóa nhập khẩu khi bàn giao hàng hóa để chứng minh tính hợp lệ của hàng hóa. - Cam kết của nhà thầu bằng văn bản Hàng hóa là mới 100%, được sản xuất từ năm 2020 trở về sau, không có lỗi về vật liệu, sản xuất, thiết kế, vận hành, đáp ứng các yêu cầu nêu trong HSMT và các tiêu chuẩn nêu trong HSDT, không có các khuyết tật nảy sinh có thể dẫn đến những bất lợi trong quá trình sử dụng bình thường của hàng hóa. Nhà thầu phải đảm bảo tính trung thực, chính xác về các thông tin đối với hàng hóa của mình. Bên mời thầu sẽ khước từ tất cả các hàng hóa do nhà thầu cung cấp mà không có nguồn gốc rõ ràng, không đảm bảo chất lượng hoặc vi phạm các chính sách có liên quan do nhà nước ban hành: hải quan, thuế, môi trường, ... |
| E-CDNT 12.2 | Theo đó, đối với các hàng hoá được sản xuất, gia công trong nước hoặc hàng hoá được sản xuất, gia công ở ngoài nước nhưng đã được chào bán tại Việt Nam yêu cầu nhà thầu chào giá của hàng hoá tại Việt Nam (giá xuất xưởng, giá tại cổng nhà máy, giá xuất kho, giá tại phòng trưng bày, giá cho hàng hóa có sẵn tại cửa hàng hay giá được vận chuyển đến chân công trình, tùy theo trường hợp cụ thể) và trong giá của hàng hoá đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV. Nếu hàng hoá có dịch vụ liên quan kèm theo thì nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 19 Chương IV. |
| E-CDNT 14.3 | 05 năm. |
| E-CDNT 15.2 | - Đối với hàng hóa thông thường, thông dụng, sẵn có trên thị trường, đã được tiêu chuẩn hóa và được bảo hành theo quy định của nhà sản xuất thì không yêu cầu nhà thầu phải nộp giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương. - Đối với hàng hóa đặc thù, phức tạp cần gắn với trách nhiệm của nhà sản xuất trong việc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng như bảo hành, bảo trì, sửa chữa, cung cấp phụ tùng, vật tư thay thế…, trong E-HSMT yêu cầu nhà thầu tham dự thầu phải cung cấp giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương. - Trường hợp trong E-HSDT, nhà thầu không đính kèm giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương thì nhà thầu phải chịu trách nhiệm làm rõ, bổ sung trong quá trình đánh giá E-HSDT. Nhà thầu chỉ được trao hợp đồng sau khi đã đệ trình cho Chủ đầu tư giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương. - Trường hợp gói thầu có yêu cầu dịch vụ sau bán hàng thì Bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu phải có một đại lý (hoặc đại diện) có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác được quy định tại Phần 2. - Đối với hàng hóa nhập khẩu, nhà thầu phải cam kết cung cấp bản gốc hoặc bản sao công chứng/ chứng thực Giấy chứng nhận xuất xứ (CO), bản gốc Giấy chứng nhận chất lượng (CQ). - Bản gốc hoặc bản sao công chứng hoặc bản sao chứng thực giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp có ngành nghề kinh doanh phù hợp với gói thầu dự thầu; - Bản gốc Bão lãnh dự thầu, giấy ủy quyền (nếu có), thỏa thuận liên danh, giấy ủy quyền của liên danh (nếu có) đính kèm. - Các tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm theo yêu cầu của E-HSMT; Các tài liệu chứng minh năng lực về nhân sự và thiết bị theo yêu cầu của E-HSMT; Đề xuất về kỹ thuật (bao gồm thuyết minh phương án kỹ thuật thi công, biểu tiến độ ngang, các cam kết và các yêu cầu khác tại Mục 3, Chương III thuộc E-HSMT); Các tài liệu khác theo yêu cầu của E-HSMT. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 18.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Trường Đại học Xây dựng Miền Tây. Địa chỉ: số 20B, Phó Cơ Điều, Phường 3, TP. Vĩnh Long, tỉnh Vĩnh Long. Điện Thoại: 02703.823657; Fax: 02703.827457 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Trường Đại học Xây dựng Miền Tây. Địa chỉ: số 20B, Phó Cơ Điều, Phường 3, TP. Vĩnh Long, tỉnh Vĩnh Long. Điện Thoại: 02703.823657; Fax: 02703.827457. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban quản lý dự án - Trường Đại học Xây dựng Miền Tây. Địa chỉ: số 20B, Phó Cơ Điều, Phường 3, TP. Vĩnh Long, tỉnh Vĩnh Long. Điện Thoại: 02703.823657; Fax: 02703.827457. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Trường Đại học Xây dựng Miền Tây. Địa chỉ: số 20B, Phó Cơ Điều, Phường 3, TP. Vĩnh Long, tỉnh Vĩnh Long. Điện Thoại: 02703.823657; Fax: 02703.827457. |
| E-CDNT 34 |
0 0 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Thiết bị ghi hình trực tuyến | 1 | bộ | - Gọi video Ultra HD 4K (lên tới 4096 x 2160 pixel ở tốc độ 30 khung hình/giây). - Gọi video Full HD 1080p (lên tới 1920 x 1080 pixel ở tốc độ 30 hoặc 60 khung hình/giây) Gọi video HD 720p (lên tới 1280 x 720 pixel ở tốc độ 30, 60 hoặc 90 khung hình/giây). - Khả năng kết nối USB để sử dụng ngay sau khi cắm. - Tầm quan sát (FOV) 90 độ với hai cài đặt bổ sung (65 độ và 78 độ) có sẵn với phần mềm tải xuống tùy chọn. - Thu phóng kỹ thuật số 5 lần với chất lượng Full HD. - Lấy nét tự động RightLight™ 3 với HDR cho hình ảnh rõ ràng ở nhiều môi trường chiếu sáng khác nhau, từ ánh sáng yếu cho tới ánh sáng mặt trời trực tiếp. - Micro mọi hướng kép tích hợp với tính năng loại bỏ tiếng ồn. - Công nghệ cảm biến hồng ngoại. - Thay thế hình nền. - Hỗ trợ nhiều loại kết nối, bao gồm kết nối USB 2.0 loại A và USB 3.0 loại A và C. | Xem thông số kỹ thuật thiết bị đầy đủ tại Mục 2, Chương V, Phần II, E-HSMT. | |
| 2 | Máy tính xách tay cho giảng viên | 1 | bộ | - Core i5-1135G7 (8M Cache, 2.4GHz, Turbo Boost 4.2GHz), 8GB (1x8GB) DDR4 3200MHz ( còn 1 slot) , 512GB M.2 PCIe NVMe SSD, 15.6" FHD, Intel® Iris® Xe Graphics, BT+ WLAN 802.11ac, Win10 Home SL + Office Home and Student. Màu đen | Xem thông số kỹ thuật thiết bị đầy đủ tại Mục 2, Chương V, Phần II, E-HSMT. | |
| 3 | Máy Quay phim | 1 | bộ | - Máy quay phim 4K với máy chiếu tích hợp 50lm (màn hình lên tới 200inch) - Đinh dạng ghi hình: XAVC S 4K, XAVC S HD, AVCHD, MP4 - Cảm biến hình ảnh: 1/2.5 type(7.20mm) back-illuminated Exmor R CMOS Sensor - Độ phân giải ảnh tĩnh: 8.29 MP - Bộ nhớ trong: Flash Memory 64GB - Bộ xử lý hình ảnh: BIONZ X - Ổn định hình ảnh: Balanced Optical SteadyShot w/ Intelligent Active mode(5-axis) - Ống kính: ZEISS Vario-Sonnar T* - Tiêu cự góc nhìn (qui đổi 35mm): 26.8mm - Khẩu độ: 2.0 - 3.8 - Zoom quang học: 20x - Zoom rõ ảnh: 30x (4K), 40x (HD) (zoom KTS: 250x | Xem thông số kỹ thuật thiết bị đầy đủ tại Mục 2, Chương V, Phần II, E-HSMT. | |
| 4 | Chân đỡ máy quay | 1 | bộ | - Chiều cao tối đa: 152cm - Tối thiểu: 54cm - Tải trọng: 3kg | Xem thông số kỹ thuật thiết bị đầy đủ tại Mục 2, Chương V, Phần II, E-HSMT. | |
| 5 | Smart Tivi 4K 75 inch + Chân giá treo. | 2 | bộ | - Loại Tivi: Smart TV - Kích thước màn hình: 75 inch - Độ phân giải: 4K Ultra HD (3840 x 2160px) - Chân giá treo. | Xem thông số kỹ thuật thiết bị đầy đủ tại Mục 2, Chương V, Phần II, E-HSMT. | |
| 6 | Máy tính học viên | 20 | bộ | Bộ vi xử lý; Intel® Core™ i5-10400 Processor 12M Cache, upto 4.3 GHz- Bộ nhớ RAM: 8GB DDR4-2666MHz - Ổ SSD: SSD 240GB + HDD 1TB 7200 RPM- Mainboard: Chipset Intel H470 Express LGA1200 Support Intel Core™ i7/Core™ i5/Core™ i3/Pentium®/Celeron® Processors, 4 x DDR4 DIMM upto 128GB, VGA & Sound 08 Channel & Intel® I219V LANGuard Gigabit onboard, 1 x Headphone, 1 x Microphone, 2 x PCIe (16x), 2 x PCIe x1, 1 x D-Sub, 1 x DVI-D, 1 x HDMI, 1 x Display port, 12 USB (6 x USB 3.2 Gen 1 port(s) 4 at back panel, 6 x USB 2.0 (4 at midboard)), 2 x M.2 22110_2280, 2260, 2242 (both SATA & x2 PCIE mode); 4 x SATA 6.0 Gb/s Ports, Intel® Rapid Storage Technology supports Raid 0,1,5,10, Intel® OptaneTM Memory Ready; 1 x SPDIF out header, 1 x Chassis intrusion header. integrated CSM_Coporate Stable Model software. 1 x TPM (Đồng bộ với thương hiệu máy tính)- Card màn hình; VGA 2GB- Cạc âm thanh; Tích hợp 7.1 Channel High Definition Audio- Giao tiếp mạng; Tích hợp GbE LANGuard - Vỏ máy và nguồn: m-Tower front USB With PSU 550W. Tính năng tích hợp: Khoá/mở thùng máy bằng KHÓA điện tử thông qua phần mềm điều khiển trên máy tính. Hiển thị trạng thái khóa/mở bằng đèn LED điện tử; Gửi email cảnh báo cho Admin khi KHOÁ điện tử khoá/mở. Xác định vị trí cụ thể máy tính từ xa khi KHOÁ điện tử thay đổi trạng thái; Thiết lập mật khẩu từ xa qua email. Khoá/Mở thùng máy từ xa điều khiển qua máy chủ trung tâm.- Bàn phím: standard USB- Chuột: Optical USB- Hệ điều hành: FreeDOS- Tiêu chuẩn chất lượng: ISO 9001:2015; ISO 14001:2015; TCVN ISO / IEC 17025:2017; ISO 45001:2018; ISO 27001:2013- Màn hình máy tính 23.5" | Xem thông số kỹ thuật thiết bị đầy đủ tại Mục 2, Chương V, Phần II, E-HSMT. | |
| 7 | Hệ thống âm thanh | 1 | bộ | - 01 Cục đẩy Nguồn điện 220 - 240 V AC, or 24 - 30 V DC. Công suất ra 120 W. Công suất tiêu thụ 124 W (EN60065) 260W (hoạt động ở điện áp AC). 8A (hoạt động ở điện áp DC). Đáp tuyến tần số 50 - 20,000 Hz (±3 dB). Độ méo âm Nhỏ hơn 1% tại 1 kHz, 1/3 công suất định mức. Ngõ vào MIC 1-3: -60dB (0 dB=1V), 600Ω, cân bằng, kiểu giắc 6 ly. AUX 1,2: -20dB (0 dB=1V), 10kΩ, không cân bằng, kiểu giắc RCA (giắc hoa sen). Ngõ ra Đầu ra loa: cân bằng. Trở kháng cao: 83Ω (100V), 42Ω (70V). Trở kháng thấp: 4Ω (22V). Ngõ ra cho ghi âm: 0dB (0 dB=1V), 600Ω, không cân bằng, kiểu giắc RCA (giắc hoa sen). Nguồn phantom DC +21 V (MIC 1). Tỷ lệ S/N Trên 60 dB. Điều chỉnh âm sắc Âm trầm: ±10dB tại 100Hz / Âm bổng: : ±10dB tại 10kHz. Chế độ ngắt tiếng MIC1: Giảm âm lượng đầu vào khác khi MIC 1 được kích hoạt, có thể điều chỉnh từ 0-30dB. Hiển thị Nguồn, tín hiệu, mức đỉnh. Vật liệu Bảng điều khiển: Nhựa ABS, đen. Vỏ máy : Thép tấm, đen .Kích thước 420 (R) x 100.9 (C) x 360.3 (S) mm . Khối lượng 10.8 kg. - 02 micro không dây cầm tay. - 04 Loa hộp Loại vỏ loa Phản xạ âm bass theo 2 chiều. Công suất 30 W . Trở kháng 8 Ω. 100 V line: 330 Ω (30 W), 500 Ω (20 W), 670 Ω (15 W), 1 kΩ (10 W), 2 kΩ (5 W). 70 V line: 170 Ω (30 W), 250 Ω (20 W), 330 Ω (15 W), 500 Ω (10 W), 1 kΩ (5 W). Cường độ âm 90 dB (1 W, 1 m). Đáp tuyến tần số 80 Hz - 20 kHz. Vật liệu Vỏ: nhựa ABS, màu đen. Lưới: lưới mạ sơn tĩnh điện, màu đen. Kích thước 196 (R) × 290 (C) × 150 (S) mm. Khối lượng 2.5 kg (cho thiết bị). - 01 Tủ RACK 15U Sâu D600 đầy đủ phụ kiện. Card sound cho máy tính 2 cổng tín hiệu ra. Dây tín hiệu âm thanh 2x1 | Xem thông số kỹ thuật thiết bị đầy đủ tại Mục 2, Chương V, Phần II, E-HSMT. | |
| 8 | Bàn ghế máy tính học viên | 20 | bộ | - Bàn học viên: Kích thước : 600x480x750mm. Bàn làm từ gỗ công nghiệp phủ PVC cao cấp chống cháy, chống thấm nước, dễ vệ sinh lau chùi.- Ghế học viên: Ghế xoay lưng trung tựa liền. Tay vịn kiểu cách. Cụm chân ghế được thiết kế sử dụng bộ piston khí nén có thể điều chỉnh được độ cao thấp. Dưới chân ghế có bánh xe có thể di chuyển. Mặt ngồi và tựa lưng có đệm mút bọc nỉ. Chân ghế nhựa cao cấp. Kích thước: W610 x D530 x H(1000 ÷ 1125)mm | Xem thông số kỹ thuật thiết bị đầy đủ tại Mục 2, Chương V, Phần II, E-HSMT. | |
| 9 | Phụ kiện lắp đặt hệ thống trực tuyến | 1 | bộ | Đầy đủ phụ kiện lắp đặt hoàn chỉnh. | ||
| 10 | Thi công lắp đặt hệ thống trực tuyến, cài đặt, hướng dẫn. | 1 | bộ | Thi công lắp đặt, cài đặt, hướng dẫn sử dụng hoàn chỉnh. | ||
| 11 | Máy kinh vĩ điện tử | 10 | bộ | Thông số kỹ thuật:- Độ phóng đại 30x.- Hệ số K=100.- Độ chính xác đo góc 2”.- Góc hiện thị nhỏ nhất: 10”/ 5”/1”.- Hệ thống bù trục: Góc đứng (cân bằng điện tử).- Hiển thị: màn hình LCD.- Định tâm: located in alidade.- Nguồn điện máy: 6V, NiMH, (Pin xạc).- Nhiệt độ làm việc IEC60529: -20°C to +50°C IP54.- Nhiệt độ bảo quản máy: -40°C to 70°C.- Trọng lượng: 4,0 kg.- Kích thước (mm): 203 x 151 x 316.Thiết bị đi kèm:- Chân nhôm.- Mia 5m, 5 đoạn.- Pin sạt.- Sạt pin. | Xem thông số kỹ thuật thiết bị đầy đủ tại Mục 2, Chương V, Phần II, E-HSMT. | |
| 12 | Máy toàn đạc điện tử | 1 | bộ | - Thông số kỹ thuật:+ Đo không gương đến 500m+ Hiển thị 1’’. Độ chính xác 5’’+ Độ chính xác đo cạnh: ±(1 + 1.5ppm)xD(mm)+ thời gian đo: 2’’+ Độ phóng đại ống kính: 30X+ Khoảng cách đo xa nhất: 3.500m (gương đơn)+ Bù nghiêng hai trục: ±4’+ Bộ nhớ trong: 2GB+ Thời gian làm việc của pin: 20h+ Màn hình LCD: 01 mặt (bàn phím full tiêu chuẩn)+ Khả năng chịu nước và bụi: IP5+ Hệ điều hành: Windows CE- Bộ TS-03 bao gồm: 01 pin GEB331, 01 bộ nạp GLK311, 01 hộp dựng máy,…- Dụng cụ đi kèm: 01 bộ dụng cụ hiệu chỉnh, hộp nhựa, hường dẫn sử dụng máy,…- Phụ kiện tiêu chuẩn:+ 01 Chân máy bằng nhôm+ 02 Gương đơn GPR1 – Leica+ 02 Khung gương GPH1, bảng ngắm – Leica+ 02 Sào gương GLS11 – Leica+ 01 gương mini Leica+ 02 Bộ đàm motorola GP-728+ 01 USB truyền số liệu sang PC, đĩa drive+ 01 Balo đựng máy+ 02 kẹp sào gương | Xem thông số kỹ thuật thiết bị đầy đủ tại Mục 2, Chương V, Phần II, E-HSMT. |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.840491E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.68098E8 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Hợp đồng cung cấp hàng hóa tương tự đã, bao gồm:+ Tương tự về chủng loại, tính chất: là hợp đồng cung cấp thiết bị tương tự với hàng hóa của gói thầu đang xét.+ Tương tự về quy mô: đáp ứng yêu cầu về giá trị của hợp đồng tương tự theo yêu cầu (tính theo hóa đơn nhà thầu đã xuất cho Chủ đầu tư).Nhà thầu phải đính kèm bản sao chứng thực các tài liệu sau:1/ Hợp đồng cung cấp hàng hóa.2/ Biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc thanh lý hợp đồng.3/ Danh mục hàng hóa, thiết bị kèm theo hợp đồng.4/ Hóa đơn hợp lệ của nhà thầu cho hợp đồng đã thực hiện kê khai trong hồ sơ dự thầu.- Bên mời thầu có quyền yêu cầu nhà thầu cung cấp các bản chính của các hợp đồng, hóa đơn, biên bản nghiệm thu, hồ sơ quyết toán, chứng từ chuyển tiền (giấy báo có), Giấy báo tình trạng sử dụng hóa đơn.....để kiểm tra và đối chiếu vào bất cứ thời điểm nào trong quá trình xét thầu. Nếu nhà thầu từ chối hoặc hoặc chậm trễ hơn 3 ngày kể từ ngày nhận được văn bản yêu cầu của Bên mời thầu thì xem như không đạt. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.226.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 3.678.000.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: - Trong thời gian bảo hành, nếu xuất hiện các sai sót, hư hỏng hàng hóa, nhà thầu phải: + Có mặt ngày tại địa điểm do Chủ đầu tư yêu cầu trong vòng 24 giờ kể từ khi nhận được thông báo của chủ đầu tư về các hư hỏng, sai sót của hàng hóa để xác nhận về các hư hỏng và đề ra cách khắc phục, giải quyết.+ Bằng chi phí của nhà thầu, thực hiện các biện pháp giải quyết triệt để sửa chữa các sai sót, hư hỏng trong thời gian không quá 7 ngày và được chủ đầu tư chấp thuận, nếu quá thời hạn 7 ngày mà không khắc phục thì Chủ đầu tư sẽ thu hồi bảo lãnh bảo hành để khắc phục các sai sót, hư hỏng.- Nhà thầu phải có cam kết trong quá trình kiểm tra hàng, trường hợp có sự nghi ngờ về chất lượng hàng hóa không đúng theo yêu cầu của HSYC. Chủ đầu tư sẽ thuê đơn vị độc lập thứ 3 kiểm tra hay kiểm định chứng nhận chất lượng hàng hóa. Trường hợp hàng hóa sau khi kiểm tra hay kiểm định có kết luận không đạt theo yêu cầu của E-HSMT thì tất cả chi phí phục vụ quá trình kiểm tra chất lượng hàng hóa sẽ do nhà thầu chi trả. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Cán bộ quản lý chung/ chỉ huy trưởng | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành kỹ thuật Điện hoặc Điện tử hoặc Điện tử viễn thông.- Cung cấp các tài liệu (Bản gốc hoặc chứng thực không quá 6 tháng) để chứng minh như sau:+ Bằng tốt nghiệp đại học trở lên.+ Chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ Chỉ huy trưởng công trình.+ Chứng nhận hoặc chứng chỉ đã được đào tạo về an toàn lao động – Vệ sinh lao động còn hiệu lực.+ Chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân hoặc hộ chiếu phổ thông.+ Tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự đã từng tham gia vị trí Cán bộ quản lý chung/ chỉ huy trưởng ít nhất 01 hợp đồng tương tự: Hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng, xác nhận của chủ đầu tư về nhân sự tham gia dự án hoặc nhân sự có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc có tên trong danh sách cán bộ thực hiện kèm theo phụ lục hợp đồng. | 5 | 2 |
| 2 | Triển khai lắp đặt, hướng dẫn sử dụng | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành kỹ thuật Điện hoặc Điện tử hoặc Điện tử viễn thông hoặc công nghệ thông tin.- Cung cấp các tài liệu (bản gốc hoặc chứng thực không quá 6 tháng) để chứng minh như sau:+ Bằng tốt nghiệp đại học trở lên.+ Chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân hoặc hộ chiếu phổ thông.+ Chứng nhận đã được chính hãng đào tạo đạt tiêu chuẩn.+ Tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự đã từng tham gia vị trí Cán bộ kỹ thuật hoặc Cán bộ triển khai lắp đặt hoặc cán bộ hướng dẫn sử dụng hoặc Công nhân lắp đặt ít nhất 01 hợp đồng tương tự: Hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng, xác nhận của chủ đầu tư về về nhân sự tham gia dự án hoặc nhân sự có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc có tên trong danh sách cán bộ thực hiện kèm theo phụ lục hợp đồng. | 3 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi