Gói thầu: Gói thầu số 03 (Xây lắp): Trụ sở UBND xã Xuân Bắc
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211201926-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 13/12/2021 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án huyện Xuân Lộc, tỉnh Đồng Nai |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 03 (Xây lắp): Trụ sở UBND xã Xuân Bắc |
| Số hiệu KHLCNT | 20211200764 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách huyện |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 270 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-12-02 13:59:00 đến ngày 2021-12-13 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Đồng Nai |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 4,383,686,219 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 55,000,000 VNĐ ((Năm mươi lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.575E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.315E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): >=01 hợp đồng tương tự.*Mô tả về hợp đồng tương tự:+ Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công xây dựng mới công trình dân dụng hoặc cải tạo sửa chữa cấp III trở lên, có tổng diện tích sàn xây dựng >=240 m2 (không tính sàn mái).* Các hợp đồng xây lắp tương tự trong E-HSDT chỉ được công nhận khi nhà thầu chứng minh được việc đáp ứng các yêu cầu trên bằng các tài liệu sau:- Bản Scan màu bản gốc hợp đồng tương tự.- Bản Scan màu bản gốc Biên bản nghiệm thu hoàn thành để đưa vào sử dụng và Bản Scan màu Bản chính Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư về giá trị khối lượng hoàn thành của hợp đồng đáp ứng yêu cầu (trong trường hợp công trình đã nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng) hoặc Bản Scan màu Bản chính Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư về giá trị khối lượng hoàn thành của hợp đồng đáp ứng yêu cầu (trong trường hợp công trình chưa nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng).- Bản Scan Quyết định phê duyệt dự án đầu tư của cấp có thẩm quyền để xác định quy mô, loại, cấp công trình.Trường hợp nhà thầu là nhà thầu phụ thì phải cung cấp bản sao được chứng thực văn bản chấp thuận của chủ đầu tư tại thời điểm trước khi ký hợp đồng thầu phụ kèm theo bản sao có chứng thực Hợp đồng thầu phụ và một trong các loại tài liệu chứng minh phần công việc do thầu phụ thực hiện đã hoàn thành, tương tự theo yêu cầu của HSMT và được chủ đầu tư xác nhận. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 3.068.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng cấp tốt nghiệp đại học từ 05 năm trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng, công nghiệp;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng cùng loại hạng III trở lên còn hiệu lực.- Có giấy chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình, có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động.- Có thời gian liên tục làm công tác thi công công trình xây dựng dân dụng, công nghiệp tối thiểu 05 năm trở lên;- Đã từng làm chỉ huy trưởng hoặc phụ trách kỹ thuật thi công của ít nhất 01 công trình cùng loại, cùng cấp tương tự (có xác nhận của chủ đầu tư);- Không được kiêm nhiệm các chức danh khác trong việc thực hiện gói thầu này.* Các tài liệu chứng minh năng lực CHT bao gồm:+ Bản Scan màu bản gốc (hoặc chứng thực) bằng cấp, chứng nhận, chứng chỉ liên quan.+ Bản Scan màu bản gốc (hoặc chứng thực) Hợp đồng lao động còn hiệu lực hoặc các bản cam kết thỏa thuận của nhân sự với nhà thầu về việc tham gia thực hiện gói thầu trong trường hợp nhân sự không thuộc quyền quản lý của nhà thầu.+ Bản Scan màu bản gốc văn bản xác nhận chức danh của chủ đầu tư đối với công trình kinh nghiệm tương tự.+ Bản Scan màu bản gốc (hoặc chứng thực) hợp đồng của công trình kinh nghiệm tương tự.+ Bản Scan màu bản gốc (hoặc chứng thực) CMND hoặc CCCD |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Phụ trách kỹ thuật thi công (Giám sát kỹ thuật) |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng tốt nghiệp đại học từ 03 năm trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng, công nghiệp;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng cùng loại hạng III trở lên còn hiệu lực.- Có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động.- Có thời gian liên tục làm công tác thi công công trình xây dựng dân dụng, công nghiệp tối thiểu 03 năm trở lên;- Đã từng làm phụ trách giám sát kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình cùng loại, cùng cấp tương tự (có xác nhận của chủ đầu tư);- Không được kiêm nhiệm các chức danh khác trong việc thực hiện gói thầu này.*Các tài liệu chứng minh năng lực PTKTTC bao gồm:+ Bản Scan màu bản gốc (hoặc chứng thực) bằng cấp, chứng nhận, chứng chỉ liên quan.+ Bản Scan màu bản gốc (hoặc chứng thực) Hợp đồng lao động còn hiệu lực hoặc các bản cam kết thỏa thuận của nhân sự với nhà thầu về việc tham gia thực hiện gói thầu trong trường hợp nhân sự không thuộc quyền quản lý của nhà thầu.+ Bản Scan màu bản gốc văn bản xác nhận chức danh của chủ đầu tư đối với công trình kinh nghiệm tương tự.+ Bản Scan màu bản gốc (hoặc chứng thực) hợp đồng của công trình kinh nghiệm tương tự.+ Bản Scan màu bản gốc (hoặc chứng thực) CMND hoặc CCCD. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Thanh quyết toán công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng tốt nghiệp đại học từ 03 năm trở lên thuộc 01 trong các chuyên ngành sau: kinh tế, tài chính, kế toán, xây dựng dân dụng - công nghiệp hoặc kinh tế xây dựng;- Có thời gian liên tục làm công tác tương tự tối thiểu 03 năm trở lên;- Có giấy chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ thanh quyết toán công trình hoặc chứng chỉ hành nghề kỹ sư định giá xây dựng còn hiệu lực.- Có kinh nghiệm làm thanh quyết toán ít nhất 01 hợp đồng tương tự tương tự (có xác nhận của chủ đầu tư);- Không được kiêm nhiệm các chức danh khác trong việc thực hiện gói thầu này.*Các tài liệu chứng minh năng lực cán bộ PTTQT bao gồm:+ Bản Scan màu bản gốc (hoặc chứng thực) bằng cấp, chứng nhận, chứng chỉ liên quan.+ Bản Scan màu bản gốc (hoặc chứng thực) Hợp đồng lao động còn hiệu lực hoặc các bản cam kết thỏa thuận của nhân sự với nhà thầu về việc tham gia thực hiện gói thầu trong trường hợp nhân sự không thuộc quyền quản lý của nhà thầu.+ Bản Scan màu bản gốc văn bản xác nhận chức danh của chủ đầu tư đối với công trình kinh nghiệm tương tự.+ Bản Scan màu bản gốc (hoặc chứng thực) hợp đồng của công trình kinh nghiệm tương tự.+ Bản Scan màu bản gốc (hoặc chứng thực) CMND hoặc CCCD. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Đội trưởng thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng cấp chuyên môn từ cao đẳng trở lên, thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng, công nghiệp;- Có thời gian liên tục làm công tác thi công xây dựng tối thiểu 03 năm trở lên;- Đã từng làm ĐTTC của ít nhất 01 công trình cùng loại, cùng cấp (có xác nhận của chủ đầu tư)*Các tài liệu chứng minh năng lực đội trưởng thi công bao gồm:+ Bản Scan màu bản gốc (hoặc chứng thực) bằng cấp, chứng nhận, chứng chỉ liên quan.+ Bản Scan màu bản gốc (hoặc chứng thực) Hợp đồng lao động còn hiệu lực hoặc các bản cam kết thỏa thuận của nhân sự với nhà thầu về việc tham gia thực hiện gói thầu trong trường hợp nhân sự không thuộc quyền quản lý của nhà thầu.+ Bản Scan màu bản gốc văn bản xác nhận chức danh của chủ đầu tư đối với công trình kinh nghiệm tương tự.+ Bản Scan màu bản gốc (hoặc chứng thực) hợp đồng của công trình kinh nghiệm tương tự.+ Bản Scan màu bản gốc (hoặc chứng thực) CMND hoặc CCCD. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào ≥ 0,5 m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tài liệu chứng minh: Bản scan màu từ bản chính (hoặc sao y bản chính):- Hóa đơn mua bán hoặc giấy chứng nhận quyền sở hữu máy móc, thiết bị. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy đầm cóc ≥ 3 kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tài liệu chứng minh: Bản scan màu từ bản chính (hoặc sao y bản chính):- Hóa đơn mua bán hoặc giấy chứng nhận quyền sở hữu máy móc, thiết bị |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy đầm dùi ≥ 1.5 kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tài liệu chứng minh: Bản scan màu từ bản chính (hoặc sao y bản chính):- Hóa đơn mua bán hoặc giấy chứng nhận quyền sở hữu máy móc, thiết bị |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy trộn bê tông ≥ 250 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tài liệu chứng minh: Bản scan màu từ bản chính (hoặc sao y bản chính):- Hóa đơn mua bán hoặc giấy chứng nhận quyền sở hữu máy móc, thiết bị |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 5-Máy biến thế hàn ≥ 23KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tài liệu chứng minh: Bản scan màu từ bản chính (hoặc sao y bản chính):- Hóa đơn mua bán hoặc giấy chứng nhận quyền sở hữu máy móc, thiết bị |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy cắt gạch ≥1,7KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tài liệu chứng minh: Bản scan màu từ bản chính (hoặc sao y bản chính):- Hóa đơn mua bán hoặc giấy chứng nhận quyền sở hữu máy móc, thiết bị |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy cắt thép ≥ 5KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tài liệu chứng minh: Bản scan màu từ bản chính (hoặc sao y bản chính):- Hóa đơn mua bán hoặc giấy chứng nhận quyền sở hữu máy móc, thiết bị |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy khoan cầm tay ≥ 0,5KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tài liệu chứng minh: Bản scan màu từ bản chính (hoặc sao y bản chính):- Hóa đơn mua bán hoặc giấy chứng nhận quyền sở hữu máy móc, thiết bị |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy phát điện dự phòng ≥ 5KVA | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tài liệu chứng minh: Bản scan màu từ bản chính (hoặc sao y bản chính):- Hóa đơn mua bán hoặc giấy chứng nhận quyền sở hữu máy móc, thiết bị |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Tời kéo thép (bộ) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tài liệu chứng minh: Bản scan màu từ bản chính (hoặc sao y bản chính):- Hóa đơn mua bán hoặc giấy chứng nhận quyền sở hữu máy móc, thiết bị |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Dàn giáo thép (42 khung chân/bộ) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tài liệu chứng minh: Bản scan màu từ bản chính (hoặc sao y bản chính):- Hóa đơn mua bán hoặc giấy chứng nhận quyền sở hữu máy móc, thiết bị |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 12-Cốp pha các loại (m2) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tài liệu chứng minh: Bản scan màu từ bản chính (hoặc sao y bản chính):- Hóa đơn mua bán hoặc giấy chứng nhận quyền sở hữu máy móc, thiết bị |
| - Số lượng tối thiểu | 240 |
| E-CDNT 1.1 | Ban Quản lý dự án huyện Xuân Lộc, tỉnh Đồng Nai |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 03 (Xây lắp): Trụ sở UBND xã Xuân Bắc Trụ sở UBND xã Xuân Bắc 270 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách huyện |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Không yêu cầu. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 55.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 15 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban QLDA huyện Xuân Lộc. Địa chỉ Số 420, đường Trần Phú, Thị trấn Gia Ray, huyện Xuân Lộc, tỉnh Đồng Nai. Điện thoại: 02513.742485 - Fax: 02513.740889. Email: [email protected] -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Xuân Lộc Số 267, đường Hùng Vương, Thị trấn Gia Ray, huyện Xuân Lộc, tỉnh Đồng Nai. Điện thoại: 02513.871.600 - Fax: 02513.871. 286. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Hội đồng tư vấn đấu thầu. Địa chỉ: Số 02, đường Nguyễn Văn Trị, Phường Thanh Bình, Thành phố Biên Hòa, tỉnh Đồng Nai. Số điện thoại: 02513.822.501 - Số Fax: 02513.823.854. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Không |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | KHỐI NHÀ LÀM VIỆC CÔNG AN XÃ | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | 0,9465 | 100m3 | |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 2,0531 | 100m3 | |
| 3 | Cung cấp đất cấp III đắp nền | 167,1709 | m3 | |
| 4 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150 | 7,9184 | m3 | |
| 5 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | 20,736 | m3 | |
| 6 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | 7,392 | m3 | |
| 7 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | 13,9 | m3 | |
| 8 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | 20,23 | m3 | |
| 9 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | 1,216 | 100m2 | |
| 10 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | 1,5565 | 100m2 | |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | 0,5685 | tấn | |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | 0,9219 | tấn | |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | 0,0963 | tấn | |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | 0,4771 | tấn | |
| 15 | Xây tường thẳng gạch bê tông (19x19x39)cm, chiều dày 19cm, chiều cao | 9,308 | m3 | |
| 16 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | 5,056 | m3 | |
| 17 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤28m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | 5,284 | m3 | |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | 0,1199 | tấn | |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | 1,0455 | tấn | |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | 0,1199 | tấn | |
| 21 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | 0,8825 | tấn | |
| 22 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | 1,8312 | 100m2 | |
| 23 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | 26,321 | m3 | |
| 24 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | 0,2123 | tấn | |
| 25 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | 1,6466 | tấn | |
| 26 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | 0,1796 | tấn | |
| 27 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | 1,4442 | tấn | |
| 28 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | 0,2842 | tấn | |
| 29 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | 1,8462 | tấn | |
| 30 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | 3,2811 | 100m2 | |
| 31 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | 18,5663 | m3 | |
| 32 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | 19,2288 | m3 | |
| 33 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | 6,8166 | tấn | |
| 34 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | 0,0793 | tấn | |
| 35 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn sàn mái, chiều cao | 4,2602 | 100m2 | |
| 36 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cầu thang thường đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | 3,1948 | m3 | |
| 37 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép | 0,1621 | tấn | |
| 38 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | 0,1779 | tấn | |
| 39 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | 0,0118 | tấn | |
| 40 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | 0,0629 | tấn | |
| 41 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn cầu thang thường | 0,2922 | 100m2 | |
| 42 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | 4,7292 | m3 | |
| 43 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | 0,2437 | tấn | |
| 44 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | 0,2931 | tấn | |
| 45 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | 0,6592 | 100m2 | |
| 46 | Xây tường thẳng gạch bê tông (19x19x39)cm, chiều dày 19cm, chiều cao | 26,4927 | m3 | |
| 47 | Xây tường thẳng gạch bê tông (19x19x39)cm, chiều dày 19cm, chiều cao | 22,8513 | m3 | |
| 48 | Xây tường thẳng gạch bê tông (19x19x39)cm, chiều dày 19cm, chiều cao | 10,8528 | m3 | |
| 49 | Xây tường thẳng gạch bê tông (19x19x39)cm, chiều dày 19cm, chiều cao | 9,8952 | m3 | |
| 50 | Xây tường thẳng gạch bê tông (10x19x39)cm, chiều dày 10cm, chiều cao | 11,935 | m3 | |
| 51 | Xây tường thẳng gạch bê tông (10x19x39)cm, chiều dày 10cm, chiều cao | 10,572 | m3 | |
| 52 | Xây tường thẳng gạch bê tông (19x19x39)cm, chiều dày 19cm, chiều cao | 19,7248 | m3 | |
| 53 | Xây tường thẳng gạch bê tông (19x19x39)cm, chiều dày 19cm, chiều cao | 4,4631 | m3 | |
| 54 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch bê tông 4x8x19, chiều cao | 5,515 | m3 | |
| 55 | Xây tường thẳng gạch bê tông (10x19x39)cm, chiều dày 10cm, chiều cao | 1,0584 | m3 | |
| 56 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch bê tông 4x8x19, chiều cao | 6,2387 | m3 | |
| 57 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 8x8x19, chiều dày | 6,7424 | m3 | |
| 58 | Xây tường thẳng bằng gạch thông gió 20x20cm, vữa XM mác 75 | 8,16 | m2 | |
| 59 | Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75 | 270,5195 | m2 | |
| 60 | Trát tường trong xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75 | 813,629 | m2 | |
| 61 | Trát tường trong xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75 | 207,6316 | m2 | |
| 62 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 | 108,86 | m2 | |
| 63 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | 328,1 | m2 | |
| 64 | Trát trần, vữa XM mác 75 | 362,8 | m2 | |
| 65 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 | 64,3 | m2 | |
| 66 | Bả bằng bột bả vào tường | 270,519 | m2 | |
| 67 | Bả bằng bột bả vào tường | 813,62 | m2 | |
| 68 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | 800,22 | m2 | |
| 69 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 1.617,34 | m2 | |
| 70 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 270,519 | m2 | |
| 71 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | 303,5 | m | |
| 72 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch | 39,684 | m2 | |
| 73 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch | 98,1 | m2 | |
| 74 | Công tác ốp đá rối | 45,36 | m2 | |
| 75 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch | 31,99 | m2 | |
| 76 | Lát đá bậc tam cấp | 27,6875 | m2 | |
| 77 | Lát đá bậc cầu thang | 28,56 | m2 | |
| 78 | Lát đá mặt bệ các loại | 2,55 | m2 | |
| 79 | CCLD kệ sắt bồn rửa | 3 | bộ | |
| 80 | Lát nền, sàn, tiết diện gạch | 354,11 | m2 | |
| 81 | Lát nền, sàn, tiết diện gạch | 52,13 | m2 | |
| 82 | Trần thạch cao chống ẩm khung nhôm | 52,13 | m2 | |
| 83 | Vách ngăn chịu nước nhà WC1, dày 12mm | 37,92 | m2 | |
| 84 | Cung cấp lắp đặt vach kính, khung nhôm hệ 700, kính trong dày 5mm | 59,42 | m2 | |
| 85 | Cung cấp, lắp đặt cửa sắt, cửa đi + kính dày 5mm + hoa sắt hộp 13x26x1,2 | 30,98 | m2 | |
| 86 | Cung cấp, lắp đặt cửa sắt, cửa sổ + kính dày 5mm + hoa sắt hộp 13x26x1,2 | 65,52 | m2 | |
| 87 | Cung cấp, lắp đặt khóa cần gạt inox | 11 | cái | |
| 88 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | 170,24 | m2 | |
| 89 | Cung cấp lắp đặt cửa nhôm hệ 700, kính mờ | 2,8 | m2 | |
| 90 | Cung cấp lắp đặt lam nhôm | 11,52 | m2 | |
| 91 | CCLD lan can inox 304 cầu thang | 17,7 | md | |
| 92 | CCLD lan can INOX d60 ban công | 14,4 | md | |
| 93 | CCLĐ lô gô ngành, D= 1m bằng đồng nổi 3D, dày 0,6 ly | 1 | cái | |
| 94 | Gia công xà gồ thép | 1,132 | tấn | |
| 95 | Lắp dựng xà gồ thép | 1,132 | tấn | |
| 96 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | 3,4519 | 100m2 | |
| 97 | Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao | 5,46 | 100m2 | |
| 98 | Lắp đặt quạt trần | 12 | cái | |
| 99 | Lắp đặt quạt ốp trần | 5 | cái | |
| 100 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng | 16 | bộ | |
| 101 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | 14 | bộ | |
| 102 | Lắp đặt đèn downlight D115,12W | 16 | bộ | |
| 103 | Lắp đặt đèn downlight ốp trần 300x300,24W | 2 | bộ | |
| 104 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | 3 | cái | |
| 105 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | 8 | cái | |
| 106 | Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc | 8 | cái | |
| 107 | Lắp đặt ổ cắm đôi | 38 | cái | |
| 108 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | 14 | cái | |
| 109 | Lắp đặt aptomat 3 pha, cường độ dòng điện | 2 | cái | |
| 110 | Lắp đặt dây đơn, loại dây | 1.500 | m | |
| 111 | Lắp đặt dây đơn, loại dây | 700 | m | |
| 112 | Lắp đặt dây đơn, loại dây | 160 | m | |
| 113 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | 786,6667 | m | |
| 114 | Trụ BTLT 6m | 3 | cái | |
| 115 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột | 175 | m | |
| 116 | Tủ điện tổng | 1 | cái | |
| 117 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | 40 | m | |
| 118 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | 40 | m | |
| 119 | MCCB 2P-63A-10KA | 1 | cái | |
| 120 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2,0m3 | 1 | bể | |
| 121 | Lắp đặt chậu xí bệt | 6 | bộ | |
| 122 | Lắp đặt hộp đựng | 6 | cái | |
| 123 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | 6 | cái | |
| 124 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi + vòi rửa lạnh +bộ xả | 6 | bộ | |
| 125 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | 6 | cái | |
| 126 | Lắp đặt gương soi | 6 | cái | |
| 127 | Lắp đặt kệ kính | 6 | cái | |
| 128 | Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen | 6 | bộ | |
| 129 | Lắp đặt chậu tiểu nam + bộ xả | 3 | bộ | |
| 130 | Lắp đặt phễu thu, đường kính 100mm | 6 | cái | |
| 131 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 25mm | 0,6 | 100m | |
| 132 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 32mm | 0,2 | 100m | |
| 133 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mm | 0,2 | 100m | |
| 134 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 100mm | 0,05 | 100m | |
| 135 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 32mm | 26 | cái | |
| 136 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 50mm | 4 | cái | |
| 137 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 100mm | 2 | cái | |
| 138 | Cung cấp, lắp đặt khóa nhựa d =27mm | 9 | Cái | |
| 139 | Lắp đặt giếng khoan | 1 | cái | |
| 140 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 32mm | 1,2 | 100m | |
| 141 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 25mm | 1,1 | 100m | |
| 142 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 32mm | 4 | cái | |
| 143 | Lắp đặt Co/Tê d27mm | 8 | cái | |
| 144 | Lắp đặt van khóa d34 | 2 | cái | |
| 145 | Cung cấp, lắp đặt bơm hỏa tiễn | 1 | cái | |
| 146 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 100mm | 0,25 | 100m | |
| 147 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mm | 0,4 | 100m | |
| 148 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 40mm | 0,06 | 100m | |
| 149 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 25mm | 0,6 | 100m | |
| 150 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 32mm | 0,2 | 100m | |
| 151 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 32mm | 20 | cái | |
| 152 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 40mm | 10 | cái | |
| 153 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 65mm | 20 | cái | |
| 154 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 100mm | 10 | cái | |
| 155 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | 0,1739 | 100m3 | |
| 156 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 0,0405 | 100m3 | |
| 157 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150 | 0,954 | m3 | |
| 158 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | 0,824 | m3 | |
| 159 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | 0,0126 | 100m2 | |
| 160 | Xây tường thẳng gạch bê tông (19x19x39)cm, chiều dày 19cm, chiều cao | 4,6638 | m3 | |
| 161 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 25,626 | m2 | |
| 162 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM mác 75 | 5,18 | m2 | |
| 163 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | 0,5271 | m3 | |
| 164 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép panen, đường kính | 0,048 | tấn | |
| 165 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | 0,0558 | 100m2 | |
| 166 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | 4 | cái | |
| 167 | Cung cấp vật liệu làm tầng lọc | 1 | T.bộ | |
| 168 | Gia công kim thu sét, chiều dài kim 2,0m | 1 | cái | |
| 169 | Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 2,0m | 1 | cái | |
| 170 | Lắp đặt cáp đồng trần thoát sét | 30 | m | |
| 171 | Lắp đặt tiếp địa cho cột điện | 1 | bộ | |
| 172 | Lắp đặt Bình chữa cháy C02 MT 5kg | 4 | bình | |
| 173 | Lắp đặt Bình chữa cháy bột MFZ | 4 | bình | |
| 174 | Lắp đặt Kệ đôi để 2 bình PCCC | 4 | cái | |
| 175 | Lắp bảng nội quy, tiêu lệnh PCCC | 4 | bộ | |
| 176 | Lắp đặt đèn thoát hiểm | 0,4 | 5 đèn | |
| 177 | Lắp đặt đèn báo cháy | 0,4 | 5 đèn | |
| 178 | Lắp đặt trung tâm xử lý tín hiệu báo cháy | 1 | trung tâm | |
| 179 | Lắp đặt thiết bị đầu báo và đầu báo cháy | 1,2 | 10 đầu | |
| 180 | Lắp đặt nút báo cháy khẩn cấp | 0,4 | 5 nút | |
| 181 | Lắp đặt chuông báo cháy | 0,4 | 5 chuông | |
| 182 | Lắp đặt dây đơn, loại dây | 180 | m | |
| 183 | Lắp đặt dây đơn, loại dây | 80 | m | |
| 184 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | 65 | m | |
| B | CẢI TẠO TRỤ SỞ UBND XÃ XUÂN BẮC | |||
| 1 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | 908,801 | m2 | |
| 2 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần | 319,8 | m2 | |
| 3 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại | 179,76 | m2 | |
| 4 | Đục tẩy bề mặt sàn bê tông | 110,44 | m2 | |
| 5 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | 33,2 | m2 | |
| 6 | Tháo dỡ gạch ốp tường | 168,48 | m2 | |
| 7 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | 39,16 | m2 | |
| 8 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí | 8 | bộ | |
| 9 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu tiểu | 8 | bộ | |
| 10 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa | 8 | bộ | |
| 11 | Tháo dỡ trần | 38,08 | m2 | |
| 12 | Lát nền, sàn, tiết diện gạch | 39,16 | m2 | |
| 13 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch | 168,48 | m2 | |
| 14 | SXLD trần la phong tấm nhựa KT600x600 | 38,08 | m2 | |
| 15 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM mác 75 | 110,44 | m2 | |
| 16 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | 110,44 | m2 | |
| 17 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | 320,0478 | m2 | |
| 18 | Bả bằng bột bả vào tường | 390,065 | m2 | |
| 19 | Bả bằng bột bả vào tường | 518,736 | m2 | |
| 20 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 780,13 | m2 | |
| 21 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 2.795,946 | m2 | |
| 22 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 177,76 | m2 | |
| 23 | Vệ sinh gạch ốp tường+ chét roong mới | 35,29 | m2 | |
| 24 | Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao | 8,996 | 100m2 | |
| 25 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao cao chuẩn 3,6m | 8,234 | 100m2 | |
| 26 | Thay roong cửa….. | 473,12 | m | |
| 27 | Chống dột mái | 1 | tb | |
| 28 | Lắp đặt đèn downlighit D115,12W | 8 | bộ | |
| 29 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | 4 | bộ | |
| 30 | Lắp đặt đèn downlight ốp trần 300x300, 24W | 8 | bộ | |
| 31 | Lắp đặt quạt trần | 6 | cái | |
| 32 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | 12 | cái | |
| 33 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | 2 | cái | |
| 34 | Lắp đặt dây đơn, loại dây | 80 | m | |
| 35 | Lắp đặt dây đơn, loại dây | 60 | m | |
| 36 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính | 60 | m | |
| 37 | Lắp đặt hộp đựng | 8 | cái | |
| 38 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi + chân đứng + vòi rửa lạnh + bộ xả | 8 | bộ | |
| 39 | Lắp đặt gương soi | 8 | cái | |
| 40 | Lắp đặt chậu tiểu nam + bộ xả | 8 | bộ | |
| 41 | Lắp đặt chậu xí bệt | 8 | bộ | |
| 42 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | 8 | cái | |
| 43 | Lắp đặt kệ kính | 4 | cái | |
| 44 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi đồng xả gắn tường | 8 | bộ | |
| 45 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 20mm | 0,16 | 100m | |
| 46 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 32mm | 8 | cái | |
| 47 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 32mm | 16 | cái | |
| 48 | Lắp đặt Bình chữa cháy C02 MT 5kg | 6 | bình | |
| 49 | Lắp đặt Bình chữa cháy bột MFZ | 6 | bình | |
| 50 | Lắp đặt Kệ đôi để 2 bình PCCC | 6 | cái | |
| 51 | Lắp bảng nội quy, tiêu lệnh PCCC | 6 | bộ | |
| C | TỔNG THỂ SÂN NỀN | |||
| 1 | Cung cấp đất san nền | 2.453 | m3 | |
| 2 | San đầm đất bằng máy lu 16 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 24,53 | 100m3 | |
| 3 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | 24,12 | m3 | |
| 4 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 0,0804 | 100m3 | |
| 5 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | 81,599 | m3 | |
| 6 | Cắt khe co 2*4 của đường lăn, sân đỗ | 85 | 10m | |
| 7 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 8x8x19, chiều dày | 2,304 | m3 | |
| 8 | Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75 | 28 | m2 | |
| 9 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 28 | m2 | |
| 10 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | 0,87 | m3 | |
| 11 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 4x8x19, chiều dày | 1,4646 | m3 | |
| 12 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | 0,088 | m3 | |
| 13 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | 0,098 | m3 | |
| 14 | Ván khuôn thép, ván khuôn móng cột | 0,0088 | 100m2 | |
| 15 | Lát đá bậc tam cấp | 15,72 | m2 | |
| 16 | CCLD trụ cờ inox 304 cao 8,1m (D114-L =1,4m; D90-L =2,7m; D60-L =3,6m; D42-L =0,6m; bulung; chân thép U200x68x5) | 1 | Bộ | |
| D | TƯỜNG RÀO XÂY MỚI | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | 0,5533 | 100m3 | |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 0,3687 | 100m3 | |
| 3 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | 3,162 | m3 | |
| 4 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | 1,512 | m3 | |
| 5 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | 0,3312 | 100m2 | |
| 6 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | 0,3689 | 100m2 | |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | 0,0447 | tấn | |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | 0,2088 | tấn | |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | 0,1419 | tấn | |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | 0,2636 | tấn | |
| 11 | Xây móng bằng đá hộc, chiều dày | 87,5273 | m3 | |
| 12 | Xây tường thẳng gạch bê tông (10x19x39)cm, chiều dày 10cm, chiều cao | 8,91 | m3 | |
| 13 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 22,68 | m2 | |
| 14 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | 21,08 | m2 | |
| 15 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 99 | m2 | |
| 16 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | 43,76 | m2 | |
| 17 | Bả bằng bột bả vào tường | 99 | m2 | |
| 18 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 142,76 | m2 | |
| E | NHÀ XE + NHÀ XE TẠM GIỮ XÂY MỚI | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | 0,0877 | 100m3 | |
| 2 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | 3,664 | m3 | |
| 3 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | 12,439 | m3 | |
| 4 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | 5,3763 | m3 | |
| 5 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | 1,5325 | m3 | |
| 6 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | 1,017 | m3 | |
| 7 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | 0,1562 | m3 | |
| 8 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | 0,044 | 100m2 | |
| 9 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | 0,025 | 100m2 | |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | 0,0504 | tấn | |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | 0,009 | tấn | |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | 0,0694 | tấn | |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | 0,024 | tấn | |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | 0,0912 | tấn | |
| 15 | Cắt khe co 2*4 của đường lăn, sân đỗ | 7,28 | 10m | |
| 16 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 4x8x19, chiều dày | 1,5984 | m3 | |
| 17 | Gia công cột bằng thép tấm | 0,1871 | tấn | |
| 18 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ | 0,4 | tấn | |
| 19 | Gia công xà gồ thép | 0,3592 | tấn | |
| 20 | Tăng đơ fi 14 | 8 | cái | |
| 21 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | 0,9286 | 100m2 | |
| 22 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | 3,57 | m3 | |
| 23 | Cắt khe co 2*4 của đường lăn, sân đỗ | 15 | 10m | |
| 24 | Xây tường thẳng gạch bê tông (19x19x39)cm, chiều dày 19cm, chiều cao | 3,591 | m3 | |
| 25 | Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75 | 37,8 | m2 | |
| 26 | Lắp dựng cột thép các loại | 0,1179 | tấn | |
| 27 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ | 0,1425 | tấn | |
| 28 | Gia công xà gồ thép | 0,198 | tấn | |
| 29 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | 0,143 | tấn | |
| 30 | Lắp dựng xà gồ thép | 0,198 | tấn | |
| 31 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | 1,3404 | 100m2 | |
| 32 | GCLD cửa kéo khung sắt bọc tôn | 1 | bộ | |
| 33 | GCLD khung sắt hộp vách tường | 81 | m2 | |
| F | CẢI TẠO NHÀ BẢO VỆ + CỔNG TƯỜNG RÀO | |||
| 1 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | 100,305 | m2 | |
| 2 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần | 26,22 | m2 | |
| 3 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại | 7,16 | m2 | |
| 4 | Đục tẩy bề mặt sàn bê tông | 10,8 | m2 | |
| 5 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa | 1 | bộ | |
| 6 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM mác 75 | 10,8 | m2 | |
| 7 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | 10,8 | m2 | |
| 8 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | 43,62 | m2 | |
| 9 | Bả bằng bột bả vào tường | 36,52 | m2 | |
| 10 | Bả bằng bột bả vào tường | 46,385 | m2 | |
| 11 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 36,52 | m2 | |
| 12 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 90,005 | m2 | |
| 13 | Vệ sinh gạch lát + chét roong mới | 22,04 | m2 | |
| 14 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 7,16 | m2 | |
| 15 | Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao | 0,6688 | 100m2 | |
| 16 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao cao chuẩn 3,6m | 0,145 | 100m2 | |
| 17 | Lắp đặt quạt trần | 1 | cái | |
| 18 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | 1 | bộ | |
| 19 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn thường | 1 | bộ | |
| 20 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | 1 | cái | |
| 21 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | 1 | cái | |
| 22 | Lắp đặt dây đơn, loại dây | 40 | m | |
| 23 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính | 20 | m | |
| 24 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi + chân đứng + vòi lạnh + bộ xả | 1 | bộ | |
| 25 | Lắp đặt gương soi | 1 | cái | |
| 26 | CCLD cầu chắn rác inox | 4 | cái | |
| 27 | Chống dột mái tôn | 1 | t.bộ | |
| 28 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | 74,52 | m2 | |
| 29 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần | 6,04 | m2 | |
| 30 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại | 55,795 | m2 | |
| 31 | Bả bằng bột bả vào tường | 42,32 | m2 | |
| 32 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | 43,24 | m2 | |
| 33 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 85,56 | m2 | |
| 34 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 55,8 | m2 | |
| 35 | Gia công, lắp dựng cửa cổng song sắt | 12,9 | m2 | |
| 36 | CCLD thiết bị motor kéo cửa tự động | 1 | bộ | |
| 37 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | 520 | m2 | |
| 38 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại | 65 | m2 | |
| 39 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 65 | m2 | |
| 40 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 520 | m2 | |
| 41 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | 0,0553 | 100m3 | |
| 42 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 0,0367 | 100m3 | |
| 43 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | 0,4699 | m3 | |
| 44 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | 1,0275 | m3 | |
| 45 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | 0,756 | m3 | |
| 46 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | 0,728 | m3 | |
| 47 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | 0,0264 | 100m2 | |
| 48 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | 0,1272 | 100m2 | |
| 49 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | 0,0728 | 100m2 | |
| 50 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | 0,036 | tấn | |
| 51 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | 0,0246 | tấn | |
| 52 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | 0,0196 | tấn | |
| 53 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | 0,0795 | tấn | |
| 54 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | 0,0143 | tấn | |
| 55 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | 0,1112 | tấn | |
| 56 | Xây tường thẳng gạch bê tông (19x19x39)cm, chiều dày 19cm, chiều cao | 3,0121 | m3 | |
| 57 | Xây tường thẳng gạch bê tông (10x19x39)cm, chiều dày 10cm, chiều cao | 2,7027 | m3 | |
| 58 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 8,58 | m2 | |
| 59 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 76,4456 | m2 | |
| 60 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | 36,4 | m | |
| 61 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 112,849 | m2 | |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.575E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.315E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): >=01 hợp đồng tương tự.*Mô tả về hợp đồng tương tự:+ Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công xây dựng mới công trình dân dụng hoặc cải tạo sửa chữa cấp III trở lên, có tổng diện tích sàn xây dựng >=240 m2 (không tính sàn mái).* Các hợp đồng xây lắp tương tự trong E-HSDT chỉ được công nhận khi nhà thầu chứng minh được việc đáp ứng các yêu cầu trên bằng các tài liệu sau:- Bản Scan màu bản gốc hợp đồng tương tự.- Bản Scan màu bản gốc Biên bản nghiệm thu hoàn thành để đưa vào sử dụng và Bản Scan màu Bản chính Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư về giá trị khối lượng hoàn thành của hợp đồng đáp ứng yêu cầu (trong trường hợp công trình đã nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng) hoặc Bản Scan màu Bản chính Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư về giá trị khối lượng hoàn thành của hợp đồng đáp ứng yêu cầu (trong trường hợp công trình chưa nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng).- Bản Scan Quyết định phê duyệt dự án đầu tư của cấp có thẩm quyền để xác định quy mô, loại, cấp công trình.Trường hợp nhà thầu là nhà thầu phụ thì phải cung cấp bản sao được chứng thực văn bản chấp thuận của chủ đầu tư tại thời điểm trước khi ký hợp đồng thầu phụ kèm theo bản sao có chứng thực Hợp đồng thầu phụ và một trong các loại tài liệu chứng minh phần công việc do thầu phụ thực hiện đã hoàn thành, tương tự theo yêu cầu của HSMT và được chủ đầu tư xác nhận. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 3.068.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | - Có bằng cấp tốt nghiệp đại học từ 05 năm trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng, công nghiệp;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng cùng loại hạng III trở lên còn hiệu lực.- Có giấy chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình, có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động.- Có thời gian liên tục làm công tác thi công công trình xây dựng dân dụng, công nghiệp tối thiểu 05 năm trở lên;- Đã từng làm chỉ huy trưởng hoặc phụ trách kỹ thuật thi công của ít nhất 01 công trình cùng loại, cùng cấp tương tự (có xác nhận của chủ đầu tư);- Không được kiêm nhiệm các chức danh khác trong việc thực hiện gói thầu này.* Các tài liệu chứng minh năng lực CHT bao gồm:+ Bản Scan màu bản gốc (hoặc chứng thực) bằng cấp, chứng nhận, chứng chỉ liên quan.+ Bản Scan màu bản gốc (hoặc chứng thực) Hợp đồng lao động còn hiệu lực hoặc các bản cam kết thỏa thuận của nhân sự với nhà thầu về việc tham gia thực hiện gói thầu trong trường hợp nhân sự không thuộc quyền quản lý của nhà thầu.+ Bản Scan màu bản gốc văn bản xác nhận chức danh của chủ đầu tư đối với công trình kinh nghiệm tương tự.+ Bản Scan màu bản gốc (hoặc chứng thực) hợp đồng của công trình kinh nghiệm tương tự.+ Bản Scan màu bản gốc (hoặc chứng thực) CMND hoặc CCCD | 5 | 5 |
| 2 | Phụ trách kỹ thuật thi công (Giám sát kỹ thuật) | 1 | - Có bằng tốt nghiệp đại học từ 03 năm trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng, công nghiệp;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng cùng loại hạng III trở lên còn hiệu lực.- Có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động.- Có thời gian liên tục làm công tác thi công công trình xây dựng dân dụng, công nghiệp tối thiểu 03 năm trở lên;- Đã từng làm phụ trách giám sát kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình cùng loại, cùng cấp tương tự (có xác nhận của chủ đầu tư);- Không được kiêm nhiệm các chức danh khác trong việc thực hiện gói thầu này.*Các tài liệu chứng minh năng lực PTKTTC bao gồm:+ Bản Scan màu bản gốc (hoặc chứng thực) bằng cấp, chứng nhận, chứng chỉ liên quan.+ Bản Scan màu bản gốc (hoặc chứng thực) Hợp đồng lao động còn hiệu lực hoặc các bản cam kết thỏa thuận của nhân sự với nhà thầu về việc tham gia thực hiện gói thầu trong trường hợp nhân sự không thuộc quyền quản lý của nhà thầu.+ Bản Scan màu bản gốc văn bản xác nhận chức danh của chủ đầu tư đối với công trình kinh nghiệm tương tự.+ Bản Scan màu bản gốc (hoặc chứng thực) hợp đồng của công trình kinh nghiệm tương tự.+ Bản Scan màu bản gốc (hoặc chứng thực) CMND hoặc CCCD. | 3 | 3 |
| 3 | Thanh quyết toán công trình | 1 | - Có bằng tốt nghiệp đại học từ 03 năm trở lên thuộc 01 trong các chuyên ngành sau: kinh tế, tài chính, kế toán, xây dựng dân dụng - công nghiệp hoặc kinh tế xây dựng;- Có thời gian liên tục làm công tác tương tự tối thiểu 03 năm trở lên;- Có giấy chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ thanh quyết toán công trình hoặc chứng chỉ hành nghề kỹ sư định giá xây dựng còn hiệu lực.- Có kinh nghiệm làm thanh quyết toán ít nhất 01 hợp đồng tương tự tương tự (có xác nhận của chủ đầu tư);- Không được kiêm nhiệm các chức danh khác trong việc thực hiện gói thầu này.*Các tài liệu chứng minh năng lực cán bộ PTTQT bao gồm:+ Bản Scan màu bản gốc (hoặc chứng thực) bằng cấp, chứng nhận, chứng chỉ liên quan.+ Bản Scan màu bản gốc (hoặc chứng thực) Hợp đồng lao động còn hiệu lực hoặc các bản cam kết thỏa thuận của nhân sự với nhà thầu về việc tham gia thực hiện gói thầu trong trường hợp nhân sự không thuộc quyền quản lý của nhà thầu.+ Bản Scan màu bản gốc văn bản xác nhận chức danh của chủ đầu tư đối với công trình kinh nghiệm tương tự.+ Bản Scan màu bản gốc (hoặc chứng thực) hợp đồng của công trình kinh nghiệm tương tự.+ Bản Scan màu bản gốc (hoặc chứng thực) CMND hoặc CCCD. | 3 | 3 |
| 4 | Đội trưởng thi công | 1 | - Có bằng cấp chuyên môn từ cao đẳng trở lên, thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng, công nghiệp;- Có thời gian liên tục làm công tác thi công xây dựng tối thiểu 03 năm trở lên;- Đã từng làm ĐTTC của ít nhất 01 công trình cùng loại, cùng cấp (có xác nhận của chủ đầu tư)*Các tài liệu chứng minh năng lực đội trưởng thi công bao gồm:+ Bản Scan màu bản gốc (hoặc chứng thực) bằng cấp, chứng nhận, chứng chỉ liên quan.+ Bản Scan màu bản gốc (hoặc chứng thực) Hợp đồng lao động còn hiệu lực hoặc các bản cam kết thỏa thuận của nhân sự với nhà thầu về việc tham gia thực hiện gói thầu trong trường hợp nhân sự không thuộc quyền quản lý của nhà thầu.+ Bản Scan màu bản gốc văn bản xác nhận chức danh của chủ đầu tư đối với công trình kinh nghiệm tương tự.+ Bản Scan màu bản gốc (hoặc chứng thực) hợp đồng của công trình kinh nghiệm tương tự.+ Bản Scan màu bản gốc (hoặc chứng thực) CMND hoặc CCCD. | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào ≥ 0,5 m3 | Tài liệu chứng minh: Bản scan màu từ bản chính (hoặc sao y bản chính):- Hóa đơn mua bán hoặc giấy chứng nhận quyền sở hữu máy móc, thiết bị. | 1 |
| 2 | Máy đầm cóc ≥ 3 kw | Tài liệu chứng minh: Bản scan màu từ bản chính (hoặc sao y bản chính):- Hóa đơn mua bán hoặc giấy chứng nhận quyền sở hữu máy móc, thiết bị | 1 |
| 3 | Máy đầm dùi ≥ 1.5 kw | Tài liệu chứng minh: Bản scan màu từ bản chính (hoặc sao y bản chính):- Hóa đơn mua bán hoặc giấy chứng nhận quyền sở hữu máy móc, thiết bị | 1 |
| 4 | Máy trộn bê tông ≥ 250 lít | Tài liệu chứng minh: Bản scan màu từ bản chính (hoặc sao y bản chính):- Hóa đơn mua bán hoặc giấy chứng nhận quyền sở hữu máy móc, thiết bị | 3 |
| 5 | Máy biến thế hàn ≥ 23KW | Tài liệu chứng minh: Bản scan màu từ bản chính (hoặc sao y bản chính):- Hóa đơn mua bán hoặc giấy chứng nhận quyền sở hữu máy móc, thiết bị | 2 |
| 6 | Máy cắt gạch ≥1,7KW | Tài liệu chứng minh: Bản scan màu từ bản chính (hoặc sao y bản chính):- Hóa đơn mua bán hoặc giấy chứng nhận quyền sở hữu máy móc, thiết bị | 1 |
| 7 | Máy cắt thép ≥ 5KW | Tài liệu chứng minh: Bản scan màu từ bản chính (hoặc sao y bản chính):- Hóa đơn mua bán hoặc giấy chứng nhận quyền sở hữu máy móc, thiết bị | 2 |
| 8 | Máy khoan cầm tay ≥ 0,5KW | Tài liệu chứng minh: Bản scan màu từ bản chính (hoặc sao y bản chính):- Hóa đơn mua bán hoặc giấy chứng nhận quyền sở hữu máy móc, thiết bị | 2 |
| 9 | Máy phát điện dự phòng ≥ 5KVA | Tài liệu chứng minh: Bản scan màu từ bản chính (hoặc sao y bản chính):- Hóa đơn mua bán hoặc giấy chứng nhận quyền sở hữu máy móc, thiết bị | 1 |
| 10 | Tời kéo thép (bộ) | Tài liệu chứng minh: Bản scan màu từ bản chính (hoặc sao y bản chính):- Hóa đơn mua bán hoặc giấy chứng nhận quyền sở hữu máy móc, thiết bị | 1 |
| 11 | Dàn giáo thép (42 khung chân/bộ) | Tài liệu chứng minh: Bản scan màu từ bản chính (hoặc sao y bản chính):- Hóa đơn mua bán hoặc giấy chứng nhận quyền sở hữu máy móc, thiết bị | 3 |
| 12 | Cốp pha các loại (m2) | Tài liệu chứng minh: Bản scan màu từ bản chính (hoặc sao y bản chính):- Hóa đơn mua bán hoặc giấy chứng nhận quyền sở hữu máy móc, thiết bị | 240 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi