Gói thầu: Gói thầu số 03 (Xây lắp): Trụ sở UBND xã Xuân Bắc

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211201926-00
Thời điểm đóng mở thầu 13/12/2021 15:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án huyện Xuân Lộc, tỉnh Đồng Nai
Tên gói thầu Gói thầu số 03 (Xây lắp): Trụ sở UBND xã Xuân Bắc
Số hiệu KHLCNT 20211200764
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 270 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-12-02 13:59:00 đến ngày 2021-12-13 15:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Đồng Nai
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 4,383,686,219 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 55,000,000 VNĐ ((Năm mươi lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.575E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.315E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
>=01 hợp đồng tương tự.*Mô tả về hợp đồng tương tự:+ Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công xây dựng mới công trình dân dụng hoặc cải tạo sửa chữa cấp III trở lên, có tổng diện tích sàn xây dựng >=240 m2 (không tính sàn mái).* Các hợp đồng xây lắp tương tự trong E-HSDT chỉ được công nhận khi nhà thầu chứng minh được việc đáp ứng các yêu cầu trên bằng các tài liệu sau:- Bản Scan màu bản gốc hợp đồng tương tự.- Bản Scan màu bản gốc Biên bản nghiệm thu hoàn thành để đưa vào sử dụng và Bản Scan màu Bản chính Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư về giá trị khối lượng hoàn thành của hợp đồng đáp ứng yêu cầu (trong trường hợp công trình đã nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng) hoặc Bản Scan màu Bản chính Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư về giá trị khối lượng hoàn thành của hợp đồng đáp ứng yêu cầu (trong trường hợp công trình chưa nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng).- Bản Scan Quyết định phê duyệt dự án đầu tư của cấp có thẩm quyền để xác định quy mô, loại, cấp công trình.Trường hợp nhà thầu là nhà thầu phụ thì phải cung cấp bản sao được chứng thực văn bản chấp thuận của chủ đầu tư tại thời điểm trước khi ký hợp đồng thầu phụ kèm theo bản sao có chứng thực Hợp đồng thầu phụ và một trong các loại tài liệu chứng minh phần công việc do thầu phụ thực hiện đã hoàn thành, tương tự theo yêu cầu của HSMT và được chủ đầu tư xác nhận.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 3.068.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng cấp tốt nghiệp đại học từ 05 năm trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng, công nghiệp;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng cùng loại hạng III trở lên còn hiệu lực.- Có giấy chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình, có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động.- Có thời gian liên tục làm công tác thi công công trình xây dựng dân dụng, công nghiệp tối thiểu 05 năm trở lên;- Đã từng làm chỉ huy trưởng hoặc phụ trách kỹ thuật thi công của ít nhất 01 công trình cùng loại, cùng cấp tương tự (có xác nhận của chủ đầu tư);- Không được kiêm nhiệm các chức danh khác trong việc thực hiện gói thầu này.* Các tài liệu chứng minh năng lực CHT bao gồm:+ Bản Scan màu bản gốc (hoặc chứng thực) bằng cấp, chứng nhận, chứng chỉ liên quan.+ Bản Scan màu bản gốc (hoặc chứng thực) Hợp đồng lao động còn hiệu lực hoặc các bản cam kết thỏa thuận của nhân sự với nhà thầu về việc tham gia thực hiện gói thầu trong trường hợp nhân sự không thuộc quyền quản lý của nhà thầu.+ Bản Scan màu bản gốc văn bản xác nhận chức danh của chủ đầu tư đối với công trình kinh nghiệm tương tự.+ Bản Scan màu bản gốc (hoặc chứng thực) hợp đồng của công trình kinh nghiệm tương tự.+ Bản Scan màu bản gốc (hoặc chứng thực) CMND hoặc CCCD
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Phụ trách kỹ thuật thi công (Giám sát kỹ thuật)
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng tốt nghiệp đại học từ 03 năm trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng, công nghiệp;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng cùng loại hạng III trở lên còn hiệu lực.- Có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động.- Có thời gian liên tục làm công tác thi công công trình xây dựng dân dụng, công nghiệp tối thiểu 03 năm trở lên;- Đã từng làm phụ trách giám sát kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình cùng loại, cùng cấp tương tự (có xác nhận của chủ đầu tư);- Không được kiêm nhiệm các chức danh khác trong việc thực hiện gói thầu này.*Các tài liệu chứng minh năng lực PTKTTC bao gồm:+ Bản Scan màu bản gốc (hoặc chứng thực) bằng cấp, chứng nhận, chứng chỉ liên quan.+ Bản Scan màu bản gốc (hoặc chứng thực) Hợp đồng lao động còn hiệu lực hoặc các bản cam kết thỏa thuận của nhân sự với nhà thầu về việc tham gia thực hiện gói thầu trong trường hợp nhân sự không thuộc quyền quản lý của nhà thầu.+ Bản Scan màu bản gốc văn bản xác nhận chức danh của chủ đầu tư đối với công trình kinh nghiệm tương tự.+ Bản Scan màu bản gốc (hoặc chứng thực) hợp đồng của công trình kinh nghiệm tương tự.+ Bản Scan màu bản gốc (hoặc chứng thực) CMND hoặc CCCD.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Thanh quyết toán công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng tốt nghiệp đại học từ 03 năm trở lên thuộc 01 trong các chuyên ngành sau: kinh tế, tài chính, kế toán, xây dựng dân dụng - công nghiệp hoặc kinh tế xây dựng;- Có thời gian liên tục làm công tác tương tự tối thiểu 03 năm trở lên;- Có giấy chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ thanh quyết toán công trình hoặc chứng chỉ hành nghề kỹ sư định giá xây dựng còn hiệu lực.- Có kinh nghiệm làm thanh quyết toán ít nhất 01 hợp đồng tương tự tương tự (có xác nhận của chủ đầu tư);- Không được kiêm nhiệm các chức danh khác trong việc thực hiện gói thầu này.*Các tài liệu chứng minh năng lực cán bộ PTTQT bao gồm:+ Bản Scan màu bản gốc (hoặc chứng thực) bằng cấp, chứng nhận, chứng chỉ liên quan.+ Bản Scan màu bản gốc (hoặc chứng thực) Hợp đồng lao động còn hiệu lực hoặc các bản cam kết thỏa thuận của nhân sự với nhà thầu về việc tham gia thực hiện gói thầu trong trường hợp nhân sự không thuộc quyền quản lý của nhà thầu.+ Bản Scan màu bản gốc văn bản xác nhận chức danh của chủ đầu tư đối với công trình kinh nghiệm tương tự.+ Bản Scan màu bản gốc (hoặc chứng thực) hợp đồng của công trình kinh nghiệm tương tự.+ Bản Scan màu bản gốc (hoặc chứng thực) CMND hoặc CCCD.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Đội trưởng thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng cấp chuyên môn từ cao đẳng trở lên, thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng, công nghiệp;- Có thời gian liên tục làm công tác thi công xây dựng tối thiểu 03 năm trở lên;- Đã từng làm ĐTTC của ít nhất 01 công trình cùng loại, cùng cấp (có xác nhận của chủ đầu tư)*Các tài liệu chứng minh năng lực đội trưởng thi công bao gồm:+ Bản Scan màu bản gốc (hoặc chứng thực) bằng cấp, chứng nhận, chứng chỉ liên quan.+ Bản Scan màu bản gốc (hoặc chứng thực) Hợp đồng lao động còn hiệu lực hoặc các bản cam kết thỏa thuận của nhân sự với nhà thầu về việc tham gia thực hiện gói thầu trong trường hợp nhân sự không thuộc quyền quản lý của nhà thầu.+ Bản Scan màu bản gốc văn bản xác nhận chức danh của chủ đầu tư đối với công trình kinh nghiệm tương tự.+ Bản Scan màu bản gốc (hoặc chứng thực) hợp đồng của công trình kinh nghiệm tương tự.+ Bản Scan màu bản gốc (hoặc chứng thực) CMND hoặc CCCD.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào ≥ 0,5 m3
- Đặc điểm thiết bị Tài liệu chứng minh: Bản scan màu từ bản chính (hoặc sao y bản chính):- Hóa đơn mua bán hoặc giấy chứng nhận quyền sở hữu máy móc, thiết bị.
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy đầm cóc ≥ 3 kw
- Đặc điểm thiết bị Tài liệu chứng minh: Bản scan màu từ bản chính (hoặc sao y bản chính):- Hóa đơn mua bán hoặc giấy chứng nhận quyền sở hữu máy móc, thiết bị
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy đầm dùi ≥ 1.5 kw
- Đặc điểm thiết bị Tài liệu chứng minh: Bản scan màu từ bản chính (hoặc sao y bản chính):- Hóa đơn mua bán hoặc giấy chứng nhận quyền sở hữu máy móc, thiết bị
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy trộn bê tông ≥ 250 lít
- Đặc điểm thiết bị Tài liệu chứng minh: Bản scan màu từ bản chính (hoặc sao y bản chính):- Hóa đơn mua bán hoặc giấy chứng nhận quyền sở hữu máy móc, thiết bị
- Số lượng tối thiểu 3
5-Máy biến thế hàn ≥ 23KW
- Đặc điểm thiết bị Tài liệu chứng minh: Bản scan màu từ bản chính (hoặc sao y bản chính):- Hóa đơn mua bán hoặc giấy chứng nhận quyền sở hữu máy móc, thiết bị
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy cắt gạch ≥1,7KW
- Đặc điểm thiết bị Tài liệu chứng minh: Bản scan màu từ bản chính (hoặc sao y bản chính):- Hóa đơn mua bán hoặc giấy chứng nhận quyền sở hữu máy móc, thiết bị
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy cắt thép ≥ 5KW
- Đặc điểm thiết bị Tài liệu chứng minh: Bản scan màu từ bản chính (hoặc sao y bản chính):- Hóa đơn mua bán hoặc giấy chứng nhận quyền sở hữu máy móc, thiết bị
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy khoan cầm tay ≥ 0,5KW
- Đặc điểm thiết bị Tài liệu chứng minh: Bản scan màu từ bản chính (hoặc sao y bản chính):- Hóa đơn mua bán hoặc giấy chứng nhận quyền sở hữu máy móc, thiết bị
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy phát điện dự phòng ≥ 5KVA
- Đặc điểm thiết bị Tài liệu chứng minh: Bản scan màu từ bản chính (hoặc sao y bản chính):- Hóa đơn mua bán hoặc giấy chứng nhận quyền sở hữu máy móc, thiết bị
- Số lượng tối thiểu 1
10-Tời kéo thép (bộ)
- Đặc điểm thiết bị Tài liệu chứng minh: Bản scan màu từ bản chính (hoặc sao y bản chính):- Hóa đơn mua bán hoặc giấy chứng nhận quyền sở hữu máy móc, thiết bị
- Số lượng tối thiểu 1
11-Dàn giáo thép (42 khung chân/bộ)
- Đặc điểm thiết bị Tài liệu chứng minh: Bản scan màu từ bản chính (hoặc sao y bản chính):- Hóa đơn mua bán hoặc giấy chứng nhận quyền sở hữu máy móc, thiết bị
- Số lượng tối thiểu 3
12-Cốp pha các loại (m2)
- Đặc điểm thiết bị Tài liệu chứng minh: Bản scan màu từ bản chính (hoặc sao y bản chính):- Hóa đơn mua bán hoặc giấy chứng nhận quyền sở hữu máy móc, thiết bị
- Số lượng tối thiểu 240
E-CDNT 1.1 Ban Quản lý dự án huyện Xuân Lộc, tỉnh Đồng Nai
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 03 (Xây lắp): Trụ sở UBND xã Xuân Bắc
Trụ sở UBND xã Xuân Bắc
270 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách huyện
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án huyện Xuân Lộc, tỉnh Đồng Nai , địa chỉ: 420, Đường Trần Phú, Khu phố 3,Thị Trấn Gia Ray, Huyện Xuân Lộc, Đồng Nai
- Chủ đầu tư: Ban QLDA huyện Xuân Lộc. Địa chỉ Số 420, đường Trần Phú, Thị trấn Gia Ray, huyện Xuân Lộc, tỉnh Đồng Nai. Điện thoại: 02513.742485 - Fax: 02513.740889. Email: [email protected]
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty CP Tư vấn Thiết kế Xây dựng Định Bình (địa chỉ: KDC 6, KP Hiệp Tâm 1, TT. Định Quán, H. Định Quán, T. Đồng Nai). + Thẩm tra bản vẽ thi công và dự toán: Công ty Cổ Phần Đại Việt Lạc Hồng (địa chỉ: số 117, khu 1, ấp Bảo Định, xã Xuân Định, huyện xuân lộc, tỉnh Đồng Nai) + Tư vấn lập E-HSMT và đánh giá E-HSDT: Tổ chuyên gia đấu thầu do Ban QLDA huyện thành lập tại Quyết định số 248/QĐ-QLDA ngày 14/6/2021. + Tư vấn thẩm định E-HSMT, thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty TNHH Phú Khánh Nam (địa chỉ: 366, đường 21/4, khu phố 1, phường Phú Bình, TX.Long Khánh, tỉnh Đồng Nai). Nhà thầu tham dự thầu không cùng thuộc một cơ quan hoặc tổ chức trực tiếp quản lý với: Ban QLDA huyện Xuân Lộc (số 420, đường Trần Phú, TT. Gia Ray, huyện Xuân Lộc, tỉnh Đồng Nai).


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án huyện Xuân Lộc, tỉnh Đồng Nai , địa chỉ: 420, Đường Trần Phú, Khu phố 3,Thị Trấn Gia Ray, Huyện Xuân Lộc, Đồng Nai
- Chủ đầu tư: Ban QLDA huyện Xuân Lộc. Địa chỉ Số 420, đường Trần Phú, Thị trấn Gia Ray, huyện Xuân Lộc, tỉnh Đồng Nai. Điện thoại: 02513.742485 - Fax: 02513.740889. Email: [email protected]


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Không yêu cầu.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 55.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 15 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban QLDA huyện Xuân Lộc. Địa chỉ Số 420, đường Trần Phú, Thị trấn Gia Ray, huyện Xuân Lộc, tỉnh Đồng Nai. Điện thoại: 02513.742485 - Fax: 02513.740889. Email: [email protected]
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Xuân Lộc Số 267, đường Hùng Vương, Thị trấn Gia Ray, huyện Xuân Lộc, tỉnh Đồng Nai. Điện thoại: 02513.871.600 - Fax: 02513.871. 286.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Hội đồng tư vấn đấu thầu. Địa chỉ: Số 02, đường Nguyễn Văn Trị, Phường Thanh Bình, Thành phố Biên Hòa, tỉnh Đồng Nai. Số điện thoại: 02513.822.501 - Số Fax: 02513.823.854.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Không
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A KHỐI NHÀ LÀM VIỆC CÔNG AN XÃ
1Đào móng công trình, chiều rộng móng 0,9465100m3
2Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,902,0531100m3
3Cung cấp đất cấp III đắp nền167,1709m3
4Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 1507,9184m3
5Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 20020,736m3
6Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 2007,392m3
7Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 20013,9m3
8Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 15020,23m3
9Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật1,216100m2
10Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao 1,5565100m2
11Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép 0,5685tấn
12Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép 0,9219tấn
13Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 0,0963tấn
14Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 0,4771tấn
15Xây tường thẳng gạch bê tông (19x19x39)cm, chiều dày 19cm, chiều cao 9,308m3
16Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 2005,056m3
17Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤28m đá 1x2, vữa bê tông mác 2005,284m3
18Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép 0,1199tấn
19Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép 1,0455tấn
20Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép 0,1199tấn
21Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép 0,8825tấn
22Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao 1,8312100m2
23Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 20026,321m3
24Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 0,2123tấn
25Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 1,6466tấn
26Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 0,1796tấn
27Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 1,4442tấn
28Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 0,2842tấn
29Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 1,8462tấn
30Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao 3,2811100m2
31Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 20018,5663m3
32Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 20019,2288m3
33Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép 6,8166tấn
34Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao 0,0793tấn
35Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn sàn mái, chiều cao 4,2602100m2
36Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cầu thang thường đá 1x2, vữa bê tông mác 2003,1948m3
37Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép 0,1621tấn
38Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao 0,1779tấn
39Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 0,0118tấn
40Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 0,0629tấn
41Ván khuôn gỗ, ván khuôn cầu thang thường0,2922100m2
42Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 2004,7292m3
43Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép 0,2437tấn
44Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao 0,2931tấn
45Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan0,6592100m2
46Xây tường thẳng gạch bê tông (19x19x39)cm, chiều dày 19cm, chiều cao 26,4927m3
47Xây tường thẳng gạch bê tông (19x19x39)cm, chiều dày 19cm, chiều cao 22,8513m3
48Xây tường thẳng gạch bê tông (19x19x39)cm, chiều dày 19cm, chiều cao 10,8528m3
49Xây tường thẳng gạch bê tông (19x19x39)cm, chiều dày 19cm, chiều cao 9,8952m3
50Xây tường thẳng gạch bê tông (10x19x39)cm, chiều dày 10cm, chiều cao 11,935m3
51Xây tường thẳng gạch bê tông (10x19x39)cm, chiều dày 10cm, chiều cao 10,572m3
52Xây tường thẳng gạch bê tông (19x19x39)cm, chiều dày 19cm, chiều cao 19,7248m3
53Xây tường thẳng gạch bê tông (19x19x39)cm, chiều dày 19cm, chiều cao 4,4631m3
54Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch bê tông 4x8x19, chiều cao 5,515m3
55Xây tường thẳng gạch bê tông (10x19x39)cm, chiều dày 10cm, chiều cao 1,0584m3
56Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch bê tông 4x8x19, chiều cao 6,2387m3
57Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 8x8x19, chiều dày 6,7424m3
58Xây tường thẳng bằng gạch thông gió 20x20cm, vữa XM mác 758,16m2
59Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75270,5195m2
60Trát tường trong xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75813,629m2
61Trát tường trong xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75207,6316m2
62Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75108,86m2
63Trát xà dầm, vữa XM mác 75328,1m2
64Trát trần, vữa XM mác 75362,8m2
65Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 7564,3m2
66Bả bằng bột bả vào tường270,519m2
67Bả bằng bột bả vào tường813,62m2
68Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần800,22m2
69Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ1.617,34m2
70Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ270,519m2
71Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75303,5m
72Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch 39,684m2
73Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch 98,1m2
74Công tác ốp đá rối45,36m2
75Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch 31,99m2
76Lát đá bậc tam cấp27,6875m2
77Lát đá bậc cầu thang28,56m2
78Lát đá mặt bệ các loại2,55m2
79CCLD kệ sắt bồn rửa3bộ
80Lát nền, sàn, tiết diện gạch 354,11m2
81Lát nền, sàn, tiết diện gạch 52,13m2
82Trần thạch cao chống ẩm khung nhôm52,13m2
83Vách ngăn chịu nước nhà WC1, dày 12mm37,92m2
84Cung cấp lắp đặt vach kính, khung nhôm hệ 700, kính trong dày 5mm59,42m2
85Cung cấp, lắp đặt cửa sắt, cửa đi + kính dày 5mm + hoa sắt hộp 13x26x1,230,98m2
86Cung cấp, lắp đặt cửa sắt, cửa sổ + kính dày 5mm + hoa sắt hộp 13x26x1,265,52m2
87Cung cấp, lắp đặt khóa cần gạt inox11cái
88Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm170,24m2
89Cung cấp lắp đặt cửa nhôm hệ 700, kính mờ2,8m2
90Cung cấp lắp đặt lam nhôm11,52m2
91CCLD lan can inox 304 cầu thang17,7md
92CCLD lan can INOX d60 ban công14,4md
93CCLĐ lô gô ngành, D= 1m bằng đồng nổi 3D, dày 0,6 ly1cái
94Gia công xà gồ thép1,132tấn
95Lắp dựng xà gồ thép1,132tấn
96Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ3,4519100m2
97Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao 5,46100m2
98Lắp đặt quạt trần12cái
99Lắp đặt quạt ốp trần5cái
100Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng16bộ
101Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng14bộ
102Lắp đặt đèn downlight D115,12W16bộ
103Lắp đặt đèn downlight ốp trần 300x300,24W2bộ
104Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc3cái
105Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc8cái
106Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc8cái
107Lắp đặt ổ cắm đôi38cái
108Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 14cái
109Lắp đặt aptomat 3 pha, cường độ dòng điện 2cái
110Lắp đặt dây đơn, loại dây 1.500m
111Lắp đặt dây đơn, loại dây 700m
112Lắp đặt dây đơn, loại dây 160m
113Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 786,6667m
114Trụ BTLT 6m3cái
115Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 175m
116Tủ điện tổng1cái
117Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 40m
118Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 40m
119MCCB 2P-63A-10KA1cái
120Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2,0m31bể
121Lắp đặt chậu xí bệt6bộ
122Lắp đặt hộp đựng6cái
123Lắp đặt vòi rửa vệ sinh6cái
124Lắp đặt chậu rửa 1 vòi + vòi rửa lạnh +bộ xả6bộ
125Lắp đặt vòi rửa vệ sinh6cái
126Lắp đặt gương soi6cái
127Lắp đặt kệ kính6cái
128Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen6bộ
129Lắp đặt chậu tiểu nam + bộ xả3bộ
130Lắp đặt phễu thu, đường kính 100mm6cái
131Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 25mm0,6100m
132Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 32mm0,2100m
133Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mm0,2100m
134Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 100mm0,05100m
135Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 32mm26cái
136Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 50mm4cái
137Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 100mm2cái
138Cung cấp, lắp đặt khóa nhựa d =27mm9Cái
139Lắp đặt giếng khoan1cái
140Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 32mm1,2100m
141Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 25mm1,1100m
142Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 32mm4cái
143Lắp đặt Co/Tê d27mm8cái
144Lắp đặt van khóa d342cái
145Cung cấp, lắp đặt bơm hỏa tiễn1cái
146Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 100mm0,25100m
147Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mm0,4100m
148Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 40mm0,06100m
149Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 25mm0,6100m
150Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 32mm0,2100m
151Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 32mm20cái
152Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 40mm10cái
153Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 65mm20cái
154Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 100mm10cái
155Đào móng công trình, chiều rộng móng 0,1739100m3
156Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,900,0405100m3
157Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 1500,954m3
158Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 2000,824m3
159Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật0,0126100m2
160Xây tường thẳng gạch bê tông (19x19x39)cm, chiều dày 19cm, chiều cao 4,6638m3
161Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 7525,626m2
162Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM mác 755,18m2
163Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 2000,5271m3
164Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép panen, đường kính 0,048tấn
165Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp0,0558100m2
166Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng 4cái
167Cung cấp vật liệu làm tầng lọc1T.bộ
168Gia công kim thu sét, chiều dài kim 2,0m1cái
169Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 2,0m1cái
170Lắp đặt cáp đồng trần thoát sét 30m
171Lắp đặt tiếp địa cho cột điện1bộ
172Lắp đặt Bình chữa cháy C02 MT 5kg4bình
173Lắp đặt Bình chữa cháy bột MFZ4bình
174Lắp đặt Kệ đôi để 2 bình PCCC4cái
175Lắp bảng nội quy, tiêu lệnh PCCC4bộ
176Lắp đặt đèn thoát hiểm0,45 đèn
177Lắp đặt đèn báo cháy0,45 đèn
178Lắp đặt trung tâm xử lý tín hiệu báo cháy1trung tâm
179Lắp đặt thiết bị đầu báo và đầu báo cháy1,210 đầu
180Lắp đặt nút báo cháy khẩn cấp0,45 nút
181Lắp đặt chuông báo cháy0,45 chuông
182Lắp đặt dây đơn, loại dây 180m
183Lắp đặt dây đơn, loại dây 80m
184Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 65m
B CẢI TẠO TRỤ SỞ UBND XÃ XUÂN BẮC
1Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ908,801m2
2Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần319,8m2
3Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại179,76m2
4Đục tẩy bề mặt sàn bê tông110,44m2
5Tháo dỡ cửa bằng thủ công33,2m2
6Tháo dỡ gạch ốp tường168,48m2
7Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại39,16m2
8Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí8bộ
9Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu tiểu8bộ
10Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa8bộ
11Tháo dỡ trần38,08m2
12Lát nền, sàn, tiết diện gạch 39,16m2
13Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 168,48m2
14SXLD trần la phong tấm nhựa KT600x60038,08m2
15Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM mác 75110,44m2
16Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …110,44m2
17Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần320,0478m2
18Bả bằng bột bả vào tường390,065m2
19Bả bằng bột bả vào tường518,736m2
20Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ780,13m2
21Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ2.795,946m2
22Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ177,76m2
23Vệ sinh gạch ốp tường+ chét roong mới35,29m2
24Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao 8,996100m2
25Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao cao chuẩn 3,6m8,234100m2
26Thay roong cửa…..473,12m
27Chống dột mái1tb
28Lắp đặt đèn downlighit D115,12W8bộ
29Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng4bộ
30Lắp đặt đèn downlight ốp trần 300x300, 24W8bộ
31Lắp đặt quạt trần6cái
32Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc12cái
33Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 2cái
34Lắp đặt dây đơn, loại dây 80m
35Lắp đặt dây đơn, loại dây 60m
36Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính 60m
37Lắp đặt hộp đựng8cái
38Lắp đặt chậu rửa 1 vòi + chân đứng + vòi rửa lạnh + bộ xả8bộ
39Lắp đặt gương soi8cái
40Lắp đặt chậu tiểu nam + bộ xả8bộ
41Lắp đặt chậu xí bệt8bộ
42Lắp đặt vòi rửa vệ sinh8cái
43Lắp đặt kệ kính4cái
44Lắp đặt vòi rửa 1 vòi đồng xả gắn tường8bộ
45Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 20mm0,16100m
46Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 32mm8cái
47Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 32mm16cái
48Lắp đặt Bình chữa cháy C02 MT 5kg6bình
49Lắp đặt Bình chữa cháy bột MFZ6bình
50Lắp đặt Kệ đôi để 2 bình PCCC6cái
51Lắp bảng nội quy, tiêu lệnh PCCC6bộ
C TỔNG THỂ SÂN NỀN
1Cung cấp đất san nền2.453m3
2San đầm đất bằng máy lu 16 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,9024,53100m3
3Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng 24,12m3
4Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,900,0804100m3
5Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 20081,599m3
6Cắt khe co 2*4 của đường lăn, sân đỗ8510m
7Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 8x8x19, chiều dày 2,304m3
8Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 7528m2
9Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ28m2
10Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng 0,87m3
11Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 4x8x19, chiều dày 1,4646m3
12Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 2000,088m3
13Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 2000,098m3
14Ván khuôn thép, ván khuôn móng cột0,0088100m2
15Lát đá bậc tam cấp15,72m2
16CCLD trụ cờ inox 304 cao 8,1m (D114-L =1,4m; D90-L =2,7m; D60-L =3,6m; D42-L =0,6m; bulung; chân thép U200x68x5)1Bộ
D TƯỜNG RÀO XÂY MỚI
1Đào móng công trình, chiều rộng móng 0,5533100m3
2Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,900,3687100m3
3Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 2003,162m3
4Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 2001,512m3
5Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật0,3312100m2
6Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao 0,3689100m2
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép 0,0447tấn
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép 0,2088tấn
9Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 0,1419tấn
10Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 0,2636tấn
11Xây móng bằng đá hộc, chiều dày 87,5273m3
12Xây tường thẳng gạch bê tông (10x19x39)cm, chiều dày 10cm, chiều cao 8,91m3
13Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 7522,68m2
14Trát xà dầm, vữa XM mác 7521,08m2
15Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 7599m2
16Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần43,76m2
17Bả bằng bột bả vào tường99m2
18Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ142,76m2
E NHÀ XE + NHÀ XE TẠM GIỮ XÂY MỚI
1Đào móng công trình, chiều rộng móng 0,0877100m3
2Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng 3,664m3
3Đắp đất nền móng công trình, nền đường12,439m3
4Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 2005,3763m3
5Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 2001,5325m3
6Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 2001,017m3
7Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 2000,1562m3
8Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật0,044100m2
9Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật0,025100m2
10Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép 0,0504tấn
11Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép 0,009tấn
12Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép 0,0694tấn
13Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 0,024tấn
14Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 0,0912tấn
15Cắt khe co 2*4 của đường lăn, sân đỗ7,2810m
16Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 4x8x19, chiều dày 1,5984m3
17Gia công cột bằng thép tấm0,1871tấn
18Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ 0,4tấn
19Gia công xà gồ thép0,3592tấn
20Tăng đơ fi 148cái
21Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ0,9286100m2
22Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 2003,57m3
23Cắt khe co 2*4 của đường lăn, sân đỗ1510m
24Xây tường thẳng gạch bê tông (19x19x39)cm, chiều dày 19cm, chiều cao 3,591m3
25Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 7537,8m2
26Lắp dựng cột thép các loại0,1179tấn
27Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ 0,1425tấn
28Gia công xà gồ thép0,198tấn
29Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ 0,143tấn
30Lắp dựng xà gồ thép0,198tấn
31Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ1,3404100m2
32GCLD cửa kéo khung sắt bọc tôn1bộ
33GCLD khung sắt hộp vách tường81m2
F CẢI TẠO NHÀ BẢO VỆ + CỔNG TƯỜNG RÀO
1Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ100,305m2
2Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần26,22m2
3Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại7,16m2
4Đục tẩy bề mặt sàn bê tông10,8m2
5Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa1bộ
6Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM mác 7510,8m2
7Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …10,8m2
8Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần43,62m2
9Bả bằng bột bả vào tường36,52m2
10Bả bằng bột bả vào tường46,385m2
11Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ36,52m2
12Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ90,005m2
13Vệ sinh gạch lát + chét roong mới22,04m2
14Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ7,16m2
15Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao 0,6688100m2
16Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao cao chuẩn 3,6m0,145100m2
17Lắp đặt quạt trần1cái
18Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng1bộ
19Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn thường1bộ
20Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc1cái
21Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 1cái
22Lắp đặt dây đơn, loại dây 40m
23Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính 20m
24Lắp đặt chậu rửa 1 vòi + chân đứng + vòi lạnh + bộ xả1bộ
25Lắp đặt gương soi1cái
26CCLD cầu chắn rác inox4cái
27Chống dột mái tôn1t.bộ
28Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ74,52m2
29Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần6,04m2
30Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại55,795m2
31Bả bằng bột bả vào tường42,32m2
32Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần43,24m2
33Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ85,56m2
34Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ55,8m2
35Gia công, lắp dựng cửa cổng song sắt12,9m2
36CCLD thiết bị motor kéo cửa tự động1bộ
37Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ520m2
38Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại65m2
39Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ65m2
40Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ520m2
41Đào móng công trình, chiều rộng móng 0,0553100m3
42Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,900,0367100m3
43Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 1500,4699m3
44Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 2001,0275m3
45Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 2000,756m3
46Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 2000,728m3
47Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật0,0264100m2
48Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật0,1272100m2
49Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng0,0728100m2
50Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép 0,036tấn
51Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép 0,0246tấn
52Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép 0,0196tấn
53Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép 0,0795tấn
54Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 0,0143tấn
55Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 0,1112tấn
56Xây tường thẳng gạch bê tông (19x19x39)cm, chiều dày 19cm, chiều cao 3,0121m3
57Xây tường thẳng gạch bê tông (10x19x39)cm, chiều dày 10cm, chiều cao 2,7027m3
58Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 758,58m2
59Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 7576,4456m2
60Trát gờ chỉ, vữa XM mác 7536,4m
61Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ112,849m2
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.575E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.315E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
>=01 hợp đồng tương tự.*Mô tả về hợp đồng tương tự:+ Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công xây dựng mới công trình dân dụng hoặc cải tạo sửa chữa cấp III trở lên, có tổng diện tích sàn xây dựng >=240 m2 (không tính sàn mái).* Các hợp đồng xây lắp tương tự trong E-HSDT chỉ được công nhận khi nhà thầu chứng minh được việc đáp ứng các yêu cầu trên bằng các tài liệu sau:- Bản Scan màu bản gốc hợp đồng tương tự.- Bản Scan màu bản gốc Biên bản nghiệm thu hoàn thành để đưa vào sử dụng và Bản Scan màu Bản chính Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư về giá trị khối lượng hoàn thành của hợp đồng đáp ứng yêu cầu (trong trường hợp công trình đã nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng) hoặc Bản Scan màu Bản chính Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư về giá trị khối lượng hoàn thành của hợp đồng đáp ứng yêu cầu (trong trường hợp công trình chưa nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng).- Bản Scan Quyết định phê duyệt dự án đầu tư của cấp có thẩm quyền để xác định quy mô, loại, cấp công trình.Trường hợp nhà thầu là nhà thầu phụ thì phải cung cấp bản sao được chứng thực văn bản chấp thuận của chủ đầu tư tại thời điểm trước khi ký hợp đồng thầu phụ kèm theo bản sao có chứng thực Hợp đồng thầu phụ và một trong các loại tài liệu chứng minh phần công việc do thầu phụ thực hiện đã hoàn thành, tương tự theo yêu cầu của HSMT và được chủ đầu tư xác nhận.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 3.068.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 - Có bằng cấp tốt nghiệp đại học từ 05 năm trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng, công nghiệp;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng cùng loại hạng III trở lên còn hiệu lực.- Có giấy chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình, có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động.- Có thời gian liên tục làm công tác thi công công trình xây dựng dân dụng, công nghiệp tối thiểu 05 năm trở lên;- Đã từng làm chỉ huy trưởng hoặc phụ trách kỹ thuật thi công của ít nhất 01 công trình cùng loại, cùng cấp tương tự (có xác nhận của chủ đầu tư);- Không được kiêm nhiệm các chức danh khác trong việc thực hiện gói thầu này.* Các tài liệu chứng minh năng lực CHT bao gồm:+ Bản Scan màu bản gốc (hoặc chứng thực) bằng cấp, chứng nhận, chứng chỉ liên quan.+ Bản Scan màu bản gốc (hoặc chứng thực) Hợp đồng lao động còn hiệu lực hoặc các bản cam kết thỏa thuận của nhân sự với nhà thầu về việc tham gia thực hiện gói thầu trong trường hợp nhân sự không thuộc quyền quản lý của nhà thầu.+ Bản Scan màu bản gốc văn bản xác nhận chức danh của chủ đầu tư đối với công trình kinh nghiệm tương tự.+ Bản Scan màu bản gốc (hoặc chứng thực) hợp đồng của công trình kinh nghiệm tương tự.+ Bản Scan màu bản gốc (hoặc chứng thực) CMND hoặc CCCD55
2 Phụ trách kỹ thuật thi công (Giám sát kỹ thuật) 1 - Có bằng tốt nghiệp đại học từ 03 năm trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng, công nghiệp;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng cùng loại hạng III trở lên còn hiệu lực.- Có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động.- Có thời gian liên tục làm công tác thi công công trình xây dựng dân dụng, công nghiệp tối thiểu 03 năm trở lên;- Đã từng làm phụ trách giám sát kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình cùng loại, cùng cấp tương tự (có xác nhận của chủ đầu tư);- Không được kiêm nhiệm các chức danh khác trong việc thực hiện gói thầu này.*Các tài liệu chứng minh năng lực PTKTTC bao gồm:+ Bản Scan màu bản gốc (hoặc chứng thực) bằng cấp, chứng nhận, chứng chỉ liên quan.+ Bản Scan màu bản gốc (hoặc chứng thực) Hợp đồng lao động còn hiệu lực hoặc các bản cam kết thỏa thuận của nhân sự với nhà thầu về việc tham gia thực hiện gói thầu trong trường hợp nhân sự không thuộc quyền quản lý của nhà thầu.+ Bản Scan màu bản gốc văn bản xác nhận chức danh của chủ đầu tư đối với công trình kinh nghiệm tương tự.+ Bản Scan màu bản gốc (hoặc chứng thực) hợp đồng của công trình kinh nghiệm tương tự.+ Bản Scan màu bản gốc (hoặc chứng thực) CMND hoặc CCCD.33
3 Thanh quyết toán công trình 1 - Có bằng tốt nghiệp đại học từ 03 năm trở lên thuộc 01 trong các chuyên ngành sau: kinh tế, tài chính, kế toán, xây dựng dân dụng - công nghiệp hoặc kinh tế xây dựng;- Có thời gian liên tục làm công tác tương tự tối thiểu 03 năm trở lên;- Có giấy chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ thanh quyết toán công trình hoặc chứng chỉ hành nghề kỹ sư định giá xây dựng còn hiệu lực.- Có kinh nghiệm làm thanh quyết toán ít nhất 01 hợp đồng tương tự tương tự (có xác nhận của chủ đầu tư);- Không được kiêm nhiệm các chức danh khác trong việc thực hiện gói thầu này.*Các tài liệu chứng minh năng lực cán bộ PTTQT bao gồm:+ Bản Scan màu bản gốc (hoặc chứng thực) bằng cấp, chứng nhận, chứng chỉ liên quan.+ Bản Scan màu bản gốc (hoặc chứng thực) Hợp đồng lao động còn hiệu lực hoặc các bản cam kết thỏa thuận của nhân sự với nhà thầu về việc tham gia thực hiện gói thầu trong trường hợp nhân sự không thuộc quyền quản lý của nhà thầu.+ Bản Scan màu bản gốc văn bản xác nhận chức danh của chủ đầu tư đối với công trình kinh nghiệm tương tự.+ Bản Scan màu bản gốc (hoặc chứng thực) hợp đồng của công trình kinh nghiệm tương tự.+ Bản Scan màu bản gốc (hoặc chứng thực) CMND hoặc CCCD.33
4 Đội trưởng thi công 1 - Có bằng cấp chuyên môn từ cao đẳng trở lên, thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng, công nghiệp;- Có thời gian liên tục làm công tác thi công xây dựng tối thiểu 03 năm trở lên;- Đã từng làm ĐTTC của ít nhất 01 công trình cùng loại, cùng cấp (có xác nhận của chủ đầu tư)*Các tài liệu chứng minh năng lực đội trưởng thi công bao gồm:+ Bản Scan màu bản gốc (hoặc chứng thực) bằng cấp, chứng nhận, chứng chỉ liên quan.+ Bản Scan màu bản gốc (hoặc chứng thực) Hợp đồng lao động còn hiệu lực hoặc các bản cam kết thỏa thuận của nhân sự với nhà thầu về việc tham gia thực hiện gói thầu trong trường hợp nhân sự không thuộc quyền quản lý của nhà thầu.+ Bản Scan màu bản gốc văn bản xác nhận chức danh của chủ đầu tư đối với công trình kinh nghiệm tương tự.+ Bản Scan màu bản gốc (hoặc chứng thực) hợp đồng của công trình kinh nghiệm tương tự.+ Bản Scan màu bản gốc (hoặc chứng thực) CMND hoặc CCCD.33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào ≥ 0,5 m3 Tài liệu chứng minh: Bản scan màu từ bản chính (hoặc sao y bản chính):- Hóa đơn mua bán hoặc giấy chứng nhận quyền sở hữu máy móc, thiết bị.1
2 Máy đầm cóc ≥ 3 kw Tài liệu chứng minh: Bản scan màu từ bản chính (hoặc sao y bản chính):- Hóa đơn mua bán hoặc giấy chứng nhận quyền sở hữu máy móc, thiết bị1
3 Máy đầm dùi ≥ 1.5 kw Tài liệu chứng minh: Bản scan màu từ bản chính (hoặc sao y bản chính):- Hóa đơn mua bán hoặc giấy chứng nhận quyền sở hữu máy móc, thiết bị1
4 Máy trộn bê tông ≥ 250 lít Tài liệu chứng minh: Bản scan màu từ bản chính (hoặc sao y bản chính):- Hóa đơn mua bán hoặc giấy chứng nhận quyền sở hữu máy móc, thiết bị3
5 Máy biến thế hàn ≥ 23KW Tài liệu chứng minh: Bản scan màu từ bản chính (hoặc sao y bản chính):- Hóa đơn mua bán hoặc giấy chứng nhận quyền sở hữu máy móc, thiết bị2
6 Máy cắt gạch ≥1,7KW Tài liệu chứng minh: Bản scan màu từ bản chính (hoặc sao y bản chính):- Hóa đơn mua bán hoặc giấy chứng nhận quyền sở hữu máy móc, thiết bị1
7 Máy cắt thép ≥ 5KW Tài liệu chứng minh: Bản scan màu từ bản chính (hoặc sao y bản chính):- Hóa đơn mua bán hoặc giấy chứng nhận quyền sở hữu máy móc, thiết bị2
8 Máy khoan cầm tay ≥ 0,5KW Tài liệu chứng minh: Bản scan màu từ bản chính (hoặc sao y bản chính):- Hóa đơn mua bán hoặc giấy chứng nhận quyền sở hữu máy móc, thiết bị2
9 Máy phát điện dự phòng ≥ 5KVA Tài liệu chứng minh: Bản scan màu từ bản chính (hoặc sao y bản chính):- Hóa đơn mua bán hoặc giấy chứng nhận quyền sở hữu máy móc, thiết bị1
10 Tời kéo thép (bộ) Tài liệu chứng minh: Bản scan màu từ bản chính (hoặc sao y bản chính):- Hóa đơn mua bán hoặc giấy chứng nhận quyền sở hữu máy móc, thiết bị1
11 Dàn giáo thép (42 khung chân/bộ) Tài liệu chứng minh: Bản scan màu từ bản chính (hoặc sao y bản chính):- Hóa đơn mua bán hoặc giấy chứng nhận quyền sở hữu máy móc, thiết bị3
12 Cốp pha các loại (m2) Tài liệu chứng minh: Bản scan màu từ bản chính (hoặc sao y bản chính):- Hóa đơn mua bán hoặc giấy chứng nhận quyền sở hữu máy móc, thiết bị240
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->