Gói thầu: Gói số 01: Mua sắm nguyên vật liệu thiết kế, chế tạo các trang thiết bị công nghệ và các chi tiết bộ phận cơ khí
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211206333-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 09/12/2021 14:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Cục Kỹ thuật/Binh chủng Đặc công |
| Tên gói thầu | Gói số 01: Mua sắm nguyên vật liệu thiết kế, chế tạo các trang thiết bị công nghệ và các chi tiết bộ phận cơ khí |
| Số hiệu KHLCNT | 20211084545 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách nhà nước |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 40 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-12-02 14:12:00 đến ngày 2021-12-09 14:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 822,794,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 8,227,940 VNĐ ((Tám triệu hai trăm hai mươi bảy nghìn chín trăm bốn mươi đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.234191E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.468382E8 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 575.955.800 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.727.867.400 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Đối với các mặt hàng cần phải cấp đổi trong thời gian bảo hành thì chậm nhất 15 ngày kể từ ngày nhận được thông báo của Bên mời thầu nhà thầu phải đáp ứng nhu cầu theo quy định của hợp đồng |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Quản lý chung |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành trong lĩnh vực thực hiện gói thầu hoặc tương đương. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kiểm soát chất lượng hàng hóa |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành kỹ thuật hoặc chuyên ngành phù hợp với gói thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ giám sát giao nhận hàng hóa |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên hoặc tương đương |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| E-CDNT 1.1 | Cục Kỹ thuật/Binh chủng Đặc công |
| E-CDNT 1.2 |
Gói số 01: Mua sắm nguyên vật liệu thiết kế, chế tạo các trang thiết bị công nghệ và các chi tiết bộ phận cơ khí Cung cấp vật tư, nguyên liệu, trang thiết bị phục vụ đề tài năm 2021 40 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách nhà nước |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | - Bảo lãnh dự thầu. - Các tài liệu chứng minh năng lực của nhà thầu. |
| E-CDNT 10.2(c) | Bảng liệt kê chi tiết danh mục hàng hóa phù hợp với yêu cầu về phạm vi cung cấp nêu tại Chương V với đầy đủ thông số kỹ thuật, xuất xứ, thương hiệu, mã hiệu, nhãn mác, hãng sản xuất, thời gian bảo hành hàng hóa phù hợp với các yêu cầu kỹ thuật tại Chương V; - Biểu tiến độ cung cấp phù hợp với yêu cầu nêu tại Chương V; - Cam kết hàng hoá cung cấp cho gói thầu mới 100% và được sản xuất từ sau năm 2020 trở lại đây; - Cam kết chịu trách nhiệm về chất lượng sản phẩm (của cả nhà thầu và cơ sở sản xuất sản phẩm) trong thời gian bảo hành. - Cam kết cung cấp Giấy chứng nhận xuất xứ hàng hóa (C/O) và Giấy chứng nhận chất lượng hàng hóa (C/Q) đối với các hàng hóa từ mục 1 đến mục 24, từ mục 92 đến mục 96 khi giao hàng. - Trong trường hợp nhà thầu đồng thời là nhà sản xuất yêu cầu nhà thầu cung cấp đầy đủ tài liệu chứng minh hàng hóa chào thầu do mình sản xuất. |
| E-CDNT 12.2 | Giá của hàng hóa tại Việt Nam khi đã vận chuyển đến địa điểm cung cấp và lắp đặt đồng bộ (nếu có) và trong giá của hàng hóa đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV. Nếu hàng hóa có dịch vụ liên quan kèm theo thì nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 19 Chương IV. |
| E-CDNT 14.3 | Từ 02 năm trở lên |
| E-CDNT 15.2 | Không yêu cầu |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 8.227.940 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 75 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Binh chủng Đặc công
Địa chỉ: Đông Mỹ, Thanh Trì, Hà Nội; Điện thoại: 096.6999010 (Đ/c Được) -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Tư lệnh Binh chủng Đặc công Địa chỉ: Đông Mỹ, Thanh Trì, Hà Nội -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: P. Tham mưu-Kế hoạch, Cục Kỹ thuật/Binh chủng Đặc công Địa chỉ: Đông Mỹ, Thanh Trì, Hà Nội. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Cục Kỹ thuật/Binh chủng Đặc công; Địa chỉ: Đông Mỹ, Thanh Trì, Hà Nội; Điện thoại: 0966.999.010 (Đ/c Được) |
| E-CDNT 34 |
15 15 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Mảnh dao tiện thô WNMG 080408 RP5 WPP20S | 10 | Cái | Theo yêu cầu về kỹ thuật – Chương V | ||
| 2 | Mảnh dao tiện tinh DNMG 080404 MP5 WPP20S | 10 | Cái | Theo yêu cầu về kỹ thuật – Chương V | ||
| 3 | Mảnh dao tiện lỗ CCMT 060204 RP4 WPP20S | 10 | Cái | Theo yêu cầu về kỹ thuật – Chương V | ||
| 4 | Mảnh dao cắt GX16-1E250N020-CE4-WSM33 | 10 | Cái | Theo yêu cầu về kỹ thuật – Chương V | ||
| 5 | Mảnh dao tiện ren lỗ 2IR 1.0 ISO VTX | 8 | Cái | Theo yêu cầu về kỹ thuật – Chương V | ||
| 6 | Mảnh dao tiện ren ngoài 3ER 1.0 ISO VTX | 7 | Cái | Theo yêu cầu về kỹ thuật – Chương V | ||
| 7 | Mảnh dao tiện ren ngoài 3ER 1.5 ISO VTX | 7 | Cái | Theo yêu cầu về kỹ thuật – Chương V | ||
| 8 | Dao thép gió Ф8 | 4 | Cái | Theo yêu cầu về kỹ thuật – Chương V | ||
| 9 | Bàn ren hệ mét M6x1 | 4 | Cái | Theo yêu cầu về kỹ thuật – Chương V | ||
| 10 | Dao phay đĩa F100x1 | 3 | Cái | Theo yêu cầu về kỹ thuật – Chương V | ||
| 11 | Mũi khoan Đức trụ Φ6 | 4 | Cái | Theo yêu cầu về kỹ thuật – Chương V | ||
| 12 | Mũi khoan Đức trụ Φ8 | 4 | Cái | Theo yêu cầu về kỹ thuật – Chương V | ||
| 13 | Mũi khoan Đức trụ Φ10 | 3 | Cái | Theo yêu cầu về kỹ thuật – Chương V | ||
| 14 | Mũi khoan Đức trụ Φ12 | 4 | Cái | Theo yêu cầu về kỹ thuật – Chương V | ||
| 15 | Mũi khoan Đức trụ Φ14 | 4 | Cái | Theo yêu cầu về kỹ thuật – Chương V | ||
| 16 | Mũi khoan Đức trụ Φ18 | 4 | Cái | Theo yêu cầu về kỹ thuật – Chương V | ||
| 17 | Mũi khoan Đức trụ Φ20 | 3 | Cái | Theo yêu cầu về kỹ thuật – Chương V | ||
| 18 | Dao phay ngón trụ Φ6 Đức | 4 | Cái | Theo yêu cầu về kỹ thuật – Chương V | ||
| 19 | Dao phay ngón trụ Φ8 Đức | 4 | Cái | Theo yêu cầu về kỹ thuật – Chương V | ||
| 20 | Dao phay ngón trụ Φ10 Đức | 4 | Cái | Theo yêu cầu về kỹ thuật – Chương V | ||
| 21 | Dao phay ngón trụ Φ12 Đức | 4 | Cái | Theo yêu cầu về kỹ thuật – Chương V | ||
| 22 | Dao phay ngón trụ Φ14 Đức | 4 | Cái | Theo yêu cầu về kỹ thuật – Chương V | ||
| 23 | Dao phay ngón trụ Φ18 Đức | 3 | Cái | Theo yêu cầu về kỹ thuật – Chương V | ||
| 24 | Dũa hợp kim | 3 | Cái | Theo yêu cầu về kỹ thuật – Chương V | ||
| 25 | Đá hợp kim Φ250x25x32 | 3 | Cái | Theo yêu cầu về kỹ thuật – Chương V | ||
| 26 | Đá mài thường Φ400x127x40 Cn80 | 4 | Cái | Theo yêu cầu về kỹ thuật – Chương V | ||
| 27 | Đá mài lỗ Φ60x60x16 | 4 | Cái | Theo yêu cầu về kỹ thuật – Chương V | ||
| 28 | Đá mài lỗ Φ50x50x16 | 4 | Cái | Theo yêu cầu về kỹ thuật – Chương V | ||
| 29 | Đá mài lỗ Φ40x40x16 | 4 | Cái | Theo yêu cầu về kỹ thuật – Chương V | ||
| 30 | Đá mài lỗ Φ12x12x6 | 3 | Cái | Theo yêu cầu về kỹ thuật – Chương V | ||
| 31 | Mũi kim cương kép sửa đá | 3 | Cái | Theo yêu cầu về kỹ thuật – Chương V | ||
| 32 | Dây đồng | 3 | kg | Theo yêu cầu về kỹ thuật – Chương V | ||
| 33 | Que hàn 3,2 ly - Đài Loan | 25 | kg | Theo yêu cầu về kỹ thuật – Chương V | ||
| 34 | Bộ đầu cắt plasma | 5 | Bộ | Theo yêu cầu về kỹ thuật – Chương V | ||
| 35 | Bình CO2 – 40 lít | 3 | Bình | Theo yêu cầu về kỹ thuật – Chương V | ||
| 36 | Sơn lót chống gỉ Epoxy( Sơn Á Đông) | 100 | lít | Theo yêu cầu về kỹ thuật – Chương V | ||
| 37 | Chất đông rắn ( Sơn Á Đông) | 10 | lít | Theo yêu cầu về kỹ thuật – Chương V | ||
| 38 | Thép tấm C45 dày 10mm | 270 | kg | Theo yêu cầu về kỹ thuật – Chương V | ||
| 39 | Thép 9XC | 210 | kg | Theo yêu cầu về kỹ thuật – Chương V | ||
| 40 | Gang СЧ 24-44 | 95 | kg | Theo yêu cầu về kỹ thuật – Chương V | ||
| 41 | Thép Inox 304, tấm dày 3mm | 180 | kg | Theo yêu cầu về kỹ thuật – Chương V | ||
| 42 | Bu long inox 304 M12x45 | 100 | Bộ | Theo yêu cầu về kỹ thuật – Chương V | ||
| 43 | Bulong inox 304 M10x60 | 200 | Bộ | Theo yêu cầu về kỹ thuật – Chương V | ||
| 44 | Bulong inox 304 M8x60 | 100 | Bộ | Theo yêu cầu về kỹ thuật – Chương V | ||
| 45 | Hóa chất cho xử lý mặt ngoài | 20 | Lít | Theo yêu cầu về kỹ thuật – Chương V | ||
| 46 | Tôn tấm CT3 dày1mm | 200 | kg | Theo yêu cầu về kỹ thuật – Chương V | ||
| 47 | Tôn tấm CT3 dày 2mm | 120 | kg | Theo yêu cầu về kỹ thuật – Chương V | ||
| 48 | Sơn chống gỉ | 15 | kg | Theo yêu cầu về kỹ thuật – Chương V | ||
| 49 | Sơn màu vàng | 20 | kg | Theo yêu cầu về kỹ thuật – Chương V | ||
| 50 | Nhựa đường | 25 | kg | Theo yêu cầu về kỹ thuật – Chương V | ||
| 51 | Nhựa ABS | 120 | kg | Theo yêu cầu về kỹ thuật – Chương V | ||
| 52 | Đồng đỏ tấm 3mm | 120 | kg | Theo yêu cầu về kỹ thuật – Chương V | ||
| 53 | Keo Epoxy AB | 50 | lít | Theo yêu cầu về kỹ thuật – Chương V | ||
| 54 | Thép Inox 304, tấm dày 3mm | 150 | kg | Theo yêu cầu về kỹ thuật – Chương V | ||
| 55 | Nhôm ống Ф30 | 120 | kg | Theo yêu cầu về kỹ thuật – Chương V | ||
| 56 | Nhôm tấm dày 5mm | 150 | kg | Theo yêu cầu về kỹ thuật – Chương V | ||
| 57 | Máy mài Bosch GWS 22-180 LVI | 2 | Cái | Theo yêu cầu về kỹ thuật – Chương V | ||
| 58 | Máy mài 2 đá GB801 - Makita | 2 | Cái | Theo yêu cầu về kỹ thuật – Chương V | ||
| 59 | Dũa tam giác | 6 | Hộp | Theo yêu cầu về kỹ thuật – Chương V | ||
| 60 | Giáp xếp | 100 | Viên | Theo yêu cầu về kỹ thuật – Chương V | ||
| 61 | Nhựa PE | 100 | kg | Theo yêu cầu về kỹ thuật – Chương V | ||
| 62 | Thép ống CT3, Ф5, mạ kẽm | 95 | kg | Theo yêu cầu về kỹ thuật – Chương V | ||
| 63 | Chì đúc 96% | 50 | kg | Theo yêu cầu về kỹ thuật – Chương V | ||
| 64 | Sơn oxit sắt | 20 | kg | Theo yêu cầu về kỹ thuật – Chương V | ||
| 65 | Giấy trắng bảo quản | 135 | m2 | Theo yêu cầu về kỹ thuật – Chương V | ||
| 66 | Dầu chống gỉ Rp014 | 80 | lít | Theo yêu cầu về kỹ thuật – Chương V | ||
| 67 | Bìa cứng dạng tấm 4mm | 88 | m2 | Theo yêu cầu về kỹ thuật – Chương V | ||
| 68 | Dây đai chống thấm nước 25x3mm | 200 | m | Theo yêu cầu về kỹ thuật – Chương V | ||
| 69 | Nhựa ABS | 30 | kg | Theo yêu cầu về kỹ thuật – Chương V | ||
| 70 | Thép lò xo | 50 | kg | Theo yêu cầu về kỹ thuật – Chương V | ||
| 71 | Thép trắng 12X13 | 50 | kg | Theo yêu cầu về kỹ thuật – Chương V | ||
| 72 | Khuy bấm đồng | 15 | Túi | Theo yêu cầu về kỹ thuật – Chương V | ||
| 73 | Kìm bấm | 5 | Cái | Theo yêu cầu về kỹ thuật – Chương V | ||
| 74 | Keo Epoxy | 10 | Hộp | Theo yêu cầu về kỹ thuật – Chương V | ||
| 75 | Dây cáp thép ɸ3mm | 200 | Kg | Theo yêu cầu về kỹ thuật – Chương V | ||
| 76 | Dây đai chống thấm nước 30x3mm | 75 | m | Theo yêu cầu về kỹ thuật – Chương V | ||
| 77 | Vải bạt chống thấm nước | 100 | m2 | Theo yêu cầu về kỹ thuật – Chương V | ||
| 78 | Vải thun chống thấm nước | 100 | m2 | Theo yêu cầu về kỹ thuật – Chương V | ||
| 79 | Dây khóa đồng 100x2cm | 20 | Cái | Theo yêu cầu về kỹ thuật – Chương V | ||
| 80 | Thép tấm C45, dày 20mm | 1.250 | Kg | Theo yêu cầu về kỹ thuật – Chương V | ||
| 81 | Thép tròn F150 SF55, hoặc (SCM440, tương đương) | 3.000 | Kg | Theo yêu cầu về kỹ thuật – Chương V | ||
| 82 | Thép ống 45 F350 dày 20 mm | 3.500 | Kg | Theo yêu cầu về kỹ thuật – Chương V | ||
| 83 | Ổ bi đỡ chặn SKF d=150 | 48 | Cái | Theo yêu cầu về kỹ thuật – Chương V | ||
| 84 | Thép V 63 X 63 X 6mm | 20 | Cây | Theo yêu cầu về kỹ thuật – Chương V | ||
| 85 | Thép V 40 X 40 X 4mm | 20 | Cây | Theo yêu cầu về kỹ thuật – Chương V | ||
| 86 | Bulong inox 304 M16x100 | 100 | Bộ | Theo yêu cầu về kỹ thuật – Chương V | ||
| 87 | Bulong inox 304 M18x100 | 100 | Bộ | Theo yêu cầu về kỹ thuật – Chương V | ||
| 88 | Bulong inox 304 M20x100 | 100 | Bộ | Theo yêu cầu về kỹ thuật – Chương V | ||
| 89 | Dây cáp thép ϕ8mm | 200 | m | Theo yêu cầu về kỹ thuật – Chương V | ||
| 90 | Lập là 30x3mm | 25 | kg | Theo yêu cầu về kỹ thuật – Chương V | ||
| 91 | Que hàn 2,5 ly | 10 | Kg | Theo yêu cầu về kỹ thuật – Chương V | ||
| 92 | Cồn Y tế | 46 | Lít | Theo yêu cầu về kỹ thuật – Chương V | ||
| 93 | Dầu Glixerin | 5 | Lít | Theo yêu cầu về kỹ thuật – Chương V | ||
| 94 | Mỡ Vaseline | 5 | kg | Theo yêu cầu về kỹ thuật – Chương V | ||
| 95 | Silicagel | 30 | kg | Theo yêu cầu về kỹ thuật – Chương V | ||
| 96 | Túi PVC 1200x600mm | 15 | Cái | Theo yêu cầu về kỹ thuật – Chương V | ||
| 97 | Mỡ Divex Christo-Lube | 13 | Lọ | Theo yêu cầu về kỹ thuật – Chương V | ||
| 98 | Môi inox | 10 | Cái | Theo yêu cầu về kỹ thuật – Chương V | ||
| 99 | Gang tay y tế | 5 | Hộp | Theo yêu cầu về kỹ thuật – Chương V | ||
| 100 | Kính bảo hộ | 5 | Cái | Theo yêu cầu về kỹ thuật – Chương V | ||
| 101 | Khay inox | 6 | Cái | Theo yêu cầu về kỹ thuật – Chương V | ||
| 102 | Ca nhựa | 10 | Cái | Theo yêu cầu về kỹ thuật – Chương V | ||
| 103 | Cốc thủy tinh | 10 | Cái | Theo yêu cầu về kỹ thuật – Chương V | ||
| 104 | Túi nilon | 2 | Kg | Theo yêu cầu về kỹ thuật – Chương V | ||
| 105 | Dao inox | 5 | Cái | Theo yêu cầu về kỹ thuật – Chương V | ||
| 106 | Thùng bảo ôn inox | 3 | Cái | Theo yêu cầu về kỹ thuật – Chương V | ||
| 107 | Giẻ sạch | 15 | Kg | Theo yêu cầu về kỹ thuật – Chương V | ||
| 108 | Giấy bảo quản | 60 | kg | Theo yêu cầu về kỹ thuật – Chương V | ||
| 109 | Vải bảo quản | 70 | m | Theo yêu cầu về kỹ thuật – Chương V | ||
| 110 | Giấy ráp | 300 | Tờ | Theo yêu cầu về kỹ thuật – Chương V | ||
| 111 | Bộ dụng cụ cầm tay | 5 | Bộ | Theo yêu cầu về kỹ thuật – Chương V | ||
| 112 | Dây điện 2,5 mm | 1.000 | m | Theo yêu cầu về kỹ thuật – Chương V | ||
| 113 | Dây thép mạ kẽm các cỡ | 50 | Kg | Theo yêu cầu về kỹ thuật – Chương V | ||
| 114 | Acquy Vision 6FM55-X 12V | 1 | Cục | Theo yêu cầu về kỹ thuật – Chương V | ||
| 115 | Pin 9v Panasonic | 2 | Hộp | Theo yêu cầu về kỹ thuật – Chương V | ||
| 116 | Pin AA Panasonic R6UT | 3 | Hộp | Theo yêu cầu về kỹ thuật – Chương V | ||
| 117 | Hóa chất tẩy rửa Ecosophy - Nhật | 100 | Lít | Theo yêu cầu về kỹ thuật – Chương V | ||
| 118 | Bao tải | 600 | Cái | Theo yêu cầu về kỹ thuật – Chương V | ||
| 119 | Gỗ lim tròn ɸ300 | 3 | M3 | Theo yêu cầu về kỹ thuật – Chương V | ||
| 120 | Cát bê tông vàng sỏi | 10 | M3 | Theo yêu cầu về kỹ thuật – Chương V | ||
| 121 | Bạt tráng nilon 3 lớp | 300 | M3 | Theo yêu cầu về kỹ thuật – Chương V | ||
| 122 | Xi măng Hoàng Thạch | 5 | Tấn | Theo yêu cầu về kỹ thuật – Chương V | ||
| 123 | Đá Xanh | 10 | M3 | Theo yêu cầu về kỹ thuật – Chương V |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.234191E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.468382E8 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 575.955.800 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.727.867.400 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Đối với các mặt hàng cần phải cấp đổi trong thời gian bảo hành thì chậm nhất 15 ngày kể từ ngày nhận được thông báo của Bên mời thầu nhà thầu phải đáp ứng nhu cầu theo quy định của hợp đồng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Quản lý chung | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành trong lĩnh vực thực hiện gói thầu hoặc tương đương. | 2 | 2 |
| 2 | Cán bộ kiểm soát chất lượng hàng hóa | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành kỹ thuật hoặc chuyên ngành phù hợp với gói thầu. | 2 | 2 |
| 3 | Cán bộ giám sát giao nhận hàng hóa | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên hoặc tương đương | 2 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi