Gói thầu: Gói số 01: Mua sắm nguyên vật liệu thiết kế, chế tạo các trang thiết bị công nghệ và các chi tiết bộ phận cơ khí

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211206333-00
Thời điểm đóng mở thầu 09/12/2021 14:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Cục Kỹ thuật/Binh chủng Đặc công
Tên gói thầu Gói số 01: Mua sắm nguyên vật liệu thiết kế, chế tạo các trang thiết bị công nghệ và các chi tiết bộ phận cơ khí
Số hiệu KHLCNT 20211084545
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách nhà nước
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 40 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-12-02 14:12:00 đến ngày 2021-12-09 14:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hà Nội
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 822,794,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 8,227,940 VNĐ ((Tám triệu hai trăm hai mươi bảy nghìn chín trăm bốn mươi đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.234191E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.468382E8 VND(8).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 575.955.800 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.727.867.400 VND.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
Yêu cầu Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

Đối với các mặt hàng cần phải cấp đổi trong thời gian bảo hành thì chậm nhất 15 ngày kể từ ngày nhận được thông báo của Bên mời thầu nhà thầu phải đáp ứng nhu cầu theo quy định của hợp đồng

- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Quản lý chung
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành trong lĩnh vực thực hiện gói thầu hoặc tương đương.
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kiểm soát chất lượng hàng hóa
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành kỹ thuật hoặc chuyên ngành phù hợp với gói thầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ giám sát giao nhận hàng hóa
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên hoặc tương đương
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
E-CDNT 1.1 Cục Kỹ thuật/Binh chủng Đặc công
E-CDNT 1.2 Gói số 01: Mua sắm nguyên vật liệu thiết kế, chế tạo các trang thiết bị công nghệ và các chi tiết bộ phận cơ khí
Cung cấp vật tư, nguyên liệu, trang thiết bị phục vụ đề tài năm 2021
40 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách nhà nước
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Binh chủng Đặc công Địa chỉ: Đông Mỹ, Thanh Trì, Hà Nội; Điện thoại: 096.6999010 (Đ/c Được)
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Đơn vị lập dự toán; + Thành viên trong Tổ chuyên gia, Tổ thẩm định gói thầu; Nhà thầu tham dự thầu không cùng thuộc một cơ quan hoặc tổ chức trực tiếp quản lý với: Bộ Tư lệnh Đặc công. Địa chỉ: Đông Mỹ, Thanh Trì, Hà Nội, Điện thoại: 096.6999010 (Đ/c Được)


- Bên mời thầu: Cục Kỹ thuật/Binh chủng Đặc công , địa chỉ: Xã Đông Mỹ, huyện Thanh Trì
- Chủ đầu tư: Binh chủng Đặc công Địa chỉ: Đông Mỹ, Thanh Trì, Hà Nội; Điện thoại: 096.6999010 (Đ/c Được)


E-CDNT 10.1(g)
- Bảo lãnh dự thầu. - Các tài liệu chứng minh năng lực của nhà thầu.
E-CDNT 10.2(c)
Bảng liệt kê chi tiết danh mục hàng hóa phù hợp với yêu cầu về phạm vi cung cấp nêu tại Chương V với đầy đủ thông số kỹ thuật, xuất xứ, thương hiệu, mã hiệu, nhãn mác, hãng sản xuất, thời gian bảo hành hàng hóa phù hợp với các yêu cầu kỹ thuật tại Chương V; - Biểu tiến độ cung cấp phù hợp với yêu cầu nêu tại Chương V; - Cam kết hàng hoá cung cấp cho gói thầu mới 100% và được sản xuất từ sau năm 2020 trở lại đây; - Cam kết chịu trách nhiệm về chất lượng sản phẩm (của cả nhà thầu và cơ sở sản xuất sản phẩm) trong thời gian bảo hành. - Cam kết cung cấp Giấy chứng nhận xuất xứ hàng hóa (C/O) và Giấy chứng nhận chất lượng hàng hóa (C/Q) đối với các hàng hóa từ mục 1 đến mục 24, từ mục 92 đến mục 96 khi giao hàng. - Trong trường hợp nhà thầu đồng thời là nhà sản xuất yêu cầu nhà thầu cung cấp đầy đủ tài liệu chứng minh hàng hóa chào thầu do mình sản xuất.
E-CDNT 12.2
Giá của hàng hóa tại Việt Nam khi đã vận chuyển đến địa điểm cung cấp và lắp đặt đồng bộ (nếu có) và trong giá của hàng hóa đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV. Nếu hàng hóa có dịch vụ liên quan kèm theo thì nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 19 Chương IV.
E-CDNT 14.3 Từ 02 năm trở lên
E-CDNT 15.2
Không yêu cầu
E-CDNT 16.1 45 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 8.227.940   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 75 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 26.4 Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1đ Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Binh chủng Đặc công Địa chỉ: Đông Mỹ, Thanh Trì, Hà Nội; Điện thoại: 096.6999010 (Đ/c Được)
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Tư lệnh Binh chủng Đặc công Địa chỉ: Đông Mỹ, Thanh Trì, Hà Nội
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: P. Tham mưu-Kế hoạch, Cục Kỹ thuật/Binh chủng Đặc công Địa chỉ: Đông Mỹ, Thanh Trì, Hà Nội.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Cục Kỹ thuật/Binh chủng Đặc công; Địa chỉ: Đông Mỹ, Thanh Trì, Hà Nội; Điện thoại: 0966.999.010 (Đ/c Được)
E-CDNT 34

15

15

Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục hàng hóaKý mã hiệuKhối lượng mời thầuĐơn vịMô tả hàng hóaGhi chú
1Mảnh dao tiện thô WNMG 080408 RP5 WPP20S10CáiTheo yêu cầu về kỹ thuật – Chương V
2Mảnh dao tiện tinh DNMG 080404 MP5 WPP20S10CáiTheo yêu cầu về kỹ thuật – Chương V
3Mảnh dao tiện lỗ CCMT 060204 RP4 WPP20S10CáiTheo yêu cầu về kỹ thuật – Chương V
4Mảnh dao cắt GX16-1E250N020-CE4-WSM3310CáiTheo yêu cầu về kỹ thuật – Chương V
5Mảnh dao tiện ren lỗ 2IR 1.0 ISO VTX8CáiTheo yêu cầu về kỹ thuật – Chương V
6Mảnh dao tiện ren ngoài 3ER 1.0 ISO VTX7CáiTheo yêu cầu về kỹ thuật – Chương V
7Mảnh dao tiện ren ngoài 3ER 1.5 ISO VTX7CáiTheo yêu cầu về kỹ thuật – Chương V
8Dao thép gió Ф84CáiTheo yêu cầu về kỹ thuật – Chương V
9Bàn ren hệ mét M6x14CáiTheo yêu cầu về kỹ thuật – Chương V
10Dao phay đĩa F100x13CáiTheo yêu cầu về kỹ thuật – Chương V
11Mũi khoan Đức trụ Φ64CáiTheo yêu cầu về kỹ thuật – Chương V
12Mũi khoan Đức trụ Φ84CáiTheo yêu cầu về kỹ thuật – Chương V
13Mũi khoan Đức trụ Φ103CáiTheo yêu cầu về kỹ thuật – Chương V
14Mũi khoan Đức trụ Φ124CáiTheo yêu cầu về kỹ thuật – Chương V
15Mũi khoan Đức trụ Φ144CáiTheo yêu cầu về kỹ thuật – Chương V
16Mũi khoan Đức trụ Φ184CáiTheo yêu cầu về kỹ thuật – Chương V
17Mũi khoan Đức trụ Φ203CáiTheo yêu cầu về kỹ thuật – Chương V
18Dao phay ngón trụ Φ6 Đức4CáiTheo yêu cầu về kỹ thuật – Chương V
19Dao phay ngón trụ Φ8 Đức4CáiTheo yêu cầu về kỹ thuật – Chương V
20Dao phay ngón trụ Φ10 Đức4CáiTheo yêu cầu về kỹ thuật – Chương V
21Dao phay ngón trụ Φ12 Đức4CáiTheo yêu cầu về kỹ thuật – Chương V
22Dao phay ngón trụ Φ14 Đức4CáiTheo yêu cầu về kỹ thuật – Chương V
23Dao phay ngón trụ Φ18 Đức3CáiTheo yêu cầu về kỹ thuật – Chương V
24Dũa hợp kim3CáiTheo yêu cầu về kỹ thuật – Chương V
25Đá hợp kim Φ250x25x323CáiTheo yêu cầu về kỹ thuật – Chương V
26Đá mài thường Φ400x127x40 Cn804CáiTheo yêu cầu về kỹ thuật – Chương V
27Đá mài lỗ Φ60x60x164CáiTheo yêu cầu về kỹ thuật – Chương V
28Đá mài lỗ Φ50x50x164CáiTheo yêu cầu về kỹ thuật – Chương V
29Đá mài lỗ Φ40x40x164CáiTheo yêu cầu về kỹ thuật – Chương V
30Đá mài lỗ Φ12x12x63CáiTheo yêu cầu về kỹ thuật – Chương V
31Mũi kim cương kép sửa đá3CáiTheo yêu cầu về kỹ thuật – Chương V
32Dây đồng3kgTheo yêu cầu về kỹ thuật – Chương V
33Que hàn 3,2 ly - Đài Loan25kgTheo yêu cầu về kỹ thuật – Chương V
34Bộ đầu cắt plasma5BộTheo yêu cầu về kỹ thuật – Chương V
35Bình CO2 – 40 lít3BìnhTheo yêu cầu về kỹ thuật – Chương V
36Sơn lót chống gỉ Epoxy( Sơn Á Đông)100lítTheo yêu cầu về kỹ thuật – Chương V
37Chất đông rắn ( Sơn Á Đông)10lítTheo yêu cầu về kỹ thuật – Chương V
38Thép tấm C45 dày 10mm270kgTheo yêu cầu về kỹ thuật – Chương V
39Thép 9XC210kgTheo yêu cầu về kỹ thuật – Chương V
40Gang СЧ 24-4495kgTheo yêu cầu về kỹ thuật – Chương V
41Thép Inox 304, tấm dày 3mm180kgTheo yêu cầu về kỹ thuật – Chương V
42Bu long inox 304 M12x45100BộTheo yêu cầu về kỹ thuật – Chương V
43Bulong inox 304 M10x60200BộTheo yêu cầu về kỹ thuật – Chương V
44Bulong inox 304 M8x60100BộTheo yêu cầu về kỹ thuật – Chương V
45Hóa chất cho xử lý mặt ngoài20LítTheo yêu cầu về kỹ thuật – Chương V
46Tôn tấm CT3 dày1mm200kgTheo yêu cầu về kỹ thuật – Chương V
47Tôn tấm CT3 dày 2mm120kgTheo yêu cầu về kỹ thuật – Chương V
48Sơn chống gỉ15kgTheo yêu cầu về kỹ thuật – Chương V
49Sơn màu vàng20kgTheo yêu cầu về kỹ thuật – Chương V
50Nhựa đường25kgTheo yêu cầu về kỹ thuật – Chương V
51Nhựa ABS120kgTheo yêu cầu về kỹ thuật – Chương V
52Đồng đỏ tấm 3mm120kgTheo yêu cầu về kỹ thuật – Chương V
53Keo Epoxy AB50lítTheo yêu cầu về kỹ thuật – Chương V
54Thép Inox 304, tấm dày 3mm150kgTheo yêu cầu về kỹ thuật – Chương V
55Nhôm ống Ф30120kgTheo yêu cầu về kỹ thuật – Chương V
56Nhôm tấm dày 5mm150kgTheo yêu cầu về kỹ thuật – Chương V
57Máy mài Bosch GWS 22-180 LVI2CáiTheo yêu cầu về kỹ thuật – Chương V
58Máy mài 2 đá GB801 - Makita2CáiTheo yêu cầu về kỹ thuật – Chương V
59Dũa tam giác6HộpTheo yêu cầu về kỹ thuật – Chương V
60Giáp xếp100ViênTheo yêu cầu về kỹ thuật – Chương V
61Nhựa PE100kgTheo yêu cầu về kỹ thuật – Chương V
62Thép ống CT3, Ф5, mạ kẽm95kgTheo yêu cầu về kỹ thuật – Chương V
63Chì đúc 96%50kgTheo yêu cầu về kỹ thuật – Chương V
64Sơn oxit sắt20kgTheo yêu cầu về kỹ thuật – Chương V
65Giấy trắng bảo quản135m2Theo yêu cầu về kỹ thuật – Chương V
66Dầu chống gỉ Rp01480lítTheo yêu cầu về kỹ thuật – Chương V
67Bìa cứng dạng tấm 4mm88m2Theo yêu cầu về kỹ thuật – Chương V
68Dây đai chống thấm nước 25x3mm200mTheo yêu cầu về kỹ thuật – Chương V
69Nhựa ABS30kgTheo yêu cầu về kỹ thuật – Chương V
70Thép lò xo50kgTheo yêu cầu về kỹ thuật – Chương V
71Thép trắng 12X1350kgTheo yêu cầu về kỹ thuật – Chương V
72Khuy bấm đồng15TúiTheo yêu cầu về kỹ thuật – Chương V
73Kìm bấm5CáiTheo yêu cầu về kỹ thuật – Chương V
74Keo Epoxy10HộpTheo yêu cầu về kỹ thuật – Chương V
75Dây cáp thép ɸ3mm200KgTheo yêu cầu về kỹ thuật – Chương V
76Dây đai chống thấm nước 30x3mm75mTheo yêu cầu về kỹ thuật – Chương V
77Vải bạt chống thấm nước100m2Theo yêu cầu về kỹ thuật – Chương V
78Vải thun chống thấm nước100m2Theo yêu cầu về kỹ thuật – Chương V
79Dây khóa đồng 100x2cm20CáiTheo yêu cầu về kỹ thuật – Chương V
80Thép tấm C45, dày 20mm1.250KgTheo yêu cầu về kỹ thuật – Chương V
81Thép tròn F150 SF55, hoặc (SCM440, tương đương)3.000KgTheo yêu cầu về kỹ thuật – Chương V
82Thép ống 45 F350 dày 20 mm3.500KgTheo yêu cầu về kỹ thuật – Chương V
83Ổ bi đỡ chặn SKF d=15048CáiTheo yêu cầu về kỹ thuật – Chương V
84Thép V 63 X 63 X 6mm20CâyTheo yêu cầu về kỹ thuật – Chương V
85Thép V 40 X 40 X 4mm20CâyTheo yêu cầu về kỹ thuật – Chương V
86Bulong inox 304 M16x100100BộTheo yêu cầu về kỹ thuật – Chương V
87Bulong inox 304 M18x100100BộTheo yêu cầu về kỹ thuật – Chương V
88Bulong inox 304 M20x100100BộTheo yêu cầu về kỹ thuật – Chương V
89Dây cáp thép ϕ8mm200mTheo yêu cầu về kỹ thuật – Chương V
90Lập là 30x3mm25kgTheo yêu cầu về kỹ thuật – Chương V
91Que hàn 2,5 ly10KgTheo yêu cầu về kỹ thuật – Chương V
92Cồn Y tế46LítTheo yêu cầu về kỹ thuật – Chương V
93Dầu Glixerin5LítTheo yêu cầu về kỹ thuật – Chương V
94Mỡ Vaseline5kgTheo yêu cầu về kỹ thuật – Chương V
95Silicagel30kgTheo yêu cầu về kỹ thuật – Chương V
96Túi PVC 1200x600mm15CáiTheo yêu cầu về kỹ thuật – Chương V
97Mỡ Divex Christo-Lube13LọTheo yêu cầu về kỹ thuật – Chương V
98Môi inox10CáiTheo yêu cầu về kỹ thuật – Chương V
99Gang tay y tế5HộpTheo yêu cầu về kỹ thuật – Chương V
100Kính bảo hộ5CáiTheo yêu cầu về kỹ thuật – Chương V
101Khay inox6CáiTheo yêu cầu về kỹ thuật – Chương V
102Ca nhựa10CáiTheo yêu cầu về kỹ thuật – Chương V
103Cốc thủy tinh10CáiTheo yêu cầu về kỹ thuật – Chương V
104Túi nilon2KgTheo yêu cầu về kỹ thuật – Chương V
105Dao inox5CáiTheo yêu cầu về kỹ thuật – Chương V
106Thùng bảo ôn inox3CáiTheo yêu cầu về kỹ thuật – Chương V
107Giẻ sạch15KgTheo yêu cầu về kỹ thuật – Chương V
108Giấy bảo quản60kgTheo yêu cầu về kỹ thuật – Chương V
109Vải bảo quản70mTheo yêu cầu về kỹ thuật – Chương V
110Giấy ráp300TờTheo yêu cầu về kỹ thuật – Chương V
111Bộ dụng cụ cầm tay5BộTheo yêu cầu về kỹ thuật – Chương V
112Dây điện 2,5 mm1.000mTheo yêu cầu về kỹ thuật – Chương V
113Dây thép mạ kẽm các cỡ50KgTheo yêu cầu về kỹ thuật – Chương V
114Acquy Vision 6FM55-X 12V1CụcTheo yêu cầu về kỹ thuật – Chương V
115Pin 9v Panasonic2HộpTheo yêu cầu về kỹ thuật – Chương V
116Pin AA Panasonic R6UT3HộpTheo yêu cầu về kỹ thuật – Chương V
117Hóa chất tẩy rửa Ecosophy - Nhật100LítTheo yêu cầu về kỹ thuật – Chương V
118Bao tải600CáiTheo yêu cầu về kỹ thuật – Chương V
119Gỗ lim tròn ɸ3003M3Theo yêu cầu về kỹ thuật – Chương V
120Cát bê tông vàng sỏi10M3Theo yêu cầu về kỹ thuật – Chương V
121Bạt tráng nilon 3 lớp300M3Theo yêu cầu về kỹ thuật – Chương V
122Xi măng Hoàng Thạch5TấnTheo yêu cầu về kỹ thuật – Chương V
123Đá Xanh10M3Theo yêu cầu về kỹ thuật – Chương V
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.234191E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.468382E8 VND(8).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 575.955.800 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.727.867.400 VND.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
4Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

Đối với các mặt hàng cần phải cấp đổi trong thời gian bảo hành thì chậm nhất 15 ngày kể từ ngày nhận được thông báo của Bên mời thầu nhà thầu phải đáp ứng nhu cầu theo quy định của hợp đồng

Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)Không áp dụng
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Quản lý chung 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành trong lĩnh vực thực hiện gói thầu hoặc tương đương.22
2 Cán bộ kiểm soát chất lượng hàng hóa 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành kỹ thuật hoặc chuyên ngành phù hợp với gói thầu.22
3 Cán bộ giám sát giao nhận hàng hóa 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên hoặc tương đương22
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->