Gói thầu: Gói thầu số 01: Mua giống lúa Japonica phục vụ kế hoạch phát triển sản xuất lúa Japonica hàng hóa, chất lượng theo tiêu chuẩn xuất khẩu thành phố Hà Nội đến năm 2020, định hướng đến năm 2025 năm 2020
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200626152-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 16/06/2020 17:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Trung tâm Phát triển nông nghiệp Hà Nội |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 01: Mua giống lúa Japonica phục vụ kế hoạch phát triển sản xuất lúa Japonica hàng hóa, chất lượng theo tiêu chuẩn xuất khẩu thành phố Hà Nội đến năm 2020, định hướng đến năm 2025 năm 2020 |
| Số hiệu KHLCNT | 20200610768 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách Thành phố 2020 |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 30 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-06-09 16:43:00 đến ngày 2020-06-16 17:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,379,300,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 15,000,000 VNĐ ((Mười năm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
| 1 | Giống lúa J01 hoặc tương đương | 14.462,5 | Kg | - Độ sạch: Đạt 99% - Hạt khác giống có thể phân biệt được ≤0,3 - Hạt cỏ dại nguy hại không vượt quá 10 hạt/kg lúa giống - Tỷ lệ nảy mầm: Đạt trên 80% - Độ ẩm: ≤ 13,5% | ||
| 2 | Giống lúa J02 hoặc tương đương | 5.037,5 | Kg | - Độ sạch: Đạt 99%. - Hạt khác giống ≤ 0,05%. - Cỏ dại nguy hại không vượt quá: 5 hạt/01kg lúa giống. - Tỷ lệ nảy mầm: Đạt trên 80% - Độ ẩm: ≤ 13,5%. | ||
| 3 | Giống lúa Vaas 16 hoặc tương đương | 12.772,5 | Kg | - Độ sạch: Đạt 99%. - Hạt khác giống ≤ 0,05%. - Cỏ dại nguy hại không vượt quá: 5 hạt/01kg lúa giống. - Tỷ lệ nảy mầm: Đạt trên 80% - Độ ẩm: ≤ 13,5%. | ||
| 4 | Giống lúa ĐS1 hoặc tương đương | 2.210 | kg | - Độ sạch: Đạt 99%. - Hạt khác giống ≤ 0,05%. - Cỏ dại nguy hại không vượt quá: 5 hạt/01kg lúa giống. - Tỷ lệ nảy mầm: Đạt trên 80% - Độ ẩm: ≤ 13,5%. |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi