Gói thầu: E-SCL10-2022 mua sắm Vật tư, vật liệu thay thế, tiêu hao phục vụ sửa chữa lớn TSCĐ năm 2022 - Công ty Thủy điện Sơn La
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211205315-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 15/12/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty thủy điện Sơn La - Chi nhánh Tập đoàn điện lực Việt Nam |
| Tên gói thầu | E-SCL10-2022 mua sắm Vật tư, vật liệu thay thế, tiêu hao phục vụ sửa chữa lớn TSCĐ năm 2022 - Công ty Thủy điện Sơn La |
| Số hiệu KHLCNT | 20211205272 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Chi phí sửa chữa lớn năm 2022 Công ty thủy điện Sơn La |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 210 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-12-02 14:06:00 đến ngày 2021-12-15 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Sơn La |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,122,409,864 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.185E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.35E8 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Yêu cầu về tương tư: Tương tự về chủng loại, tính chất: Là hợp đồng cung cấp vật tư, vật liệu phục vụ sửa chữa các nhà máy thủy điện *) Để chứng minh, Nhà thầu phải cung cấp:+ Bản Scan: Hợp đồng tương tự, Biên bản nghiệm thu, Biên bản thanh lý Hợp đồng hoặc văn bản xác nhận của Chủ đầu tư về việc hoàn thành hợp đồng.+ Về hợp đồng kinh nghiệm, đối với Nhà thầu được xếp thứ nhất và được mời thương thảo, Nhà thầu có trách nhiệm cung cấp Bản gốc hóa đơn tài chính (Bản lưu của nhà thầu) để Bên mời thầu kiểm tra, đối chứng trong quá trình thương thảo, trường hợp là hóa đơn điện tử Nhà thầu và Bên mời thầu phối hợp kiểm tra, tra cứu hóa đơn điện tử trên hệ thống website: http://tracuuhoadon.gdt.gov.vn/main.html. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.485.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 2.970.000.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Không áp dụng |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
| E-CDNT 1.1 | Công ty thủy điện Sơn La - Chi nhánh Tập đoàn điện lực Việt Nam |
| E-CDNT 1.2 |
E-SCL10-2022 mua sắm Vật tư, vật liệu thay thế, tiêu hao phục vụ sửa chữa lớn TSCĐ năm 2022 - Công ty Thủy điện Sơn La Dự toán mua sắm Vật tư, vật liệu thay thế, tiêu hao phục vụ sửa chữa lớn TSCĐ năm 2022 - Công ty Thủy điện Sơn La 210 Ngày |
| E-CDNT 3 | Chi phí sửa chữa lớn năm 2022 Công ty thủy điện Sơn La |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | - Cung cấp Catalog (nếu có) và hình ảnh; tài liệu; thuyết minh liên quan của các hàng hóa theo yêu cầu tại Mục 1.1 – Chương V. Catalog được đánh tên tương ứng theo từng mục hàng hóa của thiết bị đựng trong E-HSMT. - Với những hàng hóa nhà thầu đề xuất thay thế phải có tài liệu chứng minh đáp ứng yêu cầu về mặt kỹ thuật theo E-HSMT |
| E-CDNT 10.2(c) | - Cam kết của Nhà thầu về cung cấp C/O, C/Q và tài liệu kỹ thuật của hàng hóa theo yêu cầu tại Mục 2.2 – Chương V. |
| E-CDNT 12.2 | -Giá hàng hóa là giá giao đến chân công trình theo quy định tại Mục 1.2 - CDNT (theo mẫu số 18 và 19 (nếu có) - Chương IV – Biểu mẫu dự thầu.) bao gồm: + Giá hàng hóa bao gồm tất cả các chi phí cần thiết (sản xuất, nhập khẩu, chi phí bảo hiểm, các loại phí và lệ phí, chi phí vận chuyển, nghiệm thu và bàn giao hàng hóa đến kho Công ty thủy điện Sơn La. + Thuế giá trị gia tăng, các loại thuế, phí liên quan khác do pháp luật nước CHXHCNVN quy định. |
| E-CDNT 14.3 | Thời hạn sử dụng dự kiến của hàng hóa (để yêu cầu phụ tùng thay thế, dụng cụ chuyên dùng…): Dự kiến 5,0 năm. |
| E-CDNT 15.2 | Các tài liệu để chứng minh năng lực thực hiện hợp đồng nếu được công nhận trúng thầu bao gồm: - Bản gốc Bảo lãnh dự thầu - Bản sao chứng thực Báo cáo tài chính năm 2018; 2019; 2020 - Catalog (nếu có) và hình ảnh; tài liệu; thuyết minh liên quan của các hàng hóa theo yêu cầu tại Mục 2.2 – Chương V. - Các tài liệu khác có liên quan như Nhà thầu Scan đính kèm E-HSDT và kê khai trên Webform. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 30.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
- Chủ đầu tư: Tập đoàn điện lực Việt Nam. Địa chỉ: Số 11 Cửa Bắc, phường Trúc Bạch, quận Ba đình, TP. Hà Nội. Điện thoại: (+8424)66946789. Fax: (+8424) 6694666;
- Đại diện chủ đầu tư/ Bên mời thầu: Công ty thủy điện Sơn La – Chi nhánh Tập đoàn điện lực Việt Nam; Địa chỉ: Số 56, đường Lò Văn Giá, Tổ 3, phường Chiềng Lề, thành phố Sơn La, tỉnh Sơn La; Điện thoại: 02122.240030; Fax: 02123.751106. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Giám đốc Công ty thủy điện Sơn La – Chi nhánh Tập đoàn điện lực Việt Nam; Địa chỉ: Số 56, đường Lò Văn Giá, Tổ 3, phường Chiềng Lề, thành phố Sơn La, tỉnh Sơn La; Điện thoại: 02122.240030; Fax: 02123.751106. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Kế hoạch và vật tư, Công ty thủy điện Sơn La – Chi nhánh Tập đoàn điện lực Việt Nam; Địa chỉ: Số 56, đường Lò Văn Giá, Tổ 3, phường Chiềng Lề, thành phố Sơn La, tỉnh Sơn La; Điện thoại: 02122.220334; Fax: 02123.751106. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: 1. Bộ phận Pháp chế - Phòng Hành chính và lao động của Công ty thủy điện Sơn La – Chi nhánh Tập đoàn điện lực Việt Nam; Địa chỉ: Số 56, đường Lò Văn Giá, Tổ 3, phường Chiềng Lề, thành phố Sơn La, tỉnh Sơn La; Điện thoại: 02122.240.030; Fax: 02123.751.106. 2. Đường dây nóng của Báo đấu thầu: 024.37686611; 3. Địa chỉ email của Ban Quản lý Đấu thầu - Tập Đoàn điện lực Việt Nam: [email protected]. |
| E-CDNT 34 |
0 0 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Keo dán gioăng DOG-66 | 5 | Hộp | DOG-66,0.1L hoặc loại có thông số kỹ thuật tương đương | ||
| 2 | Keo dán gioăng X2000 | 2 | Hộp | X2000 White Tiger, 50g hoặc loại có thông số kỹ thuật tương đương | ||
| 3 | Keo Loctite 243 | 3 | Lọ | 50 ml/lọ | ||
| 4 | Mỡ bôi trơn LGMT2/18 | 7 | Kg | Loai: LGMT2/18 hoặc loại có thông số kỹ thuật tương đương | ||
| 5 | Que hàn thép trắng | 5 | Kg | TIG, Ø2,4mm×1000mm | ||
| 6 | Silicon chịu dầu X’traseal | 5 | Lọ | Keo X’traseal 650ºF Red RTV Silicone Gasket 85g hoặc loại có thông số kỹ thuật tương đương | ||
| 7 | Chổi quét bụi tích điện | 4 | Bộ | Spin duster hoặc loại có thông số kỹ thuật tương đương | ||
| 8 | Đầu cốt kim 0,75 | 1 | Túi | Đầu cốt kim 0,75; 100 cái/ túi | ||
| 9 | Đầu cốt kim 1,0 | 1 | Túi | Đầu cốt kim 1; 100 cái/ túi | ||
| 10 | Đầu cốt kim 1,5 | 1 | Túi | Đầu cốt kim 1,5; 100 cái/ túi | ||
| 11 | Đầu cốt kim 2,5 | 1 | Túi | Đầu cốt kim 2,5; 100 cái/ túi | ||
| 12 | Đầu cốt kim đôi 1,0 | 2 | Túi | 2x1 mm; 100 cái/ túi | ||
| 13 | Đầu cốt kim đôi 1,5 | 1 | Túi | 2x1,5 mm; 100 cái/ túi | ||
| 14 | Đầu cốt sừng trâu 1,5 | 1 | Túi | 1,5 mm; 100 cái/ túi | ||
| 15 | Đầu cốt sừng trâu 2 | 1 | Túi | 2 mm; 100 cái/ túi | ||
| 16 | Mực cho máy in ghen LM390A MAX | 1 | Cuộn | - Mã hiệu: LM-IR300B- Nhà sx: Max - Japan;- Thông số kỹ thuật: dài 50M/1 Cuộn, mầu đen | ||
| 17 | Sơn Lobster màu đen 1kg | 1 | Hộp | Lobster màu đen; 01kg/hộp hoặc loại có thông số kỹ thuật tương đương | ||
| 18 | Bao tải dứa | 10 | Chiếc | Loại 50Kg | ||
| 19 | Băng tan | 38 | Cuộn | 0,075x1/2"x10m | ||
| 20 | Bình xịt gỉ sắt RP7 | 6 | Bình | RP7 hoặc loại có thông số kỹ thuật tương đương | ||
| 21 | Bút đánh dấu | 5 | Cái | Solid Marker hoặc loại có thông số kỹ thuật tương đương | ||
| 22 | Bút xóa | 9 | Cái | Thiên long CP-02 hoặc loại có thông số kỹ thuật tương đương | ||
| 23 | Chổi quét sơn 5cm | 20 | Cái | Loại 5cm | ||
| 24 | Dầu diezel | 55 | Lít | . | ||
| 25 | Đá cắt thép trắng Ф100 | 25 | Viên | Ф100 (Hiệu NRT Nhật Bản) hoặc loại có thông số kỹ thuật tương đương | ||
| 26 | Đá mài thép trắng Ф100 | 10 | Viên | Ф100mm (Hiệu NRT Nhật Bản) hoặc loại có thông số kỹ thuật tương đương | ||
| 27 | Đá nỉ Ф100 | 20 | Viên | Ф100mm | ||
| 28 | Đá xếp 100 | 20 | Viên | Ф100mm | ||
| 29 | Găng tay bảo hộ len | 100 | Đôi | Chất liệu len, có hạt nhựa chống trơn | ||
| 30 | Găng tay y tế không bột VGLOVE loại to | 10 | Hộp | Loại VGLOVE hoặc loại có thông số kỹ thuật tương đương | ||
| 31 | Giấy nhám P800 | 30 | Tờ | P800 | ||
| 32 | Giẻ lau công nghiệp | 130 | Kg | Vải cotton | ||
| 33 | Khẩu trang hoạt tính | 50 | Cái | Loại EROSS hoặc loại có thông số kỹ thuật tương đương | ||
| 34 | Kính bảo hộ | 5 | Cái | Mầu trắng | ||
| 35 | Nước rửa chén | 2 | Can | Sunlight chanh 100, loại can 3,67 Lít hoặc loại có thông số kỹ thuật tương đương | ||
| 36 | Vải bạt | 20 | Md | Khổ rộng ≥ 4m | ||
| 37 | Vải phin trắng | 80 | Md | Khổ rộng ≥ 1m | ||
| 38 | Xà phòng | 10 | Kg | OMO hoặc loại có thông số kỹ thuật tương đương | ||
| 39 | Xô nhựa 10 lít | 2 | Cái | 10 lít | ||
| 40 | Băng dính 2 mặt | 1 | Cuộn | Loại VHB-3M hoặc loại có thông số kỹ thuật tương đươngKhổ 20 mm, ….m/cuộn | ||
| 41 | Băng dính cách điện khổ 2cm | 12 | Cuộn | Mầu đen, rộng 2cm | ||
| 42 | Băng dính văn phòng màu xanh | 3 | Cuộn | Khổ 50mm | ||
| 43 | Băng dính xốp | 2 | Cuộn | Superlon, rộng 3 -5 cm, dày 2 mm) hoặc loại có thông số kỹ thuật tương đương | ||
| 44 | Bút đánh dấu màu đỏ | 1 | Cái | màu đỏ | ||
| 45 | Bút đánh dấu màu vàng | 1 | Cái | màu vàng | ||
| 46 | Bút đánh dấu màu xanh | 1 | Cái | màu xanh | ||
| 47 | Bút ghi ghen, biển cáp | 2 | Cái | màu đen | ||
| 48 | Bút viết nhật ký | 6 | Cái | Màu xanh, TL-025, 0.8mm, Thiên Long hoặc loại có thông số kỹ thuật tương đương | ||
| 49 | Cồn công nghiệp | 20 | Lít | Cồn 90 độ | ||
| 50 | Dây thít cáp 15cm | 1 | Túi | Loại L= 150mm, 100 cái/01 túi | ||
| 51 | Dây thít cáp 20cm | 1 | Túi | Loại 200mm, 100 Cái/Túi | ||
| 52 | Dây thít cáp 50cm | 1 | Túi | Loại 500mm, 100 Cái/Túi | ||
| 53 | Găng tay y tế | 1 | Hộp | Loại: 100 đôi/hộp | ||
| 54 | Ghen co nhiệt 6 | 1 | Cuộn | d=6mm; màu trắng | ||
| 55 | Giấy nhám P100 | 5 | Tờ | P100 | ||
| 56 | Giấy nhám P1500 | 5 | Tờ | P1500 | ||
| 57 | Keo bọt bịt lỗ luồn cáp PU-Foam | 1 | Lọ | Foam bọt; Kèm súng bắn cùng loại + chai nước rửa súng keo bọt | ||
| 58 | Túi nilong 10kg | 2 | Kg | Túi 10 kg | ||
| 59 | Xăng A92 | 1 | Lít | A92 | ||
| 60 | Chổi quét bụi tích điện | 4 | Bộ | Loại Spin duster hoặc loại có thông số kỹ thuật tương đương | ||
| 61 | Đầu cốt khuyên tròn 5.5 - 8 | 1 | Cái | Đầu cốt đồng | ||
| 62 | Đầu cốt kim 0,75 | 1 | Túi | Đầu cốt kim 0,75; 100 cái/ túi | ||
| 63 | Đầu cốt kim 1,0 | 1 | Túi | Đầu cốt kim 1; 100 cái/ túi | ||
| 64 | Đầu cốt kim 1,5 | 1 | Túi | Đầu cốt kim 1,5; 100 cái/ túi | ||
| 65 | Đầu cốt kim 2,5 | 1 | Túi | Đầu cốt kim 2,5; 100 cái/ túi | ||
| 66 | Đầu cốt kim đôi 1,0 | 1 | Túi | 2x1 mm; 100 cái/ túi | ||
| 67 | Đầu cốt kim đôi 1,5 | 1 | Túi | 2x1,5 mm; 100 cái/ túi | ||
| 68 | Đầu cốt sừng trâu 1,5 | 1 | Túi | 1,5 mm; 100 cái/ túi | ||
| 69 | Đầu cốt sừng trâu 2 | 1 | Túi | 2 mm; 100 cái/ túi | ||
| 70 | Băng dính 1 mặt bằng giấy | 1 | Cuộn | khổ 20 mm | ||
| 71 | Băng dính 2 mặt | 1 | Cuộn | Loại VHB-3M hoặc loại có thông số kỹ thuật tương đươngKhổ 20 mm, ….m/cuộn | ||
| 72 | Băng dính cách điện khổ 2cm | 8 | Cuộn | Mầu đen, rộng 2cm | ||
| 73 | Băng dính xốp | 2 | Cuộn | Superlon, rộng 3 -5 cm, dày 2 mm hoặc loại có thông số kỹ thuật tương đương | ||
| 74 | Biển cáp | 40 | Cái | - Model: KMK HP (60X15) hoặc loại có thông số kỹ thuật tương đương- Kích thước: 60x15 mm | ||
| 75 | Bút đánh dấu màu đỏ | 2 | Cái | màu đỏ | ||
| 76 | Bút đánh dấu màu vàng | 2 | Cái | màu vàng | ||
| 77 | Bút đánh dấu màu xanh | 2 | Cái | màu xanh | ||
| 78 | Bút ghi ghen, biển cáp | 4 | Cái | màu đen | ||
| 79 | Bút xóa | 2 | Cái | Thiên long CP-02 hoặc loại có thông số kỹ thuật tương đương | ||
| 80 | Chổi quét sơn 5cm | 2 | Cái | Loại 5cm | ||
| 81 | Cồn công nghiệp | 20 | Lít | Cồn 90 độ | ||
| 82 | Đĩa CD-RW/CD-RW | 1 | Hộp | 700MB | ||
| 83 | Đĩa CD-RW/DVD-RW | 1 | Hộp | 4,7Gb | ||
| 84 | Găng tay bảo hộ len | 20 | Đôi | Chất liệu len, có hạt nhựa chống trơn | ||
| 85 | Găng tay y tế | 1 | Hộp | Loại: 100 đôi/hộp | ||
| 86 | Ghen co nhiệt 6 | 1 | Cuộn | d=6mm; màu trắng | ||
| 87 | Giấy nhám P100 | 5 | Tờ | P100 | ||
| 88 | Giẻ lau công nghiệp | 5 | Kg | Vải cotton | ||
| 89 | Keo bọt bịt lỗ luồn cáp PU-Foam | 1 | Lọ | Foam bọt; Kèm súng bắn cùng loại + chai nước rửa súng keo bọt | ||
| 90 | Khẩu trang hoạt tính | 20 | Cái | Loại EROSS hoặc loại có thông số kỹ thuật tương đương | ||
| 91 | Túi nilong 10kg | 2 | Kg | Túi 10 kg | ||
| 92 | Vải phin trắng | 15 | Md | Khổ rộng ≥ 1m | ||
| 93 | Xô nhựa 10 lít | 1 | Cái | 10 lít | ||
| 94 | Chổi quét bụi tích điện | 2 | Bộ | Loại Spin duster hoặc loại có thông số kỹ thuật tương đương | ||
| 95 | Đầu cốt khuyên tròn 5.5 - 8 | 300 | Cái | Đầu cốt đồng | ||
| 96 | Đầu cốt kim 0,75 | 3 | Túi | Đầu cốt kim 0,75; 100 cái/ túi | ||
| 97 | Đầu cốt kim 1,0 | 1 | Túi | Đầu cốt kim 1; 100 cái/ túi | ||
| 98 | Đầu cốt kim 1,5 | 1 | Túi | Đầu cốt kim 1,5; 100 cái/ túi | ||
| 99 | Đầu cốt kim 2,5 | 1 | Túi | Đầu cốt kim 2,5; 100 cái/ túi | ||
| 100 | Đầu cốt kim đôi 1,5 | 1 | Túi | 2x1,5 mm; 100 cái/ túi | ||
| 101 | Máng cáp nhựa 40x40 cm | 3 | Cây | Tiết diện 40x40 cmChất liệu: PVC, chịu nhiệt, chống cháy | ||
| 102 | Máng cáp nhựa 40x60 cm | 3 | Cây | Tiết diện 40x60 cmChất liệu: PVC, chịu nhiệt, chống cháy | ||
| 103 | Mực cho máy in ghen LM390A MAX | 3 | Cuộn | - Mã hiệu: LM-IR300B hoặc loại có thông số kỹ thuật tương đương- Thông số kỹ thuật: dài 50M/1 Cuộn, mầu đen | ||
| 104 | Băng dính cách điện khổ 2cm | 5 | Cuộn | Mầu đen, rộng 2cm | ||
| 105 | Biển cáp | 30 | Cái | - Model: KMK HP (60X15) hoặc loại có thông số kỹ thuật tương đương- Kích thước: 60x15 mm | ||
| 106 | Bút đánh dấu màu đỏ | 3 | Cái | màu đỏ | ||
| 107 | Bút đánh dấu màu vàng | 3 | Cái | màu vàng | ||
| 108 | Bút đánh dấu màu xanh | 3 | Cái | màu xanh | ||
| 109 | Bút ghi ghen, biển cáp | 5 | Cái | màu đen | ||
| 110 | Bút viết nhật ký | 4 | Cái | Màu xanh, TL-025, 0.8mm, Thiên Long hoặc loại có thông số kỹ thuật tương đương | ||
| 111 | Bút xóa | 3 | Cái | Thiên long CP-02 hoặc loại có thông số kỹ thuật tương đương | ||
| 112 | Chổi quét sơn 5cm | 5 | Cái | Loại 5cm | ||
| 113 | Cồn công nghiệp | 20 | Lít | Cồn 90 độ | ||
| 114 | Dây thít cáp 15cm | 1 | Túi | Loại L= 150mm, 100 cái/01 túi | ||
| 115 | Dây thít cáp 20cm | 1 | Túi | Loại 200mm, 100 Cái/Túi | ||
| 116 | Dây thít cáp 30cm | 1 | Túi | Loại 300mm, 100 Cái/Túi | ||
| 117 | Dây thít cáp 50cm | 1 | Túi | Loại 500mm, 100 Cái/Túi | ||
| 118 | Găng tay bảo hộ len | 20 | Đôi | Chất liệu len, có hạt nhựa chống trơn | ||
| 119 | Găng tay y tế | 2 | Hộp | Loại: 100 đôi/hộp | ||
| 120 | Ghen co nhiệt 6 | 1 | Cuộn | d=6mm; màu trắng | ||
| 121 | Giẻ lau công nghiệp | 30 | Kg | Vải cotton | ||
| 122 | Keo bọt bịt lỗ luồn cáp PU-Foam | 5 | Lọ | Foam bọt; Kèm súng bắn cùng loại + chai nước rửa súng keo bọt | ||
| 123 | Khẩu trang hoạt tính | 20 | Cái | Loại EROSS hoặc loại có thông số kỹ thuật tương đương | ||
| 124 | Túi nilong 10kg | 2 | Kg | Túi 10 kg | ||
| 125 | Vải phin trắng | 30 | Md | Khổ rộng ≥ 1m | ||
| 126 | Đầu cốt đồng SC6-10 | 50 | Cái | Loại SC6-10 hoặc loại có thông số kỹ thuật tương đương | ||
| 127 | Đầu cốt đồng SC8-10 | 50 | Cái | Loại SC8-10 hoặc loại có thông số kỹ thuật tương đương | ||
| 128 | Đầu cốt pin rỗng Φ10 | 50 | Cái | Φ10mm2 | ||
| 129 | Đầu cốt pin rỗng Φ6 | 50 | Cái | Φ6mm2 | ||
| 130 | Băng dính cách điện | 20 | Cuộn | Mầu đen cách điện | ||
| 131 | Bao tải | 6 | Bao | Loại 50kg | ||
| 132 | Biển cáp trắng | 20 | Cái | 30x70mm | ||
| 133 | Bình xịt gỉ sắt RP7 | 2 | Lọ | Loại RP7 hoặc loại có thông số kỹ thuật tương đương | ||
| 134 | Bút | 5 | cái | Viết tên biển cáp | ||
| 135 | Bút xóa | 5 | cái | Loại: CP-02; Hãng sản xuất: Thiên Long hoặc loại có thông số kỹ thuật tương đương | ||
| 136 | Chổi quét sơn | 2 | Cái | Loại 3 cm | ||
| 137 | Chổi quét sơn | 2 | Cái | Loại 5 cm | ||
| 138 | Cồn công nghiệp | 20 | lít | 90 độ | ||
| 139 | Dầu Diezen | 1 | Lít | . | ||
| 140 | Dây thít | 1 | Túi | Loại 150mm, 100 Cái/Túi | ||
| 141 | Dây thít | 1 | Túi | Loại 250-300mm, 100 Cái/Túi | ||
| 142 | Găng tay bảo hộ | 20 | Đôi | Loại sợi len có hạt nhựa chống trơn trượt | ||
| 143 | Giẻ lau công nghiệp | 40 | Kg | . | ||
| 144 | Khẩu trang hoạt tính | 20 | Cái | Loại Neomask NC95 hoặc loại có thông số kỹ thuật tương đương | ||
| 145 | Xăng | 1 | lít | A92 | ||
| 146 | Keo bọt bịt lỗ luồn cáp PU-Foam | 2 | lọ | Foam bọt; Kèm súng bắn cùng loại + dung dịch rửa súng bắn | ||
| 147 | Keo dán silicon | 3 | Tuýp | Loại Tonsan MS1937 hoặc loại có thông số kỹ thuật tương đương | ||
| 148 | Vải phin trắng | 100 | m | Khổ rộng> 1m | ||
| 149 | Giẻ công nghiệp | 50 | kg | . | ||
| 150 | Cồn công nghiệp | 40 | lít | cồn 90 độ | ||
| 151 | Băng dính cách điện | 10 | Cuộn | Màu đỏ, loại FKPT 20 hoặc loại có thông số kỹ thuật tương đương | ||
| 152 | Băng dính cách điện | 10 | Cuộn | Màu xanh, loại FKPT 20 hoặc loại có thông số kỹ thuật tương đương | ||
| 153 | Băng dính cách điện | 10 | Cuộn | Màu đen, loại FKPT 20 hoặc loại có thông số kỹ thuật tương đương | ||
| 154 | Biển cáp trắng | 50 | Cái | 30x70mm | ||
| 155 | Dây thít (lạt nhựa) | 3 | Túi | Loại 450mm, 100 Cái/Túi | ||
| 156 | Dây thít (lạt nhựa) | 2 | Túi | Loại 300mm, 100 Cái/Túi | ||
| 157 | Dây thít (lạt nhựa) | 3 | Túi | Loại 150mm, 100 Cái/Túi | ||
| 158 | Mũi khoan bê tông | 5 | cái | F6 | ||
| 159 | Mũi khoan bê tông | 5 | cái | F8 | ||
| 160 | Mũi khoan bê tông | 5 | cái | F10 | ||
| 161 | Sơn màu ghi | 2 | kg | Hãng Lobster, mã 9205 hoặc loại có thông số kỹ thuật tương đương | ||
| 162 | Chổi quét sơn | 10 | Cái | Loại 3 cm | ||
| 163 | Khẩu trang hoạt tính | 50 | Cái | Loại Neomask NC95 hoặc loại có thông số kỹ thuật tương đương | ||
| 164 | Bao tải | 10 | Bao | Loại 50kg | ||
| 165 | Bút | 5 | Cái | Viết tên biển cáp | ||
| 166 | Bút xóa | 5 | Cái | Thiên long | ||
| 167 | Bulong nở sắt M6 | 50 | Cái | Bulong nở sắt M6x80 | ||
| 168 | Bulong nở sắt M8 | 50 | Cái | Bulong nở sắt M8x80 | ||
| 169 | Bulong nở sắt M10 | 50 | Cái | Bulong nở sắt M10x80 | ||
| 170 | Tắc kê nhựa kèm vít 10 li | 100 | Cái | Tắc kê nhựa kèm vít 8 li | ||
| 171 | Tắc kê nhựa kèm vít 8 li | 100 | Cái | Tắc kê nhựa kèm vít 8 li | ||
| 172 | Tắc kê nhựa kèm vít 6 li | 100 | Cái | Tắc kê nhựa kèm vít 6 li | ||
| 173 | Băng dính | 10 | Cuộn | Mầu đen cách điện | ||
| 174 | Bút xóa | 8 | Cái | Loại CP-02 hoặc loại có thông số kỹ thuật tương đương | ||
| 175 | Dây thít | 3 | Túi | Loại 250-300mm | ||
| 176 | Khẩu trang | 30 | Cái | Loại Anvilife 4 lớp hoặc loại có thông số kỹ thuật tương đương | ||
| 177 | Găng tay len | 40 | Cái | Chất liệu len có hạt nhựa chống trơn trượt | ||
| 178 | Chổi quét sơn | 10 | Cái | Loại 3 cm | ||
| 179 | Chổi quét sơn | 15 | Cái | Loại 5 cm | ||
| 180 | Giẻ lau sạch | 30 | Kg | Vải cotton trắng | ||
| 181 | Cồn công nghiệp | 20 | Lít | . | ||
| 182 | Giấy nhám | 10 | Tờ | P600 | ||
| 183 | Bao tải | 10 | Bao | Loại 50kg | ||
| 184 | Đinh rút ɸ 4 | 2 | Túi | 12mm, túi 1kg | ||
| 185 | Mũ vải trùm đầu chống bụi | 20 | Cái | chất liệu vải | ||
| 186 | Mũi khoan bê tông | 2 | Cái | M10 | ||
| 187 | Súng bơm keo silicon Tajima CNV-JUST/CHN | 1 | Cái | Loại TJM-000-065 hoặc loại có thông số kỹ thuật tương đương | ||
| 188 | Que hàn | 2 | Hộp | Que hàn sắt Kim Tín KT-421 4mm hộp 5kg hoặc loại có thông số kỹ thuật tương đương | ||
| 189 | Đá cắt sắt | 2 | Viên | Phi 350 | ||
| 190 | Đá Mài | 10 | Viên | Phi 100 | ||
| 191 | Đá cắt | 10 | Viên | Phi 100 | ||
| 192 | Dầu bôi trơn và làm mát trục chính. | 2 | Thùng | Esterlube Spindle Oil VG 22; Quy cách đóng gói: 18 lít/thùng hoặc loại có thông số kỹ thuật tương đương | ||
| 193 | Mỡ bôi trơn | 3 | Hộp | LGMT 2/18; 5kg/hộp hoặc loại có thông số kỹ thuật tương đương | ||
| 194 | Cao su xốp cách âm, chống rung. | 1 | Cuộn | Thông số kỹ thuật:Vật liệu màu sắc : Màu đen.Chủng loại : Dạng tấm được cuộn tròn.Độ dày : 10mm.Nhiệt độ : -20 độ C đến 75 độ C.Kích thước cuộn : 1.000 x 10.000mm. | ||
| 195 | Keo dán cao su | 8 | Hộp | Keo con chó X-66 500ml hoặc loại có thông số kỹ thuật tương đương | ||
| 196 | Bu lông nở sắt M10 x 100 | 40 | Bộ | Kích thước: Đường kính 10 mm, chiều dài 100 mm, chiều sâu lộ khoan 65 mm.Cường độ: 5.8Vật liệu: Mạ kẽm, nhúng nóng. | ||
| 197 | Keo dán silicon | 5 | Tuýp | Loại Tonsan MS1937 hoặc loại có thông số kỹ thuật tương đương | ||
| 198 | Vải bạt | 20 | m2 | Màu xanh; dày 1-2mm | ||
| 199 | Đinh vít bắn tôn | 3 | Kg | Mũ ốc 8 dài 20mm (SEC) | ||
| 200 | Bép cắt Platma P80 (10cái/hộp) | 5 | Hộp | Loại RH 1,3mm; 70A (1 bộ gồm 01 Nozzle; vòi phun, 01 Electrode; điện cực) hoặc loại có thông số kỹ thuật tương đương | ||
| 201 | Chuôi hàn tích (Cap) | 20 | Cái | 2.4/3.2 | ||
| 202 | Chụp khí bằng sứ (Gas nozzle) (hàn TIG) | 50 | Cái | Số 6 | ||
| 203 | Kẹp kim bằng đồng (Collet) (hàn TIG) | 20 | Cái | 2,4/3,2 | ||
| 204 | Kim hàn TIG | 2 | Hộp | Φ1,6mm×200mm | ||
| 205 | Mỡ bôi trơn | 10 | Kg | SKF (loại LGMT2/18) hoặc loại có thông số kỹ thuật tương đương | ||
| 206 | Mũi khoan beton | 5 | Cái | Ø14 | ||
| 207 | Phân khí (Gas orifice) | 20 | Cái | 2.4/3.2 | ||
| 208 | Que hàn | 20 | Kg | E7016 - Æ3,2mm | ||
| 209 | Que hàn thép trắng | 20 | Kg | 308 - Æ3,2mm | ||
| 210 | Que hàn thép trắng | 20 | Kg | 309 - Æ3,2mm | ||
| 211 | Que hàn TIG | 120 | Kg | 308 - Æ2,4mm´1000mm | ||
| 212 | Sơn ngập nước | 30 | Lít | Hardtop XP Ral 6018 (loại 5lít/hộp) hoặc loại có thông số kỹ thuật tương đương | ||
| 213 | Sơn ngập nước 2 thành phần | 10 | Lít | Barrier 77 Grey (CompA/ CompB) loại 1lít/hộp hoặc loại có thông số kỹ thuật tương đương | ||
| 214 | Keo dán silicon | 6 | Tuýp | Loại Tonsan MS1937 hoặc loại có thông số kỹ thuật tương đương | ||
| 215 | Sơn màu xanh | 1 | kg | mã 917 hộp 1kg | ||
| 216 | Đầu cốt khuyên tròn 5.5 - 8 | 5 | Cái | Đầu cốt đồng | ||
| 217 | Đầu cốt kim | 5 | Túi | Đầu cốt kim 1,5; 100 cái/ túi | ||
| 218 | Đầu cốt kim đôi | 2 | Túi | 2x1,5 mm; 100 cái/ túi | ||
| 219 | Đầu cốt sừng trâu | 1 | Túi | 1,5 mm; 100 cái/ túi | ||
| 220 | Mực in ghen cáp | 5 | Cuộn | - LM-IR300B hoặc loại có thông số kỹ thuật tương đương- Thông số kỹ thuật: dài 50M/1 Cuộn, mầu đen | ||
| 221 | Bàn chải sắt | 10 | Cái | Có cán cầm tay | ||
| 222 | Bao tải dứa | 10 | Chiếc | Loại 50Kg | ||
| 223 | Băng tan | 12 | Cuộn | 0075x1/2"x10m | ||
| 224 | Bình xịt gỉ sắt RP7 | 5 | Lọ | Loại RP7 175gram hoặc loại có thông số kỹ thuật tương đương | ||
| 225 | Bulong nở | 100 | Bộ | M12×100 | ||
| 226 | Bút xóa | 20 | Cái | Thiên long CP-02 hoặc loại có thông số kỹ thuật tương đương | ||
| 227 | Chổi chít | 5 | Cái | Chất liệu: Cây chít | ||
| 228 | Chổi lá cọ | 10 | Cái | Chất liệu: Lá cọ | ||
| 229 | Chổi quét mạng nhện 3 trong 1 cán | 5 | Cái | Cán bằng Inox | ||
| 230 | Chổi quét sơn | 30 | Cái | Khổ rộng 5cm | ||
| 231 | Dầu diezel | 50 | Lít | . | ||
| 232 | Dây băng cảnh báo | 4 | Cuộn | Loại HTN Tool hoặc loại có thông số kỹ thuật tương đươngChất liệu: NilonKích thước: 7.5cm*100m | ||
| 233 | Dép dọ | 10 | Đôi | Cỡ 40 | ||
| 234 | Dép dọ | 10 | Đôi | Cỡ 41 | ||
| 235 | Dép dọ | 10 | Đôi | Cỡ 42 | ||
| 236 | Đá cắt thép trắng | 50 | Viên | Ф100, Hiệu NRT hoặc loại có thông số kỹ thuật tương đương | ||
| 237 | Đá mài thép trắng | 50 | Viên | Ф100; NRT oặc loại có thông số kỹ thuật tương đương | ||
| 238 | Găng tay bảo hộ | 85 | Đôi | Găng tay len, loại có chống trơn | ||
| 239 | Găng tay da hàn TIG | 10 | Đôi | Loại AG-02 hoặc loại có thông số kỹ thuật tương đương | ||
| 240 | Giẻ lau công nghiệp | 60 | Kg | Vải cotton | ||
| 241 | Gioăng Amiang tấm | 3 | M2 | Chiều dầy: δ3mm, khổ rộng ≥ 1m | ||
| 242 | Khăn chùm đầu | 20 | Cái | - Loại 02 lớp giúp bạn tránh khỏi những tia nắng gay gắt, khói bụi. – Thiết kế với 02 lớp, chất liệu vải cotton hoặc kate, hoa văn xinh xắn thấm hút mồ hôi tốt, thoáng khí tạo cảm giác thoải mái, dễ chịu | ||
| 243 | Khẩu trang hoạt tính | 50 | Cái | Loại NEOMASK NC95 hoặc loại có thông số kỹ thuật tương đương | ||
| 244 | Khí Agon | 8 | Chai | 40l - 150kg/cm2 | ||
| 245 | Khí ga | 2 | Chai | 12Kg | ||
| 246 | Kính bảo hộ | 10 | Chiếc | Loại kính trắng | ||
| 247 | Kính mài loại kính trắng | 15 | Cái | Tolsen 45182 hoặc loại có thông số kỹ thuật tương đương | ||
| 248 | Nước rửa chén | 2 | Can | Sunlight chanh 100 loại can 3,67L hoặc loại có thông số kỹ thuật tương đương | ||
| 249 | Oxy | 10 | Chai | 40 lít | ||
| 250 | Thép góc | 72 | Mét | L75mmx75mmx7mm | ||
| 251 | Thép tấm | 4 | M2 | δ10mm | ||
| 252 | Thép tấm | 1 | M2 | δ16mm | ||
| 253 | Vải chống cháy Amiăng | 2 | Cuộn | vải bạt chống cháyKích thước: 1mx50mx1mm (rộng x dài x dày)Trọng lượng: 820g/m2Khối lượng: 42kg (Net), 43kg (Gross)Nhiệt độ làm việc: lên tới 550OCKiểu dệt: SatinMàu sắc: Vàng sáng | ||
| 254 | Xà phòng | 15 | Kg | OMO hoặc loại có thông số kỹ thuật tương đương | ||
| 255 | Xô nhựa | 12 | Cái | Loại 10L | ||
| 256 | Băng dính 1 mặt bằng giấy | 2 | Cuộn | khổ 20 mm | ||
| 257 | Băng dính 2 mặt | 2 | Cuộn | Loại VHB-3M hoặc loại có thông số kỹ thuật tương đươngKhổ 20 mm, ….m/cuộn | ||
| 258 | Băng dính cách điện | 10 | Cuộn | Mầu đen, rộng 2cm | ||
| 259 | Băng dính xốp | 1 | Cuộn | Superlon, rộng 3 -5 cm, dày 2 mm) hoặc loại có thông số kỹ thuật tương đương | ||
| 260 | Biển cáp | 20 | cái | - KMK HP (60X15) hoặc loại có thông số kỹ thuật tương đương- Kích thước: 60x15 mm | ||
| 261 | Bình xịt gỉ sắt RP7 | 3 | Lọ | Loại RP7 hoặc loại có thông số kỹ thuật tương đương | ||
| 262 | Bút đánh dấu | 2 | Cái | màu vàng | ||
| 263 | Bút đánh dấu | 2 | Cái | màu xanh | ||
| 264 | Bút đánh dấu | 2 | Cái | màu đỏ | ||
| 265 | Bút ghi ghen, biển cáp | 2 | Cái | Loại PM-04 mầu đen hoặc loại có thông số kỹ thuật tương đương | ||
| 266 | Bút viết nhật ký | 1 | Hộp | Màu xanh, TL-025, 0.8mm, Thiên Long hoặc loại có thông số kỹ thuật tương đương | ||
| 267 | Cồn công nghiệp | 30 | Lít | Cồn 90⁰ độ | ||
| 268 | Dao rạch cáp | 4 | Cái | Loại Deli 2042 hoặc loại có thông số kỹ thuật tương đương | ||
| 269 | Dây thít cáp | 1 | Túi | L=150mm; 1000 cái/ túi | ||
| 270 | Dây thít cáp | 1 | Túi | L=500mm; 100 cái/túi | ||
| 271 | Đầu mỏ hàn sung | 6 | cái | . | ||
| 272 | Ghen co nhiệt | 1 | Cuộn | d=6mm; màu trắng | ||
| 273 | Giấy A4 | 2 | Gram | Paper One hoặc loại có thông số kỹ thuật tương đương | ||
| 274 | Giấy nhám | 5 | Tờ | P1500 | ||
| 275 | Thiếc hàn | 1 | Cuộn | - Đường kính dây: 0.8mm- Khối lượng: 1kg | ||
| 276 | Túi nilong | 3 | Kg | 10 kg | ||
| 277 | Vải phin trắng | 10 | m | Khổ rộng>= 1m | ||
| 278 | Băng dính cách điện | 10 | Cuộn | Màu đen; nano | ||
| 279 | Băng dính cách điện | 10 | Cuộn | Màu xanh; nano | ||
| 280 | Băng dính cách điện | 10 | Cuộn | Màu đỏ; nano | ||
| 281 | Băng dính cách điện | 10 | Cuộn | Màu vàng; nano | ||
| 282 | Giấy nhám | 5 | Tờ | P100 | ||
| 283 | Giẻ lau sạch | 40 | kg | Vải cotton trắng | ||
| 284 | Khẩu trang hoạt tính | 20 | Cái | Loại Anvilife 4 lớp hoặc loại có thông số kỹ thuật tương đương | ||
| 285 | Dây thít cáp | 5 | Túi | Loại 1m | ||
| 286 | Găng tay y tế không bột | 1 | Hộp | Loại 100 đôi/hộp | ||
| 287 | Túi bóng đen | 2 | kg | Loại 20kg | ||
| 288 | Sơn 2 thành phần (sơn bề mặt kim loại) | 85 | Lít | RAL 2000 Yellow Orange hoặc loại có thông số kỹ thuật tương đương | ||
| 289 | Sơn chống rỉ (sơn bề mặt kim loại) | 50 | Lít | Barrier 77 Gray (com.A, Com.B,) loại 1 lít/1 hộp | ||
| 290 | Mỡ bôi trơn cho vòng bi | 60 | Kg | Kèm dung môi Thinner 17 hoặc loại có thông số kỹ thuật tương đương | ||
| 291 | Que hàn chịu lực | 70 | Kg | F7016 – Ф3,2 | ||
| 292 | Kính dán an toàn loại 2 lớp | 5 | M2 | δ10mm | ||
| 293 | Gioăng kính chắn gió | 20 | M | Gioăng cao su | ||
| 294 | Tấm thảm EPDF | 6 | M2 | Chất liệu cao su mềm | ||
| 295 | Kính mêca | 1 | Tấm | δ10mm (650mmx650mm) | ||
| 296 | Thép tấm mạ kẽm | 4 | M2 | δ2mm | ||
| 297 | Thép góc | 30 | Mét | L30×30×3 | ||
| 298 | Thép góc | 30 | Mét | L50×50×5 | ||
| 299 | Thép góc | 12 | Mét | L75×75×7 | ||
| 300 | Thép tấm (lập là) | 350 | M | δ10mm´45mm | ||
| 301 | Sơn màu xanh | 1 | kg | Mã 917 hộp 1kg hoặc loại có thông số kỹ thuật tương đương | ||
| 302 | Mỡ bôi trơn | 2 | Hộp | Loại LGMT 2/18; 5kg/hộp hoặc loại có thông số kỹ thuật tương đương | ||
| 303 | Keo dán silicon | 10 | Tuýp | Tonsan MS1937 hoặc loại có thông số kỹ thuật tương đương | ||
| 304 | Nhãn cầu đấu hàng kẹp | 28 | Bộ | Mã 0818111 hoặc loại có thông số kỹ thuật tương đương- Thông số kỹ thuật: Số từ 1 đến 100; Dùng cho cầu đấu UK1,5N | ||
| 305 | Chặn hàng kẹp | 34 | Cái | Mã 1201442 hoặc loại có thông số kỹ thuật tương đương- Thông số KT: Chặn hàng kẹp UK - 3N | ||
| 306 | Đầu cốt kim | 5 | Túi | Đầu cốt kim 1,5; 100 cái/ túi | ||
| 307 | Đầu cốt kim | 1 | Túi | Đầu cốt kim 2,5; 100 cái/ túi | ||
| 308 | Đầu cốt sừng trâu | 1 | Túi | 1,5 mm; 100 cái/ túi | ||
| 309 | Mực in ghen cáp | 5 | Cuộn | Mã LM-IR300B hoặc loại có thông số kỹ thuật tương đương- Thông số kỹ thuật: dài 50M/1 Cuộn, mầu đen | ||
| 310 | Tấm tôn | 2 | Tấm | B5, Kích thước 1x1m | ||
| 311 | Que hàn | 30 | Cái | E7016 | ||
| 312 | Đá mài | 20 | Viên | Ф100 | ||
| 313 | Đá cắt | 90 | Viên | Ф100 | ||
| 314 | Oxy | 10 | Chai | 40 lít | ||
| 315 | Khí ga | 2 | Chai | 12Kg | ||
| 316 | Khẩu trang hoạt tính | 80 | Cái | Loại NEOMASK NC95 hoặc loại có thông số kỹ thuật tương đương | ||
| 317 | Khăn chùm đầu | 20 | Cái | - Loại 02 lớp giúp bạn tránh khỏi những tia nắng gay gắt, khói bụi. – Thiết kế với 02 lớp, chất liệu vải cotton hoặc kate, hoa văn xinh xắn thấm hút mồ hôi tốt, thoáng khí tạo cảm giác thoải mái, dễ chịu | ||
| 318 | Kính bảo hộ | 5 | Chiếc | Loại kính trắng | ||
| 319 | Gang tay bảo hộ | 60 | Đôi | Sợi len | ||
| 320 | Xà phòng | 10 | Kg | Omo hoặc loại có thông số kỹ thuật tương đương | ||
| 321 | Gang tay bảo hộ | 10 | Đôi | Vải thô | ||
| 322 | Xô nhựa | 7 | Cái | Loại 10L | ||
| 323 | Giẻ lau công nghiệp | 60 | Kg | . | ||
| 324 | Giẻ lau sạch | 10 | Md | Vải coton trắng | ||
| 325 | Dầu diezel | 52 | Lít | . | ||
| 326 | Chổi quét sơn | 46 | Cái | Khổ rộng 5cm | ||
| 327 | Lu lăn sơn | 10 | Cái | Ø50mm, chiều dài 15cm | ||
| 328 | Thuốc thử vết nứt | 5 | Bộ | Megacheck Nabakem hoặc loại có thông số kỹ thuật tương đương | ||
| 329 | Bàn chải sắt | 5 | Cái | Có cán cầm tay | ||
| 330 | Bình xịt gỉ sắt RP7 | 4 | Lọ | Loại RP7 175gram hoặc loại có thông số kỹ thuật tương đương | ||
| 331 | Chổi quét mạng nhện 3 trong 1 cán | 5 | Cái | Cán bằng Inox + đầu chổi quyét | ||
| 332 | Bạt dứa xanh 2 lớp | 100 | M2 | Loại 2 lớp | ||
| 333 | Chổi chít | 10 | Cái | Chổi chít | ||
| 334 | Phễu nhựa | 5 | Cái | . | ||
| 335 | Bay xây dựng | 5 | Cái | . | ||
| 336 | Dây băng cảnh báo | 3 | Cuộn | Chất liệu: NilonKích thước: 7.5cm*100m | ||
| 337 | Mặt nạ phòng độc | 3 | Cái | Loại 3M 6800 hoặc loại có thông số kỹ thuật tương đươngGồm: 1 thân chính = 2 phin lọc 3M6001+ 2bong lọc | ||
| 338 | Dao cắt kính | 1 | Cái | Asaki AK-8737 hoặc loại có thông số kỹ thuật tương đương | ||
| 339 | Băng dính cách điện | 20 | Cuộn | Màu đen; nano | ||
| 340 | Bình xịt gỉ sắt RP7 | 3 | Lọ | Loại RP7 hoặc loại có thông số kỹ thuật tương đương | ||
| 341 | Bút xóa | 6 | Cái | Loại: CP-02 hoặc loại có thông số kỹ thuật tương đương | ||
| 342 | Giấy nhám | 10 | Tờ | P100 | ||
| 343 | Giẻ lau sạch | 40 | kg | Vải cotton trắng | ||
| 344 | Băng dính 1 mặt bằng giấy | 2 | Cuộn | khổ 20 mm | ||
| 345 | Băng dính 2 mặt | 2 | Cuộn | Loại VHB-3M hoặc loại có thông số kỹ thuật tương đương Khổ 20 mm, ….m/cuộn | ||
| 346 | Băng dính cách điện | 10 | Cuộn | Mầu đen, rộng 2cm | ||
| 347 | Dao bổ cáp | 4 | Cái | Loại 2042 hoặc loại có thông số kỹ thuật tương đương | ||
| 348 | Băng dính xốp | 1 | Cuộn | Loại Superlon, rộng 3 -5 cm, dày 2 mm) hoặc loại có thông số kỹ thuật tương đương | ||
| 349 | Băng tan | 2 | Cuộn | . | ||
| 350 | Biển cáp | 100 | cái | Loại KMK HP (60X15) hoặc loại có thông số kỹ thuật tương đương- Kích thước: 60x15 mm | ||
| 351 | Bút đánh dấu | 3 | Cái | màu vàng | ||
| 352 | Bút đánh dấu | 3 | Cái | màu đỏ | ||
| 353 | Bút ghi ghen, biển cáp | 3 | Cái | . | ||
| 354 | Bút viết nhật ký | 1 | Hộp | Màu xanh, TL-025, 0.8mm hoặc loại có thông số kỹ thuật tương đương | ||
| 355 | Cồn công nghiệp | 5 | Lít | Cồn 90⁰ | ||
| 356 | Dây thít cáp | 1 | Túi | L=150mm; 1000 cái/ túi | ||
| 357 | Dây thít cáp | 2 | Túi | L=500mm; 100 cái/túi | ||
| 358 | Găng tay bảo hộ | 15 | Đôi | Loại 3m Progrip 1000 hoặc loại có thông số kỹ thuật tương đươngSize: LChống trơn, chống cắt | ||
| 359 | Ghen đầu cốt | 1 | Cuộn | LM-TU336N2 WHITE 3.6mm X 100m/ROLL hoặc loại có thông số kỹ thuật tương đương | ||
| 360 | Ghen đầu cốt | 1 | Cuộn | LM-TU332N2 WHITE 3.2mm X 100m/ROL hoặc loại có thông số kỹ thuật tương đương | ||
| 361 | Ghen đầu cốt | 1 | Cuộn | LM-TU342N2 WHITE 4.2mm X 80m/ROLL hoặc loại có thông số kỹ thuật tương đương | ||
| 362 | Ghen đầu cốt | 1 | Cuộn | LM-TU352N2 WHITE 5.2mm X 80m/ROLL hoặc loại có thông số kỹ thuật tương đương | ||
| 363 | Giấy nhám | 5 | Tờ | P1500 | ||
| 364 | Đầu mỏ hàn sung | 6 | cái | . | ||
| 365 | Túi nilong | 3 | Kg | 10 kg | ||
| 366 | Giấy A4 | 2 | Gram | Paper One hoặc loại có thông số kỹ thuật tương đương | ||
| 367 | Đĩa CD-RW/CD-RW | 1 | Hộp | 700MB | ||
| 368 | Đĩa CD-RW/DVD-RW | 1 | Hộp | 4,7Gb | ||
| 369 | Găng tay y tế | 1 | Hộp | Loại: 100 đôi/hộp | ||
| 370 | Vải bạt | 4 | Tấm | Kích thước 4x6 m | ||
| 371 | Cáp mạng | 2 | Thùng | Loại cáp: Cat6 hoặc loại có thông số kỹ thuật tương đươngquy cách: 1 thùng=305mCáp màu vàng | ||
| 372 | Cáp mạng | 2 | Thùng | Loại cáp: Cat6-ftp hoặc loại có thông số kỹ thuật tương đươngquy cách: 1 thùng=305mCáp màu xanh | ||
| 373 | Hạt mạng | 6 | Hộp | Dùng cho cáp cat6 ftp - Hạt mạng 3 mảnh1 hộp= 100 hạt mạngPhụ kiện đi kèm: 1 hạt gồm 3 mảnh chụp inox, đầu cố định dây, đầu hạt. | ||
| 374 | Máng cáp răng cưa | 5 | Cây | Loại TH=56C hoặc loại có thông số kỹ thuật tương đương THANH 1.7M, 45×45mm | ||
| 375 | Mực máy in | 20 | Bộ | - Loại: 410X hoặc loại có thông số kỹ thuật tương đương- 4 mầu xanh, đỏ, vàng, đen | ||
| 376 | Cáp điện | 200 | M | - Tiết diện dây: 2x1.5mm | ||
| 377 | Cáp điện | 200 | M | - Tiết diện dây: 2x2.5 mm | ||
| 378 | Tool đánh dấu dây | 1 | Bộ | Loại Commscope 790163 - 5 hoặc loại có thông số kỹ thuật tương đươngChuyên dụng bấm hạt mạng cáp cat6ftp | ||
| 379 | Cáp đúc sẵn | 100 | Sợi | Loại Ugreen 20158 hoặc loại có thông số kỹ thuật tương đươngChiều dài 0.5m, đúc sẵn 2 đầu, cáp tròntốc độ 1000mMbpsmàu đen | ||
| 380 | Kết nối các phiến nối | 1 | Cái | Loại CA723/10 Connecterwell hoặc loại có thông số kỹ thuật tương đương1 hộp=100 cái | ||
| 381 | Thanh cài | 5 | Cây | CA501-2M Connecterwell hoặc loại có thông số kỹ thuật tương đương | ||
| 382 | Đầu cốt kim | 5 | Túi | Loại AI0.75-10GY hoặc loại có thông số kỹ thuật tương đương- Quy cách: 1 túi=100 cái | ||
| 383 | Đầu cốt kim | 5 | Túi | Loại AI1.5-8BK(Màu đen), RD(Màu đỏ) hoặc loại có thông số kỹ thuật tương đương- Quy cách: 1 túi=100 cái | ||
| 384 | Đầu cốt kim | 5 | Túi | - Mã: AI2.5-10BU hoặc loại có thông số kỹ thuật tương đương- Quy cách: 1 túi=100 cái | ||
| 385 | Đầu cốt sừng | 5 | Túi | Phonixcontact - Loại: 1.5mm hoặc loại có thông số kỹ thuật tương đương- Quy cách: 1 túi=100 cái | ||
| 386 | Dây thít Cáp | 5 | Túi | - Loại vừa Kích thước: 2.5x100mm- Màu: Đen1 túi =1000 cái | ||
| 387 | Dây thít Cáp | 5 | Túi | - Loại lớn Kích thước: 3x150mm- Màu: Đen1 túi =1000 cái | ||
| 388 | Băng dính cách điện | 30 | Cuộn | Màu đen | ||
| 389 | Silicon | 3 | Chai | Loại APOLLO SEALANT A600 hoặc loại có thông số kỹ thuật tương đương- Phụ kiện đi kèm:+ Súng bắn silicon đi kèm | ||
| 390 | Giắc BNC | 5 | Hộp | Jack BNC lò xo: đuôi lò xo, có ốc vặn hoặc loại có thông số kỹ thuật tương đương- 1 hộp = 100 đầu | ||
| 391 | Dây dán | 10 | Cuộn | Loại LP124 hoặc loại có thông số kỹ thuật tương đương- Loại: 5m/Cuộn | ||
| 392 | Thiếc hàn | 1 | Cuộn | - Đường kính dây: 0.8mm- Khối lượng: 1kg | ||
| 393 | Nở sắt | 50 | Cái | Nở đóng Ty ren f8 | ||
| 394 | Đầu cốt kim | 1 | Túi | Loại AI0.75-10GY hoặc loại có thông số kỹ thuật tương đương- Quy cách: 1 túi=1000 cái | ||
| 395 | Đầu cốt kim | 1 | Túi | Loại AI1.5-8BK (đen), RD(đỏ) hoặc loại có thông số kỹ thuật tương đương- Quy cách: 1 túi=1000 cái | ||
| 396 | Đầu cốt kim | 1 | Túi | - Mã: AI2.5-10BU hoặc loại có thông số kỹ thuật tương đương- Quy cách: 1 túi=1000 cái | ||
| 397 | Đầu cốt sừng | 1 | Túi | - Loại: 1.5mm- Quy cách: 1 túi=1000 cái | ||
| 398 | Dây thít Cáp | 3 | Túi | Kích thước: 2.5x100mm- Màu: Đen- Quy Cách: 1 túi=1000 cái | ||
| 399 | Dây thít Cáp | 3 | Túi | Kích thước: 3x150mm- Màu: Đen- Quy Cách: 1 túi=1000 cái | ||
| 400 | Băng dính cách điện | 20 | Cuộn | Màu Đen | ||
| 401 | Dây nhẩy quang | 20 | Sợi | Dây nhảy quang FC-SC SM dài 3m | ||
| 402 | Dây nhẩy quang | 20 | Sợi | Dây nhảy quang LC-SC SM dài 3m | ||
| 403 | Dây nhẩy quang | 20 | Sợi | Dây nhảy quang ST-SC SM dài 3m | ||
| 404 | Dây nhẩy quang | 20 | Sợi | Dây nhảy quang FC-LC SM dài 3m | ||
| 405 | Dây nhẩy quang | 20 | Sợi | Dây nhảy quang FC-ST SM dài 3m | ||
| 406 | Dây nhẩy quang | 10 | Sợi | Dây nhảy quang LC-LC SM dài 10m | ||
| 407 | Dây nhẩy quang | 10 | Sợi | Dây nhảy quang LC-LC SM dài 15m | ||
| 408 | Dây nhẩy quang | 10 | Sợi | Dây nhảy quang LC-LC SM dài 30m | ||
| 409 | Cầu chì | 1 | Hộp | - Dòng 3A- Kích thước: 5x20mm, ống thủy tinh- Quy cách : 1 hộp 100 cái | ||
| 410 | Cầu chì | 30 | Cái | - Dòng 5A- Kích thước: 5x20mm, cầu chì gốm | ||
| 411 | Cầu chì | 50 | Cái | - Dòng 10A- Kích thước: 5x20mm, cầu chì gốm | ||
| 412 | Tool in gen cáp | 1 | Bộ | Loại ColorLaserJet Pro M255dw (7KW64A) hoặc loại có thông số kỹ thuật tương đương- Phụ kiện đi kèm: + 4 bộ hộp mực màu: 1 bộ gồm 4 màu tiêu chuẩn theo máy | ||
| 413 | Máng cáp nhựa | 5 | Cây | Chất liệu: Nhựa - Kích thước: 50x50mm- Chiều dài: 2m | ||
| 414 | Keo bọt bịt lỗ luồn cáp PU-Foam | 3 | Chai | Loại TGCN-28226 Apollo hoặc loại có thông số kỹ thuật tương đương- Phụ kiện đi kèm: + Súng bắn:TGCN-31677 Apollo | ||
| 415 | Silicon | 3 | Chai | Loại APOLLO SEALANT A600 hoặc loại có thông số kỹ thuật tương đương- Phụ kiện đi kèm: + Súng bắn silicon đi kèm. | ||
| 416 | Cáp mạng | 2 | Thùng | Copper Cable, Cat 6, 4-PR, 24 AWG, UTP, CM, Blue, 1000ft/305m hoặc loại có thông số kỹ thuật tương đương | ||
| 417 | Cáp nguồn | 200 | M | - Tiết diện dây: 2x2.5mm | ||
| 418 | Sơn 1 thành phần (sơn bề mặt skim loại) | 70 | Lít | RAL 3000 Flam red hoặc loại có thông số kỹ thuật tương đương | ||
| 419 | Mỡ bôi trơn | 10 | Kg | SKF LGMT2/18 hoặc loại có thông số kỹ thuật tương đương | ||
| 420 | Amiang tấm | 2 | M2 | d=3mm , khổ rộng ≥ 1m | ||
| 421 | Que hàn chịu lực | 30 | Kg | F7016 – Ф3,2 | ||
| 422 | Que hàn thép trắng | 100 | Kg | 308- Ф3,2 | ||
| 423 | Que hàn TIG thép trắng | 80 | Kg | 308- Ф2,4 x 1000 | ||
| 424 | Bép cắt Platma P80 | 10 | Hộp | Loại RH 1,3mm; 70A (1 bộ gồm 01 Nozzle; vòi phun, 01 Electrode; điện cực); 10 cái/01 hộp hoặc loại có thông số kỹ thuật tương đương | ||
| 425 | Kim hàn TIG | 2 | Hộp | Φ1,6mm×200mm | ||
| 426 | Chụp khí bằng sứ (Gas nozzle) (hàn TIG) | 50 | Cái | Số 6 | ||
| 427 | Kẹp kim bằng đồng (Collet) (hàn TIG) | 50 | Cái | 2,4/3,2 | ||
| 428 | Chuôi hàn tích (Cap) | 50 | Cái | 2.4/3.2 | ||
| 429 | Phân khí (Gas orifice) | 50 | Cái | 2.4/3.2 | ||
| 430 | Mũi khoan beton | 5 | Cái | Ø14 | ||
| 431 | Thép tấm | 3 | M2 | δ10mm | ||
| 432 | Thép tấm | 1 | M2 | δ16mm | ||
| 433 | Thép góc | 24 | M | 63×63×6 | ||
| 434 | Thép góc | 30 | M | L75×75×7 | ||
| 435 | Thép gai (xoắn) | 3 | M | Ø18 | ||
| 436 | Bulong nở | 100 | Bộ | M12×100 | ||
| 437 | Mỡ bôi trơn | 1 | Hộp | LGMT 2/18; 5kg/hộp hoặc loại có thông số kỹ thuật tương đương | ||
| 438 | Sơn màu đỏ | 1 | Kg | 912 hộp 1kg | ||
| 439 | Đầu cốt kim | 1 | Túi | Đầu cốt kim 1; 100 cái/ túi | ||
| 440 | Đầu cốt kim | 1 | Túi | Đầu cốt kim 1,5; 100 cái/ túi | ||
| 441 | Đầu cốt kim đôi | 1 | Túi | 2x1,5 mm; 100 cái/ túi | ||
| 442 | Biển cáp | 10 | Cái | Loại KMK HP (60X15) hoặc loại có thông số kỹ thuật tương đương- Kích thước: 60x15 mm | ||
| 443 | Vít+nở nhựa | 3 | túi | Độ dài 4 cm, 100 cái/túi | ||
| 444 | Đai ôm ống | 120 | Cái | Mạ kẽm Æ21 | ||
| 445 | Đá mài thép trắng | 30 | Viên | Ф100; NRT | ||
| 446 | Đá cắt thép trắng | 50 | Viên | Ф100; NRT | ||
| 447 | Đá cắt thép trắng | 100 | Viên | Ф180; NRT | ||
| 448 | Vải chống cháy Amiăng | 3 | Cuộn | Vải bạt chống cháyKích thước: 1mx50mx1mm (rộng x dài x dày)Trọng lượng: 820g/m2Khối lượng: 42kg (Net), 43kg (Gross)Nhiệt độ làm việc: lên tới 550OCKiểu dệt: SatinMàu sắc: Vàng sáng | ||
| 449 | Oxy | 10 | Chai | 40 lít | ||
| 450 | Khí ga | 2 | Chai | 12Kg | ||
| 451 | Khí Agon | 10 | Chai | 40l - 150kg/cm2 | ||
| 452 | Khẩu trang hoạt tính | 101 | Cái | Loại NEOMASK NC95 hoặc loại có thông số kỹ thuật tương đương | ||
| 453 | Khăn chùm đầu | 50 | Cái | - Loại 02 lớp giúp bạn tránh khỏi những tia nắng gay gắt, khói bụi. – Thiết kế với 02 lớp, chất liệu vải cotton hoặc kate, hoa văn xinh xắn thấm hút mồ hôi tốt, thoáng khí tạo cảm giác thoải mái, dễ chịu | ||
| 454 | Kính bảo hộ | 10 | Chiếc | Loại kính trắng | ||
| 455 | Gang tay bảo hộ | 135 | Đôi | Sợi len | ||
| 456 | Gay tay da hàn TIG | 20 | Đôi | Loại AG-02, GARAN hoặc loại có thông số kỹ thuật tương đương | ||
| 457 | Xà phòng | 15 | Kg | OMO hoặc loại có thông số kỹ thuật tương đương | ||
| 458 | Gang tay bảo hộ | 50 | Đôi | Vải thô | ||
| 459 | Gang tay cao su | 20 | Đôi | Chống hóa chất | ||
| 460 | Xô nhựa | 10 | Cái | Loại 10L | ||
| 461 | Giẻ lau công nghiệp | 65 | Kg | . | ||
| 462 | Giẻ lau sạch | 40 | M | Vải coton trắng | ||
| 463 | Dầu diezel | 20 | Lít | . | ||
| 464 | Chổi quét sơn | 50 | Cái | Khổ rộng 3cm | ||
| 465 | Lu lăn sơn | 30 | Cái | Ø50mm, chiều dài 15cm | ||
| 466 | Thuốc thử vết nứt | 15 | Bộ | Megacheck Nabakem hoặc loại có thông số kỹ thuật tương đương | ||
| 467 | Bình xịt gỉ sắt RP7 | 10 | Lọ | Loại RP7 175gram hoặc loại có thông số kỹ thuật tương đương | ||
| 468 | Chổi quét mạng nhện 3 trong 1 cán | 10 | Cái | Cán bằng Inox | ||
| 469 | Dây băng cảnh báo | 3 | Cuộn | Chất liệu: NilonKích thước: 7.5cm*100m | ||
| 470 | Đá mài thô | 2 | Viên | 350x127x40mm | ||
| 471 | Đá mài tinh | 2 | Viên | 350x127x40mm | ||
| 472 | Cồn công nghiệp | 15 | Lít | cồn 90 độ | ||
| 473 | Băng dính cách điện | 5 | Cuộn | Màu đen | ||
| 474 | Dây thít loại vừa | 1 | Túi | L=300mm | ||
| 475 | Băng dính cách điện | 5 | Cuộn | Mầu đen, rộng 2cm | ||
| 476 | Dao bổ cáp | 2 | Cái | Loại Deli 2042 hoặc loại có thông số kỹ thuật tương đương | ||
| 477 | Bình xịt gỉ sắt RP7 | 1 | Lọ | Loại RP7 hoặc loại có thông số kỹ thuật tương đương | ||
| 478 | Bút đánh dấu | 1 | Cái | Màu vàng | ||
| 479 | Bút đánh dấu | 1 | Cái | Màu đỏ | ||
| 480 | Bút ghi ghen, biển cáp | 2 | Cái | . | ||
| 481 | Bút viết nhật ký | 1 | Hộp | Màu xanh, TL-025, 0.8mm hoặc loại có thông số kỹ thuật tương đương | ||
| 482 | Bút xóa | 2 | Cái | Thiên long CP-02 hoặc loại có thông số kỹ thuật tương đương | ||
| 483 | Chổi quét sơn | 3 | Cái | Khổ 5cm | ||
| 484 | Dây thít cáp | 0,5 | Túi | L=150mm; 1000 cái/ túi | ||
| 485 | Dây thít cáp | 0,5 | Túi | L=500mm; 100 cái/túi | ||
| 486 | Găng tay y tế | 1 | Hộp | Loại: 100 đôi/hộp | ||
| 487 | Mũi khoan bê tông | 11 | Cái | Mã 2608680798 hoặc loại có thông số kỹ thuật tương đương- Gồm: 6 cái cỡ 6, 5 cái cỡ 8 mm | ||
| 488 | Túi nilong | 1 | Kg | 10 kg | ||
| 489 | Vải phin trắng | 5 | m | Kích thước theo khổ vải | ||
| 490 | Keo Silicon | 2 | Lọ | Loại A600 hoặc loại có thông số kỹ thuật tương đương | ||
| 491 | Keo dán gioăng DOG-66 | 2 | Hộp | Loại DOG-66,0.1L hoặc loại có thông số kỹ thuật tương đương | ||
| 492 | Keo dán gioăng X2000 | 1 | Hộp | Loại X2000 White Tiger, 50g hoặc loại có thông số kỹ thuật tương đương | ||
| 493 | Mỡ bôi trơn LGMT2/18 | 1 | Kg | Loai: LGMT2/18 hoặc loại có thông số kỹ thuật tương đương | ||
| 494 | Que hàn thép trắng | 3 | Kg | TIG, Ø2,4mm×1000mm | ||
| 495 | Silicon chịu dầu X’traseal | 3 | Lọ | Loại X’traseal 650ºF Red RTV Silicone Gasket 85g hoặc loại có thông số kỹ thuật tương đương | ||
| 496 | Mỡ bôi trơn SKF-LMGT3 | 1 | Hộp | Loại LMGT3, hãng SX: SKF hoặc loại có thông số kỹ thuật tương đương | ||
| 497 | Sơn Lobster màu đen 1kg | 2 | Hộp | Lobster màu đen; 01kg/hộp hoặc loại có thông số kỹ thuật tương đương | ||
| 498 | Sơn Lobster màu đỏ 1kg | 1 | Hộp | Lobster màu đỏ; 01kg/hộp hoặc loại có thông số kỹ thuật tương đương | ||
| 499 | Băng tan | 12 | Cuộn | 0,075x1/2"x10m | ||
| 500 | Bút đánh dấu | 1 | Cái | Loại Solid Marker hoặc loại có thông số kỹ thuật tương đương | ||
| 501 | Chổi quét sơn 5cm | 8 | Cái | Loại 5cm | ||
| 502 | Dầu diezel | 20 | Lít | . | ||
| 503 | Đá mài thép trắng Ф100 | 5 | Viên | Ф100mm (Hiệu NRT Nhật Bản) hoặc loại có thông số kỹ thuật tương đương | ||
| 504 | Đá nỉ Ф100 | 10 | Viên | Ф100mm | ||
| 505 | Găng tay bảo hộ len | 45 | Đôi | Chất liệu len, có hạt nhựa chống trơn | ||
| 506 | Găng tay y tế không bột VGLOVE loại to | 10 | Hộp | Loại VGLOVE hoặc loại có thông số kỹ thuật tương đương | ||
| 507 | Giấy nhám P800 | 20 | Tờ | P800 | ||
| 508 | Giẻ lau công nghiệp | 80 | Kg | Vải cotton | ||
| 509 | Khẩu trang hoạt tính | 46 | Cái | Loại EROSS hoặc loại có thông số kỹ thuật tương đương | ||
| 510 | Kính bảo hộ | 5 | Cái | Mầu trắng | ||
| 511 | Nước rửa chén | 2 | Can | Sunlight chanh 100, loại can 3,67 Lít hoặc loại có thông số kỹ thuật tương đương | ||
| 512 | Vải bạt | 20 | Md | Khổ rộng ≥ 4m | ||
| 513 | Vải cô tông trắng | 30 | Md | Khổ rộng ≥ 1m | ||
| 514 | Xô tôn hoa 10L | 3 | Cái | Loại 10L | ||
| 515 | Băng dính cách điện khổ 2cm | 8 | Cuộn | Mầu đen, rộng 2cm | ||
| 516 | Biển cáp trắng | 10 | Cái | Dài x Rộng: 70x30mm | ||
| 517 | Bút ghi ghen, biển cáp | 1 | Cái | màu đen | ||
| 518 | Cồn công nghiệp | 30 | Lít | Cồn 90 độ | ||
| 519 | Giẻ lau sạch | 30 | Kg | Vải cotton trắng | ||
| 520 | Silicon bịt kín lỗ cáp | 1 | Lọ | 1 lọ dung tích 330gam | ||
| 521 | Vải phin trắng | 15 | Md | Khổ rộng ≥ 1m | ||
| 522 | Xăng A92 | 2 | Lít | A92 | ||
| 523 | Keo dán gioăng DOG-66 | 3 | Hộp | Loại DOG-66,0.1L hoặc loại có thông số kỹ thuật tương đương | ||
| 524 | Keo dán gioăng X2000 | 2 | Hộp | Loại X2000 White Tiger, 50g hoặc loại có thông số kỹ thuật tương đương | ||
| 525 | Mỡ bôi trơn LGMT2/18 | 3 | Kg | Loai: LGMT2/18 hoặc loại có thông số kỹ thuật tương đương | ||
| 526 | Que hàn thép trắng | 3 | Kg | TIG, Ø2,4mm×1000mm | ||
| 527 | Silicon chịu dầu X’traseal | 3 | Lọ | Loại X’traseal 650ºF Red RTV Silicone Gasket 85g hoặc loại có thông số kỹ thuật tương đương | ||
| 528 | Mỡ bôi trơn SKF-LMGT3 | 1 | Hộp | Loại LMGT3, hãng SX: SKF hoặc loại có thông số kỹ thuật tương đương | ||
| 529 | Sơn Lobster màu đen 1kg | 3 | Hộp | Lobster màu đen; 01kg/hộp hoặc loại có thông số kỹ thuật tương đương | ||
| 530 | Sơn Lobster màu đỏ 1kg | 1 | Hộp | Lobster màu đỏ; 01kg/hộp hoặc loại có thông số kỹ thuật tương đương | ||
| 531 | Băng tan | 14 | Cuộn | 0,075x1/2"x10m | ||
| 532 | Bình xịt gỉ sắt RP7 | 3 | Bình | Loại RP7 hoặc loại có thông số kỹ thuật tương đương | ||
| 533 | Bút đánh dấu | 2 | Cái | Loại Solid Marker hoặc loại có thông số kỹ thuật tương đương | ||
| 534 | Bút xóa | 2 | Cái | Loại CP-02 hoặc loại có thông số kỹ thuật tương đương | ||
| 535 | Dầu diezel | 50 | Lít | . | ||
| 536 | Đá cắt thép trắng Ф100 | 5 | Viên | Ф100 (Hiệu NRT Nhật Bản) hoặc loại có thông số kỹ thuật tương đương | ||
| 537 | Đá mài thép trắng Ф100 | 5 | Viên | Ф100mm (Hiệu NRT Nhật Bản) hoặc loại có thông số kỹ thuật tương đương | ||
| 538 | Đá nỉ Ф100 | 10 | Viên | Ф100mm | ||
| 539 | Găng tay bảo hộ len | 45 | Đôi | Chất liệu len, có hạt nhựa chống trơn | ||
| 540 | Găng tay y tế không bột VGLOVE loại to | 10 | Hộp | Loại VGLOVE hoặc loại có thông số kỹ thuật tương đương | ||
| 541 | Giấy nhám P800 | 20 | Tờ | P800 | ||
| 542 | Giẻ lau công nghiệp | 80 | Kg | Vải cotton | ||
| 543 | Khẩu trang hoạt tính | 51 | Cái | Loại EROSS hoặc loại có thông số kỹ thuật tương đương | ||
| 544 | Kính bảo hộ | 5 | Cái | Mầu trắng | ||
| 545 | Nước rửa chén | 2 | Can | Sunlight chanh 100, loại can 3,67 Lít hoặc loại có thông số kỹ thuật tương đương | ||
| 546 | Vải bạt | 20 | Md | Khổ rộng ≥ 4m | ||
| 547 | Vải cô tông trắng | 30 | Md | Khổ rộng ≥ 1m | ||
| 548 | Xà phòng | 5 | Kg | OMO hoặc loại có thông số kỹ thuật tương đương | ||
| 549 | Bao tải dứa | 2 | Chiếc | Loại 50Kg | ||
| 550 | Băng dính cách điện khổ 2cm | 8 | Cuộn | Mầu đen, rộng 2cm | ||
| 551 | Biển cáp trắng | 10 | Cái | Dài x Rộng: 70x30mm | ||
| 552 | Bút ghi ghen, biển cáp | 1 | Cái | màu đen | ||
| 553 | Chổi quét sơn 5cm | 3 | Cái | Loại 5cm | ||
| 554 | Cồn công nghiệp | 30 | Lít | Cồn 90 độ | ||
| 555 | Giẻ lau sạch | 30 | Kg | Vải cotton trắng | ||
| 556 | Silicon bịt kín lỗ cáp | 1 | Lọ | 1 lọ dung tích 330gam | ||
| 557 | Vải phin trắng | 25 | Md | Khổ rộng ≥ 1m | ||
| 558 | Xăng A92 | 2 | Lít | A92 | ||
| 559 | Chai khí SF6 | 1 | Chai | Chai khí 50Kg, nồng độ khí >97%, độ ấm khí | ||
| 560 | Đầu cốt kim 1,5 | 1 | Túi | Đầu cốt kim 1,5; 100 cái/ túi | ||
| 561 | Đầu cốt kim đôi 2,5 | 1 | Túi | 2.5mm2, 100 cái/túi | ||
| 562 | Lọ sơn xịt màu ghi bạc | 3 | Lọ | Loại Nippon paint pylox lazer spray paint 43 hoặc loại có thông số kỹ thuật tương đương | ||
| 563 | Băng dính cách điện khổ 2cm | 10 | Cuộn | Mầu đen, rộng 2cm | ||
| 564 | Băng dính trắng | 1 | Cuộn | Khổ rộng 5 cm, 10m/cuộn | ||
| 565 | Biển cáp trắng | 100 | Cái | Dài x Rộng: 70x30mm | ||
| 566 | Bút đánh dấu | 1 | Cái | Mầu xanh | ||
| 567 | Bút đánh dấu | 1 | Cái | Mầu đỏ | ||
| 568 | Bút xóa | 2 | Cái | Loại CP-02 hoặc loại có thông số kỹ thuật tương đương | ||
| 569 | Chổi chít | 5 | Cái | Chất liệu: Cây chít | ||
| 570 | Cồn công nghiệp | 10 | Lít | Cồn 90 độ | ||
| 571 | Dây thít cáp 10cm | 1 | Túi | Loại 100mm, 100 Cái/Túi | ||
| 572 | Dây thít cáp 20cm | 1 | Túi | Loại 200mm, 100 Cái/Túi | ||
| 573 | Găng tay bảo hộ len | 31 | Đôi | Chất liệu len, có hạt nhựa chống trơn | ||
| 574 | Găng tay y tế không bột VGLOVE loại to | 7 | Hộp | Loại VGLOVE hoặc loại có thông số kỹ thuật tương đương | ||
| 575 | Ghen trắng 1,5 | 1 | Cuộn | d= 1,5mm, màu trắng | ||
| 576 | Ghen trắng 2,5 | 1 | Cuộn | d= 2,5mm, màu trắng | ||
| 577 | Giẻ lau công nghiệp | 55 | Kg | Vải cotton | ||
| 578 | Hóa chất 2-propannol | 1 | Chai | Mã số: 109634, Chai 1000mlhhhĐủ CO, CQ; Có hạn sử dụng đến 31/12/2022 | ||
| 579 | Hóa chất Aceton tinh khiết > 98% | 1 | Chai | Có hạn sử dụng đến 31/12/2020Loại 500ml | ||
| 580 | Hóa chất Aquamax reagent A | 2 | Lọ | Aquamax reagent A Theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất thiết bị đo độ ẩm dầu công nghiệp K90365 GRScientific; Đủ CO,CQ; Có hạn sử dụng đến 31/12/2022Lọ 100 ml | ||
| 581 | Hóa chất Aquamax reagent C | 2 | Lọ | Aquamax reagent CTheo tiêu chuẩn của nhà sản xuất thiết bị đo độ ẩm dầu công nghiệp K90365 GRScientific; Đủ CO,CQ; Có hạn sử dụng đến 31/12/2022Lọ 5 ml | ||
| 582 | Hóa chất Toluen | 2 | Chai | Mã số: 108325, Chai 1000ml | ||
| 583 | Khẩu trang hoạt tính | 26 | Cái | Loại EROSS hoặc loại có thông số kỹ thuật tương đương | ||
| 584 | Silicon chịu nước | 5 | Tuýp | Loại Tonsan MS1937 hoặc loại có thông số kỹ thuật tương đương | ||
| 585 | Vải phin trắng | 26 | Md | Khổ rộng ≥ 1m | ||
| 586 | Xi lanh nhựa loại 30ml | 15 | Cái | . | ||
| 587 | Xô nhựa chịu dầu có nắp 20 lit | 1 | Cái | Xô nhựa chịu dầu có nắp Loại 20 lít | ||
| 588 | Xô tôn gò 5 (lít/xô) | 2 | Cái | Loại 5L | ||
| 589 | Keo dán gioăng DOG-66 | 2 | Hộp | Loại DOG-66,0.1L hoặc loại có thông số kỹ thuật tương đương | ||
| 590 | Keo dán gioăng X2000 | 2 | Hộp | Loại X2000 White Tiger, 50g hoặc loại có thông số kỹ thuật tương đương | ||
| 591 | Keo Loctite 272 | 2 | Lọ | 250 ml/lọ | ||
| 592 | Que hàn chịu lực Ф3,2 | 5 | Kg | F7016 – Ф3,2 | ||
| 593 | Que hàn hợp kim | 5 | Kg | KST 309-Ф3,2 | ||
| 594 | Que hàn thép trắng | 5 | Kg | TIG, Ø2,4mm×1000mm | ||
| 595 | Silicon chịu dầu X’traseal | 2 | Lọ | Loại X’traseal 650ºF Red RTV Silicone Gasket 85g hoặc loại có thông số kỹ thuật tương đương | ||
| 596 | Đầu cốt kim 1,5 | 1 | Túi | Đầu cốt kim 1,5; 100 cái/ túi | ||
| 597 | Đầu cốt kim đôi 2,5 | 1 | Túi | 2.5mm2, 100 cái/túi | ||
| 598 | Mỡ bôi trơn LGMT2/18 | 1 | Kg | Loai: LGMT2/18 hoặc loại có thông số kỹ thuật tương đương | ||
| 599 | Sơn Lobster màu trắng 1kg | 1 | Hộp | Lobster màu trắng; 01kg/hộp hoặc loại có thông số kỹ thuật tương đương | ||
| 600 | Bàn chải sắt | 5 | Cái | Có cán cầm tay | ||
| 601 | Bao tải dứa | 5 | Chiếc | Loại 50Kg | ||
| 602 | Băng tan | 8 | Cuộn | 0,075x1/2"x10m | ||
| 603 | Bình xịt gỉ sắt RP7 | 3 | Bình | Loại RP7 hoặc loại có thông số kỹ thuật tương đương | ||
| 604 | Bút đánh dấu | 2 | Cái | Loại Solid Marker hoặc loại có thông số kỹ thuật tương đương | ||
| 605 | Bút xóa | 4 | Cái | Loại CP-02 hoặc loại có thông số kỹ thuật tương đương | ||
| 606 | Chổi quét sơn 5cm | 10 | Cái | Loại 5cm | ||
| 607 | Dầu diezel | 12 | Lít | . | ||
| 608 | Đá cắt thép trắng Ф100 | 10 | Viên | Ф100 (Hiệu NRT Nhật Bản) hoặc loại có thông số kỹ thuật tương đương | ||
| 609 | Đá mài thép trắng Ф100 | 10 | Viên | Ф100mm (Hiệu NRT Nhật Bản) hoặc loại có thông số kỹ thuật tương đương | ||
| 610 | Găng tay bảo hộ len | 50 | Đôi | Chất liệu len, có hạt nhựa chống trơn | ||
| 611 | Găng tay y tế không bột VGLOVE loại to | 4 | Hộp | Loại VGLOVE hoặc loại có thông số kỹ thuật tương đương | ||
| 612 | Giấy nhám P800 | 30 | Tờ | P800 | ||
| 613 | Giẻ lau công nghiệp | 120 | Kg | Vải cotton | ||
| 614 | Khẩu trang hoạt tính | 20 | Cái | Loại EROSS hoặc loại có thông số kỹ thuật tương đương | ||
| 615 | Vải bạt | 20 | Md | Khổ rộng ≥ 4m | ||
| 616 | Xà phòng | 10 | Kg | OMO hoặc loại có thông số kỹ thuật tương đương | ||
| 617 | Bao tải đay | 1 | Chiếc | Loại 50kg | ||
| 618 | Băng dính cách điện khổ 2cm | 5 | Cuộn | Mầu đen, rộng 2cm | ||
| 619 | Biển cáp trắng | 30 | Cái | Dài x Rộng: 70x30mm | ||
| 620 | Bút đánh dấu màu xanh | 2 | Cái | màu xanh | ||
| 621 | Coalescence filter số 2 máy lọc dầu Thủy lực HW4P/CKY | 2 | Cái | Dài: 732 mmĐường kính ngoài : 152 mmĐường kính trong: 90 mm/66,5mmKích thước lọc : 5μm | ||
| 622 | Cồn công nghiệp | 20 | Lít | Cồn 90 độ | ||
| 623 | Dây thít cáp 20cm | 1 | Túi | Loại 200mm, 100 Cái/Túi | ||
| 624 | Giấy nhám P100 | 4 | Tờ | P100 | ||
| 625 | Giẻ lau sạch | 25 | Kg | Vải cotton trắng | ||
| 626 | Hóa chất 2-propannol | 1 | Chai | Mã số: 109634, Chai 1000mlhhhĐủ CO, CQ; Có hạn sử dụng đến 31/12/2022 | ||
| 627 | Hóa chất Aceton tinh khiết > 98% | 1 | Chai | Có hạn sử dụng đến 31/12/2020Loại 500ml | ||
| 628 | Hóa chất Aquamax reagent A | 2 | Lọ | Aquamax reagent A Theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất thiết bị đo độ ẩm dầu công nghiệp K90365 GRScientific; Đủ CO,CQ; Có hạn sử dụng đến 31/12/2022Lọ 100 ml | ||
| 629 | Hóa chất Aquamax reagent C | 2 | Lọ | Aquamax reagent CTheo tiêu chuẩn của nhà sản xuất thiết bị đo độ ẩm dầu công nghiệp K90365 GRScientific; Đủ CO,CQ; Có hạn sử dụng đến 31/12/2022Lọ 5 ml | ||
| 630 | Hóa chất Toluen | 2 | Chai | Mã số: 108325, Chai 1000ml | ||
| 631 | Lõi lọc dầu Fine filter số 1 máy lọc dầu Thủy lực HW4P/CKY | 1 | Cái | Dài: 553 mmĐường kính ngoài : 152 mmĐường kính trong: 66 mmKích thước lọc : 3μm | ||
| 632 | Silicon bịt kín lỗ cáp | 1 | Lọ | 1 lọ dung tích 330gam | ||
| 633 | Vải phin trắng | 15 | Md | Khổ rộng ≥ 1m | ||
| 634 | Watershed filter số 3 máy lọc dầu Thủy lực HW4P/CKY | 1 | Cái | Dài: 726 mmĐường kính ngoài : 152 mmĐường kính trong:90mm/67,5mmKích thước lọc : 5μm | ||
| 635 | Xăng A92 | 2 | Lít | A92 | ||
| 636 | Xi lanh nhựa loại 30ml | 15 | Cái | . | ||
| 637 | Xô nhựa chịu dầu có nắp 20 lit | 1 | Cái | Xô nhựa chịu dầu có nắp Loại 20 lít | ||
| 638 | Xô tôn gò 5 (lít/xô) | 2 | Cái | Loại 5L | ||
| 639 | Biển cáp trắng | 50 | Cái | Kích thước 30x70mm | ||
| 640 | Đầu cốt kim | 1 | Túi | 0,75mm2, 200 cái/túi | ||
| 641 | Sơn cách điện màu đỏ | 1 | Lọ | Mã EL601 hoặc loại có thông số kỹ thuật tương đương | ||
| 642 | Sơn cách điện màu xanh | 1 | Lọ | Mã EL601 hoặc loại có thông số kỹ thuật tương đương | ||
| 643 | Sơn cách điện màu trong suốt | 1 | Lọ | Mã EL601 hoặc loại có thông số kỹ thuật tương đương | ||
| 644 | Băng dính cách điện | 5 | Cuộn | Mầu đen, rộng 2cm | ||
| 645 | Bình xịt gỉ sắt RP7 | 1 | Lọ | Loại RP7 hoặc loại có thông số kỹ thuật tương đương | ||
| 646 | Bút ghi ghen, biển cáp | 2 | Cái | màu đen | ||
| 647 | Chổi quét sơn | 3 | Cái | Loại 3 cm | ||
| 648 | Cồn công nghiệp | 20 | Lít | 90 độ | ||
| 649 | Dây thít | 1 | Túi | Loại 150mm, 100 Cái/Túi | ||
| 650 | Găng tay bảo hộ | 10 | Đôi | Loại sợi len có hạt nhựa chống trơn trượt | ||
| 651 | Giẻ lau công nghiệp | 30 | Kg | . | ||
| 652 | Khẩu trang hoạt tính | 5 | Cái | Loại Neomask NC95 hoặc loại có thông số kỹ thuật tương đương | ||
| 653 | Nở nhựa 6 | 1.600 | Cái | ɸ6mm, dài 40mm. | ||
| 654 | Ống lồng đầu cốt (Ghen in số) | 20 | m | ɸ4mm | ||
| 655 | Ống lồng đầu cốt (Ghen in số) | 20 | m | ɸ6mm | ||
| 656 | Silicon chịu nước | 10 | Tuýp | Loại Tonsan MS1937 hoặc loại có thông số kỹ thuật tương đương | ||
| 657 | Vải phin trắng | 4 | m | Kích thước theo khổ vải | ||
| 658 | Dây tết chèn chì Graphite | 3 | M | 10x10mm | ||
| 659 | Dây tết chèn chì Graphite | 3 | M | 8x8mm | ||
| 660 | Mỡ bôi trơn | 1 | Kg | LGMT2/18 hoặc loại có thông số kỹ thuật tương đương | ||
| 661 | Que hàn thép đen | 5 | Kg | E7016, phi 3.2mm | ||
| 662 | Que hàn thường | 5 | Kg | J421, Phi 2.6mm | ||
| 663 | Sơn chống gỉ | 1 | Hộp | Màu ghi, ATM loại hộp 3 lít hoặc loại có thông số kỹ thuật tương đương | ||
| 664 | Sơn màu xanh, chống ngập nước | 10 | Hộp | -HARDTOP XP, RAL 5001, loại 1 lít/hộp hoặc loại có thông số kỹ thuật tương đương | ||
| 665 | Đầu cốt kim | 3 | Túi | 0,5mm2, 200 cái/túi | ||
| 666 | Đầu cốt kim | 1 | Túi | 1,5mm2, 200 cái/túi | ||
| 667 | Đầu cốt kim đôi | 2 | Túi | 0.5x0.5mm2, 200cái/túi | ||
| 668 | Đầu cốt kim đôi | 2 | Túi | 1.0x1.0mm2, 200cái/túi | ||
| 669 | Đầu cốt sừng | 1 | Túi | 1,5mm2, 100 cái/túi | ||
| 670 | Rail gá thiết bị | 4 | m | Chất liệu: NhômKích thước: 1000mm x 35mm x 7.5mmĐộ dày: 1mm | ||
| 671 | Axeton | 10 | Lít | . | ||
| 672 | Bao tải dứa | 6 | Chiếc | Loại 50Kg | ||
| 673 | Bát đánh gỉ | 15 | Cái | D100 | ||
| 674 | Bình xịt gỉ sắt | 15 | Bình | Loại RP7, 350 ml hoặc loại có thông số kỹ thuật tương đương | ||
| 675 | Bút xóa | 9 | Cái | Loại CP -02 hoặc loại có thông số kỹ thuật tương đương | ||
| 676 | Chổi chít | 10 | Cái | Chất liệu: Cây chít | ||
| 677 | Chổi tre | 10 | Cái | Chất liệu: Cây tre | ||
| 678 | Dầu Diezel | 25 | Lít | . | ||
| 679 | Dép rọ nhựa | 15 | Đôi | Cỡ 39, 40,41 | ||
| 680 | Đá cắt | 30 | Viên | D100 | ||
| 681 | Đá mài | 60 | Viên | Ф100 | ||
| 682 | Đá xếp | 15 | Viên | Ф100 | ||
| 683 | Găng tay bảo hộ | 60 | Đôi | Sợi len, có hạt nhựa đính chống trơn | ||
| 684 | Găng tay bảo hộ | 20 | Đôi | Vải thô | ||
| 685 | Giấy nhám | 15 | Tờ | P400 | ||
| 686 | Giẻ lau công nghiệp | 133 | Kg | . | ||
| 687 | Khăn chùm đầu | 15 | Cái | - Loại 02 lớp giúp bạn tránh khỏi những tia nắng gay gắt, khói bụi. – Thiết kế với 02 lớp, chất liệu vải cotton hoặc kate, hoa văn xinh xắn thấm hút mồ hôi tốt, thoáng khí tạo cảm giác thoải mái, dễ chịu | ||
| 688 | Khẩu trang hoạt tính | 40 | Cái | Loại Neo marsk 95 hoặc loại có thông số kỹ thuật tương đương | ||
| 689 | Lu lăn sơn | 10 | Cái | Ø50 dài 12cm | ||
| 690 | Nước rửa chén | 2 | Can | Sunlight, loại 3,67L hoặc loại có thông số kỹ thuật tương đương | ||
| 691 | Xà phòng | 10 | Kg | OMO hoặc loại có thông số kỹ thuật tương đương | ||
| 692 | Xô tôn hoa | 5 | Cái | Loại 10L | ||
| 693 | Băng dính cách điện PVC | 24 | cuộn | Loại Nano - màu đen | ||
| 694 | Bình xịt gỉ sắt RP7 | 2 | lọ | Loại RP7 hoặc loại có thông số kỹ thuật tương đương | ||
| 695 | Bút ghi ghen, biển cáp - Thiên Long | 6 | Cái | Loại PM-04 mầu đen hoặc loại có thông số kỹ thuật tương đương | ||
| 696 | Chổi quét sơn | 6 | cái | 3cm | ||
| 697 | Cồn công nghiệp | 25 | lit | Cồn 90 độ | ||
| 698 | Dây thít cáp | 4 | Túi | Loại nhỏ L =300, 100 cái /túi | ||
| 699 | Dây thít cáp | 1 | Túi | Loại nhỏ L =150, 100 cái /túi | ||
| 700 | Găng tay sợi phủ hạt nhựa | 40 | Đôi | Loại LPE-GT103 hoặc loại có thông số kỹ thuật tương đương | ||
| 701 | Giấy nhám | 10 | tờ | P300 | ||
| 702 | Khẩu trang hoạt tính | 40 | Cái | Loại Anvilife 4 lớp hoặc loại có thông số kỹ thuật tương đương | ||
| 703 | Silicon chịu nước | 10 | Tuýp | Loại Tonsan MS1937 hoặc loại có thông số kỹ thuật tương đương | ||
| 704 | Cáp mềm điều khiển | 3 | Cuộn | Cáp mềm nhiều sợi 0.5 mm21 cuộn :100m màu xanh | ||
| 705 | Cáp mềm điều khiển | 3 | Cuộn | Cáp mềm nhiều sợi 0.5 mm21 cuộn :100m màu đỏ | ||
| 706 | Cáp mềm điều khiển | 3 | Cuộn | Cáp mềm nhiều sợi 0.5 mm21 cuộn :100m màu đen | ||
| 707 | Mũi khoan doa lỗ phi 22 | 5 | cái | Phi 22, khoa doa các lỗ trên cửa tủ điện | ||
| 708 | Mực cho máy in ghen LM390A MAX | 15 | Cuộn | Loại LM-IR 300B hoặc loại có thông số kỹ thuật tương đương | ||
| 709 | Ống lồng đầu cốt (Ghen in số) | 10 | m | ɸ1mm | ||
| 710 | Ống lồng đầu cốt (Ghen in số) | 10 | m | ɸ1,5mm | ||
| 711 | Silicon bịt kín lỗ cáp | 2 | Lọ | 1 lọ dung tích 330gam | ||
| 712 | Túi nilong | 2 | Kg | Túi 10 kg | ||
| 713 | Vải phin trắng | 2 | m | Khổ 1m | ||
| 714 | Mỡ bôi trơn | 20 | Kg | Loại LGMT2/18 hoặc loại có thông số kỹ thuật tương đương | ||
| 715 | Mỡ bôi trơn | 10 | Kg | Loại Texclad 2 hoặc loại có thông số kỹ thuật tương đương | ||
| 716 | Sơn màu vàng | 4 | Hộp | HARDTOP XP, RAL2000, loại 1lits/hộp hoặc loại có thông số kỹ thuật tương đương | ||
| 717 | Que hàn | 30 | Kg | E7016, Ф3,2mm | ||
| 718 | Ống thép đen | 4 | Thanh | Ø27x2, L=6000 | ||
| 719 | Ống thép đen | 12 | Md | Ø219x10mm | ||
| 720 | Thép tấm | 2 | M2 | Dày 20mm | ||
| 721 | Thép hình | 6 | Md | I200x100x10mm | ||
| 722 | Thép góc | 18 | Md | V63x63x6mm | ||
| 723 | Axeton | 18 | Lít | . | ||
| 724 | Khăn chùm đầu | 16 | Cái | - Loại 02 lớp giúp bạn tránh khỏi những tia nắng gay gắt, khói bụi. – Thiết kế với 02 lớp, chất liệu vải cotton hoặc kate, hoa văn xinh xắn thấm hút mồ hôi tốt, thoáng khí tạo cảm giác thoải mái, dễ chịu | ||
| 725 | Găng tay bảo hộ | 40 | Đôi | Sợi len | ||
| 726 | Găng tay bảo hộ | 22 | Đôi | Vải thô | ||
| 727 | Chổi quét sơn | 12 | Cái | Loại 5cm | ||
| 728 | Lu lăn sơn | 5 | Cái | Ø50 dài 15cm | ||
| 729 | Giẻ lau công nghiệp | 41 | Kg | . | ||
| 730 | Xô tôn hoa | 5 | Cái | Loại 10L | ||
| 731 | Đá mài | 10 | Viên | Ф100 | ||
| 732 | Bát đánh gỉ | 10 | Cái | D100 | ||
| 733 | Bút xóa | 8 | Cái | Loại CP -02 hoặc loại có thông số kỹ thuật tương đương | ||
| 734 | Giấy nhám | 8 | Tờ | P400 | ||
| 735 | Bình xịt gỉ sắt | 12 | Bình | Loại RP7, 350 ml hoặc loại có thông số kỹ thuật tương đương | ||
| 736 | Xà phòng | 9 | Kg | Omo hoặc loại có thông số kỹ thuật tương đương | ||
| 737 | Khí Gas | 1 | Bình | Loại 12,5Kg | ||
| 738 | Khí Ôxy | 6 | Chai | 40 lít | ||
| 739 | Đá cắt | 10 | Viên | D180 | ||
| 740 | Đá cắt | 10 | Viên | D100 | ||
| 741 | Đá mài | 20 | Viên | D180 | ||
| 742 | Chổi tre | 3 | Cái | Chất liệu: Cây tre | ||
| 743 | Chổi chít | 4 | Cái | Chất liệu: Cây chít | ||
| 744 | Nước rửa chén | 2 | Can | Sunlight, loại 3,67L hoặc loại có thông số kỹ thuật tương đương | ||
| 745 | Dép rọ nhựa | 10 | Đôi | Cỡ 39, 40,41 | ||
| 746 | Cồn công nghiệp | 20 | lít | Cồn 90 độ | ||
| 747 | Bình xịt gỉ sắt RP7 | 1 | lọ | Loại RP7 hoặc loại có thông số kỹ thuật tương đương | ||
| 748 | Giấy nhám | 5 | tờ | P300 | ||
| 749 | Băng dính cách điện PVC | 12 | cuộn | Loại Nano - màu đen | ||
| 750 | Dây thít cáp | 4 | Túi | Loại nhỏ L =150, 100 cái /túi | ||
| 751 | Dây thít cáp | 3 | Túi | Loại nhỏ L =300, 100 cái /túi | ||
| 752 | Khẩu trang hoạt tính | 20 | Cái | Loại Anvilife 4 lớp hoặc loại có thông số kỹ thuật tương đương | ||
| 753 | Găng tay sợi phủ hạt nhựa | 20 | Đôi | Loại LPE-GT103 hoặc loại có thông số kỹ thuật tương đương | ||
| 754 | Vải phin trắng | 5 | m | Khổ 1m | ||
| 755 | Dây thít cáp | 1 | Túi | Loại: L= 250mm | ||
| 756 | Khẩu trang hoạt tính | 2 | Cái | Loại Anvilife 4 lớp hoặc loại có thông số kỹ thuật tương đương | ||
| 757 | Túi nilong | 2 | Kg | Túi 10 kg | ||
| 758 | Dây nhẩy FC-FC SM | 20 | đôi | Dài 1m | ||
| 759 | Dây nhẩy SC-LC SM | 20 | đôi | Dài 1m | ||
| 760 | Dây Line điện thoại bàn | 50 | sợi | Dây Line điện thoại bàn bấm sẵn 2 đầu dài 0.5m, | ||
| 761 | Dây Line điện thoại bàn | 120 | sợi | Dây Line điện thoại bàn bấm sẵn 2 đầu dài 1m | ||
| 762 | Dây Line điện thoại bàn | 30 | sợi | Dây Line điện thoại bàn bấm sẵn 2 đầu dài 1.5m | ||
| 763 | Dây Line điện thoại bàn | 20 | sợi | Dây Line điện thoại bàn bấm sẵn 2 đầu dài 2m | ||
| 764 | bộ chia tín hiệu thoại | 30 | bộ | bộ chia tín hiệu thoại 1 thành 2 | ||
| 765 | Modul quang | 10 | chiếc | Loại GLC-LH-SMD hoặc loại có thông số kỹ thuật tương đương | ||
| 766 | Adapter 5V cho converter quang | 6 | cái | 5v 2A | ||
| 767 | Adapter 12V cho swith 3onedata | 6 | cái | Nguồn 12V 2.5A | ||
| 768 | Cáp mạng | 2 | Hộp | CAT6 FTP hoặc loại có thông số kỹ thuật tương đương305m/thùng | ||
| 769 | Cáp quang | 1.000 | m | Cáp quang FTTH 4 FO | ||
| 770 | Hạt RJ11 | 150 | cái | Loại RJ11 | ||
| 771 | Ghen co nhiệt | 10 | m | màu đỏphi phi 4mm | ||
| 772 | Ghen co nhiệt | 5 | m | màu đỏphi phi 2mm | ||
| 773 | Ghen co nhiệt | 5 | m | màu đenphi phi 4mm | ||
| 774 | Ghen co nhiệt | 5 | m | màu đenphi phi 2mm | ||
| 775 | Cồn công nghiệp | 5 | L | 90 độ | ||
| 776 | Chổi quét sơn | 10 | cái | 3cm | ||
| 777 | Băng dính cách điện | 10 | Cuộn | Màu đen25m*1.9cm | ||
| 778 | Băng dính trắng | 4 | Cuộn | 7cm4 cuộn 1kg | ||
| 779 | Băng tan | 2 | cuộn | dài 5m | ||
| 780 | Bút xóa | 2 | Cái | Loại CP-02 hoặc loại có thông số kỹ thuật tương đương | ||
| 781 | Dây thít loại nhỏ | 1 | Túi | L =150mm (200 cái/1 túi) | ||
| 782 | Găng tay bảo hộ | 20 | Đôi | Chất liệu len | ||
| 783 | Giẻ lau công nghiệp | 5 | kg | . | ||
| 784 | Mũi khoan bê tông | 5 | Cái | phi 6 | ||
| 785 | Mũi khoan bê tông | 5 | Cái | phi 8 | ||
| 786 | Nở sắt | 20 | Bộ | Nở 6 dài 6cm | ||
| 787 | Nở sắt | 20 | Bộ | Nở 8 dài 8 cm | ||
| 788 | Nở sắt | 10 | Bộ | Nở 10 dài 9 cm | ||
| 789 | Vải phin trắng | 10 | m | . | ||
| 790 | Mũi khoan tháp | 3 | Cái | 3692.030Ø6-30mm, dài 95mm.Đường kính chuôi: 10mm | ||
| 791 | Adapter 5V cho converter quang | 3 | cái | 5v 2A | ||
| 792 | Adapter 12V cho swith 3onedata | 3 | cái | Nguồn 12V 2.5A | ||
| 793 | Cầu chì ống | 20 | cái | Cầu chì ống thủy tinh 2A có kích thước nhỏ 5x20mm, điện áp tối đa lên tới 250V. | ||
| 794 | ODF outdoor treo tường | 3 | bộ | 24FO Chuẩn SC | ||
| 795 | ODF ngoài trời bằng nhựa 4FO | 10 | Bộ | Chuẩn SC | ||
| 796 | Hộp đấu nối ngoài trời | 10 | Bộ | Boxco BC-AGS-151507 hoặc loại có thông số kỹ thuật tương đương150x150x75mmPhụ kiện | ||
| 797 | Tủ chống ẩm | 1 | Bộ | Fujie AD200 (200 lít) hoặc loại có thông số kỹ thuật tương đương- Điện áp sử dụng: 110 V - 220 V- Phạm vi khống chế độ ẩm từ 30% - 80% RH.- 02 khay Có thể tháo dời/ mỗi tầngMàu sơn: màu đen. | ||
| 798 | Cáp mạng | 5 | Thùng | Copper Cable, Cat 6 FTP, 4-PR, 24 AWG, FTP, CM, Blue, 1000ft/305m | ||
| 799 | Cáp nguồn | 10 | Cuộn | - Tiết diện dây: 2x2.5mm- 100m/1cuộn | ||
| 800 | Tủ lắp đặt thiết bị treo tường | 3 | Bộ | Uriarte Safybox BRES86 hoặc loại có thông số kỹ thuật tương đươngKích thước 800x600x300mmGiá lắp thiết bịHàng kẹp tiếp địaốc siết cố định bằng nhựa phi 32: 5 cái | ||
| 801 | Cột lắp camera | 8 | Bộ | - Cột sắt mạ kẽm dài 3m phi 76 - Có mặt bích và ốc vít inox để lắp đặt camera HIKVISION DS-2DE7425IW-AE(S5)- Có đế sắt để bắt xuống nền bê tông và giá để cố định vào lan can khu vực van cung xả mặt | ||
| 802 | USB | 3 | Cái | USB SanDisk 32Gb SDCZ33-032G-G35(Để cài phần mềm kiểm tra chức năng máy tính) | ||
| 803 | Tủ rack để thiết bị | 1 | Tủ | 3C-R15W06 hoặc loại có thông số kỹ thuật tương đươngKích thước: H.760 x W.600 x D.600Tủ dạng tự đứng, bánh xe02 cửa - 02 khoá2 khay cố định để thiết bị | ||
| 804 | Cồn công nghiệp | 5 | L | 90 độ | ||
| 805 | Chổi quét sơn | 10 | cái | 3cm | ||
| 806 | Băng dính cách điện | 10 | Cuộn | Màu đen DENKA25m*1.9cm | ||
| 807 | Băng dính trắng | 2 | Cuộn | 7cm4 cuộn 1kg | ||
| 808 | Băng tan | 5 | cuộn | Dài 5m | ||
| 809 | Bút ghi ghen, biển cáp | 3 | Cái | Màu đen | ||
| 810 | Bút xóa | 2 | Cái | Loại CP-02 hoặc loại có thông số kỹ thuật tương đương | ||
| 811 | Dây thít loại nhỏ | 1 | Túi | L =150mm (200 cái/1 túi) | ||
| 812 | Dây thít loại vừa | 1 | Túi | L= 250mm (200 cái/1 túi) | ||
| 813 | Găng tay bảo hộ | 20 | Đôi | Chất liệu len | ||
| 814 | Giẻ lau công nghiệp | 10 | Kg | . | ||
| 815 | Mũi khoan bê tông | 5 | Cái | phi 6 | ||
| 816 | Mũi khoan bê tông | 5 | Cái | phi 8 | ||
| 817 | Nở sắt | 10 | Bộ | Nở 6 dài 6cm | ||
| 818 | Nở sắt | 10 | Bộ | Vít và Nở đóng Ty ren f8 | ||
| 819 | Nở sắt | 10 | Bộ | Nở 10 dài 9 cm | ||
| 820 | Vải phin trắng | 10 | m | . | ||
| 821 | Mũi khoan tháp | 2 | Cái | 3692.030 FAMAG Ø6-30mm, dài 95mm.Đường kính Chuôi: 10mm | ||
| 822 | Máng ghen vuông bắn tường | 10 | Cây | Kích thước: 39x18 dài 2m | ||
| 823 | Máng cáp nhựa tủ điện | 10 | Cái | Kích thước: 50x50mm | ||
| 824 | Sơn chống gỉ | 1 | Kg | Đại Bàng gốc Alkyd hoặc loại có thông số kỹ thuật tương đươngMàu xám | ||
| 825 | Ổ cắm | 5 | Cái | Comet 7 lỗ 3m CES4433 hoặc loại có thông số kỹ thuật tương đương | ||
| 826 | Thanh ren inox 304 | 3 | Thanh | M10x1.5m | ||
| 827 | Vít bắn tôn | 100 | Cái | Vít inox 304 đuôi cá đầu tròn tự khoan Dài 2cm | ||
| 828 | Cồn công nghiệp | 20 | Lít | Cồn 90 độ | ||
| 829 | Bình xịt gỉ sắt RP7 | 1 | lọ | Loại RP7 hoặc loại có thông số kỹ thuật tương đương | ||
| 830 | Chổi quét sơn | 10 | cái | 3cm | ||
| 831 | Giẻ lau công nghiệp | 50 | kg | . | ||
| 832 | Sơn chống gỉ | 1 | kg | Lobster màu đỏ; 01kg/hộp hoặc loại có thông số kỹ thuật tương đương | ||
| 833 | Băng dính cách điện PVC | 10 | cuộn | Loại Nano - màu đen | ||
| 834 | Dây thít cáp | 3 | Túi | Loại nhỏ L =150, 100 cái /túi | ||
| 835 | Dây thít cáp | 3 | Túi | Loại nhỏ L =300, 100 cái /túi | ||
| 836 | Mũi khoan sắt | 10 | Cái | φ7mm | ||
| 837 | Silicon chịu nước, kèm theo súng bắn keo | 5 | lọ | Keo Silicon APOLLO A500 màu trắng trong, kèm theo súng bắn keo, hoặc loại có thông số kỹ thuật tương đương | ||
| 838 | Khẩu trang hoạt tính | 8 | Cái | Loại Anvilife 4 lớp hoặc loại có thông số kỹ thuật tương đương | ||
| 839 | Bút ghi ghen, biển cáp | 3 | Cái | Loại PM-04 mầu đen hoặc loại có thông số kỹ thuật tương đương | ||
| 840 | Bút xóa | 3 | Cái | Loại CP-02 hoặc loại có thông số kỹ thuật tương đương | ||
| 841 | Mỡ bôi trơn | 2 | Hộp | Loại LMGT3, SKF hoặc loại có thông số kỹ thuật tương đương | ||
| 842 | Găng tay sợi phủ hạt nhựa | 40 | Đôi | Loại LPE-GT103 hoặc loại có thông số kỹ thuật tương đương | ||
| 843 | Keo dán đa năng | 5 | Hộp | Loại X66; Đóng gói: 200 ml/hộp hoặc loại có thông số kỹ thuật tương đương | ||
| 844 | Đầu cốt kim rỗng 1,5mm | 4 | Gói | Đầu Cos Kim Rỗng LT1.5 (100 cái/gói/màu) - Cosse Pin rỗng E1508 - Đầu cốt cho dây 1.5mm | ||
| 845 | Đầu cốt kim rỗng 0,75mm | 3 | Gói | Đầu Cos Kim Rỗng E0.75 (100 cái/gói/màu) - Cosse Pin rỗng E0,75-08 - Đầu cốt cho dây 0.75mm | ||
| 846 | Keo dán silicon | 10 | Tuýp | Loại Tonsan MS1937 hoặc loại có thông số kỹ thuật tương đương | ||
| 847 | Ê cu mạ + bu lông + long đen phẳng, vênh | 1 | Túi | Kích thước: M6 x 30mmQuy cách: 100 bộ/túi | ||
| 848 | Keo bọt PU-Foam | 3 | Tuýp | Keo Bọt Nở Apollo Foam - Chất trám khe | ||
| 849 | Đinh rút nhôm | 2 | Túi | Phi 3 mm; Đóng gói 100 cái/túi | ||
| 850 | Đinh rút nhôm | 2 | Túi | Phi 4 mm; Đóng gói 100 cái/túi | ||
| 851 | Dây tết chèn chì Graphite | 5 | M | 12x12mm | ||
| 852 | Dây tết chèn chì Graphite | 5 | M | 6x6mm | ||
| 853 | Mỡ bôi trơn | 5 | Kg | Mỡ SKF- LGEP2 (1kg/hộp) hoặc loại có thông số kỹ thuật tương đương | ||
| 854 | Keo dán 3M | 5 | Lọ | Loại 20Gram | ||
| 855 | Sơn 1 thành phần (sơn bề mặt kim loại) | 30 | Lít | RAL 3000 Flam red hoặc loại có thông số kỹ thuật tương đương | ||
| 856 | Cồn công nghiệp | 15 | Lít | Cồn 90 độ | ||
| 857 | Giấy nhám | 5 | Tờ | P100 | ||
| 858 | Băng dính cách điện PVC | 5 | Cuộn | Loại Nano - màu đen | ||
| 859 | Dây thít cáp | 2 | Túi | Loại nhỏ L =150, 100 cái /túi | ||
| 860 | Dây thít cáp | 1 | Túi | Loại nhỏ L =300, 100 cái /túi | ||
| 861 | Silicon chịu nước | 2 | Tuýp | Silicone Tonsan MS1937 hoặc loại có thông số kỹ thuật tương đương | ||
| 862 | Khẩu trang hoạt tính | 10 | Cái | Loại Anvilife 4 lớp hoặc loại có thông số kỹ thuật tương đương | ||
| 863 | Bút ghi ghen, biển cáp - Thiên Long | 1 | Cái | Loại SP: PM-04 mầu đen hoặc loại có thông số kỹ thuật tương đương | ||
| 864 | Axeton | 3 | Lít | . | ||
| 865 | Vải phin trắng | 3 | M | Khổ 1m | ||
| 866 | Chổi quét sơn | 3 | Cái | Loại 5 cm | ||
| 867 | Găng tay bảo hộ | 2 | Đôi | . | ||
| 868 | Khẩu trang hoạt tính | 2 | Cái | Loại Anvilife 4 lớp hoặc loại có thông số kỹ thuật tương đương | ||
| 869 | Túi nilong | 2 | Kg | Túi 10 kg | ||
| 870 | Khăn chùm đầu | 15 | Cái | - Loại 02 lớp giúp bạn tránh khỏi những tia nắng gay gắt, khói bụi. – Thiết kế với 02 lớp, chất liệu vải cotton hoặc kate, hoa văn xinh xắn thấm hút mồ hôi tốt, thoáng khí tạo cảm giác thoải mái, dễ chịu | ||
| 871 | Găng tay bảo hộ | 12 | Đôi | Sợi len | ||
| 872 | Chổi quét trần inox 3in1 | 3 | Cái | dài 3met | ||
| 873 | Chổi nhựa | 3 | Cái | Chất liệu: nhựa | ||
| 874 | Nước rửa tay | 5 | Chiếc | Loại Sunlight chanh 180ml hoặc loại có thông số kỹ thuật tương đương | ||
| 875 | Nước rửa chén | 5 | Chai | Loại Sunlight chanh 1 lít hoặc loại có thông số kỹ thuật tương đương |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.185E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.35E8 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Yêu cầu về tương tư: Tương tự về chủng loại, tính chất: Là hợp đồng cung cấp vật tư, vật liệu phục vụ sửa chữa các nhà máy thủy điện *) Để chứng minh, Nhà thầu phải cung cấp:+ Bản Scan: Hợp đồng tương tự, Biên bản nghiệm thu, Biên bản thanh lý Hợp đồng hoặc văn bản xác nhận của Chủ đầu tư về việc hoàn thành hợp đồng.+ Về hợp đồng kinh nghiệm, đối với Nhà thầu được xếp thứ nhất và được mời thương thảo, Nhà thầu có trách nhiệm cung cấp Bản gốc hóa đơn tài chính (Bản lưu của nhà thầu) để Bên mời thầu kiểm tra, đối chứng trong quá trình thương thảo, trường hợp là hóa đơn điện tử Nhà thầu và Bên mời thầu phối hợp kiểm tra, tra cứu hóa đơn điện tử trên hệ thống website: http://tracuuhoadon.gdt.gov.vn/main.html. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.485.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 2.970.000.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi