Gói thầu: E-SCL10-2022 mua sắm Vật tư, vật liệu thay thế, tiêu hao phục vụ sửa chữa lớn TSCĐ năm 2022 - Công ty Thủy điện Sơn La

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211205315-00
Thời điểm đóng mở thầu 15/12/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty thủy điện Sơn La - Chi nhánh Tập đoàn điện lực Việt Nam
Tên gói thầu E-SCL10-2022 mua sắm Vật tư, vật liệu thay thế, tiêu hao phục vụ sửa chữa lớn TSCĐ năm 2022 - Công ty Thủy điện Sơn La
Số hiệu KHLCNT 20211205272
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn Chi phí sửa chữa lớn năm 2022 Công ty thủy điện Sơn La
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 210 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-12-02 14:06:00 đến ngày 2021-12-15 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Sơn La
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,122,409,864 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.185E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.35E8 VND(8).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Yêu cầu về tương tư: Tương tự về chủng loại, tính chất: Là hợp đồng cung cấp vật tư, vật liệu phục vụ sửa chữa các nhà máy thủy điện *) Để chứng minh, Nhà thầu phải cung cấp:+ Bản Scan: Hợp đồng tương tự, Biên bản nghiệm thu, Biên bản thanh lý Hợp đồng hoặc văn bản xác nhận của Chủ đầu tư về việc hoàn thành hợp đồng.+ Về hợp đồng kinh nghiệm, đối với Nhà thầu được xếp thứ nhất và được mời thương thảo, Nhà thầu có trách nhiệm cung cấp Bản gốc hóa đơn tài chính (Bản lưu của nhà thầu) để Bên mời thầu kiểm tra, đối chứng trong quá trình thương thảo, trường hợp là hóa đơn điện tử Nhà thầu và Bên mời thầu phối hợp kiểm tra, tra cứu hóa đơn điện tử trên hệ thống website: http://tracuuhoadon.gdt.gov.vn/main.html.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.485.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 2.970.000.000 VND.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
Yêu cầu Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

Không áp dụng

- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
E-CDNT 1.1 Công ty thủy điện Sơn La - Chi nhánh Tập đoàn điện lực Việt Nam
E-CDNT 1.2 E-SCL10-2022 mua sắm Vật tư, vật liệu thay thế, tiêu hao phục vụ sửa chữa lớn TSCĐ năm 2022 - Công ty Thủy điện Sơn La
Dự toán mua sắm Vật tư, vật liệu thay thế, tiêu hao phục vụ sửa chữa lớn TSCĐ năm 2022 - Công ty Thủy điện Sơn La
210 Ngày
E-CDNT 3 Chi phí sửa chữa lớn năm 2022 Công ty thủy điện Sơn La
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: - Chủ đầu tư: Tập đoàn điện lực Việt Nam. Địa chỉ: Số 11 Cửa Bắc, phường Trúc Bạch, quận Ba đình, TP. Hà Nội. Điện thoại: (+8424)66946789. Fax: (+8424) 6694666; - Đại diện chủ đầu tư/ Bên mời thầu: Công ty thủy điện Sơn La – Chi nhánh Tập đoàn điện lực Việt Nam; Địa chỉ: Số 56, đường Lò Văn Giá, Tổ 3, phường Chiềng Lề, thành phố Sơn La, tỉnh Sơn La; Điện thoại: 02122.240030; Fax: 02123.751106.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập, thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Không áp dụng; + Tư vấn lập, thẩm định E-HSMT: Không áp dụng; + Tư vấn đánh giá E-HSDT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Không áp dụng.


- Bên mời thầu: Công ty thủy điện Sơn La - Chi nhánh Tập đoàn điện lực Việt Nam , địa chỉ: Số 56, đường Lò Văn Giá, tổ 3, phường Chiềng Lề, thành phố Sơn La, tỉnh Sơn La
- Chủ đầu tư: - Chủ đầu tư: Tập đoàn điện lực Việt Nam. Địa chỉ: Số 11 Cửa Bắc, phường Trúc Bạch, quận Ba đình, TP. Hà Nội. Điện thoại: (+8424)66946789. Fax: (+8424) 6694666; - Đại diện chủ đầu tư/ Bên mời thầu: Công ty thủy điện Sơn La – Chi nhánh Tập đoàn điện lực Việt Nam; Địa chỉ: Số 56, đường Lò Văn Giá, Tổ 3, phường Chiềng Lề, thành phố Sơn La, tỉnh Sơn La; Điện thoại: 02122.240030; Fax: 02123.751106.


E-CDNT 10.1(g)
- Cung cấp Catalog (nếu có) và hình ảnh; tài liệu; thuyết minh liên quan của các hàng hóa theo yêu cầu tại Mục 1.1 – Chương V. Catalog được đánh tên tương ứng theo từng mục hàng hóa của thiết bị đựng trong E-HSMT. - Với những hàng hóa nhà thầu đề xuất thay thế phải có tài liệu chứng minh đáp ứng yêu cầu về mặt kỹ thuật theo E-HSMT
E-CDNT 10.2(c)
- Cam kết của Nhà thầu về cung cấp C/O, C/Q và tài liệu kỹ thuật của hàng hóa theo yêu cầu tại Mục 2.2 – Chương V.
E-CDNT 12.2
-Giá hàng hóa là giá giao đến chân công trình theo quy định tại Mục 1.2 - CDNT (theo mẫu số 18 và 19 (nếu có) - Chương IV – Biểu mẫu dự thầu.) bao gồm: + Giá hàng hóa bao gồm tất cả các chi phí cần thiết (sản xuất, nhập khẩu, chi phí bảo hiểm, các loại phí và lệ phí, chi phí vận chuyển, nghiệm thu và bàn giao hàng hóa đến kho Công ty thủy điện Sơn La. + Thuế giá trị gia tăng, các loại thuế, phí liên quan khác do pháp luật nước CHXHCNVN quy định.
E-CDNT 14.3 Thời hạn sử dụng dự kiến của hàng hóa (để yêu cầu phụ tùng thay thế, dụng cụ chuyên dùng…): Dự kiến 5,0 năm.
E-CDNT 15.2
Các tài liệu để chứng minh năng lực thực hiện hợp đồng nếu được công nhận trúng thầu bao gồm: - Bản gốc Bảo lãnh dự thầu - Bản sao chứng thực Báo cáo tài chính năm 2018; 2019; 2020 - Catalog (nếu có) và hình ảnh; tài liệu; thuyết minh liên quan của các hàng hóa theo yêu cầu tại Mục 2.2 – Chương V. - Các tài liệu khác có liên quan như Nhà thầu Scan đính kèm E-HSDT và kê khai trên Webform.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 30.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 26.4 Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1đ Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: - Chủ đầu tư: Tập đoàn điện lực Việt Nam. Địa chỉ: Số 11 Cửa Bắc, phường Trúc Bạch, quận Ba đình, TP. Hà Nội. Điện thoại: (+8424)66946789. Fax: (+8424) 6694666; - Đại diện chủ đầu tư/ Bên mời thầu: Công ty thủy điện Sơn La – Chi nhánh Tập đoàn điện lực Việt Nam; Địa chỉ: Số 56, đường Lò Văn Giá, Tổ 3, phường Chiềng Lề, thành phố Sơn La, tỉnh Sơn La; Điện thoại: 02122.240030; Fax: 02123.751106.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Giám đốc Công ty thủy điện Sơn La – Chi nhánh Tập đoàn điện lực Việt Nam; Địa chỉ: Số 56, đường Lò Văn Giá, Tổ 3, phường Chiềng Lề, thành phố Sơn La, tỉnh Sơn La; Điện thoại: 02122.240030; Fax: 02123.751106.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Kế hoạch và vật tư, Công ty thủy điện Sơn La – Chi nhánh Tập đoàn điện lực Việt Nam; Địa chỉ: Số 56, đường Lò Văn Giá, Tổ 3, phường Chiềng Lề, thành phố Sơn La, tỉnh Sơn La; Điện thoại: 02122.220334; Fax: 02123.751106.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
1. Bộ phận Pháp chế - Phòng Hành chính và lao động của Công ty thủy điện Sơn La – Chi nhánh Tập đoàn điện lực Việt Nam; Địa chỉ: Số 56, đường Lò Văn Giá, Tổ 3, phường Chiềng Lề, thành phố Sơn La, tỉnh Sơn La; Điện thoại: 02122.240.030; Fax: 02123.751.106. 2. Đường dây nóng của Báo đấu thầu: 024.37686611; 3. Địa chỉ email của Ban Quản lý Đấu thầu - Tập Đoàn điện lực Việt Nam: [email protected].
E-CDNT 34

0

0

Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục hàng hóaKý mã hiệuKhối lượng mời thầuĐơn vịMô tả hàng hóaGhi chú
1Keo dán gioăng DOG-665HộpDOG-66,0.1L hoặc loại có thông số kỹ thuật tương đương
2Keo dán gioăng X20002HộpX2000 White Tiger, 50g hoặc loại có thông số kỹ thuật tương đương
3Keo Loctite 2433Lọ50 ml/lọ
4Mỡ bôi trơn LGMT2/187KgLoai: LGMT2/18 hoặc loại có thông số kỹ thuật tương đương
5Que hàn thép trắng5KgTIG, Ø2,4mm×1000mm
6Silicon chịu dầu X’traseal5LọKeo X’traseal 650ºF Red RTV Silicone Gasket 85g hoặc loại có thông số kỹ thuật tương đương
7Chổi quét bụi tích điện4BộSpin duster hoặc loại có thông số kỹ thuật tương đương
8Đầu cốt kim 0,751TúiĐầu cốt kim 0,75; 100 cái/ túi
9Đầu cốt kim 1,01TúiĐầu cốt kim 1; 100 cái/ túi
10Đầu cốt kim 1,51TúiĐầu cốt kim 1,5; 100 cái/ túi
11Đầu cốt kim 2,51TúiĐầu cốt kim 2,5; 100 cái/ túi
12Đầu cốt kim đôi 1,02Túi2x1 mm; 100 cái/ túi
13Đầu cốt kim đôi 1,51Túi2x1,5 mm; 100 cái/ túi
14Đầu cốt sừng trâu 1,51Túi1,5 mm; 100 cái/ túi
15Đầu cốt sừng trâu 21Túi2 mm; 100 cái/ túi
16Mực cho máy in ghen LM390A MAX1Cuộn- Mã hiệu: LM-IR300B- Nhà sx: Max - Japan;- Thông số kỹ thuật: dài 50M/1 Cuộn, mầu đen
17Sơn Lobster màu đen 1kg1HộpLobster màu đen; 01kg/hộp hoặc loại có thông số kỹ thuật tương đương
18Bao tải dứa10ChiếcLoại 50Kg
19Băng tan38Cuộn0,075x1/2"x10m
20Bình xịt gỉ sắt RP76BìnhRP7 hoặc loại có thông số kỹ thuật tương đương
21Bút đánh dấu5CáiSolid Marker hoặc loại có thông số kỹ thuật tương đương
22Bút xóa9CáiThiên long CP-02 hoặc loại có thông số kỹ thuật tương đương
23Chổi quét sơn 5cm20CáiLoại 5cm
24Dầu diezel55Lít.
25Đá cắt thép trắng Ф10025ViênФ100 (Hiệu NRT Nhật Bản) hoặc loại có thông số kỹ thuật tương đương
26Đá mài thép trắng Ф10010ViênФ100mm (Hiệu NRT Nhật Bản) hoặc loại có thông số kỹ thuật tương đương
27Đá nỉ Ф10020ViênФ100mm
28Đá xếp 10020ViênФ100mm
29Găng tay bảo hộ len100ĐôiChất liệu len, có hạt nhựa chống trơn
30Găng tay y tế không bột VGLOVE loại to10HộpLoại VGLOVE hoặc loại có thông số kỹ thuật tương đương
31Giấy nhám P80030TờP800
32Giẻ lau công nghiệp130KgVải cotton
33Khẩu trang hoạt tính50CáiLoại EROSS hoặc loại có thông số kỹ thuật tương đương
34Kính bảo hộ5CáiMầu trắng
35Nước rửa chén2CanSunlight chanh 100, loại can 3,67 Lít hoặc loại có thông số kỹ thuật tương đương
36Vải bạt20MdKhổ rộng ≥ 4m
37Vải phin trắng80MdKhổ rộng ≥ 1m
38Xà phòng10KgOMO hoặc loại có thông số kỹ thuật tương đương
39Xô nhựa 10 lít2Cái10 lít
40Băng dính 2 mặt1CuộnLoại VHB-3M hoặc loại có thông số kỹ thuật tương đươngKhổ 20 mm, ….m/cuộn
41Băng dính cách điện khổ 2cm12CuộnMầu đen, rộng 2cm
42Băng dính văn phòng màu xanh3CuộnKhổ 50mm
43Băng dính xốp2CuộnSuperlon, rộng 3 -5 cm, dày 2 mm) hoặc loại có thông số kỹ thuật tương đương
44Bút đánh dấu màu đỏ1Cáimàu đỏ
45Bút đánh dấu màu vàng1Cáimàu vàng
46Bút đánh dấu màu xanh1Cáimàu xanh
47Bút ghi ghen, biển cáp2Cáimàu đen
48Bút viết nhật ký6CáiMàu xanh, TL-025, 0.8mm, Thiên Long hoặc loại có thông số kỹ thuật tương đương
49Cồn công nghiệp20LítCồn 90 độ
50Dây thít cáp 15cm1TúiLoại L= 150mm, 100 cái/01 túi
51Dây thít cáp 20cm1TúiLoại 200mm, 100 Cái/Túi
52Dây thít cáp 50cm1TúiLoại 500mm, 100 Cái/Túi
53Găng tay y tế1HộpLoại: 100 đôi/hộp
54Ghen co nhiệt 61Cuộnd=6mm; màu trắng
55Giấy nhám P1005TờP100
56Giấy nhám P15005TờP1500
57Keo bọt bịt lỗ luồn cáp PU-Foam1LọFoam bọt; Kèm súng bắn cùng loại + chai nước rửa súng keo bọt
58Túi nilong 10kg2KgTúi 10 kg
59Xăng A921LítA92
60Chổi quét bụi tích điện4BộLoại Spin duster hoặc loại có thông số kỹ thuật tương đương
61Đầu cốt khuyên tròn 5.5 - 81CáiĐầu cốt đồng
62Đầu cốt kim 0,751TúiĐầu cốt kim 0,75; 100 cái/ túi
63Đầu cốt kim 1,01TúiĐầu cốt kim 1; 100 cái/ túi
64Đầu cốt kim 1,51TúiĐầu cốt kim 1,5; 100 cái/ túi
65Đầu cốt kim 2,51TúiĐầu cốt kim 2,5; 100 cái/ túi
66Đầu cốt kim đôi 1,01Túi2x1 mm; 100 cái/ túi
67Đầu cốt kim đôi 1,51Túi2x1,5 mm; 100 cái/ túi
68Đầu cốt sừng trâu 1,51Túi1,5 mm; 100 cái/ túi
69Đầu cốt sừng trâu 21Túi2 mm; 100 cái/ túi
70Băng dính 1 mặt bằng giấy1Cuộnkhổ 20 mm
71Băng dính 2 mặt1CuộnLoại VHB-3M hoặc loại có thông số kỹ thuật tương đươngKhổ 20 mm, ….m/cuộn
72Băng dính cách điện khổ 2cm8CuộnMầu đen, rộng 2cm
73Băng dính xốp2CuộnSuperlon, rộng 3 -5 cm, dày 2 mm hoặc loại có thông số kỹ thuật tương đương
74Biển cáp40Cái- Model: KMK HP (60X15) hoặc loại có thông số kỹ thuật tương đương- Kích thước: 60x15 mm
75Bút đánh dấu màu đỏ2Cáimàu đỏ
76Bút đánh dấu màu vàng2Cáimàu vàng
77Bút đánh dấu màu xanh2Cáimàu xanh
78Bút ghi ghen, biển cáp4Cáimàu đen
79Bút xóa2CáiThiên long CP-02 hoặc loại có thông số kỹ thuật tương đương
80Chổi quét sơn 5cm2CáiLoại 5cm
81Cồn công nghiệp20LítCồn 90 độ
82Đĩa CD-RW/CD-RW1Hộp700MB
83Đĩa CD-RW/DVD-RW1Hộp4,7Gb
84Găng tay bảo hộ len20ĐôiChất liệu len, có hạt nhựa chống trơn
85Găng tay y tế1HộpLoại: 100 đôi/hộp
86Ghen co nhiệt 61Cuộnd=6mm; màu trắng
87Giấy nhám P1005TờP100
88Giẻ lau công nghiệp5KgVải cotton
89Keo bọt bịt lỗ luồn cáp PU-Foam1LọFoam bọt; Kèm súng bắn cùng loại + chai nước rửa súng keo bọt
90Khẩu trang hoạt tính20CáiLoại EROSS hoặc loại có thông số kỹ thuật tương đương
91Túi nilong 10kg2KgTúi 10 kg
92Vải phin trắng15MdKhổ rộng ≥ 1m
93Xô nhựa 10 lít1Cái10 lít
94Chổi quét bụi tích điện2BộLoại Spin duster hoặc loại có thông số kỹ thuật tương đương
95Đầu cốt khuyên tròn 5.5 - 8300CáiĐầu cốt đồng
96Đầu cốt kim 0,753TúiĐầu cốt kim 0,75; 100 cái/ túi
97Đầu cốt kim 1,01TúiĐầu cốt kim 1; 100 cái/ túi
98Đầu cốt kim 1,51TúiĐầu cốt kim 1,5; 100 cái/ túi
99Đầu cốt kim 2,51TúiĐầu cốt kim 2,5; 100 cái/ túi
100Đầu cốt kim đôi 1,51Túi2x1,5 mm; 100 cái/ túi
101Máng cáp nhựa 40x40 cm3CâyTiết diện 40x40 cmChất liệu: PVC, chịu nhiệt, chống cháy
102Máng cáp nhựa 40x60 cm3CâyTiết diện 40x60 cmChất liệu: PVC, chịu nhiệt, chống cháy
103Mực cho máy in ghen LM390A MAX3Cuộn- Mã hiệu: LM-IR300B hoặc loại có thông số kỹ thuật tương đương- Thông số kỹ thuật: dài 50M/1 Cuộn, mầu đen
104Băng dính cách điện khổ 2cm5CuộnMầu đen, rộng 2cm
105Biển cáp30Cái- Model: KMK HP (60X15) hoặc loại có thông số kỹ thuật tương đương- Kích thước: 60x15 mm
106Bút đánh dấu màu đỏ3Cáimàu đỏ
107Bút đánh dấu màu vàng3Cáimàu vàng
108Bút đánh dấu màu xanh3Cáimàu xanh
109Bút ghi ghen, biển cáp5Cáimàu đen
110Bút viết nhật ký4CáiMàu xanh, TL-025, 0.8mm, Thiên Long hoặc loại có thông số kỹ thuật tương đương
111Bút xóa3CáiThiên long CP-02 hoặc loại có thông số kỹ thuật tương đương
112Chổi quét sơn 5cm5CáiLoại 5cm
113Cồn công nghiệp20LítCồn 90 độ
114Dây thít cáp 15cm1TúiLoại L= 150mm, 100 cái/01 túi
115Dây thít cáp 20cm1TúiLoại 200mm, 100 Cái/Túi
116Dây thít cáp 30cm1TúiLoại 300mm, 100 Cái/Túi
117Dây thít cáp 50cm1TúiLoại 500mm, 100 Cái/Túi
118Găng tay bảo hộ len20ĐôiChất liệu len, có hạt nhựa chống trơn
119Găng tay y tế2HộpLoại: 100 đôi/hộp
120Ghen co nhiệt 61Cuộnd=6mm; màu trắng
121Giẻ lau công nghiệp30KgVải cotton
122Keo bọt bịt lỗ luồn cáp PU-Foam5LọFoam bọt; Kèm súng bắn cùng loại + chai nước rửa súng keo bọt
123Khẩu trang hoạt tính20CáiLoại EROSS hoặc loại có thông số kỹ thuật tương đương
124Túi nilong 10kg2KgTúi 10 kg
125Vải phin trắng30MdKhổ rộng ≥ 1m
126Đầu cốt đồng SC6-1050CáiLoại SC6-10 hoặc loại có thông số kỹ thuật tương đương
127Đầu cốt đồng SC8-1050CáiLoại SC8-10 hoặc loại có thông số kỹ thuật tương đương
128Đầu cốt pin rỗng Φ1050CáiΦ10mm2
129Đầu cốt pin rỗng Φ650CáiΦ6mm2
130Băng dính cách điện20CuộnMầu đen cách điện
131Bao tải6BaoLoại 50kg
132Biển cáp trắng20Cái30x70mm
133Bình xịt gỉ sắt RP72LọLoại RP7 hoặc loại có thông số kỹ thuật tương đương
134Bút5cáiViết tên biển cáp
135Bút xóa5cáiLoại: CP-02; Hãng sản xuất: Thiên Long hoặc loại có thông số kỹ thuật tương đương
136Chổi quét sơn2CáiLoại 3 cm
137Chổi quét sơn2CáiLoại 5 cm
138Cồn công nghiệp20lít90 độ
139Dầu Diezen1Lít.
140Dây thít1TúiLoại 150mm, 100 Cái/Túi
141Dây thít1TúiLoại 250-300mm, 100 Cái/Túi
142Găng tay bảo hộ20ĐôiLoại sợi len có hạt nhựa chống trơn trượt
143Giẻ lau công nghiệp40Kg.
144Khẩu trang hoạt tính20CáiLoại Neomask NC95 hoặc loại có thông số kỹ thuật tương đương
145Xăng1lítA92
146Keo bọt bịt lỗ luồn cáp PU-Foam2lọFoam bọt; Kèm súng bắn cùng loại + dung dịch rửa súng bắn
147Keo dán silicon3TuýpLoại Tonsan MS1937 hoặc loại có thông số kỹ thuật tương đương
148Vải phin trắng100mKhổ rộng> 1m
149Giẻ công nghiệp50kg.
150Cồn công nghiệp40lítcồn 90 độ
151Băng dính cách điện10CuộnMàu đỏ, loại FKPT 20 hoặc loại có thông số kỹ thuật tương đương
152Băng dính cách điện10CuộnMàu xanh, loại FKPT 20 hoặc loại có thông số kỹ thuật tương đương
153Băng dính cách điện10CuộnMàu đen, loại FKPT 20 hoặc loại có thông số kỹ thuật tương đương
154Biển cáp trắng50Cái30x70mm
155Dây thít (lạt nhựa)3TúiLoại 450mm, 100 Cái/Túi
156Dây thít (lạt nhựa)2TúiLoại 300mm, 100 Cái/Túi
157Dây thít (lạt nhựa)3TúiLoại 150mm, 100 Cái/Túi
158Mũi khoan bê tông5cáiF6
159Mũi khoan bê tông5cáiF8
160Mũi khoan bê tông5cáiF10
161Sơn màu ghi2kgHãng Lobster, mã 9205 hoặc loại có thông số kỹ thuật tương đương
162Chổi quét sơn10CáiLoại 3 cm
163Khẩu trang hoạt tính50CáiLoại Neomask NC95 hoặc loại có thông số kỹ thuật tương đương
164Bao tải10BaoLoại 50kg
165Bút5CáiViết tên biển cáp
166Bút xóa5CáiThiên long
167Bulong nở sắt M650CáiBulong nở sắt M6x80
168Bulong nở sắt M850CáiBulong nở sắt M8x80
169Bulong nở sắt M1050CáiBulong nở sắt M10x80
170Tắc kê nhựa kèm vít 10 li100CáiTắc kê nhựa kèm vít 8 li
171Tắc kê nhựa kèm vít 8 li100CáiTắc kê nhựa kèm vít 8 li
172Tắc kê nhựa kèm vít 6 li100CáiTắc kê nhựa kèm vít 6 li
173Băng dính10CuộnMầu đen cách điện
174Bút xóa8CáiLoại CP-02 hoặc loại có thông số kỹ thuật tương đương
175Dây thít3TúiLoại 250-300mm
176Khẩu trang30CáiLoại Anvilife 4 lớp hoặc loại có thông số kỹ thuật tương đương
177Găng tay len40CáiChất liệu len có hạt nhựa chống trơn trượt
178Chổi quét sơn10CáiLoại 3 cm
179Chổi quét sơn15CáiLoại 5 cm
180Giẻ lau sạch30KgVải cotton trắng
181Cồn công nghiệp20Lít.
182Giấy nhám10TờP600
183Bao tải10BaoLoại 50kg
184Đinh rút ɸ 42Túi12mm, túi 1kg
185Mũ vải trùm đầu chống bụi20Cáichất liệu vải
186Mũi khoan bê tông2CáiM10
187Súng bơm keo silicon Tajima CNV-JUST/CHN1CáiLoại TJM-000-065 hoặc loại có thông số kỹ thuật tương đương
188Que hàn2HộpQue hàn sắt Kim Tín KT-421 4mm hộp 5kg hoặc loại có thông số kỹ thuật tương đương
189Đá cắt sắt2ViênPhi 350
190Đá Mài10ViênPhi 100
191Đá cắt10ViênPhi 100
192Dầu bôi trơn và làm mát trục chính.2ThùngEsterlube Spindle Oil VG 22; Quy cách đóng gói: 18 lít/thùng hoặc loại có thông số kỹ thuật tương đương
193Mỡ bôi trơn3HộpLGMT 2/18; 5kg/hộp hoặc loại có thông số kỹ thuật tương đương
194Cao su xốp cách âm, chống rung.1CuộnThông số kỹ thuật:Vật liệu màu sắc : Màu đen.Chủng loại : Dạng tấm được cuộn tròn.Độ dày : 10mm.Nhiệt độ : -20 độ C đến 75 độ C.Kích thước cuộn : 1.000 x 10.000mm.
195Keo dán cao su8HộpKeo con chó X-66 500ml hoặc loại có thông số kỹ thuật tương đương
196Bu lông nở sắt M10 x 10040BộKích thước: Đường kính 10 mm, chiều dài 100 mm, chiều sâu lộ khoan 65 mm.Cường độ: 5.8Vật liệu: Mạ kẽm, nhúng nóng.
197Keo dán silicon5TuýpLoại Tonsan MS1937 hoặc loại có thông số kỹ thuật tương đương
198Vải bạt20m2Màu xanh; dày 1-2mm
199Đinh vít bắn tôn3KgMũ ốc 8 dài 20mm (SEC)
200Bép cắt Platma P80 (10cái/hộp)5HộpLoại RH 1,3mm; 70A (1 bộ gồm 01 Nozzle; vòi phun, 01 Electrode; điện cực) hoặc loại có thông số kỹ thuật tương đương
201Chuôi hàn tích (Cap)20Cái2.4/3.2
202Chụp khí bằng sứ (Gas nozzle) (hàn TIG)50CáiSố 6
203Kẹp kim bằng đồng (Collet) (hàn TIG)20Cái2,4/3,2
204Kim hàn TIG2HộpΦ1,6mm×200mm
205Mỡ bôi trơn10KgSKF (loại LGMT2/18) hoặc loại có thông số kỹ thuật tương đương
206Mũi khoan beton5CáiØ14
207Phân khí (Gas orifice)20Cái2.4/3.2
208Que hàn20KgE7016 - Æ3,2mm
209Que hàn thép trắng20Kg308 - Æ3,2mm
210Que hàn thép trắng20Kg309 - Æ3,2mm
211Que hàn TIG120Kg308 - Æ2,4mm´1000mm
212Sơn ngập nước30LítHardtop XP Ral 6018 (loại 5lít/hộp) hoặc loại có thông số kỹ thuật tương đương
213Sơn ngập nước 2 thành phần10LítBarrier 77 Grey (CompA/ CompB) loại 1lít/hộp hoặc loại có thông số kỹ thuật tương đương
214Keo dán silicon6TuýpLoại Tonsan MS1937 hoặc loại có thông số kỹ thuật tương đương
215Sơn màu xanh1kgmã 917 hộp 1kg
216Đầu cốt khuyên tròn 5.5 - 85CáiĐầu cốt đồng
217Đầu cốt kim5TúiĐầu cốt kim 1,5; 100 cái/ túi
218Đầu cốt kim đôi2Túi2x1,5 mm; 100 cái/ túi
219Đầu cốt sừng trâu1Túi1,5 mm; 100 cái/ túi
220Mực in ghen cáp5Cuộn- LM-IR300B hoặc loại có thông số kỹ thuật tương đương- Thông số kỹ thuật: dài 50M/1 Cuộn, mầu đen
221Bàn chải sắt10CáiCó cán cầm tay
222Bao tải dứa10ChiếcLoại 50Kg
223Băng tan12Cuộn0075x1/2"x10m
224Bình xịt gỉ sắt RP75LọLoại RP7 175gram hoặc loại có thông số kỹ thuật tương đương
225Bulong nở100BộM12×100
226Bút xóa20CáiThiên long CP-02 hoặc loại có thông số kỹ thuật tương đương
227Chổi chít5Cái Chất liệu: Cây chít
228Chổi lá cọ10CáiChất liệu: Lá cọ
229Chổi quét mạng nhện 3 trong 1 cán5CáiCán bằng Inox
230Chổi quét sơn30CáiKhổ rộng 5cm
231Dầu diezel50Lít.
232Dây băng cảnh báo4CuộnLoại HTN Tool hoặc loại có thông số kỹ thuật tương đươngChất liệu: NilonKích thước: 7.5cm*100m
233Dép dọ10ĐôiCỡ 40
234Dép dọ10ĐôiCỡ 41
235Dép dọ10ĐôiCỡ 42
236Đá cắt thép trắng50ViênФ100, Hiệu NRT hoặc loại có thông số kỹ thuật tương đương
237Đá mài thép trắng50ViênФ100; NRT oặc loại có thông số kỹ thuật tương đương
238Găng tay bảo hộ85ĐôiGăng tay len, loại có chống trơn
239Găng tay da hàn TIG10ĐôiLoại AG-02 hoặc loại có thông số kỹ thuật tương đương
240Giẻ lau công nghiệp60KgVải cotton
241Gioăng Amiang tấm3M2Chiều dầy: δ3mm, khổ rộng ≥ 1m
242Khăn chùm đầu20Cái- Loại 02 lớp giúp bạn tránh khỏi những tia nắng gay gắt, khói bụi. – Thiết kế với 02 lớp, chất liệu vải cotton hoặc kate, hoa văn xinh xắn thấm hút mồ hôi tốt, thoáng khí tạo cảm giác thoải mái, dễ chịu
243Khẩu trang hoạt tính50CáiLoại NEOMASK NC95 hoặc loại có thông số kỹ thuật tương đương
244Khí Agon8Chai40l - 150kg/cm2
245Khí ga2Chai12Kg
246Kính bảo hộ10ChiếcLoại kính trắng
247Kính mài loại kính trắng15CáiTolsen 45182 hoặc loại có thông số kỹ thuật tương đương
248Nước rửa chén2CanSunlight chanh 100 loại can 3,67L hoặc loại có thông số kỹ thuật tương đương
249Oxy10Chai40 lít
250Thép góc72MétL75mmx75mmx7mm
251Thép tấm4M2δ10mm
252Thép tấm1M2δ16mm
253Vải chống cháy Amiăng2Cuộnvải bạt chống cháyKích thước: 1mx50mx1mm (rộng x dài x dày)Trọng lượng: 820g/m2Khối lượng: 42kg (Net), 43kg (Gross)Nhiệt độ làm việc: lên tới 550OCKiểu dệt: SatinMàu sắc: Vàng sáng
254Xà phòng15KgOMO hoặc loại có thông số kỹ thuật tương đương
255Xô nhựa12CáiLoại 10L
256Băng dính 1 mặt bằng giấy2Cuộnkhổ 20 mm
257Băng dính 2 mặt2CuộnLoại VHB-3M hoặc loại có thông số kỹ thuật tương đươngKhổ 20 mm, ….m/cuộn
258Băng dính cách điện10CuộnMầu đen, rộng 2cm
259Băng dính xốp1CuộnSuperlon, rộng 3 -5 cm, dày 2 mm) hoặc loại có thông số kỹ thuật tương đương
260Biển cáp20cái- KMK HP (60X15) hoặc loại có thông số kỹ thuật tương đương- Kích thước: 60x15 mm
261Bình xịt gỉ sắt RP73LọLoại RP7 hoặc loại có thông số kỹ thuật tương đương
262Bút đánh dấu2Cáimàu vàng
263Bút đánh dấu2Cáimàu xanh
264Bút đánh dấu2Cáimàu đỏ
265Bút ghi ghen, biển cáp2CáiLoại PM-04 mầu đen hoặc loại có thông số kỹ thuật tương đương
266Bút viết nhật ký1HộpMàu xanh, TL-025, 0.8mm, Thiên Long hoặc loại có thông số kỹ thuật tương đương
267Cồn công nghiệp30LítCồn 90⁰ độ
268Dao rạch cáp4CáiLoại Deli 2042 hoặc loại có thông số kỹ thuật tương đương
269Dây thít cáp1TúiL=150mm; 1000 cái/ túi
270Dây thít cáp1TúiL=500mm; 100 cái/túi
271Đầu mỏ hàn sung6cái.
272Ghen co nhiệt1Cuộnd=6mm; màu trắng
273Giấy A42GramPaper One hoặc loại có thông số kỹ thuật tương đương
274Giấy nhám5TờP1500
275Thiếc hàn1Cuộn- Đường kính dây: 0.8mm- Khối lượng: 1kg
276Túi nilong3Kg10 kg
277Vải phin trắng10mKhổ rộng>= 1m
278Băng dính cách điện10CuộnMàu đen; nano
279Băng dính cách điện10CuộnMàu xanh; nano
280Băng dính cách điện10CuộnMàu đỏ; nano
281Băng dính cách điện10CuộnMàu vàng; nano
282Giấy nhám5TờP100
283Giẻ lau sạch40kgVải cotton trắng
284Khẩu trang hoạt tính20CáiLoại Anvilife 4 lớp hoặc loại có thông số kỹ thuật tương đương
285Dây thít cáp5TúiLoại 1m
286Găng tay y tế không bột1HộpLoại 100 đôi/hộp
287Túi bóng đen2kgLoại 20kg
288Sơn 2 thành phần (sơn bề mặt kim loại)85LítRAL 2000 Yellow Orange hoặc loại có thông số kỹ thuật tương đương
289Sơn chống rỉ (sơn bề mặt kim loại)50 LítBarrier 77 Gray (com.A, Com.B,) loại 1 lít/1 hộp
290Mỡ bôi trơn cho vòng bi60KgKèm dung môi Thinner 17 hoặc loại có thông số kỹ thuật tương đương
291Que hàn chịu lực70KgF7016 – Ф3,2
292Kính dán an toàn loại 2 lớp5M2δ10mm
293Gioăng kính chắn gió20MGioăng cao su
294Tấm thảm EPDF6M2Chất liệu cao su mềm
295Kính mêca1Tấmδ10mm (650mmx650mm)
296Thép tấm mạ kẽm4M2δ2mm
297Thép góc30MétL30×30×3
298Thép góc30MétL50×50×5
299Thép góc12MétL75×75×7
300Thép tấm (lập là)350Mδ10mm´45mm
301Sơn màu xanh1kgMã 917 hộp 1kg hoặc loại có thông số kỹ thuật tương đương
302Mỡ bôi trơn2HộpLoại LGMT 2/18; 5kg/hộp hoặc loại có thông số kỹ thuật tương đương
303Keo dán silicon10TuýpTonsan MS1937 hoặc loại có thông số kỹ thuật tương đương
304Nhãn cầu đấu hàng kẹp28BộMã 0818111 hoặc loại có thông số kỹ thuật tương đương- Thông số kỹ thuật: Số từ 1 đến 100; Dùng cho cầu đấu UK1,5N
305Chặn hàng kẹp34CáiMã 1201442 hoặc loại có thông số kỹ thuật tương đương- Thông số KT: Chặn hàng kẹp UK - 3N
306Đầu cốt kim5TúiĐầu cốt kim 1,5; 100 cái/ túi
307Đầu cốt kim1TúiĐầu cốt kim 2,5; 100 cái/ túi
308Đầu cốt sừng trâu1Túi1,5 mm; 100 cái/ túi
309Mực in ghen cáp5CuộnMã LM-IR300B hoặc loại có thông số kỹ thuật tương đương- Thông số kỹ thuật: dài 50M/1 Cuộn, mầu đen
310Tấm tôn2TấmB5, Kích thước 1x1m
311Que hàn30CáiE7016
312Đá mài20ViênФ100
313Đá cắt90ViênФ100
314Oxy10Chai40 lít
315Khí ga2Chai12Kg
316Khẩu trang hoạt tính80CáiLoại NEOMASK NC95 hoặc loại có thông số kỹ thuật tương đương
317Khăn chùm đầu20Cái- Loại 02 lớp giúp bạn tránh khỏi những tia nắng gay gắt, khói bụi. – Thiết kế với 02 lớp, chất liệu vải cotton hoặc kate, hoa văn xinh xắn thấm hút mồ hôi tốt, thoáng khí tạo cảm giác thoải mái, dễ chịu
318Kính bảo hộ5ChiếcLoại kính trắng
319Gang tay bảo hộ60ĐôiSợi len
320Xà phòng10KgOmo hoặc loại có thông số kỹ thuật tương đương
321Gang tay bảo hộ10ĐôiVải thô
322Xô nhựa7CáiLoại 10L
323Giẻ lau công nghiệp60Kg.
324Giẻ lau sạch10MdVải coton trắng
325Dầu diezel52Lít.
326Chổi quét sơn46CáiKhổ rộng 5cm
327Lu lăn sơn10Cái Ø50mm, chiều dài 15cm
328Thuốc thử vết nứt5BộMegacheck Nabakem hoặc loại có thông số kỹ thuật tương đương
329Bàn chải sắt5CáiCó cán cầm tay
330Bình xịt gỉ sắt RP74LọLoại RP7 175gram hoặc loại có thông số kỹ thuật tương đương
331Chổi quét mạng nhện 3 trong 1 cán5CáiCán bằng Inox + đầu chổi quyét
332Bạt dứa xanh 2 lớp100M2Loại 2 lớp
333Chổi chít10CáiChổi chít
334Phễu nhựa5Cái.
335Bay xây dựng5Cái.
336Dây băng cảnh báo3CuộnChất liệu: NilonKích thước: 7.5cm*100m
337Mặt nạ phòng độc3CáiLoại 3M 6800 hoặc loại có thông số kỹ thuật tương đươngGồm: 1 thân chính = 2 phin lọc 3M6001+ 2bong lọc
338Dao cắt kính1CáiAsaki AK-8737 hoặc loại có thông số kỹ thuật tương đương
339Băng dính cách điện20CuộnMàu đen; nano
340Bình xịt gỉ sắt RP73LọLoại RP7 hoặc loại có thông số kỹ thuật tương đương
341Bút xóa6CáiLoại: CP-02 hoặc loại có thông số kỹ thuật tương đương
342Giấy nhám10TờP100
343Giẻ lau sạch40kgVải cotton trắng
344Băng dính 1 mặt bằng giấy2Cuộnkhổ 20 mm
345Băng dính 2 mặt2CuộnLoại VHB-3M hoặc loại có thông số kỹ thuật tương đương Khổ 20 mm, ….m/cuộn
346Băng dính cách điện10CuộnMầu đen, rộng 2cm
347Dao bổ cáp4CáiLoại 2042 hoặc loại có thông số kỹ thuật tương đương
348Băng dính xốp1CuộnLoại Superlon, rộng 3 -5 cm, dày 2 mm) hoặc loại có thông số kỹ thuật tương đương
349Băng tan2Cuộn.
350Biển cáp100cáiLoại KMK HP (60X15) hoặc loại có thông số kỹ thuật tương đương- Kích thước: 60x15 mm
351Bút đánh dấu3Cáimàu vàng
352Bút đánh dấu3Cáimàu đỏ
353Bút ghi ghen, biển cáp3Cái.
354Bút viết nhật ký1HộpMàu xanh, TL-025, 0.8mm hoặc loại có thông số kỹ thuật tương đương
355Cồn công nghiệp5LítCồn 90⁰
356Dây thít cáp1TúiL=150mm; 1000 cái/ túi
357Dây thít cáp2TúiL=500mm; 100 cái/túi
358Găng tay bảo hộ15ĐôiLoại 3m Progrip 1000 hoặc loại có thông số kỹ thuật tương đươngSize: LChống trơn, chống cắt
359Ghen đầu cốt1CuộnLM-TU336N2 WHITE 3.6mm X 100m/ROLL hoặc loại có thông số kỹ thuật tương đương
360Ghen đầu cốt1CuộnLM-TU332N2 WHITE 3.2mm X 100m/ROL hoặc loại có thông số kỹ thuật tương đương
361Ghen đầu cốt1CuộnLM-TU342N2 WHITE 4.2mm X 80m/ROLL hoặc loại có thông số kỹ thuật tương đương
362Ghen đầu cốt1CuộnLM-TU352N2 WHITE 5.2mm X 80m/ROLL hoặc loại có thông số kỹ thuật tương đương
363Giấy nhám5TờP1500
364Đầu mỏ hàn sung6cái.
365Túi nilong3Kg10 kg
366Giấy A42GramPaper One hoặc loại có thông số kỹ thuật tương đương
367Đĩa CD-RW/CD-RW1Hộp700MB
368Đĩa CD-RW/DVD-RW1Hộp4,7Gb
369Găng tay y tế1HộpLoại: 100 đôi/hộp
370Vải bạt4TấmKích thước 4x6 m
371Cáp mạng2ThùngLoại cáp: Cat6 hoặc loại có thông số kỹ thuật tương đươngquy cách: 1 thùng=305mCáp màu vàng
372Cáp mạng2ThùngLoại cáp: Cat6-ftp hoặc loại có thông số kỹ thuật tương đươngquy cách: 1 thùng=305mCáp màu xanh
373Hạt mạng6HộpDùng cho cáp cat6 ftp - Hạt mạng 3 mảnh1 hộp= 100 hạt mạngPhụ kiện đi kèm: 1 hạt gồm 3 mảnh chụp inox, đầu cố định dây, đầu hạt.
374Máng cáp răng cưa5CâyLoại TH=56C hoặc loại có thông số kỹ thuật tương đương THANH 1.7M, 45×45mm
375Mực máy in20Bộ- Loại: 410X hoặc loại có thông số kỹ thuật tương đương- 4 mầu xanh, đỏ, vàng, đen
376Cáp điện200M- Tiết diện dây: 2x1.5mm
377Cáp điện200M- Tiết diện dây: 2x2.5 mm
378Tool đánh dấu dây1BộLoại Commscope 790163 - 5 hoặc loại có thông số kỹ thuật tương đươngChuyên dụng bấm hạt mạng cáp cat6ftp
379Cáp đúc sẵn100SợiLoại Ugreen 20158 hoặc loại có thông số kỹ thuật tương đươngChiều dài 0.5m, đúc sẵn 2 đầu, cáp tròntốc độ 1000mMbpsmàu đen
380Kết nối các phiến nối1CáiLoại CA723/10 Connecterwell hoặc loại có thông số kỹ thuật tương đương1 hộp=100 cái
381Thanh cài5CâyCA501-2M Connecterwell hoặc loại có thông số kỹ thuật tương đương
382Đầu cốt kim5TúiLoại AI0.75-10GY hoặc loại có thông số kỹ thuật tương đương- Quy cách: 1 túi=100 cái
383Đầu cốt kim5TúiLoại AI1.5-8BK(Màu đen), RD(Màu đỏ) hoặc loại có thông số kỹ thuật tương đương- Quy cách: 1 túi=100 cái
384Đầu cốt kim5Túi- Mã: AI2.5-10BU hoặc loại có thông số kỹ thuật tương đương- Quy cách: 1 túi=100 cái
385Đầu cốt sừng5TúiPhonixcontact - Loại: 1.5mm hoặc loại có thông số kỹ thuật tương đương- Quy cách: 1 túi=100 cái
386Dây thít Cáp5Túi- Loại vừa Kích thước: 2.5x100mm- Màu: Đen1 túi =1000 cái
387Dây thít Cáp5Túi- Loại lớn Kích thước: 3x150mm- Màu: Đen1 túi =1000 cái
388Băng dính cách điện30Cuộn Màu đen
389Silicon3ChaiLoại APOLLO SEALANT A600 hoặc loại có thông số kỹ thuật tương đương- Phụ kiện đi kèm:+ Súng bắn silicon đi kèm
390Giắc BNC5HộpJack BNC lò xo: đuôi lò xo, có ốc vặn hoặc loại có thông số kỹ thuật tương đương- 1 hộp = 100 đầu
391Dây dán10CuộnLoại LP124 hoặc loại có thông số kỹ thuật tương đương- Loại: 5m/Cuộn
392Thiếc hàn1Cuộn- Đường kính dây: 0.8mm- Khối lượng: 1kg
393Nở sắt50CáiNở đóng Ty ren f8
394Đầu cốt kim1TúiLoại AI0.75-10GY hoặc loại có thông số kỹ thuật tương đương- Quy cách: 1 túi=1000 cái
395Đầu cốt kim1TúiLoại AI1.5-8BK (đen), RD(đỏ) hoặc loại có thông số kỹ thuật tương đương- Quy cách: 1 túi=1000 cái
396Đầu cốt kim1Túi- Mã: AI2.5-10BU hoặc loại có thông số kỹ thuật tương đương- Quy cách: 1 túi=1000 cái
397Đầu cốt sừng1Túi- Loại: 1.5mm- Quy cách: 1 túi=1000 cái
398Dây thít Cáp3Túi Kích thước: 2.5x100mm- Màu: Đen- Quy Cách: 1 túi=1000 cái
399Dây thít Cáp3TúiKích thước: 3x150mm- Màu: Đen- Quy Cách: 1 túi=1000 cái
400Băng dính cách điện20CuộnMàu Đen
401Dây nhẩy quang20SợiDây nhảy quang FC-SC SM dài 3m
402Dây nhẩy quang20SợiDây nhảy quang LC-SC SM dài 3m
403Dây nhẩy quang20SợiDây nhảy quang ST-SC SM dài 3m
404Dây nhẩy quang20SợiDây nhảy quang FC-LC SM dài 3m
405Dây nhẩy quang20SợiDây nhảy quang FC-ST SM dài 3m
406Dây nhẩy quang10SợiDây nhảy quang LC-LC SM dài 10m
407Dây nhẩy quang10SợiDây nhảy quang LC-LC SM dài 15m
408Dây nhẩy quang10SợiDây nhảy quang LC-LC SM dài 30m
409Cầu chì1Hộp- Dòng 3A- Kích thước: 5x20mm, ống thủy tinh- Quy cách : 1 hộp 100 cái
410Cầu chì30Cái- Dòng 5A- Kích thước: 5x20mm, cầu chì gốm
411Cầu chì50Cái- Dòng 10A- Kích thước: 5x20mm, cầu chì gốm
412Tool in gen cáp1BộLoại ColorLaserJet Pro M255dw (7KW64A) hoặc loại có thông số kỹ thuật tương đương- Phụ kiện đi kèm: + 4 bộ hộp mực màu: 1 bộ gồm 4 màu tiêu chuẩn theo máy
413Máng cáp nhựa5CâyChất liệu: Nhựa - Kích thước: 50x50mm- Chiều dài: 2m
414Keo bọt bịt lỗ luồn cáp PU-Foam3ChaiLoại TGCN-28226 Apollo hoặc loại có thông số kỹ thuật tương đương- Phụ kiện đi kèm: + Súng bắn:TGCN-31677 Apollo
415Silicon3ChaiLoại APOLLO SEALANT A600 hoặc loại có thông số kỹ thuật tương đương- Phụ kiện đi kèm: + Súng bắn silicon đi kèm.
416Cáp mạng2ThùngCopper Cable, Cat 6, 4-PR, 24 AWG, UTP, CM, Blue, 1000ft/305m hoặc loại có thông số kỹ thuật tương đương
417Cáp nguồn200M- Tiết diện dây: 2x2.5mm
418Sơn 1 thành phần (sơn bề mặt skim loại)70LítRAL 3000 Flam red hoặc loại có thông số kỹ thuật tương đương
419Mỡ bôi trơn10KgSKF LGMT2/18 hoặc loại có thông số kỹ thuật tương đương
420Amiang tấm2M2d=3mm , khổ rộng ≥ 1m
421Que hàn chịu lực30KgF7016 – Ф3,2
422Que hàn thép trắng100Kg308- Ф3,2
423Que hàn TIG thép trắng80Kg308- Ф2,4 x 1000
424Bép cắt Platma P8010HộpLoại RH 1,3mm; 70A (1 bộ gồm 01 Nozzle; vòi phun, 01 Electrode; điện cực); 10 cái/01 hộp hoặc loại có thông số kỹ thuật tương đương
425Kim hàn TIG2HộpΦ1,6mm×200mm
426Chụp khí bằng sứ (Gas nozzle) (hàn TIG)50CáiSố 6
427Kẹp kim bằng đồng (Collet) (hàn TIG)50Cái2,4/3,2
428Chuôi hàn tích (Cap)50Cái2.4/3.2
429Phân khí (Gas orifice)50Cái2.4/3.2
430Mũi khoan beton5CáiØ14
431Thép tấm3M2δ10mm
432Thép tấm1M2δ16mm
433Thép góc24M63×63×6
434Thép góc30ML75×75×7
435Thép gai (xoắn)3MØ18
436Bulong nở100BộM12×100
437Mỡ bôi trơn1HộpLGMT 2/18; 5kg/hộp hoặc loại có thông số kỹ thuật tương đương
438Sơn màu đỏ1Kg 912 hộp 1kg
439Đầu cốt kim1TúiĐầu cốt kim 1; 100 cái/ túi
440Đầu cốt kim1TúiĐầu cốt kim 1,5; 100 cái/ túi
441Đầu cốt kim đôi1Túi2x1,5 mm; 100 cái/ túi
442Biển cáp10CáiLoại KMK HP (60X15) hoặc loại có thông số kỹ thuật tương đương- Kích thước: 60x15 mm
443Vít+nở nhựa3túiĐộ dài 4 cm, 100 cái/túi
444Đai ôm ống120CáiMạ kẽm Æ21
445Đá mài thép trắng30ViênФ100; NRT
446Đá cắt thép trắng50ViênФ100; NRT
447Đá cắt thép trắng100ViênФ180; NRT
448Vải chống cháy Amiăng3CuộnVải bạt chống cháyKích thước: 1mx50mx1mm (rộng x dài x dày)Trọng lượng: 820g/m2Khối lượng: 42kg (Net), 43kg (Gross)Nhiệt độ làm việc: lên tới 550OCKiểu dệt: SatinMàu sắc: Vàng sáng
449Oxy10Chai40 lít
450Khí ga2Chai12Kg
451Khí Agon10Chai40l - 150kg/cm2
452Khẩu trang hoạt tính101CáiLoại NEOMASK NC95 hoặc loại có thông số kỹ thuật tương đương
453Khăn chùm đầu50Cái- Loại 02 lớp giúp bạn tránh khỏi những tia nắng gay gắt, khói bụi. – Thiết kế với 02 lớp, chất liệu vải cotton hoặc kate, hoa văn xinh xắn thấm hút mồ hôi tốt, thoáng khí tạo cảm giác thoải mái, dễ chịu
454Kính bảo hộ10ChiếcLoại kính trắng
455Gang tay bảo hộ135ĐôiSợi len
456Gay tay da hàn TIG20ĐôiLoại AG-02, GARAN hoặc loại có thông số kỹ thuật tương đương
457Xà phòng15KgOMO hoặc loại có thông số kỹ thuật tương đương
458Gang tay bảo hộ50ĐôiVải thô
459Gang tay cao su20ĐôiChống hóa chất
460Xô nhựa10CáiLoại 10L
461Giẻ lau công nghiệp65Kg.
462Giẻ lau sạch40MVải coton trắng
463Dầu diezel20Lít.
464Chổi quét sơn50CáiKhổ rộng 3cm
465Lu lăn sơn30Cái Ø50mm, chiều dài 15cm
466Thuốc thử vết nứt15BộMegacheck Nabakem hoặc loại có thông số kỹ thuật tương đương
467Bình xịt gỉ sắt RP710LọLoại RP7 175gram hoặc loại có thông số kỹ thuật tương đương
468Chổi quét mạng nhện 3 trong 1 cán10CáiCán bằng Inox
469Dây băng cảnh báo3CuộnChất liệu: NilonKích thước: 7.5cm*100m
470Đá mài thô2Viên350x127x40mm
471Đá mài tinh2Viên350x127x40mm
472Cồn công nghiệp15Lítcồn 90 độ
473Băng dính cách điện5CuộnMàu đen
474Dây thít loại vừa1TúiL=300mm
475Băng dính cách điện5CuộnMầu đen, rộng 2cm
476Dao bổ cáp2CáiLoại Deli 2042 hoặc loại có thông số kỹ thuật tương đương
477Bình xịt gỉ sắt RP71LọLoại RP7 hoặc loại có thông số kỹ thuật tương đương
478Bút đánh dấu1CáiMàu vàng
479Bút đánh dấu1CáiMàu đỏ
480Bút ghi ghen, biển cáp2Cái.
481Bút viết nhật ký1HộpMàu xanh, TL-025, 0.8mm hoặc loại có thông số kỹ thuật tương đương
482Bút xóa2CáiThiên long CP-02 hoặc loại có thông số kỹ thuật tương đương
483Chổi quét sơn3CáiKhổ 5cm
484Dây thít cáp0,5TúiL=150mm; 1000 cái/ túi
485Dây thít cáp0,5TúiL=500mm; 100 cái/túi
486Găng tay y tế1HộpLoại: 100 đôi/hộp
487Mũi khoan bê tông11CáiMã 2608680798 hoặc loại có thông số kỹ thuật tương đương- Gồm: 6 cái cỡ 6, 5 cái cỡ 8 mm
488Túi nilong1Kg10 kg
489Vải phin trắng5mKích thước theo khổ vải
490Keo Silicon2LọLoại A600 hoặc loại có thông số kỹ thuật tương đương
491Keo dán gioăng DOG-662HộpLoại DOG-66,0.1L hoặc loại có thông số kỹ thuật tương đương
492Keo dán gioăng X20001HộpLoại X2000 White Tiger, 50g hoặc loại có thông số kỹ thuật tương đương
493Mỡ bôi trơn LGMT2/181KgLoai: LGMT2/18 hoặc loại có thông số kỹ thuật tương đương
494Que hàn thép trắng3KgTIG, Ø2,4mm×1000mm
495Silicon chịu dầu X’traseal3LọLoại X’traseal 650ºF Red RTV Silicone Gasket 85g hoặc loại có thông số kỹ thuật tương đương
496Mỡ bôi trơn SKF-LMGT31HộpLoại LMGT3, hãng SX: SKF hoặc loại có thông số kỹ thuật tương đương
497Sơn Lobster màu đen 1kg2HộpLobster màu đen; 01kg/hộp hoặc loại có thông số kỹ thuật tương đương
498Sơn Lobster màu đỏ 1kg1HộpLobster màu đỏ; 01kg/hộp hoặc loại có thông số kỹ thuật tương đương
499Băng tan12Cuộn0,075x1/2"x10m
500Bút đánh dấu1CáiLoại Solid Marker hoặc loại có thông số kỹ thuật tương đương
501Chổi quét sơn 5cm8CáiLoại 5cm
502Dầu diezel20Lít.
503Đá mài thép trắng Ф1005ViênФ100mm (Hiệu NRT Nhật Bản) hoặc loại có thông số kỹ thuật tương đương
504Đá nỉ Ф10010ViênФ100mm
505Găng tay bảo hộ len45ĐôiChất liệu len, có hạt nhựa chống trơn
506Găng tay y tế không bột VGLOVE loại to10HộpLoại VGLOVE hoặc loại có thông số kỹ thuật tương đương
507Giấy nhám P80020TờP800
508Giẻ lau công nghiệp80KgVải cotton
509Khẩu trang hoạt tính46CáiLoại EROSS hoặc loại có thông số kỹ thuật tương đương
510Kính bảo hộ5CáiMầu trắng
511Nước rửa chén2CanSunlight chanh 100, loại can 3,67 Lít hoặc loại có thông số kỹ thuật tương đương
512Vải bạt20MdKhổ rộng ≥ 4m
513Vải cô tông trắng30MdKhổ rộng ≥ 1m
514Xô tôn hoa 10L3CáiLoại 10L
515Băng dính cách điện khổ 2cm8CuộnMầu đen, rộng 2cm
516Biển cáp trắng10CáiDài x Rộng: 70x30mm
517Bút ghi ghen, biển cáp1Cáimàu đen
518Cồn công nghiệp30LítCồn 90 độ
519Giẻ lau sạch30KgVải cotton trắng
520Silicon bịt kín lỗ cáp1Lọ1 lọ dung tích 330gam
521Vải phin trắng15MdKhổ rộng ≥ 1m
522Xăng A922LítA92
523Keo dán gioăng DOG-663HộpLoại DOG-66,0.1L hoặc loại có thông số kỹ thuật tương đương
524Keo dán gioăng X20002HộpLoại X2000 White Tiger, 50g hoặc loại có thông số kỹ thuật tương đương
525Mỡ bôi trơn LGMT2/183KgLoai: LGMT2/18 hoặc loại có thông số kỹ thuật tương đương
526Que hàn thép trắng3KgTIG, Ø2,4mm×1000mm
527Silicon chịu dầu X’traseal3LọLoại X’traseal 650ºF Red RTV Silicone Gasket 85g hoặc loại có thông số kỹ thuật tương đương
528Mỡ bôi trơn SKF-LMGT31HộpLoại LMGT3, hãng SX: SKF hoặc loại có thông số kỹ thuật tương đương
529Sơn Lobster màu đen 1kg3HộpLobster màu đen; 01kg/hộp hoặc loại có thông số kỹ thuật tương đương
530Sơn Lobster màu đỏ 1kg1HộpLobster màu đỏ; 01kg/hộp hoặc loại có thông số kỹ thuật tương đương
531Băng tan14Cuộn0,075x1/2"x10m
532Bình xịt gỉ sắt RP73BìnhLoại RP7 hoặc loại có thông số kỹ thuật tương đương
533Bút đánh dấu2CáiLoại Solid Marker hoặc loại có thông số kỹ thuật tương đương
534Bút xóa2CáiLoại CP-02 hoặc loại có thông số kỹ thuật tương đương
535Dầu diezel50Lít.
536Đá cắt thép trắng Ф1005ViênФ100 (Hiệu NRT Nhật Bản) hoặc loại có thông số kỹ thuật tương đương
537Đá mài thép trắng Ф1005ViênФ100mm (Hiệu NRT Nhật Bản) hoặc loại có thông số kỹ thuật tương đương
538Đá nỉ Ф10010ViênФ100mm
539Găng tay bảo hộ len45ĐôiChất liệu len, có hạt nhựa chống trơn
540Găng tay y tế không bột VGLOVE loại to10HộpLoại VGLOVE hoặc loại có thông số kỹ thuật tương đương
541Giấy nhám P80020TờP800
542Giẻ lau công nghiệp80KgVải cotton
543Khẩu trang hoạt tính51CáiLoại EROSS hoặc loại có thông số kỹ thuật tương đương
544Kính bảo hộ5CáiMầu trắng
545Nước rửa chén2CanSunlight chanh 100, loại can 3,67 Lít hoặc loại có thông số kỹ thuật tương đương
546Vải bạt20MdKhổ rộng ≥ 4m
547Vải cô tông trắng30MdKhổ rộng ≥ 1m
548Xà phòng5KgOMO hoặc loại có thông số kỹ thuật tương đương
549Bao tải dứa2ChiếcLoại 50Kg
550Băng dính cách điện khổ 2cm8CuộnMầu đen, rộng 2cm
551Biển cáp trắng10CáiDài x Rộng: 70x30mm
552Bút ghi ghen, biển cáp1Cáimàu đen
553Chổi quét sơn 5cm3CáiLoại 5cm
554Cồn công nghiệp30LítCồn 90 độ
555Giẻ lau sạch30KgVải cotton trắng
556Silicon bịt kín lỗ cáp1Lọ1 lọ dung tích 330gam
557Vải phin trắng25MdKhổ rộng ≥ 1m
558Xăng A922LítA92
559Chai khí SF61ChaiChai khí 50Kg, nồng độ khí >97%, độ ấm khí
560Đầu cốt kim 1,51TúiĐầu cốt kim 1,5; 100 cái/ túi
561Đầu cốt kim đôi 2,51Túi2.5mm2, 100 cái/túi
562Lọ sơn xịt màu ghi bạc3LọLoại Nippon paint pylox lazer spray paint 43 hoặc loại có thông số kỹ thuật tương đương
563Băng dính cách điện khổ 2cm10CuộnMầu đen, rộng 2cm
564Băng dính trắng1CuộnKhổ rộng 5 cm, 10m/cuộn
565Biển cáp trắng100CáiDài x Rộng: 70x30mm
566Bút đánh dấu1CáiMầu xanh
567Bút đánh dấu1CáiMầu đỏ
568Bút xóa2CáiLoại CP-02 hoặc loại có thông số kỹ thuật tương đương
569Chổi chít5Cái Chất liệu: Cây chít
570Cồn công nghiệp10LítCồn 90 độ
571Dây thít cáp 10cm1TúiLoại 100mm, 100 Cái/Túi
572Dây thít cáp 20cm1TúiLoại 200mm, 100 Cái/Túi
573Găng tay bảo hộ len31ĐôiChất liệu len, có hạt nhựa chống trơn
574Găng tay y tế không bột VGLOVE loại to7HộpLoại VGLOVE hoặc loại có thông số kỹ thuật tương đương
575Ghen trắng 1,51Cuộnd= 1,5mm, màu trắng
576Ghen trắng 2,51Cuộnd= 2,5mm, màu trắng
577Giẻ lau công nghiệp55KgVải cotton
578Hóa chất 2-propannol1ChaiMã số: 109634, Chai 1000mlhhhĐủ CO, CQ; Có hạn sử dụng đến 31/12/2022
579Hóa chất Aceton tinh khiết > 98%1ChaiCó hạn sử dụng đến 31/12/2020Loại 500ml
580Hóa chất Aquamax reagent A2LọAquamax reagent A Theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất thiết bị đo độ ẩm dầu công nghiệp K90365 GRScientific; Đủ CO,CQ; Có hạn sử dụng đến 31/12/2022Lọ 100 ml
581Hóa chất Aquamax reagent C2LọAquamax reagent CTheo tiêu chuẩn của nhà sản xuất thiết bị đo độ ẩm dầu công nghiệp K90365 GRScientific; Đủ CO,CQ; Có hạn sử dụng đến 31/12/2022Lọ 5 ml
582Hóa chất Toluen2ChaiMã số: 108325, Chai 1000ml
583Khẩu trang hoạt tính26CáiLoại EROSS hoặc loại có thông số kỹ thuật tương đương
584Silicon chịu nước5TuýpLoại Tonsan MS1937 hoặc loại có thông số kỹ thuật tương đương
585Vải phin trắng26MdKhổ rộng ≥ 1m
586Xi lanh nhựa loại 30ml15Cái.
587Xô nhựa chịu dầu có nắp 20 lit1CáiXô nhựa chịu dầu có nắp Loại 20 lít
588Xô tôn gò 5 (lít/xô)2CáiLoại 5L
589Keo dán gioăng DOG-662HộpLoại DOG-66,0.1L hoặc loại có thông số kỹ thuật tương đương
590Keo dán gioăng X20002HộpLoại X2000 White Tiger, 50g hoặc loại có thông số kỹ thuật tương đương
591Keo Loctite 2722Lọ250 ml/lọ
592Que hàn chịu lực Ф3,25KgF7016 – Ф3,2
593Que hàn hợp kim5KgKST 309-Ф3,2
594Que hàn thép trắng5KgTIG, Ø2,4mm×1000mm
595Silicon chịu dầu X’traseal2LọLoại X’traseal 650ºF Red RTV Silicone Gasket 85g hoặc loại có thông số kỹ thuật tương đương
596Đầu cốt kim 1,51TúiĐầu cốt kim 1,5; 100 cái/ túi
597Đầu cốt kim đôi 2,51Túi2.5mm2, 100 cái/túi
598Mỡ bôi trơn LGMT2/181KgLoai: LGMT2/18 hoặc loại có thông số kỹ thuật tương đương
599Sơn Lobster màu trắng 1kg1HộpLobster màu trắng; 01kg/hộp hoặc loại có thông số kỹ thuật tương đương
600Bàn chải sắt5CáiCó cán cầm tay
601Bao tải dứa5ChiếcLoại 50Kg
602Băng tan8Cuộn0,075x1/2"x10m
603Bình xịt gỉ sắt RP73BìnhLoại RP7 hoặc loại có thông số kỹ thuật tương đương
604Bút đánh dấu2CáiLoại Solid Marker hoặc loại có thông số kỹ thuật tương đương
605Bút xóa4CáiLoại CP-02 hoặc loại có thông số kỹ thuật tương đương
606Chổi quét sơn 5cm10CáiLoại 5cm
607Dầu diezel12Lít.
608Đá cắt thép trắng Ф10010ViênФ100 (Hiệu NRT Nhật Bản) hoặc loại có thông số kỹ thuật tương đương
609Đá mài thép trắng Ф10010ViênФ100mm (Hiệu NRT Nhật Bản) hoặc loại có thông số kỹ thuật tương đương
610Găng tay bảo hộ len50ĐôiChất liệu len, có hạt nhựa chống trơn
611Găng tay y tế không bột VGLOVE loại to4HộpLoại VGLOVE hoặc loại có thông số kỹ thuật tương đương
612Giấy nhám P80030TờP800
613Giẻ lau công nghiệp120KgVải cotton
614Khẩu trang hoạt tính20CáiLoại EROSS hoặc loại có thông số kỹ thuật tương đương
615Vải bạt20MdKhổ rộng ≥ 4m
616Xà phòng10KgOMO hoặc loại có thông số kỹ thuật tương đương
617Bao tải đay1ChiếcLoại 50kg
618Băng dính cách điện khổ 2cm5CuộnMầu đen, rộng 2cm
619Biển cáp trắng30CáiDài x Rộng: 70x30mm
620Bút đánh dấu màu xanh2Cáimàu xanh
621Coalescence filter số 2 máy lọc dầu Thủy lực HW4P/CKY2CáiDài: 732 mmĐường kính ngoài : 152 mmĐường kính trong: 90 mm/66,5mmKích thước lọc : 5μm
622Cồn công nghiệp20LítCồn 90 độ
623Dây thít cáp 20cm1TúiLoại 200mm, 100 Cái/Túi
624Giấy nhám P1004TờP100
625Giẻ lau sạch25KgVải cotton trắng
626Hóa chất 2-propannol1ChaiMã số: 109634, Chai 1000mlhhhĐủ CO, CQ; Có hạn sử dụng đến 31/12/2022
627Hóa chất Aceton tinh khiết > 98%1ChaiCó hạn sử dụng đến 31/12/2020Loại 500ml
628Hóa chất Aquamax reagent A2LọAquamax reagent A Theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất thiết bị đo độ ẩm dầu công nghiệp K90365 GRScientific; Đủ CO,CQ; Có hạn sử dụng đến 31/12/2022Lọ 100 ml
629Hóa chất Aquamax reagent C2LọAquamax reagent CTheo tiêu chuẩn của nhà sản xuất thiết bị đo độ ẩm dầu công nghiệp K90365 GRScientific; Đủ CO,CQ; Có hạn sử dụng đến 31/12/2022Lọ 5 ml
630Hóa chất Toluen2ChaiMã số: 108325, Chai 1000ml
631Lõi lọc dầu Fine filter số 1 máy lọc dầu Thủy lực HW4P/CKY1CáiDài: 553 mmĐường kính ngoài : 152 mmĐường kính trong: 66 mmKích thước lọc : 3μm
632Silicon bịt kín lỗ cáp1Lọ1 lọ dung tích 330gam
633Vải phin trắng15MdKhổ rộng ≥ 1m
634Watershed filter số 3 máy lọc dầu Thủy lực HW4P/CKY1CáiDài: 726 mmĐường kính ngoài : 152 mmĐường kính trong:90mm/67,5mmKích thước lọc : 5μm
635Xăng A922LítA92
636Xi lanh nhựa loại 30ml15Cái.
637Xô nhựa chịu dầu có nắp 20 lit1CáiXô nhựa chịu dầu có nắp Loại 20 lít
638Xô tôn gò 5 (lít/xô)2CáiLoại 5L
639Biển cáp trắng50CáiKích thước 30x70mm
640Đầu cốt kim1Túi0,75mm2, 200 cái/túi
641Sơn cách điện màu đỏ1LọMã EL601 hoặc loại có thông số kỹ thuật tương đương
642Sơn cách điện màu xanh1LọMã EL601 hoặc loại có thông số kỹ thuật tương đương
643Sơn cách điện màu trong suốt1LọMã EL601 hoặc loại có thông số kỹ thuật tương đương
644Băng dính cách điện5CuộnMầu đen, rộng 2cm
645Bình xịt gỉ sắt RP71LọLoại RP7 hoặc loại có thông số kỹ thuật tương đương
646Bút ghi ghen, biển cáp2Cáimàu đen
647Chổi quét sơn3CáiLoại 3 cm
648Cồn công nghiệp20Lít90 độ
649Dây thít1TúiLoại 150mm, 100 Cái/Túi
650Găng tay bảo hộ10ĐôiLoại sợi len có hạt nhựa chống trơn trượt
651Giẻ lau công nghiệp30Kg.
652Khẩu trang hoạt tính5CáiLoại Neomask NC95 hoặc loại có thông số kỹ thuật tương đương
653Nở nhựa 61.600Cáiɸ6mm, dài 40mm.
654Ống lồng đầu cốt (Ghen in số)20mɸ4mm
655Ống lồng đầu cốt (Ghen in số)20mɸ6mm
656Silicon chịu nước10TuýpLoại Tonsan MS1937 hoặc loại có thông số kỹ thuật tương đương
657Vải phin trắng4mKích thước theo khổ vải
658Dây tết chèn chì Graphite3M10x10mm
659Dây tết chèn chì Graphite3M8x8mm
660Mỡ bôi trơn1KgLGMT2/18 hoặc loại có thông số kỹ thuật tương đương
661Que hàn thép đen5KgE7016, phi 3.2mm
662Que hàn thường5KgJ421, Phi 2.6mm
663Sơn chống gỉ1HộpMàu ghi, ATM loại hộp 3 lít hoặc loại có thông số kỹ thuật tương đương
664Sơn màu xanh, chống ngập nước10Hộp-HARDTOP XP, RAL 5001, loại 1 lít/hộp hoặc loại có thông số kỹ thuật tương đương
665Đầu cốt kim3Túi0,5mm2, 200 cái/túi
666Đầu cốt kim1Túi1,5mm2, 200 cái/túi
667Đầu cốt kim đôi2Túi0.5x0.5mm2, 200cái/túi
668Đầu cốt kim đôi2Túi1.0x1.0mm2, 200cái/túi
669Đầu cốt sừng1Túi1,5mm2, 100 cái/túi
670Rail gá thiết bị4mChất liệu: NhômKích thước: 1000mm x 35mm x 7.5mmĐộ dày: 1mm
671Axeton10Lít.
672Bao tải dứa6ChiếcLoại 50Kg
673Bát đánh gỉ15CáiD100
674Bình xịt gỉ sắt15BìnhLoại RP7, 350 ml hoặc loại có thông số kỹ thuật tương đương
675Bút xóa9Cái Loại CP -02 hoặc loại có thông số kỹ thuật tương đương
676Chổi chít10Cái Chất liệu: Cây chít
677Chổi tre10Cái Chất liệu: Cây tre
678Dầu Diezel25Lít.
679Dép rọ nhựa15ĐôiCỡ 39, 40,41
680Đá cắt30ViênD100
681Đá mài60ViênФ100
682Đá xếp15ViênФ100
683Găng tay bảo hộ60ĐôiSợi len, có hạt nhựa đính chống trơn
684Găng tay bảo hộ20ĐôiVải thô
685Giấy nhám15TờP400
686Giẻ lau công nghiệp133Kg.
687Khăn chùm đầu15Cái- Loại 02 lớp giúp bạn tránh khỏi những tia nắng gay gắt, khói bụi. – Thiết kế với 02 lớp, chất liệu vải cotton hoặc kate, hoa văn xinh xắn thấm hút mồ hôi tốt, thoáng khí tạo cảm giác thoải mái, dễ chịu
688Khẩu trang hoạt tính40CáiLoại Neo marsk 95 hoặc loại có thông số kỹ thuật tương đương
689Lu lăn sơn10CáiØ50 dài 12cm
690Nước rửa chén2CanSunlight, loại 3,67L hoặc loại có thông số kỹ thuật tương đương
691Xà phòng10KgOMO hoặc loại có thông số kỹ thuật tương đương
692Xô tôn hoa5CáiLoại 10L
693Băng dính cách điện PVC24cuộnLoại Nano - màu đen
694Bình xịt gỉ sắt RP72lọLoại RP7 hoặc loại có thông số kỹ thuật tương đương
695Bút ghi ghen, biển cáp - Thiên Long6Cái Loại PM-04 mầu đen hoặc loại có thông số kỹ thuật tương đương
696Chổi quét sơn6cái3cm
697Cồn công nghiệp25litCồn 90 độ
698Dây thít cáp4TúiLoại nhỏ L =300, 100 cái /túi
699Dây thít cáp1TúiLoại nhỏ L =150, 100 cái /túi
700Găng tay sợi phủ hạt nhựa40ĐôiLoại LPE-GT103 hoặc loại có thông số kỹ thuật tương đương
701Giấy nhám10tờP300
702Khẩu trang hoạt tính40CáiLoại Anvilife 4 lớp hoặc loại có thông số kỹ thuật tương đương
703Silicon chịu nước10TuýpLoại Tonsan MS1937 hoặc loại có thông số kỹ thuật tương đương
704Cáp mềm điều khiển3CuộnCáp mềm nhiều sợi 0.5 mm21 cuộn :100m màu xanh
705Cáp mềm điều khiển3CuộnCáp mềm nhiều sợi 0.5 mm21 cuộn :100m màu đỏ
706Cáp mềm điều khiển3CuộnCáp mềm nhiều sợi 0.5 mm21 cuộn :100m màu đen
707Mũi khoan doa lỗ phi 225cáiPhi 22, khoa doa các lỗ trên cửa tủ điện
708Mực cho máy in ghen LM390A MAX15CuộnLoại LM-IR 300B hoặc loại có thông số kỹ thuật tương đương
709Ống lồng đầu cốt (Ghen in số)10mɸ1mm
710Ống lồng đầu cốt (Ghen in số)10mɸ1,5mm
711Silicon bịt kín lỗ cáp2Lọ1 lọ dung tích 330gam
712Túi nilong2KgTúi 10 kg
713Vải phin trắng2mKhổ 1m
714Mỡ bôi trơn20KgLoại LGMT2/18 hoặc loại có thông số kỹ thuật tương đương
715Mỡ bôi trơn10KgLoại Texclad 2 hoặc loại có thông số kỹ thuật tương đương
716Sơn màu vàng4HộpHARDTOP XP, RAL2000, loại 1lits/hộp hoặc loại có thông số kỹ thuật tương đương
717Que hàn30KgE7016, Ф3,2mm
718Ống thép đen4ThanhØ27x2, L=6000
719Ống thép đen12MdØ219x10mm
720Thép tấm2M2Dày 20mm
721Thép hình6Md I200x100x10mm
722Thép góc18MdV63x63x6mm
723Axeton18Lít.
724Khăn chùm đầu16Cái- Loại 02 lớp giúp bạn tránh khỏi những tia nắng gay gắt, khói bụi. – Thiết kế với 02 lớp, chất liệu vải cotton hoặc kate, hoa văn xinh xắn thấm hút mồ hôi tốt, thoáng khí tạo cảm giác thoải mái, dễ chịu
725Găng tay bảo hộ40ĐôiSợi len
726Găng tay bảo hộ22ĐôiVải thô
727Chổi quét sơn12CáiLoại 5cm
728Lu lăn sơn5CáiØ50 dài 15cm
729Giẻ lau công nghiệp41Kg.
730Xô tôn hoa5CáiLoại 10L
731Đá mài10ViênФ100
732Bát đánh gỉ10CáiD100
733Bút xóa8CáiLoại CP -02 hoặc loại có thông số kỹ thuật tương đương
734Giấy nhám8TờP400
735Bình xịt gỉ sắt12BìnhLoại RP7, 350 ml hoặc loại có thông số kỹ thuật tương đương
736Xà phòng9KgOmo hoặc loại có thông số kỹ thuật tương đương
737Khí Gas1BìnhLoại 12,5Kg
738Khí Ôxy6Chai40 lít
739Đá cắt10ViênD180
740Đá cắt10ViênD100
741Đá mài20ViênD180
742Chổi tre3Cái Chất liệu: Cây tre
743Chổi chít4Cái Chất liệu: Cây chít
744Nước rửa chén2CanSunlight, loại 3,67L hoặc loại có thông số kỹ thuật tương đương
745Dép rọ nhựa10ĐôiCỡ 39, 40,41
746Cồn công nghiệp20lítCồn 90 độ
747Bình xịt gỉ sắt RP71lọLoại RP7 hoặc loại có thông số kỹ thuật tương đương
748Giấy nhám5tờP300
749Băng dính cách điện PVC12cuộn Loại Nano - màu đen
750Dây thít cáp4TúiLoại nhỏ L =150, 100 cái /túi
751Dây thít cáp3TúiLoại nhỏ L =300, 100 cái /túi
752Khẩu trang hoạt tính20CáiLoại Anvilife 4 lớp hoặc loại có thông số kỹ thuật tương đương
753Găng tay sợi phủ hạt nhựa20ĐôiLoại LPE-GT103 hoặc loại có thông số kỹ thuật tương đương
754Vải phin trắng5mKhổ 1m
755Dây thít cáp1TúiLoại: L= 250mm
756Khẩu trang hoạt tính2CáiLoại Anvilife 4 lớp hoặc loại có thông số kỹ thuật tương đương
757Túi nilong2KgTúi 10 kg
758Dây nhẩy FC-FC SM20đôiDài 1m
759Dây nhẩy SC-LC SM20đôiDài 1m
760Dây Line điện thoại bàn50sợiDây Line điện thoại bàn bấm sẵn 2 đầu dài 0.5m,
761Dây Line điện thoại bàn120sợiDây Line điện thoại bàn bấm sẵn 2 đầu dài 1m
762Dây Line điện thoại bàn30sợiDây Line điện thoại bàn bấm sẵn 2 đầu dài 1.5m
763Dây Line điện thoại bàn20sợiDây Line điện thoại bàn bấm sẵn 2 đầu dài 2m
764bộ chia tín hiệu thoại30bộbộ chia tín hiệu thoại 1 thành 2
765Modul quang10chiếcLoại GLC-LH-SMD hoặc loại có thông số kỹ thuật tương đương
766Adapter 5V cho converter quang6cái5v 2A
767Adapter 12V cho swith 3onedata6cáiNguồn 12V 2.5A
768Cáp mạng2HộpCAT6 FTP hoặc loại có thông số kỹ thuật tương đương305m/thùng
769Cáp quang1.000mCáp quang FTTH 4 FO
770Hạt RJ11150cáiLoại RJ11
771Ghen co nhiệt10mmàu đỏphi phi 4mm
772Ghen co nhiệt5mmàu đỏphi phi 2mm
773Ghen co nhiệt5mmàu đenphi phi 4mm
774Ghen co nhiệt5mmàu đenphi phi 2mm
775Cồn công nghiệp5L90 độ
776Chổi quét sơn10cái3cm
777Băng dính cách điện10CuộnMàu đen25m*1.9cm
778Băng dính trắng4Cuộn7cm4 cuộn 1kg
779Băng tan2cuộndài 5m
780Bút xóa2CáiLoại CP-02 hoặc loại có thông số kỹ thuật tương đương
781Dây thít loại nhỏ1TúiL =150mm (200 cái/1 túi)
782Găng tay bảo hộ20ĐôiChất liệu len
783Giẻ lau công nghiệp5kg.
784Mũi khoan bê tông5Cái phi 6
785Mũi khoan bê tông5Cái phi 8
786Nở sắt20BộNở 6 dài 6cm
787Nở sắt20BộNở 8 dài 8 cm
788Nở sắt10BộNở 10 dài 9 cm
789Vải phin trắng10m.
790Mũi khoan tháp3Cái3692.030Ø6-30mm, dài 95mm.Đường kính chuôi: 10mm
791Adapter 5V cho converter quang3cái5v 2A
792Adapter 12V cho swith 3onedata3cáiNguồn 12V 2.5A
793Cầu chì ống20cáiCầu chì ống thủy tinh 2A có kích thước nhỏ 5x20mm, điện áp tối đa lên tới 250V.
794ODF outdoor treo tường3bộ24FO Chuẩn SC
795ODF ngoài trời bằng nhựa 4FO10BộChuẩn SC
796Hộp đấu nối ngoài trời10BộBoxco BC-AGS-151507 hoặc loại có thông số kỹ thuật tương đương150x150x75mmPhụ kiện
797Tủ chống ẩm1BộFujie AD200 (200 lít) hoặc loại có thông số kỹ thuật tương đương- Điện áp sử dụng: 110 V - 220 V- Phạm vi khống chế độ ẩm từ 30% - 80% RH.- 02 khay Có thể tháo dời/ mỗi tầngMàu sơn: màu đen.
798Cáp mạng5ThùngCopper Cable, Cat 6 FTP, 4-PR, 24 AWG, FTP, CM, Blue, 1000ft/305m
799Cáp nguồn10Cuộn- Tiết diện dây: 2x2.5mm- 100m/1cuộn
800Tủ lắp đặt thiết bị treo tường3BộUriarte Safybox BRES86 hoặc loại có thông số kỹ thuật tương đươngKích thước 800x600x300mmGiá lắp thiết bịHàng kẹp tiếp địaốc siết cố định bằng nhựa phi 32: 5 cái
801Cột lắp camera8Bộ- Cột sắt mạ kẽm dài 3m phi 76 - Có mặt bích và ốc vít inox để lắp đặt camera HIKVISION DS-2DE7425IW-AE(S5)- Có đế sắt để bắt xuống nền bê tông và giá để cố định vào lan can khu vực van cung xả mặt
802USB3CáiUSB SanDisk 32Gb SDCZ33-032G-G35(Để cài phần mềm kiểm tra chức năng máy tính)
803Tủ rack để thiết bị1Tủ3C-R15W06 hoặc loại có thông số kỹ thuật tương đươngKích thước: H.760 x W.600 x D.600Tủ dạng tự đứng, bánh xe02 cửa - 02 khoá2 khay cố định để thiết bị
804Cồn công nghiệp5L90 độ
805Chổi quét sơn10cái3cm
806Băng dính cách điện10CuộnMàu đen DENKA25m*1.9cm
807Băng dính trắng2Cuộn7cm4 cuộn 1kg
808Băng tan5cuộnDài 5m
809Bút ghi ghen, biển cáp3CáiMàu đen
810Bút xóa2CáiLoại CP-02 hoặc loại có thông số kỹ thuật tương đương
811Dây thít loại nhỏ1TúiL =150mm (200 cái/1 túi)
812Dây thít loại vừa1TúiL= 250mm (200 cái/1 túi)
813Găng tay bảo hộ20ĐôiChất liệu len
814Giẻ lau công nghiệp10Kg.
815Mũi khoan bê tông5Cái phi 6
816Mũi khoan bê tông5Cái phi 8
817Nở sắt10BộNở 6 dài 6cm
818Nở sắt10BộVít và Nở đóng Ty ren f8
819Nở sắt10BộNở 10 dài 9 cm
820Vải phin trắng10m.
821Mũi khoan tháp2Cái3692.030 FAMAG Ø6-30mm, dài 95mm.Đường kính Chuôi: 10mm
822Máng ghen vuông bắn tường10CâyKích thước: 39x18 dài 2m
823Máng cáp nhựa tủ điện10CáiKích thước: 50x50mm
824Sơn chống gỉ1KgĐại Bàng gốc Alkyd hoặc loại có thông số kỹ thuật tương đươngMàu xám
825Ổ cắm5CáiComet 7 lỗ 3m CES4433 hoặc loại có thông số kỹ thuật tương đương
826Thanh ren inox 3043ThanhM10x1.5m
827Vít bắn tôn100CáiVít inox 304 đuôi cá đầu tròn tự khoan Dài 2cm
828Cồn công nghiệp20LítCồn 90 độ
829Bình xịt gỉ sắt RP71lọLoại RP7 hoặc loại có thông số kỹ thuật tương đương
830Chổi quét sơn10cái3cm
831Giẻ lau công nghiệp50kg.
832Sơn chống gỉ1kgLobster màu đỏ; 01kg/hộp hoặc loại có thông số kỹ thuật tương đương
833Băng dính cách điện PVC10cuộnLoại Nano - màu đen
834Dây thít cáp3TúiLoại nhỏ L =150, 100 cái /túi
835Dây thít cáp3TúiLoại nhỏ L =300, 100 cái /túi
836Mũi khoan sắt10Cáiφ7mm
837Silicon chịu nước, kèm theo súng bắn keo5lọKeo Silicon APOLLO A500 màu trắng trong, kèm theo súng bắn keo, hoặc loại có thông số kỹ thuật tương đương
838Khẩu trang hoạt tính8CáiLoại Anvilife 4 lớp hoặc loại có thông số kỹ thuật tương đương
839Bút ghi ghen, biển cáp3CáiLoại PM-04 mầu đen hoặc loại có thông số kỹ thuật tương đương
840Bút xóa3CáiLoại CP-02 hoặc loại có thông số kỹ thuật tương đương
841Mỡ bôi trơn2HộpLoại LMGT3, SKF hoặc loại có thông số kỹ thuật tương đương
842Găng tay sợi phủ hạt nhựa40ĐôiLoại LPE-GT103 hoặc loại có thông số kỹ thuật tương đương
843Keo dán đa năng5HộpLoại X66; Đóng gói: 200 ml/hộp hoặc loại có thông số kỹ thuật tương đương
844Đầu cốt kim rỗng 1,5mm4GóiĐầu Cos Kim Rỗng LT1.5 (100 cái/gói/màu) - Cosse Pin rỗng E1508 - Đầu cốt cho dây 1.5mm
845Đầu cốt kim rỗng 0,75mm3GóiĐầu Cos Kim Rỗng E0.75 (100 cái/gói/màu) - Cosse Pin rỗng E0,75-08 - Đầu cốt cho dây 0.75mm
846Keo dán silicon10TuýpLoại Tonsan MS1937 hoặc loại có thông số kỹ thuật tương đương
847Ê cu mạ + bu lông + long đen phẳng, vênh1TúiKích thước: M6 x 30mmQuy cách: 100 bộ/túi
848Keo bọt PU-Foam3TuýpKeo Bọt Nở Apollo Foam - Chất trám khe
849Đinh rút nhôm2TúiPhi 3 mm; Đóng gói 100 cái/túi
850Đinh rút nhôm2TúiPhi 4 mm; Đóng gói 100 cái/túi
851Dây tết chèn chì Graphite5M12x12mm
852Dây tết chèn chì Graphite5M6x6mm
853Mỡ bôi trơn5KgMỡ SKF- LGEP2 (1kg/hộp) hoặc loại có thông số kỹ thuật tương đương
854Keo dán 3M5LọLoại 20Gram
855Sơn 1 thành phần (sơn bề mặt kim loại)30LítRAL 3000 Flam red hoặc loại có thông số kỹ thuật tương đương
856Cồn công nghiệp15LítCồn 90 độ
857Giấy nhám5TờP100
858Băng dính cách điện PVC5Cuộn Loại Nano - màu đen
859Dây thít cáp2TúiLoại nhỏ L =150, 100 cái /túi
860Dây thít cáp1TúiLoại nhỏ L =300, 100 cái /túi
861Silicon chịu nước2TuýpSilicone Tonsan MS1937 hoặc loại có thông số kỹ thuật tương đương
862Khẩu trang hoạt tính10CáiLoại Anvilife 4 lớp hoặc loại có thông số kỹ thuật tương đương
863Bút ghi ghen, biển cáp - Thiên Long1CáiLoại SP: PM-04 mầu đen hoặc loại có thông số kỹ thuật tương đương
864Axeton3Lít.
865Vải phin trắng3MKhổ 1m
866Chổi quét sơn3CáiLoại 5 cm
867Găng tay bảo hộ2Đôi.
868Khẩu trang hoạt tính2Cái Loại Anvilife 4 lớp hoặc loại có thông số kỹ thuật tương đương
869Túi nilong2KgTúi 10 kg
870Khăn chùm đầu15Cái- Loại 02 lớp giúp bạn tránh khỏi những tia nắng gay gắt, khói bụi. – Thiết kế với 02 lớp, chất liệu vải cotton hoặc kate, hoa văn xinh xắn thấm hút mồ hôi tốt, thoáng khí tạo cảm giác thoải mái, dễ chịu
871Găng tay bảo hộ12ĐôiSợi len
872Chổi quét trần inox 3in13Cáidài 3met
873Chổi nhựa3CáiChất liệu: nhựa
874Nước rửa tay5ChiếcLoại Sunlight chanh 180ml hoặc loại có thông số kỹ thuật tương đương
875Nước rửa chén5ChaiLoại Sunlight chanh 1 lít hoặc loại có thông số kỹ thuật tương đương
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.185E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.35E8 VND(8).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Yêu cầu về tương tư: Tương tự về chủng loại, tính chất: Là hợp đồng cung cấp vật tư, vật liệu phục vụ sửa chữa các nhà máy thủy điện *) Để chứng minh, Nhà thầu phải cung cấp:+ Bản Scan: Hợp đồng tương tự, Biên bản nghiệm thu, Biên bản thanh lý Hợp đồng hoặc văn bản xác nhận của Chủ đầu tư về việc hoàn thành hợp đồng.+ Về hợp đồng kinh nghiệm, đối với Nhà thầu được xếp thứ nhất và được mời thương thảo, Nhà thầu có trách nhiệm cung cấp Bản gốc hóa đơn tài chính (Bản lưu của nhà thầu) để Bên mời thầu kiểm tra, đối chứng trong quá trình thương thảo, trường hợp là hóa đơn điện tử Nhà thầu và Bên mời thầu phối hợp kiểm tra, tra cứu hóa đơn điện tử trên hệ thống website: http://tracuuhoadon.gdt.gov.vn/main.html.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.485.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 2.970.000.000 VND.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
4Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

Không áp dụng

Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)Không áp dụng
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->