Gói thầu: Thi công xây dựng hạng mục Km0-Km2+500

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211204217-00
Thời điểm đóng mở thầu 22/12/2021 14:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Bảo Thắng
Tên gói thầu Thi công xây dựng hạng mục Km0-Km2+500
Số hiệu KHLCNT 20210811067
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách Trương ương hỗ trợ có mục tiêu giai đoạn 2021-2025
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Theo đơn giá cố định
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 540 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-12-02 14:09:00 đến ngày 2021-12-22 14:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Lào Cai
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 49,897,049,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 500,000,000 VNĐ ((Năm trăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.0E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.3E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Hợp đồng tương tự là Hợp đồng thi công xây dựng công trình đường giao thông mặt đường bê tông nhựa, cấp IV.- Nhà thầu kèm theo các tài liệu: Bản sao Quyết định phê duyệt TK BVTC hoặc phê duyệt dự án, quyết định phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu; Bản sao chứng thực hợp đồng và phụ lục giá hợp đồng; Bản sao chứng thực biên bản nghiệm thu khối lượng hoặc biên bản bàn giao đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của chủ đầu tư công trình thi công đảm bảo tiến độ, đảm bảo chất lượng kỹ thuật, mỹ thuật và an toàn; Đối với công trình chủ đầu tư không phải là cơ quan nhà nước thì yêu cầu nhà thầu cung cấp thêm giấy phép xây dựng)
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 35.000.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng Đại học trở lên chuyên ngành giao thông hoặc kỹ sư kỹ thuật công trình giao thông. Đáp ứng các điều kiện của chỉ huy trưởng công trình theo Nghị định 15/2021/NĐ-CP ngày 03/3/2021 (có chứng chỉ hành nghề hoạt động xây dựng, giám sát công tác xây dựng công trình giao thông hạng III trở lên và còn hiệu lực);- Kinh nghiệm trong công việc tương tự: Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu. Có xác nhận của Chủ đầu tư về kinh nghiệm Chỉ huy trưởng hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu công trình (hạng mục công trình) xây dựng đưa vào sử dụng với vị trí là Chỉ huy trưởng công trình đó.- Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn - Có bằng Đại học trở lên chuyên ngành giao thông hoặc kỹ sư kỹ thuật công trình giao thông - Kinh nghiệm trong công việc tương tự: Đã làm can bộ kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu. Có xác nhận của Chủ đầu tư về kinh nghiệm hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu công trình (hạng mục công trình) xây dựng đưa vào sử dụng với vị trí là Cán bộ kỹ thuật công trình đó.- Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ từ đại học trở lên trở lên;- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động và vệ sinh môi trường.- Có xác nhận của Chủ đầu tư về kinh nghiệm hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu công trình (hạng mục công trình) xây dựng đưa vào sử dụng với vị trí là Cán bộ kỹ thuật công trình đó.- Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào bánh xích dung tích gầu >=0,8m3
- Đặc điểm thiết bị Đang hoạt động tốt.Nhà thầu phải đính kèm bản chụp giấy tờ chứng minh chủ quyền của mình như: Đăng ký, đăng kiểm và hoá đơn mua thiết bị của các máy móc thiết bị chủ yếu để thi công. Trường hợp thuê thiết bị thi công thì phải có hợp đồng thuê hoặc cam kết của bên cho thuê và đính kèm tài liệu chứng minh chủ quyền của Bên cho thuê như trên
- Số lượng tối thiểu 4
2-Máy đào bánh xích dung tích gầu >=1,25m3
- Đặc điểm thiết bị Đang hoạt động tốt.Nhà thầu phải đính kèm bản chụp giấy tờ chứng minh chủ quyền của mình như: Đăng ký, đăng kiểm và hoá đơn mua thiết bị của các máy móc thiết bị chủ yếu để thi công. Trường hợp thuê thiết bị thi công thì phải có hợp đồng thuê hoặc cam kết của bên cho thuê và đính kèm tài liệu chứng minh chủ quyền của Bên cho thuê như trên
- Số lượng tối thiểu 4
3-Máy lu bánh thép 10T
- Đặc điểm thiết bị Đang hoạt động tốt.Nhà thầu phải đính kèm bản chụp giấy tờ chứng minh chủ quyền của mình như: Hợp đồng, thanh lý hợp đồng mua hoặc hoá đơn mua thiết bị của các máy móc thiết bị chủ yếu để thi công. Trường hợp thuê thiết bị thi công thì phải có hợp đồng thuê hoặc cam kết của bên cho thuê và đính kèm tài liệu chứng minh chủ quyền của Bên cho thuê như trên
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy lu bánh thép 16T
- Đặc điểm thiết bị Đang hoạt động tốt.Nhà thầu phải đính kèm bản chụp giấy tờ chứng minh chủ quyền của mình như: Hợp đồng, thanh lý hợp đồng mua hoặc hoá đơn mua thiết bị của các máy móc thiết bị chủ yếu để thi công. Trường hợp thuê thiết bị thi công thì phải có hợp đồng thuê hoặc cam kết của bên cho thuê và đính kèm tài liệu chứng minh chủ quyền của Bên cho thuê như trên
- Số lượng tối thiểu 3
5-Lu rung tự hành 25T
- Đặc điểm thiết bị Đang hoạt động tốt.Nhà thầu phải đính kèm bản chụp giấy tờ chứng minh chủ quyền của mình như: Hợp đồng, thanh lý hợp đồng mua hoặc hoá đơn mua thiết bị của các máy móc thiết bị chủ yếu để thi công. Trường hợp thuê thiết bị thi công thì phải có hợp đồng thuê hoặc cam kết của bên cho thuê và đính kèm tài liệu chứng minh chủ quyền của Bên cho thuê như trên
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy nén khí 600m3/h
- Đặc điểm thiết bị Đang hoạt động tốt.Nhà thầu phải đính kèm bản chụp giấy tờ chứng minh chủ quyền của mình như: Hợp đồng, thanh lý hợp đồng mua hoặc hoá đơn mua thiết bị của các máy móc thiết bị chủ yếu để thi công. Trường hợp thuê thiết bị thi công thì phải có hợp đồng thuê hoặc cam kết của bên cho thuê và đính kèm tài liệu chứng minh chủ quyền của Bên cho thuê như trên
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy khoan đá cầm tay Fi 42
- Đặc điểm thiết bị Đang hoạt động tốt.Nhà thầu phải đính kèm bản chụp giấy tờ chứng minh chủ quyền của mình như: Hợp đồng, thanh lý hợp đồng mua hoặc hoá đơn mua thiết bị của các máy móc thiết bị chủ yếu để thi công. Trường hợp thuê thiết bị thi công thì phải có hợp đồng thuê hoặc cam kết của bên cho thuê và đính kèm tài liệu chứng minh chủ quyền của Bên cho thuê như trên
- Số lượng tối thiểu 2
8-Ô tô tưới nước 5m3/h
- Đặc điểm thiết bị Đang hoạt động tốt.Nhà thầu phải đính kèm bản chụp giấy tờ chứng minh chủ quyền của mình như: Hợp đồng, thanh lý hợp đồng mua hoặc hoá đơn mua thiết bị của các máy móc thiết bị chủ yếu để thi công. Trường hợp thuê thiết bị thi công thì phải có hợp đồng thuê hoặc cam kết của bên cho thuê và đính kèm tài liệu chứng minh chủ quyền của Bên cho thuê như trên
- Số lượng tối thiểu 1
9-Ô tô tự đổ >=7T
- Đặc điểm thiết bị Đang hoạt động tốt.Nhà thầu phải đính kèm bản chụp giấy tờ chứng minh chủ quyền của mình như: Đăng ký, đăng kiểm và hoá đơn mua thiết bị của các máy móc thiết bị chủ yếu để thi công. Trường hợp thuê thiết bị thi công thì phải có hợp đồng thuê hoặc cam kết của bên cho thuê và đính kèm tài liệu chứng minh chủ quyền của Bên cho thuê như trên
- Số lượng tối thiểu 12
10-Thiết bị nấu nhựa
- Đặc điểm thiết bị Đang hoạt động tốt.Nhà thầu phải đính kèm bản chụp giấy tờ chứng minh chủ quyền của mình như: Hợp đồng, thanh lý hợp đồng mua hoặc hoá đơn mua thiết bị của các máy móc thiết bị chủ yếu để thi công. Trường hợp thuê thiết bị thi công thì phải có hợp đồng thuê hoặc cam kết của bên cho thuê và đính kèm tài liệu chứng minh chủ quyền của Bên cho thuê như trên
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy phun nhựa đường
- Đặc điểm thiết bị Đang hoạt động tốt.Nhà thầu phải đính kèm bản chụp giấy tờ chứng minh chủ quyền của mình như: Hợp đồng, thanh lý hợp đồng mua hoặc hoá đơn mua thiết bị của các máy móc thiết bị chủ yếu để thi công. Trường hợp thuê thiết bị thi công thì phải có hợp đồng thuê hoặc cam kết của bên cho thuê và đính kèm tài liệu chứng minh chủ quyền của Bên cho thuê như trên
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy trộn bê tông 250l
- Đặc điểm thiết bị Đang hoạt động tốt.Nhà thầu phải đính kèm bản chụp giấy tờ chứng minh chủ quyền của mình như: Hợp đồng, thanh lý hợp đồng mua hoặc hoá đơn mua thiết bị của các máy móc thiết bị chủ yếu để thi công. Trường hợp thuê thiết bị thi công thì phải có hợp đồng thuê hoặc cam kết của bên cho thuê và đính kèm tài liệu chứng minh chủ quyền của Bên cho thuê như trên
- Số lượng tối thiểu 3
13-Máy đầm dùi bê tông
- Đặc điểm thiết bị Đang hoạt động tốt.Nhà thầu phải đính kèm bản chụp giấy tờ chứng minh chủ quyền của mình như: Hợp đồng, thanh lý hợp đồng mua hoặc hoá đơn mua thiết bị của các máy móc thiết bị chủ yếu để thi công. Trường hợp thuê thiết bị thi công thì phải có hợp đồng thuê hoặc cam kết của bên cho thuê và đính kèm tài liệu chứng minh chủ quyền của Bên cho thuê như trên
- Số lượng tối thiểu 3
14-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Đang hoạt động tốt.Nhà thầu phải đính kèm bản chụp giấy tờ chứng minh chủ quyền của mình như: Hợp đồng, thanh lý hợp đồng mua hoặc hoá đơn mua thiết bị của các máy móc thiết bị chủ yếu để thi công. Trường hợp thuê thiết bị thi công thì phải có hợp đồng thuê hoặc cam kết của bên cho thuê và đính kèm tài liệu chứng minh chủ quyền của Bên cho thuê như trên
- Số lượng tối thiểu 2
15-Máy ủi 110CV
- Đặc điểm thiết bị Đang hoạt động tốt.Nhà thầu phải đính kèm bản chụp giấy tờ chứng minh chủ quyền của mình như: Hợp đồng, thanh lý hợp đồng mua hoặc hoá đơn mua thiết bị của các máy móc thiết bị chủ yếu để thi công. Trường hợp thuê thiết bị thi công thì phải có hợp đồng thuê hoặc cam kết của bên cho thuê và đính kèm tài liệu chứng minh chủ quyền của Bên cho thuê như trên
- Số lượng tối thiểu 5
16-Máy rải bê tông nhựa
- Đặc điểm thiết bị Đang hoạt động tốt.Nhà thầu phải đính kèm bản chụp giấy tờ chứng minh chủ quyền của mình như: Hợp đồng, thanh lý hợp đồng mua hoặc hoá đơn mua thiết bị của các máy móc thiết bị chủ yếu để thi công. Trường hợp thuê thiết bị thi công thì phải có hợp đồng thuê hoặc cam kết của bên cho thuê và đính kèm tài liệu chứng minh chủ quyền của Bên cho thuê như trên
- Số lượng tối thiểu 1
17-Thiết bị nấu sơn, kẻ vạch đường
- Đặc điểm thiết bị Đang hoạt động tốt.Nhà thầu phải đính kèm bản chụp giấy tờ chứng minh chủ quyền của mình như: Hợp đồng, thanh lý hợp đồng mua hoặc hoá đơn mua thiết bị của các máy móc thiết bị chủ yếu để thi công. Trường hợp thuê thiết bị thi công thì phải có hợp đồng thuê hoặc cam kết của bên cho thuê và đính kèm tài liệu chứng minh chủ quyền của Bên cho thuê như trên
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Bảo Thắng
E-CDNT 1.2 Thi công xây dựng hạng mục Km0-Km2+500
Xây dựng tuyến đường kết nối từ đường Vạn Hòa - Yên Bái đến đường Làng Giàng - Quốc lộ 70
540 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách Trương ương hỗ trợ có mục tiêu giai đoạn 2021-2025
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Bảo Thắng , địa chỉ: Đường 19/5 TT Phố Lu, huyện Bảo Thắng, tỉnh Lào Cai.
- Chủ đầu tư: - Chủ đầu tư: UBND huyện Bảo Thắng. Địa chỉ: Đường 19/5 thị trấn Phố Lu, huyện Bảo Thắng, tỉnh Lào Cai. Số điện thoại: 02143.861.387 - Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Bảo Thắng. Địa chỉ: Sn53 Đường 19/5 TT Phố Lu, huyện Bảo Thắng, tỉnh Lào Cai. Số điện thoại: 02143.861.026
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





- Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH Tư vấn công nghiệp Lào Cai. Địa chỉ: Đường D6A, Tổ 13, phường Bắc Cường, TP Lào Cai, tỉnh Lào Cai - Tư vấn thẩm tra hồ sơ thiết kế, dự toán: Trung tâm TVGS&QLDA xây dựng tỉnh Lào Cai. Địa chỉ: Km3, Đại lộ Trần Hưng Đạo, Phường Nam Cường, TP Lào Cai - Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty CP ĐTXD và Công nghệ Bình Minh. Địa chỉ: Sn 27 phố Xốm- P. Phú Lãm- Quận Hà Đông - TP Hà Nội


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Bảo Thắng , địa chỉ: Đường 19/5 TT Phố Lu, huyện Bảo Thắng, tỉnh Lào Cai.
- Chủ đầu tư: - Chủ đầu tư: UBND huyện Bảo Thắng. Địa chỉ: Đường 19/5 thị trấn Phố Lu, huyện Bảo Thắng, tỉnh Lào Cai. Số điện thoại: 02143.861.387 - Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Bảo Thắng. Địa chỉ: Sn53 Đường 19/5 TT Phố Lu, huyện Bảo Thắng, tỉnh Lào Cai. Số điện thoại: 02143.861.026


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1
a/ Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ của nhà thầu: - Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp hoặc quyết định thành lập do cơ quan có thẩm quyền cấp (Scan bản gốc hoặc bản chụp được công chứng kèm theo). - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng của nhà thầu: Nhà thầu là tổ chức thi công xây dựng công trình giao thông hạng IV trở lên. b/ Tài liệu về năng lực và kinh nghiệm: - Về năng lực tài chính Nhà thầu Scan bản chụp Báo cáo tài chính 03 năm(2018, 2019, 2020) kèm theo văn bản xác nhận nộp Báo cáo tài chính qua mạng điện tử ký điện tử bởi Tổng cục Thuế hoặc Báo cáo tài chính 03 năm (2018; 2019; 2020) đã được kiểm toán, chứng minh Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất 2020 phải dương. - Về Hợp đồng tương tự: Bản scan Hợp đồng tương tự được công chứng hoặc chứng thực. Kèm theo các tài liệu sau: + Biên bản nghiệm thu bàn giao các công trình đưa vào sử dụng, xác nhận của CĐT hoặc biên bản thanh lý hợp đồng đối với Hợp đồng tương tự đã hoàn thành được công chứng hoặc chứng thực. + Tài liệu thanh toán hoặc xác nhận khối lượng đã hoàn thành của CĐT đối với hợp đồng chưa hoàn thành được công chứng hoặc chứng thực. - Về năng lực nhân sự chủ chốt: Scan các văn bằng, chứng chỉ, tài liệu chứng minh kinh nghiệm làm việc đối với nhân sự do nhà thầu kê khai trong E-HSMT (Bản chụp được công chứng hoặc chứng thực). Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng các tài liệu gốc để phục vụ việc xác minh khi có yêu cầu của Bên mời thầu. Trong trường hợp cần xác minh đối chiếu, Bên mời thầu sẽ yêu cầu kiểm tra nhân sự chủ chốt kê khai tham gia gói thầu đến phỏng vấn trực tiếp kèm Bản gốc bằng cấp, chứng chỉ, chứng minh nhân dân, giấy giới thiệu của Nhà thầu. Nếu Nhà thầu không bố trí đầy đủ nhân sự theo Bảng kê sẽ bị coi là Kê khai gian lận - Về Máy móc, thiết bị phục vụ thi công: Scan các tài liệu chứng minh khả năng huy động máy móc, thiết bị phục vụ thi công (Bản chụp được công chứng hoặc chứng thực). c/ Tài liệu về kỹ thuật nhằm đáp ứng Mục 3, Chương III của E-HSMT. d/ Các tài liệu khác có liên quan. Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng các tài liệu gốc để phục vụ việc xác minh khi có yêu cầu của Bên mời thầu.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 500.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 21.1 Phương pháp đánh giá HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 23.2 Nhà thầu có giá dự thầu thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 28.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 31.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 33.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 34 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: - Chủ đầu tư: UBND huyện Bảo Thắng. Địa chỉ: Đường 19/5 thị trấn Phố Lu, huyện Bảo Thắng, tỉnh Lào Cai. Số điện thoại: 02143.861.387 - Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Bảo Thắng. Địa chỉ: Sn53 Đường 19/5 TT Phố Lu, huyện Bảo Thắng, tỉnh Lào Cai. Số điện thoại: 02143.861.026
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch UBND tỉnh Lào Cai. Địa chỉ: Đại lộ Trần Hưng Đạo, phường Nam Cường, thành phố Lào Cai, tỉnh Lào Cai.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kê  hoạch và Đầu tư tỉnh Lào Cai. Địa chỉ: Đại lộ Trần Hưng Đạo, phường Nam Cường, thành phố Lào Cai, tỉnh Lào Cai.
E-CDNT 35 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Thanh tra Sở Kê  hoạch và Đầu tư tỉnh Lào Cai. Địa chỉ: Đại lộ Trần Hưng Đạo, phường Nam Cường, thành phố Lào Cai, tỉnh Lào Cai.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Km0- KM2+500
1Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo chương V252,746100m3
2Đánh cấp bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V29,011100m3
3Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V490,095100m3
4Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V679,673100m3
5Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất IVMô tả kỹ thuật theo chương V122,177100m3
6Phá đá kênh mương, nền đường bằng máy khoan Fi 42mm - Cấp đá IVMô tả kỹ thuật theo chương V78,269100m3
7Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V7,0741m3
8Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤6m bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V1,344100m3
9Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V12,0551m3
10Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤6m bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V2,29100m3
11Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IVMô tả kỹ thuật theo chương V0,7581m3
12Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤6m bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất IVMô tả kỹ thuật theo chương V0,144100m3
13Phá đá bằng thủ công, chiều dày lớp đá ≤0,5m - Cấp đá IVMô tả kỹ thuật theo chương V1,1171m3
14Phá đá kênh mương, nền đường bằng máy khoan Fi 42mm - Cấp đá IVMô tả kỹ thuật theo chương V0,212100m3
15Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V1.428,279100m3
16Đắp đá hỗn hợp công trình bằng máy ủi 180CVMô tả kỹ thuật theo chương V78,269100m3
17Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V10,577100m3
18Đào khuôn đường bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V18,335100m3
19Phá đá kênh mương, nền đường bằng máy khoan Fi 42mm - Cấp đá IVMô tả kỹ thuật theo chương V1,661100m3
20Xáo xớiMô tả kỹ thuật theo chương V24,136100m3
21Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,98Mô tả kỹ thuật theo chương V80,284100m3
22Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênMô tả kỹ thuật theo chương V27,595100m3
23Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiMô tả kỹ thuật theo chương V55,19100m3
24Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2Mô tả kỹ thuật theo chương V183,968100m2
25Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C19, R19) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cmMô tả kỹ thuật theo chương V183,968100m2
26Sản xuất đá dăm đen, bê tông nhựa bằng trạm trộn 80T/hMô tả kỹ thuật theo chương V30,575100tấn
27Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ cự ly 4km, ô tô tự đổ 12TMô tả kỹ thuật theo chương V30,575100tấn
28Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ 1km tiếp theo, ô tô tự đổ 12T (20km tiếp)Mô tả kỹ thuật theo chương V30,575100tấn
29Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo chương V5,197100m3
30Đánh cấp đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V4,365100m3
31Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V62,119100m3
32Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V80,53100m3
33Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V1,861m3
34Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤6m bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,353100m3
35Đào khuôn đường bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,927100m3
36Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V131,892m3
37Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênMô tả kỹ thuật theo chương V0,989100m3
38Ván khuôn thép mặt đường bê tôngMô tả kỹ thuật theo chương V0,873100m2
39Rải giấy dầu lớp cách lyMô tả kỹ thuật theo chương V6,595100m2
40Cắt khe co giãn mặt đường bê tôngMô tả kỹ thuật theo chương V13,62710m
41Làm và thả rọ đá, loại rọ 2x1x1 m trên cạnMô tả kỹ thuật theo chương V83rọ
42San đất trong phạm vi ≤100m bằng máy ủi 110CV - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo chương V20,834100m3
43Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 12T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo chương V231,911100m3
44Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 12T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo chương V38,235100m3/1km
45Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 12T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo chương V31,522100m3/1km
46Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 12T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo chương V57,755100m3/1km
47Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 12T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo chương V9,912100m3/1km
48Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 12T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo chương V94,487100m3/1km
49San đất bãi thải bằng máy ủi 110CVMô tả kỹ thuật theo chương V252,745100m3
50San đất trong phạm vi ≤100m bằng máy ủi 110CV - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V48,438100m3
51Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 12T, phạm vi ≤300m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V106,754100m3
52Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 12T, phạm vi ≤500m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V67,743100m3
53Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 12T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V308,163100m3
54Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 12T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V112,602100m3/1km
55Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 12T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V195,561100m3/1km
56San đất bãi thải bằng máy ủi 110CVMô tả kỹ thuật theo chương V531,098100m3
57Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V700,068100m3
58Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 12T, phạm vi ≤500m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V99,754100m3
59Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 12T, phạm vi ≤700m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V50,34100m3
60Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 12T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V549,974100m3
61Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 12T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V361,461100m3/1km
62Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất IVMô tả kỹ thuật theo chương V466,712100m3
63Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 12T, phạm vi ≤500m - Cấp đất IVMô tả kỹ thuật theo chương V66,502100m3
64Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 12T, phạm vi ≤700m - Cấp đất IVMô tả kỹ thuật theo chương V33,56100m3
65Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 12T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IVMô tả kỹ thuật theo chương V366,65100m3
66Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 12T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IVMô tả kỹ thuật theo chương V240,974100m3/1km
67Đào san đất trong phạm vi ≤100m bằng máy ủi 110CV - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V384,767100m3
68Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 12T, phạm vi ≤300m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V315,651100m3
69Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 12T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V66,233100m3
70Đào san đất trong phạm vi ≤100m bằng máy ủi 110CV - Cấp đất IVMô tả kỹ thuật theo chương V122,329100m3
71Ủi đá sau nổ mìn trong phạm vi ≤100m bằng máy ủi 140CVMô tả kỹ thuật theo chương V80,154100m3
72Trồng cỏ lạcMô tả kỹ thuật theo chương V603,71m2
73Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V1.131,6091m3
74Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V7.045,176m2
75Rải giấy dầu lớp cách lyMô tả kỹ thuật theo chương V70,452100m2
76Ván khuôn mái bờ kênh mươngMô tả kỹ thuật theo chương V50,375100m2
77Bê tông mương cáp, rãnh nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V912,588m3
78Bê tông mương cáp, rãnh nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M150, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V142,74m3
79Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V76,86m3
80Ván khuôn mái bờ kênh mươngMô tả kỹ thuật theo chương V3,184100m2
81Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V3,483100m3
82Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V13,69m3
83Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M100, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V283,08m3
84Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V3,5641m3
85Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,677100m3
86Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V1,296m3
87Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V12,96m3
88Bê tông mương cáp, rãnh nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M150, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V9,72m3
89Bê tông mũ mố SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V4,86m3
90Lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,572tấn
91Ván khuôn móng dàiMô tả kỹ thuật theo chương V0,216100m2
92Ván khuôn mái bờ kênh mươngMô tả kỹ thuật theo chương V1,08100m2
93Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo chương V0,201100m2
94Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnMô tả kỹ thuật theo chương V0,223tấn
95Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,748tấn
96Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuMô tả kỹ thuật theo chương V361cấu kiện
97Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V0,203100m3
98Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V43,2531m3
99Đào móng bằng máy đào 1,25m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V8,218100m3
100Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V1,526100m3
101Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V25,28m3
102Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V247,18m3
103Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M150, đá 2x4, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V67,65m3
104Ván khuôn móng dàiMô tả kỹ thuật theo chương V4,974100m2
105Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, tường, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V2,242100m2
106Xếp đá khan không chít mạch mặt bằngMô tả kỹ thuật theo chương V31,79m3
107Xây mái dốc thẳng bằng đá hộc, vữa XM M100, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V157,66m3
108Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M100, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V5m3
109Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn các loại cấu kiện khácMô tả kỹ thuật theo chương V11,838100m2
110Quét nhựa bitum nóng vào tườngMô tả kỹ thuật theo chương V646,526m2
111Bê tông ống cống, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V79,5m3
112Gia công, lắp đặt cốt thép ống cống, ống buy, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V3,563tấn
113Gia công, lắp đặt cốt thép ống cống, ống buy, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo chương V6,419tấn
114Quét nhựa đường chống thấm mối nối ống cống - đường kính F 1,00Mô tả kỹ thuật theo chương V73ống cống
115Quét nhựa đường chống thấm mối nối ống cống - đường kính F 1,50Mô tả kỹ thuật theo chương V65ống cống
116Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 1m - Đường kính ≤1800mmMô tả kỹ thuật theo chương V1381 đoạn ống
117Làm và thả rọ đá, loại rọ 2x1x1 m trên cạnMô tả kỹ thuật theo chương V14rọ
118Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V24,4911m3
119Đào móng bằng máy đào 1,25m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V4,653100m3
120Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V4,898100m3
121San đất bãi thải bằng máy ủi 110CVMô tả kỹ thuật theo chương V4,898100m3
122Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V0,623100m3
123Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,704100m3
124Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,704100m3
125Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V13,53m3
126Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng >250cm, M150, đá 2x4, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V95,21m3
127Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M150, đá 2x4, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V96,61m3
128Bê tông ống cống hình hộp SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M300, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V69,02m3
129Ván khuôn móng dàiMô tả kỹ thuật theo chương V0,362100m2
130Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, tường, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V2,485100m2
131Ván khuôn thép, ván khuôn thân cốngMô tả kỹ thuật theo chương V2,963100m2
132Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 2 lớp nhựa (mối nối cống)Mô tả kỹ thuật theo chương V3,75m2
133Lắp dựng cốt thép ống cống, ống buy, ống xi phông, ống xoắn, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,144tấn
134Lắp dựng cốt thép ống cống, ống buy, ống xi phông, ống xoắn, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo chương V8,544tấn
135Lắp dựng cốt thép ống cống, ống buy, ống xi phông, ống xoắn, ĐK >18mmMô tả kỹ thuật theo chương V2,763tấn
136Quét nhựa bitum nóng vào tường cống bảnMô tả kỹ thuật theo chương V123,176m2
137Làm và thả rọ đá, loại rọ 2x1x1 m trên cạnMô tả kỹ thuật theo chương V10rọ
138Xây mái dốc thẳng bằng đá hộc, vữa XM M100, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V40,54m3
139Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M100, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V2m3
140Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V254,9821m3
141Đào móng bằng máy đào 1,25m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V48,4466100m3
142Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V73,18m3
143Ván khuôn móng dàiMô tả kỹ thuật theo chương V44,284100m2
144Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V1.959,27m3
145Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng >250cm, M100, đá 4x6, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V616,42m3
146Xây mái dốc thẳng bằng đá hộc, vữa XM M100, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V3.343,27m3
147Xếp đá khan không chít mạch mặt bằngMô tả kỹ thuật theo chương V1.701,81m3
148Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 50mmMô tả kỹ thuật theo chương V52,524100m
149Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4Mô tả kỹ thuật theo chương V653,79m3
150Làm và thả rọ đá, loại rọ 2x1x1 m trên cạnMô tả kỹ thuật theo chương V698rọ
151Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V1,1931m3
152Đào móng bằng máy đào 1,25m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V0,227100m3
153Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,7561m3
154Đào móng bằng máy đào 1,25m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,144100m3
155Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V14,04m3
156Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M150, đá 2x4, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V6,84m3
157Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V2,52m3
158Ván khuôn móng dàiMô tả kỹ thuật theo chương V0,356100m2
159Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, tường, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,445100m2
160Đắp cát nền móng công trình bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V36,45m3
161Lắp đặt ống thép đen bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m - Đường kính 300mmMô tả kỹ thuật theo chương V1,35100m
162Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V5,49m3
163Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤3m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V15,231m3
164Đào móng bằng máy đào 1,25m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V2,894100m3
165Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V0,623100m3
166Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6Mô tả kỹ thuật theo chương V11,6m3
167Ván khuôn móng dàiMô tả kỹ thuật theo chương V1,331100m2
168Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 4x6, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V210,59m3
169Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, tường, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V4,006100m2
170Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày >45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 2x4, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V291,51m3
171Quét nhựa bi tum và dán bao tải 1 lớp bao tải 2 lớp nhựaMô tả kỹ thuật theo chương V31,89m2
172Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V2,342100m3
173San đất bãi thải bằng máy ủi 110CVMô tả kỹ thuật theo chương V2,342100m3
174Đắp cát nền móng công trình bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V61,04m3
175Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 89mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,567100m
176Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4Mô tả kỹ thuật theo chương V100,72m3
177Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6Mô tả kỹ thuật theo chương V311m3
178Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mmMô tả kỹ thuật theo chương V1.852,41m2
179Đinh phản quang HLQ 2 mặt kích thước 150x140x23mmMô tả kỹ thuật theo chương V440cái
180Lắp đặt dải phân cách cứng (Bệ mũi - Đảo mềm giao thông 600x300x960) 0,81m/ viênMô tả kỹ thuật theo chương V86cái
181Thi công cọc tiêu bê tông cốt thép 0,12x0,12x1,025mMô tả kỹ thuật theo chương V275cái
182Thi công cột km bằng bê tôngMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
183Biển báo tam giácMô tả kỹ thuật theo chương V24cái
184Cột biển báoMô tả kỹ thuật theo chương V81,6m
185Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại tam giác cạnh 70 cmMô tả kỹ thuật theo chương V24cái
186Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại biển chữ nhật 30x50 cmMô tả kỹ thuật theo chương V24cái
187Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại biển tròn D70, bát giác cạnh 25 cmMô tả kỹ thuật theo chương V24cái
188Tấm sóng 2320x310x3mmMô tả kỹ thuật theo chương V954tấm
189Cột thép D113.5x4x1320 (bịt nắp mũ D120x2mm)Mô tả kỹ thuật theo chương V965chiếc
190Thép đệm 300x60x5Mô tả kỹ thuật theo chương V965chiếc
191Mắt tiêu phản quangMô tả kỹ thuật theo chương V965chiếc
192Bulong M16x35Mô tả kỹ thuật theo chương V9.650cái
193Bulong M16x150Mô tả kỹ thuật theo chương V965cái
194Lắp đặt dải phân cách bằng tôn lượn sóngMô tả kỹ thuật theo chương V1.908m
195Tấm sóng 2320x310x3mmMô tả kỹ thuật theo chương V44tấm
196Cột thép D113.5x4x1320Mô tả kỹ thuật theo chương V44chiếc
197Thép đệm 300x60x5Mô tả kỹ thuật theo chương V44chiếc
198Mắt tiêu phản quangMô tả kỹ thuật theo chương V44chiếc
199Tấm đầu cuốiMô tả kỹ thuật theo chương V44tấm
200Bulong M16x35Mô tả kỹ thuật theo chương V440cái
201Bulong M19x180Mô tả kỹ thuật theo chương V44cái
202Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,646tấn
203Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,16tấn
204Lắp đặt dải phân cách bằng tôn lượn sóngMô tả kỹ thuật theo chương V66m
205Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V422,1541m3
206Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V262,474m3
207Bê tông cọc, cột, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V175,648m3
208Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V22,355100m2
209Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V50,898m3
210Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuMô tả kỹ thuật theo chương V9761cấu kiện
211Vận chuyển Hộ LanMô tả kỹ thuật theo chương V54,687tấn
Chi phí dự phòng
1Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh0%
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.0E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.3E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Hợp đồng tương tự là Hợp đồng thi công xây dựng công trình đường giao thông mặt đường bê tông nhựa, cấp IV.- Nhà thầu kèm theo các tài liệu: Bản sao Quyết định phê duyệt TK BVTC hoặc phê duyệt dự án, quyết định phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu; Bản sao chứng thực hợp đồng và phụ lục giá hợp đồng; Bản sao chứng thực biên bản nghiệm thu khối lượng hoặc biên bản bàn giao đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của chủ đầu tư công trình thi công đảm bảo tiến độ, đảm bảo chất lượng kỹ thuật, mỹ thuật và an toàn; Đối với công trình chủ đầu tư không phải là cơ quan nhà nước thì yêu cầu nhà thầu cung cấp thêm giấy phép xây dựng)
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 35.000.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 - Có bằng Đại học trở lên chuyên ngành giao thông hoặc kỹ sư kỹ thuật công trình giao thông. Đáp ứng các điều kiện của chỉ huy trưởng công trình theo Nghị định 15/2021/NĐ-CP ngày 03/3/2021 (có chứng chỉ hành nghề hoạt động xây dựng, giám sát công tác xây dựng công trình giao thông hạng III trở lên và còn hiệu lực);- Kinh nghiệm trong công việc tương tự: Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu. Có xác nhận của Chủ đầu tư về kinh nghiệm Chỉ huy trưởng hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu công trình (hạng mục công trình) xây dựng đưa vào sử dụng với vị trí là Chỉ huy trưởng công trình đó.- Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng53
2 Cán bộ kỹ thuật thi công 2 - Có bằng Đại học trở lên chuyên ngành giao thông hoặc kỹ sư kỹ thuật công trình giao thông - Kinh nghiệm trong công việc tương tự: Đã làm can bộ kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu. Có xác nhận của Chủ đầu tư về kinh nghiệm hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu công trình (hạng mục công trình) xây dựng đưa vào sử dụng với vị trí là Cán bộ kỹ thuật công trình đó.- Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng32
3 Cán bộ phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường 1 - Có trình độ từ đại học trở lên trở lên;- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động và vệ sinh môi trường.- Có xác nhận của Chủ đầu tư về kinh nghiệm hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu công trình (hạng mục công trình) xây dựng đưa vào sử dụng với vị trí là Cán bộ kỹ thuật công trình đó.- Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào bánh xích dung tích gầu >=0,8m3 Đang hoạt động tốt.Nhà thầu phải đính kèm bản chụp giấy tờ chứng minh chủ quyền của mình như: Đăng ký, đăng kiểm và hoá đơn mua thiết bị của các máy móc thiết bị chủ yếu để thi công. Trường hợp thuê thiết bị thi công thì phải có hợp đồng thuê hoặc cam kết của bên cho thuê và đính kèm tài liệu chứng minh chủ quyền của Bên cho thuê như trên4
2 Máy đào bánh xích dung tích gầu >=1,25m3 Đang hoạt động tốt.Nhà thầu phải đính kèm bản chụp giấy tờ chứng minh chủ quyền của mình như: Đăng ký, đăng kiểm và hoá đơn mua thiết bị của các máy móc thiết bị chủ yếu để thi công. Trường hợp thuê thiết bị thi công thì phải có hợp đồng thuê hoặc cam kết của bên cho thuê và đính kèm tài liệu chứng minh chủ quyền của Bên cho thuê như trên4
3 Máy lu bánh thép 10T Đang hoạt động tốt.Nhà thầu phải đính kèm bản chụp giấy tờ chứng minh chủ quyền của mình như: Hợp đồng, thanh lý hợp đồng mua hoặc hoá đơn mua thiết bị của các máy móc thiết bị chủ yếu để thi công. Trường hợp thuê thiết bị thi công thì phải có hợp đồng thuê hoặc cam kết của bên cho thuê và đính kèm tài liệu chứng minh chủ quyền của Bên cho thuê như trên1
4 Máy lu bánh thép 16T Đang hoạt động tốt.Nhà thầu phải đính kèm bản chụp giấy tờ chứng minh chủ quyền của mình như: Hợp đồng, thanh lý hợp đồng mua hoặc hoá đơn mua thiết bị của các máy móc thiết bị chủ yếu để thi công. Trường hợp thuê thiết bị thi công thì phải có hợp đồng thuê hoặc cam kết của bên cho thuê và đính kèm tài liệu chứng minh chủ quyền của Bên cho thuê như trên3
5 Lu rung tự hành 25T Đang hoạt động tốt.Nhà thầu phải đính kèm bản chụp giấy tờ chứng minh chủ quyền của mình như: Hợp đồng, thanh lý hợp đồng mua hoặc hoá đơn mua thiết bị của các máy móc thiết bị chủ yếu để thi công. Trường hợp thuê thiết bị thi công thì phải có hợp đồng thuê hoặc cam kết của bên cho thuê và đính kèm tài liệu chứng minh chủ quyền của Bên cho thuê như trên1
6 Máy nén khí 600m3/h Đang hoạt động tốt.Nhà thầu phải đính kèm bản chụp giấy tờ chứng minh chủ quyền của mình như: Hợp đồng, thanh lý hợp đồng mua hoặc hoá đơn mua thiết bị của các máy móc thiết bị chủ yếu để thi công. Trường hợp thuê thiết bị thi công thì phải có hợp đồng thuê hoặc cam kết của bên cho thuê và đính kèm tài liệu chứng minh chủ quyền của Bên cho thuê như trên1
7 Máy khoan đá cầm tay Fi 42 Đang hoạt động tốt.Nhà thầu phải đính kèm bản chụp giấy tờ chứng minh chủ quyền của mình như: Hợp đồng, thanh lý hợp đồng mua hoặc hoá đơn mua thiết bị của các máy móc thiết bị chủ yếu để thi công. Trường hợp thuê thiết bị thi công thì phải có hợp đồng thuê hoặc cam kết của bên cho thuê và đính kèm tài liệu chứng minh chủ quyền của Bên cho thuê như trên2
8 Ô tô tưới nước 5m3/h Đang hoạt động tốt.Nhà thầu phải đính kèm bản chụp giấy tờ chứng minh chủ quyền của mình như: Hợp đồng, thanh lý hợp đồng mua hoặc hoá đơn mua thiết bị của các máy móc thiết bị chủ yếu để thi công. Trường hợp thuê thiết bị thi công thì phải có hợp đồng thuê hoặc cam kết của bên cho thuê và đính kèm tài liệu chứng minh chủ quyền của Bên cho thuê như trên1
9 Ô tô tự đổ >=7T Đang hoạt động tốt.Nhà thầu phải đính kèm bản chụp giấy tờ chứng minh chủ quyền của mình như: Đăng ký, đăng kiểm và hoá đơn mua thiết bị của các máy móc thiết bị chủ yếu để thi công. Trường hợp thuê thiết bị thi công thì phải có hợp đồng thuê hoặc cam kết của bên cho thuê và đính kèm tài liệu chứng minh chủ quyền của Bên cho thuê như trên12
10 Thiết bị nấu nhựa Đang hoạt động tốt.Nhà thầu phải đính kèm bản chụp giấy tờ chứng minh chủ quyền của mình như: Hợp đồng, thanh lý hợp đồng mua hoặc hoá đơn mua thiết bị của các máy móc thiết bị chủ yếu để thi công. Trường hợp thuê thiết bị thi công thì phải có hợp đồng thuê hoặc cam kết của bên cho thuê và đính kèm tài liệu chứng minh chủ quyền của Bên cho thuê như trên1
11 Máy phun nhựa đường Đang hoạt động tốt.Nhà thầu phải đính kèm bản chụp giấy tờ chứng minh chủ quyền của mình như: Hợp đồng, thanh lý hợp đồng mua hoặc hoá đơn mua thiết bị của các máy móc thiết bị chủ yếu để thi công. Trường hợp thuê thiết bị thi công thì phải có hợp đồng thuê hoặc cam kết của bên cho thuê và đính kèm tài liệu chứng minh chủ quyền của Bên cho thuê như trên1
12 Máy trộn bê tông 250l Đang hoạt động tốt.Nhà thầu phải đính kèm bản chụp giấy tờ chứng minh chủ quyền của mình như: Hợp đồng, thanh lý hợp đồng mua hoặc hoá đơn mua thiết bị của các máy móc thiết bị chủ yếu để thi công. Trường hợp thuê thiết bị thi công thì phải có hợp đồng thuê hoặc cam kết của bên cho thuê và đính kèm tài liệu chứng minh chủ quyền của Bên cho thuê như trên3
13 Máy đầm dùi bê tông Đang hoạt động tốt.Nhà thầu phải đính kèm bản chụp giấy tờ chứng minh chủ quyền của mình như: Hợp đồng, thanh lý hợp đồng mua hoặc hoá đơn mua thiết bị của các máy móc thiết bị chủ yếu để thi công. Trường hợp thuê thiết bị thi công thì phải có hợp đồng thuê hoặc cam kết của bên cho thuê và đính kèm tài liệu chứng minh chủ quyền của Bên cho thuê như trên3
14 Máy đầm cóc Đang hoạt động tốt.Nhà thầu phải đính kèm bản chụp giấy tờ chứng minh chủ quyền của mình như: Hợp đồng, thanh lý hợp đồng mua hoặc hoá đơn mua thiết bị của các máy móc thiết bị chủ yếu để thi công. Trường hợp thuê thiết bị thi công thì phải có hợp đồng thuê hoặc cam kết của bên cho thuê và đính kèm tài liệu chứng minh chủ quyền của Bên cho thuê như trên2
15 Máy ủi 110CV Đang hoạt động tốt.Nhà thầu phải đính kèm bản chụp giấy tờ chứng minh chủ quyền của mình như: Hợp đồng, thanh lý hợp đồng mua hoặc hoá đơn mua thiết bị của các máy móc thiết bị chủ yếu để thi công. Trường hợp thuê thiết bị thi công thì phải có hợp đồng thuê hoặc cam kết của bên cho thuê và đính kèm tài liệu chứng minh chủ quyền của Bên cho thuê như trên5
16 Máy rải bê tông nhựa Đang hoạt động tốt.Nhà thầu phải đính kèm bản chụp giấy tờ chứng minh chủ quyền của mình như: Hợp đồng, thanh lý hợp đồng mua hoặc hoá đơn mua thiết bị của các máy móc thiết bị chủ yếu để thi công. Trường hợp thuê thiết bị thi công thì phải có hợp đồng thuê hoặc cam kết của bên cho thuê và đính kèm tài liệu chứng minh chủ quyền của Bên cho thuê như trên1
17 Thiết bị nấu sơn, kẻ vạch đường Đang hoạt động tốt.Nhà thầu phải đính kèm bản chụp giấy tờ chứng minh chủ quyền của mình như: Hợp đồng, thanh lý hợp đồng mua hoặc hoá đơn mua thiết bị của các máy móc thiết bị chủ yếu để thi công. Trường hợp thuê thiết bị thi công thì phải có hợp đồng thuê hoặc cam kết của bên cho thuê và đính kèm tài liệu chứng minh chủ quyền của Bên cho thuê như trên1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->