Gói thầu: Gói thầu số 02: Thi công xây dựng công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211206456-00
Thời điểm đóng mở thầu 09/12/2021 16:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Nông Cống
Tên gói thầu Gói thầu số 02: Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20211206376
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 06 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-12-02 14:33:00 đến ngày 2021-12-09 16:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Thanh Hoá
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,869,053,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 58,000,000 VNĐ ((Năm mươi tám triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.8035795E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.1607159E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công công trình Giao thông (Quyết định phê duyệt dự án đầu tư hoặc Quyết định phê duyệt TKBVTC-DT; Biên bản nghiệm thu hoàn thành bàn giao đưa vào sử dụng).
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.708.337.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình:
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ là Kỹ sư Giao thông (Cầu đường, cầu đường bộ).- Có chứng chỉ hành nghề giám sát còn hiệu lực- Đã trực tiếp chỉ huy trưởng ≥ 01 công trình có tính chất tương tự.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp:
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn - Kỹ sư Giao thông (Cầu đường, cầu đường bộ).- Đã trực tiếp thi công ≥ 01 công trình có tính chất tương tự.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ giám sát chất lượng:
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Kỹ sư Giao thông (Cầu đường, cầu đường bộ).- Có chứng chỉ giám sát công trình Giao thông còn hiệu lực- Đã trực tiếp thi công hoặc giám sát chất lượng 01 công trình có tính chất tương tự.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách thanh toán:
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Là kỹ sư kinh tế xây dựng.- Có chứng chỉ Kỹ sư định giá còn hiệu lực
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị ≥ 1Kw
- Số lượng tối thiểu 1
2-Đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị ≥ 50kg
- Số lượng tối thiểu 1
3-Đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị ≥ 1,5 KW
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy bơm
- Đặc điểm thiết bị ≥ 0.2 kw
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị ≥ 0,8m3
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị ≥ 5 kW
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị ≥ 250l
- Số lượng tối thiểu 1
8-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị ≥ 10T
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy lu
- Đặc điểm thiết bị ≥ 10T
- Số lượng tối thiểu 2
10-Máy ủi
- Đặc điểm thiết bị ≥ 108 CV
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Nông Cống
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 02: Thi công xây dựng công trình
Nâng cấp, cải tạo tuyến đường Minh Nghĩa - Hoàng Giang (đoạn từ Km2+900 đến Km10+230).
06 Tháng
E-CDNT 3 Ngân sách huyện
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Nông Cống , địa chỉ: 590 Đường Bà Triệu, thị trấn Nông Cống, huyện Nông Cống, tỉnh Thanh Hóa
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Nông Cống. Địa chỉ là: 590 Đường Bà Triệu - Thị trấn Nông Cống - Huyện Nông Cống - Thanh Hoá
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH xây dựng An Khánh Hưng + Tư vấn lập E-HSMT: Công ty Cổ phần tư vấn đầu tư xây dựng Hòa Bình JSC + Tư vấn đánh giá E-HSDT: Công ty Cổ phần tư vấn đầu tư xây dựng Hòa Bình JSC.


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Nông Cống , địa chỉ: 590 Đường Bà Triệu, thị trấn Nông Cống, huyện Nông Cống, tỉnh Thanh Hóa
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Nông Cống. Địa chỉ là: 590 Đường Bà Triệu - Thị trấn Nông Cống - Huyện Nông Cống - Thanh Hoá


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng của Nhà thầu đảm bảo phù hợp với loại cấp công trình yêu cầu. Bản gốc hoặc bản công chứng nhân sự chủ chốt, hóa đơn máy móc, Hợp đồng tương tự, Báo cáo tài chính (03 năm theo yêu cầu)
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 58.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Nông Cống. Địa chỉ là: 590 Đường Bà Triệu - Thị trấn Nông Cống - Huyện Nông Cống - Thanh Hoá
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Giám đốc Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Nông Cống. Địa chỉ là: 590 Đường Bà Triệu - Thị trấn Nông Cống - Huyện Nông Cống - Thanh Hoá
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Nông Cống. Địa chỉ là: 590 Đường Bà Triệu - Thị trấn Nông Cống - Huyện Nông Cống - Thanh Hoá
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Không
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Khối Lượng
1Bóc phong hóa nền đườngTheo yêu cầu của E-HSMT62,5025100m3
2Vận chuyển đất, phạm vi ≤1000mTheo yêu cầu của E-HSMT62,5025100m3
3Vận chuyển đất 4km tiếp theo, trong phạm vi ≤5kmTheo yêu cầu của E-HSMT62,5025100m3/1km
4Vận chuyển đất 0,48km tiếp theoTheo yêu cầu của E-HSMT62,5025100m3/1km
5San đất bãi thảiTheo yêu cầu của E-HSMT62,5025100m3
6Đào nền đườngTheo yêu cầu của E-HSMT420,261m3
7Đắp nền đường, độ chặt Y/C K = 0,95 - TD đất đào nền đườngTheo yêu cầu của E-HSMT3,7191100m3
8Đắp nền đường, độ chặt Y/C K = 0,95Theo yêu cầu của E-HSMT82,8014100m3
9Mua đất, Đất K=0,95Theo yêu cầu của E-HSMT10.666,4763m3
10Vận chuyển đất - Cự ly vận chuyển ≤1kmTheo yêu cầu của E-HSMT226,773410m³/1km
11Vận chuyển đất - Cự ly vận chuyển ≤10kmTheo yêu cầu của E-HSMT226,773410m³/1km
12Vận chuyển đất - Cự ly vận chuyển ≤60kmTheo yêu cầu của E-HSMT226,773410m³/1km
13Vận chuyển - Cự ly vận chuyển ≤60kmTheo yêu cầu của E-HSMT226,773410m³/1km
14Vận chuyển đất - Cự ly vận chuyển ≤1kmTheo yêu cầu của E-HSMT896,01410m³/1km
15Vận chuyển đất - Cự ly vận chuyển ≤10kmTheo yêu cầu của E-HSMT896,01410m³/1km
16Vận chuyển đất - Cự ly vận chuyển ≤60kmTheo yêu cầu của E-HSMT896,01410m³/1km
17Vận chuyển đất - Cự ly vận chuyển ≤60kmTheo yêu cầu của E-HSMT896,01410m³/1km
18Cấp phối đá dăm loại 1 lớp trên dày 15cmTheo yêu cầu của E-HSMT16,9395100m3
19Láng mặt đường, láng nhựa 3 lớp dày 3,5cm tiêu chuẩn nhựa 4,5kg/m2Theo yêu cầu của E-HSMT134,5314100m2
20Phá dỡ kết cấu gạch đá - Phá tường rào nhà văn hóa để làm đường VC phong hóa vào bãi đổ thảiTheo yêu cầu của E-HSMT5,94m3
21Xây Hoàn trả tường rào bằng gạch không nung vữa XMM75, tường 11cmTheo yêu cầu của E-HSMT1,8493m3
22Xây trụ hàng rào vữa XMM75 bằng gạch không nungTheo yêu cầu của E-HSMT0,3594m3
23Trát tường rào vữa XMM75, dày 1,5cmTheo yêu cầu của E-HSMT33,624m2
24Trát cột trụ tường rào vữa XMM75, dày 1,5cmTheo yêu cầu của E-HSMT4,752m2
25Hoàn trả mặt sân nhà văn hóa bằng bê tông thường M200, đá 1x2, chiều dày 15cm.Theo yêu cầu của E-HSMT45m3
26Ván khuôn thép mặt đường bê tôngTheo yêu cầu của E-HSMT0,12100m2
27Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu của E-HSMT1,188m3
28Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40Theo yêu cầu của E-HSMT21,6m2
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.8035795E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.1607159E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công công trình Giao thông (Quyết định phê duyệt dự án đầu tư hoặc Quyết định phê duyệt TKBVTC-DT; Biên bản nghiệm thu hoàn thành bàn giao đưa vào sử dụng).
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.708.337.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình: 1 - Trình độ là Kỹ sư Giao thông (Cầu đường, cầu đường bộ).- Có chứng chỉ hành nghề giám sát còn hiệu lực- Đã trực tiếp chỉ huy trưởng ≥ 01 công trình có tính chất tương tự.31
2 Cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp: 2 - Kỹ sư Giao thông (Cầu đường, cầu đường bộ).- Đã trực tiếp thi công ≥ 01 công trình có tính chất tương tự.31
3 Cán bộ giám sát chất lượng: 1 - Kỹ sư Giao thông (Cầu đường, cầu đường bộ).- Có chứng chỉ giám sát công trình Giao thông còn hiệu lực- Đã trực tiếp thi công hoặc giám sát chất lượng 01 công trình có tính chất tương tự.31
4 Cán bộ phụ trách thanh toán: 1 - Là kỹ sư kinh tế xây dựng.- Có chứng chỉ Kỹ sư định giá còn hiệu lực31
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Đầm bàn ≥ 1Kw1
2 Đầm cóc ≥ 50kg1
3 Đầm dùi ≥ 1,5 KW1
4 Máy bơm ≥ 0.2 kw1
5 Máy đào ≥ 0,8m31
6 Máy hàn ≥ 5 kW1
7 Máy trộn bê tông ≥ 250l1
8 Ô tô tự đổ ≥ 10T2
9 Máy lu ≥ 10T2
10 Máy ủi ≥ 108 CV1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->