Gói thầu: Mua sắm các loại Bulon, Thùng cầu dao, Sắt hình gia công và một số phụ kiên đấu nối cho nhu cầu sửa chữa lớn lưới điện năm 2022.

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211198076-00
Thời điểm đóng mở thầu 24/12/2021 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty Điện lực Tây Ninh
Tên gói thầu Mua sắm các loại Bulon, Thùng cầu dao, Sắt hình gia công và một số phụ kiên đấu nối cho nhu cầu sửa chữa lớn lưới điện năm 2022.
Số hiệu KHLCNT 20211197950
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn Sửa chữa lớn năm 2022
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-12-02 14:44:00 đến ngày 2021-12-24 10:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Tây Ninh
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 5,597,062,918 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 56,000,000 VNĐ ((Năm mươi sáu triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.0E10(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.12E9 VND(8).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Ghi chú: Nhà thầu cung cấp các chứng từ (bản chính hoặc có sao y công chứng) để chứng minh hợp đồng tương tự trên như sau: -Biên bản nghiệm thu, giao nhận hàng hóa; Biên bản thanh lý hợp đồng, Bản sao hóa đơn tài chính kèm theo khai báo với cơ quan thuế cho các hóa đơn của hợp đồng tương tự đã cungcấp.
Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 3.917.944.042 VNĐ.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
Yêu cầu Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

-Nội dung chi tiết Theo E-ĐKC 25.2 Chương VII, Điều kiện cụ thể Hợp đồng

- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
E-CDNT 1.1 Công ty Điện lực Tây Ninh
E-CDNT 1.2 Mua sắm các loại Bulon, Thùng cầu dao, Sắt hình gia công và một số phụ kiên đấu nối cho nhu cầu sửa chữa lớn lưới điện năm 2022.
Mua sắm các loại Bulon, Thùng cầu dao, Sắt hình gia công và một số phụ kiên đấu nối cho nhu cầu sửa chữa lớn lưới điện năm 2022
120 Ngày
E-CDNT 3 Sửa chữa lớn năm 2022
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty Điện lực Tây Ninh (ĐC: 607 Đường CMT8, KP2, Phường 3, Thành phố Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Nhà thầu tham dự thầu không cùng thuộc một cơ quan hoặc tổ chức trực tiếp quản lý với: Công ty Điện lực Tây Ninh (ĐC: 607 Đường CMT8, KP2, Phường 3, Thành phố Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh).;


- Bên mời thầu: Công ty Điện lực Tây Ninh , địa chỉ: 607, đường CMT8, KP2, Phường 3, Thị xã Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh
- Chủ đầu tư: Công ty Điện lực Tây Ninh (ĐC: 607 Đường CMT8, KP2, Phường 3, Thành phố Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh


E-CDNT 10.1(a)
Không yêu cầu.
E-CDNT 10.2(c)
- Bảng liệt kê chi tiết danh mục hàng hóa phù hợp với yêu cầu về phạm vi cung cấp nêu tại Chương V. - Tài liệu kỹ thuật như: tiêu chuẩn hàng hóa, tính năng, thông số kỹ thuật, bảo hành, catalogue, bản vẽ,... của từng loại hàng hóa. - Cung cấp giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương. - Chứng chỉ ISO 9001 của nhà sản xuất. - Nhà thầu phải xuất trình tài liệu để chứng minh hàng hoá cung cấp đã được vận hành thương mại thỏa mãn yêu cầu khách hàng tối thiểu là 01 năm. - Ý kiến của nhà thầu về từng điều khoản yêu cầu kỹ thuật của bên mời thầu để chứng minh sự đáp ứng về cơ bản của hàng hóa và dịch vụ đối với những yêu cầu đó, hoặc nêu rõ những sai lệch so với yêu cầu kỹ thuật.
E-CDNT 12.2
- Hàng hóa phải được vận chuyển đến kho Công ty Điện lực tây Ninh -Đơn giá dự thầu phải bao gồm: thuế nhập khẩu và lệ phí hải quan các bộ phận, linh kiện, nguyên liệu ...để sản xuất hoặc láp ráp hàng hóa cung cấp cho gói thầu, chi phí cho vận chuyển, bảo hiểm và chi phí khác có liên quan đến vận chuyển và giao hàng tại nơi giao hàng cuối cùng theo Mẫu trong Chương IV-Biễu mẫu dự thầu -Chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu trong Chương IV-Biểu mãu dự thầu. -Thuế GTGT, hoặc các thuế khác theo quy định của pháp luật nước CHXHCN Việt Nam mà phải trả đối với hàng hóa thiết bị trong trường hợp thắng thầu
E-CDNT 14.3 Không áp dụng
E-CDNT 15.2
Nhà thầu phải cung cấp bản gốc giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 56.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 21.1 Phương pháp đánh giá HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá đánh giá (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 23.2 Nhà thầu có giá đánh giá thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 28.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 29.3 Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá đánh giá thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá đánh giá của nhà thầu để so sánh, xếp hạng.
E-CDNT 31.4 Nhà thầu có giá đánh giá thấp nhất.
E-CDNT 33.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 34 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Công ty Điện lực Tây Ninh (ĐC: 607 Đường CMT8, KP2, Phường 3, Thành phố Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ông Nguyễn Tấn Hùng - Giám đốc Công ty Điện lực Tây Ninh (ĐC:607 Đường CMT8, KP2, Phường 3, Thành phố Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh; Điện thoại: 0276. 360 9999);
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Kế hoạch và Vật tư - Công ty Điện lực Tây Ninh (ĐC:607 Đường CMT8, KP2, Phường 3, Thành phố Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh; Điện thoại: 0276.3611710; Fax : 0276.2220224).
E-CDNT 35 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Quản lý Đầu tư - Công ty Điện lực Tây Ninh (ĐC:607 Đường CMT8, KP2, Phường 3, Thành phố Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh; Điện thoại: 0276.3611709; Fax : 0276.2220224). - Số điện thoại đường dây nóng của Báo Đấu thầu (024.37686611) - Địa chỉ email của Ban Quản lý đấu thầu EVN ([email protected])
E-CDNT 36

15

15

Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục hàng hóaKý mã hiệuKhối lượng mời thầuĐơn vịMô tả hàng hóaGhi chú
1Bu lông xoắn 12x250686cáiĐược mô tả chi tiết tại Mục 2: Yêu cầu kỹ thuật
2Bu lông xoắn 12x300321cái-nt-
3Bu lông xoắn 16x650133cái-nt-
4Bu lông 6x60185cái-nt-
5Bu lông 12x50220cái-nt-
6Bu lông 12x20072cái-nt-
7Bu lông 16x501.010cái-nt-
8Bu lông 16x2001.135cái-nt-
9Bu lông 16x2502.123cái-nt-
10Bu lông 16x3001.734cái-nt-
11Bu lông 16x350350cái-nt-
12Bu lông 16x50051cái-nt-
13Bu lông mắt 16x2001.407cái-nt-
14Bu lông mắt 16x2501.391cái-nt-
15Bu lông mắt 16x3001.596cái-nt-
16Bu lông mắt 16X350288cái-nt-
17Bu lông mắt 16x500211cái-nt-
18Bu lông mắt 16x600100cái-nt-
19Bu lông VRS 16x10060cái-nt-
20Bu lông VRS 16x300257cái-nt-
21Bu lông VRS 16x3501.300cái-nt-
22Bu lông VRS 16X500656cái-nt-
23Bu lông VRS 16x600532cái-nt-
24Bu lông VRS 16x800173cái-nt-
25Bu lông VRS 22x60053cái-nt-
26Bu lông VRS 22x65010cái-nt-
27Bu lông VRS 22x800249cái-nt-
28Bu lông VRS 22x100052cái-nt-
29Bu lông móc 16x2003.314cái-nt-
30Bu lông móc 16x2501.623cái-nt-
31Bu lông móc 16x3001.581cái-nt-
32Bu lông móc 16x35021cái-nt-
33Bu lông móc 16x50024cái-nt-
34Bu lông móc 16x60018cái-nt-
35Móc treo chữ A274cái-nt-
36Kẹp đỡ cáp LV-ABC tự treo 2x50mm24.396cái-nt-
37Kẹp đỡ cáp LV-ABC tự treo 2x70mm2192cái-nt-
38Kẹp đỡ cáp LV-ABC tự treo 3x50mm2440cái-nt-
39Kẹp đỡ cáp LV-ABC tự treo 4x50 mm2311cái-nt-
40Kẹp đỡ cáp LV-ABC tự treo 4x70 mm21.226cái-nt-
41Kẹp đỡ cáp LV-ABC tự treo 4x95mm2204cái-nt-
42Kẹp đỡ cáp LV-ABC tự treo 4x120 mm289cái-nt-
43Kẹp ngừng cáp LV-ABC tự treo 2x50mm22.785cái-nt-
44Kẹp ngừng cáp LV-ABC tự treo 2x70mm2123cái-nt-
45Kẹp ngừng cáp LV-ABC tự treo 4x50mm2616cái-nt-
46Kẹp ngừng cáp LV-ABC tự treo 4x70mm21.018cái-nt-
47Kẹp ngừng cáp LV-ABC tự treo 4x95mm2148cái-nt-
48Kẹp ngừng cáp LV-ABC tự treo 4x120mm270cái-nt-
49Long đên tròn ĐK 1488cái-nt-
50Long đền tròn ĐK 181.260cái-nt-
51Long đền vuông ĐK 14276cái-nt-
52Long đền vuông ĐK 1827.160cái-nt-
53Long đền vuông ĐK 24862cái-nt-
54Rack U (dầy 3mm)1.812cái-nt-
55Rack 2 (dầy 3mm)528cái-nt-
56Rack 332cái-nt-
57Rack 4142cái-nt-
58kẹp bulông chẻ Cu-Al 10-50/35-50 (Split-bolt 2/0)1.190cái-nt-
59Khoá néo ngừng dây ACSR 95-150mm2 (5U)116cái-nt-
60Khoá néo ngừng dây ACSR 185-240mm2 (5U)162cái-nt-
61Ống sắt tráng kẽm ĐK 21mm - dài 3m luồn dây tiếp địa519bộ-nt-
62Yếm thép mạ kẽm274cái-nt-
63Kẹp dây chằng 3/8692cái-nt-
64Neo xòe ( Đĩa + búp sen)84bộ-nt-
65Máng che cáp chằng27cái-nt-
66Móc treo chữ U DK 161.044cái-nt-
67Collier sắt 100x10 phi 270 đỡ xà MBT28bộ-nt-
68Cô dê ĐK 195 (PL 100*8)14cái-nt-
69Cô dê 8x100 ĐK 295mm16bộ-nt-
70Cọc tiếp địa 16x2400 + kẹp tiếp địa1.321bộ-nt-
71Bộ chằng lệch ĐK 60 - 1,5m69bộ-nt-
72Giá đỡ (FCO, LA, sứ đứng) (sơn phủ cách điện)423cái-nt-
73CỌC NEO DK 16-1500mm84cái-nt-
74CỌC NEO DK 18*2M443cái-nt-
75Thanh nối 6x60x41056cái-nt-
76Đà sắt U120 - 2000MM ( Tháp đầu trụ )378cái-nt-
77Đà sắt U120 - 2500MM ( Tháp đầu trụ )12cái-nt-
78Đà sắt đỡ thẳng L75x75x8-2000MM (XIT)22bộ-nt-
79Đà lệch 2/3 L75x75x8 -2000MM (XIT)14bộ-nt-
80Đà sắt L75x75x8 -2400MM (4 ốp)219bộ-nt-
81Thanh chống gíó L75x75x8-3000 MM14cái-nt-
82TOPPIN THẲNG 800312cái-nt-
83Thùng TOLE 560X400X500MM98cái-nt-
84Đà sắt L75x75x8 -2400MM (4 ốp) (Composite)80Bộ-nt-
85Thanh chống composite 10x40x920mm22cái-nt-
86Đà composite L75x75x6 -2400MM (3 ốp)10Bộ-nt-
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.0E10(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.12E9 VND(8).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Ghi chú: Nhà thầu cung cấp các chứng từ (bản chính hoặc có sao y công chứng) để chứng minh hợp đồng tương tự trên như sau: -Biên bản nghiệm thu, giao nhận hàng hóa; Biên bản thanh lý hợp đồng, Bản sao hóa đơn tài chính kèm theo khai báo với cơ quan thuế cho các hóa đơn của hợp đồng tương tự đã cungcấp.
Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 3.917.944.042 VNĐ.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
4Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

-Nội dung chi tiết Theo E-ĐKC 25.2 Chương VII, Điều kiện cụ thể Hợp đồng

Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)Không áp dụng
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->