Gói thầu: Thi công xây dựng
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211202642-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 13/12/2021 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY CỔ PHẦN XÂY DỰNG THƯƠNG MẠI VIỆT KIẾN PHÁT |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20211112138 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Từ nguồn ngân sách nhà nước (kinh phí sửa chữa thường xuyên ngoài khoán được giao dự toán năm 2021 của Quận ủy Phú Nhuận – đơn vị sử dụng ngân sách) |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 45 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-12-02 14:39:00 đến ngày 2021-12-13 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hồ Chí Minh |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,525,574,347 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.8E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.5767E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): * Nhà thầu kê khai theo mẫu và nộp file quét (scan) bản chính hoặc bản chứng thực:- Hợp đồng thi công, biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc thanh lý hợp đồng hoặc xác nhận hoàn thành của chủ đầu tư chứng minh và cung cấp tài liệu để đối chiếu trong quá trình đánh giá E-HSDT sau khi đóng thầu. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.768.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật công trình.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình dân dụng- Có giấy chứng nhận hoặc chứng chỉ đã học lớp bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động còn hiệu lực.- Đã trực tiếp chỉ huy trưởng ≥ 01 công trình có tính chất tương tự và đã đảm nhiệm vị trí tương tự tối thiểu 01 công trình tương tự trở lên đã hoàn thành (tính đến thời điểm đóng thầu) (Scan bản gốc hoặc bản sao y chứng thực: bằng đại học, chứng chỉ, chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân và cung cấp bản chính để đối chiếu trong quá trình đánh giá E-HSDT sau khi đóng thầu).Ghi chú: Tổng số năm kinh nghiệm được tính theo văn bằng tốt nghiệp đại học |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công xây dựng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật công trình.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình dân dụng.- Có giấy chứng nhận hoặc chứng chỉ đã học lớp bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động còn hiệu lực.- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình có tính chất tương tự và đã đảm nhiệm vị trí tương tự tối thiểu 01 công trình tương tự trở lên đã hoàn thành (tính đến thời điểm đóng thầu) (Scan bản gốc hoặc bản sao y chứng thực: bằng đại học, chứng chỉ, chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân và cung cấp bản chính để đối chiếu trong quá trình đánh giá E-HSDT sau khi đóng thầu).Ghi chú: Tổng số năm kinh nghiệm được tính theo văn bằng tốt nghiệp đại học. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành bảo hộ lao động.(Scan bản gốc hoặc bản sao y chứng thực: bằng đại học, chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân và cung cấp bản chính để đối chiếu trong quá trình đánh giá E-HSDT sau khi đóng thầu).Ghi chú: Tổng số năm kinh nghiệm được tính theo văn bằng tốt nghiệp đại học |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ quản lý chất lượng vật liệu, sản phẩm, cấu kiện, thiết bị |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật công trình.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình dân dụng.- Có giấy chứng nhận hoặc chứng chỉ đã học lớp bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động còn hiệu lực.(Scan bản gốc hoặc bản sao y chứng thực: bằng đại học, chứng chỉ và cung cấp bản chính để đối chiếu trong quá trình đánh giá E-HSDT sau khi đóng thầu).Ghi chú: Tổng số năm kinh nghiệm được tính theo văn bằng tốt nghiệp đại học. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách phụ trách thanh quyết toán công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành kinh tế xây dựng.- Có chứng chỉ hành nghề kỹ sư định giá hạng II.(Scan bản gốc hoặc bản sao y chứng thực: bằng đại học, chứng chỉ, chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân và cung cấp bản chính để đối chiếu trong quá trình đánh giá E-HSDT sau khi đóng thầu).Ghi chú: Tổng số năm kinh nghiệm được tính theo văn bằng tốt nghiệp đại học. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Đội ngũ công nhân kỹ thuật: |
| - Số lượng | 10 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có chứng chỉ hành nghề phù hợp với yêu cầu của gói thầu. Scan bản gốc hoặc bản sao y chứng thực: chứng chỉ nghề và cung cấp bản chính để đối chiếu trong quá trình đánh giá E-HSDT sau khi đóng thầu). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy khoan | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu kê khai và nộp file scan tài liệu chứng minh thiết bị thi công thuộc sở hữu nhà thầu. Trường hợp đi thuê thì cần có giấy tờ xác nhận (bản chụp được chứng thực hợp đồng, bản cam kết hai bên...) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy cắt gạch | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu kê khai và nộp file scan tài liệu chứng minh thiết bị thi công thuộc sở hữu nhà thầu. Trường hợp đi thuê thì cần có giấy tờ xác nhận (bản chụp được chứng thực hợp đồng, bản cam kết hai bên...) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu kê khai và nộp file scan tài liệu chứng minh thiết bị thi công thuộc sở hữu nhà thầu. Trường hợp đi thuê thì cần có giấy tờ xác nhận (bản chụp được chứng thực hợp đồng, bản cam kết hai bên...) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Giàn giáo | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu kê khai và nộp file scan tài liệu chứng minh thiết bị thi công thuộc sở hữu nhà thầu. Trường hợp đi thuê thì cần có giấy tờ xác nhận (bản chụp được chứng thực hợp đồng, bản cam kết hai bên...) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu kê khai và nộp file scan tài liệu chứng minh thiết bị thi công thuộc sở hữu nhà thầu. Trường hợp đi thuê thì cần có giấy tờ xác nhận (bản chụp được chứng thực hợp đồng, bản cam kết hai bên...) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Ô tô tự đổ ≥ 5T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu kê khai và nộp file scan: giấy đăng ký xe và gấy kiểm định thiết bị còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | CÔNG TY CỔ PHẦN XÂY DỰNG THƯƠNG MẠI VIỆT KIẾN PHÁT |
| E-CDNT 1.2 |
Thi công xây dựng Sửa chữa Trụ sở Quận ủy Phú Nhuận 45 Ngày |
| E-CDNT 3 | Từ nguồn ngân sách nhà nước (kinh phí sửa chữa thường xuyên ngoài khoán được giao dự toán năm 2021 của Quận ủy Phú Nhuận – đơn vị sử dụng ngân sách) |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | - Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh ngành nghề xây dựng phù hợp theo quy định của pháp luật; - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng thi công công trình dân dụng phù hợp theo quy định của pháp luật; - Báo cáo tài chính trong 03 năm gần nhất (2018, 2019, 2020) để chứng minh năng lực kinh nghiệm của nhà thầu. - Và các tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm trong E-HSDT |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 30.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Quận ủy Phú Nhuận -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: + Quận ủy Phú Nhuận + Địa chỉ: Số 155A Nguyễn Văn Trỗi, Phường 11, Quận Phú Nhuận, Tp.Hồ Chí Minh; -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: + Quận ủy Phú Nhuận + Địa chỉ: Số 155A Nguyễn Văn Trỗi, Phường 11, Quận Phú Nhuận, Tp.Hồ Chí Minh; |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: + Quận ủy Phú Nhuận + Địa chỉ: Số 155A Nguyễn Văn Trỗi, Phường 11, Quận Phú Nhuận, Tp.Hồ Chí Minh; |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | SÂN | |||
| 1 | Phá dỡ nền gạch sân hiện hữu | Theo hồ sơ thiết kế | 212,2241 | m2 |
| 2 | Lu lèn lại nền sân đã cày phá | Theo hồ sơ thiết kế | 2,1222 | 100m2 |
| 3 | Láng nền sân dày 3cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế | 212,2241 | m2 |
| 4 | Lát nền sân bằng gạch 300x600mm | Theo hồ sơ thiết kế | 212,2241 | m2 |
| 5 | Tháo dỡ đá granit mặt dựng, bếp | Theo hồ sơ thiết kế | 42,9 | m2 |
| 6 | Lát đá granit bậc tam cấp, vữa XM cát mịn mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế | 30,6 | m2 |
| 7 | Công tác ốp đá granit mặt dựng | Theo hồ sơ thiết kế | 12,3 | m2 |
| B | SƠN PU CỬA, TRANG TRÍ PHÒNG TRUYỀN THỐNG | |||
| 1 | Sữa chữa, sơn PU cửa đi các phòng | Theo hồ sơ thiết kế | 153,36 | m2 |
| 2 | Sơn PU tay vịn cầu thang | Theo hồ sơ thiết kế | 90 | md |
| 3 | Ốp ván trang trí MDF melamin | Theo hồ sơ thiết kế | 13,4175 | m2 |
| 4 | Lắp đặt hoa văn nhũ vàng MDF sơn nhũ vàng | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | bộ |
| 5 | Lắp đặt bảng chữ MDF sơn nhũ vàng | Theo hồ sơ thiết kế | 3 | bộ |
| 6 | Lắp đặt hoa văn chiếc lá trang trí gỗ sồi sơn nhũ vàng | Theo hồ sơ thiết kế | 4 | bộ |
| 7 | GCLD kệ tủ thờ gỗ sồi | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | bộ |
| 8 | GCLD chỉ ốp tường trang trí bằng gỗ sồi sơn PU | Theo hồ sơ thiết kế | 96,8 | md |
| 9 | Chỉ phào tường bằng nhựa | Theo hồ sơ thiết kế | 17,88 | md |
| 10 | Lát sàn gỗ | Theo hồ sơ thiết kế | 18,91 | m2 |
| 11 | GCLD bục nâng nền, lát sàn gỗ ván MDF | Theo hồ sơ thiết kế | 7,44 | m2 |
| 12 | Lắp dựng cửa đi gỗ sồi | Theo hồ sơ thiết kế | 9,024 | m2 cấu kiện |
| 13 | Cửa đi gỗ sồi | Theo hồ sơ thiết kế | 9,024 | m2 |
| 14 | Lắp đặt tay nắm gạt + khóa cửa | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | bộ |
| 15 | Lắp chốt gài cửa | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | bộ |
| 16 | Lắp đặt đèn chùm trang trí | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | bộ |
| 17 | Lắp đặt đèn led âm trần 12W | Theo hồ sơ thiết kế | 12 | bộ |
| 18 | Lắp đặt đèn led dây âm trần | Theo hồ sơ thiết kế | 15 | bộ |
| 19 | GCLD tranh trống đồng trang trí | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 20 | Cải tạo hệ thống điện phòng truyền thống | Theo hồ sơ thiết kế | 18,91 | m2 |
| C | HỘI TRƯỜNG | |||
| 1 | Tháo dỡ trần thạch cao | Theo hồ sơ thiết kế | 151,98 | m2 |
| 2 | Cắt tường gạch mở cửa đi quan Ban tuyên giáo | Theo hồ sơ thiết kế | 5,45 | m |
| 3 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Theo hồ sơ thiết kế | 0,2138 | m3 |
| 4 | Tháo dỡ cửa đi, cửa sổ hội trường bằng thủ công | Theo hồ sơ thiết kế | 25,12 | m2 |
| 5 | Tháo dỡ bóng đèn các loại | Theo hồ sơ thiết kế | 58 | cái |
| 6 | Tháo dỡ sàn gỗ sân khấu | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | bộ |
| 7 | Tháo dỡ máy điều hoà cục bộ | Theo hồ sơ thiết kế | 6 | cái |
| 8 | Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày | Theo hồ sơ thiết kế | 1,5058 | m3 |
| 9 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế | 36,74 | m2 |
| 10 | Đục nhám mặt tường | Theo hồ sơ thiết kế | 143,13 | m2 |
| 11 | Thi công ốp gỗ tường, cột dày 2cm | Theo hồ sơ thiết kế | 143,13 | m2 |
| 12 | Gia công và đóng len trang trí trần bằng gỗ | Theo hồ sơ thiết kế | 145,42 | m |
| 13 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao | Theo hồ sơ thiết kế | 151,98 | m2 |
| 14 | Thi công lam nhựa giã gỗ trần và hông sân khấu | Theo hồ sơ thiết kế | 36,9 | m2 |
| 15 | Bả bằng bột bả vào tường | Theo hồ sơ thiết kế | 531,48 | m2 |
| 16 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế | 531,48 | m2 |
| 17 | GCLD khung sắt nâng sàn sân khấu | Theo hồ sơ thiết kế | 26,78 | m2 |
| 18 | Thi công mặt sàn gỗ ván sân khấu | Theo hồ sơ thiết kế | 34,94 | m2 |
| 19 | GCLD vải phông nền sân khấu | Theo hồ sơ thiết kế | 40,8 | m2 |
| 20 | CCLD thảm sàn sân khấu | Theo hồ sơ thiết kế | 34,94 | m2 |
| 21 | Bảng hiệu chữ Inox vàng | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | bộ |
| 22 | CC cửa đi cửa sổ hội trường bằng gỗ sồi | Theo hồ sơ thiết kế | 25,12 | m2 |
| 23 | Lắp dựng cửa đi gỗ sồi | Theo hồ sơ thiết kế | 25,12 | m2 cấu kiện |
| 24 | Lắp đặt lại máy điều hoà loại treo tường | Theo hồ sơ thiết kế | 6 | máy |
| 25 | Cải tạo hệ thống điện hội trường (bao gồm đèn led âm trần) | Theo hồ sơ thiết kế | 149,94 | m2 |
| D | NHÀ VỆ SINH | |||
| 1 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí | Theo hồ sơ thiết kế | 21 | bộ |
| 2 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu tiểu | Theo hồ sơ thiết kế | 15 | bộ |
| 3 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa | Theo hồ sơ thiết kế | 12 | bộ |
| 4 | Tháo dỡ vách ngăn nhựa vệ sinh | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | t.bộ |
| 5 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Theo hồ sơ thiết kế | 221,28 | m2 |
| 6 | Cải tạo hệ thống nước WC các tầng | Theo hồ sơ thiết kế | 85,2075 | m2 |
| 7 | Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày | Theo hồ sơ thiết kế | 12,769 | m3 |
| 8 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế | 255,38 | m2 |
| 9 | Quét dung dịch chống thấm sàn WC | Theo hồ sơ thiết kế | 85,2075 | m2 |
| 10 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế | 85,2075 | m2 |
| 11 | Lát nền, sàn bằng gạch 600x600mm, vữa XM cát mịn mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế | 85,2075 | m2 |
| 12 | Công tác ốp gạch 300x600 tường WC | Theo hồ sơ thiết kế | 403,2 | m2 |
| 13 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao | Theo hồ sơ thiết kế | 85,2075 | m2 |
| 14 | Lắp đặt phễu thu đường kính 100mm | Theo hồ sơ thiết kế | 24 | cái |
| 15 | Cải tạo hệ thống điện WC các tầng | Theo hồ sơ thiết kế | 85,2075 | m2 |
| 16 | GCLD khung sắt mặt đá lavabo âm | Theo hồ sơ thiết kế | 9 | cái |
| 17 | CCLD tủ đựng đồ âm (bên dưới lavabo) | Theo hồ sơ thiết kế | 9 | bộ |
| 18 | Bả bằng bột bả vào tường | Theo hồ sơ thiết kế | 552,9225 | m2 |
| 19 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế | 552,9225 | m2 |
| 20 | CCLD cửa WC bằng cửa nhựa lỏi thép | Theo hồ sơ thiết kế | 38,28 | m2 |
| 21 | Lắp đặt bàn cầu Inax | Theo hồ sơ thiết kế | 9 | bộ |
| 22 | Lắp đặt lavabo âm | Theo hồ sơ thiết kế | 9 | bộ |
| 23 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Theo hồ sơ thiết kế | 9 | bộ |
| 24 | Lắp đặt vòi lavabo | Theo hồ sơ thiết kế | 9 | bộ |
| 25 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Theo hồ sơ thiết kế | 9 | cái |
| 26 | Lắp đặt gương soi | Theo hồ sơ thiết kế | 9 | cái |
| 27 | Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen | Theo hồ sơ thiết kế | 6 | bộ |
| E | CÁC CÔNG TÁC KHÁC | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa đi, cửa sổ sắt kính | Theo hồ sơ thiết kế | 50,6975 | m2 |
| 2 | Lắp dựng cửa đi, cửa sổ khung nhôm kính 8ly cường lực xingfa | Theo hồ sơ thiết kế | 50,6975 | m2 |
| 3 | Cửa đi, cửa sổ khung nhôm kính 8ly cường lực xingfa | Theo hồ sơ thiết kế | 50,6975 | m2 |
| 4 | Tháo dỡ cửa cổng sắt | Theo hồ sơ thiết kế | 16,38 | m2 |
| 5 | Lắp dựng cửa sắt hộp | Theo hồ sơ thiết kế | 16,38 | m2 |
| 6 | Cửa cổng sắt hộp | Theo hồ sơ thiết kế | 16,38 | m2 |
| 7 | Sơn dầu cửa cổng sắt | Theo hồ sơ thiết kế | 16,38 | m2 |
| 8 | Lắp dựng vách kính khung nhôm cong kính màu 8 ly cường lực xingfa | Theo hồ sơ thiết kế | 33,8 | m2 |
| 9 | Vách kính khung nhôm cong kính màu 8ly cường lực xingfa | Theo hồ sơ thiết kế | 33,8 | m2 |
| 10 | vệ sinh dọn dẹp, vận chuyển xà bần | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | t.bộ |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.8E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.5767E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): * Nhà thầu kê khai theo mẫu và nộp file quét (scan) bản chính hoặc bản chứng thực:- Hợp đồng thi công, biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc thanh lý hợp đồng hoặc xác nhận hoàn thành của chủ đầu tư chứng minh và cung cấp tài liệu để đối chiếu trong quá trình đánh giá E-HSDT sau khi đóng thầu. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.768.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật công trình.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình dân dụng- Có giấy chứng nhận hoặc chứng chỉ đã học lớp bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động còn hiệu lực.- Đã trực tiếp chỉ huy trưởng ≥ 01 công trình có tính chất tương tự và đã đảm nhiệm vị trí tương tự tối thiểu 01 công trình tương tự trở lên đã hoàn thành (tính đến thời điểm đóng thầu) (Scan bản gốc hoặc bản sao y chứng thực: bằng đại học, chứng chỉ, chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân và cung cấp bản chính để đối chiếu trong quá trình đánh giá E-HSDT sau khi đóng thầu).Ghi chú: Tổng số năm kinh nghiệm được tính theo văn bằng tốt nghiệp đại học | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công xây dựng | 1 | - Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật công trình.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình dân dụng.- Có giấy chứng nhận hoặc chứng chỉ đã học lớp bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động còn hiệu lực.- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình có tính chất tương tự và đã đảm nhiệm vị trí tương tự tối thiểu 01 công trình tương tự trở lên đã hoàn thành (tính đến thời điểm đóng thầu) (Scan bản gốc hoặc bản sao y chứng thực: bằng đại học, chứng chỉ, chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân và cung cấp bản chính để đối chiếu trong quá trình đánh giá E-HSDT sau khi đóng thầu).Ghi chú: Tổng số năm kinh nghiệm được tính theo văn bằng tốt nghiệp đại học. | 5 | 3 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động | 1 | - Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành bảo hộ lao động.(Scan bản gốc hoặc bản sao y chứng thực: bằng đại học, chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân và cung cấp bản chính để đối chiếu trong quá trình đánh giá E-HSDT sau khi đóng thầu).Ghi chú: Tổng số năm kinh nghiệm được tính theo văn bằng tốt nghiệp đại học | 3 | 3 |
| 4 | Cán bộ quản lý chất lượng vật liệu, sản phẩm, cấu kiện, thiết bị | 1 | - Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật công trình.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình dân dụng.- Có giấy chứng nhận hoặc chứng chỉ đã học lớp bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động còn hiệu lực.(Scan bản gốc hoặc bản sao y chứng thực: bằng đại học, chứng chỉ và cung cấp bản chính để đối chiếu trong quá trình đánh giá E-HSDT sau khi đóng thầu).Ghi chú: Tổng số năm kinh nghiệm được tính theo văn bằng tốt nghiệp đại học. | 3 | 3 |
| 5 | Cán bộ phụ trách phụ trách thanh quyết toán công trình | 1 | - Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành kinh tế xây dựng.- Có chứng chỉ hành nghề kỹ sư định giá hạng II.(Scan bản gốc hoặc bản sao y chứng thực: bằng đại học, chứng chỉ, chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân và cung cấp bản chính để đối chiếu trong quá trình đánh giá E-HSDT sau khi đóng thầu).Ghi chú: Tổng số năm kinh nghiệm được tính theo văn bằng tốt nghiệp đại học. | 3 | 3 |
| 6 | Đội ngũ công nhân kỹ thuật: | 10 | - Có chứng chỉ hành nghề phù hợp với yêu cầu của gói thầu. Scan bản gốc hoặc bản sao y chứng thực: chứng chỉ nghề và cung cấp bản chính để đối chiếu trong quá trình đánh giá E-HSDT sau khi đóng thầu). | 2 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy khoan | Nhà thầu kê khai và nộp file scan tài liệu chứng minh thiết bị thi công thuộc sở hữu nhà thầu. Trường hợp đi thuê thì cần có giấy tờ xác nhận (bản chụp được chứng thực hợp đồng, bản cam kết hai bên...) | 1 |
| 2 | Máy cắt gạch | Nhà thầu kê khai và nộp file scan tài liệu chứng minh thiết bị thi công thuộc sở hữu nhà thầu. Trường hợp đi thuê thì cần có giấy tờ xác nhận (bản chụp được chứng thực hợp đồng, bản cam kết hai bên...) | 1 |
| 3 | Máy trộn bê tông | Nhà thầu kê khai và nộp file scan tài liệu chứng minh thiết bị thi công thuộc sở hữu nhà thầu. Trường hợp đi thuê thì cần có giấy tờ xác nhận (bản chụp được chứng thực hợp đồng, bản cam kết hai bên...) | 1 |
| 4 | Giàn giáo | Nhà thầu kê khai và nộp file scan tài liệu chứng minh thiết bị thi công thuộc sở hữu nhà thầu. Trường hợp đi thuê thì cần có giấy tờ xác nhận (bản chụp được chứng thực hợp đồng, bản cam kết hai bên...) | 1 |
| 5 | Máy hàn | Nhà thầu kê khai và nộp file scan tài liệu chứng minh thiết bị thi công thuộc sở hữu nhà thầu. Trường hợp đi thuê thì cần có giấy tờ xác nhận (bản chụp được chứng thực hợp đồng, bản cam kết hai bên...) | 1 |
| 6 | Ô tô tự đổ ≥ 5T | Nhà thầu kê khai và nộp file scan: giấy đăng ký xe và gấy kiểm định thiết bị còn hiệu lực | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi