Gói thầu: E-SCTX03-2022: Sửa chữa thường xuyên năm 2022. Danh mục: Hành lang bảo vệ công trình; Công trình phụ trợ - NMTĐ Lai Châu. Hạng mục: Cây xanh, cây xanh khu nhà trực quản lý vận hành. Mục: Chăm sóc, bảo vệ cây xanh bóng mát, cây cảnh
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211206832-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 15/12/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty thủy điện Sơn La - Chi nhánh Tập đoàn điện lực Việt Nam |
| Tên gói thầu | E-SCTX03-2022: Sửa chữa thường xuyên năm 2022. Danh mục: Hành lang bảo vệ công trình; Công trình phụ trợ - NMTĐ Lai Châu. Hạng mục: Cây xanh, cây xanh khu nhà trực quản lý vận hành. Mục: Chăm sóc, bảo vệ cây xanh bóng mát, cây cảnh |
| Số hiệu KHLCNT | 20211206738 |
| Lĩnh vực | Phi tư vấn |
| Chi tiết nguồn vốn | Chi phí sản xuất điện năm 2022 - Công ty thủy điện Sơn La |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Theo đơn giá cố định |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 365 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-12-02 15:30:00 đến ngày 2021-12-15 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Lai Châu |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,541,532,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là3.812.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 626.000.000VND(6). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018đến thời điểm đóng thầu: * Hợp đồng tương tự là Hợp đồng dịch vụ phi tư vấn trong đó thực hiện các công việc: Chăm sóc, bảo vệ cây xanh bóng mát, cây cảnh.... Tài liệu chứng minh:Để chứng minh Nhà thầu Scan Hợp đồng, Biên bản nghiệm thu, thanh quyết toán và hóa đơn. Về hợp đồng kinh nghiệm, đối với Nhà thầu được xếp thứ nhất và được mời thương thảo, Nhà thầu có trách nhiệm cung cấp Bản gốc hóa đơn tài chính (Bản lưu của nhà thầu) để Bên mời thầu kiểm tra, đối chứng trong quá trình thương thảo, trường hợp là hóa đơn điện tử Nhà thầu và Bên mời thầu phối hợp kiểm tra, tra cứu hóa đơn điện tử trên hệ thống website: http://tracuuhoadon.gdt.gov.vn/main.html Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.779.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 3.558.000.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ chuyên môn: Chuyên ngành ngành Cảnh quan hoặc Nông nghiệp hoặc Lâm nghiệp- Tài liệu chứng minh:+ Bản sao công chứng bằng tốt nghiệp đại học hoặc cao đẳng+ Bản sao chứng chỉ ATVSLĐ còn hiệu lực |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 4 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Công nhân kỹ thuật |
| - Số lượng | 3 |
| - Trình độ chuyên môn | Có chứng chỉ đào tạo nghề+ Thợ nề ≥ 01 người+ CN kỹ thuật trồng, chăm sóc cây xanh ≥ 01 người+ Lái xe hạng C ≥ 01 người- TLCM:+ Bản sao công chứng chứng chỉ liên quan |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Công nhân , lao động phổ thông |
| - Số lượng | 10 |
| - Trình độ chuyên môn | Tài liệu chứng minh: Danh sách và bản cam kết của Nhà thầu về khả năng huy động thực hiện công việc đáp ứng tiến động gói thầu |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Xe bồn ≥ 5m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy cắt cỏ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất 3CV |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Xe tải | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất 7 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Công ty thủy điện Sơn La - Chi nhánh Tập đoàn điện lực Việt Nam |
| E-CDNT 1.2 |
E-SCTX03-2022: Sửa chữa thường xuyên năm 2022. Danh mục: Hành lang bảo vệ công trình; Công trình phụ trợ - NMTĐ Lai Châu. Hạng mục: Cây xanh, cây xanh khu nhà trực quản lý vận hành. Mục: Chăm sóc, bảo vệ cây xanh bóng mát, cây cảnh Sửa chữa thường xuyên năm 2022. Danh mục: Hành lang bảo vệ công trình; Công trình phụ trợ - NMTĐ Lai Châu. Hạng mục: Cây xanh, cây xanh khu nhà trực quản lý vận hành. Mục: Chăm sóc, bảo vệ cây xanh bóng mát, cây cảnh 365 Ngày |
| E-CDNT 3 | Chi phí sản xuất điện năm 2022 - Công ty thủy điện Sơn La |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.7 | Các tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm và năng lực kỹ thuật của nhà thầu (Bản sao hợp đồng tương tự, tài liệu chứng minh nhân sự, máy thi công…) |
| E-CDNT 15.2 | + Tài liệu về thiết bị, nhân sự, máy thi công phục vụ thi công. + Cam kết thực hiện |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 30.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Tên Bên mời thầu là: Công ty thủy điện Sơn La – Chi Nhánh Tập đoàn điện lực Việt Nam -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Giám đốc Công ty thủy điện Sơn La – Chi nhánh Tập đoàn điện lực Việt Nam; Địa chỉ: Số 56, đường Lò Văn Giá, Tổ 3, phường Chiềng Lề, thành phố Sơn La, tỉnh Sơn La; Điện thoại: 02122.240030; Fax: 02123.751106 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Kế hoạch vật tư, Công ty thủy điện Sơn La – Chi nhánh Tập đoàn điện lực Việt Nam; Địa chỉ: Số 56, đường Lò Văn Giá, Tổ 3, phường Chiềng Lề, thành phố Sơn La, tỉnh Sơn La; Điện thoại: 02122.220334; Fax: 02123.751106 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: 1. Bộ phận Pháp chế - Phòng Hành chính và lao động của Công ty thủy điện Sơn La – Chi nhánh Tập đoàn điện lực Việt Nam; Địa chỉ: Số 56, đường Lò Văn Giá, Tổ 3, phường Chiềng Lề, thành phố Sơn La, tỉnh Sơn La; Điện thoại: 02122.240030; Fax: 02123.751106. 2. Đường dây nóng của Báo đấu thầu: 024.37686611; 3. Địa chỉ email của Ban Quản lý Đấu thầu - Tập Đoàn điện lực Việt Nam: [email protected] |
| E-CDNT 34 |
0 0 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục dịch vụ | Mô tả dịch vụ | Đơn vị | Khối lượng mời thầu | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Cảnh quan khu trụ sở Lai Châu | Thực hiện theo yêu cầu tại Chương V | . | 0 | |
| 2 | Thảm cỏ thuần chủng (cỏ nhật) | nt | . | 0 | |
| 3 | Tưới nước thảm cỏ thuần chủng bằng xe bồn 5m3 (Cự ly 3km) 2 lần trên tuần 104 lần/1 năm | nt | 100m2/lần | 606,0808 | |
| 4 | Phát thảm cỏ thuần chủng bằng thủ công (12 lần/1 năm) | nt | 100m2/lần | 69,9324 | |
| 5 | Xén lề cỏ (12 lần/1 năm), xén thẳng lề cỏ theo chu vi, cách bó vỉa , tường ngăn 10cm | nt | 100md/lần | 28,152 | |
| 6 | Làm cỏ tạp (12 lần/1 năm) | nt | 100m2/lần | 69,9324 | |
| 7 | Trồng dặm cỏ Nhật (1 lần/1 năm mỗi lần trồng dặm 10%) | nt | 1m2/ lần | 58,3 | |
| 8 | Phun thuốc phòng trừ sâu cỏ (2 lần/1 năm) | nt | 100m2/lần | 11,6554 | |
| 9 | Bón phân vi sinh thảm cỏ (2 lần/1 năm) | nt | 100m2/lần | 11,6554 | |
| 10 | Cây hàng rào | nt | . | 0 | |
| 11 | Duy trì bồn cảnh lá mầu: Nhổ bỏ gốc cây xấu, xới đất, nhổ cỏ dại, cắt tỉa bấm ngọn 08 lần/1 năm, bón phân vi sinh 2 lần/1 năm; phun thuốc trừ sâu cho cây 6 lần/1 năm (chia ra làm 2 đợt mỗi đợt 3 lần) | nt | 100m2/năm | 0,417 | |
| 12 | Duy trì cây hàng rào (cắt sửa hàng rào vuông thành sắc cạnh, làm cỏ vun gốc 8 lần/1 năm, bón phân vi sinh 2 lần/1 năm) | nt | 100m2/năm | 0,417 | |
| 13 | Tưới nước bồn hoa, bồn cảnh, cây hàng rào bằng xe bồn 5m3 (2 lần/tuần) 104 lần/1 năm | nt | 100m2/lần | 43,368 | |
| 14 | Cây cảnh tạo hình, cây cảnh trong bồn, chậu. | nt | . | 0 | |
| 15 | Duy trì cây cảnh tạo hình có trổ hoa: Cắt tỉa cây 12 lần/1 năm; bón phân vi sinh 2 lần/1 năm; phun thuốc trừ sâu 6 lần/1 năm ( chia ra làm 2 đợt mỗi đợt 3 lần). | nt | 100cây/năm | 1,19 | |
| 16 | Tưới nước cây ra hoa, tạo hình bằng xe bồn 5m3 (2 lần/tuần) 104 lần/1 năm | nt | 100 cây/lần | 123,76 | |
| 17 | Duy trì cây bóng mát loại 1. | nt | . | 0 | |
| 18 | Duy trì cây bóng mát loại 1 (lấy nhánh khô, mé nhánh tạo tán cân đối, tẩy chổi, sơn vết cắt 4 lần/1năm; vệ sinh quanh gốc cây 6 lần/1năm; chống sửa cây nghiêng 1 lần/1 năm) | nt | 1 cây/năm | 56 | |
| 19 | Quét vôi gốc cây, cây loại 1 (03 lần/1 năm) | nt | 1 cây | 168 | |
| 20 | Phát thực bì bao gồm mái taluy, các vườn cây trong toàn bộ khuôn viên khu trụ sở Lai Châu 08 lần/năm | nt | 100m2/ lần | 895,064 | |
| 21 | Cây trồng rừng | nt | . | 0 | |
| 22 | Quét vôi gốc cây, cây loại keo trong khu trụ sở (03 lần/1 năm 47 cây keo, 68 cây lát) | nt | 1 cây | 345 | |
| 23 | Rãnh thoát nước | nt | . | 0 | |
| 24 | Nạo vét rãnh thoát nước loại 1, loại 2 (01 lần/1 năm) chiều dày trung bình 0,20m toàn bộ chiều dài rãnh: | nt | m3 | 236,16 | |
| 25 | Cảnh quan cây xanh khu vực nhà máy thủy điện Lai Châu | Thực hiện theo yêu cầu tại Chương V | . | 0 | |
| 26 | Thảm cỏ thuần chủng (cỏ lá tre) | nt | . | 0 | |
| 27 | Tưới nước thảm cỏ thuần chủng bằng xe bồn 5m3 (Cự ly 3km) 2 lần trên tuần 104 lần/1 năm | nt | 100m2/lần | 14.569,36 | |
| 28 | Phát thảm cỏ thuần chủng bằng thủ công. | nt | .. | 0 | |
| 29 | Phát thảm cỏ thuần chủng bằng thủ công (12 lần/1 năm) bao gồm các lô CX10, CX11, CX11B, CX12, CX12A. | nt | 100m2/lần | 701,76 | |
| 30 | Phát thảm cỏ thuần chủng bằng thủ công (6 lần/1 năm) lô CX9. | nt | 100m2/lần | 489,66 | |
| 31 | Làm cỏ tạp | nt | . | 0 | |
| 32 | Làm cỏ tạp (12 lần/1 năm) bao gồm các lô CX10, CX11, CX11B, CX12, CX12A. | nt | 100m2/lần | 701,76 | |
| 33 | Làm cỏ tạp (6 lần/1 năm) bao gồm các lô CX9. | nt | 100m2/lần | 489,66 | |
| 34 | Trồng dặm cỏ lá tre (1 lần/1 năm mỗi lần trồng dặm 10%) | nt | 1m2/lần | 1.400,9 | |
| 35 | Phun thuốc phòng trừ sâu cỏ (2 lần/1 năm) | nt | 100m2/lần | 280,18 | |
| 36 | Bón phân vi sinh thảm cỏ (2 lần/1 năm) | nt | 100m2/lần | 280,18 | |
| 37 | Cây cảnh tạo hình, cây cảnh trong bồn | nt | . | 0 | |
| 38 | Duy trì cây cảnh tạo hình cây cảnh trong bồn Cắt tỉa cành, chồi mọc không thích hợp, nhổ cỏ dại, xới tới đất thực hiện 08 lần/1năm; bón phân vi sinh 2 lần/1năm; Phun thuốc trừ sâu cho cây 6 lần/1 năm (chia làm 02 đợt, mỗi đợt 3 lần). | nt | 100cây/năm | 4,24 | |
| 39 | Tưới nước cây ra hoa, tạo hình bằng xe bồn 5m3 (2 lần/tuần) 104 lần/1 năm | nt | 100 cây/lần | 440,96 | |
| 40 | Duy trì cây bóng mát loại 1. | nt | . | 0 | |
| 41 | Duy trì cây bóng mát loại 1 (lấy nhánh khô, mé nhánh tạo tán cân đối, tẩy chổi, sơn vết cắt 4 lần/1năm; vệ sinh quanh gốc cây 6 lần/1năm; chống sửa cây nghiêng 1 lần/1 năm) | nt | 1 cây/năm | 1.913 | |
| 42 | Quét vôi gốc cây, cây loại 1, 2 (03 lần/1 năm) | nt | 1 cây | 5.739 | |
| 43 | Cây trồng rừng | nt | . | 0 | |
| 44 | Phát thực bì trên toàn bộ diện tích trồng lô CX9, CX10, CX10A, CX11A (6 lần/1 năm) | nt | 100m2/ lần | 181,8 | |
| 45 | Khối lượng thực hiện sửa chữa bồn cây, thay đất cây dọc đường NT1.2 | nt | . | 0 | |
| 46 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, đá 1x2, M=200# | nt | m3 | 8,694 | |
| 47 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, đường kính ≤10 mm | nt | tấn | 0,9497 | |
| 48 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn bê tông cột | nt | 100m2 | 1,3248 | |
| 49 | Phá dỡ tường xây gạch (bồn cũ) âm xuống 5cm bằng thủ công | nt | m3 | 10,93 | |
| 50 | Tháo dỡ gạch lát vỉa hè | nt | m2 | 264,96 | |
| 51 | Đào đất bằng thủ công đất cấp III | nt | m3 | 232,875 | |
| 52 | Vận chuyển đất cấp IV bằng xe ô tô đổ thải cự ly 3km | nt | m3 | 0 | |
| 53 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi 1km, ôtô 5T, đất cấp IV | nt | 100m3 | 2,3288 | |
| 54 | Vận chuyển đất tiếp cự ly 2 km bằng ôtô tự đổ 5T, đất cấp IV | nt | 100m3 | 2,3288 | |
| 55 | Cung cấp và đắp đất màu vào gốc cây (đất màu trộn 20% trấu) | nt | m3 | 232,875 | |
| 56 | Lát gạch vỉa hè (tận dụng gạch tháo dỡ để lát lại) | nt | m2 | 264,96 | |
| 57 | Láng vữa xi măng M75 dày 3cm | nt | m3 | 1,304 | |
| 58 | Bốc xếp cấu kiện bê tông trọng lượng | nt | tấn | 21,735 | |
| 59 | Bốc xếp cấu kiện bê tông trọng lượng | nt | tấn | 21,735 | |
| 60 | Vận chuyển cấu kiện bê tông bằng ô tô vận tải thùng 7T, trong phạm vi ≤5 km | nt | 10tấn/km | 2,1735 | |
| 61 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤ 200 kg | nt | cấu kiện | 276 | |
| 62 | Ke thép (vuông goc 90 độ) định vị bồn cây ( V 70*70*7 chiều cao 70 MM), mỗi cấu kiện 1 ke thép, mỗi ke 04 bu lông M6 | nt | cấu kiện | 276 | |
| 63 | Sơn tường ngoài nhà 01 lớp lót, 02 lớp phủ bằng sơn Dulux Inspire màu trắng, đỏ. | nt | m2 | 101,43 | |
| Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh | 5% | ||||
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là3.812E9(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 626.000.000VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là3.812.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 626.000.000VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018đến thời điểm đóng thầu: * Hợp đồng tương tự là Hợp đồng dịch vụ phi tư vấn trong đó thực hiện các công việc: Chăm sóc, bảo vệ cây xanh bóng mát, cây cảnh.... Tài liệu chứng minh:Để chứng minh Nhà thầu Scan Hợp đồng, Biên bản nghiệm thu, thanh quyết toán và hóa đơn. Về hợp đồng kinh nghiệm, đối với Nhà thầu được xếp thứ nhất và được mời thương thảo, Nhà thầu có trách nhiệm cung cấp Bản gốc hóa đơn tài chính (Bản lưu của nhà thầu) để Bên mời thầu kiểm tra, đối chứng trong quá trình thương thảo, trường hợp là hóa đơn điện tử Nhà thầu và Bên mời thầu phối hợp kiểm tra, tra cứu hóa đơn điện tử trên hệ thống website: http://tracuuhoadon.gdt.gov.vn/main.html Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.779.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 3.558.000.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Kỹ thuật thi công | 1 | - Trình độ chuyên môn: Chuyên ngành ngành Cảnh quan hoặc Nông nghiệp hoặc Lâm nghiệp- Tài liệu chứng minh:+ Bản sao công chứng bằng tốt nghiệp đại học hoặc cao đẳng+ Bản sao chứng chỉ ATVSLĐ còn hiệu lực | 4 | 3 |
| 2 | Công nhân kỹ thuật | 3 | Có chứng chỉ đào tạo nghề+ Thợ nề ≥ 01 người+ CN kỹ thuật trồng, chăm sóc cây xanh ≥ 01 người+ Lái xe hạng C ≥ 01 người- TLCM:+ Bản sao công chứng chứng chỉ liên quan | 2 | 1 |
| 3 | Công nhân , lao động phổ thông | 10 | Tài liệu chứng minh: Danh sách và bản cam kết của Nhà thầu về khả năng huy động thực hiện công việc đáp ứng tiến động gói thầu | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Xe bồn ≥ 5m3 | Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt. | 1 |
| 2 | Máy cắt cỏ | Công suất 3CV | 1 |
| 3 | Xe tải | Công suất 7 tấn | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi