Gói thầu: E-SCTX02-2022: Sửa chữa thường xuyên năm 2022. Danh mục: Đường giao thông nội bộ - NMTĐ Sơn La. Hạng mục: Các tuyến đường. Mục: Duy tu bảo dưỡng các tuyến đường giao thông nội bộ năm 2022
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211205468-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 13/12/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty thủy điện Sơn La - Chi nhánh Tập đoàn điện lực Việt Nam |
| Tên gói thầu | E-SCTX02-2022: Sửa chữa thường xuyên năm 2022. Danh mục: Đường giao thông nội bộ - NMTĐ Sơn La. Hạng mục: Các tuyến đường. Mục: Duy tu bảo dưỡng các tuyến đường giao thông nội bộ năm 2022 |
| Số hiệu KHLCNT | 20211205390 |
| Lĩnh vực | Phi tư vấn |
| Chi tiết nguồn vốn | Chi phí sản xuất điện năm 2022 - Công ty thủy điện Sơn La |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Theo đơn giá cố định |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 365 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-12-02 15:29:00 đến ngày 2021-12-13 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Sơn La |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,112,486,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 26,000,000 VNĐ ((Hai mươi sáu triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là3.168.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 520.000.000VND(6). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018đến thời điểm đóng thầu: * Hợp đồng tương tự là Hợp đồng dịch vụ phi tư vấn trong đó thực hiện các công việc: Bảo dưỡng thường xuyên đường bộ, cầu đường bộ, hót sụt nhỏ, và sơn cọc biển báo.... Tài liệu chứng minh:Để chứng minh Nhà thầu Scan Hợp đồng, Biên bản nghiệm thu, thanh quyết toán và hóa đơn. Về hợp đồng kinh nghiệm, đối với Nhà thầu được xếp thứ nhất và được mời thương thảo, Nhà thầu có trách nhiệm cung cấp Bản gốc hóa đơn tài chính (Bản lưu của nhà thầu) để Bên mời thầu kiểm tra, đối chứng trong quá trình thương thảo, trường hợp là hóa đơn điện tử Nhà thầu và Bên mời thầu phối hợp kiểm tra, tra cứu hóa đơn điện tử trên hệ thống website: http://tracuuhoadon.gdt.gov.vn/main.html Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.478.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 2.956.000.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ chuyên môn: Chuyên ngành xây dựng hoặc giao thông có trình độ đại học trở lên- Đã làm chỉ huy trưởng tối thiểu 1 công trình tương tự (Nhà thầu cung cấp bản scan hợp đồng; Biên bản nghiệm thu hoàn thành có chữ ký của Chỉ huy trưởng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư).- TLCM: Bản scan:+ Bản sao công chứng bằng tốt nghiệp đại học+ Bản sao chứng thực chứng chỉ đào tạo chỉ huy trưởng công trường.+ Bản sao chứng thực chứng chỉ hành nghề giám sát còn hiệu lực |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 4 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật thi công công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Trình độ chuyên môn: Chuyên ngành xây dựng hoặc giao thông- Tài liệu chứng minh:+ Bản sao công chứng bằng tốt nghiệp đại học hoặc cao đẳng+ Bản sao chứng chỉ ATVSLĐ còn hiệu lực |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Giám sát kỹ thuật, chất lượng, an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sư chuyên ngành giao thông hoặc xây dựng công trình- TLCM:+ Bản sao công chứng bằng tốt nghiệp đại học hoặc cao đẳng.+ Bản sao chứng thực chứng chỉ hành nghề giám sát còn hiệu lực.+ Bản sao chứng chỉ ATVSLĐ còn hiệu lực |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Công nhân kỹ thuật |
| - Số lượng | 4 |
| - Trình độ chuyên môn | Có chứng chỉ đào tạo nghề+ Thợ nề ≥ 01 người+ Thợ sơn: ≥ 01 người+ VH máy lu hoặc Ủi, Máy đào, máy xúc... ≥ 01 người+ Lái xe hạng C ≥ 01 người- TLCM: Bản sao công chứng chứng chỉ liên quan |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Công nhân , lao động phổ thông |
| - Số lượng | 10 |
| - Trình độ chuyên môn | * Tài liệu chứng minh: Danh sách và bản cam kết của Nhà thầu về khả năng huy động thực hiện công việc đáp ứng tiến động gói thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy cắt cỏ | |
| - Đặc điểm thiết bị | 300w |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy xúc đào liên hợp | |
| - Đặc điểm thiết bị | 0,4m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Xe tưới nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | 5m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Công ty thủy điện Sơn La - Chi nhánh Tập đoàn điện lực Việt Nam |
| E-CDNT 1.2 |
E-SCTX02-2022: Sửa chữa thường xuyên năm 2022. Danh mục: Đường giao thông nội bộ - NMTĐ Sơn La. Hạng mục: Các tuyến đường. Mục: Duy tu bảo dưỡng các tuyến đường giao thông nội bộ năm 2022 Sửa chữa thường xuyên năm 2022. Danh mục: Đường giao thông nội bộ - NMTĐ Sơn La. Hạng mục: Các tuyến đường. Mục: Duy tu bảo dưỡng các tuyến đường giao thông nội bộ năm 2022 365 Ngày |
| E-CDNT 3 | Chi phí sản xuất điện năm 2022 - Công ty thủy điện Sơn La |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.7 | Không yêu cầu |
| E-CDNT 15.2 | Tài liệu về thiết bị, máy thi công phục vụ thi công |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 26.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Tên Bên mời thầu là: Công ty thủy điện Sơn La – Chi Nhánh Tập đoàn điện lực Việt Nam -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Giám đốc Công ty thủy điện Sơn La – Chi nhánh Tập đoàn điện lực Việt Nam; Địa chỉ: Số 56, đường Lò Văn Giá, Tổ 3, phường Chiềng Lề, thành phố Sơn La, tỉnh Sơn La; Điện thoại: 02122.240030; Fax: 02123.751106. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Hội đồng tư vấn: Phòng Kế hoạch vật tư, Công ty thủy điện Sơn La – Chi nhánh Tập đoàn điện lực Việt Nam; Địa chỉ: Số 56, đường Lò Văn Giá, Tổ 3, phường Chiềng Lề, thành phố Sơn La, tỉnh Sơn La; Điện thoại: 02122.220334; Fax: 02123.751106. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: 1. Bộ phận Pháp chế - Phòng Hành chính và lao động của Công ty thủy điện Sơn La – Chi nhánh Tập đoàn điện lực Việt Nam; Địa chỉ: Số 56, đường Lò Văn Giá, Tổ 3, phường Chiềng Lề, thành phố Sơn La, tỉnh Sơn La; Điện thoại: 02122.240030; Fax: 02123.751106. 2. Đường dây nóng của Báo đấu thầu: 024.37686611; 3. Địa chỉ email của Ban Quản lý Đấu thầu - Tập Đoàn điện lực Việt Nam: [email protected]. |
| E-CDNT 34 |
0 0 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục dịch vụ | Mô tả dịch vụ | Đơn vị | Khối lượng mời thầu | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Công tác bảo dưỡng thường xuyên đường bộ | Thực hiện theo yêu cầu tại Chương V | . | 0 | |
| 2 | Hót sụt nhỏ bằng máy (40m3/km/năm)- Kết cấu đường bê tông nhựa (40m3/km/năm) | Nt | 5 m3 | 119,72 | |
| 3 | Hót sụt nhỏ bằng máy (40m3/km/năm)- Kết cấu đường bê tông xi măng (40m3/km/năm) | Nt | 5 m3 | 13,656 | |
| 4 | Cắt cỏ lề bằng máy- Kết cấu đường bê tông nhựa (đã tính cho cả 2 bên) (4 lần/ năm) | Nt | km/ lần | 83,21 | |
| 5 | Cắt cỏ lề bằng máy- Kết cấu đường bê tông xi măng (đã tính cho cả 2 bên) (4 lần/ năm) | Nt | km/ lần | 5,87 | |
| 6 | Phát quang cây cỏ mái taluy bằng thủ công- Kết cấu đường bê tông nhựa | Nt | km/ lần | 103,7 | |
| 7 | Phát quang cây cỏ mái taluy bằng thủ công- Kết cấu đường bê tông xi măng | Nt | km/ lần | 13,66 | |
| 8 | Vét rãnh hở chữ nhật bằng thủ công (2 lần/ năm) | Nt | 10m | 130,6 | |
| 9 | Vét rãnh hở hình thang bằng thủ công (2 lần/ năm) | Nt | 10m | 1.788 | |
| 10 | Vét rãnh hở hình tam giác bằng thủ công (2 lần/ năm) | Nt | 10m | 360 | |
| 11 | Vét rãnh kín bằng thủ công (2 lần/ năm) | Nt | 10m | 89,5 | |
| 12 | Vét kênh dẫn hở bằng máy | Nt | 10m | 439,2 | |
| 13 | Bổ sung nắp rãnh bê tông, nắp hố ga, | Nt | nắp tấm | 30 | |
| 14 | Thông cống thanh thải dòng chảy- Cống tròn F150 (2 lần/ năm) | Nt | m | 104,25 | |
| 15 | Thông cống thanh thải dòng chảy- Cống tròn F100 (2 lần/ năm) | Nt | m | 89,25 | |
| 16 | Thông cống thanh thải dòng chảy- Cống RD (2 lần/ năm) | Nt | m | 16,5 | |
| 17 | Thông cống thanh thải dòng chảy- Cống hộp (2 lần/ năm) | Nt | m | 58,25 | |
| 18 | Vệ sinh mặt đường bằng thủ công- Kết cấu đường bê tông nhựa(2 lần/ tuần NT1,NT8; Còn lại 1 lần/ tháng; Gồm cả vỉa hè, mặt cầu Nậm păm). | Nt | lần/km | 412,5 | |
| 19 | Vệ sinh mặt đường bằng thủ công- Kết cấu đường bê tông xi măng(1 lần/ tháng) | Nt | lần/km | 22,63 | |
| 20 | Sơn biển báo, cột biển báo, gương cầu và cột khác (chất liệu biển báo, cột bằng thép) (1 lần/ năm; sơn lại toàn bộ) | Nt | m2 | 61,46 | |
| 21 | Sơn cọc tiêu, cọc H, cột Km…(chất liệu cọc, cột bằng bê tông xi măng) (1 lần/ năm; sơn lại toàn bộ) | Nt | m2 | 443,83 | |
| 22 | Sơn hộ lan đá xây và hộ lan bê tông (1 lần/ năm; Sơn lại toàn bộ) | Nt | m2 | 2.051,56 | |
| 23 | Sơn phòng vệ mềm | Nt | m2 | 456,8 | |
| 24 | Nắn sửa cọc tiêu, cọc H, cột Km và cọc biển báo… (2% tổng số cọc) | Nt | cọc | 16 | |
| 25 | Sửa chữa hộ lan đá xây hộ lan bê tông (5% KL thể tích), bao gồm cả bó vỉ hè NT1&NT8 | Nt | m3 | 11,83 | |
| 26 | Bảo dưỡng đảo giao thông (4 lần/ năm) | Nt | Đảo | 12 | |
| 27 | Thay thế cọc tiêu, cọc MLG, H, cột thủy chí… (10%/ năm) | Nt | cọc | 60 | |
| 28 | Thay thế mắt phản quang cột km, cọc H, cọc tiêu | Nt | Cái | 1.626 | |
| 29 | Sửa chữa biển báo, cột biển báo (10%/ năm) | Nt | biển | 4 | |
| 30 | Thay thế bổ sung gạch Block( 2%/ năm) | Nt | m2 | 107,5 | |
| 31 | Công tác BDTX cầu có chiều dài ≤ 300 m | Thi công theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | . | 0 | |
| 32 | Sơn lan can cầu bằng bê tông (1 lần/năm) | Nt | m2 | 210 | |
| 33 | Phát quang cây cỏ (mái 2 đầu cầu) (2 lần/ năm) | Nt | 100m2 | 9 | |
| Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh | 5% | ||||
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là3.168E9(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 520.000.000VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là3.168.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 520.000.000VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018đến thời điểm đóng thầu: * Hợp đồng tương tự là Hợp đồng dịch vụ phi tư vấn trong đó thực hiện các công việc: Bảo dưỡng thường xuyên đường bộ, cầu đường bộ, hót sụt nhỏ, và sơn cọc biển báo.... Tài liệu chứng minh:Để chứng minh Nhà thầu Scan Hợp đồng, Biên bản nghiệm thu, thanh quyết toán và hóa đơn. Về hợp đồng kinh nghiệm, đối với Nhà thầu được xếp thứ nhất và được mời thương thảo, Nhà thầu có trách nhiệm cung cấp Bản gốc hóa đơn tài chính (Bản lưu của nhà thầu) để Bên mời thầu kiểm tra, đối chứng trong quá trình thương thảo, trường hợp là hóa đơn điện tử Nhà thầu và Bên mời thầu phối hợp kiểm tra, tra cứu hóa đơn điện tử trên hệ thống website: http://tracuuhoadon.gdt.gov.vn/main.html Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.478.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 2.956.000.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | - Trình độ chuyên môn: Chuyên ngành xây dựng hoặc giao thông có trình độ đại học trở lên- Đã làm chỉ huy trưởng tối thiểu 1 công trình tương tự (Nhà thầu cung cấp bản scan hợp đồng; Biên bản nghiệm thu hoàn thành có chữ ký của Chỉ huy trưởng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư).- TLCM: Bản scan:+ Bản sao công chứng bằng tốt nghiệp đại học+ Bản sao chứng thực chứng chỉ đào tạo chỉ huy trưởng công trường.+ Bản sao chứng thực chứng chỉ hành nghề giám sát còn hiệu lực | 4 | 3 |
| 2 | Kỹ thuật thi công công trình | 1 | Trình độ chuyên môn: Chuyên ngành xây dựng hoặc giao thông- Tài liệu chứng minh:+ Bản sao công chứng bằng tốt nghiệp đại học hoặc cao đẳng+ Bản sao chứng chỉ ATVSLĐ còn hiệu lực | 3 | 2 |
| 3 | Giám sát kỹ thuật, chất lượng, an toàn lao động | 1 | Kỹ sư chuyên ngành giao thông hoặc xây dựng công trình- TLCM:+ Bản sao công chứng bằng tốt nghiệp đại học hoặc cao đẳng.+ Bản sao chứng thực chứng chỉ hành nghề giám sát còn hiệu lực.+ Bản sao chứng chỉ ATVSLĐ còn hiệu lực | 3 | 2 |
| 4 | Công nhân kỹ thuật | 4 | Có chứng chỉ đào tạo nghề+ Thợ nề ≥ 01 người+ Thợ sơn: ≥ 01 người+ VH máy lu hoặc Ủi, Máy đào, máy xúc... ≥ 01 người+ Lái xe hạng C ≥ 01 người- TLCM: Bản sao công chứng chứng chỉ liên quan | 2 | 1 |
| 5 | Công nhân , lao động phổ thông | 10 | * Tài liệu chứng minh: Danh sách và bản cam kết của Nhà thầu về khả năng huy động thực hiện công việc đáp ứng tiến động gói thầu. | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy cắt cỏ | 300w | 2 |
| 2 | Máy xúc đào liên hợp | 0,4m3 | 1 |
| 3 | Xe tưới nước | 5m3 | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi