Gói thầu: Cung cấp dịch vụ vệ sinh công nghiệp cho Công ty Thủy điện Huội Quảng –Bản Chát năm 2022
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211206797-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 13/12/2021 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty Thủy điện Huội Quảng - Bản Chát - Chi nhánh Tập đoàn Điện lực Việt Nam |
| Tên gói thầu | Cung cấp dịch vụ vệ sinh công nghiệp cho Công ty Thủy điện Huội Quảng –Bản Chát năm 2022 |
| Số hiệu KHLCNT | 20211206768 |
| Lĩnh vực | Phi tư vấn |
| Chi tiết nguồn vốn | Sản xuất kinh doanh năm 2022 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 12 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-12-02 15:13:00 đến ngày 2021-12-13 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Lai Châu |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,200,440,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 33,000,000 VNĐ ((Ba mươi ba triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | |
| - Tổng các t.viên liên danh | |
| - Từng thành viên liên danh | |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | |
| - Tổng các t.viên liên danh | |
| - Từng thành viên liên danh | |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018đến thời điểm đóng thầu: Hợp đồng tương tự là hợp đồng cung cấp dịch vụ vệ sinh cho các cơ quan, doanh nghiệp đã thực hiện toàn bộ hoặc thực hiện hoàn thành ≥ 80% giá trị khối lượng công việc trong khoảng thời gian từ 01/01/2018 đến thời điểm đóng thầu Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 3.000.000.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
| E-CDNT 1.1 | Công ty Thủy điện Huội Quảng - Bản Chát - Chi nhánh Tập đoàn Điện lực Việt Nam |
| E-CDNT 1.2 |
Cung cấp dịch vụ vệ sinh công nghiệp cho Công ty Thủy điện Huội Quảng –Bản Chát năm 2022 Cung cấp dịch vụ vệ sinh công nghiệp cho Công ty Thủy điện Huội Quảng –Bản Chát năm 2022 12 Tháng |
| E-CDNT 3 | Sản xuất kinh doanh năm 2022 |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.7 | - Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ của nhà thầu (kể cả thành viên trong liên danh đối với nhà thầu liên danh): Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh hoặc Giấy chứng nhận đầu tư hoặc Quyết định thành lập được chứng thực; - Nhà thầu thuộc đối tượng ưu đãi nêu tại khoản 2, Mục 26 Chương I thì phải gửi kèm tài liệu chứng minh cụ thể: + Bản sao Giấy chứng nhận thương binh, người khuyết tật do Sở Lao động Thương binh và Xã hội cấp được chứng thực nếu đối tượng ưu đãi là thương binh, người khuyết tật. + Bản sao Hợp đồng lao động ký với nhà thầu được chứng thực nếu đối tượng ưu đãi là lao động nữ giới (Có hợp đồng lao động tối thiểu 03 tháng). - Tài liệu, giấy tờ để chứng minh tư cách hợp lệ của người được ủy quyền: Nhà thầu phải gửi các tài liệu để chứng minh tư cách hợp lệ của người được ủy quyền như Văn bản ủy quyền và Quyết định bổ nhiệm nếu ủy quyền trực tiếp hoặc ủy quyền theo điều lệ hoặc phân cấp của Công ty phải có bản sao Điều lệ Công ty hoặc Quyết định thành lập chi nhánh hoặc văn bản phân cấp của Công ty (bản sao phải được chứng thực bởi cơ quan có thẩm quyền). - Về Hợp đồng tương tự: Hợp đồng tương tự để chứng minh kinh nghiệm nhà thầu phải kê khai theo Mẫu số 10A và Mẫu số 10B, Chương IV kèm theo tài liệu chứng minh. Hồ sơ, tài liệu hợp đồng tương tự bao gồm: Văn bản Hợp đồng và các phụ lục bổ sung hợp đồng (nếu có); Biên bản quyết toán thanh lý hợp đồng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư về hợp đồng đã hoàn thành hoặc các tài liệu khác chứng minh nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hợp đồng hoặc hoàn thành phần lớn hợp đồng. |
| E-CDNT 15.2 | Không yêu cầu. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 33.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 70 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Công ty Thủy điện Huội Quảng – Bản Chát, chi nhánh Tập đoàn Điện lực Việt Nam -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ông Mai Tống Giang - Giám đốc Công ty Thủy điện Huội Quảng - Bản Chát có địa chỉ ở bản Nà Khiết, xã Mường Cang, huyện Than Uyên, tỉnh Lai Châu. Điện thoại: (84) 213 62489565. Fax: (84) 213 3783579 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Kế hoạch và Vật tư, Công ty Thủy điện Huội Quảng - Bản Chát - Chi nhánh Tập đoàn Điện lực Việt Nam có địa chỉ ở bản Nà Khiết, xã Mường Cang, huyện Than Uyên, tỉnh Lai Châu. Điện thoại: (84) 213 6507816. Fax: (84) 213 3783579. E-mail: [email protected] |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Đường dây nóng của Báo đấu thầu (024.3768.6611) và địa chỉ email của Ban Quản lý đấu thầu của EVN ([email protected]). |
| E-CDNT 34 |
20 20 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục dịch vụ | Mô tả dịch vụ | Đơn vị | Khối lượng mời thầu | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Vệ sinh sân, đường tại Trụ sở Công ty Thủy điện Huội Quảng - Bản Chát | Vệ sinh và xử lý rêu mốc khuôn viên trụ sở: Sân, đường; chăm sóc cắt tỉa vườn hoa, cây cảnh; xung quanh nhà làm việc, nhà để xe, nhà bếp, kho lưu trữ khu vực trụ sở. Tổng diện tích 7.831 m2 | tháng | 12 | |
| 2 | Công tác lễ tân, tạp vụ nhà 3 tầng Trụ sở Công ty Thủy điện Huội Quảng - Bản Chát | Thực hiện công tác lễ tân; công tác vệ sinh khu vực sảnh chính, cầu thang, phòng làm việc, phòng họp, phòng làm việc Ban Giám đốc Công ty, các phòng làm việc của Phòng và Phân xưởng. Vệ sinh các nhà vệ sinh (vệ sinh bồn cầu, bồn tiểu, bồn rửa mặt, gương, lau sàn, cửa sổ, quét mạng nhện). Tổng diện tích 1.992 m2 | tháng | 12 | |
| 3 | Thực hiện vệ sinh khu Quản lý vận hành Nhà máy Thủy điện Huội Quảng - Bản Chát | - Vệ sinh và xử lý rêu mốc, chăm sóc cắt tỉa vườn hoa, cây cảnh, cỏ lạc khuôn viên khu QLVH; vệ sinh sân, đường; mặt trước N1-N10; nhà để xe, trạm bơm nước; trục đường từ QL 32 đến khu QLVH, diện tích 6.488 m2; - Chăm sóc cắt tỉa vườn hoa, cây cảnh, cỏ lạc khuân viên ngoài khu nhà QLVH (bên cạnh trạm biến áp). Diện tích 830m2. - Quét dọn, lau hành lang, cầu thang, vách kính cầu thang N1-N10. Diện tích 1.956 m2; Quét dọn, vệ sinh cọ rửa, lau nhà ở Ban Giám đốc. Quét dọn vệ sinh phòng tập Gym, phòng đánh bóng bàn. Diện tích 300 m2. Tổng diện tích 9.574 m2 | tháng | 12 | |
| 4 | Cấp dưỡng tại Trụ sở Công ty | Thực hiện công tác cấp dưỡng bữa trưa hàng ngày trừ Thứ 7 và Chủ nhật hàng tuần và các ngày nghỉ lễ tết theo quy định của Luật Lao động. Số lượng người ăn trung bình 25 người ăn/bữa. quét dọn, dọn vệ sinh khu vực trụ sở làm việc. | tháng | 12 | |
| 5 | Vệ sinh toàn bộ các buồng phòng, cầu thang, các tầng Nhà máy thủy điện Bản Chát | - Quét dọn, lau sàn, bàn ghế, tường, mạng nhện, cửa sổ, cửa đi, (không bao gồm thiết bị). - Vệ sinh các nhà vệ sinh (vệ sinh bồn cầu, bồn tiểu, bồn rửa mặt, gương, lau sàn, cửa sổ, quét mạng nhện). Tổng diện tích 5.432 m2 | tháng | 12 | |
| 6 | Quét dọn vệ sinh, thu gom rác sân, đường xung quanh nhà máy, Trạm GIS, Trạm phát điện Diezen, Nhà ăn, đường từ Cầu Nậm Mu vào nhà máy Bản Chát | Quét dọn sân đường, vỉa hè, thu gom rác, cắt cỏ dại tại nhà máy, trục đường từ Cầu Nâm Mu vào nhà máy. Chăm sóc cắt tỉa vườn hoa, cây cảnh, cắt cỏ khuân viên tại sân nhà máy trục đường từ Cầu Nậm Mu vào nhà máy. Tổng diện tích 12.410 m2 | tháng | 12 | |
| 7 | Vệ sinh sân, đường khu vực Đài tưởng niệm, NMTĐ Bản Chát | Quét dọn, thu gom rác, vệ sinh sân đường khu vực Đài tưởng niệm, ngoài hàng rào khu vực mặt sau đài tượng niệm. Chăm sóc cắt tỉa vườn hoa, cây cảnh, cỏ lạc khuân viên tại khu vực khuân viên Đài tưởng niệm. Tổng diện tích 6.937m2 | tháng | 12 | |
| 8 | Vệ sinh khu vực kho Vật tư, thiết bị Thủy điện Bản Chát | Quét dọn, xử lý rêu mốc sân đường xung quanh kho và vệ sinh phòng làm việc, nhà kho. Dọn cỏ, phát quang bụi dậm xung quanh kho khoảng cách 2 mét tính từ tường ra. Quét dọn kho chất thải nguy hại (bao gồm cả quét mạng nhện). Tổng diện tích 10.400 m2 | tháng | 12 | |
| 9 | Thực hiện Cấp dưỡng Nhà máy Thủy điện Bản Chát | Thực hiện công tác cấp dưỡng bữa trưa, bữa tối 30 ngày/tháng. Số lượng người ăn trung bình 25 người ăn/bữa (cao điểm 80 người/bữa khi đại tu Nhà máy). | tháng | 12 | |
| 10 | Vệ sinh công nghiệp đường hầm giao thông, toàn bộ các buồng phòng, cầu thang, các tầng Nhà máy thủy điện Huội Quảng | - Quét dọn, lau sàn, bàn ghế, tường, mạng nhện, cửa sổ, cửa đi, (không bao gồm thiết bị). - Vệ sinh các nhà vệ sinh (vệ sinh bồn cầu, bồn tiểu, bồn rửa mặt, gương, lau sàn, cửa sổ, quét mạng nhện). Tổng diện tích 16.915 m2 | tháng | 12 | |
| 11 | Vệ sinh cổng Nhà máy đến trạm chuyển tiếp: Sân, đường, vỉa hè) Thủy điện Huội Quảng | Quét dọn, vệ sinh thu gom rác, đất, đá và sỏi. Chăm sóc cắt tỉa vườn hoa, cây cảnh, cỏ lạc trong toàn bộ khuân viên. Tổng diện tích 11.282 m2 | tháng | 12 | |
| 12 | Vệ sinh khu vực tuyến đập cửa nhận nước Thủy điện Huội Quảng (Không bao gồm vệ sinh thiết bị) | Quét dọn, thu gom rác (không bao gồm vệ sinh thiết bị). Tổng diện tích 8.350 m2 | tháng | 12 | |
| 13 | Quét dọn, Vệ sinh thu gom rác, đất, đá (khu vực từ đường DT106 đến cổng trạm phân phối 220kV: Sân, đường). | Quét dọn, vệ sinh thu gom rác, đất, đá và sỏi. Tổng diện tích 1.400 m2 | tháng | 12 | |
| 14 | Quét dọn, vệ sinh khu vực Đài tưởng niệm Thủy điện Huội Quảng | Vệ sinh, trông coi không để người, trâu bò, gia súc phá hoại; quét dọn, nhặt cỏ; phát quang hai bên đường bê tông đi vào và xung quanh khu vực Đài tưởng niệm. Tổng Diện tích 1.939m2 | tháng | 12 | |
| 15 | Quét dọn, vệ sinh khu vực Cửa hầm giếng điều áp thượng lưu | Vệ sinh, trông coi không để người, trâu bò, gia súc phá hoại; quét dọn, nhặt cỏ; phát quang hai bên đường bê tông đi vào và xung quanh khu vực cửa hầm Giếng điều áp thương lưu. Tổng Diện tích 3.400m2 | tháng | 12 | |
| 16 | Vệ sinh khu vực kho vật tư thiết bị Thủy điện Huội Quảng. | Quét dọn, thu gom rác (không bao gồm vệ sinh thiết bị). Quét dọn sân, đường xung quanh kho, phòng làm việc, nhà kho. Dọn cỏ, phát quang bụi dậm xung quanh kho khoảng cách 2m tính từ tường. Tổng diện tích 4.420 m2 | tháng | 12 | |
| 17 | Vệ sinh sân đường, phòng làm việc (không bao gồm thiết bị), hành lang, nhà vệ sinh khu vực Trụ sở Huội Quảng | Quét dọn, xử lý rêu mốc, thu gom rác khuôn viên trụ sở, sảnh chính, hành lang, cầu thang, phòng làm việc, phòng họp của Ban Giám đốc Công ty, vệ sinh các nhà vệ sinh (vệ sinh bồn cầu, bồn tiểu, bồn rửa mặt, gương, lau sàn, cửa sổ, quét mạng nhện). Chăm sóc cắt tỉa vườn hoa, cây cảnh, cỏ lạc trong toàn bộ khuân viên. Tổng diện tích 7.995 m2 | tháng | 12 | |
| 18 | Cấp dưỡng khu vực Nhà máy Thủy điện Huội Quảng | Thực hiện công tác cấp dưỡng: Bữa trưa, bữa tối 30 ngày/tháng (ăn sáng phục vụ các ngày làm việc). Số lượng người ăn trung bình 60 người ăn/bữa (cao điểm 108 người/bữa khi đại tu Nhà máy). | tháng | 12 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Không áp dụng | |||||
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Không áp dụng | |||||
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Không áp dụng | |||||
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Không áp dụng | |||||
| 3 | Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018đến thời điểm đóng thầu: Hợp đồng tương tự là hợp đồng cung cấp dịch vụ vệ sinh cho các cơ quan, doanh nghiệp đã thực hiện toàn bộ hoặc thực hiện hoàn thành ≥ 80% giá trị khối lượng công việc trong khoảng thời gian từ 01/01/2018 đến thời điểm đóng thầu Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 3.000.000.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi