Gói thầu: Cung cấp dịch vụ vệ sinh công nghiệp cho Công ty Thủy điện Huội Quảng –Bản Chát năm 2022

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211206797-00
Thời điểm đóng mở thầu 13/12/2021 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty Thủy điện Huội Quảng - Bản Chát - Chi nhánh Tập đoàn Điện lực Việt Nam
Tên gói thầu Cung cấp dịch vụ vệ sinh công nghiệp cho Công ty Thủy điện Huội Quảng –Bản Chát năm 2022
Số hiệu KHLCNT 20211206768
Lĩnh vực Phi tư vấn
Chi tiết nguồn vốn Sản xuất kinh doanh năm 2022
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 12 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-12-02 15:13:00 đến ngày 2021-12-13 10:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Lai Châu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,200,440,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 33,000,000 VNĐ ((Ba mươi ba triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là-(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm -trong vòng 0(4)năm gần đây.
Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tối thiểu một t.viên liên danh
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là -VND(6).
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tối thiểu một t.viên liên danh
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018đến thời điểm đóng thầu: Hợp đồng tương tự là hợp đồng cung cấp dịch vụ vệ sinh cho các cơ quan, doanh nghiệp đã thực hiện toàn bộ hoặc thực hiện hoàn thành ≥ 80% giá trị khối lượng công việc trong khoảng thời gian từ 01/01/2018 đến thời điểm đóng thầu
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 3.000.000.000 VND.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
E-CDNT 1.1 Công ty Thủy điện Huội Quảng - Bản Chát - Chi nhánh Tập đoàn Điện lực Việt Nam
E-CDNT 1.2 Cung cấp dịch vụ vệ sinh công nghiệp cho Công ty Thủy điện Huội Quảng –Bản Chát năm 2022
Cung cấp dịch vụ vệ sinh công nghiệp cho Công ty Thủy điện Huội Quảng –Bản Chát năm 2022
12 Tháng
E-CDNT 3 Sản xuất kinh doanh năm 2022
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty Thủy điện Huội Quảng – Bản Chát, chi nhánh Tập đoàn Điện lực Việt Nam
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Không có


- Bên mời thầu: Công ty Thủy điện Huội Quảng - Bản Chát - Chi nhánh Tập đoàn Điện lực Việt Nam , địa chỉ: Bản Nà Khiết, xã Mường Cang, huyện Than Uyên, tỉnh Lai Châu
- Chủ đầu tư: Công ty Thủy điện Huội Quảng – Bản Chát, chi nhánh Tập đoàn Điện lực Việt Nam


E-CDNT 10.7
- Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ của nhà thầu (kể cả thành viên trong liên danh đối với nhà thầu liên danh): Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh hoặc Giấy chứng nhận đầu tư hoặc Quyết định thành lập được chứng thực; - Nhà thầu thuộc đối tượng ưu đãi nêu tại khoản 2, Mục 26 Chương I thì phải gửi kèm tài liệu chứng minh cụ thể: + Bản sao Giấy chứng nhận thương binh, người khuyết tật do Sở Lao động Thương binh và Xã hội cấp được chứng thực nếu đối tượng ưu đãi là thương binh, người khuyết tật. + Bản sao Hợp đồng lao động ký với nhà thầu được chứng thực nếu đối tượng ưu đãi là lao động nữ giới (Có hợp đồng lao động tối thiểu 03 tháng). - Tài liệu, giấy tờ để chứng minh tư cách hợp lệ của người được ủy quyền: Nhà thầu phải gửi các tài liệu để chứng minh tư cách hợp lệ của người được ủy quyền như Văn bản ủy quyền và Quyết định bổ nhiệm nếu ủy quyền trực tiếp hoặc ủy quyền theo điều lệ hoặc phân cấp của Công ty phải có bản sao Điều lệ Công ty hoặc Quyết định thành lập chi nhánh hoặc văn bản phân cấp của Công ty (bản sao phải được chứng thực bởi cơ quan có thẩm quyền). - Về Hợp đồng tương tự: Hợp đồng tương tự để chứng minh kinh nghiệm nhà thầu phải kê khai theo Mẫu số 10A và Mẫu số 10B, Chương IV kèm theo tài liệu chứng minh. Hồ sơ, tài liệu hợp đồng tương tự bao gồm: Văn bản Hợp đồng và các phụ lục bổ sung hợp đồng (nếu có); Biên bản quyết toán thanh lý hợp đồng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư về hợp đồng đã hoàn thành hoặc các tài liệu khác chứng minh nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hợp đồng hoặc hoàn thành phần lớn hợp đồng.
E-CDNT 15.2
Không yêu cầu.
E-CDNT 16.1 40 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 33.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 70 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Công ty Thủy điện Huội Quảng – Bản Chát, chi nhánh Tập đoàn Điện lực Việt Nam
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ông Mai Tống Giang - Giám đốc Công ty Thủy điện Huội Quảng - Bản Chát có địa chỉ ở bản Nà Khiết, xã Mường Cang, huyện Than Uyên, tỉnh Lai Châu. Điện thoại: (84) 213 62489565. Fax: (84) 213 3783579
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Kế hoạch và Vật tư, Công ty Thủy điện Huội Quảng - Bản Chát - Chi nhánh Tập đoàn Điện lực Việt Nam có địa chỉ ở bản Nà Khiết, xã Mường Cang, huyện Than Uyên, tỉnh Lai Châu. Điện thoại: (84) 213 6507816. Fax: (84) 213 3783579. E-mail: [email protected]
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Đường dây nóng của Báo đấu thầu (024.3768.6611) và địa chỉ email của Ban Quản lý đấu thầu của EVN ([email protected]).
E-CDNT 34

20

20

Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục dịch vụMô tả dịch vụĐơn vịKhối lượng
mời thầu
Ghi chú
1 Vệ sinh sân, đường tại Trụ sở Công ty Thủy điện Huội Quảng - Bản Chát Vệ sinh và xử lý rêu mốc khuôn viên trụ sở: Sân, đường; chăm sóc cắt tỉa vườn hoa, cây cảnh; xung quanh nhà làm việc, nhà để xe, nhà bếp, kho lưu trữ khu vực trụ sở. Tổng diện tích 7.831 m2 tháng 12
2 Công tác lễ tân, tạp vụ nhà 3 tầng Trụ sở Công ty Thủy điện Huội Quảng - Bản Chát Thực hiện công tác lễ tân; công tác vệ sinh khu vực sảnh chính, cầu thang, phòng làm việc, phòng họp, phòng làm việc Ban Giám đốc Công ty, các phòng làm việc của Phòng và Phân xưởng. Vệ sinh các nhà vệ sinh (vệ sinh bồn cầu, bồn tiểu, bồn rửa mặt, gương, lau sàn, cửa sổ, quét mạng nhện). Tổng diện tích 1.992 m2 tháng 12
3 Thực hiện vệ sinh khu Quản lý vận hành Nhà máy Thủy điện Huội Quảng - Bản Chát - Vệ sinh và xử lý rêu mốc, chăm sóc cắt tỉa vườn hoa, cây cảnh, cỏ lạc khuôn viên khu QLVH; vệ sinh sân, đường; mặt trước N1-N10; nhà để xe, trạm bơm nước; trục đường từ QL 32 đến khu QLVH, diện tích 6.488 m2; - Chăm sóc cắt tỉa vườn hoa, cây cảnh, cỏ lạc khuân viên ngoài khu nhà QLVH (bên cạnh trạm biến áp). Diện tích 830m2. - Quét dọn, lau hành lang, cầu thang, vách kính cầu thang N1-N10. Diện tích 1.956 m2; Quét dọn, vệ sinh cọ rửa, lau nhà ở Ban Giám đốc. Quét dọn vệ sinh phòng tập Gym, phòng đánh bóng bàn. Diện tích 300 m2. Tổng diện tích 9.574 m2 tháng 12
4 Cấp dưỡng tại Trụ sở Công ty Thực hiện công tác cấp dưỡng bữa trưa hàng ngày trừ Thứ 7 và Chủ nhật hàng tuần và các ngày nghỉ lễ tết theo quy định của Luật Lao động. Số lượng người ăn trung bình 25 người ăn/bữa. quét dọn, dọn vệ sinh khu vực trụ sở làm việc. tháng 12
5 Vệ sinh toàn bộ các buồng phòng, cầu thang, các tầng Nhà máy thủy điện Bản Chát - Quét dọn, lau sàn, bàn ghế, tường, mạng nhện, cửa sổ, cửa đi, (không bao gồm thiết bị). - Vệ sinh các nhà vệ sinh (vệ sinh bồn cầu, bồn tiểu, bồn rửa mặt, gương, lau sàn, cửa sổ, quét mạng nhện). Tổng diện tích 5.432 m2 tháng 12
6 Quét dọn vệ sinh, thu gom rác sân, đường xung quanh nhà máy, Trạm GIS, Trạm phát điện Diezen, Nhà ăn, đường từ Cầu Nậm Mu vào nhà máy Bản Chát Quét dọn sân đường, vỉa hè, thu gom rác, cắt cỏ dại tại nhà máy, trục đường từ Cầu Nâm Mu vào nhà máy. Chăm sóc cắt tỉa vườn hoa, cây cảnh, cắt cỏ khuân viên tại sân nhà máy trục đường từ Cầu Nậm Mu vào nhà máy. Tổng diện tích 12.410 m2 tháng 12
7 Vệ sinh sân, đường khu vực Đài tưởng niệm, NMTĐ Bản Chát Quét dọn, thu gom rác, vệ sinh sân đường khu vực Đài tưởng niệm, ngoài hàng rào khu vực mặt sau đài tượng niệm. Chăm sóc cắt tỉa vườn hoa, cây cảnh, cỏ lạc khuân viên tại khu vực khuân viên Đài tưởng niệm. Tổng diện tích 6.937m2 tháng 12
8 Vệ sinh khu vực kho Vật tư, thiết bị Thủy điện Bản Chát Quét dọn, xử lý rêu mốc sân đường xung quanh kho và vệ sinh phòng làm việc, nhà kho. Dọn cỏ, phát quang bụi dậm xung quanh kho khoảng cách 2 mét tính từ tường ra. Quét dọn kho chất thải nguy hại (bao gồm cả quét mạng nhện). Tổng diện tích 10.400 m2 tháng 12
9 Thực hiện Cấp dưỡng Nhà máy Thủy điện Bản Chát Thực hiện công tác cấp dưỡng bữa trưa, bữa tối 30 ngày/tháng. Số lượng người ăn trung bình 25 người ăn/bữa (cao điểm 80 người/bữa khi đại tu Nhà máy). tháng 12
10 Vệ sinh công nghiệp đường hầm giao thông, toàn bộ các buồng phòng, cầu thang, các tầng Nhà máy thủy điện Huội Quảng - Quét dọn, lau sàn, bàn ghế, tường, mạng nhện, cửa sổ, cửa đi, (không bao gồm thiết bị). - Vệ sinh các nhà vệ sinh (vệ sinh bồn cầu, bồn tiểu, bồn rửa mặt, gương, lau sàn, cửa sổ, quét mạng nhện). Tổng diện tích 16.915 m2 tháng 12
11 Vệ sinh cổng Nhà máy đến trạm chuyển tiếp: Sân, đường, vỉa hè) Thủy điện Huội Quảng Quét dọn, vệ sinh thu gom rác, đất, đá và sỏi. Chăm sóc cắt tỉa vườn hoa, cây cảnh, cỏ lạc trong toàn bộ khuân viên. Tổng diện tích 11.282 m2 tháng 12
12 Vệ sinh khu vực tuyến đập cửa nhận nước Thủy điện Huội Quảng (Không bao gồm vệ sinh thiết bị) Quét dọn, thu gom rác (không bao gồm vệ sinh thiết bị). Tổng diện tích 8.350 m2 tháng 12
13 Quét dọn, Vệ sinh thu gom rác, đất, đá (khu vực từ đường DT106 đến cổng trạm phân phối 220kV: Sân, đường). Quét dọn, vệ sinh thu gom rác, đất, đá và sỏi. Tổng diện tích 1.400 m2 tháng 12
14 Quét dọn, vệ sinh khu vực Đài tưởng niệm Thủy điện Huội Quảng Vệ sinh, trông coi không để người, trâu bò, gia súc phá hoại; quét dọn, nhặt cỏ; phát quang hai bên đường bê tông đi vào và xung quanh khu vực Đài tưởng niệm. Tổng Diện tích 1.939m2 tháng 12
15 Quét dọn, vệ sinh khu vực Cửa hầm giếng điều áp thượng lưu Vệ sinh, trông coi không để người, trâu bò, gia súc phá hoại; quét dọn, nhặt cỏ; phát quang hai bên đường bê tông đi vào và xung quanh khu vực cửa hầm Giếng điều áp thương lưu. Tổng Diện tích 3.400m2 tháng 12
16 Vệ sinh khu vực kho vật tư thiết bị Thủy điện Huội Quảng. Quét dọn, thu gom rác (không bao gồm vệ sinh thiết bị). Quét dọn sân, đường xung quanh kho, phòng làm việc, nhà kho. Dọn cỏ, phát quang bụi dậm xung quanh kho khoảng cách 2m tính từ tường. Tổng diện tích 4.420 m2 tháng 12
17 Vệ sinh sân đường, phòng làm việc (không bao gồm thiết bị), hành lang, nhà vệ sinh khu vực Trụ sở Huội Quảng Quét dọn, xử lý rêu mốc, thu gom rác khuôn viên trụ sở, sảnh chính, hành lang, cầu thang, phòng làm việc, phòng họp của Ban Giám đốc Công ty, vệ sinh các nhà vệ sinh (vệ sinh bồn cầu, bồn tiểu, bồn rửa mặt, gương, lau sàn, cửa sổ, quét mạng nhện). Chăm sóc cắt tỉa vườn hoa, cây cảnh, cỏ lạc trong toàn bộ khuân viên. Tổng diện tích 7.995 m2 tháng 12
18 Cấp dưỡng khu vực Nhà máy Thủy điện Huội Quảng Thực hiện công tác cấp dưỡng: Bữa trưa, bữa tối 30 ngày/tháng (ăn sáng phục vụ các ngày làm việc). Số lượng người ăn trung bình 60 người ăn/bữa (cao điểm 108 người/bữa khi đại tu Nhà máy). tháng 12
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là-(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm -trong vòng 0(4)năm gần đây.
Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.2Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là -VND(6).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
2.1Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là-(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm -trong vòng 0(4)năm gần đây.
Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.2Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là -VND(6).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018đến thời điểm đóng thầu: Hợp đồng tương tự là hợp đồng cung cấp dịch vụ vệ sinh cho các cơ quan, doanh nghiệp đã thực hiện toàn bộ hoặc thực hiện hoàn thành ≥ 80% giá trị khối lượng công việc trong khoảng thời gian từ 01/01/2018 đến thời điểm đóng thầu
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 3.000.000.000 VND.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->