Gói thầu: Cung cấp thiết bị băng tải, thiết bị điện, an toàn và Palang khí nén

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200625057-00
Thời điểm đóng mở thầu 02/07/2020 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu CHI NHÁNH TẬP ĐOÀN CÔNG NGHIỆP THAN- KHOẢNG SẢN VIỆT NAM -CÔNG TY THAN HA LONG TKV
Tên gói thầu Cung cấp thiết bị băng tải, thiết bị điện, an toàn và Palang khí nén
Số hiệu KHLCNT 20200309474
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn Vay thương mại và các nguồn vốn hợp pháp khác của Công ty than Hạ Long TKV
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 90 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-06-10 07:32:00 đến ngày 2020-07-02 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 13,138,400,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 300,000,000 VNĐ ((Ba trăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Danh mục hàng hóa Ký mã hiệu Khối lượng mời thầu Đơn vị Mô tả hàng hóa Ghi chú
1 Băng tải B800x400/2x45kW bao gồm thiết bị điều khiển và vật tư lắp đặt 1 Cái - Chiều dài tuyến băng lắp đặt: 400m. - Năng suất vận tải: 300 tấn/giờ. - Góc dốc vận chuyển trung bình: ±16 độ. - Vận tốc băng: 2,0 m/s. - Chiều rộng mặt băng: 800mm.
2 Băng tải B800x150/30kW bao gồm thiết bị điều khiển và vật tư lắp đặt 1 Cái - Chiều dài tuyến băng lắp đặt: 150m. - Năng suất vận tải: 375 tấn/giờ. - Góc dốc vận chuyển trung bình: ±16 độ. - Vận tốc băng: 2,5 m/s. - Chiều rộng mặt băng: 800mm.
3 Thiết bị đo khí đa năng cầm tay 20 Cái - Máy đo khí đa năng loại cầm tay, đo đa khí gồm: Đo được 4 loại khí O2, CO, CO2, CH4. + CO2: Cảm biến CO2 (0-10%Vol ±0,01% hoặc 0-:-10000 ppm ±20ppm). + CH4: Cảm biến CH4 (0-100%Lel ±0,1%). + CO: Cảm biến CO (0-2000 ppm ±1ppm). + O2: Cảm biến CO (0-2000 ppm ±1ppm). - Thời gian sử dụng Pin hoạt động: 25-:-40 giờ. - Tiêu chuẩn phòng nổ: Chứng chỉ an toàn phòn nổ IM1 Ex da ia Ma/II 1G Ex da ia IIC T4 Ga (ATEX/IECEx).
4 Tời kéo vật liệu 2 chiều P=18,5kW 1 Cái - Động cơ điện công suất P=18,5kW - Hộp giảm tốc >= 18,5kW - Lực kéo tời: + Lực kéo tĩnh lớn nhất F >= 18kN. + Lực kéo tĩnh trung bình F >= 12kN. - Tốc độ kéo: v = 0,75m/s - Quy cách cáp thép: 6x25+FC; Đường kính cáp thép: 15,5 hoặc 16mm.
5 Trạm biến áp di động trọn bộ phòng nổ loại 630kVA-6/1,2(0,69)kV 1 Cái - Công suất máy: 630 kvA. - Tiêu chuẩn an toàn phòng nổ: ExdI hoặc cao hơn. - Kiểu làm mát: Gió tự nhiên. - Thông số kỹ thuật chung: + Điện áp định mức cuộn sơ cấp (cao áp): U=6kV + Điện áp định mức cuộn thứ cấp (hạ áp): U=1140(660)V. + Tần số công nghiệp f = 50Hz. + Cấp bảo vệ kín IP54 trở lên. + Sơ đồ đấu các cuộn dây: Y/Y(Δ). + Cấp cách điện: Cấp F hoặc cao hơn. + Chế độ làm việc: Liên tục. + Nhiệt độ môi trường làm việc: -10 đến +400C; độ ẩm không khí ≥ 95% ở 25 oC. + Chức năng bảo vệ: Quá tải, ngắn mạch, điện áp thấp, điện áp cao, bảo vệ rò điện… - Phần cao áp: + Điện áp đầu vào U = 6kV ± 5%. + Dòng điện định mức I > 200A. + Tuổi thọ cơ khí đóng cắt > 10.000 lần. - Phần hạ cấp: + Điện áp định mức đầu ra U = 1140(660)V. + Áp tô mát tổng có dòng định mức 800A. + Máy biến áp đo lường có công suất > 0,5kVA-660(1140)/220/127/36V. + Ngôn ngữ hiển thị: Tiếng Việt.
6 Trạm biến áp di động trọn bộ phòng nổ loại 400kVA-6/1,2(0,69)kV 1 Cái - Công suất máy: 400 kvA. - Tiêu chuẩn an toàn phòng nổ: ExdI hoặc cao hơn. - Kiểu làm mát: Gió tự nhiên. - Thông số kỹ thuật chung: + Điện áp định mức cuộn sơ cấp (cao áp): U=6kV + Điện áp định mức cuộn thứ cấp (hạ áp): U=1140(660)V. + Tần số công nghiệp f = 50Hz. + Cấp bảo vệ kín IP54 trở lên. + Sơ đồ đấu các cuộn dây: Y/Y(Δ). + Nhiệt độ môi trường làm việc: -10 đến +400C; độ ẩm không khí ≥ 95% ở 25 oC. + Kiểu di chuyển: Bánh goòng trên đường ray, cỡ đường 900mm; khi cần có thể tháo bánh goòng thành bệ thuyền. + Giao thức truyền thông: Modbus RS485 - Phần cao áp: + Điện áp đầu vào U = 6kV ± 5%. + Dòng điện định mức I > 200A. + Tuổi thọ cơ khí đóng cắt > 10.000 lần. - Phần ha áp: + Điện áp định mức đầu ra U = 1140(660)V. + Áp tô mát tổng có dòng định mức 800A. + Máy biến áp đo lường, công suất > 0,5kVA-660(1140)/220/127/36V. +Ngôn ngữ hiển thị: Tiếng Việt.
7 Máy cào tời 2 tang 3 Cái - Lực kéo trung bình F = 14kN. - Cáp thép tời kéo: + Cáp thép chính: Chủng loại cáp 6x36WS+FC; đường kính cáp thép 12,5mm; chiều dài L=100mét. + Cáp thép phụ: Chủng loại cáp 6x36WS+FC; đường kính cáp thép 12,5mm; chiều dài L=100mét. - Tốc độ cáp: + Tốc độ trung bình cáp chính 1,1m/s. + Tốc độ trung bình cáp phụ 1,5m/s. - Kích thước tang tời (tang quấn cáp thép chính và tang quấn cáp phụ): + Đường kính trong 225mm. + Đường kính ngoài 435mm. + Chiều rộng tang 125mm. - Động cơ điện phòng nổ: + Công suất định mức động cơ P = 15kW. + Điện áp định mức U = 660/1140V. + Tốc độ định mức n = 1460 vòng/ph. + Cấp phòng nổ ExdI hoặc cao hơn.
8 Đầu đo khí CH4 2 Cái - Nguồn nuôi: Un = 12 ÷ 15 VDC. - Dải đo: 0~5 % CH4 (đốt xúc tác), 5 - 100% CH4 ( truyền nhiệt). - Sai số đo: ± 0,1% CH4 trong dải đo (0 - 2.0) % CH4, ± 0,2% CH4 trong dải đo (2.0 – 5)% CH4, ± 1% CH4 trong dải đo (5 -10)% CH4, ± 3% CH4 trong dải đo (10 -60)% CH4, ± 5% CH4 trong dải đo (60 -100)% CH4, - Dạng bảo vệ nổ: Thiết bị an toàn tia lửa ExiaI.
9 Thiết vị dò tìm lỗi cáp điện 1 Cái - Công dụng: Xác định vị trí hư hỏng của cáp điện hoặc cáp đồng trục. - Phạm vi đo: Các dãy mét: 7, 15, 30, 60, 120, 250, 500, 1km, 2km, 3km, 6km (hoặc tầng 20, 45, 90, 180, 360, 750, 1500, 3000, 6000, 10000, 20000 ft). - Phạm vi lựa chọn: Điều khiển bằng tay/tự động. - Độ chính xác 1% của phạm vi đã chọn. - Độ phân giải: Khoảng 1% dải. - Chiều dài cáp tối thiểu: 4m (tương đương 13,12ft). - Hệ số vận tốc: Điều chỉnh từ 1% đến 99% (15… 148,5 m/µs) - Xung đầu ra: 5 volts cho mạch hở. - Trở kháng đầu ra Có thể lựa chọn 25, 50, 75, 100 125 và 200 Ω. - Độ rộng xung: đầu ra 3 ns đến 3 μs (tùy thuộc vào phạm vi). - Tín hiệu âm thanh được tạo ra 810 -:-1100Hz. - Tuổi thọ pin ≥ 8giờ quét liên tục - Nguồn điện cho pin kiềm: 4x1,5V loại AA. -Tắt nguồn 1, 2, 3, 5, 10, 15 phút hoặc bị tắt. - Màn hình hiển thị: Màn hình mầu LCD 3,5inch. - Chống thấm nước / bụi IP67.
10 Pa lăng khí nén kiểu bánh xe trượt tải trọng 6T 2 Cái - Trọng tải nâng định mức: 6 tấn. - Chiều cao nâng định mức: ≥ 3m. - Áp suất khí nén đầu vào: 5-:-7 Bar. - Công suất động cơ khí nén: ≥ 3,5 HP. - Mức tiêu thụ khí nén: ≤ 4,2 m3/ph.
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->