Gói thầu: Bảo trì hệ thống thang máy tại tòa nhà Bách Hợp bệnh viện Hùng Vương
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211207782-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 09/12/2021 16:35:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Bệnh viện Hùng Vương |
| Tên gói thầu | Bảo trì hệ thống thang máy tại tòa nhà Bách Hợp bệnh viện Hùng Vương |
| Số hiệu KHLCNT | 20211191603 |
| Lĩnh vực | Phi tư vấn |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn thu viện phí và các nguồn thu hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 12 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-12-02 16:29:00 đến ngày 2021-12-09 16:35:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hồ Chí Minh |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 189,552,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 2,800,000 VNĐ ((Hai triệu tám trăm nghìn đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | |
| - Tổng các t.viên liên danh | |
| - Từng thành viên liên danh | |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | |
| - Tổng các t.viên liên danh | |
| - Từng thành viên liên danh | |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018đến thời điểm đóng thầu: Ghi chú:(7) Hợp đồng cung cấp dịch vụ tương tự là hợp đồng trong đó dịch vụ được cung cấp tương tự với dịch vụ của gói thầu đang xét và đã hoàn thành, bao gồm: - Tương tự về chủng loại, tính chất: có hợp đồng Bảo trì thang máy;- Tương tự về quy mô: có 01 hợp đồng giá trị tối thiểu là 189.552.000 VND.- Nhà thầu đính kèm các tài liệu để chứng minh:+ Hợp đồng (bản scan sao y có chứng thực hoặc công chứng hoặc scan bản gốc)+ Biên bản nghiệm thu hoặc biên bản thanh lý hoặc các hồ sơ khác có liên quan đối với các hợp đồng tương tự đã hoàn thành (bản scan sao y có chứng thực hoặc công chứng hoặc scan bản gốc). + Hóa đơn bán hàng (bản chụp có đóng dấu treo của công ty).Bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu làm rõ các thông tin bằng cách cung cấp bản gốc các tài liệu liên quan để chứng minh kinh nghiệm của nhà thầu cụ thể như sau: Hợp đồng tương tự; Biên bản nghiệm thu hoặc biên bản thanh lý và các hồ sơ khác có liên quan. Trường hợp nhà thầu không cung cấp được bản gốc các hồ sơ hoặc hồ sơ không đáp ứng các yêu cầu về làm rõ thì sẽ được đánh giá là không đáp ứng yêu cầu các tiêu chí đánh giá liên quan quy định trong E-HSMT. Bản gốc sẽ được đối chiếu và hoàn trả cho nhà thầu không quá 1 giờ kể từ thời điểm Bên mời thầu nhận hồ sơ từ nhà thầu. Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 189.552.000 VNĐ. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Quản lý phụ trách chung: Chủ trì, phụ trách chung cho công tác bảo trì |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Bằng cấp: tối thiểu tốt nghiệp Đại học chuyên ngành Cơ Khí hoặc Điện (Sao y Chứng thực hoặc Công chứng)- Có Hợp đồng lao động- Đã hoàn thành huấn luyện an toàn lao động |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Nhân viên kỹ thuật thực hiện bảo trì |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - Bằng cấp: tối thiểu Tốt nghiệp trung cấp nghề ngành Cơ khí hoặc Điện (Sao y Chứng thực hoặc Công chứng)- Có Hợp đồng lao động- Đã hoàn thành huấn luyện an toàn lao động |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy tính bảo trì | |
| - Đặc điểm thiết bị | Xác định tình trạng hoạt động của thang máy, kiểm tra các chức năng của thang, đọc chép chương trình điều khiển thang |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy siêu âm cáp | |
| - Đặc điểm thiết bị | Kiểm tra tình trạng của cáp tải (Độ mòn, đứt gãy bên trong, bên ngoài |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy đo độ rung | |
| - Đặc điểm thiết bị | Kiểm tra độ rung lắc của thang |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy đo tốc độ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đo tốc độ của thang |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy đo dòng điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đo dòng điện |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Bệnh viện Hùng Vương |
| E-CDNT 1.2 |
Bảo trì hệ thống thang máy tại tòa nhà Bách Hợp bệnh viện Hùng Vương Bảo trì hệ thống thang máy tại tòa nhà Bách Hợp bệnh viện Hùng Vương 12 Tháng |
| E-CDNT 3 | Nguồn thu viện phí và các nguồn thu hợp pháp khác |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.7 | không yêu cầu |
| E-CDNT 15.2 | không yêu cầu |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 2.800.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 100 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 00 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Bệnh viện Hùng Vương (128 Hồng Bàng, P.12, Q.5, TP.HCM). Điện thoại: 028.38551125. Faxc: 028.38574365. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Sở Y tế thành phố Hồ Chí Minh, địa chỉ: 59 Nguyễn Thị Minh Khai, phường Bến Thành, quận 1, TP.HCM, Điện thoại: 028.39309912 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư thành phố Hồ Chí Minh, địa chỉ: 32 Lê Thánh Tôn, phường Bến Nghé, quận 1, TP.HCM, Điện thoại: 028.38293179. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Không. |
| E-CDNT 34 |
15 15 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục dịch vụ | Mô tả dịch vụ | Đơn vị | Khối lượng mời thầu | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Thang máy MITSUBISHI NEXIER-MR- Tải trọng: 1.350kg (20 người)- Vận tốc: 105 m/phút (1,75 m/s)- Điểm dừng: 14/14- Điểm dừng: 14/14- Điều khiển: Đôi (2C-2BC)- Có chức năng phục vụ cứu hỏa- Vị trí: Dãy E (E4); Dãy H (H1) | Yêu cầu về công việc bảo trì:1. Thiết bị trong phòng máy2. Các thiết bị của phòng thang3. Thiết bị cửa tầng4. Thiết bị trong hố thang5. Hoạt động của phòng thang(*) Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V | Cái | 2 | |
| 2 | Thang máy MITSUBISHI NEXIER-MR- Tải trọng: 1.350kg (20 người)- Vận tốc: 105 m/phút (1,75 m/s)- Điểm dừng: 14/14- Điểm dừng: 14/14- Điều khiển: Đôi (2C-2BC)- Vị trí: Dãy E (E1, E2, E3); dãy H (H2, H3, H4) | Yêu cầu về công việc bảo trì:6. Thiết bị trong phòng máy7. Các thiết bị của phòng thang8. Thiết bị cửa tầng9. Thiết bị trong hố thang10. Hoạt động của phòng thang(*) Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V | Cái | 6 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Không áp dụng | |||||
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Không áp dụng | |||||
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Không áp dụng | |||||
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Không áp dụng | |||||
| 3 | Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018đến thời điểm đóng thầu: Ghi chú:(7) Hợp đồng cung cấp dịch vụ tương tự là hợp đồng trong đó dịch vụ được cung cấp tương tự với dịch vụ của gói thầu đang xét và đã hoàn thành, bao gồm: - Tương tự về chủng loại, tính chất: có hợp đồng Bảo trì thang máy;- Tương tự về quy mô: có 01 hợp đồng giá trị tối thiểu là 189.552.000 VND.- Nhà thầu đính kèm các tài liệu để chứng minh:+ Hợp đồng (bản scan sao y có chứng thực hoặc công chứng hoặc scan bản gốc)+ Biên bản nghiệm thu hoặc biên bản thanh lý hoặc các hồ sơ khác có liên quan đối với các hợp đồng tương tự đã hoàn thành (bản scan sao y có chứng thực hoặc công chứng hoặc scan bản gốc). + Hóa đơn bán hàng (bản chụp có đóng dấu treo của công ty).Bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu làm rõ các thông tin bằng cách cung cấp bản gốc các tài liệu liên quan để chứng minh kinh nghiệm của nhà thầu cụ thể như sau: Hợp đồng tương tự; Biên bản nghiệm thu hoặc biên bản thanh lý và các hồ sơ khác có liên quan. Trường hợp nhà thầu không cung cấp được bản gốc các hồ sơ hoặc hồ sơ không đáp ứng các yêu cầu về làm rõ thì sẽ được đánh giá là không đáp ứng yêu cầu các tiêu chí đánh giá liên quan quy định trong E-HSMT. Bản gốc sẽ được đối chiếu và hoàn trả cho nhà thầu không quá 1 giờ kể từ thời điểm Bên mời thầu nhận hồ sơ từ nhà thầu. Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 189.552.000 VNĐ. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Quản lý phụ trách chung: Chủ trì, phụ trách chung cho công tác bảo trì | 1 | - Bằng cấp: tối thiểu tốt nghiệp Đại học chuyên ngành Cơ Khí hoặc Điện (Sao y Chứng thực hoặc Công chứng)- Có Hợp đồng lao động- Đã hoàn thành huấn luyện an toàn lao động | 5 | 5 |
| 2 | Nhân viên kỹ thuật thực hiện bảo trì | 2 | - Bằng cấp: tối thiểu Tốt nghiệp trung cấp nghề ngành Cơ khí hoặc Điện (Sao y Chứng thực hoặc Công chứng)- Có Hợp đồng lao động- Đã hoàn thành huấn luyện an toàn lao động | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy tính bảo trì | Xác định tình trạng hoạt động của thang máy, kiểm tra các chức năng của thang, đọc chép chương trình điều khiển thang | 2 |
| 2 | Máy siêu âm cáp | Kiểm tra tình trạng của cáp tải (Độ mòn, đứt gãy bên trong, bên ngoài | 2 |
| 3 | Máy đo độ rung | Kiểm tra độ rung lắc của thang | 1 |
| 4 | Máy đo tốc độ | Đo tốc độ của thang | 1 |
| 5 | Máy đo dòng điện | Đo dòng điện | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi