Gói thầu: Gói thầu số 4: Mua sắm cung cấp thiết bị dạy học tối thiểu lớp 6 cho các trường PTDT bán trú huyện Văn Bàn và thị xã Sa Pa

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211204312-00
Thời điểm đóng mở thầu 14/12/2021 07:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Sở Giáo dục và Đào tạo tỉnh Lào Cai
Tên gói thầu Gói thầu số 4: Mua sắm cung cấp thiết bị dạy học tối thiểu lớp 6 cho các trường PTDT bán trú huyện Văn Bàn và thị xã Sa Pa
Số hiệu KHLCNT 20211202788
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách Trung ương bổ sung có mục tiêu thực hiện Chương trình giáo dục miền núi năm 2021 đã giao cho đơn vị tại Quyết định số 3418/QĐ-UBND ngày 22/9/2021 của UBND tỉnh
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 10 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-12-02 16:24:00 đến ngày 2021-12-12 16:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Lào Cai
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 7,910,519,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 80,000,000 VNĐ ((Tám mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.2E10(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.3E9 VND(8).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 5.500.000.000 VNĐ.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
Yêu cầu Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

Có đại lý (hoặc đại diện) thực hiện nghĩa vụ sau bán hàng của Nhà thầu: Có cam kết khắc phục sự cố trong vòng 03 ngày kể từ khi nhận được yêu cầu của Chủ đầu tư/đơn vị sử dụng. Nhà thầu phải cung cấp địa chỉ, số điện thoại liên lạc và tài liệu chứng minh đại lý hoặc đại diện có khả năng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác.

- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Cán bộ quản lý điều hành chung
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Trình độ Đại học trở lên. Nhà thầu phải cung cấp tài liệu chứng minh nhân sự chủ chốt sẵn sàng huy động để thực hiện gói thầu.Để phục vụ quá trình đánh giá E-HSDT, nhà thầu phải nộp kèm theo E-HSDT bản scan các tài liệu sau: Văn bằng, chứng chỉ của nhân sự chủ chốt; Tài liệu chứng minh nhân sự chủ chốt sẵn sàng huy động để thực hiện gói thầu. Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn bản dấu đỏ hoặc bản công chứng/ chứng thực các tài liệu trên để đối chiếu tài liệu theo quy định tại Khoản 5, Điều 15, Thông tư 04/2017/TT-BKHĐT ngày 15 tháng 11 năm 2017.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách kỹ thuật, giao nhận hàng hóa
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Trình độ Cao đẳng trở lên. Nhà thầu phải cung cấp tài liệu chứng minh nhân sự chủ chốt sẵn sang huy động để thực hiện gói thầu.Để phục vụ quá trình đánh giá E-HSDT, nhà thầu phải nộp kèm theo E-HSDT bản scan các tài liệu sau: Văn bằng, chứng chỉ của nhân sự chủ chốt; Tài liệu chứng minh nhân sự chủ chốt sẵn sàng huy động để thực hiện gói thầu. Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn bản dấu đỏ hoặc bản công chứng/ chứng thực các tài liệu trên để đối chiếu tài liệu theo quy định tại Khoản 5, Điều 15, Thông tư 04/2017/TT-BKHĐT ngày 15 tháng 11 năm 2017.
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
E-CDNT 1.1 Sở Giáo dục và Đào tạo tỉnh Lào Cai
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 4: Mua sắm cung cấp thiết bị dạy học tối thiểu lớp 6 cho các trường PTDT bán trú huyện Văn Bàn và thị xã Sa Pa
Mua sắm thiết bị dạy học tối thiểu lớp 2, lớp 6 cho các trường PTDT bán trú và các trường liên cấp trực thuộc Sở Giáo dục và Đào tạo (Lần thứ 2)
10 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách Trung ương bổ sung có mục tiêu thực hiện Chương trình giáo dục miền núi năm 2021 đã giao cho đơn vị tại Quyết định số 3418/QĐ-UBND ngày 22/9/2021 của UBND tỉnh
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Sở Giáo dục và Đào tạo tỉnh Lào Cai, địa chỉ: Trụ sở khối 4, đường 30-4, phường Bắc Lệnh, thành phố Lào Cai, tỉnh Lào Cai
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





-- Ghi đầy đủ tên, địa chỉ, số điện thoại, Fax, Email của đơn vị tư vấn (nếu có). --


- Bên mời thầu: Sở Giáo dục và Đào tạo tỉnh Lào Cai , địa chỉ: Trụ sở Khối 4, phường Bắc Lệnh, thành phố Lào Cai, tỉnh Lào Cai
- Chủ đầu tư: Sở Giáo dục và Đào tạo tỉnh Lào Cai, địa chỉ: Trụ sở khối 4, đường 30-4, phường Bắc Lệnh, thành phố Lào Cai, tỉnh Lào Cai


E-CDNT 10.1(g)
- Scan bản chính hoặc bản sao chứng thực các tài liệu sau: + Giấy đăng ký kinh doanh hoặc quyết định thành lập; + Tài liệu chứng minh nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu; + Báo cáo tài chính 03 năm (2018, 2019 và 2020) và các tài liệu kèm theo nếu có; + Hợp đồng tương tự và tài liệu chứng minh hợp đồng tương tự đã hoàn thành hoặc hoàn thành phần lớn bằng một trong các tài liệu sau: Biên bản nghiệm thu bàn giao các sản phẩm của hợp đồng; Biên bản thanh lý hợp đồng; Bản sao y Hóa đơn giá trị gia tăng; + Tài liệu kèm theo đối với nhân sự chủ chốt: Văn bằng chứng chỉ; tài liệu chứng minh nhân sự chủ chốt sẵn sàng huy động để thực hiện gói thầu; tài liệu chứng minh kinh nghiệm của nhân sự chủ chốt. + Nhà thầu nộp đầy đủ, đúng quy cách các tài liệu như quy định tại các biểu mẫu trong E- HSMT. Nhà thầu phải toàn bộ chịu trách nhiệm trước pháp luật về tính chính xác của các tài liệu này. Trường hợp phát hiện nhà thầu kê khai không trung thực thì nhà thầu sẽ bị coi là có hành vi gian lận quy định tại khoản 4 Điều 89 Luật đấu thầu và sẽ bị cấm tham gia hoạt động đấu thầu từ 03 năm đến 05 năm theo quy định tại Khoản 1, Điều 122 Nghị định số 63/2014/NĐ-CP. + Các tài liệu khác phục vụ tiêu chí đánh giá kỹ thuật tại Mục 3. Chương III của E-HSMT.
E-CDNT 10.2(c)
- Có cam kết các thiết bị hàng hóa phải bảo đảm mới 100%; sản xuất từ năm 2020 trở lại đây; - Bảng liệt kê chi tiết danh mục hàng hoá với các thông số kỹ thuật, xuất xứ, thương hiệu, mã hiệu, nhãn mác, hãng sản xuất, thời gian bảo hành hàng hoá phù hợp với các yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V của E-HSMT. - Nhà thầu phải có cam kết giao cho chủ đầu tư: giấy chứng nhận xuất xứ hàng hóa CO, giấy chứng nhận chất lượng hàng hóa CQ đối với hàng hóa nhập khẩu. - Tất cả hàng hóa dự thầu phải nêu rõ tên hàng hóa, các thông số kỹ thuật, đơn vị sản xuất, năm sản xuất, xuất xứ; - Cam kết có thiết bị thay thế sẵn sàng cho thiết bị cung cấp trong trường hợp thiết bị cung cấp có sự cố để đảm bảo việc cung cấp hàng hóa không gián đoạn. Có khả năng khắc phục sự cố trong vòng 72 giờ kể từ khi có thông báo của bên mời thầu.
E-CDNT 12.2
Đối với các hàng hóa được sản xuất, gia công trong nước hoặc hàng hóa được sản xuất, gia công ở ngoài nước nhưng đã được chào bán tại Việt Nam cần yêu cầu nhà thầu chào giá của hàng hóa tại Việt Nam (giá xuất xưởng, giá tại cổng nhà máy, giá xuất kho, giá tại phòng trưng bày, giá cho hàng hóa có sẵn tại cửa hàng hay giá được vận chuyển đến chân công trình, tùy theo trường hợp cụ thể) và trong giá của hàng hóa đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV. Nếu hàng hóa có dịch vụ liên quan kèm theo thì nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 19 Chương IV.
E-CDNT 14.3 Cam kết thời gian sử dụng tốt thiểu 01 năm kể từ ngày hết hạn bảo hành.
E-CDNT 15.2
- Bảo lãnh thực hiện hợp đồng; - Các tài liệu khác theo quy định của Pháp luật hiện hành.
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 80.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 5 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 26.4 Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1đ Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Sở Giáo dục và Đào tạo tỉnh Lào Cai, địa chỉ: Trụ sở khối 4, đường 30-4, phường Bắc Lệnh, thành phố Lào Cai, tỉnh Lào Cai
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND tỉnh Lào Cai; Địa chỉ: Đường Trần Hưng Đạo, TP Lào Cai, tỉnh Lào Cai.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Hội đồng tư vấn được thành lập khi cần giải quyết kiến nghị của nhà thầu tham dự thầu.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Lào Cai. Địa chỉ: Đường Trần Hưng Đạo, thành phố Lào Cai, tỉnh Lào Cai.
E-CDNT 34

10

10

Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục hàng hóaKý mã hiệuKhối lượng mời thầuĐơn vịMô tả hàng hóaGhi chú
1Bộ tranh minh họa hình ảnh một số truyện tiêu biểu38bộNội dung chi tiết xem tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật kèm theo E-HSMT
2Bộ tranh mô hình hóa các thành tố của văn bản truyện38bộNội dung chi tiết xem tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật kèm theo E-HSMT
3Bộ tranh mô hình hóa các thành tố của các loại văn bản thơ38bộNội dung chi tiết xem tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật kèm theo E-HSMT
4Bộ tranh bìa sách một số cuốn Hồi kí và Du kí nổi tiếng38bộNội dung chi tiết xem tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật kèm theo E-HSMT
5Tranh mô hình hóa các yếu tố hình thức của văn bản nghị luận: mở bài, thân bài, kết bài; ý kiến, lí lẽ, bằng chứng38bộNội dung chi tiết xem tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật kèm theo E-HSMT
6Tranh mô hình hóa các yếu tố hình thức của văn bản thông tin.38bộNội dung chi tiết xem tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật kèm theo E-HSMT
7Tranh minh họa: Mô hình hóa quy trình viết 1 văn bản và Sơ đồ tóm tắt nội dung chính của một số văn bản đơn giản38tờNội dung chi tiết xem tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật kèm theo E-HSMT
8Sơ đồ mô hình một số kiểu văn bản có trong chương trình38bộNội dung chi tiết xem tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật kèm theo E-HSMT
9Bộ thiết bị dạy hình học trực quan304bộNội dung chi tiết xem tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật kèm theo E-HSMT
10Bộ thiết bị dạy hình học phẳng304bộNội dung chi tiết xem tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật kèm theo E-HSMT
11Bộ thiết bị vẽ bảng dạy học38bộNội dung chi tiết xem tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật kèm theo E-HSMT
12Thước cuộn38chiếcNội dung chi tiết xem tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật kèm theo E-HSMT
13Bộ thước thực hành đo khoảng cách, đo chiều cao ngoài trời152bộNội dung chi tiết xem tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật kèm theo E-HSMT
14Bộ thiết bị dạy Thống kê và Xác suất23bộNội dung chi tiết xem tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật kèm theo E-HSMT
15Ti vi 50 inh14chiếcNội dung chi tiết xem tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật kèm theo E-HSMT
16Đầu đĩa14chiếcNội dung chi tiết xem tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật kèm theo E-HSMT
17Máy vi tính14chiếcNội dung chi tiết xem tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật kèm theo E-HSMT
18Máy chiếu đa năng14bộNội dung chi tiết xem tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật kèm theo E-HSMT
19Thiết bị âm thanh đa năng di động14bộNội dung chi tiết xem tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật kèm theo E-HSMT
20Bộ học liệu điện tử hỗ trợ giáo viên (Môn Ngoại Ngữ)14bộNội dung chi tiết xem tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật kèm theo E-HSMT
21Tranh thể hiện truyền thống của gia đình, dòng họ38bộNội dung chi tiết xem tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật kèm theo E-HSMT
22Tranh thể hiện sự yêu thương, quan tâm, giúp đỡ lẫn nhau trong cuộc sống, học tập và sinh hoạt.38bộNội dung chi tiết xem tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật kèm theo E-HSMT
23Bộ tranh thể hiện sự chăm chỉ siêng năng, kiên trì trong học tập, sinh hoạt hàng ngày.38bộNội dung chi tiết xem tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật kèm theo E-HSMT
24Bộ tranh hướng dẫn các bước phòng tránh và ứng phó với tình huống nguy hiểm.38bộNội dung chi tiết xem tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật kèm theo E-HSMT
25Bộ tranh thể hiện những hành vi tiết kiệm điện, nước38bộNội dung chi tiết xem tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật kèm theo E-HSMT
26Tranh thể hiện mô phỏng mối quan hệ giữa nhà nước và công dân38bộNội dung chi tiết xem tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật kèm theo E-HSMT
27Bộ tranh về các nhóm quyền của trẻ em38bộNội dung chi tiết xem tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật kèm theo E-HSMT
28Bộ dụng cụ thực hành tự nhận thức bản thân152bộNội dung chi tiết xem tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật kèm theo E-HSMT
29Bộ dụng cụ cho học sinh thực hành ứng phó với các tình huống nguy hiểm70bộNội dung chi tiết xem tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật kèm theo E-HSMT
30Bộ dụng cụ, thực hành tiết kiệm152bộNội dung chi tiết xem tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật kèm theo E-HSMT
31Bộ tranh thể hiện các hình ảnh sử liệu viết.304bộNội dung chi tiết xem tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật kèm theo E-HSMT
32Bộ tranh thể hiện hình ảnh một vài sử liệu hiện vật.304bộNội dung chi tiết xem tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật kèm theo E-HSMT
33Phim tư liệu mô tả việc khai quật một di chỉ khảo cổ học38bộNội dung chi tiết xem tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật kèm theo E-HSMT
34Tranh thể hiện một tờ lịch bloc có đủ thông tin về thời gian theo Dương lịch và Âm lịch.304tờNội dung chi tiết xem tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật kèm theo E-HSMT
35Bản đồ thể hiện một số di chỉ khảo cổ học tiêu biểu ở Đông Nam Á và Việt Nam76tờNội dung chi tiết xem tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật kèm theo E-HSMT
36Bộ tranh thể hiện một số hiện vật khảo cổ học tiêu biểu152bộNội dung chi tiết xem tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật kèm theo E-HSMT
37Phim mô phỏng đời sống loài người thời nguyên thủy38bộNội dung chi tiết xem tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật kèm theo E-HSMT
38Bản đồ thể hiện thế giới cổ đại38bộNội dung chi tiết xem tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật kèm theo E-HSMT
39Bản đồ thể hiện Đông Nam Á và các vương quốc cổ đại ở Đông Nam Á38bộNội dung chi tiết xem tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật kèm theo E-HSMT
40Bản đồ thể hiện hoạt động thương mại trên Biển Đông.38tờNội dung chi tiết xem tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật kèm theo E-HSMT
41Phim tài liệu thể hiện một số thành tựu văn minh Đông Nam Á38bộNội dung chi tiết xem tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật kèm theo E-HSMT
42Bản đồ thể hiện nước Văn Lang và nước Âu Lạc38tờNội dung chi tiết xem tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật kèm theo E-HSMT
43Bản đồ thể hiện Việt Nam dưới thời Bắc thuộc38bộNội dung chi tiết xem tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật kèm theo E-HSMT
44Lược đồ thể hiện địa dư, vị thế và lịch sử vương quốc Champa và vương quốc Phù Nam38bộNội dung chi tiết xem tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật kèm theo E-HSMT
45Bộ học liệu điện tử hỗ trợ giáo viên38bộNội dung chi tiết xem tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật kèm theo E-HSMT
46Lưới kinh vĩ tuyến;Một số lưới chiếu toàn cầu38tờNội dung chi tiết xem tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật kèm theo E-HSMT
47Trích mảnh bản đồ thông dụng: Bản đồ địa hình, Bản đồ hành chính, Bản đồ đường giao thông, Bản đồ du lịch.304tờNội dung chi tiết xem tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật kèm theo E-HSMT
48Sơ đồ Chuyển động của Trái đất quanh Mặt Trời304tờNội dung chi tiết xem tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật kèm theo E-HSMT
49Sơ đồ hiện tượng ngày đêm dài ngắn theo mùa304tờNội dung chi tiết xem tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật kèm theo E-HSMT
50Tranh về cấu tạo bên trong Trái đất38tờNội dung chi tiết xem tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật kèm theo E-HSMT
51Tranh về sơ đồ cấu tạo núi lửa38tờNội dung chi tiết xem tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật kèm theo E-HSMT
52Tranh về các dạng địa hình trên Trái đất38tờNội dung chi tiết xem tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật kèm theo E-HSMT
53Tranh về hiện tượng tạo núi304tờNội dung chi tiết xem tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật kèm theo E-HSMT
54Sơ đồ các tầng khí quyển.Các loại mây38tờNội dung chi tiết xem tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật kèm theo E-HSMT
55Các đai khí áp và các loại gió thường xuyên trên Trái đấtGió đất - Gió biển38tờNội dung chi tiết xem tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật kèm theo E-HSMT
56Biểu đồ, lược đồ về biến đổi khí hậu38tờNội dung chi tiết xem tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật kèm theo E-HSMT
57Sơ đồ tuần hoàn nước và biểu đồ thành phần của thủy quyển38tờNội dung chi tiết xem tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật kèm theo E-HSMT
58Tranh minh họa phẫu diện một số loại đất chính304tờNội dung chi tiết xem tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật kèm theo E-HSMT
59Tranh về hệ sinh thái rừng nhiệt đới304tờNội dung chi tiết xem tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật kèm theo E-HSMT
60Một số hình ảnh về con người làm thay đổi thiên nhiên Trái đất38tờNội dung chi tiết xem tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật kèm theo E-HSMT
61Tập bản đồ Địa lí đại cương140tậpNội dung chi tiết xem tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật kèm theo E-HSMT
62Lược đồ múi giờ trên Thế giới, Bản đồ Các khu vực giờ GMT38tờNội dung chi tiết xem tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật kèm theo E-HSMT
63Bản đồ các mảng kiến tạo, vành đai động đất, núi lửa38tờNội dung chi tiết xem tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật kèm theo E-HSMT
64Bản đồ hình thể bán cầu Tây38tờNội dung chi tiết xem tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật kèm theo E-HSMT
65Bản đồ hình thể bán cầu Đông38tờNội dung chi tiết xem tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật kèm theo E-HSMT
66Bản đồ lượng mưa trung bình năm trên thế giới.38tờNội dung chi tiết xem tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật kèm theo E-HSMT
67Bản đồ các đới khí hậu trên Trái đất38tờNội dung chi tiết xem tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật kèm theo E-HSMT
68Bản đồ hải lưu ở đại dương thế giới38tờNội dung chi tiết xem tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật kèm theo E-HSMT
69Bản đồ các loại đất chính trên Trái đất38tờNội dung chi tiết xem tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật kèm theo E-HSMT
70Bản đồ các đới thiên nhiên trên Trái đất38tờNội dung chi tiết xem tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật kèm theo E-HSMT
71Bản đồ phần bố các chủng tộc trên thế giới38tờNội dung chi tiết xem tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật kèm theo E-HSMT
72Bản đồ phân bố dân cư thế giới38tờNội dung chi tiết xem tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật kèm theo E-HSMT
73Tập bản đồ Địa lí đại cương140tậpNội dung chi tiết xem tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật kèm theo E-HSMT
74Tập bản đồ thế giới và các châu lục140tậpNội dung chi tiết xem tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật kèm theo E-HSMT
75Atlat địa lí Việt Nam140tậpNội dung chi tiết xem tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật kèm theo E-HSMT
76Quả địa cầu (tự nhiên và chính trị)14chiếcNội dung chi tiết xem tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật kèm theo E-HSMT
77Địa bàn14chiếcNội dung chi tiết xem tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật kèm theo E-HSMT
78Hộp quặng và khoáng sản chính của Việt Nam14hộpNội dung chi tiết xem tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật kèm theo E-HSMT
79Nhiệt kế14chiếcNội dung chi tiết xem tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật kèm theo E-HSMT
80Nhiệt - ẩm kế treo tường14chiếcNội dung chi tiết xem tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật kèm theo E-HSMT
81Thước dây14chiếcNội dung chi tiết xem tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật kèm theo E-HSMT
82Bộ học liệu điện tử hỗ trợ giáo viên38bộNội dung chi tiết xem tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật kèm theo E-HSMT
83Tranh/ảnh mô tả sự đa dạng của chất38tờNội dung chi tiết xem tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật kèm theo E-HSMT
84Tranh/ảnh về sơ đồ biểu diễn sự chuyển thể của chất38tờNội dung chi tiết xem tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật kèm theo E-HSMT
85Tranh/ảnh về cấu trúc tế bào thực vật38tờNội dung chi tiết xem tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật kèm theo E-HSMT
86Tranh/ảnh về cấu trúc tế bào động vật38tờNội dung chi tiết xem tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật kèm theo E-HSMT
87Tranh/ảnh so sánh tế bào thực vật, động vật38tờNội dung chi tiết xem tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật kèm theo E-HSMT
88Tranh/ảnh về cấu trúc tế bào nhân sơ38tờNội dung chi tiết xem tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật kèm theo E-HSMT
89Tranh/ảnh so sánh tế bào nhân thực và nhân sơ38tờNội dung chi tiết xem tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật kèm theo E-HSMT
90Tranh/ảnh về một số loại tế bào điển hình38tờNội dung chi tiết xem tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật kèm theo E-HSMT
91Sơ đồ diễn tả từ tế bào - mô - cơ quan - hệ cơ quan - cơ thể ở thực vật38tờNội dung chi tiết xem tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật kèm theo E-HSMT
92Sơ đồ diễn tả từ tế bào - mô, cơ quan - hệ cơ quan - cơ thể ở động vật38tờNội dung chi tiết xem tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật kèm theo E-HSMT
93Sơ đồ 5 giới sinh vật38tờNội dung chi tiết xem tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật kèm theo E-HSMT
94Sơ đồ các nhóm phân loại sinh vật38tờNội dung chi tiết xem tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật kèm theo E-HSMT
95Tranh/ảnh về cấu tạo virus38tờNội dung chi tiết xem tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật kèm theo E-HSMT
96Tranh/ảnh về đa dạng vi khuẩn38tờNội dung chi tiết xem tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật kèm theo E-HSMT
97Tranh/ảnh về một số đối tượng nguyên sinh vật38tờNội dung chi tiết xem tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật kèm theo E-HSMT
98Tranh/ảnh về một số dạng nấm38tờNội dung chi tiết xem tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật kèm theo E-HSMT
99Sơ đồ các nhóm thực vật38tờNội dung chi tiết xem tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật kèm theo E-HSMT
100Tranh/ảnh về Thực vật không có mạch (cây Rêu)38tờNội dung chi tiết xem tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật kèm theo E-HSMT
101Tranh/ảnh về Thực vật có mạch, không có hạt (cây Dương xỉ)38tờNội dung chi tiết xem tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật kèm theo E-HSMT
102Tranh/ảnh về Thực vật có mạch, có hạt (Hạt trần)38tờNội dung chi tiết xem tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật kèm theo E-HSMT
103Thực vật có mạch, có hạt, có hoa (Hạt kín)38tờNội dung chi tiết xem tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật kèm theo E-HSMT
104Sơ đồ các nhóm động vật không xương sống và có xương sống38tờNội dung chi tiết xem tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật kèm theo E-HSMT
105Tranh/ảnh về đa dạng động vật không xương sống38tờNội dung chi tiết xem tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật kèm theo E-HSMT
106Tranh/ảnh về đa dạng động vật có xương sống38tờNội dung chi tiết xem tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật kèm theo E-HSMT
107Tranh/ảnh mô tả sự tương tác của bề mặt hai vật38tờNội dung chi tiết xem tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật kèm theo E-HSMT
108Tranh/ảnh về sự mọc lặn của Mặt Trời38tờNội dung chi tiết xem tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật kèm theo E-HSMT
109Tranh/ảnh về một số hình dạng nhìn thấy của Mặt Trăng38tờNội dung chi tiết xem tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật kèm theo E-HSMT
110Tranh/ảnh về hệ Mặt Trời38tờNội dung chi tiết xem tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật kèm theo E-HSMT
111Tranh/ảnh về Ngân Hà38tờNội dung chi tiết xem tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật kèm theo E-HSMT
112Nhiệt kế lỏng hoặc cảm biến nhiệt độ.98cáiNội dung chi tiết xem tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật kèm theo E-HSMT
113Cốc thuỷ tinh loại 250ml98cáiNội dung chi tiết xem tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật kèm theo E-HSMT
114Nến (Parafin) rắn98hộpNội dung chi tiết xem tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật kèm theo E-HSMT
115Ống nghiệm280cáiNội dung chi tiết xem tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật kèm theo E-HSMT
116Ống dẫn thuỷ tinh chữ z98cáiNội dung chi tiết xem tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật kèm theo E-HSMT
117Lọ thủy tinh miệng rộng98cáiNội dung chi tiết xem tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật kèm theo E-HSMT
118Chậu thủy tinh.98cáiNội dung chi tiết xem tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật kèm theo E-HSMT
119Cốc loại 1 lít98cáiNội dung chi tiết xem tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật kèm theo E-HSMT
120Thuốc tím (Potassium pemangannate -KMnO4)98cáiNội dung chi tiết xem tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật kèm theo E-HSMT
121Nến98cáiNội dung chi tiết xem tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật kèm theo E-HSMT
122Ống đong hình trụ 100ml98cáiNội dung chi tiết xem tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật kèm theo E-HSMT
123Thìa café nhỏ98cáiNội dung chi tiết xem tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật kèm theo E-HSMT
124Muối ăn14lọNội dung chi tiết xem tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật kèm theo E-HSMT
125Đường14lọNội dung chi tiết xem tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật kèm theo E-HSMT
126Phễu lọc thủy tinh cuống ngắn98cáiNội dung chi tiết xem tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật kèm theo E-HSMT
127Phễu chiết hình quả lê98cáiNội dung chi tiết xem tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật kèm theo E-HSMT
128Đũa thủy tinh98ĐôiNội dung chi tiết xem tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật kèm theo E-HSMT
129Giấy lọc28hộpNội dung chi tiết xem tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật kèm theo E-HSMT
130Cát14lọNội dung chi tiết xem tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật kèm theo E-HSMT
131Kính hiển vi98cáiNội dung chi tiết xem tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật kèm theo E-HSMT
132Tiêu bản tế bào thực vật (20 loại tiêu bản/hộp)280cáiNội dung chi tiết xem tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật kèm theo E-HSMT
133Tiêu bản tế bào động vật (20 loại tiêu bản/hộp)280cáiNội dung chi tiết xem tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật kèm theo E-HSMT
134Kính lúp350cáiNội dung chi tiết xem tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật kèm theo E-HSMT
135Lam kính140hộpNội dung chi tiết xem tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật kèm theo E-HSMT
136La men140hộpNội dung chi tiết xem tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật kèm theo E-HSMT
137Kim mũi mác140cáiNội dung chi tiết xem tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật kèm theo E-HSMT
138Panh140cáiNội dung chi tiết xem tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật kèm theo E-HSMT
139Dao cắt tiêu bản140cáiNội dung chi tiết xem tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật kèm theo E-HSMT
140Pipet140cáiNội dung chi tiết xem tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật kèm theo E-HSMT
141Đĩa kính đồng hồ280cáiNội dung chi tiết xem tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật kèm theo E-HSMT
142Đĩa lồng (Pêtri)280cáiNội dung chi tiết xem tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật kèm theo E-HSMT
143Đèn cồn280cáiNội dung chi tiết xem tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật kèm theo E-HSMT
144Cồn đốt141000ml/ 1chaiNội dung chi tiết xem tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật kèm theo E-HSMT
145Acid acetic 45%14500ml/ 1chaiNội dung chi tiết xem tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật kèm theo E-HSMT
146Dung dịch muối sinh lí (0,9% NaCl)141000ml/ chaiNội dung chi tiết xem tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật kèm theo E-HSMT
147Carmin acetic 2%14100ml/ chaiNội dung chi tiết xem tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật kèm theo E-HSMT
148Giemsa 2%14100ml/ chaiNội dung chi tiết xem tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật kèm theo E-HSMT
149Methylen blue14100ml/ chaiNội dung chi tiết xem tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật kèm theo E-HSMT
150Glycerol14500ml/ chaiNội dung chi tiết xem tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật kèm theo E-HSMT
151Chậu lồng (Bôcan)140cáiNội dung chi tiết xem tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật kèm theo E-HSMT
152Lọ thuỷ tinh, có ống nhỏ giọt140cáiNội dung chi tiết xem tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật kèm theo E-HSMT
153Phễu thuỷ tinh loại to140cáiNội dung chi tiết xem tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật kèm theo E-HSMT
154Kéo cắt cành140cáiNội dung chi tiết xem tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật kèm theo E-HSMT
155Cặp ép thực vật140cáiNội dung chi tiết xem tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật kèm theo E-HSMT
156Vợt bắt sâu bọ140cáiNội dung chi tiết xem tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật kèm theo E-HSMT
157Vợt bắt động vật thuỷ sinh140cáiNội dung chi tiết xem tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật kèm theo E-HSMT
158Vợt bắt động vật nhỏ ở đáy ao, hồ140cáiNội dung chi tiết xem tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật kèm theo E-HSMT
159Lọ nhựa140cáiNội dung chi tiết xem tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật kèm theo E-HSMT
160Hộp nuôi sâu bọ140cáiNội dung chi tiết xem tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật kèm theo E-HSMT
161Bể kính70cáiNội dung chi tiết xem tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật kèm theo E-HSMT
162Túi đinh ghim70túiNội dung chi tiết xem tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật kèm theo E-HSMT
163Găng tay140cáiNội dung chi tiết xem tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật kèm theo E-HSMT
164Ống đong28bộNội dung chi tiết xem tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật kèm theo E-HSMT
165Ống hút có quả bóp cao su140cáiNội dung chi tiết xem tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật kèm theo E-HSMT
166Bộ dụng cụ đo chiều dài, thời gian, khối lượng, nhiệt độ98bộNội dung chi tiết xem tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật kèm theo E-HSMT
167Thanh nam châm98cáiNội dung chi tiết xem tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật kèm theo E-HSMT
168Bộ thiết bị chứng minh lực cản của nước28bộNội dung chi tiết xem tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật kèm theo E-HSMT
169Bộ thiết bị chứng minh độ giãn lò xo98bộNội dung chi tiết xem tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật kèm theo E-HSMT
170Giá để ống nghiệm98cáiNội dung chi tiết xem tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật kèm theo E-HSMT
171Đèn cồn98cáiNội dung chi tiết xem tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật kèm theo E-HSMT
172Lưới thép98cáiNội dung chi tiết xem tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật kèm theo E-HSMT
173Găng tay cao su490đôiNội dung chi tiết xem tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật kèm theo E-HSMT
174Áo choàng490cáiNội dung chi tiết xem tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật kèm theo E-HSMT
175Kính bảo vệ mắt không màu490cáiNội dung chi tiết xem tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật kèm theo E-HSMT
176Chổi rửa ống nghiệm98cáiNội dung chi tiết xem tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật kèm theo E-HSMT
177Khay mang dụng cụ và hóa chất98cáiNội dung chi tiết xem tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật kèm theo E-HSMT
178Bộ giá đỡ cơ bản98bộNội dung chi tiết xem tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật kèm theo E-HSMT
179Bình chia độ98cáiNội dung chi tiết xem tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật kèm theo E-HSMT
180Biến thế nguồn98cáiNội dung chi tiết xem tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật kèm theo E-HSMT
181Cảm biến lực98cáiNội dung chi tiết xem tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật kèm theo E-HSMT
182Cảm biến nhiệt độ98cáiNội dung chi tiết xem tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật kèm theo E-HSMT
183Mẫu động vật sứa98lọNội dung chi tiết xem tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật kèm theo E-HSMT
184Mẫu động vật bạch tuộc98lọNội dung chi tiết xem tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật kèm theo E-HSMT
185Mẫu động ếch98lọNội dung chi tiết xem tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật kèm theo E-HSMT
186Đa dạng thực vật38bộNội dung chi tiết xem tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật kèm theo E-HSMT
187Đa dạng cá38bộNội dung chi tiết xem tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật kèm theo E-HSMT
188Đa dạng lưỡng cư38bộNội dung chi tiết xem tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật kèm theo E-HSMT
189Đa dạng bò sát38bộNội dung chi tiết xem tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật kèm theo E-HSMT
190Đa dạng chim38bộNội dung chi tiết xem tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật kèm theo E-HSMT
191Đa dạng thú38bộNội dung chi tiết xem tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật kèm theo E-HSMT
192Đa dạng sinh học38bộNội dung chi tiết xem tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật kèm theo E-HSMT
193Các nguyên nhân làm suyy giảm đa dạng sinh học38bộNội dung chi tiết xem tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật kèm theo E-HSMT
194Cấu tạo cơ thể người14mô hìnhNội dung chi tiết xem tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật kèm theo E-HSMT
195Tranh về vai trò và đặc điểm chung của nhà ở38tờNội dung chi tiết xem tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật kèm theo E-HSMT
196Tranh về Kiến trúc nhà ở Việt Nam38tờNội dung chi tiết xem tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật kèm theo E-HSMT
197Tranh về Xây dựng nhà ở38tờNội dung chi tiết xem tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật kèm theo E-HSMT
198Tranh về Ngôi nhà thông minh38tờNội dung chi tiết xem tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật kèm theo E-HSMT
199Tranh về Thực phẩm trong gia đình38tờNội dung chi tiết xem tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật kèm theo E-HSMT
200Tranh về Phương pháp bảo quản thực phẩm38tờNội dung chi tiết xem tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật kèm theo E-HSMT
201Tranh về Phương pháp chế biến thực phẩm38tờNội dung chi tiết xem tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật kèm theo E-HSMT
202Tranh về Trang phục và đời sống38tờNội dung chi tiết xem tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật kèm theo E-HSMT
203Tranh về Thời trang trong cuộc sống38tờNội dung chi tiết xem tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật kèm theo E-HSMT
204Tranh về Lựa chọn và sử dụng trang phục38tờNội dung chi tiết xem tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật kèm theo E-HSMT
205Tranh về Nồi cơm điện38tờNội dung chi tiết xem tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật kèm theo E-HSMT
206Tranh về Bếp điện38tờNội dung chi tiết xem tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật kèm theo E-HSMT
207Tranh về Đèn điện38tờNội dung chi tiết xem tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật kèm theo E-HSMT
208Tranh về Quạt điện38tờNội dung chi tiết xem tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật kèm theo E-HSMT
209Video về Ngôi nhà thông minh38tệpNội dung chi tiết xem tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật kèm theo E-HSMT
210Video về an toàn thực phẩm38tệpNội dung chi tiết xem tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật kèm theo E-HSMT
211Video về Trang phục và thời trang38tệpNội dung chi tiết xem tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật kèm theo E-HSMT
212Video về An toàn điện trong gia đình.38tệpNội dung chi tiết xem tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật kèm theo E-HSMT
213Video về Sử dụng năng lượng tiết kiệm, hiệu quả.38tệpNội dung chi tiết xem tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật kèm theo E-HSMT
214Bộ dụng cụ chế biến món ăn không sử dụng nhiệt.42bộNội dung chi tiết xem tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật kèm theo E-HSMT
215Bộ dụng cụ tỉa hoa, trang trí món ăn.42bộNội dung chi tiết xem tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật kèm theo E-HSMT
216Hộp mẫu các loại vải42hộpNội dung chi tiết xem tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật kèm theo E-HSMT
217Nôi cơm điện42cáiNội dung chi tiết xem tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật kèm theo E-HSMT
218Bếp điện42cáiNội dung chi tiết xem tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật kèm theo E-HSMT
219Bóng đèn các loại42bộNội dung chi tiết xem tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật kèm theo E-HSMT
220Quạt điện42cáiNội dung chi tiết xem tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật kèm theo E-HSMT
221Bộ vật liệu cơ khí42bộNội dung chi tiết xem tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật kèm theo E-HSMT
222Bộ dụng cụ cơ khí42bộNội dung chi tiết xem tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật kèm theo E-HSMT
223Bộ thiết bị cơ khí cỡ nhỏ14bộNội dung chi tiết xem tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật kèm theo E-HSMT
224Bộ vật liệu điện42bộNội dung chi tiết xem tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật kèm theo E-HSMT
225Bộ dụng cụ điện56bộNội dung chi tiết xem tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật kèm theo E-HSMT
226Bộ công cụ phát triển ứng dụng dựa trên vi điều khiển.56bộNội dung chi tiết xem tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật kèm theo E-HSMT
227Máy vi tính14bộNội dung chi tiết xem tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật kèm theo E-HSMT
228Biến thế nguồn56bộNội dung chi tiết xem tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật kèm theo E-HSMT
229Bộ dụng cụ đo các đại lượng không điện14bộNội dung chi tiết xem tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật kèm theo E-HSMT
230Đồng hồ bấm giây84chiếcNội dung chi tiết xem tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật kèm theo E-HSMT
231Còi140chiếcNội dung chi tiết xem tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật kèm theo E-HSMT
232Nấm thể thao840chiếcNội dung chi tiết xem tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật kèm theo E-HSMT
233Cờ lệnh thể thao70bộNội dung chi tiết xem tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật kèm theo E-HSMT
234Biển lật số42bộNội dung chi tiết xem tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật kèm theo E-HSMT
235Dây nhảy cá nhân1.287chiếcNội dung chi tiết xem tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật kèm theo E-HSMT
236Dây nhảy tập thể84chiếcNội dung chi tiết xem tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật kèm theo E-HSMT
237Dây kéo co28chiếcNội dung chi tiết xem tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật kèm theo E-HSMT
238Trống nhỏ70bộNội dung chi tiết xem tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật kèm theo E-HSMT
239Tam giác chuông (Triangle)70bộNội dung chi tiết xem tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật kèm theo E-HSMT
240Trống lục lạc (Tambourine)70cáiNội dung chi tiết xem tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật kèm theo E-HSMT
241Đàn phím điện tử (Key board)14bộNội dung chi tiết xem tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật kèm theo E-HSMT
242Kèn phím70bộNội dung chi tiết xem tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật kèm theo E-HSMT
243Máy vi tính14bộNội dung chi tiết xem tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật kèm theo E-HSMT
244Tivi 50 inch14chiếcNội dung chi tiết xem tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật kèm theo E-HSMT
245Đèn chiếu sáng.28bộNội dung chi tiết xem tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật kèm theo E-HSMT
246Giá để mẫu vẽ và dụng cụ học tập.14bộNội dung chi tiết xem tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật kèm theo E-HSMT
247Bàn, ghế học mĩ thuật280bộNội dung chi tiết xem tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật kèm theo E-HSMT
248Bục, bệ14bộNội dung chi tiết xem tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật kèm theo E-HSMT
249Mẫu vẽ14bộNội dung chi tiết xem tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật kèm theo E-HSMT
250Giá vẽ (3 chân hoặc chữ A)490cáiNội dung chi tiết xem tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật kèm theo E-HSMT
251Bảng vẽ490cáiNội dung chi tiết xem tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật kèm theo E-HSMT
252Bút lông490bộNội dung chi tiết xem tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật kèm theo E-HSMT
253Bảng pha màu490cáiNội dung chi tiết xem tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật kèm theo E-HSMT
254Ống rửa bút490cáiNội dung chi tiết xem tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật kèm theo E-HSMT
255Màu oát (Gouache colour)14hộpNội dung chi tiết xem tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật kèm theo E-HSMT
256Lô đồ họa (tranh in)70cáiNội dung chi tiết xem tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật kèm theo E-HSMT
257Đất nặn.490hộpNội dung chi tiết xem tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật kèm theo E-HSMT
258Bộ công cụ lao động:70bộNội dung chi tiết xem tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật kèm theo E-HSMT
259Bộ công cụ lao động:76bộNội dung chi tiết xem tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật kèm theo E-HSMT
260Bộ công cụ lao động:70bộNội dung chi tiết xem tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật kèm theo E-HSMT
261Máy chiếu kèm màn chiếu14bộNội dung chi tiết xem tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật kèm theo E-HSMT
262Máy chiếu vật thể141 chiếcNội dung chi tiết xem tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật kèm theo E-HSMT
263Tivi 50 ich14chiếcNội dung chi tiết xem tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật kèm theo E-HSMT
264Máy vi tính14bộNội dung chi tiết xem tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật kèm theo E-HSMT
265Bộ tăng âm, kèm micro và loa14bộNội dung chi tiết xem tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật kèm theo E-HSMT
266Radiocassette14bộNội dung chi tiết xem tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật kèm theo E-HSMT
267Máy in Laze28chiếcNội dung chi tiết xem tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật kèm theo E-HSMT
268Máy ảnh kĩ thuật số28chiếcNội dung chi tiết xem tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật kèm theo E-HSMT
269Nam châm gắn bảng280chiếcNội dung chi tiết xem tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật kèm theo E-HSMT
270Nhiệt kế điện tử28chiếcNội dung chi tiết xem tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật kèm theo E-HSMT
271Cân điện tử28chiếcNội dung chi tiết xem tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật kèm theo E-HSMT
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.2E10(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.3E9 VND(8).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 5.500.000.000 VNĐ.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
4Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

Có đại lý (hoặc đại diện) thực hiện nghĩa vụ sau bán hàng của Nhà thầu: Có cam kết khắc phục sự cố trong vòng 03 ngày kể từ khi nhận được yêu cầu của Chủ đầu tư/đơn vị sử dụng. Nhà thầu phải cung cấp địa chỉ, số điện thoại liên lạc và tài liệu chứng minh đại lý hoặc đại diện có khả năng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác.

Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)Không áp dụng
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Cán bộ quản lý điều hành chung 1 Trình độ Đại học trở lên. Nhà thầu phải cung cấp tài liệu chứng minh nhân sự chủ chốt sẵn sàng huy động để thực hiện gói thầu.Để phục vụ quá trình đánh giá E-HSDT, nhà thầu phải nộp kèm theo E-HSDT bản scan các tài liệu sau: Văn bằng, chứng chỉ của nhân sự chủ chốt; Tài liệu chứng minh nhân sự chủ chốt sẵn sàng huy động để thực hiện gói thầu. Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn bản dấu đỏ hoặc bản công chứng/ chứng thực các tài liệu trên để đối chiếu tài liệu theo quy định tại Khoản 5, Điều 15, Thông tư 04/2017/TT-BKHĐT ngày 15 tháng 11 năm 2017.33
2 Cán bộ phụ trách kỹ thuật, giao nhận hàng hóa 1 Trình độ Cao đẳng trở lên. Nhà thầu phải cung cấp tài liệu chứng minh nhân sự chủ chốt sẵn sang huy động để thực hiện gói thầu.Để phục vụ quá trình đánh giá E-HSDT, nhà thầu phải nộp kèm theo E-HSDT bản scan các tài liệu sau: Văn bằng, chứng chỉ của nhân sự chủ chốt; Tài liệu chứng minh nhân sự chủ chốt sẵn sàng huy động để thực hiện gói thầu. Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn bản dấu đỏ hoặc bản công chứng/ chứng thực các tài liệu trên để đối chiếu tài liệu theo quy định tại Khoản 5, Điều 15, Thông tư 04/2017/TT-BKHĐT ngày 15 tháng 11 năm 2017.22
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->