Gói thầu: Gói thầu số 08: Xây lắp đường dây 110kV và TBA 110kV - dự án: Đường dây và TBA 110kV Giao Thanh

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211180534-00
Thời điểm đóng mở thầu 23/12/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án Phát triển Điện lực Hà Nội
Tên gói thầu Gói thầu số 08: Xây lắp đường dây 110kV và TBA 110kV - dự án: Đường dây và TBA 110kV Giao Thanh
Số hiệu KHLCNT 20210840020
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn EVNNPC
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Theo đơn giá cố định
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-12-02 16:53:00 đến ngày 2021-12-23 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hà Nội
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 92,997,941,487 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 1,800,000,000 VNĐ ((Một tỷ tám trăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.4E11 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.75E10 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng xây lắp công trình điện có cấp điện áp từ 110kV trở lên.Để chứng minh mức độ hoàn thành hợp đồng tương tự, nhà thầu phải cung cấp hợp đồng kèm theo hóa đơn GTGT, biên bản nghiệm thu khối lượng công việc hoàn thành (đối với hợp đồng đã hoàn thành toàn bộ) hoặc biên bản nghiệm thu giai đoạn, xác nhận của chủ đầu tư cho phần công việc đã thực hiện (đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn)
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 65.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥130.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp II
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành Điện hoặc Xây dựng;- Có chứng chỉ huấn luyện/bồi dưỡng về ATVSLĐ theo qui định;- Có xác nhận của Chủ đầu tư đã làm chỉ huy trưởng 02 công trình xây lắp điện (đã hoàn thành) có cấp điện áp 110kV trở lênTrong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có CHT với phần việc đảm nhận.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách thi công phần Xây dựng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên nghành xây dựng;- Có chứng chỉ huấn luyện/bồi dưỡng về ATVSLĐ theo qui định;- Có xác nhận của Chủ đầu tư đã từng phụ trách phần Xây dựng ít nhất 02 công trình điện có cấp điện áp 110kVtrở lên đã hoàn thành.Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có cán bộ chủ chốt phù hợp với phần việc đảm nhận.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách thi công phần Điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành Điện- Có chứng chỉ huấn luyện/bồi dưỡng về ATVSLĐ theo qui định;- Có xác nhận của Chủ đầu tư đã từng phụ trách thi công phần điện ít nhất 02 công trình điện có cấp điện áp 110kVtrở lên đã hoàn thành.Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có cán bộ chủ chốt phù hợp với phần việc đảm nhận.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Phụ trách kỹ thuật an toàn
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng tốt nghiệp đại học/cao đẳng chuyên ngành Điện/hoặcXây dựng/An toàn lao động;- Có chứng chỉ huấn luyện/bồi dưỡng về ATVSLĐ theo qui định;- Có xác nhận của Chủ đầu tư đã từng phụ trách an toàn 01 công trình điện có cấp điện áp 110kV trở lên đã hoàn thành.Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có cán bộ chủ chốt phù hợp với phần việc đảm nhận.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Cần cẩu
- Đặc điểm thiết bị Tải trọng 5 tấn trở lên
- Số lượng tối thiểu 1
2-Ô tô tải
- Đặc điểm thiết bị Loại tự đổ
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy xúc
- Đặc điểm thiết bị Loại xúc đào
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy ủi
- Đặc điểm thiết bị Loại bánh xích
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Ban quản lý dự án phát triển Điện lực
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 08: Xây lắp đường dây 110kV và TBA 110kV - dự án: Đường dây và TBA 110kV Giao Thanh
Đường dây và TBA 110kV Giao Thanh
180 Ngày
E-CDNT 3 EVNNPC
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án phát triển Điện lực , địa chỉ: Số 3, An Dương, Tây Hồ, Hà Nội
- Chủ đầu tư: Tổng công ty Điện lực miền Bắc. Địa chỉ: Số 11Cửa Bắc, Ba Đình, Hà Nội. Điện thoại: 024.22100615 Fax: 024.39360942)
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập, thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty cổ phần đầu tư năng lượng và Hạ tầng Việt Nam (Số 107 Đại Từ, Phường Đại Kim, Quận Hoàng Mai, Hà Nội); Công ty TNHH MTV Thương mại và Tư vấn đầu tư công nghiệp (Số 31, ngõ 86 đường Đại Từ, phường Đại Kim, quận Hoàng Mai, thành phố Hà Nội, Việt Nam); Công ty Cổ phần tư vấn đầu tư và Xây dựng Điện Thành Nam (Số nhà 2, ngách 132/64 Khương Trung, phường Khương Trung, quận Thanh Xuân, TP Hà Nội). + Tư vấn lập, thẩm định E-HSMT; + Tư vấn đánh giá E-HSDT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu.


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án phát triển Điện lực , địa chỉ: Số 3, An Dương, Tây Hồ, Hà Nội
- Chủ đầu tư: Tổng công ty Điện lực miền Bắc. Địa chỉ: Số 11Cửa Bắc, Ba Đình, Hà Nội. Điện thoại: 024.22100615 Fax: 024.39360942)


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1
- Đăng ký kinh doanh, đăng ký thuế, Trường hợp nhà thầu là doanh nghiệp có nguồn vốn nhà nước, nhà thầu phải nộp (i) Quyết định thành lập doanh nghiệp; (ii) Điều lệ công ty; (iii) danh sách các thành viên (trong trường hợp là công ty TNHH) hoặc danh sách các cổ đông sáng lập (trường hợp là công ty CP) và các tài liệu khác nếu phù hợp. - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng hạng II trở lên quy định tại Nghị định 15/2021/NĐ-CP ngày 03/03/2021 của Chính Phủ. Đối với nhà thầu Liên danh, từng thành viên trong liên danh phải đáp ứng yêu cầu này (nếu nhà thầu không đính kèm chứng chỉ trong E-HSDT thì trong trường hợp trúng thầu, thì nhà thầu phải xuất trình chứng chỉ này trước khi trao hợp đồng) - Nhà thầu phải đệ trình kèm theo HSDT các tài liệu liên quan theo yêu cầu để đánh giá thầu- BCTC và các tài liệu để xác thực, tài liệu chứng minh doanh thu xây lắp, Hợp đồng tương tự và các tài liệu kèm theo, Tài liệu chứng minh năng lực nhân sự chủ chốt. Trong quá trình đánh giá thầu, chủ dự án, nếu cần có thể yêu cầu nhà thầu cung cấp các tài liệu làm rõ về năng lực kinh nghiệm của mình. Nếu sau khi làm rõ mà HSDT của nhà thầu vẫn không đáp ứng thì HSDT đó bị loại.
E-CDNT 16.1 150 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 1.800.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 180 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 21.1 Phương pháp đánh giá HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 23.2 Nhà thầu có giá dự thầu thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 28.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 31.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 33.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 34 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Tổng công ty Điện lực miền Bắc. Địa chỉ: Số 11Cửa Bắc, Ba Đình, Hà Nội. Điện thoại: 024.22100615 Fax: 024.39360942)
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Tổng giám đốc Tổng công ty Điện lực miền Bắc, Số 11 Cửa Bắc, Ba Đình, Hà Nội, Điện thoại: 024.22100615 Fax: 024.39360942
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Không áp dụng
E-CDNT 35 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Địa chỉ của tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Nhà thầu có thể phản hồi thông tin về các địa chỉ sau đây: - Email của Ban Quản lý Đấu thầu Tập đoàn Điện lực Việt Nam: [email protected]. - Email của Ban Quản lý Đấu thầu Tổng công ty Điện lực miền Bắc: [email protected]. - Đường dây nóng của Báo Đấu thầu: 024.37686611.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A TBA110kV/Cung cấp, lắp đặt thiết bị
1Máy biến áp tự dùng 23/0,4kV - 100kVA (Bao gồm trụ đỡ, đầy đủ phụ kiện cho lắp đặt, vận hành)Chương V của E-HSMT2Máy
B TBA110kV/Cung cấp, lắp đặt Vật tư vật liệu trạm/Vật liệu điện phía 22kV
1Cáp đồng ngầm 1 pha 24kV-Cu/XLPE/PVC/FR-PVC-1x500Chương V của E-HSMT363m
2Cáp đồng ngầm 1 pha 0.6/1,2kV-Cu/XLPE/PVC/FR-PVC-W-1x400Chương V của E-HSMT151m
3Hộp đầu cáp 1 pha ngoài trời 23kV-1x500mm2Chương V của E-HSMT6bộ
4Hộp đầu cáp 1 pha trong nhà 23kV-1x500mm2Chương V của E-HSMT6bộ
5Hộp đầu cáp 1 pha ngoài trời 0.6/1.2kV-1x400mm2Chương V của E-HSMT2bộ
6Hộp đầu cáp 1 pha trong nhà 0.6/1.2kV-1x400mm2Chương V của E-HSMT2bộ
C TBA110kV/Cung cấp, lắp đặt Vật tư vật liệu trạm/MBA TN1
1Cáp đồng ngầm 3 pha 24kV-Cu/XLPE/PVC/DSTA/FR-PVC-3x50Chương V của E-HSMT52m
2Hộp đầu cáp 3 pha ngoài trời 22kv phía MBA, cáp 3x50mm2Chương V của E-HSMT1bộ
3Hộp đầu cáp 3 pha trong nhà 22kV-3x50mm2Chương V của E-HSMT1bộ
4Dây Cu/PVC 1x95mm2Chương V của E-HSMT5m
5Đầu cốt đồng M95Chương V của E-HSMT16cái
6Ống nhựa HDPE 110/90Chương V của E-HSMT6m
7Côlie giữ ống PVC-Ø110Chương V của E-HSMT4cái
8Bu lông, đai ốc, đệm M12x50 bắt đầu cáp vào thanh đồngChương V của E-HSMT3bộ
9Giá đỡ cáp trung thế mặt máy 22kVChương V của E-HSMT1bộ
10Thanh đồng kèm theo MBA TN1Chương V của E-HSMT3thanh
11Hộp che đầu cựcChương V của E-HSMT1hộp
D TBA110kV/Cung cấp, lắp đặt Vật tư vật liệu trạm/MBA TN2
1Cáp đồng ngầm 3 pha 22kV Cu/XLPE/PVC/DSTA/FR-PVC-3x240Chương V của E-HSMT44m
2Hộp đầu cáp 3 pha ngoài trời 23kV 3x240mm2Chương V của E-HSMT1bộ
3Hộp đầu cáp 3 pha trong nhà 23kV 3x240mm2Chương V của E-HSMT1bộ
4Đầu cốt đồng M50Chương V của E-HSMT52cái
5Đầu cốt đồng ĐCM-240Chương V của E-HSMT18cái
6Dây nối tiếp địa CT3 Ф14Chương V của E-HSMT24m
7Colie ôm cápChương V của E-HSMT2bộ
8Dây dẫn 240mm2: CU/XLPE/PVC-24kV-240mm2Chương V của E-HSMT18m
9Ống thép luồn cáp lên MBA Ø100Chương V của E-HSMT6m
10Sứ đứng 24kVChương V của E-HSMT15Quả
11Dây dẫn xuống MBA: CU/XLPE-24kV-50MM2Chương V của E-HSMT30m
12Cầu chì tự rơi (bộ 3 pha kèm dây chảy): LBFCO-10A-24kVChương V của E-HSMT1bộ
13Ống nhựa xoắn HDPE D195/150Chương V của E-HSMT35m
E TBA110kV/Cung cấp, lắp đặt Vật tư vật liệu trạm/Các vật kiệu thuộc phần khác
1Ống HDPE D110/90Chương V của E-HSMT40m
2Ống HDPE D105/80Chương V của E-HSMT10m
3Ống HDPE D85/65Chương V của E-HSMT168m
4Ống HDPE D40/30Chương V của E-HSMT12m
5Dây đồng mềm nhiều sợi bọc PVC-M240Chương V của E-HSMT11m
6Dây đồng mềm nhiều sợi bọc PVC-M95Chương V của E-HSMT350m
7Đầu cốt đồng M-240Chương V của E-HSMT6cái
8Đầu cốt đồng M-95Chương V của E-HSMT202cái
9Bu lông, đai ốc, đệm M14x50Chương V của E-HSMT208bộ
10Côliê giữ ống HDPE85/65Chương V của E-HSMT60bộ
11Hệ thống nối đất (Bao gồm dây, lưới, cờ, cọc tiếp địa, ke liên kết, bu lông, đai ốc…đảm bảo hoàn thiện hệ thống theo thiết kế được duyệt)Chương V của E-HSMT1Hệ thống
F TBA110kV/Cung cấp, lắp đặt Vật tư vật liệu trạm/Thí nghiệm vật liệu
1Thí nghiệm thanh cái điện áp 110KVChương V của E-HSMT2Phân đoạn
2Thí nhiệm tiếp địa trạm U = 110KVChương V của E-HSMT3hệ thống
3Thí nghiệm thanh cái điện áp 22KVChương V của E-HSMT1Phân đoạn
4Thí nghiệm cáp lực 23kV - 1x500mm2Chương V của E-HSMT6sợi
5Thí nghiệm cáp trung tính 0,4kV - 1x400mm2Chương V của E-HSMT2sợi
6Thí nghiệm cáp lực 24kV - 3x50mm2Chương V của E-HSMT1sợi
G TBA110kV/Xây dựng/San nền, cổng, tường rào
1Đào xúc lớp đất thực vật (Bao gồm cả chi phí vận chuyển đổ đi, thỏa thuận nơi đổ thải)Chương V của E-HSMT2.377m3
2Đắp cát công trình phần trong hàng rào trạm, độ chặt yêu cầu K=0,90 (Gồm chi phí mua cát, vận chuyển về công trình và các chi phí liên quan)Chương V của E-HSMT9.706m3
3Đắp cát công trình phần ngoài hàng rào trạm, độ chặt yêu cầu K=0,90 (Gồm chi phí mua cát, vận chuyển về công trình và các chi phí liên quan)Chương V của E-HSMT2.296m3
4Đường trong trạm, dày Chương V của E-HSMT434m2
5Đường vào trạm, dày Chương V của E-HSMT219m2
6Xây đá hộc, xây móng taluy, chiều dày Chương V của E-HSMT40m3
7Xây đá hộc, xây mái dốc thẳng taluy, vữa XM mác 100 (Bao gồm cả công tác đất, các vật tư, vật liệu phụ liên quan như tầng lọc, lưới lọc,…đảm bảo hoàn thiện taluy theo thiết kế được duyệt)Chương V của E-HSMT45m3
8Mua sắm và lắp đặt ống cống D1500 (Bao gồm cọc tre, bê tông lót…)Chương V của E-HSMT5đoạn
9Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông gờ an toàn, đá 1x2, mác 200, lắp đặt các cấu kiện bê tông túc sẵn (Bao gồm vữa đệm, sơn gờ an toàn…)Chương V của E-HSMT1,3m3
10Bê tông nền M200, PC30, đá 1x2, dày 10cmChương V của E-HSMT44m3
11Rải lớp đá dăm 2x4 nền sân phân phối, dày 10cmChương V của E-HSMT130m3
H TBA110kV/Xây dựng/Cổng, hàng rào
1Hàng rào gạch (Bao gồm móng, trụ, hoa sắt, tiếp địa,logo…và các chi phí khác, đảm bảo hoàn thiện hạng mục theo thiết kế được duyệt)Chương V của E-HSMT230,4m
2Cổng trạm (Bao gồm trụ cổng, biển tên trạm, chuông, cổng sắt, bánh xe, vòng bi, thanh răng cưa, động cơ điện theo thiết kế được duyệt…)Chương V của E-HSMT1Toàn bộ
I TBA110kV/Xây dựng/Xây dựng ngoài trời
1Móng trụ đỡ chống sét van 110kV MT1Chương V của E-HSMT3móng
2Móng trụ đỡ chống sét van trung tính và dao nối đất trung tính MT1Chương V của E-HSMT1móng
3Móng trụ đỡ máy cắt 110kV MT1Chương V của E-HSMT9móng
4Móng trụ đỡ biến dòng điện 110kV MT1Chương V của E-HSMT9móng
5Móng trụ dao cách ly 110kV 2 lưỡi nối đất MT1Chương V của E-HSMT12móng
6Móng trụ dao cách ly 110kV 1 lưỡi nối đất MT1Chương V của E-HSMT9móng
7Móng trụ đỡ biến điện áp MT1Chương V của E-HSMT8móng
8Móng trụ đỡ MBA tự dùng MT1Chương V của E-HSMT2móng
9Móng trụ sứ đứng MT1Chương V của E-HSMT8móng
10Móng cột pooctich MPTChương V của E-HSMT4móng
11Móng cột chiếu sáng CS14-MC14Chương V của E-HSMT4móng
12Móng cột chiếu sáng cột BTLT20D-MC-20Chương V của E-HSMT2móng
13Móng cột treo máy biến áp tự dùng BTLT10D-MC-10Chương V của E-HSMT2móng
14Móng máy biến áp MMBAChương V của E-HSMT1móng
15Bệ đỡ tủ đấu dây MKChương V của E-HSMT4bộ
16Bể cát cứu hỏa BCCHChương V của E-HSMT1bộ
17Bể dầu sự cố BDSCChương V của E-HSMT1bộ
18Bệ thao tác máy cắt BTTChương V của E-HSMT3bệ
19Sản xuất, lắp dựng cột BTCT PC.I-20-190-13 - 20mChương V của E-HSMT4cột
20Kim thu sét K-6CChương V của E-HSMT2kim
21Kim thu sét K-6DChương V của E-HSMT1kim
22Xà thép XT10Chương V của E-HSMT2bộ
23Cột Pootich cao 15mChương V của E-HSMT2cột
24Cột Pootich cao 11mChương V của E-HSMT2cột
25Cột đèn nâng hạ cao 14mChương V của E-HSMT4cột
26Cột đèn chiếu sáng bằng BTLT cao 20mChương V của E-HSMT2cột
27Dàn đèn chiếu sángChương V của E-HSMT2bộ
28Cầu thang lên cột BTCTChương V của E-HSMT2bộ
29Hệ thống xà, giá, thang trèo, côliê ôm cáp... cho trạm tự dùngChương V của E-HSMT1hệ thống
J TBA110kV/Xây dựng/Hệ thống mương cáp ngoài trời (Bao gồm móng, xây dựng, thang, máng cáp, tấm đan…và các chi phí khác đảm bảo hoàn thiện hạng mục theo thiết kế)
1Mương cáp B=600Chương V của E-HSMT24m
2Mương cáp B=1200Chương V của E-HSMT129m
3Mương cáp chìm qua đường B=1200 (QĐ)Chương V của E-HSMT5,5m
4Mương cáp chìm qua đường 2B=1200 (QĐ)Chương V của E-HSMT4,5m
K TBA110kV/Xây dựng/Nhà điều khiển
1Nhà điều khiển phân phối (Bao gồm: Công tác xây dựng hoàn thiện nhà điều khiển, hệ thống mương cáp, thang, giá cáp trong nhà, cung cấp lắp đặt hệ thống điện bao gồm tủ cấp điện và điều khiển chiếu sáng trong nhà, sự cố, hệ thống điện trong nhà, hệ thống điều hoà, thông gió, hút ẩm và giám sát nhiệt độ & độ ẩm từ xa, chiếu sáng trong nhà, hệ thống cấp, thoát nước, vệ sinh ...đảm bảo hoàn thiện theo thiết kế được duyệt)Chương V của E-HSMT1nhà
L TBA110kV/Xây dựng/Cấp nước sinh hoạt
1Lắp đặt ống nhựa thoát nước, đường kính ống d=110mmChương V của E-HSMT83m
2Lắp đặt ống nhựa PPR, đường kính ống d=32mmChương V của E-HSMT26m
3Máy bơm cấp nước Q=2m3/h; H=9m; N=1,5kWChương V của E-HSMT1Bộ
4Phụ kiện lắp đặt (Cút, tê,…)Chương V của E-HSMT1Toàn bộ
5Hộp che bơm (Bao gồm móng bê tông, hộp che, tấm che…)Chương V của E-HSMT1Hộp
6Giếng nước sinh hoạt (Bao gồm chi phí khoan giếng, thí nghiệm mẫu nước theo quy định, thi công hệ thống xử lý nước, đường ống cấp nước, thối rửa giếng khoan, hệ thống bơm, máy bơm hút giếng…)Chương V của E-HSMT1Giếng
7Bể chứa nước sinh hoạt (Gồm chi phí xây dựng bể, vật tư bể lọc nước…)Chương V của E-HSMT1Bể
M TBA110kV/Xây dựng/Thoát nước (Bao gồm công tác đất, lấp cát….)
1Lắp đặt ống thép đen thoát dầu, đường kính D=200mmChương V của E-HSMT22,3m
2Ống bê tông ly tâm, đường kính ống d=300mmChương V của E-HSMT156m
3Ống bê tông ly tâm, đường kính ống d=400mmChương V của E-HSMT12m
4Vật tư phụ (Gối đỡ cống bê tông, cút, tê thép…đảm bảo lắp đặt hoàn thiện hạng mục)Chương V của E-HSMT1Toàn bộ
5Hố thu nước mưa HG1 (Bao gồm chi phí xây dựng, tấm đan...)Chương V của E-HSMT11Hố
6Hố thăm thoát dầu HG2 (Bao gồm chi phí xây dựng, tấm đan...)Chương V của E-HSMT1Hố
N TBA110kV/Xây dựng/Phòng cháy chữa cháy (Bao gồm chi phí thẩm duyệt, nghiệm thu hoàn thành hạng mục với cơ quan chuyên môn, đảm bảo đủ điều kiện đóng điện công trình liên quan đến hạng mục)/Hệ thống chữa cháy truyền thống
1Bình khí chữa cháy CO2 MT3Chương V của E-HSMT10Bình
2Bình bột chữa cháy MFZL4-ABCChương V của E-HSMT10Bình
3Bình bột MT35-ABCChương V của E-HSMT3Bình
4Giá để bình chữa cháyChương V của E-HSMT23Chiếc
5Nội quy, tiêu lệnh PCCCChương V của E-HSMT4Chiếc
6Ắc quy dự phòngChương V của E-HSMT1Bộ
O TBA110kV/Xây dựng/Phòng cháy chữa cháy (Bao gồm chi phí thẩm duyệt, nghiệm thu hoàn thành hangj mcuj với cơ quan chuyên môn, đảm bảo đủ điều kiện đóng điện công trình liên quan đến hạng mục)/Hệ thống báo cháy tự động
1Tủ trung tâm báo cháy địa chỉ 2 loopChương V của E-HSMT1bộ
2Đầu báo nhiệt chống nổ, chống nước ngoài trờiChương V của E-HSMT4Toàn bộ
3Đầu báo khói địa chỉChương V của E-HSMT6Toàn bộ
4Đầu báo nhiệt địa chỉChương V của E-HSMT6Toàn bộ
5Đầu báo nhiệt dịa chỉ, chống nổ trong nhàChương V của E-HSMT1Toàn bộ
6Giá đỡ đầu báo nhiệtChương V của E-HSMT1Bộ
7Lắp đặt Aptomat 16AChương V của E-HSMT1Bộ
8Module điều khiển chuông đèn báo cháyChương V của E-HSMT3Bộ
9Tổ hợp chuông, đèn, nút ấn báo cháyChương V của E-HSMT3Bộ
10Module cách ly sự cố ngắn mạchChương V của E-HSMT2chiếc
11Module đầu ra rơleChương V của E-HSMT5chiếc
12Đèn exit 1 mặtChương V của E-HSMT4Bộ
13Đèn chiếu sáng sự cốChương V của E-HSMT7Bộ
14Phụ kiện lắp đặt trọn bộ (dây nguồn, dây tín hiệu, điện trở cuối đường dây, Xích treo, Đinh, vít nở, bu long, chốt, hãm...)Chương V của E-HSMT1Bộ
P TBA110kV/Xây dựng/Chiếu sáng ngoài trời
1Tủ điện chiếu sáng ngoài trời (chưa 10aptomat)Chương V của E-HSMT1hộp
2Đèn led chiếu sáng cổng 30WChương V của E-HSMT2bộ
3Đèn pha led chiếu sáng trạm DP150WChương V của E-HSMT13bộ
4Đèn pha led chiếu sáng gắn tường nhà điều khiển 60WChương V của E-HSMT4bộ
5Phụ kiện lắp đặt (Cáp PVC, ống nhựa luồn cáp…)Chương V của E-HSMT1Bộ
Q Đường dây 110kV/Mua sắm cột thép, bu lông, tiếp địa (Bao gồm cả chi phí lắp dựng, tháo dỡ cột mẫu theo quy định)
1Cột đỡ 2 mạch cao 26m Đ122-26CChương V của E-HSMT4Cột
2Cột đỡ 2 mạch cao 30m Đ122-30CChương V của E-HSMT35Cột
3Cột đỡ 2 mạch cao 34m Đ122-34CChương V của E-HSMT5Cột
4Cột néo 2 mạch cao 28m N122-28BChương V của E-HSMT2Cột
5Cột néo 2 mạch cao 28m N122-28CChương V của E-HSMT4Cột
6Cột néo 2 mạch cao 28m N122-28DChương V của E-HSMT5Cột
7Cột néo 2 mạch cao 28m N122-28EChương V của E-HSMT2Cột
8Cột néo 2 mạch cao 30m N122-30DChương V của E-HSMT1Cột
9Cột néo 2 mạch cao 32m N122-32BChương V của E-HSMT3Cột
10Cột néo 2 mạch cao 32m N122-32CChương V của E-HSMT3Cột
11Cột néo 2 mạch cao 36m N122-36BChương V của E-HSMT1Cột
12Cột néo 2 mạch cao 36m N122-36CChương V của E-HSMT1Cột
13Cột néo 2 mạch cao 43m N122-43CChương V của E-HSMT2Cột
14Cột néo đơn thân 2 mạch cao 43m - NDT122-43Chương V của E-HSMT1Cột
15Bu lông neo BL48Chương V của E-HSMT32bộ
16Bu lông neo BL56Chương V của E-HSMT736bộ
17Bu lông neo BL64Chương V của E-HSMT256bộ
18Bu lông neo BL80Chương V của E-HSMT32bộ
19Tiếp địa cột thép RS-4AChương V của E-HSMT66bộ
20Tiếp địa cột thép RS-4BChương V của E-HSMT3bộ
R Đường dây 110kV/Mua sắm vật tư điện
1Dây dẫn điện ACSR300/39Chương V của E-HSMT96.604m
2Dây dẫn điện ACSR185/29Chương V của E-HSMT264m
3Chuỗi néo đơn dây dẫn ACSR300/39 Lắp đặt ở độ cao từ 20 đến ≤30m CNĐChương V của E-HSMT162Chuỗi
4Chuỗi néo đơn dây dẫn ACSR300/39 Lắp đặt ở độ cao từ 30m đến ≤40m CNĐ-1Chương V của E-HSMT12Chuỗi
5Chuỗi néo đơn dây dẫn ACSR185/29 Lắp đặt ở độ cao từ 20 đến ≤30m CNĐ-2Chương V của E-HSMT12Chuỗi
6Chuỗi néo kép dây dẫn ACSR300/39 Lắp đặt ở độ cao từ 20 đến ≤30m CNKChương V của E-HSMT90Chuỗi
7Chuỗi néo kép tăng 1 bát cách điện dây dẫn ACSR300/39 Lắp đặt ở độ cao từ 30m đến ≤40m CNK+1Chương V của E-HSMT30Chuỗi
8Chuỗi đỡ đơn tăng 1 bát cách điện dây dẫn ACSR300/39 Lắp đặt ở độ cao từ 30m đến ≤40m CĐĐ+1Chương V của E-HSMT12Chuỗi
9Chuỗi đỡ đơn dây dẫn ACSR300/39 Lắp đặt ở độ cao từ 20m đến ≤30m CĐĐChương V của E-HSMT357Chuỗi
10Chuỗi đỡ kép dây dẫn ACSR300/39 Lắp đặt ở độ cao từ 30m đến ≤40m CĐKChương V của E-HSMT30Chuỗi
11Chống rung dây dẫn CR5-30Chương V của E-HSMT810Quả
12Đầu cốt ép dây dẫn ACSR300/39-NE-300Chương V của E-HSMT12Cái
13Đầu cốt ép lèo dây dẫn ACSR185/29-NEL-185Chương V của E-HSMT6Cái
14Đầu cốt ép lèo dây dẫn ACSR300/39-NEL-300Chương V của E-HSMT6Cái
15Ống nối dây dẫn ONDDChương V của E-HSMT67cái
16Ống vá dây dẫn OVDDChương V của E-HSMT13cái
17Biển báo vượt đường giao thông ( bao gồm cả đế cắm biểm) BBVĐChương V của E-HSMT11cái
18Biến báo số thứ tự, biển báo nguy hiểm BBAT-BBTTCChương V của E-HSMT71cái
19Dây chống sét kết hợp cáp quang OPGW57/24Chương V của E-HSMT36.341m
20Hộp nối OPGW24/OPGW24/OPGW24Chương V của E-HSMT2Hộp
21Hộp nối OPGW24/OPGW24Chương V của E-HSMT10Hộp
22Hộp nối NMOC/OPGWChương V của E-HSMT2Hộp
23Chuỗi néo dây cáp quang OPGW57/24Chương V của E-HSMT104Chuỗi
24Chuỗi đỡ dây cáp quang OPGW57/24Chương V của E-HSMT88Chuỗi
25Chống rung dây chống sét cáp quang CRS2-9Chương V của E-HSMT272Quả
26Kẹp cáp quang trên cột KCQChương V của E-HSMT240cái
S Đường dây 110kV/Lắp đặt cột thép, bu lông, tiếp địa
1Cột đỡ 2 mạch cao 30m Đ122-30CChương V của E-HSMT1cột
2Cột đỡ 2 mạch cao 34m Đ122-34CChương V của E-HSMT2cột
3Cột néo 2 mạch cao 28m N122-28BChương V của E-HSMT1cột
4Cột néo 2 mạch cao 28m N122-28CChương V của E-HSMT2cột
5Cột néo 2 mạch cao 28m N122-28DChương V của E-HSMT3cột
6Cột néo 2 mạch cao 32m N122-32CChương V của E-HSMT1cột
7Cột đỡ 2 mạch cao 26m Đ122-26C (M)Chương V của E-HSMT4cột
8Cột đỡ 2 mạch cao 30m Đ122-30C (M)Chương V của E-HSMT34cột
9Cột đỡ 2 mạch cao 34m Đ122-34C (M)Chương V của E-HSMT3cột
10Cột néo 2 mạch cao 28m N122-28B (M)Chương V của E-HSMT1cột
11Cột néo 2 mạch cao 28m N122-28C (M)Chương V của E-HSMT2cột
12Cột néo 2 mạch cao 28m N122-28D (M)Chương V của E-HSMT2cột
13Cột néo 2 mạch cao 28m N122-28E (M)Chương V của E-HSMT2cột
14Cột néo 2 mạch cao 30m N122-30D (M)Chương V của E-HSMT1cột
15Cột néo 2 mạch cao 32m N122-32B (M)Chương V của E-HSMT3cột
16Cột néo 2 mạch cao 32m N122-32C (M)Chương V của E-HSMT2cột
17Cột néo 2 mạch cao 36m N122-36B (M)Chương V của E-HSMT1cột
18Cột néo 2 mạch cao 36m N122-36C (M)Chương V của E-HSMT1cột
19Cột néo 2 mạch cao 43m N122-43C (M)Chương V của E-HSMT2cột
20Cột néo đơn thân 2 mạch cao 43m - NDT122-43 (M)Chương V của E-HSMT1cột
21Tiếp địa cột thép RS-4AChương V của E-HSMT66bộ
22Tiếp địa cột thép RS-4BChương V của E-HSMT3bộ
23Bu lông neo BL48Chương V của E-HSMT32bộ
24Bu lông neo BL56Chương V của E-HSMT736bộ
25Bu lông neo BL64Chương V của E-HSMT256bộ
26Bu lông neo BL80Chương V của E-HSMT32bộ
T Đường dây 110kV/Thi công Lắp đặt vật tư điện
1Rải căng dây lấy độ võng bằng thủ công kết hợp cơ giới, dây nhôm lõi thép (AC, ACSR), dây ACSR300/39. Lắp đặt ở độ cao từ 20m đến ≤30mChương V của E-HSMT91.175m
2Rải căng dây lấy độ võng bằng thủ công kết hợp cơ giới, dây nhôm lõi thép (AC, ACSR), dây ACSR300/39. Lắp đặt ở độ cao từ 30m đến ≤40mChương V của E-HSMT5.429m
3Rải căng dây lấy độ võng bằng thủ công kết hợp cơ giới, dây nhôm lõi thép (AC, ACSR); Dây dẫn điện ACSR185/29Chương V của E-HSMT264m
4Lắp đặt sứ chuỗi néo dây dẫn, chuỗi =Chương V của E-HSMT174chuỗi
5Lắp đặt sứ chuỗi néo dây dẫn, chuỗi =Chương V của E-HSMT12chuỗi
6Lắp đặt sứ chuỗi néo kép dây dẫn, chuỗi =Chương V của E-HSMT90chuỗi
7Lắp đặt sứ chuỗi néo kép dây dẫn, chuỗi =Chương V của E-HSMT30chuỗi
8Lắp đặt chuỗi sứ đỡ dây dẫn loại =Chương V của E-HSMT12chuỗi
9Lắp đặt chuỗi sứ đỡ dây dẫn loại =Chương V của E-HSMT357chuỗi
10Lắp đặt sứ chuỗi sứ đỡ kép cho dây dẫn, chuỗi =Chương V của E-HSMT30chuỗi
11Lắp chống rung, Chiều cao lắp đặt =Chương V của E-HSMT48bộ
12Lắp chống rung, Chiều cao lắp đặt =Chương V của E-HSMT762bộ
13Lắp đặt biển cấm,Chiều cao lắp đặt =Chương V của E-HSMT82bộ
14Làm giàn giáo rải dây vượt đường dây 6-35Kv, Tiết diện dây =Chương V của E-HSMT11vị trí
15Bọc hotline đường dây trung ápChương V của E-HSMT11vị trí
16Làm giàn giáo rải dây vượt đường ôtô >10m, Tiết diện dây =Chương V của E-HSMT6vị trí
17Làm giàn giáo rải dây vượt vị trí bẻ góc, Tiết diện dây =Chương V của E-HSMT7vị trí
18Kéo rải và căng dây cáp quang kết hợp dây chống sét, Tiết diện cáp =Chương V của E-HSMT36.341m
19Lắp đặt hộp và hàn nối cáp quang, số sợi quang trong hộp =Chương V của E-HSMT14hộp
20Lắp đặt chuỗi sứ néo chống sét, Chiều cao lắp đặt sứ =Chương V của E-HSMT16chuỗi
21Lắp đặt chuỗi sứ néo chống sét, Chiều cao lắp đặt sứ =Chương V của E-HSMT88chuỗi
22Lắp đặt chuỗi sứ đỡ chống sét, Chiều cao lắp đặt sứ =Chương V của E-HSMT8chuỗi
23Lắp đặt chuỗi sứ đỡ chống sét, Chiều cao lắp đặt sứ =Chương V của E-HSMT80chuỗi
U Đường dây 110kV/Cấp vật liệu, Thi công xây dựng
1Móng cột thép MB28-92Chương V của E-HSMT1móng
2Móng cột thép MB32-100Chương V của E-HSMT2móng
3Móng cột thép MB63-130Chương V của E-HSMT1móng
4Móng cột thép MB63-140Chương V của E-HSMT2móng
5Móng cột thép MB63-150DChương V của E-HSMT3móng
6Móng cột thép MB75-150Chương V của E-HSMT1móng
7Móng cột thép MB24-86 (M)Chương V của E-HSMT4móng
8Móng cột thép MB28-92 (M)Chương V của E-HSMT34móng
9Móng cột thép MB32-100 (M)Chương V của E-HSMT3móng
10Móng cột thép MB63-130 (M)Chương V của E-HSMT1móng
11Móng cột thép MB63-140 (M)Chương V của E-HSMT2móng
12Móng cột thép MB63-150D (M)Chương V của E-HSMT3móng
13Móng cột thép MB63-150E (M)Chương V của E-HSMT2móng
14Móng cột thép MB75-140 (M)Chương V của E-HSMT3móng
15Móng cột thép MB75-150 (M)Chương V của E-HSMT2móng
16Móng cột thép MB90-150B (M)Chương V của E-HSMT1móng
17Móng cột thép MB90-150C (M)Chương V của E-HSMT1móng
18Móng cột thép MB90-150D (M)Chương V của E-HSMT2móng
19Móng cột thép MK15x15x3 (M)Chương V của E-HSMT1móng
20Biện pháp thi công vị trí 07 - G3Chương V của E-HSMT1toàn bộ
V Đường dây 110kV/Thí nghiệm
1Kiểm tra thử nghiệm cáp quang ngoài trời (sau lắp đặt)Chương V của E-HSMT2Sợi cáp
2Kiểm tra đường truyền tín hiệuChương V của E-HSMT2Hệ thống
3Thí nghiệm, hiệu chỉnh tiếp đất cột thépChương V của E-HSMT71bộ
W Tuyến tạm 110kV/Móng, tiếp địa
1Móng cột MT-8Chương V của E-HSMT2móng
2Móng néo MN20-8Chương V của E-HSMT12móng
3Phá dỡ móng MT-8Chương V của E-HSMT2móng
4Phá dỡ móng néo MN20-8Chương V của E-HSMT12móng
5Tiếp địa RS2Chương V của E-HSMT2bộ
6Cột BTLT PC-22-230-13.0Chương V của E-HSMT2cột
7Xà đỡ cột bê tông ly tâm: XĐ-1Chương V của E-HSMT6bộ
8Cổ dề néo dây néo cột thép: CDDN-TChương V của E-HSMT2bộ
9Cổ dề bắt chuỗi néo dây dẫn: CDNChương V của E-HSMT6bộ
10Cổ dề néo dây néo cột BTLT: CDDN-BTChương V của E-HSMT4bộ
11Cổ dề bắt chuỗi néo dây chống sét: CDNSChương V của E-HSMT2bộ
12Dây néo TK-70-20Chương V của E-HSMT8bộ
13Dây néo TK-70-16Chương V của E-HSMT4bộ
X Tuyến tạm 110kV/Tháo hạ, thu hồi, vận chuyển về vị trí tập kết
1Cột đỡ thép 2 mạch cao 26mChương V của E-HSMT6.690kg
2Cột bê tông ly tâm cao 22mChương V của E-HSMT2cột
3Chuỗi đỡ đơn dây dẫn ACSR185/29Chương V của E-HSMT6chuỗi
4Chuỗi néo dây cáp quang OPGW57/24Chương V của E-HSMT2chuỗi
5Chuỗi đỡ dây cáp quang OPGW57/24Chương V của E-HSMT1chuỗi
6Dây néo TK - 70Chương V của E-HSMT12bộ
7Cổ dềChương V của E-HSMT14bộ
8Xà đỡ thép cột ly tâmChương V của E-HSMT6bộ
Y Tuyến tạm 110kV/Tháo hạ, lắp đặt lại
1Dây dẫn điện ACSR185/29 tháo hạ căng lại Lắp đặt ở độ cao từ 20m đến ≤30mChương V của E-HSMT9.510m
2Dây chống sét kết hợp cáp quang OPGW57/24 tháo hạ căng lại. Lắp đặt ở độ cao từ 20m đến ≤30mChương V của E-HSMT2.279m
3Chuỗi néo đơn dây dẫn ACSR185/29 tháo hạ căng lại. Lắp đặt ở độ cao từ 20m đến ≤30mChương V của E-HSMT12chuỗi
4Chuỗi néo dây cáp quang OPGW57/24 tháo hạ, lắp lại. Lắp đặt ở độ cao từ 20m đến ≤30mChương V của E-HSMT2chuỗi
5Tháo hạ, lắp lại chống rung dây dẫn ACSR185/29 Lắp đặt ở độ cao từ 20m đến ≤30mChương V của E-HSMT12quả
6Tháo hạ, lắp lại chống rung dây chống sét CQ Lắp đặt ở độ cao từ 20m đến ≤30m./.Chương V của E-HSMT4quả
Chi phí dự phòng
1Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh0%
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.4E11 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.75E10 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng xây lắp công trình điện có cấp điện áp từ 110kV trở lên.Để chứng minh mức độ hoàn thành hợp đồng tương tự, nhà thầu phải cung cấp hợp đồng kèm theo hóa đơn GTGT, biên bản nghiệm thu khối lượng công việc hoàn thành (đối với hợp đồng đã hoàn thành toàn bộ) hoặc biên bản nghiệm thu giai đoạn, xác nhận của chủ đầu tư cho phần công việc đã thực hiện (đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn)
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 65.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥130.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp II
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành Điện hoặc Xây dựng;- Có chứng chỉ huấn luyện/bồi dưỡng về ATVSLĐ theo qui định;- Có xác nhận của Chủ đầu tư đã làm chỉ huy trưởng 02 công trình xây lắp điện (đã hoàn thành) có cấp điện áp 110kV trở lênTrong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có CHT với phần việc đảm nhận.52
2 Cán bộ phụ trách thi công phần Xây dựng 1 - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên nghành xây dựng;- Có chứng chỉ huấn luyện/bồi dưỡng về ATVSLĐ theo qui định;- Có xác nhận của Chủ đầu tư đã từng phụ trách phần Xây dựng ít nhất 02 công trình điện có cấp điện áp 110kVtrở lên đã hoàn thành.Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có cán bộ chủ chốt phù hợp với phần việc đảm nhận.32
3 Cán bộ phụ trách thi công phần Điện 1 - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành Điện- Có chứng chỉ huấn luyện/bồi dưỡng về ATVSLĐ theo qui định;- Có xác nhận của Chủ đầu tư đã từng phụ trách thi công phần điện ít nhất 02 công trình điện có cấp điện áp 110kVtrở lên đã hoàn thành.Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có cán bộ chủ chốt phù hợp với phần việc đảm nhận.32
4 Phụ trách kỹ thuật an toàn 1 - Có bằng tốt nghiệp đại học/cao đẳng chuyên ngành Điện/hoặcXây dựng/An toàn lao động;- Có chứng chỉ huấn luyện/bồi dưỡng về ATVSLĐ theo qui định;- Có xác nhận của Chủ đầu tư đã từng phụ trách an toàn 01 công trình điện có cấp điện áp 110kV trở lên đã hoàn thành.Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có cán bộ chủ chốt phù hợp với phần việc đảm nhận.32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Cần cẩu Tải trọng 5 tấn trở lên1
2 Ô tô tải Loại tự đổ2
3 Máy xúc Loại xúc đào1
4 Máy ủi Loại bánh xích1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->