Gói thầu: Gói thầu số 08: Xây lắp đường dây 110kV và TBA 110kV - dự án: Đường dây và TBA 110kV Giao Thanh
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211180534-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 23/12/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án Phát triển Điện lực Hà Nội |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 08: Xây lắp đường dây 110kV và TBA 110kV - dự án: Đường dây và TBA 110kV Giao Thanh |
| Số hiệu KHLCNT | 20210840020 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | EVNNPC |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Theo đơn giá cố định |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-12-02 16:53:00 đến ngày 2021-12-23 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 92,997,941,487 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 1,800,000,000 VNĐ ((Một tỷ tám trăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.4E11 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.75E10 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng xây lắp công trình điện có cấp điện áp từ 110kV trở lên.Để chứng minh mức độ hoàn thành hợp đồng tương tự, nhà thầu phải cung cấp hợp đồng kèm theo hóa đơn GTGT, biên bản nghiệm thu khối lượng công việc hoàn thành (đối với hợp đồng đã hoàn thành toàn bộ) hoặc biên bản nghiệm thu giai đoạn, xác nhận của chủ đầu tư cho phần công việc đã thực hiện (đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn) Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 65.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥130.000.000.000 VND. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp II |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành Điện hoặc Xây dựng;- Có chứng chỉ huấn luyện/bồi dưỡng về ATVSLĐ theo qui định;- Có xác nhận của Chủ đầu tư đã làm chỉ huy trưởng 02 công trình xây lắp điện (đã hoàn thành) có cấp điện áp 110kV trở lênTrong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có CHT với phần việc đảm nhận. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách thi công phần Xây dựng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên nghành xây dựng;- Có chứng chỉ huấn luyện/bồi dưỡng về ATVSLĐ theo qui định;- Có xác nhận của Chủ đầu tư đã từng phụ trách phần Xây dựng ít nhất 02 công trình điện có cấp điện áp 110kVtrở lên đã hoàn thành.Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có cán bộ chủ chốt phù hợp với phần việc đảm nhận. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách thi công phần Điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành Điện- Có chứng chỉ huấn luyện/bồi dưỡng về ATVSLĐ theo qui định;- Có xác nhận của Chủ đầu tư đã từng phụ trách thi công phần điện ít nhất 02 công trình điện có cấp điện áp 110kVtrở lên đã hoàn thành.Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có cán bộ chủ chốt phù hợp với phần việc đảm nhận. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Phụ trách kỹ thuật an toàn |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng tốt nghiệp đại học/cao đẳng chuyên ngành Điện/hoặcXây dựng/An toàn lao động;- Có chứng chỉ huấn luyện/bồi dưỡng về ATVSLĐ theo qui định;- Có xác nhận của Chủ đầu tư đã từng phụ trách an toàn 01 công trình điện có cấp điện áp 110kV trở lên đã hoàn thành.Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có cán bộ chủ chốt phù hợp với phần việc đảm nhận. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Cần cẩu | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tải trọng 5 tấn trở lên |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Ô tô tải | |
| - Đặc điểm thiết bị | Loại tự đổ |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy xúc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Loại xúc đào |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy ủi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Loại bánh xích |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Ban quản lý dự án phát triển Điện lực |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 08: Xây lắp đường dây 110kV và TBA 110kV - dự án: Đường dây và TBA 110kV Giao Thanh Đường dây và TBA 110kV Giao Thanh 180 Ngày |
| E-CDNT 3 | EVNNPC |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1 | - Đăng ký kinh doanh, đăng ký thuế, Trường hợp nhà thầu là doanh nghiệp có nguồn vốn nhà nước, nhà thầu phải nộp (i) Quyết định thành lập doanh nghiệp; (ii) Điều lệ công ty; (iii) danh sách các thành viên (trong trường hợp là công ty TNHH) hoặc danh sách các cổ đông sáng lập (trường hợp là công ty CP) và các tài liệu khác nếu phù hợp. - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng hạng II trở lên quy định tại Nghị định 15/2021/NĐ-CP ngày 03/03/2021 của Chính Phủ. Đối với nhà thầu Liên danh, từng thành viên trong liên danh phải đáp ứng yêu cầu này (nếu nhà thầu không đính kèm chứng chỉ trong E-HSDT thì trong trường hợp trúng thầu, thì nhà thầu phải xuất trình chứng chỉ này trước khi trao hợp đồng) - Nhà thầu phải đệ trình kèm theo HSDT các tài liệu liên quan theo yêu cầu để đánh giá thầu- BCTC và các tài liệu để xác thực, tài liệu chứng minh doanh thu xây lắp, Hợp đồng tương tự và các tài liệu kèm theo, Tài liệu chứng minh năng lực nhân sự chủ chốt. Trong quá trình đánh giá thầu, chủ dự án, nếu cần có thể yêu cầu nhà thầu cung cấp các tài liệu làm rõ về năng lực kinh nghiệm của mình. Nếu sau khi làm rõ mà HSDT của nhà thầu vẫn không đáp ứng thì HSDT đó bị loại. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 1.800.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 180 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 21.1 | Phương pháp đánh giá HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 23.2 | Nhà thầu có giá dự thầu thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 28.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 31.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 33.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 34 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Tổng công ty Điện lực miền Bắc. Địa chỉ: Số 11Cửa Bắc, Ba Đình, Hà Nội.
Điện thoại: 024.22100615 Fax: 024.39360942) -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Tổng giám đốc Tổng công ty Điện lực miền Bắc, Số 11 Cửa Bắc, Ba Đình, Hà Nội, Điện thoại: 024.22100615 Fax: 024.39360942 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Không áp dụng |
| E-CDNT 35 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Địa chỉ của tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Nhà thầu có thể phản hồi thông tin về các địa chỉ sau đây: - Email của Ban Quản lý Đấu thầu Tập đoàn Điện lực Việt Nam: [email protected]. - Email của Ban Quản lý Đấu thầu Tổng công ty Điện lực miền Bắc: [email protected]. - Đường dây nóng của Báo Đấu thầu: 024.37686611. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | TBA110kV/Cung cấp, lắp đặt thiết bị | |||
| 1 | Máy biến áp tự dùng 23/0,4kV - 100kVA (Bao gồm trụ đỡ, đầy đủ phụ kiện cho lắp đặt, vận hành) | Chương V của E-HSMT | 2 | Máy |
| B | TBA110kV/Cung cấp, lắp đặt Vật tư vật liệu trạm/Vật liệu điện phía 22kV | |||
| 1 | Cáp đồng ngầm 1 pha 24kV-Cu/XLPE/PVC/FR-PVC-1x500 | Chương V của E-HSMT | 363 | m |
| 2 | Cáp đồng ngầm 1 pha 0.6/1,2kV-Cu/XLPE/PVC/FR-PVC-W-1x400 | Chương V của E-HSMT | 151 | m |
| 3 | Hộp đầu cáp 1 pha ngoài trời 23kV-1x500mm2 | Chương V của E-HSMT | 6 | bộ |
| 4 | Hộp đầu cáp 1 pha trong nhà 23kV-1x500mm2 | Chương V của E-HSMT | 6 | bộ |
| 5 | Hộp đầu cáp 1 pha ngoài trời 0.6/1.2kV-1x400mm2 | Chương V của E-HSMT | 2 | bộ |
| 6 | Hộp đầu cáp 1 pha trong nhà 0.6/1.2kV-1x400mm2 | Chương V của E-HSMT | 2 | bộ |
| C | TBA110kV/Cung cấp, lắp đặt Vật tư vật liệu trạm/MBA TN1 | |||
| 1 | Cáp đồng ngầm 3 pha 24kV-Cu/XLPE/PVC/DSTA/FR-PVC-3x50 | Chương V của E-HSMT | 52 | m |
| 2 | Hộp đầu cáp 3 pha ngoài trời 22kv phía MBA, cáp 3x50mm2 | Chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 3 | Hộp đầu cáp 3 pha trong nhà 22kV-3x50mm2 | Chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 4 | Dây Cu/PVC 1x95mm2 | Chương V của E-HSMT | 5 | m |
| 5 | Đầu cốt đồng M95 | Chương V của E-HSMT | 16 | cái |
| 6 | Ống nhựa HDPE 110/90 | Chương V của E-HSMT | 6 | m |
| 7 | Côlie giữ ống PVC-Ø110 | Chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 8 | Bu lông, đai ốc, đệm M12x50 bắt đầu cáp vào thanh đồng | Chương V của E-HSMT | 3 | bộ |
| 9 | Giá đỡ cáp trung thế mặt máy 22kV | Chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 10 | Thanh đồng kèm theo MBA TN1 | Chương V của E-HSMT | 3 | thanh |
| 11 | Hộp che đầu cực | Chương V của E-HSMT | 1 | hộp |
| D | TBA110kV/Cung cấp, lắp đặt Vật tư vật liệu trạm/MBA TN2 | |||
| 1 | Cáp đồng ngầm 3 pha 22kV Cu/XLPE/PVC/DSTA/FR-PVC-3x240 | Chương V của E-HSMT | 44 | m |
| 2 | Hộp đầu cáp 3 pha ngoài trời 23kV 3x240mm2 | Chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 3 | Hộp đầu cáp 3 pha trong nhà 23kV 3x240mm2 | Chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 4 | Đầu cốt đồng M50 | Chương V của E-HSMT | 52 | cái |
| 5 | Đầu cốt đồng ĐCM-240 | Chương V của E-HSMT | 18 | cái |
| 6 | Dây nối tiếp địa CT3 Ф14 | Chương V của E-HSMT | 24 | m |
| 7 | Colie ôm cáp | Chương V của E-HSMT | 2 | bộ |
| 8 | Dây dẫn 240mm2: CU/XLPE/PVC-24kV-240mm2 | Chương V của E-HSMT | 18 | m |
| 9 | Ống thép luồn cáp lên MBA Ø100 | Chương V của E-HSMT | 6 | m |
| 10 | Sứ đứng 24kV | Chương V của E-HSMT | 15 | Quả |
| 11 | Dây dẫn xuống MBA: CU/XLPE-24kV-50MM2 | Chương V của E-HSMT | 30 | m |
| 12 | Cầu chì tự rơi (bộ 3 pha kèm dây chảy): LBFCO-10A-24kV | Chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 13 | Ống nhựa xoắn HDPE D195/150 | Chương V của E-HSMT | 35 | m |
| E | TBA110kV/Cung cấp, lắp đặt Vật tư vật liệu trạm/Các vật kiệu thuộc phần khác | |||
| 1 | Ống HDPE D110/90 | Chương V của E-HSMT | 40 | m |
| 2 | Ống HDPE D105/80 | Chương V của E-HSMT | 10 | m |
| 3 | Ống HDPE D85/65 | Chương V của E-HSMT | 168 | m |
| 4 | Ống HDPE D40/30 | Chương V của E-HSMT | 12 | m |
| 5 | Dây đồng mềm nhiều sợi bọc PVC-M240 | Chương V của E-HSMT | 11 | m |
| 6 | Dây đồng mềm nhiều sợi bọc PVC-M95 | Chương V của E-HSMT | 350 | m |
| 7 | Đầu cốt đồng M-240 | Chương V của E-HSMT | 6 | cái |
| 8 | Đầu cốt đồng M-95 | Chương V của E-HSMT | 202 | cái |
| 9 | Bu lông, đai ốc, đệm M14x50 | Chương V của E-HSMT | 208 | bộ |
| 10 | Côliê giữ ống HDPE85/65 | Chương V của E-HSMT | 60 | bộ |
| 11 | Hệ thống nối đất (Bao gồm dây, lưới, cờ, cọc tiếp địa, ke liên kết, bu lông, đai ốc…đảm bảo hoàn thiện hệ thống theo thiết kế được duyệt) | Chương V của E-HSMT | 1 | Hệ thống |
| F | TBA110kV/Cung cấp, lắp đặt Vật tư vật liệu trạm/Thí nghiệm vật liệu | |||
| 1 | Thí nghiệm thanh cái điện áp 110KV | Chương V của E-HSMT | 2 | Phân đoạn |
| 2 | Thí nhiệm tiếp địa trạm U = 110KV | Chương V của E-HSMT | 3 | hệ thống |
| 3 | Thí nghiệm thanh cái điện áp 22KV | Chương V của E-HSMT | 1 | Phân đoạn |
| 4 | Thí nghiệm cáp lực 23kV - 1x500mm2 | Chương V của E-HSMT | 6 | sợi |
| 5 | Thí nghiệm cáp trung tính 0,4kV - 1x400mm2 | Chương V của E-HSMT | 2 | sợi |
| 6 | Thí nghiệm cáp lực 24kV - 3x50mm2 | Chương V của E-HSMT | 1 | sợi |
| G | TBA110kV/Xây dựng/San nền, cổng, tường rào | |||
| 1 | Đào xúc lớp đất thực vật (Bao gồm cả chi phí vận chuyển đổ đi, thỏa thuận nơi đổ thải) | Chương V của E-HSMT | 2.377 | m3 |
| 2 | Đắp cát công trình phần trong hàng rào trạm, độ chặt yêu cầu K=0,90 (Gồm chi phí mua cát, vận chuyển về công trình và các chi phí liên quan) | Chương V của E-HSMT | 9.706 | m3 |
| 3 | Đắp cát công trình phần ngoài hàng rào trạm, độ chặt yêu cầu K=0,90 (Gồm chi phí mua cát, vận chuyển về công trình và các chi phí liên quan) | Chương V của E-HSMT | 2.296 | m3 |
| 4 | Đường trong trạm, dày | Chương V của E-HSMT | 434 | m2 |
| 5 | Đường vào trạm, dày | Chương V của E-HSMT | 219 | m2 |
| 6 | Xây đá hộc, xây móng taluy, chiều dày | Chương V của E-HSMT | 40 | m3 |
| 7 | Xây đá hộc, xây mái dốc thẳng taluy, vữa XM mác 100 (Bao gồm cả công tác đất, các vật tư, vật liệu phụ liên quan như tầng lọc, lưới lọc,…đảm bảo hoàn thiện taluy theo thiết kế được duyệt) | Chương V của E-HSMT | 45 | m3 |
| 8 | Mua sắm và lắp đặt ống cống D1500 (Bao gồm cọc tre, bê tông lót…) | Chương V của E-HSMT | 5 | đoạn |
| 9 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông gờ an toàn, đá 1x2, mác 200, lắp đặt các cấu kiện bê tông túc sẵn (Bao gồm vữa đệm, sơn gờ an toàn…) | Chương V của E-HSMT | 1,3 | m3 |
| 10 | Bê tông nền M200, PC30, đá 1x2, dày 10cm | Chương V của E-HSMT | 44 | m3 |
| 11 | Rải lớp đá dăm 2x4 nền sân phân phối, dày 10cm | Chương V của E-HSMT | 130 | m3 |
| H | TBA110kV/Xây dựng/Cổng, hàng rào | |||
| 1 | Hàng rào gạch (Bao gồm móng, trụ, hoa sắt, tiếp địa,logo…và các chi phí khác, đảm bảo hoàn thiện hạng mục theo thiết kế được duyệt) | Chương V của E-HSMT | 230,4 | m |
| 2 | Cổng trạm (Bao gồm trụ cổng, biển tên trạm, chuông, cổng sắt, bánh xe, vòng bi, thanh răng cưa, động cơ điện theo thiết kế được duyệt…) | Chương V của E-HSMT | 1 | Toàn bộ |
| I | TBA110kV/Xây dựng/Xây dựng ngoài trời | |||
| 1 | Móng trụ đỡ chống sét van 110kV MT1 | Chương V của E-HSMT | 3 | móng |
| 2 | Móng trụ đỡ chống sét van trung tính và dao nối đất trung tính MT1 | Chương V của E-HSMT | 1 | móng |
| 3 | Móng trụ đỡ máy cắt 110kV MT1 | Chương V của E-HSMT | 9 | móng |
| 4 | Móng trụ đỡ biến dòng điện 110kV MT1 | Chương V của E-HSMT | 9 | móng |
| 5 | Móng trụ dao cách ly 110kV 2 lưỡi nối đất MT1 | Chương V của E-HSMT | 12 | móng |
| 6 | Móng trụ dao cách ly 110kV 1 lưỡi nối đất MT1 | Chương V của E-HSMT | 9 | móng |
| 7 | Móng trụ đỡ biến điện áp MT1 | Chương V của E-HSMT | 8 | móng |
| 8 | Móng trụ đỡ MBA tự dùng MT1 | Chương V của E-HSMT | 2 | móng |
| 9 | Móng trụ sứ đứng MT1 | Chương V của E-HSMT | 8 | móng |
| 10 | Móng cột pooctich MPT | Chương V của E-HSMT | 4 | móng |
| 11 | Móng cột chiếu sáng CS14-MC14 | Chương V của E-HSMT | 4 | móng |
| 12 | Móng cột chiếu sáng cột BTLT20D-MC-20 | Chương V của E-HSMT | 2 | móng |
| 13 | Móng cột treo máy biến áp tự dùng BTLT10D-MC-10 | Chương V của E-HSMT | 2 | móng |
| 14 | Móng máy biến áp MMBA | Chương V của E-HSMT | 1 | móng |
| 15 | Bệ đỡ tủ đấu dây MK | Chương V của E-HSMT | 4 | bộ |
| 16 | Bể cát cứu hỏa BCCH | Chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 17 | Bể dầu sự cố BDSC | Chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 18 | Bệ thao tác máy cắt BTT | Chương V của E-HSMT | 3 | bệ |
| 19 | Sản xuất, lắp dựng cột BTCT PC.I-20-190-13 - 20m | Chương V của E-HSMT | 4 | cột |
| 20 | Kim thu sét K-6C | Chương V của E-HSMT | 2 | kim |
| 21 | Kim thu sét K-6D | Chương V của E-HSMT | 1 | kim |
| 22 | Xà thép XT10 | Chương V của E-HSMT | 2 | bộ |
| 23 | Cột Pootich cao 15m | Chương V của E-HSMT | 2 | cột |
| 24 | Cột Pootich cao 11m | Chương V của E-HSMT | 2 | cột |
| 25 | Cột đèn nâng hạ cao 14m | Chương V của E-HSMT | 4 | cột |
| 26 | Cột đèn chiếu sáng bằng BTLT cao 20m | Chương V của E-HSMT | 2 | cột |
| 27 | Dàn đèn chiếu sáng | Chương V của E-HSMT | 2 | bộ |
| 28 | Cầu thang lên cột BTCT | Chương V của E-HSMT | 2 | bộ |
| 29 | Hệ thống xà, giá, thang trèo, côliê ôm cáp... cho trạm tự dùng | Chương V của E-HSMT | 1 | hệ thống |
| J | TBA110kV/Xây dựng/Hệ thống mương cáp ngoài trời (Bao gồm móng, xây dựng, thang, máng cáp, tấm đan…và các chi phí khác đảm bảo hoàn thiện hạng mục theo thiết kế) | |||
| 1 | Mương cáp B=600 | Chương V của E-HSMT | 24 | m |
| 2 | Mương cáp B=1200 | Chương V của E-HSMT | 129 | m |
| 3 | Mương cáp chìm qua đường B=1200 (QĐ) | Chương V của E-HSMT | 5,5 | m |
| 4 | Mương cáp chìm qua đường 2B=1200 (QĐ) | Chương V của E-HSMT | 4,5 | m |
| K | TBA110kV/Xây dựng/Nhà điều khiển | |||
| 1 | Nhà điều khiển phân phối (Bao gồm: Công tác xây dựng hoàn thiện nhà điều khiển, hệ thống mương cáp, thang, giá cáp trong nhà, cung cấp lắp đặt hệ thống điện bao gồm tủ cấp điện và điều khiển chiếu sáng trong nhà, sự cố, hệ thống điện trong nhà, hệ thống điều hoà, thông gió, hút ẩm và giám sát nhiệt độ & độ ẩm từ xa, chiếu sáng trong nhà, hệ thống cấp, thoát nước, vệ sinh ...đảm bảo hoàn thiện theo thiết kế được duyệt) | Chương V của E-HSMT | 1 | nhà |
| L | TBA110kV/Xây dựng/Cấp nước sinh hoạt | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa thoát nước, đường kính ống d=110mm | Chương V của E-HSMT | 83 | m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa PPR, đường kính ống d=32mm | Chương V của E-HSMT | 26 | m |
| 3 | Máy bơm cấp nước Q=2m3/h; H=9m; N=1,5kW | Chương V của E-HSMT | 1 | Bộ |
| 4 | Phụ kiện lắp đặt (Cút, tê,…) | Chương V của E-HSMT | 1 | Toàn bộ |
| 5 | Hộp che bơm (Bao gồm móng bê tông, hộp che, tấm che…) | Chương V của E-HSMT | 1 | Hộp |
| 6 | Giếng nước sinh hoạt (Bao gồm chi phí khoan giếng, thí nghiệm mẫu nước theo quy định, thi công hệ thống xử lý nước, đường ống cấp nước, thối rửa giếng khoan, hệ thống bơm, máy bơm hút giếng…) | Chương V của E-HSMT | 1 | Giếng |
| 7 | Bể chứa nước sinh hoạt (Gồm chi phí xây dựng bể, vật tư bể lọc nước…) | Chương V của E-HSMT | 1 | Bể |
| M | TBA110kV/Xây dựng/Thoát nước (Bao gồm công tác đất, lấp cát….) | |||
| 1 | Lắp đặt ống thép đen thoát dầu, đường kính D=200mm | Chương V của E-HSMT | 22,3 | m |
| 2 | Ống bê tông ly tâm, đường kính ống d=300mm | Chương V của E-HSMT | 156 | m |
| 3 | Ống bê tông ly tâm, đường kính ống d=400mm | Chương V của E-HSMT | 12 | m |
| 4 | Vật tư phụ (Gối đỡ cống bê tông, cút, tê thép…đảm bảo lắp đặt hoàn thiện hạng mục) | Chương V của E-HSMT | 1 | Toàn bộ |
| 5 | Hố thu nước mưa HG1 (Bao gồm chi phí xây dựng, tấm đan...) | Chương V của E-HSMT | 11 | Hố |
| 6 | Hố thăm thoát dầu HG2 (Bao gồm chi phí xây dựng, tấm đan...) | Chương V của E-HSMT | 1 | Hố |
| N | TBA110kV/Xây dựng/Phòng cháy chữa cháy (Bao gồm chi phí thẩm duyệt, nghiệm thu hoàn thành hạng mục với cơ quan chuyên môn, đảm bảo đủ điều kiện đóng điện công trình liên quan đến hạng mục)/Hệ thống chữa cháy truyền thống | |||
| 1 | Bình khí chữa cháy CO2 MT3 | Chương V của E-HSMT | 10 | Bình |
| 2 | Bình bột chữa cháy MFZL4-ABC | Chương V của E-HSMT | 10 | Bình |
| 3 | Bình bột MT35-ABC | Chương V của E-HSMT | 3 | Bình |
| 4 | Giá để bình chữa cháy | Chương V của E-HSMT | 23 | Chiếc |
| 5 | Nội quy, tiêu lệnh PCCC | Chương V của E-HSMT | 4 | Chiếc |
| 6 | Ắc quy dự phòng | Chương V của E-HSMT | 1 | Bộ |
| O | TBA110kV/Xây dựng/Phòng cháy chữa cháy (Bao gồm chi phí thẩm duyệt, nghiệm thu hoàn thành hangj mcuj với cơ quan chuyên môn, đảm bảo đủ điều kiện đóng điện công trình liên quan đến hạng mục)/Hệ thống báo cháy tự động | |||
| 1 | Tủ trung tâm báo cháy địa chỉ 2 loop | Chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 2 | Đầu báo nhiệt chống nổ, chống nước ngoài trời | Chương V của E-HSMT | 4 | Toàn bộ |
| 3 | Đầu báo khói địa chỉ | Chương V của E-HSMT | 6 | Toàn bộ |
| 4 | Đầu báo nhiệt địa chỉ | Chương V của E-HSMT | 6 | Toàn bộ |
| 5 | Đầu báo nhiệt dịa chỉ, chống nổ trong nhà | Chương V của E-HSMT | 1 | Toàn bộ |
| 6 | Giá đỡ đầu báo nhiệt | Chương V của E-HSMT | 1 | Bộ |
| 7 | Lắp đặt Aptomat 16A | Chương V của E-HSMT | 1 | Bộ |
| 8 | Module điều khiển chuông đèn báo cháy | Chương V của E-HSMT | 3 | Bộ |
| 9 | Tổ hợp chuông, đèn, nút ấn báo cháy | Chương V của E-HSMT | 3 | Bộ |
| 10 | Module cách ly sự cố ngắn mạch | Chương V của E-HSMT | 2 | chiếc |
| 11 | Module đầu ra rơle | Chương V của E-HSMT | 5 | chiếc |
| 12 | Đèn exit 1 mặt | Chương V của E-HSMT | 4 | Bộ |
| 13 | Đèn chiếu sáng sự cố | Chương V của E-HSMT | 7 | Bộ |
| 14 | Phụ kiện lắp đặt trọn bộ (dây nguồn, dây tín hiệu, điện trở cuối đường dây, Xích treo, Đinh, vít nở, bu long, chốt, hãm...) | Chương V của E-HSMT | 1 | Bộ |
| P | TBA110kV/Xây dựng/Chiếu sáng ngoài trời | |||
| 1 | Tủ điện chiếu sáng ngoài trời (chưa 10aptomat) | Chương V của E-HSMT | 1 | hộp |
| 2 | Đèn led chiếu sáng cổng 30W | Chương V của E-HSMT | 2 | bộ |
| 3 | Đèn pha led chiếu sáng trạm DP150W | Chương V của E-HSMT | 13 | bộ |
| 4 | Đèn pha led chiếu sáng gắn tường nhà điều khiển 60W | Chương V của E-HSMT | 4 | bộ |
| 5 | Phụ kiện lắp đặt (Cáp PVC, ống nhựa luồn cáp…) | Chương V của E-HSMT | 1 | Bộ |
| Q | Đường dây 110kV/Mua sắm cột thép, bu lông, tiếp địa (Bao gồm cả chi phí lắp dựng, tháo dỡ cột mẫu theo quy định) | |||
| 1 | Cột đỡ 2 mạch cao 26m Đ122-26C | Chương V của E-HSMT | 4 | Cột |
| 2 | Cột đỡ 2 mạch cao 30m Đ122-30C | Chương V của E-HSMT | 35 | Cột |
| 3 | Cột đỡ 2 mạch cao 34m Đ122-34C | Chương V của E-HSMT | 5 | Cột |
| 4 | Cột néo 2 mạch cao 28m N122-28B | Chương V của E-HSMT | 2 | Cột |
| 5 | Cột néo 2 mạch cao 28m N122-28C | Chương V của E-HSMT | 4 | Cột |
| 6 | Cột néo 2 mạch cao 28m N122-28D | Chương V của E-HSMT | 5 | Cột |
| 7 | Cột néo 2 mạch cao 28m N122-28E | Chương V của E-HSMT | 2 | Cột |
| 8 | Cột néo 2 mạch cao 30m N122-30D | Chương V của E-HSMT | 1 | Cột |
| 9 | Cột néo 2 mạch cao 32m N122-32B | Chương V của E-HSMT | 3 | Cột |
| 10 | Cột néo 2 mạch cao 32m N122-32C | Chương V của E-HSMT | 3 | Cột |
| 11 | Cột néo 2 mạch cao 36m N122-36B | Chương V của E-HSMT | 1 | Cột |
| 12 | Cột néo 2 mạch cao 36m N122-36C | Chương V của E-HSMT | 1 | Cột |
| 13 | Cột néo 2 mạch cao 43m N122-43C | Chương V của E-HSMT | 2 | Cột |
| 14 | Cột néo đơn thân 2 mạch cao 43m - NDT122-43 | Chương V của E-HSMT | 1 | Cột |
| 15 | Bu lông neo BL48 | Chương V của E-HSMT | 32 | bộ |
| 16 | Bu lông neo BL56 | Chương V của E-HSMT | 736 | bộ |
| 17 | Bu lông neo BL64 | Chương V của E-HSMT | 256 | bộ |
| 18 | Bu lông neo BL80 | Chương V của E-HSMT | 32 | bộ |
| 19 | Tiếp địa cột thép RS-4A | Chương V của E-HSMT | 66 | bộ |
| 20 | Tiếp địa cột thép RS-4B | Chương V của E-HSMT | 3 | bộ |
| R | Đường dây 110kV/Mua sắm vật tư điện | |||
| 1 | Dây dẫn điện ACSR300/39 | Chương V của E-HSMT | 96.604 | m |
| 2 | Dây dẫn điện ACSR185/29 | Chương V của E-HSMT | 264 | m |
| 3 | Chuỗi néo đơn dây dẫn ACSR300/39 Lắp đặt ở độ cao từ 20 đến ≤30m CNĐ | Chương V của E-HSMT | 162 | Chuỗi |
| 4 | Chuỗi néo đơn dây dẫn ACSR300/39 Lắp đặt ở độ cao từ 30m đến ≤40m CNĐ-1 | Chương V của E-HSMT | 12 | Chuỗi |
| 5 | Chuỗi néo đơn dây dẫn ACSR185/29 Lắp đặt ở độ cao từ 20 đến ≤30m CNĐ-2 | Chương V của E-HSMT | 12 | Chuỗi |
| 6 | Chuỗi néo kép dây dẫn ACSR300/39 Lắp đặt ở độ cao từ 20 đến ≤30m CNK | Chương V của E-HSMT | 90 | Chuỗi |
| 7 | Chuỗi néo kép tăng 1 bát cách điện dây dẫn ACSR300/39 Lắp đặt ở độ cao từ 30m đến ≤40m CNK+1 | Chương V của E-HSMT | 30 | Chuỗi |
| 8 | Chuỗi đỡ đơn tăng 1 bát cách điện dây dẫn ACSR300/39 Lắp đặt ở độ cao từ 30m đến ≤40m CĐĐ+1 | Chương V của E-HSMT | 12 | Chuỗi |
| 9 | Chuỗi đỡ đơn dây dẫn ACSR300/39 Lắp đặt ở độ cao từ 20m đến ≤30m CĐĐ | Chương V của E-HSMT | 357 | Chuỗi |
| 10 | Chuỗi đỡ kép dây dẫn ACSR300/39 Lắp đặt ở độ cao từ 30m đến ≤40m CĐK | Chương V của E-HSMT | 30 | Chuỗi |
| 11 | Chống rung dây dẫn CR5-30 | Chương V của E-HSMT | 810 | Quả |
| 12 | Đầu cốt ép dây dẫn ACSR300/39-NE-300 | Chương V của E-HSMT | 12 | Cái |
| 13 | Đầu cốt ép lèo dây dẫn ACSR185/29-NEL-185 | Chương V của E-HSMT | 6 | Cái |
| 14 | Đầu cốt ép lèo dây dẫn ACSR300/39-NEL-300 | Chương V của E-HSMT | 6 | Cái |
| 15 | Ống nối dây dẫn ONDD | Chương V của E-HSMT | 67 | cái |
| 16 | Ống vá dây dẫn OVDD | Chương V của E-HSMT | 13 | cái |
| 17 | Biển báo vượt đường giao thông ( bao gồm cả đế cắm biểm) BBVĐ | Chương V của E-HSMT | 11 | cái |
| 18 | Biến báo số thứ tự, biển báo nguy hiểm BBAT-BBTTC | Chương V của E-HSMT | 71 | cái |
| 19 | Dây chống sét kết hợp cáp quang OPGW57/24 | Chương V của E-HSMT | 36.341 | m |
| 20 | Hộp nối OPGW24/OPGW24/OPGW24 | Chương V của E-HSMT | 2 | Hộp |
| 21 | Hộp nối OPGW24/OPGW24 | Chương V của E-HSMT | 10 | Hộp |
| 22 | Hộp nối NMOC/OPGW | Chương V của E-HSMT | 2 | Hộp |
| 23 | Chuỗi néo dây cáp quang OPGW57/24 | Chương V của E-HSMT | 104 | Chuỗi |
| 24 | Chuỗi đỡ dây cáp quang OPGW57/24 | Chương V của E-HSMT | 88 | Chuỗi |
| 25 | Chống rung dây chống sét cáp quang CRS2-9 | Chương V của E-HSMT | 272 | Quả |
| 26 | Kẹp cáp quang trên cột KCQ | Chương V của E-HSMT | 240 | cái |
| S | Đường dây 110kV/Lắp đặt cột thép, bu lông, tiếp địa | |||
| 1 | Cột đỡ 2 mạch cao 30m Đ122-30C | Chương V của E-HSMT | 1 | cột |
| 2 | Cột đỡ 2 mạch cao 34m Đ122-34C | Chương V của E-HSMT | 2 | cột |
| 3 | Cột néo 2 mạch cao 28m N122-28B | Chương V của E-HSMT | 1 | cột |
| 4 | Cột néo 2 mạch cao 28m N122-28C | Chương V của E-HSMT | 2 | cột |
| 5 | Cột néo 2 mạch cao 28m N122-28D | Chương V của E-HSMT | 3 | cột |
| 6 | Cột néo 2 mạch cao 32m N122-32C | Chương V của E-HSMT | 1 | cột |
| 7 | Cột đỡ 2 mạch cao 26m Đ122-26C (M) | Chương V của E-HSMT | 4 | cột |
| 8 | Cột đỡ 2 mạch cao 30m Đ122-30C (M) | Chương V của E-HSMT | 34 | cột |
| 9 | Cột đỡ 2 mạch cao 34m Đ122-34C (M) | Chương V của E-HSMT | 3 | cột |
| 10 | Cột néo 2 mạch cao 28m N122-28B (M) | Chương V của E-HSMT | 1 | cột |
| 11 | Cột néo 2 mạch cao 28m N122-28C (M) | Chương V của E-HSMT | 2 | cột |
| 12 | Cột néo 2 mạch cao 28m N122-28D (M) | Chương V của E-HSMT | 2 | cột |
| 13 | Cột néo 2 mạch cao 28m N122-28E (M) | Chương V của E-HSMT | 2 | cột |
| 14 | Cột néo 2 mạch cao 30m N122-30D (M) | Chương V của E-HSMT | 1 | cột |
| 15 | Cột néo 2 mạch cao 32m N122-32B (M) | Chương V của E-HSMT | 3 | cột |
| 16 | Cột néo 2 mạch cao 32m N122-32C (M) | Chương V của E-HSMT | 2 | cột |
| 17 | Cột néo 2 mạch cao 36m N122-36B (M) | Chương V của E-HSMT | 1 | cột |
| 18 | Cột néo 2 mạch cao 36m N122-36C (M) | Chương V của E-HSMT | 1 | cột |
| 19 | Cột néo 2 mạch cao 43m N122-43C (M) | Chương V của E-HSMT | 2 | cột |
| 20 | Cột néo đơn thân 2 mạch cao 43m - NDT122-43 (M) | Chương V của E-HSMT | 1 | cột |
| 21 | Tiếp địa cột thép RS-4A | Chương V của E-HSMT | 66 | bộ |
| 22 | Tiếp địa cột thép RS-4B | Chương V của E-HSMT | 3 | bộ |
| 23 | Bu lông neo BL48 | Chương V của E-HSMT | 32 | bộ |
| 24 | Bu lông neo BL56 | Chương V của E-HSMT | 736 | bộ |
| 25 | Bu lông neo BL64 | Chương V của E-HSMT | 256 | bộ |
| 26 | Bu lông neo BL80 | Chương V của E-HSMT | 32 | bộ |
| T | Đường dây 110kV/Thi công Lắp đặt vật tư điện | |||
| 1 | Rải căng dây lấy độ võng bằng thủ công kết hợp cơ giới, dây nhôm lõi thép (AC, ACSR), dây ACSR300/39. Lắp đặt ở độ cao từ 20m đến ≤30m | Chương V của E-HSMT | 91.175 | m |
| 2 | Rải căng dây lấy độ võng bằng thủ công kết hợp cơ giới, dây nhôm lõi thép (AC, ACSR), dây ACSR300/39. Lắp đặt ở độ cao từ 30m đến ≤40m | Chương V của E-HSMT | 5.429 | m |
| 3 | Rải căng dây lấy độ võng bằng thủ công kết hợp cơ giới, dây nhôm lõi thép (AC, ACSR); Dây dẫn điện ACSR185/29 | Chương V của E-HSMT | 264 | m |
| 4 | Lắp đặt sứ chuỗi néo dây dẫn, chuỗi = | Chương V của E-HSMT | 174 | chuỗi |
| 5 | Lắp đặt sứ chuỗi néo dây dẫn, chuỗi = | Chương V của E-HSMT | 12 | chuỗi |
| 6 | Lắp đặt sứ chuỗi néo kép dây dẫn, chuỗi = | Chương V của E-HSMT | 90 | chuỗi |
| 7 | Lắp đặt sứ chuỗi néo kép dây dẫn, chuỗi = | Chương V của E-HSMT | 30 | chuỗi |
| 8 | Lắp đặt chuỗi sứ đỡ dây dẫn loại = | Chương V của E-HSMT | 12 | chuỗi |
| 9 | Lắp đặt chuỗi sứ đỡ dây dẫn loại = | Chương V của E-HSMT | 357 | chuỗi |
| 10 | Lắp đặt sứ chuỗi sứ đỡ kép cho dây dẫn, chuỗi = | Chương V của E-HSMT | 30 | chuỗi |
| 11 | Lắp chống rung, Chiều cao lắp đặt = | Chương V của E-HSMT | 48 | bộ |
| 12 | Lắp chống rung, Chiều cao lắp đặt = | Chương V của E-HSMT | 762 | bộ |
| 13 | Lắp đặt biển cấm,Chiều cao lắp đặt = | Chương V của E-HSMT | 82 | bộ |
| 14 | Làm giàn giáo rải dây vượt đường dây 6-35Kv, Tiết diện dây = | Chương V của E-HSMT | 11 | vị trí |
| 15 | Bọc hotline đường dây trung áp | Chương V của E-HSMT | 11 | vị trí |
| 16 | Làm giàn giáo rải dây vượt đường ôtô >10m, Tiết diện dây = | Chương V của E-HSMT | 6 | vị trí |
| 17 | Làm giàn giáo rải dây vượt vị trí bẻ góc, Tiết diện dây = | Chương V của E-HSMT | 7 | vị trí |
| 18 | Kéo rải và căng dây cáp quang kết hợp dây chống sét, Tiết diện cáp = | Chương V của E-HSMT | 36.341 | m |
| 19 | Lắp đặt hộp và hàn nối cáp quang, số sợi quang trong hộp = | Chương V của E-HSMT | 14 | hộp |
| 20 | Lắp đặt chuỗi sứ néo chống sét, Chiều cao lắp đặt sứ = | Chương V của E-HSMT | 16 | chuỗi |
| 21 | Lắp đặt chuỗi sứ néo chống sét, Chiều cao lắp đặt sứ = | Chương V của E-HSMT | 88 | chuỗi |
| 22 | Lắp đặt chuỗi sứ đỡ chống sét, Chiều cao lắp đặt sứ = | Chương V của E-HSMT | 8 | chuỗi |
| 23 | Lắp đặt chuỗi sứ đỡ chống sét, Chiều cao lắp đặt sứ = | Chương V của E-HSMT | 80 | chuỗi |
| U | Đường dây 110kV/Cấp vật liệu, Thi công xây dựng | |||
| 1 | Móng cột thép MB28-92 | Chương V của E-HSMT | 1 | móng |
| 2 | Móng cột thép MB32-100 | Chương V của E-HSMT | 2 | móng |
| 3 | Móng cột thép MB63-130 | Chương V của E-HSMT | 1 | móng |
| 4 | Móng cột thép MB63-140 | Chương V của E-HSMT | 2 | móng |
| 5 | Móng cột thép MB63-150D | Chương V của E-HSMT | 3 | móng |
| 6 | Móng cột thép MB75-150 | Chương V của E-HSMT | 1 | móng |
| 7 | Móng cột thép MB24-86 (M) | Chương V của E-HSMT | 4 | móng |
| 8 | Móng cột thép MB28-92 (M) | Chương V của E-HSMT | 34 | móng |
| 9 | Móng cột thép MB32-100 (M) | Chương V của E-HSMT | 3 | móng |
| 10 | Móng cột thép MB63-130 (M) | Chương V của E-HSMT | 1 | móng |
| 11 | Móng cột thép MB63-140 (M) | Chương V của E-HSMT | 2 | móng |
| 12 | Móng cột thép MB63-150D (M) | Chương V của E-HSMT | 3 | móng |
| 13 | Móng cột thép MB63-150E (M) | Chương V của E-HSMT | 2 | móng |
| 14 | Móng cột thép MB75-140 (M) | Chương V của E-HSMT | 3 | móng |
| 15 | Móng cột thép MB75-150 (M) | Chương V của E-HSMT | 2 | móng |
| 16 | Móng cột thép MB90-150B (M) | Chương V của E-HSMT | 1 | móng |
| 17 | Móng cột thép MB90-150C (M) | Chương V của E-HSMT | 1 | móng |
| 18 | Móng cột thép MB90-150D (M) | Chương V của E-HSMT | 2 | móng |
| 19 | Móng cột thép MK15x15x3 (M) | Chương V của E-HSMT | 1 | móng |
| 20 | Biện pháp thi công vị trí 07 - G3 | Chương V của E-HSMT | 1 | toàn bộ |
| V | Đường dây 110kV/Thí nghiệm | |||
| 1 | Kiểm tra thử nghiệm cáp quang ngoài trời (sau lắp đặt) | Chương V của E-HSMT | 2 | Sợi cáp |
| 2 | Kiểm tra đường truyền tín hiệu | Chương V của E-HSMT | 2 | Hệ thống |
| 3 | Thí nghiệm, hiệu chỉnh tiếp đất cột thép | Chương V của E-HSMT | 71 | bộ |
| W | Tuyến tạm 110kV/Móng, tiếp địa | |||
| 1 | Móng cột MT-8 | Chương V của E-HSMT | 2 | móng |
| 2 | Móng néo MN20-8 | Chương V của E-HSMT | 12 | móng |
| 3 | Phá dỡ móng MT-8 | Chương V của E-HSMT | 2 | móng |
| 4 | Phá dỡ móng néo MN20-8 | Chương V của E-HSMT | 12 | móng |
| 5 | Tiếp địa RS2 | Chương V của E-HSMT | 2 | bộ |
| 6 | Cột BTLT PC-22-230-13.0 | Chương V của E-HSMT | 2 | cột |
| 7 | Xà đỡ cột bê tông ly tâm: XĐ-1 | Chương V của E-HSMT | 6 | bộ |
| 8 | Cổ dề néo dây néo cột thép: CDDN-T | Chương V của E-HSMT | 2 | bộ |
| 9 | Cổ dề bắt chuỗi néo dây dẫn: CDN | Chương V của E-HSMT | 6 | bộ |
| 10 | Cổ dề néo dây néo cột BTLT: CDDN-BT | Chương V của E-HSMT | 4 | bộ |
| 11 | Cổ dề bắt chuỗi néo dây chống sét: CDNS | Chương V của E-HSMT | 2 | bộ |
| 12 | Dây néo TK-70-20 | Chương V của E-HSMT | 8 | bộ |
| 13 | Dây néo TK-70-16 | Chương V của E-HSMT | 4 | bộ |
| X | Tuyến tạm 110kV/Tháo hạ, thu hồi, vận chuyển về vị trí tập kết | |||
| 1 | Cột đỡ thép 2 mạch cao 26m | Chương V của E-HSMT | 6.690 | kg |
| 2 | Cột bê tông ly tâm cao 22m | Chương V của E-HSMT | 2 | cột |
| 3 | Chuỗi đỡ đơn dây dẫn ACSR185/29 | Chương V của E-HSMT | 6 | chuỗi |
| 4 | Chuỗi néo dây cáp quang OPGW57/24 | Chương V của E-HSMT | 2 | chuỗi |
| 5 | Chuỗi đỡ dây cáp quang OPGW57/24 | Chương V của E-HSMT | 1 | chuỗi |
| 6 | Dây néo TK - 70 | Chương V của E-HSMT | 12 | bộ |
| 7 | Cổ dề | Chương V của E-HSMT | 14 | bộ |
| 8 | Xà đỡ thép cột ly tâm | Chương V của E-HSMT | 6 | bộ |
| Y | Tuyến tạm 110kV/Tháo hạ, lắp đặt lại | |||
| 1 | Dây dẫn điện ACSR185/29 tháo hạ căng lại Lắp đặt ở độ cao từ 20m đến ≤30m | Chương V của E-HSMT | 9.510 | m |
| 2 | Dây chống sét kết hợp cáp quang OPGW57/24 tháo hạ căng lại. Lắp đặt ở độ cao từ 20m đến ≤30m | Chương V của E-HSMT | 2.279 | m |
| 3 | Chuỗi néo đơn dây dẫn ACSR185/29 tháo hạ căng lại. Lắp đặt ở độ cao từ 20m đến ≤30m | Chương V của E-HSMT | 12 | chuỗi |
| 4 | Chuỗi néo dây cáp quang OPGW57/24 tháo hạ, lắp lại. Lắp đặt ở độ cao từ 20m đến ≤30m | Chương V của E-HSMT | 2 | chuỗi |
| 5 | Tháo hạ, lắp lại chống rung dây dẫn ACSR185/29 Lắp đặt ở độ cao từ 20m đến ≤30m | Chương V của E-HSMT | 12 | quả |
| 6 | Tháo hạ, lắp lại chống rung dây chống sét CQ Lắp đặt ở độ cao từ 20m đến ≤30m./. | Chương V của E-HSMT | 4 | quả |
| Chi phí dự phòng | ||||
| 1 | Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh | 0% | ||
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.4E11 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.75E10 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng xây lắp công trình điện có cấp điện áp từ 110kV trở lên.Để chứng minh mức độ hoàn thành hợp đồng tương tự, nhà thầu phải cung cấp hợp đồng kèm theo hóa đơn GTGT, biên bản nghiệm thu khối lượng công việc hoàn thành (đối với hợp đồng đã hoàn thành toàn bộ) hoặc biên bản nghiệm thu giai đoạn, xác nhận của chủ đầu tư cho phần công việc đã thực hiện (đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn) Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 65.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥130.000.000.000 VND. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp II | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành Điện hoặc Xây dựng;- Có chứng chỉ huấn luyện/bồi dưỡng về ATVSLĐ theo qui định;- Có xác nhận của Chủ đầu tư đã làm chỉ huy trưởng 02 công trình xây lắp điện (đã hoàn thành) có cấp điện áp 110kV trở lênTrong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có CHT với phần việc đảm nhận. | 5 | 2 |
| 2 | Cán bộ phụ trách thi công phần Xây dựng | 1 | - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên nghành xây dựng;- Có chứng chỉ huấn luyện/bồi dưỡng về ATVSLĐ theo qui định;- Có xác nhận của Chủ đầu tư đã từng phụ trách phần Xây dựng ít nhất 02 công trình điện có cấp điện áp 110kVtrở lên đã hoàn thành.Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có cán bộ chủ chốt phù hợp với phần việc đảm nhận. | 3 | 2 |
| 3 | Cán bộ phụ trách thi công phần Điện | 1 | - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành Điện- Có chứng chỉ huấn luyện/bồi dưỡng về ATVSLĐ theo qui định;- Có xác nhận của Chủ đầu tư đã từng phụ trách thi công phần điện ít nhất 02 công trình điện có cấp điện áp 110kVtrở lên đã hoàn thành.Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có cán bộ chủ chốt phù hợp với phần việc đảm nhận. | 3 | 2 |
| 4 | Phụ trách kỹ thuật an toàn | 1 | - Có bằng tốt nghiệp đại học/cao đẳng chuyên ngành Điện/hoặcXây dựng/An toàn lao động;- Có chứng chỉ huấn luyện/bồi dưỡng về ATVSLĐ theo qui định;- Có xác nhận của Chủ đầu tư đã từng phụ trách an toàn 01 công trình điện có cấp điện áp 110kV trở lên đã hoàn thành.Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có cán bộ chủ chốt phù hợp với phần việc đảm nhận. | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Cần cẩu | Tải trọng 5 tấn trở lên | 1 |
| 2 | Ô tô tải | Loại tự đổ | 2 |
| 3 | Máy xúc | Loại xúc đào | 1 |
| 4 | Máy ủi | Loại bánh xích | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi