Gói thầu: Thi công xây dựng công trình: Nhà hiệu bộ trường tiểu học xã Nậm Chảy, huyện Mường Khương

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211207648-00
Thời điểm đóng mở thầu 12/12/2021 17:15:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Mường Khương
Tên gói thầu Thi công xây dựng công trình: Nhà hiệu bộ trường tiểu học xã Nậm Chảy, huyện Mường Khương
Số hiệu KHLCNT 20211161972
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn NS huyện bổ sung có mục tiêu từ NS tỉnh. (NS tỉnh bổ sung có mục tiêu đối ứng TH Chương trình MTQG XDNTM trên địa bàn các xã về đích NTM của huyện Mường Khương năm 2021) + Huy động CĐ đóng góp
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 330 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-12-02 16:45:00 đến ngày 2021-12-12 17:15:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Lào Cai
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,215,910,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 40,000,000 VNĐ ((Bốn mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.823865E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.64773E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.251.137.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ Đại học trở lên, là kỹ sư ngành xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật xây dựng;- Có chứng chỉ hành nghề Giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng;- Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình tương tự.(Nhà thầu cung cấp bản chính hoặc bản sao chứng thực bằng cấp, chứng chỉ; Xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu thể hiện đã làm chỉ huy trưởng công trình; Hợp đồng lao động còn hiệu lực để tham gia thực hiện hết gói thầu).- Có cam kết của nhà thầu về việc nhân sự sẽ có mặt để tham gia thương thảo hợp đồng.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách xây dựng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ Đại học trở lên, là kỹ sư ngành xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật xây dựng.- Có tài liệu chứng minh đã làm cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 công trình tương tự.(Nhà thầu cung cấp bản chính hoặc bản sao chứng thực bằng cấp, chứng chỉ; Xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu thể hiện đã Cán bộ kỹ thuật phụ trách xây dựng; Hợp đồng lao động còn hiệu lực để tham gia thực hiện hết gói thầu).- Có cam kết của nhà thầu về việc nhân sự sẽ có mặt để tham gia thương thảo hợp đồng.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụtrách an toànlao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ từ Cao Đẳng trở lên ngành xây dựng công trình.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận bồi dưỡng về an toàn lao động.- Có tài liệu chứng minh đã làm cán bộ phụ trách an toàn lao động ít nhất 01 công trình tương tự.- Có cam kết của nhà thầu về việc nhân sự sẽ có mặt để tham gia thương thảo hợp đồng.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
2-Ô tô tự đổ ≥ 7 tấn
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy trộn BTXM
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy cắt, uốn thép
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
10-Máy cắt gạch, đá
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
11-Máy khoan bê tông
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
12-Máy mài
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
13-Máy cắt bê tông
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
14-Máy vận thăng
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Mường Khương
E-CDNT 1.2 Thi công xây dựng công trình: Nhà hiệu bộ trường tiểu học xã Nậm Chảy, huyện Mường Khương
Nhà hiệu bộ trường tiểu học xã Nậm Chảy, huyện Mường Khương
330 Ngày
E-CDNT 3 NS huyện bổ sung có mục tiêu từ NS tỉnh. (NS tỉnh bổ sung có mục tiêu đối ứng TH Chương trình MTQG XDNTM trên địa bàn các xã về đích NTM của huyện Mường Khương năm 2021) + Huy động CĐ đóng góp
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Mường Khương , địa chỉ: Số 294 đường giải phóng 11-11 thị trấn Mường Khương, huyện Mường Khương
- Chủ đầu tư: Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Mường Khương
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ báo cáo KTKT: Công ty TNHH tư vấn xây dựng ATP; + Tổ chức thẩm định hồ sơ Báo cáo KTKT: Phòng Kinh tế - Hạ tầng huyện Mường Khương; + Tư vấn thẩm tra hồ sơ thiết kế, dự toán: Phòng Kinh tế - Hạ tầng huyện Mường Khương; + Tư vấn lập, đánh giá HSDT: Công ty TNHH MTV Xây dựng Minh Phúc;


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Mường Khương , địa chỉ: Số 294 đường giải phóng 11-11 thị trấn Mường Khương, huyện Mường Khương
- Chủ đầu tư: Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Mường Khương


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
1/ Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ của nhà thầu: - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng là tổ chức được thi công công trình xây dựng dân dụng hạng III trở lên 2/ Tài liệu về năng lực và kinh nghiệm: - Năng lực tài chính: Nhà thầu Scan bản chụp Báo cáo tài chính 2018, 2019, 2020 và một trong các tài liệu sau: Biên bản kiểm tra quyết toán thuế của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất; Tờ khai quyết toán thuế có xác nhận của cơ quan quản lý thuế hoặc tờ khai quyết toán thuế điện tử và tài liệu chứng minh thực hiện nghĩa vụ nộp thuế phù hợp với tờ khai; Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận nộp cả năm) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế trong năm tài chính gần nhất (2020); - Tài liệu chứng minh doanh thu về xây dựng. - Hợp đồng tương tự: Bản scan Hợp đồng tương tự được công chứng hoặc chứng thực. Kèm theo các tài liệu sau: + Chứng minh loại, cấp công trình; Giấy phép xây dựng công trình đối với dự án Chủ đầu tư là Nhà đầu tư; Tài liệu thanh toán hoặc xác nhận khối lượng đã hoàn thành của CĐT đối với hợp đồng chưa hoàn thành. - Năng lực nhân sự và thiết bị huy động cho gói thầu: Theo yêu cầu HSMT.
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 40.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Mường Khương
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân huyện Mường Khương, Địa chỉ: Thị Trấn Mường Khương, Huyện Mường Khương, Tỉnh Lào Cai; Điện thoại/Fax/E-mail: 0214.3881.500/ Fax: 0214.3881.430;
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Trụ sở Ban QLDA ĐTXD huyện Mường Khương; Số nhà 294, đường Giải Phóng, thị trấn Mường Khương, tỉnh Lào Cai; Số điện thoại: 02143 881 387;
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Ủy ban nhân dân huyện Mường Khương, Địa chỉ: Thị Trấn Mường Khương, Huyện Mường Khương, Tỉnh Lào Cai; Điện thoại/Fax/E-mail: 0214.3881.500/ Fax: 0214.3881.430.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A NHÀ HIỆU BỘ TH NẬM CHẢY
1Phá đá mồ côiTheo Chương V E-HSMT0,615100m3
2Xúc đá hỗn hợp lên phương tiện vận chuyểnTheo Chương V E-HSMT0,615100m3
3Vận chuyển đá trong phạm vi ≤1000mTheo Chương V E-HSMT0,683100m3
4Bê tông lót móng M100, đá 4x6Theo Chương V E-HSMT6,48m3
5Ván khuôn lót móngTheo Chương V E-HSMT0,166100m2
6Bê tông móng M250, đá 1x2Theo Chương V E-HSMT18,285m3
7Ván khuôn móng cộtTheo Chương V E-HSMT0,36100m2
8Bê tông cột M250, đá 1x2Theo Chương V E-HSMT5m3
9Ván khuôn cộtTheo Chương V E-HSMT0,58100m2
10Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmTheo Chương V E-HSMT0,591tấn
11Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo Chương V E-HSMT0,074tấn
12Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo Chương V E-HSMT0,973tấn
13Phá đá mồ côiTheo Chương V E-HSMT0,36100m3
14Xúc đá hỗn hợp lên phương tiện vận chuyểnTheo Chương V E-HSMT0,4100m3
15Vận chuyển đá trong phạm vi ≤1000mTheo Chương V E-HSMT0,4100m3
16Bê tông lót móng M100, đá 4x6Theo Chương V E-HSMT3,315m3
17Ván khuôn lót móngTheo Chương V E-HSMT0,212100m2
18Bê tông xà dầm, giằng nhà M250, đá 1x2Theo Chương V E-HSMT13,966m3
19Ván khuôn giằng móngTheo Chương V E-HSMT1,14100m2
20Lắp dựng cốt thép giằng móng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo Chương V E-HSMT0,349tấn
21Lắp dựng cốt thép giằng móng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo Chương V E-HSMT1,63tấn
22Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6mTheo Chương V E-HSMT1,028tấn
23Xây gạch đặc không nung 6x10,5x22, xây móng, chiều dày Theo Chương V E-HSMT40,162m3
24Xây móng bằng gạch không nung 6x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M50Theo Chương V E-HSMT0,5m3
25Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90Theo Chương V E-HSMT1,912100m3
26Đào xúc đất, cấp đất IIITheo Chương V E-HSMT1,229100m3
27Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIITheo Chương V E-HSMT1,229100m3
28Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo Chương V E-HSMT50,91m2
29Ốp đá rối chân tườngTheo Chương V E-HSMT50,91m2
30Bê tông cột M250, đá 1x2Theo Chương V E-HSMT11,852m3
31Ván khuôn cộtTheo Chương V E-HSMT1,945100m2
32Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo Chương V E-HSMT0,543tấn
33Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mTheo Chương V E-HSMT2,312tấn
34Bê tông xà dầm, giằng nhà M250, đá 1x2Theo Chương V E-HSMT20,546m3
35Ván khuôn xà dầm, giằngTheo Chương V E-HSMT0,881100m2
36Ván khuôn xà dầm, giằngTheo Chương V E-HSMT1,172100m2
37Trát xà dầm, vữa XM M75Theo Chương V E-HSMT88,1m2
38Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo Chương V E-HSMT88,1m2
39Trát xà dầm, vữa XM M75Theo Chương V E-HSMT117,2m2
40Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo Chương V E-HSMT117,2m2
41Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo Chương V E-HSMT0,633tấn
42Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mTheo Chương V E-HSMT4,038tấn
43Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2Theo Chương V E-HSMT53,698m3
44Ván khuôn gỗ sàn máiTheo Chương V E-HSMT2,419100m2
45Trát trần, vữa XM M75Theo Chương V E-HSMT241,9m2
46Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo Chương V E-HSMT241,9m2
47Ván khuôn sàn máiTheo Chương V E-HSMT3,094100m2
48Trát trần, vữa XM M75Theo Chương V E-HSMT309,4m2
49Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo Chương V E-HSMT309,4m2
50Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo Chương V E-HSMT4,387tấn
51Bê tông lanh tô, bê tông M200, đá 1x2Theo Chương V E-HSMT2,888m3
52Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo Chương V E-HSMT0,432100m2
53Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo Chương V E-HSMT0,268tấn
54Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28mTheo Chương V E-HSMT0,052tấn
55Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75Theo Chương V E-HSMT15,055m2
56Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo Chương V E-HSMT15,055m2
57Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2Theo Chương V E-HSMT0,613m3
58Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo Chương V E-HSMT0,056100m2
59Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo Chương V E-HSMT0,067tấn
60Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, giá đỡ mái chồng diêm, con sơn, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, tấm đanTheo Chương V E-HSMT29cái
61Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50Theo Chương V E-HSMT27m2
62Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo Chương V E-HSMT27m2
63Bê tông cầu thang thường M250, đá 1x2Theo Chương V E-HSMT2,883m3
64Ván khuôn gỗ cầu thang thườngTheo Chương V E-HSMT0,328100m2
65Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo Chương V E-HSMT0,197tấn
66Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤6mTheo Chương V E-HSMT0,178tấn
67Trát granitô tay vịn lan can, cầu thang dày 2,5cm, vữa XM cát mịn M75, XM PCB30Theo Chương V E-HSMT7,876m2
68Trát cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75Theo Chương V E-HSMT24,924m2
69Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo Chương V E-HSMT24,924m2
70Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50Theo Chương V E-HSMT0,859m3
71Lát đá bậc cầu thang, vữa XM M75Theo Chương V E-HSMT23,767m2
72Gia công lan can bằng sắt vuông đặcTheo Chương V E-HSMT0,087tấn
73Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo Chương V E-HSMT2,9731m2
74Lắp dựng lan can sắtTheo Chương V E-HSMT9,161m2
75Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50Theo Chương V E-HSMT60,787m3
76Xây tường thẳng bằng gạchTuynel 2 lỗ 6x10,5x22 - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50Theo Chương V E-HSMT51,102m3
77Xây gạch Tuynel 2 lỗ 6x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo Chương V E-HSMT5,098m3
78Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50Theo Chương V E-HSMT219,805m2
79Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo Chương V E-HSMT219,805m2
80Trát vẩy tường chống vang, vữa XM cát mịn mác 75, XM PCB30Theo Chương V E-HSMT2,905m2
81Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường, vữa XM cát mịn M75, XM PCB30Theo Chương V E-HSMT6,82m
82Công tác ốp gạch vào tường, tiết diện gạch 300x450, vữa XM mác 75Theo Chương V E-HSMT104,688m2
83Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50Theo Chương V E-HSMT795,44m2
84Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo Chương V E-HSMT795,44m2
85Xây gạch Tuynel 2 lỗ 6x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao Theo Chương V E-HSMT11,032m3
86Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75Theo Chương V E-HSMT200,234m2
87Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 2cm, vữa XM M75Theo Chương V E-HSMT10,8m2
88Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo Chương V E-HSMT200,234m2
89Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường, vữa XM cát mịn M75, XM PCB30Theo Chương V E-HSMT10,8m
90Bê tông xà dầm, giằng nhà M200, đá 1x2Theo Chương V E-HSMT1,616m3
91Ván khuôn xà dầm, giằngTheo Chương V E-HSMT0,364100m2
92Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo Chương V E-HSMT0,099tấn
93Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo Chương V E-HSMT0,205tấn
94Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Theo Chương V E-HSMT1,979m3
95Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50Theo Chương V E-HSMT86,535m2
96Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo Chương V E-HSMT86,535m2
97Gia công lan can bằng thép hộpTheo Chương V E-HSMT0,04tấn
98Gia công lan can thép hìnhTheo Chương V E-HSMT0,387tấn
99Gia công lan can thép tấmTheo Chương V E-HSMT0,004tấn
100Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo Chương V E-HSMT14,7541m2
101Lắp dựng lan can sắtTheo Chương V E-HSMT13,624m2
102Xây gạch Tuynel 2 lỗ 6x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo Chương V E-HSMT18,408m3
103Xây gạch Tuynel 2 lỗ 6x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo Chương V E-HSMT3,968m3
104Trát tường ngoài gạch Tuynel 2 lỗ, dày 1,5cm, vữa XM M75Theo Chương V E-HSMT122,255m2
105Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo Chương V E-HSMT104,237m2
106Bê tông xà dầm, giằng nhà M200, đá 1x2Theo Chương V E-HSMT1,395m3
107Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo Chương V E-HSMT0,127100m2
108Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo Chương V E-HSMT0,14tấn
109Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75Theo Chương V E-HSMT92,029m2
110Quét sika chống thấm sê nôTheo Chương V E-HSMT92,029m2
111Trát gờ chỉ, vữa XM M75Theo Chương V E-HSMT9,38m
112Gia công xà gồ bằng thép hìnhTheo Chương V E-HSMT1,873tấn
113Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo Chương V E-HSMT192,4241m2
114Lắp dựng xà gồ thépTheo Chương V E-HSMT1,873tấn
115Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳTheo Chương V E-HSMT3,018100m2
116Trần thạch cao khung xương chìm, tấm thạch cao chịu nước dày 9mmTheo Chương V E-HSMT35,017 m2
117Thi công trần thạch caoTheo Chương V E-HSMT35,017m2
118Bả bằng bột bả vào trần thạch caoTheo Chương V E-HSMT33,158m2
119Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo Chương V E-HSMT33,158m2
120Lát nền gạch 600x600, vữa XM M75Theo Chương V E-HSMT202,838m2
121Lát nền gạch 600x600, vữa XM M75Theo Chương V E-HSMT196,878m2
122Lát nền gạch 300x300, vữa XM M75Theo Chương V E-HSMT16,744m2
123Lát nền gạch 300x300, vữa XM M75Theo Chương V E-HSMT16,744m2
124Quét sika chống thấm mái nền khu vệ sinhTheo Chương V E-HSMT16,579m2
125Bê tông nền M100, đá 4x6Theo Chương V E-HSMT21,697m3
126Rải bạt dứa lớp cách lyTheo Chương V E-HSMT2,17100m2
127Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16mTheo Chương V E-HSMT5,535100m2
128Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M50Theo Chương V E-HSMT60,438m2
129Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo Chương V E-HSMT60,438m2
130Gia công cửa sắt 12x12Theo Chương V E-HSMT0,753tấn
131Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo Chương V E-HSMT31,9641m2
132Lắp dựng hoa sắt cửaTheo Chương V E-HSMT358,195m2
133Cửa đi 2 cánh nhôm Xingfa, độ dày nhôm 1,8-2 ly, kính trắng dày 6,38mm (bao gồm vận chuyển, phụ kiện và lắp đặt)Theo Chương V E-HSMT30,08m2
134Cửa đi 1 cánh nhôm Xingfa, độ dày nhôm 1,8-2 ly, kính trắng dày 6,38mm (bao gồm vận chuyển, phụ kiện và lắp đặt)Theo Chương V E-HSMT19,071m2
135Cửa đi 1 cánh nhôm Xingfa, độ dày nhôm 1,8-2 ly, kính trắng dày 6,38mm (bao gồm vận chuyển, phụ kiện và lắp đặt)Theo Chương V E-HSMT13,2m2
136Cửa sổ nhôm Xingfa, độ dày nhôm 1,3-1.5 ly, kính trắng dày 6,38mm (bao gồm vận chuyển, phụ kiện và lắp đặt)Theo Chương V E-HSMT52,742m2
137Khung xương + vách ngăn composit chịu nước (Tính cả cửa, thanh ray, bản lề ...)Theo Chương V E-HSMT12,6m2
138Đào móng băng - Cấp đất IIITheo Chương V E-HSMT0,7621m3
139Đắp cát nền móng công trình bằng thủ côngTheo Chương V E-HSMT0,788m3
140Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50Theo Chương V E-HSMT2,462m3
141Lát đá bậc cầu thang, vữa XM M75Theo Chương V E-HSMT21,615m2
142Gia công cửa thăm máiTheo Chương V E-HSMT0,013tấn
143Gia công thang sắt lên máiTheo Chương V E-HSMT0,019tấn
144Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo Chương V E-HSMT2,1451m2
145Bản lềTheo Chương V E-HSMT2cái
146Khóa việt tiệpTheo Chương V E-HSMT1cái
147Lắp dựng cửa thăm máiTheo Chương V E-HSMT0,504m2
148Bê tông xà dầm, giằng nhà M200, đá 1x2Theo Chương V E-HSMT0,086m3
149Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo Chương V E-HSMT0,005100m2
150Trát xà dầm, vữa XM M75Theo Chương V E-HSMT0,454m2
151Đào đất đất rãnh thoát nước, đất cấp IIITheo Chương V E-HSMT37,1071m3
152Đắp cát nền móng công trìnhTheo Chương V E-HSMT2,945m3
153Xây gạch đặc không nung 6x10,5x22, xây rãnh thoát nước, vữa XM mác 50Theo Chương V E-HSMT13,794m3
154Láng đáy rãnh thoát nước, dày 2cm, vữa XM mác 75Theo Chương V E-HSMT28,5m2
155Trát tường rãnh thoát nước, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Theo Chương V E-HSMT76m2
156Đánh màu bằng XM nguyên chấtTheo Chương V E-HSMT104,5m2
157Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngTheo Chương V E-HSMT14,402m3
158Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2Theo Chương V E-HSMT3,451m3
159Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpTheo Chương V E-HSMT0,248100m2
160Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo Chương V E-HSMT0,25tấn
161Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kgTheo Chương V E-HSMT1581cấu kiện
162Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIITheo Chương V E-HSMT9,8661m3
163Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngTheo Chương V E-HSMT5,323m3
164Đắp cát nền móng công trình bằng thủ côngTheo Chương V E-HSMT0,26m3
165Xây gạch đặc không nung 6x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 50Theo Chương V E-HSMT2,619m3
166Trát tường hố ga, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Theo Chương V E-HSMT6,408m2
167Láng đáy hố ga, dày 2cm, vữa XM mác 75Theo Chương V E-HSMT1,44m2
168Quét nước xi măng 2 nướcTheo Chương V E-HSMT7,848m2
169Đổ bê tông chèn hố ga, đá 1x2, mác 150Theo Chương V E-HSMT0,11m3
170Ván khuôn mũ hố gaTheo Chương V E-HSMT0,018100m2
171Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2Theo Chương V E-HSMT1,792m3
172Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpTheo Chương V E-HSMT0,049100m2
173Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo Chương V E-HSMT0,009tấn
174Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kgTheo Chương V E-HSMT41cấu kiện
175Gia công lưới chắn rácTheo Chương V E-HSMT0,023tấn
176Lắp dựng lưới chắn rácTheo Chương V E-HSMT0,96m2
177Rải bạt dứa lớp cách lyTheo Chương V E-HSMT0,407100m2
178Bê tông nền M150, đá 4x6Theo Chương V E-HSMT4,067m3
179Láng hè dày 3cm, vữa XM M75Theo Chương V E-HSMT40,67m2
180Cáp CU/XLPE/PVC/PVC (2x16) mm2Theo Chương V E-HSMT20m
181Đầu cốt đồng M16Theo Chương V E-HSMT2cái
182Móc treo cápTheo Chương V E-HSMT1cái
183Ghíp nối GN2Theo Chương V E-HSMT4cái
184Lắp đặt tủ điện 400x300x150Theo Chương V E-HSMT1bộ
185Aptomat MCB 1 pha -100A-10KWTheo Chương V E-HSMT1cái
186Aptomat MCB 1 pha -63A-10KWTheo Chương V E-HSMT2cái
187Aptomat MCB 1 pha -25A-6KWTheo Chương V E-HSMT9cái
188Aptomat MCB 1 pha -16A-6KWTheo Chương V E-HSMT9cái
189Công tắc 1 hạt 1 chiều âm tườngTheo Chương V E-HSMT16cái
190Công tắc 2 hạt 1 chiều âm tườngTheo Chương V E-HSMT12cái
191Công tắc đảo chiều 1 hạt 1 chiều âm tườngTheo Chương V E-HSMT2cái
192Lắp đặt ổ cắm đôi âm sànTheo Chương V E-HSMT39cái
193Lắp đặt quạt trầnTheo Chương V E-HSMT12cái
194Bóng ốp trần 12WTheo Chương V E-HSMT19bộ
195Bóng tuýt đôi 2x18W, L= 1,2mTheo Chương V E-HSMT24bộ
196Hộp phân dây 150x150x80Theo Chương V E-HSMT9hộp
197Dây CU/XLPE/PVC/PVC (2x10) mm2Theo Chương V E-HSMT68m
198Dây CU/PVC/PVC (2x4) mm2Theo Chương V E-HSMT200m
199Dây CU/PVC/PVC (2x2.5) mm2Theo Chương V E-HSMT150m
200Dây CU/PVC/PVC (2x1.5) mm2Theo Chương V E-HSMT390m
201Ống gen PVC D32Theo Chương V E-HSMT65m
202Ống gen PVC D25Theo Chương V E-HSMT185m
203Ống gen PVC D20Theo Chương V E-HSMT288m
204Đầu cốt đồng M10Theo Chương V E-HSMT4cái
205Đầu cốt đồng M16Theo Chương V E-HSMT2cái
206Bình chữa cháy bột 4kgTheo Chương V E-HSMT6bộ
207Bình chữa cháy CO2 3kgTheo Chương V E-HSMT2bộ
208Bảng nội quy PCCCTheo Chương V E-HSMT2cái
209Bảng tiêu lệnh PCCCTheo Chương V E-HSMT2cái
210Gia công kim thu sét - Chiều dài kim 1.8mTheo Chương V E-HSMT5cái
211Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1.8mTheo Chương V E-HSMT5cái
212Kéo rải dây chống sét theo đường cột, mái nhà - Loại dây thép D10mmTheo Chương V E-HSMT156m
213Bật đỡ dây D8Theo Chương V E-HSMT97cái
214Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D14mmTheo Chương V E-HSMT60m
215Cọc tiếp địa V63x63x6x2500mmTheo Chương V E-HSMT7cọc
216Thanh đồng dẹt 30x3Theo Chương V E-HSMT2,4kg
217Thép góc ốp tường 50x50x5Theo Chương V E-HSMT30,16kg
218Đào đất rãnh chôn tiếp địa, đất cấp IIITheo Chương V E-HSMT26,304m3
219Đắp đất nền móng công trình, nền đườngTheo Chương V E-HSMT26,304m3
220Ống nhựa PVC D90 (Class 1)Theo Chương V E-HSMT1,45100m
221Cút nhựa 90 D90Theo Chương V E-HSMT17cái
222Rọ chắn rác Inox D90Theo Chương V E-HSMT15cái
223Lắp đặt chậu xí bệtTheo Chương V E-HSMT10bộ
224Lắp đặt vòi rửa vệ sinhTheo Chương V E-HSMT10cái
225Hộp đựng giấy vệ sinhTheo Chương V E-HSMT10cái
226Lắp đặt chậu rửa 1 vòiTheo Chương V E-HSMT4bộ
227Lắp đặt vòi rửa lavaboTheo Chương V E-HSMT4bộ
228Lắp đặt gương soiTheo Chương V E-HSMT4cái
229Lắp đặt phễu thoát sànTheo Chương V E-HSMT4cái
230Van phao D25Theo Chương V E-HSMT1cái
231Lắp đặt bể nước Inox 3m3Theo Chương V E-HSMT1bể
232Lắp đặt chậu tiểu namTheo Chương V E-HSMT6bộ
233ống nhựa PPR D50Theo Chương V E-HSMT0,14100m
234ống nhựa PPR D25Theo Chương V E-HSMT0,44100m
235ống nhựa PPR D20Theo Chương V E-HSMT0,1100m
236Cút PPR D50Theo Chương V E-HSMT4cái
237Cút PPR D25Theo Chương V E-HSMT10cái
238Cút PPR D20Theo Chương V E-HSMT4cái
239Cút nhựa ren trong PP-R D20Theo Chương V E-HSMT14cái
240Tê PPR D50/25Theo Chương V E-HSMT3cái
241Tê PPR D25/20Theo Chương V E-HSMT16cái
242Van 2 chiều D50Theo Chương V E-HSMT1cái
243Van 2 chiều D25Theo Chương V E-HSMT4cái
244Côn thu PPR D50/25Theo Chương V E-HSMT1cái
245Côn thu PPR D25/20Theo Chương V E-HSMT4cái
246Măng sông PPR D50Theo Chương V E-HSMT4cái
247Măng sông PPR D25Theo Chương V E-HSMT11cái
248Măng sông PPR D20Theo Chương V E-HSMT3cái
249ống nhựa U.PVC D110 (Class 1)Theo Chương V E-HSMT0,24100m
250ống nhựa U.PVC D90 (Class 1)Theo Chương V E-HSMT0,24100m
251ống nhựa U.PVC D60 (Class 1)Theo Chương V E-HSMT0,12100m
252ống nhựa U.PVC D48 (Class 1)Theo Chương V E-HSMT0,07100m
253ống nhựa U.PVC D42 (Class 1)Theo Chương V E-HSMT0,05100m
254Cút 135 PVC D110Theo Chương V E-HSMT24cái
255Cút 135 PVC D90Theo Chương V E-HSMT21cái
256Cút 135 PVC D60Theo Chương V E-HSMT2cái
257Cút 90 PVC D60Theo Chương V E-HSMT1cái
258Cút 90 PVC D48Theo Chương V E-HSMT18cái
259Cút 90 PVC D42Theo Chương V E-HSMT12cái
260Tê 45 PVC D110Theo Chương V E-HSMT10cái
261Tê 45 PVC D90Theo Chương V E-HSMT5cái
262Tê thu 45 PVC D110/90Theo Chương V E-HSMT6cái
263Tê thu 45 PVC D110/60Theo Chương V E-HSMT1cái
264Tê thu 45 PVC D90/60Theo Chương V E-HSMT1cái
265Tê 90 PVC D110Theo Chương V E-HSMT2cái
266Tê 90 PVC D60Theo Chương V E-HSMT1cái
267Côn mở D48/90Theo Chương V E-HSMT6cái
268Côn mở D42/90Theo Chương V E-HSMT4cái
269Chụp thông hơi D60Theo Chương V E-HSMT1cái
270Măng sông PVC D110Theo Chương V E-HSMT3cái
271Măng sông PVC D90Theo Chương V E-HSMT2cái
272Măng sông PVC D60Theo Chương V E-HSMT1cái
273Tê kiểm tra PVC D110Theo Chương V E-HSMT2cái
274Tê kiểm tra PVC D90Theo Chương V E-HSMT2cái
275Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra - Cấp đất IIITheo Chương V E-HSMT1,2351m3
276Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIITheo Chương V E-HSMT0,235100m3
277Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90Theo Chương V E-HSMT0,103100m3
278Bê tông lót móng M100, đá 4x6Theo Chương V E-HSMT0,768m3
279Bê tông đáy bể, đá 1x2, mác 200Theo Chương V E-HSMT0,99m3
280Ván khuôn đáy bểTheo Chương V E-HSMT0,027100m2
281Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép đáy bể, đường kính cốt thép Theo Chương V E-HSMT0,042tấn
282Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Theo Chương V E-HSMT0,422m3
283Ván khuôn xà dầm, giằngTheo Chương V E-HSMT0,038100m2
284Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo Chương V E-HSMT0,016tấn
285Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo Chương V E-HSMT0,117tấn
286Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2Theo Chương V E-HSMT0,67m3
287Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpTheo Chương V E-HSMT0,035100m2
288Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo Chương V E-HSMT0,045tấn
289Lắp các loại CKBT đúc sẵn, trọng lượng ≤50kgTheo Chương V E-HSMT1cái
290Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kgTheo Chương V E-HSMT81cấu kiện
291Xây gạch đặc không nung 6x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75Theo Chương V E-HSMT4,239m3
292Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 (Lớp thứ 1)Theo Chương V E-HSMT36,096m2
293Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 (Lớp thứ 2)Theo Chương V E-HSMT36,096m2
294Quét nước xi măng 2 nướcTheo Chương V E-HSMT36,096m2
295Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75Theo Chương V E-HSMT3,497m2
296ống nhựa PPR D25Theo Chương V E-HSMT0,25100m
297Cút PPR D25Theo Chương V E-HSMT6cái
298Tê PPR D25Theo Chương V E-HSMT1cái
299Van khóa D25Theo Chương V E-HSMT4cái
300Van 1 chiều D25Theo Chương V E-HSMT4cái
301Máy bơm tăng áp GP-250 JXK công suất 250W Hđẩy 15-20mTheo Chương V E-HSMT1cái
302Dây CU/XLPE/PVC/PVC (2x4) mm2Theo Chương V E-HSMT20m
303Dây CU/PVC/PVC (2x1.5) mm2Theo Chương V E-HSMT42m
304Ống gen mềm PVC D25Theo Chương V E-HSMT62m
305Van phao D25Theo Chương V E-HSMT1cái
306Măng sông PPR D25Theo Chương V E-HSMT6cái
307ống nhựa U.PVC D110 (Class 1)Theo Chương V E-HSMT0,35100m
308Aptomat MCB 1 pha -25A-6KWTheo Chương V E-HSMT1cái
309Rơ le điều khiển máy bơmTheo Chương V E-HSMT1cái
310Tê PPR D25/20Theo Chương V E-HSMT1cái
311Cút PPR D25Theo Chương V E-HSMT1cái
312Đào kênh mương, rãnh thoát nước, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIITheo Chương V E-HSMT21,681m3
313Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngTheo Chương V E-HSMT21,68m3
314Đào móng - Cấp đất IIITheo Chương V E-HSMT0,003100m3
315Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra - Cấp đất IIITheo Chương V E-HSMT0,031m3
316Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngTheo Chương V E-HSMT0,077m3
317Đắp cát nền móng công trình bằng thủ côngTheo Chương V E-HSMT0,075m3
318Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50Theo Chương V E-HSMT0,168m3
319Xây hố van, hố ga bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M50Theo Chương V E-HSMT0,22m3
320Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50Theo Chương V E-HSMT2,592m2
321Bê tông hố van, hố ga, bê tông M150, đá 1x2Theo Chương V E-HSMT0,058m3
322Bê tông bệ máy M200, đá 1x2Theo Chương V E-HSMT0,014m3
323Ván khuôn tường thẳng - Chiều dày ≤45cmTheo Chương V E-HSMT0,002100m2
324Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2Theo Chương V E-HSMT0,067m3
325Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpTheo Chương V E-HSMT0,003100m2
326Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo Chương V E-HSMT0,003tấn
327Lắp các loại CKBT, trọng lượng ≤50kgTheo Chương V E-HSMT1cái
328ống nhựa PPR D25Theo Chương V E-HSMT0,12100m
329Van phao D25Theo Chương V E-HSMT1cái
330Van khóa D25Theo Chương V E-HSMT1cái
331Zắc co PPR D25Theo Chương V E-HSMT2cái
332Cút PPR D25Theo Chương V E-HSMT2cái
333Vòi đồng D20Theo Chương V E-HSMT1bộ
334Cút PPR D25Theo Chương V E-HSMT6cái
335Lắp đặt bể nước Inox 2m3Theo Chương V E-HSMT1bể
336Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, Cấp đất IIITheo Chương V E-HSMT0,51m3
337Bê tông móng M200, đá 1x2Theo Chương V E-HSMT0,5m3
338Ván khuôn móngTheo Chương V E-HSMT0,04100m2
339Gia công hệ khung dàn thép LTheo Chương V E-HSMT0,323tấn
340Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạnTheo Chương V E-HSMT0,323tấn
341Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo Chương V E-HSMT35,3581m2
342Bu lông D12Theo Chương V E-HSMT4cái
B SAN GẠT MẶT BẰNG
1Vận chuyển đất, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIITheo Chương V E-HSMT4,339100m3
2Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000mTheo Chương V E-HSMT253,377m3
3Vận chuyển phế thải tiếp 1000mTheo Chương V E-HSMT253,377m3
C NHÀ MÁI VÒM
1Cắt khe sân bê tông để đào móngTheo Chương V E-HSMT5,7610m
2Đào móng cột, trụ, Cấp đất IIITheo Chương V E-HSMT19,0081m3
3Bê tông lót móng M100, đá 4x6Theo Chương V E-HSMT0,768m3
4Bê tông móng, M200, đá 1x2Theo Chương V E-HSMT5,88m3
5Ván khuôn móngTheo Chương V E-HSMT0,374100m2
6Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo Chương V E-HSMT0,025tấn
7Đắp đất nền móng công trìnhTheo Chương V E-HSMT12,36m3
8Bê tông nền M200, đá 1x2Theo Chương V E-HSMT1,14m3
9Sản xuất cột bằng thép ống tráng kẽmTheo Chương V E-HSMT0,423tấn
10Lắp dựng cột thépTheo Chương V E-HSMT0,423tấn
11Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo Chương V E-HSMT1,077m2
12Sản xuất xà gồ thép hộp mạ kẽmTheo Chương V E-HSMT0,579tấn
13Lắp dựng xà gồ thépTheo Chương V E-HSMT0,579tấn
14Lợp mái tôn sóng dày 0.4mmTheo Chương V E-HSMT1,849100m2
15Gia công vì kèo thép ống mạ kẽmTheo Chương V E-HSMT0,575tấn
16Gia công vì kèo thép tấmTheo Chương V E-HSMT0,118tấn
17Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ Theo Chương V E-HSMT0,575tấn
18Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo Chương V E-HSMT7,5341m2
19Máng thu nước 600Theo Chương V E-HSMT38,2m
20Bu lông D16Theo Chương V E-HSMT96cái
21Gia công thép đỡ máng thu nướcTheo Chương V E-HSMT0,135tấn
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.823865E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.64773E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.251.137.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 - Có trình độ Đại học trở lên, là kỹ sư ngành xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật xây dựng;- Có chứng chỉ hành nghề Giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng;- Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình tương tự.(Nhà thầu cung cấp bản chính hoặc bản sao chứng thực bằng cấp, chứng chỉ; Xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu thể hiện đã làm chỉ huy trưởng công trình; Hợp đồng lao động còn hiệu lực để tham gia thực hiện hết gói thầu).- Có cam kết của nhà thầu về việc nhân sự sẽ có mặt để tham gia thương thảo hợp đồng.53
2 Cán bộ kỹ thuật phụ trách xây dựng 1 - Có trình độ Đại học trở lên, là kỹ sư ngành xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật xây dựng.- Có tài liệu chứng minh đã làm cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 công trình tương tự.(Nhà thầu cung cấp bản chính hoặc bản sao chứng thực bằng cấp, chứng chỉ; Xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu thể hiện đã Cán bộ kỹ thuật phụ trách xây dựng; Hợp đồng lao động còn hiệu lực để tham gia thực hiện hết gói thầu).- Có cam kết của nhà thầu về việc nhân sự sẽ có mặt để tham gia thương thảo hợp đồng.32
3 Cán bộ phụtrách an toànlao động 1 - Có trình độ từ Cao Đẳng trở lên ngành xây dựng công trình.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận bồi dưỡng về an toàn lao động.- Có tài liệu chứng minh đã làm cán bộ phụ trách an toàn lao động ít nhất 01 công trình tương tự.- Có cam kết của nhà thầu về việc nhân sự sẽ có mặt để tham gia thương thảo hợp đồng.32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào Hoạt động tốt1
2 Ô tô tự đổ ≥ 7 tấn Hoạt động tốt2
3 Máy trộn BTXM Hoạt động tốt2
4 Máy trộn vữa Hoạt động tốt2
5 Máy đầm dùi Hoạt động tốt2
6 Máy đầm bàn Hoạt động tốt1
7 Máy cắt, uốn thép Hoạt động tốt1
8 Máy hàn Hoạt động tốt2
9 Máy đầm cóc Hoạt động tốt2
10 Máy cắt gạch, đá Hoạt động tốt2
11 Máy khoan bê tông Hoạt động tốt2
12 Máy mài Hoạt động tốt2
13 Máy cắt bê tông Hoạt động tốt2
14 Máy vận thăng Hoạt động tốt1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->