Gói thầu: Thi công xây dựng công trình: Nhà hiệu bộ trường tiểu học xã Nậm Chảy, huyện Mường Khương
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211207648-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 12/12/2021 17:15:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Mường Khương |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng công trình: Nhà hiệu bộ trường tiểu học xã Nậm Chảy, huyện Mường Khương |
| Số hiệu KHLCNT | 20211161972 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | NS huyện bổ sung có mục tiêu từ NS tỉnh. (NS tỉnh bổ sung có mục tiêu đối ứng TH Chương trình MTQG XDNTM trên địa bàn các xã về đích NTM của huyện Mường Khương năm 2021) + Huy động CĐ đóng góp |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 330 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-12-02 16:45:00 đến ngày 2021-12-12 17:15:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Lào Cai |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,215,910,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 40,000,000 VNĐ ((Bốn mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.823865E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.64773E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.251.137.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ Đại học trở lên, là kỹ sư ngành xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật xây dựng;- Có chứng chỉ hành nghề Giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng;- Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình tương tự.(Nhà thầu cung cấp bản chính hoặc bản sao chứng thực bằng cấp, chứng chỉ; Xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu thể hiện đã làm chỉ huy trưởng công trình; Hợp đồng lao động còn hiệu lực để tham gia thực hiện hết gói thầu).- Có cam kết của nhà thầu về việc nhân sự sẽ có mặt để tham gia thương thảo hợp đồng. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách xây dựng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ Đại học trở lên, là kỹ sư ngành xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật xây dựng.- Có tài liệu chứng minh đã làm cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 công trình tương tự.(Nhà thầu cung cấp bản chính hoặc bản sao chứng thực bằng cấp, chứng chỉ; Xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu thể hiện đã Cán bộ kỹ thuật phụ trách xây dựng; Hợp đồng lao động còn hiệu lực để tham gia thực hiện hết gói thầu).- Có cam kết của nhà thầu về việc nhân sự sẽ có mặt để tham gia thương thảo hợp đồng. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụtrách an toànlao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ từ Cao Đẳng trở lên ngành xây dựng công trình.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận bồi dưỡng về an toàn lao động.- Có tài liệu chứng minh đã làm cán bộ phụ trách an toàn lao động ít nhất 01 công trình tương tự.- Có cam kết của nhà thầu về việc nhân sự sẽ có mặt để tham gia thương thảo hợp đồng. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Ô tô tự đổ ≥ 7 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy trộn BTXM | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy cắt, uốn thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Máy cắt gạch, đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 11-Máy khoan bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 12-Máy mài | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 13-Máy cắt bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 14-Máy vận thăng | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Mường Khương |
| E-CDNT 1.2 |
Thi công xây dựng công trình: Nhà hiệu bộ trường tiểu học xã Nậm Chảy, huyện Mường Khương Nhà hiệu bộ trường tiểu học xã Nậm Chảy, huyện Mường Khương 330 Ngày |
| E-CDNT 3 | NS huyện bổ sung có mục tiêu từ NS tỉnh. (NS tỉnh bổ sung có mục tiêu đối ứng TH Chương trình MTQG XDNTM trên địa bàn các xã về đích NTM của huyện Mường Khương năm 2021) + Huy động CĐ đóng góp |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | 1/ Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ của nhà thầu: - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng là tổ chức được thi công công trình xây dựng dân dụng hạng III trở lên 2/ Tài liệu về năng lực và kinh nghiệm: - Năng lực tài chính: Nhà thầu Scan bản chụp Báo cáo tài chính 2018, 2019, 2020 và một trong các tài liệu sau: Biên bản kiểm tra quyết toán thuế của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất; Tờ khai quyết toán thuế có xác nhận của cơ quan quản lý thuế hoặc tờ khai quyết toán thuế điện tử và tài liệu chứng minh thực hiện nghĩa vụ nộp thuế phù hợp với tờ khai; Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận nộp cả năm) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế trong năm tài chính gần nhất (2020); - Tài liệu chứng minh doanh thu về xây dựng. - Hợp đồng tương tự: Bản scan Hợp đồng tương tự được công chứng hoặc chứng thực. Kèm theo các tài liệu sau: + Chứng minh loại, cấp công trình; Giấy phép xây dựng công trình đối với dự án Chủ đầu tư là Nhà đầu tư; Tài liệu thanh toán hoặc xác nhận khối lượng đã hoàn thành của CĐT đối với hợp đồng chưa hoàn thành. - Năng lực nhân sự và thiết bị huy động cho gói thầu: Theo yêu cầu HSMT. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 40.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Mường Khương -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân huyện Mường Khương, Địa chỉ: Thị Trấn Mường Khương, Huyện Mường Khương, Tỉnh Lào Cai; Điện thoại/Fax/E-mail: 0214.3881.500/ Fax: 0214.3881.430; -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Trụ sở Ban QLDA ĐTXD huyện Mường Khương; Số nhà 294, đường Giải Phóng, thị trấn Mường Khương, tỉnh Lào Cai; Số điện thoại: 02143 881 387; |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Ủy ban nhân dân huyện Mường Khương, Địa chỉ: Thị Trấn Mường Khương, Huyện Mường Khương, Tỉnh Lào Cai; Điện thoại/Fax/E-mail: 0214.3881.500/ Fax: 0214.3881.430. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | NHÀ HIỆU BỘ TH NẬM CHẢY | |||
| 1 | Phá đá mồ côi | Theo Chương V E-HSMT | 0,615 | 100m3 |
| 2 | Xúc đá hỗn hợp lên phương tiện vận chuyển | Theo Chương V E-HSMT | 0,615 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đá trong phạm vi ≤1000m | Theo Chương V E-HSMT | 0,683 | 100m3 |
| 4 | Bê tông lót móng M100, đá 4x6 | Theo Chương V E-HSMT | 6,48 | m3 |
| 5 | Ván khuôn lót móng | Theo Chương V E-HSMT | 0,166 | 100m2 |
| 6 | Bê tông móng M250, đá 1x2 | Theo Chương V E-HSMT | 18,285 | m3 |
| 7 | Ván khuôn móng cột | Theo Chương V E-HSMT | 0,36 | 100m2 |
| 8 | Bê tông cột M250, đá 1x2 | Theo Chương V E-HSMT | 5 | m3 |
| 9 | Ván khuôn cột | Theo Chương V E-HSMT | 0,58 | 100m2 |
| 10 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo Chương V E-HSMT | 0,591 | tấn |
| 11 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo Chương V E-HSMT | 0,074 | tấn |
| 12 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo Chương V E-HSMT | 0,973 | tấn |
| 13 | Phá đá mồ côi | Theo Chương V E-HSMT | 0,36 | 100m3 |
| 14 | Xúc đá hỗn hợp lên phương tiện vận chuyển | Theo Chương V E-HSMT | 0,4 | 100m3 |
| 15 | Vận chuyển đá trong phạm vi ≤1000m | Theo Chương V E-HSMT | 0,4 | 100m3 |
| 16 | Bê tông lót móng M100, đá 4x6 | Theo Chương V E-HSMT | 3,315 | m3 |
| 17 | Ván khuôn lót móng | Theo Chương V E-HSMT | 0,212 | 100m2 |
| 18 | Bê tông xà dầm, giằng nhà M250, đá 1x2 | Theo Chương V E-HSMT | 13,966 | m3 |
| 19 | Ván khuôn giằng móng | Theo Chương V E-HSMT | 1,14 | 100m2 |
| 20 | Lắp dựng cốt thép giằng móng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo Chương V E-HSMT | 0,349 | tấn |
| 21 | Lắp dựng cốt thép giằng móng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo Chương V E-HSMT | 1,63 | tấn |
| 22 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | Theo Chương V E-HSMT | 1,028 | tấn |
| 23 | Xây gạch đặc không nung 6x10,5x22, xây móng, chiều dày | Theo Chương V E-HSMT | 40,162 | m3 |
| 24 | Xây móng bằng gạch không nung 6x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M50 | Theo Chương V E-HSMT | 0,5 | m3 |
| 25 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo Chương V E-HSMT | 1,912 | 100m3 |
| 26 | Đào xúc đất, cấp đất III | Theo Chương V E-HSMT | 1,229 | 100m3 |
| 27 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III | Theo Chương V E-HSMT | 1,229 | 100m3 |
| 28 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo Chương V E-HSMT | 50,91 | m2 |
| 29 | Ốp đá rối chân tường | Theo Chương V E-HSMT | 50,91 | m2 |
| 30 | Bê tông cột M250, đá 1x2 | Theo Chương V E-HSMT | 11,852 | m3 |
| 31 | Ván khuôn cột | Theo Chương V E-HSMT | 1,945 | 100m2 |
| 32 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo Chương V E-HSMT | 0,543 | tấn |
| 33 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Theo Chương V E-HSMT | 2,312 | tấn |
| 34 | Bê tông xà dầm, giằng nhà M250, đá 1x2 | Theo Chương V E-HSMT | 20,546 | m3 |
| 35 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo Chương V E-HSMT | 0,881 | 100m2 |
| 36 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo Chương V E-HSMT | 1,172 | 100m2 |
| 37 | Trát xà dầm, vữa XM M75 | Theo Chương V E-HSMT | 88,1 | m2 |
| 38 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo Chương V E-HSMT | 88,1 | m2 |
| 39 | Trát xà dầm, vữa XM M75 | Theo Chương V E-HSMT | 117,2 | m2 |
| 40 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo Chương V E-HSMT | 117,2 | m2 |
| 41 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo Chương V E-HSMT | 0,633 | tấn |
| 42 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Theo Chương V E-HSMT | 4,038 | tấn |
| 43 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 | Theo Chương V E-HSMT | 53,698 | m3 |
| 44 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Theo Chương V E-HSMT | 2,419 | 100m2 |
| 45 | Trát trần, vữa XM M75 | Theo Chương V E-HSMT | 241,9 | m2 |
| 46 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo Chương V E-HSMT | 241,9 | m2 |
| 47 | Ván khuôn sàn mái | Theo Chương V E-HSMT | 3,094 | 100m2 |
| 48 | Trát trần, vữa XM M75 | Theo Chương V E-HSMT | 309,4 | m2 |
| 49 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo Chương V E-HSMT | 309,4 | m2 |
| 50 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo Chương V E-HSMT | 4,387 | tấn |
| 51 | Bê tông lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 | Theo Chương V E-HSMT | 2,888 | m3 |
| 52 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo Chương V E-HSMT | 0,432 | 100m2 |
| 53 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo Chương V E-HSMT | 0,268 | tấn |
| 54 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Theo Chương V E-HSMT | 0,052 | tấn |
| 55 | Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75 | Theo Chương V E-HSMT | 15,055 | m2 |
| 56 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo Chương V E-HSMT | 15,055 | m2 |
| 57 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 | Theo Chương V E-HSMT | 0,613 | m3 |
| 58 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo Chương V E-HSMT | 0,056 | 100m2 |
| 59 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo Chương V E-HSMT | 0,067 | tấn |
| 60 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, giá đỡ mái chồng diêm, con sơn, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, tấm đan | Theo Chương V E-HSMT | 29 | cái |
| 61 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50 | Theo Chương V E-HSMT | 27 | m2 |
| 62 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo Chương V E-HSMT | 27 | m2 |
| 63 | Bê tông cầu thang thường M250, đá 1x2 | Theo Chương V E-HSMT | 2,883 | m3 |
| 64 | Ván khuôn gỗ cầu thang thường | Theo Chương V E-HSMT | 0,328 | 100m2 |
| 65 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo Chương V E-HSMT | 0,197 | tấn |
| 66 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | Theo Chương V E-HSMT | 0,178 | tấn |
| 67 | Trát granitô tay vịn lan can, cầu thang dày 2,5cm, vữa XM cát mịn M75, XM PCB30 | Theo Chương V E-HSMT | 7,876 | m2 |
| 68 | Trát cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo Chương V E-HSMT | 24,924 | m2 |
| 69 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo Chương V E-HSMT | 24,924 | m2 |
| 70 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 | Theo Chương V E-HSMT | 0,859 | m3 |
| 71 | Lát đá bậc cầu thang, vữa XM M75 | Theo Chương V E-HSMT | 23,767 | m2 |
| 72 | Gia công lan can bằng sắt vuông đặc | Theo Chương V E-HSMT | 0,087 | tấn |
| 73 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo Chương V E-HSMT | 2,973 | 1m2 |
| 74 | Lắp dựng lan can sắt | Theo Chương V E-HSMT | 9,161 | m2 |
| 75 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50 | Theo Chương V E-HSMT | 60,787 | m3 |
| 76 | Xây tường thẳng bằng gạchTuynel 2 lỗ 6x10,5x22 - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50 | Theo Chương V E-HSMT | 51,102 | m3 |
| 77 | Xây gạch Tuynel 2 lỗ 6x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo Chương V E-HSMT | 5,098 | m3 |
| 78 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50 | Theo Chương V E-HSMT | 219,805 | m2 |
| 79 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo Chương V E-HSMT | 219,805 | m2 |
| 80 | Trát vẩy tường chống vang, vữa XM cát mịn mác 75, XM PCB30 | Theo Chương V E-HSMT | 2,905 | m2 |
| 81 | Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường, vữa XM cát mịn M75, XM PCB30 | Theo Chương V E-HSMT | 6,82 | m |
| 82 | Công tác ốp gạch vào tường, tiết diện gạch 300x450, vữa XM mác 75 | Theo Chương V E-HSMT | 104,688 | m2 |
| 83 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50 | Theo Chương V E-HSMT | 795,44 | m2 |
| 84 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo Chương V E-HSMT | 795,44 | m2 |
| 85 | Xây gạch Tuynel 2 lỗ 6x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao | Theo Chương V E-HSMT | 11,032 | m3 |
| 86 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo Chương V E-HSMT | 200,234 | m2 |
| 87 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 2cm, vữa XM M75 | Theo Chương V E-HSMT | 10,8 | m2 |
| 88 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo Chương V E-HSMT | 200,234 | m2 |
| 89 | Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường, vữa XM cát mịn M75, XM PCB30 | Theo Chương V E-HSMT | 10,8 | m |
| 90 | Bê tông xà dầm, giằng nhà M200, đá 1x2 | Theo Chương V E-HSMT | 1,616 | m3 |
| 91 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo Chương V E-HSMT | 0,364 | 100m2 |
| 92 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo Chương V E-HSMT | 0,099 | tấn |
| 93 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo Chương V E-HSMT | 0,205 | tấn |
| 94 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Theo Chương V E-HSMT | 1,979 | m3 |
| 95 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50 | Theo Chương V E-HSMT | 86,535 | m2 |
| 96 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo Chương V E-HSMT | 86,535 | m2 |
| 97 | Gia công lan can bằng thép hộp | Theo Chương V E-HSMT | 0,04 | tấn |
| 98 | Gia công lan can thép hình | Theo Chương V E-HSMT | 0,387 | tấn |
| 99 | Gia công lan can thép tấm | Theo Chương V E-HSMT | 0,004 | tấn |
| 100 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo Chương V E-HSMT | 14,754 | 1m2 |
| 101 | Lắp dựng lan can sắt | Theo Chương V E-HSMT | 13,624 | m2 |
| 102 | Xây gạch Tuynel 2 lỗ 6x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo Chương V E-HSMT | 18,408 | m3 |
| 103 | Xây gạch Tuynel 2 lỗ 6x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo Chương V E-HSMT | 3,968 | m3 |
| 104 | Trát tường ngoài gạch Tuynel 2 lỗ, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo Chương V E-HSMT | 122,255 | m2 |
| 105 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo Chương V E-HSMT | 104,237 | m2 |
| 106 | Bê tông xà dầm, giằng nhà M200, đá 1x2 | Theo Chương V E-HSMT | 1,395 | m3 |
| 107 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo Chương V E-HSMT | 0,127 | 100m2 |
| 108 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo Chương V E-HSMT | 0,14 | tấn |
| 109 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75 | Theo Chương V E-HSMT | 92,029 | m2 |
| 110 | Quét sika chống thấm sê nô | Theo Chương V E-HSMT | 92,029 | m2 |
| 111 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75 | Theo Chương V E-HSMT | 9,38 | m |
| 112 | Gia công xà gồ bằng thép hình | Theo Chương V E-HSMT | 1,873 | tấn |
| 113 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo Chương V E-HSMT | 192,424 | 1m2 |
| 114 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo Chương V E-HSMT | 1,873 | tấn |
| 115 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | Theo Chương V E-HSMT | 3,018 | 100m2 |
| 116 | Trần thạch cao khung xương chìm, tấm thạch cao chịu nước dày 9mm | Theo Chương V E-HSMT | 35,017 | m2 |
| 117 | Thi công trần thạch cao | Theo Chương V E-HSMT | 35,017 | m2 |
| 118 | Bả bằng bột bả vào trần thạch cao | Theo Chương V E-HSMT | 33,158 | m2 |
| 119 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo Chương V E-HSMT | 33,158 | m2 |
| 120 | Lát nền gạch 600x600, vữa XM M75 | Theo Chương V E-HSMT | 202,838 | m2 |
| 121 | Lát nền gạch 600x600, vữa XM M75 | Theo Chương V E-HSMT | 196,878 | m2 |
| 122 | Lát nền gạch 300x300, vữa XM M75 | Theo Chương V E-HSMT | 16,744 | m2 |
| 123 | Lát nền gạch 300x300, vữa XM M75 | Theo Chương V E-HSMT | 16,744 | m2 |
| 124 | Quét sika chống thấm mái nền khu vệ sinh | Theo Chương V E-HSMT | 16,579 | m2 |
| 125 | Bê tông nền M100, đá 4x6 | Theo Chương V E-HSMT | 21,697 | m3 |
| 126 | Rải bạt dứa lớp cách ly | Theo Chương V E-HSMT | 2,17 | 100m2 |
| 127 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Theo Chương V E-HSMT | 5,535 | 100m2 |
| 128 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M50 | Theo Chương V E-HSMT | 60,438 | m2 |
| 129 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo Chương V E-HSMT | 60,438 | m2 |
| 130 | Gia công cửa sắt 12x12 | Theo Chương V E-HSMT | 0,753 | tấn |
| 131 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo Chương V E-HSMT | 31,964 | 1m2 |
| 132 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Theo Chương V E-HSMT | 358,195 | m2 |
| 133 | Cửa đi 2 cánh nhôm Xingfa, độ dày nhôm 1,8-2 ly, kính trắng dày 6,38mm (bao gồm vận chuyển, phụ kiện và lắp đặt) | Theo Chương V E-HSMT | 30,08 | m2 |
| 134 | Cửa đi 1 cánh nhôm Xingfa, độ dày nhôm 1,8-2 ly, kính trắng dày 6,38mm (bao gồm vận chuyển, phụ kiện và lắp đặt) | Theo Chương V E-HSMT | 19,071 | m2 |
| 135 | Cửa đi 1 cánh nhôm Xingfa, độ dày nhôm 1,8-2 ly, kính trắng dày 6,38mm (bao gồm vận chuyển, phụ kiện và lắp đặt) | Theo Chương V E-HSMT | 13,2 | m2 |
| 136 | Cửa sổ nhôm Xingfa, độ dày nhôm 1,3-1.5 ly, kính trắng dày 6,38mm (bao gồm vận chuyển, phụ kiện và lắp đặt) | Theo Chương V E-HSMT | 52,742 | m2 |
| 137 | Khung xương + vách ngăn composit chịu nước (Tính cả cửa, thanh ray, bản lề ...) | Theo Chương V E-HSMT | 12,6 | m2 |
| 138 | Đào móng băng - Cấp đất III | Theo Chương V E-HSMT | 0,762 | 1m3 |
| 139 | Đắp cát nền móng công trình bằng thủ công | Theo Chương V E-HSMT | 0,788 | m3 |
| 140 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 | Theo Chương V E-HSMT | 2,462 | m3 |
| 141 | Lát đá bậc cầu thang, vữa XM M75 | Theo Chương V E-HSMT | 21,615 | m2 |
| 142 | Gia công cửa thăm mái | Theo Chương V E-HSMT | 0,013 | tấn |
| 143 | Gia công thang sắt lên mái | Theo Chương V E-HSMT | 0,019 | tấn |
| 144 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo Chương V E-HSMT | 2,145 | 1m2 |
| 145 | Bản lề | Theo Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 146 | Khóa việt tiệp | Theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 147 | Lắp dựng cửa thăm mái | Theo Chương V E-HSMT | 0,504 | m2 |
| 148 | Bê tông xà dầm, giằng nhà M200, đá 1x2 | Theo Chương V E-HSMT | 0,086 | m3 |
| 149 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo Chương V E-HSMT | 0,005 | 100m2 |
| 150 | Trát xà dầm, vữa XM M75 | Theo Chương V E-HSMT | 0,454 | m2 |
| 151 | Đào đất đất rãnh thoát nước, đất cấp III | Theo Chương V E-HSMT | 37,107 | 1m3 |
| 152 | Đắp cát nền móng công trình | Theo Chương V E-HSMT | 2,945 | m3 |
| 153 | Xây gạch đặc không nung 6x10,5x22, xây rãnh thoát nước, vữa XM mác 50 | Theo Chương V E-HSMT | 13,794 | m3 |
| 154 | Láng đáy rãnh thoát nước, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo Chương V E-HSMT | 28,5 | m2 |
| 155 | Trát tường rãnh thoát nước, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo Chương V E-HSMT | 76 | m2 |
| 156 | Đánh màu bằng XM nguyên chất | Theo Chương V E-HSMT | 104,5 | m2 |
| 157 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Theo Chương V E-HSMT | 14,402 | m3 |
| 158 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 | Theo Chương V E-HSMT | 3,451 | m3 |
| 159 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Theo Chương V E-HSMT | 0,248 | 100m2 |
| 160 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo Chương V E-HSMT | 0,25 | tấn |
| 161 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg | Theo Chương V E-HSMT | 158 | 1cấu kiện |
| 162 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Theo Chương V E-HSMT | 9,866 | 1m3 |
| 163 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Theo Chương V E-HSMT | 5,323 | m3 |
| 164 | Đắp cát nền móng công trình bằng thủ công | Theo Chương V E-HSMT | 0,26 | m3 |
| 165 | Xây gạch đặc không nung 6x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 50 | Theo Chương V E-HSMT | 2,619 | m3 |
| 166 | Trát tường hố ga, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo Chương V E-HSMT | 6,408 | m2 |
| 167 | Láng đáy hố ga, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo Chương V E-HSMT | 1,44 | m2 |
| 168 | Quét nước xi măng 2 nước | Theo Chương V E-HSMT | 7,848 | m2 |
| 169 | Đổ bê tông chèn hố ga, đá 1x2, mác 150 | Theo Chương V E-HSMT | 0,11 | m3 |
| 170 | Ván khuôn mũ hố ga | Theo Chương V E-HSMT | 0,018 | 100m2 |
| 171 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 | Theo Chương V E-HSMT | 1,792 | m3 |
| 172 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Theo Chương V E-HSMT | 0,049 | 100m2 |
| 173 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo Chương V E-HSMT | 0,009 | tấn |
| 174 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg | Theo Chương V E-HSMT | 4 | 1cấu kiện |
| 175 | Gia công lưới chắn rác | Theo Chương V E-HSMT | 0,023 | tấn |
| 176 | Lắp dựng lưới chắn rác | Theo Chương V E-HSMT | 0,96 | m2 |
| 177 | Rải bạt dứa lớp cách ly | Theo Chương V E-HSMT | 0,407 | 100m2 |
| 178 | Bê tông nền M150, đá 4x6 | Theo Chương V E-HSMT | 4,067 | m3 |
| 179 | Láng hè dày 3cm, vữa XM M75 | Theo Chương V E-HSMT | 40,67 | m2 |
| 180 | Cáp CU/XLPE/PVC/PVC (2x16) mm2 | Theo Chương V E-HSMT | 20 | m |
| 181 | Đầu cốt đồng M16 | Theo Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 182 | Móc treo cáp | Theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 183 | Ghíp nối GN2 | Theo Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 184 | Lắp đặt tủ điện 400x300x150 | Theo Chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| 185 | Aptomat MCB 1 pha -100A-10KW | Theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 186 | Aptomat MCB 1 pha -63A-10KW | Theo Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 187 | Aptomat MCB 1 pha -25A-6KW | Theo Chương V E-HSMT | 9 | cái |
| 188 | Aptomat MCB 1 pha -16A-6KW | Theo Chương V E-HSMT | 9 | cái |
| 189 | Công tắc 1 hạt 1 chiều âm tường | Theo Chương V E-HSMT | 16 | cái |
| 190 | Công tắc 2 hạt 1 chiều âm tường | Theo Chương V E-HSMT | 12 | cái |
| 191 | Công tắc đảo chiều 1 hạt 1 chiều âm tường | Theo Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 192 | Lắp đặt ổ cắm đôi âm sàn | Theo Chương V E-HSMT | 39 | cái |
| 193 | Lắp đặt quạt trần | Theo Chương V E-HSMT | 12 | cái |
| 194 | Bóng ốp trần 12W | Theo Chương V E-HSMT | 19 | bộ |
| 195 | Bóng tuýt đôi 2x18W, L= 1,2m | Theo Chương V E-HSMT | 24 | bộ |
| 196 | Hộp phân dây 150x150x80 | Theo Chương V E-HSMT | 9 | hộp |
| 197 | Dây CU/XLPE/PVC/PVC (2x10) mm2 | Theo Chương V E-HSMT | 68 | m |
| 198 | Dây CU/PVC/PVC (2x4) mm2 | Theo Chương V E-HSMT | 200 | m |
| 199 | Dây CU/PVC/PVC (2x2.5) mm2 | Theo Chương V E-HSMT | 150 | m |
| 200 | Dây CU/PVC/PVC (2x1.5) mm2 | Theo Chương V E-HSMT | 390 | m |
| 201 | Ống gen PVC D32 | Theo Chương V E-HSMT | 65 | m |
| 202 | Ống gen PVC D25 | Theo Chương V E-HSMT | 185 | m |
| 203 | Ống gen PVC D20 | Theo Chương V E-HSMT | 288 | m |
| 204 | Đầu cốt đồng M10 | Theo Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 205 | Đầu cốt đồng M16 | Theo Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 206 | Bình chữa cháy bột 4kg | Theo Chương V E-HSMT | 6 | bộ |
| 207 | Bình chữa cháy CO2 3kg | Theo Chương V E-HSMT | 2 | bộ |
| 208 | Bảng nội quy PCCC | Theo Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 209 | Bảng tiêu lệnh PCCC | Theo Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 210 | Gia công kim thu sét - Chiều dài kim 1.8m | Theo Chương V E-HSMT | 5 | cái |
| 211 | Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1.8m | Theo Chương V E-HSMT | 5 | cái |
| 212 | Kéo rải dây chống sét theo đường cột, mái nhà - Loại dây thép D10mm | Theo Chương V E-HSMT | 156 | m |
| 213 | Bật đỡ dây D8 | Theo Chương V E-HSMT | 97 | cái |
| 214 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D14mm | Theo Chương V E-HSMT | 60 | m |
| 215 | Cọc tiếp địa V63x63x6x2500mm | Theo Chương V E-HSMT | 7 | cọc |
| 216 | Thanh đồng dẹt 30x3 | Theo Chương V E-HSMT | 2,4 | kg |
| 217 | Thép góc ốp tường 50x50x5 | Theo Chương V E-HSMT | 30,16 | kg |
| 218 | Đào đất rãnh chôn tiếp địa, đất cấp III | Theo Chương V E-HSMT | 26,304 | m3 |
| 219 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo Chương V E-HSMT | 26,304 | m3 |
| 220 | Ống nhựa PVC D90 (Class 1) | Theo Chương V E-HSMT | 1,45 | 100m |
| 221 | Cút nhựa 90 D90 | Theo Chương V E-HSMT | 17 | cái |
| 222 | Rọ chắn rác Inox D90 | Theo Chương V E-HSMT | 15 | cái |
| 223 | Lắp đặt chậu xí bệt | Theo Chương V E-HSMT | 10 | bộ |
| 224 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Theo Chương V E-HSMT | 10 | cái |
| 225 | Hộp đựng giấy vệ sinh | Theo Chương V E-HSMT | 10 | cái |
| 226 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Theo Chương V E-HSMT | 4 | bộ |
| 227 | Lắp đặt vòi rửa lavabo | Theo Chương V E-HSMT | 4 | bộ |
| 228 | Lắp đặt gương soi | Theo Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 229 | Lắp đặt phễu thoát sàn | Theo Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 230 | Van phao D25 | Theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 231 | Lắp đặt bể nước Inox 3m3 | Theo Chương V E-HSMT | 1 | bể |
| 232 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Theo Chương V E-HSMT | 6 | bộ |
| 233 | ống nhựa PPR D50 | Theo Chương V E-HSMT | 0,14 | 100m |
| 234 | ống nhựa PPR D25 | Theo Chương V E-HSMT | 0,44 | 100m |
| 235 | ống nhựa PPR D20 | Theo Chương V E-HSMT | 0,1 | 100m |
| 236 | Cút PPR D50 | Theo Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 237 | Cút PPR D25 | Theo Chương V E-HSMT | 10 | cái |
| 238 | Cút PPR D20 | Theo Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 239 | Cút nhựa ren trong PP-R D20 | Theo Chương V E-HSMT | 14 | cái |
| 240 | Tê PPR D50/25 | Theo Chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 241 | Tê PPR D25/20 | Theo Chương V E-HSMT | 16 | cái |
| 242 | Van 2 chiều D50 | Theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 243 | Van 2 chiều D25 | Theo Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 244 | Côn thu PPR D50/25 | Theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 245 | Côn thu PPR D25/20 | Theo Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 246 | Măng sông PPR D50 | Theo Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 247 | Măng sông PPR D25 | Theo Chương V E-HSMT | 11 | cái |
| 248 | Măng sông PPR D20 | Theo Chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 249 | ống nhựa U.PVC D110 (Class 1) | Theo Chương V E-HSMT | 0,24 | 100m |
| 250 | ống nhựa U.PVC D90 (Class 1) | Theo Chương V E-HSMT | 0,24 | 100m |
| 251 | ống nhựa U.PVC D60 (Class 1) | Theo Chương V E-HSMT | 0,12 | 100m |
| 252 | ống nhựa U.PVC D48 (Class 1) | Theo Chương V E-HSMT | 0,07 | 100m |
| 253 | ống nhựa U.PVC D42 (Class 1) | Theo Chương V E-HSMT | 0,05 | 100m |
| 254 | Cút 135 PVC D110 | Theo Chương V E-HSMT | 24 | cái |
| 255 | Cút 135 PVC D90 | Theo Chương V E-HSMT | 21 | cái |
| 256 | Cút 135 PVC D60 | Theo Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 257 | Cút 90 PVC D60 | Theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 258 | Cút 90 PVC D48 | Theo Chương V E-HSMT | 18 | cái |
| 259 | Cút 90 PVC D42 | Theo Chương V E-HSMT | 12 | cái |
| 260 | Tê 45 PVC D110 | Theo Chương V E-HSMT | 10 | cái |
| 261 | Tê 45 PVC D90 | Theo Chương V E-HSMT | 5 | cái |
| 262 | Tê thu 45 PVC D110/90 | Theo Chương V E-HSMT | 6 | cái |
| 263 | Tê thu 45 PVC D110/60 | Theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 264 | Tê thu 45 PVC D90/60 | Theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 265 | Tê 90 PVC D110 | Theo Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 266 | Tê 90 PVC D60 | Theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 267 | Côn mở D48/90 | Theo Chương V E-HSMT | 6 | cái |
| 268 | Côn mở D42/90 | Theo Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 269 | Chụp thông hơi D60 | Theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 270 | Măng sông PVC D110 | Theo Chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 271 | Măng sông PVC D90 | Theo Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 272 | Măng sông PVC D60 | Theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 273 | Tê kiểm tra PVC D110 | Theo Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 274 | Tê kiểm tra PVC D90 | Theo Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 275 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra - Cấp đất III | Theo Chương V E-HSMT | 1,235 | 1m3 |
| 276 | Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Theo Chương V E-HSMT | 0,235 | 100m3 |
| 277 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo Chương V E-HSMT | 0,103 | 100m3 |
| 278 | Bê tông lót móng M100, đá 4x6 | Theo Chương V E-HSMT | 0,768 | m3 |
| 279 | Bê tông đáy bể, đá 1x2, mác 200 | Theo Chương V E-HSMT | 0,99 | m3 |
| 280 | Ván khuôn đáy bể | Theo Chương V E-HSMT | 0,027 | 100m2 |
| 281 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép đáy bể, đường kính cốt thép | Theo Chương V E-HSMT | 0,042 | tấn |
| 282 | Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo Chương V E-HSMT | 0,422 | m3 |
| 283 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo Chương V E-HSMT | 0,038 | 100m2 |
| 284 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo Chương V E-HSMT | 0,016 | tấn |
| 285 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo Chương V E-HSMT | 0,117 | tấn |
| 286 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 | Theo Chương V E-HSMT | 0,67 | m3 |
| 287 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Theo Chương V E-HSMT | 0,035 | 100m2 |
| 288 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo Chương V E-HSMT | 0,045 | tấn |
| 289 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn, trọng lượng ≤50kg | Theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 290 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg | Theo Chương V E-HSMT | 8 | 1cấu kiện |
| 291 | Xây gạch đặc không nung 6x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75 | Theo Chương V E-HSMT | 4,239 | m3 |
| 292 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 (Lớp thứ 1) | Theo Chương V E-HSMT | 36,096 | m2 |
| 293 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 (Lớp thứ 2) | Theo Chương V E-HSMT | 36,096 | m2 |
| 294 | Quét nước xi măng 2 nước | Theo Chương V E-HSMT | 36,096 | m2 |
| 295 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75 | Theo Chương V E-HSMT | 3,497 | m2 |
| 296 | ống nhựa PPR D25 | Theo Chương V E-HSMT | 0,25 | 100m |
| 297 | Cút PPR D25 | Theo Chương V E-HSMT | 6 | cái |
| 298 | Tê PPR D25 | Theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 299 | Van khóa D25 | Theo Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 300 | Van 1 chiều D25 | Theo Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 301 | Máy bơm tăng áp GP-250 JXK công suất 250W Hđẩy 15-20m | Theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 302 | Dây CU/XLPE/PVC/PVC (2x4) mm2 | Theo Chương V E-HSMT | 20 | m |
| 303 | Dây CU/PVC/PVC (2x1.5) mm2 | Theo Chương V E-HSMT | 42 | m |
| 304 | Ống gen mềm PVC D25 | Theo Chương V E-HSMT | 62 | m |
| 305 | Van phao D25 | Theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 306 | Măng sông PPR D25 | Theo Chương V E-HSMT | 6 | cái |
| 307 | ống nhựa U.PVC D110 (Class 1) | Theo Chương V E-HSMT | 0,35 | 100m |
| 308 | Aptomat MCB 1 pha -25A-6KW | Theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 309 | Rơ le điều khiển máy bơm | Theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 310 | Tê PPR D25/20 | Theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 311 | Cút PPR D25 | Theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 312 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Theo Chương V E-HSMT | 21,68 | 1m3 |
| 313 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Theo Chương V E-HSMT | 21,68 | m3 |
| 314 | Đào móng - Cấp đất III | Theo Chương V E-HSMT | 0,003 | 100m3 |
| 315 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra - Cấp đất III | Theo Chương V E-HSMT | 0,03 | 1m3 |
| 316 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Theo Chương V E-HSMT | 0,077 | m3 |
| 317 | Đắp cát nền móng công trình bằng thủ công | Theo Chương V E-HSMT | 0,075 | m3 |
| 318 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50 | Theo Chương V E-HSMT | 0,168 | m3 |
| 319 | Xây hố van, hố ga bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M50 | Theo Chương V E-HSMT | 0,22 | m3 |
| 320 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50 | Theo Chương V E-HSMT | 2,592 | m2 |
| 321 | Bê tông hố van, hố ga, bê tông M150, đá 1x2 | Theo Chương V E-HSMT | 0,058 | m3 |
| 322 | Bê tông bệ máy M200, đá 1x2 | Theo Chương V E-HSMT | 0,014 | m3 |
| 323 | Ván khuôn tường thẳng - Chiều dày ≤45cm | Theo Chương V E-HSMT | 0,002 | 100m2 |
| 324 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 | Theo Chương V E-HSMT | 0,067 | m3 |
| 325 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Theo Chương V E-HSMT | 0,003 | 100m2 |
| 326 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo Chương V E-HSMT | 0,003 | tấn |
| 327 | Lắp các loại CKBT, trọng lượng ≤50kg | Theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 328 | ống nhựa PPR D25 | Theo Chương V E-HSMT | 0,12 | 100m |
| 329 | Van phao D25 | Theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 330 | Van khóa D25 | Theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 331 | Zắc co PPR D25 | Theo Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 332 | Cút PPR D25 | Theo Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 333 | Vòi đồng D20 | Theo Chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| 334 | Cút PPR D25 | Theo Chương V E-HSMT | 6 | cái |
| 335 | Lắp đặt bể nước Inox 2m3 | Theo Chương V E-HSMT | 1 | bể |
| 336 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, Cấp đất III | Theo Chương V E-HSMT | 0,5 | 1m3 |
| 337 | Bê tông móng M200, đá 1x2 | Theo Chương V E-HSMT | 0,5 | m3 |
| 338 | Ván khuôn móng | Theo Chương V E-HSMT | 0,04 | 100m2 |
| 339 | Gia công hệ khung dàn thép L | Theo Chương V E-HSMT | 0,323 | tấn |
| 340 | Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạn | Theo Chương V E-HSMT | 0,323 | tấn |
| 341 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo Chương V E-HSMT | 35,358 | 1m2 |
| 342 | Bu lông D12 | Theo Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| B | SAN GẠT MẶT BẰNG | |||
| 1 | Vận chuyển đất, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III | Theo Chương V E-HSMT | 4,339 | 100m3 |
| 2 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m | Theo Chương V E-HSMT | 253,377 | m3 |
| 3 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m | Theo Chương V E-HSMT | 253,377 | m3 |
| C | NHÀ MÁI VÒM | |||
| 1 | Cắt khe sân bê tông để đào móng | Theo Chương V E-HSMT | 5,76 | 10m |
| 2 | Đào móng cột, trụ, Cấp đất III | Theo Chương V E-HSMT | 19,008 | 1m3 |
| 3 | Bê tông lót móng M100, đá 4x6 | Theo Chương V E-HSMT | 0,768 | m3 |
| 4 | Bê tông móng, M200, đá 1x2 | Theo Chương V E-HSMT | 5,88 | m3 |
| 5 | Ván khuôn móng | Theo Chương V E-HSMT | 0,374 | 100m2 |
| 6 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo Chương V E-HSMT | 0,025 | tấn |
| 7 | Đắp đất nền móng công trình | Theo Chương V E-HSMT | 12,36 | m3 |
| 8 | Bê tông nền M200, đá 1x2 | Theo Chương V E-HSMT | 1,14 | m3 |
| 9 | Sản xuất cột bằng thép ống tráng kẽm | Theo Chương V E-HSMT | 0,423 | tấn |
| 10 | Lắp dựng cột thép | Theo Chương V E-HSMT | 0,423 | tấn |
| 11 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo Chương V E-HSMT | 1,077 | m2 |
| 12 | Sản xuất xà gồ thép hộp mạ kẽm | Theo Chương V E-HSMT | 0,579 | tấn |
| 13 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo Chương V E-HSMT | 0,579 | tấn |
| 14 | Lợp mái tôn sóng dày 0.4mm | Theo Chương V E-HSMT | 1,849 | 100m2 |
| 15 | Gia công vì kèo thép ống mạ kẽm | Theo Chương V E-HSMT | 0,575 | tấn |
| 16 | Gia công vì kèo thép tấm | Theo Chương V E-HSMT | 0,118 | tấn |
| 17 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | Theo Chương V E-HSMT | 0,575 | tấn |
| 18 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo Chương V E-HSMT | 7,534 | 1m2 |
| 19 | Máng thu nước 600 | Theo Chương V E-HSMT | 38,2 | m |
| 20 | Bu lông D16 | Theo Chương V E-HSMT | 96 | cái |
| 21 | Gia công thép đỡ máng thu nước | Theo Chương V E-HSMT | 0,135 | tấn |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.823865E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.64773E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.251.137.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | - Có trình độ Đại học trở lên, là kỹ sư ngành xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật xây dựng;- Có chứng chỉ hành nghề Giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng;- Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình tương tự.(Nhà thầu cung cấp bản chính hoặc bản sao chứng thực bằng cấp, chứng chỉ; Xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu thể hiện đã làm chỉ huy trưởng công trình; Hợp đồng lao động còn hiệu lực để tham gia thực hiện hết gói thầu).- Có cam kết của nhà thầu về việc nhân sự sẽ có mặt để tham gia thương thảo hợp đồng. | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách xây dựng | 1 | - Có trình độ Đại học trở lên, là kỹ sư ngành xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật xây dựng.- Có tài liệu chứng minh đã làm cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 công trình tương tự.(Nhà thầu cung cấp bản chính hoặc bản sao chứng thực bằng cấp, chứng chỉ; Xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu thể hiện đã Cán bộ kỹ thuật phụ trách xây dựng; Hợp đồng lao động còn hiệu lực để tham gia thực hiện hết gói thầu).- Có cam kết của nhà thầu về việc nhân sự sẽ có mặt để tham gia thương thảo hợp đồng. | 3 | 2 |
| 3 | Cán bộ phụtrách an toànlao động | 1 | - Có trình độ từ Cao Đẳng trở lên ngành xây dựng công trình.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận bồi dưỡng về an toàn lao động.- Có tài liệu chứng minh đã làm cán bộ phụ trách an toàn lao động ít nhất 01 công trình tương tự.- Có cam kết của nhà thầu về việc nhân sự sẽ có mặt để tham gia thương thảo hợp đồng. | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào | Hoạt động tốt | 1 |
| 2 | Ô tô tự đổ ≥ 7 tấn | Hoạt động tốt | 2 |
| 3 | Máy trộn BTXM | Hoạt động tốt | 2 |
| 4 | Máy trộn vữa | Hoạt động tốt | 2 |
| 5 | Máy đầm dùi | Hoạt động tốt | 2 |
| 6 | Máy đầm bàn | Hoạt động tốt | 1 |
| 7 | Máy cắt, uốn thép | Hoạt động tốt | 1 |
| 8 | Máy hàn | Hoạt động tốt | 2 |
| 9 | Máy đầm cóc | Hoạt động tốt | 2 |
| 10 | Máy cắt gạch, đá | Hoạt động tốt | 2 |
| 11 | Máy khoan bê tông | Hoạt động tốt | 2 |
| 12 | Máy mài | Hoạt động tốt | 2 |
| 13 | Máy cắt bê tông | Hoạt động tốt | 2 |
| 14 | Máy vận thăng | Hoạt động tốt | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi