Gói thầu: Gói thầu số 01: Vật tư tiêu hao

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211206013-00
Thời điểm đóng mở thầu 13/12/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Bệnh viện Đa khoa huyện Quốc Oai
Tên gói thầu Gói thầu số 01: Vật tư tiêu hao
Số hiệu KHLCNT 20211175430
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn Nguồn thu từ dịch vụ khám chữa bệnh, bảo hiểm y tế và các nguồn thu hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 365 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-12-02 16:54:00 đến ngày 2021-12-13 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hà Nội
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,041,857,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 30,500,000 VNĐ ((Ba mươi triệu năm trăm nghìn đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.563E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.09E8 VND(8).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.130.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 4.260.000.000 VND.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
Yêu cầu Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

Nhà thầu cam kết sẵn sàng cung cấp hàng hóa vòng vòng 05 ngày làm việc khi có yêu cầu của Chủ đầu tư, (Trong trường hợp đột xuất phục vụ công tác cấp cứu trong vòng 48 giờ kể từ khi nhận được dự trù) những mặt hàng theo yêu cầu của gói thầu này phải phù hợp với tính năng, thông số của máy móc, thiết bị y tế mà chủ đầu tư hiện có. Cam kết cung cấp hàng hóa trong bất kỳ hoàn cảnh nào (thiên tai, dịch bệnh, ...)

- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Quản lý phụ trách kỹ thuật thực hiện cho gói thầu này: ≥ 01 người
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn Có trình độ từ Đại học trở lên về một trong các chuyên ngành sau: Khối ngành kỹ thuật (điện, điện tử, điện tử y sinh), dược, y...
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thực hiện gói thầu này: ≥ 02 người
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn Có trình độ từ cao đẳng trở lên về chuyên ngành dược, điện, điện tử, điện tử y sinh, kỹ thuật y sinh hoặc y tế…
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
E-CDNT 1.1 Bệnh viện Đa khoa huyện Quốc Oai
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 01: Vật tư tiêu hao
Mua sắm vật tư tiêu hao, hóa chất xét nghiệm, test sinh phẩm năm 2021-2022
365 Ngày
E-CDNT 3 Nguồn thu từ dịch vụ khám chữa bệnh, bảo hiểm y tế và các nguồn thu hợp pháp khác
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Bệnh viện đa khoa huyện Quốc Oai Địa chỉ: Thị trấn Quốc Oai, Huyện Quốc Oai, Thành phố Hà Nội; Điện thoại: 0433843122 Fax: 0433843122
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Bảo đảm cạnh tranh trong đấu thầu theo quy định như sau: - Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp trên 30% với:Bệnh viện đa khoa huyện Quốc Oai, trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn. - Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp với các nhà thầu tư vấn; không cùng có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% của một tổ chức, cá nhân khác với từng bên. Cụ thể như sau: Nhà thầu tham dự thầu không cùng thuộc một cơ quan hoặc tổ chức trực tiếp quản lý với: Bệnh viện đa khoa huyện Quốc Oai, Địa chỉ: Thị trấn Quốc Oai, Huyện Quốc Oai, Thành phố Hà Nội;


- Bên mời thầu: Bệnh viện Đa khoa huyện Quốc Oai , địa chỉ: Thị trấn Quốc Oai, Huyện Quốc Oai, Thành phố Hà Nội
- Chủ đầu tư: Bệnh viện đa khoa huyện Quốc Oai Địa chỉ: Thị trấn Quốc Oai, Huyện Quốc Oai, Thành phố Hà Nội; Điện thoại: 0433843122 Fax: 0433843122


E-CDNT 10.1(g)
Thỏa thuận liên danh (đính kèm file nếu có); - Bảo lãnh dự thầu thực hiện theo Điều 5 của Thông tư số 04/2017/TT-BKHĐT ngày 15/11/2017. Và các file khác theo yêu cầu của E-HSMT. - Tài liệu chứng minh đủ điều kiện mua bán trang thiết bị y tế theo quy định của Nghị định số 36/2016/NĐ-CP ngày 15 tháng 5 năm 2016 của Chính phủ về quản lý trang thiết bị y tế được sửa đổi, bổ sung bởi Nghị định số 169/2018/NĐ-CP ngày 31 tháng 12 năm 2018 và Nghị định số 03/2020/NĐ-CP ngày 01 tháng 01 năm 2020 của Chính phủ. - Tài liệu chứng minh tính hợp lệ của hàng hóa theo E-CDNT 10.2 (c).
E-CDNT 10.2(c)
Cam kết Xuất xứ rõ ràng, Sản xuất từ năm 2020 trở đi; chất lượng mới 100%. - Nhà thầu phải cung cấp tài liệu chứng minh về tính hợp lệ của hàng hóa đối với các hàng hóa yêu cầu chi tiết tại Chương V của E-HSMT - Nhà thầu có hàng hóa đáp ứng tiêu chí của nhóm nào thì được dự thầu vào nhóm đó, trang thiết bị y tế đáp ứng tiêu chí của nhiều nhóm thì nhà thầu được dự thầu vào một hoặc nhiều nhóm và phải có giá dự thầu thống nhất trong tất cả các nhóm mà nhà thầu dự thầu. Nhà thầu tham dự hàng hóa thuộc nhóm nào thì phải cung cấp các tài liệu chứng minh hàng hóa tham dự thầu thuộc nhóm đó theo quy định tại Điều 4 Thông tư số 14/2020/TT-BYT của Bộ Y tế ngày 10/7/2020. - Trang thiết bị y tế tham dự thầu phải được cung cấp bởi một trong các tổ chức, cá nhân sau đây: b) Tổ chức, cá nhân được chủ sở hữu số lưu hành trang thiết bị y tế ủy quyền; c) Tổ chức, cá nhân được tổ chức, cá nhân quy định tại điểm b Khoản này ủy quyền; d) Tổ chức, cá nhân được chủ sở hữu trang thiết bị y tế ủy quyền; đ) Tổ chức, cá nhân được tổ chức, cá nhân quy định tại điểm d Khoản này ủy quyền; e) Tổ chức, cá nhân được tổ chức, cá nhân quy định tại điểm đ Khoản này ủy quyền; g) Tổ chức, cá nhân đứng tên trên giấy phép nhập khẩu trang thiết bị y tế; h) Tổ chức, cá nhân được tổ chức, cá nhân quy định tại điểm g Khoản này ủy quyền; Việc ủy quyền phải tuân thủ quy định của pháp luật về dân sự. (Trường hợp trong E-HSDT, nhà thầu không đính kèm Giấy phép bán hàng, Giấy ủy quyền phân phối từ nhà sản xuất hoặc đại diện hợp pháp của nhà sản xuất, nhà phân phối cho nhà thầu cung ứng gói thầu này thì nhà thầu phải chịu trách nhiệm làm rõ, bổ sung trong quá trình đánh giá E-HSDT. Nhà thầu chỉ được trao hợp đồng sau khi đã đệ trình cho Chủ đầu tư các tài liệu trên đối với các hàng hóa yêu cầu). - Nhà thầu phải đảm bảo tính chính xác của các thông tin về hàng hóa do mình cung cấp. Chủ đầu tư có quyền từ chối không chấp nhận hàng hóa không có nguồn gốc rõ ràng hoặc có nguồn gốc không đúng với cam kết trong HSDT, không đảm bảo chất lượng hoặc vi phạm các chính sách có liên quan do Nhà nước ban hành như hải quan, thuế, môi trường.
E-CDNT 12.2
Đối với các hàng hoá được sản xuất, gia công trong nước hoặc hàng hoá được sản xuất, gia công ở ngoài nước nhưng đã được chào bán tại Việt Nam cần yêu cầu nhà thầu chào giá của hàng hoá tại Việt Nam (giá đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có)) theo Mẫu số 18 Chương IV. Đơn giá hàng hóa cũng phải bao gồm đầy đủ các chi phí bảo hiểm, vận chuyển đến vị trí lắp đặt, các loại thuế và phí khác theo quy định của pháp luật; các chi phí dịch vụ kỹ thuật kèm theo; chi phí đào tạo, chuyển giao hướng dẫn sử dụng. Nếu hàng hoá có dịch vụ liên quan kèm theo thì nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 19 Chương IV].
E-CDNT 14.3 - ≥ 24 tháng đối với hàng hóa có hạn sử dụng ≥ 36 tháng. - ≥ 12 tháng đối với hàng hóa có hạn sử dụng từ 18 tháng đến dưới 36 tháng; - ≥ 2/3 hạn sử dụng của hàng hóa đối với hàng hóa có hạn sử dụng dưới 18 tháng; - Trường hợp đặc biệt, nếu hạn sử dụng ngoài giới hạn trên phải được sự đồng ý của Bên mời thầu.
E-CDNT 15.2
E-HSDT bản gốc để Bên mời thầu đối chiếu với bản nộp qua hệ thống đấu thầu quốc gia và để lưu hồ sơ.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 30.500.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 26.4 Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1đ Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Bệnh viện đa khoa huyện Quốc Oai Địa chỉ: Thị trấn Quốc Oai, Huyện Quốc Oai, Thành phố Hà Nội; Điện thoại: 0433843122 Fax: 0433843122
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Bệnh viện đa khoa huyện Quốc Oai Địa chỉ: Thị trấn Quốc Oai, Huyện Quốc Oai, Thành phố Hà Nội; Điện thoại: 0433843122 Fax: 0433843122
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Điện thoại: 0975.329.682 Email: [email protected]
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Sở Kế hoạch và đầu tư thành phố Hà Nội. Địa chỉ: 16 Cát Linh, Đống Đa, Hà Nội Sđt đường dây nóng: 02438256637 (trong giờ hành chính)
E-CDNT 34

15

15

Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục hàng hóaKý mã hiệuKhối lượng mời thầuĐơn vịMô tả hàng hóaGhi chú
1Bông hút y tế200KgChi tiết yêu cầu kỹ thuật trong Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật trong E-HSMTNhóm 5
2Tăm bông mềm lấy dịch tỵ hầu15.000CáiChi tiết yêu cầu kỹ thuật trong Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật trong E-HSMTNhóm 6
3Cồn sát khuẩn tay nhanh200LítChi tiết yêu cầu kỹ thuật trong Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật trong E-HSMTKhông phân nhóm
4Xà phòng sát khuẩn tay200LítChi tiết yêu cầu kỹ thuật trong Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật trong E-HSMTKhông phân nhóm
5Dung dịch làm sạch dụng cụ chứa enzyme30LítChi tiết yêu cầu kỹ thuật trong Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật trong E-HSMTNhóm 5
6Dung dịch Steranios 2%36CanChi tiết yêu cầu kỹ thuật trong Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật trong E-HSMTnhóm 3
7Dung dịch Cidex OPA24canChi tiết yêu cầu kỹ thuật trong Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật trong E-HSMTnhóm 3
8Cồn 70 độ1.000LítChi tiết yêu cầu kỹ thuật trong Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật trong E-HSMTkhông áp dụng
9Cồn 90 độ20LítChi tiết yêu cầu kỹ thuật trong Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật trong E-HSMTkhông áp dụng
10Tinh thể Iod2kgChi tiết yêu cầu kỹ thuật trong Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật trong E-HSMTKhông áp dụng
11Bột bó 15cm x 2,7m300CuộnChi tiết yêu cầu kỹ thuật trong Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật trong E-HSMTNhóm 6
12Bột bó 20cm x 2,7m300CuộnChi tiết yêu cầu kỹ thuật trong Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật trong E-HSMTNhóm 6
13Băng xô cuộn (10cm x 5m)3.000CuộnChi tiết yêu cầu kỹ thuật trong Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật trong E-HSMTnhóm 5
14Băng dính (5cm x 5m)2.000CuộnChi tiết yêu cầu kỹ thuật trong Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật trong E-HSMTNhóm 2
15Gạc hút khổ 0,8m4.000MétChi tiết yêu cầu kỹ thuật trong Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật trong E-HSMTNhóm 5
16Gạc phẫu thuật 10x10cmx 8 lớp2.500GóiChi tiết yêu cầu kỹ thuật trong Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật trong E-HSMTNhóm 5
17Gạc phẫu thuật nội soi 3,5 x 7,5 cm x 6 lớp vô trùng50GóiChi tiết yêu cầu kỹ thuật trong Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật trong E-HSMTNhóm 5
18Gạc phẫu thuật ổ bụng 30x40cmx6lớp100GóiChi tiết yêu cầu kỹ thuật trong Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật trong E-HSMTNhóm 5
19Bơm tiêm 1cc2.000CáiChi tiết yêu cầu kỹ thuật trong Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật trong E-HSMTNhóm 2
20Bơm tiêm 3cc1.000CáiChi tiết yêu cầu kỹ thuật trong Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật trong E-HSMTNhóm 2
21Bơm tiêm 5cc150.000CáiChi tiết yêu cầu kỹ thuật trong Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật trong E-HSMTNhóm 2
22Bơm tiêm 10cc80.000CáiChi tiết yêu cầu kỹ thuật trong Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật trong E-HSMTNhóm 2
23Bơm tiêm 20cc1.000CáiChi tiết yêu cầu kỹ thuật trong Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật trong E-HSMTNhóm 2
24Bơm tiêm 50cc (đầu nhỏ)3.000CáiChi tiết yêu cầu kỹ thuật trong Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật trong E-HSMTNhóm 2
25Bơm tiêm 50cc đầu to (Cho ăn)1.000CáiChi tiết yêu cầu kỹ thuật trong Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật trong E-HSMTNhóm 5
26Kim cánh bướm (0,5x15mm) đốc vàng2.000CáiChi tiết yêu cầu kỹ thuật trong Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật trong E-HSMTNhóm 3
27Kim chích máu15HộpChi tiết yêu cầu kỹ thuật trong Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật trong E-HSMTNhóm 6
28Kim lấy thuốc các cỡ20.000CáiChi tiết yêu cầu kỹ thuật trong Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật trong E-HSMTNhóm 5
29Kim luồn tĩnh mạch có cánh, có cổng tiêm thuốc các số10.000CáiChi tiết yêu cầu kỹ thuật trong Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật trong E-HSMTNhóm 6
30Kim luồn tĩnh mạch người lớn an toàn1.000CáiChi tiết yêu cầu kỹ thuật trong Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật trong E-HSMTNhóm 2
31Kim luồn tĩnh mạch trẻ em200CáiChi tiết yêu cầu kỹ thuật trong Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật trong E-HSMTNhóm 2
32Kim gây tê tủy sống 25G -3/ 1/2 (đốc vàng)200CáiChi tiết yêu cầu kỹ thuật trong Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật trong E-HSMTNhóm 1
33Kim châm cứu số các số40.000CáiChi tiết yêu cầu kỹ thuật trong Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật trong E-HSMTNhóm 6
34Dây truyền dịch50.000BộChi tiết yêu cầu kỹ thuật trong Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật trong E-HSMTNhóm 6
35Dây truyền khí Oxy 2 nhánh NL + TE1.000SợiChi tiết yêu cầu kỹ thuật trong Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật trong E-HSMTNhóm 6
36Dây truyền máu50BộChi tiết yêu cầu kỹ thuật trong Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật trong E-HSMTNhóm 3
37Dây nối bơm tiêm điện ( 140cm)1.500CáiChi tiết yêu cầu kỹ thuật trong Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật trong E-HSMTNhóm 6
38Găng tay khám100.000ĐôiChi tiết yêu cầu kỹ thuật trong Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật trong E-HSMTNhóm 6
39Găng tay tiệt trùng2.000ĐôiChi tiết yêu cầu kỹ thuật trong Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật trong E-HSMTNhóm 6
40Găng tay dài sản tiệt trùng1.000ĐôiChi tiết yêu cầu kỹ thuật trong Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật trong E-HSMTNhóm 5
41Túi nước tiểu2.500CáiChi tiết yêu cầu kỹ thuật trong Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật trong E-HSMTNhóm 5
42Canyn mayo200CáiChi tiết yêu cầu kỹ thuật trong Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật trong E-HSMTNhóm 6
43Canuyn mở khí quản5CáiChi tiết yêu cầu kỹ thuật trong Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật trong E-HSMTNhóm 6
44Ống nội khí quản có cớp hình chữ U các số10CáiChi tiết yêu cầu kỹ thuật trong Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật trong E-HSMTNhóm 6
45Ống đặt nội khí quản có cớp ( Các số)1.200CáiChi tiết yêu cầu kỹ thuật trong Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật trong E-HSMTNhóm 6
46Ống đặt nội khí quản không cớp ( Các số)20CáiChi tiết yêu cầu kỹ thuật trong Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật trong E-HSMTNhóm 6
47Bộ đặt nội khí quản 3 lưỡi5BộChi tiết yêu cầu kỹ thuật trong Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật trong E-HSMTNhóm 4
48Bộ rửa dạ dày70BộChi tiết yêu cầu kỹ thuật trong Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật trong E-HSMTNhóm 6
49Bộ hút đờm kín10BộChi tiết yêu cầu kỹ thuật trong Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật trong E-HSMTNhóm 6
50Kerh mổ mật (Sonde dẫn lưu kẹt ống mật)30CáiChi tiết yêu cầu kỹ thuật trong Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật trong E-HSMTNhóm 6
51Sonde Foley 2 chạc ( từ số 16-20)1.500CáiChi tiết yêu cầu kỹ thuật trong Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật trong E-HSMTNhóm 6
52Sonde Folay 3 chạc ( từ số 16-20)200CáiChi tiết yêu cầu kỹ thuật trong Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật trong E-HSMTNhóm 6
53Sonde dạ dày người lớn (số 16+ 18)200CáiChi tiết yêu cầu kỹ thuật trong Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật trong E-HSMTNhóm 5
54Sonde Silicon dẫn lưu ổ bụng20CáiChi tiết yêu cầu kỹ thuật trong Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật trong E-HSMTNhóm 5
55Dây hút nhớt, không nắp5.000SợiChi tiết yêu cầu kỹ thuật trong Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật trong E-HSMTNhóm 5
56Catheter tĩnh mạch trung tâm 2 nòng100BộChi tiết yêu cầu kỹ thuật trong Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật trong E-HSMTNhóm 4
57Catheter tĩnh mạch trung tâm 1 nòng50BộChi tiết yêu cầu kỹ thuật trong Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật trong E-HSMTNhóm 4
58Mask thở oxy người lớn có túi chất liệu nhựa60CáiChi tiết yêu cầu kỹ thuật trong Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật trong E-HSMTNhóm 6
59Mask thở oxy TE chất liệu nhựa20CáiChi tiết yêu cầu kỹ thuật trong Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật trong E-HSMTNhóm 6
60Mask bóp bóng chất liệu nhựa10CáiChi tiết yêu cầu kỹ thuật trong Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật trong E-HSMTKhông áp dụng
61Giấy điện tim 6 cần100TậpChi tiết yêu cầu kỹ thuật trong Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật trong E-HSMTNhóm 6
62Giấy chạy moniter sản khoa80TậpChi tiết yêu cầu kỹ thuật trong Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật trong E-HSMTNhóm 6
63Giấy máy nước tiểu100cuộnChi tiết yêu cầu kỹ thuật trong Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật trong E-HSMTNhóm 6
64Giấy siêu âm đen trắng50CuộnChi tiết yêu cầu kỹ thuật trong Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật trong E-HSMTnhóm 3
65Nhiệt kế thủy ngân240cáiChi tiết yêu cầu kỹ thuật trong Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật trong E-HSMTnhóm 6
66Ambu bóng bóp các cỡ10BộChi tiết yêu cầu kỹ thuật trong Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật trong E-HSMTnhóm 6
67Huyết áp + tai nghe người lớn15BộChi tiết yêu cầu kỹ thuật trong Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật trong E-HSMTnhóm 6
68Máy đo huyết áp điện tử bán tự động5BộChi tiết yêu cầu kỹ thuật trong Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật trong E-HSMTnhóm 4
69Gel bôi trơn K-Y20TuýpChi tiết yêu cầu kỹ thuật trong Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật trong E-HSMTnhóm 6
70Nhiệt kế điện tử đo trán10ChiếcChi tiết yêu cầu kỹ thuật trong Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật trong E-HSMTnhóm 4
71Mũ giấy tiệt trùng2.000CáiChi tiết yêu cầu kỹ thuật trong Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật trong E-HSMTnhóm 5
72Kìm sinh thiết dùng một lần (dạ dày, đại tràng)5CáiChi tiết yêu cầu kỹ thuật trong Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật trong E-HSMTnhóm 6
73Kìm gắp dị vật răng chuột1CáiChi tiết yêu cầu kỹ thuật trong Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật trong E-HSMTnhóm 6
74Ngáng miệng có dây buộc10CáiChi tiết yêu cầu kỹ thuật trong Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật trong E-HSMTnhóm 6
75Chỉ catgut liền kim ( 1/0)1.000SợiChi tiết yêu cầu kỹ thuật trong Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật trong E-HSMTNhóm 6
76Chỉ không tiêu số 3/01.000SợiChi tiết yêu cầu kỹ thuật trong Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật trong E-HSMTNhóm 5
77Chỉ tiêu tổng hợp số 1180SợiChi tiết yêu cầu kỹ thuật trong Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật trong E-HSMTNhóm 3
78Chỉ tiêu tổng hợp số 2/0120SợiChi tiết yêu cầu kỹ thuật trong Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật trong E-HSMTNhóm 3
79Chỉ tiêu tổng hợp số 3/036SợiChi tiết yêu cầu kỹ thuật trong Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật trong E-HSMTNhóm 3
80Lưỡi dao mổ bầu5.000CáiChi tiết yêu cầu kỹ thuật trong Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật trong E-HSMTNhóm 6
81Lưỡi dao mổ nhọn2.000CáiChi tiết yêu cầu kỹ thuật trong Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật trong E-HSMTNhóm 6
82Dây lọc máu cho máy chạy thận nhân tạo800bộChi tiết yêu cầu kỹ thuật trong Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật trong E-HSMTNhóm 5
83Dung dịch peracetic acid 4,5% + Hydrogenperoxid 19%150lítChi tiết yêu cầu kỹ thuật trong Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật trong E-HSMTNhóm 6
84Kim chạy thận nhân tạo AVF8.000chiếcChi tiết yêu cầu kỹ thuật trong Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật trong E-HSMTNhóm 6
85Quả lọc máu cho máy chạy thận nhân tạo300QuảChi tiết yêu cầu kỹ thuật trong Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật trong E-HSMTNhóm 1
86Catheter tĩnh mạch trung tâm 2 nòng cho thận nhân tạo5bộChi tiết yêu cầu kỹ thuật trong Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật trong E-HSMTNhóm 6
87Muối hoàn nguyên50kgChi tiết yêu cầu kỹ thuật trong Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật trong E-HSMTkhông áp dụng
88Acid Citric250kgChi tiết yêu cầu kỹ thuật trong Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật trong E-HSMTkhông áp dụng
89Film XQ kỹ thuật số (dùng cho máy chụp DR) 8 x10 inch215hộpChi tiết yêu cầu kỹ thuật trong Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật trong E-HSMTNhóm 1
90Film CT kỹ thuật số (dùng cho máy chụp city cắt lớp) 14x17inh30hộpChi tiết yêu cầu kỹ thuật trong Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật trong E-HSMTNhóm 1
91Phim Xquang cận chóp rửa ngay500PhimChi tiết yêu cầu kỹ thuật trong Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật trong E-HSMTNhóm 6
92Vít xương cứng đường kính 3.530CáiChi tiết yêu cầu kỹ thuật trong Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật trong E-HSMTnhóm 6
93Vít xương cứng 4.5, các loại50CáiChi tiết yêu cầu kỹ thuật trong Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật trong E-HSMTnhóm 6
94Nẹp ốp xương chày5CáiChi tiết yêu cầu kỹ thuật trong Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật trong E-HSMTnhóm 6
95Nẹp mắt xích các cỡ5CáiChi tiết yêu cầu kỹ thuật trong Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật trong E-HSMTnhóm 6
96Nẹp chữ L thẳng trái, phải các cỡ (bao gồm cả vít 2.0)5CáiChi tiết yêu cầu kỹ thuật trong Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật trong E-HSMTnhóm 6
97Nẹp ốp thân 2 xương đùi5CáiChi tiết yêu cầu kỹ thuật trong Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật trong E-HSMTnhóm 6
98Nẹp chữ T đầu trên xương cánh tay5CáiChi tiết yêu cầu kỹ thuật trong Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật trong E-HSMTnhóm 6
99Vít xương xốp 4,5 x 30 mm - 35 mm15CáiChi tiết yêu cầu kỹ thuật trong Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật trong E-HSMTnhóm 6
100Ống nghiệm lấy máu K2 EDTA60.000ỐngChi tiết yêu cầu kỹ thuật trong Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật trong E-HSMTNhóm 5
101Ống nghiệm chống đông EDTA trẻ em5.000ỐngChi tiết yêu cầu kỹ thuật trong Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật trong E-HSMTNhóm 5
102Ống nghiệm lấy máu LithiumHeparin50.000ỐngChi tiết yêu cầu kỹ thuật trong Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật trong E-HSMTNhóm 5
103Ống nghiệm lấy máu Sodium Citrate 3.2%5.000ỐngChi tiết yêu cầu kỹ thuật trong Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật trong E-HSMTNhóm 5
104Ống nghiệm lấy máu Clot Activator100ỐngChi tiết yêu cầu kỹ thuật trong Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật trong E-HSMTNhóm 5
105Cúp Eppendorf bảo quản QC10.000CáiChi tiết yêu cầu kỹ thuật trong Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật trong E-HSMTKhông áp dụng
106Ống nghiệm nhựa5.000ChiếcChi tiết yêu cầu kỹ thuật trong Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật trong E-HSMTNhóm 5
107Vôi Soda20kgChi tiết yêu cầu kỹ thuật trong Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật trong E-HSMTnhóm 3
108Gel siêu âm70CanChi tiết yêu cầu kỹ thuật trong Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật trong E-HSMTnhóm 5
109Dung dịch Javen đậm đặc100LítChi tiết yêu cầu kỹ thuật trong Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật trong E-HSMTkhông áp dụng
110Phin lọc khuẩn và virus dây máy thở100ChiếcChi tiết yêu cầu kỹ thuật trong Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật trong E-HSMTNhóm 6
111Clip mổ nội soi ruột thừa số M/L (chất liệu titannium)500ChiếcChi tiết yêu cầu kỹ thuật trong Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật trong E-HSMTNhóm 3
112Socbiton 3 %40CanChi tiết yêu cầu kỹ thuật trong Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật trong E-HSMTNhóm 5
113Đầu côn vàng10TúiChi tiết yêu cầu kỹ thuật trong Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật trong E-HSMTKhông áp dụng
114Đầu côn xanh3TúiChi tiết yêu cầu kỹ thuật trong Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật trong E-HSMTKhông áp dụng
115Đè lưỡi gỗ5.000CáiChi tiết yêu cầu kỹ thuật trong Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật trong E-HSMTnhóm 5
116Dầu Parafin15ChaiChi tiết yêu cầu kỹ thuật trong Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật trong E-HSMTkhông áp dụng
117Dầu parafin vô khuẩn200ỐngChi tiết yêu cầu kỹ thuật trong Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật trong E-HSMTKhông áp dụng
118Parafin khô30kgChi tiết yêu cầu kỹ thuật trong Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật trong E-HSMTKhông áp dụng
119Lam kính10hộpChi tiết yêu cầu kỹ thuật trong Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật trong E-HSMTKhông áp dụng
120Cốc đựng bông to chất liệu: Inox10CáiChi tiết yêu cầu kỹ thuật trong Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật trong E-HSMTKhông áp dụng
121Khay tiêm ( 20 x 30cm) Chất liệu: Inox5CáiChi tiết yêu cầu kỹ thuật trong Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật trong E-HSMTKhông áp dụng
122Than hoạt tính2KgChi tiết yêu cầu kỹ thuật trong Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật trong E-HSMTKhông áp dụng
123Giấy in ảnh màu (Giấy in phun)10.000TờChi tiết yêu cầu kỹ thuật trong Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật trong E-HSMTkhông áp dụng
124Gutta các số40HộpChi tiết yêu cầu kỹ thuật trong Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật trong E-HSMTKhông áp dụng
125Mũi khoan kim cương100CáiChi tiết yêu cầu kỹ thuật trong Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật trong E-HSMTNhóm 5
126Đầu kim gây tê500ChiếcChi tiết yêu cầu kỹ thuật trong Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật trong E-HSMTNhóm 3
127Tê bôi Precaine 30g (Pascal/Mỹ)5LọChi tiết yêu cầu kỹ thuật trong Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật trong E-HSMTkhông áp dụng
128Băng keo thử nhiệt hấp ướt10CuộnChi tiết yêu cầu kỹ thuật trong Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật trong E-HSMTnhóm 6
129Túi đựng camera mổ nội soi600CáiChi tiết yêu cầu kỹ thuật trong Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật trong E-HSMTnhóm 6
130Buồng đệm (đo chức năng hô hấp)10ChiếcChi tiết yêu cầu kỹ thuật trong Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật trong E-HSMTKhông áp dụng
131Bộ kít chuẩn đoán Helicobacter Pylori (tìm Urease)20BộChi tiết yêu cầu kỹ thuật trong Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật trong E-HSMTkhông áp dụng
132Chloramin B30kgChi tiết yêu cầu kỹ thuật trong Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật trong E-HSMTkhông áp dụng
133Kéo thẳng10CáiChi tiết yêu cầu kỹ thuật trong Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật trong E-HSMTnhóm 6
134Kéo cong4CáiChi tiết yêu cầu kỹ thuật trong Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật trong E-HSMTnhóm 6
135Panh cong dài không mấu4CáiChi tiết yêu cầu kỹ thuật trong Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật trong E-HSMTnhóm 6
136Phẫu tích có mấu4CáiChi tiết yêu cầu kỹ thuật trong Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật trong E-HSMTnhóm 6
137Phẫu tích không mấu4CáiChi tiết yêu cầu kỹ thuật trong Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật trong E-HSMTnhóm 6
138Banh farabeuf4HộpChi tiết yêu cầu kỹ thuật trong Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật trong E-HSMTnhóm 6
139Cán dao2CáiChi tiết yêu cầu kỹ thuật trong Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật trong E-HSMTnhóm 6
140Panh có mấu10CáiChi tiết yêu cầu kỹ thuật trong Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật trong E-HSMTnhóm 6
141Khay quả đậu20CáiChi tiết yêu cầu kỹ thuật trong Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật trong E-HSMTkhông áp dụng
142Trụ cắm panh10CáiChi tiết yêu cầu kỹ thuật trong Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật trong E-HSMTKhông áp dụng
143Đường glucose200TúiChi tiết yêu cầu kỹ thuật trong Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật trong E-HSMTkhông áp dụng
144Quả bóp bóng huyết áp50CáiChi tiết yêu cầu kỹ thuật trong Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật trong E-HSMTkhông áp dụng
145Dung dịch natri citrat 3,8 %5ChaiChi tiết yêu cầu kỹ thuật trong Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật trong E-HSMTkhông áp dụng
146Dung dịch Acid Acetic5ChaiChi tiết yêu cầu kỹ thuật trong Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật trong E-HSMTkhông áp dụng
147Khí oxy ( 5 lít/ bình)60BìnhChi tiết yêu cầu kỹ thuật trong Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật trong E-HSMTkhông áp dụng
148Khí oxy ( 10 lít/ Bình)120BìnhChi tiết yêu cầu kỹ thuật trong Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật trong E-HSMTkhông áp dụng
149Khí oxy ( 40 lít/Bình)20BìnhChi tiết yêu cầu kỹ thuật trong Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật trong E-HSMTkhông áp dụng
150Khí CO2 ( 40 lít/ Bình)4BìnhChi tiết yêu cầu kỹ thuật trong Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật trong E-HSMTkhông áp dụng
151Khí CO2 ( 10 lít/ Bình)10BìnhChi tiết yêu cầu kỹ thuật trong Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật trong E-HSMTkhông áp dụng
152Khí oxy hóa lỏng y tế chất lượng ≥99,6%30.000KgChi tiết yêu cầu kỹ thuật trong Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật trong E-HSMTkhông áp dụng
153Vỏ chai chứa khí 8 lít30ChaiChi tiết yêu cầu kỹ thuật trong Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật trong E-HSMTkhông áp dụng
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.563E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.09E8 VND(8).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.130.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 4.260.000.000 VND.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
4Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

Nhà thầu cam kết sẵn sàng cung cấp hàng hóa vòng vòng 05 ngày làm việc khi có yêu cầu của Chủ đầu tư, (Trong trường hợp đột xuất phục vụ công tác cấp cứu trong vòng 48 giờ kể từ khi nhận được dự trù) những mặt hàng theo yêu cầu của gói thầu này phải phù hợp với tính năng, thông số của máy móc, thiết bị y tế mà chủ đầu tư hiện có. Cam kết cung cấp hàng hóa trong bất kỳ hoàn cảnh nào (thiên tai, dịch bệnh, ...)

Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)Không áp dụng
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Quản lý phụ trách kỹ thuật thực hiện cho gói thầu này: ≥ 01 người 2 Có trình độ từ Đại học trở lên về một trong các chuyên ngành sau: Khối ngành kỹ thuật (điện, điện tử, điện tử y sinh), dược, y...22
2 Cán bộ kỹ thuật thực hiện gói thầu này: ≥ 02 người 2 Có trình độ từ cao đẳng trở lên về chuyên ngành dược, điện, điện tử, điện tử y sinh, kỹ thuật y sinh hoặc y tế…22
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->