Gói thầu: Gói thầu số 01: Vật tư tiêu hao
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211206013-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 13/12/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Bệnh viện Đa khoa huyện Quốc Oai |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 01: Vật tư tiêu hao |
| Số hiệu KHLCNT | 20211175430 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn thu từ dịch vụ khám chữa bệnh, bảo hiểm y tế và các nguồn thu hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 365 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-12-02 16:54:00 đến ngày 2021-12-13 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,041,857,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 30,500,000 VNĐ ((Ba mươi triệu năm trăm nghìn đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.563E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.09E8 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.130.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 4.260.000.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Nhà thầu cam kết sẵn sàng cung cấp hàng hóa vòng vòng 05 ngày làm việc khi có yêu cầu của Chủ đầu tư, (Trong trường hợp đột xuất phục vụ công tác cấp cứu trong vòng 48 giờ kể từ khi nhận được dự trù) những mặt hàng theo yêu cầu của gói thầu này phải phù hợp với tính năng, thông số của máy móc, thiết bị y tế mà chủ đầu tư hiện có. Cam kết cung cấp hàng hóa trong bất kỳ hoàn cảnh nào (thiên tai, dịch bệnh, ...) |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Quản lý phụ trách kỹ thuật thực hiện cho gói thầu này: ≥ 01 người |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ từ Đại học trở lên về một trong các chuyên ngành sau: Khối ngành kỹ thuật (điện, điện tử, điện tử y sinh), dược, y... |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thực hiện gói thầu này: ≥ 02 người |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ từ cao đẳng trở lên về chuyên ngành dược, điện, điện tử, điện tử y sinh, kỹ thuật y sinh hoặc y tế… |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| E-CDNT 1.1 | Bệnh viện Đa khoa huyện Quốc Oai |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 01: Vật tư tiêu hao Mua sắm vật tư tiêu hao, hóa chất xét nghiệm, test sinh phẩm năm 2021-2022 365 Ngày |
| E-CDNT 3 | Nguồn thu từ dịch vụ khám chữa bệnh, bảo hiểm y tế và các nguồn thu hợp pháp khác |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | Thỏa thuận liên danh (đính kèm file nếu có); - Bảo lãnh dự thầu thực hiện theo Điều 5 của Thông tư số 04/2017/TT-BKHĐT ngày 15/11/2017. Và các file khác theo yêu cầu của E-HSMT. - Tài liệu chứng minh đủ điều kiện mua bán trang thiết bị y tế theo quy định của Nghị định số 36/2016/NĐ-CP ngày 15 tháng 5 năm 2016 của Chính phủ về quản lý trang thiết bị y tế được sửa đổi, bổ sung bởi Nghị định số 169/2018/NĐ-CP ngày 31 tháng 12 năm 2018 và Nghị định số 03/2020/NĐ-CP ngày 01 tháng 01 năm 2020 của Chính phủ. - Tài liệu chứng minh tính hợp lệ của hàng hóa theo E-CDNT 10.2 (c). |
| E-CDNT 10.2(c) | Cam kết Xuất xứ rõ ràng, Sản xuất từ năm 2020 trở đi; chất lượng mới 100%. - Nhà thầu phải cung cấp tài liệu chứng minh về tính hợp lệ của hàng hóa đối với các hàng hóa yêu cầu chi tiết tại Chương V của E-HSMT - Nhà thầu có hàng hóa đáp ứng tiêu chí của nhóm nào thì được dự thầu vào nhóm đó, trang thiết bị y tế đáp ứng tiêu chí của nhiều nhóm thì nhà thầu được dự thầu vào một hoặc nhiều nhóm và phải có giá dự thầu thống nhất trong tất cả các nhóm mà nhà thầu dự thầu. Nhà thầu tham dự hàng hóa thuộc nhóm nào thì phải cung cấp các tài liệu chứng minh hàng hóa tham dự thầu thuộc nhóm đó theo quy định tại Điều 4 Thông tư số 14/2020/TT-BYT của Bộ Y tế ngày 10/7/2020. - Trang thiết bị y tế tham dự thầu phải được cung cấp bởi một trong các tổ chức, cá nhân sau đây: b) Tổ chức, cá nhân được chủ sở hữu số lưu hành trang thiết bị y tế ủy quyền; c) Tổ chức, cá nhân được tổ chức, cá nhân quy định tại điểm b Khoản này ủy quyền; d) Tổ chức, cá nhân được chủ sở hữu trang thiết bị y tế ủy quyền; đ) Tổ chức, cá nhân được tổ chức, cá nhân quy định tại điểm d Khoản này ủy quyền; e) Tổ chức, cá nhân được tổ chức, cá nhân quy định tại điểm đ Khoản này ủy quyền; g) Tổ chức, cá nhân đứng tên trên giấy phép nhập khẩu trang thiết bị y tế; h) Tổ chức, cá nhân được tổ chức, cá nhân quy định tại điểm g Khoản này ủy quyền; Việc ủy quyền phải tuân thủ quy định của pháp luật về dân sự. (Trường hợp trong E-HSDT, nhà thầu không đính kèm Giấy phép bán hàng, Giấy ủy quyền phân phối từ nhà sản xuất hoặc đại diện hợp pháp của nhà sản xuất, nhà phân phối cho nhà thầu cung ứng gói thầu này thì nhà thầu phải chịu trách nhiệm làm rõ, bổ sung trong quá trình đánh giá E-HSDT. Nhà thầu chỉ được trao hợp đồng sau khi đã đệ trình cho Chủ đầu tư các tài liệu trên đối với các hàng hóa yêu cầu). - Nhà thầu phải đảm bảo tính chính xác của các thông tin về hàng hóa do mình cung cấp. Chủ đầu tư có quyền từ chối không chấp nhận hàng hóa không có nguồn gốc rõ ràng hoặc có nguồn gốc không đúng với cam kết trong HSDT, không đảm bảo chất lượng hoặc vi phạm các chính sách có liên quan do Nhà nước ban hành như hải quan, thuế, môi trường. |
| E-CDNT 12.2 | Đối với các hàng hoá được sản xuất, gia công trong nước hoặc hàng hoá được sản xuất, gia công ở ngoài nước nhưng đã được chào bán tại Việt Nam cần yêu cầu nhà thầu chào giá của hàng hoá tại Việt Nam (giá đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có)) theo Mẫu số 18 Chương IV. Đơn giá hàng hóa cũng phải bao gồm đầy đủ các chi phí bảo hiểm, vận chuyển đến vị trí lắp đặt, các loại thuế và phí khác theo quy định của pháp luật; các chi phí dịch vụ kỹ thuật kèm theo; chi phí đào tạo, chuyển giao hướng dẫn sử dụng. Nếu hàng hoá có dịch vụ liên quan kèm theo thì nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 19 Chương IV]. |
| E-CDNT 14.3 | - ≥ 24 tháng đối với hàng hóa có hạn sử dụng ≥ 36 tháng. - ≥ 12 tháng đối với hàng hóa có hạn sử dụng từ 18 tháng đến dưới 36 tháng; - ≥ 2/3 hạn sử dụng của hàng hóa đối với hàng hóa có hạn sử dụng dưới 18 tháng; - Trường hợp đặc biệt, nếu hạn sử dụng ngoài giới hạn trên phải được sự đồng ý của Bên mời thầu. |
| E-CDNT 15.2 | E-HSDT bản gốc để Bên mời thầu đối chiếu với bản nộp qua hệ thống đấu thầu quốc gia và để lưu hồ sơ. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 30.500.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Bệnh viện đa khoa huyện Quốc Oai
Địa chỉ: Thị trấn Quốc Oai, Huyện Quốc Oai, Thành phố Hà Nội;
Điện thoại: 0433843122
Fax: 0433843122 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Bệnh viện đa khoa huyện Quốc Oai Địa chỉ: Thị trấn Quốc Oai, Huyện Quốc Oai, Thành phố Hà Nội; Điện thoại: 0433843122 Fax: 0433843122 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Điện thoại: 0975.329.682 Email: [email protected] |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Kế hoạch và đầu tư thành phố Hà Nội. Địa chỉ: 16 Cát Linh, Đống Đa, Hà Nội Sđt đường dây nóng: 02438256637 (trong giờ hành chính) |
| E-CDNT 34 |
15 15 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Bông hút y tế | 200 | Kg | Chi tiết yêu cầu kỹ thuật trong Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật trong E-HSMT | Nhóm 5 | |
| 2 | Tăm bông mềm lấy dịch tỵ hầu | 15.000 | Cái | Chi tiết yêu cầu kỹ thuật trong Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật trong E-HSMT | Nhóm 6 | |
| 3 | Cồn sát khuẩn tay nhanh | 200 | Lít | Chi tiết yêu cầu kỹ thuật trong Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật trong E-HSMT | Không phân nhóm | |
| 4 | Xà phòng sát khuẩn tay | 200 | Lít | Chi tiết yêu cầu kỹ thuật trong Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật trong E-HSMT | Không phân nhóm | |
| 5 | Dung dịch làm sạch dụng cụ chứa enzyme | 30 | Lít | Chi tiết yêu cầu kỹ thuật trong Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật trong E-HSMT | Nhóm 5 | |
| 6 | Dung dịch Steranios 2% | 36 | Can | Chi tiết yêu cầu kỹ thuật trong Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật trong E-HSMT | nhóm 3 | |
| 7 | Dung dịch Cidex OPA | 24 | can | Chi tiết yêu cầu kỹ thuật trong Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật trong E-HSMT | nhóm 3 | |
| 8 | Cồn 70 độ | 1.000 | Lít | Chi tiết yêu cầu kỹ thuật trong Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật trong E-HSMT | không áp dụng | |
| 9 | Cồn 90 độ | 20 | Lít | Chi tiết yêu cầu kỹ thuật trong Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật trong E-HSMT | không áp dụng | |
| 10 | Tinh thể Iod | 2 | kg | Chi tiết yêu cầu kỹ thuật trong Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật trong E-HSMT | Không áp dụng | |
| 11 | Bột bó 15cm x 2,7m | 300 | Cuộn | Chi tiết yêu cầu kỹ thuật trong Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật trong E-HSMT | Nhóm 6 | |
| 12 | Bột bó 20cm x 2,7m | 300 | Cuộn | Chi tiết yêu cầu kỹ thuật trong Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật trong E-HSMT | Nhóm 6 | |
| 13 | Băng xô cuộn (10cm x 5m) | 3.000 | Cuộn | Chi tiết yêu cầu kỹ thuật trong Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật trong E-HSMT | nhóm 5 | |
| 14 | Băng dính (5cm x 5m) | 2.000 | Cuộn | Chi tiết yêu cầu kỹ thuật trong Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật trong E-HSMT | Nhóm 2 | |
| 15 | Gạc hút khổ 0,8m | 4.000 | Mét | Chi tiết yêu cầu kỹ thuật trong Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật trong E-HSMT | Nhóm 5 | |
| 16 | Gạc phẫu thuật 10x10cmx 8 lớp | 2.500 | Gói | Chi tiết yêu cầu kỹ thuật trong Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật trong E-HSMT | Nhóm 5 | |
| 17 | Gạc phẫu thuật nội soi 3,5 x 7,5 cm x 6 lớp vô trùng | 50 | Gói | Chi tiết yêu cầu kỹ thuật trong Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật trong E-HSMT | Nhóm 5 | |
| 18 | Gạc phẫu thuật ổ bụng 30x40cmx6lớp | 100 | Gói | Chi tiết yêu cầu kỹ thuật trong Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật trong E-HSMT | Nhóm 5 | |
| 19 | Bơm tiêm 1cc | 2.000 | Cái | Chi tiết yêu cầu kỹ thuật trong Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật trong E-HSMT | Nhóm 2 | |
| 20 | Bơm tiêm 3cc | 1.000 | Cái | Chi tiết yêu cầu kỹ thuật trong Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật trong E-HSMT | Nhóm 2 | |
| 21 | Bơm tiêm 5cc | 150.000 | Cái | Chi tiết yêu cầu kỹ thuật trong Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật trong E-HSMT | Nhóm 2 | |
| 22 | Bơm tiêm 10cc | 80.000 | Cái | Chi tiết yêu cầu kỹ thuật trong Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật trong E-HSMT | Nhóm 2 | |
| 23 | Bơm tiêm 20cc | 1.000 | Cái | Chi tiết yêu cầu kỹ thuật trong Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật trong E-HSMT | Nhóm 2 | |
| 24 | Bơm tiêm 50cc (đầu nhỏ) | 3.000 | Cái | Chi tiết yêu cầu kỹ thuật trong Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật trong E-HSMT | Nhóm 2 | |
| 25 | Bơm tiêm 50cc đầu to (Cho ăn) | 1.000 | Cái | Chi tiết yêu cầu kỹ thuật trong Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật trong E-HSMT | Nhóm 5 | |
| 26 | Kim cánh bướm (0,5x15mm) đốc vàng | 2.000 | Cái | Chi tiết yêu cầu kỹ thuật trong Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật trong E-HSMT | Nhóm 3 | |
| 27 | Kim chích máu | 15 | Hộp | Chi tiết yêu cầu kỹ thuật trong Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật trong E-HSMT | Nhóm 6 | |
| 28 | Kim lấy thuốc các cỡ | 20.000 | Cái | Chi tiết yêu cầu kỹ thuật trong Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật trong E-HSMT | Nhóm 5 | |
| 29 | Kim luồn tĩnh mạch có cánh, có cổng tiêm thuốc các số | 10.000 | Cái | Chi tiết yêu cầu kỹ thuật trong Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật trong E-HSMT | Nhóm 6 | |
| 30 | Kim luồn tĩnh mạch người lớn an toàn | 1.000 | Cái | Chi tiết yêu cầu kỹ thuật trong Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật trong E-HSMT | Nhóm 2 | |
| 31 | Kim luồn tĩnh mạch trẻ em | 200 | Cái | Chi tiết yêu cầu kỹ thuật trong Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật trong E-HSMT | Nhóm 2 | |
| 32 | Kim gây tê tủy sống 25G -3/ 1/2 (đốc vàng) | 200 | Cái | Chi tiết yêu cầu kỹ thuật trong Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật trong E-HSMT | Nhóm 1 | |
| 33 | Kim châm cứu số các số | 40.000 | Cái | Chi tiết yêu cầu kỹ thuật trong Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật trong E-HSMT | Nhóm 6 | |
| 34 | Dây truyền dịch | 50.000 | Bộ | Chi tiết yêu cầu kỹ thuật trong Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật trong E-HSMT | Nhóm 6 | |
| 35 | Dây truyền khí Oxy 2 nhánh NL + TE | 1.000 | Sợi | Chi tiết yêu cầu kỹ thuật trong Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật trong E-HSMT | Nhóm 6 | |
| 36 | Dây truyền máu | 50 | Bộ | Chi tiết yêu cầu kỹ thuật trong Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật trong E-HSMT | Nhóm 3 | |
| 37 | Dây nối bơm tiêm điện ( 140cm) | 1.500 | Cái | Chi tiết yêu cầu kỹ thuật trong Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật trong E-HSMT | Nhóm 6 | |
| 38 | Găng tay khám | 100.000 | Đôi | Chi tiết yêu cầu kỹ thuật trong Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật trong E-HSMT | Nhóm 6 | |
| 39 | Găng tay tiệt trùng | 2.000 | Đôi | Chi tiết yêu cầu kỹ thuật trong Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật trong E-HSMT | Nhóm 6 | |
| 40 | Găng tay dài sản tiệt trùng | 1.000 | Đôi | Chi tiết yêu cầu kỹ thuật trong Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật trong E-HSMT | Nhóm 5 | |
| 41 | Túi nước tiểu | 2.500 | Cái | Chi tiết yêu cầu kỹ thuật trong Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật trong E-HSMT | Nhóm 5 | |
| 42 | Canyn mayo | 200 | Cái | Chi tiết yêu cầu kỹ thuật trong Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật trong E-HSMT | Nhóm 6 | |
| 43 | Canuyn mở khí quản | 5 | Cái | Chi tiết yêu cầu kỹ thuật trong Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật trong E-HSMT | Nhóm 6 | |
| 44 | Ống nội khí quản có cớp hình chữ U các số | 10 | Cái | Chi tiết yêu cầu kỹ thuật trong Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật trong E-HSMT | Nhóm 6 | |
| 45 | Ống đặt nội khí quản có cớp ( Các số) | 1.200 | Cái | Chi tiết yêu cầu kỹ thuật trong Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật trong E-HSMT | Nhóm 6 | |
| 46 | Ống đặt nội khí quản không cớp ( Các số) | 20 | Cái | Chi tiết yêu cầu kỹ thuật trong Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật trong E-HSMT | Nhóm 6 | |
| 47 | Bộ đặt nội khí quản 3 lưỡi | 5 | Bộ | Chi tiết yêu cầu kỹ thuật trong Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật trong E-HSMT | Nhóm 4 | |
| 48 | Bộ rửa dạ dày | 70 | Bộ | Chi tiết yêu cầu kỹ thuật trong Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật trong E-HSMT | Nhóm 6 | |
| 49 | Bộ hút đờm kín | 10 | Bộ | Chi tiết yêu cầu kỹ thuật trong Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật trong E-HSMT | Nhóm 6 | |
| 50 | Kerh mổ mật (Sonde dẫn lưu kẹt ống mật) | 30 | Cái | Chi tiết yêu cầu kỹ thuật trong Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật trong E-HSMT | Nhóm 6 | |
| 51 | Sonde Foley 2 chạc ( từ số 16-20) | 1.500 | Cái | Chi tiết yêu cầu kỹ thuật trong Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật trong E-HSMT | Nhóm 6 | |
| 52 | Sonde Folay 3 chạc ( từ số 16-20) | 200 | Cái | Chi tiết yêu cầu kỹ thuật trong Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật trong E-HSMT | Nhóm 6 | |
| 53 | Sonde dạ dày người lớn (số 16+ 18) | 200 | Cái | Chi tiết yêu cầu kỹ thuật trong Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật trong E-HSMT | Nhóm 5 | |
| 54 | Sonde Silicon dẫn lưu ổ bụng | 20 | Cái | Chi tiết yêu cầu kỹ thuật trong Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật trong E-HSMT | Nhóm 5 | |
| 55 | Dây hút nhớt, không nắp | 5.000 | Sợi | Chi tiết yêu cầu kỹ thuật trong Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật trong E-HSMT | Nhóm 5 | |
| 56 | Catheter tĩnh mạch trung tâm 2 nòng | 100 | Bộ | Chi tiết yêu cầu kỹ thuật trong Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật trong E-HSMT | Nhóm 4 | |
| 57 | Catheter tĩnh mạch trung tâm 1 nòng | 50 | Bộ | Chi tiết yêu cầu kỹ thuật trong Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật trong E-HSMT | Nhóm 4 | |
| 58 | Mask thở oxy người lớn có túi chất liệu nhựa | 60 | Cái | Chi tiết yêu cầu kỹ thuật trong Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật trong E-HSMT | Nhóm 6 | |
| 59 | Mask thở oxy TE chất liệu nhựa | 20 | Cái | Chi tiết yêu cầu kỹ thuật trong Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật trong E-HSMT | Nhóm 6 | |
| 60 | Mask bóp bóng chất liệu nhựa | 10 | Cái | Chi tiết yêu cầu kỹ thuật trong Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật trong E-HSMT | Không áp dụng | |
| 61 | Giấy điện tim 6 cần | 100 | Tập | Chi tiết yêu cầu kỹ thuật trong Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật trong E-HSMT | Nhóm 6 | |
| 62 | Giấy chạy moniter sản khoa | 80 | Tập | Chi tiết yêu cầu kỹ thuật trong Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật trong E-HSMT | Nhóm 6 | |
| 63 | Giấy máy nước tiểu | 100 | cuộn | Chi tiết yêu cầu kỹ thuật trong Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật trong E-HSMT | Nhóm 6 | |
| 64 | Giấy siêu âm đen trắng | 50 | Cuộn | Chi tiết yêu cầu kỹ thuật trong Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật trong E-HSMT | nhóm 3 | |
| 65 | Nhiệt kế thủy ngân | 240 | cái | Chi tiết yêu cầu kỹ thuật trong Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật trong E-HSMT | nhóm 6 | |
| 66 | Ambu bóng bóp các cỡ | 10 | Bộ | Chi tiết yêu cầu kỹ thuật trong Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật trong E-HSMT | nhóm 6 | |
| 67 | Huyết áp + tai nghe người lớn | 15 | Bộ | Chi tiết yêu cầu kỹ thuật trong Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật trong E-HSMT | nhóm 6 | |
| 68 | Máy đo huyết áp điện tử bán tự động | 5 | Bộ | Chi tiết yêu cầu kỹ thuật trong Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật trong E-HSMT | nhóm 4 | |
| 69 | Gel bôi trơn K-Y | 20 | Tuýp | Chi tiết yêu cầu kỹ thuật trong Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật trong E-HSMT | nhóm 6 | |
| 70 | Nhiệt kế điện tử đo trán | 10 | Chiếc | Chi tiết yêu cầu kỹ thuật trong Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật trong E-HSMT | nhóm 4 | |
| 71 | Mũ giấy tiệt trùng | 2.000 | Cái | Chi tiết yêu cầu kỹ thuật trong Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật trong E-HSMT | nhóm 5 | |
| 72 | Kìm sinh thiết dùng một lần (dạ dày, đại tràng) | 5 | Cái | Chi tiết yêu cầu kỹ thuật trong Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật trong E-HSMT | nhóm 6 | |
| 73 | Kìm gắp dị vật răng chuột | 1 | Cái | Chi tiết yêu cầu kỹ thuật trong Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật trong E-HSMT | nhóm 6 | |
| 74 | Ngáng miệng có dây buộc | 10 | Cái | Chi tiết yêu cầu kỹ thuật trong Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật trong E-HSMT | nhóm 6 | |
| 75 | Chỉ catgut liền kim ( 1/0) | 1.000 | Sợi | Chi tiết yêu cầu kỹ thuật trong Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật trong E-HSMT | Nhóm 6 | |
| 76 | Chỉ không tiêu số 3/0 | 1.000 | Sợi | Chi tiết yêu cầu kỹ thuật trong Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật trong E-HSMT | Nhóm 5 | |
| 77 | Chỉ tiêu tổng hợp số 1 | 180 | Sợi | Chi tiết yêu cầu kỹ thuật trong Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật trong E-HSMT | Nhóm 3 | |
| 78 | Chỉ tiêu tổng hợp số 2/0 | 120 | Sợi | Chi tiết yêu cầu kỹ thuật trong Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật trong E-HSMT | Nhóm 3 | |
| 79 | Chỉ tiêu tổng hợp số 3/0 | 36 | Sợi | Chi tiết yêu cầu kỹ thuật trong Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật trong E-HSMT | Nhóm 3 | |
| 80 | Lưỡi dao mổ bầu | 5.000 | Cái | Chi tiết yêu cầu kỹ thuật trong Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật trong E-HSMT | Nhóm 6 | |
| 81 | Lưỡi dao mổ nhọn | 2.000 | Cái | Chi tiết yêu cầu kỹ thuật trong Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật trong E-HSMT | Nhóm 6 | |
| 82 | Dây lọc máu cho máy chạy thận nhân tạo | 800 | bộ | Chi tiết yêu cầu kỹ thuật trong Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật trong E-HSMT | Nhóm 5 | |
| 83 | Dung dịch peracetic acid 4,5% + Hydrogenperoxid 19% | 150 | lít | Chi tiết yêu cầu kỹ thuật trong Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật trong E-HSMT | Nhóm 6 | |
| 84 | Kim chạy thận nhân tạo AVF | 8.000 | chiếc | Chi tiết yêu cầu kỹ thuật trong Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật trong E-HSMT | Nhóm 6 | |
| 85 | Quả lọc máu cho máy chạy thận nhân tạo | 300 | Quả | Chi tiết yêu cầu kỹ thuật trong Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật trong E-HSMT | Nhóm 1 | |
| 86 | Catheter tĩnh mạch trung tâm 2 nòng cho thận nhân tạo | 5 | bộ | Chi tiết yêu cầu kỹ thuật trong Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật trong E-HSMT | Nhóm 6 | |
| 87 | Muối hoàn nguyên | 50 | kg | Chi tiết yêu cầu kỹ thuật trong Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật trong E-HSMT | không áp dụng | |
| 88 | Acid Citric | 250 | kg | Chi tiết yêu cầu kỹ thuật trong Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật trong E-HSMT | không áp dụng | |
| 89 | Film XQ kỹ thuật số (dùng cho máy chụp DR) 8 x10 inch | 215 | hộp | Chi tiết yêu cầu kỹ thuật trong Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật trong E-HSMT | Nhóm 1 | |
| 90 | Film CT kỹ thuật số (dùng cho máy chụp city cắt lớp) 14x17inh | 30 | hộp | Chi tiết yêu cầu kỹ thuật trong Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật trong E-HSMT | Nhóm 1 | |
| 91 | Phim Xquang cận chóp rửa ngay | 500 | Phim | Chi tiết yêu cầu kỹ thuật trong Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật trong E-HSMT | Nhóm 6 | |
| 92 | Vít xương cứng đường kính 3.5 | 30 | Cái | Chi tiết yêu cầu kỹ thuật trong Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật trong E-HSMT | nhóm 6 | |
| 93 | Vít xương cứng 4.5, các loại | 50 | Cái | Chi tiết yêu cầu kỹ thuật trong Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật trong E-HSMT | nhóm 6 | |
| 94 | Nẹp ốp xương chày | 5 | Cái | Chi tiết yêu cầu kỹ thuật trong Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật trong E-HSMT | nhóm 6 | |
| 95 | Nẹp mắt xích các cỡ | 5 | Cái | Chi tiết yêu cầu kỹ thuật trong Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật trong E-HSMT | nhóm 6 | |
| 96 | Nẹp chữ L thẳng trái, phải các cỡ (bao gồm cả vít 2.0) | 5 | Cái | Chi tiết yêu cầu kỹ thuật trong Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật trong E-HSMT | nhóm 6 | |
| 97 | Nẹp ốp thân 2 xương đùi | 5 | Cái | Chi tiết yêu cầu kỹ thuật trong Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật trong E-HSMT | nhóm 6 | |
| 98 | Nẹp chữ T đầu trên xương cánh tay | 5 | Cái | Chi tiết yêu cầu kỹ thuật trong Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật trong E-HSMT | nhóm 6 | |
| 99 | Vít xương xốp 4,5 x 30 mm - 35 mm | 15 | Cái | Chi tiết yêu cầu kỹ thuật trong Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật trong E-HSMT | nhóm 6 | |
| 100 | Ống nghiệm lấy máu K2 EDTA | 60.000 | Ống | Chi tiết yêu cầu kỹ thuật trong Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật trong E-HSMT | Nhóm 5 | |
| 101 | Ống nghiệm chống đông EDTA trẻ em | 5.000 | Ống | Chi tiết yêu cầu kỹ thuật trong Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật trong E-HSMT | Nhóm 5 | |
| 102 | Ống nghiệm lấy máu LithiumHeparin | 50.000 | Ống | Chi tiết yêu cầu kỹ thuật trong Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật trong E-HSMT | Nhóm 5 | |
| 103 | Ống nghiệm lấy máu Sodium Citrate 3.2% | 5.000 | Ống | Chi tiết yêu cầu kỹ thuật trong Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật trong E-HSMT | Nhóm 5 | |
| 104 | Ống nghiệm lấy máu Clot Activator | 100 | Ống | Chi tiết yêu cầu kỹ thuật trong Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật trong E-HSMT | Nhóm 5 | |
| 105 | Cúp Eppendorf bảo quản QC | 10.000 | Cái | Chi tiết yêu cầu kỹ thuật trong Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật trong E-HSMT | Không áp dụng | |
| 106 | Ống nghiệm nhựa | 5.000 | Chiếc | Chi tiết yêu cầu kỹ thuật trong Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật trong E-HSMT | Nhóm 5 | |
| 107 | Vôi Soda | 20 | kg | Chi tiết yêu cầu kỹ thuật trong Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật trong E-HSMT | nhóm 3 | |
| 108 | Gel siêu âm | 70 | Can | Chi tiết yêu cầu kỹ thuật trong Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật trong E-HSMT | nhóm 5 | |
| 109 | Dung dịch Javen đậm đặc | 100 | Lít | Chi tiết yêu cầu kỹ thuật trong Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật trong E-HSMT | không áp dụng | |
| 110 | Phin lọc khuẩn và virus dây máy thở | 100 | Chiếc | Chi tiết yêu cầu kỹ thuật trong Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật trong E-HSMT | Nhóm 6 | |
| 111 | Clip mổ nội soi ruột thừa số M/L (chất liệu titannium) | 500 | Chiếc | Chi tiết yêu cầu kỹ thuật trong Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật trong E-HSMT | Nhóm 3 | |
| 112 | Socbiton 3 % | 40 | Can | Chi tiết yêu cầu kỹ thuật trong Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật trong E-HSMT | Nhóm 5 | |
| 113 | Đầu côn vàng | 10 | Túi | Chi tiết yêu cầu kỹ thuật trong Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật trong E-HSMT | Không áp dụng | |
| 114 | Đầu côn xanh | 3 | Túi | Chi tiết yêu cầu kỹ thuật trong Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật trong E-HSMT | Không áp dụng | |
| 115 | Đè lưỡi gỗ | 5.000 | Cái | Chi tiết yêu cầu kỹ thuật trong Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật trong E-HSMT | nhóm 5 | |
| 116 | Dầu Parafin | 15 | Chai | Chi tiết yêu cầu kỹ thuật trong Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật trong E-HSMT | không áp dụng | |
| 117 | Dầu parafin vô khuẩn | 200 | Ống | Chi tiết yêu cầu kỹ thuật trong Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật trong E-HSMT | Không áp dụng | |
| 118 | Parafin khô | 30 | kg | Chi tiết yêu cầu kỹ thuật trong Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật trong E-HSMT | Không áp dụng | |
| 119 | Lam kính | 10 | hộp | Chi tiết yêu cầu kỹ thuật trong Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật trong E-HSMT | Không áp dụng | |
| 120 | Cốc đựng bông to chất liệu: Inox | 10 | Cái | Chi tiết yêu cầu kỹ thuật trong Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật trong E-HSMT | Không áp dụng | |
| 121 | Khay tiêm ( 20 x 30cm) Chất liệu: Inox | 5 | Cái | Chi tiết yêu cầu kỹ thuật trong Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật trong E-HSMT | Không áp dụng | |
| 122 | Than hoạt tính | 2 | Kg | Chi tiết yêu cầu kỹ thuật trong Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật trong E-HSMT | Không áp dụng | |
| 123 | Giấy in ảnh màu (Giấy in phun) | 10.000 | Tờ | Chi tiết yêu cầu kỹ thuật trong Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật trong E-HSMT | không áp dụng | |
| 124 | Gutta các số | 40 | Hộp | Chi tiết yêu cầu kỹ thuật trong Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật trong E-HSMT | Không áp dụng | |
| 125 | Mũi khoan kim cương | 100 | Cái | Chi tiết yêu cầu kỹ thuật trong Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật trong E-HSMT | Nhóm 5 | |
| 126 | Đầu kim gây tê | 500 | Chiếc | Chi tiết yêu cầu kỹ thuật trong Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật trong E-HSMT | Nhóm 3 | |
| 127 | Tê bôi Precaine 30g (Pascal/Mỹ) | 5 | Lọ | Chi tiết yêu cầu kỹ thuật trong Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật trong E-HSMT | không áp dụng | |
| 128 | Băng keo thử nhiệt hấp ướt | 10 | Cuộn | Chi tiết yêu cầu kỹ thuật trong Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật trong E-HSMT | nhóm 6 | |
| 129 | Túi đựng camera mổ nội soi | 600 | Cái | Chi tiết yêu cầu kỹ thuật trong Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật trong E-HSMT | nhóm 6 | |
| 130 | Buồng đệm (đo chức năng hô hấp) | 10 | Chiếc | Chi tiết yêu cầu kỹ thuật trong Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật trong E-HSMT | Không áp dụng | |
| 131 | Bộ kít chuẩn đoán Helicobacter Pylori (tìm Urease) | 20 | Bộ | Chi tiết yêu cầu kỹ thuật trong Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật trong E-HSMT | không áp dụng | |
| 132 | Chloramin B | 30 | kg | Chi tiết yêu cầu kỹ thuật trong Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật trong E-HSMT | không áp dụng | |
| 133 | Kéo thẳng | 10 | Cái | Chi tiết yêu cầu kỹ thuật trong Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật trong E-HSMT | nhóm 6 | |
| 134 | Kéo cong | 4 | Cái | Chi tiết yêu cầu kỹ thuật trong Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật trong E-HSMT | nhóm 6 | |
| 135 | Panh cong dài không mấu | 4 | Cái | Chi tiết yêu cầu kỹ thuật trong Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật trong E-HSMT | nhóm 6 | |
| 136 | Phẫu tích có mấu | 4 | Cái | Chi tiết yêu cầu kỹ thuật trong Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật trong E-HSMT | nhóm 6 | |
| 137 | Phẫu tích không mấu | 4 | Cái | Chi tiết yêu cầu kỹ thuật trong Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật trong E-HSMT | nhóm 6 | |
| 138 | Banh farabeuf | 4 | Hộp | Chi tiết yêu cầu kỹ thuật trong Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật trong E-HSMT | nhóm 6 | |
| 139 | Cán dao | 2 | Cái | Chi tiết yêu cầu kỹ thuật trong Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật trong E-HSMT | nhóm 6 | |
| 140 | Panh có mấu | 10 | Cái | Chi tiết yêu cầu kỹ thuật trong Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật trong E-HSMT | nhóm 6 | |
| 141 | Khay quả đậu | 20 | Cái | Chi tiết yêu cầu kỹ thuật trong Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật trong E-HSMT | không áp dụng | |
| 142 | Trụ cắm panh | 10 | Cái | Chi tiết yêu cầu kỹ thuật trong Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật trong E-HSMT | Không áp dụng | |
| 143 | Đường glucose | 200 | Túi | Chi tiết yêu cầu kỹ thuật trong Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật trong E-HSMT | không áp dụng | |
| 144 | Quả bóp bóng huyết áp | 50 | Cái | Chi tiết yêu cầu kỹ thuật trong Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật trong E-HSMT | không áp dụng | |
| 145 | Dung dịch natri citrat 3,8 % | 5 | Chai | Chi tiết yêu cầu kỹ thuật trong Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật trong E-HSMT | không áp dụng | |
| 146 | Dung dịch Acid Acetic | 5 | Chai | Chi tiết yêu cầu kỹ thuật trong Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật trong E-HSMT | không áp dụng | |
| 147 | Khí oxy ( 5 lít/ bình) | 60 | Bình | Chi tiết yêu cầu kỹ thuật trong Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật trong E-HSMT | không áp dụng | |
| 148 | Khí oxy ( 10 lít/ Bình) | 120 | Bình | Chi tiết yêu cầu kỹ thuật trong Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật trong E-HSMT | không áp dụng | |
| 149 | Khí oxy ( 40 lít/Bình) | 20 | Bình | Chi tiết yêu cầu kỹ thuật trong Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật trong E-HSMT | không áp dụng | |
| 150 | Khí CO2 ( 40 lít/ Bình) | 4 | Bình | Chi tiết yêu cầu kỹ thuật trong Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật trong E-HSMT | không áp dụng | |
| 151 | Khí CO2 ( 10 lít/ Bình) | 10 | Bình | Chi tiết yêu cầu kỹ thuật trong Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật trong E-HSMT | không áp dụng | |
| 152 | Khí oxy hóa lỏng y tế chất lượng ≥99,6% | 30.000 | Kg | Chi tiết yêu cầu kỹ thuật trong Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật trong E-HSMT | không áp dụng | |
| 153 | Vỏ chai chứa khí 8 lít | 30 | Chai | Chi tiết yêu cầu kỹ thuật trong Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật trong E-HSMT | không áp dụng |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.563E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.09E8 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.130.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 4.260.000.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Nhà thầu cam kết sẵn sàng cung cấp hàng hóa vòng vòng 05 ngày làm việc khi có yêu cầu của Chủ đầu tư, (Trong trường hợp đột xuất phục vụ công tác cấp cứu trong vòng 48 giờ kể từ khi nhận được dự trù) những mặt hàng theo yêu cầu của gói thầu này phải phù hợp với tính năng, thông số của máy móc, thiết bị y tế mà chủ đầu tư hiện có. Cam kết cung cấp hàng hóa trong bất kỳ hoàn cảnh nào (thiên tai, dịch bệnh, ...) | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Quản lý phụ trách kỹ thuật thực hiện cho gói thầu này: ≥ 01 người | 2 | Có trình độ từ Đại học trở lên về một trong các chuyên ngành sau: Khối ngành kỹ thuật (điện, điện tử, điện tử y sinh), dược, y... | 2 | 2 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật thực hiện gói thầu này: ≥ 02 người | 2 | Có trình độ từ cao đẳng trở lên về chuyên ngành dược, điện, điện tử, điện tử y sinh, kỹ thuật y sinh hoặc y tế… | 2 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi