Gói thầu: Gói 3: Mua sắm lắp đặt thiết bị, nâng cấp hội trường

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211205232-00
Thời điểm đóng mở thầu 12/12/2021 17:10:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án xây dựng huyện Châu Thành
Tên gói thầu Gói 3: Mua sắm lắp đặt thiết bị, nâng cấp hội trường
Số hiệu KHLCNT 20211193552
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 60 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-12-02 17:09:00 đến ngày 2021-12-12 17:10:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Long An
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,064,054,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 30,700,000 VNĐ ((Ba mươi triệu bảy trăm nghìn đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2020(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2020đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.596081E9(4) VND, trong vòng 1(5)năm gần đây.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.1282E8 VND(8).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 1(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 2.144.838.000 VNĐ.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
Yêu cầu Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Có khả năng bảo hành, bảo trì, bảo dưỡng, sửa chữa thiết bị chào thầu tại nơi sử dụng trong vòng 24 giờ

- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Đại học CNTT, Điện tử, Viễn thông. (Tài liệu chứng minh: Bản chụp được chứng thực của cơ quan thẩm quyền: Bằng tốt nghiệp)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ thi công lắp đặt
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp Trung cấp trở lên chuyên ngành CNTT, Điện tử, Viễn thông. (Tài liệu chứng minh: Bản chụp được chứng thực của cơ quan thẩm quyền: Bằng tốt nghiệp)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
E-CDNT 1.1 Ban Quản lý dự án xây dựng huyện Châu Thành
E-CDNT 1.2 Gói 3: Mua sắm lắp đặt thiết bị, nâng cấp hội trường
Cải tạo phòng họp số 3 Huyện ủy
60 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách huyện
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án xây dựng huyện Châu Thành , địa chỉ: Khu phố 2, thị trấn Tầm Vu, huyện Châu Thành, tỉnh Long An
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án Đầu tư xây dựng huyện Châu Thành; Địa chỉ: Số 48A, Đỗ Tường Phong, khu phố III, thị trấn Tầm Vu, huyện Châu Thành, tỉnh Long An. Điện thoại: 02723 887 455
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH VT Hồng Phát, Số 15 Tú Quỳ - Hòa Minh – Liên Chiểu – TP Đà Nẵng. Điện thoại: 0983732277. Tư vấn thẩm định E-HSMT, thẩm định KQLCNT: Ban Quản lý dự án Đầu tư xây dựng huyện Châu Thành; Địa chỉ: Số 48A, Đỗ Tường Phong, khu phố III, thị trấn Tầm Vu, huyện Châu Thành, tỉnh Long An. Điện thoại: 02723 887 455


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án xây dựng huyện Châu Thành , địa chỉ: Khu phố 2, thị trấn Tầm Vu, huyện Châu Thành, tỉnh Long An
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án Đầu tư xây dựng huyện Châu Thành; Địa chỉ: Số 48A, Đỗ Tường Phong, khu phố III, thị trấn Tầm Vu, huyện Châu Thành, tỉnh Long An. Điện thoại: 02723 887 455


E-CDNT 10.1(g)
- Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh hoặc tài liệu có giá trị tương đương do cơ quan có thẩm quyền cấp. - Thư bảo lãnh dự thầu do đại diện hợp pháp của ngân hàng hoặc tổ chức tín dụng hoạt động hợp pháp tại Việt Nam (scan bản gốc). - Báo cáo tài chính 2020 cùng với văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế về việc hoàn thành thực hiện nghĩa vụ nộp thuế tính đến hết năm 2020 để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu (scan bản phô tô công chứng). - Hợp đồng tương tự kèm biên bản nghiệm thu, thanh lý (scan bản phô tô công chứng) - Bằng cấp nhân sự, hợp đồng lao động và các tài liệu liên quan khác đến nhân sự theo yêu cầu của E-HSMT (scan bản sao công chứng). - Các tài liệu khác theo yêu cầu của E-HSMT
E-CDNT 10.2(c)
Có cam kết cung cấp đầy đủ Giấy chứng nhận xuất xứ (CO), Giấy chứng nhận chất lượng (CQ) được hãng cung cấp và xác nhận, Giấy cam kết hỗ trợ kỹ thuật của nhà sản xuất về việc cài đặt, vận hành trong quá trình sử dụng và dịch vụ sau bán hàng, Catalog được đóng dấu xác nhận của nhà sản xuất đối với màn hình lớn, thiết bị trung tâm hội nghị, thiết bị phát biểu hội nghị, Micro cần dài, Mixer, loa âm trần 15W - Nhà thầu phải nộp hàng mẫu trước thời điểm đóng thầu (yêu cầu chi tiết đối với các hạng mẫu tại điểm 3.2 Mục 3 Yêu cầu khác – Chương V của HSMT), kèm theo Biên bản giao nhận hàng mẫu được quét Scan trên hệ thống.
E-CDNT 12.2
- Giá của hàng hoá đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV – Biểu mẫu mời thầu và dự thầu. - Nếu hàng hoá có dịch vụ liên quan kèm theo thì nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 19 Chương IV – Biểu mẫu mời thầu và dự thầu.
E-CDNT 14.3 Theo thời hạn của nhà sản xuất.
E-CDNT 15.2
Giấy cam kết hỗ trợ kỹ thuật của nhà sản xuất về việc cài đặt, vận hành trong quá trình sử dụng và dịch vụ sau bán hàng, Catalog được đóng dấu xác nhận của nhà sản xuất đối với màn hình lớn, thiết bị trung tâm hội nghị, thiết bị phát biểu hội nghị, Micro cần dài, Mixer, loa âm trần 15W - Nhà thầu phải nộp hàng mẫu trước thời điểm đóng thầu (yêu cầu chi tiết đối với các hạng mẫu tại điểm 3.2 Mục 3 Yêu cầu khác – Chương V của HSMT), kèm theo Biên bản giao nhận hàng mẫu được quét Scan trên hệ thống.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 30.700.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 26.4 Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1đ Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án Đầu tư xây dựng huyện Châu Thành; Địa chỉ: Số 48A, Đỗ Tường Phong, khu phố III, thị trấn Tầm Vu, huyện Châu Thành, tỉnh Long An. Điện thoại: 02723 887 455
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Phạm Quốc Anh – Giám đốc Ban Quản lý dự án Đầu tư xây dựng huyện Châu Thành - Địa chỉ: Số 48A, Đỗ Tường Phong, khu phố III, thị trấn Tầm Vu, huyện Châu Thành, tỉnh Long An. Điện thoại: 02723 887 455
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty TNHH VT Hồng Phát, Số 15 Tú Quỳ - Hòa Minh – Liên Chiểu – TP Đà Nẵng. Điện thoại: 0983732277
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Ban Quản lý dự án Đầu tư xây dựng huyện Châu Thành - Địa chỉ: Số 48A, Đỗ Tường Phong, khu phố III, thị trấn Tầm Vu, huyện Châu Thành, tỉnh Long An.
E-CDNT 34

10

10

Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục hàng hóaKý mã hiệuKhối lượng mời thầuĐơn vịMô tả hàng hóaGhi chú
1Trần thạch cao giật cấp155m2Chi tiết nêu tại Mục 2, Chương V, Phần 2 của E-HSMT
2Hoa văn CNC cổ trần55mdChi tiết nêu tại Mục 2, Chương V, Phần 2 của E-HSMT
3Phào chỉ trần hộp168,7mdChi tiết nêu tại Mục 2, Chương V, Phần 2 của E-HSMT
4Lá tây mạ vàng góc trần8bộChi tiết nêu tại Mục 2, Chương V, Phần 2 của E-HSMT
5Đèn chiếu sáng9cáiChi tiết nêu tại Mục 2, Chương V, Phần 2 của E-HSMT
6Đèn led hắt trần80mdChi tiết nêu tại Mục 2, Chương V, Phần 2 của E-HSMT
7Đèn âm trần72CáiChi tiết nêu tại Mục 2, Chương V, Phần 2 của E-HSMT
8Công tắc điện8cáiChi tiết nêu tại Mục 2, Chương V, Phần 2 của E-HSMT
9Ổ cắm điện21BộChi tiết nêu tại Mục 2, Chương V, Phần 2 của E-HSMT
10CB tổng1cáiChi tiết nêu tại Mục 2, Chương V, Phần 2 của E-HSMT
11CB tép4cáiChi tiết nêu tại Mục 2, Chương V, Phần 2 của E-HSMT
12Tủ điện1cáiChi tiết nêu tại Mục 2, Chương V, Phần 2 của E-HSMT
13Dây rút1bịchChi tiết nêu tại Mục 2, Chương V, Phần 2 của E-HSMT
14Cáp điện 1.54cuộnChi tiết nêu tại Mục 2, Chương V, Phần 2 của E-HSMT
15Cáp điện 2.54cuộnChi tiết nêu tại Mục 2, Chương V, Phần 2 của E-HSMT
16Ống ruột gà2cuộnChi tiết nêu tại Mục 2, Chương V, Phần 2 của E-HSMT
17Chi phí khác1góiChi tiết nêu tại Mục 2, Chương V, Phần 2 của E-HSMT
18Thiết bị trung tâm hội nghị1cáiChi tiết nêu tại Mục 2, Chương V, Phần 2 của E-HSMT
19Thiết bị phát biểu hội nghị2cáiChi tiết nêu tại Mục 2, Chương V, Phần 2 của E-HSMT
20Micro cần dài2cáiChi tiết nêu tại Mục 2, Chương V, Phần 2 của E-HSMT
21Dây tín hiệu nối dài2sợiChi tiết nêu tại Mục 2, Chương V, Phần 2 của E-HSMT
22Mixer1cáiChi tiết nêu tại Mục 2, Chương V, Phần 2 của E-HSMT
23Tăng âm truyền thanh1cáiChi tiết nêu tại Mục 2, Chương V, Phần 2 của E-HSMT
24Loa âm trần 15W12cáiChi tiết nêu tại Mục 2, Chương V, Phần 2 của E-HSMT
25Dây tín hiệu âm thanh50mdChi tiết nêu tại Mục 2, Chương V, Phần 2 của E-HSMT
26Ống ruột gà D201cuộnChi tiết nêu tại Mục 2, Chương V, Phần 2 của E-HSMT
27Tủ âm thanh2cáiChi tiết nêu tại Mục 2, Chương V, Phần 2 của E-HSMT
28Vật tư phụ kết nối1góiChi tiết nêu tại Mục 2, Chương V, Phần 2 của E-HSMT
29Thi công lắp đặt, chuyển giao1góiChi tiết nêu tại Mục 2, Chương V, Phần 2 của E-HSMT
30Chân Máy Camera trực tuyến1cáiChi tiết nêu tại Mục 2, Chương V, Phần 2 của E-HSMT
31Tivi hiển thị giữa dãy bàn chính2cáiChi tiết nêu tại Mục 2, Chương V, Phần 2 của E-HSMT
32Tivi hiển thị4cáiChi tiết nêu tại Mục 2, Chương V, Phần 2 của E-HSMT
33Đầu mạng Cat6 Ugreen 10 cái1bịchChi tiết nêu tại Mục 2, Chương V, Phần 2 của E-HSMT
34Bộ chia HDMI1bộChi tiết nêu tại Mục 2, Chương V, Phần 2 của E-HSMT
35Bộ chia HDMI 2.0 Ugreen 1 ra 41bộChi tiết nêu tại Mục 2, Chương V, Phần 2 của E-HSMT
36Cáp HDMI6cáiChi tiết nêu tại Mục 2, Chương V, Phần 2 của E-HSMT
37Cáp HDMI 25m Ugreen1sợiChi tiết nêu tại Mục 2, Chương V, Phần 2 của E-HSMT
38Cáp HDMI 15m Ugreen1sợiChi tiết nêu tại Mục 2, Chương V, Phần 2 của E-HSMT
39Cáp HDMI 20m Ugreen2sợiChi tiết nêu tại Mục 2, Chương V, Phần 2 của E-HSMT
40Ốp vách185m2Chi tiết nêu tại Mục 2, Chương V, Phần 2 của E-HSMT
41Khung sườn185m2Chi tiết nêu tại Mục 2, Chương V, Phần 2 của E-HSMT
42Chỉ len tường51mdChi tiết nêu tại Mục 2, Chương V, Phần 2 của E-HSMT
43Nẹp nhôm mạ vàng340mChi tiết nêu tại Mục 2, Chương V, Phần 2 của E-HSMT
44Xây bít 2 cửa sổ cuối hội trường4,6m2Chi tiết nêu tại Mục 2, Chương V, Phần 2 của E-HSMT
45Cửa sổ 4 cánh (cánh cửa + khung bao + phụ kiện)4bộChi tiết nêu tại Mục 2, Chương V, Phần 2 của E-HSMT
46Lam gỗ20,5m2Chi tiết nêu tại Mục 2, Chương V, Phần 2 của E-HSMT
47Ô trang trí tường tạo điểm nhấn30cáiChi tiết nêu tại Mục 2, Chương V, Phần 2 của E-HSMT
48ốp viền cửa sổ6bộChi tiết nêu tại Mục 2, Chương V, Phần 2 của E-HSMT
49Nẹp chỉ gỗ trên172mdChi tiết nêu tại Mục 2, Chương V, Phần 2 của E-HSMT
50Bộ khung bao 5 bộ cửa25mdChi tiết nêu tại Mục 2, Chương V, Phần 2 của E-HSMT
51Cửa gỗ 1 cánh1bộChi tiết nêu tại Mục 2, Chương V, Phần 2 của E-HSMT
52Cửa gỗ 2 cánh3bộChi tiết nêu tại Mục 2, Chương V, Phần 2 của E-HSMT
53Cửa gỗ 2 cánh1bộChi tiết nêu tại Mục 2, Chương V, Phần 2 của E-HSMT
5401 BÀN + 02 GHẾ46BộChi tiết nêu tại Mục 2, Chương V, Phần 2 của E-HSMT
55Kính ốp mặt bàn17m2Chi tiết nêu tại Mục 2, Chương V, Phần 2 của E-HSMT
56Ghế chủ tọa2CáiChi tiết nêu tại Mục 2, Chương V, Phần 2 của E-HSMT
57Màn hình lớn12,9024m2Chi tiết nêu tại Mục 2, Chương V, Phần 2 của E-HSMT
58Khung sắt viền ngoài bảng led màn hình lớn15mChi tiết nêu tại Mục 2, Chương V, Phần 2 của E-HSMT
59Bộ xử lý1bộChi tiết nêu tại Mục 2, Chương V, Phần 2 của E-HSMT
60Bộ điều khiển1bộChi tiết nêu tại Mục 2, Chương V, Phần 2 của E-HSMT
61Đào tạo hướng dẫn sử dụng led, âm thanh trực tuyến1góiChi tiết nêu tại Mục 2, Chương V, Phần 2 của E-HSMT
62Laptop điều khiển1cáiChi tiết nêu tại Mục 2, Chương V, Phần 2 của E-HSMT
63Xử lý phần sân khấu cũ35m2Chi tiết nêu tại Mục 2, Chương V, Phần 2 của E-HSMT
64Sơn lại mặt tường ngoài + các cột + tường hành lang quanh phòng họp100m2Chi tiết nêu tại Mục 2, Chương V, Phần 2 của E-HSMT
65Sửa lại trần hành lang1góiChi tiết nêu tại Mục 2, Chương V, Phần 2 của E-HSMT
66Thảm phòng họp157m2Chi tiết nêu tại Mục 2, Chương V, Phần 2 của E-HSMT
67Nẹp kết thúc thảm57mdChi tiết nêu tại Mục 2, Chương V, Phần 2 của E-HSMT
68Rèm cửa lá dọc17m2Chi tiết nêu tại Mục 2, Chương V, Phần 2 của E-HSMT
69Cắt chữ1BộChi tiết nêu tại Mục 2, Chương V, Phần 2 của E-HSMT
70Cắt chữ thay thế1BộChi tiết nêu tại Mục 2, Chương V, Phần 2 của E-HSMT
71Hoa trang trí bục Bác1góiChi tiết nêu tại Mục 2, Chương V, Phần 2 của E-HSMT
72Hoa khô giả (giữa phòng)1GóiChi tiết nêu tại Mục 2, Chương V, Phần 2 của E-HSMT
73Trống đồng1cáiChi tiết nêu tại Mục 2, Chương V, Phần 2 của E-HSMT
74Quốc Huy đồng1cáiChi tiết nêu tại Mục 2, Chương V, Phần 2 của E-HSMT
75Thi công bể phốt1góiChi tiết nêu tại Mục 2, Chương V, Phần 2 của E-HSMT
76Dán gạch men32m2Chi tiết nêu tại Mục 2, Chương V, Phần 2 của E-HSMT
77Thiết bị vệ sinh cảm ứng: bồn tiểu nam2cáiChi tiết nêu tại Mục 2, Chương V, Phần 2 của E-HSMT
78Thiết bị vệ sinh cảm ứng: bồn rửa tay, rửa mặt3cáiChi tiết nêu tại Mục 2, Chương V, Phần 2 của E-HSMT
79Bồn cầu2cáiChi tiết nêu tại Mục 2, Chương V, Phần 2 của E-HSMT
80Thiết bị khác: gương treo tường, vòi xịt2bộChi tiết nêu tại Mục 2, Chương V, Phần 2 của E-HSMT
81Cây thiết mộc lan2câyChi tiết nêu tại Mục 2, Chương V, Phần 2 của E-HSMT
82Các chi phí phụ trợ khác1góiChi tiết nêu tại Mục 2, Chương V, Phần 2 của E-HSMT
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2020(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2020đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.596081E9(4) VND, trong vòng 1(5)năm gần đây.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.1282E8 VND(8).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 1(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 2.144.838.000 VNĐ.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
4Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Có khả năng bảo hành, bảo trì, bảo dưỡng, sửa chữa thiết bị chào thầu tại nơi sử dụng trong vòng 24 giờ

Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)Không áp dụng
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 Đại học CNTT, Điện tử, Viễn thông. (Tài liệu chứng minh: Bản chụp được chứng thực của cơ quan thẩm quyền: Bằng tốt nghiệp)31
2 Cán bộ thi công lắp đặt 2 Tốt nghiệp Trung cấp trở lên chuyên ngành CNTT, Điện tử, Viễn thông. (Tài liệu chứng minh: Bản chụp được chứng thực của cơ quan thẩm quyền: Bằng tốt nghiệp)32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->