Gói thầu: Thi công xây dựng công trình: Nhà lớp học trường mầm non xã Nậm Chảy, huyện Mường Khương

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211208480-00
Thời điểm đóng mở thầu 12/12/2021 18:45:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Mường Khương
Tên gói thầu Thi công xây dựng công trình: Nhà lớp học trường mầm non xã Nậm Chảy, huyện Mường Khương
Số hiệu KHLCNT 20211162489
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn NS huyện bổ sung có mục tiêu từ NS tỉnh. (NS tỉnh bổ sung có mục tiêu đối ứng TH Chương trình MTQG XDNTM trên địa bàn các xã về đích NTM của huyện Mường Khương năm 2021) + Huy động CĐ đóng góp
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 330 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-12-02 17:56:00 đến ngày 2021-12-12 18:45:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Lào Cai
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,409,547,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 42,600,000 VNĐ ((Bốn mươi hai triệu sáu trăm nghìn đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.11432E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.02286E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.386.683.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ Đại học trở lên, là kỹ sư ngành xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật xây dựng;- Có chứng chỉ hành nghề Giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng;- Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình tương tự.(Nhà thầu cung cấp bản chính hoặc bản sao chứng thực bằng cấp, chứng chỉ; Xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu thể hiện đã làm chỉ huy trưởng công trình; Hợp đồng lao động còn hiệu lực để tham gia thực hiện hết gói thầu).- Có cam kết của nhà thầu về việc nhân sự sẽ có mặt để tham gia thương thảo hợp đồng.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách xây dựng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ Đại học trở lên, là kỹ sư ngành xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật xây dựng.- Có tài liệu chứng minh đã làm cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 công trình tương tự.(Nhà thầu cung cấp bản chính hoặc bản sao chứng thực bằng cấp, chứng chỉ; Xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu thể hiện đã làm Cán bộ kỹ thuật phụ trách xây dựng; Hợp đồng lao động còn hiệu lực để tham gia thực hiện hết gói thầu).- Có cam kết của nhà thầu về việc nhân sự sẽ có mặt để tham gia thương thảo hợp đồng.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụtrách an toànlao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ từ Cao Đẳng trở lên ngành xây dựng công trình.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận bồi dưỡng về an toàn lao động.- Có tài liệu chứng minh đã làm cán bộ phụ trách an toàn lao động ít nhất 01 công trình tương tự.- Có cam kết của nhà thầu về việc nhân sự sẽ có mặt để tham gia thương thảo hợp đồng.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
2-Ô tô tự đổ ≥ 7 tấn
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy trộn BTXM
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy cắt, uốn thép
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
10-Máy cắt gạch, đá
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
11-Máy khoan bê tông
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
12-Máy mài
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
13-Máy cắt bê tông
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
14-Máy vận thăng
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Mường Khương
E-CDNT 1.2 Thi công xây dựng công trình: Nhà lớp học trường mầm non xã Nậm Chảy, huyện Mường Khương
Nhà lớp học trường mầm non xã Nậm Chảy, huyện Mường Khương
330 Ngày
E-CDNT 3 NS huyện bổ sung có mục tiêu từ NS tỉnh. (NS tỉnh bổ sung có mục tiêu đối ứng TH Chương trình MTQG XDNTM trên địa bàn các xã về đích NTM của huyện Mường Khương năm 2021) + Huy động CĐ đóng góp
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Mường Khương , địa chỉ: Số 294 đường giải phóng 11-11 thị trấn Mường Khương, huyện Mường Khương
- Chủ đầu tư: Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Mường Khương
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ báo cáo KTKT: Công ty TNHH tư vấn xây dựng ATP; + Tổ chức thẩm định hồ sơ Báo cáo KTKT: Phòng Kinh tế - Hạ tầng huyện Mường Khương; + Tư vấn thẩm tra hồ sơ thiết kế, dự toán: Phòng Kinh tế - Hạ tầng huyện Mường Khương; + Tư vấn lập, đánh giá HSDT: Công ty TNHH MTV Xây dựng Minh Phúc;


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Mường Khương , địa chỉ: Số 294 đường giải phóng 11-11 thị trấn Mường Khương, huyện Mường Khương
- Chủ đầu tư: Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Mường Khương


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
1/ Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ của nhà thầu: - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng là tổ chức được thi công công trình xây dựng dân dụng hạng III trở lên 2/ Tài liệu về năng lực và kinh nghiệm: - Năng lực tài chính: Nhà thầu Scan bản chụp Báo cáo tài chính 2018, 2019, 2020 và một trong các tài liệu sau: Biên bản kiểm tra quyết toán thuế của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất; Tờ khai quyết toán thuế có xác nhận của cơ quan quản lý thuế hoặc tờ khai quyết toán thuế điện tử và tài liệu chứng minh thực hiện nghĩa vụ nộp thuế phù hợp với tờ khai; Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận nộp cả năm) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế trong năm tài chính gần nhất (2020); - Tài liệu chứng minh doanh thu về xây dựng. - Hợp đồng tương tự: Bản scan Hợp đồng tương tự được công chứng hoặc chứng thực. Kèm theo các tài liệu sau: + Chứng minh loại, cấp công trình; Giấy phép xây dựng công trình đối với dự án Chủ đầu tư là Nhà đầu tư; Tài liệu thanh toán hoặc xác nhận khối lượng đã hoàn thành của CĐT đối với hợp đồng chưa hoàn thành. - Năng lực nhân sự và thiết bị huy động cho gói thầu: Theo yêu cầu HSMT.
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 42.600.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Mường Khương
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân huyện Mường Khương, Địa chỉ: Thị Trấn Mường Khương, Huyện Mường Khương, Tỉnh Lào Cai; Điện thoại/Fax/E-mail: 0214.3881.500/ Fax: 0214.3881.430;
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Trụ sở Ban QLDA ĐTXD huyện Mường Khương; Số nhà 294, đường Giải Phóng, thị trấn Mường Khương, tỉnh Lào Cai; Số điện thoại: 02143 881 387;
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Ủy ban nhân dân huyện Mường Khương, Địa chỉ: Thị Trấn Mường Khương, Huyện Mường Khương, Tỉnh Lào Cai; Điện thoại/Fax/E-mail: 0214.3881.500/ Fax: 0214.3881.430.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A NHÀ LỚP HỌC 6 PHÒNG
1Đào móng, Cấp đất IIITheo Chương V E-HSMT10,929100m3
2Đắp cát, độ chặt Y/C K = 0,90Theo Chương V E-HSMT3,559100m3
3Bê tông lót móng M100, đá 4x6Theo Chương V E-HSMT11,584m3
4Ván khuôn lót móngTheo Chương V E-HSMT0,237100m2
5Bê tông móng M250, đá 1x2Theo Chương V E-HSMT33,722m3
6Ván khuôn móng cộtTheo Chương V E-HSMT0,528100m2
7Bê tông cột M250, đá 1x2Theo Chương V E-HSMT6,636m3
8Ván khuôn cộtTheo Chương V E-HSMT0,783100m2
9Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmTheo Chương V E-HSMT1,137tấn
10Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo Chương V E-HSMT0,098tấn
11Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo Chương V E-HSMT1,154tấn
12Bê tông lót móng M100, đá 4x6Theo Chương V E-HSMT6,173m3
13Ván khuôn lót móngTheo Chương V E-HSMT0,393100m2
14Bê tông xà dầm, giằng nhà M250, đá 1x2Theo Chương V E-HSMT15,577m3
15Ván khuôn giằng móngTheo Chương V E-HSMT1,443100m2
16Lắp dựng cốt thép giằng móng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo Chương V E-HSMT0,337tấn
17Lắp dựng cốt thép giằng móng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo Chương V E-HSMT2,164tấn
18Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6mTheo Chương V E-HSMT0,714tấn
19Xây gạch đặc không nung 6x10,5x22, xây móng, chiều dày Theo Chương V E-HSMT20,254m3
20Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75Theo Chương V E-HSMT31,953m2
21Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90Theo Chương V E-HSMT7,905100m3
22Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIITheo Chương V E-HSMT2,096100m3
23Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo Chương V E-HSMT30,93m2
24Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo Chương V E-HSMT30,93m2
25Bê tông cột, M250, đá 1x2Theo Chương V E-HSMT12,813m3
26Ván khuôn cộtTheo Chương V E-HSMT2,15100m2
27Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo Chương V E-HSMT0,575tấn
28Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mTheo Chương V E-HSMT2,305tấn
29Bê tông xà dầm, giằng nhà M250, đá 1x2Theo Chương V E-HSMT26,489m3
30Ván khuôn xà dầm, giằngTheo Chương V E-HSMT1,144100m2
31Ván khuôn xà dầm, giằngTheo Chương V E-HSMT1,442100m2
32Trát xà dầm, vữa XM M75Theo Chương V E-HSMT88,231m2
33Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo Chương V E-HSMT88,231m2
34Trát xà dầm, vữa XM M75Theo Chương V E-HSMT116,949m2
35Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo Chương V E-HSMT116,949m2
36Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo Chương V E-HSMT0,841tấn
37Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mTheo Chương V E-HSMT5,39tấn
38Bê tông sàn mái M250, đá 1x2Theo Chương V E-HSMT71,54m3
39Ván khuôn sàn máiTheo Chương V E-HSMT2,859100m2
40Trát trần, vữa XM M75Theo Chương V E-HSMT251,627m2
41Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo Chương V E-HSMT251,627m2
42Ván khuôn sàn máiTheo Chương V E-HSMT3,33100m2
43Trát trần, vữa XM M75Theo Chương V E-HSMT310,151m2
44Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo Chương V E-HSMT310,151m2
45Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo Chương V E-HSMT5,678tấn
46Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2Theo Chương V E-HSMT4,248m3
47Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo Chương V E-HSMT0,688100m2
48Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo Chương V E-HSMT0,345tấn
49Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75Theo Chương V E-HSMT6,572m2
50Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo Chương V E-HSMT6,572m2
51Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2Theo Chương V E-HSMT0,778m3
52Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo Chương V E-HSMT0,071100m2
53Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo Chương V E-HSMT0,09tấn
54Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, giá đỡ mái chồng diêm, con sơn, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, tấm đanTheo Chương V E-HSMT9cái
55Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50Theo Chương V E-HSMT20,275m2
56Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo Chương V E-HSMT20,275m2
57Bê tông cầu thang thường M250, đá 1x2Theo Chương V E-HSMT3,017m3
58Ván khuôn cầu thang thườngTheo Chương V E-HSMT0,284100m2
59Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo Chương V E-HSMT0,224tấn
60Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤6mTheo Chương V E-HSMT0,138tấn
61Trát cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75Theo Chương V E-HSMT28,4m2
62Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo Chương V E-HSMT28,4m2
63Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50Theo Chương V E-HSMT0,776m3
64Lát đá bậc cầu thang, vữa XM M75Theo Chương V E-HSMT25,51m2
65Gia công lan can bằng thép ốngTheo Chương V E-HSMT0,056tấn
66Gia công lan can bằng sắt vuông đặcTheo Chương V E-HSMT0,274tấn
67Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo Chương V E-HSMT10,9271m2
68Lắp dựng lan can sắtTheo Chương V E-HSMT14,075m2
69Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIITheo Chương V E-HSMT1,571m3
70Đắp cát nền móng công trìnhTheo Chương V E-HSMT0,072m3
71Xây gạch đặc không nung 6x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 50Theo Chương V E-HSMT1,12m3
72Đắp đất nền móng công trình, nền đườngTheo Chương V E-HSMT1,269m3
73Bê tông lót móng M100, đá 4x6Theo Chương V E-HSMT0,331m3
74Ván khuôn lót móngTheo Chương V E-HSMT0,021100m2
75Bê tông xà dầm, giằng nhà M250, đá 1x2Theo Chương V E-HSMT0,455m3
76Ván khuôn giằng móngTheo Chương V E-HSMT0,041100m2
77Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo Chương V E-HSMT0,012tấn
78Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo Chương V E-HSMT0,051tấn
79Bê tông bản bậc tam cấp M250, đá 1x2Theo Chương V E-HSMT1,337m3
80Ván khuôn gỗ sàn máiTheo Chương V E-HSMT0,021100m2
81Lắp dựng cốt thép bản bậc tam cấp, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo Chương V E-HSMT0,11tấn
82Xây gạch đặc không nung 6x10,5x22, xây bậc tam cấp, chiều cao Theo Chương V E-HSMT0,745m3
83Lát đá bậc cầu thang, vữa XM M75Theo Chương V E-HSMT24,645m2
84Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50Theo Chương V E-HSMT65,338m3
85Xây tường thẳng bằng gạchTuynel 2 lỗ 6x10,5x22 - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50Theo Chương V E-HSMT69,745m3
86Xây gạch Tuynel 2 lỗ 6x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo Chương V E-HSMT14,176m3
87Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50Theo Chương V E-HSMT239,834m2
88Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo Chương V E-HSMT239,834m2
89Công tác ốp gạch vào tường, tiết diện gạch 300x450, vữa XM mác 75Theo Chương V E-HSMT164,58m2
90Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50Theo Chương V E-HSMT1.072,171m2
91Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo Chương V E-HSMT1.072,171m2
92Xây gạch Tuynel 2 lỗ 6x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao Theo Chương V E-HSMT8,783m3
93Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75Theo Chương V E-HSMT190,445m2
94Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo Chương V E-HSMT190,445m2
95Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Theo Chương V E-HSMT1,039m3
96Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50Theo Chương V E-HSMT18,889m2
97Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo Chương V E-HSMT18,889m2
98Gia công lan can bằng thép hộpTheo Chương V E-HSMT0,243tấn
99Gia công lan can thép ốngTheo Chương V E-HSMT0,166tấn
100Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo Chương V E-HSMT35,481m2
101Lắp dựng lan can sắtTheo Chương V E-HSMT51,516m2
102Xây gạch Tuynel 2 lỗ 6x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo Chương V E-HSMT23,059m3
103Xây gạch Tuynel 2 lỗ 6x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo Chương V E-HSMT3,114m3
104Trát tường ngoài gạch Tuynel 2 lỗ, dày 1,5cm, vữa XM M75Theo Chương V E-HSMT112,1m2
105Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo Chương V E-HSMT112,1m2
106Bê tông xà dầm, giằng nhà M200, đá 1x2Theo Chương V E-HSMT1,313m3
107Ván khuôn xà dầm, giằngTheo Chương V E-HSMT0,119100m2
108Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo Chương V E-HSMT0,132tấn
109Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75Theo Chương V E-HSMT193,831m2
110Quét sika chống thấm sê nôTheo Chương V E-HSMT193,831m2
111Gia công xà gồ bằng thép hìnhTheo Chương V E-HSMT1,873tấn
112Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo Chương V E-HSMT175,2181m2
113Lắp dựng xà gồ thépTheo Chương V E-HSMT1,873tấn
114Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳTheo Chương V E-HSMT2,919100m2
115Trần thạch cao khung xương chìm, tấm thạch cao chịu nước dày 9mmTheo Chương V E-HSMT57,122 m2
116Thi công trần thạch caoTheo Chương V E-HSMT57,122m2
117Bả bằng bột bả vào trần thạch caoTheo Chương V E-HSMT55,263m2
118Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo Chương V E-HSMT55,263m2
119Lát nền gạch 500x500, vữa XM M75Theo Chương V E-HSMT254,82m2
120Lát nền gạch 500x500, vữa XM M75Theo Chương V E-HSMT267,117m2
121Lát nền gạch 300x300, vữa XM M75Theo Chương V E-HSMT33,158m2
122Lát nền gạch 300x300, vữa XM M75Theo Chương V E-HSMT22,105m2
123Quét sika chống thấm mái nền khu vệ sinhTheo Chương V E-HSMT22,105m2
124Bê tông nền M100, đá 4x6Theo Chương V E-HSMT28,501m3
125Rải bạt dứa lớp cách lyTheo Chương V E-HSMT2,85100m2
126Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16mTheo Chương V E-HSMT7,012100m2
127Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M50Theo Chương V E-HSMT83,834m2
128Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo Chương V E-HSMT83,834m2
129Gia công cửa sắt hộpTheo Chương V E-HSMT0,988tấn
130Gia công cửa sắt hìnhTheo Chương V E-HSMT0,366tấn
131Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo Chương V E-HSMT105,7461m2
132Gia công cửa sắt tấmTheo Chương V E-HSMT0,205tấn
133SX + lắp ô kính trắng 5 ly vào cánh cửa(cả vít cửa):Theo Chương V E-HSMT20,717m2
134Gioăng cao su xung quanh phần ốp kính:Theo Chương V E-HSMT278,12m
135Nẹp sắt U15x10x0.8 nẹp quanh phần ốp kình:Theo Chương V E-HSMT69,864kg
136Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômTheo Chương V E-HSMT49,68m2
137Gia công cửa sắt hộpTheo Chương V E-HSMT1,213tấn
138Gia công cửa sắt hìnhTheo Chương V E-HSMT0,297tấn
139Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo Chương V E-HSMT116,7121m2
140SX + lắp ô kính trắng 5 ly vào cánh cửa(cả vít cửa):Theo Chương V E-HSMT28,38m2
141Gioăng cao su xung quanh phần ốp kính:Theo Chương V E-HSMT434m
142Nẹp sắt U15x10x0.8 nẹp quanh phần ốp kình:Theo Chương V E-HSMT109,021kg
143Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômTheo Chương V E-HSMT48,6m2
144Khoá cửa treo việt tiệp + tay nắmTheo Chương V E-HSMT20cái
145Bản lề gongTheo Chương V E-HSMT166cái
146Chốt cửa điTheo Chương V E-HSMT20cái
147Chốt cửa sổTheo Chương V E-HSMT25cái
148Móc gió cửa sổTheo Chương V E-HSMT25cái
149Gia công cửa sắt 12x12Theo Chương V E-HSMT0,719tấn
150Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo Chương V E-HSMT31,4151m2
151Lắp dựng hoa sắt cửaTheo Chương V E-HSMT57,6m2
152Cửa đi nhôm hệ, công nghệ Việt Pháp, độ dày nhôm 1,1-1,3mm, kính mờ dày 6,38mm (đã bao gồm vận chuyển, phụ kiện và lắp đặt)Theo Chương V E-HSMT10,56m2
153Khung xương + vách ngăn composit chịu nước ( Tính cả cửa, thanh ray, bản lề ...)Theo Chương V E-HSMT34,335 m2
154Gia công cửa thăm máiTheo Chương V E-HSMT0,013tấn
155Gia công thang sắt lên máiTheo Chương V E-HSMT0,019tấn
156Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo Chương V E-HSMT2,1451m2
157Bản lềTheo Chương V E-HSMT2cái
158Khóa việt tiệpTheo Chương V E-HSMT1cái
159Lắp dựng cửa thăm máiTheo Chương V E-HSMT0,504m2
160Bê tông xà dầm, giằng nhà M200, đá 1x2Theo Chương V E-HSMT0,086m3
161Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo Chương V E-HSMT0,005100m2
162Trát xà dầm, vữa XM M75Theo Chương V E-HSMT0,454m2
163Đào đất đất rãnh thoát nước, đất cấp IIITheo Chương V E-HSMT24,0851m3
164Đắp cát nền móng công trìnhTheo Chương V E-HSMT2,458m3
165Xây gạch đặc không nung 6x10,5x22, xây rãnh thoát nước, vữa XM mác 50Theo Chương V E-HSMT13,332m3
166Láng đáy rãnh thoát nước, dày 2cm, vữa XM mác 75Theo Chương V E-HSMT23,784m2
167Trát tường rãnh thoát nước, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Theo Chương V E-HSMT55,108m2
168Đánh màu bằng XM nguyên chấtTheo Chương V E-HSMT78,892m2
169Đắp đất nền móng công trình, nền đườngTheo Chương V E-HSMT6,374m3
170Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2Theo Chương V E-HSMT0,91m3
171Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpTheo Chương V E-HSMT0,053100m2
172Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo Chương V E-HSMT0,119tấn
173Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kgTheo Chương V E-HSMT251cấu kiện
174Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIITheo Chương V E-HSMT12,5951m3
175Đắp đất nền móng công trình, nền đườngTheo Chương V E-HSMT6,147m3
176Đắp cát nền móng công trìnhTheo Chương V E-HSMT0,359m3
177Xây gạch đặc không nung 6x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 50Theo Chương V E-HSMT3,424m3
178Trát tường hố ga, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Theo Chương V E-HSMT8,904m2
179Láng đáy hố ga, dày 2cm, vữa XM mác 75Theo Chương V E-HSMT2,56m2
180Quét nước xi măng 2 nướcTheo Chương V E-HSMT11,464m2
181Đổ bê tông chèn hố ga, đá 1x2, mác 150Theo Chương V E-HSMT0,137m3
182Ván khuôn mũ hố gaTheo Chương V E-HSMT0,023100m2
183Bê tông tấm đan M200, đá 1x2Theo Chương V E-HSMT0,269m3
184Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpTheo Chương V E-HSMT0,011100m2
185Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo Chương V E-HSMT0,009tấn
186Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kgTheo Chương V E-HSMT41cấu kiện
187Gia công lưới chắn rácTheo Chương V E-HSMT0,023tấn
188Lắp dựng lưới chắn rácTheo Chương V E-HSMT0,96m2
189Rải bạt dứa lớp cách lyTheo Chương V E-HSMT0,388100m2
190Bê tông nền M150, đá 2x4Theo Chương V E-HSMT3,885m3
191Láng hè dày 3cm, vữa XM M75Theo Chương V E-HSMT38,847m2
192Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIITheo Chương V E-HSMT0,8761m3
193Đắp cát nền móng công trìnhTheo Chương V E-HSMT0,169m3
194Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50Theo Chương V E-HSMT0,371m3
195Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50Theo Chương V E-HSMT0,697m3
196Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50Theo Chương V E-HSMT15,248m2
197Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo Chương V E-HSMT15,248m2
198Đất màu trồng hoaTheo Chương V E-HSMT4,687m3
199Gia công hệ khung đỡ bàn đá inoxTheo Chương V E-HSMT0,068tấn
200Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạnTheo Chương V E-HSMT0,068tấn
201Mặt bàn bằng đá tự nhiênTheo Chương V E-HSMT3,406m2 
202Lắp đặt gương soiTheo Chương V E-HSMT3cái
203Cáp CU/XLPE/PVC/PVC (2x10) mm2Theo Chương V E-HSMT52m
204Công tơ điện 1 phaTheo Chương V E-HSMT1cái
205Hòm bảo vệ công tơTheo Chương V E-HSMT1cái
206Đầu cốt đồng M10Theo Chương V E-HSMT2cái
207Con sơn đón điệnTheo Chương V E-HSMT0,002tấn
208Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo Chương V E-HSMT0,131m2
209Lắp dựng con sơn thépTheo Chương V E-HSMT0,002tấn
210Lắp đặt tủ điện 400x300x150Theo Chương V E-HSMT2bộ
211Aptomat MCB 1 pha -63A-10KWTheo Chương V E-HSMT1cái
212Aptomat MCB 1 pha -40A-10KWTheo Chương V E-HSMT2cái
213Aptomat MCB 1 pha -25A-6KWTheo Chương V E-HSMT8cái
214Công tắc 1 hạt 1 chiều âm tườngTheo Chương V E-HSMT20cái
215Công tắc 3 hạt 1 chiều âm tườngTheo Chương V E-HSMT12cái
216Công tắc đảo chiều 1 hạt 1 chiều âm tườngTheo Chương V E-HSMT2cái
217Lắp đặt ổ cắm đôiTheo Chương V E-HSMT25cái
218Lắp đặt quạt trầnTheo Chương V E-HSMT24cái
219Bóng tuýt đôi chống cận 2x36W, L= 1,2mTheo Chương V E-HSMT12bộ
220Bóng tuýt đôi 2x36W, L= 1,2mTheo Chương V E-HSMT24bộ
221Bóng tuýt đơn 1x18W, L= 1,2mTheo Chương V E-HSMT10bộ
222Bóng ốp trần 12WTheo Chương V E-HSMT20bộ
223Hộp phân dây 150x150x80Theo Chương V E-HSMT8hộp
224Dây CU/XLPE/PVC/PVC (2x6) mm2Theo Chương V E-HSMT61m
225Dây CU/PVC/PVC (2x4) mm2Theo Chương V E-HSMT175m
226Dây CU/PVC/PVC (2x2.5) mm2Theo Chương V E-HSMT70m
227Dây CU/PVC/PVC (2x1.5) mm2Theo Chương V E-HSMT580m
228Ống gen PVC D40Theo Chương V E-HSMT60m
229Ống gen PVC D25Theo Chương V E-HSMT165m
230Ống gen PVC D20Theo Chương V E-HSMT400m
231Bình chữa cháy bột 4kgTheo Chương V E-HSMT6bộ
232Bình chữa cháy CO2 3kgTheo Chương V E-HSMT2bộ
233Bảng nội quy PCCCTheo Chương V E-HSMT2cái
234Bảng tiêu lệnh PCCCTheo Chương V E-HSMT2cái
235Gia công kim thu sét - Chiều dài kim 1,5mTheo Chương V E-HSMT4cái
236Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1,5mTheo Chương V E-HSMT4cái
237Gia công kim thu sét - Chiều dài kim 0.7mTheo Chương V E-HSMT6cái
238Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 0.7mTheo Chương V E-HSMT6cái
239Kéo rải dây chống sét theo đường cột, mái nhà - Loại dây thép D10mmTheo Chương V E-HSMT155m
240Bật đỡ dây D8Theo Chương V E-HSMT98cái
241Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D14mmTheo Chương V E-HSMT36m
242Cọc tiếp địa V63x63x6x2500mmTheo Chương V E-HSMT6cọc
243Thanh đồng dẹt 30x3Theo Chương V E-HSMT1,6kg
244Thép góc ốp tường 50x50x5Theo Chương V E-HSMT18,85kg
245Đào đất rãnh chôn tiếp địa, đất cấp IIITheo Chương V E-HSMT14,976m3
246Đắp đất nền móng công trình, nền đườngTheo Chương V E-HSMT14,976m3
247ống nhựa PPR D25Theo Chương V E-HSMT0,3100m
248Cút PPR D25Theo Chương V E-HSMT3cái
249Tê PPR D25Theo Chương V E-HSMT1cái
250Măng sông PPR D25Theo Chương V E-HSMT7cái
251Đào kênh mương, rãnh thoát nước- Cấp đất IIITheo Chương V E-HSMT5,81m3
252Đắp đất nền móng công trình, nền đườngTheo Chương V E-HSMT5,8m3
253Ống nhựa PVC D90Theo Chương V E-HSMT1,15100m
254Cút nhựa 90 D90Theo Chương V E-HSMT10cái
255Cút nhựa 135 D90Theo Chương V E-HSMT10cái
256Rọ chắn rác Inox D90Theo Chương V E-HSMT10cái
257Lắp đặt xí bệtTheo Chương V E-HSMT8bộ
258Lắp đặt xí bệt trẻ emTheo Chương V E-HSMT12bộ
259Lắp đặt vòi rửa vệ sinhTheo Chương V E-HSMT20cái
260Hộp đựng giấy vệ sinhTheo Chương V E-HSMT20cái
261Lắp đặt chậu rửa 1 vòiTheo Chương V E-HSMT13bộ
262Lắp đặt vòi rửa lavaboTheo Chương V E-HSMT13bộ
263Lắp đặt gương soiTheo Chương V E-HSMT13cái
264Sen tắmTheo Chương V E-HSMT4bộ
265Lắp đặt phễu thoát sànTheo Chương V E-HSMT10cái
266Lắp đặt bể nước Inox 2,5m3Theo Chương V E-HSMT1bể
267Lắp đặt chậu tiểu namTheo Chương V E-HSMT2bộ
268ống nhựa PPR D50Theo Chương V E-HSMT0,21100m
269ống nhựa PPR D40Theo Chương V E-HSMT0,14100m
270ống nhựa PPR D32Theo Chương V E-HSMT0,3100m
271ống nhựa PPR D25Theo Chương V E-HSMT0,48100m
272ống nhựa PPR D20Theo Chương V E-HSMT0,21100m
273Cút PPR D50Theo Chương V E-HSMT1cái
274Cút PPR D40Theo Chương V E-HSMT2cái
275Cút PPR D32Theo Chương V E-HSMT7cái
276Cút PPR D25Theo Chương V E-HSMT10cái
277Cút PPR D20Theo Chương V E-HSMT6cái
278Cút nhựa ren trong PP-R D20Theo Chương V E-HSMT35cái
279Tê PPR D50Theo Chương V E-HSMT1cái
280Tê PPR D40/32Theo Chương V E-HSMT3cái
281Tê PPR D32/20Theo Chương V E-HSMT31cái
282Tê PPR D32Theo Chương V E-HSMT3cái
283Tê PPR D25Theo Chương V E-HSMT1cái
284Van 2 chiều D50Theo Chương V E-HSMT1cái
285Van 2 chiều D32Theo Chương V E-HSMT5cái
286Côn thu PPR D50/40Theo Chương V E-HSMT2cái
287Côn thu PPR D40/32Theo Chương V E-HSMT2cái
288Côn thu PPR D32/20Theo Chương V E-HSMT8cái
289Măng sông PPR D50Theo Chương V E-HSMT5cái
290Măng sông PPR D40Theo Chương V E-HSMT4cái
291Măng sông PPR D32Theo Chương V E-HSMT8cái
292Măng sông PPR D25Theo Chương V E-HSMT12cái
293Măng sông PPR D20Theo Chương V E-HSMT5cái
294ống nhựa U.PVC D110Theo Chương V E-HSMT0,76100m
295ống nhựa U.PVC D90Theo Chương V E-HSMT0,5100m
296ống nhựa U.PVC D60Theo Chương V E-HSMT0,23100m
297ống nhựa U.PVC D48Theo Chương V E-HSMT0,04100m
298ống nhựa U.PVC D42Theo Chương V E-HSMT0,14100m
299Cút 135 PVC D110Theo Chương V E-HSMT54cái
300Cút 135 PVC D90Theo Chương V E-HSMT32cái
301Cút 90 PVC D60Theo Chương V E-HSMT2cái
302Cút 90 PVC D48Theo Chương V E-HSMT6cái
303Cút 90 PVC D42Theo Chương V E-HSMT39cái
304Tê 45 PVC D110Theo Chương V E-HSMT21cái
305Tê 45 PVC D90Theo Chương V E-HSMT11cái
306Tê thu 45 PVC D90/42Theo Chương V E-HSMT6cái
307Tê thu 45 PVC D110/60Theo Chương V E-HSMT1cái
308Tê thu 45 PVC D110/90Theo Chương V E-HSMT1cái
309Tê thu 45 PVC D90/60Theo Chương V E-HSMT1cái
310Tê 90 PVC D110Theo Chương V E-HSMT3cái
311Tê 90 PVC D60Theo Chương V E-HSMT1cái
312Côn mở D48/110Theo Chương V E-HSMT2cái
313Côn mở D42/90Theo Chương V E-HSMT5cái
314Chụp thông hơi D90Theo Chương V E-HSMT1cái
315Chụp thông hơi D60Theo Chương V E-HSMT1cái
316Măng sông PVC D110Theo Chương V E-HSMT10cái
317Măng sông PVC D90Theo Chương V E-HSMT6cái
318Măng sông PVC D60Theo Chương V E-HSMT2cái
319Tê kiểm tra PVC D110Theo Chương V E-HSMT2cái
320Tê kiểm tra PVC D90Theo Chương V E-HSMT2cái
321Đào móng cột, trụ, hố kiểm - Cấp đất IIITheo Chương V E-HSMT1,2351m3
322Đào móng bằng máy đào, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIITheo Chương V E-HSMT0,235100m3
323Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90Theo Chương V E-HSMT0,103100m3
324Bê tông lót móng, M100, đá 4x6Theo Chương V E-HSMT0,768m3
325Bê tông đáy bể, đá 1x2, mác 200Theo Chương V E-HSMT0,99m3
326Ván khuôn đáy bểTheo Chương V E-HSMT0,027100m2
327Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép đáy bể, đường kính cốt thép Theo Chương V E-HSMT0,042tấn
328Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Theo Chương V E-HSMT0,422m3
329Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo Chương V E-HSMT0,038100m2
330Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo Chương V E-HSMT0,016tấn
331Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo Chương V E-HSMT0,117tấn
332Bê tông tấm đan M200, đá 1x2Theo Chương V E-HSMT0,67m3
333Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpTheo Chương V E-HSMT0,035100m2
334Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo Chương V E-HSMT0,045tấn
335Lắp các loại CKBT đúc sẵn , trọng lượng ≤50kgTheo Chương V E-HSMT1cái
336Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kgTheo Chương V E-HSMT81cấu kiện
337Xây gạch đặc không nung 6x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75Theo Chương V E-HSMT4,239m3
338Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 (Lớp thứ 1)Theo Chương V E-HSMT36,096m2
339Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 (Lớp thứ 2)Theo Chương V E-HSMT36,096m2
340Quét nước xi măng 2 nướcTheo Chương V E-HSMT36,096m2
341Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75Theo Chương V E-HSMT3,497m2
342Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loạiTheo Chương V E-HSMT353,182m2
343Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tôTheo Chương V E-HSMT435,855m3
344Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tôTheo Chương V E-HSMT435,855m3
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.11432E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.02286E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.386.683.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 - Có trình độ Đại học trở lên, là kỹ sư ngành xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật xây dựng;- Có chứng chỉ hành nghề Giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng;- Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình tương tự.(Nhà thầu cung cấp bản chính hoặc bản sao chứng thực bằng cấp, chứng chỉ; Xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu thể hiện đã làm chỉ huy trưởng công trình; Hợp đồng lao động còn hiệu lực để tham gia thực hiện hết gói thầu).- Có cam kết của nhà thầu về việc nhân sự sẽ có mặt để tham gia thương thảo hợp đồng.53
2 Cán bộ kỹ thuật phụ trách xây dựng 1 - Có trình độ Đại học trở lên, là kỹ sư ngành xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật xây dựng.- Có tài liệu chứng minh đã làm cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 công trình tương tự.(Nhà thầu cung cấp bản chính hoặc bản sao chứng thực bằng cấp, chứng chỉ; Xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu thể hiện đã làm Cán bộ kỹ thuật phụ trách xây dựng; Hợp đồng lao động còn hiệu lực để tham gia thực hiện hết gói thầu).- Có cam kết của nhà thầu về việc nhân sự sẽ có mặt để tham gia thương thảo hợp đồng.32
3 Cán bộ phụtrách an toànlao động 1 - Có trình độ từ Cao Đẳng trở lên ngành xây dựng công trình.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận bồi dưỡng về an toàn lao động.- Có tài liệu chứng minh đã làm cán bộ phụ trách an toàn lao động ít nhất 01 công trình tương tự.- Có cam kết của nhà thầu về việc nhân sự sẽ có mặt để tham gia thương thảo hợp đồng.32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào Hoạt động tốt1
2 Ô tô tự đổ ≥ 7 tấn Hoạt động tốt2
3 Máy trộn BTXM Hoạt động tốt2
4 Máy trộn vữa Hoạt động tốt2
5 Máy đầm dùi Hoạt động tốt2
6 Máy đầm bàn Hoạt động tốt2
7 Máy cắt, uốn thép Hoạt động tốt1
8 Máy hàn Hoạt động tốt2
9 Máy đầm cóc Hoạt động tốt2
10 Máy cắt gạch, đá Hoạt động tốt2
11 Máy khoan bê tông Hoạt động tốt2
12 Máy mài Hoạt động tốt2
13 Máy cắt bê tông Hoạt động tốt2
14 Máy vận thăng Hoạt động tốt1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->