Gói thầu: Gói 5a: Đấu thầu tập trung xây lắp và cung cấp vật tư còn lại
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211208731-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 13/12/2021 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty điện lực Thái Nguyên Chi nhánh Tổng công ty điện lực Miền Bắc |
| Tên gói thầu | Gói 5a: Đấu thầu tập trung xây lắp và cung cấp vật tư còn lại |
| Số hiệu KHLCNT | 20211208282 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | TDTM |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-12-02 20:09:00 đến ngày 2021-12-13 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Thái Nguyên |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 5,852,372,761 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 87,000,000 VNĐ ((Tám mươi bảy triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.7E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.75E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): + Hợp đồng tương tự là hợp đồng xây lắp công trình điện đường dây hoặc trạm biến áp.+ Để chứng minh mức độ hoàn thành hợp đồng, nhà thầu đính kèm file scan lên hệ thống các tài liệu sau: Hợp đồng đầy đủ: Hợp đồng, Bảng giá chi tiết của hợp đồng, Phụ lục hợp đồng (nếu có) và hóa đơn VAT; Biên bản nghiệm thu khối lượng hoàn thành công việc hoặc Biên bản bàn giao công trình hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc thanh lý hợp đồng (đối với hợp đồng đã hoàn thành toàn bộ); hoặc biên bản nghiệm thu giai đoạn, xác nhận của chủ đầu tư cho phần công việc đã thực hiện (đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn). Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥8.000.000.000 VND. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành Điện hoặc Xây dựng.- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trường.- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn còn hiệu lực.- Có xác nhận của chủ đầu tư về việc đã làm chỉ huy trưởng 02 công trình xây lắp tương tự.Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có chỉ huy trưởng với phần việc đảm nhận. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phần Xây dựng |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng tốt nghiệp đại học/cao đẳng chuyên ngành Xây dựng.- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn còn hiệu lực.- Có xác nhận của chủ đầu tư đã có kinh nghiệm làm cán bộ kỹ thuật phần xây dựng tại 02 công trình xây lắp tương tự.- Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có tối thiểu 01 cán bộ chủ chốt phù hợp với phần việc đảm nhận. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phần Điện |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng tốt nghiệp đại học/cao đẳng chuyên ngành Điện.- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn còn hiệu lực.- Có xác nhận của chủ đầu tư đã có kinh nghiệm làm cán bộ kỹ thuật phần điện 02 công trình xây lắp tương tự.- Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có tối thiểu 01 cán bộ chủ chốt phù hợp với phần việc đảm nhận. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Phụ trách kỹ thuật an toàn |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng tốt nghiệp đại học/cao đẳng chuyên ngành Điện/ hoặc Xây dựng/An toàn lao động.- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn còn hiệu lực.- Có xác nhận của chủ đầu tư về việc đã phụ trách an toàn 01 công trình xây lắp tương tự.- Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có tối thiểu 01 cán bộ chủ chốt phù hợp với phần việc đảm nhận. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Xe ô tô tải | |
| - Đặc điểm thiết bị | Xe ô tô tải trọng 5-12T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Xe cẩu tự hành | |
| - Đặc điểm thiết bị | Xe cẩu tự hành 5-10T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy kéo, máy hãm > 5 tấn; thiết bị, dụng cụ ra dây lấy độ võng | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy kéo, máy hãm > 5 tấn; thiết bị, dụng cụ ra dây lấy độ võng |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy xúc đất: dung tích gầu tối thiểu 0,15 khối | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy xúc đất: dung tích gầu tối thiểu 0,15 khối |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy ép đầu cốt thủy lực cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy ép đầu cốt thủy lực cầm tay |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Công ty điện lực Thái Nguyên Chi nhánh Tổng công ty điện lực Miền Bắc |
| E-CDNT 1.2 |
Gói 5a: Đấu thầu tập trung xây lắp và cung cấp vật tư còn lại Xây dựng mới mạch vòng liên kết lộ 375 E6.8 với 371 E6.8 đoạn tuyến từ cột G26 xóm Đất Đỏ đến vị trí cột 12 nhánh rẽ TBA Bệnh viện Đa Khoa lộ 371-E6.8 90 Ngày |
| E-CDNT 3 | TDTM |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | - Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ, năng lực và kinh nghiệm của nhà thầu: + Đăng ký kinh doanh + Tài liệu chứng minh năng lực của các nhân sự chủ chốt theo quy định. + Báo cáo tài chính và các tài liệu kèm theo để xác thực. Các báo cáo tài chính phải hoàn chỉnh, đầy đủ nội dung theo quy định (các bảng cân đối kế toán bao gồm tất cả thuyết minh có liên quan, và các báo cáo kết quả kinh doanh). Kèm theo là bản chụp được chứng thực một trong các tài liệu sau đây: • Biên bản kiểm tra quyết toán thuế; • Tờ khai tự quyết toán thuế (thuế giá trị gia tăng và thuế thu nhập doanh nghiệp) có xác nhận của cơ quan thuế về thời điểm đã nộp tờ khai; • Tài liệu chứng minh việc nhà thầu đã kê khai quyết toán thuế điện tử; • Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận số nộp cả năm) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế; • Báo cáo kiểm toán (nếu có); • Các tài liệu khác. + Tài liệu chứng minh doanh thu xây lắp theo quy định. + Hợp đồng tương tự và các tài liệu kèm theo để chứng minh. Trường hợp nhà thầu là doanh nghiệp có nguồn vốn nhà nước, nhà thầu phải nộp (i) Quyết định thành lập doanh nghiệp; (ii) Điều lệ công ty; (iii) danh sách các thành viên (trong trường hợp là công ty TNHH) hoặc danh sách các cổ đông sáng lập (trường hợp là công ty CP) và các tài liệu khác nếu phù hợp. - Nhà thầu phải đệ trình kèm theo HSDT các tài liệu liên quan theo yêu cầu để đánh giá thầu. Trong quá trình đánh giá thầu, chủ đầu tư/bên mời thầu, nếu cần có thể yêu cầu nhà thầu cung cấp các tài liệu làm rõ về năng lực, kinh nghiệm của mình. Nếu sau khi làm rõ mà HSDT của nhà thầu vẫn không đáp ứng thì HSDT đó bị loại. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 87.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Công ty Điện lực Thái Nguyên - Chi nhánh Tổng công ty Điện lực miền Bắc -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Giám đốc Công ty Điện lực Thái Nguyên - Chi nhánh Tổng công ty Điện lực miền Bắc; Địa chỉ: Số 31, đường Hoàng Văn Thụ, phường Phan Đình Phùng, TP Thái Nguyên, tỉnh Thái Nguyên; ĐT: 02083600484; Fax: 02083750958. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Không áp dụng. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Nhà thầu có thể phản hồi thông tin về các địa chỉ sau đây: - Email của Ban Quản lý Đấu thầu Tập đoàn Điện lực Việt Nam: [email protected]. - Email của Ban Quản lý Đấu thầu Tổng công ty Điện lực miền Bắc: [email protected]. - Đường dây nóng của Báo Đấu thầu: 024.37686611. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Dự án Cấy thêm trạm biến áp chống quá tải khu vực TP Thái Nguyên, TP Sông Công và TX Phổ Yên năm 2022 | |||
| B | Hạng mục 1: Phần khối lượng thi công xây lắp | |||
| C | Phần khối lượng công việc vật tư, thiết bị A cấp nhà thầu thi công xây lắp | |||
| 1 | Máy biến áp 3 pha 22/0,4kV - 250kVA | 1 | Máy | |
| 2 | Máy biến áp 3 pha 35/0,4kV - 250kVA | 1 | Máy | |
| 3 | Máy biến áp 3 pha 35/0,4kV - 320kVA | 2 | Máy | |
| 4 | Máy biến áp 3 pha 22/0,4kV - 400kVA | 2 | Máy | |
| 5 | Máy biến áp 3 pha 22/0,4kV - 400kVA có đầu sứ Plug-in Bushing 24kV | 1 | Máy | |
| 6 | Trụ đỡ MBA kiêm tủ điện hạ thế - 600A, 4 lộ ra (đã bao gồm máng cáp cao thế, máng cáp hạ thế và hộp chụp cực) | 1 | Trụ | |
| 7 | Máy biến áp 3 pha 35/0,4kV - 400kVA | 1 | Máy | |
| 8 | Cầu dao liên động 3 pha 35kV ngoài trời đường dây (chém ngang) - 630A | 1 | Bộ | |
| 9 | Chống sét van cho trạm phân phối, trung gian (chưa gồm đếm sét) 22kV | 12 | Quả | |
| 10 | Chống sét van cho trạm phân phối, trung gian (chưa gồm đếm sét) 35kV | 12 | Quả | |
| 11 | Tủ trung thế RMU-24kV-600A dạng mô đun lắp ghép theo chức năng, 01 ngăn đường dây 630A-20kA/s; 01 ngăn 200A-20kA/s kèm cầu chì, loại có khả năng mở rộng, kèm vỏ tủ loại dùng cho tủ 03 ngăn (dự phòng để mở rộng thêm về sau). Không bao gồm card RTU và card thông tin truyền thông giao tiếp với hệ thống SCADA | 1 | Tủ | |
| 12 | Tủ PP hạ thế - 400A, 3 lộ ra (1x400A+3x200A) | 2 | Tủ | |
| 13 | Tủ PP hạ thế - 500A, 3 lộ ra (1x500A+3x200A) | 2 | Tủ | |
| 14 | Tủ PP hạ thế - 600A, 4 lộ ra (1x600A+4x200A) | 3 | Tủ | |
| 15 | Cầu chì tự rơi 22kV (bộ 3 pha) - Polymer | 4 | Bộ | |
| 16 | Cầu chì tự rơi 35kV (bộ 3 pha) - Polymer | 4 | Bộ | |
| 17 | Dây ACSR-70/11 | 199 | Mét | |
| 18 | Dây AC 70/11 XLPE4.3/HDPE | 4.497 | Mét | |
| 19 | Dây AC 70/11 XLPE2.5/HDPE | 3.276 | Mét | |
| 20 | Cáp Cu/PVC 1x50 | 50 | Mét | |
| 21 | Cáp ngầm Al/XLPE/PVC/DSTA/PVC-W 12,7/22(24)kV 3x70sqmm | 358 | Mét | |
| 22 | Cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DATA/PVC-W 12,7/22(24)kV 1x50sqmm | 42 | Mét | |
| 23 | Cáp Cu/XLPE/PVC 1x95 | 52 | Mét | |
| 24 | Cáp Cu/XLPE/PVC 1x120 | 248 | Mét | |
| 25 | Cáp Cu/XLPE/PVC 1x150 | 98 | Mét | |
| 26 | Cáp Cu/XLPE/PVC 1x240 | 42 | Mét | |
| 27 | Dây nhôm trần A70 | 21 | Mét | |
| 28 | Cáp Cu/PVC 1x95 | 42 | Mét | |
| 29 | Cáp vặn xoắn 0,6/1kV-Al/XLPE-4x120 | 3.147 | Mét | |
| 30 | Cáp vặn xoắn 0,6/1kV-Al/XLPE-4x95 | 6.131 | Mét | |
| 31 | Cáp vặn xoắn 0,6/1kV-Al/XLPE-4x70 | 2.506 | Mét | |
| 32 | Cáp vặn xoắn 0,6/1kV-Al/XLPE-4x50 | 454 | Mét | |
| 33 | Cáp ngầm hạ áp CU/XLPE/PVC/DSTA/PVC 3x150+1x95 | 84 | Mét | |
| 34 | Sứ đứng gốm 35kV cả ty | 183 | Quả | |
| 35 | Sứ đứng gốm 22kV cả ty | 147 | Quả | |
| 36 | Chuỗi sứ néo đơn polymer 22kV 100kN (chưa gồm phụ kiện) | 63 | Chuỗi | |
| 37 | Chuỗi sứ néo đơn polymer 35kV 100kN (chưa gồm phụ kiện) | 61 | Chuỗi | |
| 38 | Sứ hạ thế cả ty A30 | 112 | Quả | |
| 39 | Ghíp bọc trung thế 2 bulong | 9 | Cái | |
| 40 | Đầu cốt đồng - nhôm 1 lỗ - 70 mm | 135 | Cái | |
| 41 | Đầu cốt đồng - nhôm 2 lỗ - 70 mm | 6 | Cái | |
| 42 | Khoá néo nhôm đúc dây dẫn 50-95 | 3 | Cái | |
| 43 | Khoá néo nhôm đúc dây dẫn 120-150 | 12 | Cái | |
| 44 | Mắc nối trung gian | 12 | Cái | |
| 45 | Móc treo chữ U MT - 10 | 472 | Cái | |
| 46 | Kẹp cáp nhôm - nhôm dùng cho dây trần 3 bu lông 35 -95 | 516 | Cái | |
| 47 | Kẹp quai nhôm - đồng 35-120 | 12 | Cái | |
| 48 | Giáp níu + yếm lót cho cáp bọc cách điện 22kV-1x70 | 63 | Cái | |
| 49 | Giáp níu + yếm lót cho cáp bọc cách điện 35kV-1x70 | 61 | Cái | |
| 50 | Đầu cáp nhôm ngoài trời co nguội 22kV 3x70 | 1 | Bộ | |
| 51 | Đầu cáp nhôm Tplug co nguội 22kV 3x70 | 1 | Bộ | |
| 52 | Đầu cốt đồng - 50 mm | 50 | Bộ | |
| 53 | Kẹp cáp nhôm - nhôm dùng cho dây trần 3 bu lông 25 -150 | 12 | Bộ | |
| 54 | Kẹp hotline 35-120 | 9 | Cái | |
| 55 | Đầu cốt đồng - 95 mm | 44 | Cái | |
| 56 | Đầu cốt đồng - 120 mm | 92 | Cái | |
| 57 | Đầu cốt đồng - 150 mm | 28 | Cái | |
| 58 | Đầu cốt đồng - 240 mm | 12 | Cái | |
| 59 | Đầu cáp Elbow co nguội 22kV 3x50 | 2 | Bộ | |
| 60 | Kẹp cáp nhôm - nhôm dùng cho dây bọc 2 bu lông 35 -95 | 42 | Cái | |
| 61 | Kẹp xiết cáp vặn xoắn 4x120 | 220 | Bộ | |
| 62 | Kẹp xiết cáp vặn xoắn 4x70 | 155 | Bộ | |
| 63 | Kẹp xiết cáp vặn xoắn 4x95 | 399 | Bộ | |
| 64 | Kẹp xiết cáp vặn xoắn 4x50 | 30 | Bộ | |
| 65 | Kẹp treo cáp vặn xoắn 4x95 | 2 | Bộ | |
| 66 | Đầu cốt đồng - nhôm 1 lỗ - 95 mm | 88 | Bộ | |
| 67 | Đầu cốt đồng - nhôm 1 lỗ - 120 mm | 60 | Bộ | |
| D | Phần khối lượng nhà thầu cung cấp vật tư và thi công xây lắp | |||
| 1 | Dây buộc cổ sứ đơn góc composite định hình 70-95mm2 | Chương V | 26 | Cái |
| 2 | Dây buộc đầu sứ đôi composite định hình 70-95mm2 | Chương V | 87 | Cái |
| 3 | Biển tên cầu dao | Chương V | 1 | Cái |
| 4 | Biển tên cột trung thế | Chương V | 38 | Cái |
| 5 | Ống nhựa xoắn chịu lực HDPE HDPE-Ø160/125 | Chương V | 313 | Mét |
| 6 | Ống thép mạ kẽm NN D113.5 | 4 | Mét | |
| 7 | Ống thép mạ kẽm NN D168.3 | 28 | Mét | |
| 8 | Dây buộc cổ sứ đơn thẳng composite định hình 70-95mm2 | Chương V | 4 | Bộ |
| 9 | Mốc sứ báo hiệu tuyến cáp | 49 | Cái | |
| 10 | Biển tên tủ RMU | Chương V | 1 | Cái |
| 11 | Dây buộc đầu sứ đơn composite định hình 70-95mm2 | Chương V | 46 | Cái |
| 12 | Nắp chụp đầu cực sứ MBA/REC/LBS trung thế | Chương V | 21 | Cái |
| 13 | Nắp chụp đầu cực CSV | Chương V | 21 | Cái |
| 14 | Nắp chụp đầu cực FCO (2 đầu cực) | Chương V | 21 | Cái |
| 15 | Nắp chụp đầu cực sứ MBA hạ thế | Chương V | 28 | Cái |
| 16 | Ống nhựa xoắn HDPE 85/65 | Chương V | 102 | Mét |
| 17 | Khóa Việt Tiệp | 8 | Cái | |
| 18 | Biển báo trạm | Chương V | 8 | Cái |
| 19 | Biển báo an toàn | Chương V | 8 | Cái |
| 20 | Ống nhựa xoắn HDPE F100/130 | Chương V | 68 | Mét |
| 21 | Tấm treo MT-ABC-16 | Chương V | 2 | Bộ |
| 22 | Tấm treo MT-ABC-20 | Chương V | 734 | Bộ |
| 23 | Bịt đầu cáp BĐC-120 | 32 | Bộ | |
| 24 | Bịt đầu cáp BĐC-95 | 76 | Bộ | |
| 25 | Bịt đầu cáp BĐC-70 | 136 | Bộ | |
| 26 | Bịt đầu cáp BĐC-50 | 60 | Bộ | |
| 27 | Tên biển cột hạ thế | Chương V | 284 | Bộ |
| 28 | Biển tên lộ xuất tuyến | Chương V | 22 | Bộ |
| 29 | Đai thép cột đơn (0,15kg/cái) | Chương V | 1.230 | Bộ |
| 30 | Đai thép cột đôi (0,25kg/cái) | Chương V | 230 | Bộ |
| 31 | Khóa đai | Chương V | 1.456 | Bộ |
| 32 | Băng dính cách điện hạ thế | 213 | Cuộn | |
| 33 | Cột BTLT NPC-I-16-190-9,2 | Chương V | 18 | Cột |
| 34 | Cột BTLT NPC-I-16-190-13 | Chương V | 8 | Cột |
| 35 | Cột BTLT NPC-I-18-190-11 | Chương V | 4 | Cột |
| 36 | Cột BTLT NPC-I-18-190-13 | Chương V | 6 | Cột |
| 37 | Cột BTLT NPC-I-12-190-7,2 | Chương V | 3 | Cột |
| 38 | Cột BTLT NPC-I-14-190-9,2 | Chương V | 7 | Cột |
| 39 | Cột BTLT NPC-I-14-190-11 | Chương V | 4 | Cột |
| 40 | Cột BTLT NPC-I-14-190-13 | Chương V | 4 | Cột |
| 41 | Cột BTLT NPC-I-16-190-11 | Chương V | 2 | Cột |
| 42 | Cột BTLT NPC-I-16-230-18 | Chương V | 2 | Cột |
| 43 | Cột BTLT NPC-I-18-190-9,2 | Chương V | 1 | Cột |
| 44 | Tiếp địa, RC-4 | 31 | Bộ | |
| 45 | Tiếp địa, RC-2 | 7 | Bộ | |
| 46 | Tiếp địa RC-CD | 1 | Bộ | |
| 47 | Xà đỡ vượt 3 pha đứng đường dây 35 KV XĐD-35B | 1 | Bộ | |
| 48 | Xà đỡ vượt 3 pha đứng đường dây 35 KV XĐD-35 | 1 | Bộ | |
| 49 | Xà đỡ vượt 3 pha lệch đường dây 35 KV XĐL-35 | 13 | Bộ | |
| 50 | Xà đỡ vượt 3 pha bằng đường dây 22KV XĐG-22 | 3 | Bộ | |
| 51 | Xà rẽ nhánh cột đơn 3 pha đường dây 35KV XR3-35 | 1 | Bộ | |
| 52 | Xà rẽ nhánh cột đôi ngang tuyến 3 pha đường dây 35KV XR3-35N | 1 | Bộ | |
| 53 | Xà đỡ vượt 3 pha lệch đường dây 22 KV XĐL-22 | 5 | Bộ | |
| 54 | Xà rẽ nhánh cột đơn 3 pha đường dây 35KV XR3-35-1 | 1 | Bộ | |
| 55 | Xà rẽ nhánh cột đôi ngang tuyến 2 pha đường dây 22KV XR2-22N | 1 | Bộ | |
| 56 | Xà néo góc cột đơn 3 pha đứng đường dây 35kV XND-35B | 2 | Bộ | |
| 57 | Xà néo cột đơn 3 pha bằng đường dây 22kV XNV-22 | 1 | Bộ | |
| 58 | Xà néo góc cột đôi 3 pha lệch ngang tuyến đường dây 35kV XNL-35N | 3 | Bộ | |
| 59 | Xà đỡ cầu dao cách ly cột đôi ngang tuyến 3 pha bằng đường dây 35kV XCD-35N | 1 | Bộ | |
| 60 | Xà néo góc cột đôi ngang tuyến 3 pha bằng đường dây 22kV XN-22N-2 | 5 | Bộ | |
| 61 | Xà néo góc cột đôi dọc tuyến 3 pha đứng đường dây 35kV XND-35D | 2 | Bộ | |
| 62 | Xà néo góc cột đơn 3 pha lệch đường dây 22kV XNL-22 | 1 | Bộ | |
| 63 | Xà néo góc cột đơn 3 pha đứng đường dây 35kV XND-35 | 1 | Bộ | |
| 64 | Xà néo góc cột đôi ngang tuyến 3 pha lệch đường dây 22kV XNL-22N | 1 | Bộ | |
| 65 | Xà néo góc cột đôi ngang tuyến 3 pha đứng đường dây 22kV XND-22N | 1 | Bộ | |
| 66 | Xà néo góc cột đôi dọc tuyến 3 pha đứng đường dây 22kV XND-22D | 1 | Bộ | |
| 67 | Móc sứ chuỗi cách điện MCS | 1 | Bộ | |
| 68 | Xà phụ đỡ lèo cột đơn XP-1 | 1 | Bộ | |
| 69 | Xà néo góc cột đôi dọc tuyến 3 pha bằng đường dây 22kV XN-22D-2 | 1 | Bộ | |
| 70 | Chụp đầu cột CĐC-3 | 1 | Bộ | |
| 71 | Ghế cách điện cột đơn GTT | 1 | Bộ | |
| 72 | Thang trèo cột cầu dao TT | 1 | Bộ | |
| 73 | Xà rẽ nhánh đường dây 22kV XR3-22 | 1 | Bộ | |
| 74 | Gông cột đôi GC-14 | 5 | Bộ | |
| 75 | Gông cột đôi GC-16 | 3 | Bộ | |
| 76 | Gông cột đôi GC-18 | 5 | Bộ | |
| 77 | Dây ACSR-70/11 tháo hạ, kéo lại | 0,288 | Km | |
| 78 | Dây AC 95/16 XLPE4.3/HDPE tháo hạ, kéo lại | 0,33 | Km | |
| 79 | Móng cột đơn MT-5-16 | 7 | Móng | |
| 80 | Móng cột đơn MT-6-16 | 1 | Móng | |
| 81 | Móng cột BTLT MTĐ-2-18 | 5 | Móng | |
| 82 | Móng cột BTLT MT-3-12 | 1 | Móng | |
| 83 | Móng cột BTLT MT-4-14 | 2 | Móng | |
| 84 | Móng cột BTLT MT-5-16 | 12 | Móng | |
| 85 | Móng cột BTLT MT-6-16 | 1 | Móng | |
| 86 | Móng cột BTLT MT-6-16B | 2 | Móng | |
| 87 | Móng cột BTLT MTĐ-1-14 | 4 | Móng | |
| 88 | Móng cột BTLT MTĐ-2-14 | 1 | Móng | |
| 89 | Móng cột BTLT MTĐ-2-16 | 3 | Móng | |
| 90 | Tháo thu hồi Sứ đứng 35kV | 9 | Quả | |
| 91 | Tháo thu hồi Sứ đứng gốm 22kV | 9 | Quả | |
| 92 | Tháo thu hồi Xà đón dây đầu trạm XĐT-22-TH | 1 | Bộ | |
| 93 | Tháo thu hồi Xà khoá 3 pha bằng 22kV XK-22 | 1 | Bộ | |
| 94 | Tháo thu hồi Xà đỡ vượt THXĐD-35 | 1 | Bộ | |
| 95 | Tháo thu hồi Xà đỡ thẳng Tam giác XĐTΔ-35-TH | 1 | Bộ | |
| 96 | Tháo thu hồi Chụp đầu cột CĐC-2,5 | 1 | Bộ | |
| 97 | Tháo thu hồi Dây nhôm lõi thép AC70/11 | 195 | Mét | |
| 98 | Tháo thu hồi Cột bê tông kiểu H: H-8,5 | 1 | Cột | |
| 99 | Tháo thu hồi Cột bê tông li tâm LT-14 | 1 | Cột | |
| 100 | Vận chuyển vật tư thu hồi bằng xe tải 5 tấn | 0,5 | Ca | |
| 101 | Đấu nối Hotline | 1 | Vị trí | |
| 102 | Hào cáp đơn đi dưới bó vỉa và rãnh thoát nước | 128 | Mét | |
| 103 | Hào cáp đơn đi dưới đường nhựa | 16 | Mét | |
| 104 | Hào cáp đơn qua đường bê tông | 186 | Mét | |
| 105 | Hố dự phòng cáp ngầm cáp lên cột trên vỉa hè gạch Block | 1 | Hố | |
| 106 | Hố dự phòng cáp ngầm cáp lên tủ RMU trên nền đường bê tông | 1 | Hố | |
| 107 | Xà cầu chì XSI-22 | 1 | Bộ | |
| 108 | Xà đỡ đầu cáp và chống sét van trên cột đơn XĐĐC&CSV-1 | 1 | Bộ | |
| 109 | Giá đỡ cáp lên cột đơn GĐC-1 | 1 | Bộ | |
| 110 | Xà phụ đỡ lèo 1 pha trên cột đơn XP-1 | 1 | Bộ | |
| 111 | Xà phụ đỡ lèo 1 pha trên cột đơn XP-1a | 1 | Bộ | |
| 112 | Xà đỡ lèo 2 pha trên cột đơn XL-2 | 1 | Bộ | |
| 113 | Bệ đỡ tủ RMU 3 ngăn | 1 | Bệ | |
| 114 | Tháo hạ kéo lại dây dẫn AC 70/11 XLPE2.5/HDPE | 495 | Mét | |
| 115 | Cột BTLT NPC-I-12-190-9 | Chương V | 5 | Cột |
| 116 | Xà néo dây lệch đầu trạm dọc tuyến 35kV X-2-35-1 | 3 | Bộ | |
| 117 | Xà néo dây lệch đầu trạm dọc tuyến 35kV X-2-35-2 | 1 | Bộ | |
| 118 | Xà đón dây đầu trạm ngang tuyến trạm 2 cột tim 2,6m XĐD-2,6 | 1 | Bộ | |
| 119 | Xà néo dây lệch đầu trạm dọc tuyến 22kV X-2-22-1 | 5 | Bộ | |
| 120 | Xà đón dây dọc trạm - 22kV tầng 2 X-2-22-2 | 1 | Bộ | |
| 121 | Xà đỡ sứ trung gian trạm 2 cột tim 2,4m XTG-2,4-1 | 2 | Bộ | |
| 122 | Xà đỡ sứ trung gian trạm 2 cột tim 2,4m XTG-2,4-2 | 2 | Bộ | |
| 123 | Xà đỡ sứ trung gian trạm 2 cột lệch 12-18 tim 2,4m XTG-2,4-3 | 1 | Bộ | |
| 124 | Xà đỡ sứ trung gian trạm 2 cột lệch 12-18 tim 2,4m XTG-2,4-4 | 1 | Bộ | |
| 125 | Xà đỡ sứ trung gian trạm 2 cột tim 2,6m XTG-2,6-1 | 2 | Bộ | |
| 126 | Xà đỡ sứ trung gian trạm 2 cột tim 2,6m XTG-2,6-2 | 2 | Bộ | |
| 127 | Xà đỡ sứ trung gian trạm 2 cột tim 2,6m XTG-2,6-3 | 1 | Bộ | |
| 128 | Xà đỡ sứ trung gian trạm 2 cột tim 2,6m XTG-2,6-4 | 1 | Bộ | |
| 129 | Xà đỡ cầu chì tự rơi và chống sét van trạm 2 cột tim 2,4m XSI-CSV-2,4-1 | 2 | Bộ | |
| 130 | Xà phụ đỡ lèo 3 pha XP-3 | 1 | Bộ | |
| 131 | Xà đỡ cầu chì tự rơi trạm 2 cột lệch 12-18 tim 2,4m XSI-CSV-2,4-2 | 1 | Bộ | |
| 132 | Xà đỡ cầu chì tự rơi và chống sét van trạm 2 cột tim 2,6m XSI-CSV-2,6-2 | 1 | Bộ | |
| 133 | Xà néo lệch 1 pha cột đơn XN-1 | 1 | Bộ | |
| 134 | Xà đỡ cầu chì tự rơi và chống sét van trạm 2 cột tim 2,6m XSI-CSV-2,6-1 | 2 | Bộ | |
| 135 | Giá đỡ máy biến áp trạm 2 cột lệch 12-18 tim 2,4m GĐMBA-2,4-2 | 1 | Bộ | |
| 136 | Giá đỡ máy biến áp trạm 2 cột tim 2,6m GĐMBA-2,6-1 | 2 | Bộ | |
| 137 | Giá đỡ máy biến áp trạm 2 cột tim 2,6m GĐMBA-2,6-2 | 1 | Bộ | |
| 138 | Ghế thao tác trạm 2 cột tim 2,4m GCĐ-2,4-1 | 2 | Bộ | |
| 139 | Ghế thao tác trạm 2 cột tim 2,4m, 18-12 GCĐ-2,4-2 | 1 | Bộ | |
| 140 | Ghế thao tác trạm 2 cột tim 2,6m, 18-12 GCĐ-2,6-2 | 1 | Bộ | |
| 141 | Ghế thao tác trạm 2 cột tim 2,6m GCĐ-2,6-1 | 2 | Bộ | |
| 142 | Ghế thao tác trạm 1 cột GTT-1 | 1 | Bộ | |
| 143 | Thang trèo trạm biến áp cột 12m TT-12 | 6 | Bộ | |
| 144 | Thang trèo trạm biến áp cột 14m TT-14 | 1 | Bộ | |
| 145 | Xà phụ đỡ lèo 1 pha XP-1 | 4 | Bộ | |
| 146 | Xà néo dây đầu trạm 3 pha lệch cột đơn XNL-22 | 1 | Bộ | |
| 147 | Xà đỡ sứ trung gian trạm 1 cột X-TG-2 | 1 | Bộ | |
| 148 | Xà đỡ cầu chì tự rơi và chống sét van trạm 1 cột X-SI-CSV-2 | 1 | Bộ | |
| 149 | Giá đỡ máy biến áp trạm 1 cột X-MBA-1 | 1 | Bộ | |
| 150 | Giá đỡ máy biến áp trạm 2 cột tim 2,4m GĐMBA-2,4-1 | 2 | Bộ | |
| 151 | Thanh kẹp đỡ cáp xuất tuyến TK-CXT | 6 | Bộ | |
| 152 | Giá đỡ cáp lực trạm cột đơn GCL-1 | 1 | Bộ | |
| 153 | Giá đỡ cáp lực trạm 2 cột hình II GCL-2 | 6 | Bộ | |
| 154 | Giá đỡ cáp xuất tuyến hạ thế lên cột trạm biến áp GĐC-XT | 14 | Bộ | |
| 155 | Giá đỡ tủ hạ áp GĐT-1 | 7 | Bộ | |
| 156 | Bố trí nối đất trạm biến áp trụ 1 cột | 1 | HT | |
| 157 | Hệ thống tiếp địa trạm biến áp 2 cột lệch 12-16m HTTĐ-12-16 | 2 | HT | |
| 158 | Hệ thống tiếp địa trạm biến áp 2 cột 14m HTTĐ-14 | 1 | HT | |
| 159 | Hệ thống tiếp địa trạm biến áp trên 2 cột 12m HTTĐ-12 | 2 | HT | |
| 160 | Hệ thống tiếp địa trạm biến áp trên 1 cột 12m HTTĐ-12-1 | 2 | HT | |
| 161 | Hào cáp đơn đi dưới nền đất tự nhiên | 3 | Mét | |
| 162 | Móng cột trạm biến áp, MT-3 | 7 | Móng | |
| 163 | Móng cột trạm biến áp, MT-4 | 3 | Móng | |
| 164 | Móng cột trạm biến áp, MT-6 | 2 | Móng | |
| 165 | Móng trụ đỡ máy biến áp MT-TBA1 | 1 | Móng | |
| 166 | Tháo thu hồi Cột bê tông ly tâm 12m | 2 | Cột | |
| 167 | Tháo thu hồi Sứ đứng 22kV (gốm) | 1 | Quả | |
| 168 | Tháo thu hồi Xà néo cột đôi ngang tuyến 22kV | 1 | Bộ | |
| 169 | Tháo thu hồi Chuỗi néo thủy tinh 22kV | 6 | Bộ | |
| 170 | Tháo hạ, kéo lại Dây dẫn cáp vặn xoắn 4x70 | 95 | Mét | |
| 171 | Tháo hạ, kéo lại Dây dẫn cáp vặn xoắn 4x50 | 89 | Mét | |
| 172 | Hào cáp 4 (nền đất tự nhiên) | 5 | Mét | |
| 173 | Tiếp đất RLL-LT | 31 | Vị trí | |
| 174 | Cột bê tông vuông H 7,5B | Chương V | 59 | Cột |
| 175 | Cột bê tông vuông H 7,5C | Chương V | 11 | Cột |
| 176 | Cột bê tông vuông H 8,5B | Chương V | 11 | Cột |
| 177 | Cột BTLT NPC-I-8,5-190-4,3 | Chương V | 58 | Cột |
| 178 | Cột BTLT NPC-I-8,5-190-5 | Chương V | 49 | Cột |
| 179 | Cột bê tông vuông H 8,5C | Chương V | 1 | Cột |
| 180 | Cột BTLT NPC-I-10-190-4,3 | Chương V | 4 | Cột |
| 181 | Cột BTLT NPC-I-10-190-5 | Chương V | 1 | Cột |
| 182 | Xà néo lệch cáp vặn xoắn trên cột vuông đơn XN-4VX | 1 | Bộ | |
| 183 | Xà néo lệch cáp vặn xoắn trên cột ly tâm đơn XN-4LX | 1 | Bộ | |
| 184 | Giá đỡ cáp lên cột hạ áp GĐC-10 | 1 | Bộ | |
| 185 | Cổ dề giữ cáp trên cột li tâm đôi CDLT-2 | 19 | Bộ | |
| 186 | Cổ dề giữ cáp CDN-2 | 18 | Bộ | |
| 187 | Tháo thu hồi Dây dẫn cáp vặn xoắn 4x70 | 606 | Mét | |
| 188 | Tháo thu hồi Dây dẫn cáp vặn xoắn 4x50 | 1.475 | Mét | |
| 189 | Tháo thu hồi Dây dẫn cáp vặn xoắn 4x35 | 356 | Mét | |
| 190 | Tháo thu hồi Dây dẫn cáp vặn xoắn 2x50 | 109 | Mét | |
| 191 | Tháo thu hồi Dây dẫn cáp vặn xoắn 2x35 | 317 | Mét | |
| 192 | Tháo thu hồi Dây dẫn nhôm bọc AV70 | 1.878 | Mét | |
| 193 | Tháo thu hồi Dây dẫn nhôm bọc AV50 | 1.472 | Mét | |
| 194 | Tháo thu hồi Dây dẫn nhôm bọc AV35 | 1.000 | Mét | |
| 195 | Tháo thu hồi Cột bê tông vuông | 2 | Cột | |
| 196 | Tháo thu hồi Cột bê tông H-6,5 | 12 | Cột | |
| 197 | Tháo thu hồi Cột bê tông H-7,5 | 20 | Cột | |
| 198 | Tháo thu hồi Cột bê tông LT-8,5 | 1 | Cột | |
| 199 | Tháo thu hồi Xà đỡ trên cột vuông 2 dây XĐ-2 | 1 | Bộ | |
| 200 | Tháo thu hồi Xà đỡ trên cột vuông 4 dây XĐ-4 | 12 | Bộ | |
| 201 | Tháo thu hồi Xà néo trên cột vuông 2 dây XN-2 | 7 | Bộ | |
| 202 | Tháo thu hồi Xà néo trên cột vuông 4 dây XN-4 | 6 | Bộ | |
| 203 | Tháo thu hồi Xà néo đúp trên cột vuông 2 dây XNĐ-2 | 3 | Bộ | |
| 204 | Tháo thu hồi Xà néo đúp trên cột vuông 4 dây XNĐ-4V | 2 | Bộ | |
| 205 | Tháo thu hồi Xà néo đúp trên cột vuông 4 dây XNĐ-4aV | 8 | Bộ | |
| 206 | Tháo thu hồi Sứ hạ thế các loại | 218 | Quả | |
| 207 | Móng cột hạ thế MH-1 | 22 | Móng | |
| 208 | Móng cột hạ thế MH-2 | 12 | Móng | |
| 209 | Móng cột hạ thế MH-3 | 24 | Móng | |
| 210 | Móng cột ly tâm đơn ML-2 | 73 | Móng | |
| 211 | Móng cột hạ thế ML-3 | 1 | Móng | |
| 212 | Móng cột vuông ghép đôi MLĐ-1 | 17 | Móng | |
| 213 | Móng cột li tâm ghép đôi MLĐ-2 | 2 | Móng | |
| 214 | Cọc báo hiệu cáp ngầm | 2 | Cọc | |
| E | Dự án Xuất tuyến 35kV sau TBA 110kV Lưu Xá | |||
| F | Hạng mục 1: Phần khối lượng thi công xây lắp dự án | |||
| G | Phần khối lượng công việc vật tư, thiết bị A cấp nhà thầu thi công xây lắp | |||
| 1 | Cầu dao liên động 3 pha 35kV ngoài trời đường dây (chém ngang) - 630A | 4 | Bộ | |
| 2 | Bộ chuyển đổi nguồn ATS | 1 | Bộ | |
| 3 | Biến điện áp cấp nguồn 1 pha 2 sứ, ngoài trời ngâm dầu 35/0,22kV-100VA | 2 | Máy | |
| 4 | Cầu dao phụ tải LBS 35kV/630A (đã bao gồm tủ điều khiển, giá đỡ, cáp điều khiển, kẹp cực) | 1 | Bộ | |
| 5 | Cầu chì tự rơi 35kV (bộ 1 pha) - polymer | 4 | Bộ 1 pha | |
| 6 | Chống sét van cho đường dây (chưa gồm đếm sét) 35kV | 12 | Quả | |
| 7 | Modem 3G chuyên dùng công nghiệp | 1 | Bộ | |
| 8 | SIM 4G/3G/GPRS | 1 | Cái | |
| 9 | Sứ đứng gốm 35kV cả ty | 46 | Quả | |
| 10 | Đầu cốt đồng - 50 mm | 40 | Bộ | |
| 11 | Chuỗi sứ đỡ đơn polymer 35kV 120kN (chưa gồm phụ kiện) | 6 | Chuỗi | |
| 12 | Chuỗi sứ néo đơn polymer 35kV 120kN (chưa gồm phụ kiện) | 18 | Chuỗi | |
| 13 | Khoá đỡ nhôm đúc dây dẫn 150-240 | 6 | Cái | |
| 14 | Mắc nối đơn | 24 | Cái | |
| 15 | Đầu cốt đồng - nhôm 2 lỗ - 185 mm | 48 | Cái | |
| 16 | Dây AC 185/29 XLPE4.3/HDPE | 738 | Mét | |
| 17 | Dây đồng mềm M50 | 40 | Mét | |
| 18 | Dây Cu/XLPE/PVC-2x2,5mm2 | 30 | Mét | |
| 19 | Dây chống sét TK-50 | 145 | Mét | |
| 20 | Cáp AL/XLPE/PVC/DATA/PVC WT 1x400mm2 | 1.153 | Mét | |
| 21 | Chuỗi néo dây chống sét | 4 | Cái | |
| 22 | Chuỗi đỡ dây chống sét | 2 | Cái | |
| 23 | Ghíp nhôm 3 bu lông bọc nhựa AL150/240 | 18 | Cái | |
| 24 | Móc treo chữ U MT-12 | 60 | Cái | |
| 25 | Vòng treo đầu tròn | 24 | Cái | |
| 26 | Giáp níu + yếm lót cho cáp bọc cách điện 35kV-1x185 | 18 | Cái | |
| 27 | Đầu cáp ngầm 35kV 1 pha trong nhà | 6 | Đầu | |
| 28 | Đầu cáp ngầm 35kV 1 pha ngoài trời | 6 | Đầu | |
| H | Phần khối lượng nhà thầu cung cấp vật tư và thi công xây lắp | |||
| 1 | Ống nhựa xoắn luồn cáp cấp nguồn 220V | Chương V | 20 | Mét |
| 2 | Đầu cốt thép | 5 | Cái | |
| 3 | Kẹp cáp thép | 9 | Cái | |
| 4 | Biển tên cột điện, gắn liền biển cấm trèo (1b) ở phía trên | Chương V | 3 | Cái |
| 5 | Thanh nhôm lót dây | 6 | Mét | |
| 6 | Ống nhựa luồn cáp HDPE-PE/100-F200 dày 16mm | 24 | Mét | |
| 7 | Ống nhựa luồn cáp chôn trực tiếp dưới đất HDPE-80/105 | Chương V | 882,156 | Mét |
| 8 | Mốc báo hiệu cáp ngầm trên đất tự nhiên | 20 | Mét | |
| 9 | Cột BTLT NPC.I.20-190-9,2 | Chương V | 8 | Cột |
| 10 | Cột BTLT NPC.I.20-190-11,0 | Chương V | 1 | Cột |
| 11 | Tiếp địa, RC-2 | 1 | Bộ | |
| 12 | Hệ thống tiếp địa TĐ-TC | 2 | Bộ | |
| 13 | Xà cầu dao XCD-35 | 4 | Bộ | |
| 14 | Xà đỡ đầu cáp và chống sét van XĐC-CSV | 2 | Bộ | |
| 15 | Xà đỡ cầu chì tụ rơi X-SI | 2 | Bộ | |
| 16 | Xà đỡ cầu dao phụ tải LBS - biến điện áp | 1 | Bộ | |
| 17 | Xà néo XNIIK-35N | 2 | Bộ | |
| 18 | Xà néo XN-35 | 2 | Bộ | |
| 19 | Xà đỡ XĐK-35 | 1 | Bộ | |
| 20 | Xà phụ đỡ lèo XP-3 | 2 | Bộ | |
| 21 | Xà phụ đỡ lèo XP-2 | 2 | Bộ | |
| 22 | Xà phụ đỡ lèo XP-1 | 2 | Bộ | |
| 23 | Chi tiết ghép cột đôi | 4 | Bộ | |
| 24 | Giá đỡ cáp lên cột | 2 | Bộ | |
| 25 | Ghế cách điện trên cột đơn GCĐ-1 | 4 | Bộ | |
| 26 | Thang trèo và chi tiết nối đất | 4 | Bộ | |
| 27 | Cổ dề néo dây chống sét | 4 | Bộ | |
| 28 | Cổ dề đỡ dây chống sét | 1 | Bộ | |
| 29 | Móng cột MT-5 | 1 | Móng | |
| 30 | Móng cột MTĐ-2 | 4 | Móng | |
| 31 | Hào cáp đôi đi trên đất tự nhiên | 139 | Mét | |
| 32 | Hào cáp đôi đi dưới đường bê tông | 7,2 | Mét | |
| 33 | Giá đỡ cáp qua rãnh nước | 95,4 | Kg | |
| 34 | Xây tường chắn hào cáp | 10,868 | m3 | |
| 35 | Mua đất đắp rãnh cáp | 57 | m3 | |
| I | Hạng mục 2: THÍ NGHIỆM HIỆU CHỈNH PHẦN KẾT NỐI ĐIỀU KHIỂN XA VỀ TTĐKX THÁI NGUYÊN | |||
| J | Thí nghiệm khai báo thiết bị | |||
| 1 | Khai báo cấu hình modem 3G/APN tại vị trí LBS lắp mới | 1 | thiết bị | |
| 2 | Khai báo định tuyến kênh truyền 3G/APN tại TTĐKX (gồm khai báo router) | 1 | thiết bị | |
| 3 | Khai báo định tuyến kênh truyền 3G/APN tại TTĐKX (gồm khai báo Firewall để tạo lập kênh) | 1 | thiết bị | |
| K | Kiểm tra và hiệu chỉnh Point-to-Point | |||
| 1 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Analog Input | 1 | tín hiệu | |
| 2 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Analog Input (từ tín hiệu thứ 2) | 23 | tín hiệu | |
| 3 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Single Input | 1 | tín hiệu | |
| 4 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Single Input (từ tín hiệu thứ 2) | 23 | tín hiệu | |
| 5 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double Input | 1 | tín hiệu | |
| 6 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double Output | 1 | tín hiệu | |
| L | Kiểm tra và hiệu chỉnh End-to-End về TTĐKX | |||
| 1 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Analog Input | 1 | tín hiệu | |
| 2 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Analog Input (từ tín hiệu thứ 2) | 23 | tín hiệu | |
| 3 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Single Input | 1 | tín hiệu | |
| 4 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Single Input (từ tín hiệu thứ 2) | 23 | tín hiệu | |
| 5 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double Input | 1 | tín hiệu | |
| 6 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double Output | 1 | tín hiệu | |
| M | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tham số cấu hình IEC60870-5-101/104 | |||
| 1 | Kiểm tra và phân tích bản tin IEC60870-5-101/104 | 1 | hàm | |
| 2 | Kiểm tra cấu trúc chung ASDU | 1 | hàm | |
| 3 | Kiểm tra hàm 100 IEC type (Interrogation command) - Lệnh tổng kiểm tra dữ liệu | 1 | hàm | |
| 4 | Kiểm tra hàm 101 IEC type (Counter interrogation command) - Lệnh tổng kiểm tra kiểu truy vấn | 1 | hàm | |
| 5 | Kiểm tra hàm 102 IEC type (Read command) - Lệnh đọc dữ liệu | 1 | hàm | |
| 6 | Kiểm tra hàm 103 IEC type (Clock synchronization command) - Lệnh đồng bộ thời gian | 1 | hàm | |
| 7 | Kiểm tra hàm 104 IEC type (Test command) - Lệnh kiểm tra | 1 | hàm | |
| 8 | Kiểm tra hàm 105 IEC type (Reset process command) - Lệnh đặt lại tiến trình | 1 | hàm | |
| 9 | Kiểm tra hàm 106 IEC (Delay acquisition command)- Lệnh yêu cầu dữ liệu với thời gian trễ | 1 | hàm | |
| 10 | Kiểm tra hàm 30 IEC (Single point Information with time tag CP56 Time2a)- Hàm dữ liệu trạng thái 1 bit có nhãn thời gian định dạng CP56 Time2a | 1 | hàm | |
| 11 | Kiểm tra hàm 31 IEC (Double point Information with time tag CP56 Time2a)- Hàm dữ liệu trạng thái 2 bit có nhãn thời gian định dạng CP56 Time2a | 1 | hàm | |
| 12 | Kiểm tra hàm 13 IEC (Measure value, Short Floating point value) - Hàm dữ liệu đo lường, kiểu dữ liệu số thực | 1 | hàm | |
| 13 | Kiểm tra hàm 45 IEC (Single Command) - Lệnh điều khiển đơn | 1 | hàm | |
| 14 | Kiểm tra hàm 45 IEC (Single Command) - Lệnh điều khiển đơn | 2 | hàm | |
| 15 | Kiểm tra hàm 46 IEC (Double Command) - Lệnh điều khiển đôi | 1 | hàm | |
| 16 | Kiểm tra hàm 46 IEC (Double Command) - Lệnh điều khiển đôi | 2 | hàm | |
| N | Kiểm tra cơ chế cấu hình hạ tầng mạng và bảo mật | |||
| 1 | Kiểm tra cơ chế stack switch tại LBS và tại PC | 1 | Hệ thống | |
| 2 | Kiểm tra cơ chế routing giữa các router tại PC với router tại recloser | 1 | Hệ thống | |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.7E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.75E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): + Hợp đồng tương tự là hợp đồng xây lắp công trình điện đường dây hoặc trạm biến áp.+ Để chứng minh mức độ hoàn thành hợp đồng, nhà thầu đính kèm file scan lên hệ thống các tài liệu sau: Hợp đồng đầy đủ: Hợp đồng, Bảng giá chi tiết của hợp đồng, Phụ lục hợp đồng (nếu có) và hóa đơn VAT; Biên bản nghiệm thu khối lượng hoàn thành công việc hoặc Biên bản bàn giao công trình hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc thanh lý hợp đồng (đối với hợp đồng đã hoàn thành toàn bộ); hoặc biên bản nghiệm thu giai đoạn, xác nhận của chủ đầu tư cho phần công việc đã thực hiện (đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn). Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥8.000.000.000 VND. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành Điện hoặc Xây dựng.- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trường.- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn còn hiệu lực.- Có xác nhận của chủ đầu tư về việc đã làm chỉ huy trưởng 02 công trình xây lắp tương tự.Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có chỉ huy trưởng với phần việc đảm nhận. | 5 | 2 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật phần Xây dựng | 2 | - Có bằng tốt nghiệp đại học/cao đẳng chuyên ngành Xây dựng.- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn còn hiệu lực.- Có xác nhận của chủ đầu tư đã có kinh nghiệm làm cán bộ kỹ thuật phần xây dựng tại 02 công trình xây lắp tương tự.- Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có tối thiểu 01 cán bộ chủ chốt phù hợp với phần việc đảm nhận. | 3 | 2 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật phần Điện | 2 | - Có bằng tốt nghiệp đại học/cao đẳng chuyên ngành Điện.- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn còn hiệu lực.- Có xác nhận của chủ đầu tư đã có kinh nghiệm làm cán bộ kỹ thuật phần điện 02 công trình xây lắp tương tự.- Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có tối thiểu 01 cán bộ chủ chốt phù hợp với phần việc đảm nhận. | 3 | 2 |
| 4 | Phụ trách kỹ thuật an toàn | 2 | - Có bằng tốt nghiệp đại học/cao đẳng chuyên ngành Điện/ hoặc Xây dựng/An toàn lao động.- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn còn hiệu lực.- Có xác nhận của chủ đầu tư về việc đã phụ trách an toàn 01 công trình xây lắp tương tự.- Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có tối thiểu 01 cán bộ chủ chốt phù hợp với phần việc đảm nhận. | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Xe ô tô tải | Xe ô tô tải trọng 5-12T | 1 |
| 2 | Xe cẩu tự hành | Xe cẩu tự hành 5-10T | 1 |
| 3 | Máy kéo, máy hãm > 5 tấn; thiết bị, dụng cụ ra dây lấy độ võng | Máy kéo, máy hãm > 5 tấn; thiết bị, dụng cụ ra dây lấy độ võng | 1 |
| 4 | Máy xúc đất: dung tích gầu tối thiểu 0,15 khối | Máy xúc đất: dung tích gầu tối thiểu 0,15 khối | 1 |
| 5 | Máy ép đầu cốt thủy lực cầm tay | Máy ép đầu cốt thủy lực cầm tay | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi