Gói thầu: Gói 5a: Đấu thầu tập trung xây lắp và cung cấp vật tư còn lại

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211208731-00
Thời điểm đóng mở thầu 13/12/2021 08:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty điện lực Thái Nguyên Chi nhánh Tổng công ty điện lực Miền Bắc
Tên gói thầu Gói 5a: Đấu thầu tập trung xây lắp và cung cấp vật tư còn lại
Số hiệu KHLCNT 20211208282
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn TDTM
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 90 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-12-02 20:09:00 đến ngày 2021-12-13 08:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Thái Nguyên
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 5,852,372,761 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 87,000,000 VNĐ ((Tám mươi bảy triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.7E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.75E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
+ Hợp đồng tương tự là hợp đồng xây lắp công trình điện đường dây hoặc trạm biến áp.+ Để chứng minh mức độ hoàn thành hợp đồng, nhà thầu đính kèm file scan lên hệ thống các tài liệu sau: Hợp đồng đầy đủ: Hợp đồng, Bảng giá chi tiết của hợp đồng, Phụ lục hợp đồng (nếu có) và hóa đơn VAT; Biên bản nghiệm thu khối lượng hoàn thành công việc hoặc Biên bản bàn giao công trình hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc thanh lý hợp đồng (đối với hợp đồng đã hoàn thành toàn bộ); hoặc biên bản nghiệm thu giai đoạn, xác nhận của chủ đầu tư cho phần công việc đã thực hiện (đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn).
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥8.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành Điện hoặc Xây dựng.- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trường.- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn còn hiệu lực.- Có xác nhận của chủ đầu tư về việc đã làm chỉ huy trưởng 02 công trình xây lắp tương tự.Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có chỉ huy trưởng với phần việc đảm nhận.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phần Xây dựng
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn - Có bằng tốt nghiệp đại học/cao đẳng chuyên ngành Xây dựng.- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn còn hiệu lực.- Có xác nhận của chủ đầu tư đã có kinh nghiệm làm cán bộ kỹ thuật phần xây dựng tại 02 công trình xây lắp tương tự.- Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có tối thiểu 01 cán bộ chủ chốt phù hợp với phần việc đảm nhận.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phần Điện
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn - Có bằng tốt nghiệp đại học/cao đẳng chuyên ngành Điện.- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn còn hiệu lực.- Có xác nhận của chủ đầu tư đã có kinh nghiệm làm cán bộ kỹ thuật phần điện 02 công trình xây lắp tương tự.- Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có tối thiểu 01 cán bộ chủ chốt phù hợp với phần việc đảm nhận.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Phụ trách kỹ thuật an toàn
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn - Có bằng tốt nghiệp đại học/cao đẳng chuyên ngành Điện/ hoặc Xây dựng/An toàn lao động.- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn còn hiệu lực.- Có xác nhận của chủ đầu tư về việc đã phụ trách an toàn 01 công trình xây lắp tương tự.- Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có tối thiểu 01 cán bộ chủ chốt phù hợp với phần việc đảm nhận.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Xe ô tô tải
- Đặc điểm thiết bị Xe ô tô tải trọng 5-12T
- Số lượng tối thiểu 1
2-Xe cẩu tự hành
- Đặc điểm thiết bị Xe cẩu tự hành 5-10T
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy kéo, máy hãm > 5 tấn; thiết bị, dụng cụ ra dây lấy độ võng
- Đặc điểm thiết bị Máy kéo, máy hãm > 5 tấn; thiết bị, dụng cụ ra dây lấy độ võng
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy xúc đất: dung tích gầu tối thiểu 0,15 khối
- Đặc điểm thiết bị Máy xúc đất: dung tích gầu tối thiểu 0,15 khối
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy ép đầu cốt thủy lực cầm tay
- Đặc điểm thiết bị Máy ép đầu cốt thủy lực cầm tay
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Công ty điện lực Thái Nguyên Chi nhánh Tổng công ty điện lực Miền Bắc
E-CDNT 1.2 Gói 5a: Đấu thầu tập trung xây lắp và cung cấp vật tư còn lại
Xây dựng mới mạch vòng liên kết lộ 375 E6.8 với 371 E6.8 đoạn tuyến từ cột G26 xóm Đất Đỏ đến vị trí cột 12 nhánh rẽ TBA Bệnh viện Đa Khoa lộ 371-E6.8
90 Ngày
E-CDNT 3 TDTM
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty điện lực Thái Nguyên Chi nhánh Tổng công ty điện lực Miền Bắc , địa chỉ: 31 Hoàng Văn Thụ, phường Phan Đình Phùng, thành phố Thái Nguyên, tỉnh Thái Nguyên
- Chủ đầu tư: Công ty Điện lực Thái Nguyên - Chi nhánh Tổng công ty Điện lực miền Bắc
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Bảo đảm cạnh tranh trong đấu thầu theo quy định như sau: Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp trên 30% với: + Bên mời thầu: Công ty Điện lực Thái Nguyên - Chi nhánh Tổng công ty Điện lực miền Bắc - Địa chỉ: Số 31, đường Hoàng Văn Thụ, phường Phan Đình Phùng, TP Thái Nguyên, tỉnh Thái Nguyên. + Chủ đầu tư: Tổng công ty Điện lực miền Bắc - Địa chỉ: Tòa tháp B - Số 11, Cửa Bắc, phường Trúc Bạch, quận Ba Đình, TP Hà Nội. trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn. - Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp với các nhà thầu tư vấn; không cùng có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% của một tổ chức, cá nhân khác với từng bên. Cụ thể như sau: + Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty tư vấn điện miền Bắc. + Tư vấn thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty Điện lực Thái Nguyên - Chi nhánh Tổng công ty Điện lực miền Bắc. + Tư vấn lập, thẩm định E-HSMT: Công ty Điện lực Thái Nguyên - Chi nhánh Tổng công ty Điện lực miền Bắc - Địa chỉ: Số 31, đường Hoàng Văn Thụ, phường Phan Đình Phùng, TP Thái Nguyên. + Tư vấn đánh giá E-HSDT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty Điện lực Thái Nguyên - Chi nhánh Tổng công ty Điện lực miền Bắc - Địa chỉ: Số 31, đường Hoàng Văn Thụ, phường Phan Đình Phùng, TP Thái Nguyên. - Nhà thầu tham dự thầu không cùng thuộc một cơ quan hoặc tổ chức trực tiếp quản lý với1: + Bên mời thầu: Công ty Điện lực Thái Nguyên - Chi nhánh Tổng công ty Điện lực miền Bắc - Địa chỉ: Số 31, đường Hoàng Văn Thụ, phường Phan Đình Phùng, TP Thái Nguyên, tỉnh Thái Nguyên. + Chủ đầu tư: Tổng công ty Điện lực miền Bắc - Địa chỉ: Tòa tháp B - Số 11, Cửa Bắc, phường Trúc Bạch, quận Ba Đình, TP Hà Nội.


- Bên mời thầu: Công ty điện lực Thái Nguyên Chi nhánh Tổng công ty điện lực Miền Bắc , địa chỉ: 31 Hoàng Văn Thụ, phường Phan Đình Phùng, thành phố Thái Nguyên, tỉnh Thái Nguyên
- Chủ đầu tư: Công ty Điện lực Thái Nguyên - Chi nhánh Tổng công ty Điện lực miền Bắc


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
- Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ, năng lực và kinh nghiệm của nhà thầu: + Đăng ký kinh doanh + Tài liệu chứng minh năng lực của các nhân sự chủ chốt theo quy định. + Báo cáo tài chính và các tài liệu kèm theo để xác thực. Các báo cáo tài chính phải hoàn chỉnh, đầy đủ nội dung theo quy định (các bảng cân đối kế toán bao gồm tất cả thuyết minh có liên quan, và các báo cáo kết quả kinh doanh). Kèm theo là bản chụp được chứng thực một trong các tài liệu sau đây: • Biên bản kiểm tra quyết toán thuế; • Tờ khai tự quyết toán thuế (thuế giá trị gia tăng và thuế thu nhập doanh nghiệp) có xác nhận của cơ quan thuế về thời điểm đã nộp tờ khai; • Tài liệu chứng minh việc nhà thầu đã kê khai quyết toán thuế điện tử; • Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận số nộp cả năm) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế; • Báo cáo kiểm toán (nếu có); • Các tài liệu khác. + Tài liệu chứng minh doanh thu xây lắp theo quy định. + Hợp đồng tương tự và các tài liệu kèm theo để chứng minh. Trường hợp nhà thầu là doanh nghiệp có nguồn vốn nhà nước, nhà thầu phải nộp (i) Quyết định thành lập doanh nghiệp; (ii) Điều lệ công ty; (iii) danh sách các thành viên (trong trường hợp là công ty TNHH) hoặc danh sách các cổ đông sáng lập (trường hợp là công ty CP) và các tài liệu khác nếu phù hợp. - Nhà thầu phải đệ trình kèm theo HSDT các tài liệu liên quan theo yêu cầu để đánh giá thầu. Trong quá trình đánh giá thầu, chủ đầu tư/bên mời thầu, nếu cần có thể yêu cầu nhà thầu cung cấp các tài liệu làm rõ về năng lực, kinh nghiệm của mình. Nếu sau khi làm rõ mà HSDT của nhà thầu vẫn không đáp ứng thì HSDT đó bị loại.
E-CDNT 16.1 120 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 87.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Công ty Điện lực Thái Nguyên - Chi nhánh Tổng công ty Điện lực miền Bắc
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Giám đốc Công ty Điện lực Thái Nguyên - Chi nhánh Tổng công ty Điện lực miền Bắc; Địa chỉ: Số 31, đường Hoàng Văn Thụ, phường Phan Đình Phùng, TP Thái Nguyên, tỉnh Thái Nguyên; ĐT: 02083600484; Fax: 02083750958.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Không áp dụng.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Nhà thầu có thể phản hồi thông tin về các địa chỉ sau đây: - Email của Ban Quản lý Đấu thầu Tập đoàn Điện lực Việt Nam: [email protected]. - Email của Ban Quản lý Đấu thầu Tổng công ty Điện lực miền Bắc: [email protected]. - Đường dây nóng của Báo Đấu thầu: 024.37686611.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Dự án Cấy thêm trạm biến áp chống quá tải khu vực TP Thái Nguyên, TP Sông Công và TX Phổ Yên năm 2022
B Hạng mục 1: Phần khối lượng thi công xây lắp
C Phần khối lượng công việc vật tư, thiết bị A cấp nhà thầu thi công xây lắp
1Máy biến áp 3 pha 22/0,4kV - 250kVA1Máy
2Máy biến áp 3 pha 35/0,4kV - 250kVA1Máy
3Máy biến áp 3 pha 35/0,4kV - 320kVA2Máy
4Máy biến áp 3 pha 22/0,4kV - 400kVA2Máy
5Máy biến áp 3 pha 22/0,4kV - 400kVA có đầu sứ Plug-in Bushing 24kV1Máy
6Trụ đỡ MBA kiêm tủ điện hạ thế - 600A, 4 lộ ra (đã bao gồm máng cáp cao thế, máng cáp hạ thế và hộp chụp cực)1Trụ
7Máy biến áp 3 pha 35/0,4kV - 400kVA1Máy
8Cầu dao liên động 3 pha 35kV ngoài trời đường dây (chém ngang) - 630A1Bộ
9Chống sét van cho trạm phân phối, trung gian (chưa gồm đếm sét) 22kV12Quả
10Chống sét van cho trạm phân phối, trung gian (chưa gồm đếm sét) 35kV12Quả
11Tủ trung thế RMU-24kV-600A dạng mô đun lắp ghép theo chức năng, 01 ngăn đường dây 630A-20kA/s; 01 ngăn 200A-20kA/s kèm cầu chì, loại có khả năng mở rộng, kèm vỏ tủ loại dùng cho tủ 03 ngăn (dự phòng để mở rộng thêm về sau). Không bao gồm card RTU và card thông tin truyền thông giao tiếp với hệ thống SCADA1Tủ
12Tủ PP hạ thế - 400A, 3 lộ ra (1x400A+3x200A)2Tủ
13Tủ PP hạ thế - 500A, 3 lộ ra (1x500A+3x200A)2Tủ
14Tủ PP hạ thế - 600A, 4 lộ ra (1x600A+4x200A)3Tủ
15Cầu chì tự rơi 22kV (bộ 3 pha) - Polymer4Bộ
16Cầu chì tự rơi 35kV (bộ 3 pha) - Polymer4Bộ
17Dây ACSR-70/11199Mét
18Dây AC 70/11 XLPE4.3/HDPE4.497Mét
19Dây AC 70/11 XLPE2.5/HDPE3.276Mét
20Cáp Cu/PVC 1x5050Mét
21Cáp ngầm Al/XLPE/PVC/DSTA/PVC-W 12,7/22(24)kV 3x70sqmm358Mét
22Cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DATA/PVC-W 12,7/22(24)kV 1x50sqmm42Mét
23Cáp Cu/XLPE/PVC 1x9552Mét
24Cáp Cu/XLPE/PVC 1x120248Mét
25Cáp Cu/XLPE/PVC 1x15098Mét
26Cáp Cu/XLPE/PVC 1x24042Mét
27Dây nhôm trần A7021Mét
28Cáp Cu/PVC 1x9542Mét
29Cáp vặn xoắn 0,6/1kV-Al/XLPE-4x1203.147Mét
30Cáp vặn xoắn 0,6/1kV-Al/XLPE-4x956.131Mét
31Cáp vặn xoắn 0,6/1kV-Al/XLPE-4x702.506Mét
32Cáp vặn xoắn 0,6/1kV-Al/XLPE-4x50454Mét
33Cáp ngầm hạ áp CU/XLPE/PVC/DSTA/PVC 3x150+1x9584Mét
34Sứ đứng gốm 35kV cả ty183Quả
35Sứ đứng gốm 22kV cả ty147Quả
36Chuỗi sứ néo đơn polymer 22kV 100kN (chưa gồm phụ kiện)63Chuỗi
37Chuỗi sứ néo đơn polymer 35kV 100kN (chưa gồm phụ kiện)61Chuỗi
38Sứ hạ thế cả ty A30112Quả
39Ghíp bọc trung thế 2 bulong9Cái
40Đầu cốt đồng - nhôm 1 lỗ - 70 mm135Cái
41Đầu cốt đồng - nhôm 2 lỗ - 70 mm6Cái
42Khoá néo nhôm đúc dây dẫn 50-953Cái
43Khoá néo nhôm đúc dây dẫn 120-15012Cái
44Mắc nối trung gian12Cái
45Móc treo chữ U MT - 10472Cái
46Kẹp cáp nhôm - nhôm dùng cho dây trần 3 bu lông 35 -95516Cái
47Kẹp quai nhôm - đồng 35-12012Cái
48Giáp níu + yếm lót cho cáp bọc cách điện 22kV-1x7063Cái
49Giáp níu + yếm lót cho cáp bọc cách điện 35kV-1x7061Cái
50Đầu cáp nhôm ngoài trời co nguội 22kV 3x701Bộ
51Đầu cáp nhôm Tplug co nguội 22kV 3x701Bộ
52Đầu cốt đồng - 50 mm50Bộ
53Kẹp cáp nhôm - nhôm dùng cho dây trần 3 bu lông 25 -15012Bộ
54Kẹp hotline 35-1209Cái
55Đầu cốt đồng - 95 mm44Cái
56Đầu cốt đồng - 120 mm92Cái
57Đầu cốt đồng - 150 mm28Cái
58Đầu cốt đồng - 240 mm12Cái
59Đầu cáp Elbow co nguội 22kV 3x502Bộ
60Kẹp cáp nhôm - nhôm dùng cho dây bọc 2 bu lông 35 -9542Cái
61Kẹp xiết cáp vặn xoắn 4x120220Bộ
62Kẹp xiết cáp vặn xoắn 4x70155Bộ
63Kẹp xiết cáp vặn xoắn 4x95399Bộ
64Kẹp xiết cáp vặn xoắn 4x5030Bộ
65Kẹp treo cáp vặn xoắn 4x952Bộ
66Đầu cốt đồng - nhôm 1 lỗ - 95 mm88Bộ
67Đầu cốt đồng - nhôm 1 lỗ - 120 mm60Bộ
D Phần khối lượng nhà thầu cung cấp vật tư và thi công xây lắp
1Dây buộc cổ sứ đơn góc composite định hình 70-95mm2Chương V26Cái
2Dây buộc đầu sứ đôi composite định hình 70-95mm2Chương V87Cái
3Biển tên cầu daoChương V1Cái
4Biển tên cột trung thếChương V38Cái
5Ống nhựa xoắn chịu lực HDPE HDPE-Ø160/125Chương V313Mét
6Ống thép mạ kẽm NN D113.54Mét
7Ống thép mạ kẽm NN D168.328Mét
8Dây buộc cổ sứ đơn thẳng composite định hình 70-95mm2Chương V4Bộ
9Mốc sứ báo hiệu tuyến cáp49Cái
10Biển tên tủ RMUChương V1Cái
11Dây buộc đầu sứ đơn composite định hình 70-95mm2Chương V46Cái
12Nắp chụp đầu cực sứ MBA/REC/LBS trung thếChương V21Cái
13Nắp chụp đầu cực CSVChương V21Cái
14Nắp chụp đầu cực FCO (2 đầu cực)Chương V21Cái
15Nắp chụp đầu cực sứ MBA hạ thếChương V28Cái
16Ống nhựa xoắn HDPE 85/65Chương V102Mét
17Khóa Việt Tiệp8Cái
18Biển báo trạmChương V8Cái
19Biển báo an toànChương V8Cái
20Ống nhựa xoắn HDPE F100/130Chương V68Mét
21Tấm treo MT-ABC-16Chương V2Bộ
22Tấm treo MT-ABC-20Chương V734Bộ
23Bịt đầu cáp BĐC-12032Bộ
24Bịt đầu cáp BĐC-9576Bộ
25Bịt đầu cáp BĐC-70136Bộ
26Bịt đầu cáp BĐC-5060Bộ
27Tên biển cột hạ thếChương V284Bộ
28Biển tên lộ xuất tuyếnChương V22Bộ
29Đai thép cột đơn (0,15kg/cái)Chương V1.230Bộ
30Đai thép cột đôi (0,25kg/cái)Chương V230Bộ
31Khóa đaiChương V1.456Bộ
32Băng dính cách điện hạ thế213Cuộn
33Cột BTLT NPC-I-16-190-9,2Chương V18Cột
34Cột BTLT NPC-I-16-190-13Chương V8Cột
35Cột BTLT NPC-I-18-190-11Chương V4Cột
36Cột BTLT NPC-I-18-190-13Chương V6Cột
37Cột BTLT NPC-I-12-190-7,2Chương V3Cột
38Cột BTLT NPC-I-14-190-9,2Chương V7Cột
39Cột BTLT NPC-I-14-190-11Chương V4Cột
40Cột BTLT NPC-I-14-190-13Chương V4Cột
41Cột BTLT NPC-I-16-190-11Chương V2Cột
42Cột BTLT NPC-I-16-230-18Chương V2Cột
43Cột BTLT NPC-I-18-190-9,2Chương V1Cột
44Tiếp địa, RC-431Bộ
45Tiếp địa, RC-27Bộ
46Tiếp địa RC-CD1Bộ
47Xà đỡ vượt 3 pha đứng đường dây 35 KV XĐD-35B1Bộ
48Xà đỡ vượt 3 pha đứng đường dây 35 KV XĐD-351Bộ
49Xà đỡ vượt 3 pha lệch đường dây 35 KV XĐL-3513Bộ
50Xà đỡ vượt 3 pha bằng đường dây 22KV XĐG-223Bộ
51Xà rẽ nhánh cột đơn 3 pha đường dây 35KV XR3-351Bộ
52Xà rẽ nhánh cột đôi ngang tuyến 3 pha đường dây 35KV XR3-35N1Bộ
53Xà đỡ vượt 3 pha lệch đường dây 22 KV XĐL-225Bộ
54Xà rẽ nhánh cột đơn 3 pha đường dây 35KV XR3-35-11Bộ
55Xà rẽ nhánh cột đôi ngang tuyến 2 pha đường dây 22KV XR2-22N1Bộ
56Xà néo góc cột đơn 3 pha đứng đường dây 35kV XND-35B2Bộ
57Xà néo cột đơn 3 pha bằng đường dây 22kV XNV-221Bộ
58Xà néo góc cột đôi 3 pha lệch ngang tuyến đường dây 35kV XNL-35N3Bộ
59Xà đỡ cầu dao cách ly cột đôi ngang tuyến 3 pha bằng đường dây 35kV XCD-35N1Bộ
60Xà néo góc cột đôi ngang tuyến 3 pha bằng đường dây 22kV XN-22N-25Bộ
61Xà néo góc cột đôi dọc tuyến 3 pha đứng đường dây 35kV XND-35D2Bộ
62Xà néo góc cột đơn 3 pha lệch đường dây 22kV XNL-221Bộ
63Xà néo góc cột đơn 3 pha đứng đường dây 35kV XND-351Bộ
64Xà néo góc cột đôi ngang tuyến 3 pha lệch đường dây 22kV XNL-22N1Bộ
65Xà néo góc cột đôi ngang tuyến 3 pha đứng đường dây 22kV XND-22N1Bộ
66Xà néo góc cột đôi dọc tuyến 3 pha đứng đường dây 22kV XND-22D1Bộ
67Móc sứ chuỗi cách điện MCS1Bộ
68Xà phụ đỡ lèo cột đơn XP-11Bộ
69Xà néo góc cột đôi dọc tuyến 3 pha bằng đường dây 22kV XN-22D-21Bộ
70Chụp đầu cột CĐC-31Bộ
71Ghế cách điện cột đơn GTT1Bộ
72Thang trèo cột cầu dao TT1Bộ
73Xà rẽ nhánh đường dây 22kV XR3-221Bộ
74Gông cột đôi GC-145Bộ
75Gông cột đôi GC-163Bộ
76Gông cột đôi GC-185Bộ
77Dây ACSR-70/11 tháo hạ, kéo lại0,288Km
78Dây AC 95/16 XLPE4.3/HDPE tháo hạ, kéo lại0,33Km
79Móng cột đơn MT-5-167Móng
80Móng cột đơn MT-6-161Móng
81Móng cột BTLT MTĐ-2-185Móng
82Móng cột BTLT MT-3-121Móng
83Móng cột BTLT MT-4-142Móng
84Móng cột BTLT MT-5-1612Móng
85Móng cột BTLT MT-6-161Móng
86Móng cột BTLT MT-6-16B2Móng
87Móng cột BTLT MTĐ-1-144Móng
88Móng cột BTLT MTĐ-2-141Móng
89Móng cột BTLT MTĐ-2-163Móng
90Tháo thu hồi Sứ đứng 35kV9Quả
91Tháo thu hồi Sứ đứng gốm 22kV9Quả
92Tháo thu hồi Xà đón dây đầu trạm XĐT-22-TH1Bộ
93Tháo thu hồi Xà khoá 3 pha bằng 22kV XK-221Bộ
94Tháo thu hồi Xà đỡ vượt THXĐD-351Bộ
95Tháo thu hồi Xà đỡ thẳng Tam giác XĐTΔ-35-TH1Bộ
96Tháo thu hồi Chụp đầu cột CĐC-2,51Bộ
97Tháo thu hồi Dây nhôm lõi thép AC70/11195Mét
98Tháo thu hồi Cột bê tông kiểu H: H-8,51Cột
99Tháo thu hồi Cột bê tông li tâm LT-141Cột
100Vận chuyển vật tư thu hồi bằng xe tải 5 tấn0,5Ca
101Đấu nối Hotline1Vị trí
102Hào cáp đơn đi dưới bó vỉa và rãnh thoát nước128Mét
103Hào cáp đơn đi dưới đường nhựa16Mét
104Hào cáp đơn qua đường bê tông186Mét
105Hố dự phòng cáp ngầm cáp lên cột trên vỉa hè gạch Block1Hố
106Hố dự phòng cáp ngầm cáp lên tủ RMU trên nền đường bê tông1Hố
107Xà cầu chì XSI-221Bộ
108Xà đỡ đầu cáp và chống sét van trên cột đơn XĐĐC&CSV-11Bộ
109Giá đỡ cáp lên cột đơn GĐC-11Bộ
110Xà phụ đỡ lèo 1 pha trên cột đơn XP-11Bộ
111Xà phụ đỡ lèo 1 pha trên cột đơn XP-1a1Bộ
112Xà đỡ lèo 2 pha trên cột đơn XL-21Bộ
113Bệ đỡ tủ RMU 3 ngăn1Bệ
114Tháo hạ kéo lại dây dẫn AC 70/11 XLPE2.5/HDPE495Mét
115Cột BTLT NPC-I-12-190-9Chương V5Cột
116Xà néo dây lệch đầu trạm dọc tuyến 35kV X-2-35-13Bộ
117Xà néo dây lệch đầu trạm dọc tuyến 35kV X-2-35-21Bộ
118Xà đón dây đầu trạm ngang tuyến trạm 2 cột tim 2,6m XĐD-2,61Bộ
119Xà néo dây lệch đầu trạm dọc tuyến 22kV X-2-22-15Bộ
120Xà đón dây dọc trạm - 22kV tầng 2 X-2-22-21Bộ
121Xà đỡ sứ trung gian trạm 2 cột tim 2,4m XTG-2,4-12Bộ
122Xà đỡ sứ trung gian trạm 2 cột tim 2,4m XTG-2,4-22Bộ
123Xà đỡ sứ trung gian trạm 2 cột lệch 12-18 tim 2,4m XTG-2,4-31Bộ
124Xà đỡ sứ trung gian trạm 2 cột lệch 12-18 tim 2,4m XTG-2,4-41Bộ
125Xà đỡ sứ trung gian trạm 2 cột tim 2,6m XTG-2,6-12Bộ
126Xà đỡ sứ trung gian trạm 2 cột tim 2,6m XTG-2,6-22Bộ
127Xà đỡ sứ trung gian trạm 2 cột tim 2,6m XTG-2,6-31Bộ
128Xà đỡ sứ trung gian trạm 2 cột tim 2,6m XTG-2,6-41Bộ
129Xà đỡ cầu chì tự rơi và chống sét van trạm 2 cột tim 2,4m XSI-CSV-2,4-12Bộ
130Xà phụ đỡ lèo 3 pha XP-31Bộ
131Xà đỡ cầu chì tự rơi trạm 2 cột lệch 12-18 tim 2,4m XSI-CSV-2,4-21Bộ
132Xà đỡ cầu chì tự rơi và chống sét van trạm 2 cột tim 2,6m XSI-CSV-2,6-21Bộ
133Xà néo lệch 1 pha cột đơn XN-11Bộ
134Xà đỡ cầu chì tự rơi và chống sét van trạm 2 cột tim 2,6m XSI-CSV-2,6-12Bộ
135Giá đỡ máy biến áp trạm 2 cột lệch 12-18 tim 2,4m GĐMBA-2,4-21Bộ
136Giá đỡ máy biến áp trạm 2 cột tim 2,6m GĐMBA-2,6-12Bộ
137Giá đỡ máy biến áp trạm 2 cột tim 2,6m GĐMBA-2,6-21Bộ
138Ghế thao tác trạm 2 cột tim 2,4m GCĐ-2,4-12Bộ
139Ghế thao tác trạm 2 cột tim 2,4m, 18-12 GCĐ-2,4-21Bộ
140Ghế thao tác trạm 2 cột tim 2,6m, 18-12 GCĐ-2,6-21Bộ
141Ghế thao tác trạm 2 cột tim 2,6m GCĐ-2,6-12Bộ
142Ghế thao tác trạm 1 cột GTT-11Bộ
143Thang trèo trạm biến áp cột 12m TT-126Bộ
144Thang trèo trạm biến áp cột 14m TT-141Bộ
145Xà phụ đỡ lèo 1 pha XP-14Bộ
146Xà néo dây đầu trạm 3 pha lệch cột đơn XNL-221Bộ
147Xà đỡ sứ trung gian trạm 1 cột X-TG-21Bộ
148Xà đỡ cầu chì tự rơi và chống sét van trạm 1 cột X-SI-CSV-21Bộ
149Giá đỡ máy biến áp trạm 1 cột X-MBA-11Bộ
150Giá đỡ máy biến áp trạm 2 cột tim 2,4m GĐMBA-2,4-12Bộ
151Thanh kẹp đỡ cáp xuất tuyến TK-CXT6Bộ
152Giá đỡ cáp lực trạm cột đơn GCL-11Bộ
153Giá đỡ cáp lực trạm 2 cột hình II GCL-26Bộ
154Giá đỡ cáp xuất tuyến hạ thế lên cột trạm biến áp GĐC-XT14Bộ
155Giá đỡ tủ hạ áp GĐT-17Bộ
156Bố trí nối đất trạm biến áp trụ 1 cột1HT
157Hệ thống tiếp địa trạm biến áp 2 cột lệch 12-16m HTTĐ-12-162HT
158Hệ thống tiếp địa trạm biến áp 2 cột 14m HTTĐ-141HT
159Hệ thống tiếp địa trạm biến áp trên 2 cột 12m HTTĐ-122HT
160Hệ thống tiếp địa trạm biến áp trên 1 cột 12m HTTĐ-12-12HT
161Hào cáp đơn đi dưới nền đất tự nhiên3Mét
162Móng cột trạm biến áp, MT-37Móng
163Móng cột trạm biến áp, MT-43Móng
164Móng cột trạm biến áp, MT-62Móng
165Móng trụ đỡ máy biến áp MT-TBA11Móng
166Tháo thu hồi Cột bê tông ly tâm 12m2Cột
167Tháo thu hồi Sứ đứng 22kV (gốm)1Quả
168Tháo thu hồi Xà néo cột đôi ngang tuyến 22kV1Bộ
169Tháo thu hồi Chuỗi néo thủy tinh 22kV6Bộ
170Tháo hạ, kéo lại Dây dẫn cáp vặn xoắn 4x7095Mét
171Tháo hạ, kéo lại Dây dẫn cáp vặn xoắn 4x5089Mét
172Hào cáp 4 (nền đất tự nhiên)5Mét
173Tiếp đất RLL-LT31Vị trí
174Cột bê tông vuông H 7,5BChương V59Cột
175Cột bê tông vuông H 7,5CChương V11Cột
176Cột bê tông vuông H 8,5BChương V11Cột
177Cột BTLT NPC-I-8,5-190-4,3Chương V58Cột
178Cột BTLT NPC-I-8,5-190-5Chương V49Cột
179Cột bê tông vuông H 8,5CChương V1Cột
180Cột BTLT NPC-I-10-190-4,3Chương V4Cột
181Cột BTLT NPC-I-10-190-5Chương V1Cột
182Xà néo lệch cáp vặn xoắn trên cột vuông đơn XN-4VX1Bộ
183Xà néo lệch cáp vặn xoắn trên cột ly tâm đơn XN-4LX1Bộ
184Giá đỡ cáp lên cột hạ áp GĐC-101Bộ
185Cổ dề giữ cáp trên cột li tâm đôi CDLT-219Bộ
186Cổ dề giữ cáp CDN-218Bộ
187Tháo thu hồi Dây dẫn cáp vặn xoắn 4x70606Mét
188Tháo thu hồi Dây dẫn cáp vặn xoắn 4x501.475Mét
189Tháo thu hồi Dây dẫn cáp vặn xoắn 4x35356Mét
190Tháo thu hồi Dây dẫn cáp vặn xoắn 2x50109Mét
191Tháo thu hồi Dây dẫn cáp vặn xoắn 2x35317Mét
192Tháo thu hồi Dây dẫn nhôm bọc AV701.878Mét
193Tháo thu hồi Dây dẫn nhôm bọc AV501.472Mét
194Tháo thu hồi Dây dẫn nhôm bọc AV351.000Mét
195Tháo thu hồi Cột bê tông vuông2Cột
196Tháo thu hồi Cột bê tông H-6,512Cột
197Tháo thu hồi Cột bê tông H-7,520Cột
198Tháo thu hồi Cột bê tông LT-8,51Cột
199Tháo thu hồi Xà đỡ trên cột vuông 2 dây XĐ-21Bộ
200Tháo thu hồi Xà đỡ trên cột vuông 4 dây XĐ-412Bộ
201Tháo thu hồi Xà néo trên cột vuông 2 dây XN-27Bộ
202Tháo thu hồi Xà néo trên cột vuông 4 dây XN-46Bộ
203Tháo thu hồi Xà néo đúp trên cột vuông 2 dây XNĐ-23Bộ
204Tháo thu hồi Xà néo đúp trên cột vuông 4 dây XNĐ-4V2Bộ
205Tháo thu hồi Xà néo đúp trên cột vuông 4 dây XNĐ-4aV8Bộ
206Tháo thu hồi Sứ hạ thế các loại218Quả
207Móng cột hạ thế MH-122Móng
208Móng cột hạ thế MH-212Móng
209Móng cột hạ thế MH-324Móng
210Móng cột ly tâm đơn ML-273Móng
211Móng cột hạ thế ML-31Móng
212Móng cột vuông ghép đôi MLĐ-117Móng
213Móng cột li tâm ghép đôi MLĐ-22Móng
214Cọc báo hiệu cáp ngầm2Cọc
E Dự án Xuất tuyến 35kV sau TBA 110kV Lưu Xá
F Hạng mục 1: Phần khối lượng thi công xây lắp dự án
G Phần khối lượng công việc vật tư, thiết bị A cấp nhà thầu thi công xây lắp
1Cầu dao liên động 3 pha 35kV ngoài trời đường dây (chém ngang) - 630A4Bộ
2Bộ chuyển đổi nguồn ATS1Bộ
3Biến điện áp cấp nguồn 1 pha 2 sứ, ngoài trời ngâm dầu 35/0,22kV-100VA2Máy
4Cầu dao phụ tải LBS 35kV/630A (đã bao gồm tủ điều khiển, giá đỡ, cáp điều khiển, kẹp cực)1Bộ
5Cầu chì tự rơi 35kV (bộ 1 pha) - polymer4Bộ 1 pha
6Chống sét van cho đường dây (chưa gồm đếm sét) 35kV12Quả
7Modem 3G chuyên dùng công nghiệp1Bộ
8SIM 4G/3G/GPRS1Cái
9Sứ đứng gốm 35kV cả ty46Quả
10Đầu cốt đồng - 50 mm40Bộ
11Chuỗi sứ đỡ đơn polymer 35kV 120kN (chưa gồm phụ kiện)6Chuỗi
12Chuỗi sứ néo đơn polymer 35kV 120kN (chưa gồm phụ kiện)18Chuỗi
13Khoá đỡ nhôm đúc dây dẫn 150-2406Cái
14Mắc nối đơn24Cái
15Đầu cốt đồng - nhôm 2 lỗ - 185 mm48Cái
16Dây AC 185/29 XLPE4.3/HDPE738Mét
17Dây đồng mềm M5040Mét
18Dây Cu/XLPE/PVC-2x2,5mm230Mét
19Dây chống sét TK-50145Mét
20Cáp AL/XLPE/PVC/DATA/PVC WT 1x400mm21.153Mét
21Chuỗi néo dây chống sét4Cái
22Chuỗi đỡ dây chống sét2Cái
23Ghíp nhôm 3 bu lông bọc nhựa AL150/24018Cái
24Móc treo chữ U MT-1260Cái
25Vòng treo đầu tròn24Cái
26Giáp níu + yếm lót cho cáp bọc cách điện 35kV-1x18518Cái
27Đầu cáp ngầm 35kV 1 pha trong nhà6Đầu
28Đầu cáp ngầm 35kV 1 pha ngoài trời6Đầu
H Phần khối lượng nhà thầu cung cấp vật tư và thi công xây lắp
1Ống nhựa xoắn luồn cáp cấp nguồn 220VChương V20Mét
2Đầu cốt thép5Cái
3Kẹp cáp thép9Cái
4Biển tên cột điện, gắn liền biển cấm trèo (1b) ở phía trênChương V3Cái
5Thanh nhôm lót dây6Mét
6Ống nhựa luồn cáp HDPE-PE/100-F200 dày 16mm24Mét
7Ống nhựa luồn cáp chôn trực tiếp dưới đất HDPE-80/105Chương V882,156Mét
8Mốc báo hiệu cáp ngầm trên đất tự nhiên20Mét
9Cột BTLT NPC.I.20-190-9,2Chương V8Cột
10Cột BTLT NPC.I.20-190-11,0Chương V1Cột
11Tiếp địa, RC-21Bộ
12Hệ thống tiếp địa TĐ-TC2Bộ
13Xà cầu dao XCD-354Bộ
14Xà đỡ đầu cáp và chống sét van XĐC-CSV2Bộ
15Xà đỡ cầu chì tụ rơi X-SI2Bộ
16Xà đỡ cầu dao phụ tải LBS - biến điện áp1Bộ
17Xà néo XNIIK-35N2Bộ
18Xà néo XN-352Bộ
19Xà đỡ XĐK-351Bộ
20Xà phụ đỡ lèo XP-32Bộ
21Xà phụ đỡ lèo XP-22Bộ
22Xà phụ đỡ lèo XP-12Bộ
23Chi tiết ghép cột đôi4Bộ
24Giá đỡ cáp lên cột2Bộ
25Ghế cách điện trên cột đơn GCĐ-14Bộ
26Thang trèo và chi tiết nối đất4Bộ
27Cổ dề néo dây chống sét4Bộ
28Cổ dề đỡ dây chống sét1Bộ
29Móng cột MT-51Móng
30Móng cột MTĐ-24Móng
31Hào cáp đôi đi trên đất tự nhiên139Mét
32Hào cáp đôi đi dưới đường bê tông7,2Mét
33Giá đỡ cáp qua rãnh nước95,4Kg
34Xây tường chắn hào cáp10,868m3
35Mua đất đắp rãnh cáp57m3
I Hạng mục 2: THÍ NGHIỆM HIỆU CHỈNH PHẦN KẾT NỐI ĐIỀU KHIỂN XA VỀ TTĐKX THÁI NGUYÊN
J Thí nghiệm khai báo thiết bị
1Khai báo cấu hình modem 3G/APN tại vị trí LBS lắp mới1thiết bị
2Khai báo định tuyến kênh truyền 3G/APN tại TTĐKX (gồm khai báo router)1thiết bị
3Khai báo định tuyến kênh truyền 3G/APN tại TTĐKX (gồm khai báo Firewall để tạo lập kênh)1thiết bị
K Kiểm tra và hiệu chỉnh Point-to-Point
1Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Analog Input1tín hiệu
2Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Analog Input (từ tín hiệu thứ 2)23tín hiệu
3Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Single Input1tín hiệu
4Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Single Input (từ tín hiệu thứ 2)23tín hiệu
5Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double Input1tín hiệu
6Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double Output1tín hiệu
L Kiểm tra và hiệu chỉnh End-to-End về TTĐKX
1Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Analog Input1tín hiệu
2Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Analog Input (từ tín hiệu thứ 2)23tín hiệu
3Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Single Input1tín hiệu
4Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Single Input (từ tín hiệu thứ 2)23tín hiệu
5Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double Input1tín hiệu
6Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double Output1tín hiệu
M Kiểm tra và hiệu chỉnh các tham số cấu hình IEC60870-5-101/104
1Kiểm tra và phân tích bản tin IEC60870-5-101/1041hàm
2Kiểm tra cấu trúc chung ASDU1hàm
3Kiểm tra hàm 100 IEC type (Interrogation command) - Lệnh tổng kiểm tra dữ liệu1hàm
4Kiểm tra hàm 101 IEC type (Counter interrogation command) - Lệnh tổng kiểm tra kiểu truy vấn1hàm
5Kiểm tra hàm 102 IEC type (Read command) - Lệnh đọc dữ liệu1hàm
6Kiểm tra hàm 103 IEC type (Clock synchronization command) - Lệnh đồng bộ thời gian1hàm
7Kiểm tra hàm 104 IEC type (Test command) - Lệnh kiểm tra1hàm
8Kiểm tra hàm 105 IEC type (Reset process command) - Lệnh đặt lại tiến trình1hàm
9Kiểm tra hàm 106 IEC (Delay acquisition command)- Lệnh yêu cầu dữ liệu với thời gian trễ1hàm
10Kiểm tra hàm 30 IEC (Single point Information with time tag CP56 Time2a)- Hàm dữ liệu trạng thái 1 bit có nhãn thời gian định dạng CP56 Time2a1hàm
11Kiểm tra hàm 31 IEC (Double point Information with time tag CP56 Time2a)- Hàm dữ liệu trạng thái 2 bit có nhãn thời gian định dạng CP56 Time2a1hàm
12Kiểm tra hàm 13 IEC (Measure value, Short Floating point value) - Hàm dữ liệu đo lường, kiểu dữ liệu số thực1hàm
13Kiểm tra hàm 45 IEC (Single Command) - Lệnh điều khiển đơn1hàm
14Kiểm tra hàm 45 IEC (Single Command) - Lệnh điều khiển đơn2hàm
15Kiểm tra hàm 46 IEC (Double Command) - Lệnh điều khiển đôi1hàm
16Kiểm tra hàm 46 IEC (Double Command) - Lệnh điều khiển đôi2hàm
N Kiểm tra cơ chế cấu hình hạ tầng mạng và bảo mật
1Kiểm tra cơ chế stack switch tại LBS và tại PC1Hệ thống
2Kiểm tra cơ chế routing giữa các router tại PC với router tại recloser1Hệ thống
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.7E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.75E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
+ Hợp đồng tương tự là hợp đồng xây lắp công trình điện đường dây hoặc trạm biến áp.+ Để chứng minh mức độ hoàn thành hợp đồng, nhà thầu đính kèm file scan lên hệ thống các tài liệu sau: Hợp đồng đầy đủ: Hợp đồng, Bảng giá chi tiết của hợp đồng, Phụ lục hợp đồng (nếu có) và hóa đơn VAT; Biên bản nghiệm thu khối lượng hoàn thành công việc hoặc Biên bản bàn giao công trình hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc thanh lý hợp đồng (đối với hợp đồng đã hoàn thành toàn bộ); hoặc biên bản nghiệm thu giai đoạn, xác nhận của chủ đầu tư cho phần công việc đã thực hiện (đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn).
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥8.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành Điện hoặc Xây dựng.- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trường.- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn còn hiệu lực.- Có xác nhận của chủ đầu tư về việc đã làm chỉ huy trưởng 02 công trình xây lắp tương tự.Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có chỉ huy trưởng với phần việc đảm nhận.52
2 Cán bộ kỹ thuật phần Xây dựng 2 - Có bằng tốt nghiệp đại học/cao đẳng chuyên ngành Xây dựng.- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn còn hiệu lực.- Có xác nhận của chủ đầu tư đã có kinh nghiệm làm cán bộ kỹ thuật phần xây dựng tại 02 công trình xây lắp tương tự.- Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có tối thiểu 01 cán bộ chủ chốt phù hợp với phần việc đảm nhận.32
3 Cán bộ kỹ thuật phần Điện 2 - Có bằng tốt nghiệp đại học/cao đẳng chuyên ngành Điện.- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn còn hiệu lực.- Có xác nhận của chủ đầu tư đã có kinh nghiệm làm cán bộ kỹ thuật phần điện 02 công trình xây lắp tương tự.- Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có tối thiểu 01 cán bộ chủ chốt phù hợp với phần việc đảm nhận.32
4 Phụ trách kỹ thuật an toàn 2 - Có bằng tốt nghiệp đại học/cao đẳng chuyên ngành Điện/ hoặc Xây dựng/An toàn lao động.- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn còn hiệu lực.- Có xác nhận của chủ đầu tư về việc đã phụ trách an toàn 01 công trình xây lắp tương tự.- Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có tối thiểu 01 cán bộ chủ chốt phù hợp với phần việc đảm nhận.32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Xe ô tô tải Xe ô tô tải trọng 5-12T1
2 Xe cẩu tự hành Xe cẩu tự hành 5-10T1
3 Máy kéo, máy hãm > 5 tấn; thiết bị, dụng cụ ra dây lấy độ võng Máy kéo, máy hãm > 5 tấn; thiết bị, dụng cụ ra dây lấy độ võng1
4 Máy xúc đất: dung tích gầu tối thiểu 0,15 khối Máy xúc đất: dung tích gầu tối thiểu 0,15 khối1
5 Máy ép đầu cốt thủy lực cầm tay Máy ép đầu cốt thủy lực cầm tay1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->