Gói thầu: Gói thầu số 02: Hoá chất xét nghiệm, test sinh phẩm

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211208339-00
Thời điểm đóng mở thầu 13/12/2021 09:15:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Bệnh viện Đa khoa huyện Quốc Oai
Tên gói thầu Gói thầu số 02: Hoá chất xét nghiệm, test sinh phẩm
Số hiệu KHLCNT 20211175430
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn Nguồn thu từ dịch vụ khám chữa bệnh, bảo hiểm y tế và các nguồn thu hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 365 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-12-02 20:21:00 đến ngày 2021-12-13 09:15:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hà Nội
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,898,104,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 39,000,000 VNĐ ((Ba mươi chín triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.847156E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.796208E8 VND(8).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.728.672.800 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 5.457.345.600 VND.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
Yêu cầu Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

sẵn sàng cung cấp hàng hóa vòng vòng 05 ngày làm việc khi có yêu cầu của Chủ đầu tư, (Trong trường hợp đột xuất phục vụ công tác cấp cứu trong vòng 48 giờ kể từ khi nhận được dự trù) những mặt hàng theo yêu cầu của gói thầu này phải phù hợp với tính năng, thông số của máy móc, thiết bị y tế mà chủ đầu tư hiện có. Cam kết cung cấp hàng hóa trong bất kỳ hoàn cảnh nào (thiên tai, dịch bệnh, ...)

- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Quản lý phụ trách kỹ thuật thực hiện cho gói thầu này: ≥ 01 người
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn Có trình độ từ Đại học trở lên về một trong các chuyên ngành sau: Khối ngành kỹ thuật (điện, điện tử, điện tử y sinh), dược, y...
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thực hiện gói thầu này: ≥ 02 người
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn Có trình độ từ cao đẳng trở lên về chuyên ngành dược, điện, điện tử, điện tử y sinh, kỹ thuật y sinh hoặc y tế…
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
E-CDNT 1.1 Bệnh viện Đa khoa huyện Quốc Oai
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 02: Hoá chất xét nghiệm, test sinh phẩm
Mua sắm vật tư tiêu hao, hóa chất xét nghiệm, test sinh phẩm năm 2021-2022
365 Ngày
E-CDNT 3 Nguồn thu từ dịch vụ khám chữa bệnh, bảo hiểm y tế và các nguồn thu hợp pháp khác
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp trên 30% với:Bệnh viện đa khoa huyện Quốc Oai, trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn. - Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp với các nhà thầu tư vấn; không cùng có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% của một tổ chức, cá nhân khác với từng bên. Cụ thể như sau: Nhà thầu tham dự thầu không cùng thuộc một cơ quan hoặc tổ chức trực tiếp quản lý với: Bệnh viện đa khoa huyện Quốc Oai, Địa chỉ: Thị trấn Quốc Oai, Huyện Quốc Oai, Thành phố Hà Nội;
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Bệnh viện đa khoa huyện Quốc Oai Điện thoại: 0433843122 Fax: 0433843122


- Bên mời thầu: Bệnh viện Đa khoa huyện Quốc Oai , địa chỉ: Thị trấn Quốc Oai, Huyện Quốc Oai, Thành phố Hà Nội
- Chủ đầu tư: Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp trên 30% với:Bệnh viện đa khoa huyện Quốc Oai, trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn. - Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp với các nhà thầu tư vấn; không cùng có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% của một tổ chức, cá nhân khác với từng bên. Cụ thể như sau: Nhà thầu tham dự thầu không cùng thuộc một cơ quan hoặc tổ chức trực tiếp quản lý với: Bệnh viện đa khoa huyện Quốc Oai, Địa chỉ: Thị trấn Quốc Oai, Huyện Quốc Oai, Thành phố Hà Nội;


E-CDNT 10.1(g)
--Ghi tên các tài liệu cần thiết khác mà nhà thầu cần nộp cùng với E-HSDT theo yêu cầu trên cơ sở phù hợp với quy mô, tính chất của gói thầu và không làm hạn chế sự tham dự thầu của nhà thầu. Nếu không có yêu cầu thì phải ghi rõ là "không yêu cầu" ---
E-CDNT 10.2(c)
- Thỏa thuận liên danh (đính kèm file nếu có); - Bảo lãnh dự thầu thực hiện theo Điều 5 của Thông tư số 04/2017/TT-BKHĐT ngày 15/11/2017. Và các file khác theo yêu cầu của E-HSMT. - Tài liệu chứng minh đủ điều kiện mua bán trang thiết bị y tế theo quy định của Nghị định số 36/2016/NĐ-CP ngày 15 tháng 5 năm 2016 của Chính phủ về quản lý trang thiết bị y tế được sửa đổi, bổ sung bởi Nghị định số 169/2018/NĐ-CP ngày 31 tháng 12 năm 2018 và Nghị định số 03/2020/NĐ-CP ngày 01 tháng 01 năm 2020 của Chính phủ. - Tài liệu chứng minh tính hợp lệ của hàng hóa theo E-CDNT 10.2 (c).
E-CDNT 12.2
Đối với các hàng hoá được sản xuất, gia công trong nước hoặc hàng hoá được sản xuất, gia công ở ngoài nước nhưng đã được chào bán tại Việt Nam cần yêu cầu nhà thầu chào giá của hàng hoá tại Việt Nam (giá xuất xưởng, giá tại cổng nhà máy, giá xuất kho, giá tại phòng trưng bày, giá cho hàng hóa có sẵn tại cửa hàng hay giá được vận chuyển đến Bệnh viện đa khoa huyện Quốc Oaivà trong giá của hàng hoá đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV. Nếu hàng hoá có dịch vụ liên quan kèm theo thì nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 19 Chương IV].
E-CDNT 14.3 - ≥ 24 tháng đối với hàng hóa có hạn sử dụng ≥ 36 tháng. - ≥ 12 tháng đối với hàng hóa có hạn sử dụng từ 18 tháng đến dưới 36 tháng; - ≥ 2/3 hạn sử dụng của hàng hóa đối với hàng hóa có hạn sử dụng dưới 18 tháng; - Trường hợp đặc biệt, nếu hạn sử dụng ngoài giới hạn trên phải được sự đồng ý của Bên mời thầu.
E-CDNT 15.2
E-HSDT bản gốc để Bên mời thầu đối chiếu với bản nộp qua hệ thống đấu thầu quốc gia và để lưu hồ sơ.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 39.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 26.4 Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá đánh giá thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá đánh giá của nhà thầu để so sánh, xếp hạng.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá đánh giá (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1đ Nhà thầu có giá đánh giá thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá đánh giá thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp trên 30% với:Bệnh viện đa khoa huyện Quốc Oai, trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn. - Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp với các nhà thầu tư vấn; không cùng có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% của một tổ chức, cá nhân khác với từng bên. Cụ thể như sau: Nhà thầu tham dự thầu không cùng thuộc một cơ quan hoặc tổ chức trực tiếp quản lý với: Bệnh viện đa khoa huyện Quốc Oai, Địa chỉ: Thị trấn Quốc Oai, Huyện Quốc Oai, Thành phố Hà Nội;
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Bệnh viện đa khoa huyện Quốc Oai. Địa chỉ: Thị trấn Quốc Oai, Huyện Quốc Oai, Thành phố Hà Nội. Số điện thoại: 04.33843112
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Bệnh viện đa khoa huyện Quốc Oai. Địa chỉ: Thị trấn Quốc Oai, Huyện Quốc Oai, Thành phố Hà Nội. Điện thoại: 0975.329.682; email: [email protected]
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Sở Kế hoạch và đầu tư thành phố Hà Nội. Địa chỉ: 16 Cát Linh, Đống Đa, Hà Nội Sđt đường dây nóng: 02438256637 (trong giờ hành chính)
E-CDNT 34

15

15

Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục hàng hóaKý mã hiệuKhối lượng mời thầuĐơn vịMô tả hàng hóaGhi chú
1Hóa chất pha loãng dùng cho máy huyết học.180ThùngChi tiết yêu cầu kỹ thuật trong Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật trong E-HSMTNhóm 3
2Hóa chất ly giải màng tế bào Hồng cầu dùng cho máy huyết học 3 thành phần.90chaiChi tiết yêu cầu kỹ thuật trong Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật trong E-HSMTNhóm 3
3Hóa chất ly giải màng tế bào Hồng cầu dùng cho máy huyết học 5 thành phần.24ChaiChi tiết yêu cầu kỹ thuật trong Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật trong E-HSMTNhóm 3
4Hóa chất rửa thường quy cho máy huyết học.30CanChi tiết yêu cầu kỹ thuật trong Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật trong E-HSMTNhóm 3
5Hóa chất rửa đậm đặc cho máy huyết học.15CanChi tiết yêu cầu kỹ thuật trong Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật trong E-HSMTNhóm 3
6Dung dịch chuẩn dùng cho máy huyết học 3 thành phần.10LọChi tiết yêu cầu kỹ thuật trong Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật trong E-HSMTNhóm 3
7Dung dịch chuẩn dùng cho máy huyết học 5 thành phần.10LọChi tiết yêu cầu kỹ thuật trong Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật trong E-HSMTNhóm 3
8BIO - CK APTT Kaolin.15HộpChi tiết yêu cầu kỹ thuật trong Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật trong E-HSMTNhóm 3
9Calcium Chloride 0.025M.11LọChi tiết yêu cầu kỹ thuật trong Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật trong E-HSMTNhóm 3
10BIO - TP Prothrombin Time ( PT).32HộpChi tiết yêu cầu kỹ thuật trong Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật trong E-HSMTNhóm 3
11Hóa chất chuẩn Prothrombin Time (TP Calset).1HộpChi tiết yêu cầu kỹ thuật trong Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật trong E-HSMTNhóm 3
12Chất thử chẩn đoán sợi huyết Fibrinogen.10HộpChi tiết yêu cầu kỹ thuật trong Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật trong E-HSMTNhóm 3
13Chất chẩn cho xét nghiệm đông máu Fibrinogen.1HộpChi tiết yêu cầu kỹ thuật trong Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật trong E-HSMTNhóm 3
14Dung dịch rửa dùng cho máy đông máu tự động.50LọChi tiết yêu cầu kỹ thuật trong Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật trong E-HSMTNhóm 3
15Cuvette đông máu tự động.2.900cáiChi tiết yêu cầu kỹ thuật trong Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật trong E-HSMTKhông áp dụng
16Hóa chất QC cho xét nghiệm đông máu cơ bản mức 1.4HộpChi tiết yêu cầu kỹ thuật trong Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật trong E-HSMTNhóm 3
17Hóa chất QC cho xét nghiệm đông máu cơ bản mức 2.4HộpChi tiết yêu cầu kỹ thuật trong Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật trong E-HSMTNhóm 3
18Huyết thanh mẫu định nhóm máu Anti A, Anti B, Anti AB Kít.5BộChi tiết yêu cầu kỹ thuật trong Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật trong E-HSMTNhóm 3
19Hồng cầu mẫu.15BộChi tiết yêu cầu kỹ thuật trong Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật trong E-HSMTKhông áp dụng
20Hóa chất xét nghiệm CK-NAC (Enzyme chẩn đoán bệnh tim).10HộpChi tiết yêu cầu kỹ thuật trong Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật trong E-HSMTNhóm 3
21Hóa chất xét nghiệm CK-MB.6HộpChi tiết yêu cầu kỹ thuật trong Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật trong E-HSMTNhóm 3
22Hóa chất xét nghiệm Albumin.3HộpChi tiết yêu cầu kỹ thuật trong Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật trong E-HSMTNhóm 3
23Hóa chất xét nghiệm α-Amylase.4HộpChi tiết yêu cầu kỹ thuật trong Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật trong E-HSMTNhóm 3
24Hóa chất xét nghiệm Bilirubin Direct-DC.8HộpChi tiết yêu cầu kỹ thuật trong Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật trong E-HSMTNhóm 3
25Hóa chất xét nghiệm Bilirubin Total (Bilirubin trực tiếp/Bilirubin liên hợp).8HộpChi tiết yêu cầu kỹ thuật trong Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật trong E-HSMTNhóm 3
26Hóa chất xét nghiệm Cholesterol.18HộpChi tiết yêu cầu kỹ thuật trong Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật trong E-HSMTNhóm 3
27Hóa chất xét nghiệm ( suy thận ) Creatinine.23HộpChi tiết yêu cầu kỹ thuật trong Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật trong E-HSMTNhóm 3
28Hóa chất xét nghiệm Total Protein (gồm: Albumin, Globulin và Fibrinogen).3HộpChi tiết yêu cầu kỹ thuật trong Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật trong E-HSMTNhóm 3
29Hóa chất xét nghiệm Glucose-GOD PAP.30HộpChi tiết yêu cầu kỹ thuật trong Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật trong E-HSMTNhóm 3
30Hóa chất xét nghiệm LDL Cholesterol.12HộpChi tiết yêu cầu kỹ thuật trong Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật trong E-HSMTNhóm 3
31Hóa chất xét nghiệm HDL Cholesterol.4HộpChi tiết yêu cầu kỹ thuật trong Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật trong E-HSMTNhóm 3
32Hóa chất xét nghiệm GOT/AST (men tế bào: gan, tim).20HộpChi tiết yêu cầu kỹ thuật trong Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật trong E-HSMTNhóm 3
33Hóa chất xét nghiệm GPT/ALT (men gan).20HộpChi tiết yêu cầu kỹ thuật trong Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật trong E-HSMTNhóm 3
34Hóa chất xét nghiệm Triglycerides.18HộpChi tiết yêu cầu kỹ thuật trong Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật trong E-HSMTNhóm 3
35Hóa chất xét nghiệm Urea-UV (5+1).15HộpChi tiết yêu cầu kỹ thuật trong Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật trong E-HSMTNhóm 3
36Hóa chất xét nghiệm Uric Acid.5HộpChi tiết yêu cầu kỹ thuật trong Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật trong E-HSMTNhóm 3
37Q.C Kiểm tra máy sinh hóa mức trung bình.40LọChi tiết yêu cầu kỹ thuật trong Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật trong E-HSMTNhóm 3
38Q.C Kiểm tra máy sinh hóa mức cao.40LọChi tiết yêu cầu kỹ thuật trong Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật trong E-HSMTNhóm 3
39Dung dịch chuẩn máy sinh hóa.12LọChi tiết yêu cầu kỹ thuật trong Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật trong E-HSMTNhóm 3
40Hoá chất dùng trong rửa máy sinh hoá số 1 ( Alkaflush).50ChaiChi tiết yêu cầu kỹ thuật trong Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật trong E-HSMTNhóm 6
41Hóa Chất xét Nghiệm CRP(5+1).15HộpChi tiết yêu cầu kỹ thuật trong Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật trong E-HSMTNhóm 3
42QC cho xét nghiệm CRP control N.3LọChi tiết yêu cầu kỹ thuật trong Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật trong E-HSMTNhóm 3
43QC cho xét nghiệm CRP kontrolle H.3LọChi tiết yêu cầu kỹ thuật trong Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật trong E-HSMTNhóm 3
44QC cho xét nghiệm CRP strandar.3LọChi tiết yêu cầu kỹ thuật trong Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật trong E-HSMTNhóm 3
45Hóa chất xét nghiệm GGT (men gan, mật).2HộpChi tiết yêu cầu kỹ thuật trong Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật trong E-HSMTNhóm 3
46Hóa chất pha loãng dùng cho máy huyết học.16ThùngChi tiết yêu cầu kỹ thuật trong Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật trong E-HSMTNhóm 4
47hóa chất ly giải hồng cầu nhằm xác định nồng độ huyết sắc tố.3HộpChi tiết yêu cầu kỹ thuật trong Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật trong E-HSMTNhóm 4
48Hóa chất ly giải dùng đếm các bạch cầu trung tính, lympho, mono và ưa axit.3HộpChi tiết yêu cầu kỹ thuật trong Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật trong E-HSMTNhóm 4
49Hóa chất nhuộm các tế bào bạch cầu.1HộpChi tiết yêu cầu kỹ thuật trong Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật trong E-HSMTNhóm 1
50hóa chất ly giải dùng cho máy phân tích huyết học.3HộpChi tiết yêu cầu kỹ thuật trong Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật trong E-HSMTNhóm 4
51Hóa chất nhuộm các tế bào bạch cầu.2HộpChi tiết yêu cầu kỹ thuật trong Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật trong E-HSMTNhóm 1
52Dung dịch kiềm mạnh rửa hệ thống.4HộpChi tiết yêu cầu kỹ thuật trong Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật trong E-HSMTNhóm 1
53Chất chuẩn máy xét nghiệm huyết học mức 1.2LọChi tiết yêu cầu kỹ thuật trong Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật trong E-HSMTNhóm 1
54Chất chuẩn máy xét nghiệm huyết học mức 2.2LọChi tiết yêu cầu kỹ thuật trong Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật trong E-HSMTNhóm 1
55Chất chuẩn máy xét nghiệm huyết học mức 3.1LọChi tiết yêu cầu kỹ thuật trong Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật trong E-HSMTNhóm 1
56Xét nghiệm định lượng ung thư gan alpha-fetoprotein.700TestChi tiết yêu cầu kỹ thuật trong Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật trong E-HSMTNhóm 3
57Xét nghiệm định lượng kháng nguyên ung thư phổi.800TestChi tiết yêu cầu kỹ thuật trong Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật trong E-HSMTNhóm 3
58Xét nghiệm định lượng tuyến tiền liệt tự do.100TestChi tiết yêu cầu kỹ thuật trong Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật trong E-HSMTNhóm 3
59Xét nghiệm định lượng chất chỉ điểm Ung thư gan (thể cholangiom), đường mật, dạ dày, tuỵ và đại trực tràng.600TestChi tiết yêu cầu kỹ thuật trong Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật trong E-HSMTNhóm 3
60Xét nghiệm định lượng chất chỉ điểm Ung thư buồng trứng, cổ tử cung.200TestChi tiết yêu cầu kỹ thuật trong Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật trong E-HSMTNhóm 3
61Xét nghiệm định lượng chất chỉ điểm Ung thư cổ tử cung (1 chỉ số xét nghiệm PSA).500TestChi tiết yêu cầu kỹ thuật trong Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật trong E-HSMTNhóm 3
62Xét nghiệm định lượng PSA II.300TestChi tiết yêu cầu kỹ thuật trong Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật trong E-HSMTNhóm 3
63Xét nghiệm định lượng chất chỉ điểm Ung thư vú.400TestChi tiết yêu cầu kỹ thuật trong Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật trong E-HSMTNhóm 3
64Hóa chất xét nghiệm định lượng FT3.400TestChi tiết yêu cầu kỹ thuật trong Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật trong E-HSMTNhóm 3
65Xét nghiệm định lượng T3.800TestChi tiết yêu cầu kỹ thuật trong Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật trong E-HSMTNhóm 3
66Xét nghiệm định lượng T4.800TestChi tiết yêu cầu kỹ thuật trong Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật trong E-HSMTNhóm 3
67Xét nghiệm định lượng Free T4.400TestChi tiết yêu cầu kỹ thuật trong Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật trong E-HSMTNhóm 3
68xét nghiệm định lượng TSH.800TestChi tiết yêu cầu kỹ thuật trong Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật trong E-HSMTNhóm 3
69Xét nghiệm định lượng HCGll.1.000TestChi tiết yêu cầu kỹ thuật trong Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật trong E-HSMTNhóm 3
70Định lượng cortisol.400testChi tiết yêu cầu kỹ thuật trong Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật trong E-HSMTNhóm 3
71Hóa chất hiệu chuẩn cho xét nghiệm định lượng AFP.3HộpChi tiết yêu cầu kỹ thuật trong Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật trong E-HSMTNhóm 3
72Hóa chất hiệu chuẩn cho xét nghiệm định lượng CEA.3HộpChi tiết yêu cầu kỹ thuật trong Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật trong E-HSMTNhóm 3
73Hóa chất hiệu chuẩn cho xét nghiệm định lượng Free PSA.3HộpChi tiết yêu cầu kỹ thuật trong Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật trong E-HSMTNhóm 3
74Hóa chất hiệu chuẩn cho xét nghiệm định lượng CA19-9.3HộpChi tiết yêu cầu kỹ thuật trong Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật trong E-HSMTNhóm 3
75Hóa chất hiệu chuẩn cho xét nghiệm định lượng CA-125.2HộpChi tiết yêu cầu kỹ thuật trong Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật trong E-HSMTNhóm 3
76Hóa chất hiệu chuẩn cho xét nghiệm định lượng PAP.3HộpChi tiết yêu cầu kỹ thuật trong Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật trong E-HSMTNhóm 3
77Hóa chất hiệu chuẩn cho xét nghiệm định lượng PSAII.3HộpChi tiết yêu cầu kỹ thuật trong Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật trong E-HSMTNhóm 3
78Hóa chất hiệu chuẩn cho xét nghiệm định lượng CA15-3.3HộpChi tiết yêu cầu kỹ thuật trong Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật trong E-HSMTNhóm 3
79Hóa chất hiệu chuẩn cho xét nghiệm định lượng iFT3.3HộpChi tiết yêu cầu kỹ thuật trong Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật trong E-HSMTNhóm 3
80Hóa chất hiệu chuẩn cho xét nghiệm định lượng TT3.3HộpChi tiết yêu cầu kỹ thuật trong Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật trong E-HSMTNhóm 3
81Hóa chất hiệu chuẩn cho xét nghiệm định lượng T4.3HộpChi tiết yêu cầu kỹ thuật trong Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật trong E-HSMTNhóm 3
82Hóa chất hiệu chuẩn cho xét nghiệm định lượng FT4.3HộpChi tiết yêu cầu kỹ thuật trong Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật trong E-HSMTNhóm 3
83Hóa chất hiệu chuẩn cho xét nghiệm định lượng TSH(3G).3HộpChi tiết yêu cầu kỹ thuật trong Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật trong E-HSMTNhóm 3
84Hóa chất hiệu chuẩn cho xét nghiệm định lượng Beta-HCGII.3HộpChi tiết yêu cầu kỹ thuật trong Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật trong E-HSMTNhóm 3
85Hóa chất hiệu chuẩn cho xét nghiệm định lượng CORT.3HộpChi tiết yêu cầu kỹ thuật trong Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật trong E-HSMTNhóm 3
86Hóa chất pha loãng mẫu cho xét nghiệm CA15-3.3HộpChi tiết yêu cầu kỹ thuật trong Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật trong E-HSMTNhóm 3
87Hóa chất pha loãng mẫu cho xét nghiệm Beta-HCGII.3HộpChi tiết yêu cầu kỹ thuật trong Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật trong E-HSMTNhóm 3
88Hóa chất kiểm tra mức I.4HộpChi tiết yêu cầu kỹ thuật trong Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật trong E-HSMTNhóm 3
89Hóa chất kiểm tra mức II.4HộpChi tiết yêu cầu kỹ thuật trong Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật trong E-HSMTNhóm 3
90Hóa chất kiểm tra mức III.4HộpChi tiết yêu cầu kỹ thuật trong Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật trong E-HSMTNhóm 3
91Detector standardization cup.10HộpChi tiết yêu cầu kỹ thuật trong Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật trong E-HSMTNhóm 3
92Wash concentrate.12HộpChi tiết yêu cầu kỹ thuật trong Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật trong E-HSMTNhóm 3
93Diluent concentrate.12HộpChi tiết yêu cầu kỹ thuật trong Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật trong E-HSMTNhóm 3
94Substrate II.12HộpChi tiết yêu cầu kỹ thuật trong Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật trong E-HSMTNhóm 3
95Hóa chất điện giải 5 thông số Na/K/Cl/Ca/Ph + Điện cực sinh học.30HộpChi tiết yêu cầu kỹ thuật trong Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật trong E-HSMTNhóm 6
96Dung dịch chuẩn dùng cho máy điện giải.3HộpChi tiết yêu cầu kỹ thuật trong Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật trong E-HSMTNhóm 6
97Dung dịch QC dùng cho máy điện giải.10HộpChi tiết yêu cầu kỹ thuật trong Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật trong E-HSMTNhóm 6
98Dung dịch rửa dùng cho máy điện giải dùng cho máy điện giải.12HộpChi tiết yêu cầu kỹ thuật trong Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật trong E-HSMTNhóm 6
99Test thử nước tiểu 10 thông số.20.000TestChi tiết yêu cầu kỹ thuật trong Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật trong E-HSMTNhóm 6
100Test thử HbA1C(Clover-A1c plus test cartridge).2.500TestChi tiết yêu cầu kỹ thuật trong Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật trong E-HSMTNhóm 6
101Test thử SDn BioNTN HBsAg (dạng khay).3.000TestChi tiết yêu cầu kỹ thuật trong Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật trong E-HSMTNhóm 6
102Test thử SDn BioNTN,HIV1/2 Multi.1.200TestChi tiết yêu cầu kỹ thuật trong Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật trong E-HSMTNhóm 6
103Onsite hCG Combo Rapid Test Test thử nhanh phát hiện thai sớm.500TestChi tiết yêu cầu kỹ thuật trong Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật trong E-HSMTNhóm 3
104Test thử Rotavirus.100TestChi tiết yêu cầu kỹ thuật trong Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật trong E-HSMTNhóm 3
105Test thử đường huyết mao mạch GLUNEO Lite.2.000TestChi tiết yêu cầu kỹ thuật trong Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật trong E-HSMTNhóm 6
106Test thử beta HCG.700TestChi tiết yêu cầu kỹ thuật trong Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật trong E-HSMTNhóm 6
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.847156E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.796208E8 VND(8).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.728.672.800 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 5.457.345.600 VND.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
4Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

sẵn sàng cung cấp hàng hóa vòng vòng 05 ngày làm việc khi có yêu cầu của Chủ đầu tư, (Trong trường hợp đột xuất phục vụ công tác cấp cứu trong vòng 48 giờ kể từ khi nhận được dự trù) những mặt hàng theo yêu cầu của gói thầu này phải phù hợp với tính năng, thông số của máy móc, thiết bị y tế mà chủ đầu tư hiện có. Cam kết cung cấp hàng hóa trong bất kỳ hoàn cảnh nào (thiên tai, dịch bệnh, ...)

Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)Không áp dụng
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Quản lý phụ trách kỹ thuật thực hiện cho gói thầu này: ≥ 01 người 2 Có trình độ từ Đại học trở lên về một trong các chuyên ngành sau: Khối ngành kỹ thuật (điện, điện tử, điện tử y sinh), dược, y...22
2 Cán bộ kỹ thuật thực hiện gói thầu này: ≥ 02 người 2 Có trình độ từ cao đẳng trở lên về chuyên ngành dược, điện, điện tử, điện tử y sinh, kỹ thuật y sinh hoặc y tế…22
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->