Gói thầu: Gói thầu số 1: Xây lắp
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211204309-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 12/12/2021 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH Tư vấn Đầu tư Xây dựng Lập Tín |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 1: Xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20211191476 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách TP. Biên Hòa |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 150 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-12-01 23:33:00 đến ngày 2021-12-12 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Đồng Nai |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 11,094,201,716 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 150,000,000 VNĐ ((Một trăm năm mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.6641E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.328E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 4(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công xây dựng công trình dân dụng cấp III trở lên, bao gồm các hạng mục: Khối chính ≥ 03 tầng với tổng diện tích sàn xây dựng ≥ 1.100m2, có kết cấu chịu lực chính: móng, cột, dầm, sàn bằng BTCT; Tường rào; Sân đường; Hệ thống cấp thoát nước, điện tổng thể.Nhà thầu phải nộp kèm theo bản chính hoặc bản sao chứng thực: Thỏa thuận liên danh (nếu có); Hợp đồng thi công, phụ lục bảng giá hợp đồng, các phụ lục hợp đồng (nếu có); Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc biên bản thanh lý hợp đồng hoặc Xác nhận của Chủ đầu tư về hoàn thành trên 80% khối lượng công việc của hợp đồng; Tài liệu chứng minh quy mô, cấp công trình (Bản chụp quyết định phê duyệt: dự án hoặc TKBVTC hoặc BCKTKT); Bản chụp hóa đơn VAT. Chủ đầu tư, bên mời thầu có quyền đi kiểm tra thực tế các công trình tương tự được nhà thầu kê khai trong E-HSDT để đánh giá tính chân thực. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 7.765.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥23.295.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ Đại học trở lên thuộc chuyên ngành Xây dựng Dân dụng;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình Dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực;- Có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ Chỉ huy trưởng công trường;- Có chứng nhận huấn luyện ATLĐ - VSLĐ còn hiệu lực;- Đã từng chỉ huy trưởng tối thiểu 01 công trình tương tự quy định tại tiêu chí đánh giá 3 Mẫu số 03 Chương IV.* Nhà thầu đính kèm bản gốc hoặc bản chụp có chứng thực: Văn bằng tốt nghiệp + Chứng nhận, chứng chỉ hành nghề + CMND hoặc thẻ Căn cước công dân + Hợp đồng lao động đối với nhân sự thuộc biên chế nhà thầu hoặc Hợp đồng nguyên tắc hoặc cam kết, thỏa thuận hợp tác thực hiện gói thầu này đối với nhân sự nhà thầu đi thuê + Xác nhận của Chủ đầu tư chứng minh đã từng chỉ huy trưởng công trình tương tự. Khi thương thảo hợp đồng nhà thầu phải cung cấp bản gốc để đối chiếu.Ghi chú: Trường hợp nhà thầu là liên danh thì từng thành viên trong liên danh phải bố trí chỉ huy trưởng phù hợp phần công việc mà nhà thầu đảm nhận. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ quản lý chất lượng, vật tư |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ Đại học trở lên thuộc chuyên ngành Xây dựng Dân dụng;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực;- Có chứng chỉ bồi dưỡng thí nghiệm viên chuyên ngành xây dựng;- Đã từng phụ trách quản lý chất lượng, vật tư công trình tương tự quy định tại tiêu chí đánh giá 3 Mẫu số 03 Chương IV.* Nhà thầu đính kèm bản gốc hoặc bản chụp có chứng thực: Văn bằng tốt nghiệp + Chứng nhận, chứng chỉ hành nghề + CMND hoặc thẻ Căn cước công dân + Hợp đồng lao động đối với nhân sự thuộc biên chế nhà thầu hoặc Hợp đồng nguyên tắc hoặc cam kết, thỏa thuận hợp tác thực hiện gói thầu này đối với nhân sự nhà thầu đi thuê + Xác nhận của Chủ đầu tư chứng minh đã từng phụ trách quản lý chất lượng, vật tư công trình tương tự. Khi thương thảo hợp đồng nhà thầu phải cung cấp bản gốc để đối chiếu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách thanh quyết toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng hoặc kinh tế xây dựng;- Có chứng chỉ hành nghề Định giá xây dựng còn hiệu lực;- Đã phụ trách thanh quyết toán tối thiểu 01 công trình tương tự quy định tại tiêu chí đánh giá 3 Mẫu số 03 Chương IV.* Nhà thầu đính kèm bản gốc hoặc bản chụp có chứng thực: Văn bằng tốt nghiệp + Chứng chỉ hành nghề + CMND hoặc thẻ Căn cước công dân + Hợp đồng lao động đối với nhân sự thuộc biên chế nhà thầu hoặc Hợp đồng nguyên tắc hoặc cam kết, thỏa thuận hợp tác thực hiện gói thầu này đối với nhân sự nhà thầu đi thuê + Xác nhận của Chủ đầu tư chứng minh đã từng phụ trách thanh quyết toán công trình tương tự. Khi thương thảo hợp đồng nhà thầu phải cung cấp bản gốc để đối chiếu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ An toàn vệ sinh lao động - Phòng, chống cháy nổ |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ Đại học trở lên thuộc chuyên ngành Bảo hộ lao động hoặc Phòng cháy chữa cháy hoặc Xây dựng.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát về phòng cháy và chữa cháy hoặc chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ phòng cháy, chữa cháy, cứu nạn, cứu hộ còn hiệu lực.- Có chứng nhận huấn luyện ATLĐ-VSLĐ còn hiệu lực.- Đã phụ trách An toàn vệ sinh lao động - Phòng, chống cháy nổ tối thiểu 01 công trình tương tự quy định tại tiêu chí đánh giá 3 Mẫu số 03 Chương IV.* Nhà thầu đính kèm bản gốc hoặc bản chụp có chứng thực: Văn bằng tốt nghiệp + Chứng nhận, chứng chỉ hành nghề + CMND hoặc thẻ Căn cước công dân + Hợp đồng lao động đối với nhân sự thuộc biên chế nhà thầu hoặc Hợp đồng nguyên tắc hoặc cam kết, thỏa thuận hợp tác thực hiện gói thầu này đối với nhân sự nhà thầu đi thuê + Xác nhận của Chủ đầu tư chứng minh đã từng phụ trách An toàn vệ sinh lao động - Phòng, chống cháy nổ công trình tương tự. Khi thương thảo hợp đồng nhà thầu phải cung cấp bản gốc để đối chiếu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công dân dụng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ Đại học trở lên thuộc chuyên ngành Xây dựng Dân dụng;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình Dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực;- Có chứng nhận huấn luyện ATLĐ - VSLĐ còn hiệu lực;- Đã phụ trách thi công xây dựng tối thiểu 01 công trình tương tự quy định tại tiêu chí đánh giá 3 Mẫu số 03 Chương IV.* Nhà thầu đính kèm bản gốc hoặc bản chụp có chứng thực: Văn bằng tốt nghiệp + Chứng nhận, chứng chỉ hành nghề + CMND hoặc thẻ Căn cước công dân + Hợp đồng lao động đối với nhân sự thuộc biên chế nhà thầu hoặc Hợp đồng nguyên tắc hoặc cam kết, thỏa thuận hợp tác thực hiện gói thầu này đối với nhân sự nhà thầu đi thuê + Xác nhận của Chủ đầu tư chứng minh đã từng là Cán bộ kỹ thuật thi công công trình tương tự. Khi thương thảo hợp đồng nhà thầu phải cung cấp bản gốc để đối chiếu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ Đại học trở lên thuộc chuyên ngành Điện;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hoặc lắp đặt thiết bị công trình điện hạng III trở lên còn hiệu lực;- Có chứng nhận huấn luyện ATLĐ - VSLĐ còn hiệu lực;- Đã phụ trách thi công điện tối thiểu 01 công trình tương tự quy định tại tiêu chí đánh giá 3 Mẫu số 03 Chương IV.* Nhà thầu đính kèm bản gốc hoặc bản chụp có chứng thực: Văn bằng tốt nghiệp + Chứng nhận, chứng chỉ hành nghề + CMND hoặc thẻ Căn cước công dân + Hợp đồng lao động đối với nhân sự thuộc biên chế nhà thầu hoặc Hợp đồng nguyên tắc hoặc cam kết, thỏa thuận hợp tác thực hiện gói thầu này đối với nhân sự nhà thầu đi thuê + Xác nhận của Chủ đầu tư chứng minh đã từng là Cán bộ kỹ thuật thi công điện công trình tương tự. Khi thương thảo hợp đồng nhà thầu phải cung cấp bản gốc để đối chiếu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công cấp thoát nước |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ Đại học trở lên thuộc chuyên ngành Cấp thoát nước;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hoặc lắp đặt thiết bị công trình Cấp thoát nước hạng III trở lên còn hiệu lực;- Có chứng nhận huấn luyện ATLĐ - VSLĐ còn hiệu lực;- Đã phụ trách thi công cấp thoát nước tối thiểu 01 công trình tương tự quy định tại tiêu chí đánh giá 3 Mẫu số 03 Chương IV.* Nhà thầu đính kèm bản gốc hoặc bản chụp có chứng thực: Văn bằng tốt nghiệp + Chứng nhận, chứng chỉ hành nghề + CMND hoặc thẻ Căn cước công dân + Hợp đồng lao động đối với nhân sự thuộc biên chế nhà thầu hoặc Hợp đồng nguyên tắc hoặc cam kết, thỏa thuận hợp tác thực hiện gói thầu này đối với nhân sự nhà thầu đi thuê + Xác nhận của Chủ đầu tư chứng minh đã từng là Cán bộ kỹ thuật thi công cấp thoát nước công trình tương tự. Khi thương thảo hợp đồng nhà thầu phải cung cấp bản gốc để đối chiếu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách trắc đạc |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ Đại học trở lên thuộc chuyên ngành Trắc đạc hoặc Xây dựng.- Có chứng chỉ hành nghề khảo sát địa hình hạng III trở lên còn hiệu lực.* Nhà thầu đính kèm bản gốc hoặc bản chụp có chứng thực: Văn bằng tốt nghiệp + Chứng nhận + CMND hoặc thẻ Căn cước công dân + Hợp đồng lao động đối với nhân sự thuộc biên chế nhà thầu hoặc Hợp đồng nguyên tắc hoặc cam kết, thỏa thuận hợp tác thực hiện gói thầu này đối với nhân sự nhà thầu đi thuê. Khi thương thảo hợp đồng nhà thầu phải cung cấp bản gốc để đối chiếu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Trọng tải ≥ 5 tấn; Có chứng nhận đăng ký; Có chứng nhận kiểm định còn liệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Xe cẩu, tải gắn cẩu | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có chứng nhận đăng ký; Có chứng nhận kiểm định còn liệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích gầu ≥ 0,8m3; Có chứng nhận đăng ký; Có chứng nhận kiểm định còn liệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy lu bánh thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Trọng tải tĩnh ≥ 10 tấn; Có hóa đơn hoặc giấy chứng nhận đăng ký xe; Có chứng nhận kiểm định còn liệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy ủi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 75CV; Có hóa đơn hoặc giấy chứng nhận đăng ký xe; Có chứng nhận kiểm định còn liệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy kinh vĩ hoặc Máy toàn đạc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có hóa đơn; Có chứng nhận hiệu chuẩn còn liệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy thủy bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có hóa đơn; Có chứng nhận hiệu chuẩn còn liệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Tời máy hoặc Máy vận thăng | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sức nâng ≥ 0,5 tấn; Có hóa đơn; Có chứng nhận kiểm định còn liệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy bơm nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 2HP; Còn tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 11-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 12-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 1,5kW; Còn tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 13-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích ≥ 250lít; Còn tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 14-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 23kW; Còn tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 15-Máy uốn thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 16-Máy cắt thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 17-Máy cắt gạch | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 1,0kw; Còn tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 18-Giàn giáo thép (01 bộ gồm 02 chân + 02 chéo) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 500 |
| 19-Ván khuôn (m2) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2000 |
| 20-Cây chống thép (cây) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1000 |
| E-CDNT 1.1 | Công ty TNHH Tư vấn Đầu tư Xây dựng Lập Tín |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 1: Xây lắp Trường tiểu học Tam Phước 1 150 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách TP. Biên Hòa |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | * Nhà thầu đính kèm bản chính hoặc bản chụp có chứng thực các tài liệu chứng minh năng lực và kinh nghiệm như sau: (i) Chứng chỉ năng lực hoạt động thi công xây dựng công trình Dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực; (ii) Chứng minh về nguồn lực tài chính cho gói thầu: - Đối với cam kết tín dụng: Nhà thầu có bản cam kết tín dụng của tổ chức tín dụng hoạt động hợp pháp tại Việt Nam, trong đó cam kết sẽ cung cấp tín dụng cho nhà thầu để thực hiện gói thầu đang xét với hạn mức tối thiểu bằng giá trị yêu cầu trong suốt thời gian thực hiện hợp đồng. Đồng thời nhà thầu gửi kèm hợp đồng tín dụng với tổ chức phát hành cam kết tín dụng để chứng minh cho cam kết trên là khả thi; (iii) Chứng minh về hợp đồng tương tự: Hợp đồng thi công (kèm phụ lục biểu giá) + Biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc thanh lý hợp đồng + Tài liệu chứng minh quy mô, cấp công trình + Hóa đơn công trình; (iv) Chứng minh khả năng huy động về nhân sự chủ chốt: Văn bằng tốt nghiệp + Chứng nhận, chứng chỉ hành nghề (nếu có) + CMND hoặc Thẻ căn cước công dân + Hợp đồng lao động đối với nhân sự thuộc biên chế nhà thầu hoặc Hợp đồng nguyên tắc hoặc cam kết, thỏa thuận hợp tác thực hiện gói thầu này đối với nhân sự nhà thầu đi thuê + Công trình kinh nghiệm tương tự của cán bộ chủ chốt theo yêu cầu của E-HSMT kê khai trong lý lịch phải có xác nhận của Chủ đầu tư; (v) Chứng minh về máy móc thiết bị: + Trường hợp thuộc sở hữu của nhà thầu phải có tài liệu chứng minh. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê; (vi) Báo cáo tài chính 03 năm: 2018, 2019, 2020 (Kèm theo là bản chụp được chứng thực một trong các tài liệu sau đây: Biên bản kiểm tra quyết toán thuế; Tờ khai tự quyết toán thuế (thuế giá trị gia tăng và thuế thu nhập doanh nghiệp) có xác nhận của cơ quan thuế về thời điểm đã nộp tờ khai; Tài liệu chứng minh việc nhà thầu đã kê khai quyết toán thuế điện tử; Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận số nộp cả năm) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế) + Bản chụp Hóa đơn giá trị gia tăng xuất cho các hợp đồng xây lắp để chứng minh doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng trong vòng 03 năm gần đây. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 150.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 180 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban Quản lý dự án Biên Hòa; địa chỉ: 288/4 Đường 30-4, phường Thanh Bình, thành phố Biên Hòa, tỉnh Đồng Nai; Điện thoại: (0251).3828314. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND thành phố Biên Hòa; Địa chỉ: Số 90, đường Hưng Đạo Vương, thành phố Biên Hòa, tỉnh Đồng Nai; Số điện thoại: (0251).3822800. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Đồng Nai - 2 Nguyễn Văn Trị, P. Thanh Bình, TP. Biên Hòa, tỉnh Đồng Nai. Điện thoại: (0251).3822505 - Fax: (0251).3822505. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Đồng Nai - 2 Nguyễn Văn Trị, P. Thanh Bình, TP. Biên Hòa, tỉnh Đồng Nai. Điện thoại: (0251).3822505 - Fax: (0251).3822505. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC: KHỐI 9 PHÒNG HỌC + CÁC PHÒNG HỖ TRỢ HỌC TẬP | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mục 2, Chương V | 7,529 | 100m3 |
| 2 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Mục 2, Chương V | 5,512 | m3 |
| 3 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mục 2, Chương V | 5,955 | 100m3 |
| 4 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Mục 2, Chương V | 28,36 | m3 |
| 5 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng >250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mục 2, Chương V | 127,447 | m3 |
| 6 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mục 2, Chương V | 7,084 | m3 |
| 7 | Ván khuôn thép, ván khuôn móng dài | Mục 2, Chương V | 1,276 | 100m2 |
| 8 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện >0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mục 2, Chương V | 17,11 | m3 |
| 9 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | Mục 2, Chương V | 1,773 | 100m2 |
| 10 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤28m đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mục 2, Chương V | 47,586 | m3 |
| 11 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | Mục 2, Chương V | 6,837 | 100m2 |
| 12 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mục 2, Chương V | 16,308 | m3 |
| 13 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, cao ≤16m | Mục 2, Chương V | 1,67 | 100m2 |
| 14 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mục 2, Chương V | 65,232 | m3 |
| 15 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, cao ≤16m | Mục 2, Chương V | 7,043 | 100m2 |
| 16 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mục 2, Chương V | 20,746 | m3 |
| 17 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, cao ≤16m | Mục 2, Chương V | 2,086 | 100m2 |
| 18 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mục 2, Chương V | 37,209 | m3 |
| 19 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn lanh tô, giằng bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao | Mục 2, Chương V | 7,116 | 100m2 |
| 20 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mục 2, Chương V | 133,58 | m3 |
| 21 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn sàn mái bằng thép, khung xương thép + cột chống bằng giáo ống, chiều cao | Mục 2, Chương V | 12,133 | 100m2 |
| 22 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao | Mục 2, Chương V | 1,989 | 100m2 |
| 23 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cầu thang thường đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mục 2, Chương V | 23,634 | m3 |
| 24 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn sàn cầu thang bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao | Mục 2, Chương V | 1,872 | 100m2 |
| 25 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng đường kính | Mục 2, Chương V | 1,963 | tấn |
| 26 | SXLD cốt thép móng đường kính | Mục 2, Chương V | 4,732 | tấn |
| 27 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng đường kính >18mm | Mục 2, Chương V | 8,184 | tấn |
| 28 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mục 2, Chương V | 0,486 | tấn |
| 29 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mục 2, Chương V | 2,589 | tấn |
| 30 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mục 2, Chương V | 1,651 | tấn |
| 31 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mục 2, Chương V | 8,542 | tấn |
| 32 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Mục 2, Chương V | 0,957 | tấn |
| 33 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mục 2, Chương V | 0,52 | tấn |
| 34 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mục 2, Chương V | 2,797 | tấn |
| 35 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mục 2, Chương V | 1,113 | tấn |
| 36 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mục 2, Chương V | 5,638 | tấn |
| 37 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Mục 2, Chương V | 4,353 | tấn |
| 38 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Mục 2, Chương V | 17,963 | tấn |
| 39 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Mục 2, Chương V | 0,306 | tấn |
| 40 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Mục 2, Chương V | 1,517 | tấn |
| 41 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Mục 2, Chương V | 2,936 | tấn |
| 42 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép | Mục 2, Chương V | 0,899 | tấn |
| 43 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Mục 2, Chương V | 3,645 | tấn |
| 44 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Mục 2, Chương V | 15,569 | 100m2 |
| 45 | Lắp dựng dàn giáo trong chiều cao chuẩn 3,6m | Mục 2, Chương V | 3,838 | 100m2 |
| 46 | Xây móng đá chẻ 15x20x25 , vữa XM mác 75 | Mục 2, Chương V | 13,928 | m3 |
| 47 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch 4x8x19, chiều cao | Mục 2, Chương V | 8,605 | m3 |
| 48 | Xây tường thẳng bằng gạch 4x8x19, chiều dày | Mục 2, Chương V | 1,026 | m3 |
| 49 | Xây tường thẳng bằng gạch 8x8x19, chiều dày | Mục 2, Chương V | 30,639 | m3 |
| 50 | Xây tường thẳng bằng gạch 8x8x19, chiều dày | Mục 2, Chương V | 234,426 | m3 |
| 51 | Xây tường thẳng bằng gạch 8x8x19, chiều dày | Mục 2, Chương V | 1,875 | m3 |
| 52 | Xây tường thẳng bằng gạch 8x8x19, chiều dày | Mục 2, Chương V | 20,443 | m3 |
| 53 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày | Mục 2, Chương V | 26,361 | m3 |
| 54 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 250x400 | Mục 2, Chương V | 636,255 | m2 |
| 55 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x600mm | Mục 2, Chương V | 363,42 | m2 |
| 56 | Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75 | Mục 2, Chương V | 86,755 | m2 |
| 57 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mục 2, Chương V | 874,346 | m2 |
| 58 | Trát tường trong xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75 | Mục 2, Chương V | 1.242,772 | m2 |
| 59 | Trát tường trong xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75 | Mục 2, Chương V | 277,484 | m2 |
| 60 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mục 2, Chương V | 555,172 | m2 |
| 61 | Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75 | Mục 2, Chương V | 371,336 | m2 |
| 62 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 | Mục 2, Chương V | 355,678 | m2 |
| 63 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Mục 2, Chương V | 817,1 | m2 |
| 64 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Mục 2, Chương V | 1.055,53 | m2 |
| 65 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 | Mục 2, Chương V | 142,47 | m2 |
| 66 | Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM mác 100 | Mục 2, Chương V | 248,24 | m2 |
| 67 | Ngâm nước xi măng | Mục 2, Chương V | 95,61 | m2 |
| 68 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Mục 2, Chương V | 377,31 | m2 |
| 69 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài | Mục 2, Chương V | 1.305,052 | m2 |
| 70 | Bả bằng bột bả vào tường trong | Mục 2, Chương V | 1.242,772 | m2 |
| 71 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Mục 2, Chương V | 2.954,65 | m2 |
| 72 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mục 2, Chương V | 1.305,052 | m2 |
| 73 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mục 2, Chương V | 4.197,422 | m2 |
| 74 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Mục 2, Chương V | 240,6 | m |
| 75 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 | Mục 2, Chương V | 48,7 | m |
| 76 | Ốp gạch gốm 50x200 | Mục 2, Chương V | 14,255 | m2 |
| 77 | Cắt, hoàn thiện ron trang trí | Mục 2, Chương V | 255,2 | m |
| 78 | Láng granitô nền sàn | Mục 2, Chương V | 23,267 | m2 |
| 79 | Lát đá Granite bậc cầu thang | Mục 2, Chương V | 198,409 | m2 |
| 80 | Lát đá Granite bậc tam cấp | Mục 2, Chương V | 27,597 | m2 |
| 81 | Xây tường thẳng bằng gạch 4x8x19, chiều dày | Mục 2, Chương V | 2,597 | m3 |
| 82 | Lát đá mặt bệ các loại | Mục 2, Chương V | 11,952 | m2 |
| 83 | Đất nâng nền | Mục 2, Chương V | 283,956 | m3 |
| 84 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mục 2, Chương V | 2,357 | 100m3 |
| 85 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Mục 2, Chương V | 1,48 | m3 |
| 86 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Mục 2, Chương V | 30,605 | m3 |
| 87 | Lát nền, sàn, tiết diện gạch Granite 400x400mm | Mục 2, Chương V | 1.189,878 | m2 |
| 88 | Bê tông gạch vỡ sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công mác 75 | Mục 2, Chương V | 4,393 | m3 |
| 89 | Lát nền ram dốc bằng gạch Terrazzo 400x400mm | Mục 2, Chương V | 7,56 | m2 |
| 90 | Lát nền, sàn gạch ceramic nhám 30x30 vữa M75 | Mục 2, Chương V | 114,1 | m2 |
| 91 | Thi công trần phẳng khung chìm bằng tấm thạch cao chống ẩm | Mục 2, Chương V | 28,7 | m2 |
| 92 | Thi công trần phẳng khung nổi bằng tấm thạch cao chống ẩm 600x600mm | Mục 2, Chương V | 114,1 | m2 |
| 93 | Sản xuất xà gồ thép tráng kẽm | Mục 2, Chương V | 5,316 | tấn |
| 94 | Lắp dựng xà gồ thép | Mục 2, Chương V | 5,316 | tấn |
| 95 | Lợp mái ngói 22 v/m2, chiều cao | Mục 2, Chương V | 4,588 | 100m2 |
| 96 | Cung cấp lan can tay vịn cầu thang bằng Inox (bao gồm trụ Inox) | Mục 2, Chương V | 63,4 | m |
| 97 | Cung cấp lan can hành lang inox | Mục 2, Chương V | 68,5 | m2 |
| 98 | Cung cấp lan can Ram dốc bằng Inox | Mục 2, Chương V | 10,56 | m2 |
| 99 | Cung cấp lan can Inox bậc cấp | Mục 2, Chương V | 1 | bộ |
| 100 | Lắp dựng lan can | Mục 2, Chương V | 148,8 | m2 |
| 101 | CCLD Tay vịn lan can bằng Inox | Mục 2, Chương V | 57,75 | m |
| 102 | Cung cấp cửa đi khung thép mạ kẽm kính dày 5mm + hoa sắt + phụ kiện | Mục 2, Chương V | 144,64 | m2 |
| 103 | Cung cấp cửa đi khung nhôm kính dày 5ly+chốt ngang | Mục 2, Chương V | 58,62 | m2 |
| 104 | Cung cấp cửa sổ khung sắt mạ kẽm kính dày 5mm + hoa sắt + phụ kiện | Mục 2, Chương V | 129,854 | m2 |
| 105 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mục 2, Chương V | 274,494 | m2 |
| 106 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Mục 2, Chương V | 333,114 | m2 |
| 107 | Vách khung nhôm hệ 1000 kính an toàn 8mm + lam nhôm ô cầu thang | Mục 2, Chương V | 61,1 | m2 |
| 108 | Vách khung nhôm sơn tỉnh điện hệ 65 kính an toàn 8,38mm | Mục 2, Chương V | 19,96 | m2 |
| 109 | Lắp dựng vách kính khung nhôm mặt tiền, vữa XM mác 75 | Mục 2, Chương V | 81,06 | m2 |
| 110 | Lam nhôm lá sách trang trí | Mục 2, Chương V | 67,77 | m2 |
| 111 | Lắp dựng Lam nhôm | Mục 2, Chương V | 67,77 | m2 |
| 112 | Bộ chữ Inox "TIÊN HỌC LỄ - HẬU HỌC VĂN" | Mục 2, Chương V | 1 | bộ |
| 113 | Cung cấp ổ khóa Inox | Mục 2, Chương V | 28 | bộ |
| 114 | Tranh Bác Hồ bằng sơn dầu trang trí mặt tiền sảnh chính | Mục 2, Chương V | 2,21 | m2 |
| 115 | CCLD thang thăm mái + nắp dậy Inox | Mục 2, Chương V | 1 | bộ |
| 116 | Lắp đặt đèn Led dài 1,2m, Máng mỏng gắn trần hộp đèn 2 bóng | Mục 2, Chương V | 80 | bộ |
| 117 | Lắp đặt đèn Led dài 1,2m, Máng mỏng gắn trần hộp đèn 1 bóng | Mục 2, Chương V | 26 | bộ |
| 118 | Lắp đặt quạt trần 1,2m+ Dimer | Mục 2, Chương V | 52 | cái |
| 119 | Đèn Led trang trí D110 -W | Mục 2, Chương V | 57 | bộ |
| 120 | Lắp đặt đèn Led dài 1,2m, Máng mỏng gắn chiếu sáng bảng học, hộp đèn 1 bóng | Mục 2, Chương V | 36 | bộ |
| 121 | Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu + mặt nạ | Mục 2, Chương V | 20 | cái |
| 122 | Bộ Chống sét lan truyền | Mục 2, Chương V | 1 | bộ |
| 123 | Lắp đặt ổ cắm điện thoại RJ11 | Mục 2, Chương V | 4 | cái |
| 124 | Lắp đặt ổ cắm mạng Internet RJ45 | Mục 2, Chương V | 4 | cái |
| 125 | ROUTER WIRLESS 8 PORT | Mục 2, Chương V | 1 | bộ |
| 126 | Lắp đặt hộp đấu nối số điện thoại | Mục 2, Chương V | 1 | hộp |
| 127 | MCCB 3P - C/75A - 10KA | Mục 2, Chương V | 2 | cái |
| 128 | MCCB 3P - C/50A - 10KA | Mục 2, Chương V | 7 | cái |
| 129 | MCB 1P - C/25A - 6KA | Mục 2, Chương V | 32 | cái |
| 130 | MCB 1P - C/16A - 6KA | Mục 2, Chương V | 5 | cái |
| 131 | Lắp đặt công tắc 1 hạt, 1 chiều | Mục 2, Chương V | 129 | cái |
| 132 | Lắp đặt công tắc 1 hạt, 2 chiều | Mục 2, Chương V | 20 | cái |
| 133 | Mặt công tắc đơn | Mục 2, Chương V | 37 | bộ |
| 134 | Mặt công tắc đôi | Mục 2, Chương V | 8 | bộ |
| 135 | Mặt công tắc bốn | Mục 2, Chương V | 28 | bộ |
| 136 | Lắp đặt hộp box âm tường 50x100mm | Mục 2, Chương V | 180 | hộp |
| 137 | Lắp đặt hộp nối 150x150mm | Mục 2, Chương V | 28 | hộp |
| 138 | Lắp đặt máng hộp cáp có nắp 100x200x1.2mm | Mục 2, Chương V | 25 | m |
| 139 | Lắp đặt tủ điện tổng, (KT:600x500x210mm) | Mục 2, Chương V | 3 | hộp |
| 140 | Lắp đặt tủ điện tổng, (KT:800x600x250mm) | Mục 2, Chương V | 1 | hộp |
| 141 | Lắp đặt dây đơn CV 1x1,5mm2 | Mục 2, Chương V | 2.650 | m |
| 142 | Lắp đặt dây đơn CV 1x2,5mm2 | Mục 2, Chương V | 1.600 | m |
| 143 | Lắp đặt dây đơn CV 1x4mm2 | Mục 2, Chương V | 2.250 | m |
| 144 | Lắp đặt dây đơn CV 1x10mm2 | Mục 2, Chương V | 50 | m |
| 145 | Lắp đặt dây CXV 4x10 mm2 | Mục 2, Chương V | 100 | m |
| 146 | Lắp đặt dây đơn CV 1x16mm2 | Mục 2, Chương V | 150 | m |
| 147 | Lắp đặt dây Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 4x16mm2 | Mục 2, Chương V | 150 | m |
| 148 | Lắp đặt ống nhựa bảo hộ dây dẫn, đường kính 25mm | Mục 2, Chương V | 3.250 | m |
| 149 | Lắp đặt ống nhựa HDPE gân xoắn, đk40/50mm | Mục 2, Chương V | 0,5 | 100m |
| 150 | Lắp đặt ống nhựa HDPE gân xoắn, đk80/105mm | Mục 2, Chương V | 1,5 | 100m |
| 151 | Lắp đặt dây cáp mạng UTP CAT 6 - 8 Pair | Mục 2, Chương V | 100 | m |
| 152 | Lắp đặt dây cáp điện thoại 2 PAIRS | Mục 2, Chương V | 100 | m |
| 153 | Cầu chắn rác inox | Mục 2, Chương V | 14 | cái |
| 154 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 90mm | Mục 2, Chương V | 3,78 | 100m |
| 155 | Lắp đặt co lơi nhựa miệng bát đk 90mm | Mục 2, Chương V | 140 | cái |
| 156 | Lắp đặt phễu thu nước Inox | Mục 2, Chương V | 42 | cái |
| 157 | Cùm Omega neo ống | Mục 2, Chương V | 224 | cái |
| 158 | Lắp đặt Lavabol + bộ xả | Mục 2, Chương V | 29 | bộ |
| 159 | Lắp đặt kệ kính | Mục 2, Chương V | 29 | cái |
| 160 | Lắp đặt gương soi | Mục 2, Chương V | 29 | cái |
| 161 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Mục 2, Chương V | 12 | bộ |
| 162 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox dung tích 3m3 + chân đế | Mục 2, Chương V | 1 | bể |
| 163 | Van phao điện | Mục 2, Chương V | 1 | cái |
| 164 | Van phao cơ | Mục 2, Chương V | 1 | cái |
| 165 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 21mm | Mục 2, Chương V | 1,85 | 100m |
| 166 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 27mm | Mục 2, Chương V | 1,2 | 100m |
| 167 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 34mm | Mục 2, Chương V | 0,75 | 100m |
| 168 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 42mm | Mục 2, Chương V | 1,55 | 100m |
| 169 | Lắp đặt co nhựa uPVC đk 42mm | Mục 2, Chương V | 55 | cái |
| 170 | Lắp đặt co nhựa uPVC đk 27mm | Mục 2, Chương V | 35 | cái |
| 171 | Lắp đặt co nhựa uPVC đk 21mm | Mục 2, Chương V | 185 | cái |
| 172 | Lắp đặt Co thu đk 27-21mm | Mục 2, Chương V | 75 | cái |
| 173 | Lắp đặt Côn thu đk 42-34mm | Mục 2, Chương V | 3 | cái |
| 174 | Lắp đặt Tê thu đk 42-34mm | Mục 2, Chương V | 16 | cái |
| 175 | Lắp đặt Tê thu đk 34-21mm | Mục 2, Chương V | 36 | cái |
| 176 | Lắp đặt Tê thu đk 27-21mm | Mục 2, Chương V | 134 | cái |
| 177 | Lắp đặt co răng trong đk 21mm | Mục 2, Chương V | 188 | cái |
| 178 | Dây cấp nước Inox 60cm | Mục 2, Chương V | 95 | cái |
| 179 | Lắp đặt Van ren 2 chiều đường kính 34mm | Mục 2, Chương V | 5 | cái |
| 180 | Lắp đặt Van ren 2 chiều đường kính 42mm | Mục 2, Chương V | 4 | cái |
| 181 | Lắp đặt Van ren 1 chiều đường kính 42mm | Mục 2, Chương V | 1 | cái |
| 182 | Lắp đặt co răng ngoài đk 42mm | Mục 2, Chương V | 18 | cái |
| 183 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 42mm | Mục 2, Chương V | 0,18 | 100m |
| 184 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 60mm | Mục 2, Chương V | 1,08 | 100m |
| 185 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 90mm | Mục 2, Chương V | 0,66 | 100m |
| 186 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 114mm | Mục 2, Chương V | 1,38 | 100m |
| 187 | Lắp đặt co nhựa đk 42mm | Mục 2, Chương V | 18 | cái |
| 188 | Lắp đặt co lơi đk 42mm | Mục 2, Chương V | 18 | cái |
| 189 | Lắp đặt co nhựa đk 60mm | Mục 2, Chương V | 18 | cái |
| 190 | Lắp đặt co lơi đk 60mm | Mục 2, Chương V | 134 | cái |
| 191 | Lắp đặt co lơi đk 90mm | Mục 2, Chương V | 18 | cái |
| 192 | Lắp đặt co lơi đk 114mm | Mục 2, Chương V | 134 | cái |
| 193 | Lắp đặt co giảm đk 60-42mm | Mục 2, Chương V | 18 | cái |
| 194 | Lắp đặt Tê cong đk 60-60mm | Mục 2, Chương V | 134 | cái |
| 195 | Lắp đặt Y nhựa đk 114mm | Mục 2, Chương V | 150 | cái |
| 196 | Lắp đặt Y nhựa đk 60mm | Mục 2, Chương V | 90 | cái |
| 197 | Lắp đặt Y giảm, đk 90-60mm | Mục 2, Chương V | 45 | cái |
| 198 | Lắp đặt Y giảm, đk 114-60mm | Mục 2, Chương V | 30 | cái |
| 199 | Lắp đặt tê chếch đk 90-50mm | Mục 2, Chương V | 12 | cái |
| 200 | Lắp đặt tê chếch đk 114-50mm | Mục 2, Chương V | 12 | cái |
| 201 | Tê bảo vệ thông hơi đk 60mm | Mục 2, Chương V | 2 | cái |
| 202 | Lắp đặt phễu thu Inox | Mục 2, Chương V | 33 | cái |
| 203 | Lắp đặt chậu xí bệt | Mục 2, Chương V | 24 | bộ |
| 204 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Mục 2, Chương V | 24 | cái |
| 205 | Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh | Mục 2, Chương V | 24 | cái |
| 206 | Máng tiểu nam bằng Inox; L=4.9m | Mục 2, Chương V | 4 | bộ |
| 207 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Mục 2, Chương V | 1 | bộ |
| 208 | Bộ tay vịn inox khu vệ sinh người khuyết tật | Mục 2, Chương V | 1 | bộ |
| B | HẠNG MỤC 2: HÀNH LANG CẦU NỐI | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mục 2, Chương V | 0,352 | 100m3 |
| 2 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Mục 2, Chương V | 1,462 | m3 |
| 3 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mục 2, Chương V | 0,413 | 100m3 |
| 4 | Đất nâng nền | Mục 2, Chương V | 15,459 | m3 |
| 5 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Mục 2, Chương V | 1,915 | m3 |
| 6 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mục 2, Chương V | 7,344 | m3 |
| 7 | Ván khuôn thép, ván khuôn móng cột | Mục 2, Chương V | 0,076 | 100m2 |
| 8 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mục 2, Chương V | 11,615 | m3 |
| 9 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Mục 2, Chương V | 0,272 | 100m2 |
| 10 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Mục 2, Chương V | 1,012 | 100m2 |
| 11 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mục 2, Chương V | 7,056 | m3 |
| 12 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | Mục 2, Chương V | 1,113 | 100m2 |
| 13 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mục 2, Chương V | 8,707 | m3 |
| 14 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn sàn mái, chiều cao | Mục 2, Chương V | 1,009 | 100m2 |
| 15 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Mục 2, Chương V | 1,989 | m3 |
| 16 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều dày | Mục 2, Chương V | 1,984 | m3 |
| 17 | Lát nền, sàn, gạch Granite 400x400 | Mục 2, Chương V | 71,104 | m2 |
| 18 | Lát đá Granite ram dốc | Mục 2, Chương V | 6,82 | m2 |
| 19 | Cắt khe chống trượt mặt đá ram dốc | Mục 2, Chương V | 0,291 | 100m |
| 20 | Láng granitô nền sàn | Mục 2, Chương V | 8,295 | m2 |
| 21 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Mục 2, Chương V | 0,49 | m3 |
| 22 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mục 2, Chương V | 0,54 | m3 |
| 23 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch 4x8x18, chiều cao | Mục 2, Chương V | 0,476 | m3 |
| 24 | Lát đá granite bậc tam cấp | Mục 2, Chương V | 10,896 | m2 |
| 25 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mục 2, Chương V | 0,142 | tấn |
| 26 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mục 2, Chương V | 0,755 | tấn |
| 27 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mục 2, Chương V | 0,425 | tấn |
| 28 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mục 2, Chương V | 1,621 | tấn |
| 29 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Mục 2, Chương V | 1,059 | tấn |
| 30 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mục 2, Chương V | 0,114 | tấn |
| 31 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mục 2, Chương V | 0,766 | tấn |
| 32 | Tháo dỡ lan can | Mục 2, Chương V | 11,4 | m |
| 33 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Mục 2, Chương V | 0,752 | m3 |
| 34 | Xây tường thẳng bằng gạch 8x8x19, chiều dày | Mục 2, Chương V | 1,328 | m3 |
| 35 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày | Mục 2, Chương V | 6,221 | m3 |
| 36 | Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75 | Mục 2, Chương V | 32,17 | m2 |
| 37 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Mục 2, Chương V | 94,826 | m2 |
| 38 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Mục 2, Chương V | 100,895 | m2 |
| 39 | Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM mác 100 | Mục 2, Chương V | 56,064 | m2 |
| 40 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Mục 2, Chương V | 56,064 | m2 |
| 41 | Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75 | Mục 2, Chương V | 150,72 | m2 |
| 42 | Bả bằng bột bả vào tường | Mục 2, Chương V | 182,89 | m2 |
| 43 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Mục 2, Chương V | 195,721 | m2 |
| 44 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mục 2, Chương V | 378,611 | m2 |
| 45 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 | Mục 2, Chương V | 4,2 | m |
| 46 | Cung cấp lan can Inox bậc cấp | Mục 2, Chương V | 1 | bộ |
| 47 | Cung cấp lan can Inox hành lang | Mục 2, Chương V | 45,336 | m2 |
| 48 | Lắp dựng lan can | Mục 2, Chương V | 47,496 | m2 |
| 49 | Lam nhôm | Mục 2, Chương V | 37,08 | m2 |
| 50 | Lắp dựng Lam nhôm | Mục 2, Chương V | 37,08 | m2 |
| 51 | Bọc tôn khe hở trên sê nô | Mục 2, Chương V | 8 | m |
| 52 | Nẹp nhôm khe hở trên nền sàn | Mục 2, Chương V | 5,2 | m |
| 53 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, Máng mỏng đèn Led 1 bóng | Mục 2, Chương V | 6 | bộ |
| 54 | Lắp đặt dây đơn CV 1x1,5mm2 | Mục 2, Chương V | 150 | m |
| 55 | Lắp đặt ống nhựa bảo hộ dây dẫn, đường kính | Mục 2, Chương V | 75 | m |
| 56 | Cầu chắn rác inox | Mục 2, Chương V | 6 | cái |
| 57 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 90mm | Mục 2, Chương V | 0,6 | 100m |
| 58 | Lắp đặt co lơi nhựa miệng bát đk 90mm | Mục 2, Chương V | 12 | cái |
| 59 | Lắp đặt phễu thu nước Inox | Mục 2, Chương V | 12 | cái |
| 60 | Cùm Omega neo ống | Mục 2, Chương V | 64 | cái |
| C | HẠNG MỤC 3: HÀNG RÀO | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mục 2, Chương V | 0,235 | 100m3 |
| 2 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mục 2, Chương V | 0,688 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mục 2, Chương V | 0,26 | 100m3 |
| 4 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Mục 2, Chương V | 10,022 | m3 |
| 5 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mục 2, Chương V | 5,666 | m3 |
| 6 | Ván khuôn thép, ván khuôn móng cột | Mục 2, Chương V | 0,189 | 100m2 |
| 7 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤28m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mục 2, Chương V | 2,2 | m3 |
| 8 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | Mục 2, Chương V | 0,386 | 100m2 |
| 9 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mục 2, Chương V | 7,754 | m3 |
| 10 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Mục 2, Chương V | 0,776 | 100m2 |
| 11 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤28m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mục 2, Chương V | 2,484 | m3 |
| 12 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | Mục 2, Chương V | 0,497 | 100m2 |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mục 2, Chương V | 0,336 | tấn |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mục 2, Chương V | 0,626 | tấn |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mục 2, Chương V | 0,143 | tấn |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mục 2, Chương V | 0,868 | tấn |
| 17 | Xây móng bằng đá hộc, chiều dày >60cm, vữa XM mác 100 | Mục 2, Chương V | 117,036 | m3 |
| 18 | Túi đá thoát nước | Mục 2, Chương V | 1 | t. bộ |
| 19 | Phá dỡ kết cấu gạch bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực | Mục 2, Chương V | 26,786 | m3 |
| 20 | Phá dỡ kết cấu móng tường rào | Mục 2, Chương V | 1 | H. thống |
| 21 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T | Mục 2, Chương V | 107,144 | m3 |
| 22 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Mục 2, Chương V | 26,786 | m3 |
| 23 | Xây tường thẳng gạch bê tông (19x19x39)cm, chiều dày 19cm, chiều cao | Mục 2, Chương V | 8,16 | m3 |
| 24 | Xây tường thẳng gạch bê tông (9x19x39)cm, chiều dày 9cm, chiều cao | Mục 2, Chương V | 12,367 | m3 |
| 25 | Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75 | Mục 2, Chương V | 360,717 | m2 |
| 26 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mục 2, Chương V | 32,24 | m2 |
| 27 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Mục 2, Chương V | 51,69 | m2 |
| 28 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Mục 2, Chương V | 83,93 | m2 |
| 29 | Bả bằng bột bả vào tường | Mục 2, Chương V | 360,717 | m2 |
| 30 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mục 2, Chương V | 444,647 | m2 |
| 31 | Gia công hàng rào song sắt | Mục 2, Chương V | 27,405 | m2 |
| 32 | Lắp dựng chông sắt hàng rào kín | Mục 2, Chương V | 27,405 | m2 |
| 33 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mục 2, Chương V | 27,405 | m2 |
| D | HẠNG MỤC 4: SÂN ĐƯỜNG NỘI BỘ | |||
| 1 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150 | Mục 2, Chương V | 0,12 | m3 |
| 2 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mục 2, Chương V | 0,96 | m3 |
| 3 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Mục 2, Chương V | 0,096 | 100m2 |
| 4 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mục 2, Chương V | 1,92 | m3 |
| 5 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch 4x8x19, chiều cao | Mục 2, Chương V | 1,03 | m3 |
| 6 | Lát bậc tam cấp gạch terazo 400x400x30 | Mục 2, Chương V | 24,008 | m2 |
| 7 | Cung cấp lan can Inox | Mục 2, Chương V | 41,195 | m2 |
| 8 | Cung cấp lan can Inox bậc cấp | Mục 2, Chương V | 2 | bộ |
| 9 | Lắp dựng lan can | Mục 2, Chương V | 53,595 | m2 |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mục 2, Chương V | 0,262 | tấn |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mục 2, Chương V | 0,059 | tấn |
| 12 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mục 2, Chương V | 0,284 | 100m3 |
| 13 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mục 2, Chương V | 0,106 | 100m3 |
| 14 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Mục 2, Chương V | 3,339 | m3 |
| 15 | Xây móng bằng đá hộc, chiều dày | Mục 2, Chương V | 47,2 | m3 |
| 16 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mục 2, Chương V | 0,073 | 100m3 |
| 17 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mục 2, Chương V | 0,02 | 100m3 |
| 18 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Mục 2, Chương V | 5,344 | m3 |
| 19 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mục 2, Chương V | 13,36 | m3 |
| 20 | Ván khuôn thép, ván khuôn móng dài | Mục 2, Chương V | 1,336 | 100m2 |
| 21 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Mục 2, Chương V | 0,86 | 100m3 |
| 22 | Lớp ni lông chống mất nước | Mục 2, Chương V | 5,73 | 100m2 |
| 23 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mục 2, Chương V | 68,76 | m3 |
| 24 | Cắt mặt đường bê tông Asphalt chiều dày lớp cắt | Mục 2, Chương V | 0,225 | 100m |
| 25 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Mục 2, Chương V | 28,48 | m3 |
| 26 | Lát nền sân Terrazzo bằng gạch 400x400mm | Mục 2, Chương V | 356 | m2 |
| E | HẠNG MỤC 5: ĐIỆN TỔNG THỂ | |||
| 1 | Lắp đặt dây Cu/XLPE/PVC 4C x 25mm2 | Mục 2, Chương V | 20 | m |
| 2 | Lắp đặt dây Cu/XLPE/PVC 4C x 16mm2 | Mục 2, Chương V | 242 | m |
| 3 | Lắp đặt dây Cu/XLPE/PVC 2C x 16mm2 | Mục 2, Chương V | 42 | m |
| 4 | Lắp đặt dây CXV 2x2.5mm2 | Mục 2, Chương V | 70 | m |
| 5 | Lắp đặt dây đơn CV 1x2,5mm2 | Mục 2, Chương V | 70 | m |
| 6 | Lắp đặt ống nhựa HDPE, đk=105/80mm | Mục 2, Chương V | 2,62 | 100m |
| 7 | Lắp đặt ống nhựa HDPE, đk=50/40mm | Mục 2, Chương V | 0,42 | 100m |
| 8 | MCCB 3P-C125A - 30KA | Mục 2, Chương V | 1 | cái |
| 9 | MCCB 3P-C75A - 30KA | Mục 2, Chương V | 1 | cái |
| 10 | MCCB 3P-C50A - 30KA | Mục 2, Chương V | 1 | cái |
| 11 | MCCB 2P-C50A - 30KA | Mục 2, Chương V | 1 | cái |
| 12 | MCCB 2P-C20A - 6KA | Mục 2, Chương V | 1 | cái |
| 13 | Lắp đặt Tủ điện 800x600x400mm | Mục 2, Chương V | 1 | hộp |
| 14 | CCLĐ điện kế 3 pha 125A | Mục 2, Chương V | 1 | bộ |
| 15 | Đóng cọc tiếp địa đã có sẵn | Mục 2, Chương V | 3 | cọc |
| 16 | Kẹp cọc nối đất | Mục 2, Chương V | 3 | cái |
| 17 | Cáp đồng trần Cu 25mm2/PVC | Mục 2, Chương V | 40 | m |
| 18 | Đầu cosse tiếp địa | Mục 2, Chương V | 3 | cái |
| 19 | Phụ kiện đai ốc, long đền | Mục 2, Chương V | 3 | bộ |
| 20 | Mối hàn cadwell | Mục 2, Chương V | 6 | bộ |
| 21 | Cắt khe co 1*4 của đường lăn, sân đỗ | Mục 2, Chương V | 19,6 | 10m |
| 22 | Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực | Mục 2, Chương V | 7,056 | m3 |
| 23 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Mục 2, Chương V | 0,088 | 100m3 |
| 24 | Rải vải địa kỹ thuật làm móng công trình | Mục 2, Chương V | 0,588 | 100m2 |
| 25 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mục 2, Chương V | 7,056 | m3 |
| 26 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mục 2, Chương V | 0,273 | 100m3 |
| 27 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mục 2, Chương V | 0,183 | 100m3 |
| F | HẠNG MỤC 6: NƯỚC TỔNG THỂ | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mục 2, Chương V | 0,132 | 100m3 |
| 2 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ống | Mục 2, Chương V | 3,408 | m3 |
| 3 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mục 2, Chương V | 0,098 | 100m3 |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đường kính ống 40mm | Mục 2, Chương V | 0,71 | 100m |
| 5 | Lắp đặt co lơi nhựa HDPE, đk=40mm | Mục 2, Chương V | 4 | cái |
| 6 | Van đồng 2 chiều D42 | Mục 2, Chương V | 2 | cái |
| 7 | Van đồng 1 chiều D42 | Mục 2, Chương V | 1 | cái |
| 8 | Bơm chìm Q=5M3/H, H=25M | Mục 2, Chương V | 1 | cái |
| 9 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mục 2, Chương V | 1,138 | 100m3 |
| 10 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mục 2, Chương V | 0,554 | 100m3 |
| 11 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Mục 2, Chương V | 12,122 | m3 |
| 12 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông hố van, hố ga đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mục 2, Chương V | 38,927 | m3 |
| 13 | Ván khuôn thép, ván khuôn móng cột | Mục 2, Chương V | 4,138 | 100m2 |
| 14 | Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75 | Mục 2, Chương V | 261,032 | m2 |
| 15 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM mác 75 | Mục 2, Chương V | 57,02 | m2 |
| 16 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mục 2, Chương V | 6,854 | m3 |
| 17 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mục 2, Chương V | 1,087 | tấn |
| 18 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mục 2, Chương V | 0,385 | 100m2 |
| 19 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Mục 2, Chương V | 155 | cái |
| 20 | Lắp đặt ống bê tông D400-H30mm, đoạn ống dài 2.5m | Mục 2, Chương V | 15 | đoạn ống |
| 21 | Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 400mm | Mục 2, Chương V | 14 | mối nối |
| 22 | Lắp đặt gối cống D400 | Mục 2, Chương V | 13 | cái |
| 23 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mục 2, Chương V | 0,393 | 100m3 |
| 24 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mục 2, Chương V | 0,15 | 100m3 |
| 25 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Mục 2, Chương V | 1,599 | m3 |
| 26 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mục 2, Chương V | 1,848 | m3 |
| 27 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông hố van, hố ga đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mục 2, Chương V | 4,48 | m3 |
| 28 | Xây móng bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều dày | Mục 2, Chương V | 1,155 | m3 |
| 29 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông hố van, hố ga đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Mục 2, Chương V | 2,158 | m3 |
| 30 | Ván khuôn thép, ván khuôn móng cột | Mục 2, Chương V | 0,69 | 100m2 |
| 31 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mục 2, Chương V | 46,948 | m2 |
| 32 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM mác 75 | Mục 2, Chương V | 7,08 | m2 |
| 33 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mục 2, Chương V | 0,536 | m3 |
| 34 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mục 2, Chương V | 0,084 | 100m2 |
| 35 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mục 2, Chương V | 1,117 | m3 |
| 36 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mục 2, Chương V | 0,039 | 100m2 |
| 37 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép panen, đường kính | Mục 2, Chương V | 0,068 | tấn |
| 38 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mục 2, Chương V | 0,613 | tấn |
| 39 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mục 2, Chương V | 0,119 | tấn |
| 40 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Mục 2, Chương V | 9 | cái |
| 41 | Tầng lọc bể tự hoại | Mục 2, Chương V | 2 | bộ |
| G | HẠNG MỤC 7: SAN NỀN | |||
| 1 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III | Mục 2, Chương V | 7,25 | 100m3 |
| 2 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp I | Mục 2, Chương V | 2,03 | 100m3 |
| 3 | Cung cấp đất san nền (đất cấp 3) | Mục 2, Chương V | 290,979 | m3 |
| 4 | San đầm đất bằng máy lu 16 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mục 2, Chương V | 9,73 | 100m3 |
| H | HẠNG MỤC 8: THÁO DỠ | |||
| 1 | Tháo tấm lợp tôn + xà gồ | Mục 2, Chương V | 3,014 | 100m2 |
| 2 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Mục 2, Chương V | 57,92 | m2 |
| 3 | Phá dỡ kết cấu gạch bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực | Mục 2, Chương V | 25,654 | m3 |
| 4 | Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực | Mục 2, Chương V | 1,404 | m3 |
| 5 | Phá dỡ nền trệt | Mục 2, Chương V | 274,56 | m2 |
| 6 | Tháo tấm lợp tôn + xà gồ | Mục 2, Chương V | 0,35 | 100m2 |
| 7 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Mục 2, Chương V | 6,4 | m2 |
| 8 | Phá dỡ kết cấu gạch bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực | Mục 2, Chương V | 11,378 | m3 |
| 9 | Phá dỡ nền trệt | Mục 2, Chương V | 34,96 | m2 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.6641E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.328E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 4(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công xây dựng công trình dân dụng cấp III trở lên, bao gồm các hạng mục: Khối chính ≥ 03 tầng với tổng diện tích sàn xây dựng ≥ 1.100m2, có kết cấu chịu lực chính: móng, cột, dầm, sàn bằng BTCT; Tường rào; Sân đường; Hệ thống cấp thoát nước, điện tổng thể.Nhà thầu phải nộp kèm theo bản chính hoặc bản sao chứng thực: Thỏa thuận liên danh (nếu có); Hợp đồng thi công, phụ lục bảng giá hợp đồng, các phụ lục hợp đồng (nếu có); Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc biên bản thanh lý hợp đồng hoặc Xác nhận của Chủ đầu tư về hoàn thành trên 80% khối lượng công việc của hợp đồng; Tài liệu chứng minh quy mô, cấp công trình (Bản chụp quyết định phê duyệt: dự án hoặc TKBVTC hoặc BCKTKT); Bản chụp hóa đơn VAT. Chủ đầu tư, bên mời thầu có quyền đi kiểm tra thực tế các công trình tương tự được nhà thầu kê khai trong E-HSDT để đánh giá tính chân thực. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 7.765.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥23.295.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | - Có trình độ Đại học trở lên thuộc chuyên ngành Xây dựng Dân dụng;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình Dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực;- Có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ Chỉ huy trưởng công trường;- Có chứng nhận huấn luyện ATLĐ - VSLĐ còn hiệu lực;- Đã từng chỉ huy trưởng tối thiểu 01 công trình tương tự quy định tại tiêu chí đánh giá 3 Mẫu số 03 Chương IV.* Nhà thầu đính kèm bản gốc hoặc bản chụp có chứng thực: Văn bằng tốt nghiệp + Chứng nhận, chứng chỉ hành nghề + CMND hoặc thẻ Căn cước công dân + Hợp đồng lao động đối với nhân sự thuộc biên chế nhà thầu hoặc Hợp đồng nguyên tắc hoặc cam kết, thỏa thuận hợp tác thực hiện gói thầu này đối với nhân sự nhà thầu đi thuê + Xác nhận của Chủ đầu tư chứng minh đã từng chỉ huy trưởng công trình tương tự. Khi thương thảo hợp đồng nhà thầu phải cung cấp bản gốc để đối chiếu.Ghi chú: Trường hợp nhà thầu là liên danh thì từng thành viên trong liên danh phải bố trí chỉ huy trưởng phù hợp phần công việc mà nhà thầu đảm nhận. | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ quản lý chất lượng, vật tư | 1 | - Có trình độ Đại học trở lên thuộc chuyên ngành Xây dựng Dân dụng;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực;- Có chứng chỉ bồi dưỡng thí nghiệm viên chuyên ngành xây dựng;- Đã từng phụ trách quản lý chất lượng, vật tư công trình tương tự quy định tại tiêu chí đánh giá 3 Mẫu số 03 Chương IV.* Nhà thầu đính kèm bản gốc hoặc bản chụp có chứng thực: Văn bằng tốt nghiệp + Chứng nhận, chứng chỉ hành nghề + CMND hoặc thẻ Căn cước công dân + Hợp đồng lao động đối với nhân sự thuộc biên chế nhà thầu hoặc Hợp đồng nguyên tắc hoặc cam kết, thỏa thuận hợp tác thực hiện gói thầu này đối với nhân sự nhà thầu đi thuê + Xác nhận của Chủ đầu tư chứng minh đã từng phụ trách quản lý chất lượng, vật tư công trình tương tự. Khi thương thảo hợp đồng nhà thầu phải cung cấp bản gốc để đối chiếu. | 3 | 2 |
| 3 | Cán bộ phụ trách thanh quyết toán | 1 | - Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng hoặc kinh tế xây dựng;- Có chứng chỉ hành nghề Định giá xây dựng còn hiệu lực;- Đã phụ trách thanh quyết toán tối thiểu 01 công trình tương tự quy định tại tiêu chí đánh giá 3 Mẫu số 03 Chương IV.* Nhà thầu đính kèm bản gốc hoặc bản chụp có chứng thực: Văn bằng tốt nghiệp + Chứng chỉ hành nghề + CMND hoặc thẻ Căn cước công dân + Hợp đồng lao động đối với nhân sự thuộc biên chế nhà thầu hoặc Hợp đồng nguyên tắc hoặc cam kết, thỏa thuận hợp tác thực hiện gói thầu này đối với nhân sự nhà thầu đi thuê + Xác nhận của Chủ đầu tư chứng minh đã từng phụ trách thanh quyết toán công trình tương tự. Khi thương thảo hợp đồng nhà thầu phải cung cấp bản gốc để đối chiếu. | 3 | 2 |
| 4 | Cán bộ An toàn vệ sinh lao động - Phòng, chống cháy nổ | 1 | - Có trình độ Đại học trở lên thuộc chuyên ngành Bảo hộ lao động hoặc Phòng cháy chữa cháy hoặc Xây dựng.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát về phòng cháy và chữa cháy hoặc chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ phòng cháy, chữa cháy, cứu nạn, cứu hộ còn hiệu lực.- Có chứng nhận huấn luyện ATLĐ-VSLĐ còn hiệu lực.- Đã phụ trách An toàn vệ sinh lao động - Phòng, chống cháy nổ tối thiểu 01 công trình tương tự quy định tại tiêu chí đánh giá 3 Mẫu số 03 Chương IV.* Nhà thầu đính kèm bản gốc hoặc bản chụp có chứng thực: Văn bằng tốt nghiệp + Chứng nhận, chứng chỉ hành nghề + CMND hoặc thẻ Căn cước công dân + Hợp đồng lao động đối với nhân sự thuộc biên chế nhà thầu hoặc Hợp đồng nguyên tắc hoặc cam kết, thỏa thuận hợp tác thực hiện gói thầu này đối với nhân sự nhà thầu đi thuê + Xác nhận của Chủ đầu tư chứng minh đã từng phụ trách An toàn vệ sinh lao động - Phòng, chống cháy nổ công trình tương tự. Khi thương thảo hợp đồng nhà thầu phải cung cấp bản gốc để đối chiếu. | 3 | 2 |
| 5 | Cán bộ kỹ thuật thi công dân dụng | 1 | - Có trình độ Đại học trở lên thuộc chuyên ngành Xây dựng Dân dụng;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình Dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực;- Có chứng nhận huấn luyện ATLĐ - VSLĐ còn hiệu lực;- Đã phụ trách thi công xây dựng tối thiểu 01 công trình tương tự quy định tại tiêu chí đánh giá 3 Mẫu số 03 Chương IV.* Nhà thầu đính kèm bản gốc hoặc bản chụp có chứng thực: Văn bằng tốt nghiệp + Chứng nhận, chứng chỉ hành nghề + CMND hoặc thẻ Căn cước công dân + Hợp đồng lao động đối với nhân sự thuộc biên chế nhà thầu hoặc Hợp đồng nguyên tắc hoặc cam kết, thỏa thuận hợp tác thực hiện gói thầu này đối với nhân sự nhà thầu đi thuê + Xác nhận của Chủ đầu tư chứng minh đã từng là Cán bộ kỹ thuật thi công công trình tương tự. Khi thương thảo hợp đồng nhà thầu phải cung cấp bản gốc để đối chiếu. | 3 | 2 |
| 6 | Cán bộ kỹ thuật thi công điện | 1 | - Có trình độ Đại học trở lên thuộc chuyên ngành Điện;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hoặc lắp đặt thiết bị công trình điện hạng III trở lên còn hiệu lực;- Có chứng nhận huấn luyện ATLĐ - VSLĐ còn hiệu lực;- Đã phụ trách thi công điện tối thiểu 01 công trình tương tự quy định tại tiêu chí đánh giá 3 Mẫu số 03 Chương IV.* Nhà thầu đính kèm bản gốc hoặc bản chụp có chứng thực: Văn bằng tốt nghiệp + Chứng nhận, chứng chỉ hành nghề + CMND hoặc thẻ Căn cước công dân + Hợp đồng lao động đối với nhân sự thuộc biên chế nhà thầu hoặc Hợp đồng nguyên tắc hoặc cam kết, thỏa thuận hợp tác thực hiện gói thầu này đối với nhân sự nhà thầu đi thuê + Xác nhận của Chủ đầu tư chứng minh đã từng là Cán bộ kỹ thuật thi công điện công trình tương tự. Khi thương thảo hợp đồng nhà thầu phải cung cấp bản gốc để đối chiếu. | 3 | 2 |
| 7 | Cán bộ kỹ thuật thi công cấp thoát nước | 1 | - Có trình độ Đại học trở lên thuộc chuyên ngành Cấp thoát nước;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hoặc lắp đặt thiết bị công trình Cấp thoát nước hạng III trở lên còn hiệu lực;- Có chứng nhận huấn luyện ATLĐ - VSLĐ còn hiệu lực;- Đã phụ trách thi công cấp thoát nước tối thiểu 01 công trình tương tự quy định tại tiêu chí đánh giá 3 Mẫu số 03 Chương IV.* Nhà thầu đính kèm bản gốc hoặc bản chụp có chứng thực: Văn bằng tốt nghiệp + Chứng nhận, chứng chỉ hành nghề + CMND hoặc thẻ Căn cước công dân + Hợp đồng lao động đối với nhân sự thuộc biên chế nhà thầu hoặc Hợp đồng nguyên tắc hoặc cam kết, thỏa thuận hợp tác thực hiện gói thầu này đối với nhân sự nhà thầu đi thuê + Xác nhận của Chủ đầu tư chứng minh đã từng là Cán bộ kỹ thuật thi công cấp thoát nước công trình tương tự. Khi thương thảo hợp đồng nhà thầu phải cung cấp bản gốc để đối chiếu. | 3 | 2 |
| 8 | Cán bộ phụ trách trắc đạc | 1 | - Có trình độ Đại học trở lên thuộc chuyên ngành Trắc đạc hoặc Xây dựng.- Có chứng chỉ hành nghề khảo sát địa hình hạng III trở lên còn hiệu lực.* Nhà thầu đính kèm bản gốc hoặc bản chụp có chứng thực: Văn bằng tốt nghiệp + Chứng nhận + CMND hoặc thẻ Căn cước công dân + Hợp đồng lao động đối với nhân sự thuộc biên chế nhà thầu hoặc Hợp đồng nguyên tắc hoặc cam kết, thỏa thuận hợp tác thực hiện gói thầu này đối với nhân sự nhà thầu đi thuê. Khi thương thảo hợp đồng nhà thầu phải cung cấp bản gốc để đối chiếu. | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Ô tô tự đổ | Trọng tải ≥ 5 tấn; Có chứng nhận đăng ký; Có chứng nhận kiểm định còn liệu lực | 2 |
| 2 | Xe cẩu, tải gắn cẩu | Có chứng nhận đăng ký; Có chứng nhận kiểm định còn liệu lực | 1 |
| 3 | Máy đào | Dung tích gầu ≥ 0,8m3; Có chứng nhận đăng ký; Có chứng nhận kiểm định còn liệu lực | 2 |
| 4 | Máy lu bánh thép | Trọng tải tĩnh ≥ 10 tấn; Có hóa đơn hoặc giấy chứng nhận đăng ký xe; Có chứng nhận kiểm định còn liệu lực | 1 |
| 5 | Máy ủi | Công suất ≥ 75CV; Có hóa đơn hoặc giấy chứng nhận đăng ký xe; Có chứng nhận kiểm định còn liệu lực | 1 |
| 6 | Máy kinh vĩ hoặc Máy toàn đạc | Có hóa đơn; Có chứng nhận hiệu chuẩn còn liệu lực | 1 |
| 7 | Máy thủy bình | Có hóa đơn; Có chứng nhận hiệu chuẩn còn liệu lực | 1 |
| 8 | Tời máy hoặc Máy vận thăng | Sức nâng ≥ 0,5 tấn; Có hóa đơn; Có chứng nhận kiểm định còn liệu lực | 1 |
| 9 | Máy bơm nước | Công suất ≥ 2HP; Còn tốt | 1 |
| 10 | Máy đầm cóc | Còn tốt | 2 |
| 11 | Máy đầm bàn | Còn tốt | 2 |
| 12 | Máy đầm dùi | Công suất ≥ 1,5kW; Còn tốt | 3 |
| 13 | Máy trộn bê tông | Dung tích ≥ 250lít; Còn tốt | 2 |
| 14 | Máy hàn | Công suất ≥ 23kW; Còn tốt | 3 |
| 15 | Máy uốn thép | Còn tốt | 1 |
| 16 | Máy cắt thép | Còn tốt | 2 |
| 17 | Máy cắt gạch | Công suất ≥ 1,0kw; Còn tốt | 2 |
| 18 | Giàn giáo thép (01 bộ gồm 02 chân + 02 chéo) | Còn tốt | 500 |
| 19 | Ván khuôn (m2) | Còn tốt | 2000 |
| 20 | Cây chống thép (cây) | Còn tốt | 1000 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi