Gói thầu: Gói thầu số 01: Toàn bộ phần xây dựng và mua sắm lắt đặt thiết bị PCCC

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211209053-00
Thời điểm đóng mở thầu 13/12/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Thường Tín
Tên gói thầu Gói thầu số 01: Toàn bộ phần xây dựng và mua sắm lắt đặt thiết bị PCCC
Số hiệu KHLCNT 20211192115
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-12-02 23:17:00 đến ngày 2021-12-13 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hà Nội
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 6,278,905,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 70,000,000 VNĐ ((Bảy mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.5E9 VND(4), trong vòng 2(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.883E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
* Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công công trình dân dụng có các hang mục: Xây dựng và Lắp đặt thiết bị PCCC. + Đối với hạng mục Xây dựng có thể gộp chung hoặc tách riêng song phải đảm bảo có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.050.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 2.100.000.000 VND;+ Đối với hạng mục Lắp đặt thiết bị PCCC có thể gộp chung hoặc tách riêng song phải đảm bảo có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.450.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 6.900.000.000 VND;* Tài liệu chứng minh là bản sao công chứng hoặc chứng thực các tài liệu sau:+ Hợp đồng kinh tế;+ Quyết định trúng thầu hoặc thông báo trúng thầu;+ Quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công hoặc các tài liệu pháp lý tương đương chứng minh quy mô, cấp công trình;+ Đơn giá chi tiết kèm theo hợp đồng hoặc bảng nghiệm thu thanh toán khối lượng với Chủ đầu tư;+ Biên bản bàn giao đưa công trình vào sử dụng hoặc Bảng nghiệm thu thanh toán ký với Chủ đầu tư, trong đó giá tri khối lượng công việc hoàn thành ≥ 80% giá trị hợp đồng hoặc tài liệu pháp lý tương đương;(Nếu hợp đồng là thầu phụ phải được chủ đầu tư chấp nhận được phép sử dụng thầu phụ. Còn đối với hợp đồng chủ đầu tư không phải là cơ quan đơn vị nhà nước thì phải có tài liệu chứng minh của cấp có thẩm quyền).
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥9.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành PCCC;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công PCCC, còn hiệu lực.- Kinh nghiệm trong công việc tương tự: Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình PCCC. Có xác nhận của Chủ đầu tư về kinh nghiệm Chỉ huy trưởng hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu công trình (hạng mục công trình) với vị trí là Chỉ huy trưởng công trình đó hoặc tài liệu pháp lý tương đương khác.- Đối với liên danh thì từng thành viên liên danh phải bố trí chỉ huy trưởng theo phần công việc đảm nhận và thỏa mãn yêu cầu trên.Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật hiện trường
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn + Tốt nghiệp đại học trở lên ngành Điện hoặc chuyên ngành xây dựng hoặc kỹ sư PCCC.- Kinh nghiệm trong công việc tương tự: Đã thực hiện ít nhất 01 công trình PCCC (kèm theo Quyết định điều động của công ty hoặc tài liệu chứng minh hợp lệ khác).Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ giám sát chất lượng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành Xây dựng.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công PCCC, còn hiệu lực;- Kinh nghiệm trong công việc tương tự: Đã thi công ít nhất 01 công trình PCCC. Tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Quyết định giao nhiệm vụ của nhà thầu hoặc tài liệu pháp lý tương đương khác.Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn i) Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành Bảo hộ lao động hoặc;ii) Tốt nghiệp Đại học trở lên và có Chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực.- Kinh nghiệm trong công việc tương tự: Đã làm cán bộ phụ trách an toàn, vệ sinh lao động ít nhất 01 công trình PCCC. Tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Quyết định giao nhiệm vụ của nhà thầu hoặc tài liệu pháp lý tương đương khácCác tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tô tự đổ (Có đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực)
- Đặc điểm thiết bị Tổng tải trọng TGGT ≤ 10 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy đào (Có kiểm định còn hiệu lực)
- Đặc điểm thiết bị 0,4÷1,25m3
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy tạo ống ren kẽm
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
4-Đồng hồ vạn năng
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị ≥ 250L
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị ≥ 150L
- Số lượng tối thiểu 2
7-Đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
8-Đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
9-Đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
10-Máy cắt uốn thép
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
11-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
12-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
13-Máy khoan
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
14-Máy bơm nước
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Thường Tín
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 01: Toàn bộ phần xây dựng và mua sắm lắt đặt thiết bị PCCC
Hệ thống PCCC cụm công nghiệp Liên Phương, huyện Thường Tín, thành phố Hà Nội
180 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách huyện
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Thường Tín , địa chỉ: Trụ sở UBND huyện Thường Tín, thị trấn Thường Tín, huyện Thường Tín, thành phố Hà Nội
- Chủ đầu tư: UBND huyện Thường Tín (Đại diện là: Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Thường Tín). Địa chỉ: Thị trấn Thường Tín, huyện Thường Tín, thành phố Hà Nội
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Đơn vị lập hồ sơ thiết kế, dự toán; + Đơn vị lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty cổ phần tư vấn xây dựng giao thông Tây Thăng Long; + Cơ quan thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Phòng QLĐT huyện Thường Tín; + Cơ quan thẩm định E-HSMT và KQLCNT: Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Thường Tín.


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Thường Tín , địa chỉ: Trụ sở UBND huyện Thường Tín, thị trấn Thường Tín, huyện Thường Tín, thành phố Hà Nội
- Chủ đầu tư: UBND huyện Thường Tín (Đại diện là: Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Thường Tín). Địa chỉ: Thị trấn Thường Tín, huyện Thường Tín, thành phố Hà Nội


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
Bản scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng, chứng thực hợp lệ của Tất cả các tài liệu chứng minh tính hợp lệ, năng lực và kinh nghiệm, kỹ thuật yêu cầu tại “Chương III - Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT” (Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng bản gốc để đối chiếu khi có yêu cầu trong quá trình đánh giá E-HSDT).
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 70.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: UBND huyện Thường Tín (Đại diện là: Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Thường Tín). Địa chỉ: Thị trấn Thường Tín, huyện Thường Tín, thành phố Hà Nội
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Thường Tín. Địa chỉ: Thị trấn Thường Tín, huyện Thường Tín, thành phố Hà Nội
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và đầu tư Hà Nội. Địa chỉ: Khu liên cơ Võ Chí Công, Tây Hồ, Hà Nội. Số 258 Võ Chí Công, Xuân La, Tây Hồ, Hà Nội.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Thường Tín. Địa chỉ: Thị trấn Thường Tín, huyện Thường Tín, thành phố Hà Nội
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC: PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY
1Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính 125mmChương V26,71100m
2Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính 65mmChương V0,06100m
3Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 6m, đường kính ống 50mmChương V0,06100m
4Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 6m, đường kính ống 32mmChương V0,12100m
5Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng PP măng sông, đường kính ống Chương V0,12100m
6Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính 200mmChương V1,65100m
7Lắp đặt cút thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút 125mmChương V95cái
8Lắp đặt cút thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính cút 25mmChương V6cái
9Lắp đặt cút thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút 65mmChương V4cái
10Lắp đặt cút thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính cút 50mmChương V2cái
11Lắp đặt tê thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính tê 25mmChương V1cái
12Lắp đặt tê thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính tê 125mmChương V33cái
13Lắp đặt tê thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính tê 125/60mmChương V2cái
14Lắp đặt tê thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính tê 125/50mmChương V1cái
15Lắp đặt côn thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn 125mmChương V20cái
16Lắp bích thép, đường kính ống 50mmChương V2cặp bích
17Lắp bích thép, đường kính ống 65mmChương V6cặp bích
18Lắp bích thép, đường kính ống 125mmChương V281cặp bích
19Lắp đặt van chặn ren, đường kính van Chương V4cái
20Lắp đặt van khóa ren, đường kính van 32mmChương V2cái
21Lắp đặt van khóa mặt bích, đường kính van 50mmChương V1cái
22Lắp đặt van khóa mặt bích, đường kính van 65mmChương V3cái
23Lắp đặt van khóa mặt bích, đường kính van 125mmChương V14cái
24Lắp đặt van 1 chiều mặt bích, đường kính van 125mmChương V2cái
25Lắp đặt van 1 chiều mặt bích, đường kính van 65mmChương V1cái
26Lắp đặt Y lọc mặt bích, đường kính 125mmChương V2cái
27Lắp đặt Y lọc mặt bích, đường kính 65mmChương V1cái
28Lắp đặt mối nối mềm đường kính 125mmChương V4cái
29Lắp đặt mối nối mềm đường kính 65mmChương V2cái
30Lắp đặt rọ hút mặt bích, đường kính van 125mmChương V4cái
31Lắp đặt rọ hút mặt bích, đường kính van 65mmChương V2cái
32Hố van kt 1000x1000x750, có nắp bằng tấm bê tôngChương V6cái
33Lắp đặt hộp đựng phương tiện chữa cháy ngoài trời. Kích thước 800x800x200mm, có mái che, chân cao 200mm, tôn sơn tĩnh điệnChương V21hộp
34Cuộn vòi D65Chương V42cuộn
35Khớp nối ren trongChương V21Cái
36Khớp nối ren ngoàiChương V42cái
37Lăng phun A-D19Chương V42cái
38Lắp đặt Trụ cứu hỏa bộ quốc phòng 3 cửaChương V21cái
39Lắp đặt đồng hồ đo áp lựcChương V5cái
40Lắp đặt đèn sự cốChương V15 đèn
41Lắp đặt quạt hút gióChương V1cái
42Lắp đặt nội quy tiêu lệnhChương V1Cái
43Bình chữa cháy ABC 8KGChương V3Cái
44Cấp điện AL 3x90+1x50 từ tủ cấp nguồn(trạm biến áp) đến phòng máy bơmChương V150m
45Công tơ và Atomat 200AChương V1Bộ
46Bộ léo dây treo cáp trên cộtChương V5Bộ
47Cấp nguồn cho động cơ 3 pha 3x70 + 1x50 trong phòng máy bơmChương V20m
48Dây cấp nguồn cho máy bơm bù 3x6 + 1x4Chương V10m
49Dây dẫn 2x2,5 từ tủ điều khiển đến bộ khởi động máy diezelChương V10m
50Dây dẫn trung tính từ tủ điều khiển đến bộ sấy máy bơm diezel 2x2,5Chương V10m
51Dây dẫn(Cu)2x2,5 từ tủ điều khiển đến 3 công tắc áp lựcChương V30m
52Dây(Cu) tiếp đất vỏ các máy bơm, các tủ điều khiển từ tủ nguồn 1x25mmChương V30m
53Tổ cọc đất, nối dây trung tính cho vỏ hộp và vỏ máy bơmChương V1bộ
54Cột điện tròn 8mChương V1cái
55Lắp đặt Tủ điều khiển bơm điện và máy bơm bùChương V1hộp
56Lắp đặt Tủ điều khiển máy bơm diezelChương V1hộp
57Lắp đặt Tủ điều khiển máy bơm cấp nước vào bể pcccChương V1hộp
58Lắp đặt đường ống cách nhiệt cao d=80mm dẫn nhiệt, khói từ ống xả của máy bơm diezelChương V0,025100m
59Giếng khoanChương V1HT
60Lắp đặt Bể nước mồi 300 lítChương V1bể
61Thử áp lực đường ống gang và đường ống thép, đường kính ống dChương V0,36100m
62Thử áp lực đường ống gang và đường ống thép, đường kính ống d=125mmChương V26,71100m
63Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V1.156,3019m2
64Lắp đặt côn thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn 125/75mmChương V4cái
65Lắp đặt Bơm chữa cháy động cơ điện: q=108m3, h=120m.c.nChương V11 máy
66Lắp đặt Bơm chữa cháy động cơ diezen: q=108m3, h=120m.c.nChương V11 máy
67Lắp đặt Bơm bù áp động cơ điện: q=7,2m3, h=130m.c.nChương V11 máy
68Lắp đặt Bơm cấp nước vào bể PCCC q=15m3/h; h=50m.c.nChương V11 máy
69Bệ bơm chữa cháyChương V3m3
70Bình tích áp 200 lít/16 barChương V1bình
71Công tắc áp lựcChương V3cái
72Phá dỡ kết cấu mặt đường bê tông asphalChương V24,402m3
73Phá dỡ kết cấu mặt đường đá dăm nhựaChương V80,64m3
74Phá dỡ kết cấu mặt đường đá dămChương V125,44m3
75Phá dỡ kết cấu mặt đường bê tông xi măngChương V132,86m3
76Phá dỡ kết cấu kè đáChương V8,96m3
77Phá dỡ kết cấu gạch bê tông trên hèChương V477,54m3
78Phá dỡ kết cấu đá thảiChương V22,26m3
79Đào đất cấp IIChương V1.013m3
80Đắp đất nền móng công trình, nền đườngChương V87,375m3
81Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại CChương V3,395100m2
82Thi công mặt đường cấp phối lớp trên, chiều dày mặt đường đã lèn ép 20 cmChương V11,662100m2
83Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 300Chương V56,21m3
84Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 150Chương V76,65m3
85Rải cát vàng đệm dày 3 cm, đường BTXM cũChương V613,2m2
86Lát gạch đất nung kích thước gạch Chương V613,2m2
B HẠNG MỤC: BỂ CHỨA, NHÀ BƠM, BẢO VỆ
1Đào móng công trình, đất cấp IIChương V745,111m3
2Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V2,549100m3
3Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp IIChương V4,902100m3
4Đóng cọc tre bằng thủ công, chiều dài cọc Chương V69,62100m
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V14,511m3
6Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng cộtChương V0,051100m2
7Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng >250 cm, đá 1x2, mác 300Chương V50,027m3
8Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng dàiChương V0,51100m2
9Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính Chương V0,263tấn
10Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính Chương V5,338tấn
11Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính >18 mmChương V1,696tấn
12Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông tường, chiều dày Chương V47,415m3
13Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn tường, chiều cao Chương V3,866100m2
14Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép thành bể, đường kính cốt thép Chương V0,233tấn
15Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép thành bể, đường kính Chương V6,877tấn
16Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Chương V1,66m3
17Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Chương V0,266100m2
18Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Chương V0,074tấn
19Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Chương V0,391tấn
20Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250Chương V4,267m3
21Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Chương V0,345100m2
22Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính Chương V0,206tấn
23Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính >18 mm, ở độ cao Chương V1,084tấn
24Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 300Chương V21,589m3
25Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao Chương V1,119100m2
26Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Chương V3,339tấn
27Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Chương V1,228m3
28Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Chương V0,223100m2
29Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Chương V0,053tấn
30Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Chương V0,279tấn
31Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250Chương V1,869m3
32Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Chương V0,17100m2
33Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính Chương V0,102tấn
34Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính >18 mm, ở độ cao Chương V0,511tấn
35Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250Chương V11,413m3
36Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao Chương V0,996100m2
37Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Chương V1,047tấn
38Quét sikatop 107 chống thấm 3 nướcChương V299,623m2
39Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75, lần 1Chương V299,623m2
40Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75, lần 2Chương V299,623m2
41Láng nền sàn có đánh màu, dày 2.5cm, vữa XM mác 75Chương V106,263m2
42Đánh màu xi măng nguyên chấtChương V405,886m2
43Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Chương V183,138m2
44Làm khớp nối ngăn nước bằng gioăng cao suChương V44m
45Nắp che bể bằng thép tấm dày 2mmChương V2,571m2
46Gia công thang InoxChương V0,013tấn
47Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài, chiều cao Chương V1,259100m2
48Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô,lanh tô liền mái hắt,máng nước,tấm đan..., đá 1x2, mác 200Chương V0,519m3
49Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tôChương V0,039100m2
50Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính Chương V0,034tấn
51Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Chương V0,024tấn
52Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông bệ máy, đá 1x2, mác 200Chương V0,9m3
53Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn bệ máyChương V0,012100m2
54Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V23,75m3
55Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V88,657m2
56Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V132,409m2
57Trát xà dầm, vữa XM mác 75Chương V17m2
58Trát trần, vữa XM mác 75Chương V105,602m2
59Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V22,3m2
60Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Chương V42,2m
61Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V88,657m2
62Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V277,311m2
63Lát nền, sàn, kích thước gạch 500x500mm, vữa XM mác 75Chương V11,753m2
64Lát gạch đỏ kích thước 400x400mmChương V59,668m2
65Ngâm nước xi măngChương V59,668m2
66Quét sikatop 107 chống thấm 3 nướcChương V20,637m2
67Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75Chương V14,377m2
68Sản xuất gia công cửa đi pano kính: Đố cửa làm bằng thép hộp định hình mạ kẽm; kính dày 5mm KT cửa theo yêu cầu, phụ kiện đồng bộChương V6,857m2
69Bù kính 6.38mmChương V2,592m2
70SX khuôn hở cửa 80 bằng thép tấm dày 1.5 mm; KT 80x60x1,5mm, khuôn sơn tĩnh điệnChương V17,3m
71Sản xuất gia công cửa sổ: Đố cửa làm bằng thép hộp định hình mạ kẽm; kính dày 5mm KT cửa theo yêu cầu, phụ kiện đồng bộChương V2,046m2
72Bù kính 6.38mmChương V1,537m2
73SX khuôn kín cửa 80 bằng thép tấm dày 1.5 mm; KT 80x60x1,5mm, khuôn sơn tĩnh điệnChương V9,4m
74Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômChương V8,903m2
75Gia công cửa sắt, hoa sắtChương V0,035tấn
76Lắp dựng hoa sắt cửaChương V2,61m2
77Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V1,503m2
78Đèn tuýp led dài 1,2m bóng led T8, CS: 1x18W gắn tườngChương V2bộ
79Đèn led chống ẩm M18 công suất 36W (BD M18L 12036W) lắp nổiChương V4bộ
80Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc (đế + mặt)Chương V1cái
81Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc (đế + mặt)Chương V1cái
82Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc (đế + mặt)Chương V1cái
83Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấuChương V7cái
84MCB 10A-1P, ICU=6kAChương V2cái
85MCB 16A-1P, ICU =6kAChương V4cái
86MCB 25A-1P 2 cực, ICU =6kAChương V4cái
87Tủ điện nhựa chứa aptomat modul 6 MCB lắp âm tườngChương V2hộp
88Dây điện Cu/PVC/PVC 1x2,5 mm2Chương V100m
89Dây điện Cu/PVC/PVC 1x1,5 mm2Chương V150m
90Dây điện Cu/PVC - 1x2.5mm2, tiếp địaChương V50m
91Lắp đặt ống gen nhựa cứng PVC D20Chương V50m
92Lắp đặt ống gen nhựa cứng PVC D16Chương V75m
93Hộp chia ngả nhựa D16Chương V10hộp
94Lắp đặt ống nhựa uPVC D90 CLASS 2Chương V0,08100m
95Cút 90 độ uPVC D90Chương V2cái
96Rọ chắn rác DN80Chương V2cái
C HẠNG MỤC: CỔNG - TƯỜNG RÀO
1Đào móng công trình, đất cấp IIChương V28,881m3
2Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V0,167100m3
3Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp IIChương V0,122100m3
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V1,679m3
5Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtChương V0,042100m2
6Ván khuôn gỗ. Ván khuôn bê tông lót móngChương V0,059100m2
7Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Chương V5,231m3
8Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtChương V0,157100m2
9Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyChương V0,217100m2
10Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V0,154tấn
11Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V0,526tấn
12Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Chương V4,441m3
13Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông giằng móng, đá 1x2, mác 200Chương V0,88m3
14Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngChương V0,08100m2
15Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng móng, đường kính cốt thép Chương V0,068tấn
16Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Chương V1,597m3
17Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtChương V0,29100m2
18Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Chương V0,041tấn
19Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Chương V0,283tấn
20Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao Chương V0,958m3
21Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V6,555m3
22Xây gạch đất không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V1,169m3
23Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V81,263m2
24Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 100Chương V30,573m2
25Trát xà dầm, vữa XM mác 75Chương V8m2
26Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V119,836m2
27Đắp chi tiết đỉnh trụChương V15cái
28Ốp gạch thẻ kích thước 60x240x10mm váo chân tườngChương V20,966m2
29Gia công hàng rào sắtChương V0,241tấn
30Lắp dựng hàng rào sắtChương V39,312m2
31Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V23,4m2
32Sản xuất cửa thépChương V0,05tấn
33Lắp dựng cổngChương V4,8m2
34Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V7,506m2
35Lắp đặt bản lề cửaChương V2cái
36Lắp đặt khoá cửa then cài cổngChương V1cái
D HẠNG MỤC: THIẾT BỊ PCCC
1Bơm chữa cháy động cơ điện: q=108m3, h=120m.c.nChương V1cái
2Bơm chữa cháy động cơ diezen: q=108m3, h=120m.c.nChương V1cái
3Bơm bù áp động cơ điện: q=7,2m3, h=130m.c.nChương V1cái
4Bơm cấp nước vào bể PCCC q=15m3/h; h=50m.c.nChương V1cái
5Tủ điều khiển bơm điện và máy bơm bùChương V1Cái
6Tủ điều khiển máy bơm diezelChương V1Cái
7Tủ điều khiển máy bơm cấp nước vào bể pcccChương V1Cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.5E9 VND(4), trong vòng 2(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.883E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
* Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công công trình dân dụng có các hang mục: Xây dựng và Lắp đặt thiết bị PCCC. + Đối với hạng mục Xây dựng có thể gộp chung hoặc tách riêng song phải đảm bảo có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.050.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 2.100.000.000 VND;+ Đối với hạng mục Lắp đặt thiết bị PCCC có thể gộp chung hoặc tách riêng song phải đảm bảo có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.450.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 6.900.000.000 VND;* Tài liệu chứng minh là bản sao công chứng hoặc chứng thực các tài liệu sau:+ Hợp đồng kinh tế;+ Quyết định trúng thầu hoặc thông báo trúng thầu;+ Quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công hoặc các tài liệu pháp lý tương đương chứng minh quy mô, cấp công trình;+ Đơn giá chi tiết kèm theo hợp đồng hoặc bảng nghiệm thu thanh toán khối lượng với Chủ đầu tư;+ Biên bản bàn giao đưa công trình vào sử dụng hoặc Bảng nghiệm thu thanh toán ký với Chủ đầu tư, trong đó giá tri khối lượng công việc hoàn thành ≥ 80% giá trị hợp đồng hoặc tài liệu pháp lý tương đương;(Nếu hợp đồng là thầu phụ phải được chủ đầu tư chấp nhận được phép sử dụng thầu phụ. Còn đối với hợp đồng chủ đầu tư không phải là cơ quan đơn vị nhà nước thì phải có tài liệu chứng minh của cấp có thẩm quyền).
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥9.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành PCCC;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công PCCC, còn hiệu lực.- Kinh nghiệm trong công việc tương tự: Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình PCCC. Có xác nhận của Chủ đầu tư về kinh nghiệm Chỉ huy trưởng hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu công trình (hạng mục công trình) với vị trí là Chỉ huy trưởng công trình đó hoặc tài liệu pháp lý tương đương khác.- Đối với liên danh thì từng thành viên liên danh phải bố trí chỉ huy trưởng theo phần công việc đảm nhận và thỏa mãn yêu cầu trên.Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng.53
2 Cán bộ kỹ thuật hiện trường 2 + Tốt nghiệp đại học trở lên ngành Điện hoặc chuyên ngành xây dựng hoặc kỹ sư PCCC.- Kinh nghiệm trong công việc tương tự: Đã thực hiện ít nhất 01 công trình PCCC (kèm theo Quyết định điều động của công ty hoặc tài liệu chứng minh hợp lệ khác).Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng.53
3 Cán bộ giám sát chất lượng 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành Xây dựng.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công PCCC, còn hiệu lực;- Kinh nghiệm trong công việc tương tự: Đã thi công ít nhất 01 công trình PCCC. Tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Quyết định giao nhiệm vụ của nhà thầu hoặc tài liệu pháp lý tương đương khác.Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng.33
4 Cán bộ phụ trách an toàn lao động 1 i) Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành Bảo hộ lao động hoặc;ii) Tốt nghiệp Đại học trở lên và có Chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực.- Kinh nghiệm trong công việc tương tự: Đã làm cán bộ phụ trách an toàn, vệ sinh lao động ít nhất 01 công trình PCCC. Tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Quyết định giao nhiệm vụ của nhà thầu hoặc tài liệu pháp lý tương đương khácCác tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng.32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tô tự đổ (Có đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực) Tổng tải trọng TGGT ≤ 10 tấn1
2 Máy đào (Có kiểm định còn hiệu lực) 0,4÷1,25m31
3 Máy tạo ống ren kẽm Sử dụng tốt1
4 Đồng hồ vạn năng Sử dụng tốt1
5 Máy trộn bê tông ≥ 250L2
6 Máy trộn vữa ≥ 150L2
7 Đầm dùi Sử dụng tốt2
8 Đầm bàn Sử dụng tốt2
9 Đầm cóc Sử dụng tốt2
10 Máy cắt uốn thép Sử dụng tốt2
11 Máy cắt gạch đá Sử dụng tốt2
12 Máy hàn Sử dụng tốt2
13 Máy khoan Sử dụng tốt2
14 Máy bơm nước Sử dụng tốt1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->