Gói thầu: E-SCL08-2022: Mua sắm Vật tư thiết bị điện, điện tử phục vụ sửa chữa lớn thiết bị phụ TSCĐ năm 2022 - Công ty Thủy điện Sơn La

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211209190-00
Thời điểm đóng mở thầu 23/12/2021 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty thủy điện Sơn La - Chi nhánh Tập đoàn điện lực Việt Nam
Tên gói thầu E-SCL08-2022: Mua sắm Vật tư thiết bị điện, điện tử phục vụ sửa chữa lớn thiết bị phụ TSCĐ năm 2022 - Công ty Thủy điện Sơn La
Số hiệu KHLCNT 20211207925
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn Chi phí sửa chữa lớn năm 2022 Công ty thủy điện
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 240 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-12-03 08:28:00 đến ngày 2021-12-23 10:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Sơn La
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 10,668,839,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 160,000,000 VNĐ ((Một trăm sáu mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.6E10(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.2E9 VND(8).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng bằng 02 hoặc khác 02, ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 7.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 15.000.000.000 VND.Yêu cầu về tương tư: Tương tự về chủng loại, tính chất: Là các hợp đồng có tính chất tương tự như sau:+ Cung cấp Vật tư thiết bị điện, điện tử, điều khiển... phục vụ sửa chữa thường xuyên, sửa chữa lớn... cho các nhà máy thủy điện. *) Để chứng minh, Nhà thầu phải cung cấp:+ Bản Scan: Hợp đồng tương tự, Biên bản nghiệm thu, Biên bản thanh lý Hợp đồng hoặc văn bản xác nhận của Chủ đầu tư về việc hoàn thành hợp đồng.+ Về hợp đồng kinh nghiệm, đối với Nhà thầu được xếp thứ nhất và được mời thương thảo, Nhà thầu có trách nhiệm cung cấp Bản gốc hóa đơn tài chính (Bản lưu của nhà thầu) để Bên mời thầu kiểm tra, đối chứng trong quá trình thương thảo, trường hợp là hóa đơn điện tử Nhà thầu và Bên mời thầu phối hợp kiểm tra, tra cứu hóa đơn điện tử trên hệ thống website: http://tracuuhoadon.gdt.gov.vn/main.html.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 7.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 15.000.000.000 VND.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
Yêu cầu Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

Không yêu cầu

- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
E-CDNT 1.1 Công ty thủy điện Sơn La - Chi nhánh Tập đoàn điện lực Việt Nam
E-CDNT 1.2 E-SCL08-2022: Mua sắm Vật tư thiết bị điện, điện tử phục vụ sửa chữa lớn thiết bị phụ TSCĐ năm 2022 - Công ty Thủy điện Sơn La
E-SCL08-2022: Mua sắm Vật tư thiết bị điện, điện tử phục vụ sửa chữa lớn thiết bị phụ TSCĐ năm 2022 - Công ty Thủy điện Sơn La
240 Ngày
E-CDNT 3 Chi phí sửa chữa lớn năm 2022 Công ty thủy điện
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty thủy điện Sơn La – Chi nhánh Tập đoàn điện lực Việt Nam, Địa chỉ: Số 56 đường Lò Văn Giá, tổ 3, phường Chiềng Lề, thành phố Sơn La, tỉnh Sơn La; Điện thoại: 02122.240030; Fax: 02123.751106
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Không áp dụng


- Bên mời thầu: Công ty thủy điện Sơn La - Chi nhánh Tập đoàn điện lực Việt Nam , địa chỉ: Số 56, đường Lò Văn Giá, tổ 3, phường Chiềng Lề, thành phố Sơn La, tỉnh Sơn La
- Chủ đầu tư: Công ty thủy điện Sơn La – Chi nhánh Tập đoàn điện lực Việt Nam, Địa chỉ: Số 56 đường Lò Văn Giá, tổ 3, phường Chiềng Lề, thành phố Sơn La, tỉnh Sơn La; Điện thoại: 02122.240030; Fax: 02123.751106


E-CDNT 10.1(a)
+ Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ của nhà thầu (một trong các tài liệu) như: Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh, Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp, Giấy chứng nhận đầu tư được cấp theo quy định của pháp luật hoặc Quyết định thành lập đối với các tổ chức không có đăng ký kinh doanh). + Báo cáo tài chính các năm 2018, 2019 và năm 2020. + Các Hợp đồng cung cấp dịch vụ tương tự (Hợp đồng + Biên bản nghiệm thu hoặc thanh lý). + Cung cấp Catalog (nếu có) và hình ảnh; tài liệu; thuyết minh liên quan của các hàng hóa. Catalog được đánh tên tương ứng theo từng mục hàng hóa của thiết bị đựng trong E-HSMT. + Với những hàng hóa nhà thầu đề xuất thay thế phải có tài liệu chứng minh đáp ứng yêu cầu về mặt kỹ thuật theo E-HSMT.
E-CDNT 10.2(c)
- Bản gốc Giấy phép bán hàng hoặc thư ủy quyền Văn phòng đại diện của nhà sản xuất trực tiếp cho nhà thầu tham gia gói thầu này - Bản gốc Giấy cam kết hỗ trợ kỹ thuật, hàng hóa mới 100% chưa qua sử dụng của nhà sản xuất hoặc Văn phòng đại diện của nhà sản xuất. - Catalog (nếu có) và hình ảnh; tài liệu; thuyết minh liên quan của các hàng hóa. Catalog được đánh tên tương ứng theo từng mục hàng hóa của thiết bị đựng trong E-HSMT.
E-CDNT 12.2
Giá hàng hóa là giá giao đến chân công trình theo quy định tại Mục 1.2 - CDNT (theo mẫu số 18 và 19 (nếu có) - Chương IV – Biểu mẫu dự thầu.) bao gồm: + Giá hàng hóa bao gồm tất cả các chi phí cần thiết (sản xuất, nhập khẩu, chi phí bảo hiểm, các loại phí và lệ phí, chi phí vận chuyển, nghiệm thu và bàn giao hàng hóa đến kho Công ty thủy điện Sơn La. + Thuế giá trị gia tăng, các loại thuế, phí liên quan khác do pháp luật nước CHXHCNVN quy định.
E-CDNT 14.3 Dự kiến 5,0 năm.
E-CDNT 15.2
- Bản gốc Bảo lãnh dự thầu - Bản sao chứng thực Báo cáo tài chính năm 2018; 2019; 2020 - Bản gốc Giấy phép bán hàng hoặc thư ủy quyền Văn phòng đại diện của nhà sản xuất trực tiếp cho nhà thầu tham gia gói thầu này - Bản gốc Giấy cam kết hỗ trợ kỹ thuật, hàng hóa mới 100% chưa qua sử dụng của nhà sản xuất hoặc Văn phòng đại diện của nhà sản xuất - Catalog (nếu có) và hình ảnh; tài liệu; thuyết minh liên quan của các hàng hóa. Catalog được đánh tên tương ứng theo từng mục hàng hóa của thiết bị đựng trong E-HSMT.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 160.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 21.1 Phương pháp đánh giá HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 23.2 Nhà thầu có giá dự thầu thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 28.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 29.3 Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng.
E-CDNT 31.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 33.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 34 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Công ty thủy điện Sơn La – Chi nhánh Tập đoàn điện lực Việt Nam, Địa chỉ: Số 56 đường Lò Văn Giá, tổ 3, phường Chiềng Lề, thành phố Sơn La, tỉnh Sơn La; Điện thoại: 02122.240030; Fax: 02123.751106
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Giám đốc Công ty thủy điện Sơn La – Chi nhánh Tập đoàn điện lực Việt Nam. Địa chỉ: Số 56, đường Lò Văn Giá, Tổ 3, phường Chiềng Lề, thành phố Sơn La, tỉnh Sơn La; Điện thoại: 02122.240030; Fax: 02123.751106.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Kế hoạch và vật tư, Công ty thủy điện Sơn La – Chi nhánh Tập đoàn điện lực Việt Nam; Địa chỉ: Số 56, đường Lò Văn Giá, Tổ 3, phường Chiềng Lề, thành phố Sơn La, tỉnh Sơn La; Điện thoại: 02122.220334; Fax: 02123.751106.
E-CDNT 35 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
1. Bộ phận Pháp chế - Phòng Hành chính và lao động của Công ty thủy điện Sơn La – Chi nhánh Tập đoàn điện lực Việt Nam; Địa chỉ: Số 56, đường Lò Văn Giá, Tổ 3, phường Chiềng Lề, thành phố Sơn La, tỉnh Sơn La; Điện thoại: 02122.240.030; Fax: 02123.751.106. 2. Đường dây nóng của Báo đấu thầu: 024.37686611; 3. Địa chỉ email của Ban Quản lý Đấu thầu - Tập Đoàn điện lực Việt Nam: [email protected]..
E-CDNT 36

0

0

Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục hàng hóaKý mã hiệuKhối lượng mời thầuĐơn vịMô tả hàng hóaGhi chú
1Hộp nối dây tự chống cháy 80x80x5030CáiTham chiếu đến tiểu mục c - Chương V - E-HSMT
2Hộp nối dây tự chống cháy 110x110x5010CáiNhư trên
3Hộp nối dây tự chống cháy 160x160x5010CáiNhư trên
4Hộp nối dây tự chống cháy 185x185x8010CáiNhư trên
5Đèn led ốp trần tròn 30W39CáiNhư trên
6Bóng đèn chiếu sáng Tuýp LED 1,2m; 18W13CáiNhư trên
7Bóng đèn đường Led 120W26CáiNhư trên
8Bóng đèn Led Buld tròn 12W250CáiNhư trên
9Bộ đèn Led chống ẩm8BộNhư trên
10Bộ đèn led chống cháy nổ30BộNhư trên
11Ống ghen luồn dây điện PVC25mNhư trên
12Dây điện đơn100mNhư trên
13Dây điện đơn60mNhư trên
14Dây điện đơn100mNhư trên
15Ổ cắm điện15BộNhư trên
16Đầu cốt2TúiNhư trên
17Cáp ngầm hạ áp có giáp bảo vệ loại: DSTA ( 3x50 + 1x35) mm21.650mNhư trên
18Dây cáp điện50mNhư trên
19Tủ điện phân phối hạ áp trọn bộ1cáiNhư trên
20Aptomat1cáiNhư trên
21ống HĐPE gân xoán chịu lực200mNhư trên
22Hộp nối cáp hạ thế 3M đổ nhựa resin cáp có giáp mã GTS4cáiNhư trên
23Đầu cốt40cáiNhư trên
24Đầu cốt12cáiNhư trên
25Ống co nhiệt hạ thế bọc cáp 50mm23mNhư trên
26Ống co nhiệt hạ thế bọc cáp 50mm23mNhư trên
27Ống co nhiệt hạ thế bọc cáp 50mm23mNhư trên
28Ống co nhiệt hạ thế bọc cáp 35mm23mNhư trên
29Đai ôm treo cáp40cáiNhư trên
30Aptomat - 3P3cáiNhư trên
31Đầu cốt tròn bằng đồng100CáiNhư trên
32Bóng điện & đui xoáy4BộNhư trên
33Chặn hàng kẹp104CáiNhư trên
34Điện trở sấy & bộ điều khiển6BộNhư trên
35Hàng kẹp tủ điện1.700CáiNhư trên
36Nhãn cầu đấu hàng kẹp5BộNhư trên
37Nhãn cầu đấu hàng kẹp40BộNhư trên
38Rơ le trung gian 220VDC & Đế rơ le60BộNhư trên
39Rơ le trung gian 24VDC & Đế rơ le14BộNhư trên
40Thẻ nhớ PLC Premium6CáiNhư trên
41Cảm biến mức14CáiNhư trên
42Aptomat3CáiNhư trên
43Đèn chiếu sáng tủ điện & đui bóng6BộNhư trên
44Rơ le trung gian 220VAC & Đế rơ le (Nước kỹ thuật TBP)25BộNhư trên
45Quạt làm mát tủ điện2BộNhư trên
46Công tắc cửa tủ2CáiNhư trên
47Cảm biến mức8CáiNhư trên
48Đèn báo nguồn 24VDC2CáiNhư trên
49Hàng kẹp tủ điện600CáiNhư trên
50Nút nhấn Start2CáiNhư trên
51Aptomat 1 cực4BộNhư trên
52Aptomat 3 cực1CáiNhư trên
53Bóng đèn chiếu sáng tủ điện2BộNhư trên
54Đồng hồ hiển thị điện áp1CáiNhư trên
55Dây điện520mNhư trên
56Hàng kẹp tủ điện10CáiNhư trên
57Aptomat 2 cực2BộNhư trên
58Công tắc hành trình22BộNhư trên
59Rơ le nhiệt12BộNhư trên
60Đèn Led14BộNhư trên
61Khóa chuyển mạch 3 vị trí6CáiNhư trên
62Aptomat 1 cực3CáiNhư trên
63Aptomat 3 cực1CáiNhư trên
64Quạt thông gió6BộNhư trên
65Rơ le giám sát thứ tự pha2BộNhư trên
66Cáp lực hạ áp cấp nguồn cho cầu trục315métNhư trên
67Đầu cốt16cáiNhư trên
68Bộ bóng điện1BộNhư trên
69Bộ hiện thị cân2BộNhư trên
70Bộ bóng điện huỳnh quang4BộNhư trên
71Công tắc tơ4BộNhư trên
72Công tắc tơ2BộNhư trên
73Rơ le trung gian 220VAC & Đế rơ le37BộNhư trên
74Đầu cốt2cáiNhư trên
75Ghen co nhiệt hạ áp3métNhư trên
76Ghen co nhiệt hạ áp3métNhư trên
77Ghen co nhiệt hạ áp3métNhư trên
78Điện thoại không dây5BộNhư trên
79Điện thoại có dây12BộNhư trên
80Switch mạng2BộNhư trên
81Switch C9200-48T-E6BộNhư trên
82Card mạng2BộNhư trên
83Ổ cứng hệ thống lưu trữ Dell SCv302030BộNhư trên
84Cốc sạc bộ đàm5BộNhư trên
85Pin bộ đàm15BộNhư trên
86Bộ đàm3BộNhư trên
87Bộ chuyển đổi quang điện3BộNhư trên
88Bộ ROIP1BộNhư trên
89Bộ chuyển đổi nguồn2BộNhư trên
90Trạm phát bộ đàm số1BộNhư trên
91Bộ đàm số5BộNhư trên
92Loa15BộNhư trên
93Loa2BộNhư trên
94Phần mềm chấm công1BộNhư trên
95Bộ chuyển đổi quang điện2BộNhư trên
96Camera ngoài trời4BộNhư trên
97Bộ chuyển đổi nguồn 220VAC/24VAC5BộNhư trên
98Bộ chia10BộNhư trên
99Đầu ghi camera3BộNhư trên
100Camera An Ninh Ngoài trời6BộNhư trên
101Phần mềm quản lý camera tập trung trên sever6Phần mềmNhư trên
102Dây cáp điện100MétNhư trên
103Hộp cầu đấu200CáiNhư trên
104Ổ cắm điện50CáiNhư trên
105Sứ đỡ cách điện thanh cái4CáiNhư trên
106Contactor8CáiNhư trên
107Cáp điện15MétNhư trên
108Khóa cửa tủ5CáiNhư trên
109Khóa tủ điện5CáiNhư trên
110Bóng tuýp đôi 1,2 mét phòng Quản đốc PXVHLC12CáiNhư trên
111Bóng chiếu sâu trần nhà gian sửa chữa MBA4CáiNhư trên
112Aptomat 3P cấp nguồn cho van điện + tiếp điểm phụ2BộNhư trên
113Bộ chuyển đổi nguồn10BộNhư trên
114Contactor + tiếp điểm phụ16BộNhư trên
115Khóa chuyển mạch30BộNhư trên
116Rơ le nhiệt + tiếp điểm phụ8BộNhư trên
117Rơ le trung gian 220VAC + đế đồng bộ249BộNhư trên
118Rơ le trung gian 24VDC + đế đồng bộ116BộNhư trên
119Cảm biến mức nước + bộ chuyển đổi tín hiệu3BộNhư trên
120Phao mức26CáiNhư trên
121Quạt làm mát tủ16CáiNhư trên
122Contactor4CáiNhư trên
123Rơ le nhiệt2CáiNhư trên
124Card thuê bao analog1BộNhư trên
125Cabins cho điện thoại30BộNhư trên
126Điện thoại bàn15BộNhư trên
127Điện thoại Kỹ thuật số2BộNhư trên
128Hệ thống ghi âm bộ đàm1bộNhư trên
129Trạm phát bộ đàm2bộNhư trên
130Cáp feeder300mNhư trên
131Bộ Đàm cầm tay16BộNhư trên
132Cáp cấu hình bộ đàm P8660i3BộNhư trên
133switch mạng3BộNhư trên
134switch mạng3BộNhư trên
135Bộ chuyển đổi tín hiệu analog sang IP1BộNhư trên
136Bộ chia tín hiệu 16-322BộNhư trên
137Camera speedome3BộNhư trên
138Camera nhận diện khuôn mặt5BộNhư trên
139Camera IP giám sát11BộNhư trên
140License phần mềm quản lý camera tập trung trên sever3LicenseNhư trên
141License phần mềm quản lý camera tập trung trên sever5LicenseNhư trên
142UPS3BộNhư trên
143Cáp nguồn quạt hạ lưu50métNhư trên
144Bộ điều khiển nhiệt độ và độ ẩm Conotec2BộNhư trên
145Đèn Led chiếu sáng tủ điện (Trọn bộ bao gồm: Hộp đèn + bóng đèn)10BộNhư trên
146Cụm điều khiển van khói, van chặn lửa10BộNhư trên
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.6E10(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.2E9 VND(8).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng bằng 02 hoặc khác 02, ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 7.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 15.000.000.000 VND.Yêu cầu về tương tư: Tương tự về chủng loại, tính chất: Là các hợp đồng có tính chất tương tự như sau:+ Cung cấp Vật tư thiết bị điện, điện tử, điều khiển... phục vụ sửa chữa thường xuyên, sửa chữa lớn... cho các nhà máy thủy điện. *) Để chứng minh, Nhà thầu phải cung cấp:+ Bản Scan: Hợp đồng tương tự, Biên bản nghiệm thu, Biên bản thanh lý Hợp đồng hoặc văn bản xác nhận của Chủ đầu tư về việc hoàn thành hợp đồng.+ Về hợp đồng kinh nghiệm, đối với Nhà thầu được xếp thứ nhất và được mời thương thảo, Nhà thầu có trách nhiệm cung cấp Bản gốc hóa đơn tài chính (Bản lưu của nhà thầu) để Bên mời thầu kiểm tra, đối chứng trong quá trình thương thảo, trường hợp là hóa đơn điện tử Nhà thầu và Bên mời thầu phối hợp kiểm tra, tra cứu hóa đơn điện tử trên hệ thống website: http://tracuuhoadon.gdt.gov.vn/main.html.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 7.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 15.000.000.000 VND.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
4Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

Không yêu cầu

Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)Không áp dụng
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->