Gói thầu: E-SCL08-2022: Mua sắm Vật tư thiết bị điện, điện tử phục vụ sửa chữa lớn thiết bị phụ TSCĐ năm 2022 - Công ty Thủy điện Sơn La
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211209190-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 23/12/2021 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty thủy điện Sơn La - Chi nhánh Tập đoàn điện lực Việt Nam |
| Tên gói thầu | E-SCL08-2022: Mua sắm Vật tư thiết bị điện, điện tử phục vụ sửa chữa lớn thiết bị phụ TSCĐ năm 2022 - Công ty Thủy điện Sơn La |
| Số hiệu KHLCNT | 20211207925 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Chi phí sửa chữa lớn năm 2022 Công ty thủy điện |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 240 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-12-03 08:28:00 đến ngày 2021-12-23 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Sơn La |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 10,668,839,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 160,000,000 VNĐ ((Một trăm sáu mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.6E10(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.2E9 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng bằng 02 hoặc khác 02, ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 7.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 15.000.000.000 VND.Yêu cầu về tương tư: Tương tự về chủng loại, tính chất: Là các hợp đồng có tính chất tương tự như sau:+ Cung cấp Vật tư thiết bị điện, điện tử, điều khiển... phục vụ sửa chữa thường xuyên, sửa chữa lớn... cho các nhà máy thủy điện. *) Để chứng minh, Nhà thầu phải cung cấp:+ Bản Scan: Hợp đồng tương tự, Biên bản nghiệm thu, Biên bản thanh lý Hợp đồng hoặc văn bản xác nhận của Chủ đầu tư về việc hoàn thành hợp đồng.+ Về hợp đồng kinh nghiệm, đối với Nhà thầu được xếp thứ nhất và được mời thương thảo, Nhà thầu có trách nhiệm cung cấp Bản gốc hóa đơn tài chính (Bản lưu của nhà thầu) để Bên mời thầu kiểm tra, đối chứng trong quá trình thương thảo, trường hợp là hóa đơn điện tử Nhà thầu và Bên mời thầu phối hợp kiểm tra, tra cứu hóa đơn điện tử trên hệ thống website: http://tracuuhoadon.gdt.gov.vn/main.html. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 7.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 15.000.000.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Không yêu cầu |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
| E-CDNT 1.1 | Công ty thủy điện Sơn La - Chi nhánh Tập đoàn điện lực Việt Nam |
| E-CDNT 1.2 |
E-SCL08-2022: Mua sắm Vật tư thiết bị điện, điện tử phục vụ sửa chữa lớn thiết bị phụ TSCĐ năm 2022 - Công ty Thủy điện Sơn La E-SCL08-2022: Mua sắm Vật tư thiết bị điện, điện tử phục vụ sửa chữa lớn thiết bị phụ TSCĐ năm 2022 - Công ty Thủy điện Sơn La 240 Ngày |
| E-CDNT 3 | Chi phí sửa chữa lớn năm 2022 Công ty thủy điện |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(a) | + Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ của nhà thầu (một trong các tài liệu) như: Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh, Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp, Giấy chứng nhận đầu tư được cấp theo quy định của pháp luật hoặc Quyết định thành lập đối với các tổ chức không có đăng ký kinh doanh). + Báo cáo tài chính các năm 2018, 2019 và năm 2020. + Các Hợp đồng cung cấp dịch vụ tương tự (Hợp đồng + Biên bản nghiệm thu hoặc thanh lý). + Cung cấp Catalog (nếu có) và hình ảnh; tài liệu; thuyết minh liên quan của các hàng hóa. Catalog được đánh tên tương ứng theo từng mục hàng hóa của thiết bị đựng trong E-HSMT. + Với những hàng hóa nhà thầu đề xuất thay thế phải có tài liệu chứng minh đáp ứng yêu cầu về mặt kỹ thuật theo E-HSMT. |
| E-CDNT 10.2(c) | - Bản gốc Giấy phép bán hàng hoặc thư ủy quyền Văn phòng đại diện của nhà sản xuất trực tiếp cho nhà thầu tham gia gói thầu này - Bản gốc Giấy cam kết hỗ trợ kỹ thuật, hàng hóa mới 100% chưa qua sử dụng của nhà sản xuất hoặc Văn phòng đại diện của nhà sản xuất. - Catalog (nếu có) và hình ảnh; tài liệu; thuyết minh liên quan của các hàng hóa. Catalog được đánh tên tương ứng theo từng mục hàng hóa của thiết bị đựng trong E-HSMT. |
| E-CDNT 12.2 | Giá hàng hóa là giá giao đến chân công trình theo quy định tại Mục 1.2 - CDNT (theo mẫu số 18 và 19 (nếu có) - Chương IV – Biểu mẫu dự thầu.) bao gồm: + Giá hàng hóa bao gồm tất cả các chi phí cần thiết (sản xuất, nhập khẩu, chi phí bảo hiểm, các loại phí và lệ phí, chi phí vận chuyển, nghiệm thu và bàn giao hàng hóa đến kho Công ty thủy điện Sơn La. + Thuế giá trị gia tăng, các loại thuế, phí liên quan khác do pháp luật nước CHXHCNVN quy định. |
| E-CDNT 14.3 | Dự kiến 5,0 năm. |
| E-CDNT 15.2 | - Bản gốc Bảo lãnh dự thầu - Bản sao chứng thực Báo cáo tài chính năm 2018; 2019; 2020 - Bản gốc Giấy phép bán hàng hoặc thư ủy quyền Văn phòng đại diện của nhà sản xuất trực tiếp cho nhà thầu tham gia gói thầu này - Bản gốc Giấy cam kết hỗ trợ kỹ thuật, hàng hóa mới 100% chưa qua sử dụng của nhà sản xuất hoặc Văn phòng đại diện của nhà sản xuất - Catalog (nếu có) và hình ảnh; tài liệu; thuyết minh liên quan của các hàng hóa. Catalog được đánh tên tương ứng theo từng mục hàng hóa của thiết bị đựng trong E-HSMT. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 160.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 21.1 | Phương pháp đánh giá HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 23.2 | Nhà thầu có giá dự thầu thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 28.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 29.3 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 31.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 33.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 34 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Công ty thủy điện Sơn La – Chi nhánh Tập đoàn điện lực Việt Nam, Địa chỉ: Số 56 đường Lò Văn Giá, tổ 3, phường Chiềng Lề, thành phố Sơn La, tỉnh Sơn La; Điện thoại: 02122.240030; Fax: 02123.751106 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Giám đốc Công ty thủy điện Sơn La – Chi nhánh Tập đoàn điện lực Việt Nam. Địa chỉ: Số 56, đường Lò Văn Giá, Tổ 3, phường Chiềng Lề, thành phố Sơn La, tỉnh Sơn La; Điện thoại: 02122.240030; Fax: 02123.751106. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Kế hoạch và vật tư, Công ty thủy điện Sơn La – Chi nhánh Tập đoàn điện lực Việt Nam; Địa chỉ: Số 56, đường Lò Văn Giá, Tổ 3, phường Chiềng Lề, thành phố Sơn La, tỉnh Sơn La; Điện thoại: 02122.220334; Fax: 02123.751106. |
| E-CDNT 35 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: 1. Bộ phận Pháp chế - Phòng Hành chính và lao động của Công ty thủy điện Sơn La – Chi nhánh Tập đoàn điện lực Việt Nam; Địa chỉ: Số 56, đường Lò Văn Giá, Tổ 3, phường Chiềng Lề, thành phố Sơn La, tỉnh Sơn La; Điện thoại: 02122.240.030; Fax: 02123.751.106. 2. Đường dây nóng của Báo đấu thầu: 024.37686611; 3. Địa chỉ email của Ban Quản lý Đấu thầu - Tập Đoàn điện lực Việt Nam: [email protected].. |
| E-CDNT 36 |
0 0 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Hộp nối dây tự chống cháy 80x80x50 | 30 | Cái | Tham chiếu đến tiểu mục c - Chương V - E-HSMT | ||
| 2 | Hộp nối dây tự chống cháy 110x110x50 | 10 | Cái | Như trên | ||
| 3 | Hộp nối dây tự chống cháy 160x160x50 | 10 | Cái | Như trên | ||
| 4 | Hộp nối dây tự chống cháy 185x185x80 | 10 | Cái | Như trên | ||
| 5 | Đèn led ốp trần tròn 30W | 39 | Cái | Như trên | ||
| 6 | Bóng đèn chiếu sáng Tuýp LED 1,2m; 18W | 13 | Cái | Như trên | ||
| 7 | Bóng đèn đường Led 120W | 26 | Cái | Như trên | ||
| 8 | Bóng đèn Led Buld tròn 12W | 250 | Cái | Như trên | ||
| 9 | Bộ đèn Led chống ẩm | 8 | Bộ | Như trên | ||
| 10 | Bộ đèn led chống cháy nổ | 30 | Bộ | Như trên | ||
| 11 | Ống ghen luồn dây điện PVC | 25 | m | Như trên | ||
| 12 | Dây điện đơn | 100 | m | Như trên | ||
| 13 | Dây điện đơn | 60 | m | Như trên | ||
| 14 | Dây điện đơn | 100 | m | Như trên | ||
| 15 | Ổ cắm điện | 15 | Bộ | Như trên | ||
| 16 | Đầu cốt | 2 | Túi | Như trên | ||
| 17 | Cáp ngầm hạ áp có giáp bảo vệ loại: DSTA ( 3x50 + 1x35) mm2 | 1.650 | m | Như trên | ||
| 18 | Dây cáp điện | 50 | m | Như trên | ||
| 19 | Tủ điện phân phối hạ áp trọn bộ | 1 | cái | Như trên | ||
| 20 | Aptomat | 1 | cái | Như trên | ||
| 21 | ống HĐPE gân xoán chịu lực | 200 | m | Như trên | ||
| 22 | Hộp nối cáp hạ thế 3M đổ nhựa resin cáp có giáp mã GTS | 4 | cái | Như trên | ||
| 23 | Đầu cốt | 40 | cái | Như trên | ||
| 24 | Đầu cốt | 12 | cái | Như trên | ||
| 25 | Ống co nhiệt hạ thế bọc cáp 50mm2 | 3 | m | Như trên | ||
| 26 | Ống co nhiệt hạ thế bọc cáp 50mm2 | 3 | m | Như trên | ||
| 27 | Ống co nhiệt hạ thế bọc cáp 50mm2 | 3 | m | Như trên | ||
| 28 | Ống co nhiệt hạ thế bọc cáp 35mm2 | 3 | m | Như trên | ||
| 29 | Đai ôm treo cáp | 40 | cái | Như trên | ||
| 30 | Aptomat - 3P | 3 | cái | Như trên | ||
| 31 | Đầu cốt tròn bằng đồng | 100 | Cái | Như trên | ||
| 32 | Bóng điện & đui xoáy | 4 | Bộ | Như trên | ||
| 33 | Chặn hàng kẹp | 104 | Cái | Như trên | ||
| 34 | Điện trở sấy & bộ điều khiển | 6 | Bộ | Như trên | ||
| 35 | Hàng kẹp tủ điện | 1.700 | Cái | Như trên | ||
| 36 | Nhãn cầu đấu hàng kẹp | 5 | Bộ | Như trên | ||
| 37 | Nhãn cầu đấu hàng kẹp | 40 | Bộ | Như trên | ||
| 38 | Rơ le trung gian 220VDC & Đế rơ le | 60 | Bộ | Như trên | ||
| 39 | Rơ le trung gian 24VDC & Đế rơ le | 14 | Bộ | Như trên | ||
| 40 | Thẻ nhớ PLC Premium | 6 | Cái | Như trên | ||
| 41 | Cảm biến mức | 14 | Cái | Như trên | ||
| 42 | Aptomat | 3 | Cái | Như trên | ||
| 43 | Đèn chiếu sáng tủ điện & đui bóng | 6 | Bộ | Như trên | ||
| 44 | Rơ le trung gian 220VAC & Đế rơ le (Nước kỹ thuật TBP) | 25 | Bộ | Như trên | ||
| 45 | Quạt làm mát tủ điện | 2 | Bộ | Như trên | ||
| 46 | Công tắc cửa tủ | 2 | Cái | Như trên | ||
| 47 | Cảm biến mức | 8 | Cái | Như trên | ||
| 48 | Đèn báo nguồn 24VDC | 2 | Cái | Như trên | ||
| 49 | Hàng kẹp tủ điện | 600 | Cái | Như trên | ||
| 50 | Nút nhấn Start | 2 | Cái | Như trên | ||
| 51 | Aptomat 1 cực | 4 | Bộ | Như trên | ||
| 52 | Aptomat 3 cực | 1 | Cái | Như trên | ||
| 53 | Bóng đèn chiếu sáng tủ điện | 2 | Bộ | Như trên | ||
| 54 | Đồng hồ hiển thị điện áp | 1 | Cái | Như trên | ||
| 55 | Dây điện | 520 | m | Như trên | ||
| 56 | Hàng kẹp tủ điện | 10 | Cái | Như trên | ||
| 57 | Aptomat 2 cực | 2 | Bộ | Như trên | ||
| 58 | Công tắc hành trình | 22 | Bộ | Như trên | ||
| 59 | Rơ le nhiệt | 12 | Bộ | Như trên | ||
| 60 | Đèn Led | 14 | Bộ | Như trên | ||
| 61 | Khóa chuyển mạch 3 vị trí | 6 | Cái | Như trên | ||
| 62 | Aptomat 1 cực | 3 | Cái | Như trên | ||
| 63 | Aptomat 3 cực | 1 | Cái | Như trên | ||
| 64 | Quạt thông gió | 6 | Bộ | Như trên | ||
| 65 | Rơ le giám sát thứ tự pha | 2 | Bộ | Như trên | ||
| 66 | Cáp lực hạ áp cấp nguồn cho cầu trục | 315 | mét | Như trên | ||
| 67 | Đầu cốt | 16 | cái | Như trên | ||
| 68 | Bộ bóng điện | 1 | Bộ | Như trên | ||
| 69 | Bộ hiện thị cân | 2 | Bộ | Như trên | ||
| 70 | Bộ bóng điện huỳnh quang | 4 | Bộ | Như trên | ||
| 71 | Công tắc tơ | 4 | Bộ | Như trên | ||
| 72 | Công tắc tơ | 2 | Bộ | Như trên | ||
| 73 | Rơ le trung gian 220VAC & Đế rơ le | 37 | Bộ | Như trên | ||
| 74 | Đầu cốt | 2 | cái | Như trên | ||
| 75 | Ghen co nhiệt hạ áp | 3 | mét | Như trên | ||
| 76 | Ghen co nhiệt hạ áp | 3 | mét | Như trên | ||
| 77 | Ghen co nhiệt hạ áp | 3 | mét | Như trên | ||
| 78 | Điện thoại không dây | 5 | Bộ | Như trên | ||
| 79 | Điện thoại có dây | 12 | Bộ | Như trên | ||
| 80 | Switch mạng | 2 | Bộ | Như trên | ||
| 81 | Switch C9200-48T-E | 6 | Bộ | Như trên | ||
| 82 | Card mạng | 2 | Bộ | Như trên | ||
| 83 | Ổ cứng hệ thống lưu trữ Dell SCv3020 | 30 | Bộ | Như trên | ||
| 84 | Cốc sạc bộ đàm | 5 | Bộ | Như trên | ||
| 85 | Pin bộ đàm | 15 | Bộ | Như trên | ||
| 86 | Bộ đàm | 3 | Bộ | Như trên | ||
| 87 | Bộ chuyển đổi quang điện | 3 | Bộ | Như trên | ||
| 88 | Bộ ROIP | 1 | Bộ | Như trên | ||
| 89 | Bộ chuyển đổi nguồn | 2 | Bộ | Như trên | ||
| 90 | Trạm phát bộ đàm số | 1 | Bộ | Như trên | ||
| 91 | Bộ đàm số | 5 | Bộ | Như trên | ||
| 92 | Loa | 15 | Bộ | Như trên | ||
| 93 | Loa | 2 | Bộ | Như trên | ||
| 94 | Phần mềm chấm công | 1 | Bộ | Như trên | ||
| 95 | Bộ chuyển đổi quang điện | 2 | Bộ | Như trên | ||
| 96 | Camera ngoài trời | 4 | Bộ | Như trên | ||
| 97 | Bộ chuyển đổi nguồn 220VAC/24VAC | 5 | Bộ | Như trên | ||
| 98 | Bộ chia | 10 | Bộ | Như trên | ||
| 99 | Đầu ghi camera | 3 | Bộ | Như trên | ||
| 100 | Camera An Ninh Ngoài trời | 6 | Bộ | Như trên | ||
| 101 | Phần mềm quản lý camera tập trung trên sever | 6 | Phần mềm | Như trên | ||
| 102 | Dây cáp điện | 100 | Mét | Như trên | ||
| 103 | Hộp cầu đấu | 200 | Cái | Như trên | ||
| 104 | Ổ cắm điện | 50 | Cái | Như trên | ||
| 105 | Sứ đỡ cách điện thanh cái | 4 | Cái | Như trên | ||
| 106 | Contactor | 8 | Cái | Như trên | ||
| 107 | Cáp điện | 15 | Mét | Như trên | ||
| 108 | Khóa cửa tủ | 5 | Cái | Như trên | ||
| 109 | Khóa tủ điện | 5 | Cái | Như trên | ||
| 110 | Bóng tuýp đôi 1,2 mét phòng Quản đốc PXVHLC | 12 | Cái | Như trên | ||
| 111 | Bóng chiếu sâu trần nhà gian sửa chữa MBA | 4 | Cái | Như trên | ||
| 112 | Aptomat 3P cấp nguồn cho van điện + tiếp điểm phụ | 2 | Bộ | Như trên | ||
| 113 | Bộ chuyển đổi nguồn | 10 | Bộ | Như trên | ||
| 114 | Contactor + tiếp điểm phụ | 16 | Bộ | Như trên | ||
| 115 | Khóa chuyển mạch | 30 | Bộ | Như trên | ||
| 116 | Rơ le nhiệt + tiếp điểm phụ | 8 | Bộ | Như trên | ||
| 117 | Rơ le trung gian 220VAC + đế đồng bộ | 249 | Bộ | Như trên | ||
| 118 | Rơ le trung gian 24VDC + đế đồng bộ | 116 | Bộ | Như trên | ||
| 119 | Cảm biến mức nước + bộ chuyển đổi tín hiệu | 3 | Bộ | Như trên | ||
| 120 | Phao mức | 26 | Cái | Như trên | ||
| 121 | Quạt làm mát tủ | 16 | Cái | Như trên | ||
| 122 | Contactor | 4 | Cái | Như trên | ||
| 123 | Rơ le nhiệt | 2 | Cái | Như trên | ||
| 124 | Card thuê bao analog | 1 | Bộ | Như trên | ||
| 125 | Cabins cho điện thoại | 30 | Bộ | Như trên | ||
| 126 | Điện thoại bàn | 15 | Bộ | Như trên | ||
| 127 | Điện thoại Kỹ thuật số | 2 | Bộ | Như trên | ||
| 128 | Hệ thống ghi âm bộ đàm | 1 | bộ | Như trên | ||
| 129 | Trạm phát bộ đàm | 2 | bộ | Như trên | ||
| 130 | Cáp feeder | 300 | m | Như trên | ||
| 131 | Bộ Đàm cầm tay | 16 | Bộ | Như trên | ||
| 132 | Cáp cấu hình bộ đàm P8660i | 3 | Bộ | Như trên | ||
| 133 | switch mạng | 3 | Bộ | Như trên | ||
| 134 | switch mạng | 3 | Bộ | Như trên | ||
| 135 | Bộ chuyển đổi tín hiệu analog sang IP | 1 | Bộ | Như trên | ||
| 136 | Bộ chia tín hiệu 16-32 | 2 | Bộ | Như trên | ||
| 137 | Camera speedome | 3 | Bộ | Như trên | ||
| 138 | Camera nhận diện khuôn mặt | 5 | Bộ | Như trên | ||
| 139 | Camera IP giám sát | 11 | Bộ | Như trên | ||
| 140 | License phần mềm quản lý camera tập trung trên sever | 3 | License | Như trên | ||
| 141 | License phần mềm quản lý camera tập trung trên sever | 5 | License | Như trên | ||
| 142 | UPS | 3 | Bộ | Như trên | ||
| 143 | Cáp nguồn quạt hạ lưu | 50 | mét | Như trên | ||
| 144 | Bộ điều khiển nhiệt độ và độ ẩm Conotec | 2 | Bộ | Như trên | ||
| 145 | Đèn Led chiếu sáng tủ điện (Trọn bộ bao gồm: Hộp đèn + bóng đèn) | 10 | Bộ | Như trên | ||
| 146 | Cụm điều khiển van khói, van chặn lửa | 10 | Bộ | Như trên |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.6E10(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.2E9 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng bằng 02 hoặc khác 02, ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 7.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 15.000.000.000 VND.Yêu cầu về tương tư: Tương tự về chủng loại, tính chất: Là các hợp đồng có tính chất tương tự như sau:+ Cung cấp Vật tư thiết bị điện, điện tử, điều khiển... phục vụ sửa chữa thường xuyên, sửa chữa lớn... cho các nhà máy thủy điện. *) Để chứng minh, Nhà thầu phải cung cấp:+ Bản Scan: Hợp đồng tương tự, Biên bản nghiệm thu, Biên bản thanh lý Hợp đồng hoặc văn bản xác nhận của Chủ đầu tư về việc hoàn thành hợp đồng.+ Về hợp đồng kinh nghiệm, đối với Nhà thầu được xếp thứ nhất và được mời thương thảo, Nhà thầu có trách nhiệm cung cấp Bản gốc hóa đơn tài chính (Bản lưu của nhà thầu) để Bên mời thầu kiểm tra, đối chứng trong quá trình thương thảo, trường hợp là hóa đơn điện tử Nhà thầu và Bên mời thầu phối hợp kiểm tra, tra cứu hóa đơn điện tử trên hệ thống website: http://tracuuhoadon.gdt.gov.vn/main.html. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 7.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 15.000.000.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Không yêu cầu | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi