Gói thầu: Gói số 2: Thuê dịch vụ bảo vệ 23 mục tiêu trạm biến áp thuộc khu vực Miền Tây nam bộ
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211205138-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 23/12/2021 09:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty Truyền Tải Điện 4 |
| Tên gói thầu | Gói số 2: Thuê dịch vụ bảo vệ 23 mục tiêu trạm biến áp thuộc khu vực Miền Tây nam bộ |
| Số hiệu KHLCNT | 20211197971 |
| Lĩnh vực | Phi tư vấn |
| Chi tiết nguồn vốn | Chi phí sản xuất năm 2022 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 12 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-12-03 09:10:00 đến ngày 2021-12-23 09:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hồ Chí Minh |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 12,609,024,120 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 378,000,000 VNĐ ((Ba trăm bảy mươi tám triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là12.609.024.120(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.782.000.000VND(6). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018đến thời điểm đóng thầu: Hợp đồng tương tự: 02 hợp đồng cung cấp dịch vụ bảo vệ cho doanh nghiệp; hoặc cho ngành điện, trong đó tối thiểu có 1 hợp đồng cung cấp dịch vụ bảo vệ cho trạm biến áp 220kV trở lên.Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 1 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 7.565.000.000 đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 15.130.000.000 đồng.(Hồ sơ chứng minh: Đính kèm bản sao có chứng thực Hợp đồng; Biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc thanh lý hợp đồng; hóa đơn tài chính được sao y công chứng) Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 7.565.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 15.130.000.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Tổ trưởng hoặc nhóm trưởng bảo vệ |
| - Số lượng | 23 |
| - Trình độ chuyên môn | Phải đảm bảo đủ điều kiện năng lực và kinh nghiệm được qui định như sau:Có từ 02 năm làm tổ trưởng hoặc nhóm trưởng công tác bảo vệ trạm biến áp 220kV trở lên.Bản sao bằng cấp, hồ sơ theo Khoản 1 Điều 32 Nghị định 96/2016/NĐ-CP ngày 01/7/2016; có chứng chỉ nghiệp vụ bảo vệ; giấy chứng nhận đã được huấn luyện nghiệp vụ nghiệp vụ phòng cháy và chữa cháy còn hiệu lực ít nhất 06 tháng kể từ ngày đóng thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy bộ đàm (trọn gói) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy bộ đàm tại một trạm biến áp và luôn sẵn sàng hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Công cụ hỗ trợ cho công tác bảo vệ (trọn gói) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công cụ hỗ trợ cho công tác bảo vệ như: roi điện; dùi cui sắt hoặc gậy gỗ… |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Trang phục bảo vệ Đầy đủ theo quy định (trọn gói) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Trang phục (quần áo; giầy; quân hàm, cà vạt…) các trang bị khác cho lực lượng bảo vệ |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Biển hiệu, giấy chứng nhận nhân viên bảo vệ Đầy đủ theo quy định (trọn gói) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Cấp đầy đủ biển hiệu, giấy chứng nhận nhân viên bảo vệ cho nhân viên bảo vệ. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Công ty Truyền Tải Điện 4 |
| E-CDNT 1.2 |
Gói số 2: Thuê dịch vụ bảo vệ 23 mục tiêu trạm biến áp thuộc khu vực Miền Tây nam bộ Công trình: Thuê dịch vụ bảo vệ 45 mục tiêu trạm biến áp 12 Tháng |
| E-CDNT 3 | Chi phí sản xuất năm 2022 |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(a) | + Giấy giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp, quyết định thành lập hoặc tài liệu có giá trị tương đương do cơ quan có thẩm quyền của nước mà nhà thầu đang hoạt động cấp; + Các tài liệu theo yêu cầu tại “Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá” và “Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật”. Và các tài liệu liên quan khác khi có yêu cầu. |
| E-CDNT 15.2 | Tài liệu theo yêu cầu tại “Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá” |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 378.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 180 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 21.1 | Phương pháp đánh giá HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 23.2 | Nhà thầu có giá dự thầu thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 28.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 31.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 33.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 34 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
: Công ty Truyền tải điện 4
Địa chỉ: Số 07 Quốc Lộ 52, Phường Trường Thọ, TP. Thủ Đức, TP.Hồ Chí Minh
ĐT: 028 2218 0807 - 028 62 747 235
Fax: 028 3896 1191 - 028 37 283 179 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Tổng công ty Truyền tải điện Quốc Gia (EVNNPT) Địa chỉ: Số 18, Trần Nguyên Hãn, Hoàn Kiếm, Hà Nội, Việt Nam Điện thoại: 024.2204444; Fax: 024.2204455; -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Không |
| E-CDNT 35 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: - Đường dây nóng của Báo Đấu thầu: 024.37686611; - Email của Ban Quản lý Đấu thầu EVN: [email protected]; - Điện thoại Ban Quản lý Đấu thầu EVNNPT: 024.22205309. |
| E-CDNT 36 |
15 15 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục dịch vụ | Mô tả dịch vụ | Đơn vị | Khối lượng mời thầu | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Trạm 220kV Bạc Liêu - MT1 | Dẫn chiếu đến chương V mục 3: yêu cầu về kỹ thuật | tháng | 12 | |
| 2 | Trạm 220kV Sóc Trăng | Dẫn chiếu đến chương V mục 3: yêu cầu về kỹ thuật | tháng | 12 | |
| 3 | Trạm 220kV Cần Thơ | Dẫn chiếu đến chương V mục 3: yêu cầu về kỹ thuật | tháng | 12 | |
| 4 | Trạm 220kV Ô Môn | Dẫn chiếu đến chương V mục 3: yêu cầu về kỹ thuật | tháng | 12 | |
| 5 | Trạm 220kV Thốt Nốt | Dẫn chiếu đến chương V mục 3: yêu cầu về kỹ thuật | tháng | 12 | |
| 6 | Trạm 220kV Giá Rai | Dẫn chiếu đến chương V mục 3: yêu cầu về kỹ thuật | tháng | 12 | |
| 7 | Trạm 220kV Cao Lãnh - MT2 | Dẫn chiếu đến chương V mục 3: yêu cầu về kỹ thuật | tháng | 12 | |
| 8 | Trạm 220kV Sa Đéc | Dẫn chiếu đến chương V mục 3: yêu cầu về kỹ thuật | tháng | 12 | |
| 9 | Trạm 220kV Trà Vinh | Dẫn chiếu đến chương V mục 3: yêu cầu về kỹ thuật | tháng | 12 | |
| 10 | Trạm 220kV Vĩnh Long | Dẫn chiếu đến chương V mục 3: yêu cầu về kỹ thuật | tháng | 12 | |
| 11 | Trạm 220kV Long Xuyên 2 | Dẫn chiếu đến chương V mục 3: yêu cầu về kỹ thuật | tháng | 12 | |
| 12 | Trạm 220kV Kiên Bình | Dẫn chiếu đến chương V mục 3: yêu cầu về kỹ thuật | tháng | 12 | |
| 13 | Trạm 220kV Cà Mau - MT3 | Dẫn chiếu đến chương V mục 3: yêu cầu về kỹ thuật | tháng | 12 | |
| 14 | Trạm 220kV Châu Đốc - MT3 | Dẫn chiếu đến chương V mục 3: yêu cầu về kỹ thuật | tháng | 12 | |
| 15 | Trạm 220kV Mỏ Cày | Dẫn chiếu đến chương V mục 3: yêu cầu về kỹ thuật | tháng | 12 | |
| 16 | Trạm 220kV Bến Tre | Dẫn chiếu đến chương V mục 3: yêu cầu về kỹ thuật | tháng | 12 | |
| 17 | Trạm 220kV Cần Đước | Dẫn chiếu đến chương V mục 3: yêu cầu về kỹ thuật | tháng | 12 | |
| 18 | Trạm 220kV Đức Hoà | Dẫn chiếu đến chương V mục 3: yêu cầu về kỹ thuật | tháng | 12 | |
| 19 | Trạm 220kV Long An | Dẫn chiếu đến chương V mục 3: yêu cầu về kỹ thuật | tháng | 12 | |
| 20 | Trạm 220kV Cai Lậy | Dẫn chiếu đến chương V mục 3: yêu cầu về kỹ thuật | tháng | 12 | |
| 21 | Trạm 500kV Duyên Hải | Dẫn chiếu đến chương V mục 3: yêu cầu về kỹ thuật | tháng | 12 | |
| 22 | Trạm 220kV Bến Lức | Dẫn chiếu đến chương V mục 3: yêu cầu về kỹ thuật | tháng | 12 | |
| 23 | Trạm 500kV Đức Hoà | Dẫn chiếu đến chương V mục 3: yêu cầu về kỹ thuật | tháng | 12 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là1.260902412E10(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.782.000.000VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là12.609.024.120(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.782.000.000VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018đến thời điểm đóng thầu: Hợp đồng tương tự: 02 hợp đồng cung cấp dịch vụ bảo vệ cho doanh nghiệp; hoặc cho ngành điện, trong đó tối thiểu có 1 hợp đồng cung cấp dịch vụ bảo vệ cho trạm biến áp 220kV trở lên.Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 1 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 7.565.000.000 đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 15.130.000.000 đồng.(Hồ sơ chứng minh: Đính kèm bản sao có chứng thực Hợp đồng; Biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc thanh lý hợp đồng; hóa đơn tài chính được sao y công chứng) Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 7.565.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 15.130.000.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Tổ trưởng hoặc nhóm trưởng bảo vệ | 23 | Phải đảm bảo đủ điều kiện năng lực và kinh nghiệm được qui định như sau:Có từ 02 năm làm tổ trưởng hoặc nhóm trưởng công tác bảo vệ trạm biến áp 220kV trở lên.Bản sao bằng cấp, hồ sơ theo Khoản 1 Điều 32 Nghị định 96/2016/NĐ-CP ngày 01/7/2016; có chứng chỉ nghiệp vụ bảo vệ; giấy chứng nhận đã được huấn luyện nghiệp vụ nghiệp vụ phòng cháy và chữa cháy còn hiệu lực ít nhất 06 tháng kể từ ngày đóng thầu. | 2 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy bộ đàm (trọn gói) | Máy bộ đàm tại một trạm biến áp và luôn sẵn sàng hoạt động tốt | 1 |
| 2 | Công cụ hỗ trợ cho công tác bảo vệ (trọn gói) | Công cụ hỗ trợ cho công tác bảo vệ như: roi điện; dùi cui sắt hoặc gậy gỗ… | 1 |
| 3 | Trang phục bảo vệ Đầy đủ theo quy định (trọn gói) | Trang phục (quần áo; giầy; quân hàm, cà vạt…) các trang bị khác cho lực lượng bảo vệ | 1 |
| 4 | Biển hiệu, giấy chứng nhận nhân viên bảo vệ Đầy đủ theo quy định (trọn gói) | Cấp đầy đủ biển hiệu, giấy chứng nhận nhân viên bảo vệ cho nhân viên bảo vệ. | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi