Gói thầu: Gói thầu số 01: Thi công nạo vét và thi công bãi chứa sản phẩm sau nạo vét
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211207402-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 25/12/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY TRÁCH NHIỆM HỮU HẠN MỘT THÀNH VIÊN TỔNG CÔNG TY TÂN CẢNG SÀI GÒN |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 01: Thi công nạo vét và thi công bãi chứa sản phẩm sau nạo vét |
| Số hiệu KHLCNT | 20211199939 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn chủ sở hữu của Tổng công ty Tân Cảng Sài Gòn |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Theo đơn giá cố định |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 65 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-12-03 09:55:00 đến ngày 2021-12-25 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 30,045,831,416 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 400,000,000 VNĐ ((Bốn trăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.5E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.0E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn (hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ (Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện) hoặc nhà thầu quản lý trong vòng 03 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):a. Đối với nhà thầu độc lập:Phải có: ≥ 01 hợp đồng thi công công trình cấp đặc biệt về nạo vét khu nước trước bến cảng biển hoặc ≥ 01 hợp đồng thi công công trình nạo vét khu nước trước bến cảng để đón tàu có tải trọng ≥ 160.000 DWT, có giá trị hợp đồng: ≥ 21,032 tỷ đồng.b. Đối với nhà thầu liên danh:Từng thành viên trong liên danh phải có ≥ 01 hợp đồng thi công công trình cấp đặc biệt về nạo vét khu nước trước bến cảng biển hoặc ≥ 01 hợp đồng thi công công trình nạo vét khu nước trước bến cảng để đón tàu có tải trọng ≥ 160.000 DWT. Giá trị hợp đồng thi công tương tự của từng thành viên liên danh phải ≥ 70% giá trị công việc đảm nhận trong liên danh và có tổng giá trị các hợp đồng của các thành viên phải ≥ 21,032 tỷ đồng.- Tài liệu chứng minh hợp đồng tương tự đã thực hiện gồm hợp đồng và thanh lý hợp đồng hoặc hợp đồng và biên bản xác định hoàn thành 80% khối lượng công việc đang thực hiện của Chủ đầu tư (bản gốc hoặc bản có chứng thực) Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 21.032.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Đặc biệt |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Phải có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng cảng biển; công trình thủy; công trình biển; bảo đảm an toàn đường thủy; công trình giao thông có thời gian liên tục làm công tác thi công xây dựng tối thiểu 07 nămCó chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình giao thông hàng hải, công trình cảng, đường thủy hạng I. Đã từng làm chỉ huy trưởng ít nhất 1 công trình cấp đặc biệt hoặc 02 công trình cấp I về công tác nạo vét.Hồ sơ chứng minh đính kèm: Bằng tốt nghiệp Đại học, Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công, chứng nhận bồi dưỡng chỉ huy trưởng, Quyết định bổ nhiệm Chỉ huy trưởng có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu hoàn thành có xác nhận là chỉ huy trưởng, chứng nhận huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực, các loại giấy tờ chứng minh phải là bản gốc hoặc sao y công chứng). Bản cam kết không tham gia công trình khác trong thời gian thi công gói thầu này nếu trúng thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 7 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 7 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật |
| - Số lượng | 4 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sư hiện trường có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng cảng biển; công trình biển; công trình thủy; Đảm bảo an toàn đường thủy, hàng hải; công trình giao thông, có kinh nghiệm tối thiểu là 03 năm.Đã từng làm chỉ huy trưởng 01 công trình nạo vét luồng hàng hải, khu nước trước bến cảng biển. Hồ sơ chứng minh đính kèm: Bằng tốt nghiệp đại học, quyết định phân công nhiệm vụ, hồ sơ chứng minh đã tham gia công trình nạo vét. Các loại giấy tờ chứng minh phải là bản gốc hoặc sao y công chứng |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Tàu hút ≥ 585CV hoặc tương đương | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 585CV hoặc tương đương |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Tàu kéo ≥ 150CV hoặc tương đương | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 150CV hoặc tương đương |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 3-Cano ≥ 30CV | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 30CV |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Sà lan ≥ 400T tự hành | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 400T tự hành |
| - Số lượng tối thiểu | 6 |
| 5-Sà lan ≥ 250T tự hành | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 250T tự hành |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 6-Sà lan ≥ 200T tự hành | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 200T tự hành |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 7-Máy đào gầu ngoạm hoặc Xáng cạp - dung tích gầu ≥2,30 m3 trên sà lan. | |
| - Đặc điểm thiết bị | dung tích gầu ≥2,30 m3 trên sà lan. |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 8-Máy đào ≥ 0,5m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 0,5m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Hệ thống thiết bị giám sát hành trình. | |
| - Đặc điểm thiết bị | Khối lượng đồng bộ với thiết bị vận chuyển bùn đất |
| - Số lượng tối thiểu | 12 |
| 10-Máy GPS kết nối vệ tinh và máy đo sâu. | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hạn kiểm định |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy đo sâu kết nối hệ thống GPS phù hợp. | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hạn kiểm định |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | CÔNG TY TRÁCH NHIỆM HỮU HẠN MỘT THÀNH VIÊN TỔNG CÔNG TY TÂN CẢNG SÀI GÒN |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 01: Thi công nạo vét và thi công bãi chứa sản phẩm sau nạo vét Nạo vét duy tu khu nước trước cầu cảng số 2, cầu cảng số 3 thuộc Bến cảng container Cái Mép Thượng (TCIT) và Bãi chứa sản phẩm sau nạo vét 65 Ngày |
| E-CDNT 3 | Vốn chủ sở hữu của Tổng công ty Tân Cảng Sài Gòn |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1 | -Giấy chứng nhận đăng ký thành lập, hoạt động do cơ quan có thẩm quyền của nhà nước cấp. -Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng hạng I đối với lĩnh vực thi công xây dựng công trình giao thông (hàng hải hoặc cảng – đường thủy). -Báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020. -Trường hợp nhà thầu thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi theo quy định tại E-CDNT 29.2 thì nhà thầu phải có trách nhiệm cung cấp bảng kê khai để bảo đảm quyền lợi của mình -Trường hợp nhà thầu được mời vào thương thảo hợp đồng, nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng các tài liệu để đối chiếu với thông tin nhà thầu kê khai trong E-HSDT và để Bên mời thầu lưu trữ. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 400.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 21.1 | Phương pháp đánh giá HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 23.2 | Nhà thầu có giá dự thầu thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 28.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 31.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 33.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 34 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Công ty TNHH MTV Tổng công ty Tân Cảng Sài Gòn.
- Địa chỉ của Chủ đầu tư: Tổng công ty Tân Cảng Sài Gòn.
+ 722 Đường Điện Biên Phủ - Phường 22 – Quận Bình Thạnh – Tp.Hồ Chí Minh
+ Điện thoại: 02838990694 - Fax: 028.38993950; -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Tổng Giám đốc – Tổng công ty Tân Cảng Sài Gòn + 722 Đường Điện Biên Phủ - Phường 22 – Quận Bình Thạnh – Tp.Hồ Chí Minh - Địa chỉ của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn + Phòng Kế hoạch đầu tư - Tổng công ty Tân Cảng Sài Gòn + 722 Đường Điện Biên Phủ - Phường 22 – Quận Bình Thạnh – Tp.Hồ Chí Minh -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: + Phòng Kế hoạch đầu tư - Tổng công ty Tân Cảng Sài Gòn. + Điện thoại: 02838990694 - Fax: 028.38993950; + 722 Đường Điện Biên Phủ - Phường 22 – Quận Bình Thạnh – Tp.Hồ Chí Minh Cá nhân theo dõi: Đồng chí: Lê Tiến Chung – Phó trưởng phòng Kế hoạch Đầu tư, số điện thoại: 0987308058 |
| E-CDNT 35 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: + Phòng Kế hoạch đầu tư - Tổng công ty Tân Cảng Sài Gòn. + Điện thoại: 02838990694 - Fax: 028.38993950; + 722 Đường Điện Biên Phủ - Phường 22 – Quận Bình Thạnh – Tp.Hồ Chí Minh Cá nhân theo dõi: Đồng chí: Lê Tiến Chung – Phó trưởng phòng Kế hoạch Đầu tư, số điện thoại: 0987308058 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC CHUNG | |||
| 1 | Chi phí bảo lãnh thực hiện hợp đồng | Theo yêu cầu HSTK | 1 | Khoản |
| 2 | Chi phí xây dựng nhà tạm tại hiện trường để ở và điều hành thi công | Theo yêu cầu HSTK | 1 | Khoản |
| 3 | Chi phí di chuyển thiết bị thi công và lực lượng lao động đến công trường. | Theo yêu cầu HSTK | 1 | Khoản |
| 4 | Chi phí thí nghiệm mẫu nước của nhà thầu và lập báo cáo kết quả giám sát môi trường | Theo yêu cầu HSTK | 1 | Khoản |
| 5 | Chi phí sử dụng dịch vụ quản lý phương tiện nạo vét, duy tu sử dụng công nghệ AIS | Theo yêu cầu HSTK | 1 | Khoản |
| 6 | Chi phí bảo hiểm Công trình đối với phần thuộc trách nhiệm của nhà thầu | Theo yêu cầu HSTK | 1 | Khoản |
| 7 | Chi phí bảo hiểm thiết bị, con người và trách nhiệm với bên thứ ba của nhà thầu | Theo yêu cầu HSTK | 1 | Khoản |
| 8 | Chi phí thí nghiệm vật liệu, đo đạc sau nạo vét phục vụ nghiệm thu của nhà thầu | Theo yêu cầu HSTK | 1 | Khoản |
| 9 | Chi phí bảo đảm an toàn lao động, an toàn giao thông, vệ sinh môi trường, dọn dẹp công trường khi hoàn thành | Theo yêu cầu HSTK | 1 | Khoản |
| B | PHẦN NẠO VÉT | |||
| 1 | Nạo vét dưới nước bằng máy đào gầu ngoạm, xáng cạp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 954,803 | 100m3 |
| 2 | Vận chuyển đi đổ cự ly 34,5km | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 954,803 | 100m3 |
| 3 | Phun hút lên bờ cự ly trung bình 500m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 954,803 | 100m3 |
| C | ĐÊ BAO, BÃI CHỨA | |||
| 1 | Đào đất bằng tổ hợp 2 máy đào | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 165,64 | 100m3 |
| 2 | Đắp bờ bao bằng máy đào, độ chặt K=0,9 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 150,58 | 100m3 |
| 3 | Cung cấp và thi công bạt nhựa HDPE dày 0,3mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 140,82 | 100m2 |
| 4 | Cung cấp và thi công Tấm chống lầy 15mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 2,97 | tấn |
| 5 | Cung cấp và thi công đóng cọc tràm D=8-10 cm bằng máy đào, chiều dài cọc>=4,5m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 27,58 | 100m |
| 6 | Cung cấp và thi công thi công lớp đá hộc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 127,05 | m3 |
| 7 | Cung cấp và thi công rải vải địa kỹ thuật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 1,51 | 100m2 |
| 8 | Cung cấp và thi công thép tròn D6 liên kết cừ tràm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 0,04 | tấn |
| 9 | Cung cấp và thi công đóng cọc tràm D=8-10 cm bằng máy đào, chiều dài cọc >=4,5m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 31,41 | 100m |
| 10 | Cung cấp và thi công thi công lớp đá đệm móng, loại đá hộc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 192,14 | m3 |
| 11 | Cung cấp và thi công rải vải địa kỹ thuật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 2,56 | 100m2 |
| 12 | Cung cấp và thi công thép tròn D6 liên kết cừ tràm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 0,04 | tấn |
| 13 | Cung cấp và thi công thả rọ đá, loại rọ 2x1x0,5 m dưới nước | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 21 | rọ |
| 14 | Cung cấp và thi công lắp đặt ống nhựa PVC, đường kính 500mm đoạn ống dài 4m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 0,48 | 100m |
| 15 | Cung cấp và thi công thép tấm D5mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 49,05 | kg |
| 16 | Cung cấp và thi công ống STK D21x2.4mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 20,65 | kg |
| 17 | Cung cấp và thi công ống STK D60x2.2mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 6,25 | kg |
| 18 | Lắp đặt cấu kiện ống thép + thép tấm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 0,076 | tấn |
| 19 | Cung cấp và thi công ống PVC D90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 21,25 | md |
| 20 | Cung cấp và thi công măng sông PVC D90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 10 | cái |
| 21 | Cung cấp và thi công nắp ống nhựa PVC D90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 5 | cái |
| 22 | Cung cấp và thi công cát hạt mịn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 0,38 | m3 |
| 23 | Cung cấp và thi công lắp đặt ống kiểm tra D90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 5 | cái |
| 24 | Công tác đo lún công trình, số điểm đo của một chu kỳ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và HSTK | 7 | 1 chu kỳ đo |
| Chi phí dự phòng | ||||
| 1 | Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh | 5% | ||
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.5E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.0E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn (hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ (Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện) hoặc nhà thầu quản lý trong vòng 03 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):a. Đối với nhà thầu độc lập:Phải có: ≥ 01 hợp đồng thi công công trình cấp đặc biệt về nạo vét khu nước trước bến cảng biển hoặc ≥ 01 hợp đồng thi công công trình nạo vét khu nước trước bến cảng để đón tàu có tải trọng ≥ 160.000 DWT, có giá trị hợp đồng: ≥ 21,032 tỷ đồng.b. Đối với nhà thầu liên danh:Từng thành viên trong liên danh phải có ≥ 01 hợp đồng thi công công trình cấp đặc biệt về nạo vét khu nước trước bến cảng biển hoặc ≥ 01 hợp đồng thi công công trình nạo vét khu nước trước bến cảng để đón tàu có tải trọng ≥ 160.000 DWT. Giá trị hợp đồng thi công tương tự của từng thành viên liên danh phải ≥ 70% giá trị công việc đảm nhận trong liên danh và có tổng giá trị các hợp đồng của các thành viên phải ≥ 21,032 tỷ đồng.- Tài liệu chứng minh hợp đồng tương tự đã thực hiện gồm hợp đồng và thanh lý hợp đồng hoặc hợp đồng và biên bản xác định hoàn thành 80% khối lượng công việc đang thực hiện của Chủ đầu tư (bản gốc hoặc bản có chứng thực) Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 21.032.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Đặc biệt | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng | 1 | Phải có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng cảng biển; công trình thủy; công trình biển; bảo đảm an toàn đường thủy; công trình giao thông có thời gian liên tục làm công tác thi công xây dựng tối thiểu 07 nămCó chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình giao thông hàng hải, công trình cảng, đường thủy hạng I. Đã từng làm chỉ huy trưởng ít nhất 1 công trình cấp đặc biệt hoặc 02 công trình cấp I về công tác nạo vét.Hồ sơ chứng minh đính kèm: Bằng tốt nghiệp Đại học, Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công, chứng nhận bồi dưỡng chỉ huy trưởng, Quyết định bổ nhiệm Chỉ huy trưởng có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu hoàn thành có xác nhận là chỉ huy trưởng, chứng nhận huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực, các loại giấy tờ chứng minh phải là bản gốc hoặc sao y công chứng). Bản cam kết không tham gia công trình khác trong thời gian thi công gói thầu này nếu trúng thầu. | 7 | 7 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật | 4 | Kỹ sư hiện trường có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng cảng biển; công trình biển; công trình thủy; Đảm bảo an toàn đường thủy, hàng hải; công trình giao thông, có kinh nghiệm tối thiểu là 03 năm.Đã từng làm chỉ huy trưởng 01 công trình nạo vét luồng hàng hải, khu nước trước bến cảng biển. Hồ sơ chứng minh đính kèm: Bằng tốt nghiệp đại học, quyết định phân công nhiệm vụ, hồ sơ chứng minh đã tham gia công trình nạo vét. Các loại giấy tờ chứng minh phải là bản gốc hoặc sao y công chứng | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Tàu hút ≥ 585CV hoặc tương đương | ≥ 585CV hoặc tương đương | 2 |
| 2 | Tàu kéo ≥ 150CV hoặc tương đương | ≥ 150CV hoặc tương đương | 3 |
| 3 | Cano ≥ 30CV | ≥ 30CV | 2 |
| 4 | Sà lan ≥ 400T tự hành | ≥ 400T tự hành | 6 |
| 5 | Sà lan ≥ 250T tự hành | ≥ 250T tự hành | 3 |
| 6 | Sà lan ≥ 200T tự hành | ≥ 200T tự hành | 3 |
| 7 | Máy đào gầu ngoạm hoặc Xáng cạp - dung tích gầu ≥2,30 m3 trên sà lan. | dung tích gầu ≥2,30 m3 trên sà lan. | 3 |
| 8 | Máy đào ≥ 0,5m3 | ≥ 0,5m3 | 1 |
| 9 | Hệ thống thiết bị giám sát hành trình. | Khối lượng đồng bộ với thiết bị vận chuyển bùn đất | 12 |
| 10 | Máy GPS kết nối vệ tinh và máy đo sâu. | Còn hạn kiểm định | 1 |
| 11 | Máy đo sâu kết nối hệ thống GPS phù hợp. | Còn hạn kiểm định | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi