Gói thầu: Gói thầu số 01. Xây lắp nền, hạ tầng tuyến đê bao Tây Kênh Mỹ Đông và Cầu Kênh 500

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211202383-00
Thời điểm đóng mở thầu 13/12/2021 14:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án và phát triển quỹ đất thị xã Cai Lậy
Tên gói thầu Gói thầu số 01. Xây lắp nền, hạ tầng tuyến đê bao Tây Kênh Mỹ Đông và Cầu Kênh 500
Số hiệu KHLCNT 20211202314
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Nguồn kinh phí hoạt động ứng phó sự cố, thiên tai và tìm kiếm cứu nạn cấp tỉnh năm 2021 và nguồn dự phòng ngân sách cấp tỉnh năm 2022
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-12-03 11:25:00 đến ngày 2021-12-13 14:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Tiền Giang
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,305,925,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 45,000,000 VNĐ ((Bốn mươi lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.958887E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.91778E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Ghi chú: Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Công trình giao thông cấp IV phải có thi công mặt đường BTCT và cầu BTCT DƯL. - Tài liệu chứng minh hợp đồng tương tự: Gồm bản chụp được chứng thực các tài liệu như: Hợp đồng thi công, phụ lục giá hợp đồng, biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của chủ đầu tư nhà thầu đã thi công hoàn thành ≥ 80% khối lượng công việc của hợp đồng, quyết định phê duyệt dự án hoặc quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế - kỹ thuật.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.645.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥7.935.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành giao thông. Có giấy chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình xây dựng. Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình giao thông còn hiệu lực. Có chứng nhận tập huấn an toàn lao động, vệ sinh lao động. Có hợp đồng lao động được ký với nhà thầu còn hiệu lực.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành giao thông. Có chứng nhận tập huấn an toàn lao động, vệ sinh lao động. Có hợp đồng lao động được ký với nhà thầu còn hiệu lực.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Đội trưởng thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành giao thông. Có hợp đồng lao động được ký với nhà thầu còn hiệu lực.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ quản lý an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng hoặc chuyên ngành bảo hộ lao động. Có chứng nhận tập huấn an toàn lao động, vệ sinh lao động. Có hợp đồng lao động được ký với nhà thầu còn hiệu lực.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Công nhân kỹ thuật
- Số lượng 15
- Trình độ chuyên môn Gồm 10 công nhân bậc ≥ 3,5/7 và 05 công nhân bậc ≥ 4,0/7, trong đó: 10 công nhân cầu đường, 05 công nhân vận hành máy thi công. Có chứng chỉ hoặc chứng nhận nghề. Có hợp đồng lao động được ký với nhà thầu còn hiệu lực.
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy cắt uốn cốt thép. Kèm tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê.
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 5kW
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy đầm bê tông, đầm dùi. Kèm tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê.
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 1,5kW
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy đầm đất cầm tay. Kèm tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê
- Đặc điểm thiết bị Trọng lượng ≥ 70kg
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy đào bánh xích. Kèm tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê, giấy kiểm định thiết bị còn hiệu lực
- Đặc điểm thiết bị Dung tích gầu ≥ 0,8m3
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy hàn xoay chiều. Kèm tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 23kW
- Số lượng tối thiểu 3
6-Máy kinh vĩ hoặc thủy bình. Kèm tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê, giấy kiểm định thiết bị còn hiệu lực.
- Đặc điểm thiết bị Dùng để định vị và đo đạc
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy ủi. Kèm tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê, giấy kiểm định thiết bị còn hiệu lực
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 110CV
- Số lượng tối thiểu 1
8-Xe lu bánh thép tự hành. Kèm tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê, giấy kiểm định thiết bị còn hiệu lực
- Đặc điểm thiết bị Trọng lượng tĩnh từ 8 - 9 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
9-Ô tô tự đổ. Kèm tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê, giấy kiểm định thiết bị còn hiệu lực
- Đặc điểm thiết bị Trọng tải ≥ 10 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
10-Sà lan. Kèm tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê, giấy kiểm định thiết bị còn hiệu lực
- Đặc điểm thiết bị Trọng tải ≥ 200 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy đóng cọc chạy trên ray. Kèm tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê, giấy kiểm định thiết bị còn hiệu lực
- Đặc điểm thiết bị Trọng lượng đầu búa ≥ 1,2 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
12-Búa rung. Kèm tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê, giấy kiểm định thiết bị còn hiệu lực
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 170 kW
- Số lượng tối thiểu 1
13-Cần cẩu bánh xích. Kèm tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê, giấy kiểm định thiết bị còn hiệu lực
- Đặc điểm thiết bị Sức nâng ≥ 25 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
14-Máy bơm bê tông. Kèm tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê, giấy kiểm định thiết bị còn hiệu lực
- Đặc điểm thiết bị Năng suất từ 40 - 60 m3/h
- Số lượng tối thiểu 1
15-Máy đầm bê tông, đầm bàn. Kèm tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê.
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 1,0kW
- Số lượng tối thiểu 1
16-Máy trộn bê tông. Kèm tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê.
- Đặc điểm thiết bị Dung tích ≥ 250 lít
- Số lượng tối thiểu 1
17-Tàu đóng cọc. Kèm tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê, giấy kiểm định thiết bị còn hiệu lực
- Đặc điểm thiết bị Trọng lượng đầu búa ≥ 1,8 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Ban quản lý dự án và phát triển quỹ đất thị xã Cai Lậy
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 01. Xây lắp nền, hạ tầng tuyến đê bao Tây Kênh Mỹ Đông và Cầu Kênh 500
Nâng cấp nền, hạ tầng tuyến đê bao Tây Kênh Mỹ Đông và Cầu Kênh 500 thuộc xã Mỹ Phước Tây, thị xã Cai Lậy
180 Ngày
E-CDNT 3 Nguồn kinh phí hoạt động ứng phó sự cố, thiên tai và tìm kiếm cứu nạn cấp tỉnh năm 2021 và nguồn dự phòng ngân sách cấp tỉnh năm 2022
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án và phát triển quỹ đất thị xã Cai Lậy , địa chỉ: Số 52, Đường Hồ Hải Nghĩa, khu 2, phường 1, thị xã Cai Lậy, tỉnh Tiền Giang
- Chủ đầu tư: - Tên chủ đầu tư, Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án và Phát triển quỹ đất thị xã Cai Lậy, địa chỉ: Số 345, đường Mỹ Trang, khu phố 1, phường 4, thị xã Cai Lậy, tỉnh Tiền Giang. Điện thoại: 0273.3710617.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





- Tư vấn lập TKBVTC&DT: Công ty TNHH Tư vấn Xây dựng Khánh Như, địa chỉ: Số 517 Ấp Tân Tỉnh, xã Tân Mỹ Chánh, tp Mỹ Tho, tỉnh Tiền Giang. - Tư vấn thẩm định TKBVTC&DT: Phòng Quản lý đô thị thị xã Cai Lậy, địa chỉ: Số 345, đường Mỹ Trang, khu phố 1, phường 4, thị xã Cai Lậy, tỉnh Tiền Giang. - Tư vấn lập E-HSMT: Ban Quản lý dự án và Phát triển quỹ đất thị xã Cai Lậy, địa chỉ: Số 345, đường Mỹ Trang, khu phố 1, phường 4, thị xã Cai Lậy, tỉnh Tiền Giang. - Tư vấn thẩm định E-HSMT: Phòng Tài chính - Kế hoạch thị xã Cai Lậy, địa chỉ: Số 345, đường Mỹ Trang, khu phố 1, phường 4, thị xã Cai Lậy, tình Tiền Giang. - Tư vấn đánh giá E-HSDT: Ban Quản lý dự án và Phát triển quỹ đất thị xã Cai Lậy. - Tư vấn thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Phòng Tài chính – Kế hoạch thị xã Cai Lậy.


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án và phát triển quỹ đất thị xã Cai Lậy , địa chỉ: Số 52, Đường Hồ Hải Nghĩa, khu 2, phường 1, thị xã Cai Lậy, tỉnh Tiền Giang
- Chủ đầu tư: - Tên chủ đầu tư, Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án và Phát triển quỹ đất thị xã Cai Lậy, địa chỉ: Số 345, đường Mỹ Trang, khu phố 1, phường 4, thị xã Cai Lậy, tỉnh Tiền Giang. Điện thoại: 0273.3710617.


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
- Văn bản xác nhận hoàn thành nghĩa vụ thuế hết năm 2020 để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. - Bản sao được chứng thực hóa đơn GTGT các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong vòng 3 năm 2018, 2019, 2020 để đối chiếu doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng mà nhà thầu kê khai.
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 45.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: - Tên chủ đầu tư, Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án và Phát triển quỹ đất thị xã Cai Lậy, địa chỉ: Số 345, đường Mỹ Trang, khu phố 1, phường 4, thị xã Cai Lậy, tỉnh Tiền Giang. Điện thoại: 0273.3710617.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ban Quản lý dự án và Phát triển quỹ đất thị xã Cai Lậy, địa chỉ: Số 345, đường Mỹ Trang, khu phố 1, phường 4, thị xã Cai Lậy, tỉnh Tiền Giang. Điện thoại: 0273.3710617.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Tài chính - Kế hoạch thị xã Cai Lậy, địa chỉ: Số 345, đường Mỹ Trang, khu phố 1, phường 4, thị xã Cai Lậy, tình Tiền Giang.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Không áp dụng.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A NỀN VÀ MẶT ĐƯỜNG
1Phá dỡ mặt đường bê tông hiện hữu, bằng máyĐạt yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT86,19m3
2Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp IĐạt yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT0,748100m3
3Đóng cừ tràm đk gốc ≥ 8cm, L=4,7m, bằng máy đào 0,5m3, đất cấp I (Phần ngập đất)Đạt yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT11,34100m
4Cung cấp cừ tràm đk gốc ≥ 8cm, L=4,7m (Phần không ngập đất)Đạt yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT689,8m
5Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cặp đầu cứ, đường kính cốt thép 6mm (vận dụng ĐM)Đạt yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT0,004tấn
6Đắp đất lề, taluy đường, mương bằng máy, K=0,90Đạt yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT17,562100m3
7Đào khai thác đất đắp lề, taluy đường, mương bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IĐạt yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT18,645100m3
8Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9 tấn, K=0,90Đạt yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT2,168100m3
9Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9 tấn, K=0,95Đạt yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT4,18100m3
10Trải tấm nilon tránh mất nước bêtôngĐạt yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT18,857100m2
11Sản xuất, lắp dựng cốt thép mặt đường, đường kính cốt thép Đạt yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT6,991tấn
12Ván khuôn thép, ván khuôn mặt đườngĐạt yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT1,767100m2
13Bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 250 (Máy bơm BT tự hành)Đạt yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT235,096m3
14Trám khe co giãn mặt đườngĐạt yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT3510m
15Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Đạt yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT4,9m3
16Bê tông móng trụ biển báo, đá 1x2, vữa bê tông mác 200Đạt yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT1,3m3
17Cung cấp trụ đỡ biển báo, sắt ống STK D90x1,5mmĐạt yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT28,15m
18Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại biển tròn D70Đạt yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT4cái
19Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại tam giác cạnh 70cmĐạt yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT4cái
20Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại biển chữ nhật 40x60cmĐạt yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT4cái
21Bê tông móng cọc tiêu, đá 1x2, vữa bê tông mác 200Đạt yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT3,384m3
22Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cọc tiêu, đường kính D6mmĐạt yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT0,024tấn
23Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cọc tiêu, đường kính D8mmĐạt yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT0,053tấn
24Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn cọc tiêuĐạt yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT0,11100m2
25Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông cọc tiêu, đá 1x2, vữa bê tông mác 200Đạt yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT0,828m3
26Lắp đặt cọc tiêuĐạt yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT32cái
27Sơn cọc tiêu, 1 nước lót, 2 nước phủĐạt yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT13,44m2
B CỐNG NGANG D1000
1Đóng cừ tràm đê quay dài 4,7m, Dg >=8cm, đất bùn, phần ngập đấtĐạt yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT2,376100m
2Cừ tràm đê quay dài 4,7m,Dg>=8cm, phần không ngập đất, cừ cặp đầuĐạt yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT185,4m
3Lót vải mũ sọc chắn đất đê quay (Vận dụng ĐM)Đạt yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT0,286100m2
4Cốt thép neo đê quay, ĐM Đạt yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT0,003tấn
5Đắp đất đê quay, dung trọng Đạt yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT0,132100m3
6Phá dỡ đê quay bằng máy, đất cấp IĐạt yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT0,132100m3
7Phá dỡ BTCT đầu cống hiện hữu bằng máyĐạt yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT4,856m3
8Đào móng cống bằng máy, đất cấp IĐạt yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT0,066100m3
9Đóng cừ tràm móng cọc dài 3,0m, Dg>=8cm, Dn>=4cm, đất cấp IĐạt yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT6,87100m
10Đắp cát đệm đầu cừĐạt yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT0,913m3
11Bê tông lót móng cống, đá 1x2 M150Đạt yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT0,913m3
12Cung cấp, lắp đặt gối cống D1000mm thủ côngĐạt yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT2cái
13Cung cấp, lắp đặt ống cống D1000mm H30, L=2,5mĐạt yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT1đoạn ống
14Lắp dựng cốt thép mối nối, ĐKĐạt yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT0,029tấn
15Ván khuôn thép móng, lót móng cống và mối nối cốngĐạt yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT0,054100m2
16Bê tông chèn thân cống, đá 1x2 M200, đs 2-4Đạt yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT0,91m3
17Cốt thép sân cống, chân khay, ĐkĐạt yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT0,002tấn
18Cốt thép sân cống, chân khay, ĐkĐạt yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT0,168tấn
19Ván khuôn gỗ móng cống, sân cống, chân khayĐạt yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT0,081100m2
20Bê tông sân cống, chân khay, đá 1x2 M250, đs 2-4Đạt yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT2,694m3
21Cốt thép tường đầu, tường cánh, ĐKĐạt yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT0,502tấn
22Ván khuôn thép tường đầu, tường cánhĐạt yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT0,48100m2
23Bê tông tường đầu, tường cánh, đá 1x2, vữa bê tông mác 250, đS 2-4Đạt yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT6,776m3
24Đắp đất móng cống, đất bổ sung lề đườngĐạt yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT0,014100m3
C CẦU KÊNH 500
1San ủi bãi đúc cọc (vận dụng ĐM)Đạt yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT0,72100m2
2Làm móng đá dăm 0x4Đạt yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT7,2m3
3Láng nền bãi đúc cọc, chiều dày 2 cm, vữa XM mác 75Đạt yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT72m2
4Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cọc, đường kính Đạt yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT1,648tấn
5Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cọc, đường kính Đạt yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT0,937tấn
6Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cọc, đường kính Đạt yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT8,538tấn
7Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cọc, đường kính > 18mmĐạt yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT0,044tấn
8Gia công cấu kiện thép tấm bọc đầu cừĐạt yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT0,439tấn
9Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép, ván khuôn cọcĐạt yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT3,337100m2
10Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông cọc, đá 1x2, vữa bê tông mác 300, đs 2-4Đạt yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT49,428m3
11Đào móng bằng máy đào 0,8m3, đất cấp IĐạt yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT1,559100m3
12Ép trước cọc bê tông cốt thép, kích thước cọc 30x30cm, đất cấp I (Vận dụng ĐM)Đạt yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT2,4100m
13Gia công kết cấu thép hộp nối cọcĐạt yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT0,928tấn
14Nối cọc bê tông cốt thép, kích thước cọc 30x30cmĐạt yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT16mối nối
15Phá dỡ đầu cọc, bằng máy khoan bê tông 1,5kWĐạt yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT1,008m3
16Bê tông lót móng mố, bản quá độ, đá 1x2, vữa bê tông mác 150Đạt yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT4,44m3
17Gia công, lắp dựng cốt thép mố cầu trên cạn, đường kính Đạt yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT0,046m3
18Gia công, lắp dựng cốt thép mố cầu trên cạn, đường kính Đạt yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT0,704tấn
19Gia công, lắp dựng cốt thép mố cầu trên cạn, đường kính Đạt yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT0,591tấn
20Gia công, lắp dựng cốt thép mố cầu trên cạn, đường kính Đạt yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT2,659tấn
21Gia công, lắp dựng cốt thép mố cầu trên cạn, đường kính > 18mmĐạt yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT0,104tấn
22Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mố cầu trên cạnĐạt yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT1,516100m2
23Bê tông mố cầu trên cạn đá 1x2, vữa bê tông mác 300 (Máy bơm BT tự hành)Đạt yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT56,41m3
24Công tác gia công lắp dựng cốt thép bản quá độ, đk Đạt yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT0,017tấn
25Công tác gia công lắp dựng cốt thép bản quá độ, đk Đạt yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT0,351tấn
26Công tác gia công lắp dựng cốt thép bản quá độ, đk Đạt yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT0,507tấn
27Ván khuôn thép, ván khuôn bản quá độĐạt yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT0,094100m2
28Bê tông bản quá độ, đá 1x2, vữa bê tông mác 300Đạt yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT7,48m3
29Chèn khe bản quá độ bằng dây thừng tẩm nhựaĐạt yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT11m
30Quét nhựa đường vào tường thân, tường cánh mốĐạt yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT45,446m2
31Đắp đất móng mố, bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Đạt yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT1,159100m3
32Đào móng công trình, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp IĐạt yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT0,412100m3
33Đóng cọc bê tông cốt thép dưới nước, búa 1,8 tấn, chiều dài cọc Đạt yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT3100m
34Gia công kết cấu thép hộp nối cọcĐạt yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT1,1601tấn
35Nối cọc bê tông cốt thép, kích thước cọc 30x30cmĐạt yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT20mối nối
36Phá dỡ đầu cọc, bằng máy khoan bê tông 1,5kWĐạt yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT1,26m3
37Bê tông lót móng trụ cầu, đá 1x2, vữa bê tông mác 150Đạt yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT16,104m3
38Gia công, lắp dựng cốt thép trụ cầu dưới nước, đường kính Đạt yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT0,068tấn
39Gia công, lắp dựng cốt thép trụ cầu dưới nước, đường kính Đạt yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT0,12tấn
40Gia công, lắp dựng cốt thép trụ cầu dưới nước, đường kính Đạt yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT0,831tấn
41Gia công, lắp dựng cốt thép trụ cầu dưới nước, đường kính Đạt yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT2,235tấn
42Gia công, lắp dựng cốt thép trụ cầu dưới nước, đường kính > 18mmĐạt yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT0,075tấn
43Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn, trụ cầu dưới nướcĐạt yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT1,104100m2
44Bê tông trụ cầu dưới nước đá 1x2, vữa bê tông mác 300 (Máy bơm BT tự hành)Đạt yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT43,5m3
45Bê tông đá kê gối mố cầu, đá 0,5x1, vữa bê tông mác 300, đs 2-4 (Vận dụng ĐM)Đạt yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT0,512m3
46Cung cấp dầm I400, L=12m, cấp tải H8Đạt yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT5dầm
47Vận chuyển dầm bê tông, bằng ô tô thùng 12 tấn - cự ly 37kmĐạt yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT2ca
48Lắp đặt gối cầu, loại gối cao su KT: 300x150x39mmĐạt yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT10cái
49Lắp dựng dầm cầu bằng cần cẩu, trên cạnĐạt yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT5dầm
50Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép dầm ngang, đk Đạt yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT0,07tấn
51Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép dầm ngang, đk Đạt yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT0,104tấn
52Ván khuôn thép, khung xương thép, ván khuôn dầm ngangĐạt yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT0,092100m2
53Bê tông dầm ngang, đá 1x2, vữa bê tông mác 300 đs 2-4Đạt yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT0,652m3
54Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, đỉnh mố (1 lớp giấy 1 lớp nhựa)Đạt yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT18,2m2
55Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép mặt cầu, gờ chắn bánh, đk Đạt yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT1,221tấn
56Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép mặt cầu, gờ chắn bánh, đk Đạt yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT1,938tấn
57Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép mặt cầu, gờ chắn bánh, đk Đạt yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT0,525tấn
58Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép mặt cầu, gờ chắn bánh, đk Đạt yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT0,869tấn
59Ván khuôn thép, ván khuôn mặt cầu, gờ chắn bánhĐạt yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT1,793100m2
60Bê tông mặt cầu, gờ chắn bánh, đá 1x2, vữa bê tông mác 300 ( Máy bơm BT tự hành)Đạt yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT41,818m3
61Bê tông phủ mặt cầu, đá kê gối mố cầu, đá 0,5x1, vữa bê tông mác 300, đs 2-4 (Vận dụng ĐM)Đạt yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT5,555m3
62Quét Sikadur 732 bề mặt bê tông (Vận dụng ĐM)Đạt yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT14,19m2
63Rót Sikagrout 214-11Đạt yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT1,287M3
64Gia công kết cấu cầu thép ống lan canĐạt yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT1,289tấn
65Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khe co giãn, chân lan canĐạt yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT0,4732tấn
66Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tôngĐạt yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT0,4732tấn
67Mạ kẽm nhúng nóng thép lan can, khe co giãnĐạt yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT1.831,495kg
68Lắp dựng lan can sắtĐạt yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT29,219m2
69Gia công ống thoát nước, lưới chắn rác mặt cầu đặt sẳn trong bê tôngĐạt yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT0,0692tấn
70Lắp đặt ống thoát nước, lưới chắn rác mặt cầu đặt sẳn trong bê tôngĐạt yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT0,0692tấn
71Đóng cọc thép hình khung định vị dưới nước (Phần ngập đất)Đạt yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT0,64100m
72Đóng cọc thép hình khung định vị dưới nước (Phần không ngập đất NC & MTC*0,75)Đạt yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT0,32100m
73Ép cừ larsen bằng máy, đất cấp 1 (phần ngập đất)Đạt yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT2,72100m
74Ép cừ larsen bằng máy, đất cấp 1 (phần không ngập đất NC & MTC*0,75)Đạt yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT2,72100m
75Nhổ cọc thép hình, cọc thép ống bằng cần cẩu 25T, dưới nướcĐạt yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT0,64100m cọc
76Nhổ cừ larsen bằng búa rung 170kW, dưới nướcĐạt yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT2,72100m cọc
77Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo dưới nướcĐạt yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT6,4766tấn
78Tháo dỡ kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo dưới nướcĐạt yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT6,4766tấn
79Khấu hao thép hình sàn thao tácĐạt yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT744,804kg
80Khấu hao thép hình cọc khung định vịĐạt yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT364,709kg
81Khấu hao thép hình cừ LarsenĐạt yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT2.666,688kg
82Phá dỡ BTCT gờ chắn, bản mặt cầu, mố, trụ cầu bằng máyĐạt yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT10,623m3
83Tháo dỡ dầm cầu bằng máy (Vận dụng ĐM)Đạt yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT6cấu kiện
84Nhổ cọc BTCT cầu cũ (dận dụng ĐM)Đạt yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT1,08100m cọc
D CHI PHÍ DỰ PHÒNG
1Chi phí dự phòng (Được tính bằng 5% chi phí xây dựng (nhà thầu phải đưa chi phí này vào giá dự thầu))Đạt yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT1Khoản
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.958887E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.91778E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Ghi chú: Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Công trình giao thông cấp IV phải có thi công mặt đường BTCT và cầu BTCT DƯL. - Tài liệu chứng minh hợp đồng tương tự: Gồm bản chụp được chứng thực các tài liệu như: Hợp đồng thi công, phụ lục giá hợp đồng, biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của chủ đầu tư nhà thầu đã thi công hoàn thành ≥ 80% khối lượng công việc của hợp đồng, quyết định phê duyệt dự án hoặc quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế - kỹ thuật.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.645.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥7.935.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành giao thông. Có giấy chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình xây dựng. Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình giao thông còn hiệu lực. Có chứng nhận tập huấn an toàn lao động, vệ sinh lao động. Có hợp đồng lao động được ký với nhà thầu còn hiệu lực.55
2 Kỹ thuật thi công 1 Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành giao thông. Có chứng nhận tập huấn an toàn lao động, vệ sinh lao động. Có hợp đồng lao động được ký với nhà thầu còn hiệu lực.55
3 Đội trưởng thi công 1 Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành giao thông. Có hợp đồng lao động được ký với nhà thầu còn hiệu lực.33
4 Cán bộ quản lý an toàn lao động 1 Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng hoặc chuyên ngành bảo hộ lao động. Có chứng nhận tập huấn an toàn lao động, vệ sinh lao động. Có hợp đồng lao động được ký với nhà thầu còn hiệu lực.33
5 Công nhân kỹ thuật 15 Gồm 10 công nhân bậc ≥ 3,5/7 và 05 công nhân bậc ≥ 4,0/7, trong đó: 10 công nhân cầu đường, 05 công nhân vận hành máy thi công. Có chứng chỉ hoặc chứng nhận nghề. Có hợp đồng lao động được ký với nhà thầu còn hiệu lực.11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy cắt uốn cốt thép. Kèm tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê. Công suất ≥ 5kW2
2 Máy đầm bê tông, đầm dùi. Kèm tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê. Công suất ≥ 1,5kW2
3 Máy đầm đất cầm tay. Kèm tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê Trọng lượng ≥ 70kg1
4 Máy đào bánh xích. Kèm tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê, giấy kiểm định thiết bị còn hiệu lực Dung tích gầu ≥ 0,8m31
5 Máy hàn xoay chiều. Kèm tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê Công suất ≥ 23kW3
6 Máy kinh vĩ hoặc thủy bình. Kèm tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê, giấy kiểm định thiết bị còn hiệu lực. Dùng để định vị và đo đạc1
7 Máy ủi. Kèm tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê, giấy kiểm định thiết bị còn hiệu lực Công suất ≥ 110CV1
8 Xe lu bánh thép tự hành. Kèm tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê, giấy kiểm định thiết bị còn hiệu lực Trọng lượng tĩnh từ 8 - 9 tấn1
9 Ô tô tự đổ. Kèm tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê, giấy kiểm định thiết bị còn hiệu lực Trọng tải ≥ 10 tấn1
10 Sà lan. Kèm tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê, giấy kiểm định thiết bị còn hiệu lực Trọng tải ≥ 200 tấn1
11 Máy đóng cọc chạy trên ray. Kèm tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê, giấy kiểm định thiết bị còn hiệu lực Trọng lượng đầu búa ≥ 1,2 tấn1
12 Búa rung. Kèm tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê, giấy kiểm định thiết bị còn hiệu lực Công suất ≥ 170 kW1
13 Cần cẩu bánh xích. Kèm tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê, giấy kiểm định thiết bị còn hiệu lực Sức nâng ≥ 25 tấn1
14 Máy bơm bê tông. Kèm tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê, giấy kiểm định thiết bị còn hiệu lực Năng suất từ 40 - 60 m3/h1
15 Máy đầm bê tông, đầm bàn. Kèm tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê. Công suất ≥ 1,0kW1
16 Máy trộn bê tông. Kèm tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê. Dung tích ≥ 250 lít1
17 Tàu đóng cọc. Kèm tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê, giấy kiểm định thiết bị còn hiệu lực Trọng lượng đầu búa ≥ 1,8 tấn1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->