Gói thầu: Gói thầu số 01. Xây lắp nền, hạ tầng tuyến đê bao Tây Kênh Mỹ Đông và Cầu Kênh 500
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211202383-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 13/12/2021 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án và phát triển quỹ đất thị xã Cai Lậy |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 01. Xây lắp nền, hạ tầng tuyến đê bao Tây Kênh Mỹ Đông và Cầu Kênh 500 |
| Số hiệu KHLCNT | 20211202314 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn kinh phí hoạt động ứng phó sự cố, thiên tai và tìm kiếm cứu nạn cấp tỉnh năm 2021 và nguồn dự phòng ngân sách cấp tỉnh năm 2022 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-12-03 11:25:00 đến ngày 2021-12-13 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Tiền Giang |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,305,925,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 45,000,000 VNĐ ((Bốn mươi lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.958887E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.91778E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Ghi chú: Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Công trình giao thông cấp IV phải có thi công mặt đường BTCT và cầu BTCT DƯL. - Tài liệu chứng minh hợp đồng tương tự: Gồm bản chụp được chứng thực các tài liệu như: Hợp đồng thi công, phụ lục giá hợp đồng, biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của chủ đầu tư nhà thầu đã thi công hoàn thành ≥ 80% khối lượng công việc của hợp đồng, quyết định phê duyệt dự án hoặc quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế - kỹ thuật. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.645.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥7.935.000.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành giao thông. Có giấy chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình xây dựng. Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình giao thông còn hiệu lực. Có chứng nhận tập huấn an toàn lao động, vệ sinh lao động. Có hợp đồng lao động được ký với nhà thầu còn hiệu lực. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành giao thông. Có chứng nhận tập huấn an toàn lao động, vệ sinh lao động. Có hợp đồng lao động được ký với nhà thầu còn hiệu lực. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Đội trưởng thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành giao thông. Có hợp đồng lao động được ký với nhà thầu còn hiệu lực. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ quản lý an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng hoặc chuyên ngành bảo hộ lao động. Có chứng nhận tập huấn an toàn lao động, vệ sinh lao động. Có hợp đồng lao động được ký với nhà thầu còn hiệu lực. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Công nhân kỹ thuật |
| - Số lượng | 15 |
| - Trình độ chuyên môn | Gồm 10 công nhân bậc ≥ 3,5/7 và 05 công nhân bậc ≥ 4,0/7, trong đó: 10 công nhân cầu đường, 05 công nhân vận hành máy thi công. Có chứng chỉ hoặc chứng nhận nghề. Có hợp đồng lao động được ký với nhà thầu còn hiệu lực. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy cắt uốn cốt thép. Kèm tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê. | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 5kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy đầm bê tông, đầm dùi. Kèm tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê. | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 1,5kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy đầm đất cầm tay. Kèm tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê | |
| - Đặc điểm thiết bị | Trọng lượng ≥ 70kg |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy đào bánh xích. Kèm tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê, giấy kiểm định thiết bị còn hiệu lực | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích gầu ≥ 0,8m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy hàn xoay chiều. Kèm tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 23kW |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 6-Máy kinh vĩ hoặc thủy bình. Kèm tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê, giấy kiểm định thiết bị còn hiệu lực. | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dùng để định vị và đo đạc |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy ủi. Kèm tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê, giấy kiểm định thiết bị còn hiệu lực | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 110CV |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Xe lu bánh thép tự hành. Kèm tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê, giấy kiểm định thiết bị còn hiệu lực | |
| - Đặc điểm thiết bị | Trọng lượng tĩnh từ 8 - 9 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Ô tô tự đổ. Kèm tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê, giấy kiểm định thiết bị còn hiệu lực | |
| - Đặc điểm thiết bị | Trọng tải ≥ 10 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Sà lan. Kèm tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê, giấy kiểm định thiết bị còn hiệu lực | |
| - Đặc điểm thiết bị | Trọng tải ≥ 200 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy đóng cọc chạy trên ray. Kèm tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê, giấy kiểm định thiết bị còn hiệu lực | |
| - Đặc điểm thiết bị | Trọng lượng đầu búa ≥ 1,2 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Búa rung. Kèm tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê, giấy kiểm định thiết bị còn hiệu lực | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 170 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Cần cẩu bánh xích. Kèm tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê, giấy kiểm định thiết bị còn hiệu lực | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sức nâng ≥ 25 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 14-Máy bơm bê tông. Kèm tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê, giấy kiểm định thiết bị còn hiệu lực | |
| - Đặc điểm thiết bị | Năng suất từ 40 - 60 m3/h |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 15-Máy đầm bê tông, đầm bàn. Kèm tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê. | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 1,0kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 16-Máy trộn bê tông. Kèm tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê. | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích ≥ 250 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 17-Tàu đóng cọc. Kèm tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê, giấy kiểm định thiết bị còn hiệu lực | |
| - Đặc điểm thiết bị | Trọng lượng đầu búa ≥ 1,8 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Ban quản lý dự án và phát triển quỹ đất thị xã Cai Lậy |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 01. Xây lắp nền, hạ tầng tuyến đê bao Tây Kênh Mỹ Đông và Cầu Kênh 500 Nâng cấp nền, hạ tầng tuyến đê bao Tây Kênh Mỹ Đông và Cầu Kênh 500 thuộc xã Mỹ Phước Tây, thị xã Cai Lậy 180 Ngày |
| E-CDNT 3 | Nguồn kinh phí hoạt động ứng phó sự cố, thiên tai và tìm kiếm cứu nạn cấp tỉnh năm 2021 và nguồn dự phòng ngân sách cấp tỉnh năm 2022 |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | - Văn bản xác nhận hoàn thành nghĩa vụ thuế hết năm 2020 để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. - Bản sao được chứng thực hóa đơn GTGT các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong vòng 3 năm 2018, 2019, 2020 để đối chiếu doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng mà nhà thầu kê khai. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 45.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
- Tên chủ đầu tư, Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án và Phát triển quỹ đất thị xã Cai Lậy, địa chỉ: Số 345, đường Mỹ Trang, khu phố 1, phường 4, thị xã Cai Lậy, tỉnh Tiền Giang. Điện thoại: 0273.3710617. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ban Quản lý dự án và Phát triển quỹ đất thị xã Cai Lậy, địa chỉ: Số 345, đường Mỹ Trang, khu phố 1, phường 4, thị xã Cai Lậy, tỉnh Tiền Giang. Điện thoại: 0273.3710617. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Tài chính - Kế hoạch thị xã Cai Lậy, địa chỉ: Số 345, đường Mỹ Trang, khu phố 1, phường 4, thị xã Cai Lậy, tình Tiền Giang. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Không áp dụng. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | NỀN VÀ MẶT ĐƯỜNG | |||
| 1 | Phá dỡ mặt đường bê tông hiện hữu, bằng máy | Đạt yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 86,19 | m3 |
| 2 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp I | Đạt yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,748 | 100m3 |
| 3 | Đóng cừ tràm đk gốc ≥ 8cm, L=4,7m, bằng máy đào 0,5m3, đất cấp I (Phần ngập đất) | Đạt yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 11,34 | 100m |
| 4 | Cung cấp cừ tràm đk gốc ≥ 8cm, L=4,7m (Phần không ngập đất) | Đạt yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 689,8 | m |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cặp đầu cứ, đường kính cốt thép 6mm (vận dụng ĐM) | Đạt yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,004 | tấn |
| 6 | Đắp đất lề, taluy đường, mương bằng máy, K=0,90 | Đạt yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 17,562 | 100m3 |
| 7 | Đào khai thác đất đắp lề, taluy đường, mương bằng máy đào 1,25m3, đất cấp I | Đạt yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 18,645 | 100m3 |
| 8 | Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9 tấn, K=0,90 | Đạt yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 2,168 | 100m3 |
| 9 | Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9 tấn, K=0,95 | Đạt yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 4,18 | 100m3 |
| 10 | Trải tấm nilon tránh mất nước bêtông | Đạt yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 18,857 | 100m2 |
| 11 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép mặt đường, đường kính cốt thép | Đạt yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 6,991 | tấn |
| 12 | Ván khuôn thép, ván khuôn mặt đường | Đạt yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 1,767 | 100m2 |
| 13 | Bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 250 (Máy bơm BT tự hành) | Đạt yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 235,096 | m3 |
| 14 | Trám khe co giãn mặt đường | Đạt yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 35 | 10m |
| 15 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Đạt yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 4,9 | m3 |
| 16 | Bê tông móng trụ biển báo, đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Đạt yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 1,3 | m3 |
| 17 | Cung cấp trụ đỡ biển báo, sắt ống STK D90x1,5mm | Đạt yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 28,15 | m |
| 18 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại biển tròn D70 | Đạt yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 4 | cái |
| 19 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại tam giác cạnh 70cm | Đạt yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 4 | cái |
| 20 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại biển chữ nhật 40x60cm | Đạt yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 4 | cái |
| 21 | Bê tông móng cọc tiêu, đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Đạt yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 3,384 | m3 |
| 22 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cọc tiêu, đường kính D6mm | Đạt yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,024 | tấn |
| 23 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cọc tiêu, đường kính D8mm | Đạt yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,053 | tấn |
| 24 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn cọc tiêu | Đạt yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,11 | 100m2 |
| 25 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông cọc tiêu, đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Đạt yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,828 | m3 |
| 26 | Lắp đặt cọc tiêu | Đạt yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 32 | cái |
| 27 | Sơn cọc tiêu, 1 nước lót, 2 nước phủ | Đạt yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 13,44 | m2 |
| B | CỐNG NGANG D1000 | |||
| 1 | Đóng cừ tràm đê quay dài 4,7m, Dg >=8cm, đất bùn, phần ngập đất | Đạt yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 2,376 | 100m |
| 2 | Cừ tràm đê quay dài 4,7m,Dg>=8cm, phần không ngập đất, cừ cặp đầu | Đạt yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 185,4 | m |
| 3 | Lót vải mũ sọc chắn đất đê quay (Vận dụng ĐM) | Đạt yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,286 | 100m2 |
| 4 | Cốt thép neo đê quay, ĐM | Đạt yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,003 | tấn |
| 5 | Đắp đất đê quay, dung trọng | Đạt yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,132 | 100m3 |
| 6 | Phá dỡ đê quay bằng máy, đất cấp I | Đạt yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,132 | 100m3 |
| 7 | Phá dỡ BTCT đầu cống hiện hữu bằng máy | Đạt yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 4,856 | m3 |
| 8 | Đào móng cống bằng máy, đất cấp I | Đạt yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,066 | 100m3 |
| 9 | Đóng cừ tràm móng cọc dài 3,0m, Dg>=8cm, Dn>=4cm, đất cấp I | Đạt yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 6,87 | 100m |
| 10 | Đắp cát đệm đầu cừ | Đạt yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,913 | m3 |
| 11 | Bê tông lót móng cống, đá 1x2 M150 | Đạt yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,913 | m3 |
| 12 | Cung cấp, lắp đặt gối cống D1000mm thủ công | Đạt yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 2 | cái |
| 13 | Cung cấp, lắp đặt ống cống D1000mm H30, L=2,5m | Đạt yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 1 | đoạn ống |
| 14 | Lắp dựng cốt thép mối nối, ĐK | Đạt yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,029 | tấn |
| 15 | Ván khuôn thép móng, lót móng cống và mối nối cống | Đạt yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,054 | 100m2 |
| 16 | Bê tông chèn thân cống, đá 1x2 M200, đs 2-4 | Đạt yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,91 | m3 |
| 17 | Cốt thép sân cống, chân khay, Đk | Đạt yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,002 | tấn |
| 18 | Cốt thép sân cống, chân khay, Đk | Đạt yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,168 | tấn |
| 19 | Ván khuôn gỗ móng cống, sân cống, chân khay | Đạt yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,081 | 100m2 |
| 20 | Bê tông sân cống, chân khay, đá 1x2 M250, đs 2-4 | Đạt yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 2,694 | m3 |
| 21 | Cốt thép tường đầu, tường cánh, ĐK | Đạt yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,502 | tấn |
| 22 | Ván khuôn thép tường đầu, tường cánh | Đạt yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,48 | 100m2 |
| 23 | Bê tông tường đầu, tường cánh, đá 1x2, vữa bê tông mác 250, đS 2-4 | Đạt yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 6,776 | m3 |
| 24 | Đắp đất móng cống, đất bổ sung lề đường | Đạt yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,014 | 100m3 |
| C | CẦU KÊNH 500 | |||
| 1 | San ủi bãi đúc cọc (vận dụng ĐM) | Đạt yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,72 | 100m2 |
| 2 | Làm móng đá dăm 0x4 | Đạt yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 7,2 | m3 |
| 3 | Láng nền bãi đúc cọc, chiều dày 2 cm, vữa XM mác 75 | Đạt yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 72 | m2 |
| 4 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cọc, đường kính | Đạt yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 1,648 | tấn |
| 5 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cọc, đường kính | Đạt yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,937 | tấn |
| 6 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cọc, đường kính | Đạt yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 8,538 | tấn |
| 7 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cọc, đường kính > 18mm | Đạt yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,044 | tấn |
| 8 | Gia công cấu kiện thép tấm bọc đầu cừ | Đạt yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,439 | tấn |
| 9 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép, ván khuôn cọc | Đạt yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 3,337 | 100m2 |
| 10 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông cọc, đá 1x2, vữa bê tông mác 300, đs 2-4 | Đạt yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 49,428 | m3 |
| 11 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, đất cấp I | Đạt yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 1,559 | 100m3 |
| 12 | Ép trước cọc bê tông cốt thép, kích thước cọc 30x30cm, đất cấp I (Vận dụng ĐM) | Đạt yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 2,4 | 100m |
| 13 | Gia công kết cấu thép hộp nối cọc | Đạt yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,928 | tấn |
| 14 | Nối cọc bê tông cốt thép, kích thước cọc 30x30cm | Đạt yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 16 | mối nối |
| 15 | Phá dỡ đầu cọc, bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Đạt yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 1,008 | m3 |
| 16 | Bê tông lót móng mố, bản quá độ, đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Đạt yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 4,44 | m3 |
| 17 | Gia công, lắp dựng cốt thép mố cầu trên cạn, đường kính | Đạt yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,046 | m3 |
| 18 | Gia công, lắp dựng cốt thép mố cầu trên cạn, đường kính | Đạt yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,704 | tấn |
| 19 | Gia công, lắp dựng cốt thép mố cầu trên cạn, đường kính | Đạt yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,591 | tấn |
| 20 | Gia công, lắp dựng cốt thép mố cầu trên cạn, đường kính | Đạt yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 2,659 | tấn |
| 21 | Gia công, lắp dựng cốt thép mố cầu trên cạn, đường kính > 18mm | Đạt yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,104 | tấn |
| 22 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mố cầu trên cạn | Đạt yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 1,516 | 100m2 |
| 23 | Bê tông mố cầu trên cạn đá 1x2, vữa bê tông mác 300 (Máy bơm BT tự hành) | Đạt yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 56,41 | m3 |
| 24 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép bản quá độ, đk | Đạt yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,017 | tấn |
| 25 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép bản quá độ, đk | Đạt yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,351 | tấn |
| 26 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép bản quá độ, đk | Đạt yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,507 | tấn |
| 27 | Ván khuôn thép, ván khuôn bản quá độ | Đạt yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,094 | 100m2 |
| 28 | Bê tông bản quá độ, đá 1x2, vữa bê tông mác 300 | Đạt yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 7,48 | m3 |
| 29 | Chèn khe bản quá độ bằng dây thừng tẩm nhựa | Đạt yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 11 | m |
| 30 | Quét nhựa đường vào tường thân, tường cánh mố | Đạt yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 45,446 | m2 |
| 31 | Đắp đất móng mố, bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Đạt yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 1,159 | 100m3 |
| 32 | Đào móng công trình, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp I | Đạt yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,412 | 100m3 |
| 33 | Đóng cọc bê tông cốt thép dưới nước, búa 1,8 tấn, chiều dài cọc | Đạt yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 3 | 100m |
| 34 | Gia công kết cấu thép hộp nối cọc | Đạt yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 1,1601 | tấn |
| 35 | Nối cọc bê tông cốt thép, kích thước cọc 30x30cm | Đạt yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 20 | mối nối |
| 36 | Phá dỡ đầu cọc, bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Đạt yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 1,26 | m3 |
| 37 | Bê tông lót móng trụ cầu, đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Đạt yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 16,104 | m3 |
| 38 | Gia công, lắp dựng cốt thép trụ cầu dưới nước, đường kính | Đạt yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,068 | tấn |
| 39 | Gia công, lắp dựng cốt thép trụ cầu dưới nước, đường kính | Đạt yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,12 | tấn |
| 40 | Gia công, lắp dựng cốt thép trụ cầu dưới nước, đường kính | Đạt yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,831 | tấn |
| 41 | Gia công, lắp dựng cốt thép trụ cầu dưới nước, đường kính | Đạt yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 2,235 | tấn |
| 42 | Gia công, lắp dựng cốt thép trụ cầu dưới nước, đường kính > 18mm | Đạt yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,075 | tấn |
| 43 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn, trụ cầu dưới nước | Đạt yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 1,104 | 100m2 |
| 44 | Bê tông trụ cầu dưới nước đá 1x2, vữa bê tông mác 300 (Máy bơm BT tự hành) | Đạt yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 43,5 | m3 |
| 45 | Bê tông đá kê gối mố cầu, đá 0,5x1, vữa bê tông mác 300, đs 2-4 (Vận dụng ĐM) | Đạt yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,512 | m3 |
| 46 | Cung cấp dầm I400, L=12m, cấp tải H8 | Đạt yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 5 | dầm |
| 47 | Vận chuyển dầm bê tông, bằng ô tô thùng 12 tấn - cự ly 37km | Đạt yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 2 | ca |
| 48 | Lắp đặt gối cầu, loại gối cao su KT: 300x150x39mm | Đạt yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 10 | cái |
| 49 | Lắp dựng dầm cầu bằng cần cẩu, trên cạn | Đạt yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 5 | dầm |
| 50 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép dầm ngang, đk | Đạt yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,07 | tấn |
| 51 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép dầm ngang, đk | Đạt yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,104 | tấn |
| 52 | Ván khuôn thép, khung xương thép, ván khuôn dầm ngang | Đạt yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,092 | 100m2 |
| 53 | Bê tông dầm ngang, đá 1x2, vữa bê tông mác 300 đs 2-4 | Đạt yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,652 | m3 |
| 54 | Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, đỉnh mố (1 lớp giấy 1 lớp nhựa) | Đạt yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 18,2 | m2 |
| 55 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép mặt cầu, gờ chắn bánh, đk | Đạt yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 1,221 | tấn |
| 56 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép mặt cầu, gờ chắn bánh, đk | Đạt yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 1,938 | tấn |
| 57 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép mặt cầu, gờ chắn bánh, đk | Đạt yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,525 | tấn |
| 58 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép mặt cầu, gờ chắn bánh, đk | Đạt yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,869 | tấn |
| 59 | Ván khuôn thép, ván khuôn mặt cầu, gờ chắn bánh | Đạt yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 1,793 | 100m2 |
| 60 | Bê tông mặt cầu, gờ chắn bánh, đá 1x2, vữa bê tông mác 300 ( Máy bơm BT tự hành) | Đạt yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 41,818 | m3 |
| 61 | Bê tông phủ mặt cầu, đá kê gối mố cầu, đá 0,5x1, vữa bê tông mác 300, đs 2-4 (Vận dụng ĐM) | Đạt yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 5,555 | m3 |
| 62 | Quét Sikadur 732 bề mặt bê tông (Vận dụng ĐM) | Đạt yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 14,19 | m2 |
| 63 | Rót Sikagrout 214-11 | Đạt yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 1,287 | M3 |
| 64 | Gia công kết cấu cầu thép ống lan can | Đạt yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 1,289 | tấn |
| 65 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khe co giãn, chân lan can | Đạt yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,4732 | tấn |
| 66 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông | Đạt yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,4732 | tấn |
| 67 | Mạ kẽm nhúng nóng thép lan can, khe co giãn | Đạt yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 1.831,495 | kg |
| 68 | Lắp dựng lan can sắt | Đạt yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 29,219 | m2 |
| 69 | Gia công ống thoát nước, lưới chắn rác mặt cầu đặt sẳn trong bê tông | Đạt yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,0692 | tấn |
| 70 | Lắp đặt ống thoát nước, lưới chắn rác mặt cầu đặt sẳn trong bê tông | Đạt yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,0692 | tấn |
| 71 | Đóng cọc thép hình khung định vị dưới nước (Phần ngập đất) | Đạt yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,64 | 100m |
| 72 | Đóng cọc thép hình khung định vị dưới nước (Phần không ngập đất NC & MTC*0,75) | Đạt yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,32 | 100m |
| 73 | Ép cừ larsen bằng máy, đất cấp 1 (phần ngập đất) | Đạt yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 2,72 | 100m |
| 74 | Ép cừ larsen bằng máy, đất cấp 1 (phần không ngập đất NC & MTC*0,75) | Đạt yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 2,72 | 100m |
| 75 | Nhổ cọc thép hình, cọc thép ống bằng cần cẩu 25T, dưới nước | Đạt yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,64 | 100m cọc |
| 76 | Nhổ cừ larsen bằng búa rung 170kW, dưới nước | Đạt yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 2,72 | 100m cọc |
| 77 | Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo dưới nước | Đạt yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 6,4766 | tấn |
| 78 | Tháo dỡ kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo dưới nước | Đạt yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 6,4766 | tấn |
| 79 | Khấu hao thép hình sàn thao tác | Đạt yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 744,804 | kg |
| 80 | Khấu hao thép hình cọc khung định vị | Đạt yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 364,709 | kg |
| 81 | Khấu hao thép hình cừ Larsen | Đạt yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 2.666,688 | kg |
| 82 | Phá dỡ BTCT gờ chắn, bản mặt cầu, mố, trụ cầu bằng máy | Đạt yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 10,623 | m3 |
| 83 | Tháo dỡ dầm cầu bằng máy (Vận dụng ĐM) | Đạt yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 6 | cấu kiện |
| 84 | Nhổ cọc BTCT cầu cũ (dận dụng ĐM) | Đạt yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 1,08 | 100m cọc |
| D | CHI PHÍ DỰ PHÒNG | |||
| 1 | Chi phí dự phòng (Được tính bằng 5% chi phí xây dựng (nhà thầu phải đưa chi phí này vào giá dự thầu)) | Đạt yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 1 | Khoản |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.958887E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.91778E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Ghi chú: Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Công trình giao thông cấp IV phải có thi công mặt đường BTCT và cầu BTCT DƯL. - Tài liệu chứng minh hợp đồng tương tự: Gồm bản chụp được chứng thực các tài liệu như: Hợp đồng thi công, phụ lục giá hợp đồng, biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của chủ đầu tư nhà thầu đã thi công hoàn thành ≥ 80% khối lượng công việc của hợp đồng, quyết định phê duyệt dự án hoặc quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế - kỹ thuật. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.645.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥7.935.000.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành giao thông. Có giấy chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình xây dựng. Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình giao thông còn hiệu lực. Có chứng nhận tập huấn an toàn lao động, vệ sinh lao động. Có hợp đồng lao động được ký với nhà thầu còn hiệu lực. | 5 | 5 |
| 2 | Kỹ thuật thi công | 1 | Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành giao thông. Có chứng nhận tập huấn an toàn lao động, vệ sinh lao động. Có hợp đồng lao động được ký với nhà thầu còn hiệu lực. | 5 | 5 |
| 3 | Đội trưởng thi công | 1 | Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành giao thông. Có hợp đồng lao động được ký với nhà thầu còn hiệu lực. | 3 | 3 |
| 4 | Cán bộ quản lý an toàn lao động | 1 | Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng hoặc chuyên ngành bảo hộ lao động. Có chứng nhận tập huấn an toàn lao động, vệ sinh lao động. Có hợp đồng lao động được ký với nhà thầu còn hiệu lực. | 3 | 3 |
| 5 | Công nhân kỹ thuật | 15 | Gồm 10 công nhân bậc ≥ 3,5/7 và 05 công nhân bậc ≥ 4,0/7, trong đó: 10 công nhân cầu đường, 05 công nhân vận hành máy thi công. Có chứng chỉ hoặc chứng nhận nghề. Có hợp đồng lao động được ký với nhà thầu còn hiệu lực. | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy cắt uốn cốt thép. Kèm tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê. | Công suất ≥ 5kW | 2 |
| 2 | Máy đầm bê tông, đầm dùi. Kèm tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê. | Công suất ≥ 1,5kW | 2 |
| 3 | Máy đầm đất cầm tay. Kèm tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê | Trọng lượng ≥ 70kg | 1 |
| 4 | Máy đào bánh xích. Kèm tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê, giấy kiểm định thiết bị còn hiệu lực | Dung tích gầu ≥ 0,8m3 | 1 |
| 5 | Máy hàn xoay chiều. Kèm tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê | Công suất ≥ 23kW | 3 |
| 6 | Máy kinh vĩ hoặc thủy bình. Kèm tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê, giấy kiểm định thiết bị còn hiệu lực. | Dùng để định vị và đo đạc | 1 |
| 7 | Máy ủi. Kèm tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê, giấy kiểm định thiết bị còn hiệu lực | Công suất ≥ 110CV | 1 |
| 8 | Xe lu bánh thép tự hành. Kèm tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê, giấy kiểm định thiết bị còn hiệu lực | Trọng lượng tĩnh từ 8 - 9 tấn | 1 |
| 9 | Ô tô tự đổ. Kèm tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê, giấy kiểm định thiết bị còn hiệu lực | Trọng tải ≥ 10 tấn | 1 |
| 10 | Sà lan. Kèm tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê, giấy kiểm định thiết bị còn hiệu lực | Trọng tải ≥ 200 tấn | 1 |
| 11 | Máy đóng cọc chạy trên ray. Kèm tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê, giấy kiểm định thiết bị còn hiệu lực | Trọng lượng đầu búa ≥ 1,2 tấn | 1 |
| 12 | Búa rung. Kèm tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê, giấy kiểm định thiết bị còn hiệu lực | Công suất ≥ 170 kW | 1 |
| 13 | Cần cẩu bánh xích. Kèm tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê, giấy kiểm định thiết bị còn hiệu lực | Sức nâng ≥ 25 tấn | 1 |
| 14 | Máy bơm bê tông. Kèm tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê, giấy kiểm định thiết bị còn hiệu lực | Năng suất từ 40 - 60 m3/h | 1 |
| 15 | Máy đầm bê tông, đầm bàn. Kèm tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê. | Công suất ≥ 1,0kW | 1 |
| 16 | Máy trộn bê tông. Kèm tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê. | Dung tích ≥ 250 lít | 1 |
| 17 | Tàu đóng cọc. Kèm tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê, giấy kiểm định thiết bị còn hiệu lực | Trọng lượng đầu búa ≥ 1,8 tấn | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi