Gói thầu: Gói thầu số 01: Nạo vét kênh; đắp bờ bao; rải đá chống lầy; gia cố cừ và xây dựng hệ thống cống tròn (kể cả di dời trụ điện, đường dây điện)
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211175623-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 14/12/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng công trình nông nghiệp và PTNT tỉnh Đồng Tháp |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 01: Nạo vét kênh; đắp bờ bao; rải đá chống lầy; gia cố cừ và xây dựng hệ thống cống tròn (kể cả di dời trụ điện, đường dây điện) |
| Số hiệu KHLCNT | 20211158153 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn thủy lợi phí giai đoạn 2021 - 2025 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 15 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-12-03 11:10:00 đến ngày 2021-12-14 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Đồng Tháp |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 5,818,567,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 70,000,000 VNĐ ((Bảy mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.7E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.1E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ trong vòng 03 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công xây dựng công trình Nông nghiệp và PTNT có 03 hạng mục sau, với yêu cầu giá trị cho mỗi loại hạng mục: (1) Nạo vét kênh kết hợp đắp bờ bao: giá trị tối thiểu 1,50 tỷ VND; (2) Rải đá chống lầy: giá trị tối thiểu 0,78 tỷ VND và (3) Xây dựng cống tưới tiêu: giá trị tối thiểu 1,78 tỷ VND. Trường hợp nhà thầu có hợp đồng xây dựng mà không có đủ đổng thời 03 loại hạng mục nêu trên thì được phép cộng dồn (tối đa 03 hợp đồng) để đạt được 01 hợp đồng tương tự.Kèm theo mỗi hợp đồng kê khai là: Hợp đồng, Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình xây dựng, tài liệu pháp lý xác định được tính chất tương tự gói thầu (Xác nhận của chủ đầu tư hoặc quyết định phê duyệt dự án, ...) và Hóa đơn thuế VAT. Nếu công trình chưa được nghiệm thu hoàn thành thì nhà thầu phải nộp Bảng xác định giá trị khối lượng hoàn thành theo hợp đồng" để chứng minh mức độ hoàn thành của hợp đồng đã kê khai (Kèm hóa đơn VAT). Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.100.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥8.200.000.000 VND. Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học chuyên ngành công trình thủy lợi hoặc thủy nông cải tạo đất hoặc thủy công đồng bằng. Đã từng làm chỉ huy trưởng 01 công trình tương tự, có xác nhận của Chủ đầu tư nhằm chứng minh kinh nghiệm vị trí đảm nhận [nạo vét kênh; đắp bờ bao; rải đá chống lầy và xây dựng các cống (loại công trình Nông nghiệp & PTNT, cấp IV)]. (Chuẩn bị theo bản gốc của HSDT: Bằng tốt nghiệp đại học; Hợp đồng lao động còn hiệu lực; Biên bản nghiệm thu công trình đưa vào sử dụng, có thể hiện sự tham gia của chỉ huy trưởng hoặc bản kê khai kinh nghiệm có xác nhận của Chủ đầu tư đối với công trình đảm nhận chức danh chỉ huy trưởng công trình. Các bản photo phải có chứng thực sao y bản chính để đối chiếu khi cần thiết) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật trực tiếp thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học chuyên ngành công trình thủy lợi hoặc thủy nông cải tạo đất hoặc thủy công đồng bằng. Đã từng thi công ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu [nạo vét kênh; đắp bờ bao; rải đá chống lầy và xây dựng các cống (công trình Nông nghiệp & PTNT cấp IV trở lên)]. Có xác nhận của Chủ đầu tư nhằm chứng minh kinh nghiệm vị trí đảm nhận.(Chuẩn bị theo bản gốc của HSDT: Bằng tốt nghiệp đại học; Hợp đồng lao động còn hiệu lực; Xác nhận của Chủ đầu tư hoặc có tên trong Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình. Các bản photo phải có chứng thực sao y bản chính để đối chiếu khi cần thiết) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động và vệ sinh môi trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Trung cấp xây dựng trở lên, có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động- vệ sinh môi trường còn hiệu lực.Đã từng phụ trách an toàn lao động và vệ sinh môi trường ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu [nạo vét kênh; đắp bờ bao; rải đá chống lầy và xây dựng các cống (công trình Nông nghiệp & PTNT cấp IV trở lên)]. Có xác nhận của Chủ đầu tư nhằm chứng minh kinh nghiệm vị trí đảm nhận(Chuẩn bị theoo bản gốc của HSDT: Bằng tốt nghiệp; Hợp đồng lao động còn hiệu lực; Giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động – vệ sinh môi trường còn hiệu lực. Các bản photo phải có chứng thực sao y bản chính để đối chiếu khi cần thiết) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Xáng cạp có dung tích gàu M với 0,65 m3 ≤ M ≤ 1,25 m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có giấy đăng ký xe máy chuyên dùng; giấy chứng nhận an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường còn hiệu lực. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy đào có dung tích gàu ≥ 0,45 m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có giấy đăng ký xe máy chuyên dùng; có giấy chứng nhận an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường còn hiệu lực. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy ủi có công suất ≥ 110CV | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có giấy đăng ký xe máy chuyên dùng; có giấy chứng nhận an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường còn hiệu lực. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Sà lan (đặt xáng cạp) có trọng tải P với 200T ≤P ≤ 250T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có giấy chứng nhận đăng ký phương tiện thủy nội địa còn hiệu lực. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Sà lan tự hành (vận chuyển đất) có trọng tải P với 100T ≤ P ≤ 250T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có giấy chứng nhận đăng ký phương tiện thủy nội địa còn hiệu lực.Nếu sử dụng tàu kéo sà lan (trường hợp không phải sà lan tự hành) thì phải kê khai bổ sung tàu kéo, Kèm theo giấy chứng nhận đăng ký phương tiện thủy nội địa còn hiệu lực, giấy chứng nhận an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường còn hiệu lực. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng công trình nông nghiệp và PTNT tỉnh Đồng Tháp |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 01: Nạo vét kênh; đắp bờ bao; rải đá chống lầy; gia cố cừ và xây dựng hệ thống cống tròn (kể cả di dời trụ điện, đường dây điện) Nạo vét kênh Đốc Vàng Hạ - Đường Gạo (đoạn từ kênh An Phong - Mỹ Hòa đến ranh Tam Nông) 15 Tháng |
| E-CDNT 3 | Vốn thủy lợi phí giai đoạn 2021 - 2025 |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | Giấy đăng ký kinh doanh/Quyết định thành lập; Hợp đồng tương tự, văn bằng, chứng chỉ, hợp đồng của các nhân sự chủ chốt; Báo cáo tài chính các năm 2018,2019,2020; Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 70.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban QLDA đầu tư xây dựng công trình nông nghiệp & PTNT tỉnh Đồng Tháp, địa chỉ: Số 533, QL30, xã Mỹ Tân, TP.Cao Lãnh, Đồng Tháp -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch UBND tỉnh Đồng Tháp; Số 12, đường 30/4, phường 1, TP.Cao Lãnh, Đồng Tháp -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Đồng Tháp, địa chỉ: Số 11, đường Võ Trường Toản, phường 1, TP.Cao Lãnh, Đồng Tháp, SĐT: 02773.851.101 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Đồng Tháp, địa chỉ: Số 11, đường Võ Trường Toản, phường 1, TP.Cao Lãnh, Đồng Tháp, SĐT: 02773.851.101 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | NẠO VÉT KÊNH | |||
| 1 | Nạo vét kênh mương bằng máy đào gầu dây 1,2m3, chiều cao đổ đất >3m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 460,19 | 100m3 |
| 2 | Vận chuyển đất đổ đi, tàu kéo 360CV, sà lan 400T, 1km đầu | " | 95,66 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất đổ đi, tàu kéo 360CV, sà lan 400T, 1km tiếp theo, cự ly | " | 95,66 | 100m3 |
| 4 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3-đất cấp I | " | 95,66 | 100m3 |
| 5 | Đào bờ chặn bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp I | " | 100,2 | 100m3 |
| 6 | Tu sửa bờ bao | " | 98,964 | 100m3 |
| B | GIA CỐ CỪ | |||
| 1 | Đóng cọc tràm bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m -đất cấp I | " | 297,822 | 100m |
| 2 | Đóng cọc tràm bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc ≤2,5m -đất cấp I | " | 85,092 | 100m |
| 3 | Cung cấp cừ tràm L=4.5m, Þngọn>=4.5cm | " | 39.709,6 | m |
| 4 | Trải lưới cước chắn đất cao 1m (02 Lớp) | " | 14,182 | 100m2 |
| 5 | Đóng cọc bạch đàn L2,5m -đất cấp I | " | 70,96 | 100m |
| 6 | Đóng cọc bạch đàn L | " | 14,192 | 100m |
| 7 | Cung cấp cừ bạch đàn L=6m, Þngọn>=10cm | " | 8.515,2 | M |
| 8 | Thép buộc D6mm | " | 315,0624 | Kg |
| C | RẢI ĐÁ CHỐNG LẦY | |||
| 1 | Đào san đất trong phạm vi ≤50m, máy ủi 110CV-đất cấp I | " | 5,806 | 100m3 |
| 2 | Rải đá 0x4 dày 10 cm phía trên lớp đá mi sàn dày 2cm chống lầy mặt đê bao, chiều dày chưa lu lèn 10cm, sau kiểm tra lu lèn một số ca tạo thuận lợi cho việc lưu thông | " | 116,12 | 100m2 |
| D | CỐNG TÁM KHANH | |||
| 1 | Đóng cọc tràm bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m -đất cấp I (ngập đất) | " | 15,792 | 100m |
| 2 | Đóng cọc tràm bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m -đất cấp I (không ngập đất) | " | 19,74 | 100m |
| 3 | Cung cấp cọc tràm làm đê quay | " | 35,532 | 100M |
| 4 | Đóng cọc bạch đàn bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m -đất cấp I (ngập đất) | " | 5,406 | 100m |
| 5 | Đóng cọc bạch đàn bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m -đất cấp I (không ngập đất) | " | 5,43 | 100m |
| 6 | Cung cấp Bạch Đàn làm đê quay | " | 10,86 | 100M |
| 7 | Cung cấp Bạch Đàn giằng | " | 1,316 | 100M |
| 8 | Cung cấp thép Þ8 làm dây neo | " | 136,512 | Kg |
| 9 | Mũ sọc làm đê quay | " | 1,974 | 100m2 |
| 10 | Rải lưới B40 làm đê quay | " | 1,974 | 100m2 |
| 11 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3-đất cấp I | " | 1,496 | 100m3 |
| 12 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | " | 1,496 | 100m3 |
| 13 | Nhổ cọc tràm bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m -đất cấp I | " | 35,532 | 100m |
| 14 | Nhổ cọc bạch đàn bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m -đất cấp I | " | 10,836 | 100m |
| 15 | Phá đê quay | " | 1,496 | 100m3 |
| 16 | Đào móng bằng máy đào 1,25m3, rộng ≤6m-đất cấp I | " | 2,1735 | 100m3 |
| 17 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp I | " | 24,15 | m3 |
| 18 | Đào chân khai bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp I | " | 1,701 | m3 |
| 19 | Đóng cọc tràm bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m -đất cấp I | " | 45,5625 | 100m |
| 20 | Vét bùn đầu cọc trong mọi điều kiện, thủ công | " | 5,115 | m3 |
| 21 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | " | 1,476 | 100m3 |
| 22 | Bê tông lót móng, rộng | " | 5,115 | m3 |
| 23 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M250, đá 1x2 | " | 11,808 | m3 |
| 24 | Ván khuôn móng dài | " | 0,2382 | 100m2 |
| 25 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 12mm | " | 1,0839 | tấn |
| 26 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 3m, ĐK ≤1000mm | " | 3 | 1 đoạn ống |
| 27 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M250, đá 1x2 | " | 0,656 | m3 |
| 28 | Ván khuôn móng dài | " | 0,0259 | 100m2 |
| 29 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 6mm | " | 0,0131 | tấn |
| 30 | Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2 | " | 19,3248 | m3 |
| 31 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, tường, chiều cao ≤28m | " | 1,3512 | 100m2 |
| 32 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK 8mm, chiều cao ≤6m | " | 0,1452 | tấn |
| 33 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK 10mm, chiều cao ≤6m | " | 0,986 | tấn |
| 34 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK 12mm, chiều cao ≤6m | " | 0,4169 | tấn |
| 35 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2 | " | 0,24 | m3 |
| 36 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m | " | 0,048 | 100m2 |
| 37 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 6mm, chiều cao ≤6m | " | 0,0117 | tấn |
| 38 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 12mm, chiều cao ≤6m | " | 0,0355 | tấn |
| 39 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 14mm, chiều cao ≤6m | " | 0,0297 | tấn |
| 40 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 16mm, chiều cao ≤6m | " | 0,0458 | tấn |
| 41 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | " | 0,276 | m3 |
| 42 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | " | 0,0368 | 100m2 |
| 43 | Gia công, lắp đặt chi tiết đặt sẵn trong bê tông hầm đứng | " | 0,4429 | tấn |
| 44 | Cung cấp thép khe phai dày 5mm | " | 395,64 | Kg |
| 45 | Cung cấp thép râu phi 6 làm khe phai | " | 47,23 | Kg |
| 46 | Cung Cấp Palăng | " | 1 | Bộ |
| 47 | Cung cấp gỗ chèn khe phai | " | 0,595 | m3 |
| 48 | Cung cấp Bulong | " | 68 | cái |
| 49 | Cung cấp thép mốc phai ( thép tấm 10mm ) | " | 68 | cái |
| E | CỐNG ÔNG RÍP | |||
| 1 | Đóng cọc tràm bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m -đất cấp I | " | 16,524 | 100m |
| 2 | Đóng cọc tràm bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc ≤2,5m -đất cấp I | " | 16,524 | 100m |
| 3 | Cung cấp cọc tràm làm đê quay | " | 33,048 | 100M |
| 4 | Đóng cọc bạch đàn bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m -đất cấp I | " | 10,86 | 100m |
| 5 | Đóng cọc bạch đàn bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc ≤2,5m -đất cấp I | " | 2,172 | 100m |
| 6 | Cung cấp Bạch Đàn làm đê quay | " | 13,032 | 100M |
| 7 | Cung cấp Bạch Đàn giằng | " | 1,086 | 100M |
| 8 | Cung cấp thép Ø8 làm dây neo | " | 128,691 | Kg |
| 9 | Nilong làm đê quay | " | 0,8628 | 100m2 |
| 10 | Rải lưới B40 làm đê quay | " | 0,8628 | 100m2 |
| 11 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3-đất cấp I | " | 1,672 | 100m3 |
| 12 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | " | 1,672 | 100m3 |
| 13 | Nhổ cọc tràm bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m -đất cấp I | " | 33,048 | 100m |
| 14 | Nhổ cọc bạch đàm bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m -đất cấp II | " | 13,032 | 100m |
| 15 | Phá đê quay | " | 1,672 | 100m3 |
| 16 | Đào móng bằng máy đào 1,25m3, rộng ≤6m-đất cấp I | " | 2,196 | 100m3 |
| 17 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp I | " | 24,4 | m3 |
| 18 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp I | " | 2,016 | m3 |
| 19 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | " | 1,602 | 100m3 |
| 20 | Đóng cọc tràm bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m -đất cấp I | " | 46,2184 | 100m |
| 21 | Giằng tràm | " | 12,4 | m |
| 22 | Thép neo Đk 6 mm, dài 1.5m, khoảng cách neo 0.5m/1 sợ | " | 4,4622 | kg |
| 23 | Vét bùn đầu cọc trong mọi điều kiện, thủ công | " | 4,4127 | m3 |
| 24 | Bê tông lót móng, rộng | " | 4,4127 | m3 |
| 25 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M250, đá 1x2 | " | 11,9085 | m3 |
| 26 | Ván khuôn móng dài | " | 0,225 | 100m2 |
| 27 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 10mm | " | 0,3417 | tấn |
| 28 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 12mm | " | 0,3621 | tấn |
| 29 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 14mm | " | 0,247 | tấn |
| 30 | Tạm tính bơm nước hố móng | " | 5 | Ca |
| 31 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 2m, ĐK 1000mm | " | 1 | 1 đoạn ống |
| 32 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 4m, ĐK 1000mm | " | 2 | 1 đoạn ống |
| 33 | Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2 | " | 16,1849 | m3 |
| 34 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, tường, chiều cao ≤28m | " | 1,0469 | 100m2 |
| 35 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK 8mm, chiều cao ≤6m | " | 0,0806 | tấn |
| 36 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK 10mm, chiều cao ≤6m | " | 0,8364 | tấn |
| 37 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK 12mm, chiều cao ≤6m | " | 0,4892 | tấn |
| 38 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK 14mm, chiều cao ≤6m | " | 0,02 | tấn |
| 39 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M250, đá 1x2 | " | 0,656 | m3 |
| 40 | Ván khuôn móng dài | " | 0,0259 | 100m2 |
| 41 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 6mm | " | 0,0131 | tấn |
| 42 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2 | " | 0,124 | m3 |
| 43 | Ván khuôn cột | " | 0,0248 | 100m2 |
| 44 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 6mm, chiều cao ≤6m | " | 0,0035 | tấn |
| 45 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 12mm, chiều cao ≤6m | " | 0,0256 | tấn |
| 46 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | " | 0,14 | m3 |
| 47 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | " | 0,0196 | 100m2 |
| 48 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 6mm, chiều cao ≤6m | " | 0,0025 | tấn |
| 49 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 14mm, chiều cao ≤6m | " | 0,0078 | tấn |
| 50 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 16mm, chiều cao ≤6m | " | 0,0163 | tấn |
| 51 | Gia công, lắp đặt chi tiết đặt sẵn trong bê tông hầm đứng | " | 0,3267 | tấn |
| 52 | Cung cấp thép khe phai dày 5mm | " | 313,22 | Kg |
| 53 | Cung cấp thép râu phi 6 làm khe phai | " | 13,5 | Kg |
| 54 | Cung Cấp Palăng | " | 1 | Bộ |
| 55 | Gia công, lắp dựng dầm gỗ phai | " | 0,595 | 1m3 cấu kiện |
| 56 | Cung cấp Bulong | " | 68 | cái |
| F | CỐNG TƯ GÒ | |||
| 1 | Đóng cọc tràm bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m -đất cấp I | " | 24,624 | 100m |
| 2 | Đóng cọc tràm bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc ≤2,5m -đất cấp I | " | 24,624 | 100m |
| 3 | Cung cấp cọc tràm làm đê quay | " | 49,248 | 100M |
| 4 | Đóng cọc bạch đàn bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m -đất cấp I | " | 16,58 | 100m |
| 5 | Đóng cọc bạch đàn bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc ≤2,5m -đất cấp I | " | 3,316 | 100m |
| 6 | Cung cấp Bạch Đàn làm đê quay | " | 19,896 | 100M |
| 7 | Cung cấp Bạch Đàn giằng | " | 1,658 | 100M |
| 8 | Cung cấp thép Ø8 làm dây neo | " | 196,473 | Kg |
| 9 | Nilong làm đê quay | " | 1,3016 | 100m2 |
| 10 | Rải lưới B40 làm đê quay | " | 1,3016 | 100m2 |
| 11 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3-đất cấp I | " | 2,026 | 100m3 |
| 12 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | " | 2,026 | 100m3 |
| 13 | Nhổ cọc tràm bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m -đất cấp I | " | 49,248 | 100m |
| 14 | Nhổ cọc bạch đàm bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m -đất cấp II | " | 19,896 | 100m |
| 15 | Phá đê quay | " | 2,026 | 100m3 |
| 16 | Đào móng bằng máy đào 1,25m3, rộng ≤6m-đất cấp I | " | 1,2096 | 100m3 |
| 17 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp I | " | 13,44 | m3 |
| 18 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp I | " | 2,016 | m3 |
| 19 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | " | 1,602 | 100m3 |
| 20 | Đóng cọc tràm bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m -đất cấp I | " | 49,6024 | 100m |
| 21 | Giằng tràm | " | 21,8 | m |
| 22 | Thép neo Đk 6 mm, dài 1.5m, khoảng cách neo 0.5m/1 sợ | " | 7,5924 | kg |
| 23 | Vét bùn đầu cọc trong mọi điều kiện, thủ công | " | 4,4127 | m3 |
| 24 | Bê tông lót móng, rộng | " | 4,4127 | m3 |
| 25 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M250, đá 1x2 | " | 11,9085 | m3 |
| 26 | Ván khuôn móng dài | " | 0,225 | 100m2 |
| 27 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 10mm | " | 0,3417 | tấn |
| 28 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 12mm | " | 0,3621 | tấn |
| 29 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 14mm | " | 0,247 | tấn |
| 30 | Tạm tính bơm nước hố móng | " | 5 | Ca |
| 31 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 2m, ĐK 1000mm | " | 1 | 1 đoạn ống |
| 32 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 4m, ĐK 1000mm | " | 2 | 1 đoạn ống |
| 33 | Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2 | " | 16,1849 | m3 |
| 34 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, tường, chiều cao ≤28m | " | 1,0469 | 100m2 |
| 35 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK 8mm, chiều cao ≤6m | " | 0,0806 | tấn |
| 36 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK 10mm, chiều cao ≤6m | " | 0,8364 | tấn |
| 37 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK 12mm, chiều cao ≤6m | " | 0,4892 | tấn |
| 38 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK 14mm, chiều cao ≤6m | " | 0,02 | tấn |
| 39 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M250, đá 1x2 | " | 0,656 | m3 |
| 40 | Ván khuôn móng dài | " | 0,0259 | 100m2 |
| 41 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 6mm | " | 0,0131 | tấn |
| 42 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2 | " | 0,124 | m3 |
| 43 | Ván khuôn cột | " | 0,0248 | 100m2 |
| 44 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 6mm, chiều cao ≤6m | " | 0,0035 | tấn |
| 45 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 12mm, chiều cao ≤6m | " | 0,0256 | tấn |
| 46 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | " | 0,14 | m3 |
| 47 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | " | 0,0196 | 100m2 |
| 48 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 6mm, chiều cao ≤6m | " | 0,0025 | tấn |
| 49 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 14mm, chiều cao ≤6m | " | 0,0078 | tấn |
| 50 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 16mm, chiều cao ≤6m | " | 0,0163 | tấn |
| 51 | Gia công, lắp đặt chi tiết đặt sẵn trong bê tông hầm đứng | " | 0,3267 | tấn |
| 52 | Cung cấp thép khe phai dày 5mm | " | 313,22 | Kg |
| 53 | Cung cấp thép râu phi 6 làm khe phai | " | 13,5 | Kg |
| 54 | Cung Cấp Palăng | " | 1 | Bộ |
| 55 | Gia công, lắp dựng dầm gỗ phai | " | 0,595 | 1m3 cấu kiện |
| 56 | Cung cấp Bulong | " | 68 | cái |
| G | CỐNG HAI CẠ | |||
| 1 | Đóng cọc tràm bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m -đất cấp I | " | 16,632 | 100m |
| 2 | Đóng cọc tràm bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc ≤2,5m -đất cấp I | " | 16,632 | 100m |
| 3 | Cung cấp cọc tràm làm đê quay | " | 33,264 | 100M |
| 4 | Đóng cọc bạch đàn bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m -đất cấp I | " | 10,8 | 100m |
| 5 | Đóng cọc bạch đàn bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc ≤2,5m -đất cấp I | " | 2,16 | 100m |
| 6 | Cung cấp Bạch Đàn làm đê quay | " | 12,96 | 100M |
| 7 | Cung cấp Bạch Đàn giằng | " | 1,08 | 100M |
| 8 | Cung cấp thép Ø8 làm dây neo | " | 127,98 | Kg |
| 9 | Nilong làm đê quay | " | 0,8632 | 100m2 |
| 10 | Rải lưới B40 làm đê quay | " | 0,8632 | 100m2 |
| 11 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3-đất cấp I | " | 1,592 | 100m3 |
| 12 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | " | 1,592 | 100m3 |
| 13 | Nhổ cọc tràm bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m -đất cấp I | " | 33,264 | 100m |
| 14 | Nhổ cọc bạch đàm bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m -đất cấp II | " | 12,96 | 100m |
| 15 | Phá đê quay | " | 1,592 | 100m3 |
| 16 | Đào móng bằng máy đào 1,25m3, rộng ≤6m-đất cấp I | " | 1,7694 | 100m3 |
| 17 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp I | " | 19,66 | m3 |
| 18 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp I | " | 2,016 | m3 |
| 19 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | " | 1,602 | 100m3 |
| 20 | Đóng cọc tràm bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m -đất cấp I | " | 49,6024 | 100m |
| 21 | Giằng tràm | " | 21,8 | m |
| 22 | Thép neo Đk 6 mm, dài 1.5m, khoảng cách neo 0.5m/1 sợ | " | 7,5924 | kg |
| 23 | Vét bùn đầu cọc trong mọi điều kiện, thủ công | " | 4,4127 | m3 |
| 24 | Bê tông lót móng, rộng | " | 4,4127 | m3 |
| 25 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M250, đá 1x2 | " | 11,9085 | m3 |
| 26 | Ván khuôn móng dài | " | 0,225 | 100m2 |
| 27 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 10mm | " | 0,3417 | tấn |
| 28 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 12mm | " | 0,3621 | tấn |
| 29 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 14mm | " | 0,247 | tấn |
| 30 | Tạm tính bơm nước hố móng | " | 5 | Ca |
| 31 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 2m, ĐK 1000mm | " | 1 | 1 đoạn ống |
| 32 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 4m, ĐK 1000mm | " | 2 | 1 đoạn ống |
| 33 | Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2 | " | 16,1849 | m3 |
| 34 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, tường, chiều cao ≤28m | " | 1,0469 | 100m2 |
| 35 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK 8mm, chiều cao ≤6m | " | 0,0806 | tấn |
| 36 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK 10mm, chiều cao ≤6m | " | 0,8364 | tấn |
| 37 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK 12mm, chiều cao ≤6m | " | 0,4892 | tấn |
| 38 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK 14mm, chiều cao ≤6m | " | 0,02 | tấn |
| 39 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M250, đá 1x2 | " | 0,656 | m3 |
| 40 | Ván khuôn móng dài | " | 0,0259 | 100m2 |
| 41 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 6mm | " | 0,0131 | tấn |
| 42 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2 | " | 0,124 | m3 |
| 43 | Ván khuôn cột | " | 0,0248 | 100m2 |
| 44 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 6mm, chiều cao ≤6m | " | 0,0035 | tấn |
| 45 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 12mm, chiều cao ≤6m | " | 0,0256 | tấn |
| 46 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | " | 0,14 | m3 |
| 47 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | " | 0,0196 | 100m2 |
| 48 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 6mm, chiều cao ≤6m | " | 0,0025 | tấn |
| 49 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 14mm, chiều cao ≤6m | " | 0,0078 | tấn |
| 50 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 16mm, chiều cao ≤6m | " | 0,0163 | tấn |
| 51 | Gia công, lắp đặt chi tiết đặt sẵn trong bê tông hầm đứng | " | 0,3267 | tấn |
| 52 | Cung cấp thép khe phai dày 5mm | " | 313,22 | Kg |
| 53 | Cung cấp thép râu phi 6 làm khe phai | " | 13,5 | Kg |
| 54 | Cung Cấp Palăng | " | 1 | Bộ |
| 55 | Gia công, lắp dựng dầm gỗ phai | " | 0,595 | 1m3 cấu kiện |
| 56 | Cung cấp Bulong | " | 68 | cái |
| H | CỐNG TƯ NE | |||
| 1 | Đóng cọc tràm bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m -đất cấp I | " | 15,606 | 100m |
| 2 | Đóng cọc tràm bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc ≤2,5m -đất cấp I | " | 15,606 | 100m |
| 3 | Cung cấp cọc tràm làm đê quay | " | 31,212 | 100M |
| 4 | Đóng cọc bạch đàn bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m -đất cấp I | " | 10,02 | 100m |
| 5 | Đóng cọc bạch đàn bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc ≤2,5m -đất cấp I | " | 2,004 | 100m |
| 6 | Cung cấp Bạch Đàn làm đê quay | " | 12 | 100M |
| 7 | Cung cấp Bạch Đàn giằng | " | 1,002 | 100M |
| 8 | Cung cấp thép Ø8 làm dây neo | " | 118,737 | Kg |
| 9 | Nilong làm đê quay | " | 0,8054 | 100m2 |
| 10 | Rải lưới B40 làm đê quay | " | 0,8054 | 100m2 |
| 11 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3-đất cấp I | " | 1,234 | 100m3 |
| 12 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | " | 1,234 | 100m3 |
| 13 | Nhổ cọc tràm bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m -đất cấp I | " | 31,212 | 100m |
| 14 | Nhổ cọc bạch đàm bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m -đất cấp II | " | 12,024 | 100m |
| 15 | Phá đê quay | " | 1,234 | 100m3 |
| 16 | Đào móng bằng máy đào 1,25m3, rộng ≤6m-đất cấp I | " | 2,1195 | 100m3 |
| 17 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp I | " | 23,55 | m3 |
| 18 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp I | " | 2,016 | m3 |
| 19 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | " | 1,602 | 100m3 |
| 20 | Đóng cọc tràm bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m -đất cấp I | " | 45,5704 | 100m |
| 21 | Giằng tràm | " | 10,6 | m |
| 22 | Thép neo Đk 6 mm, dài 1.5m, khoảng cách neo 0.5m/1 sợ | " | 3,8628 | kg |
| 23 | Vét bùn đầu cọc trong mọi điều kiện, thủ công | " | 4,4127 | m3 |
| 24 | Bê tông lót móng, rộng | " | 4,4127 | m3 |
| 25 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M250, đá 1x2 | " | 11,9085 | m3 |
| 26 | Ván khuôn móng dài | " | 0,225 | 100m2 |
| 27 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 10mm | " | 0,3417 | tấn |
| 28 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 12mm | " | 0,3621 | tấn |
| 29 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 14mm | " | 0,247 | tấn |
| 30 | Tạm tính bơm nước hố móng | " | 5 | Ca |
| 31 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 2m, ĐK 1000mm | " | 1 | 1 đoạn ống |
| 32 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 4m, ĐK 1000mm | " | 2 | 1 đoạn ống |
| 33 | Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2 | " | 16,1849 | m3 |
| 34 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, tường, chiều cao ≤28m | " | 1,0469 | 100m2 |
| 35 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK 8mm, chiều cao ≤6m | " | 0,0806 | tấn |
| 36 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK 10mm, chiều cao ≤6m | " | 0,8364 | tấn |
| 37 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK 12mm, chiều cao ≤6m | " | 0,4892 | tấn |
| 38 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK 14mm, chiều cao ≤6m | " | 0,02 | tấn |
| 39 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M250, đá 1x2 | " | 0,656 | m3 |
| 40 | Ván khuôn móng dài | " | 0,0259 | 100m2 |
| 41 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 6mm | " | 0,0131 | tấn |
| 42 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2 | " | 0,124 | m3 |
| 43 | Ván khuôn cột | " | 0,0248 | 100m2 |
| 44 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 6mm, chiều cao ≤6m | " | 0,0035 | tấn |
| 45 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 12mm, chiều cao ≤6m | " | 0,0256 | tấn |
| 46 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | " | 0,14 | m3 |
| 47 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | " | 0,0196 | 100m2 |
| 48 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 6mm, chiều cao ≤6m | " | 0,0025 | tấn |
| 49 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 14mm, chiều cao ≤6m | " | 0,0078 | tấn |
| 50 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 16mm, chiều cao ≤6m | " | 0,0163 | tấn |
| 51 | Gia công, lắp đặt chi tiết đặt sẵn trong bê tông hầm đứng | " | 0,3267 | tấn |
| 52 | Cung cấp thép khe phai dày 5mm | " | 313,22 | Kg |
| 53 | Cung cấp thép râu phi 6 làm khe phai | " | 13,5 | Kg |
| 54 | Cung Cấp Palăng | " | 1 | Bộ |
| 55 | Gia công, lắp dựng dầm gỗ phai | " | 0,595 | 1m3 cấu kiện |
| 56 | Cung cấp Bulong | " | 68 | cái |
| I | CỐNG TƯ HỮU | |||
| 1 | Đóng cọc tràm bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m -đất cấp I (ngập đất) | " | 15,024 | 100m |
| 2 | Đóng cọc tràm bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m -đất cấp I (không ngập đất) | " | 18,78 | 100m |
| 3 | Cung cấp cọc tràm làm đê quay | " | 33,804 | 100M |
| 4 | Đóng cọc bạch đàn bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m -đất cấp I (ngập đất) | " | 5,238 | 100m |
| 5 | Đóng cọc bạch đàn bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m -đất cấp I (không ngập đất) | " | 5,214 | 100m |
| 6 | Cung cấp Bạch Đàn làm đê quay | " | 10,428 | 100M |
| 7 | Cung cấp Bạch Đàn giằng | " | 1,252 | 100M |
| 8 | Cung cấp thép Þ8 làm dây neo | " | 131,772 | Kg |
| 9 | Mũ sọc làm đê quay | " | 1,878 | 100m2 |
| 10 | Rải lưới B40 làm đê quay | " | 1,878 | 100m2 |
| 11 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3-đất cấp I | " | 1,616 | 100m3 |
| 12 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | " | 1,616 | 100m3 |
| 13 | Nhổ cọc tràm bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m -đất cấp I | " | 33,804 | 100m |
| 14 | Nhổ cọc bạch đàn bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m -đất cấp I | " | 10,452 | 100m |
| 15 | Phá đê quay | " | 1,616 | 100m3 |
| 16 | Đào móng bằng máy đào 1,25m3, rộng ≤6m-đất cấp I | " | 1,8333 | 100m3 |
| 17 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp I | " | 20,37 | m3 |
| 18 | Đào chân khai bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp I | " | 1,701 | m3 |
| 19 | Đóng cọc tràm bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m -đất cấp I | " | 45,5625 | 100m |
| 20 | Vét bùn đầu cọc trong mọi điều kiện, thủ công | " | 5,115 | m3 |
| 21 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | " | 1,476 | 100m3 |
| 22 | Bê tông lót móng, rộng | " | 5,115 | m3 |
| 23 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M250, đá 1x2 | " | 11,808 | m3 |
| 24 | Ván khuôn móng dài | " | 0,2382 | 100m2 |
| 25 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 12mm | " | 1,0839 | tấn |
| 26 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 3m, ĐK ≤1000mm | " | 3 | 1 đoạn ống |
| 27 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M250, đá 1x2 | " | 0,656 | m3 |
| 28 | Ván khuôn móng dài | " | 0,0259 | 100m2 |
| 29 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 6mm | " | 0,0131 | tấn |
| 30 | Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2 | " | 19,3248 | m3 |
| 31 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, tường, chiều cao ≤28m | " | 1,3512 | 100m2 |
| 32 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK 8mm, chiều cao ≤6m | " | 0,1452 | tấn |
| 33 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK 10mm, chiều cao ≤6m | " | 0,986 | tấn |
| 34 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK 12mm, chiều cao ≤6m | " | 0,4169 | tấn |
| 35 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2 | " | 0,24 | m3 |
| 36 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m | " | 0,048 | 100m2 |
| 37 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 6mm, chiều cao ≤6m | " | 0,0117 | tấn |
| 38 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 12mm, chiều cao ≤6m | " | 0,0355 | tấn |
| 39 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 14mm, chiều cao ≤6m | " | 0,0297 | tấn |
| 40 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 16mm, chiều cao ≤6m | " | 0,0458 | tấn |
| 41 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | " | 0,276 | m3 |
| 42 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | " | 0,0368 | 100m2 |
| 43 | Gia công, lắp đặt chi tiết đặt sẵn trong bê tông hầm đứng | " | 0,4738 | tấn |
| 44 | Cung cấp thép khe phai dày 5mm | " | 423,9 | Kg |
| 45 | Cung cấp thép râu phi 6 làm khe phai | " | 49,93 | Kg |
| 46 | Cung Cấp Balăng | " | 1 | Bộ |
| 47 | Cung cấp gỗ chèn khe phai | " | 0,7735 | 0.0 |
| 48 | Cung cấp Bulong | " | 68 | cái |
| 49 | Cung cấp thép mốc phai ( thép tấm 10mm ) | " | 68 | cái |
| J | BỆ ĐẶT MÁY (02 BỆ) | |||
| 1 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK 6mm | " | 0,0661 | tấn |
| 2 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK 16mm | " | 0,3552 | tấn |
| 3 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK 20mm | " | 0,0098 | tấn |
| 4 | Bê tông cọc cừ, bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | " | 3,078 | m3 |
| 5 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cọc, cột | " | 0,241 | 100m2 |
| 6 | Đóng cọc BTCT trên cạn bằng máy đóng cọc 1,8T, chiều dài cọc ≤24m, KT 25x25cm-đất cấp I | " | 0,48 | 100m |
| 7 | Phá dỡ đầu cọc | " | 0,221 | m3 |
| 8 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 6mm, chiều cao ≤6m | " | 0,0323 | tấn |
| 9 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 16mm, chiều cao ≤6m | " | 2,3232 | tấn |
| 10 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 | " | 1 | m3 |
| 11 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | " | 0,12 | 100m2 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.7E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.1E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ trong vòng 03 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công xây dựng công trình Nông nghiệp và PTNT có 03 hạng mục sau, với yêu cầu giá trị cho mỗi loại hạng mục: (1) Nạo vét kênh kết hợp đắp bờ bao: giá trị tối thiểu 1,50 tỷ VND; (2) Rải đá chống lầy: giá trị tối thiểu 0,78 tỷ VND và (3) Xây dựng cống tưới tiêu: giá trị tối thiểu 1,78 tỷ VND. Trường hợp nhà thầu có hợp đồng xây dựng mà không có đủ đổng thời 03 loại hạng mục nêu trên thì được phép cộng dồn (tối đa 03 hợp đồng) để đạt được 01 hợp đồng tương tự.Kèm theo mỗi hợp đồng kê khai là: Hợp đồng, Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình xây dựng, tài liệu pháp lý xác định được tính chất tương tự gói thầu (Xác nhận của chủ đầu tư hoặc quyết định phê duyệt dự án, ...) và Hóa đơn thuế VAT. Nếu công trình chưa được nghiệm thu hoàn thành thì nhà thầu phải nộp Bảng xác định giá trị khối lượng hoàn thành theo hợp đồng" để chứng minh mức độ hoàn thành của hợp đồng đã kê khai (Kèm hóa đơn VAT). Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.100.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥8.200.000.000 VND. Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | Tốt nghiệp đại học chuyên ngành công trình thủy lợi hoặc thủy nông cải tạo đất hoặc thủy công đồng bằng. Đã từng làm chỉ huy trưởng 01 công trình tương tự, có xác nhận của Chủ đầu tư nhằm chứng minh kinh nghiệm vị trí đảm nhận [nạo vét kênh; đắp bờ bao; rải đá chống lầy và xây dựng các cống (loại công trình Nông nghiệp & PTNT, cấp IV)]. (Chuẩn bị theo bản gốc của HSDT: Bằng tốt nghiệp đại học; Hợp đồng lao động còn hiệu lực; Biên bản nghiệm thu công trình đưa vào sử dụng, có thể hiện sự tham gia của chỉ huy trưởng hoặc bản kê khai kinh nghiệm có xác nhận của Chủ đầu tư đối với công trình đảm nhận chức danh chỉ huy trưởng công trình. Các bản photo phải có chứng thực sao y bản chính để đối chiếu khi cần thiết) | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật trực tiếp thi công | 1 | Tốt nghiệp đại học chuyên ngành công trình thủy lợi hoặc thủy nông cải tạo đất hoặc thủy công đồng bằng. Đã từng thi công ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu [nạo vét kênh; đắp bờ bao; rải đá chống lầy và xây dựng các cống (công trình Nông nghiệp & PTNT cấp IV trở lên)]. Có xác nhận của Chủ đầu tư nhằm chứng minh kinh nghiệm vị trí đảm nhận.(Chuẩn bị theo bản gốc của HSDT: Bằng tốt nghiệp đại học; Hợp đồng lao động còn hiệu lực; Xác nhận của Chủ đầu tư hoặc có tên trong Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình. Các bản photo phải có chứng thực sao y bản chính để đối chiếu khi cần thiết) | 3 | 1 |
| 3 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động và vệ sinh môi trường | 1 | Trung cấp xây dựng trở lên, có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động- vệ sinh môi trường còn hiệu lực.Đã từng phụ trách an toàn lao động và vệ sinh môi trường ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu [nạo vét kênh; đắp bờ bao; rải đá chống lầy và xây dựng các cống (công trình Nông nghiệp & PTNT cấp IV trở lên)]. Có xác nhận của Chủ đầu tư nhằm chứng minh kinh nghiệm vị trí đảm nhận(Chuẩn bị theoo bản gốc của HSDT: Bằng tốt nghiệp; Hợp đồng lao động còn hiệu lực; Giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động – vệ sinh môi trường còn hiệu lực. Các bản photo phải có chứng thực sao y bản chính để đối chiếu khi cần thiết) | 3 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Xáng cạp có dung tích gàu M với 0,65 m3 ≤ M ≤ 1,25 m3 | Có giấy đăng ký xe máy chuyên dùng; giấy chứng nhận an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường còn hiệu lực. | 1 |
| 2 | Máy đào có dung tích gàu ≥ 0,45 m3 | Có giấy đăng ký xe máy chuyên dùng; có giấy chứng nhận an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường còn hiệu lực. | 2 |
| 3 | Máy ủi có công suất ≥ 110CV | Có giấy đăng ký xe máy chuyên dùng; có giấy chứng nhận an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường còn hiệu lực. | 1 |
| 4 | Sà lan (đặt xáng cạp) có trọng tải P với 200T ≤P ≤ 250T | Có giấy chứng nhận đăng ký phương tiện thủy nội địa còn hiệu lực. | 1 |
| 5 | Sà lan tự hành (vận chuyển đất) có trọng tải P với 100T ≤ P ≤ 250T | Có giấy chứng nhận đăng ký phương tiện thủy nội địa còn hiệu lực.Nếu sử dụng tàu kéo sà lan (trường hợp không phải sà lan tự hành) thì phải kê khai bổ sung tàu kéo, Kèm theo giấy chứng nhận đăng ký phương tiện thủy nội địa còn hiệu lực, giấy chứng nhận an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường còn hiệu lực. | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi