Gói thầu: Gói thầu số 01: Nạo vét kênh; đắp bờ bao; rải đá chống lầy; gia cố cừ và xây dựng hệ thống cống tròn (kể cả di dời trụ điện, đường dây điện)

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211175623-00
Thời điểm đóng mở thầu 14/12/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng công trình nông nghiệp và PTNT tỉnh Đồng Tháp
Tên gói thầu Gói thầu số 01: Nạo vét kênh; đắp bờ bao; rải đá chống lầy; gia cố cừ và xây dựng hệ thống cống tròn (kể cả di dời trụ điện, đường dây điện)
Số hiệu KHLCNT 20211158153
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn thủy lợi phí giai đoạn 2021 - 2025
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 15 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-12-03 11:10:00 đến ngày 2021-12-14 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Đồng Tháp
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 5,818,567,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 70,000,000 VNĐ ((Bảy mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.7E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.1E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ trong vòng 03 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công xây dựng công trình Nông nghiệp và PTNT có 03 hạng mục sau, với yêu cầu giá trị cho mỗi loại hạng mục: (1) Nạo vét kênh kết hợp đắp bờ bao: giá trị tối thiểu 1,50 tỷ VND; (2) Rải đá chống lầy: giá trị tối thiểu 0,78 tỷ VND và (3) Xây dựng cống tưới tiêu: giá trị tối thiểu 1,78 tỷ VND. Trường hợp nhà thầu có hợp đồng xây dựng mà không có đủ đổng thời 03 loại hạng mục nêu trên thì được phép cộng dồn (tối đa 03 hợp đồng) để đạt được 01 hợp đồng tương tự.Kèm theo mỗi hợp đồng kê khai là: Hợp đồng, Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình xây dựng, tài liệu pháp lý xác định được tính chất tương tự gói thầu (Xác nhận của chủ đầu tư hoặc quyết định phê duyệt dự án, ...) và Hóa đơn thuế VAT. Nếu công trình chưa được nghiệm thu hoàn thành thì nhà thầu phải nộp Bảng xác định giá trị khối lượng hoàn thành theo hợp đồng" để chứng minh mức độ hoàn thành của hợp đồng đã kê khai (Kèm hóa đơn VAT).
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.100.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥8.200.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp đại học chuyên ngành công trình thủy lợi hoặc thủy nông cải tạo đất hoặc thủy công đồng bằng. Đã từng làm chỉ huy trưởng 01 công trình tương tự, có xác nhận của Chủ đầu tư nhằm chứng minh kinh nghiệm vị trí đảm nhận [nạo vét kênh; đắp bờ bao; rải đá chống lầy và xây dựng các cống (loại công trình Nông nghiệp & PTNT, cấp IV)]. (Chuẩn bị theo bản gốc của HSDT: Bằng tốt nghiệp đại học; Hợp đồng lao động còn hiệu lực; Biên bản nghiệm thu công trình đưa vào sử dụng, có thể hiện sự tham gia của chỉ huy trưởng hoặc bản kê khai kinh nghiệm có xác nhận của Chủ đầu tư đối với công trình đảm nhận chức danh chỉ huy trưởng công trình. Các bản photo phải có chứng thực sao y bản chính để đối chiếu khi cần thiết)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật trực tiếp thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp đại học chuyên ngành công trình thủy lợi hoặc thủy nông cải tạo đất hoặc thủy công đồng bằng. Đã từng thi công ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu [nạo vét kênh; đắp bờ bao; rải đá chống lầy và xây dựng các cống (công trình Nông nghiệp & PTNT cấp IV trở lên)]. Có xác nhận của Chủ đầu tư nhằm chứng minh kinh nghiệm vị trí đảm nhận.(Chuẩn bị theo bản gốc của HSDT: Bằng tốt nghiệp đại học; Hợp đồng lao động còn hiệu lực; Xác nhận của Chủ đầu tư hoặc có tên trong Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình. Các bản photo phải có chứng thực sao y bản chính để đối chiếu khi cần thiết)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động và vệ sinh môi trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Trung cấp xây dựng trở lên, có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động- vệ sinh môi trường còn hiệu lực.Đã từng phụ trách an toàn lao động và vệ sinh môi trường ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu [nạo vét kênh; đắp bờ bao; rải đá chống lầy và xây dựng các cống (công trình Nông nghiệp & PTNT cấp IV trở lên)]. Có xác nhận của Chủ đầu tư nhằm chứng minh kinh nghiệm vị trí đảm nhận(Chuẩn bị theoo bản gốc của HSDT: Bằng tốt nghiệp; Hợp đồng lao động còn hiệu lực; Giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động – vệ sinh môi trường còn hiệu lực. Các bản photo phải có chứng thực sao y bản chính để đối chiếu khi cần thiết)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Xáng cạp có dung tích gàu M với 0,65 m3 ≤ M ≤ 1,25 m3
- Đặc điểm thiết bị Có giấy đăng ký xe máy chuyên dùng; giấy chứng nhận an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường còn hiệu lực.
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy đào có dung tích gàu ≥ 0,45 m3
- Đặc điểm thiết bị Có giấy đăng ký xe máy chuyên dùng; có giấy chứng nhận an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường còn hiệu lực.
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy ủi có công suất ≥ 110CV
- Đặc điểm thiết bị Có giấy đăng ký xe máy chuyên dùng; có giấy chứng nhận an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường còn hiệu lực.
- Số lượng tối thiểu 1
4-Sà lan (đặt xáng cạp) có trọng tải P với 200T ≤P ≤ 250T
- Đặc điểm thiết bị Có giấy chứng nhận đăng ký phương tiện thủy nội địa còn hiệu lực.
- Số lượng tối thiểu 1
5-Sà lan tự hành (vận chuyển đất) có trọng tải P với 100T ≤ P ≤ 250T
- Đặc điểm thiết bị Có giấy chứng nhận đăng ký phương tiện thủy nội địa còn hiệu lực.Nếu sử dụng tàu kéo sà lan (trường hợp không phải sà lan tự hành) thì phải kê khai bổ sung tàu kéo, Kèm theo giấy chứng nhận đăng ký phương tiện thủy nội địa còn hiệu lực, giấy chứng nhận an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường còn hiệu lực.
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng công trình nông nghiệp và PTNT tỉnh Đồng Tháp
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 01: Nạo vét kênh; đắp bờ bao; rải đá chống lầy; gia cố cừ và xây dựng hệ thống cống tròn (kể cả di dời trụ điện, đường dây điện)
Nạo vét kênh Đốc Vàng Hạ - Đường Gạo (đoạn từ kênh An Phong - Mỹ Hòa đến ranh Tam Nông)
15 Tháng
E-CDNT 3 Vốn thủy lợi phí giai đoạn 2021 - 2025
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng công trình nông nghiệp và PTNT tỉnh Đồng Tháp , địa chỉ: Số 533, Quốc lộ 30, xã Mỹ Tân, thành phố Cao Lãnh, tỉnh Đồng Tháp
- Chủ đầu tư: Ban QLDA đầu tư xây dựng công trình nông nghiệp & PTNT tỉnh Đồng Tháp, địa chỉ: Số 533, QL30, xã Mỹ Tân, TP.Cao Lãnh, Đồng Tháp
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Công ty TNHH MTV Vạn Phúc Đồng Tháp, Công ty TNHH Tư vấn Thiết kế Xây dựng Nhất Tín


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng công trình nông nghiệp và PTNT tỉnh Đồng Tháp , địa chỉ: Số 533, Quốc lộ 30, xã Mỹ Tân, thành phố Cao Lãnh, tỉnh Đồng Tháp
- Chủ đầu tư: Ban QLDA đầu tư xây dựng công trình nông nghiệp & PTNT tỉnh Đồng Tháp, địa chỉ: Số 533, QL30, xã Mỹ Tân, TP.Cao Lãnh, Đồng Tháp


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
Giấy đăng ký kinh doanh/Quyết định thành lập; Hợp đồng tương tự, văn bằng, chứng chỉ, hợp đồng của các nhân sự chủ chốt; Báo cáo tài chính các năm 2018,2019,2020; Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng.
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 70.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban QLDA đầu tư xây dựng công trình nông nghiệp & PTNT tỉnh Đồng Tháp, địa chỉ: Số 533, QL30, xã Mỹ Tân, TP.Cao Lãnh, Đồng Tháp
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch UBND tỉnh Đồng Tháp; Số 12, đường 30/4, phường 1, TP.Cao Lãnh, Đồng Tháp
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Đồng Tháp, địa chỉ: Số 11, đường Võ Trường Toản, phường 1, TP.Cao Lãnh, Đồng Tháp, SĐT: 02773.851.101
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Đồng Tháp, địa chỉ: Số 11, đường Võ Trường Toản, phường 1, TP.Cao Lãnh, Đồng Tháp, SĐT: 02773.851.101
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A NẠO VÉT KÊNH
1Nạo vét kênh mương bằng máy đào gầu dây 1,2m3, chiều cao đổ đất >3mMô tả kỹ thuật theo chương V460,19100m3
2Vận chuyển đất đổ đi, tàu kéo 360CV, sà lan 400T, 1km đầu"95,66100m3
3Vận chuyển đất đổ đi, tàu kéo 360CV, sà lan 400T, 1km tiếp theo, cự ly "95,66100m3
4Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3-đất cấp I"95,66100m3
5Đào bờ chặn bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp I"100,2100m3
6Tu sửa bờ bao"98,964100m3
B GIA CỐ CỪ
1Đóng cọc tràm bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m -đất cấp I"297,822100m
2Đóng cọc tràm bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc ≤2,5m -đất cấp I"85,092100m
3Cung cấp cừ tràm L=4.5m, Þngọn>=4.5cm"39.709,6m
4Trải lưới cước chắn đất cao 1m (02 Lớp)"14,182100m2
5Đóng cọc bạch đàn L2,5m -đất cấp I"70,96100m
6Đóng cọc bạch đàn L"14,192100m
7Cung cấp cừ bạch đàn L=6m, Þngọn>=10cm"8.515,2M
8Thép buộc D6mm"315,0624Kg
C RẢI ĐÁ CHỐNG LẦY
1Đào san đất trong phạm vi ≤50m, máy ủi 110CV-đất cấp I"5,806100m3
2Rải đá 0x4 dày 10 cm phía trên lớp đá mi sàn dày 2cm chống lầy mặt đê bao, chiều dày chưa lu lèn 10cm, sau kiểm tra lu lèn một số ca tạo thuận lợi cho việc lưu thông"116,12100m2
D CỐNG TÁM KHANH
1Đóng cọc tràm bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m -đất cấp I (ngập đất)"15,792100m
2Đóng cọc tràm bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m -đất cấp I (không ngập đất)"19,74100m
3Cung cấp cọc tràm làm đê quay"35,532100M
4Đóng cọc bạch đàn bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m -đất cấp I (ngập đất)"5,406100m
5Đóng cọc bạch đàn bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m -đất cấp I (không ngập đất)"5,43100m
6Cung cấp Bạch Đàn làm đê quay"10,86100M
7Cung cấp Bạch Đàn giằng"1,316100M
8Cung cấp thép Þ8 làm dây neo"136,512Kg
9Mũ sọc làm đê quay"1,974100m2
10Rải lưới B40 làm đê quay"1,974100m2
11Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3-đất cấp I"1,496100m3
12Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85"1,496100m3
13Nhổ cọc tràm bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m -đất cấp I"35,532100m
14Nhổ cọc bạch đàn bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m -đất cấp I"10,836100m
15Phá đê quay"1,496100m3
16Đào móng bằng máy đào 1,25m3, rộng ≤6m-đất cấp I"2,1735100m3
17Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp I"24,15m3
18Đào chân khai bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp I"1,701m3
19Đóng cọc tràm bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m -đất cấp I"45,5625100m
20Vét bùn đầu cọc trong mọi điều kiện, thủ công"5,115m3
21Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90"1,476100m3
22Bê tông lót móng, rộng "5,115m3
23Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M250, đá 1x2"11,808m3
24Ván khuôn móng dài"0,2382100m2
25Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 12mm"1,0839tấn
26Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 3m, ĐK ≤1000mm"31 đoạn ống
27Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M250, đá 1x2"0,656m3
28Ván khuôn móng dài"0,0259100m2
29Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 6mm"0,0131tấn
30Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2"19,3248m3
31Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, tường, chiều cao ≤28m"1,3512100m2
32Lắp dựng cốt thép tường, ĐK 8mm, chiều cao ≤6m"0,1452tấn
33Lắp dựng cốt thép tường, ĐK 10mm, chiều cao ≤6m"0,986tấn
34Lắp dựng cốt thép tường, ĐK 12mm, chiều cao ≤6m"0,4169tấn
35Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2"0,24m3
36Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m"0,048100m2
37Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 6mm, chiều cao ≤6m"0,0117tấn
38Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 12mm, chiều cao ≤6m"0,0355tấn
39Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 14mm, chiều cao ≤6m"0,0297tấn
40Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 16mm, chiều cao ≤6m"0,0458tấn
41Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2"0,276m3
42Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m"0,0368100m2
43Gia công, lắp đặt chi tiết đặt sẵn trong bê tông hầm đứng"0,4429tấn
44Cung cấp thép khe phai dày 5mm"395,64Kg
45Cung cấp thép râu phi 6 làm khe phai"47,23Kg
46Cung Cấp Palăng"1Bộ
47Cung cấp gỗ chèn khe phai"0,595m3
48Cung cấp Bulong"68cái
49Cung cấp thép mốc phai ( thép tấm 10mm )"68cái
E CỐNG ÔNG RÍP
1Đóng cọc tràm bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m -đất cấp I"16,524100m
2Đóng cọc tràm bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc ≤2,5m -đất cấp I"16,524100m
3Cung cấp cọc tràm làm đê quay"33,048100M
4Đóng cọc bạch đàn bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m -đất cấp I"10,86100m
5Đóng cọc bạch đàn bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc ≤2,5m -đất cấp I"2,172100m
6Cung cấp Bạch Đàn làm đê quay"13,032100M
7Cung cấp Bạch Đàn giằng"1,086100M
8Cung cấp thép Ø8 làm dây neo"128,691Kg
9Nilong làm đê quay"0,8628100m2
10Rải lưới B40 làm đê quay"0,8628100m2
11Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3-đất cấp I"1,672100m3
12Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85"1,672100m3
13Nhổ cọc tràm bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m -đất cấp I"33,048100m
14Nhổ cọc bạch đàm bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m -đất cấp II"13,032100m
15Phá đê quay"1,672100m3
16Đào móng bằng máy đào 1,25m3, rộng ≤6m-đất cấp I"2,196100m3
17Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp I"24,4m3
18Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp I"2,016m3
19Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85"1,602100m3
20Đóng cọc tràm bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m -đất cấp I"46,2184100m
21Giằng tràm"12,4m
22Thép neo Đk 6 mm, dài 1.5m, khoảng cách neo 0.5m/1 sợ"4,4622kg
23Vét bùn đầu cọc trong mọi điều kiện, thủ công"4,4127m3
24Bê tông lót móng, rộng "4,4127m3
25Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M250, đá 1x2"11,9085m3
26Ván khuôn móng dài"0,225100m2
27Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 10mm"0,3417tấn
28Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 12mm"0,3621tấn
29Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 14mm"0,247tấn
30Tạm tính bơm nước hố móng"5Ca
31Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 2m, ĐK 1000mm"11 đoạn ống
32Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 4m, ĐK 1000mm"21 đoạn ống
33Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2"16,1849m3
34Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, tường, chiều cao ≤28m"1,0469100m2
35Lắp dựng cốt thép tường, ĐK 8mm, chiều cao ≤6m"0,0806tấn
36Lắp dựng cốt thép tường, ĐK 10mm, chiều cao ≤6m"0,8364tấn
37Lắp dựng cốt thép tường, ĐK 12mm, chiều cao ≤6m"0,4892tấn
38Lắp dựng cốt thép tường, ĐK 14mm, chiều cao ≤6m"0,02tấn
39Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M250, đá 1x2"0,656m3
40Ván khuôn móng dài"0,0259100m2
41Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 6mm"0,0131tấn
42Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2"0,124m3
43Ván khuôn cột"0,0248100m2
44Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 6mm, chiều cao ≤6m"0,0035tấn
45Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 12mm, chiều cao ≤6m"0,0256tấn
46Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2"0,14m3
47Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m"0,0196100m2
48Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 6mm, chiều cao ≤6m"0,0025tấn
49Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 14mm, chiều cao ≤6m"0,0078tấn
50Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 16mm, chiều cao ≤6m"0,0163tấn
51Gia công, lắp đặt chi tiết đặt sẵn trong bê tông hầm đứng"0,3267tấn
52Cung cấp thép khe phai dày 5mm"313,22Kg
53Cung cấp thép râu phi 6 làm khe phai"13,5Kg
54Cung Cấp Palăng"1Bộ
55Gia công, lắp dựng dầm gỗ phai"0,5951m3 cấu kiện
56Cung cấp Bulong"68cái
F CỐNG TƯ GÒ
1Đóng cọc tràm bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m -đất cấp I"24,624100m
2Đóng cọc tràm bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc ≤2,5m -đất cấp I"24,624100m
3Cung cấp cọc tràm làm đê quay"49,248100M
4Đóng cọc bạch đàn bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m -đất cấp I"16,58100m
5Đóng cọc bạch đàn bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc ≤2,5m -đất cấp I"3,316100m
6Cung cấp Bạch Đàn làm đê quay"19,896100M
7Cung cấp Bạch Đàn giằng"1,658100M
8Cung cấp thép Ø8 làm dây neo"196,473Kg
9Nilong làm đê quay"1,3016100m2
10Rải lưới B40 làm đê quay"1,3016100m2
11Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3-đất cấp I"2,026100m3
12Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85"2,026100m3
13Nhổ cọc tràm bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m -đất cấp I"49,248100m
14Nhổ cọc bạch đàm bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m -đất cấp II"19,896100m
15Phá đê quay"2,026100m3
16Đào móng bằng máy đào 1,25m3, rộng ≤6m-đất cấp I"1,2096100m3
17Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp I"13,44m3
18Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp I"2,016m3
19Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85"1,602100m3
20Đóng cọc tràm bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m -đất cấp I"49,6024100m
21Giằng tràm"21,8m
22Thép neo Đk 6 mm, dài 1.5m, khoảng cách neo 0.5m/1 sợ"7,5924kg
23Vét bùn đầu cọc trong mọi điều kiện, thủ công"4,4127m3
24Bê tông lót móng, rộng "4,4127m3
25Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M250, đá 1x2"11,9085m3
26Ván khuôn móng dài"0,225100m2
27Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 10mm"0,3417tấn
28Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 12mm"0,3621tấn
29Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 14mm"0,247tấn
30Tạm tính bơm nước hố móng"5Ca
31Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 2m, ĐK 1000mm"11 đoạn ống
32Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 4m, ĐK 1000mm"21 đoạn ống
33Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2"16,1849m3
34Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, tường, chiều cao ≤28m"1,0469100m2
35Lắp dựng cốt thép tường, ĐK 8mm, chiều cao ≤6m"0,0806tấn
36Lắp dựng cốt thép tường, ĐK 10mm, chiều cao ≤6m"0,8364tấn
37Lắp dựng cốt thép tường, ĐK 12mm, chiều cao ≤6m"0,4892tấn
38Lắp dựng cốt thép tường, ĐK 14mm, chiều cao ≤6m"0,02tấn
39Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M250, đá 1x2"0,656m3
40Ván khuôn móng dài"0,0259100m2
41Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 6mm"0,0131tấn
42Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2"0,124m3
43Ván khuôn cột"0,0248100m2
44Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 6mm, chiều cao ≤6m"0,0035tấn
45Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 12mm, chiều cao ≤6m"0,0256tấn
46Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2"0,14m3
47Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m"0,0196100m2
48Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 6mm, chiều cao ≤6m"0,0025tấn
49Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 14mm, chiều cao ≤6m"0,0078tấn
50Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 16mm, chiều cao ≤6m"0,0163tấn
51Gia công, lắp đặt chi tiết đặt sẵn trong bê tông hầm đứng"0,3267tấn
52Cung cấp thép khe phai dày 5mm"313,22Kg
53Cung cấp thép râu phi 6 làm khe phai"13,5Kg
54Cung Cấp Palăng"1Bộ
55Gia công, lắp dựng dầm gỗ phai"0,5951m3 cấu kiện
56Cung cấp Bulong"68cái
G CỐNG HAI CẠ
1Đóng cọc tràm bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m -đất cấp I"16,632100m
2Đóng cọc tràm bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc ≤2,5m -đất cấp I"16,632100m
3Cung cấp cọc tràm làm đê quay"33,264100M
4Đóng cọc bạch đàn bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m -đất cấp I"10,8100m
5Đóng cọc bạch đàn bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc ≤2,5m -đất cấp I"2,16100m
6Cung cấp Bạch Đàn làm đê quay"12,96100M
7Cung cấp Bạch Đàn giằng"1,08100M
8Cung cấp thép Ø8 làm dây neo"127,98Kg
9Nilong làm đê quay"0,8632100m2
10Rải lưới B40 làm đê quay"0,8632100m2
11Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3-đất cấp I"1,592100m3
12Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85"1,592100m3
13Nhổ cọc tràm bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m -đất cấp I"33,264100m
14Nhổ cọc bạch đàm bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m -đất cấp II"12,96100m
15Phá đê quay"1,592100m3
16Đào móng bằng máy đào 1,25m3, rộng ≤6m-đất cấp I"1,7694100m3
17Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp I"19,66m3
18Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp I"2,016m3
19Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85"1,602100m3
20Đóng cọc tràm bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m -đất cấp I"49,6024100m
21Giằng tràm"21,8m
22Thép neo Đk 6 mm, dài 1.5m, khoảng cách neo 0.5m/1 sợ"7,5924kg
23Vét bùn đầu cọc trong mọi điều kiện, thủ công"4,4127m3
24Bê tông lót móng, rộng "4,4127m3
25Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M250, đá 1x2"11,9085m3
26Ván khuôn móng dài"0,225100m2
27Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 10mm"0,3417tấn
28Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 12mm"0,3621tấn
29Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 14mm"0,247tấn
30Tạm tính bơm nước hố móng"5Ca
31Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 2m, ĐK 1000mm"11 đoạn ống
32Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 4m, ĐK 1000mm"21 đoạn ống
33Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2"16,1849m3
34Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, tường, chiều cao ≤28m"1,0469100m2
35Lắp dựng cốt thép tường, ĐK 8mm, chiều cao ≤6m"0,0806tấn
36Lắp dựng cốt thép tường, ĐK 10mm, chiều cao ≤6m"0,8364tấn
37Lắp dựng cốt thép tường, ĐK 12mm, chiều cao ≤6m"0,4892tấn
38Lắp dựng cốt thép tường, ĐK 14mm, chiều cao ≤6m"0,02tấn
39Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M250, đá 1x2"0,656m3
40Ván khuôn móng dài"0,0259100m2
41Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 6mm"0,0131tấn
42Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2"0,124m3
43Ván khuôn cột"0,0248100m2
44Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 6mm, chiều cao ≤6m"0,0035tấn
45Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 12mm, chiều cao ≤6m"0,0256tấn
46Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2"0,14m3
47Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m"0,0196100m2
48Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 6mm, chiều cao ≤6m"0,0025tấn
49Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 14mm, chiều cao ≤6m"0,0078tấn
50Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 16mm, chiều cao ≤6m"0,0163tấn
51Gia công, lắp đặt chi tiết đặt sẵn trong bê tông hầm đứng"0,3267tấn
52Cung cấp thép khe phai dày 5mm"313,22Kg
53Cung cấp thép râu phi 6 làm khe phai"13,5Kg
54Cung Cấp Palăng"1Bộ
55Gia công, lắp dựng dầm gỗ phai"0,5951m3 cấu kiện
56Cung cấp Bulong"68cái
H CỐNG TƯ NE
1Đóng cọc tràm bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m -đất cấp I"15,606100m
2Đóng cọc tràm bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc ≤2,5m -đất cấp I"15,606100m
3Cung cấp cọc tràm làm đê quay"31,212100M
4Đóng cọc bạch đàn bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m -đất cấp I"10,02100m
5Đóng cọc bạch đàn bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc ≤2,5m -đất cấp I"2,004100m
6Cung cấp Bạch Đàn làm đê quay"12100M
7Cung cấp Bạch Đàn giằng"1,002100M
8Cung cấp thép Ø8 làm dây neo"118,737Kg
9Nilong làm đê quay"0,8054100m2
10Rải lưới B40 làm đê quay"0,8054100m2
11Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3-đất cấp I"1,234100m3
12Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85"1,234100m3
13Nhổ cọc tràm bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m -đất cấp I"31,212100m
14Nhổ cọc bạch đàm bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m -đất cấp II"12,024100m
15Phá đê quay"1,234100m3
16Đào móng bằng máy đào 1,25m3, rộng ≤6m-đất cấp I"2,1195100m3
17Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp I"23,55m3
18Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp I"2,016m3
19Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85"1,602100m3
20Đóng cọc tràm bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m -đất cấp I"45,5704100m
21Giằng tràm"10,6m
22Thép neo Đk 6 mm, dài 1.5m, khoảng cách neo 0.5m/1 sợ"3,8628kg
23Vét bùn đầu cọc trong mọi điều kiện, thủ công"4,4127m3
24Bê tông lót móng, rộng "4,4127m3
25Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M250, đá 1x2"11,9085m3
26Ván khuôn móng dài"0,225100m2
27Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 10mm"0,3417tấn
28Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 12mm"0,3621tấn
29Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 14mm"0,247tấn
30Tạm tính bơm nước hố móng"5Ca
31Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 2m, ĐK 1000mm"11 đoạn ống
32Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 4m, ĐK 1000mm"21 đoạn ống
33Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2"16,1849m3
34Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, tường, chiều cao ≤28m"1,0469100m2
35Lắp dựng cốt thép tường, ĐK 8mm, chiều cao ≤6m"0,0806tấn
36Lắp dựng cốt thép tường, ĐK 10mm, chiều cao ≤6m"0,8364tấn
37Lắp dựng cốt thép tường, ĐK 12mm, chiều cao ≤6m"0,4892tấn
38Lắp dựng cốt thép tường, ĐK 14mm, chiều cao ≤6m"0,02tấn
39Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M250, đá 1x2"0,656m3
40Ván khuôn móng dài"0,0259100m2
41Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 6mm"0,0131tấn
42Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2"0,124m3
43Ván khuôn cột"0,0248100m2
44Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 6mm, chiều cao ≤6m"0,0035tấn
45Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 12mm, chiều cao ≤6m"0,0256tấn
46Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2"0,14m3
47Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m"0,0196100m2
48Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 6mm, chiều cao ≤6m"0,0025tấn
49Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 14mm, chiều cao ≤6m"0,0078tấn
50Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 16mm, chiều cao ≤6m"0,0163tấn
51Gia công, lắp đặt chi tiết đặt sẵn trong bê tông hầm đứng"0,3267tấn
52Cung cấp thép khe phai dày 5mm"313,22Kg
53Cung cấp thép râu phi 6 làm khe phai"13,5Kg
54Cung Cấp Palăng"1Bộ
55Gia công, lắp dựng dầm gỗ phai"0,5951m3 cấu kiện
56Cung cấp Bulong"68cái
I CỐNG TƯ HỮU
1Đóng cọc tràm bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m -đất cấp I (ngập đất)"15,024100m
2Đóng cọc tràm bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m -đất cấp I (không ngập đất)"18,78100m
3Cung cấp cọc tràm làm đê quay"33,804100M
4Đóng cọc bạch đàn bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m -đất cấp I (ngập đất)"5,238100m
5Đóng cọc bạch đàn bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m -đất cấp I (không ngập đất)"5,214100m
6Cung cấp Bạch Đàn làm đê quay"10,428100M
7Cung cấp Bạch Đàn giằng"1,252100M
8Cung cấp thép Þ8 làm dây neo"131,772Kg
9Mũ sọc làm đê quay"1,878100m2
10Rải lưới B40 làm đê quay"1,878100m2
11Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3-đất cấp I"1,616100m3
12Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85"1,616100m3
13Nhổ cọc tràm bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m -đất cấp I"33,804100m
14Nhổ cọc bạch đàn bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m -đất cấp I"10,452100m
15Phá đê quay"1,616100m3
16Đào móng bằng máy đào 1,25m3, rộng ≤6m-đất cấp I"1,8333100m3
17Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp I"20,37m3
18Đào chân khai bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp I"1,701m3
19Đóng cọc tràm bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m -đất cấp I"45,5625100m
20Vét bùn đầu cọc trong mọi điều kiện, thủ công"5,115m3
21Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90"1,476100m3
22Bê tông lót móng, rộng "5,115m3
23Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M250, đá 1x2"11,808m3
24Ván khuôn móng dài"0,2382100m2
25Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 12mm"1,0839tấn
26Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 3m, ĐK ≤1000mm"31 đoạn ống
27Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M250, đá 1x2"0,656m3
28Ván khuôn móng dài"0,0259100m2
29Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 6mm"0,0131tấn
30Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2"19,3248m3
31Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, tường, chiều cao ≤28m"1,3512100m2
32Lắp dựng cốt thép tường, ĐK 8mm, chiều cao ≤6m"0,1452tấn
33Lắp dựng cốt thép tường, ĐK 10mm, chiều cao ≤6m"0,986tấn
34Lắp dựng cốt thép tường, ĐK 12mm, chiều cao ≤6m"0,4169tấn
35Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2"0,24m3
36Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m"0,048100m2
37Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 6mm, chiều cao ≤6m"0,0117tấn
38Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 12mm, chiều cao ≤6m"0,0355tấn
39Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 14mm, chiều cao ≤6m"0,0297tấn
40Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 16mm, chiều cao ≤6m"0,0458tấn
41Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2"0,276m3
42Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m"0,0368100m2
43Gia công, lắp đặt chi tiết đặt sẵn trong bê tông hầm đứng"0,4738tấn
44Cung cấp thép khe phai dày 5mm"423,9Kg
45Cung cấp thép râu phi 6 làm khe phai"49,93Kg
46Cung Cấp Balăng"1Bộ
47Cung cấp gỗ chèn khe phai"0,77350.0
48Cung cấp Bulong"68cái
49Cung cấp thép mốc phai ( thép tấm 10mm )"68cái
J BỆ ĐẶT MÁY (02 BỆ)
1Sản xuất, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK 6mm"0,0661tấn
2Sản xuất, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK 16mm"0,3552tấn
3Sản xuất, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK 20mm"0,0098tấn
4Bê tông cọc cừ, bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)"3,078m3
5Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cọc, cột"0,241100m2
6Đóng cọc BTCT trên cạn bằng máy đóng cọc 1,8T, chiều dài cọc ≤24m, KT 25x25cm-đất cấp I"0,48100m
7Phá dỡ đầu cọc"0,221m3
8Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 6mm, chiều cao ≤6m"0,0323tấn
9Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 16mm, chiều cao ≤6m"2,3232tấn
10Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2"1m3
11Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m"0,12100m2
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.7E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.1E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ trong vòng 03 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công xây dựng công trình Nông nghiệp và PTNT có 03 hạng mục sau, với yêu cầu giá trị cho mỗi loại hạng mục: (1) Nạo vét kênh kết hợp đắp bờ bao: giá trị tối thiểu 1,50 tỷ VND; (2) Rải đá chống lầy: giá trị tối thiểu 0,78 tỷ VND và (3) Xây dựng cống tưới tiêu: giá trị tối thiểu 1,78 tỷ VND. Trường hợp nhà thầu có hợp đồng xây dựng mà không có đủ đổng thời 03 loại hạng mục nêu trên thì được phép cộng dồn (tối đa 03 hợp đồng) để đạt được 01 hợp đồng tương tự.Kèm theo mỗi hợp đồng kê khai là: Hợp đồng, Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình xây dựng, tài liệu pháp lý xác định được tính chất tương tự gói thầu (Xác nhận của chủ đầu tư hoặc quyết định phê duyệt dự án, ...) và Hóa đơn thuế VAT. Nếu công trình chưa được nghiệm thu hoàn thành thì nhà thầu phải nộp Bảng xác định giá trị khối lượng hoàn thành theo hợp đồng" để chứng minh mức độ hoàn thành của hợp đồng đã kê khai (Kèm hóa đơn VAT).
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.100.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥8.200.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 Tốt nghiệp đại học chuyên ngành công trình thủy lợi hoặc thủy nông cải tạo đất hoặc thủy công đồng bằng. Đã từng làm chỉ huy trưởng 01 công trình tương tự, có xác nhận của Chủ đầu tư nhằm chứng minh kinh nghiệm vị trí đảm nhận [nạo vét kênh; đắp bờ bao; rải đá chống lầy và xây dựng các cống (loại công trình Nông nghiệp & PTNT, cấp IV)]. (Chuẩn bị theo bản gốc của HSDT: Bằng tốt nghiệp đại học; Hợp đồng lao động còn hiệu lực; Biên bản nghiệm thu công trình đưa vào sử dụng, có thể hiện sự tham gia của chỉ huy trưởng hoặc bản kê khai kinh nghiệm có xác nhận của Chủ đầu tư đối với công trình đảm nhận chức danh chỉ huy trưởng công trình. Các bản photo phải có chứng thực sao y bản chính để đối chiếu khi cần thiết)53
2 Cán bộ kỹ thuật trực tiếp thi công 1 Tốt nghiệp đại học chuyên ngành công trình thủy lợi hoặc thủy nông cải tạo đất hoặc thủy công đồng bằng. Đã từng thi công ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu [nạo vét kênh; đắp bờ bao; rải đá chống lầy và xây dựng các cống (công trình Nông nghiệp & PTNT cấp IV trở lên)]. Có xác nhận của Chủ đầu tư nhằm chứng minh kinh nghiệm vị trí đảm nhận.(Chuẩn bị theo bản gốc của HSDT: Bằng tốt nghiệp đại học; Hợp đồng lao động còn hiệu lực; Xác nhận của Chủ đầu tư hoặc có tên trong Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình. Các bản photo phải có chứng thực sao y bản chính để đối chiếu khi cần thiết)31
3 Cán bộ phụ trách an toàn lao động và vệ sinh môi trường 1 Trung cấp xây dựng trở lên, có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động- vệ sinh môi trường còn hiệu lực.Đã từng phụ trách an toàn lao động và vệ sinh môi trường ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu [nạo vét kênh; đắp bờ bao; rải đá chống lầy và xây dựng các cống (công trình Nông nghiệp & PTNT cấp IV trở lên)]. Có xác nhận của Chủ đầu tư nhằm chứng minh kinh nghiệm vị trí đảm nhận(Chuẩn bị theoo bản gốc của HSDT: Bằng tốt nghiệp; Hợp đồng lao động còn hiệu lực; Giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động – vệ sinh môi trường còn hiệu lực. Các bản photo phải có chứng thực sao y bản chính để đối chiếu khi cần thiết)31
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Xáng cạp có dung tích gàu M với 0,65 m3 ≤ M ≤ 1,25 m3 Có giấy đăng ký xe máy chuyên dùng; giấy chứng nhận an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường còn hiệu lực.1
2 Máy đào có dung tích gàu ≥ 0,45 m3 Có giấy đăng ký xe máy chuyên dùng; có giấy chứng nhận an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường còn hiệu lực.2
3 Máy ủi có công suất ≥ 110CV Có giấy đăng ký xe máy chuyên dùng; có giấy chứng nhận an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường còn hiệu lực.1
4 Sà lan (đặt xáng cạp) có trọng tải P với 200T ≤P ≤ 250T Có giấy chứng nhận đăng ký phương tiện thủy nội địa còn hiệu lực.1
5 Sà lan tự hành (vận chuyển đất) có trọng tải P với 100T ≤ P ≤ 250T Có giấy chứng nhận đăng ký phương tiện thủy nội địa còn hiệu lực.Nếu sử dụng tàu kéo sà lan (trường hợp không phải sà lan tự hành) thì phải kê khai bổ sung tàu kéo, Kèm theo giấy chứng nhận đăng ký phương tiện thủy nội địa còn hiệu lực, giấy chứng nhận an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường còn hiệu lực.1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->