Gói thầu: Gói thầu số 01: Xây lắp công trình SCL ĐZ 35kv lộ 377E13.6 nhánh rẽ Pá Tập – Trùng Khánh từ cột 160-11 đến cột 160-11-75; ĐZ 0,4kv sau các TBA UB Thành Hòa, UB Gia Miễn, UB Thanh Long huyện Văn Lãng tỉnh Lạng Sơn
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211206603-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 15/12/2021 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty điện lực lạng Sơn - Chi nhánh tổng công ty điện lực Miền Bắc |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 01: Xây lắp công trình SCL ĐZ 35kv lộ 377E13.6 nhánh rẽ Pá Tập – Trùng Khánh từ cột 160-11 đến cột 160-11-75; ĐZ 0,4kv sau các TBA UB Thành Hòa, UB Gia Miễn, UB Thanh Long huyện Văn Lãng tỉnh Lạng Sơn |
| Số hiệu KHLCNT | 20211110789 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Sửa chữa lớn TSCĐ năm 2022 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 45 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-12-03 14:16:00 đến ngày 2021-12-15 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Lạng Sơn |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,511,086,817 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.2666E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.53326E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.057.760.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.115.520.000 VND. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành Điệnhoặc chuyên nghành tương tự;- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trường;- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn- Có xác nhận của chủ đầu tư về việc đã làm chỉ huy trưởng 02 công trình xây lắp tương tự.Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có CHT với phần việc đảm nhận. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng tốt nghiệp đại học / cao đẳng chuyên ngành Điệnhoặc chuyên nghành tương tự;- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn- Có xác nhận của chủ đầu tư về kinh nghiệm 02 công trình xây lắp tương tự.Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có cán bộ chủ chốt phù hợp với phần việc đảm nhận. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Phụ trách kỹ thuật an toàn |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng tốt nghiệp đại học / cao đẳng chuyên ngành Điện / hoặc Xây dựng / An toàn lao động;- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn- Có xác nhận của chủ đầu tư về việc đã phụ trách an toàn 01 công trình xây lắp tương tự.Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có cán bộ chủ chốt phù hợp với phần việc đảm nhận. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Xe cẩu >= 5T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đảm bảo yêu cầu thi công |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Giá ra dây | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đảm bảo yêu cầu thi công |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 3-Puly chuyên dùng để đỡ dây cáp bọc khi tăng dây | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đảm bảo yêu cầu thi công |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 4-Palăng | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đảm bảo yêu cầu thi công |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 5-Kìm ép thủy lực | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đảm bảo yêu cầu thi công |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| E-CDNT 1.1 | Công ty điện lực lạng Sơn - Chi nhánh tổng công ty điện lực Miền Bắc |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 01: Xây lắp công trình SCL ĐZ 35kv lộ 377E13.6 nhánh rẽ Pá Tập – Trùng Khánh từ cột 160-11 đến cột 160-11-75; ĐZ 0,4kv sau các TBA UB Thành Hòa, UB Gia Miễn, UB Thanh Long huyện Văn Lãng tỉnh Lạng Sơn (1) SCL ĐZ 35kv lộ 377E13.6 nhánh rẽ Pá Tập – Trùng Khánh từ cột 160-11 đến cột 160-11-75 huyện Văn Lãng; (2) SCL ĐZ 0,4kv sau các TBA UB Thành Hòa xã Thành Hòa, UB Gia Miễn xã Gia Miễn, UB Thanh Long xã Thanh Long huyện Văn Lãng tỉnh Lạng Sơn 45 Ngày |
| E-CDNT 3 | Sửa chữa lớn TSCĐ năm 2022 |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Không yêu cầu |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 20.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Công ty Điện lực Lạng Sơn – Chi nhánh Tổng Công ty Điện lực miền Bắc;
Địa chỉ: Số 109 - đường Trần Đăng Ninh – Phường Tam Thanh – Thành phố Lạng Sơn - Tỉnh Lạng Sơn;
Số điện thoại: 0205.2210.296;
Số fax: 02053.872.501; -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ông Phạm Ngọc Minh – Giám đốc Công ty Điện lực Lạng Sơn; Địa chỉ: Số 109 - đường Trần Đăng Ninh – Phường Tam Thanh – Thành phố Lạng Sơn - Tỉnh Lạng Sơn; Số điện thoại: 0205.2210.288; Số fax: 02053.872.501; -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng kế hoạch & vật tư - Công ty Điện lực Lạng Sơn; Địa chỉ: Số 109 - đường Trần Đăng Ninh – Phường Tam Thanh – Thành phố Lạng Sơn - Tỉnh Lạng Sơn; Số điện thoại: 0205.2210.296; Số fax: 02053.872.501. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: - Phòng Thanh tra bảo vệ và pháp chế - Công ty Điện lực Lạng Sơn – CN Tổng Công ty Điện lực miền Bắc. Địa chỉ: Số 109 - đường Trần Đăng Ninh – Phường Tam Thanh – Thành phố Lạng Sơn - Tỉnh Lạng Sơn; Số điện thoại: 0205.2210.296; Số fax: 02053.872.501. - Phụ trách phát hành E-HSMT: Đặng Thanh Hải – Phòng Kế hoạch vật tư - Công ty Điện lực Lạng Sơn – CN Tổng Công ty Điện lực miền Bắc. Địa chỉ: Số 109 - đường Trần Đăng Ninh – Phường Tam Thanh – Thành phố Lạng Sơn - Tỉnh Lạng Sơn. Số điện thoại: 0962.37.37.30; - Email của Ban Quản lý Đấu thầu Tập đoàn Điện lực Việt Nam: [email protected]. - Email của Ban Quản lý Đấu thầu Tổng công ty Điện lực miền Bắc: [email protected]. - Đường dây nóng của Báo Đấu thầu: 024.37686611. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | (1) SCL ĐZ 35kv lộ 377E13.6 nhánh rẽ Pá Tập – Trùng Khánh từ cột 160-11 đến cột 160-11-75 huyện Văn Lãng | |||
| B | Phần công việc vật tư A cấp | |||
| 1 | Thay cầu chì tự rơi 35kv | Vật tư A cấp | 2 | Bộ |
| 2 | Kéo rải, căng dây lấy độ võng dây nhôm ACRS 50/8 | Vật tư A cấp | 0,45 | Km |
| 3 | Thay cách điện đứng gốm 35kv cả ty | Vật tư A cấp | 177 | Quả |
| 4 | Thay chuỗi sứ néo đơn Polymer 35kv 100KN | Vật tư A cấp | 283 | Chuỗi |
| 5 | Thay chuỗi sứ néo kép Polymer 35kv 100KN | Vật tư A cấp | 12 | Chuỗi |
| C | Phần công việc vật tư B cấp | |||
| 1 | Đào đúc móng cột MT-3 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 | 1 | Móng |
| 2 | Đào, đúc móng néo MN20-5 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 | 6 | Móng |
| 3 | Làm tiếp địa RC-4 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 | 40 | Bộ |
| 4 | Dựng cột điện BTLT PCI-12-190-9 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 | 1 | Cột |
| 5 | Lắp đặt xà néo bằng XNB-35 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 | 3 | Bộ |
| 6 | Lắp đặt kim thu sét KTS -01 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 | 41 | Bộ |
| 7 | Lắp đặt kim thu sét KTS -02 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 | 8 | Bộ |
| 8 | Lắp đặt cổ dề néo góc CD-02 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 | 3 | Bộ |
| 9 | Lắp đặt dây néo TK70-12 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 | 6 | Bộ |
| 10 | Tháo hạ và kéo lại dây dẫn ACRS 50/8 tại các vị trí thay cột | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 | 0,282 | Km |
| 11 | Tháo lắp lại dây dẫn ACRS 50/8 tại các vị trí thay sứ | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 | 30,198 | Km |
| 12 | Thí nghiệm tiếp địa cột điện | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 | 40 | VT |
| 13 | Tháo dỡ thu hồi dây AC-50 | Nhập kho Công ty điện lực Lạng Sơn | 0,342 | Km |
| 14 | Tháo dỡ thu hồi xà đỡ TL | Nhập kho Công ty điện lực Lạng Sơn | 1 | Bộ |
| 15 | Tháo dỡ thu hồi xà đỡ TL | Nhập kho Công ty điện lực Lạng Sơn | 1 | Bộ |
| 16 | Tháo dỡ thu hồi xà néo TL | Nhập kho Công ty điện lực Lạng Sơn | 1 | Bộ |
| 17 | Tháo dỡ thu hồi dây néo cột | Nhập kho Công ty điện lực Lạng Sơn | 1 | Bộ |
| 18 | Tháo dỡ thu hồi cổ dề | Nhập kho Công ty điện lực Lạng Sơn | 1 | Bộ |
| 19 | Tháo dỡ thu hồi cột điện cao | Nhập kho Công ty điện lực Lạng Sơn | 1 | Cột |
| 20 | Tháo dỡ , thu hồi sứ đứng 35kv | Nhập kho Công ty điện lực Lạng Sơn | 184 | Quả |
| 21 | Tháo dỡ , thu hồi sứ chuỗi 35kv | Nhập kho Công ty điện lực Lạng Sơn | 283 | Chuỗi |
| 22 | Vận chuyển vật liệu đến chân công trình + Vật tư thu hồi nhập kho Công ty điện lực Lạng Sơn | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 | 2 | Ca |
| D | (2) SCL ĐZ 0,4kv sau các TBA UB Thành Hòa xã Thành Hòa, UB Gia Miễn xã Gia Miễn, UB Thanh Long xã Thanh Long huyện Văn Lãng tỉnh Lạng Sơn | |||
| E | Phần công việc vật tư A cấp | |||
| 1 | Kéo rải căng dây lấy độ võng cáp vặn xoắn 0,6/1KV- AL/XLPE 2x35 | Vật tư A cấp | 0,314 | Km |
| 2 | Kéo rải căng dây lấy độ võng cáp vặn xoắn 0,6/1KV- AL/XLPE 4x35 | Vật tư A cấp | 4,0305 | Km |
| 3 | Kéo rải căng dây lấy độ võng cáp vặn xoắn 0,6/1KV- AL/XLPE 4x50 | Vật tư A cấp | 3,6625 | Km |
| 4 | Kéo rải căng dây lấy độ võng cáp vặn xoắn 0,6/1KV- AL/XLPE 4x70 | Vật tư A cấp | 5,6055 | Km |
| 5 | Tháo, lắp kẹp cáp đấu hộp công tơ, tiếp địa, Tụ bù | Vật tư A cấp | 508 | Bộ |
| 6 | Tháo,lắp hộp công tơ loại | Vật tư A cấp | 37 | Cái |
| F | Phần công việc vật tư B cấp | |||
| 1 | Đào, đúc móng cột MV-1a | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 | 112 | Móng |
| 2 | Đào, đúc móng cột MV-1b | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 | 2 | Móng |
| 3 | Làm tiếp địa lặp lại RLL | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 | 7 | Bộ |
| 4 | Dựng cột điện H-6,5B | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 | 112 | Cột |
| 5 | Dựng cột điện H-7,5B | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 | 2 | Cột |
| 6 | Thí nghiệm tiếp địa lặp lại RLL | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 | 7 | VT |
| 7 | Tháo dỡ, thu hồi dây AL/XLPE 2*35 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 | 0,32 | Km |
| 8 | Tháo dỡ, thu hồi dây AL/XLPE 4*35 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 | 4,082 | Km |
| 9 | Tháo dỡ, thu hồi dây AL/XLPE 4*50 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 | 3,697 | Km |
| 10 | Tháo dỡ, thu hồi dây AL/XLPE 4*70 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 | 5,661 | Km |
| 11 | Tháo dỡ thu hồi cột điện cao | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 | 2 | Cột |
| 12 | Tháo dỡ thu hồi cột bê tông tự đúc | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 | 96 | Cột |
| 13 | Tháo dỡ thu hồi cột thép | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 | 16 | Cột |
| 14 | Vận chuyển vật liệu đến chân công trình + Vật tư thu hồi nhập kho Công ty điện lực Lạng Sơn | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 | 20 | Ca |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.2666E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.53326E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.057.760.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.115.520.000 VND. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành Điệnhoặc chuyên nghành tương tự;- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trường;- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn- Có xác nhận của chủ đầu tư về việc đã làm chỉ huy trưởng 02 công trình xây lắp tương tự.Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có CHT với phần việc đảm nhận. | 3 | 2 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật | 1 | - Có bằng tốt nghiệp đại học / cao đẳng chuyên ngành Điệnhoặc chuyên nghành tương tự;- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn- Có xác nhận của chủ đầu tư về kinh nghiệm 02 công trình xây lắp tương tự.Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có cán bộ chủ chốt phù hợp với phần việc đảm nhận. | 3 | 2 |
| 3 | Phụ trách kỹ thuật an toàn | 1 | - Có bằng tốt nghiệp đại học / cao đẳng chuyên ngành Điện / hoặc Xây dựng / An toàn lao động;- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn- Có xác nhận của chủ đầu tư về việc đã phụ trách an toàn 01 công trình xây lắp tương tự.Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có cán bộ chủ chốt phù hợp với phần việc đảm nhận. | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Xe cẩu >= 5T | Đảm bảo yêu cầu thi công | 2 |
| 2 | Giá ra dây | Đảm bảo yêu cầu thi công | 3 |
| 3 | Puly chuyên dùng để đỡ dây cáp bọc khi tăng dây | Đảm bảo yêu cầu thi công | 3 |
| 4 | Palăng | Đảm bảo yêu cầu thi công | 4 |
| 5 | Kìm ép thủy lực | Đảm bảo yêu cầu thi công | 4 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi